Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt xii DANH SÁCH CÁC HÌNH Hình 1.1 Sơ đồ hệ th ng nhiên liệỐ động cơ diesel điều khiển cơ khí ..... Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt xvi DANH
Trang 1CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
vii
M C L C
LÝ L CH KHOA H C i
L IăCAMăĐOAN iii
L I C Mă N iv
TÓM T T v
M C L C vii
DANH SÁCH CÁC CH VI T T T xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH xii
DANH SÁCH CÁC B NG xvi
M Đ U 1
CH NGă1:ăT NG QUAN V V NăĐ NGHIÊN C U 3
1.1 T ng quan 3
1.2 L ch s phát tri n h th ng nhiên li uădieselătrênăđ ngăc ăđ t trong 4
1.2.1 H th ng nhiên li uădieselăđi u khi n bằngăc ăkhí 4
1.2.2 H th ng nhiên li uădieselăđi u khi n bằngăđi n t 4
1.3 Các công trình khoa h cătheoăh ng nghiên c u 7
1.3.1 Các nghiên c uăngoƠiăn c 7
1.3.2 Các nghiên c uătrongăn c 9
1.4 Lý do ch năđ tài 10
1.5 M c tiêu nghiên c u 10
1.6 Ph ngăphápănghiênăc u 10
1.7 Gi i h năđ tài 11
1.8 N i dung nghiên c u 11
1.9 K t qu đ tăđ c c aăđ tài 11
CH NGă2:ăC S LÝ THUY T 12
Trang 2CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
viii
2.1 H th ng nhiên li u Common Rail 12
2.1.1 L ch s phát tri n h th ng phun d uăăđi n t Common Rail 12
2.1.2 Nguyên lý làm vi c c a h th ng Common Rail 12
2.1.3 S ăđ kh iăđi u khi n h th ng nhiên li u Common Rail 14
2.1.4 Đ ng nhiên li u th p áp 15
2.1.5 C măb măcaoăáp 16
2.1.6 C m ng phân ph i 19
2.1.7 Đi u khi n vòi phun 20
2.2 Ph ngăphápăđánhăgiáătìnhătr ng vòi phun d aăvƠoăl uăl ng d u 26
2.2.1 Ph ngăphápăđoăl ng d u h i 27
2.2.2 Soăsánhăl ng d u h i các bình 29
2.3 Môăt ăđi n và bi n t n 30
2.3.1 Môăt ăđi năkhôngăđ ng b 30
2.3.2 Bi n t n 32
2.4 Gi iăthi uăph năm măLabVIEW 34
2.5 M t s v năđ lý lu n v thi t b d y h c (TBDH) 35
2.5.1 Thi t b d y h c 35
2.5.2 V trí, vai trò c a thi t b d y h c trongă đ i m iă ph ngă phápă d y h c (PPDH) 35
2.5.3 Các giá tr giáo d c c a thi t b d y và h c 37
2.5.4 Yêu c uăđ i v i thi t b d y và h c 37
CH NGă3:ăTHI T K CH T OăBĔNGăTH H TH NG COMMON RAIL 38
3.1 C u t oăchungăvƠăs ăđ nguyên lý c aăbĕngăth 39
3.1.1 C u t o c aăbĕngăth 39
3.1.2 S ăđ nguyên lý c aăbĕngăth 40
3.2 Thi t k h th ng nhiên li u áp su t th p 41
3.3 Thi t k h th ng d năđ ngăb măcaoăáp 42
Trang 3CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
ix
3.3.1 C ăc u truy năđ ng 42
3.3.2 Ngu năđ ng l c d năđ ngăb m 42
3.4 Thi t k giáăđỡ vòi phun và b u th y tinh quan sát 44
3.5 Thi t k nguyênălỦăxácăđ nhăl ng nhiên li uăphunăvƠăl ng nhiên li u h i 45
3.5.1 Cân bình nhiên li u 45
3.5.2 Dùng ngăđong 46
3.6 Thi t k h th ngăđi n ậ đi n t đi u khi năbĕngăth 47
3.6.1 B đi u khi n trung tâm 49
3.6.2 Moduleăđo 49
3.6.3 Moduleăđi u khi n áp su t nhiên li u trong thanh tích áp 52
3.6.4 Moduleăđi u khi n vòi phun 53
3.6.5 M ch giao ti p 53
3.7 Thi t k các bài gi ng ng d ngăbĕngăth h th ng Common Rail 56
CH NGă4:ăTH C NGHI MăVÀăĐÁNHăGIÁăHO TăĐ NG C AăBĔNGăTH H TH NG COMMON RAIL 63
4.1 Quy trình s d ngăbĕngăth 63
4.1.1 Ki mătraătr c khi v n hành 63
4.1.2 L păđặtăvòiăphunăvƠoăbĕngăth 63
4.1.3 K t n iămáyătínhăvƠoăbĕngăth 64
4.1.4 V năhƠnhăbĕngăth 64
4.2 Th c nghi m ki m tra vòi phun 64
4.2.1 Th c nghi măđ i v i vòi phun DENSO 5511/4152 06H05298 64
4.2.2 Th c nghi măđ i v i vòi phun DENSO 5511/4152 11L02114 66
4.3 Th c nghi m kh nĕngă ng d ng c aăbĕngăth vào công tác gi ng d y 68
4.4 Đánhăgiáăk t qu bĕngăth 70
4.4.1 M căđ đápă ng c aăbĕngăth khi ti n hành ki m tra vòi phun 70
4.4.2 Kh nĕngă ng d ng vào công tác gi ng d y 70
Trang 4CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
x
K T LU N ậ H NG PHÁT TRI NăĐ TÀI 71
K t lu n 71
H ng phát tri n c aăđ tài 72
TÀI LI U THAM KH O 73
TRANG PH L C 75
Trang 5CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
xi
DANH SÁCH CÁC CH VI T T T
D-4D: Direct Injection-4 stroke Diesel Engine
CDI: Common rail Direct Injection
HDI: High pressure Direct Injection
UI: Unit injector fuel injection system
UP: Unit pump fuel injection system
VE:ăb măcaoăápăphơnăph i
EDC: electronic diesel control
CB: c m bi n
SPV:ăvanăđi u khi năl uăl ng phun
TCV:ăvanăđi u khi n th i gian phun
EGR: van luân h i khí x
ECU: h păđi u khi năđ ngăc
EDU: b d năđ ng bằngăđi n t
IGBT:ătransistorăl ỡng c c có c ng cách ly
PWM:ăph ngăphápăđi u ch đ r ng xung
PID: b đi u khi n vi tích phân t l
