1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ

60 1,2K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

31 4.2.1 Tínhătoánădungăl ngăđi n căquyăchoăđ ngăc ăđi n truy năđ ng ..... Nh ̃ngăcôngătrốnhătiê ̣nănghiăhiê ̣nă đa ̣i, bêăthê, t aăl cătrênăm tăc nhăquanăthiênănhiênăt oănênăm tăńtăđ̣p

Trang 1

M C L C

Trang t a Trang

Ch ngă1 T NG QUAN 1

1.1 Nhu cầu c t c 1

1.2 Nghiên cứu trongăn c 3

1.3 Nghiên cứuăn c ngoài 3

1.4 M căđíchănghiênăcứuăđ tài 4

1.5 Nhi m v nghiên cứu củaăđ tài 5

1.6 Gi i h n củaăđ tài 5

1.7 Ph ngăphápănghiênăcứu 6

Ch ng 2 THI T K C ăKHệ 7

2.1 Quy trình c t c t i Vi t Nam 7

2.2 Thi t k h th ng cho Robot 8

2.2.1 Phân tích, ch n d ng di chuy n 8

2.2.2 Phân tích ch n k t c u chung của RBCC 10

2.2.3 S ăđ đ ng của RBCC 11

2.3 Thi t k b ph n c t 12

2.4 Thi t k b ph n thu gom 13

2.5 Thi t k b ph năkhungăđ 15

2.5.1 C u trúc t ng quát 15

2.5.2 Bánh truy năđ ng 15

2.5.3 Thi t k khung 18

2.6 Thi t k b ph năthayăđ i chi u cao c t 21

Ch ngă3 Đ NG H C,ăĐ NG L C H C,ăTệNHăTOỄNăĐ NGăC ă TRUY NăĐ NG VÀ QU Đ O DI CHUY N 22

3.1 Đ ng h c cho Robot 22

3.2 Đ ng lực h c cho Robot 24

3.3 Tínhătoánăđ ngăc truy năđ ng 27

Trang 2

3.4 Quỹ đ o chuy năđ ng 29

Ch ngă4 THI T K H TH NGăĐI NăVÀăĐI U KHI N 30

4.1 Gi i thi u h th ngăđi n 30

4.2 Các thi t b trong h th ngăđi n 31

4.2.1 Tínhătoánădungăl ngăđi n căquyăchoăđ ngăc ăđi n truy năđ ng 31

4.2.2 Viăđi u khi n 32

4.2.3 M ch công su t 32

4.2.4 Các thi t b c m bi n và b trí l păđặt 33

4.3 K t qu các thi t b trong h th ngăđi n 37

4.4 Gi i thi u v đi u khi n 38

4.5 Đi u khi n quỹ đ o c t 39

4.6 Đi u khi n t căđ c t 39

4.7 L pătrìnhăđi u khi n RBCC 40

Ch ngă5 CH T O, TH C NGHI M VÀ K T QU 43

5.1 Ch t oăc ăkhí 43

5.2 Ch t o h th ngăđi u khi n 43

5.3 Thực nghi m 44

5.4 K t qu thực nghi m 45

5.4.1 C ăkhí 45

5.4.2 Thực nghi m Robot ch y th ng 45

5.4.3 Thực nghi m Robot chuy năh ng 46

5.4.4 Ch tăl ng c 47

5.4.5 Th i gian c t và nhân công 49

5.4.6 Thực nghi m hi u su t c t 49

Ch ngă6 K T LU N 50

Trang 3

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1:C n n trong hình ph i c nhătòaănhƠătrungătơmătr ngăĐ i H căS ăPh m

Kỹ Thu t Thành Ph H Chí Minh 1

Hình 1.2: Các d ng máy c t c doăng iăđi u khi n 2

Hình 1.3: RobotăcĕtăcỏăcôngătyăKyodoăAmericaă[26] 3

Hình 2.1: Ng iălaoăđ ngăđangăc t và thu gom c 7

Hình 2.2: Quy trình c t c 8

Hình 2.3: Hai d ng chuy năđ ng của robot tự hành 9

Hình 2.4:C u trúc t ng quát của RBCC 10

Hình 2.5: S ăđ nguyên lý ho t đ ng của RBCC 12

Hình 2.6: Hình d ng của dao c t 13

Hình 2.7:C m thu gom 14

Hình 2.8: Chuy năđ ngăcóăh ng của c khi b dao c t 14

Hình 2.10: Các d ng b trí bánh xe di chuy n 16

Hình 2.11: Bánh xe s d ng cho RBCC 18

Hình 2.12:Thi t k k t c u của khung 19

Hình 2.13:Thi t k k t c u của khung 19

Hình 2.14:K t qu phân tích t i tr ngătácăđ ng lên khung 20

Hình 2.15: K t c u và hình dáng của b ph nthayăđ i chi u cao c t 21

Hình 3.1: Môăhìnhăđ ng h c của RBCC 22

Hình 3.2:H lựcătácăđ ng lên RBCC 28

Hình 3.3: Gi i pháp v quỹ đ o di chuy n 29

Hình 4.1:H th ngăđi n trong RBCC 30

Hình 4.2:S ăđ nguyên lý của m ch công su t 33

Hình 4.3:T ng th khu vực RBCC thực hi n quá trình c t c 34

Hình 4.4:H th ng c m bi n của RBCC 35

Hình 4.5: V trí của c m bi năđi nătr ng trên RBCC 36

Hình 4.6:C u t o của Encoder 37

Trang 4

Hình 4.7:S ăđ kh i th hi n sự truy n dữ li u giữa các thi t b trong h th ngăđi n

của RBCC 38

Hình 4.8:S ăđ kh i h th ngăđi u khi năh ng di chuy n 39

Hình 4.9: S ăđ kh i h th ngăđi u khi n t căđ củaăđ ngăc 40

Hình 4.10: L uăđ gi i thu tăđi u khi n 42

Hình 5.1: K t qu thi t k và ch t oăc ăkhí 43

Hình 5.2: B c m bi n dây 43

Hình 5.3: Các bo m ch trong b đi u khi n 44

Hình 5.4: K t qu thực nghi m của RBCC 44

Hình 5.5: Quỹ đ o lý thuy t và thực t của Robot 45

Hình 5.6:Bi uăđ giá tr tr v của la bàn theo th iăgianăkhiăđiăth ng 46

Hình 5.7:Đ th v góc l ch khi chuy n h ng 47

Hình 5.8:Đ th hi u su t c t theo s lần thực nghi m 49

Trang 5

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 5.1:Thôngăsôăkỹăthuơ ̣tăcủaăRobotăcĕtăcỏăđƣăthi t k 45

