1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha

87 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 5,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xiv DANH SÁCH CÁC HÌNH ..... Các công th c tính toán trong ph ng pháp... Đáp ng từ thông stator và rotor lúc kh i đ ng .... Đáp ng từ thông stator và rotor ..... Môăt ăvec t trênăt aăđ ă

Trang 1

vii

M C L C

TRANG TRANG T A

QUY T Đ NH GIAO Đ TÀI

LÝ L CH KHOA H C i

L I ωAM ĐOAN iii

L I C M N iv

TÓM T T v

ABSTRACT vi

M C L C vii

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T xi

DANH SÁCH B NG xiv

DANH SÁCH CÁC HÌNH xv

ωh ng 1: T NG QUAN 1

1.1 Đặt v n đ 1

1.2 S phát tri n c a kỹ thu t đi u khi n đ ng c 2

1.3 ωác ph ng pháp đi u khi n đ ng c KĐψ 3

1.3.1 Ph ng pháp V/f = const (đi u khi n vô h ng) 3

1.3.2 Ph ng pháp đi u khi n đ nh h ng tr ng (FOC) 4

1.3.3 Ph ng pháp đi u khi n tr c ti p mô men (DTC) 4

1.4 Nhi m v và ph m vi nghiên c u 5

1.5 Ph ng pháp nghiên c u 5

1.6 N i dung c a lu n văn 5

1.7 ụ nghĩa th c ti n c a lu n văn 6

ωh ng 2: MỌ HỊNH Đ NG ω KHỌNG Đ NG B BA PHA 7

2.1 Khái quát 7

2.2 Xây d ng vec t không gian 7

Trang 2

viii

2.2.1 Mô t vec t trên h t a đ c đ nh stator (h t a đ αβ) 9

2.2.2 Mô t vec t trên t a đ quay rotor (h t a đ dq) 11

2.3 Mô hình c a đ ng c KĐψ 3 pha 12

2.3.1 H ph ng trình tr ng thái c a đ ng c KĐψ 3 pha trên h t a đ stator (αβ) 13

2.3.2 H ph ng trình tr ng thái c a đ ng c KĐψ 3 pha trên h t a đ từ thông rotor (dq) 17

2.4 Phép chuy n h tr c t a đ 19

2.4.1 Phép chuy n h tr c t a đ abc sang h tr c t a đ αβ vƠ ng c l i 19

2.4.2 Phép chuy n h tr c t a đ abc sang h t a đ dq vƠ ng c l i 19

2.4.3 Phép chuy n h tr c t a đ αβ sang h t a đ dq vƠ ng c l i 20

2.5 K t lu n 20

ωh ng 3: ω S LÝ THUY T 21

3.1 Đi u khi n tr c ti p mô men 21

3.1.1 Gi i thi u v ph ng pháp đi u khi n tr c ti p mô men (DTω) đ ng c không đ ng b 21

3.1.2 Gi i thu t đi u khi n DTC 22

3.1.3 Các công th c tính toán trong ph ng pháp 23

3.1.4 Đi u khi n các tín hi u trong h th ng 28

3.1.5 Ch n l a vec t đi n áp thích h p 35

3.2 Công ngh tính toán m m 37

3.2.1 T p h p m (Fuzzy set) 37

3.2.1.1 T p h p rõ (crisp set) 37

3.2.1.2 T p h p m 39

3.2.1.3 Các phép toán trên t p h p m 40

3.1.1.4 Bi n ngôn ng 45

3.2.2 Suy diễn m 46

3.2.3 H th ng x lý m 47

3.2.3.1 Kh i m hóa (fuzzifier) 47

Trang 3

ix

3.2.3.2 Suy diễn m (fuzzy inference engine) 47

3.2.3.3 Kh i gi i m (defuzzifier) 51

3.2.3.4 Tính phi tuy n c a hê ̣ thông x lý m 53

3.2.4 Đi u khi n m 54

3.2.5 S d ng phần m m Matlab/Fuzzy Toolbox 54

ωh ng 4: XỂY D NG C U TRÚC CÁC KH I ĐI U KHI N VÀ PHÂN TÍCH K T QU MÔ PH NG 59

4.1 Xây d ng c u trúc các kh i đi u khi n 59

4.1.1 S đ mô ph ng DTC ng d ng b đi u khi n PD c đi n 59

4.1.1.1 S đ kh i c l ng từ thông stator và mô men 59

4.1.1.2 S đ kh i b đi u khi n PD c đi n 60

4.1.1.3 S đ kh i so sánh từ thông và mô men 60

4.1.1.4 S đ kh i xác đ nh góc sector 61

4.1.1.5 S đ kh i đóng c t đi n áp trong b ngh ch l u 61

4.1.1.6 S đ kh i đ ng c không đ ng b 3 pha trong h t a đ αβ 62

4.1.1.7 Kh i chuy n t a đ abc sang αβ vƠ αβ sang abc 63

4.1.2 S đ mô ph ng DTC ng d ng b đi u khi n PD m 63

4.1.2.1 B đi u khi n PD m 64

4.1.2.2 Các hàm thành viên 64

4.1.2.3 Lu t m 65

4.2 Phân tích k t qu mô ph ng 67

4.2.1 Thông s đ ng c KĐψ 3 pha 67

4.2.2 Phân tích k t qu mô ph ng 67

4.2.2.1 Đáp ng từ thông stator và rotor lúc kh i đ ng 67

4.2.2.2 Đi n áp vƠ dòng đi n lúc kh i đ ng 68

4.2.2.3 Đáp ng từ thông stator và rotor 69

4.2.2.4 Quan h gi a t c đ rotor vƠ mô men đi n từ theo th i gian 70

4.2.2.5 Đáp ng từ thông đ ng c 71

4.2.2.6 Đáp ng t c đ đ ng c 71

Trang 4

x

4.2.2.7 Đáp ng mô men c a đ ng c 72

4.2.2.8 Đáp ng dòng đi n c a đ ng c 72

ωh ng 5: K T LU N VÀ H NG PHÁT TRI N C A Đ TÀI 74

5.1 K t lu n 74

5.2 H ng phát tri n c a đ tài 74

TÀI LI U THAM KH O 75

Trang 5

xi

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T

FOC : Đi u khi n đ nh h ng tr ng

DTC : Đi u khi n tr c ti p mômen

KĐψ : Không đ ng b

DC : M t chi u

GA : Thu t toán di truy n

ANN : M ng n ron nhơn t o

Trang 6

xii

isα : Thành phần dòng đi n stator trong h t a đ αβ - trên tr c α

isβ : Thành phần dòng đi n stator trong h t a đ αβ - trên tr c β

irα : Thành phần dòng đi n rotor trong h t a đ αβ - trên tr c α

irβ : Thành phần dòng đi n rotor trong h t a đ αβ - trên tr c β

isd : Thành phần dòng đi n stator trong h t a đ dq - trên tr c d

isq : Thành phần dòng đi n stator trong h t a đ dq - trên tr c q