SCADA: h th ngăđi u khi n giám sát và thu th p d li u
Trang 6CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
xii
DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1.1 Sơ đồ hệ th ng nhiên liệỐ động cơ diesel điều khiển cơ khí 4
Hình 1.2 Sơ đồ hệ th ng UI 5
Hình 1.3 Sơ đồ hệ th ng UP 5
Hình 1.4 Sơ đồ hệ th ng VE- EDC 6
Hình 1.5 Sơ đồ hệ th ng Common Rail 7
Hình 1.6 Thi ết bị TEC100 7
Hình 1.7 Thi ết bị Minitec 8
Hình 1.8 Thi ết bị DNT 200 8
Hình 1.9 Thi ết bị làm sạch vòi phun 8
Hình 1.10 Băng thử hệ th ng phun dầỐ điện tử Common Rail 9
Hình 1.11 Common Rail Tester 9
Hình 2.1 M ột s điều khiển trong hệ th ng Common Rail 13
Hình 2.2 Sơ đồ kh i hệ th ng điều khiển động cơ Common Rail 14
Hình 2.3 Bình ch a nhiên li ệu 15
Hình 2.4 L ọc nhiên liệu 15
Hình 2.5 C ấu tạo bơm áp cao loại 2 pít tông 16
Hình 2.6 Nguyên lý t ạo áp suất trong bơm áp cao 2 pít tông 17
Hình 2.7 Bơm cấp liệu kiểu rô to 17
Hình 2 8 Van điều áp 18
Trang 7CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
xiii
Hình 2.9 C ảm biến nhiệt độ nhiên liệu 18
Hình 2.10 C ấu tạo ốà đặc tính c a cảm biến nhiệt độ 19
Hình 2.11 ng phân ph i 19
Hình 2.12 Ho ạt động c a bộ hạn chế áp suất 19
Hình 2.13 C ảm biến áp suất nhiên liệu 20
Hình 2.14 C ấu tạo vòi phun 21
Hình 2.15 ECU tính toán lượng phỐn cơ bản 22
Hình 2.16 ECU tính toán lượng phun t i đa 22
Hình 2.17 ECU điều chỉnh áp suất và nhiệt độ khí nạp 23
Hình 2.18 ECU hi ệu chỉnh nhiệt độ nhiên liệu 24
Hình 2.19 Điều chỉnh lượng phun 24
Hình 2.20 ECU điều khiển phun ngắt quãng 25
Hình 2.21 ECU điều khiển phỐn trước 25
Hình 2.22 ECU điều khiển t c độ không tải 26
Hình 2.23 Sơ đồ kiểm tra (phương pháp đo lưỐ lượng dầu hồi) 27
Hình 2.24 Đo lượng dầu hồi 28
Hình 2.25 Sơ đồ kiểm tra ốòi phỐn (so sánh lượng dầu hồi ở các vòi) 29
Hình 2.26 Bình ch a nhiên li ệu 29
Hình 2.27 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha 30
Hình 2.28 Stator động cơ điện 30
Hình 2.29 Rotor động cơ điện 31
Hình 2.30 Sơ đồ nguyên lý làm việc c a động cơ không đồng bộ 32
Trang 8CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
xiv
Hình 2.31 Sơ đồ nguyên lý làm việc c a biến tần 33
Hình 2.32 Kh ả năng giao tiếp c a phần mềm LabVIEW 35
Hình 2.33 Sơ đồ tương qỐan qỐan hệ giữa các yếu t trong dạy học 36
Hình 3.1 C ấu tạo c a băng thử 39
Hình 3.2 Sơ đồ ngỐyên lý băng thử 40
Hình 3.3 Thùng d ầu, lọc dầu, bơm tiếp vận ốà các đường ng dầu hồi được b trí trên băng thử 41
Hình 3.4 Kh ớp truyền động 42
Hình 3.5 Mô tơ điện 3 pha sử dụng trên băng thử 43
Hình 3.6 Bi ến tần CT-2000PLUS 43
Hình 3.7 Sơ đồ dây biến tấn – mô tơ điện và nguồn điện 44
Hình 3.8 Giá đỡ vòi phun và bầu quan sát 45
Hình 3.9 Hình v ẽ minh họa phương pháp cân bình nhiên liệu 46
Hình 3.10 Giá đỡ và ng đong dầu 47
Hình 3.11 H ệ th ng đường ng thu hồi lưỐ lượng dầu phun và dầu hồi 47
Hình 3.12 Sơ đ kh i nguyên lý hệ th ng điện – điện tử điều khiển băng thử 48
Hình 3.13 Sơ đồ nguyên lý tổng quát 48
Hình 3.14 Kh i chíp PsoC 49
Hình 3.15 Ngõ vào tín hi ệu 50
Hình 3.16 V ị trí lắp đặt cảm biến áp suất trên ng tích áp 50
Hình 3.17 Đồ thị đặc tuyến c a cảm biến áp suất nhiên liệu 51
Hình 3.18 Sơ đồ điện điều khiển ốan điều áp 52
Hình 3.19 Sơ đồ điện điều khiển vòi phun 53
Trang 9CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
xv
Hình 3.20 Sơ đồ mạch cấp nguồn 53
Hình 3.21 Thi ết kế kh i UART cho board mạch ch 54
Hình 3.22 Sơ đồ nguyên lý 55
Hình 3.23 Sơ đồ mạch in 55
Hình 3.24 Giao di ện điều khiển trên nền LabVIEW 56
Hình 4.1 Người nghiên c u tiến hành vận hành băng thử 65
Hình 4.2 Nhân viên k ỹ thuật tiến hành kiểm tra vòi phun 65
Hình 4.3 Th ầy Phan Văn Nam hướng dẫn sinh viên thực hành 68
Hình 4.4 Sinh viên th ực hành trên băng thử 68
Trang 10CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
xvi
DANH SÁCH CÁC B NG
Trang 11CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
1
Ô nhi mămôiătr ng và s c n ki t c a ngu nănĕng l ng d u m đangălƠănh ng
v n n n không ch c a riêng m t qu c gia nào M t trong nh ng nguyên nhân chính d n
t i nh ng v n n n trên ph i k đ n s nhăh ng c a ngành công ngh ô tô hi n nay S
l ngăôătôăraăđ i ngày càng nhi uăthìăl ng tiêu hao nhiên li uăcũngănh ăl ng phát th i
ô nhi măcƠngătĕng.ăĐ kh ng ch tình tr ng trên, các qu c gia trên th gi iăđưăđ aăraă
nh ng yêu c u vô cùng kh c khe v l ng nhiên li uătiêuăhao,ăl ng khí th i ô nhi m và