Trang 6

Ch ngă1

T NG QUAN 1.1 Nhu c ầu c t c

Nhuăcơuăđ ̣căsôngăvaălamăviê ̣cătrongăkhôngăgianăthiênănhiênălaănhuăcơuăcơnăthiêtăđ i v i cu c s ng củaăconăng i ngƠyănay Nh ̃ngăcôngătrốnhătiê ̣nănghiăhiê ̣nă

đa ̣i, bêăthê, t aăl cătrênăm tăc nhăquanăthiênănhiênăt oănênăm tăńtăđ̣păhƠiăhòaăv ă

mĕ ̣tăkiênătruc , thơnăthiê ̣năv iămôiătr ng , giúpăăchoăconăng iăluônăcoăcảmăgiacătho iămái, mát mẻ, trongălƠnhătrongăđ i s ng của mình

Nhuăcơuăcóămô ̣tăc nhăquanăthiênănhiênăbênăcacăcôngătrốnhăkiênătrucărô ̣ngăl nă

nh ătr ngăho ̣c , công viên, nhƠă …đ iăv iăth ăgi iăkhôngăcònăm iăl Tuy nhiên, đôiăv iăViê ̣tăNamăđơyălƠăv năđ đangăđ c quan tơm,ăđặc bi tălƠă ̉ăcacăkhuăcôngănghiê ̣p, khuăđôăthi ̣, thƠnhăph Hiê ̣nănay, Viê ̣tăNamăcoănhiêuăcôngătyăcơyăxanh ,ăc ăs hoa ki ng cây c nhăđ ̣căthanhălơ ̣păđểăphụcăvụăchoănhuăcơuăt o mỹ quanăđ̣p, trong lƠnh…ngayăcangătĕng Cácăcôngătrốnhăcông cô ̣ngănh ăđ ngăxa , tr ngăho ̣c, công viên, bê ̣nhăviê ̣n…ăđêuăcoăcacăcôngătrốnhăcơyăxanhăbênăca ̣nh Trong không gian thiên nhiênăơyădiê ̣nătốchăchiêmăchủăyêuălaăcỏălamănên , c n n chi m m t không gian l n

của công trình cây xanh, chúng góp phần chủ y u vào mỹ quan chung củaăc ăs h

tầng (Hình 1.1)

Hình 1.1:C n n trong hình ph i c nhătòaănhƠătrungătơmătr ngăĐ i H căS ă

Ph m Kỹ Thu t Thành Ph H Chí Minh

Trang 7

Chi m m t di n tích l n trên toàn b côngătrìnhănênăviê ̣căchĕmăsocăcỏăđ giữ

đ c ńtăđ̣p và sức s ng của c lƠăr t quan tr ng t vi c tr ng,ăbónăphơn,ăt iăn c choăđ n vi c c t t a Công vi cănƠyămơtănhiêuăth iăgianăvaănhơnăcông So v i các cây c nh khác c n n chi m m t di n tích l n, bên c nhăđóăt căđ sinhătr ng của

c l i nhanh nên vi c c t taăđ c t chứcăth ng xuyên kho ng 1 tháng m t lần [24].ăĐ i v i các công trình công c ng l n ph i cần nhi uălaoăđ ngăđ thực hi n

vi c c t c , bên c nhăđóăcôngăvi c c t c hầu h t di n ra ngoài tr i nên nhăh ng nhi uăđ n sức kh e của ng iălaoăđ ng Hi n nay hầu h t các công ty cây xanh vi c

c t c n năđ c thực hi n b ng các máy phát c cầm tay (Hình 1.2a), máy c t c đẩy tay ( Hình 1.2b)ădoăng iălaoăđ ng trực ti p s d ng

a C t c b ng máy c t cầm tay b C t c b ng máy c tăđẩy tay

Hình 1.2: Các d ng máy c t c doăng iăđi u khi n

Vi cădùngăcácămáyămócăđ c t c đƣăgi măđiăr t nhi u công sức củaăng i lao

đ ng so v iăph ngăphápăc t c b ng tay Tuy nhiên, công vi cănƠyăđ c thực hi n nhi u lần, lặpăđiălặp l i, không gian làm vi c ngoài tr i, v n còn s d ng nhi u lao

đ ng là con ng i.ăĐ ng th i, máy c t c t o ra nhi u tác h i trực ti pălênăng i lao

đ ngănh ăti ng n,ăđ rung, nhi tăđ , khí th i…lƠmăchoăch tăl ng s ng củaăng i laoăđ ng suy gi m, là nguyên nhân của nhi uăcĕnăb nh ti m ẩn v lâu dài Vi c h n

ch laoăđ ng làm vi c ngoài tr i là cần thi tăđ ng iălaoăđ ng không còn làm vi c trongă môiătr ngăkhóă khĕn,ă nhăh ng x uă đ n sức kh e củaăconăng i Vì v y

vi c thi t k RBCCcó th thay th conăng i là m t nhu cầu cần thi t

Trang 8

1.2 Nghiên c uătrongăn c

Mặc dù nhu cầu v c t c n năđ i v iăn c ta là r t cần thi t, công vi c c t c

chủ y u b ng các máy móc cầnă conă ng i trực ti p v nă hƠnh.ă Choă đ n nay, t

những thông tin thu th p qua các t p chí khoa h c và công ngh , ngu n thông tin

c p thành ph , c pănhƠăn c, vi c c t c hầu h t hi n nay là s d ng máy c t c

cầm tay, máy c t c đẩyătayăch aăcóămáyămócănƠoăthayăth ng iălaoăđ ng,ăng i laoăđ ng v n c t b ng tay hoặc các máy c t c đ c c i ti n s d ngăđi năđ gi m

b t ti ng năvƠărungăđ ngătácăđ ngălênăng iălaoăđ ng Nghiên c uătrongăn căvêăRBCC v năch aăcó.ăHi n nay, m t dự án nghiên cứu v RBCC cũngăđangăb căđầu

