báo cáo bảo vệ nghiên cứu xây dựng tài liệu thiết kế để triển khai sản xuất mã hàng thời trang sơ mi nữ
Trang 1Phần chuyên đề :
nghiên cứu sự ảnh h ởng của thao tác ng ời
công nhân đến năng suất chuyền may
áo sơ mi nữ thời trang
Phần công nghệ:
Xây dựng tài liệu thiết kế để triển khai sản
xuất mã hàng thời trang công sở nữ
Ngườiưhướngưdẫn: Đào Thị Thu
ưưưưưưưưNgườiưthựcưhiệnưư: Nguyễn Thị Thuỷ
ưưưư
HưngưYênư-ư2008
Trang 2PHẦN CHUYÊN ĐỀ NGHIÊN CỨU SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA THAO TÁC NGƯỜI CÔNG NHÂN ĐẾN NĂNG SUẤT CHUYỀN MAY ÁO SƠ MI NỮ THỜI TRANG
Trang 32.2 Đối tượng nghiên cứu
2.3 Các phương pháp nghiên cứu
2.5 Nghiên cứu mối tương quan
3.1 So sánh các thao tác
3.2 Biểu đồ thể hiện mối quan hệ
3.3 Đánh giá sự tương quan
3.4 Kết luận
2.4 Sản phẩm nghiên cứu
Trang 5NGHIÊN CỨU
1 Nội dung nghiên cứu
Tiến hành nghiên cứu thao tác và năng suất
đạt được khi áp dụng thao tác đó
2 Đối nghiên cứu
- Con người
- Cách bố trí chỗ làm việc của người công nhân
3 Phương pháp nghiên cứu
Sử dụng phương pháp quan sát trực tiếp
4 Sản phẩm nghiên cứu
Tiến hành nghiên cứu một công đoạn điển hình
đó là công đoạn quay lộn kẹp bèo chân cổ của
áo sơ mi nữ thời trang
Trang 6CÁC KIỂU THAO TÁC TRÊN CÔNG ĐOẠN
QUAY LỘN KẸP BÈO CHÂN CỔ
Thao tác kiểu 1: Thời gian thao tác: T1= 35.88 s
Năng suất sản phẩm / 1h: P1= 100sp
Mặt trái chân cổ lần
Mặt phải chân cổ lót
B3
B2
B1
Bèo cổ
Máy một kim
Người may
Mặt trái chân cổ
B4
Trang 7Thao tác kiểu 2: Thời gian thao tác: T2= 36.6 s Năng suất sản phẩm / 1h: P2= 98sp
Mặt trái chân cổ lần
Mặt phải chân cổ lót
B3
Bèo cổ
Máy một kim
Người may Mặt trái
chân cổ
Trang 8Thao tác kiểu 3: Thời gian thao tác: T3= 32.8 s Năng suất sản phẩm / 1h: P3= 109sp
Mặt phải chân cổ lót Mặt trái
chân cổ lần
Máy một kim
Người may
B1 B2 B3
Mặt phải
bèo
Mặt trái chân cổ
B4
Trang 9Thao tác chuẩn hoá: Thời gian thao tác: T4= 31.2 s Năng suất sản phẩm / 1h: P4= 115sp
Mặt trái chân cổ lót
Mặt phải chân cổ lần
Mặt trái chân cổ
Công nhân
Trang 10KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN MỐI QUAN HỆ GIỮA THAO TÁC VÀ NĂNG SUẤT
Trang 11ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
Thao tác và năng suất có mối quan hệ ngược chiều nhau được thể hiện qua biểu thức về hệ số tương quan r
r x,y =
xi: Là từng giá trị của thời gian thao tác x
yi: Là từng giá trị của năng suất y
Xx: Là giá trị trung bình cộng của thời gian thao tác x
Xy: Là giá trị trung bình cộng của năng suất y
Khi rx,y = -0.998 Thì x, y có sự tương quan hoàn toàn chặt chẽ
Và rx,y có giá trị “ - ”nên tương quan giữa x, y là tương quan ngược chiều tức là x tăng thì y giảm và ngược lại.