ird : Thành phần dòng đi n rotor trong h t a đ dq - trên tr c d

irq : Thành phần dòng đi n rotor trong h t a đ dq - trên tr c q

usα : Thành phần đi n áp stator trong h t a đ αβ - trên tr c α

usβ : Thành phần đi n áp stator trong h t a đ αβ - trên tr c β

urd : Thành phần đi n áp rotor trong h t a đ dq - trên tr c d

urq : Thành phần đi n áp rotor trong h t a đ dq - trên tr c q

Ls : Đi n c m tiêu tán cu n dây stator

Lr : Đi n c m tiêu tán cu n dây rotor

Ts : Hằng s th i gian stator

Tr : Hằng s th i gian rotor

Trang 8

xiv

DANH SÁCH B NG

B ng 3.1: B ng tham chi u vec t không gian đi n áp 36

B ng 3.2: H i c a hai t p m A và B dùng lu t SUM và lu t MAX 41

B ng 3.3: T p m m r ng A, A(x,y) = A(x), y 42

B ng 3.4: T p m m r ng B, B(x,y) = B(y), x 42

B ng 3.5: H i c a A và B dùng lu t SUM, AUB(x,y) = AUB(x,y) 42

B ng 3.6: H i c a A và B dùng lu t MAX, AUB(x,y) = AUB(x,y) 43

B ng 3.7: Giao c a hai t p m A vƠ ψ cùng c s dùng lu t PROD và lu t MIN 44

B ng 3.8: Giao c a hai t p m A vƠ ψ khác c s dùng lu t PROD, AB(x,y) = AB(x,y) 44

B ng 3.9: Giao c a hai t p m A vƠ ψ khác c s dùng lu t MIN, AB(x,y) = AB(x,y) 45

B ng 3.10: Các hàm thành viên 46

B ng 3.11: Hàm thành viên dùng lu t MIN, AB(x,y) 49

B ng 3.12: Hàm thành viên dùng lu t PROD, AB(x,y) 49

B ng 3.13: Hàm thành viên c a m nh đ h p thành 50

B ng 3.14: Hàm thành viên (AC) U (BC)(z) c a các m nh đ h p thành 51

B ng 3.15: Quan h phi tuy n gi a y và x 53

B ng 4.1: Thông s đ ng c KĐψ 3 pha 67

Trang 9

xv

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1: Đ ng c đi n m t chi u kích từ đ c l p 2

Hình 2.1: S đ đi n áp stator và cu n dây c a đ ng c KĐψ 3 pha 7

Hình 2.2: Thi t l p vec t không gian từ các đ i l ng pha 9

Hình 2.3: Vec t không gian v i dòng isα và isβ h t a đ stator c đ nh 10

Hình 2.4: Vec t không gian trên h t a đ từ thông rotor (h t a đ dq) 11

Hình 2.5: S đ thay th t ng đ ng đ ng c KĐψ 3 pha lỦ t ng 13

Hình 3.1: S đ đi u khi n tr c ti p mô men 22

Hình 3.2: S đ đi u khi n véc t đi n áp 27

Hình 3.3: B ngh ch l u áp ba pha m ch cầu, gi n đ kích đóng vƠ d ng áp t i 30

Hình 3.4: Quỹ đ o vect từ thông Stator 33

Hình 3.5: V trí từ thông stator và ch n các vect đi n áp chuy n m ch t i u 34

Hình 3.6: A = [1, 3] 38

Hình 3.7: B = {1, 2, 3} 38

Hình 3.8: T p h p m A(x) 39

Hình 3.9: T p h p m B(x) 39

Hình 3.10: H i c a hai t p m A và B dùng lu t SUM và lu t MAX 40

Hình 3.11: Hai t p m A và B 41

Hình 3.12: Giao c a hai t p m A vƠ ψ cùng c s dùng lu t PROD và lu t MIN 44 Hình 3.13: Bù c a t p m 45

Hình 3.14: Các t p m c a t c đ xe 45

Hình 3.15: S đ kh i c a h th ng x lý m 47

Hình 3.16: Các t p m c a nhi t đ 47

Hình 3.17: T p m A va ψ 48

Hình 3.18: Tơ ̣p m AB(y) khi x = 1 48

Hình 3.19: Cho 3 t p m A, B và C 50

Trang 10

xvi

Hình 3.20: Cho 3 t p m A, B và C 51

Hình 3.21: Cho 1 t p m A 52

Hình 3.22: Cho 1 t p m B 52

Hình 3.23: Các bi n x vƠ y đ c m hóa 53

Hình 3.24: Gi i m dùng ph ng pháp đi m tr ng tâm 53

Hình 3.25: Đi u khi n PID truyên thông 54

Hình 3.26: Đi u khi n PID m 54

Hình 4.1: S đ mô ph ng DTC ng d ng b đi u khi n PD c đi n 59

Hình 4.2: S đ kh i c l ng từ thông stator và mô men 59

Hình 4.3: S đ b đi u khi n PD c đi n 60

Hình 4.4: Kh i so sánh từ thông 2 b c 60

Hình 4.5: Kh i so sánh mô men 3 b c 60

Hình 4.6: S đ kh i xác đ nh góc sector 61

Hình 4.7: Kh i xác đ nh góc sector 1 61

Hình 4.8: S đ kh i đóng c t đi n áp trong b ngh ch l u 61

Hình 4.9: S đ b ngh ch l u PWM 62

Hình 4.10: S đ kh i đ ng c không đ ng b 3 pha trong h t a đ αβ 62

Hình 4.11: Kh i chuy n t a đ abc sang αβ 63

Hình 4.12: Kh i chuy n t a đ từ αβ sang abc 63

Hình 4.13: S đ mô ph ng DTC ng d ng b đi u khi n PD m 63

Hình 4.14: B đi u khi n PD m 64

Hình 4.15: Các hàm thành viên c a b đi u khi n PD m 64

Hình 4.16: Lu t m c a b đi u khi n PD m 66

Hình 4.17: Đáp ng từ thông stator lúc kh i đ ng 67

Hình 4.18: Đáp ng từ thông rotor lúc kh i đ ng 68

Hình 4.19: Đi n áp lúc kh i đ ng 68

Hình 4.20: Dòng đi n lúc kh i đ ng 69

Hình 4.21: Đáp ng từ thông stator 69

Hình 4.22: Đáp ng từ thông rotor 70

Trang 11

xvii

Hình 4.23: Quan h gi a t c đ rotor vƠ mô men đi n từ theo th i gian 70

Hình 4.24: Đáp ng từ thông đ ng c 71

Hình 4.25: Đáp ng t c đ đ ng c 71

Hình 4.26: Đáp ng mô men c a đ ng c 72

Hình 4.27: Đáp ng dòng đi n c a đ ng c 72

Trang 12

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 1 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Ch ngă1: T NG QUAN