đ c nghiên cứu thực hi n do TS Cái Vi tăAnhăDũngăcôngătácăt iătr ng Đ i H c

S ăPh m Kỹ Thu t Thành Ph H Chí Minh thực hi n

1.3 Nghiên c uăn c ngoài

Đ iăv iăn căngoƠi ,ăđ tài v máyăc tăc ălƠăđ tài không m i, máy c t c đƣă

đ c nghiên cứu nhi u, qua th iăgianăđƣăc i ti n v i nhi u m u mã, chủng lo i và

đ căth ngăm i hóa Tuy nhiên, những nghiên cứu v Robotăcĕtăcỏă thì v n còn nhi u h n ch

Hình 1.3: Robotăcĕtăco ̉ăcôngătyăKyodoăAmericaă [26]

RBCC của nhà sáng ch Fabrizio Bernini [14], sáng ch nƠyăđƣăđ c s n xu t

b i công ty Kyodo America (Hình 1.3) Robot ho tăđ ng dựaăvƠoănĕngăl ng t Pin

12 V - 24 V.ăL i c tăđ c l p trực ti păvƠoăđ ngăc ăđi n, chuy năđ ng c t xoay tròn, không có máng thu gom nên c phần c b c t không thoát ra ngoài mà b c t thành nhi uămƣnhăr iăxu ng th m c đƣăc t làm c n tr sự sinhătr ng của c Robot di chuy n b ng 4 bánh truy năđ ngănênătínhăc ăđ ng của Robot th p khi

r trái ph i K t c u của Robot nh , gầm Robot th p nên lực c n gây ra trên Robot

Trang 9

l n làm h n ch sự chuy năđ ngăvƠătiêuăhaoănĕngăl ng.ăH ng di chuy năđ c xác

đ nh dựaăvƠoăđ cao của c đƣăc tăvƠăch aăc t nh vào các c m bi năđ căđặtăd i thân Robot Tuy nhiên, khi c t, c n m kh păn iănênăd làm cho Robot không xác

đ nhăđ căh ngăđi.ăRobotăđ c thi t k v i công su t nh nên phù h p v i nhu

cầu h giaăđìnhăvƠăth m c có m tăđ và chi u cao c th p

RBCC của nhà sáng ch ThomasăM.ăMessinaă[17]ăăđ c thi t k s d ngănĕngă

l ng t b ngu n pin Robot di chuy n b ng hai bánh truy năđ ng phía sau và hai bánh tự lựaăphíaătr c, tuy nhiên b năbánhăkhôngăcóăc ăc uăđ m b o b n bánh ti p xúc v i n n làm cho Robot khó di chuy n.ăL i dao c t của Robot xoay tròn d ng thanh đ c l p trực ti păvƠoăđ ngăc ăphíaăd i thân Robot Robot có k t c u nh , Robotăđ c thi t k v i công su t nh nên khó di chuy n, phù h p v i nhu cầu h giaăđìnhăvƠăth m c có m tăđ và chi u cao c th p

RBCC của nhà sáng ch RaymondăJ.ăRafaelsă[20]ăđ c thi t k v i hai bánh truy năđ ng phía sau và hai bánh tự lựaăphíaătr c, tuy nhiên b năbánhăkhôngăcóăc ă

c uăđ m b o b n bánh ti p xúc v i n n làm cho Robot khó di chuy n.ăNĕngăl ng

c t và di chuy n s d ng ngu năđi n DC t pin.ăL i dao c t nh đ c l p vào cán dao xoay tròn nh vào b truy năđai.ăV i thi t k này, vi c c t c d b xót l i n u

t căđ dao c t và t căđ di chuy n của Robot không h p lý và m i lầnăRobotăđiăquaăthì c s b l i c t ch điăquaăhaiălần Robot di chuy n nh vào h th ng d năh ng

b ngăph ngăphápăsự ngĕn c n tia h ng ngo i của c ngĕnăquáătrìnhătruy n nh n giữaăđầuăphátăvƠăđầu thu V i thi t k này, h th ng d năh ng r tăđ b c đƣăc t

ch n l i tia h ng ngo i vì trong quá trình c t c nĕmăkh păn i,ăcóăkhiăv ng vào đầu phát và thu nên vi căđi u khi năh ngăđiăb ngăph ngăphápănƠyăkhóăđ tăđ c

đ chính xác

1.4 M căđíchănghiênăc uăđ tài

V i Vi t Nam, nhu cầu v RBCC r t cần thi t,ăch aăcóănghiênăcứu nào v RBCC.ăĐ i v iăn c ngoài, các k t qu nghiên cứu củaăn c ngoài v n còn h n ch Kíchăth c Robot nh nên ch ph c v đ c cho nhu cầu c t các lo i c có kích

th că vƠă đ cao th p,ă đ i v i c có m tă đ dày, r m r p thì vi c di chuy n của

Trang 10

Robotă khóă khĕn;ă K t c uă c ă khíă ch aă đ m b o t t cho kh nĕngă diă chuy n của Robot, tr ngăl ng th p nên Robot d dàng b đ iăh ngădoătácăđ ng của các ngo i

lực trong quá trình ho tăđ ng; M t s Robot không có b ph n thu gom nên khi c

c t xong làm gi m sự sinhătr ng của c ; Công su t còn th p nên không th c t

nhữngăn iănh ăcôngăviên,ătr ng h c, công s …

Đ tƠiăđ c thực hi n v i m căđíchănghiênăcứu, thi t k , ch t oăvƠăđi u khi n RBCC nh m thay th conăng i thực hi n công vi c c t c , kh c ph c các h n ch