ti ng n trên m t chi c ô tô
Nhằmăđápă ng ch tiêu v môiătr ng và nhiên li u, các hãng ô tô trên th gi iăđưă
ng d ng nh ng công ngh m i vào chi c xe c aămìnhăđ nó ngày càng tr nên thân thi năh năv iămôiătr ng Nh ng h th ng nhiên li u hi năđ iătrênăxeăđưăđ c phát tri n
và m tăb c ti năv t b căđ i v i h th ng nhiên li u diesel đóălƠăh th ng Common Rail Trong h th ng Common Rail, nhiên li u đ c cung c p m t áp su t r t cao (600
ậ 1800 bar) và các b ph n đ căđi u khi n bằngăđi n t , nhằm m căđíchăgiúpăchoăquáătrình cháy c aăđ ngăc ăđ c th c hi n m t cách t iă uănh t có th
Đ ng hành v i vi c phát tri n h th ng nhiên li u diesel Common Rail thì vi c
ki m tra, chẩnăđoánăh th ngăcũngătr thành m t v năđ ắnóng” trong ngành công ngh
ô tô Các thi t b nhằm m căđíchăph c v cho vi c ki m tra, chẩnăđoánăh th ng Common Rail cũngăđưăđ căraăđ i ngày càng nhi u S n xu t các thi t b trên đưătr thành m t ngành công nghi p m i hi n nay
T i th tr ng Vi t Nam nh ng thi t b ki m tra các chi ti t trong h th ng Common Rail đưăđ c nh p khẩu v nhi u, tuy nhiên giá thành c a các s n phẩm này khá cao d n
đ n vi c trang b các thi t b này cácăx ng s a ch aăôătôătrongăn c gặp khóăkhĕn Đào t o v h th ng Common Rail t iăcácătr ng d y ngh n c ta cũngăđangă
gặp r t nhi uăkhóăkhĕn v vi c trang b thi t b và tài li u gi ng d y
Trang 12CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
2
Xu t phát t nh ngăphơnătíchătrên,ăng i nghiên c u ch nătênăđ tài: “ắểi t k ,
ch tạo bănỂ ỏể h th ng Common Rail, k t hợp các bài giảng thực ểànể” S thành
côngăđ tài s giúp cho vi c gi m giá thành các thi t b nghiên c u v h th ng nhiên
li u Common Rail,ăđ ng th i vi c n m gi công ngh ch t o s là ti năđ cho vi c phát tri n nh ng thi t b hi năđ iăvƠătoƠnănĕngăh nătrongăt ngălai
M căđíchăc aăđ tài: xây d ngăc ăs lí lu n và th c ti n cho vi căđi u khi n áp su t phun và s l n phun, nhằm phát hi n nh ngăh ăh ng c a vòi phun, cho phép vi c s a
ch aăvƠăđƠoăt o v h th ngăCommonăRailăđ c chính xác
Đ iăt ng nghiên c u: ki m tra hình d ngătiaăphunăvƠăl ng phun ra quaăbĕngăth
đ ki m tra ch tăl ng vòi phun
Ph m vi nghiên c uăđ tài: tác gi s ti n hành các nhi m v c th sau:
- Tìm hi u v h th ng nhiên li u Common Rail
- Nghiên c u m t s thi t b chẩnăđoánăvƠăki m tra các c m thi t b c a h th ng nhiên li u Common Rail
- Thi t k , ch t oăbĕngăth h th ng nhiên li u Common Rail có k t h p gi ng d y
- Thi t k n i dung các bài h c v h th ng Common Rail
- Th c nghi măvƠăđánhăgiáăbĕngăth
ụănghĩaăth c ti n c aăđ tài: Đ tài “ắểi t k , ch tạo bănỂ ỏể h th ng Common Rail, k t h ợp các bài giảng thực ểànể” là m tăh ngăđiăm iămangătínhăđ t phá trong
lĩnhăv c d ng c thi t b d y h c v h th ng nhiên li u Common Rail
- Ch t oăthƠnhăcôngăbĕngăth h th ng Common Rail giúp cho vi c d y và h c lý thuy t, th c hành v h th ng Common Rail cácătr ng d dƠngăvƠăsinhăđ ngăh n
- Bĕngăth h th ng nhiên li u Common Rail cho phép chẩnăđoánătìnhătr ng kỹ thu t vƠăh ăh ng c a các chi ti t trong h th ng m t cách logic và khoa h c
- N i dung c aăđ tài có th làm tài li u h c t p và tài li u tham kh o trong s a ch a,
chẩnăđoánăh th ng nhiên li u Common Rail
- Giá thành thi t b ch t o th p có th áp d ng ph bi năvƠăth ngăm i hóa s n phẩm
Trang 13CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
3
CH NGă1
Nh ng chi c xe t v năhƠnhăđ u tiên ch y bằngăđ ngăc ăh iăn c, vào nĕmă1769ă
d aătrênănguyênălỦăđóăm tăng iăPhápătênăNicolasăJosephăCugnotăđưăch t o ra chi c xe ôtôăđ u tiên M t gi iăphápăđưăđ c tìm th y do m t kỹ s ăng iăĐ c ậ Rudolf Diesel vƠoănĕmă1892ălƠănénăth t chặt không khí n pătrongăxyălanhăđ làm cho nhi tăđ dòng khí
n p lên th tăcao.ăKhiăđóănhiênăli uăđ c phun vào khu v c không khí c c nóng này trong
xy lanh s b đ t cháy h u h t ngay l p t c và s giãn n c a khí cháy sinh công v i hi u
su t cao
Cùng v i vi c các h th ng t đ ngăhóaăngƠyăcƠngăđ c áp d ng r ng rãi trên ô tô,
h th ng nhiên li uădieselăcũngăđưăđ c phát tri nătheoăxuăh ng m i H th ng Common Rail đ uătiênăđ c phát minh b iăRobertăHuber,ăng i Th yăSĩ vào cu i nh ngănĕmă60ăvƠăđ c bán r ng rãi ra th tr ngăvƠoă1995,ăsauăđóă ng d ng r ng rãi trên các xe du
đi u khi năđi n t làm cho kh nĕngăcháyăs ch g nănh ătuy tăđ i, ki măsoátăl ng phun,
th iăđi măphun.ăDoăđóălƠmăhi u su tăđ ngăc ăvƠătínhăkinhăt nhiên li uăcaoăh n