1.1 Đặt v năđ

Trong khoa h c kỹ thu t, các h th ng ph c t p trên th c t th ng không th

mô t đầy đ và chính xác b i các ph ng trình toán h c truy n th ng K t qu là

nh ng cách ti p c n kinh đi n d a trên kỹ thu t phơn tích vƠ các ph ng trình toán

h c nhanh chóng t ra không còn phù h p Vì th công ngh tính toán m m chính là

m t gi i pháp

Đặc đi m c a công ngh tính toán m m là:

- Tính toán m m căn c trên đặc đi m, hành vi c a con ng i và t nhiên đ

đ a ra quy t đ nh h p lỦ trong đi u ki n không chính xác và không ch c ch n

- Các thành phần c a tính toán m m có s b sung h tr l n nhau

- Tính toán m m là m t h ng nghiên c u m , b t kỳ m t kỹ thu t m i nào

đ c t o ra từ vi c b t ch c trí thông minh c a con ng i đ u có th tr thành m t

phần m i c a tính toán m m

Công ngh tính toán m m bao g m:

- B đi u khi n PD m

Ngày nay khoa h c kỹ thu t trên th gi i đang phát tri n r t nhanh, luôn đ t

đ n nh ng yêu cầu kỹ thu t m i Đa s các thi t b trong h th ng đi n công nghi p, các dây chuy n s n xu t trong nhƠ máy đ c đi u khi n từ đ ng c c m

ng KĐψ v i các chi phí h p lỦ vƠ đ b n c u trúc Hi u qu kinh t trong s n xu t

ph thu c vào vi c s d ng h p lý các thi t b đi n trong s n xu t Đi u khi n ph i

và dân d ng nh : NhƠ máy s n xu t, h th ng c p thoát n c, h th ng giao thông

v n t i, h th ng năng l ng xanh, và các ngành ph c v cho máy công c

Trang 13

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 2 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

ω s đi u khi n máy đi n KĐψ 3 pha hi n đ i lƠ ph ng pháp đi u khi n vec

t đƣ phát tri n r t ph bi n trong nh ng năm qua Ph ng di n đ ng l c h c truy n

đ ng, vi c đi u ch nh t c đ quay đ ng c dùng đ ng c KĐψ ba pha rotor ng n

m ch đ c nuôi bằng bi n tần ngu n áp hoặc ngu n dòng Ph ng pháp đi u khi n

đƣ đ c đ xu t chia thành hai lo i: Đi u khi n tr c ti p và gián ti p Tuy nhiên, c hai ph ng pháp đòi h i các ki n th c v thông s máy

Ph ng pháp đi u khi n đ ng c KĐψ 3 pha theo tr c ti p mô men đ c áp

d ng vào th c t , cho phép đi u khi n chính xác mô men và t c đ đ ng c Ngày nay đ ng c KψĐ đ c s d ng trong nhà máy, s d ng cho các dây chuy n s n

xu t thay th các đ ng c m t chi u

1.2 S phát tri n c a k thu tăđi u khi năđ ngăc

S xu t hi n đ ng c đi n m t chi u đƣ gi i quy t đ c các bài toán v truy n

đ ng Khi cần thay đ i t c đ vƠ mô men thì đ c đi u khi n d dàng nh c u trúc

đ n gi n c a m ch kích từ và m ch phần ng làm cho vi c đi u khi n từ thông và

mô men d dƠng vƠ đ c l p

Trang 14

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 3 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

k1, k2 : hằng s đ ng c

Tuy nhiên nh c đi m c a máy đi n m t chi u lƠ: kích th c l n, do k t c u

c góp - ch i than nên trong quá trình v n hành sinh ra tia l a đi n

Đ ng c KĐψ không cần c u trúc c góp ậ ch i than, đi u này cho phép làm

vi c trong môi tr ng cháy n Mặt khác, đ ng c KĐψ có tr ng l ng nhẹ và g n

h n so v i đ ng c Dω ω u trúc rotor l ng sóc ch c ch n nên có th v n hành t c

đ cao Tr c khi xu t hi n các linh ki n đi n t công su t thì vi c thay đ i t c đ

có th đ c th c hi n bằng cách s a đ i s đôi c c bằng cách tăng s l ng dây

qu n pha stator nh ng vi c nƠy cũng h n ch do tăng giá thƠnh hoặc thay đ i đi n

áp ngu n và ch áp d ng dãy t c đ không cần s liên t c

Cùng v i nh ng u đi m c a đ ng c KĐψ vƠ v i s phát tri n c a công ngh bán d n Đi n t công su t ti n thân c a các kỹ thu t đi u khi n đ ng c KĐψ 3 pha từ đ n gi n nh đi u khi n V/f (Voltage/frequency), đ n các kỹ thu t đi u khi n hi n đ i nh đi u khi n đ nh h ng tr ng (FOC ậ Field oriented control),

đi u khi n tr c ti p mô men (DTC ậ Direct Torque control) hay các đi u khi n thông minh T t c nh ng ph ng pháp đi u khi n đó nhằm m c đích tìm ra m t

ph ng pháp đi u khi n t c đ đ ng c đ n gi n nh t

1.3 Cácăph ngăphápăđi u khi năđ ngăc ăKĐB

1.3.1.ăPh ngăphápăV/fă=ăconstă(đi uăkhi năvôăh ng)

ψiên đ đi n áp stator đ c đi u ch nh t l v i tần s nhằm duy trì từ thông không thay đ i Ph ng pháp nƠy thay đ i từ tr ng quay c a stator bằng cách thay

đ i tần s ngu n đi n cung c p, mô men đ c c i thi n ph thu c vào s khác bi t

gi a từ tr ng quay và t c đ rotor

Đi u khi n vô h ng có các đặc đi m sau:

- Bi n đi u khi n lƠ đi n áp và tần s

- S d ng b đi u ch đ r ng xung

- Thông th ng đi u khi n d ng vòng h

- Từ thông đ c gi không đ i bằng cách gi V/f = const

u đi m:

Trang 15

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 4 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

- Đ n gi n, không cần h i ti p

- Rẻ ti n

Nh c đi m:

- Không đi u khi n t i u đ c mô men

- Không đi u khi n đ c tr c ti p mô men và từ thông Stator

- Đ chính xác không cao

- Đáp ng ch m

1.3.2.ăPh ngăphápăđi uăkhi năđ nhăh ngătr ngă(FOC)

Đi u khi n đ nh h ng tr ng (FOω) đ t đ c vi c thay đ i mô men và từ thông d n đ n vi c đi u khi n đ c từ thông vƠ mô men t ng t nh đ ng c Dω kích từ đ c l p

Đi u khi n đ nh h ng tr ng FOω có các đặc đi m sau:

