1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp

208 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xiv DANH SÁCH CÁC HÌNH ..... 169 PL.2 Ch ngătrìnhătínhăFTăchoătínăhi u không dừng.... 171 PL.4 Ch ngătrìnhătínhăSTFTăchoătínăhi u không dừng .... 18 Hình 2.9 Đi năápătrênăCătheoăph ngătr

Trang 1

M C L C

Quy tăđ nhăgiaoăđ tài

Xác nh n c aăGiáoăviênăh ng d n

LÝ L CH KHOA H C i

L IăCAMăĐOAN iii

L I C Mă N iv

TÓM T T v

CH VI T T T xiv

DANH SÁCH CÁC HÌNH xiv

DANH SÁCH CÁC B NG xvxii

Ch ngă1 1

T NG QUAN 1

1.1 Gi i thi u t ng quan v lĩnhăv c nghiên c u 1

1.2 M căđíchăvƠăgi i h n c aăđ tài 4

1.2.1 M căđích 4

1.2.2 Gi i h n 4

1.3ăPh ngăphápănghiên c u 5

1.3.1 Ph m vi nghiên c u 5

1.3.2 Ph ngăphápănghiênăc u 5

1.4ăĐi m m i c a lu năvĕn 5

Ch ngă2 6

QUÁăĐI N ÁP TRONG H TH NGăĐI N 6

2.1 T ng quan v quáăđi n áp 7

2.2 Phân lo i 7

2.3ăQuáăđi n áp khí quy n: 8

2.3.1ăăQuáăđi n áp và ngu n g căquáăđi n áp khí quy n: 8

2.3.2 S hìnhăthƠnhăcácăđámămơyădôngămangăđi n tích: 9

Trang 2

2.3.3Quáătrìnhăphóngăđi n c a sét: 12

2.3.4 Cácăgiaiăđo năphóngăđi n c a sét: 13

a.ăăGiaiăđo n 1: 13

b.ăGiaiăđo n 2: 14

c.ăăGiaiăđo n 3: 15

2.3.5 Các tham s ch y u c aăsétăvƠăc ngăđ ho tăđ ng c a sét: 16

2.4ăQuáăđi n áp n i b 17

2.4.1ăQuáăđi năápăđóngăc t 17

2.4.2 Nguyên nhân 17

2.4.3 Phân lo i 18

2.4.3.1 Nhóm I: Quáăđi n áp thao tác 18

2.4.3.2ăNhómăII:ăQuáăđi n áp c ngăh ng 18

2.4.4 Các tham s c aăquáăđi n áp n i b 18

2.4.5 Các d ngăquáăđi n áp n i b th ng gặp: 19

2.4.5.1 Ngu n 1 chi u 19

2.4.5.2 Ngu n xoay chi u 23

Ch ngă3 28

C ă S LÝ THUY T V PHÉP BI Nă Đ I FOURIER VÀ PHÉP BI Nă Đ I WAVELET 28

3.1 Công ngh x lý tín hi u 28

3.2 Bi năđ i Fourier 29

3.2.1 Khuy t đi m c a phép bi năđ i Fourier truy n th ng 32

3.2.2 Nguyên lý bấtăđ nh 35

3.2.3 Phép bi năđ i Fourier th i gian ng n (Short-Time Fourier Transform) 36

3.3 Phép bi năđ i wavelet 40

3.3.1 Gi i thi u 40

3.3.2 Wavelet trong x lý tín hi u 42

3.3.2.1 Bi năđ i Wavelet liên t c 43

3.3.2.2 Bi năđ i Wavelet r i r c DWT 49

Trang 3

3.3.2.3 Tái t o Wavelet IDWT 52

3.3.2.4 Các b l c tái t o 53

3.3.3 Gi i thi u m t s h Wavelet 53

3.3.3.1 Bi năđ i Wavelet Haar 53

3.3.3.2 Bi năđ i Wavelet Hat Mexican 54

3.3.3.3 Bi năđ i Wavelet Daubechies 55

3.3.4 M t s ng d ng n i b c c a Wavelet 55

3.3.4.1 Nén tín hi u 55

3.3.4.2 Kh nhi u 56

Ch ngă4 57

GI I THI U CÔNG C TH C HI N VÀMÔ PH NG CÁC D NGăQUÁăĐI N ÁP 57

4.1 Gi i thi u công c th c hi n: 57

4.1.1 L ch s hình thành và phát tri n c a Matlab: 57

4.1.2 T ng quan v Matlab 58

4.2 Th c hi n mô ph ng v iăxungăđi n áp không chu kỳ 59

4.2.1ăXácăđ nhăph ngătrìnhăxungăđi n áp không chu kỳ: 59

4.2.2ăXácăđ nh thông s cho các d ng sóng 1.2/50 59 s 4.2.3 Mô ph ng các d ngăxungăđi n áp không chu kỳ 60

4.3 Th c hi n mô ph ngăđóngăngu n 1 chi u: 63

4.3.1 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóngăt v i m ch RC: 63

4.3.2 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóng cu n c m m ch RL 64

4.3.3 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóngăt v i m ch RLC: 65

4.4 Th c hi n mô ph ng v i ngu n xoay chi u: 67

4.4.1 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóngăcu n c m v i m ch RL 67

4.4.2 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóngăt v i m ch RC: 68

4.4.3 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóngăt v i m ch LC: 69

4.4.4 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóngăt v i m ch RLC: 70

4.5 Th c hi n mô ph ng v i ngu n xoay chi u và m t chi u: 73

Trang 4

4.5.1 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khi cu n c m v i m ch RL: 73

4.5.2 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóngăt v i m ch RC: 74

4.5.3 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khi đóngăt v i m ch LC: 75

4.5.4 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ khiăđóngăt v i m ch RLC: 76