v kíchăth c, công su t c t, gi i pháp d năh ng củaăcácăđ tƠiăđƣănghiênăcứu, góp

phần vào vi c nghiên cứu RBCC đ đápăứng nhu cầuătrongăn c

1.5 Nhi m v nghiên c u c aăđ tài

Đ thực hi năđ c m căđíchăcủaăđ tài, RBCC cần ph iăđ c nghiên cứu và thi t k các b ph năc ăkhíăđ thực hi năđ c các chứcănĕngămƠăng iălaoăđ ng c t

c thực hi n.ăĐơyăchínhălƠăcácăc ăc u ch p hành thực hi n các công vi cănh ăc t c , thuăgom…thayăth conăng i Khi thi t k c ăkhí đƣăhoƠnăthƠnh,ăRBCC cầnăđ c nghiên cứu h th ngă đi nă vƠă đi u khi n Trong nhi m v này, cầnă đ aă raă đ c

ph ngăánăgi i h n vùng c c t,ăđ aăraăđ căph ngăánăxácăđ nhăh ng di chuy n

và x lýăđ d năh ng cho Robot di chuy n theo m t quỹ đ o,ăkhiăđóăRobotăm i có

th c t h t di n tích bên trong vùng gi i h n Sau khi hoàn thành thi t k phầnăc ăkhí và phầnăđi u khi n ta cần ti n hành thực nghi măđ ki m chứng k t qu đƣăthi t

k t, t đóăcóăc ăs đ đánhăgiáămứcăđ đ tăđ c của m căđích đ tài

1.6 Gi i h n c aăđ tài

Vi c c t c đ c thực hi n v i nhi u m că đíchăvƠăđi u ki n làm vi c khác nhauănh :ăc t c ph c v cho s n xu t nông nghi p, c t c ph c v cho vi c t o thành mỹ quană môiă tr ng,ă choă cácă khuă vuiă ch i,ă th thao…,ă c t c trong môi

tr ng ẩmă t,ăkhôăráo,ăđ i d c…ăB căđầu nghiên cứuănênăđ tài không nghiên

cứuăđ Robot thực hi n h t t t c yêu cầu làm vi c mà gi i h năđ tài nghiên cứu là RBCCđ c thi t k đ ph c v cho vi c c t c n n,ătrongămôiătr ng khô ráo, b ng

ph ng,ăkhôngăcóăcácăch ng ng i v t trong vùng c t c

Trang 11

Qua các tài li u, kinh nghi m củaăcácăcôngătyăchĕmăsócăcơyăc nh [24], công

vi c xén, t a c n n là công vi c cần thi tăvƠăđ nh kỳ đ duyătrố m t th m c b năđ̣p,

có sức s ng t t Th i gian c t xén c tùy thu c vào t ng lo i c , th i ti t, v i những

lo i c có t căđ sinhătr ng nhanh thì th i gian c t kho ng 10 ậ 15 ngày c t m t

lần, v i những lo i c có t căđ sinhătr ng ch m thì th i gian c t kho ng 20 ậ 45 ngày c t m t lần Tùy theo m căđíchăs d ng và sức s ng của c t i th iăđi m c t

mà chi u cao c t khác nhau Ví d th m c sân golf chi u cao c 1 ậ 2 cm, c trên sân bóng 2 ậ 3 cm, c công viên 3 ậ 4ăcm.ăRobotăđ c ch t o gi i h n chi u cao

c t t 10 ậ 80 mm Theo quan sát, kinh nghi m củaăng i thực hi n c t c khi s

d ng máy c t c đẩy tay, t că đ di chuy n t iă đaă 20ă ậ 30 m/phút.ă Trongă đ tài RBCC đ c thi t k v i t că đ t iă đaă 30ă m/ă phút.ă Đ tài k th a các thành qu nghiên cứu v các máy c t c đƣăcóănh ăđ ngăc ,ăăl i dao c t Do v yăkíchăth c

gi i h n của RBCC đ c thi t k là 1500 x 1000 x 800 mm

1.7 Ph ngăphápănghiênăc u

Ph ngăphápănghiênăcứuăchínhăđ c s d ngătrongăđ tài là nghiên cứu thực nghi m K t qu thực nghi m cung c p thông tin phân tích các y u t nhăh ng

đ n RBCCph c v cho quá trình tính toán, thi t k vƠăđánhăgiáăk t qu thực hi n

V i sự phát tri n m nh m v công ngh thông tin, máy vi tính cho phép s d ng

r t nhi u công c h tr trongătínhătoánăcũngănh ătrong mô ph ng, l i nhanh chóng

th hi n k t qu quaăđ h a, cho phép ta quan sát và thu th p k t qu nhanhăh n.ăDoă

v y vi c s d ng kh nĕngăcủa máy tính có th rút ng n th i gian kh o sát, mặt khác thu ḥp vùng kh o sát thực nghi m.ăTrongăđ tƠiănƠyăđ ph c v cho quá trình thi t k , tính toán, mô ph ng RBCCđ c tính toán và thi t k trên các phần m m AutoCAD, Inventor

Trang 12

đ ng s d ng ch i quét thu gom phần c b đứt l i v i nhau Công vi c này cần

ph i khéo léo và nḥ tay n u không lá c s b ch iăḱoăt aăthƠnhăs i, có thân c đanăxen vào nhau lƠmăđ cao th m c khôngăđ u, thu gom ph i s ch,ătránhătr ng

h p c còn sót l iălƠmăđèălênăc đƣăc t làm ng p úng, gi m quá trình quang h p làm

Trang 13

ch măquáătrìnhăsinhătr ng của c Sau khi côngăđo n thu gom hoàn thành, c s

đ c thu l iăvƠăđemăđiăx lý.Quy trình c t c đ c trình bày b ngăs ăđ Hình 2.2

Nh ăv y v c ăb n quy trình c t c g mă4ăgiaiăđo n: d n v sinhătr c khi c t,

c t c , làm s ch và v n chuy n Trongăđó, giaiăđo n c t c lƠăgiaiăđo n chính trong quy trình và m t nhi u công sức nh t Do v y, nhi m v trongă đ tàilà thi t k RBCC đ thực hi năcôngăđo n c t c trong quy trình c t c hi n nay