- Đ nh h ng đ c từ thông, t i u đ c mô men

- Đi u khi n vòng kín, mô men đ c đi u khi n gián ti p

u đi m:

- Đi u khi n chính xác v n t c

- Đáp ng mô men nhanh

- Nguyên lỦ đi u khi n t ng t đ ng c Dω

Nh c đi m:

- Ph i có h i ti p từ thông trong gi i thu t đi u khi n

- Quá trình đi u khi n ph i chuy n đ i h quy chi u liên t c

- Cần ph i đi u ch đ r ng xung, ph thu c vào b đi u khi n dòng hay áp và thông s đầy đ c a đ ng c

1.3.3 Ph ngăphápăđi uăkhi nătr căti pămôămenă(DTC)

Đi u khi n tr c ti p mô men có các đặc đi m sau:

- Đi u khi n đ c l p gi a mô men và từ thông

u đi m:

- Đ nh h ng đ c từ thông do đó t i u đ c mô men

- Đi u khi n tr c ti p mô men và từ thông

Trang 16

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 5 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

- Không cần b h i ti p t c đ , mô men, từ thông l y tr c ti p từ h quan sát

- Không cần các b đi u khi n dòng đi n, các b đi u ch đ r ng xung, khâu chuy n h t a đ (bi n đ i Park)

- Ít ph thu c vào tham s c a đ ng c

Trang 17

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 6 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

1.7 ụănghƿaăth c ti n c a lu năvĕn

Đ tài là tài li u tham kh o h u ích cho sinh viên, kỹ s v lĩnh v c đi u khi n máy đi n, quan tơm đ n ph ng pháp đi u khi n tr c ti p mô men đ đi u khi n đ ng c KĐψ, cung c p nh ng ki n th c v cách th c ti p c n lý thuy t đi u khi n tr c ti p mô men ng d ng công ngh tính toán m m trong đi u khi n tr c

ti p mô men đ đi u khi n đ ng c KĐψ Xơy d ng các mô hình đ ng c đi n, thi t

k các thành phần c a b đi u khi n và mô hình hóa bằng các công c trong Simulink và Control System Toolbox dùng phần m m Matlab c a công ty MathWorks ωác đ c gi , sinh viên và kỹ s có quan tơm s phát tri n thêm các

ki n th c v kỹ thu t đi u khi n đ ng c vƠ các thu t toán đi u khi n v lĩnh v c

đi u khi n thông minh nh : Logic m đ làm th c nghi m đi u khi n đ ng c KĐψ

đ t hi u su t t i u nh t

Trang 18

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 7 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Ch ngă2: MỌăHỊNHăĐ NGăC ăKHỌNGăĐ NG B

BA PHA

Xây d ng m t mô hình toán đ ng c KĐψ 3 pha đòi h i ph i mô t chính xác

mô hình toán và th hi n rõ đặc tính th i gian c a đ i t ng đi u khi n, t c là các tham s c a đ ng c s thay đ i theo các đi u ki n v n hƠnh nh nhi t đ , ch đ

t i, tần s

Trong ch ng nƠy ta s đ a ra m t s n i dung c b n đ xây d ng các vec t trên h tr c t a đ c đ nh stator (h t a đ αβ) vƠ trên t a đ quay rotor (h t a đ dq) Từ đó ta xơy d ng các mô hình toán c a đ ng c KĐψ

2.1 Khái quát

Trong m t s lĩnh v c đi u khi n h th ng cần đáp ng nhanh, vì th m c đích

c a đi u khi n tr c ti p mô men lƠ đi u khi n t c th i, đ c l p các giá tr mômen và

từ thông Đ đi u khi n tr c ti p mô men đ c d dàng, các vec t pha ph i đ c thi t l p d i d ng mô hình toán, các vec t nƠy đ c bi u di n trong h quy chi u

3 pha vƠ sau đó chuy n sang các h quy chi u (αβ) hay h quy chi u quay (dq)

2.2 Xây d ng vecăt không gian

Đ ng c KĐψ 3 pha có ba cu n dây stator b trí trong không gian l ch nhau

1200 đi n nh hình 2.1

Hình 2.1: S đ đi n áp stator và cu n dây c a đ ng c KĐψ 3 pha

Trang 19

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 8 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Trong hình bên trên ta không quan tơm đ n vi c đ ng c đ u sao hay tam giác Dòng đi n isu, isv,isw lƠ ba dòng đi n ch y từ l i qua h p n i vƠo đ ng c

Khi v n hƠnh đ ng c bằng bi n tần, đó chính lƠ dòng đầu ra c a bi n tần

i lƠ biên đ c a dòng đi n pha

V ph ng di n mặt phẳng c h c, đ ng c đi n KĐψ xoay chi u 3 pha có ba

cu n dây l ch nhau m t góc 120 đ đi n N u trên mặt c t ta thi t l p m t h t a đ

ph c v i tr c th c đi qua cu n dây U c a đ ng c , ta xơy d ng đ c vec t không gian nh sau:

Trang 20

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 9 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Hình 2.2: Thi t l p vec t không gian từ các đ i l ng pha

2.2.1.ăMôăt ăvec t trênăh ăt aăđ ăc ăđ nhăstatoră(h ăt aăđ ăαβ)

Vec t không gian dòng đi n là m t vec t có môđun xác đ nh i quay trên s

mặt phẳng ph c v i t c đ góc s và t o v i tr c th c m t góc st (trùng v i cu n dơy pha U) Đặt tên cho tr c th c lƠ α vƠ tr c o lƠ β, hai thƠnh phần c a vec t

đ c mô t t ng ng isα và isβ H t a đ này là h t a đ stator c đ nh, g i t t là

h t a đ αβ

Trang 21

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 10 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Hình 2.3: Vec t không gian v i dòng isα và isβ h t a đ stator c đ nh

D dàng nh n th y hai dòng đi n isα và isβ là hai dòng hình sin Ta hình dung

m t đ ng c đi n KĐψ 3 pha có ba cu n dây U,V vƠ W, đ c thay b i hai cu n dây c đ nh α vƠ β

Bằng cách chi u các thành phần c a vec t không gian dòng đi n stator lên

i = i + 2i 3

T ng t nh đ i v i vec t dòng đi n stator, các vec t đi n áp stator, dòng

đi n rotor, từ thông stator và từ thông rotor đ u có th bi u di n trong h t a đ stator c đ nh (h t a đ αβ) nh sau:

ju u u

ji i i

rβ rα r

sβ sα s

rβ rα r

sβ sα s

sβ sα s

(2.6)

Trang 22

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 11 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

