Tác dụng của kết hợp liều thấp: phân tích tổng hợp 50 nghiên cứu điều trị vs... Cơ sở của điều trị kết hợp ngay từ đầu Tại sao lại dùng kết hợp chẹn thụ thể AT-II/Thiazide như là điều t
Trang 2• Phân tích tổng hợp 61 nghiên cứu quan sát, tiền cứu *
•1 triệu bệnh nhân
•12,7 triệu người-năm
*Epidemiologic studies, not clinical trials of HTN agents.
BP, blood pressure; IHD, ischemic heart disease.
Lewington S et al Lancet 2002;360:1903-1913.
Giảm 7% nguy
cơ tử vong do bệnh tim thiếu máu cục bộ
Trang 3Chobanian AV et al JAMA 2003;289:2560-2572.
Adapted from Dzau V et al Am Heart J 1991;121:1244-1263.
Tiến triển liên tục của bệnh tim mạch :
từ yếu tố nguy cơ đến suy tim
Nhồi máu cơ tim
Thiếu máu cục bộ cơ tim
Huyết khối mạch vành
Cơ chế thần kinh thể dịch
RL chức năng tâm trương
YTNC:
THA Bệnh thận mạn Bệnh van tim Béo phì
Các YTNC TM chính
Giai đoạn B
Giai đoạn C&D
Giai
đoạn A
Trang 4(chi phí trực tiếp/gián tiếp)
Adapted from Thom T et al Circulation 2006;113:e85–e151.
Trang 5BT cao = 130-139/85-89 mmHg Bình thường =
120-129/80-84 mmHg Tối ưu =
< 120/< 80 mmHg
THA bình thường cao
không thể gọi là “lành tính”
*Tử vong do tim mạch, nhồi máu cơ tim, đột quị, suy tim
†Được hiệu chỉnh cho các yếu tố nguy cơ tim mạch kèm theo.
0 2 4 6 8 10 12 14
Bình thường -cao
Nghiên cứu Framingham
Vasan RS et al N Engl J Med 2001;345:1291-1297.
Trang 6– nam <55 t
Microalbuminuria Béo phì* (BMI ≥30 kg/m2)
Ít vận động
Sử dụng thuốc lá
GFR=glomerular filtration rate
*Components of the metabolic syndrome Reduced HDL and elevated triglycerides are components of the metabolic
syndrome Abdominal obesity is also a component of metabolic syndrome
†Increased risk begins at approximately 55 and 65 for men and women, respectively Adult Treatment Panel III used
earlier age cutpoints to suggest the need for earlier action
theo JNC-7, mối liên hệ giữa
HA với các yếu tố nguy cơ khác về nguy cơ tim mạch là liên tục, hằng định và độc lập.1