4.6 Mô ph ng t o tín hi u c ngăh ng 80

4.6.1 C ngăh ng tần s 0  100[rad/s] 80

4.6.2 C ngăh ng tần s  30  100[rad/s] 81

4.6.3 C ngăh ng tần s 0  3 300[rad/s] 83

4.7 Mô ph ng t o tín hi uăquáăđ trên t iăkhiăcóăxungăsétă100kAăđánhăvƠoăđ ng dây 110kV: 84

4.7.1 Xung sét 1.2/50 µs 84

4.7.2 Xung sét 0.84/40 µs 86

4.7.3 Xung sét 0.84/60 µs 86

4.7.4 Xung sét 1.56/40 µs 87

4.7.5 Xung sét 1.56/60 µs 87

Ch ng 5 88

PHÂN TÍCH TÍN HI U VÀ NH N D NGăQUÁăĐI N ÁP B NG K THU T WAVELET 88

5.1 Ngu n m t chi u 91

5.1.1 M ch RLC v i R = 0,68  91

5.1.1.1 Phân tích tín hi u trên C 91

5.1.1.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên C 94

5.1.1.3 Phân tích tín hi u trên L 94

5.1.1.4 Phân tích m cănĕngăl ng trên L 97

5.1.2 M ch RLC v i R = 10  98

5.1.3 M ch RLC v i R = 100  100

5.1.4 M ch RC 102

5.1.5 M ch RL 103

5.2 Ngu n xoay chi u 105

Trang 5

5.2.1 M ch RL 105

5.2.2 M ch RC 107

5.2.3 M ch LC 108

5.2.4 M ch RLC v i R = 0,68  113

5.2.4.1 Phân tích tín hi u trên C 113

5.2.4.2ăPhơnătíchănĕngăl ng trên C 114

5.2.4.3ăPhơnătíchănĕngăl ng trên L 115

5.2.5 M ch RLC v i R = 10  116

5.2.5.1 Phân tích tín hi u trên C 116

5.2.5.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên C 117

5.2.5.3 Phân tích m cănĕngăl ng trên L 118

5.2.6 M ch RLC v i R = 100  119

5.2.6.1 Phân tích tín hi u trên C 119

5.2.6.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên C 120

5.2.6.3 Phân tích m cănĕngăl ng trên L 121

5.3 Ngu n xoay chi u và m t chi u: 123

5.3.1 M ch RL 123

5.3.1.1 Phân tích tín hi u 123

5.3.1.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên L 124

5.3.2 M ch RC 125

5.3.2.1 Phân tích tín hi u v i m ch RC 125

5.3.2.2ăPhơnătíchănĕngăl ng v i m ch RC 126

5.3.3 M ch LC 127

5.3.3.1 Phân tích tín hi u trên C v i m ch LC 127

5.3.3.2ăPhơnătíchănĕngăl ng trên C v i m ch LC 128

5.3.3.3ăPhơnătíchănĕngăl ng trên L v i m ch LC 129

5.3.4 M ch RLC v i R = 0,68  130

5.3.4.1 Phân tích tín hi u trên C 130

5.3.4.2ăPhơnătíchănĕngăl ng trên C 131

Trang 6

5.3.4.3ăPhơnătíchănĕngăl ng trên L 132

5.3.5 M ch RLC v i R = 10  133

5.3.5.1 Phân tích tín hi u trên C 133

5.3.5.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên C 134

5.3.5.3 Phân tích m cănĕngăl ng trên L 135

5.3.6 M ch RLC v i R = 100  136

5.3.6.1 Phân tích tín hi u trên C 136

5.3.6.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên C 137

5.3.6.3 Phân tích m cănĕngăl ng trên L 138

5.4 Quáăđi n áp c ngăh ng 140

5.4.1 C ngăh ng v i tần s ngu n 0  100 [rad/s] 140

5.4.1.1 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R = 0.68 140

5.4.1.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R=10 141

5.4.1.3 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R=100 142

5.4.1.4 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 0.68 143

5.4.1.5 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 10 143

5.4.1.6 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 100 144

5.4.2 C ngăh ng v i tần s  30  100 [rad/s] 145

5.4.2.1 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R = 0.68 145

5.4.2.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R = 10 146

5.4.2.3 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R = 100 146

5.4.2.4 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 0.68 147

5.4.2.5 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 10 148

5.4.2.6 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 100 148

5.4.3 C ngăh ng v i tần s 0  3 300 [rad/s] 150

5.4.3.1 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R = 0.68 150

5.4.3.2 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R = 10 151

5.4.3.3 Phân tích m cănĕngăl ng trên C v i R = 100 151

5.4.3.4 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 0.68 152

Trang 7

5.4.3.5 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 10 152

5.4.3.6 Phân tích m cănĕngăl ng trên L v i R = 100 153

5.5 M chăcóăxungăsétăđánhăvƠoăđ ng dây 156

5.5.1 Xung sét 1.2/50 ( ) 157 s 5.5.2 Xung sét 1.56/40 ( ) 160 s 5.5.3 Xung sét 0.84/40 ( ) 163 s 5.5.4 Xung sét 1.56/60 ( ) 165 s 5.5.5 Xung sét 0.84/60 ( ) 167 s 5.6 Đ xuấtăph ngăphápănh n d ng các tín hi uăquáăđi n áp 170

Ch ngă6 171

K T LU NăVÀăH NG PHÁT TRI NăĐ TÀI 171

6.1 Các k t qu đ tăđ c c aăđ tài 171

6.2ăH ng phát tri n c aăđ tài 172

TÀI LI U THAM KH O……… 166

CH NGăTRỊNHăCODEăTệNHăTOÁNăPH C V LU NăVĔN 175

PL.1 Ch ngătrìnhătínhăFTăchoătínăhi u dừng 169

PL.2 Ch ngătrìnhătínhăFTăchoătínăhi u không dừng 170

PL.3 Ch ngătrìnhătínhăFTăchoăxungăDirac 171

PL.4 Ch ngătrìnhătínhăSTFTăchoătínăhi u không dừng 172

PL.5 Ch ngătrìnhătínhăCWTăchoătínăhi u không dừng 173

PL.6 Ch ngătrìnhătínhăFT,ăSTFT, CWT cho xung Dirac 175

PL.7 Ch ngătrìnhătínhăFT,ăSTFT,ăCWTăchoătínăhi u không dừng 177

PL.8 Ch ngătrìnhăxácăđ nh thông s xung sét 177

PL.9Ch ngătrìnhăphơnătíchăm cănĕngăl ng cho tín hi u 178

Trang 8

STFT : bi năđ i Fourier th i gian ng n

CWT : bi năđ i wavelet liên t c

DWT : bi năđ i wavelet r i r c

Trang 9

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1 S phóngăđi n sét 8

Hình 2.2 S phân b đi nătíchătrongăđámămơyădông 9

Hình 2.3 S hấp th ion b i các gi tăn căđƣăb phân c c 10

Hình 2.4 Đi nătíchătrongăđámămơy 11

Hình 2.5 S hình thành nh ng dãy sáng m c a sét 12

Hình 2.6 S hìnhăthƠnhăphóngăđi năng c 14

Hình 2.7 K tăthúcăquáătrìnhăphóngăđi n sét 15

Hình 2.8 S ăđ m ch RC 18

Hình 2.9 Đi năápătrênăCătheoăph ngătrình 19

Hình 2.10 S ăđ m ch RL 19

Hình 2.11 Đi năápătrênăLătheoăph ngătrình 20

Hình 2.12 S ăđ m ch RLC 20

Hình 2.13 Đi năápătrênăCătheoăph ngătrình 21

Hình 2.14 S ăđ m ch RL 22

Hình 2.15 Đi năápătrênăLătheoăph ngătrình 23

Hình 2.16 S ăđ m ch RC 23

Hình 2.17 Đi năápătrênăCătheoăph ngătrình 24

Hình 2.18 S ăđ m ch RLC 25

Hình 2.19 Đi năápătrênăCătheoăph ngătrình 26

Hình 3.1 FT c a tín hi u dừng 31

Hình 3.2 FT c a tín hi u không dừng 32

Hình 3.3 FT c a tín hi u xung Dirac 33

Hình 3.4 STFT c a tín hi u không dừng g m các tần s 200, 300, 400 và 600 Hz t n t i 4 kho ng th i gian n i ti p nhau - đ c th c hi n v i c a s Kaiser 37

Hình 3.5 Bi năđ i Wavelet 40

Trang 10

Hình 3.6 Mô t các mi n bi năđ i c a tín hi u 40

Hình 3.7 Sóng sin và wavelet 41

Hình 3.8 R i r c hóa mặt phẳng th i gian tần s b ngăcácăviênăngóiăđ nh v trong CWTăvƠăcácăhƠmăwaveletăt ngă ng 44

Hình 3.9 So sánh gi a phép bi nă đ i Fourier th i gian ng n và phép bi nă đ i Waveletătheoăcácăphépătoánăc ăb nătrênăhƠmăc ăs làm nhăh ng lên viên ngói th i gian - tần s 44

Hình 3.10 CWT c a tín hi u không dừng g m các tần s 200, 45

Hình 3.11 Tín hi u xung Dirac xuất hi n th i gian t0 = 0.1 47

Hình 2.12 Tín hi u sine v i 4 kho ng tần s liên ti p 47

Hình 3.13 Minh ho l i nh t dyadic v i các giá tr c a m và n 49

Hình 3.14 S ăđ phép bi năđ i DWT 49

Hình 3.15Phơnătáchăđaăm c 50

Hình 3.16 S ăđ t ngăđ ngă1 phép bi năđ i IDWT 50

Hình 3.17 B l căg ngăcầuăph ng 51

Hình 3.18 Hàm (t) c a bi năđ i Haar 52

Hình 3.19 Hàm (t) c a bi năđ i Wavelet Hat Mexican 52

Hình 3.20 Hàm  c a h bi t năđ i Daubechies n v i n=2, 3, 7, 8 53

Hình 4.1 Mô hình xung sét chuẩn 1.2/50 ( ) 58 s Hình 4.2 D ng sóng xung sét chuẩn 1.2/50 ( ) 59 s Hình 4.3 D ng sóng xung sét chuẩn 0.84/40 ( ) 59 s Hình 4.4 D ng sóng xung sét chuẩn 0.84/60 ( ) 60 s Hình 4.5 D ng sóng xung sét chuẩn 1.56/40 ( ) 60 s Hình 4.6 D ng sóng xung sét chuẩn 1.56/60 ( ) 61 s Hình 4.7 Môăhìnhăđóngăt m ch RC 61

Hình 4.8 D ng sóng trên t m ch RC ngu n DC 62

Hình 4.9 Môăhìnhăđóngăcu n c m m ch RL ngu n DC 62

Hình 4.10 Tín hi uăquáăđ trên L v i m ch RL ngu n DC 63

Trang 11

Hình 4.11 Môăhìnhăđóngăt v i m ch RLC ngu n DC 63

Hình 4.12 Tín hi uăquáăđ trên C v i m ch RLC ngu n DC 64

Hình 4.13 Tín hi uăquáăđ trên L v i m ch RLC ngu n DC 64

Hình 4.14 Môăhìnhăđóngăcu n c m v i m ch RL ngu n AC 65

Hình 4.15 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i m ch RL ngu n AC 65

