1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến

125 437 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GI ăĐ NH NGHIểNăC U N u tổăch căđ cămôiătr ngăh căt p tr cătuy n,ăk tăh păv iălýăthuy tăvƠămôăhìnhăh căt pătrongăvi căxácăđ nhăcácăPhaăh căt p,ăh ătr ăgiáoăviênătổăch căthi tăk ăd yăh că

Trang 1

M CăL C

M CăL C 1

PH NăM ăĐ U 2

PH NăN IăDUNG 7

CH NGă1.ăC ăS ăLụăLU NăVÀăTH CăTI N 7

1.1.ăTổngăquanăv năđ ănghiênăc uătrongăvƠăngoƠiăn c 7

1.1.1.ăTìnhăhìnhănghiênăc uătrênăth ăgi i 7

1.1.2.ăTìnhăhìnhănghiênăc uătrongăn c 19

1.1.3.ăK tălu nătổngăquanăv năđ ănghiênăc uătrongăvƠăngoƠiăn c 22

1.2.ăCácăkháiăni măliênăquanăđ năđ ătƠi 24

1.3 Nghiênăc uăchungăv ămôiătr ngăh căt p 31

1.4.ăThi tăk ămôiătr ngăh căt păki năt oăvƠăcácăkhungălýăthuy tăh ătr ăthi tăk ăv ă môiătr ngăh căt pătr cătuy n 38

1.5.ăNghiênăc u v ăcácălýăthuy tăh căt păvƠămôăhìnhăh căt pălƠmăc ăs ăchoăvi că thi tăk ăh ăth ngăh căt pătr cătuy n 48

1.6.ăTìmăhi uămôiătr ngăh căt păđ iăv iăvi căthi tăk ăh ăth ngăh căt pătr cătuy n 57 1.7.ăTổăch cămôiătr ngăh căt păki năt oăđ măb oătheoăquanăđi măcácăm căđ h ă tr ăh căt pătrong vi căthi tăk ăh ăth ngăh căt pătr cătuy n 62

K TăLU NăCH NGă1 75

CH NGă2.ăTHI TăK ăH ăTH NG H CăT PăTR CăTUY N 78

2.1.ăPhơnătíchătổngăquanăv ăthi tăk ăh ăth ng h căt pătr cătuy n 78

2.2.ăL aăch năcôngăc ăvƠăcôngăngh ăđ ăhi năth căh ăth ng 87

2.3.ăXơyăd ngăthi tăk ăh ăth ng h căt pătr cătuy n 89

K TăLU NăCH NGă2 107

CH NGă3 TH NGHI MăĐỄNHăGIỄăH ăTH NG 108

3.1.ăGi iăh năth nghi m 108

3.2.ăM căđíchăvƠăn iădungăth ănghi m 108

3.3.ăTổăch căth nghi m 109

3.4.ăThi tăk ăk chăb năm uăchoăth ănghi măh ăth ng 109

3.5.ăĐánhăgiáăh ăth ngăh căt p 111

K TăLU NăCH NGă3 113

PH NăK TăLU NăVÀăKI NăNGH 114

A K TăLU NăV ăĐ ăTÀI 114

B NH NGăKI NăNGH VÀ D ăKI NăH NGăPHỄTăTRI NăĐ ăTÀI 115

TÀIăLI UăTHAMăKH O 117

Trang 2

PH NăM ăĐ UTểNăĐ ăTẨI:

Tìmăhi uăv môiătr ngăh căt p và thi tăk ăh ăth ngăh căt pătr cătuy n.

1 LụăDOăCH NăĐ ăTẨI

S ăphátătri nănhanhăchóngăc aăcôngăngh ănóiăchungăvƠăcôngăngh thông tin nóiăriêngăđƣălƠmăthayăđổiănhi uăhìnhăth cătrongăd yăvƠăh c.ăTa cóăth ăth yăđ că

đi uănƠyăkhiăxemăl iăl chăs ăphátătri năc aăcácăcôngăngh ngăd ng trongăd yăh c,ă

t ăcôngăngh ăinăraăđ iălúcăđ uă(h căt păv iăsáchăgiáoăkhoa),ăchoăđ năcácăcôngăngh ă

h ătr ăt ngătácănh ătruy năthanh,ăngheănhìn,ăvideoầăvƠăhi nănay lƠăs ăphátătri nă

m nhăm ăc aăcôngăngh ăthôngătin,ăđ căbi tălƠăs phátătri năc aăm ngăInternetăđƣăh ă

tr ănhi uăhìnhăth căh căt păchoăng iăh căh n

Xétă trongă môiă tr ngă l pă h că truy nă th ng,ă ng iă h că đóngă vaiă tròă lƠă m tăthƠnhăt ăc aămôiătr ngăd yăh c,ăvà ch ăt ngătácăv iăcácăthƠnhăt ăkhác nh :ăgiáoăviên,ăn iădung,ăsách giáo khoa các kênh thôngătinăh ătr ăchoăng iăh c t ngătác

r tă ít Khi các côngă ngh ă phátă tri n nh :ă côngă ngh truy nă thanh_radio,ă truy năhình_tivi,ăvideoăt ngătác làm cho môiătr ngăt ngătácăv tăh năph măviătrong

l păh c, ng iăh căcóăth ăh căt păt ăxa b iăs ăh ătr ăcácăcôngăngh ăđó Ngày nay, môiă tr ngă h că t pă v iă s ă tham gia c aă Côngă ngh ă thôngă tină vƠă truy nă thông

(Information and Communication Technologies _ ICT) vƠăcôngăngh ăm ngăInternetă(ăv iăWebă2.0,ăWebă3.0)ăđƣăgiúpăchoăvi căh căt păc aăng iăh căngƠyăcƠngăthu nă

l iăh n:ăngu iăh căcóăth ăh căt păt iănhƠ,ăt ngătácăthông qua nhi uăkênhăthôngătină

nh ăvƠo các côngăc ătr cătuy n.ăKi uăhìnhăth căd yăvƠăh căđ cătr ng nƠyăđ căg iă

là E-Learning hayăh căt pătr cătuy n

Trongă môiă tr ng h că t p tr că tuy n, ICT lƠă côngă c ă dùngă đ ă t oă raă môiă

tr ngăh căt păt ngătác di năraătrênăm ng.ăTrongăđó, giáoăviênălƠăng iătổăch c

vi căd yăh cătrênăm ng,ăng iăh călƠăch ăth ăchínhăthamăgiaăvƠoăquáătrìnhăh căt pă

tr cătuy n.ăN uăt oăđ c m t môiătr ngăh cătr cătuy năt tăv iănhi uăcôngăc trên

Trang 3

h că o Môiătr ngănƠyăkhôngăch ălƠăngu năcungăc păthôngătin,ăcungăc păs ăki nă

h căt p,ăcungăc păcácăcôngăc ăt ngătácătr cătuy năchoăng iăh c/giáoăviênăho că

ng iăh căv iănhau mà môiătr ngăh căt pătr cătuy n nƠyăcònăcóăth ăgópăph năt oănênăhoƠnăc nhăh căt păm i tr ăthƠnhămôiătr ngăki năt oăgiúpăchoăvi căh căđ căđápă ng,ătíchăc c,ăch ăđ ng vƠăhi uăqu ăh n

Taăth y, vi căd yăc aăgiáoăviênăph iăb tăngu năt ăvi căthi tăk ăd yăh c Tuy nhiên, trongăcácăh ăth ngăh ătr ătr cătuy n hi nănay, giáoăviênăh uănh ăv năcònăthi tăk ăd yăh cătheoăthóiăquenăso năbƠiăgi ngăđi năt nh ăn iădungăgiáoătrìnhăvƠăsách giáo khoa Đaăs ăcácăbƠiăgi ngănày theoăl iăti păc năn iădung,ătrìnhăbƠyăthôngătin,ăch ăquanătơmăđ năkhíaăc nhăhi uăsu tăcungăc păthôngătin,ălƠmăquênăđiăvi căt oăchoăng iăh căcácăki năth căvƠăkỹănĕngăthôngăqua t ngătác, khámăphá,ănghiênăc uăvƠătr iănghi m Do v y, cácăh ăth ngăh căt pătr cătuy năhi nănayăch a h ătr ăđ căchoăgiáoăviênătheoăh ngăthi tăk ăd yăh c M tălýădoăquanătr ngăn aătaăcóăth ănh nă

th y,ăquá trình d yăh căc aăth yăvƠătròăđòiăh iăph iăth c hi n trongămôiătr ng v iănhi uăm căđ ăh ătr ,ăt ăgiaiăđo năchu năb ăchoăng iăh c tr c khiălênăl p choăđ nă

môiătr ngăl păh c, sauăl păh căvà ki mătraăđánhăgiáăng iăh c.ăĐ căbi tălƠăkhả năng tổ chức dạy học, lưu trữ tiến trình học c aă ng iă h că hi nă ch aă cóă môiă

tr ngănào h ătr ăth căs choăđi uănƠy,ădoăv yăch ămôiătr ngăl păh căkhôngăthìă

- Xơyăd ngăti nătrìnhăh căv iăs ăh ătr ăthi tăk ăd yăh căc aăgiáoăviênătrong môi

tr ngăh căt pătr cătuy n

Trang 4

- Xơyăd ngăh ăth ngătr cătuy năđ ăh ătr ăh căt p quaăm ngăcóăkh ănĕngăt ngătác cao Giúpănơngăcaoăhi uăqu ăd yăh căchoăgiáoăviênăvƠăkh ănĕngăh căt păliênăt că

su tăđ iăc aăng iăh c

3 NHI MăV ăNGHIểNăC U

- Tìmăhi uătổngăquanăv ămôiătr ngăh căt p,ăc u trúc và cácăthƠnhăt ăc aănó

- Nghiênăc uăv ălýăthuy t h căt p,ălýăthuy t ho tăđ ng,ămôiătr ngăki năt oăvƠăcácăhìnhăth căt ngătácăđ ătổăch căd yăh cătrênăh ăth ngăh căt p tr cătuy n

- Nghiênăc uăcácămôăhìnhăh căt păđ ăl aăch năđi uăch nhămôăhìnhăcho phùăh pă

v iăvi căthi tăk ăh ăth ngăh c t p tr cătuy n

- Xơyăd ngăcácănguyênăt căthi tăk ăh ăth ngăvƠăđ ăxu tăcácătiêuăchíătrongăvi căđánhăgiáăh ăth ngăh căt pătr cătuy n

- Nghiênăc uăcáchăth cătổăch căd ăli u,ăxơyăd ngăc uătrúcăd ăli uăchoăh ăth ngă

h c t p tr cătuy n

- Ch năl aăgi iăphápăcôngăngh ăđ ăth căhi năh ăth ngăh c t p tr cătuy n

- Ti năhƠnhăth nghi m,ăđánhăgiáăs năph măh ăth ngăh căt p tr cătuy n

4 GI ăĐ NH NGHIểNăC U

N u tổăch căđ cămôiătr ngăh căt p tr cătuy n,ăk tăh păv iălýăthuy tăvƠămôă

hìnhăh căt pătrongăvi căxácăđ nhăcácăPhaăh căt p,ăh ătr ăgiáoăviênătổăch căthi tăk ă

d yăh căđ ngăth iătíchăh păđ căcácăcôngăc ătr cătuy năphổăbi năhi nănayă thì s ă

thi tăk ăđ căh ăth ngăh căt pătr cătuy năcóăkh ănĕngăh ătr ăt tăh năchoăvi cănơngăcaoăhi uăqu h căt păc aăng iăh c

5 Đ IăT NGăVẨăKHỄCHăTH ăNGHIểNăC U

- Kháchăth ănghiênăc u

Đ ăđ tăđ căm cătiêuă- nhi măv ănghiênăc u,ănghiênăc uăvƠăđánhăgiáăđ că

th căhi nătrênăhệ thống học tập trực tuyến

- Đ iăt ngănghiênăc u

Tổăch cămôiătr ngăh căt păki năt oătrongăh ăth ngăh căt pătr cătuy n

6 PH MăVIăNGHIểNăC U

Vìăth iăgianănghiênăc uăcóăgi iăh nănênăng iănghiênăc uăch ăti năhƠnhăl yăýă

ki năchuyênăgiaăđ ăđánhăgiáăs năph m

Trang 5

Đ ngăth i,ăgi iăh nănghiênăc uăch ăxơyăd ngăh ăth ngăđ măb oăcácăho tăđ ngă

t ngătácăc ăb nătrongăh ăth ngăh c t p tr cătuy n vƠăcóăth ătíchăh păđ căcácăcôngă

c ătr cătuy năphổăbi năhi nănayătrênăInternet S năph măWebsite h căt pătr cătuy n

ch ănhằmăminhăh aăvƠăch ngăminhătínhăđúngăđ nănh ngăv năđ ănghiênăc uăc aăđ ătƠiălu năvĕn

7 PH NGăPHỄP NGHIểNăC U

Đ ăth căhi năđ ătƠiănghiênăc uănƠy,ăng iănghiênăc uăs ăd ngăm tăs ăph ngăpháp sau:

Ph ngăphápănghiênăc u vƠăt ngăh p tƠiăli u

- Nghiênăc uăcácătƠiăli uăv ămôiătr ngăh căt p,ăthi tăk ăd yăh c,ăquanăđi măthi tăk ăs ăph m,ăt ngătácăh căt păvƠăcôngăngh ăphátătri nă ăh ăth ngăh căt pă

tr cătuy n

- Nghiênăc uăcácălýăthuy tăvƠămôăhìnhăh căt păhi năcó,ăcácălýăthuy tăv ăthi tă

k ăd yăh căđ ăh ătr ăchoăvi căthi tăk ăh ăth ngăh căt pătr cătuy n

- Nghiênăc uăcácătƠiăli uăcôngăngh ,ăcácăkỹăthu tăl pătrình, cácăh ăth ngămƣăngu năm ăv ătr cătuy n,ăcácătƠiăli uăv ăphơnătíchăc uătrúcăd ăli u,ăc ăs ăd ăli u,ăcôngăc ăl pătrìnhăWebăASP.NET v iăFrameworK 3.5/4.0, LINQ, MS SQL Server 2008/2010 đ ăhi năth căh ăth ngăh căt pănƠy