Do vậy thao tác có ảnh hưởng rất lớn đến năng suất chuyền may
2 2
)
Xy - yi ( )
Xx - xi (
Xy) - yi ( )
Xx - xi (
= - 0.998 ≈ -1
Trang 12PHẦN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG TÀI LIỆU THIẾT KẾ ĐỂ TRIỂN KHAI SẢN XUẤT CHO MÃ THỜI
TRANG CÔNG SỞ NỮ
Trang 13CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG VÀ THIẾT KẾ BỘ SƯU TẬP
1.1 Nghiên cứu thị trường
1.2 Thiết kế bộ sưu tập thời trang
1.1.2 Các phương pháp
nghiên cứu
1.1.3 Lựa chọn thời điểm nghiên cứu
1.1.5 Nghiên cứu khách hàng mục tiêu
1.1.6 Nghiên cứu xu hướng thời trang
1.1.1 Tầm quan trọng của
việc nghiên cứu thị trường
1.2.2 Bộ sưu tập
1.2.1 Cảm hứng thiết kế
1.1.4 Thị trường mục
tiêu
VÀ THIẾT KẾ BỘ SƯU TẬP
Trang 14NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
Nữ giới chiếm: 50.18% với hơn 1.5 Tr người
tuổi
Trang 15MẪU I
BỘ SƯU TẬP
Trang 16MẪU IIIMẪU II
Trang 17MẪU IV MẪU V
Trang 18QÚA TRÌNH THIẾT KẾ MẪU
2.7 Thiết kế mẫu cơ sở CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MẪU
2.1 Lựa chọn mẫu triển khai
thiết kế
Trang 191 Mẫu được dùng để sản xuất là MẫuI
2 Số lượng, màu sắc kích cỡ của mã hàng có kí hiệu CSN-09
Trang 20Vị trí đo Thông số kích thước cỡ L
Trang 22Tên sản phẩm TT Tên chi tiết Vải chính Vải phối Chiều canh sợi
Trang 23
BẢN VẼ MẪU MỎNG
Trang 24
CSN-09 DAI TAY
L X 2
Trang 263.1 Nghiên cứu mẫu
3.7 Lập kế hoạch sản xuất
CHƯƠNG III: CHẾ THỬ MẪU, NHẢY MẪU, GIÁC SƠ ĐỒ
CHẾ THỬ MẪU, NHẢY MẪU VÀ GIÁC SƠ ĐỒ
Trang 28Bảng tính toán hệ số bước nhảy (Số gia)
file link trình chiếu.doc
Trang 29GIÁC SƠ ĐỒ
theo tỉ lệ của tưng màu
Trang 30SƠ ĐỒ I: S – L – XXL
Khổ vải: 150 cm
Chiều dài sơ đồ: 2m 08.68 cm Phần trăm hữu ích: 87.06 %
Trang 31Khổ vải: 110 cm
Chiều dài sơ đồ: 2m 13.77 cm Phần trăm hữu ích: 90.07 %
SƠ ĐỒ I: S – L – XXL
Trang 32SƠ ĐỒ II: M – L – XL
Khổ vải: 150 cm
Chiều dài sơ đồ: 2m 08.90 cm Phần trăm hữu ích: 87.13 %
Trang 33SƠ ĐỒ II: M – L – XL
Khổ vải: 110 cm
Chiều dài sơ đồ: 2m 11.58 cm Phần trăm hữu ích: 90.58 %
Trang 34SƠ ĐỒ III: S – M – L
Khổ vải: 150 cm
Chiều dài sơ đồ: 1m 96.42 cm Phần trăm hữu ích: 87.25 %
Trang 35Khổ vải: 110 cm
Chiều dài sơ đồ: 2m 05.97 cm Phần trăm hữu ích: 90.93 %
SƠ ĐỒ III: S – M – L
Trang 36LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
hàng vào ngày 10/08/2008
file link.doc