V i nh ngă uăđi m trên, ngày nay, h uănh ăt t c cácăhưngăôătôăđưăs d ng ph
bi n h th ng này trên xe c a h ,ăcũngănh ăs d ngătrênăcácăđ ngăc ăxeăc ăgi i, tàu th y,
ầă v i nhi u tên g iă khácă nhauă nh :ă Toyotaă v i tên D-4D, Mercedes v i tên CDI, Huyndai v i tên COMMON RAILDi, Peugoet v i tên HDiầ
Trang 14CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
4
Tuy nhiên, vi c nghiên c u và s a ch a h th ng Common Rail n c ta còn khá
h n ch v trang thi t b , thông s kỹ thu tăcũngănh ătƠiăli uăh ng d n,ăđặc bi t các vùng, t nh nh ăCácătr ng d y ngh hi năcũngăđangăgặpăkhôngăítăkhóăkhĕnăvƠălúngătúngătrong vi căđ u t ătrangăthi t b cho vi căđƠoăt o cho h th ng Common Rail do chi phí
đ uăt ăkháăl n D năđ n vi c thi u h t ngu n nhân l căcóăchuyênămônăsơuătrongălĩnhăv c
s a ch a h th ng Common Rail
1.2.1 H th ng nhiên li u diesel đi u khi n b nỂ cơ ỆểỬ
Hình 1.1 Sơ đồ h th ng nhiên li Ố độnỂ cơ diesel đi u khi n cơ ỆểỬ
Nhi m v ch y u c a h th ng nhiên li u là phun m tăl ng và áp su t nhiên li u chính xác vào t ng xy-lanhăđ ngăc ăt i m i th iăđi măđưăđ c năđ nh sẵn Các h th ng nhiên li uănƠyăđ uăđ căđi u khi n hoàn toàn bằngăc ăkhí
1.2.2 H th ng nhiên li u diesel đi u khi n b nỂ đi n t
Trang 15CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
5
H th ng UI s d ng d ngăkimăb măliên h p,ă cácă UIă đ că đặt trên n p máy, nhiên li u áp su tăcaoăđ c t o ra trong t ng UI nh cò m đ c d n
đ ng bằng tr c cam,ă đ u vòi phun
đ căđ aăvƠoăbu ngăđ t
Hình 1 2 Sơ đồ h th ng UI
H th ng UP s d ngăb măcaoăápă
và vòi phun riêng bi t, m iăb măđ c
n i v i m t kim thông qua ng cao áp,ăb măđ căđặt tr c ti p vào thân
đ ngăc ,ănhiênăli u áp su tăcaoăđ c
t o ra do pít tông b mănénănhiênăli u vƠăđ c d năđ ng b i tr c cam
Hình 1 3 Sơ đồ h th ng UP
ĐơyălƠăđ căcoiăgiaiăđo n chuy n ti p t h th ng nhiên li uăđi u khi n hoàn toàn
bằngăc ăkhíăsangăđi u khi n bằngăđi n t Nhiên li uăđ c hút ra kh i thùng nhiên li u vƠăđ c v n chuy năđ năb măphơnăph i nh b măcánhăg t.ăTrongăb măphơnăph i VE, pítătôngăb măv a chuy năđ ng t nh ti n v a xoay quanh tr c gi ngănh ălo iăVEăđi u khi n bằngăc ăkhí ăChuy năđ ng t nh ti n và xoay c aăpítătôngăb mălƠănh c tăb măvƠă
m uăcamătrênăđĩaăcam.ăChuy năđ ng t nh ti n c aăb măcóănhi m v hút nhiên li u và nén nhiên li u làm cho nhiên li u có áp su t th p thành nhiên li u có áp su t cao Chuy n
đ ng xoay c aăpítătôngăb măcóănhi m v phân ph i nhiên li u có áp su tăcaoăđ n t ng
Trang 16CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
6
vòi phun Trong h th ng VE ậ EDC, ECU nh n tín hi u t các c m bi n và ti n hành tính toán m t cách kỹ l ỡng th iăđi măphunăvƠăl uăl ng phun t t nh tăsauăđóăg i các tín hi uăđi u khi năđ n van SPV và TCV
Hi n nay h th ngăđi u khi n Common Rail (CDI hay CRDI) đưăđ c phát tri n
và ng d ng trên nhi u dòng xe l uăhƠnhă n c ta: Hyundai Starex, Santa Fe, Toyota Hilux, Hiace, Isuzu D-max,ăMercedesăSprinterầ
Khi v năhƠnh,ăđ ngăc ăđ căđi u khi n b i b vi x lỦăđ t iă uăhóaăv l ng, th i
đi m và áp su t phun nhiên li u So v iăđ ngăc ădiesel cũ,ăđ ngăc ăCommon Rail có công su t l năh n,ăgi măl ng tiêu hao nhiên li u, ít ô nhi m và ho tăđ ng êm d uăh n.ă Phun nhiên li u tr c ti p qua ng góp tích áp là m t d ng m i c a h th ng phun
tr c ti pădùngăchoăđ ngăc ădiesel H th ng bao g m m t ng góp nhiên li u cao áp (trên
1000 bar) c p nhiên li uăchoăcácăvòiăphunăđi n t riêng lẻ, t c là các vòi phun này thay
vì đóngăm bằngălòăxoăthìănóăđ căđóngăm bằng m t cu năhútăđi n t phía trên vòi
Trang 17CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
7
phun,ăng c v iăcácăb mănhiênăli u th p áp (cho các lo iăđ ngăc ăthôngăth ng ta v n
g iăcácăb mănƠyălƠăb măcaoăápăv i áp su t t o ra t 200 ậ 300 bar) c p nhiên li u cho các vòi phun ho tăđ ngătheoăc ăch c ăh că(lòăxo)ăthôngăquaăcácăđ ng ng cao áp và
đ c d năđ ng bằng h th ng cam trên tr c cam
Hình 1 5 Sơ đồ h th ng Common Rail
1.3.1 Các nghiên cứu nỂoài nước
Các bài báo trên th gi iăliênăquanăđ nălĩnhăv c nghiên c u v h ăh ng c a vòi phun h th ng Common Rail
2Technical assessment of Common Rail injectors on the ground of overflow
bench tests; Tomasz KNEFEL; 2012; Maintenance and Reliability Maintenance and
COMMON RAIL INJECTOR LEAK TESTING; CELESTÝN SCHOLZ, PETR
STARÝ; 2013; Technical University of Liberec.