Ph ngăphápăphơnătíchăthi tăk h ăth ng

- ngăd ngăcácăki năth căt ăc ăs ălýălu nătrongămôiătr ngăh căt pătr cătuy nă

đ phơnătíchăthi tăk ăgiaoădi n,ăc ăs ăd ăli uăvƠăcácătínhănĕngăc aăh ăth ng h că

t p

Ph ngăphápăth nghi m

- Th nghi măđ căcácăchuyênăgiaăđánhăgiáăvƠăgópăýăcĕnăc ătheoăcácătiêuăchí

v ăs ăph măvƠăkỹăthu tăc aăh ăth ng.ăT ăđó, cóănh ngăđi uăch nhăphùăh păh năchoăthi tăk ăsauănƠyăc aăh ăth ng

8 GIỄăTR ăC AăĐ ăTẨI

- H ăth ngălƠăcáchăti păc năm iăv thi tăk ,ăvi căh căt pătr cătuy năs ăr tăkhácăsoăcácăh ăth ngăh căt păphổăbi năhi nănay Môiătr ngătr cătuy nămƠăh ăth ngă

t oăraănhằmăt oăđi uăki năchoăng iăh cătíchăc căvƠăch ăđ ngătrongăvi căki năt oă

ki năth căchoăriêngămình

Trang 6

- H ăth ngăh căt păkhôngăch ălƠmăthayăđổiăcáchăh căđ iăv iăng iăh cămƠăcònăthayăđổiăc ăcáchăthi tăk ăk chăb năs ăph m, tổăch căd yăh căc aăgiáoăviên.ăNh ngăthayăđổiănƠyăđòiăh iăthi tăk ăs ăph măph iăphùăh păv iăcáchătổăch că ăh ăth ngă

h căt pătr cătuy n

- V iăcácăyêuăc uătrên,ăchoăth yătổăch căh căt pătrênăh ăth ngănƠyăkhácăr tănhi uăsoăv iăcácăh ăth ngăh căt păch ăh ngăđ năvi cătổăch căn iădungăh căt pă

đ năthu nălƠătrìnhăbƠyăcungăc păthôngătin.ăNóăcònăh ngăđ năng iăh cănhi uă

h n,ăgi iăquy tăv năđ ăthu căs ăph mănhi uăh n,ăvƠăhi uăqu ăh căt păcaoăh n

- K tăqu ănghiênăc uăchoăth y,ăn uătổăch căc uătrúcăd ăli uăphùăh păthìăcóăth ăthi tăk ăđ căh ăth ngăh căt pătr cătuy năcóătínhăs ăph m.ăĐơyălƠăb căthi tăk ăvƠăhi năth căh ăth ngăe-Learningăth căt ăt ăcácălýăthuy tăh căt p

- Đ ă tƠiă nghiênă c uă nƠyă cũngă gópă ph nă sángă t ,ă bổă sung,ă làm phong phú nghiênăc uăv ămôiătr ngăh căt pănóiăchungăvƠămôiătr ngăh căt pătr cătuy nănói riêng LƠmăc ăs ălýălu năchoăcácănghiênăc uăsauănƠyăv ăthi tăk ăcácăh ăth ngă

ph căv ăchoăvi căh căt p

- K tăqu ănƠyăs ăm ăđ ngăchoănh ngănghiênăc uăsơuăh năđ ăthi tăk ăhoƠnăt tă

h ăth ngătrongăth iăgianăk ăti p M ăđ ngăchoătácăgi ănghiênăc uăh ătr ănhi uă

h năchoăc ăgiáoăviênăvƠăh căviên,ăh ngăđ năm căđíchăcu iăcùngălƠăm ngăxƣăh iă

h căt păsu tăđ iăchoăng iăh c

- Ch ngă2: Thi t k h th ng h c t p tr c tuy n

- Ch ngă3: Th nghi măđánhăgiáăh th ng

3 PH NăK TăLU Năậ KI NăNGH

Trang 7

PH NăN IăDUNG

1.1.ăT ngăquanăv năđ ănghiênăc uătrongăvƠăngoƠiăn c

1.1.1 Tìnhăhìnhănghiênăc uătrênăth ăgi i

Trênăth ăgi iăthìăv nă đ ămôiătr ngăh căt pă(LearningăEnvironment)ălƠăh ngănghiênăc uăđ căquanătơmăkháănhi uătrongăm tăvƠiăth păniênăqua,ăth tăkhóămƠăcóă

th ăk ăh tăv iăt căđ ăphátătri năm nhăm ănh ăhi nănay,ăt ămôiătr ngăh căt păl pă

h cătruy năth ngă(ă(Thomas,ă1920),ă(Lewin, 1936), Murray (1938) và Stern, Stein

và Bloom (1956), vƠă Paceă &ă Sternă (1958)ă đƣă m ă r ngă lýă thuy tă c aă Lewină đ ănghiênă c uă nhi uă h nă v ă môiă tr ngă h că t pă trênă l p; Rudolf Moos (1979)_ đ tă

đi măkh iăđ uăchoănghiênăc uăv ămôiătr ngăh căt păhi năđ i),ăchoăđ năkhiăxu tă

hi năc aăy uăt ăcôngăngh ămáyătínhăvƠăvaiătròăc aăInternetăv iăth ăh ăWebă2.0,ă3.0ăă

d năđ năvi căh căt pădi năraătrênăm ngă(Online Learning).ăCóăth ăk ăquaăm tăvƠiă

xu h ngăvƠăch ăđ ănghiênăc uăliênăquanănh :

- Nghiênăc uăv ămôiătr ngăh căt p [19,2] cóăngu năg căt ătrong nghiênăc u

c aăcác nhƠătơmălýăh căxƣăh i Nghiênăc uămôiătr ng trongăl păh c đƣ đ c Dorothy Thomas ghiă l iă vƠoă nh ngă nĕmă 1920 t iă Hoa Kỳ,ă công trình c aăDorothy Thomasăt pătrungăvƠo vi c quanăsátăvƠăghiăl iăcácăhi năt ng bi uăhi nătrong l păh c.ăCôngăvi cănƠyăsauăđóăđ căKurt Lewin (1936) m ăr ngănghiênă

c u bằng lýăthuy tătơmălýăgi iăthíchănh ngăd ngăt ngătácăgi aăcáănhơnăv iămôiă

tr ngăxungăquanhă(Field Theory) Theo K Lewin hƠnhăviănh ălƠăm tăhƠmăs ă

xácăđ nhăquanăh ăgi aămôiătr ngăvƠăhƠnhăviăc aăconăng i, B= f (P, E), hành vi

m t ng iă B (Behaviour)ă lƠă m tă hƠmă c aă nhơnă cáchă P (Personality) và môi

tr ngăE (Environment) SauăđóăcácănhƠănghiênăc uănh ăHenry Murray(1938),

Stern,ăStein,ăvƠăBloomă(1956)ăvƠăPaceă&ăSternă(1958)ăđƣăm ăr ngălýăthuy tăc aăLewină đ ă môă t quană h ă gi aă nhuă c uă tâm lý cá nhân và s ă tácă đ ng t môi

tr ng.ăCácănhuăc uălƠănh ngăy uăt ăquy tăđ nhăquanătr ngăc aăhƠnhăviăcáănhơnă(Genn 1984).ă Cóă th ă k ă tênă 9ă côngă c ă đo v ă nghiênă c uă môiă tr ngă l pă h c [19,5] nh :

B ngă1.1 Nghiênăc uăv ăcácăcôngăc ăđoăl ngătrongămôiătr ngăl păh c

Trang 8

1 Khámă pháă môiă tr ngă h că t pă - Learning

Environment Inventory (LEI)

Fraser, Anderson, & Walberg (1982)

2 Khámă pháă l pă h că c aă tôiă - My Class

Inventory (MCI)

Fraser, Anderson, & Walberg (1982)

3

Khámăpháămôiătr ngăl păh că ătr ngăCaoă

đẳngăvƠăĐ iăh că- College and University

Classroom Environment Inventory (CUCEI)

Fraser & Treagust (1986)

4 Thangă đoă môiă tr ngă l pă h că - Classroom

Environment Scale (CES)

Moos & Trickett (1987)

5

B ngăh iămôiătr ngăl păh

căcáănhơnăhóaă-Individualised Classroom Environment

Questionnaire (ICEQ)

Fraser (1990)

6 B ngăh iăd aăvƠoăt ngătác giáo viên -

Questionnaire on Teacher Interaction (QTI)

Wubbels & Levy (1993)

7

Khámăpháămôiătr ngăphòngăthíănghi măkhoaă

h că- Science Laboratory Environment

Inventory (SLEI)

Fraser, Giddings, & McRobbie (1995)

8

Kh oăsátămôiătr ngăh căt pătheoăthuy t ki nă

t oă- Constructivist Learning Environment

Survey (CLES)

Taylor, Fraser, & Fisher (1997)

9 Nh ngăgìăx yăraătrongăl păh c - What is

Happening in this Class (WIHIC)

Aldridge & Fraser (2000)

Trang 9

Hình 1.1 Sơ đồ tóm tắt xu hướng nghiên c u về môi trường học tập truyền thống (classroom)

- Khiă cóă s ă thamă giaă vƠă tácă đ ngă c aă côngă ngh ă máyă tínhă vƠă truy nă thôngă(ICT) (wikipedia.com/wiki/ICT)ălƠmăchoămôiătr ngăh căt păcũngăđ căbi năđổiăvƠăđaăd ngăcácăhìnhăth căd yăh căkhácănhau.ăS ăti năhóaăphátă tri năc aăcông ngh ănóiăchungăvƠăICTăđóngăvaiătròăch ăy uătrongăs ăphátătri năt tăy uăc aăcácă

lo iămôiătr ngăh căt p,ătheoăLazonă&ăMooreă(1989)ă[25,26]ăphơnălo iăthƠnhă4ă

th ăh ăc aăhìnhăth căh căt păt ăxaălƠ:ăTh ăh ă(1)ăs ăd ngătƠiăli uăInă năvƠăt ăr iălƠmă ph ngă ti nă h că t p;ă th ă h ă (2)ă s ă d ngă cácă côngă ngh ă Radio,ă Audio,ăTelephoneăvƠoăvi căh căt p;ăth ăh ă(3)ăt pătrungăvƠoăcácăcôngăngh nh video, truy năhình;ăvƠăth ăh ă(4)ăd aăvƠoăcácăcôngăngh ăgiaoăti păh căt pătr cătuy nănh ăWeb,ăh iăngh ăVideoă ,ăv iăcácăhìnhăth căđ ngăb ăho căb tăđ ngăb ăđ ătổăch că

vi căh căt păt ăxa.ăăTheoăJoyceăLee,ăJoAnnăCarter-Wells, Barbara Glaeser, Karen Ivers, và Chris Street [25,26]ăhìnhăth căth ăh ăth ă4ăc aămôiătr ngăh căt păt ăxaănƠyăt pătrungăvƠoăkh ănĕngătổăch căd yăh cătrênăm ng,ăcácătácăgi ăcũngăg iăth ă

h ăth că4ănƠyălƠămôiătr ngăh căt pătr cătuy năv iăs ăh ătr ăm ngăm ăc aăcôngăngh ăthôngătinăvƠătruy năthông.ăSoăv iăcáchăphơnălo iătrênăthìăcũngăcóăr tănhi uănghiênăc uăv ăv năđ ănƠy,ăm iăcáchăphơnălo iăđ uăcóăs ăkhácănhau Tuy nhiên, nhìnăchungăcôngăngh ăđóngăgópăvƠoăti nătrìnhăphátătri năc aămôiătr ngăh căt pălƠăgi ngănhau Cóăth ăk ăđ năcácănhƠănghiênăc uăvƠăphơnălo iămôiătr ngăh căt pă

Trang 10

Taylor (2001), Holmberg (2005), Garrison, & Anderson (2003), Thomas Connollyă&ăMarkăStansfieldă(2006),ăMichaelăPoweră(2008),ăMooreă(2011)ầ Sau đơy, lƠăm tăs ătổngăh pănghiênăc uăs ăphátătri năcácăth ăh ăt ăhìnhăth căh căt ăxaăđ năhìnhăth căh căt pătr cătuy n:

Bảng1.2 Tómăt tătổngăh păcácănghiênăc uăt ăhìnhăth căh căt păt ăxa

choăđ năhìnhăth căh căt pătr cătuy n

Cácăth ăh ă

h căt păt ăxa

Côngăngh ,ă côngăc ă&ăhìnhă

textbook) _ có

kứm theo hướng dẫn

Thi tăk ă

d yăh că

d aăvƠoăquanăđi mă

c aăthuy tăhành vi

Ch ăd năh căqua sách giáo khoa,ăđ căthi tăk ăthƠnhăcácăgóiăh căt pă

(guided didactic interaction, learning packet)

T ngătácăv iăgiáoăviênăh nă

ch ;ăhìnhăth că

t ngătácăthôngăquaăth ,ă

đi nătho i.ă Không có hình

th căt ngătácă

gi aăsinhăviênă

Ng iăh căđ căl păhoƠnătoƠnăv iăcôngăngh

H cătheoăkh ănĕngăriêngăc aăcáănhơn

Trang 11

m iăh n:ăPrint,

Audiotape, Videotape, học tập trên máy tính

N iădungăh că

t păđaăph ngă

ti nă(ơmăthanh,ăhìnhă nh,ăvideo)ă

đ căh ăth ngăthƠnhăkhóaăh căvƠăphơnăph iăquaăđĩaăCD,ăDVDăch ngătrình

H căthuy tă

nh năth că

đ căch pă

nh năr ngărƣi;ăvƠă ngă

d ngăvƠoăthi tăk ăđaă

tính

Cácăch ăd năvƠă

t ngătácăthôngăquaăph nă

m măd yăh cătíchăh păđaă

ph ngăti nă

(interactive, computer- assisted instruction courses)

T ngătácăv iăgiáoăviênăh nă

ch Không có hìnhăth că

t ngătácăgi aăsinh viên

Đ căl păh căt păv iă

ph năm măd yăh c

Ph iăcóăđ iăngũăphátătri n,ăthi tăk ăkhóaă

h c Giáo viên có vai trò

nh ătutorăđ ăh ătr ,ăđánhăgiáăng iăh că Chiăphíăthi tăk ăcao,ăđòiăh iănĕngăl căthi tă

T ngătácăgiáoăviên-sinh viên, sinh viên-sinh viênăth ngăb ă

gi iăh n,ăđ cătổăch căthƠnhănhóm

Cácăh ăth ngăh iăngh ătruy năhìnhănh ă

b ăPolicomă

Gi iăh n: th iăgian,ă

đ aăđi măxácăđ nhă

tr căvƠăph ăthu căvƠoăt căđ

H căt pătr că

phơnăph iăn iă

dungăh căt pă

Web printable, mail, unidirectional, asynchronous

LMS, asynchronous, Multimedia,

Interactive (writing), Mobile learning audio eLearningă2.0ă(ng iă

LMS, synchronous, Interactive, Mobile

(writing, audio, video, slides), video

conference, các

Trang 12

learning (giáo viên phơnăph iăn iădungă

Côngăc ă PDF, Words, Classic

videos

Forums, Podcast, Pedagogical games, Wikis, Weblogs, Web quests, Web quizzes, Web tours, M-learning