C t c là m t trong những khâu quan tr ng trong quy trình c t c , khâu này

c tăđiăphần thân c quá cao so v i yêu cầu, c tăđiăphần thân c khô,ăvƠngăúa,ăđ ng

th i t oăđi u ki n cho mầm c m i phát tri năđ luôn giữ đ căńtăxanhăt iătrênă

th m c C sau khi c t cầnăđ m b o các yêu cầu:ăkhôngăđ c d p nát sau khi c tăđ

đ m b o cho c sinhă tr ngă bìnhă th ng, không b tróc g c sau khi c t,thân c không b cu n vào nhau, chi u cao c sau khi c t ph i b ng nhau so v i n n

đ t,toàn b di n tích c ph iăđ c c t h t, tránh hi năt ng ch c t và ch không,

phần c c tăđiăcần ph iăđ căthuăgomăđ t oăđi u ki n cho c còn l i quang h p, sinhătr ng, không b ng p úng

2.2 Thi t k h th ng cho Robot

Trang 14

th l p trình l iăđ c)ăd i sự đi n khi n tự đ ngăđ thực hi n thành công các công

a Chuy năđ ng b ng chân b chuy năđ ng b ng bánh

Hình 2.3: Hai d ng chuy năđ ng của robot tự hành

Chuy năđ ng b ng chân là chuy năđ ngăcóăđ c nh cácăchơnăc khí b tăch c chuy năđ ng củaăconăng iăvƠăđ ng v t Robot lo i này có th di chuy n r t t t trên cácăđ a hình l i lõm, phức t p Tuy nhiên, k t c uăc ăkhíăphức t p, cách ph i h p cácăchơnăcũngănh v năđ giữvững thĕngăb ng,ăt ăth là công vi căkhóăkhĕn.ă

Chuy năđ ng b ng bánh xe là lo i chuy năđ ng mà robot s d ng các bánh xe

đ mang robot di chuy n nh vào chuy năđ ngălĕnăcủaăbánhătrênăđ a hình Lo i này

ph bi năvƠăđ c s d ng nhi u trong các thi t k Robot tự hành Chúng có th làm

vi c t t trên hầu h tăcácăđ a hình,ăđ năđ nh v đ cao so v i mặt n n t tăh nădiăchuy n b ng chân.ăĐi u khi n robot di chuy n b ngăbánhăcũngăđ năgi năh nănhi u,

b o đ m tính năđ nh cho robot Lo i này có th chia làm 3 lo i robot: Lo i chuy n

đ ng b ng bánh xe, lo i chuy năđ ng b ng bánh xíchvà lo i h n h p bánh xe và xích

Ti mănĕngăứng d ng của robot tựhành h t sức r ng l n Có th k đ n: robot

v n chuy n v t li u, hàng hóa trong các tòa nhà, nhà máy, c a hàng, sân bay và

Trang 15

th vi n; Robot ph c v quét d năđ ng ph , khoang chân không; Robot ki m tra trongămôiătr ng nguy hi m;Robot canh gác, do thám;Robot khám phá không gian,

di chuy n trên hành tinh;RobotăhƠn,ăs nătrongănhƠămáy;Robotăxeălĕnăph c v ng i khuy t t t; Robot ph c v sinh ho tăgiaăđìnhăv.v

V i tính ch t của công vi c c t c lƠăđ cao của c ph iăđ u nhau nên RBCC

cầnăđ c thi t k ph i đ m b o năđ nh kho ng cách t l i c tăđ n n năđ t, đ a hình di chuy n liên t c trên th m c ,ăđòiăh iătínhăc ăđ ng cao nêntrongăđ tài, di chuy n b ng bánh xe đ c ch nă đ lƠmă c ă c u di chuy n cho RBCC.Di chuy n

b ng bánh xe, trong quá trình di chuy n thân robot luôn luôn song song v i n n c , giúpărobotăđ m b oăđ cao của c b ng nhau sau khi c t

2.2.2 Phân tích ch n k t cấu chung c a RBCC

V iăph ngăánădiăchuy n b ngăbánhăxe,ăRBCCănh ăm t chi c xe có kh nĕngă

tự đi u khi n chuy năđ ng và mang dao c t c điăđ n v trí cần c t Do v y k t c u

c ăkhíăcủa RBCC gần gi ngănh ăk t c u của m t chi c xe bao g m các b ph nănh ă

đ ngăc ,ăb truy năđ ng, bánh xe truy năđ ng, bánh lái, khung gầm…Hình 2.4 trình bày c u trúc t ng quát của RBCC

Trang 16

thì trên xe tự hành cầnăđ c l p thêm các b ph n có th thực hi n công vi c c t c Khiăđóărobotătự hành này m i th t sự đ c g i là RBCC Trên c u trúc t ng quát, RBCC đ c trang b thêm b ph n c tăcóăđ thay th conăng i thực hi n chức nĕngăc t,ăđ c trang b b ph năthuăgomăđ thay th choăconăng i thực hi n công

vi c thu gom c

Trong c u trúc t ng quát của RBCC,banăđầu, c ch aăc tăcóăđ cao v t quá yêu cầu cho phép đ căđ aăvƠoăb ph n c t giaiăđo n này, quá trình c đ c c t