Trên th gi i, vi c nghiên c u, phát tri năcácăbĕngăth đưăvƠăđangăđ c phát tri n
r t m nh m ,ăđưăcóănhi u s n phẩmăđ căth ngăm i hóa n c ta, hi năđangăcóănhi u
lo iăbĕngăth đ c nh p khẩu t các qu căgiaănh :ăĐ c, Ý, Hàn Qu c
Trang 18CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
8
ắỬnể nănỂ
- Ki m tra ho tăđ ng c aăb măth p áp vƠăb măcaoăáp
- Ki mătraăl ng h i và rò r c a vòi phun nhiên li u
- Thi t b này có ch đ ki m tra và hi u ch nh t ng vòi phun
t đ ng (BOSCH, DELPHI, SIEMENS, DENSO, PIEZO)
- Ki m tra chính xác k t qu đoăđ c c aăđ ng d u h i, áp
- Ki mătraăvòiăphunăđ năCommon Rail
- Đi u khi n phun các ch đ khác nhau (400 bar, 800 bar, 1350 bar)
- Đi u khi năđ c b r ng xung phun
- Ki m tra các lo i vòi phun c aă cácă hưngă nh :ă Bosch, Delphi, Denso và Piezo
Hình 1.8 Thi t b ị DNT 200
Trang 19CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
- Ki m tra và làm s ch vòi phun
- Ki m tra và làm s ch vòi phun hi n th tr c ti p
Hình 1.9 Thi t b ị làm sạch vòi phun
Các thi t b n căngoƠiăđ c thi t k ti n d ng và hi năđ i Tuy nhiên giá thành các thi t b này r tăđ t,ăv t kh nĕngăc a m t s x ng s a ch aăcũngănh ăcácătr ng
d y ngh
1.3.2 Các nghiên cứỐ ỏronỂ nước
Xu t phát t nhu c u th c t v vi c ki m tra vòi phun h th ng Common Rail, các nghiên c uătrongăn căcũngăđưăđ c th c hi n:
- Thi t k ch t oăbĕngăth h th ng phun d uăđi n t Common Rail - H Tr ng Nghĩaăậ tháng 6/2009 ậ Đ i h c Bách Khoa Thành ph H Chí Minh
ắỬnể nănỂ
- Đi u ch nh và hi n th t căđ b măcaoăáp
- Đi u ch nh và hi n th s l n phun
- Đi u ch nh và hi n th th i gian phun
- Xácăđ nhăl uăl ng d u h i v a vòi phun
Hình 1.10 BănỂ ỏể h th ng phun dầu
đi n t Common Rail
- Common Rail Tester ậ LêăQuangăVũ ậ 2009 ậ Đ i h căS ăPh m Kỹ Thu t Thành
Ph H Chí Minh
Trang 20CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
10
ắỬnể nănỂ
- Đi u ch nh b r ng xung phun và áp su t phun
- Th c hi n ki m tra các ch đ phun khác nhau
- Ki mătraăđ c nhi u ch ng lo i vòi phun
- Xácăđ nhăl uăl ng d u h i và d u phun c a vòi phun
Hình 1.11 Common Rail Tester
Các bĕngăth trongăn c ch t oăđưăđápă ngăđ c m t s nhu c u c a vi c th vòi phun h th ng Common Rail,ăgiáăthƠnhăt ngăđ i rẻ Tuy nhiên, các bĕngăth này còn
t n t i m t s h n ch :
Ch aăki mătraăđ c hình d ng tia phun
C ăc u, v n hành khá ph c t p,ăgơyăkhóăkhĕnătrongăvi căđƠoăt o ngh
Cùng v i s phát tri n c a h th ng Common Rail, vi c b oăd ỡng, chẩnăđoánăvƠă
s a ch a h th ng Common Rail là m t trong nh ng v năđ c p thi t trong ngành công ngh ô tô trongăn c hi n nay Đ th c hi năđ c vi c chẩnăđoánăh th ng nhiên li u Common Rail,ăng i th s a ch a c n hi u rõ v ho tăđ ng h th ng,ăcũngănh ăvi căđoă
ki m thông s c a các chi ti t trong h th ng Tuy nhiên, vi c trang b các thi t b ph c
v đƠoăt o v h th ng Common Rail cácătr ng gặp r t nhi uăkhóăkhĕnăvìăcácăthi t b
s n xu t n c ngoài giá cao Xu t phát t th c t trên, tôi ch nătênăđ tài: “ắểi t k ,
ch t ạo bănỂ ỏể h th ng Common Rail, k t hợp các bài giảng thực ểànể”
Trênăc ăs ho tăđ ng c a h th ng nhiên li u Common Rail ti n hành ch t oăbĕngă
th h th ng nhiên li u Common Rail vƠăđ aăraăcác bài h c th c hành v đoăki m vòi phun h th ng nhiên li u Common Rail
Trang 21CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
11
Đ tƠiăđưăs d ngăcácăph ngăphápănghiênăc u sau:
- T ng h p các v năđ lý lu n và th c ti n v h th ng Common Rail
- Thi t k , ch t oăbĕngăth h th ng Common Rail
- Thành l p các bài b c v h th ng Common Rail
- Th nghi m,ăđánhăgiáăm căđ đápă ng c aăbĕngăth
- Đ tài nghiên c u trên m t h th ng nhiên li u Common Rail c th
- Bĕngăth ch ki m tra các ch tiêu kỹ thu t bao g m: áp su t cao c a h th ng,ăl uă
l ng d u h i,ăl uăl ng phun c a vòi phun h th ng Common Rail
N i dung nghiên c u c aăđ tài, ngoài ph n m đ u và k t lu năđ căchiaăthƠnhă4ăch ng
- Ch ngă1:ăt ng quan v năđ nghiên c u
- Ch ngă2:ăc ăs lý thuy t
- Ch ngă3:ăthi t k ch t oăbĕngăth h th ng Common Rail
- Ch ngă4:ăth c nghi măvƠăđánhăgiáăho tăđ ng c aăbĕngăth h th ng Common Rail
- Bĕngăth ch t o cho ra dãy s li u g n chính xác v i s li u c aăbĕngăth th ngă
m i Sai s gi aăhaiăbĕngăth là th păh nă±5%,ăđơyălƠăm c sai s ch p nh năđ c
- Các ch đ ki m tra c aăbĕngăth đưăđápă ngăđ c các ch đ đangăđ c áp d ng trênăcácăbĕngăth th ngăm iăđangăđ c s d ng