Conference calls, meeting classrooms, Video diffusion, Webcasts, E- roundtables, E- workshops, 3D SLE – Social Learning Environments

E-S ăph m Thuy tăhƠnhăvi,ănh nă

th c

+ăNg iăh căti păthuă

ki năth c +ăGiáoăviênătruy năđ tă

ki năth c

Ho tăđ ngăh c: xem

vƠăđ că

Thuy tăki năt o

+ăNg iăh căki năt oă

ki năth căthôngăquaă

tr iănghi mătíchăc cătrongămôiătr ngăh că

t p +ăGiáoăviênăh ătr ăvƠă

đ ngăhƠnhăv iăng iă

h că

Ho tăđ ngăh c: th oă

lu n,ăt oăvƠăki năt o

Thuy tăk tăn i (

Connectivism, th ă

h ăWebă2.0ă(M ngăxƣăh i),ăcácăh ăth ngătổngăh păvƠăđ ăxu tă

Ho tăđ ngăh c:ă

khámăphá,ăk tăn i,ă

t oăvƠăđánhăgiá

Hình 1.2 Các thế hệ học tập trực tuyến dựa trên các nền tảng lý thuyết học tập và công

nghệ theo Holmberg 2005[14, 115]

Trang 13

Hình 1.3 Các thế hệ từ môi trường học tập từ xa liên hệ với môi trường học tập

trực tuyến [24,9] (Michael Power, 2008)

- Nh ăth ăb tăđ uăt ămôiătr ngăl păh cătruy năth ngăđ nămôiătr ngăh căt pă

t ăxaăv iăs ăh ătr ăcôngăngh ăradio,ătruy năhình,ăđ năs ăxu tăhi nămáyătínhăthamăgiaăvƠoăl păh că(CSCLE);ăvƠăs ăti năhóaăcôngăngh ăInternetăv iăth ăh ăWebă1.0,ăWebă2.0ăđ năWebă3.0ăcùngăv iăth căt ă oă3Dăầăđƣăhình thƠnhănhi uăthêmămôiă

tr ngăh cătr cătuy n,ămôiătr ngăh căth căt ă o,ăeLearning,ămLearningă(mobileălearning),ă uLearingă (ubiquitousă learning)ă ầă choă đ nă xuă h ngă v ă môiă tr ngă

h căt păcáănhơnă(PersonalăLearningăEnvironment),ăho căcácăhìnhăth cămôiătr ngă

h căt păk tăh pă(BlendedăLearningăEnvironment).ă

B ngă1.3: Cácăhìnhăth cămôiătr ngăh căt pătheoăChuteăetăală(1999)

Hìnhăth c Th iăđi măh căt p V ătríăh căt p

Môiătr ngăl păh cătruy năth ng Cùng lúc Cùngăv ătrí

Môiătr ngăh căt ăxaă Cùng lúc Khácăv ătrí

Môiătr ngăh căv iămáyătính Khácăth iăgian Cùngăv ătrí

Môiătr ngăh cătrênăWeb Khácăth iăgian Khácăv ătrí

Trang 14

Hình 1.4 Các hình th c kết hợp đa dạng c a môi trường học tập trực tuyến [24,8], (Michael Power, 2008)

- Hi nă nay,ă cácă tr ngă đ iă h că trênă th ă gi iă nh ă đ iă h că m ă OpenăPolyTechniqueăc aăNewzealand,ăđ iăh căm ăAnhă- OpenăUniversity,ăđ iăh căm ăCanada,ăAthabascaăUniversity)ăầăđ uăt năd ngă uăđi mămi năphíămƣăngu năm ăMoodleă đ ă tri nă khaiă đƠoă t oă tr că tuy nă t ă xa.ă NgoƠiă cácă h ă th ngă e-learning

mi năphíăcũngăcóănhi uătr ngăt ăđ uăt ăvƠăphátătri năcácăh ăth ngăd yăvƠăh că

tr cătuy năchoăriêngămìnhănh ătr ngăh păđi năhìnhăc aătr ngăđ i h căSeatleă(City University of Seatle _ CityU)

Trang 15

Hình 1.5 H ăth ngăh căt pătr cătuy năđ căphátătri năriêngăb iăđ iăh căCityU

KH O SÁT CÁC H TH NG H C T P TR C TUY N HI N NAY:

- Cácăh ăth ngăe-Learningăhi nănay:ăMoodle,ăBlackboard,ăWebCT,ăEdumate,ăFirstClass,ăILIAS,ăPloneăorăDrupalăầătrongăđóăMoodleăđ căđánhăgiáăcao,ămƣăngu nă m ,ă d aă trênă thuy tă ki nă t oă xƣă h iă (Xavieră Gomez,ă 2006;ă Tóthă Zsolt,ăBessenyei István, 2008, Douglas L Holton, 2010)

- Gi iă h nă Moodleă vƠă cácă h ă th ngă eLearningă đóă lƠ:ă khá phức tạp, khó sử dụng; thiếu công cụ theo dõi tiến trình học của sinh viên vƠăquanătr ngăđóălƠă khôngăt năt iăcácăđ cătr ngăc aăxuăh ngămôi trường học tập cá nhân (PLE)

(Siemen, 2006; Rodosthenous, Kameas, Pintelas, 2010)

- Chínhă vìă th ă nhi uă tr ngă trênă th ă gi iă ti nă hƠnhă xơyă d ngă h ă th ngăeLearningăriêngănh ăvíăd ăđ iăh căPatras,ăHy L păxơyăd ngăh ăth ngăDiplek.ăDoăđó,ăxơyăd ngăh ăth ngăeLearningăth ăh ăm iă ăn cătaălƠăc năthi tăđ ătheoăk păxuă

h ngăhi năt iătrênăth ăgi i

T ngăh p,ăphơnătíchăvƠănh năxétăv ăti nătrìnhăphátătri năl chăs ăc aă

h căt pătr cătuy n

Trang 16

 Theoăti nătrìnhăphátătri năt ăhìnhăth căh căt pătrênăl păh căđ năhìnhăth căh că

t păt ăxa,ăvƠăh căt pătr cătuy nầăNh năth yărằngăy uăt ăcôngăngh ă(ICT)ătácă

đ ngăđóngăgópălƠmăbi năđổiăt ăhìnhăth căh căt pănƠyăsang hìnhăth căh căt păkhác.ăTuyănhiênănhìnătổngăth ăv năđ ăkhiăs ăphátătri năc aăcácăcôngăngh ,ăvƠă

s ăxu tăhi năvƠoănh ngăth pănhiênă1930’să 1970’săđƣăcóănh ngăđóngăgópăđángăk ăvƠoăs ăphátătri nămôiătr ngăl păh c,ămôiătr ngăl păh căv iăs ătr ăgiúpăc aămáyătính,ăvƠăđ căbi tălƠămôiătr ngăh căt păt ăxa.ăVíăd ănh ă1948,ă

hi uă tr ngă tr ngă đ iă h că Louisvilleă h pă tácă v iă tổngă côngă tyă phátă thanhătruy năhìnhăqu căgiaăv ăvi căs ăd ngăradioănh ălƠăph ngăti năchoăgiáoăd căt ă

xaăvƠătheoănh ăMooreăvƠoă1969ăđ iăh căm ă(The Open Univisity)ăc aăv ngă

qu căAnhăđƣăs ăd ngătruy năthanhăradioăvƠătruy năhìnhătelevisionăphơnăph iănhi uă cácă n iă dungă ch ngă trìnhă choă ng iă h c.ă (www.wikipedia.com/ distancelearning)

 Đ năkhiăs ăxu tăhi năc aăcôngăngh ăInternet,ăc ăth ălƠăs ăbùngănổăc aăWWWăvƠoănh ngănĕmă1990’sănhi uănhƠănghiênăc uălúcă yăchoărằngăhìnhăth căh că

t păt ăxaăs ăm ăraăkỷănguyênăm i,ăvƠăhìnhăth căh căt pătrênăl păs ăđ căthayă

th ăd năd n.ăNĕmă2000ălƠăđ nhăcaoăc a s ăthổiăph ngănƠy,ăminhăch ngăchoă

đi uănƠyălƠătrongăgiaiăđo nănƠyăcóăr tănhi uătổăch că ngăh ,ăth ătr ngăh căt pă

tr cătuy nălúcă1995ăch ăvƠiătri uăUSDăđƣătĕngăv tălênă3.4ăt ăUSDătrongănĕmă2000.ăCácăh ăth ngăh căt pătr cătuy năraăđ iăvƠoăth păniênănƠyăcóăth ăk ăđ nă

nh :ăph năm mămã ngu năm ănổiăti ngăMoodle,ăSakai,ăATutor,ăDokeos,ăvƠăcácăh ăth ngăWebCT,ăhayăBlackbroadăth ngăm iầ

 Sauănĕmă2000ăthìăng iătaăm iăcóăcáchănhìnăm iăv ăvi căh căt pătr cătuy n,ăcácăl păh căt pătr cătuy năd năd năkhôngăm yăhi uăqu ,ăvƠăd năđ năth tăb iă[13,2] Theo Romiszowski (2004) [13,2]ăcóănhi uănguyên nhân nh :

 Ng iăh căkhi tham gia vào môi tr ngăh căt păm i ch aăđ căchu nă

b ăđ ăthíchănghiăv iăđi uăki năh căt păm i;ădoăv yăch ă y uăch ăchúă

tr ngăy uăt ăcôngăngh ăh nălƠăh căt p

 Cácăh ăth ngăthi u v năđ ăv ăphátătri năvƠăthi tăk ăd yăh c: thi tăk ă

d yă h căph iăd aătrênăs ăph m, y uăt ăquanătr ngăh năsoă v iăcôngăngh ;ăth ănh ngăcácăh ăth ngăh căt pătrongăgiaiăđo nănƠy v năch aă

đ căcoiătr ng,ăth măchíăng iăthi tăk ăd yăh căkhôngăđ cătrangăb ă

Trang 17

Nh năxét: Đ cătr ngănổiăb tă ăgiaiăđo nănƠyălƠăh ăth ngăh căt pătr cătuy n

chúătr ngăquáăm căđ năy uăt ăcôngăngh Doăv y,ăvi căthi uăhẳnăy uăt ăs ăph mă ătrongăcácăh ăth ngăh căt pănƠyăd năđ năh ăqu ăt tăy uălƠăk tăqu ăh căt păđ tăđ că

h năch

 Và Bunis (2003) [13,3]ăcũngăchoărằngăcácăh ăth ngăh căt păthi uăv năđ ăc ă

b năbanăđ uăv ăthi tăk ăd yăh căkhiăt oăraăh ăth ng,ăvƠăxétăchoăcùngănguyênănhơnăchínhălƠădoăcáchăti păc nătheoăh ngătrìnhăbƠyăn iădungăc aănh ngăgiáoăviênă d yă h că d aă vƠoă s ă h ă tr ă c aă côngă ngh ă vƠă máyă tính.ă Cácă giáoă viênă

th ngăs ăd ngăph năm măPowerPointăđ ăh ătr ăchoăvi cătrìnhăbƠyăcácăbƠiă

gi ngăc aămìnhătrênăl pătheoăhìnhăth căthuy tătrình,ăđ căn iădung,ăđ aăthông tinătrìnhăchi uăcácăbƠiăgi ngăvƠăcôngăvi cănƠyăđƣătr ăthƠnhăthóiăquenăc aăr tănhi uăgiáoăviênăhi nănayădoătínhăti năd ng,ătrìnhăbƠyăthôngătinăkháătr căquană

c aăPowerpoint.ăBênăc nhăđó, cácăh ăth ngănổiăti ngănh ăMoodle,ăWebCT,ăBlackbroadăđ uăđ căh ătr m tăchu năr tăt tăđ ăchuy năđổiăt ăcácăbƠiăgi ngăPowerpointăsangăcácăbƠiăgi ngăchu năSCORM.ăChu năSCORMălƠăm tăthƠnhă

ph năch ăy uăc aăcácăh ăth ngăh căt pătr cătuy năhi nănay.ăDoăv y, b năch tă

c aăchu năSCORMăcũngănh ăph năm măPowerpointăđ uăh ngăđ năn i dung lƠăch ăy u,ăvƠăcácăkhóaăh cătr cătuy nătrênăn năWebăd aăvƠoăSCORMăđ uălƠăhìnhăth căc aăvi cătrìnhăbƠyăn iădungăbƠiăgi ng.ăTómăl i, cácăh ăth ngăh căt păphổă bi nă hi nă nayă nh ă Moodle,ă WebCTă ch ă y uă d aă vƠoă SCORMă đ uă lƠă

nh ngăh ăth ngăphơnăph iăn iădung,ăthi uăy uăt ăc aăvi căthi tăk ăd yăh căchoănênăy uăt ăth tăb iălƠăđ uăhi nănhiênăchoăcácăl păh cătr cătuy nă  nh ăth ă

vi căxu tăhi năcácăhìnhăth căh căt păk tăh pă(BlendedăLearning)ăhayăhìnhăth că

h căt pătr cătuy năk tăh pă(BlendedăOnlineăLearning)ălƠăgi iăphápăt măth iănhằmăgi iăquy tăth tăb iătrênăc aăcácăh ăth ngăe-learning

Tómătắt v 2ăgiaiăđo năphátătri năc aăhìnhăth căh căt pătr cătuy n:

Trang 18

Hình 1.6 Đường hiển thị 2 giai đoạn phát triển c a hình th c học tập trực tuyến hay E-learning (nguồn http://blogs.gartner.com)