đ đ t yêu cầu mong mu năđ c thực hi n Sau khi c t xong, phần c b c tăđ c

b ph n thu gom thu gom l i, còn l i là c đƣăc tăđ t yêu cầu B ph n c t và b

ph năthuăgomăđ c l p và b ph n khung của robot Trong quá trình thực hi n c t

c , hai b ph nătiêuăthuănĕngăl ng nhi u nh t đóălƠăb ph n khung (thực hi n vi c

di chuy n) và b ph n c t (thực hi n công vi c c t c ) Do v y, ngu nănĕngăl ng

đ c cung c p liên t c cho hai b ph n này

M t b ph n không th thi u trong m tărobotăđóălƠăb ph năđi u khi n.ăĐơyă

đ că coiă nh ă lƠă b nƣo,ă lƠă trungă tơmă đi u khi n t t c các ho tă đ ng của robot Trong RBCC b ph năđi u khi n có hai nhi m v chínhăđóălƠăđi u khi n quá trình

c tăvƠăđi u khi năquáătrìnhăđi u khi n quỹ đ o chuy năđ ng của RBCC Đi u khi n quá trình c t tứcălƠăđi u khi n t căđ c t và chi u cao của c đ tăđ c sau khi c t

Đi u khi n quỹ đ o chuy nă đ ng tứcă lƠă đi u khi nă ph ng,ă chi u và t că đ di chuy n của robot đ thực hi n chuy năđ ng mang dao c t điăh t di n tích th m c

2.2.3 S ăđ đ ng c a RBCC

S ăđ đ ng của RBCC đ c th hi n trên Hình 2.5 RBCC bao g m: dao c t

c d ngăthanhăđ c l p trực ti p vào tr c chính củaăđ ngăc ăc t c ,ăđ c che ch n

b i máng thu gom Khi c t, máng thu gom có nhi m v ngĕnăcácăv t c n l n vào vùng c t,ăđ ng th i thu gom c đƣăc tăthoátăraăngoƠiăvƠăđ m b o an toàn cho môi

tr ngăxungăquanh.ăMángăthuăgom,ăđ ngăc ăc t và dao c tăđ c l p chặt v i nhau

và liên k t v iăc ăc uăthayăđ iăđ cao c t đ đi u ch nhăđ cao c t c ăC ăc u thay

đ iăđ cao c tg m tr căvítăcóărenăng c nhau haiăđầu,ăđ c liên k t v i các tay nâng h tr c và sau qua các liên k tăbulong.ăHaiătayănơngăđ c liên k t v i máng

Trang 17

thu gom qua kh p xoay, liên k t v iăkhungăđ quaăcácărƣnhătr t Khi xoay tr c vít, mángă thuă gomă đ c nâng h mang theo dao nâng h lên xu ng B khung của Robotăđ c l p trên b n bánh xe Hai bánh xe truy năđ ngăphíaăsauă(bánhăxeăđẩy)

và hai bánh xe tự lựaăphíaătr c.ăHaiăbánhăxeăđẩyăđ căđi u khi n b iăhaiăđ ngăc ă

s d ngăđi n DC qua b truy n xích

Hình 2.5: S ăđ nguyên lý ho t đ ng của RBCC 2.3 Thi t k b ph n c t

ch t o,ăđi u ch nhăđ căđ cao c t B ph n c t bao g măđ ngăc ăc t,ăl i c t Dao

c tălƠăc ăc u ch p hành trực ti p thực hi n quá trình c t c , nh năđ c truy năđ ng

c t t đ ngăc ăc t c

B ph n c t là b ph nătiêuăhaoănĕngăl ng nhi u nh t trên RBCC.ăĐ có th

c t c v i công su t l n thì ta không th dùngănĕngăl ngăbìnhăđi n vì v i công su t

c t l n làm cho k t c u của b ph n c t không c i thi năđ c máy so v iăđ ngăc ă

đ t trong, tuy nhiên làm cho k t c u ngu nănĕngăl ng ho tăđ ng cho Robot l n,

c ng k nh Mặc khác, hi n nay, có nhi u công ty s n xu tăđ ngăc ăđ t trong, lo i có công su t nh t 1ăKWăđ n 6 KW chuyên ph c v cho vi c c t c nên k th a các thành qu đƣăcó,ăđ ngăc ăc t của RBCC đ c ch năđ thi t k lƠăđ ngăc ăđ t trong

Trang 18

MT110VL-3A [19] Đ ngă c MT110VL-3Aă lƠă đ ngă c ă haiă thì,ă ch y b ngă xĕng,ăcông su t 2,9 kw, s vòng quay t iăđaă3700ăvòng/phút,ăkh iăl ng 20 kg

Dao c t c có hình d ngănh ăHìnhă2.6a.ăĐơyălƠădaoăc t,ăcóă2ăl i c t, phía sau haiăl i c t là cánh t o dòng khí xoáy đ thu gom c đƣăc t, chi u dài dao 500 mm, chi u r ng 50 mm, có ch năsóngănênăđ cứng vững r tăcaoăđ m b o dao không b daoăđ ng theoăph ngăd c tr c l p dao khi có lực c tătácăđ ng trong quá trình c t, dao có hai l b t vào tr c l pădaoănênăđ m b o hi u su t truy n momen c t cao, tháo

l p d dàng Kh iăl ng của dao là 0.5 kg V i các dao c t này, trong quá trình c t, dao v a là d ng c c t v a là cánh qu t s t o ra dòng khí chuy năđ ngăcóăh ng,

c đƣăc tătheoăh ng này ra kh i vùng c t nên t căđ thu gom nhanh, s ch không nhăh ngăđ n vùng c đangăb c t Nh vào các ch n củaădao,ăl iădaoănh ăm t cánh qu t t oăraădòngăkhíăh ng lên (Hình 2.6b),ăkhiăl i c tăđiăquaăphần c b c t theoădòngăkhíănƠyăđiălênăgiúpăchoăc còn l i s ch và không b chèn ép, d p nát

a Hình d ng của dao c t b C b đẩy lên trên khi b c t

Hình 2.6: Hình d ng của dao c t

Trong quá trình RBCC ho tăđ ng, v n t c c t c t nhăh ng r t l năđ n ch t

l ng của c còn l i sau khi c t Tùy theo t ng lo i c , m tăđ c …mƠătaăch n v n

t c c t h p lý Mặc khác, v n t c c t c ítăđ căđi u ch nh, th ngăđ căđi u ch nh

tr c khi b tăđầu c t, do v yătrongăđ tài RBCC khôngăđ c thi t k h th ngăđi u khi n cho v n t c c t mà nó s đ căng i s d ngăđi u ch nhătr c khi c t