- Khi ng d ngăbĕngăth ch t o vào công tác gi ng d yăđưăgiúp cho sinh viên có
th th c hành ki m tra vòi phun Common Rail T đóăgiúpăvi c hình thành kỹ nĕngăc a cácăemăđ c hoàn thi năh n
Trang 22CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
- Nguyên lý làm vi c h th ng Common Rail;
- Các c m ch cănĕngătrongăh th ngăcóăliênăquanăđ năbĕngăth : h th ng nhiên li u
th păáp,ăb măcaoăáp,ăthanhătíchăáp,ăvòiăphun;
- Các thu tătoánăđi u khi năvƠăph ngăphápăki m tra vòi phun trên xe;
- Mô t ăđi n 3 pha và bi n t n;
- M t s v năđ v thi t b d y h c
2.1.1 Lịch s phát tri n h th ng phun dầỐ đi n t Common Rail
- 1960: Common Rail nguyên m uăđ c tìm ra b i Robert Huber of Swizerland
- Sauăđóăđ c ti p t c nghiên c u b i Dr.Marco Ganser t i Swiss Federal Institute
- 1994:ăđ c chuy nănh ng l i cho t păđoƠnăBosch
- 1997: chi c ô tô l păđặt h th ngăCommonăRailăđ uătiênăđ c s n xu t - l p ráp và
gi i thi u ra th tr ng
2.1.2 Nguyên lý làm vi c của h th ng Common Rail
[5] Khi kh iăđ ng hoặc khiăđ ngăc ăho tăđ ng,ăb măápăcaoăquay,ăd u diesel t thùng d uăđ căb măc pă(b măđi n l p trong thùng d u hoặcăb măc ătíchăh pătrongăb mă
Trang 23CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
13
ápăcao)ăb măt thùng d u qua l c d u t iăvanăđi u khi n n păđ thông qua van này c p vƠoăkhoangăb măápăcao.ăTùyăthu c vƠoăxungăđi u khi năvanăđi u khi n n pămƠăl ng
d u c păvƠoăkhoangăb măápăcaoăthayăđ i, làm cho áp su t ra (áp su t d u cao áp) c a
b măápăcaoăcũngăthayăđ i theo M t c m bi n áp su t (c m bi n áp su t rail) s g i tín
hi u áp su t v ECUăđ ECU quy tăđ nh chu iăxungăđi u khi năvanăđi u khi n n p
D u cao áp t ng rail đ c c p t iăvòiăphună(th ng tr c v i áp su tăcao)ăđ ch tín hi uăđi u khi n t ECU.ăECUăcĕnăc vào các tín hi u g i v , tính toán th iăđi m phun vƠăl ng d u phun t iă uăchoăt ng ch đ làm vi c c aăđ ngăc ăvƠăxu tăxungăđi u khi n phunăđ đi u khi n vòi phun phun d u vào bu ngăcháyăđ ngăc ăĐ i v i lo i vòi phun
đi n t , do nó ph iăđ căđi u khi n v iăđi n áp xung 150V, nên tín hi u phun t ECU
ph iăđ c chuy n qua EDU (b đi u khi nădieselăđi n t )ăđ kíchăđi năápăđi u khi n và
c p cho vòi phun
Hình 2.1 M ột s đi u khi n trong
h th ng Common Rail
Trang 24CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
14
2.1.3 Sơ đồ kh i đi u khi n h th ng nhiên li u Common Rail
Hình 2.2 Sơ đồ kh i h th nỂ đi u khi n độnỂ cơ Common Rail
Trang 25CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
s lƠmăh ăh ng h th ng d ngăĕnămòn.ăT ngăt v i các h th ng nhiên li u khác, h
th ng Common Rail c n m t b l c nhiên li u có bình ch aăn c, t đóăn c s đ c
x M t s xeănh ăSprinterăs d ng l c d uăcóăkíchăth c l năh nădoăd u n c ta có nhi u t p ch t
Trang 26CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
16
2 Đường dầu vào;
6 Bơm cấp nhiên liệu;
Hình 2.5 C ấu tạo bơm áp cao ệoại 2 pít tông
Pít tông B d n nhiên li uăvƠoătrongăkhiăpítătôngăAăb mănhiênăli uăra.ăDoăđó,ăpítătông A và B l năl t hút nhiên li u t b măc p li u vƠoăkhoangăcaoăápăvƠăb mănhiênăli u
ra ng phân ph i
Trang 27CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
17
Vi c quay c a cam l ch tâm làm cho cam vòng quay v i m t tr c l ch Cam vòng quayăvƠăđẩy m tătrongăhaiăpítătôngăđiălênătrongăkhiăđẩyăpítătôngăkiaăđiăxu ng hoặcăng c
l iăđ i v iăh ngăđiăxu ng
Pít tông B b đẩy xu ngăđ nén nhiên li u và chuy n nó vào ng phân ph i khi pít tông A b kéo xu ngăđ hút nhiên li uăvƠo.ăNg c l i,ăkhiăpítătôngăAăđ căđẩyălênăđ nén nhiên li u và d nănóăđ n ng phân ph iăthìăpítătôngăBăđ căăkéoălênăđ hút nhiên li u lên
Hình 2.6 Nguyên lý tạo áp suấỏ ỏronỂ bơm áp cao 2 pỬỏ ỏônỂ
Trang 28CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
18
Áp su t nhiên li uăsauăkhiăđiăraăkh iăb măcaoă
áp t l thu n v iă l ng nhiên li uăđ căđiă vƠoătrongăb m.ăKhiănhiênăli uăđ c n păvƠoăb măcaoă
áp nhi u, áp su t nhiên li uădoăb măcaoăápăt o ra
N uădòngăđ n van trong m t th i gian ng n,ădoăc ngăđ trung bình c aădòngăđi n
ch yăđ n cu n dây gi m, van m r ngăh n.ăDoăđóăl ng nhiên li uăhútătĕng
N uădòngăđ n van trong m t th iăgianădƠi,ăc ngăđ trung bình c aădòngăđi n ch y
đ n cu nădơyătĕng, van m hẹpăđi.ăDoăđó,ăl ng nhiên li u hút gi m