Giaiăđo nă1:ăĐ cătr ngănổiăb tă ăgiaiăđo nănƠyălƠăh ăth ngăe-Learning chú

tr ngă quáă m că đ nă côngă ngh ă mƠă b ă quênă cáiă c tă lõiă nằmă ă ph nă h că(Mayer, 2001;Romiszowski, 2005;Dondi & Delrio, 2006) [22, 425];ănênăđaă

ph năh ăth ngăe-Learning d ngăl iă ăhìnhăth căphơnăph iăn iădungăh căt p.ă

S ăraăđ iăc aăd ngăchu năSCORMăchoăh ăth ngăqu nălýăh căt păe-Learning (LMS)ăch ăcóăth ălƠmăgiaătĕngăkh ănĕngăt ngătácăv iăn iădungăh căt păđaă

ph ngăti năch ăkhôngăc iăthi năđ căy uăt ăs ăph mă ăcácăh ăth ngăh căt pănày (Lukasiak et al, 2005, Zemsky & Massy, 2004) [22,425];ăng iăh căv nă

th ăđ ngăv iăcácăho tăđ ngăh căh năch ănh :ăxemăvƠăđ că(Ertmeră&ăNewby,ă1993; Terry Anderson & Jon Dron, 2011, Suzanne Kearns, 2012) [31,5]; và giáo viên có vai trò cung c p,ăphơnăph iăcácăn iădungăh căt p

Giaiăđo nă2:ăNh ngănĕmăsauăđóăchoăth yăs ăthoáiătrƠoăc aăe-Learningăd nă

đ nă thayă đổiă quană đi mă v ă e-Learning;ă Kháiă ni mă [e]-Learning (Roderick Sims, 2008) [27,1] đ căhi uăthƠnhăTELă(Technology-Enhanced Learning _ công ngh ălƠmăgiaătĕngăvƠăh ătr ăh căt p}ăvƠăkýăt ă[e]ă gánăv iănghĩaă[e3

: efficient,ăeffectiveăandăengagingă_ăliênăquanăđ năhi uăqu ,ănĕngăsu tăvƠăm că

đ ăd năthơnăh căt p]

D iăđơyălƠăm tăs ăthayăđổiăquanătr ngăv ăs ăph mă ăgiaiăđo nănƠy:

Trang 19

- Thuy tăki năt oăđ căápăd ngăchoăthi tăk ăcácăkhóaăh căeLearning,ăvƠădùngăđ ăxơyăd ngăkhungăthi tăk ăh ăth ngăeLearningăchoăgiaiăđo nănƠy.ă(TerryăAndersonă&ăJonăDron,ă2011).ăNghiênăc uăv ăthuy tăki năt oăg măhaiăh ng:ăki năt oănh năth că(Piaget,ă1970;ăVonăGlasersfeld,ă1989),ăv ă

ki nă t oă xƣă h iă (Brown,ă Collins,ă Duguid,ă 1989;ă Kuhn,ă 1996;ă Laveă &ăWenger, 1991; Vygotsky, 1978)

- Trongămôiătr ngăh căt păki năt o,ăng iăh căđóngăvaiătròăch ăđ ngăki nă

t oătriăth căthôngăquaăcácăt ngătácăxƣăh iăv iăgiáoăviên,ăng iăh c;ăvƠăthôngăquaăcácăhìnhăth cătr iănghi măcóăýănghĩaămƠăng iăh căd năthơnăvƠo.ăGiáoăviênăcóăvaiătròăđi uăhƠnh,ătr ăgiúpăng iăh căvƠăt oăd ngăcácă

đi uă ki nă đ ă ti nă trìnhă h că tr iă nghi mă c aă ng iă h că đ că di nă raă(Jonassen, Brooks & Brooks, 1999)

1.1.2 Tìnhăhìnhănghiênăc uătrongăn c

- ăVi tăNamăcácănghiênăc uăvƠă ngăd ngăv ămôiătr ngăt ngătácătrongăd yă

h căhi nănayăcònăr tăítăch aăđ căphổăbi nănhi u,ăho călƠăcũngăcóănh ngăđ ătƠi nghiênăc u v ămôiătr ngăd yăh căt ngătácănh ngăkh ănĕngăhi năth că ngăd ngătrênăh ăth ngătr cătuy năch aăđ cătri năkhaiăth căhi n vƠăcònănhi uăh năch ă ă

m tăth căti năcóăth ăk ăđ nănh :

- Sách giáo trình "Ph ngăphápăvƠăcôngăngh ăd yăh cătrongămôiătr ngăs ă

ph măt ngătác" tácăgi ăPhóăĐ c Hà ậ NgôăQuangăS n

- T ngăk tăcácăkỳăELATEă ăVi tăNam (h iăth oăv ăeLearningăcóăquyămôă

nh t v iăs ăthamăgiaănhi uătr ngăđ iăh c):ătaăth yăvi cătổăch căgiánăđo n , bao

g măcácăv năđ ăthuô ̣călĩnhăv căgiaoădụcăvaăđaoăta ̣oăđiê ̣năt ̉ ă (e-Learning), cũngă

nh ăviê ̣că ngădụngăcôngănghê ̣ătrongăda ̣yăho ̣că (Technology-Enhanced Learning), cóăr tăítănghiênăc uăđ tăn năt ngăti păc năs ăph m;ăđaăph nătheo cách ti păc năcôngăngh ăđ ăphátătri năcácăh ăth ngăeLearning.ăĐi uăđóăchoăth yăs ăb ăt cătrongă

ph ngăh ngăphátătri năeLearningăt iăVi tăNam.ă(Cácăt păchíăKhoaăh căGiáoă

d căKỹăThu t,ătr ngăĐ iăh căS ăPh măKỹăThu tăTP.ăHCMă- S ă4,ă9,ă11,ă17)

- Tácăgi ăĐ ngăTh ăBíchăTh yă(2011),ăĐƠoăt oăt ăxaăquaăm ng:ăNh ngăđặcă

tr ngătrongăth iăđ iă côngăngh ăngƠyănay,ăT păchíăKhoaăh căGiáoăd căK ă thu t,ăTP.ăH ăChíăMinh ăbƠiăvi tănƠyăcóătổngăh păcácăhìnhăth că ngăd ngă

Trang 20

côngăngh ăthôngătinăvƠoăd yăvƠăh c nh :ăh căt păd aătrênămáyătính,ăh căt p/đƠoă

t oătrênăWeb,ăh căt păv iăđ cătr ngăh cătrênămôiătr ngăWebă2.0,ăh căt păv iă

vi căm ăr ng bằngăcácăcôngăc ăcôngăngh

- Lu năánăTS.ăĐ ăM nhăC ng [4] v ăắNghiênăc uăt ngătácăth yăậ trò và

v năd ngăcácănguyênătắcăd yăh cătrongămôiătr ngăh căt păcóăs ătr ăgiúpă

c aămáyătính”

- Côngătrìnhănghiênăc uăkhoaăh căc păthƠnhăph [5] ắĐánh giá nĕngăl că ng

d ngăcôngăngh ăthôngătinăvƠătruy năthôngăvƠoăgi ngăd yă(ICT)ăc aăgiáoăviênă cácătr ngăchuyênănghi p,ătr ngăđƠo t oăngh ă ăTp.H ăChíăMinhăvƠăxơyă

d ngăch ngătrình b iăd ngătheoăh ngăti păc năcôngăngh ăd yăh c”ăc ngă

v iăs năph măph ăc aăđ ătƠiănƠyăv iăph năm măắThiết kế bài giảng điện tử có sự

hỗ trợ tương tác của máy tính”, cho thấy bắt đầu ứng dụng công nghệ thông tin kết hợp nền tảng sư phạm trong việc quan tâm về thiết kế dạy học cho đội ngũ giáo viên c aăTS.ăĐ ăM nhăC ngăcùngănhómănghiênăc u K tăqu ăc aăđ ă

tài nghiênăc uătrênăcho th yănhómănĕngăl căs ăph măICTăth păh năhẳnăcácănhómănĕngăl căkhác.ăH uăh tăcácătiêuăchíăđánhăgiáăthu cănhómănĕngăl cănƠyăđ uă ăm cătrungăbìnhătr ăxu ng.ă

0 100 200 300 400 500 600

Chưa tốt TB Khá Tốt Rất tốt Hình ảnh Thiết kế Multimedia dạy học Học tập từ xa Tài liệu điện tử

Hình 1.7 Năng lực sư phạm về ICT c a giáo viên [5,48]

- Đi uănƠyăph năánhăđúngăth căt ph năl năgiáoăviênăs ăd ngămáyătínhănh ă

Trang 21

khiăd yăh căv iămáyătínhănh ăthi tăk ăd yăh c,ăvi tăk chăb năs ăph m/k chăb năkỹă

thu t, do vậy khi sử dụng các hệ thống học tập hỗ trợ như moodle rất dễ làm cho các bài giảng trực tuyến trở thành công cụ trình bày nội dung thông tin

- Nh năxétătaăth y doăxuăh ngăth ăgi iă nhăh ngăv ăphátătri năcôngăngh ăthôngătinăvƠătruy năthông,ăVi tăNamăcũngăb ă nhăh ngănhi uăv ăvi că tổăch că

h căt pătr cătuy n.ăC ăth ălƠăcácămƣăngu năm ăv ăE-learning đƣăphátătri năm nhă

m ă ăkh păn i,ăvƠăđ cănhi u tr ngăcaoăđẳng,ăđ iăh cătri năkhaiă(đi năhìnhălƠă

mƣăngu năm ăMoodle.org) Theo th ng kê g năđây nh tă(t ăwww.moodle.org)

(28/12/2012) hi n trên th gi i có 72.094ăsiteămoodleăđangăho tăđ ng trên 223

qu c gia T i Vi t Nam hi n nay có 406 tổ ch c, cá nhân s d ng Moodle (chưa

k ể những website không đăng ký sử dụng với nhà cung cấp nguồn mở Moodle)

VƠăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăcũngăkhuy năkhíchăcácătr ngăs ăd ngămƣăngu năm ănƠyă theoă xuă h ngă c aă th ă gi i (Ban hành kứm theo Thông tư số 08 /2010/TT-

BGDĐT, ngày 01 tháng 3 năm 2010 c a Bộ Giáo dục và Đào tạo, mục 4, sử dụng

moodle để triển khai E-learning).

- Tuy nhiên, xuă h ngă E-learningă (s ă d ngă Moodle.orgă ho că cácă mƣă ngu năkhácă nh ă Blackbroad,ă WebCT )ă đóă ch ă lƠă hìnhă th că phơnă ph iă cácă bƠiă gi ngă

d iăhìnhăth cătrìnhăbƠyăthôngătin,ăngu năcungăc păn iădungăh căt p Doăv yăcácătài li u, công trình nghiên c u, và xu h ngăv ămôiătr ngăh căt pătr cătuy nă trên ch d ng m c tìm hi u lý thuy t ho căcaoăh năcũngăcóăth căhi năthƠnhăcácă

s n ph m d y h cănh ngăd ng m c h th ng ph n m m cá nhân (Phần mềm Công nghệ dạy học version 1.0 – Viện Nghiên C u Phát Triển Giáo Dục Chuyên Nghiệp),ăh ăth ngăphơnăph iăn iădungăthôngătinătr cătuy n.ăCònătheoăh ngăti p

c n v ắThi t k d y h c”ătổăch căh ăth ngăd yăh cătrênăm ng tr c tuy năch aă

th yănhi uăcôngătrìnhăs n ph mănƠoătrongăn căđ c th c hi n và tri n khai

Trang 22

1.1.3 K tălu năt ngăquanăv năđ ănghiênăc uătrongăvƠăngoƠiăn c

T ăcácănghiênăc uătổngăquanătrên,ăchúngătaărútăraăm tăs ăk tălu năsau:

 T các nghiên c uă trênă th ă gi iă choă th yă môiă tr ngă h că t pă (learningăenvironment)ăđƣăđ cănghiênăc uăt ălơu.ăTrongăđóăcácăn năt ng c ăb nănh : tơmălý,ăvĕnăhóa- xƣăh i,ăs ăph m,ăcôngăngh ,ăvƠăy uăt ăth căti n (Hiemstra & Sisco, 1990; Hannafin & Susan, 1996; Hesse, 2004; Paul Newhouse, 2009; Koli 2003) Trongăđó,ăs ăk tăh păn năt ngătơmălýăh căvƠăs ăph măs ăcungă

c păkhungăc ăs ăchoăvi căs ăd ngăcácăph ngăphápăvƠăchi năl căd yă&ăh c,ăcũngănh ăcáchăth cătổăch căn iădungătriăth cătrongămôiătr ngăh căt p.ăNh ă

v y,ăm tătrongăcácăy uăt ăn năt ngăc aămôiătr ngăh căt pă(tơmălý,ăs ăph m,ăvĕnăhóa- xƣăh i,ăv tălýăvƠăcôngăngh )ăbi năđổiăvƠăphátătri năt tăy uăd năđ nă

s ăthayăđổiăvƠăhìnhăthƠnhănhi uăd ngămôiătr ngăh căt păkhácănhau,ăcũngă

nh ăt tăy uălƠmăbi năđổiăcácăthƠnhăt ăvƠăt ngăquanăgi aăcácăthƠnhăt ăthu cămôiătr ngăđó.ă

Hình 1.8 Các yếu tố tác động đến môi trường học tập

 Ti nătrìnhăphátătri nămôiătr ngăh căt păt ămôiătr ngăl păh c,ămôiătr ngă

h că t pă t ă xaă (baoă g mă h că t pă tr că tuy n,ă e-learning),ă y uă t ă côngă ngh ăđóngăvaiătròăch ăy uăquanătr ngăvƠoăti nătrìnhăphát tri năc aămôiătr ngăh că

t pănóiăchung,ămôiătr ngăh căt pătr cătuy n,ăe-learning nói riêng Cácăh ă

th ngăh căt păc aămôiătr ngăh căt pătr cătuy năkhôngăph iălƠăs ăbámăvíu

v iăs ăphátătri năc aăcôngăngh ăhayănóiăcáchăkhácăcôngăngh ăđóngăgópăvƠoă

s ăphátătri năc aămôiătr ngăh căt pălƠăđi uăki năch aăđ , c năph iăcóăyếu tố

sư phạm trongăcáchăti păc năthi tăk ăcácăh ăth ngăh căt p.ăDoăv y, s ăth tă

Trang 23

thi uăy uăt ăthi tăk ăd yăh cătrongăcácăh ăth ngăh căt pătr cătuy năhi nănay.ă

(Romiszowski, 2004)

 Hi nănay, môiătr ngăh căt pătr cătuy năđƣăphátătri năt iăgiaiăđo năcu iăc aă

th ăh ăth ă2ă(2nd, Gen OL),ăcùngăv iănóălƠăs ăxu tăhi năv iănhi uăhìnhăth că

k tăh păđ ăt oămôiătr ngăh căt pătr cătuy năphongăphúăh nă(Môiătr ngăh că

t pă k tă h pă tr că tuy nă _ă Blendă Learning Environment, Blend Online

LearningăEnvironmentầ)ă(Michael Power, 2008).ăV iăxuăh ngăvƠăs ăphátă

tri năc aăcôngăngh ăthôngătinăvƠătruy năthôngă(ICT)ăd ăđoánămôiătr ngăh că

t pătr cătuy năs ăthayăđổi,ăbi năđổiănhi uăh nătrongăt ngălaiăv iăcácălo iănh ămôi tr ngăWebă3D,ămôiătr ngăth căt ă oă3D,ăcácăcôngăngh ă oăhóaă(Key Trends to Watch in Gartner, 2012)