Hình 4.16 Môăhìnhăđóngăt v i m ch RC ngu n AC 66

Hình 4.17 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i m ch RC ngu n AC 66

Hình 4.18 Môăhìnhăđóngăt v i m ch LCngu n AC 67

Hình 4.19 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C và L v i m ch LC ngu n AC 67

Hình 4.20 Môăhìnhăđóngăt v i m ch RLC ngu n AC 68

Hình 4.21 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i R 0 , 68 ngu n AC 68

Hình 4.22 Phóngătoăđi năápăquáăđ c a t v i R 0 , 68 ngu n AC 69

Hình 4.23 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i R 0 , 68 ngu n AC 69

Hình 4.24 Phóngătoăđi năápăquáăđ c a L v i R 0 , 68 ngu n AC 70

Hình 4.25 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i R10 ngu n AC 70

Hình 4.26 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i R10 ngu n AC 71

Hình 4.27 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i R100 ngu n AC 71

Hình 4.28 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i R100 ngu n AC 72

Hình 4.29 Môăhìnhăđóngăcu n c m v i m ch RL ngu n AC&DC 72

Hình 4.30 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i m ch RL ngu n AC&DC 73

Hình 4.31 Môăhìnhăđóngăt v i m ch RC ngu n AC&DC 73

Hình 4.32 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i m ch RC ngu n AC&DC 74

Hình 4.33 Môăhìnhăđóngăt v i m ch LC ngu n AC&DC 74

Hình 4.34 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C và L, m ch LC ngu n AC&DC 75

Hình 4.35 Môăhìnhăđóngăt trong m ch RLC v i R = 0,68 ngu n AC&DC 75

Hình 4.36 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i R 0 , 68 ngu n AC&DC 76

Hình 4.37 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i R10 ngu n AC&DC 76

Hình 4.38Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i R100 ngu n AC&DC 77

Trang 12

Hình 4.39 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i R100 ngu n AC&DC 77

Hình 4.40Môăhìnhăđóngăt c ngăh ng v i 0 78

Hình 4.41 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i 0 78

Hình 4.42 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i 0 79

Hình 4.43 Môăhìnhăđóngăt c ngăh ng v i  30 79

Hình 4.44Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i  30 80

Hình 4.45 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i  30 80

Hình 4.46 Môăhìnhăđóngăt c ngăh ng v i 0  3 81

Hình 4.47 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên C v i 0 3 81

Hình 4.48 Tín hi uăđi năápăquáăđ trên L v i 0 3 82

Hình 4.49 Môăhìnhăxungăsétă1.2/50ăµs,ă100kAăđánhăvƠoăđ ng dây 110kV 82

Hình 4.50 Quáăđi n áp khí quy n trên t i khi có xung 1.2/50 µs 83

Hình 4.51 PhóngătoăQuáăđi n áp khí quy n trên t i khi có xung 1.2/50 µs 83

Hình 4.52 Quáăđi n áp khí quy n trên t i khi có xung 0.84/40 µs 84

Hình 4.53 Quáăđi n áp khí quy n trên t i khi có xung 0.84/60 µs 84

Hình 4.54 Quáăđi n áp khí quy n trên t i khi có xung 1.56/40 µs 85

Hình 4.55 Quáăđi n áp khí quy n trên t i khi có xung 1.56/60 µs 85

Hình 5.1 Phân tích 13 m cănĕngăl ng c a sóng sin 88

Hình 5.2 Tín hi u g c và tín hi u m c phân gi i th 13 m ch RLC 89

Hình 5.4 Các m cănĕngăl ng trên C trong m ch RLC 91

Hình 5.5 Tín hi u g c và tín hi u m c phân gi i th 13 m ch RLC 92

Hình 5.6 Thành phần xấp x và chi ti t trên L v i m ch RLC 93

Hình 5.7 Các m cănĕngăl ng trên L trong m ch RLC v i R = 0,68  94

Hình 5.8 Các m cănĕngăl ng trên C trong m ch RLC v i R=10  95

Hình 5.9 Các m cănĕngăl ng trên L trong m ch RLC v i R=10  96

Hình 5.10 Các m cănĕngăl ng trên C trong m ch RLC v i R=100  97

Hình 5.11 Các m cănĕngăl ng trên L trong m ch RLC v i R=100  98

Hình 5.12 Các m cănĕngăl ng trên C trong m ch RC, R=0.68  99

Trang 13

Hình 5.13 Các m cănĕngăl ng trên L trong m ch RL, R=0.68  100

Hình 5.14 Tín hi u g c và m c phân gi i th 3 m ch RL ngu n AC 102

Hình 5.15 Thành phần xấp x và chi ti t m ch RL ngu n AC 102

Hình 5.16 Các m cănĕngăl ng trên L m ch RL, R = 0.68  ngu n AC 103

Hình 5.17 Tín hi u g c và m c phân gi i th 4 m ch RC ngu n AC 103

Hình 5.18 Thành phần xấp x và chi ti t m ch RC ngu n AC 104

Hình 5.19 Các m cănĕngăl ng trên C, m ch RC, R = 0.68  ngu n AC 104

Hình 5.20 Tín hi u g c và m c phân gi i th 3 m ch LC ngu n AC 105

Hình 5.21 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i m ch LC ngu n AC 106

Hình 5.22 Các m cănĕngăl ng trên C m ch LC ngu n AC 106

Hình 5.23 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 trên L m ch LC ngu n AC 107

Hình 5.24 Thành phần xấp x và chi ti t trên L v i m ch LC ngu n AC 108

Hình 5.25 Các m c nĕngăl ng trên C m ch LC ngu n AC 108

Hình 5.26 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 m ch RLC ngu n AC 109

Hình 5.27 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i m ch RLC ngu n AC 110

Hình 5.28 Các m cănĕngăl ng trên C m ch RLC, R = 0.68  ngu n AC 110

Hình 5.29 Các m cănĕngăl ng trên L m ch RLC, R = 0.68  ngu n AC 111

Hình 5.30 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 v i R=10  ngu n AC 112

Hình 5.31 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i R=10 ngu n AC 113

Hình 5.32 Các m cănĕngăl ng trên C v iR=10  ngu n AC 113

Hình 5.33 Các m cănĕngăl ng trên L v iR=10  ngu n AC 114

Hình 5.34 Tín hi u g c và m c phân gi i th 4 v i R=100 ngu n AC 115

Hình 5.35 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i R=100  ngu n AC 116

Hình 5.36 Các m cănĕngăl ng trên C v i R=100  ngu n AC 116

Hình 5.37 Các m cănĕngăl ng trên L v i R=100  ngu n AC 117

Hình 5.38 Tín hi u g c và m c phân gi i th 4 m ch RL ngu n DC và AC 119

Hình 5.39 Thành phần xấp x và chi ti t m ch RL ngu n AC và DC 119

Hình 5.40 Các m cănĕngăl ng trong m ch RL ngu n AC và DC 120

Trang 14

Hình 5.41 Tín hi u g c và m c phân gi i th 4 m ch RC ngu n AC và DC 120

Hình 5.42 Thành phần xấp x và chi ti t m ch RC ngu n AC và DC 121

Hình 5.43 Các m cănĕngăl ng trên C m ch RC ngu n AC và DC 121

Hình 5.44 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 m ch LC ngu n AC và DC 122

Hình 5.45 Thành phần xấp x và chi ti t m ch LC ngu n AC và DC 123

Hình 5.46 Các m cănĕngăl ng trong m ch LC ngu n AC và DC 123

Hình 5.47 Các m cănĕngăl ng trong m ch LC ngu n AC và DC 124

Hình 5.48 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 v i R0.68 ngu n AC và DC 125 Hình 5.49 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i R0.68ngu n AC và DC 126

Hình 5.50 Các m cănĕngăl ng trên C v i R0.68 ngu n AC và DC 126

Hình 5.51 Các m cănĕngăl ng trên L v iR0.68ngu n AC và DC 127

Hình 5.52 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 v iR10 ngu n AC và DC 128

Hình 5.53 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i R10ngu n AC và DC 129

Hình 5.54 Các m cănĕngăl ng trên C v iR10 ngu n AC và DC 129

Hình 5.55 Các m cănĕngăl ng trên L v iR10 ngu n AC và DC 130

Hình 5.56 Tín hi u g c và m c phân gi i th 4,R100 ngu n AC và DC 131

Hình 5.57 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i R100ngu n AC và DC 132