C m bi n nhi tăđ nhiên li uăđ c l p lên
b măcaoăápăvƠăphátăhi n nhi tăđ c a nhiên
li u
Hình 2.9 C ảm bi n nhi ỏ độ nhiên li u
Trang 29CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
19
Hình 2.10 Cấu tạo ốà đặc tính của cảm bi n nhi ỏ độ
C m bi n nhi tăđ nhiên li u có m t nhi tăđi n tr l p bên trong, giá tr đi n tr c a nóăthayăđ i theo nhi tăđ vƠăđặc tính c aănóăđ c mô t trong bi uăđ
2.1.6 Cụm ng phân ph i
ng phân ph i ch a nhiên li u sáp su t cao
đ c t o ra b iă b mă caoă áp,ă vƠă phơnă ph i nhiên li uă đóă quaă cácă ng phun t i các vòi phun c a xi lanh
Hình 2.11 ng phân ph i
Hình 2.12 Hoạỏ động của bộ hạn ch áp suất
Trang 30CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
20
B h n ch áp su tăđ c v năhƠnhăc ăkhíăthôngăth ngăđ x áp su tătrongătr ng
h p áp su t trong ng phân ph i lên cao t i m căkhôngăbìnhăth ng
+ Ph n trên là m tăvanăđi n t đ căđi u khi n t ECU hoặc EDU;
+ Ph nă d i là ph nă vòiă phună c ă khíă nh ngă cũngă r t khác v i vòi phun thông
th ng:ăđóălƠălòăxoăr t c ng c aăvòiăphunăthôngăth ngăđ c thay bằng m t ch t tỳ khá dài (dài nh t c a vòi phun)
Đ đóngăchặt kim phun thì ph i c p áp su t rail vào khoang ch t tỳ Khoang ch t
tỳ có 2 van ti tăl uă:
+ Ti tăl uăs 1 : Thông v i ng cao áp t ng phân ph iăđ n
+ Ti tăl uăs 2 : Thông v i khoang c aăvanăđi nă(đ n uăvanăđi n m thì áp su t khoang ch t tỳ s x v đ ng d u h i)
Trang 31CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
Khiăđ ngăc ăkh iăđ ngăb măápăcaoăs nén d uăđ n áp su t rail c p vào ng phân
ph i và t ng phân ph i thông qua các ng cao áp c p d uăápăcaoăđ n các vòi phun ch
sẵn đ ng vào c a vòi phun thì d uăcaoăápăchiaăthƠnhă2ăh ng:
+ăH ng 1: c p xu ng khoang kim phun
+ăH ng 2: thông qua van ti tăl uă1ăđ c c p vào khoang ch t tỳ
ắrư ng hợp không phun : N uălúcănƠyăECUăch aăc păxungăđi u khi n vào van
đi n c aăvòiăphunăthìălòăxoăvanăđi năđẩy van ngoài xu ngăđóngăkínăđ ng d u h i khoang ch t tỳ ăDoăđóăápăsu t rail phía trên ch t tỳ s t o áp l căđèăchặt kim phun không cho vòi phun d u
ắrư ng hợp phun : N u ECU c păxungăđi u khi năvƠoăvanăđi n t o t tr ng hút
van ngoài và m đ ng h i d u làm m t áp su tăđèăch t tỳ.ăKhiăđóăápăsu t rail khoang kim phun s đẩy kim phun cùng ch t tỳ điălênăđ phun d u vào bu ngăcháyăđ ngăc
Trang 32CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
22
Khi k tăthúcăxungăđi u khi n phun thì lò xo vanăđi năđẩyăvanăngoƠiăđóngăđ ng
d u h i Lúc này d u áp su t rail l i thông qua ti tăl uă1ăđ c p vào khoang ch t tỳ t o
áp l căđèăchặt kim phun k t thúc hành trình phun
Vi cătínhătoánăl ngăphunăc ăb n
đ c th c hi nătrênăc ăs các tín hi u
t că đ đ ngă c ă vƠă l că bƠnă đ p tác
đ ngălênăbƠnăđ p ga
Hửnể 2.15 ECẰ ỏỬnể ỏoán ệượnỂ pểỐn cơ bản
Hình 2.16 ECU tính ỏoán ệượng phun t i đa
Vi cătínhătoánăl ng phun t iăđaăđ c th c hi nătrênăc ăs các tín hi u t c m bi n
t căđ đ ngăc ă(c m bi n NE), c m bi n nhi tăđ n c, c m bi n nhi tăđ khí n p, c m
bi n nhi tăđ nhiên li u và áp su t tua-bin.ăĐ i v i Common Rail ki u ng phân ph i, các tín hi u t c m bi n áp su t nhiên li uăcũngăđ c s d ng
Trang 33CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
23
ECUăsoăsánhăl ngăphunăc ăb năđưătínhătoán,ăl ng phun t iăđaăvƠăxácăđ nhăl ng
nh h nălƠmăl ng phun
Hửnể 2.17 ECẰ đi u chỉnh áp suất và nhi ỏ độ khí nạp
Đi u ch nh áp su t không khí n p vào: l ngăphunăđ căđi u ch nh phù h p v i
áp su t không khí n păvƠoă(l uăl ng)
Đi u ch nh nhi tăđ không khí n p vào: nhi tăđ không khí n p vào th pă→ăđi u
ch nhătĕngăl ng phun
Đi u ch nh nhi t đ nhiên li u: nhi tăđ nhiên li uăcaoă→ tĕngăl ng phun
Đi u ch nhăđ ngăc ăl nh: nhi tăđ n c làm mát th pă→ătĕngăl ng phun
Đi u ch nh áp su t nhiên li u: trong h th ng nhiên li u diesel ki u ng phân ph i
nh ngăthayăđ i áp su t nhiên li u trong ng phân ph iăđ c phát hi nătrênăc ăs các tín
hi u t c m bi n áp su t nhiên li u N u áp su t nhiên li u th păh năápăsu t d đ nh thì
th i gian m vòi phun s đ c kéo dài
Trang 34CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
24
Hình 2.18 ECU hi u ch ỉnh nhi ỏ độ nhiên li u
L ng phun khi kh iăđ ngăđ căxácăđ nh bằng vi căđi u ch nhăl ngăphunăc ăb n phù h p v i các tín hi u ON c a máy kh iăđ ng (th i gian ON) và các tín hi u c a c m
Trang 35CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