 Môiătr ngăh căt pătr cătuy nă(hayăeLearning)ăd aătrênăn năt ngăthuy tăki nă

t o;ăđ nănayăđƣăm ăr ngăsangăthuy tăk tăn iăđ ăphùăh păv iăth iăđ iăcôngă

ngh s ă Kháiă ni mă [e]-Learning m ă r ngă ýă nghĩaă thƠnhă [e 3

]-learning (efficient,ăeffective,ăengagingă_ăliênăquanăđ năhi uăqu ,ănĕngăsu tăvƠăm căđ ă

d năthơnăh căt p),ănayăchuy năthƠnhă[c 3

]-learning v iăýănghĩaă(collaborative, contextual, and connected learning _ h căt păc ngătác,ătheoăb iăc nhăvƠăk tă

n iăm ng)

 S ă ti nă hóa phátă tri nă cácă n nă t ngă côngă ngh ă Webă 2.0ă cũngă r tă đaă d ng;ăcungăc păcácăkh ănĕngăv ăc ngătác,ăchiaăs ăvƠăh năn aăchoăphépătíchăh păvƠoăcácăh ăth ngăkhácăd ădƠng;ăt oăti năđ ăđ ăphátătri năcácămôiătr ngăh căt păcáănhơnăhi uăqu ăvƠănhanhăchóng.ă

 Trìnhăđ ăkhôngăt ngăx ngăc aăcácăh ăth ngăh căt păeLearning;ăkhôngătheoă

k păs ăphátătri năv ăcôngăngh ăcũngănh ăcácălýăthuy tăphátătri năn năt ngăs ă

ph mănóiătrên.ăĐi uănƠyăph năánhăs ăc năthi tăc aăvi căxơyăd ngăl iăkhungăthi tăk ăchoăh ăth ngăeLearningăđ ăcóăth ăđápă ngăđ căs ăv năđ ng,ăthayăđổiăvƠăphátătri năc aăcácăthƠnhăt ănêuătrên

 H ă th ngă h că t pă E-learning hi nă nay ă Vi tă Nam nói chung (phổă bi nă lƠăMoodle.org)ăch ălƠănh ngăh ăth ngănhằmăphơnăph iăn iădungăbƠiăgi ngăch ă

ch aăh ătr ănhi uăđ ăgiáoăviênăth căhi n thi t k ăd yăh c,ăvìăb năch tăc aă

vi căphơnăph iăn iădungălƠăcácăgiáoăviênăs ăd ngăph năm măPowerPointăđ ă

Trang 24

n iă dungă (SCROM)ă choă cácă h ă th ngă h că t pă (moodle)ă đ ă phơnă ph iă bƠiă

gi ngăchoăng iăh c

 Ngoài ra, cácănghiênăc uătrongăn căchoăth yăch aăcóănhi uănghiênăc uăv môiătr ngăh căt p Websiteămƣăngu năm ătrênăth ăgi iăđƣă nhăh ngănhi uă

đ nămôiătr ngăh căt pătr cătuy năt iăVi tăNam,ăđ căbi tăcácătr ngăth ngă

s ăd ngăh ăth ngăqu nălýăh căt păMoodleătri năkhaiănhanhăh ăth ngăh căt pă

tr cătuy n choătr ngămình vƠătr ăthƠnhătrƠoăl uă ngăd ngăCôngăngh ăthôngătinăvƠoăd yăh c.ăCh aăcóănhi uăn iăđ uăt ăvƠănghiênăc uănghiêm túcăcácăh ă

th ngăh căt pătrongămôiătr ngăinternet,ăđơyăh aăh nălƠăm tăxuăh ngăh ătr ă

h căt păchínhătrongăt ngălai,ăđ căbi tălƠăt oăđi uăki năchoămôiătr ngăh că

t păsu tăđ iăc aăng iăh c.Việt Nam đang ở cuối giai đoạn phát triển thế

hệ thứ 1 của hình thức học tập trực tuyến, và đang chuẩn bị qua giai đoạn thế hệ thứ 2.

 VƠăđ căbi tălƠănghiênăc uăv ămôiătr ngăh căt pălƠăcôngăvi căkhôngăbaoăgi ă

d ng,ăđ căbi tăđ iăv iămôiătr ngăcôngăngh ăthôngătinăvƠătruy năthôngăluônăcóăs ăthayăđổiănhanhăchóngăv ăcáchăcon ng iălƠmăvi căt ngătácăđ iăv iănó [29,3] (Scott Walker, 2003)

1.2 Cácăkháiăni m liên quan đ năđ ătƠi

1.2.1 Môiătr ngălƠăgì?ă

Môiătr ngăbaoăg mănhi uăthƠnhăt _ălƠănh ngăgìăbaoăquanhăđ iăt ngăkh oăsátăvƠătácăđ ngăđ năs ăt năt iăvƠăv năđ ngăc aăđ i t ngăđ uăthu căv ămôiătr ngăc aă

đ iăt ngăđó (theoăt ăđi năhttp://oxforddictionaries.com)

1.2.2 Môiătr ngăh căt p

Môiă tr ngă h că t pă lƠă toƠnă b ă nh ngă y uă t ă nh ă tơmă lý,ă vĕnă hóa- xƣă h i,ă s ă

ph m,ăkhôngăgianăvƠăb iăc nhă nhăh ngăđ năti nătrìnhăh căc ăbênătrongătơmătríăvƠăbênăngoƠiăc aăng iăh c

1.2.3.ăMôiătr ngăh căt pătr cătuy nă

Theoăcáchăphơnălo iăd yăvƠăh căd aăvƠoăph ngăti nătruy năthôngă[9,14] (Zawacki-Richter,ă2004)ăthìăh căt pătr cătuy nălƠă1ăt p conăc aătr ngăh păh că

t păt ăxaă(giáoăd căt ăxa).ăĐơyălƠă4ăd ngăc ăb năc aăd yăvƠăh căd aăvƠoăph ngă

Trang 25

Hình 1.9 Phân loại các hình th c dạy và học dựa vào phương tiện truyền thông

Nh ăv yă ắmôi trường học tập trực tuyến là môi trường học tập được tạo ra bằng cách sử dụng công nghệ Internet và công nghệ Web Các lớp học ảo trong môi trường trực tuyến được thiết kế có đầy đủ nội dung học tập, tài nguyên, các thông tin quản lý lớp học, thông tin về người học được lưu trữ trên máy chủ và người dùng có thể dễ dàng truy cập thông qua trình duyệt Web để tham gia học tập Các lớp học ảo trong môi trường học tập trực tuyến, người học có thể giao tiếp với nhau, tương tác với nội dung học tập, với giáo viên, với những người học khác bằng việc sử dụng các công cụ và tài nguyên Internet như diễn đàn, e-mail, chat thậm chí có thể nghe được giọng nói và nhìn thấy hình ảnh của người giao tiếp với mình (video call)”.(Bài báo tạp chí Khoa học giáo dục kỹ Thuật, Mai Thanh Phương, số 24)

Tómă l i:ă ắMôiă tr ngă h că t pă tr că tuy nă (onlineă learningă environment)ă lƠă

m tăd ngămôiătr ngăh căt pămƠăhìnhăth căh căt păd aătrênăn năt ngăcôngă ngh ăInternetănóiăchung,ăbaoăg măc ăcácăth ăh ăcôngăngh ăWebă2.0ăvƠăWebă3.0ă

Trang 26

(1) Giaiăđo năh ătr ăh căt pătr căkhiăđ năl p.ă(Preparing)

(2) M căđ ăh ătr ătr căti pătrênăl păho călƠăthôngăquaăh ngăd nătr cătuy n.ă

(Classr oomăhoặcăOnline)

(3) H ătr ăsauăl păh c,ăt iănhƠă(Self- Preactice)

(4) VƠă ki mă traă đánhă giáă k tă qu ă h că t pă tr că tuy nă (Evaluation, Assessment Feedback)

Hình 1.10 Sơ đồ thể hiện quan điểm về các m c độ hỗ trợ học tập trong

môi trường học tập trực tuyến

1.2.5 H ăth ngăh căt p và vi căthi tăk ăh ăth ng h căt p

H ăth ngălƠăm tăt păh păcácăthƠnhăph năliênăk tăv iănhau,ăth ăhi năquaăm tăph măviă(boundary)ăxácăđ nh,ăho tăđ ngăk tăh păv iănhauănhằmăđ tăđ nănh ngăm căđíchă

xácă đ nh.ă Có 2ă lo iă h ă th ng (theoă t ă đi n tr că tuy năwww.businessdictionary.com /definition/system.html):ăh ăth ngăđóngăhayăkhépăkín (ClosedăSystem)ăvƠăh ă th ngă

m ă(OpenăSystem).ăH ăth ngăđóngălƠăh ăth ngăkhôngăchoăphépăt ngătácăvƠă nhă

h ngăb iămôiătr ngăbênăngoƠi,ăcácăthƠnhăph nătrongăh ăth ngălƠăr tăl n.ăCònăh ă

th ngăm ăchoăphépăt ngătácăv iămôiătr ngăbênăngoƠi,ăvƠăcóăph măviăl năh n

Trang 27

Hình 1.11 Mô tả c a một hệ thống gồm nhiều hệ thống con cùng với

các thành phần tương ng

Còn theo TS Đ ăM nhăC ng [6,2], cóăth ăhi uăh ăth ngălƠăm tăt păh păcácă

y uăt ăt ngătácăl nănhauăđ ăđ tăđ năm căđíchăchung.ăCóăh ăth ngătĩnhăvƠăh ăth ngă

đ ng.ăS ăt ngătácăgi aăcácăthƠnhăph nătrongăh ăth ngăcóăth ăt oăraănh ngăthayăđổiătheoăth iăgianăc aăb năthơnăh th ng.ăNh ngăs ăthayăđổiănƠyălƠmăchoăh ăth ngătr ă

nênănĕngăđ ngăh n V ăc ăb n,ăm tăh ăth ngăbaoăg măb năh ăth ngăcon:ăh ăth ngă

s nă xu t (production subsystem), h ă th ngă thíchă ng (adaptive subsystem), h ă

th ngă duyă trìă (maintenance subsystem) và h ă th ngă qu nă lỦă (managerial

subsystem)

Hình 1.12 Mô tả minh họa tiến trình c a một hệ thống học tập

Víăd ăminhăh aăti nătrìnhăc aăm tăh ăth ngăh căt pănh ăsau:ăđ uăvƠoălƠănh ngă

ki năth căc ăc aăng iăh c,ăcácăthôngătinăs ăđ ăki năth căđ căh ngăd năb iăgiáoăviên.ăĐ uăraălƠănh ngăk tăqu ăh căt p,ăs ăđ ăki năth căm iăc aăng iăh c,ăvi căđánhă

Trang 28

giáăcácăkh ănĕngăđápă ngăcácăm cătiêuăc aăho tăđ ng,ăbƠiăh c,ăch ngătrìnhầN uă

ng iăh căkhông đápă ng,ăthíchă ngăcácăm cătiêuăđ căđ ăraătrongăm iăbƠiăh c,ă

m iăho tăđ ngăh căthìăc năxemăxétăl iăti nătrìnhăh c,ăcácăđi uăh ng,ăh ngăd năh că

t p.ăH ăth ngăh căt păph iăđ căđ tătrênăn năt ngălƠămôiătr ngăh căt pă(giáoăd c,ă

ch ngătrình,ăcôngăngh ,ăvĕnăhóa,ăxƣăh iăầ)

Ngoài ra, cóănhi uăcáchăphơnălo iăkhácănhauătùyăvƠoăm căđíchăc aăh ăth ng,ăvƠă

s ăl ngăh th ngăconăcóătrongăh ăth ngăđó Tuy nhiên, cácăđ cătr ng vƠătínhăch t chungăc aăm t h ăth ngălƠăgi ngănhau:ă

(1) D ăli uăđ uăvƠo,ăd ăli uăđ uăra,ăvƠăh ăth ngăph năh i,ăh ngăd năh ătr (2) Ch aă đ ngă nh ngă tr ngă tháiă bênă trongă đ nă s thayă đổiă bênă ngoƠiă môiă

tr ng.ăLuônăduyătrìăh ăth ngă ătr ngătháiăổnăđ nh.ă

(3) Hi nă th ă nh ngă thu că tínhă chungă c aă toƠnă h ă th ng,ă vƠă liênă k tă cácă tínhănĕngăc aăh ăth ngăcon

(4) Cóăph măviăxácăđ nhăchoăh ăth ngă(gi iăh năho tăđ ngăc aăh ăth ng)

(5) Cácăh ăth ngăconălƠănh ngăthƠnhăph năc aăc ăh ăth ngăl n.ăChúngăchoăphépă

kh ănĕngăt ngătác,ăph iăh păv iănhauăv ăd ăli u,ăvƠătổăch căho tăđ ngăc aătoƠnăh ăth ng

T ăkháiăni măv ăh ăth ngănóiăchungătaăcóăth ăđ aăraăquanăni măm tăh ăth ng h că

t pănh ăsau:ăắH ăth ngăh căt pălƠăh ăth ngăđ căxơyăd ng v iăm căđíchăph că

v ă cho vi c h că t p, baoă g mă cácă h ă th ngă conă liênă quan nh :ă h ă th ngă tƠiă nguyên - côngăc ăh căt p,ăh ăth ngăcungăc păh ngăd năh căt p,ăh ăth ngăki mă soát,ăvƠăh ăth ngăđoăl ngăđánhăgiáầ”.ă

Thi tăk [1,4] lƠăm t ho tăđ ngăcóălƠmăraăs năph m.ăS năph măc aăho tăđ ngăthi tăk ălƠăm tăh ăs ,ămôăt ăchiăti tăv ăđ căđi m,ăc uătrúc,ăch ătiêuăch tăl ngăc aăs ă

v t,ăhi năt ng ăvƠănh ngăcáchăth c,ăk ăho chăth căhi năs năph măđó.ăHo tăđ ngăthi tăk ăluônăđ nhătr căđ iăt ng,ăch ătiêuăch tăl ng,ăh ngăđ năl iăíchăng iăs ă

d ng.ăHo tăđ ngăthi tăk ăcũngăd aătrênănh ngănguyênăt c,ăquiăđ nh,ăkỹăthu tăc ăth

Nh ăv y, k tăh pă 2ăquanăđi mătrênătaă có:ăắThiết kế hệ thống học tập là quá trình xác định cấu trúc, các thành phần, hệ thống con có trong hệ thống, các

Trang 29

phần trong hệ thống phải liên kết, hoạt động kết hợp với nhau nhằm đạt đến những mục đích xác định Kết quả cuối cùng của thiết kế hệ thống học tập là một sản phẩm toàn vẹn cùng với các thành phần của nó hoạt động gắn kết với nhau.”, m căđíchăvi c t oăraăh ăth ngăh căt pănhằm ph căv ăchoăvi căh căt păng iă

h c,ăh ătr ăh ngăd n c aăgiáoăviênăvƠăđi uăhƠnhăqu nătr ăc aăcácănhƠăqu nălý

1.2.6 ăKháiăni măv ăE-Learning

E-learning (vi t t t c a Electronic Learning) là thu t ng m i Hi n nay, eLearning có r t nhi u cách hi u khác nhau Hi uătheoănghĩaăr ng,ăắE-learning là

m ột thuật ngữ dùng để mô tả việc học tập, đào tạo dựa trên công nghệ thông tin

và truy ền thông, đặc biệt là công nghệ thông tin”.ă(theoăhttp://en.wikipedia.org/ wiki/E-learning)

Hình 1.13 Sự khác biệt giữa các khái niệm học tập trực tuyến,

học tập qua Web, Internet và eLearning.