1Adapted from Chobanian AV et al Hypertension 2003;42:1206–1252
Trang 7MAP 92 AASK5
DBP 80 HOT4
MAP 92 MDRD3
DBP 75 ABCD2
DBP 85 UKPDS1
HA đích (mm Hg) Nghiên cứu
1 UK Prospective Diabetes Study Group BMJ 1998;317:703-713.
2 Estacio RO, et al Am J Cardiol 1998;82:9R-14R.
3 Lazarus JM, et al Hypertension 1997;29:641-650.
4 Hansson L, et al Lancet 1998;351:1755-1762.
5 Kusek JW, et al Control Clin Trials 1996;16:40S-46S.
6 Lewis EJ, et al N Engl J Med 2001;345:851-860.
7 ALLHAT JAMA 2002;288:2998-3007.
2,8 thuốc
Trang 10ESH/ESC Reappraisal Hypertension Guidelines (2009)
BHS NICE (2006)
Canadian Hypertension Education Program Recommendations
(2009)
Trang 11Không đạt HA mục tiêu (<140/90 mmHg) (<130/80 mmHg ở BN ĐTĐ hay bệnh thận mạn tính )
Thuốc chọn lựa ban đầu
Thuốc cho CĐ bắt buộc
Thuốc điều trị THA khác (lợi tiểu, ACEI,
ARB, BB, CCB) khi cần
Có CĐ bắt buộc Thay đổi lối sống
THA độ 2
(HATTh >160 hay HATTr >100 mmHg) kết hợp hai thuốc trong phần lớn trường hợp (thường là lợi tiểu thiazide + ACEI, hay ARB, hay BB, hay CCB)
THA độ 1
(HATTh 140–159 hay HATTr 90–99 mmHg)
Lợi tiểu Thiazidecho phần lớn t/hợp
Có thể dùng ACEI, ARB, BB, CCB,
hay kết hợp
Không có CĐ bắt buộc
Không đạt HA mục tiêu
Dùng liều tối đa hay kết hợp thuốc cho đến khi đạt được
HA mục tiêu
Gửi khám BS chuyên khoa
Phác đồ điều trị THA theo JNC VII
Trang 12( AB / CD = A CEi, B eta-blocker C a++-blocker, D iuretic)
AGE
Younger (<55)
Older (>55)
Renin
Quy luật AB / CD tối ƣu hoá điều trị THA
Dickerson et al Lancet 353:2008-11;1999
THA kháng trị / Bất dung nạp
thêm / thay thế chẹn alpha Tìm nguyên nhân thứ phát thử dùng spironolactone
Trang 13chẩn đoán
Guidelines for management of hypertension: report of the fourth Working Party of the British Hypertension Society, 2004 BHS
Trang 14Khuyến cáo chương trình giáo dục
THA của Canada
blocker*
Beta-Đích <140/90 mmHg
ARB
*Không chỉ định như là liệu pháp bước một cho
BN trên 60t.
Khởi đầu điều trị
Nếu HATTh >20 mmHg hay HATTr
>10 mmHg trên giá trị đích xem xét dùng 2 thuốc từ đầu
2009 Canadian Hypertension Education Program Recommendations
Trang 15JNC-7: kết hợp thuốc hạ áp
ƯCMC – Chẹn calci
ƯCMC – lợi tiểu
Chẹn thụ thể AT-II– lợi tiểu
-blocker – lợi tiểu
Thuốc tác dụng trung ương – lợi tiểu
Lợi tiểu và lợi tiểu
Các kết hợp thuốc mới
Chẹn thụ thể AT-II – Chẹn calci
Chẹn thụ thể AT-II – Chẹn calci và lợi tiểu
Ức chế trực tiếp renin - lợi tiểu
JNC-7 JAMA 2003;289:2560-2572
Expert Opin Pharmacother (2009) 10(12):1869-1874
Trang 16Khuynh hướng kết hợp thuốc tại Hoa Kỳ:
1993, 1998, và 2003.
Calhoun, DA Expert Opin Pharmacother (2009) 10(12):1869-1874
ACEI: Ức chế men chuyển, ARB: Chẹn thụ thể AII, CCB: chẹn canxi, BB: Chẹn bêta
Trang 17Kết hợp ARB/HCTZ
Drugs for the Heart 6th Edition 2004
Trang 18Tác dụng của kết hợp liều thấp: phân tích
tổng hợp 50 nghiên cứu (điều trị vs giả dƣợc)
-17 -15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1
thành phần này trong kết hợp
Kết hợp điều trị
Huyết áp tâm thu Huyết áp tâm trương
thành phần kia trong kết hợp
Trang 19Cơ sở của điều trị kết hợp ngay từ đầu
Tại sao lại dùng kết hợp chẹn thụ thể AT-II/Thiazide như là điều trị ban đầu?
Kết hợp vs chẹn thụ thể AT đơn độc:
– An toàn tương đương
– Hiệu quả cao hơn
Kết hợp vs HCTZ đơn độc:
– An toàn tốt hơn
– Hiệu quả tốt hơn
Trang 21Hiệu quả hạ áp của Losartan với nền là HCTZ: thay đổi HA sau 12 tuần
Giả dược + HCTZ
25 mg
Losartan
25 mg + HCTZ
25 mg
Losartan
50 mg + HCTZ
25 mg
Losartan
100 mg + HCTZ
Trang 22**P < 0,01 so với đơn liệu pháp
Hiệu quả hạ áp của Telmisartan + HCTZ
T: Telmisartan
**
McGill, Reilly Clin Ther 2001;23:833–850
Giảm HA Tâm thu ở tuần 8
Trang 23-14-12-10-8-6-4-20
Trang 25300mg Irbesartan
+HCTZ HATTh (mmHg)
12,5mg HCTZ -8,9 -15,9
25mg HCTZ -11,5 -23,1
So sánh làm giảm HA bằng HCTZ và irbesartan/HCTZ
Trang 26Hiệu quả từ lúc khởi đầu liên quan đến
kết cục lâu dài
Đáp ứng HA không đạt ngày từ đầu thì về sau sẽ
chẳng bao giờ đạt được (ASCOT, VALUE, ALLHAT)
Trong một nghiên cứu lớn về kết cục
(ACCOMPLISH) người ta thấy rằng: điều trị phối hợp ngay từ ban đầu sẽ kiểm soát HA tốt nhất so với tất
cả các nghiên cứu hiện có.