25
Phun ng t quãng
Hửnể 2.20 ECẰ đi u khi n phun ng t quãng
M tăb măpítătôngăh ng kích th c hi n vi c phun ng t quãng (phun hai l n) khi
kh iăđ ng,ăđ ngăc ă nhi tăđ quá th pă(d i 100 bar)ăđ c i thi n kh nĕngăkh iăđ ng
và gi m s sinhăraăkhóiăđenăvƠăkhóiătr ng
Hửnể 2.21 ECẰ đi u khi n pểỐn ỏrước
Common Rail ki u ng phân ph i có s d ngăphunătr c Trong h th ng phun
tr c m tăl ng nh nhiên li uăđ căphunăđ uătiênătr c khi vi căphunăchínhăđ c th c
hi n Khi vi c phun chính b tăđ uăthìăl ng nhiên li uăđ c b t l a làm cho nhiên li u
c aăquáătrìnhăphunăchínhăđ căđ tăđ u và êm
Trang 36CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
26
Hửnể 2.22 ECẰ đi u khi n t c độ không tải
D a trên các tín hi u t các c m bi n, ECU tính t căđ mong mu n phù h p v i tình tr ng láiăxe.ăSauăđó,ăECUăsoăsánhăgiá tr mong mu n v i tín hi u (t căđ đ ngăc )ă
t c m bi n t căđ đ ngăc ăvƠăđi u khi n b ch p hành (SPV/vòiăphun)ăđ đi u khi n
l ng phun nhằmăđi u ch nh t c đ không t i
ECU th c hi năđi u khi n ch y không t iă(đ c i thi n ho tăđ ng làm măđ ngăc )ătrong quá trình ch y không t iănhanhăkhiăđ ngăc ăl nh, hoặc trong quá trình ho tăđ ng
c aăđi u hoà nhi tăđ / b gia nhi t.ăNgoƠiăra,ăđ ngĕnăng a s daoăđ ng t c đ không t i sinh ra do s gi m t iăđ ngăc ăkhiăcôngăt căA/Căđ c t t,ăvƠăl ngăphunăđ c t đ ng
đi u ch nhătr c khi t căđ đ ngăc ădaoăđ ng
[5] Trong quá trình làm vi c c a vòi phun Common Rail,ăl uăl ng d u phun có
m i quan h v iăl uăl ng d u h i m i vòi phun Nghiên c u m i quan h gi aăl uă
l ng d u phun và d u h i ta có th đánhăgiáăđ c tình tr ng c a m i vòi phun M i quan h trênăđ c th hi n c th nh ăsau:ă
Trang 37CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
27
Khi áp su t d uătĕng lên, ECU s đi u khi n tín hi uăđ năvòiăphunătĕngălên,ănh ă
v y c l uăl ng d u h i và d uăphunăđ uătĕngălên.ăCóăth s cóă2ătr ng h păh ăh ng
M t s ph ngăphápăki mătraăl uăl ng d u h iăđi n hình trên xe hi nănayăđưăđ c
áp d ngăđ đánhăgiáătìnhătr ng c a vòi phun
2.2.1 PểươnỂ pểáp đo ệượng dầu hồi
1 L p m t ng trong su t t đ ng d u h i trên vòi phun t i bình ki m tra
2 Tháo t iăđi măAătrênăđ ng d u h i nhiên li u t vòi phun
Trang 38CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
28
3 N i thi t b đoăápăsu t cao vào c m bi n áp su t trên ngăRailăvƠăquanăsátătrênăđ ng
h
4 Tháo đ ng n iăvanăđi u khi n áp su t và l păcápăđi u khi năvƠoăvanăđi u khi n áp
su t t iăđ u n i nhiên li u h i t Rail
5.ăQuayăđ ngăc ăkho ng 5 giây
- Khôngăđ căv t quá 5 giây trong m t l n (s l năquayăkhôngăđ căv t quá 10 l n)
- T căđ quayăkhôngăv t quá 200 vòng/phút
6.ăĐ c áp su t t đ ng h đoăápăsu tăcaoăvƠăđoăl ng nhiên li u trong m i ng
Trang 39CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
29
2.2.2 So sánể ệượng dầu hồi các bình
Hửnể 2.25 Sơ đồ ki m ỏra ốòi pểỐn (so sánể ệượng dầu hồi các vòi)
1 Tháoăcácăđ ng d u h i t vòi phun ra
2 L păcácăđ u ng ki mătraăvƠoăđ ng d u h i c a vòi phun và n iăđ u còn l i c a
ng ki m tra vào bình ch aănh ăhìnhăv
3 Kh iăđ ngăđ ngăc ,ăchoăch y m t phút không t i,ătĕngăt căđ đ ngăc ănênă3000ărpm và gi kho ngă30ăgiơyăsauăđóăt tăđ ngăc
4 Sau khi hoàn t t quá trình ki mătraăđoăl ng nhiên li u trong m i bình
5 Đ ki m tra chính xác th c hi n ki m tra ít nh t 2 l n l y giá tr trung bình r i so sánh v i b ng s li u sau
6 S sai khác gi a các bình nhiên li u ph i nằm trong giá tr cho phép n uăl ng nhiên li uăđoăđ c bìnhănƠoăkhôngăbìnhăth ng ta thay vòi phun m i
Hình 2.26 Bình chứa nhiên li u
Vòi phun hoạỏ động ỆểônỂ bửnể ỏểư ng
Đầu n i
Trang 40CBHD: TS Tr ần ắểanể ắểư ng HVTH: Ph ạm XỐân Đạt
30
7 Ví d b ngăsoăsánhăl ng nhiên li u h i các vòi phun
2.3.1 Mô ỏơ đi n ỆểônỂ đồng bộ
[1] C u t o c aămáyăđi năkhôngăđ ng b g m hai b ph n chính là stator và rotor; ngoài ra còn có v máy, n p máy, b ngăđ u dây
Hình 2.27 Động cơ đi n ỆểônỂ đồng bộ 3 pha Hình 2.28 Sỏaỏor độnỂ cơ đi n
Ph ần tĩnh (Stator)
- G m 2 b ph n chính là lõi thép và dây qu n stator
- Lõi thép stator hình tr do các lá thép kỹ thu tăđi n có d p rãnh bên trong ghép l i t o thƠnhăcácărưnhătheoăh ng tr c Lõi thépăđ c ép chặt vào trong v máy
- Dây qu n stator làm bằng dây d n có b căcáchăđi n
Ph ần quay (Rotor)
- G m lõi thép, dây qu n và tr c máy