2.2.2 Môăt ăvec t trênăt aăđ ăquayărotoră(h ăt aăđ ădq)

Ta xây d ng m t h t a đ m i dq có chung đi m g c v i h t a đ αβ vƠ nằm

l ch đi m t góc θs M i liên h đ c th hi n nh hình 2.4

Gi thuy t ta quan sát đ ng c KĐψ3 pha đang quay v i v n t c góc =dθ

dt , trong đó θ lƠ góc t o b i rotor và tr c chuẩn Vec t từ thông rquay v i t c đ góc

t o nên dòng đi n rotor v i tần s fr, dòng nƠy đ c bi u di n d i d ng vec t

r

iquay v i t c đ góc r = 2πfr

Hình 2.4: Vec t không gian trên h t a đ từ thông rotor (h t a đ dq)

Đ nh n bi t vec t quan sát trên h t a đ nƠo ta quy c thêm hai ch s m i

đ c vi t là s (stator coordinates_ t a đ αβ) vƠ f (field coordinates_t a đ dq)

G i iss: là vec t dòng stator quan sát trên h t a đ αβ

Trang 23

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 12 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

ifs: là vec t dòng stator quan sát trên h t a đ dq

Ta có:

s

s sα sβ f

ji i i

ju u u

rq rd

f r

sq sd

f s

rq rd

f r

sq sd

f s

(2.10)

2.3 Mô hình c aăđ ngăc ăKĐB 3 pha

Mô hình toán c a máy đi n xoay chi u ph thu c vào m t s gi thi t ban đầu

v i đi u ki n lỦ t ng c th là:

- Dây qu n stator các pha đ c gi đ nh hoàn toàn gi ng nhau, đ c b trí

đ i x ng nhau 1200 đi n trong không gian

- B qua t n hao s t từ, dòng đi n xoáy và bão hòa từ (mô hình lỦ t ng)

- Dòng từ hóa và từ tr ng phân b hình sin trong khe h không khí

- Các giá tr đi n tr vƠ đi n kháng xem nh không đ i trong su t quá trình

v n hành

S đ thay th t ng đ ng đ ng c KĐψ 3 pha lỦ t ng hình 2.5

Trang 24

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 13 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Hình 2.5: S đ thay th t ng đ ng đ ng c KĐψ 3 pha lỦ t ng

Trong đó: Lσs = Ls - Lm và Lσr = Lr - Lm

Tr c chuẩn c a m i quan sát đ c quy c là tr c đi qua tơm cu n dây pha U

Ta s s d ng các ph ng trình đ xây d ng mô hình tr ng thái c a đ ng c

2.3.1 H ăph ngătrình tr ngătháiăc aăđ ngăc ăKĐB 3ăphaătrênăh ăt aăđ ă statoră(αβ)

H ph ng trình đi n áp, từ thông stator vƠ rotor đ ng c KĐψ đ c mô t đầy đ nh sau:

Trang 25

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 14 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Thay ph ng trình (2.11c‟) vƠ (2.11d‟) vƠo (2.11a) vƠ (2.11b) ta đ c

dt

LiL

LLidiRu

m

s s

s r r

m s

s s s s s

s s

1 R

s r s

s m s r r

L dt

i d L σ i R u

s r r m

s s s s s s s

j T

1 i T

L dt

r r

s s r m

1j

T

1L

LσL

1iTL

LRσL

1dt

i

s s

s r r

r

m s

s s r r

2 m s s

1 i T

L dt

r r

s s r m

1j

T

1σL

σ-1iσT

σ-1σT

1dt

i

s s

s r r

m

s s r s

1 i T

L dt

r r

s s r m

Trang 26

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 15 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Và chi u ph ng trình (2.14c) và (2.14d) lên h t a đ αβ ta đ c h ph ng trình bi n tr ng thái:

uσL

1σL

σ-1T

σL

σ-1iσT

σ-1σT

1dt

di

sα s

rβ m

rα r m

sα r s

1σL

σ-1T

σL

σ-1iσT

σ-1σT

1dt

di

sβ s

rα m

rβ r m

sβ r s

Ldt

d

rβ rα r

sα r

m

T

1iT

Ldt

d

rα rβ

r

sβ r

L m

rβ '

rβ  : g i là từ thông chuẩn hóa, ta đ c:

u σL

1 σ

σ - 1 σT

σ - 1 i σT

σ - 1 σT

1 dt

di

s α s

'

r β

'

r α r

s α r s

1 σ

σ - 1 σT

σ - 1 i σT

σ - 1 σT

1 dt

di

s β s

' rα

' rβ r

s β r s

1dt

' rα r

sα r

'

T

1 i T

1 dt

r α

'

r β r

s β r

r  (2.11c) vào (2.17) ta có:

Trang 27

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 16 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

2

3

s r r

s r e

L

Lp2

s

s r r

3

i i

L

L p 2

3 T

' rβ sβ

' rα r

2 m

sα rβ sβ rα r

m e

JT

Te L

J

p dt

1a

r s

s

T

1ar

L

L.p

2

3a

r

2 m

)ii

(aT

a.iadtd

a.iadtd

.ua a.a.iadtdi

.ua a.a.iadtdi

L e 7

' rβ sβ

' rα 6 e

' rα

' rβ 5 sβ 5

' rβ

' rβ

' rα 5 sα 5

' rα

sβ 4

' rα 3

' rβ 2 sβ 1 sβ

sα 4

' rβ 3

' rα 2 sα 1 sα

(2.21a,b,c,d,e,f)

Trang 28

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 17 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

2.3.2 H ăph ngătrìnhătr ngătháiăc aăđ ngăc KĐBă3ăphaătrênăh ăt aăđ ă

Trang 29

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 18 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Th ph ng trình (2.24b) vào (2.24a) và v i

f 'f rr m

s

r

L3

3

ii

L

Lp2

3T

sq rd r m

sd rq sq rd r

m e

3

sq

' rd r

2 m

Ph ng trình chuy n đ ng c a đ ng c

Trang 30

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 19 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

dt

dp

JT

Te L

J

p dt

2.4.1 Phép chuy năh ătr căt aăđ ăabcăsangăh ătr căt aăđ ăαβăvƠăng căl i

Phép chuy n h tr c t a đ abc sang h t a đ αβ

3u2

33

2u

u2

1u2

1u3

2u

sc sb

sc sb sa

2.4.2 Phépăchuy năh ătr căt aăđ ăabcăsangăh ăt aăđ ădq vƠăng căl i

Phép chuy n h tr c t a đ abc sang h t a đ dq

Trang 31

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 20 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Từ các mô hình toán đ ng c KĐψ 3 pha ta s ti n hành xây d ng mô hình

đ ng c vƠ mô ph ng bằng matlab simulink

D a trên các ph ng pháp đi u khi n và trong quá trình xây d ng các mô hình toán, ta xây d ng ch ng trình chuy n h t a đ phù h p đ th c hi n mô hình hóa các phần t Khi mô ph ng đ ng c trên h t a đ αβ hay dq, ta cần ph i chuy n h

t a đ abc sang αβ hay ng c l i hoặc dq sang αβ theo các công th c đƣ nêu trên

Trang 32

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 21 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Ch ngă3: C ăS LÝ THUY T