– 73% số bệnh nhân đạt HA <140/90mmHg sau 6
tháng*
*Jamerson K et al, N Engl J Med 2008;359:2417-28.
Trang 27132 134 136 138 140 142 144 146 148
ALLHAT:
Duy trì sự khác biệt HA từ sớm
Huyết áp tâm thu
ALLHAT Collaborative Research Group JAMA 2000; 283: 1967-75
Trang 28Julius S et al Lancet June 2004;363.
Odds Ratios và 95% CIs
Thuận lợi cho valsartan Thuận lợi cho amlodipine
1,0 2,0 0,5
Khoảng thời gian
cố đột quị tại mỗi thời điểm khác nhau
Trang 29Đáp ứng điều trị trong vòng 1 tháng mang lại lợi ích tính trên
Trong nghiên cứu VALUE, tỷ số chênh của gộp các tiêu chí tim mạch (p = 0,010), của đột quỵ (p =
0,031), và tử vong (p = 0,031) rõ ràng là có lợi hơn ở nhóm các bệnh nhân có đáp ứng trong vòng 1 tháng
*Những người này không điều trị trước đó: HATT
≥10mmHg lúc 1 tháng;
**P < 0,05; †P < 0,01.
Odds Ratio 95% CI
Biến cố tim tử vong/không tử vong
Đột quỵ tử vong/không tử vong
Tử vong do mọi nguyên nhân
Weber MA et al Lancet 2004;363:2047–49
Trang 30Nghiên cứu RAPIhD severe:
Mức thay đổi HA tâm thu so với ban đầu
Tuần 1 Tuần 3 Tuần 5 Tuần 7
Irbesartan-hctz Irbesartan đơn liệu pháp
Neutel JM et al J Clin Hypertens 2006;8:850–857
Điều trị phối hợp nhanh chóng làm giảm HA so với đơn liệu pháp: sớm hơn 4 tuần
Huyết áp tâm thu
Trang 31Kết hợp thuốc đạt cột mốc HA nhanh hơn 4 tuần
Huyết áp tâm trương
5 0
4 tuần
Nghiên cứu RAPiHD Severe:
Khác biệt về độ nhanh chóng hạ thấp HATTr
Neutel JM et al J Clin Hypertens 2006;8:850–857
Trang 32FDA Hoa kỳ chuẩn thuận một số phối hợp chẹn thụ thể AT-II-HCTZ được sử dụng ngay từ đầu
Expert Opin Pharmacother (2009) 10(12):1869-1874
Packaging Insert: Hyzaar, Avalide, Diovan HCT
Combination Approval Indication Date
Losartan-HCTZ This fixed dose combination is not
indicated for initial therapy of hypertension, except when the hypertension is severe enough that the value of achieving prompt blood pressure control exceeds the risk of initiating
combination therapy in these patients
Dec-2005
Irbesartan-HCTZ As initial therapy in patients likely to need
multiple drugs to achieve their blood pressure goals
Nov-2007
Valsartan-HCTZ As initial therapy in patients likely to need
multiple drugs to achieve their blood pressure goals
May-2009
*Losartan-HCTZ: was limited to patients with severe hypertension
Trang 33Thay đổi huyết áp sau 8 tuần điều trị
So sánh hiệu quả hạ áp của Telmisartan/HCTZ 80/25 mg &
Valsartan/HCTZ 160/25 mg trên bệnh nhân tăng huyết áp nhẹ và vừa
White et al Journal of Human Hypertension (2009) 23, 817–825
Telmisartan-HCTZ 80/25mg (n=942)Valsartan-HCTZ 160/25mg (n=952)
-25 -20 -15 -10 -5
-2.2 mm Hg p=0.0004
-24,5
-18,0 -22,3
-16,8
Trang 34Hiệu quả hạ áp của Irbesartan-HCTZ
trong tăng huyết áp vừa
Thay đổi huyết áp so với ban đầu sau 8 tuần
Irbesartan/HCTZ 300/25 mg (n=303)Irbesartan 300 mg (95)
Trang 35Eur Heart J 2007
Mức độ nguy cơ theo số HA, tổn thương cơ
quan đích và các yếu tố nguy cơ tim mạch khác
Trang 3624 giờ – 3 tuần Ngày 1 Tuần 2 Tuần 4 Tuần 6
Chỉnh liều vào tuần 2 & 4 khi HATTr ngồi > 90 mmHg
n = 393
n = 192
Thiết kế nghiên cứu và liều dùng
Salerno et al J Clin Hypertens 2004;6:614–620.