Theo quanăđi măhi năđ i,ăE-learningălƠăs ăphơnăphátăcácăn iădungăh căs ăd ngăcácăcôngăc ăđi năt ăhi năđ iănh ămáyătính,ăm ngăv ătinh,ăm ngăInternet,ăIntranet,ầătrongăđóăn iădungăh căcóăth ăthuăđ căt ăcácăwebsite,ăđĩaăCD,ăbĕngăvideo,ăaudioầăthôngăquaăm tămáyătínhăhayăTV;ăng iăd yăvƠăng iăh căcóăth ăgiaoăti păv iănhauăquaă m ngă d iă cácă hìnhă th că nh :ă e-mail,ă th oă lu nă tr că tuy nă (chat),ă di nă đƠnă(forum),ăh iăth oăvideoầă

Cóă haiă hìnhă th că giaoă ti pă gi aă ng iă d yă vƠă ng iă h c:ă giaoă ti pă đ ngă b ă(Synchronous) và giaoăti păkhôngăđ ngăb ă(Asynchronous)

 Giaoăti păđ ngăb ălƠăhìnhăth căgiaoăti pătrongăđóăcóănhi uăng iătruyăc pă

m ngăt iăcùngăm tăth i đi m vƠătraoăđổiăthôngătinătr căti păv iănhauănh :ă

Trang 30

th oălu nătr cătuy n,ăh iăth oăvideo,ăngheăđƠiăphátăsóngătr căti p,ă xem tiviăphátăsóngătr căti pầă

 Giaoăti păkhôngăđ ngăb ălƠăhìnhăth cămƠănh ngăng iăgiaoăti păkhôngă

nh tă thi tă ph iă truyă c pă m ngă t iă cùngă m tă th iă đi m,ă víă d ă nh :ă cácăkhoáăt ăh căquaăInternet,ăCD-ROM, e-mail,ădi năđƠn.ăĐ cătr ngăc aăki uă

h cănƠyălƠăgi ngăviênăph iăchu năb ătƠiăli uăkhoáăh cătr căkhiăkhoáăh că

di năra.ăH căviênăđ căt ădoăch năl aăth iăgianăthamăgiaăkhoáăh c

 Gi aăh căt pătr cătuy nă(onlineălearning)ăvƠăe-learningăcóăr tănhi uăquanăni măkhácănhau,ătuyănhiênănhìnăchungăcóă2ăm iăquanăh ,ăýănghĩaăgi aăcácăkháiăni mănƠyă

v iănhau:

 E-learning và online learning cóăm iăquanăh ăbaoătrùmănhau.ăE-learning

ch ăt tăc ăcácăd ngăđi năt ăh ătr ăchoăvi căd yăvƠăh learning) E-learningăvi tăt tăxu tăphátăt ă2ăt ăelectronic learning (h căt p

că(wikipedia.com/e-đi năt ).ă CònăonlineălearningălƠăhìnhăth căh căt pătr cătuy năđ căth că

hi nă thôngă quaă máyă tínhă vƠă kh ă nĕngă k tă n iă internet.ă E-learning có ý nghĩaăbaoătrùmăh năsoăv iăonlineălearning.ă(Zawacki-Richter, 2004)

 E-learning và online learning đôiă khiă đ că s ă d ngă đ ngă nghĩaă v iănhau.ăC ăhaiăthu tăng ăăcóăýănhĩaăchungăbaoăg măb tăkỳălo iăh căt păth că

hi năthôngăquaămáyătínhăvƠăm ngăinternet [34]

1.2.7.Thi tăk ăd yăh c

- Thi tăk ăd yăh c (Instructional Design) [1,5] lƠăquáătrìnhăng iăth yăgiáoă

xácăđ nhăchi năl căd yăh căt tănh tăchoăm iăđ iăt ngăc ăth ătrongăhoƠnăc nhă

c ăth Thi tăk ăd yăh călƠăph mătrù cóăn iăhƠmăr tăr ng,ăđóăcóăth ălƠăthi tăk ăm tăbƠiăd yăh c,ănh ngăcũngăcóăth ălƠăthi tăk ăm tăch ngătrìnhămônăh căc ăth ,ăm tăkhóaăh cầănh ăth ă thi tăk ăd yăh călƠăquáătrìnhăti păc năcóătínhăh ăth ngăđ ăphơnătíchăng iăh c,ăxácăđ nhăm cătiêu,ăthi tăk ăho tăđ ngăh c,ăho tăđ ngăd yăcùngăv iăph ngăti năd yăh căđ ăgiúpăng iăh căđ tăm cătiêuăh căt păđ ăra

- Cácăkháiăni măkhácăv ăthi tăk ăd yăh c [7,11-12]:

ắThiết kế dạy học theo nghĩa đơn giản là sử dụng quá trình có tính hệ

Trang 31

những hoạt động ấy và sau đó làm một điều gì đó về nó”ă (McArdle,ă

TheoăTS.ăĐ ăM nhăC ng [4,13], m tătrongănh ngăv năđ ăkhóăkhiăthi tăk bài

gi ngăchínhălƠăthi tăk ăcácăhoạt động học.ăThi tăk ăcácăho tăđ ngăh căđóngăvaiătròă quan tr ng,ăvƠănóăcóăth ăxemălƠăm tăắhoạt động sáng tạo” c aăgiáoăviênătrongăthi tă

k ăd yăh c

1.3 Nghiênăc uăchung v ămôiătr ngăh căt p

Cóăr tănhi uăquanăni măv ămôiătr ngăh căt p nh :

 Môiă tr ngă h că t păđ ă c pă đ nă b iă c nhă xƣă h i,ă tơmă lýă vƠă s ă ph m,ătrongă đóă h că t pă x yă raă vƠă nhă h ngă đ nă thƠnhă tíchă vƠă tháiă đ ă c aă

ng iăh c.ă(Fraser, 1998) [30,1]

RogerăHiemstra,ă1991ăchoărằng: Một môi trường học tập là tất cả các

môi trường xung quanh vật chất, điều kiện tâm lý hoặc tình cảm, và tác động c a văn hóa, xã hội ảnh hưởng đến sự tăng trưởng và phát triển

c a một người tham gia trong vào giáo dục chuyên nghiệp [28,6]

Môiătr ngăh căt p: gồm tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tiến trình học tập: Môi trường là nơi hoặc không gian mở, nội dung(thông tin), phương pháp, và yếu tố xã hội (bên ngoài) (Nissinen 2003) [32,2]

Môi trường học tập là tất cả các bối cảnh, không gian, chương trình học mà ở đó việc học tập được diễn ra (Koli 2003) [32,2]

TS.ă Đ ă M nhă C ngă thì choă rằng: ắMôi trường học tập là toàn bộ không gian vật chất và tinh thần cùng với các thành tố c a nó, bao ph tiến trình học tập c a sinh viên cả trong và ngoài nhà trường, làm nền tảng và tạo nên trường hoạt động cho tiến trình ấy” (theoă TS.ă Đ ă

M nhăC ng,ă2009) [4,14]

Tómăl i, quaăvi cătìmăhi uăcácănghiênăc uăv ămôiătr ngăh căt pă trênătaăcóăth ă

đ aăraămôiătr ngăh căt pănh ăsau:ă“Môi tr ngăh căt pălƠătoƠnăb ănh ngăy uăt ă

nh ătơmălỦ,ăvĕnăhóa- xƣăh i,ăs ăph m,ăkhôngăgianăvƠăb iăc nhă nhăh ngăđ nă

ti nătrìnhăh căc ăbênătrongătơmătríăvƠăbênăngoƠiăc aăng iăh c”

Trang 32

VƠătheoănh năxétăc aă(Koli,ă2003) [23,13]:ămôiătr ng h căt pănh ălƠăs ăk tăh pă

c aămôiătr ngăh căt păbênătrongăvƠăbênăngoƠi.ăMôiătr ngăh căt păbênătrongăđ căxơyăd ngătrongătơmătríăc aăng iăh căvƠăb ă nhăh ngăb iăkinhănghi măcáănhơnăc aă

ng iăh c.ăNóiăcáchăkhác,ătháiăđ ,ăni mătinăvƠăc măxúcăc aăcáănhơnăs ă nhăh ngă

đ năh căt p tíchăc căhayătiêuăc c.ăTheoăKoli,ămôiătr ngăh căt păbênăngoƠiăbaoăg măcácăy uăt ăv tălýăvƠăxƣăh iăh ngăd năvƠăđi uăkhi năvi căh căt p.(Koli 2003)

Vi cănghiênăc uăv ămôiătr ngăh căt pănóiăchungăs ălƠmăn năt ngăchoăhi uăbi t,ăvƠă nghiênă c uă sauă nƠyă v ă ắMôiă tr ngă h că t pă tr că tuy n”ă b iă nóă lƠă m tă trongă

nh ngăhìnhăth căc aămôiătr ngăh căt p,ăphùăh păv iătrìnhăđ ăphátătri n,ăti năhóaă

c aă(côngăngh ,ătơmălýăvà s ăph m)

1.3.1.ăĐặcătr ngăchungăc aămôiătr ngăh căt p

T vi cătìmăhi uănghiênăc uăv ă môiătr ngă h căt pă[m că 1.2.2]ăchoăth yă môiă

tr ngăh căt pălƠătoƠnăb ănh ngă y uăt ănh ă tâm lý, vĕnăhóa- xƣăh i,ăs ăph m,ă

k hôngă giană vƠă b iă c nh nhă h ng tr că ti p ho că giánă ti p đ nă ti nă trìnhă h că

cũngănh ăcácăho tăđ ngăh căt păc aăng iă h c Theo (Hiemstra & Sisco, 1990), (Hannafin & Susan, 1996), (Hesse, 2004),ămôiătr ngăh căt păđ căhìnhăthƠnhăt ăcácăn năt ngăc ăb nătheoămôăhìnhăsau:

Hình 1.14 : Các nền tảng đặc trưng chung c a môi trường học tập [16,13]

Trang 33

Y uăt ăTâm lý (psychology): gi iăthíchăchoăvi c cá nhân t ăduyăvƠăh cănh ăth ă

nƠo,ăvƠăcóăn năt ngăt ăcácălýăthuy tăh căt p nh ăc aăPiagetă(1952)ăvƠăVygotskyă(1978)

Xƣăh iăậ vĕnăhóaă(sociologyăậ culture):ăliênăquanăđ năgiáătr ăvƠăvaiătròăc aăcáă

nhân trongăxƣăh i,ăvĕnăhóaăc aătr ng, c ngăđ ngăhayăqu căgiaăc aăcá nhơnăđóăthamăgiaăsinhăs ng.ăĐ căbi tăthìăcácăchu năm c,ăđ oăđ c,ăvƠăt păt căvĕnăhóaăđ cănhúngăvƠoătrongămôiătr ngăh căt păkhiăng iăh căthamăgia

S ăph mă(pedagogy):ăquanătơmăđ năcácăcáchăth cătruy năt iătriăth c,ă nhăh ngă

quaăcácăph ngăpháp,ăcácăho t đ ngăvƠăc uătrúcămôiătr ng N năt ngăs ph măluôn

đ cănh năm nhăv ăvi cămôiătr ngăđ căthi tăk ănh th ănƠoăvƠăkh ănĕngăh ătr ă

c aănóăluôn luônăph iăcóăgiáătr ,ăs năsàngăđápă ngăchoăvi căh căt p

Côngăngh ă(technology): kh ănĕngăvƠăh năch ăc aăcôngăngh ăcóăth ăđ căt iă uă

hóaăt oăd ngămôiătr ngăcóăkh ănĕngăđápă ngăcácălo iăhìnhăh căt pămongămu n

Và y uăt th căt :ph năánhăkhóăkhĕn,ărƠoăc năth căt ăchoăthi tăk ăvƠăt oăd ngămôiătr ngăh căt p