3.1 Đi u khi n tr c ti p mô men

3.1.1 Gi iăthi u v ăph ngăphápăđi uăkhi nătr căti pămôămen (DTC) đ ngăc ă khôngăđ ngăb

Ph ng pháp đi u khi n từ thông mô men hi u su t cao trong máy đi n không

đ ng b đƣ đ c s d ng cách nay h n 30 năm D a trên nh ng n n t ng c a Blaschke, Hasse và Leonhard Ph ng pháp đi u khi n vect ngƠy cƠng phát tri n

r ng rƣi, vƠ th c s tr thƠnh tiêu chuẩn trong công nghi p nặng Kỹ ngh phát tri n đáng k ph i k đ n t p đoƠn Seimen VƠ ph ng pháp nghiên c u đi u khi n mô men tr c ti p đ ng c không đ ng b đ c phát tri n ch y u h n m i năm gần đơy b i Depenbrock 1985 vƠ Takahasi Nh ng cho đ n ngƠy nay ch còn duy nh t công ty v công nghi p Aψψ ho t đ ng th ng m i v i ph ng pháp đi u khi n

tr c ti p mô men đ ng c không đ ng b Đơy lƠ b c ti n quan tr ng trong công nghi p, vƠ m t s thông báo đ c Aψψ công b ắđi u khi n tr c ti p mô men ắ (Direct torque control, DTω) lƠ ph ng pháp nghiên c u đi u khi n đ ng c không

đ ng b cu i cùng đ c công ty Aψψ phát tri n

Trong ph ng pháp DTω, đ ng c không đ ng b đ c cung c p đi n áp b i

m t b ch nh l u đi n áp, nó có th đi u khi n tr c ti p giá tr từ thông stator (từ thông rotor hay thông l ng từ thông) vƠ c mô men đi n từ bằng vi c bi n đ i giá

tr b ch nh l u S l a ch n t o nên gi i h n sai s từ thông vƠ trong kho ng giá

tr từ thông vƠ dƣy mô men tr , đ thu đ c đáp ng mô men nhanh, ch m s chuy n đ i b bi n tần, lƠm th p s th t thoát trong th i gian đi u hòa

DTω cho phép k t qu đáp ng nhanh vƠ đi u khi n linh đ ng chính xác đ ng

c KĐψ V i tầm quan tr ng c a ph ng pháp DTω cũng lƠ mong đ i s phát tri n ngƠy cƠng rõ r t c a nó trong t ng lai Nên ph ng pháp DTω trong máy

đi n ba pha đ i x ng, giá tr mô men đi n từ t c th i đ c tính thông qua biên đ vec t từ thông stator vƠ biên đ vec t dòng stator:

2

3 i p 2 3

Trang 33

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 22 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Trong đó:

s : biên đ vec t từ thông stator

is : biên đ vec t dòng stator

3.1.2 Gi iăthu tăđi uăkhi năDTC

Gi i thu t đi u khi n c a ph ng pháp DTC bao g m các đi u khi n tr c ti p các giá tr từ thông (từ thông stator, từ thông rotor,…), giá tr mô men đi n từ c a máy Khi m t đ ng c đ c v n hƠnh, thì có r t nhi u tr ng thái cần thay đ i tùy thu c vƠo m c đích s d ng vƠ y u t khách quan nh h ng Các tr ng thái chúng

ta th ng gặp trong khi v n hƠnh lƠ:

- Tăng từ thông và tăng mô men

- Tăng từ thông vƠ gi m mô men

- Tăng từ thông vƠ không đ i mô men

- Gi m từ thông vƠ tăng mô men

- Gi m từ thông vƠ gi m mô men

- Gi m từ thông vƠ không đ i mô men

Hình 3.1: S đ đi u khi n tr c ti p mô men

Và các tr ng thái này c a đ ng c s đ c tác đ ng b i b ngh ch l u cung c p cho đ ng c thông qua các giá tr đóng c t đi u khi n tr ng thái đóng c t các khoá

Trang 34

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 23 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

công su t Trong ph ng pháp, các tr ng thái đóng c t đó đ c t o thành b ng, từ hai bi n đi u khi n là các giá tr từ thông và mô men đặt Các giá tr đặt s đ c so sánh v i các giá tr c l ng đ c từ đ ng c t o ra sai s mô men và sai s từ thông cùng v i v trí c a vec t từ thông stator t o nên b ng đóng c t

3.1.3 Các công th cătínhătoánătrongăph ngăpháp

Từ thông stator cũng đ c đ c bi u di n bằng đi n áp c a đ ng c không

đ ng b , gi s ng v i m t giá tr đi n áp rotor cho tr c, n u giá tr c a biên đ vec t từ thông stator đ c gi bằng hằng s và góc ρ sđ c bi n đ i nhanh chóng thì mô men đi n từ có th thay đ i r t l n (r t d c)

Trong cách ch ng minh bằng toán h c, đáp ng mô men đi n từ c a máy đi n theo từng b c c a gócρst i th i đi m t = 0 có th nh n bi t đ c Do đó bi n th i gian trong mô men đi n từ cũng cần xác đ nh rõ Tr c tiên biên đ vec t dòng rotor (trong h qui chi u tĩnh) đ c th hi n bằng gi i h n c a biên đ vec t từ thông stator

L

Lii

m

s s s

diR

s r s r

Trang 35

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 24 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

 jρexp ss

s

dt

dρjdt

s

Từ đó ta đ c m t bi u th c t ng đ ng mô men đi n từ đƣ đ c chuy n

đ i sang Laplace v i nh ng thay đ i c a bi n th i gian Th c t đƣ ki m tra khi giá

tr c a s lƠ hằng s , bi n đ i c a mô men đi n từ hầu nh tỷ l v i s thay đ i c a

ρ s Khi biên đ từ thông stator lƠ hằng s , vƠ khi

đi n từ th c s nh h n giá tr yêu cầu và mô men cũng cần đ c tăng lên m t cách

nhanh chóng theo s bi n thiên c a góc ρ stheo th i gian Tuy nhiên khi mô men đƣ

đ t đ c giá tr yêu cầu thì quá trình đó dừng l i

N u biên đ vec t từ thông stator đ c tăng t c theo ph ng ti n thì mô men

d ng s đ c sinh ra và khi nó quay theo chi u ng c l i thì mô men ơm đ c sinh ra ψiên đ vec t từ thông stator cũng đ c đi u ch nh bằng cách s d ng biên

đ vec t đi n áp stator h p lỦ, đ c cung c p bằng b ngh ch l u VSI dƠnh cho máy đi n không đ ng b Đ minh ch ng cho đi u trên ta có th th y rõ: đi u khi n

từ thông stator vƠ mô men đi n từ có th s d ng đi n áp stator VƠ đơy lƠ th lo i

th ng đ c s d ng trong ph ng pháp DTω Vi c nƠy r t h u d ng trong vi c

th hi n giá tr t c th i mô men đi n từ vƠ từ đó đƣ th y đ c m t cách chính xác

v nh ng v n đ liên quan rõ rƠng h n ψằng vi c tính toán :