2.4 Thi t k b ph n thu gom

B ph n thu gom thực hi n chứcănĕngăthuăgom:ăvi c thu gom c cũngăquană

tr ng, quy tăđ nhăđ n sự phát tri n của c sau khi c t Vì v y, b ph năthuăgomăcũngă

Trang 19

cần có những yêu cầu v t căđ thuăgomănhanhăđ tránh ùn t c c cho b ph n c t, làm s chăđ căl i c t trong quá trình thu gom, tránh hi năt ng c sau khi c t vĕngăkh păn i, thu gom còn sót l i hoặc c bám dính vào các b phần khác làm c n

tr sự chuy năđ ng của RBCC B ph năthuăgomăđ c thi t k nh ăHìnhă2.7

Hình 2.7:C m thu gom

B ph n thu gom g m tr c d năh ngăđ c đ nh c m thu gom vào khung máyăvƠămángăthuăgomăđ gom c khi c t,ăđ m b o an toàn xung quanh khu vực làm

vi c C măthuăgomăđ c làm b ng thép t m CT3 có kh iăl ng 11 kg K t h p v i các dòng khí t o ra t dao c t nên dao c t và máng thu gom t o ra m t không gian

tr ng phía trên v i các dòng khí xoáy mang c v a b c t th i ra kh iăvùngăđangăc t lƠmăchoăvùngăđangăc t c đ c chính xác, ít t nănĕngăl ng do không ph i c t l i

phần c b c tăđiă(Hình 2.8)

a Dòng khí di chuy n cóăh ng của c b Dòng khí xoáy trong máng thu gom

Hình 2.8: Chuy năđ ngăcóăh ng của c khi b dao c t

Trang 20

Ngoài nhi m v trên, máng thu gom còn giữ vai trò b o v vùng c t,ă ngĕnă

chặn các v tănh ăcơy,ăđá…vƠoăvùngăc t gây h iăchoăl i c t, t o thành l p v bao

b căvùngăl i c tăđ t oăanătoƠnăchoămôiătr ng xung quanh trong quá trình máy c t

ho tăđ ng

2.5 Thi t k b ph n khung đ

2.5.1 C ấu trúc t ng quát

B ph năkhungăđ đóngăvaiătròălƠăx ngăs ng của robot, giữ vai trò trong vi c

di chuy n robot trong su t quá trình c t ĐơyălƠăb ph năđ c l p t t c các b ph n khác của Robot Do v y, b ph năkhungăđ ch u t t c các t i tr ng khi Robot ho t

đ ngănênăđòi h iăđ cứng vững cao, k t c u phù h păđ d dàng tháo l p các b

ph n khác Hình 2.9 trình bày c u trúc t ng quát của b ph năkhungăđ

BÁNH TRUY Nă

Đ NG

KHUNG

Đ NGăC ă TRUY Nă

Đ NG NĔNGăL NG

B ăPH NăĐI Uă KHI N

Nĕngăl ng Tínăhi u Truy năđ ng

Hình 2.9:C u trúc t ng quát của b ph năkhungăđ

Do thực hi n các chứcănĕngădiăchuy n, chứcănĕngăch u lực chính của robot nên

b ph năkhungăđ bao g m:ăđ ngăc ătruy năđ ng, bánh truy năđ ng, khung

n n sinh ra nhi u lực ma sát ch ng l i chuy năđ ng gây ra nhi u v t trên th m c và làm d p nát c , nhăh ngăđ n thẩm mỹ và sự sinhătr ng của th m c

Trang 21

V i bánh tròn, khi robot di chuy n trên n n c , thân c ítăbámăvƠoăbánhănh ălƠăbánh xích Do ma sát giữa bánh xe và th m c lƠămaăsátălĕnănênăv tăđ l i trên n n

c nh vƠăít,ăđ m b o đ c mỹ quan và sự sinhătr ng của c Vì v yătrongăđ tài Robotăđ c thi t k v i bánh di chuy n là bánh tròn Tuy nhiên, vi c b trí bánh tròn trên robot tự hƠnhăcũngăcóăph ngăánăb trí

Chuy năđ ng di chuy n của RBCC là các chuy năđ ng t nh ti n theo ph ngă

ox, oy trên mặt ph ng th m c và chuy năđ ngăxoayăđ thực hi n r trái, r ph i Do

v y s b c tự do chuy năđ ng của RBCC là 3 Đ đ m b o 3 b c tự do này của RBCC thì cần ít nh tă3ăbánhăxeăđ c b trí cho h th ng di chuy n Trongăđ tài chúng tôi phân tích m t s ph ngăánb trí bánh xe phù h p cho vi c c t c nh ătrên Hình 2.10

Hình 2.10: Các d ng b trí bánh xe di chuy n

Ph ngă án 2.10a, robotă đ c di chuy n v i hai bánh chủ đ ng phía sau và

đ c l p chung v i nhau trên m t tr c Hai bánh chủ đ ngănƠyăđ c truy năđ ng

v i nhau qua b vi sai đ gi m ma sát trong quá trình r ăPhíaătr c là m t bánh d n

h ng có nhi m v d năh ng cho robot di chuy n b i vi căđi u khi n góc xoay

củaăbánhătr c quanh tr c th ngăđứng V i cách b tríănƠyăRBCCăluônăluônăđủ s

b c tự do cho chuy năđ ng Tuy nhiên, thi t k này h th ng truy năđ ng phía sau

s d ng b vi sai làm cho k t c u của robot cong k nh, kh nĕngăc ăđ ng th pdo s

d ng bánh lái (m t m t vòng cung đ iăh ng) Mặc khác, v i thi t k 3 bánh, 2 bánh sau chủ đ ng và m tăbánhătr c b đ ngăđi u khi năh ng di chuy n thì tr ng