Hình 5.58 Các m cănĕngăl ng trên C v i R100 ngu n AC và DC 132

Hình 5.59 Các m cănĕngăl ng trên L v i R100 ngu n AC và DC 133

Hình 5.60 Nĕngăl ng trên C,0và R = 0.68 135

Hình 5.61 Nĕngăl ng trên C,0và R = 10 136

Hình 5.62 Nĕngăl ng trên C,0và R = 100 136

Hình 5.63 Nĕngăl ng trên L,0và R = 0.68 137

Hình 5.64 Nĕngăl ng trên L,0và R = 10 137

Hình 5.65 Nĕngăl ng trên L,0và R = 100 138

Hình 5.68 Nĕngăl ng trên C, 30và R = 100 140

Trang 15

Hình 5.69 Nĕngăl ng trên L, 30và R = 0.68 141

Hình 5.70 Nĕngăl ng trên L, 30và R = 10 142

Hình 5.71 Nĕngăl ng trên L, 30và R = 100 142

Hình 5.72 Tín hi u g c và tín hi u m c phân gi i th 6 v i 0  3 144

Hình 5.73 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i v i 0  3 144

Hình 5.74 Các m cănĕngăl ng trên C v i 0  3 145

Hình 5.75 Tín hi u g c và tín hi u m c phân gi i th 6 v i 0  3 145

Hình 5.76 Thành phần xấp x và chi ti t trên C v i v i 0  3 146

Hình 5.77 Các m cănĕngăl ng trên C v i 0  3 146

Hình 5.78 Tín hi u g c và tín hi u m c phân gi i th 5 m ch RLC 150

Hình 5.79 Thành phần xấp x và chi ti t m ch có xung sét 1,2/50 ( ) 151 s Hình 5.80 Các m cănĕngăl ng trong m ch có xung sét 1.2/50 ( ) 152 s Hình 5.81 Tín hi u m chăcóăxungăsétă1.2/50ă(µs)ăkhiătĕngăRă10ălần 152

Hình 5.82 Các m cănĕngăl ng m chăcóăxungăsétă1.2/50ăkhiătĕngăRă10 lần 153

Hình 5.83 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 m ch có xung sét 1,56/40 ( ) 154 s Hình 5.84 Thành phần xấp x và chi ti t m ch có xung sét 1.56/40 ( ) 155 s Hình 5.85Các m cănĕngăl ng trong m ch có xung sét 1.56/40 ( ) 155 s Hình 5.86 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 m ch có xung sét 0.84/40 ( ) 156 s Hình 5.87 Thành phần xấp x và chi ti t m ch có xung sét 0.84/40 ( ) 157 s Hình 5.88 Các m cănĕngăl ng trong m ch có xung sét 0.84/40 ( ) 157 s Hình 5.89 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 m ch có xung sét 1.56/60 ( ) 158 s Hình 5.90 Thành phần xấp x và chi ti t m ch có xung sét 1.56/60 ( ) 159 s Hình 5.91 Các m cănĕngăl ng trong m ch có xung sét 1.56/60 ( ) 159 s Hình 5.92 Tín hi u g c và m c phân gi i th 5 m ch có xung sét 0.84/60 ( ) 160 s Hình 5.93 Thành phần xấp x và chi ti t m ch có xung sét 0.84/60 (s) 161

Hình 5.94 Các m cănĕngăl ng trong m ch có xung sét 0.84/60 ( ) 162 s

Trang 16

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 4.1: D ng sóng 1.2/50 ( ) 58 s

B ng 5.1 Phân tích các m cănĕngăl ng v i ngu n m t chi u 101

B ng 5.2 Phân tích các m cănĕngăl ng v i ngu n xoay chi u 118

B ng 5.3 phân tích m cănĕngăl ng v i ngu n xoay chi u và m t chi u 114

B ng 5.4 phân tích m cănĕngăl ng v i tần s c ngăh ng 0 138

B ng 5.5 phân tích m cănĕngăl ng v i tần s c ngăh ng  30 143

B ng 5.6 phân tích m cănĕngăl ng v i tần s c ngăh ng 0  3 147

B ng 5.7t ng h p các m cănĕngăl ng trên C m ch RLC v i R = 0.68  148

B ng 5.8t ng các m cănĕngăl ng trên L m ch RLC v i R = 0.68 149

B ng 5.9 phân tích m cănĕngăl ng v i nhi u do xung sét 161

Trang 17

Ch ngă1

T NG QUAN

1.1 Gi i thi u t ng quan v lĩnhăv c nghiên c u

B c vào th k 21,ăngƠnhăđi n Vi tăNamăđangăcóănh ngăb c phát tri n đángăk nh măđápă ng nhu cầuăđi nănĕngăc a n n kinh t Vi t Nam Nhi u nhà máy nhi tăđi n, th yăđi n,ănĕngăl ng tái t o…ăcùngăh th ng truy n t i đi n siêu cao áp, phân ph iăđi n cao áp và trung ápăđ c quy ho ch, thi t k và xây d ng trên toàn đấtăn căđ xây d ng m t h th ngăl iăđi n qu c gia năđ nhăđ m b o cho nhu cầu

đi nănĕng c a các ngành kinh t và ph c v đ i s ng sinh ho t c ngăđ ng Do v y

h th ngăđi n Vi tăNamăcũngăph i ngày càng phát tri năđ đ m nh n t t vai trò c a mình Mặt khác, s hình thành và phát tri n c a các d ngăsóngăquáăđi n áp trên

đ ngădơyăđóngăm t vai trò quan tr ng đ n quá trình v n hành c a toàn h th ng Chúngăđ c coi là các tác nhân không mong mu n, gây nhăh ngăđ n chấtăl ng

đi nănĕngăc a h th ng

Thu t ng ắchấtăl ngăđi nănĕngẰă có nhi uăýănghĩaăkhácănhau, b ng nhi u s

c g ng có th đ mô t s tácăđ ng c aănóăđ i v i s v n hành h th ng Các công tyăđi n l c có th mô t chấtăl ngăđi nănĕngănh ăs tin c yăvƠăđ aăraăs đánhăgiáă

th ng kê h th ngăđóălƠă99,95%ăđ tin c y Vi c s n xuất các thi t b th ng xác

đ nh rõ chấtăl ngăđi nănĕngănh ălà cácăđặc tính c a ngu năđi n,ăđi uăđóăcóăth làm

bi năđ i m t cách m nh m đ i v i các nhà cung cấp khác nhau Tuy nhiên, khách hàng là thành phần ch u nhăh ng cu i cùng b i các vấnăđ liênăquanăđ n chất

l ngăđi nănĕngăvƠăs đ nhănghĩaăt t nhất nên ph i bao g m c quanăđi m c a h và

th ngăđ căđ nhănghĩaănh ăsau:ăắăChấtăl ngăđi nănĕngălƠ:ăBất kỳ s c đi n nào

th hi n s chênh l chăđi năáp,ădòngăđi n, hay tần s mà k t qu c a nó d năđ n

vi c mấtăđi n hay v n hành sai các thi t b c aăkháchăhƠngăắ

Có nhi u s vi c mà có th là nguyên nhân c a m t hoặc nhi u s c chất

l ngăđi nănĕng S phân tích các s vi cănƠyăth ngăkhóăkhĕnăb i vì nguyên nhân

Trang 18

th c t c a s vi c có th liênăquanăđ n m t vài s v n hành chuy năđ i bên trong máy hay m t s c h th ngăđi năcáchăxaăhƠngătrĕmădặm TrongănghƠnhăđi n xét v tính k thu t thì vấnăđ v đ m b o chấtăl ngăđi nănĕngălƠăm t trong nh ng tiêu chíăhƠnhăđầu Vì v y, vi c phân lo i các d ngăquáăđi n áp x y ra trên h th ng làm nhăh ngăđ n chấtăl ngăđi nănĕng là rất cần thi tăđ k p th i phát hi n,ăngĕnăchặn nhăh ng c a chúng lên các thi t b ,ăđặc bi t là các thi t b đi n t ăĐóăchínhălƠălýădoăng i th c hi n ch năđ tài: ắ ng d ng Wavelet trong vi c nh n d ngăquáăđi n ápẰ