Trang 37Losartan/HCTZ 100/25 Losartan 150
Salerno et al J Clin Hypertens 2004;6:614–620.
Trang 38Valsartan/HCTZ sử dụng ngay từ ban đầu trên bệnh nhân tăng huyết áp nặng
Curr Med Res Opin 2008; 24(08):2303 –2311
Thiết kế nghiên cứu và liều dùng
Screening Randomization Safety Titration Safety Titration Safety End of study
Trang 39Curr Med Res Opin 2008; 24(08):2303 –2311
-40 -35 -30 -25 -20 -15 -10 -5 0
Huyết áp tâm thu Huyết áp tâm trương
Valsartan/HCTZ sử dụng ngay từ ban đầu trên bệnh nhân tăng huyết áp nặng
Giảm huyết áp trung bình so với ban đầu vào tuần 6
Trang 40Irbesartan/HCTZ sử dụng ngay từ đầu
trên bệnh nhân tăng huyết áp nặng
Tiêu chí chính
Tuần 7
Irbesartan/HCTZ
Irbesartan đơn trị
R 2:1
Neutel JM et al J Clin Hypertens 2006;8:850–857
Tăng liều bắt buộc lên liều tối đa sau 1 tuần
Trang 41Hiệu quả hạ áp Irbesartan/HCTZ 300/25
mg trên bệnh nhân tăng huyết áp nặng
-40 -35 -30 -25 -20 -15 -10 -5 0
Neutel JM et al J Clin Hypertens 2006;8:850–857
Giảm huyết áp trung bình so với ban đầu vào tuần 5
Huyết áp tâm thu Huyết áp tâm trương
Trang 42Kết quả hạ áp của Losartan/HCTZ trên nhóm bệnh nhân có huyết áp tâm thu > 180 mmHg
a Mean at baseline was 171/113 mmHg in the losartan/HCTZ group.
Adapted from Salerno CM, et al J Clin Hypertens (Greenwich) 2004;6(11):614–620.
Bệnh nhân HATT ban đầu
<180 mmHg
Bệnh nhân HATT ban đầu
≥180 mmHg
–35 –30 –25 –20 –15 –10 –5 0
Thay đổi huyết áp vào tuần 6
Trang 43J Clin Hypertens 2007;9(12 suppl 5):15–22
Giảm huyết áp tâm thu trên các nhóm bệnh nhân
có huyết áp ban đầu khác nhau vào tuần 7/8
irbesartan/HCTZ 300/25
>180 mm Hg (n=120)
- 30
160-179 mm Hg (n=406)
- 22
140-159 mm Hg
(n=80)
Kết quả hạ áp của Irbesartan/HCTZ trên nhóm
bệnh nhân có huyết áp tâm thu > 180 mmHg
Trang 44*P<0,03 kết hợp điều trị vs ảnh hưởng cộng thêm kỳ vọng
nghĩa là kết quả gấp đôi so với đơn trị
2x
10,4%
Các thuốc riêng lẻ kết hợp nhau
Đơn trị Kết hợp điều trị
trong 1 liều
Trang 46Liều HCTZ (mg/ngày)
Liều Irbesartan (mg/ngày)
-0.4-0.3-0.2-0.100.10.2
Phối hợp irbesartan 300 mg & HCTZ 25 mg làm trung hòa
tình trạng giảm kali huyết thanhdo lợi tiểu HCTZ
Giảm Kali khi tăng liều HCTZ
Trang 47300100
37.50
Ảnh hưởng của Irbesartan và HCTZ trên
nồng độ Acid Uric huyết thanh
Kochar M et al Am J Hypertens 1999;12:797–805
Liều Irbesartan (mg/ngày)
Phối hợp irbesartan 300 mg & HCTZ 25 mg làm giảm
tình trạng tăng acid uric huyết thanh do lợi tiểu HCTZ
Trang 48Kết luận
Phối hợp chẹn thụ thể AT-II và HCTZ
thấy tính an toàn tương đương với đơn trị.
Phối hợp liều cố định Irbesartan/HCTZ 300/25mg tỏ
ra an toàn và hiệu quả trên THA vừa - nặng và được FDA chuẩn thuận như là liệu pháp ban đầu cho THA nặng.
Dùng 1/2 liều sau đó chỉnh liều lên tối đa trong vòng
từ 1 đến 2 tuần.
Trang 49CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý
CỦA QUÝ ĐỒNG NGHIỆP!