Nh ăth , s ăk tăh păgi aăn năt ngătơmălýăh că(lýăthuy tăh căt p)ăvƠăs ăph măs ăcungăc păkhungăc ăs ăchoăvi căs ăd ngăcácăph ngăphápăvƠăchi năl căchoăti nătrìnhăd yă&ăh c,ăcũngănh ăcáchăth cătổăch căn iădungăh căt pătrongămôiătr ngăh că

t p.ăTómăl iăd aăvƠoăcácăđ cătr ngăchungăk ătrênătaărútăraăk tălu năquanătr ng v ăcácă

d ngămôiătr ngăh căt p:ăắN uăm tătrongăcácăy uăt ,ăđặcătr ngăc aămôiătr ngă

h căt pă(tơmălỦ,ăs ăph m,ăvĕnăhóaăậ xƣăh i,ăv tălỦăvƠăcôngăngh )ăbi năđ iăvƠă phátătri năs ăt tăy uăd năđ năs ăthayăđ iăvƠăhìnhăthƠnhănhi uăd ngămôiătr ngă

h că t pă khácă nhau,ă cũngă nh ă bi nă đ iă cácă thƠnhă t ă vƠă t ngă quană gi aă cácă thƠnhăt ăthu cămôiătr ngăđó”.ăNgoƠiăcácăthƠnhăt ăk ătrên,ăn uămôiătr ngăh că

t păcóăs ăthamăgiaăthêm/b tăc aăm tăthƠnhăt ăm i/cũ,ăho căm tătrongănh ngăthƠnhă

t ătrongămôiătr ngăh căt păđóă(phụ thuộc m c độ ảnh hưởng c a thành tố này với môi trường học tập)ăphátătri n,ăbi năđổiăkéoătheoăm iăquanăh ătácăđ ngăt ngăquană

gi aăchúngăcũngăthayăđổiătheo

1.3.2 C uătrúc vƠăcácăthƠnhăph năc aămôiătr ngăh căt p

Đ ăhi uăthêmăv ăđ cătr ngăc a môiătr ngăh căt păđ căth ăhi năquaăc uătrúcăvƠă

ch cănĕng,ăcũngănh ăcácăm iăt ngăquanăgi aăch ăth ă(ng iăh c,ăgiáoăviên)ăv iă

Trang 34

môiătr ngăh căt p Có th k ăđ năm tăvƠiănghiênăc uăv ăc uătrúcă&ăthƠnhăph năc aămôiătr ngăh căt pănh ăsau:

Theo Hannafin, Land & Oliver (1999) [15, 115-140], c uătrúcăc aămôiătr ngăh că

t pănóiăchungăg mă4ăthƠnhăph năsau:ăB iăc nhăthu năl i (enabling Context), các tài nguyên (resources) ,ăb ăcôngăc (tools),ăvƠăkh ănĕngăh ătr (scaffolds)

Daniel K Schneider thìămôăt ăc uătrúcămôiătr ngăh căt p g mănhi uăcácăthƠnhă

ph n,ătrongăđóăthƠnhăph năchínhă ătrungătơmălƠăNg iăh c, ngoài ra còn có: Nhà

tr ng,ăGiáo viên, Côngăc ,ăCácăngu năthôngătin,ă TƠiăli uăh căt p,ăb năh c,ă Giámăsát,ăvƠăm tăs ăch cănĕngăkhácầ

Hình 1.15 Cấu trúc các thành phần môi trường học tập

theo Daniel K Schneider (trích theo TS Đỗ Mạnh Cường, 2009)[4,26]

Ngoài ra thì TS Catherine Lombardozzi (tríchăt [33]) có kinhănghi mănhi uănĕmăv ăthi tăk ămôiătr ngăh căt păchoărằngăc uătrúcăc aămôiătr ngăn uăđ căthi t

k ăthôngăquaămôăhìnhăADDIEăs ăg măcó:ăTài nguyênăh căt p (Resources), Con

ng i (People:ăgiáoăviên,ăng iăh c,ăqu nălý),ăĐƠoăt oăvƠăgiáoăd c (Trainning &

Education; nh ngăbuổiăh c,ăkhóaăh c,ăbênătrongăho căbênăngoƠi,ăb tăkìăhìnhăth că

h cănƠo),ăNh ngăth căt ăphátătri n (Development Practices), H căthôngăquaălƠmă

vi c (Learning by doing)

Trang 35

Hình 1.16 C ác thành phần môi trường học tập

theo Catherine Lombardozzi ( nguồn http://learningjournal.wordpress.com )

1.3.3 Nghiênăc uăv ăquiălu tăvƠăt ngăquanăgi aăch ăth ăv i môiătr ngăh că

t p

CũngătheoăFraserăvƠoăcu iănh ngănĕmă1960ăvƠăđ uănh ngănĕmă1970,ănghiênăc uă

c a HerbertăWalbergăvƠăRudolfăMoosăđ căcoiălƠăắđi măkh iăđ uăchoănghiênăc uă

v ămôiătr ngăh căt păhi năđ i”ă[12,199-221], đóălƠăm cătiêuăcáănhơnăcóăth ăđ că

h ătr ăho căh năch ăb iăcácăy uăt ămôiătr ng,ăvƠăm tăkhiănhuăc uăcáănhơnăvƠăcácă

y uăt ămôiătr ngăđ căđi uăch nhăphùăh păthìăk tăqu ăh căt păc aăh căsinhăđ cănâng cao Và Rudolph Moos [29,2] đƣ đ aăraă5ăquanăđi măv ămôiătr ngălƠmăvi că

nh ăth ănƠo:

1) T ăquanăđi m c aăs ăti năhóa và sinhătháiăconăng i, môi trường có thể hạn chế các hành động của co n người

2)ăT ăquanăđi măc aăthuy tăxƣăh iăDarwin,ămôiătr ngălựa chọn, hoặc ủng

hộ conăng iăb iăvìăconăng iăv iăcácăđ cătínhăm nhăm /nổi trội h n

3)ăMôiătr ngăs ăthúc đẩy và thách thức cáănhơn,ăt oăđi uăki năthu năl iăchoă

s ăphátătri năcáănhơnăvƠăxƣăh iăv ăs ăphátătri năc aăcácăn năvĕnăminh

4)ăT ăph ngăphápăti păc năsinhătháiăxƣăh i,ăcá nhân tìm kiếm thông tin về môi trường để lựa chọn những khả năng thành công lớn nhất

Trang 36

5) và các cá nhân tìm cách tăng cường kiểm soát c aăh ăđ iăv iămôiătr ngă

đ ăđ c t ădo h n

NgoƠiăraăkhiănghiênăc uăv ămôiătr ngăh căt p,ăm iăt ngăquanăgi aăch ăth ă-

môiătr ngăh căt păđ că(TS.ăĐ ăM nhăC ng,ă2009)ăxácăđ nhăcóăýănghĩaăthông

qua 3ăquiălu t nh ăsau:

(1) Qui lu tăth ănh t, ch ăth ăph iăt ăbi năđổiăđể thích ứng v i môiătr ng;ăvƠă

(2) Qui lu tăth ăhai, ch ăth ăcóătácăđ ngăđ nămôiătr ng,ăbiến đổi môi trường

phù h păv iămình Trình đ ăti năhóaăc aăch ăth ăcƠngăcaoăthì tác đ ngăc aăch ăth ă

t iămôiătr ngăcƠngăhi uăqu

(3) Qui lu t cho bi t xu th bi n đ i c a h đ i t ng ậ môi tr ng:ăt ngă

tác gi a đ i t ngăvƠămôiătr ngăluônăcóăxuăh ngăđi u ch nh c đ iăt ng l n môi

tr ngăđ đ aăh đ iăt ng ậ môiătr ng v tr ng thái ổnăđ nh (qui luật xác lập

cân bằng giữa chủ thể -môi trường)

Khiă y uă t ă côngă ngh ă thôngă tină m iă xu tă hi nă vƠă thamă giaă h ă tr ă vƠo môi

tr ngăh căt pătrênăl p,ăcácăđ iăt ngătrongămôiătr ngănh ă(giáoăviên,ăng iăh c)ă

g păkhóăkhĕnăkhiăs ăd ngăcôngăngh ăđ ăph căv ăchoăvi căd yăăvƠăh c.ăNg iăgiáoăviênăc năph iăh căcáchăs ăd ngănh ngăph năm mămáyătínhănh :ăph năm măWordăđ ă

so năgiáoăánăd yăh c,ăs ăd ngăph năm măPowerPointăđ ăh ătr ăt oăraăcácăbƠiăgi ngătrìnhăchi u,ăt oăraăcácămôăph ngăt ngătácăd yăh cầăCũngănh ăng iăh căph iăbi tăcáchă tìmă ki mă tƠiă li uă sáchă đi nă t ,ă cácă môă ph ng,ă tƠiă nguyênă ph ngă ti nă trênăinternetăph căv ăchoăvi căh căt păc aămình Doăv y,ăvi căgiáoăviênăvƠăng iăh că

c năph iănâng cao khả năng thích ứng c aămìnhăđ iăv iămôiătr ngăm i,ănhằmă xác lập cân bằng v ăvi căs ăd ngăcôngăngh ăthôngătinăph căv ăchoăvi căd yăvƠăh c.ă

Khiăđƣăđ t tr ngătháiăcơnăbằngăgi aăch ăth ă(giáoăviên,ăng iăh c)ăậ môiătr ngă(v iă

s ăh ătr ăc aăcôngăngh ăthôngătin), giáoăviênăs ăc măth yăd ădƠngă ngăd ngăcôngăngh ăthôngătin đ ăd yăh c,ăng iăh căs ăd ădƠngăh căcáchăs ăd ngămáyătínhăđ ăph că

v ăchoăvi căh căt p c aămìnhă ătr ngătháiăcơnăbằngăv iăm cănĕngăl ngăth pănh t

1.3.4.ă Phơnă tíchă m iă t ngă quană nhă h ngă quaă l iă cácă thƠnhă t ă c aă môiă

tr ngăđ năkh ănĕngăt ăch căvi căh căt păc aăng iăh c

Trong môiătr ngăh căt p s ăth yăxu tăhi năthƠnhăph năđ căbi tă đóălƠăn iă

dungăh căt p,ăngu nă triăth că(thu căbênăngoƠi)ăvƠăs ăđ ătriăth că(bênătrong)ăc aă

ng iăh c.ăS ăchuy năhóaăki năth căt ăngoƠiăvƠoătrongă(s ătheoă2ăthuy t:ăhƠnhăvi,ă

nh nă th c)ă ho că t ă t oă d ngă quaă tr iă nghi mă tíchă c că (thu că v ă thuy tă ki nă t o)ă

ho căđánhăgiáă&ăk tăn iăt ăcácăngu nătriăth că(nh ăthuy tăk tăn i) ĐơyălƠăti nătrìnhă

Trang 37

h căt p.ă Khiăphơnătíchăv ă m iăt ngă quană nhăh ngă gi aăcácăthƠnhăt ăc aă môiă

tr ngăh căt păđ năkh ănĕngătổăch căvi căh căt păc aăng iăh c, ta cóăth xét trong

c uătrúcămôiătr ngăh căt păDaniel K Schneider làm víăd :ăNg iăh c trongăc uă trúcăc aăDaniel K Schneider đ căđ tăvaiătròălƠmătrungătơm,ăbaoăquanhălƠănh ngă

y uăt ăcóăth ătácăđ ngătr căti păho căgiánăti păđ năho tăđ ngăh căt păc aăng iăh c.ă

Nh ngă y uăt ătácăđ ngătr căti pănh :ă Giáo viên (h ngăd năvƠăgi ngăd yăng iă

h c), N iădungătƠiăli uăh căt p (cungăc păn iădungăh căt păchoăng iăh c), B nă

h c (ph iăh pălƠmătĕngăc ngăk tăqu ăh căt p), Côngăc (nh ngăc ăs ăv tăch tăh ă

tr ăchoăvi căh căt p).ăNh ngăy uăt ăcònăl iănh :ăNhƠătr ng (cóănh ngăch ngă trìnhăvƠăqu nălýăsinhăviên), Giám sát (đ măb oăk tăqu ăh căt p), Cácăngu năthôngă tin (nhằmăbổătúcăki năth căchoăng iăh c)ăvƠ m tăs ăch cănĕngăkhác, đ uăcóătácă

đ ngăgiánăti pă nhăh ngăđ năk tăqu ăh căt păc aăng iăh c.ă

Ng iăh c:ăgi ăvaiătròătrungătơmăc aămôiătr ngăh căt p,ăng iăh cătrongămôiă

tr ngătr cătuy nă(v iăs ăh ătr ăc aăcôngăngh ăInternet,ă WWW,ă đƣăt oănênă môiă

tr ngăh căt păg nănh ăliênăt că(t ătrong l păh căđ năbênăngoƠiăl păh c),ăvi căh că

di năraăkhôngăch ă ătrongăl pămƠăcònăv tăraăph măviăngoƠiăl păh c, ng iăh căcóă

th ăthamăgiaăh căt pătrênăm ngăcùngăv iăs ăh ătr ăc aăgiáoăviên/ng iăh ngăd n,ăcùngăh căv i b năbè,ănhómăh căt păc aămình

Ng iăh ngăd n/giáoăviên:ăgi ăvaiătròăh ătr ăh ngăd năđi uăh ngătrongă

su tăquáătrìnhăd yăh c,ămôiătr ngătr cătuy năgiúpăchoăvi căh ătr ,ăt oăđi uăki nătổă

ch căvi căh căt păchoăng iăh căđ căd ădƠng,ăkhôngăgi iăh năv ăph măviătrongăl pă

h c.ăNgoài ra, cóăth ănóiăvaiătròăc aăgiáoăviênăđ căđaăd ngăh nătr c:ăC ăv năh că

t p,ăh ngăd năh căt p,ăđi uăh ngăti nătrìnhăh c,ăchuyênăgiaăh ătr ,ăki mătraăđánhăgiá,ăt ăv năầ

Xétă trongă môiă tr ngă l pă h că truy nă th ngă khiă ch aă cóă s ă h ă tr ă c aă ICTătrongăd yăh că(theoăđ cătr ngăchungăc aămôiătr ngăh căt pălƠăy uăt ăn năt ngăcôngăngh ăch aăphátătri n),ăthìăđ ătổ ch căvi căh căt păchoăng iăh c (n năt ngăs ăph m), giáoăviênăvƠăng iăh căc năph iăg păm tătr căti păv iănhauăđ ătraoăđổiăthôngătin,ăcungăc pătƠiăli u,ăho căh ngăd năng iăh cătìmăki mătƠiăli uătrongăth ăvi năầ)ădoă

v yăkh ănĕngătổăch căcácăho tăđ ngăh căt păc aăng iăh căb ăh năch ănh ătìmăki mătƠiăli uăkhóăkhĕn,ăs ăh ngăd năc aăgiáoăviênăh uănh ăch ăt pătrungăt iăl păh c,ă

ph măviăbênăngoƠiăl păh căh uănh ăkhôngăcóăs ăh ătr ănƠo.ăKhiăn năt ngăcôngăngh ă