Trong Lu năvĕnănƠyăng i th c hi n đánhăgiáăm t s vấnăđ chấtăl ngăđi n nĕngărất thông d ng liên quan đ n các hi năt ng th c t nh :ăSétăđánhăvƠoăđ ng dơy,ăđóngăT đi n, Máy bi năáp,ăMáyăphát,ăĐ ngăc ,ăthôngăquaăvi căđóngăcácăphần

t đặcătr ngăLăvƠăC b ng cách mô ph ng b ng Simulink trong phần m m Matlab 12.0

H ng nghiên c u áp d ng vào th c t dùng k thu t Wavelet, nhất là trong ngƠnhăđi n hi nănayăđƣăvƠăđangănh năđ c s quan tâm l n c a các nhà nghiên c u trên toàn th gi i K thu t Wavelet, v năbanăđầuăđ c phát tri n m t cáchăđ c l p trongăcácălĩnhăv c toán h c ng d ng, x lý tín hi u s , x lý nh và ng d ng máy tínhăthìăngƠyănayăđƣăđ c ng d ngăvƠoăcácălĩnhăv c nghiên c u khác nhau Trong ngƠnhăđi n, k thu tănƠyăđƣăđ c áp d ng thành công trong vi c nh n d ng các lo i tín hi u dòng, áp, công suất,ă…ăCóărất nhi u bài báo v đ tƠiănƠyăđƣăđ c gi i thi u trên các t p chí uy tín c a Qu c t nh ăIEEăvƠăcácăk hi u các h i ngh khoa h c

qu c t đ c t ch c cácătr ngăđ i h c l n

NgoƠiăra,ăcũngăcóăm tăh ng phát tri n thêm v trí tu nhân t oăcũngăđ c hình thành từ wavelet.ăĐóălƠăcôngăngh m ng Wavelet, là s k t h p gi a m ngăN -rôn v i các phần t x lý là các Wavelet v i nguyên lý ho tăđ ngănh ăm ngăN -rôn

nh ngăcóăcáchăth c x lý ph c t păh n

Trong Lu n Vĕn,ăng i th c hi năcũngăs d ng k thu t Wavelet r i r c d a trên gi i thu t tính toán bi năđ i Wavelet trong các kho ng th i gian mô ph ng và

Trang 19

hỗ tr chặt v i các Wavelet Daubechies phân tích tín hi u thành các thành phân xấp

x (Approximation) và thành phần chi ti t (Detail)ăđ tách thành phần nhi u c a tín

hi u Các thành phần chi ti t s đ căđ aăvƠoătínhătoánăcácăm cănĕngăl ngăt ngă

ng.ăDoăđóăn i dung t ng th c a Lu n vĕnăđ cătrìnhăbƠyănh ăsau:

Nh m có m t cái nhìn t ng quan cho ng iăđ c v n i dung c a Lu n vĕnă

Ch ngă1ăs gi i thi u t ng quan v lĩnhăv c nghiên c u

V i m căđíchănh n d ng các lo iăquáăđi n áp xuất hi n trong h th ngăđi n,

ng i th c hi năđƣăti n hành nghiên c u, kh o sát m t s d ngăquáăđi n áp tiêu bi u,

th ng xuất hi n trong h th ngăđi năđ ti n hành nghiên c u.ăCh ngă2 c a Lu n vĕnăs trình bày t ng quan v các hi năt ngăquáăđi n áp trong h th ngăđi n

Các k t qu nghiên c uătr căđơyăchoăthấy vi cădùngăWaveletăđ phân tích tín hi u s cho ta nhi uăthôngătinăđ nhăl ngăh năsoăv i dùng Fourier Ch ngă3 c a

Lu n vĕnăs trình v c ăs lý thuy t c a phép bi năđ i Fourier và phép bi năđ i Wavelet

ĐơyălƠăm tăđ tài kh o sát nh n d ngătrênămôăhìnhănênăCh ngă4 s gi i thi u v các công c mô ph ng và th c hi n mô ph ng các d ngăquáăđi n áp d a trên phần m m Matlab 12.0 và ngôn ng tính toán Matlab

Ch ngă5 lƠăCh ngătr ng tâm c a Lu năVĕn,ăng i th c hi n s dùng k thu t Wavelet r i r c đ phân tích tín hi u, dùng Wavelet v i h Daubechiesă4ăđ tách thành phần nhi u c a tín hi u và nh n d ngăquáăđi n áp b ng k thu t wavelet

Ch ngă6 s đ aăraăcácăk t lu n và công vi c th c hi n ti p theo và cu i cùng là phần mã ngu n c aăch ngătrìnhăđ c s d ng trong Lu n vĕnăs đ c gi i thi u trong phần ph l c

Cácăcôngătrìnhăđƣănghiênăc uătr c đơy

PGS.TS H VĕnăNh tăCh ng,ăPh măĐìnhăAnhăKhôi,ăLu năvĕnăTh c s ng

d ng k thu t wavelet nh n d ngăquáăđi n áp trong h th ngăđi n

Trang 20

Nguy n H uăPhúc,ăTr ngăĐìnhăNh n,ăK thu t phân tích wavelet k t h p

v iăfuzzyălogicăđ nh n d ng nhi u trong h th ngăđi n, t p chí phát tri n KH&CN,

v i phép bi năđ i Fourier.ăTìmăđ c các m cănĕngăl ng c a các quáăđi n áp đi n hìnhătrênăđ ng dây truy n t i ậ phân ph iăđi nănĕngănh :ăquáăđi n áp khí quy n, quáăđi n áp n i b ,ăquáăđi n áp c ngăh ng đ i v i ngu n m t chi u và xoay chi u

Từ đóăgiúpătaăphân lo i chính xác các d ngăquáăđi n áp x y ra trên h th ngđ tìm cách kh c ph c b ng cách l p các thi t b l c nhi u, các thi t b ch ngăquáăđi n áp phù h păđ đ m b o năđ nh chấtăl ngăđi nănĕngăcung cấp cho khách hàng

SauăkhiăhoƠnăthƠnh,ăđ tài này có th đ aăvƠoăph c v cho vi c gi ng d y t i cácătr ng k thu t

1.2.2 Gi i h n

Đ tài ch t p trung nghiên c u: các m cănĕngăl ngăkhiăquáăđi n áp

Mô ph ng m t s d ngăquáăđi n áp tiêu bi u b ng các phần t R, L, C

S d ng bi năđ i Waveletr i r c đ phân tích các m cănĕngăl ng c a các

d ngăquáăđi n áp tiêu bi u

Trang 21

1.3ăPh ngăphápănghiênăc u

1.3.1 Ph m vi nghiên c u

Nghiên c u các d ngăquáăđi n áp tiêu bi uăth ng x y ra trên h th ngăđi n

nh :ăđóngăt đ i v i ngu n 1 chi u, ngu n xoay chi u, thayăđ i các phần t đặc

tr ngătrênăs ăđ mô ph ng R, L, C nghiên c uăquáăđi n áp khí quy nătrênăđ ng dây 110kV

Thu th p và tham kh o các tài li uăliênăquanătrongăvƠăngoƠiăn c

Kh o sát và tham kh oăcácăđ tƠiătr călƠmăc s th c hi năchoăđ tài

Tham kh o các trang web và bài báo nghiên c uătrongăvƠăngoƠiăn c

S d ng phần m m Matlab đ làm công c th c hi n các k t qu mô ph ng

c a lu năvĕnă

1.4ăĐi m m i của lu năvĕn

Mô ph ngăđ c các d ngăquáăđi n áp tiêu trên phần m m Matlab v i ngu n

m t chi u, xoay chi u,ăquáăđi n áp c ngăh ng

L păđ căch ngătrìnhătính các m cănĕngăl ng c a tín hi uăkhiăđ c mô

ph ng trong Matlab

Trang 22

Phân tích m că nĕngă l ng c a các lo iă quáă đi n áp tiêu bi u Nh n d ng chính xác, d dàng các d ngă quáă đi n áp trên h th ngă đi n khi mô ph ng b ng

phần m m Matlab

Ch ngă2

QUÁăĐI N ÁP TRONG H TH NGăĐI N

ó th nói, s hình thành và phát tri n c a các d ngăsóngăquáăđi n áp trong

h th ngăđi năđóngăm t vai trò quan tr ngăđ n quá trình v n hành c a t ng

th h th ng.ăChúngăđ c coi là các tác nhân không mong mu n, gây nh

h ngăđ n tình tr ng làm vi c c a h th ngăđi n Và n uănh ăđ ng gócăđ nhà k thu t, công vi c tìm hi uăđ c nh ngăđặcăđi m c aăchúngăđ từ đóăđ aăraănh ng

ph ngăán kh c ph c s là công vi c quan tr ng nhất, b i k t qu c a công vi căđóă

s góp phần làm gi măđiăđángăk tầm nhăh ng c aăquáăđi năáp.ăĐ aăđ n tình

tr ng v n hành an toàn cho h th ng

c

Trang 23

2.1 T ng quan v quáăđi n áp

Khi kh o sát v quáăđi n áp trong h th ngăđi n,ăng iătaăth ng quan tâm

đ n vi c nghiên c u v biênăđ , hình d ng, kho ng th i gian t n t i và tần s xuất

hi n c a chúng Ngoài ra vi c nghiên c u không ch th c hi n t iăđi m xuất hi n quáăđi năáp,ămƠăcònăđ c ti n hành d c theo h th ng truy n t iăn iăcóăsóngăquáă