L i L

iss s sr m

s

L i L

s

Trang 36

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 25 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

L

LL

s r r

m s

Lp2

3L

L

Lp2

3

r s

m s

r r s

m

sin

LL

Lp2

3

s r r s

Trong công th c trên lƠ góc đ c t o gi a biên đ vec t từ thông stator vƠ rotor ( ρsρr) Th i hằng rotor c a vòng tròn đ ng c l ng sóc l n (các giá tr

th ng l n h n 0.1 s, nh ng có th l n h n trong máy đi n l n), từ thông rotor thay

đ i ch m h n so v i stator Nó có th đ c coi lƠ không đ i Vi c nƠy cũng t ng

t v i đi n áp rotor khi từ thông stator không đ i Tuy nhiên n u c từ thông stator

và rotor đ c xem lƠ hằng s thì theo công th c (3.10) mô men đi n từ thay đ i r t

d c b i s chuy n đ i c a góc theo ph ng yêu cầu (theo l nh mô men).VƠ đơy

lƠ v n đ c t lõi c a DTω Góc có th thay đ i d dƠng bằng các đi u ch nh b i vec t đi n áp stator N u biên đ vec t từ thông stator thay đ i (nh trong phần suy y u từ thông) thì nó có th đi u khi n đ c c góc và s bằng b ngh ch l u

T ng ph n v i ph ng pháp đi u khi n vec t đ ng c không đ ng b , lƠ dòng stator đ c s d ng trong đi u khi n chính, trong ph ng pháp DTω từ thông stator

đ c đi u khi n:

Chú ý khi s = const ta đ c công th c:

iL

Lp2

V i isy lƠ dòng stator t o nên mô men và mô men đi n từ có th thay đ i nhanh

b i s thay đ i isy Trong ph ng pháp đi u khi n vec t dòng stator đ c đi u khi n ch y u (isy đi u khi n mô men và isx đi u khi n từ thông rotor ).VƠ đó lƠ nguyên nhơn chính trong ph ng pháp đi u khi n vec t t n d ng đi u khi n đ nh

h ng từ thông rotor, dòng stator trong h qui chi u tĩnh cần đ c chuy n đ i sang

h qui chi u quay

Trang 37

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 26 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

Tuy nhiên : ssin  sy là do mô men t o nên vƠ t ng t nh sx đ i v i từ thông rotor Từ thông đ c đi u khi n bằng dsvà mô men đ c đi u ch nh bằng

qs ψi u th c có th gần gi ng nh máy đi n đ ng b , mô men đi n từ đ c đi u khi n bằng s d ng góc c a từ thông rotor vƠ từ thông stator Trong th i gian ng n

từ thông rotor hầu nh không đ i, s bi n đ i nhanh chóng c a mô men đi n từ có

th đ c t o ra b i vi c bi n đ i theo chi u thu n c a từ thông stator hay theo chi u

ng c l i hoặc th m chí dừng hẳn l i, t t c đ u theo yêu cầu mô men đặt ra

dt

diR

u

s s s s s

s  có th vi c chuy n đ i tr c ti p đi n áp (us=ui) dùng cho từ thông stator vƠ

vi c xác đ nh quỹ tích từ thông stator s có đ c bằng vi c chuy n b bi n đ i đi n

từ thông stator cùng m t h ng, đ c đi u khi n chung bằng b ngh ch l u Trong

đi u khi n mô men, góc đóng vai trò r t quan tr ng, hay cho bi t v trí gi a từ thông stator vƠ rotor quy t đ nh mô men đi n từ Đ thay đ i ch m c a vec t từ thông rotor khi vec t đi n áp stator đ c cung c p lƠm cho vec t từ thông đi n

áp stator cách xa từ thông rotor Mô men đi n từ đ c tăng lên khi góc  tăng Tuy

Trang 38

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 27 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

nhiên khi có vec t đi n áp (vec t 0) dùng đ dừng vec t từ thông stator và mô men đi n từ ti p t c tăng từ lúc vec t từ thông rotor v n còn quay vƠ góc  gi m

Su t quƣng th i gian dƠi c a vec t 0, vec t từ thông stator hầu nh không chuy n

đ ng, còn vec t từ thông rotor b t k p vec t từ thông stator, góc  đ i d u và mô men đi n từ đ i chi u

Có sáu vec t tích c c vƠ hai vec t 0 Sáu vec t tích c c đ c th hi n qua công th c :

2u

U DClƠ đi n áp m t chi u V i giá tr k = 7, 8, uk 0 ch hai v trí ch n l a vec t 0

vƠ khi đó dòng stator đ c xem nh ng n m ch, us uk 0 ωông th c đ c s

d ng chơu Âu; Mỹ th ng s d ng tr c q cùng ph ng v i u1 (từ thông stator),

t ng đ ng v i toƠn b các vec t s đ c d i đi m t góc 600 cùng ph ng v i vec t đƣ ch rõ trên

s  vec t từ thông stator s quay nhanh h n n u có s

xu t hi n c a vec t tích c c, còn khi xu t hi n vec t 0 thì nó hầu nh dừng hẳn (chuy n đ ng ch m dần d i tác đ ng t n hao trên stator) Trong b VSI từ thông

Trang 39

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 28 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

stator quay trong sáu c nh v i cùng t c đ đ c tác đ ng b i sáu vec t Còn trong sin PWM (b chuy n đ i cung c p cho s thay đ i c a từ thông d i d ng sin), các vec t tích c c vƠ vec t 0 lần l t đ c cung c p đ tìm ra quỹ đ o từ thông theo yêu cầu

ph ng pháp DTω, t i th i đi m bình th ng nh ng vec t s đ c ch n d a trên c s lƠ luôn luôn sai s c a từ thông stator nằm trong ph m vi cho phép vƠ

gi m sai s mô men Đ r ng c a nh ng khơu so sánh tr nƠy lƠ 2Δ s

svà 2Te N u vec t từ thông stator v trí t i th t k =1, 2, …, 6, thì biên đ c a nó s tăng thêm n u ta ch n các vec t đi n áp uk, uk1, uk1; ng c l i giá tr nó s gi m đi

n u các vec t đi n áp đ c ch n lƠ uk2, uk2, uk3 Rõ rƠng vi c l a ch n vec t

đi n áp nh h ng r t nhi u đ n mô men đi n từ T c đ quay c a vec t từ thông stator s bằng không n u vec t 0 đ c ch n vƠ vi c chuy n đ i t c đ nƠy t ng

đ i d dƠng bằng thay đ i gi a vec t đi n áp tích c c vƠ vec t đi n áp 0

* ωhú Ủ kỹ trong kho ng th i gian c a vec t đi n áp 0 thì mô men đi n từ v n

có dao đ ng

Vec t từ thông stator lƠ m t phần không th thi u c a vec t đi n áp stator vƠ

nó s quay theo ph ng c a vec t đi n áp N u có tín hi u gi m giá tr vec t từ thông stator, nó s đ c đi u khi n tr c ti p từ rotor V i sref lƠ giá tr đặt đ n vec t từ thông stator Khi đó các vec t đi n áp s đi u khi n góc đóng c t c a b ngh ch l u cung c p cho đi n áp stator c a đ ng c ψ ngh ch l u có tác d ng chuy n đ i năng l ng từ ngu n đi n m t chi u không đ i sang d ng năng l ng

đi n xoay chi u đ cung c p cho t i xoay chi u

3.1.4 Đi uăkhi n cácătínăhi uătrongăh ăth ng.