Trang 38

c aăcôngăngh ,ăgiáoăviênăcóăth ătổăch căcácăho tăđ ngăchoăng iăh căm tăcáchăd ădƠngăh n,ăph măviăv tăraăngoƠiăl păh c.ăVi căcungăc pătƠiăli u,ăcácăh ngăd năh că

t păcóăth ăthôngăquaăcácăcôngăngh ănh ăEmail,ăBlogăh ătr ăh căt p,ăcácăcôngăc ă

t ngătácăgiaoăti p nh Chat,ăvideoăcallầăNg căl iăNg iăh c cũngăd ădƠngăvi că

tìmăki măthôngătin,ăl yătƠiănguyênătrênăm ng,ăt năd ngăvà khai thác ngu năsáchăth ăviênăđi năt ăs ăphongăphú Ngoài ra, cònăm ăraănhi uăkh ănĕngăvi căt ngătácătrao đổi,ăc ngătácăcùngăh căt păv iăb năh c,ănhómăh căt p,ăng iăh ngăd n,ăvƠăcácăngu năthôngătinăkhác Doăv y, xétăv ăđ cătr ngălƠăn năt ngăs ăph m,ăcôngăngh ăphátătri năcùngăv iăcácăthƠnhăph nătrongăc uătrúcămôiătr ngăh căt pătácăđ ngăđ năng iă

h c,ăcóăth ălƠmăh năch ăho cănơngăcaoăkh ănĕngătổăch căcácăho tăđ ngăh căc aăchínhă ng iă h c theoă c ă haiă h ng:ă t ă môiă tr ngă h că t pă đ nă ng iă h că vƠă t ă

ng iăh cătr ăl iămôiătr ngăh căt p,ăđóălƠăm iăquanăh ăt ngătácăvƠătácăđ ngă nhă

h ngăl nănhau Ngoài ra thìăcònăcácăy uăt ăn năt ngănh ămôiătr ngăvĕnăhóa,ăxƣă

h i,ăy uăt ătơmălýăcũngăảnh hưởng gián tiếp đ năcácăho tăđ ngăh căt păc aăng iă

h căvƠăcácăđ iăt ngăliênăquanătrongămôiătr ngăh căt păđó

1.4 Thi tăk ămôiătr ngăh căt păki năt oăvƠăcác khungălỦăthuy tăh ătr ă thi tăk v ămôiătr ngăh căt p tr cătuy n

T ăcácănghiênăc uăv ămôiătr ngăh căt păđƣăđ cătrìnhăbƠyătrongăph nătổngăquanătìnhăhìnhănghiênăc uătrênăth ăgi iăchoăth yăs ăchuy năbi n,ăbi năđổiăvà phát tri năc aăcácănhơnăt ă cóătácăđ ng,ă nhăh ng,ăliênă quană đ nă môiătr ngăh căt pă(D yă&ăH c)ănh ă tơmălýăh că(Psychology),ăcôngăngh ă(Technology),ăxƣăh iăh că(Sociology), giáoăd căh că(Pedagogy),ăv tălýăh că(Physical)ăt tăy uăd năđ năsự thay đổi và hình thành nhiều dạng khác nhau của môi trường học tập.ăS ăbi năđổi,ă

phátă tri nă đóă c aă môiă tr ngă h că t pă khẳngă đ nhă đ că rằng:ă môiă tr ngă h că t păkhácăhoƠnătoƠnăv iămôiătr ngăt ănhiên,ănóădoăconăng iăt oăra,ăsángăt oăraăđ că

đi uăch nh,ăbổăsungătuơnătheo cácăquiălu tănh năth căc aăconăng i

1.4.1 Môiătr ngăh căt păki năt o:

Brent G Wilson [21,4]ăcóăđ aăra môiătr ngăh căt păki năt o nh ăsau :

ắT ăduyăgi ngăd yănh ăm tămôiătr ngănh năm nhăđ nă'n i'ăho că'không gian',

vi c h căt păx yăra.ăT iăthi u,ăm tămôiătr ngăh căt păbaoăg m:

- Ng iăh c _ăch ăth ;

Trang 39

b ,ăthuăth p vƠăgi iăthíchăthôngătin,ăcóăth ăt ngătácăv iănh ngăng iăkhácăầ”ă(Wilson, 1996)

Brent.G Wilson [21,4] xácăđ nhărằngăvaiătròăc aălýăthuy tăthi tăk ăd y h c là

cung cấp một tập hợp các nguyên tắc hoặc các mô hình khái niệm đ ăh ătr ăgiáoă

viênăvƠănhƠăthi tăk ătrongămôiătr ngănƠy.ă(Wilson 1996).ăỌngăđ nhănghĩaăm tămôiă

tr ngăh căt păki năt o là "một nơi mà người học có thể làm việc cùng nhau và hỗ trợ lẫn nhau khi họ sử dụng một loạt các công cụ và tài nguyên thông tin trong việc theo đuổi các hướng dẫn của họ về mục tiêu học tập và nhiều các hoạt động giải quyết vấn đề" (Wilson 1996)[ 21,4]

SauăđóăWilson [21,4] có m ăr ngăkháiăni m này bao hàm luôn c kháiăni mă

c aăPerkins (1991) v ăm tă"môiătr ngăh căt păphongăphú"ă cũngăg măcácăthƠnhă

ph năc aămôiătr ng h căt pătruy năth ng nh : cácăngơnăhƠngăthôngătin,ăchẳngăh nă

nh ăgiáo viên, sách, video,ăaudio,ămôăph ng x ălýăvƠăqu nălýăcôngăvi c,ăcungăc păcácă h ngă d n, thôngă tină ph nă h iă vƠă h ng d nă m i Wilson nh nă m nhă rằng,

ng iăh căcó th ki măsoátănhi uăh nătrongămôiătr ngănƠyăvƠăgiáoăviênăcóăvaiătròă

c aă'hu năluy năviênăvƠăh ătr ă(Wilson,ă1996),ăm cădùătrongănhi uătìnhăhu ngănƠyă

t tăh năđ cămôăt ănh ălƠă'người học đồng thời (Harper và Hedberg 1997)

1.4.2 Thi tăk ămôiătr ngăh căt păki năt oătr cătuy năd aătrênămôăhìnhăc aă

Jonassen (1999)ăvƠăsoăsánhăv iămôăhình ADDIE

Trongămôiătr ngăh căt pătr cătuy năv iăs ăthamăgiaăc aăCôngăngh ăthôngătinăvƠătruy năthôngă(ICT) khôngăch ălƠămôiătr ngătruy năth ătriăth c,ănh ngăcònălƠămôiă

tr ngăth căhi năcác ho tăđ ngăh căđ ăng iăh căt ămìnhăxơyăd ngăki năth c.ăTheoăcáchănhìnăđó, Holzl A [17,3] đƣ đ ăxu tăs ăd ngămôăhìnhăc aăJonassen (1999) cho

m tămôiătr ngăh căt păki năt oătr cătuy n bao g măcácăthƠnhăph n:

(1).ăCơuăh iă/ătr ngăh pă/ăv năđ /ăd ăánă/ăIssue

(2) Các tr ngăh păliênăquan

(3) Tài nguyên thông tin (Information Resources)

(4).ăCôngăc ănh năth că(Xơyăd ngăki năth c) (Cognitive tools)

(5).ăNh ngăcôngăc ăh ătr ăđƠmătho i và c ngătác (Conversation and

Collaboration Tools)

(6).ăH ătr ătheoăng ăc nhăvƠăxƣăh i

Trang 40

Sauăđó đ căgiáoăs ăDiane Janes [10] c pănh tăbổăsungăthêmăthƠnhăph nă(7) và (8) vƠoătrongămôăhìnhăc aăJonassenă(1999)

(7) Nhi măv xác th c (The Authentic Task)

(8)ăNg iăh călƠmătrungătơmă(Learner- Centered)

Môăhìnhătrênăđ cămôăt ăc ăth ănh ăsau:

 Câu h iă /ă tr ngă h pă /ă v nă đ /ă d ă ánă /ă Issue (The question /case/

problem/ project/ issue):ăthƠnhăph nănƠyănh năm nhărằngăcácăv năđ ăph iăxu tăphátă

t ăth căt ăđ ăkíchăthíchăvi căh căc aăng iăh căh nălƠăđ aăraăcácăvíăd ăkhôngăth că

t ăđ ăminhăh aăchoăvi căd yăh c.ăCácăd ngăcơuăh i,ătr ngăh p,ăv năđ ăho căd án

ph iăđ căt oăraălƠmăcho ng iăh c h ngăthú,ăh păd n,ăcóăliênăquanăđ năng iă

h c.ăM cătiêuătrongăthƠnhăph nănƠyăc aămôăhìnhăJonassenălƠăthúcăđ yănh ngăkhácă

bi tăv ăquanăđi mătrongăkhiăđ ngăth iăkhuy năkhíchăphátătri năm tăc ngăđ ngăh că

t păvƠăh pătácăxơyăd ngăki năth c

Cácătr ngăh păliênăquan:ăph iăt oăraătìnhăhu ngăđ ăthuăhútăng iăh că

thamăgia,ătrìnhăbƠyăcácăquanăđi m,ăcácăcáchăti păc năgi iăquy tăv năđ ăkhácănhauătheoăkinhănghi măcáănhơnăc aăh ăV năđ ăth ă2,ăthúcăđ yănh năth călinhăho tăbằngăcáchăcungăc păchoăng iăh c nhi uăvíăd v ăv năđ ăc năđ căki mătra.ăNg iăh că

c năph iăkhoanhăvùngăki năth căc aăh ătr căd aăvƠoăkinhănghi măc aămìnhăvƠă

ng iăh ngăd năph iăcungăc păchoăcácătr ngăh păcóăliênăquanăđ ăchoăng iăh că

hi uăđ căv năđ ătrìnhăbƠyătheoăgi iăphápăc aăh ă(Seitzinger,ă2006)

Tài nguyên thông tin: CácăbƠiăh cătr cătuy năđ căthi tăk ăph iăxácăđ nhăcácălo iăthôngătinăng iăh căs ăc nătruyăc păvƠoăđ ăhi uăđ căcácăv năđ ăDoăđóăcác tài nguyênănh :ăvĕnăb n,ăhìnhă nh,ăvideo,ăvƠămôăph ngăph iăthíchăh p,ăphùă

h păđ ăgiúpăng iăh căhi uăđ căcácăv năđ ăc năph iăđ căcungăc p.ăTuyănhiên,ăHolzl [17,5] (1999)ăxácăđ nhăthêmărằngăchúngătaăcũngăc năkhuy năkhíchăng iăh că

h căcáchăđ ătìmăki m,ăđánhăgiá, l yăthôngătinăvƠătƠiănguyênăc aămình.ăNh ăv yă

n uăng iăh căch aăcóăcácăkỹănĕngătrênăc năph iăđ căh ngăd năvƠăbổăsungăthêmăthôngătinăđ ăgiúpăh ăthƠnhăcông.ăĐ iăv iămôiătr ngăh căt pătr cătuy năngƠyănay,ăcácăngu năthôngătinăvƠăvi căt ngătácăv iăchúng lƠăđi uăki năh uănh ăb tăbu că

ph iăcóăđ iăv iăcácăh ăth ngănƠy.ăT ngătácălƠă y uăt ăth ăhi nă s ătíchăc căc aă

ng iăh căkhiăthamăgiaăvƠoămôiătr ngăh căt pătr cătuy n,ăgiúpăl uăti nătrìnhăh că

c aăng iăh căcùngăv iăl păh că o,ăcácăb năh c,ănhómăh căt p,ăvƠăng iăh ngă

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1.  Sơ đồ tóm tắt xu hướng nghiên c u về  môi trường học tập truyền thống (classroom) - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 1.1. Sơ đồ tóm tắt xu hướng nghiên c u về môi trường học tập truyền thống (classroom) (Trang 9)
Hình 1.3  .Các thế hệ từ môi trường học tập từ xa liên hệ với môi trường học tập - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 1.3 .Các thế hệ từ môi trường học tập từ xa liên hệ với môi trường học tập (Trang 13)
Hình 1.4  .Các hình th c kết hợp đa dạng c a  môi trường học tập trực tuyến [ 24,8], (Michael Power, 2008) - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 1.4 .Các hình th c kết hợp đa dạng c a môi trường học tập trực tuyến [ 24,8], (Michael Power, 2008) (Trang 14)
Hình 1.5.  H ăth ngăh căt pătr cătuy năđ căphátătri năriêngăb iăđ iăh căCityU . - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 1.5. H ăth ngăh căt pătr cătuy năđ căphátătri năriêngăb iăđ iăh căCityU (Trang 15)
Hình ảnh Thiết kế Multimedia dạy học - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
nh ảnh Thiết kế Multimedia dạy học (Trang 20)
Hình 1.9.  Phân loại các hình th c dạy và học dựa vào phương tiện truyền thông. - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 1.9. Phân loại các hình th c dạy và học dựa vào phương tiện truyền thông (Trang 25)
Hình 1.14 :  Các nền tảng đặc trưng chung c a môi trường học tập  [16,13] - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 1.14 Các nền tảng đặc trưng chung c a môi trường học tập [16,13] (Trang 32)
Hình  1.23 . Mô hình đối thoại điều chỉnh c a TS. Đỗ Mạnh Cường  [4,39] - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
nh 1.23 . Mô hình đối thoại điều chỉnh c a TS. Đỗ Mạnh Cường [4,39] (Trang 54)
Hình 2.1 .Các thành tố liên quan đến việc thiết kế hệ thống học tập trực tuyến - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 2.1 Các thành tố liên quan đến việc thiết kế hệ thống học tập trực tuyến (Trang 78)
Hình 2.2. Mô hình m ạng triển khai hệ thốnghọc tập trực tuyến - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 2.2. Mô hình m ạng triển khai hệ thốnghọc tập trực tuyến (Trang 89)
Hình 2.5.  Ví dụ 1 bản phác thảo giao diện học tập cho hệ thống học tập trực tuyến - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 2.5. Ví dụ 1 bản phác thảo giao diện học tập cho hệ thống học tập trực tuyến (Trang 95)
Hình 2 .6. Ví dụ 2 bản phác thảo giao diện học tập chi tiết với nhiều vùng học trong - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 2 6. Ví dụ 2 bản phác thảo giao diện học tập chi tiết với nhiều vùng học trong (Trang 96)
Hình 2.7 . Giao diện học tập và các thành phần cho hệ thống học tập trực tuyến - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 2.7 Giao diện học tập và các thành phần cho hệ thống học tập trực tuyến (Trang 97)
Hình 2.11. C ơ sở dữ liệu thể hiện mối quan hệ c a hệ thống học tập trực tuyế n. - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 2.11. C ơ sở dữ liệu thể hiện mối quan hệ c a hệ thống học tập trực tuyế n (Trang 102)
Hình 2 .16. Pha học tập kiểm ch ng giả thuyết với tình huống sử dụng kết hợp Multimedia - Tìm hiểu về môi trường học tập và thiết kế hệ thống học tập trực tuyến
Hình 2 16. Pha học tập kiểm ch ng giả thuyết với tình huống sử dụng kết hợp Multimedia (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w