đi n áp lan truy n

Hi năt ngăquáăđi n áp có nhăh ng rất l năđ n chấtăl ngăđi nănĕng,ăđ n

vấnăđ b o v đ ng dây truy n t i và các thi t b đi n.ăDoăđó,ăcần ph i th c hi n quá trình nghiên c u, phân lo i các d ngăquáăđi n áp, tìm hi uăcácăđặcăđi m, tính

chất, tác h i và nh ng nguyên nhân chính gây nên các hi năt ng này

2.2 Phân lo i

Đi năápăđặtălênăcáchăđi n c a h th ng truy n t i có ngu n g c hình thành rất đaăd ng Trong v n hành thông th ng, giá tr c aăđi n áp xoay chi u tần s công nghi p s không nhăh ngăđ n m căcáchăđi n c a các phần t trong h th ngăđi n Tuy nhiên, chính các giá tr c aăđi n áp v n hành này s quy tăđ nh m căđi u ki n đầuăđ i v iăsóngăquáăđi n áp phát sinh trong h th ng Các d ngăquáăđi n áp xuất

hi n trong h th ng t ng quát có th đ c chia làm 2 lo i chính

Trang 24

1.ă Quáă đi n áp khí quy n:ă đ c hình thành b i các nhi u lo i bên ngoài Trongăđó,ăphóngăđi n sét là thành phần ch y u gây nên

2.ăQuáăđi n áp n i b : xuất hi n do vi căthayăđ iăđi u ki n v n hành c a h

gi a hai y u t kinh t và k thu t b iăđơyăth ngălƠăph ngăánăt iă uătrongăth c t Doăđó,ăđi n áp v n hành h th ng thi t k thayăđ i từ giá tr đi năápăđóngăc t cho

đ năđi n áp sét, ch y u cho cấpăđi n áp 500kV Trong kho ng từ 300ăkVăđ n 765

kV, cần ph i tính toán c quáăđi năápăsétăvƠăquáăđi năápăđóngăc t.ăĐ i v i cấpăđi n

áp l năh nă700ăkV, tính toán thi t k cáchăđi n ch cần th a mãn giá tr đi n áp đóngăc t

2.3ăQuáăđi n áp khí quy n:

 Quáăđi n áp (over voltage) là thành phầnăđi n áp có th i gian rất ng n (10-6

s) vƠăbiênăđ l n

 Ngu n g că(origin)ădoăphóngăđi n sét

 Các d ng (classification) g m:ăphóngăđi năbênătrongăđámămơy,ăphóngăđi n

gi a cácăđámămơy,ăphóngăđi n gi aăđámămơyăv iăđất

Trang 25

Hình 2.1 S phóngăđi n sét

Sét th c chất là m t d ngă phóngă đi n tia l a trong không khí v i kho ng cách rất l n Chi u dài trung bình c a khe sét kho ng 3ậ5km, phần l n chi uădƠiăđóăphát tri nătrongăcácăđámămơyădông.ăQuáătrìnhăphóngăđi n c aăsétăt ngăt nh ăquáătrìnhăphóngăđi n tia l a trongăđi nătr ngăkhôngăđ ng nhất v i kho ng cách phóng

đi n l n

Th c t , s hìnhăthƠnhăcácăc nădôngăluônăluônăg n li n v i s xuất hi n c a

nh ng lu ng không khí nóng ẩm kh ng l từ mặtăđất b c lên Các lu ng không khí nƠyăđ c t o thành hoặc do s đ t nóng mặtăđất b i ánh n ng mặt tr i hoặc do s

gặp nhau c a các lu ng không khí nóng ẩm v i không khí l nh,ăsauăđóălu ng không khí nóng ẩm s b đẩyălênătrên.ăĐ i v iăcácăvùngăđ i núi cao, các lu ng không khí nóng ẩmătr nătheoăs nănúiălênăcaoăvƠăđ c g i là dôngăđ aăhình.ăSauăkhiăđƣăđ t

đ c m tăđ cao nhấtăđ nh (kho ng vài km tr lên), vùng không khí nóng ẩmănƠyăđiăvào vùng nhi tăđ âm, b l nhăđi,ăh iăn căng ngăt l i thành nh ng gi tăn c li ti

Trang 26

hoặc thành các tinh th bĕng.ăChúngăt oăthƠnhăđámămơyădông,ăcònăđ c g i là mây tíchăvũă(cumulonimbus)

Hình 2.2 S phân b đi nătíchătrongăđámămơyădông Đƣătừ lơu,ăconăng iăđƣăbi t khẳngăđ nh r ng ngu n t oăraăđi nătr ng gi a các mây giông và mặtăđất chính là nh ngăđi nătíchăđ c tích t trên các h tăn c li

ti và các tinh th bĕngăc aăcácăđámămơyădôngăđó.ăCácăgi tăn c l n, do tr ngăl ng

c aănóănênăđƣăr iăxu ng gặp các ion t do (gần mặtăđất có kho ngă600ăđôiăionătrongă

1 cm3 không khí và càng lên cao thì m tă đ ion càng cao) bay ch mă h nă trongăkhông khí, hấp th các ion âm b ngăđầuăd ngăc a nó phíaătr căvƠăđẩy các ion

d ngăt do ra xa K t qu là gi tăn cămangăđi n tích âm s thừa

Trang 27

Hình 2.3S hấp th ion b i các gi tăn căđƣăb phân c c

Các gi tăn căbéăđƣăphơnăc c, thì b các lu ngăkhôngăkhíăđẩy lên phía trên

hấp th cácăionăd ngăb ngăđầu âm c aămình,ăđẩy ion âm t doăraăxaăvƠădoăđóăgi t

n cămangăđi n tích âm s thừa.ăNh ăv y v i gi thuy t này, thì phầnăd i c a các đámămơyădôngăs mangăđi n tích âm là phù h p v i th c t vì phần l n các phóng

đi n sét xu ngăđất (80-90%) có c c tính âm V i thuy t này v năch aăgi i thích m t cách tri tăđ v ngu n g căđi n tích c aăcácăđámămơyădôngăvƠăs phân li c a chúng, khi năng iătaănghĩăr ng trong th c t có th có nhi uănguyênănhơnăđ ng th i tác

đ ng và rất ph c t p.ăNh ngăcóăđi u ch c ch n là trong su tăc nădông,ăcácăđi n tích

d ngăvƠăđi n tích âm b các lu ng không khí mãnh li t tách r i nhau, g n li n v i

s phân b các tinh th bĕngătuy t trên tầnăđ nh và các gi tăn căm aă tầngăđáyă

c aăđámămơyădông.ăS tách r i c aăđi n tích này tùy thu căvƠoăđ cao c aăđámămơy,ă

n m trong kho ng t 200-10.000 m, v i tâm c aă chúngă cáchă nhauă c từ 5.000m,ăl ngăđi nătíchătrongăcácăđámămơyăthamăgiaăvƠoăc năsétăvƠoăkho ng 1-100C và có th caoăh n.ăĐi n th c aăcácăđámămây dông vào kho ng 107-108 V, nĕngăl ng t a ra b i m tăc năsétăkho ng 250kWh

Trang 28

300-Hình 2.4 Đi nătíchătrongăđámămơy

K t qu quan sát cho thấy phầnăd i c aăcácăđámămơyădôngăch y u ch a

đi nătíchăơm,ădoăđóăc m ng trên mặtăđất nh ngăđi nătíchăd ngăt ngă ng và t o nên m t t đi n không khí kh ng l ă C ngăđ đi nătr ngătrungăbìnhăn iăđ ng

nhấtăth ngăítăkhiăquáă1kV/cm,ănh ngăcáăbi tăn iăm tăđ đi n tích cao, hoặcăn iăcóă

v t d năđi n t t nhô lên cao trên mặtăđất thì đi nătr ng c c b có th caoăh nănhi u

và có th đ tăđ năng ỡng ion hóa không khí ( mặtăđất tr s này 25-30kV/cm và càng lên cao càng gi m, đ cao m t vài km gi m còn kho ng 10kV/cm) s gây ion hóa không khí t o thành dòng plasma, m đầuăchoăquáătrìnhăphóngăđi n sét phát tri n gi aăđámămơyădôngăvƠăđất