Đ i l ng đ c đi u khi n ngõ ra lƠ đi n áp hoặc dòng đi n Trong tr ng

h p đầu, b ngh ch l u đ c g i lƠ b ngh ch l u áp vƠ tr ng h p sau lƠ ngh ch

l u dòng Ngu n m t chi u cung c p cho b ngh ch l u áp có tính ch t ngu n áp vƠ ngu n cho b ngh ch l u dòng có tính ngu n dòng đi n ωác b ngh ch l u t ng

Trang 40

HVTH: Nguyễn Minh Sĩ 29 GVHD: PGS TS Dương Hoài Nghĩa

ng đ c g i lƠ b ngh ch l u áp ngu n áp vƠ b ngh ch l u dòng ngu n dòng hoặc

g i t t lƠ b ngh ch l u áp vƠ b ngh ch l u dòng

Trong các tr ng h p đặc bi t nh m ch t i c ng h ng, t i mang tính ch t dung kháng (đ ng c kích từ d ), dòng đi n qua các linh ki n có th b ng t do quá trình chuy n m ch t nhiên ph thu c vƠo đi n áp ngu n hoặc ph thu c vƠo đi n

áp t i Khi đó, linh ki n bán d n có th ch n lƠ thyristor (SωR) ψ ngh ch l u áp cung c p vƠ đi u khi n đi n áp xoay chi u ngõ ra Trong tr ng h p kh o sát

d i đơy ta xét b ngh ch l u áp v i quá trình chuy n m ch c ỡng b c s d ng linh

ki n có kh năng đi u khi n ng t dòng đi n Ngu n đi n áp m t chi u có th d ng

đ n gi n nh acquy, pin đi n hoặc d ng ph c t p g m đi n áp xoay chi u đ c

ch nh l u vƠ l c phẳng

Linh ki n trong b ngh ch l u áp có kh năng kích đóng vƠ kích ng t dòng đi n qua nó, t c đóng vai trò m t công t c Trong các ng d ng công su t vừa vƠ nh , ta

có th s d ng transistor ψJT, MOSFET, IGψT lƠm công t c vƠ ph m vi công

su t l n có th s d ng GTO, IGωT hoặc SωR k t h p v i b chuy n m ch

V i t i t ng quát, m i công t c còn trang b m t diode m c đ i song song v i

nó ωác diode m c đ i song nƠy t o thƠnh m ch ch nh l u cầu không đi u khi n có chi u d n đi n ng c l i v i chi u d n đi n c a các công t c Nhi m v c a b

ch nh l u cầu diode lƠ t o đi u ki n thu n l i cho quá trình trao đ i công su t o

gi a ngu n m t chi u vƠ t i xoay chi u, qua đó h n ch quá đi n áp phát sinh khi kích ng t các công t c

Trong th c t m ch c a b ngh ch l u áp ba pha ch gặp d ng m ch cầu ch a

6 công t c S1, S2 … S6 vƠ 6 diode m c đ i song D1, D2 … D6 T i ba pha có th

m c hình sao hoặc tam giác

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1:  S  đ đi n áp stator và cu n dây c a đ ng c  KĐψ 3 pha - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 2.1 S đ đi n áp stator và cu n dây c a đ ng c KĐψ 3 pha (Trang 18)
Hình 2.2: Thi t l p vec t  không gian từ các đ i l ng pha - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 2.2 Thi t l p vec t không gian từ các đ i l ng pha (Trang 20)
Hình 2.3: Vec  t  không gian v i dòng i sα  và i sβ  h  t a đ  stator c   đ nh - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 2.3 Vec t không gian v i dòng i sα và i sβ h t a đ stator c đ nh (Trang 21)
Hình 2.4: Vec  t  không gian trên h  t a đ  t ừ  thông rotor (h  t a đ  dq) - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 2.4 Vec t không gian trên h t a đ t ừ thông rotor (h t a đ dq) (Trang 22)
Hình 3.1:  S  đ đ i u khi n tr c ti p mô men - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 3.1 S đ đ i u khi n tr c ti p mô men (Trang 33)
Hình 3.2:  S  đ đi u khi n  véc t  đi n áp - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 3.2 S đ đi u khi n véc t đi n áp (Trang 38)
Hình 3.3: B  ngh ch l u áp ba pha m ch c ầ u, gi n đ kích đóng vƠ d ng áp t i - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 3.3 B ngh ch l u áp ba pha m ch c ầ u, gi n đ kích đóng vƠ d ng áp t i (Trang 41)
Hình 3.5: V  trí t ừ  thông stator và ch n các vect  đi n áp chuy n m ch t i  u - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 3.5 V trí t ừ thông stator và ch n các vect đi n áp chuy n m ch t i u (Trang 45)
Hình 3.23: Các bi n x vƠ y đ c m  hóa - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 3.23 Các bi n x vƠ y đ c m hóa (Trang 64)
Hình 4.10:  S  đ  kh i đ ng c  không đ ng b  3 pha trong h  t a đ αβ - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 4.10 S đ kh i đ ng c không đ ng b 3 pha trong h t a đ αβ (Trang 73)
Hình 4.20:  Dòng đi n lúc kh i đ ng - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 4.20 Dòng đi n lúc kh i đ ng (Trang 80)
Hình 4.22:  Đáp  ng t ừ  thông rotor - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 4.22 Đáp ng t ừ thông rotor (Trang 81)
Hình 4.23: Quan h  gi a t c đ rotor vƠ mô men đi n t ừ  theo th i gian - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 4.23 Quan h gi a t c đ rotor vƠ mô men đi n t ừ theo th i gian (Trang 81)
Hình 4.24:  Đáp  ng t ừ  thôn g đ ng c - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 4.24 Đáp ng t ừ thôn g đ ng c (Trang 82)
Hình 4.26:  Đáp  ng mô men c a đ ng c - Ứng dụng cộng nghệ tính toán mềm trong hệ thống điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ 3 pha
Hình 4.26 Đáp ng mô men c a đ ng c (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w