2.3.3 Quáătrìnhăphóngăđi n của sét:

Khi các l pănƠyăđ cătíchăđi n (kho ng 80% s tr ng h păphóngăđi n sét

xu ngăđất c aămơyăcóăđi n tích âm) t i m căđ có th t oănênăc ngăđ tr ng l n

s hình thành nên dòng phát tri n v phía mặtăđất.ăGiaiăđo nănƠyăđ c g i là giai

đo năphóngătiaătiênăđ oăvƠădòngănƠyăđ c g iălƠădòngătiênăđ o T căđ di chuy n trung bình c aătiaătiênăđ o c a s lầnăphóngăđi năđầu tiên kho ng 1,5x107 cm/s Các

lần sau m nhăh năvƠăđ t t i 2x108 cm/s (trong m tăđ tăsétăđánhăcóăth có nhi u lần phóngăđi n k ti p nhau, trung bình là ba lần,ăđi uănƠyăđ c gi i thích b i trong cùng m t l pămơyăđi n có th hình thành nhi u trung tâmăđi n tích, chúng s lầnăl t

Trang 29

phóngăđi n xu ngăđất)

2.3.4 Cácăgiaiăđo năphóngăđi n của sét:

a Giaiăđo n 1:

Đầu tiên xuất phát từ đámămơyăm t dãy sáng m kéo dài từngăđ tăgiánăđo n

v phía mặtăđất v i t căđ trung bình vào kho ng từ 105ậ 107 m/s.ăĐơyălƠăgiaiăđo n phóngăđi nătiênăđ o từngăđ tăvƠăđ c g iălƠătiênăđ o b c.ăKênhătiênăđ o là m t dòng plasma v i m tăđ đi n tích không cao l m, kho ng 1013-1014 ion/m3.ăĐầu tia n i v i

m tătrongăcácătrungătơmăđi n tích c a l pămơyăđi n nên m t phầnăđi n tích c a trung tơmănƠyăđiăvƠoătrongătiaătiênăđ o và phân b xemănh ăgầnăđ u d c theo chi u dài c a tia.ăD i tác d ng c aăđi nătr ng c aătiaătiênăđ o, s có s t p trung c aăđi n tích trái dấu trên mặtăđất N uăvùngăđấtăcóăđi n d năđ ng nhấtăthìăđ aăđi m này n m ngay phíaăd iătiaătiênăđ o.ăTr ng h p mặtăđất có nhi uăn iăđi n d n khác nhau thì

đi nătíchătrongăđất s t p trung v nh ngăn iăcóăđi n d năcaoănh :ăcácăaoăh , sông,

su iă…

Hình 2.5S hình thành nh ng dãy sáng m c a sét

Quáătrìnhăphóngăđi n s phát tri n d cătheoăđ ng s c n i li n gi a các tia tiênăđ o v iăn iăt pătrungăđi n tích trên mặtăđất vì đóăc ngăđ đi nătr ng có tr

Trang 30

s l n nhấtăvƠănh ăv yălƠăđ aăđi măsétăđánhătrênămặtăđấtăăđƣăđ căđ nh sẵn Tính

ch c l c c aăphóngăđi năđƣăđ c ng d ng trong vi c b o v ch ngăsétăđánhăthẳng cho các công trình: c tăthuălôiăcóăđ cao l n và tr s đi n tr n iăđất bé s thu hút cácă phóngă đi n sét v phíaă mình,ădoăđóăt o nên khu v c an toàn xung quanh nó

nh ngăng c l i xác xuấtăsétăđánhăxu ng t i v tríăđóăs tĕngălênăsoăv i nh ng v trí khác

Trongă giaiă đo nă đầu,ă h ng phát tri n c aă cácă tiaă tiênă đ o là ng u nhiên

nh ngăchúngătuơnăth theo nguyên t c là phát tri nătheoăh ngăcóăc ngăđ đi n

tr ng cao nhất.ăKhiăkênhătiênăđ oăđ tăđ n m t m tăđ nhấtăđ nh, g iălƠăđ caoăđ nh

h ng,ăthìăh ng phát tri n c aăcácătiaătiênăđ o s ch u nhăh ng c a các v t bên

d i mặtăđất,ăn iăcóăs t pătrungăđi n tích c m ngăcao.ăDoăđóăv tríăđ b c a dòng sét có tính ch n l c các v trí t pătrungăđi n tích trái dấu v i m tăđ cao, c ngăđ

đi nătr ng c c b trong không khí t iăđóăcao,ălƠmăxuất hi n s ion hóa không khí

t oănênădòngătiênăđ o phát tri n từ bênăd iăh ngălênăđámămơy,ăchi u dài c a kênh tiênăđ oăng c này có th lênăđ năvƠiătrĕmămét.ăĐơyăchínhălƠăquáătrìnhăphóngăđi n đónăsét,ăt oăđi u ki năđ nhăh ng dòng sét vào v tríăđó

b Giaiăđo n 2:

Giaiăđo n phóngăđi năchínhăhayăphóngăđi năng c

Khiă kênhă tiênă đ o xuất phát từ đámă mơyă ti p c n mặtă đấtă hayă kênhă tiênă đ o

ng c,ăc ngăđ đi nătr ng trong kho ngăcáchăkhíătĕngăcaoăgơyăionăhóaămƣnhăli t không khí d năđ n s hình thành dòng plasma m i, có m tăđ đi nătíchătĕngăcaoăh nănhi u so v iăbanăđầu 106-1019 ion/m3.ăCácăđi nătíchăd i mặtăđất tràn lên trung hòa

v iăcácăđi nătíchătrongăkênhătiênăđ o từ đámămơy,ăcácăđi n tích c m ng này ti p t c điătheoăđ ngăphóngăđi n c aătiaătiênăđ oăbanăđầu và ti p t căh ngălênăđámămơyăhìnhăthƠnhănênăkênhăphóngăđi n chính

Trang 31

Hình 2.6 S hìnhăthƠnhăphóngăđi năng c

M tăđ đi nătíchătrongăkênhăphóngăđi n chính rấtăcao,ălƠmăđ t nóng mãnh li t kênhăphóngăđi n này nhi tăđ có th lênăđ n 20.000 o

C - 30.000 oC (gấp 3 lần nhi t

đ mặt tr i), chính vì v yăkênhăphóngăđi n chính sáng chói chang mà ta thấyăd i

d ng tia ch p V iăl ng nhi t kh ng l này l p không khí xung quanh kênh phóng

đi n chính b đ t nóng, giãn n đ t ng t t o ra nh ngăđ t sóng âm mãnh li t mà ta

g i là sấm

Khi kênhăphóngăđi năchínhălênăđ năđámămơy,ădòngăsétăcóăgiáătr l n nhất.ăĐơyăchính là dòng ng n m ch kho ng cách khí gi aămơyăvƠăđất, có giá tr từ 1KAăđ n hƠngătrĕmăKA

c Giaiăđo n 3:

Giaiăđo n k t thúc

Khiăkênhăphóngăđi năchínhălênăđ năđámămơy,ăcácăđi n tích c m ng từ mặtăđất lên theo tràn vào và trung hòa v iăcácăđi n tích trái dấuătrênăđámămơy,ăcácăđi n tích

Trang 32

(âm) còn thừaătrênăđámămơyăs theoăkênhăphóngăđi n ch y xu ng mặtăđất Dòng sét

có giá tr gi m dần và k tăthúcăquáătrìnhăphóngăđi n do sét

Hình 2.7 K tăthúcăquáătrìnhăphóngăđi n sét

2.3.5 Các tham s ch ủ y u củaăsétăvƠăc ngăđ ho tăđ ng của sét:

Dòng sét có d ng m t sóng xung, trung bình trong kho ng vài micro giây, dòng

đi nătĕngă nhanhăđ n tr s c că đ i t o nên phầnă đầuă sóngăvƠă sauăđóă gi m xu ng

chầm ch m trong kho ng 20-100� , t o nên phầnăđuôiăsóng.ăS lan truy năsóngăđi n

từ t o nên b iădòngăđi năsétăgơyănênăquáăđi n áp trong h th ngăđi n,ădoăđóăcần ph i

bi t nh ng tham s ch y u c a nó

Ismax:ăBiênăđ dòngăđi n sét

� :ăĐ d căđầuăsóngădòngăđi n sét hoặc th iăgianăđầu sóng v i xác xuất xuất

Trang 33

dông sét trung bình hoặc t ng s gi có dông sét trung bình trong m tănĕmă mỗi khu v c lãnh th và m tăđ trung bình c a sét trong khu v căđó,ăt c là s lần sét đánhăvƠoăm tăđ năv di n tích mặtăđất (1km2) trong m tăngƠyăsét.ăĐ i v i nhi u

n c phát tri năđƣăxơyăd ngăđ c b năđ phân vùng ho tăđ ng c a sét

2.4ăQuáăđi n áp n i b

2.4.1ăQuáăđi năápăđóngăc t

Đ i v i các h th ng cao áp và c c cao áp, sóng quáăđi năápăđóngăc t là nhân

t ch y uăđ c xem xét trong quá trình thi t k h th ngăcáchăđi n.ăTrongăkhiăđó,ăquáăđi n áp khí quy n ch là nhân t th y u.ăĐóălƠăvìăhaiănguyênănhơnăc ăb n sau:

1 Quá trình áp xuất hi nă trênă đ ngă dơyă doă phóngă đi nă sétă th ng ph thu căkhôngăđángăk vƠoăđi n áp làm vi căbìnhăth ng c a h th ng H

qu lƠ,ăbiênăđ c a chúng s cân x ng v i s gi m tr đ nh c aăđi n áp h

th ngăkhiăđi n áp h th ngătĕng

2 Cáchăđi n ngoài c a h th ngăđi năcóăc ngăđ đánhăth ng thấp nhất khi sóngăquáăđi n áp có th i gian t n t i trong kho ng từ 50ăđ n 500 µs cũngăchính là th i gian t n t i c a lo iăsóngăquáăđi năápăđóngăc t

Theo khuy n cáo c a hi p h i k thu tă đi n qu c t (International Electrotechnical Commission ậ IEC), tất c các thi t b đ c thi t k cho v n hành

cấpăđi n áp trên 300 kV nên cầnăđ c th nghi m b ngăxungăthaoătácă(đóngăc t)

2.4.2 Nguyên nhân

Nguyên nhân tr c ti pălƠmăphátăsinhăquáăđi n áp n i b có th là nh ng thao tácăđóngăc t các phần t c a h th ng trong ch đ làm vi căbìnhăth ngă(nh ăđóngă

c t m tă đ ng dây không t i, c t m t máy bi n áp không t i, c t ngu n ra kh i

đ ngă dơy,ă đóngă c t thi t b ),ă nh ngă cũngă cóă th là do b n thân c a nh ng tình

tr ng s c khác nhau trong h th ngăđi nănh :ăch măđất, ng n m ch,ăđ tădơyă…

Trang 34

 Quá đi n áp khi c t nh ngădòngăđi năđi n c măbé,ăđặt bi t khi c t máy

bi n áp không t i,ăđ ngăc ăkhôngăđ ng b và máy bù

Gây nên b i nh ngădaoăđ ng c ngăh ng trong h th ng bao g m

 Quáăđi n áp c ngăh ng tần s làm vi c (c ngăh ngăđi u hòa)

 Quáăđi n áp c ngăh ng tần s cao

 Quáăđi n áp c ngăh ng tần s thấpăh nătần s ngu n

2.4.4Các tham s c ủaăquáăđi n áp n i b

 Tr s c căđ i,ăđ căđặcătr ngăb i b i s c aăbiênăđ đi năápăphaăđ nh m c

 Th i gian duy trì c aăquáăđi năápăthayăđ i trong m t ph m vi r ng từ vài trĕmămicro giây (quáăđi n áp thao tác) đ năhƠngătrĕm,ăth m chí hàng ngàn phútă(quáăđi n áp c ngăh ng)

 Tính lặp l i và m că đ lan truy n: c c b trong phần t s c hay lan truy n trong toàn b h th ng

Trang 35

Quáăđi n áp n i b có th duyătrìăt ngăđ iălơuănênăđ i v iăcáchăđi n c a trang thi t b đi nănóăcũngănguyăhi m không thua kém gì so v iăcácăxungăquáăđi n

áp khí quy n trong th i gian rất ng n,ă đặc bi tă lƠă đ i v iă cáchă đi n c a các h

th ng siêu cao áp (330-750kV) mà đóăm căcáchăđi n ch vào kho ng (2ậ2.5)Up Quáăđi n áp n i b là nh ng s ki n mà s xuất hi n và di n bi n c a nó ch u s chi ph i c a nhi u y u t ng u nhiên nên các thông s c a nó mang tính chất th ng kê.ăPh ngăth c làm vi c c aăđi m trung tính c a h th ng nhăh ngăđ n tr s

c aăquáăđi n áp n i b

Trongăl iăđi năcóătrungătínhăcáchăđi n, ch măđất 1 pha trong phần l n các

tr ng h p không phá ho i s làm vi c c a h th ng,ănh ngăđi n áp c a 2 pha không ch măđấtătĕngălênăđi n áp dơyăgơyănênăquáăđi n áp n i b ăDoăđó,ăh s b i caoăh năsoăv iătr ng h păl iăcóătr ng h p trung tính tr c ti p n iăđất

Quáăđi n áp n i b cóăýănghĩaăquanătr ng trong vi c l a ch n m căcáchăđi n

c aăđ ng dây, c a các thi t b trong tr m phân ph i và trong s ph i h p cách

đi n v iăđặc tính c a ch ng sét van b o v

Trang 36

=� − ��1 uc = uxl + u td = � - � − ��1 = � (1- − ��1 )(2.2)Ph ngătrình (2.3) lƠăđi năápăquáăđ trên t v i m ch RC Áp d ng cho U=1V, R=0,68, C

= 10.96µF V yăph ngătrìnhăđi n áp trên t đi n:

Trang 39

2.4.5.2 Ngu n xoay chi u

Trang 40

Đi năápătrênăcu năc m:

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.3Thành ph ầ n x ấ p x  và chi ti t trên C v im ch RLC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.3 Thành ph ầ n x ấ p x và chi ti t trên C v im ch RLC (Trang 109)
Hình 5.4Các m cănĕngăl ng trên C trong m ch RLC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.4 Các m cănĕngăl ng trên C trong m ch RLC (Trang 110)
Hình 5.6Thành ph ầ n x ấ p x  và chi ti t trên L v im ch RLC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.6 Thành ph ầ n x ấ p x và chi ti t trên L v im ch RLC (Trang 112)
Hình 5.7Các m cănĕngăl ng trên Ltrong m ch RLC v iR = 0,68 - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.7 Các m cănĕngăl ng trên Ltrong m ch RLC v iR = 0,68 (Trang 113)
Hình 5.9Các m cănĕngăl ng trên L trong m ch RLC v i R=10  - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.9 Các m cănĕngăl ng trên L trong m ch RLC v i R=10  (Trang 115)
Hình 5.10Các m cănĕngăl ng trên C trong m ch RLC v i R=100  - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.10 Các m cănĕngăl ng trên C trong m ch RLC v i R=100  (Trang 116)
Hình 5.11Các m cănĕngăl ng trên L trong m ch RLC v i R=100  - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.11 Các m cănĕngăl ng trên L trong m ch RLC v i R=100  (Trang 117)
Hình 5.29Các m cănĕngăl ng trên L m ch RLC,R = 0.68 ngu n AC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.29 Các m cănĕngăl ng trên L m ch RLC,R = 0.68 ngu n AC (Trang 131)
Hình 5.33Các m cănĕngăl ng trên L v i R  10  ngu n AC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.33 Các m cănĕngăl ng trên L v i R  10  ngu n AC (Trang 134)
Hình 5.36Các m cănĕngăl ng trên C v i R=100  ngu n AC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.36 Các m cănĕngăl ng trên C v i R=100  ngu n AC (Trang 136)
Hình 5.37Các m cănĕngăl ng trên L v i R=100  ngu n AC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.37 Các m cănĕngăl ng trên L v i R=100  ngu n AC (Trang 137)
Hình 5.41Tín hi u g c và m c phân gi i th  4 m ch RCngu n AC và DC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.41 Tín hi u g c và m c phân gi i th 4 m ch RCngu n AC và DC (Trang 141)
Hình 5.51Các m cănĕngăl ng trên L v i R  0 . 68  ngu n AC và DC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.51 Các m cănĕngăl ng trên L v i R  0 . 68  ngu n AC và DC (Trang 148)
Hình 5.55Các m cănĕngăl ng trên L v i R  10  ngu n AC và DC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.55 Các m cănĕngăl ng trên L v i R  10  ngu n AC và DC (Trang 151)
Hình 5.59Các m cănĕngăl ng trên L v i R=100  ngu n AC và DC - Ứng dụng WAVELET trong việc nhận dạng quá điện áp
Hình 5.59 Các m cănĕngăl ng trên L v i R=100  ngu n AC và DC (Trang 154)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w