Trang 22

l ng robot phân b t pătrungăvƠoăbánhătr c nhi u h n Khi di chuy n, do n n c

s có nhi uăch ng ng i v t,ănh ăđá,ăh nh ,ăđ tălún…s làm h n ch kh nĕngă

v tăch ng ng i v tăvƠăđ đứng vững không cao d m t cân b ng cho robot

Ph ngăán 2.10b, robotăđ c di chuy n v i hai bánh b đ ng phía sau và m t bánh chủ đ ngăphíaătr c v a làm nhi m v truy năđ ng di chuy n v a làm nhi m

v d năh ng B tríănƠyăcóăcácăđặcăđi mănh ăb tríăb.ăThêmăvƠoăđó,ăvi c b trí bánhătr c là bánh chủ đ ng làm cho kh nĕngăḱoăcủaăbánhătr c th p do di n tích

ti p xúc của bánh chủ đ ng ít, lực bám th p, r t d tr t khi di chuy n trên th m c

Ph ngă án 2.10c, robotă đ c di chuy n v i hai bánh chủ đ ng phía sau và

đ c l p chung v i nhau trên m t tr c, hai bánh b đ ngăphíaătr căcũngăđ c l p trên m t tr c, hai bánh b đ ngăđ c l păđ c l păđ gi m ma sát khi chuy năh ng Hai bánh b đ ngă phíaă tr c làm hai bánh d nă h ng b i vi că đi u khi nă đ nghiêng của tr c bánh b đ ng so v i bánh chủ đ ng chi u lên n n c V i cách b trí này, k t c u của b truy n c ng k nh, bánh b đ ng lái d năh ng nên kh nĕngă

c ăđ ng th p,ăđ đứng vững không quá cao do di n tích mặtăchơnăđ b thayăđ i nh

h năkhiăchuy năh ng

Ph ngăán 2.10dălƠăhìnhărobotăđ c di chuy n v i hai bánh chủ đ ngăđ c l p phía sau, hai bánh tự lựaăphíaătr c Hai bánh chủ đ ngăđ c l p phía sau v aăđóngăvai trò là bánh chủ đ ng và v aăđóngăvaiătròălƠăbánhăd năh ng Vi căđi u khi n

h ngăđ c thực hi n b i sự trên l ch v v n t c của bánh chủ đ ng,ăkhiăđóăbánhătự lựa s tự thíchănghiăđ thayăđ iăh ng di chuy n V i cách b tríănƠyărobotăcóăđ đứng vững cao, kh nĕngăv tăch ng ng i v t t tăh năb trí ba bánh Đ ng th i cách b trí này kh nĕngă c ă đ ng cao, có th nhanhă chóngă thayă đ iă ph ngă diăchuy n t i v trí b t kỳ nào V i cách b trí này, so v iăđi u ki n làm vi c của robot trên th m c , chúng tôi nh n th y r ng đơyălƠăcácăb trí phù h p cho thi t k RBCC RBCC làm vi cătrongămôiătr ng có nhi u v t c n,đ a hình nh p nhô nhi u,

đ t ẩm, n đ t m m nên d lún Do v y, cần ph i ch n bánh xe truy năđ ng cóăđ bám cao và di n tích ti p xúc l năđ có th di chuy n RBCC Dựa vào yêu cầu v

đ maăsát,ăđi u ki n ti păxúc,ăRobotăđ c thi t k s d ngăăbánhăxeăđẩy b ng cao su

Trang 23

(Hình 2.11a)ăcóăkíchăth căđ ngăkínhăbánhăxeă250ămm,ăđ r ng bánh xe 60 mm,

t i tr ng t iăđaăm i bánh xe có th ch uăđựng là 200 kg, kh iăl ng bánh xe 0,5 kg

T ngătự bánh xe chủ đ ng ta ch năbánhătr c là bánh cao su cóăc ă c u tự lựa (Hình 2.11b)ăcóăkíchăth căđ ngăkínhăbánhăxeă130ămm,ăđ r ng bánh xe 40 mm,

t i tr ng t iăđaăm i bánh xe có th ch uăđựng là 100 kg, kh iăl ng bánh xe 1 kg

a Bánh truy năđ ng b Bánh xe tự lựa

Hình 2.11: Bánh xe s d ng cho RBCC 2.5.3 Thi t k khung

Khung là m t phần của b ph năkhungăđ , là b ph n ch u lực chủ y u trên thân robot Trong quá trình ho tăđ ng, lựcătácăđ ng lên khung bao g m tr ngăl ng

của b n thân robot, ch u tác d ng của lựcădoărungăđ ng của máy c t t o ra, lực tác

đ ng của ngo i lực lên robot Do v y khung cần ph iăđ c thi t k saoăchoăđ cứng

vững cao, k t c uăđ năgi năđ có th d dàng tháo l p các b ph n khác khi có nhu

cầu thay th hay s a chữa RBCCăđ c thi t k v i b n bánh xe di chuy n nên k t

c u khung cần ph iăđ m b oăđ c b n bánh luôn luôn ti p xúc v i mặt n n N n c luônăluônăcóăđ nh p nhô, n u k t c u khung l p b n bánh có k t c uăkhôngăđ m

b o sự ti p xúc giữa bánh và n n c thì có lúc m t trong b n bánh s b caoăh năsoă

v i mặt n n N u bánh không ti p xúc là bánh tự lựaătr c thì làm lực t p trung vào bánh tự lựa còn l i làm cho bánh d lún, c n tr sự di chuy n củaărobot.ăT ngătự,

n u bánh không ti p xúc là bánh truy năđ ng thì vi c di chuy n củaărobotăcũngăb

c n tr đặc bi t là lúc r trái và ph i robot s không di chuy năđ c DoăRBCCăđi u khi n di chuy năvƠăh ng tùy thu c vào sự thay đ i v n t c của hai bánh truy n

đ ng nên khi m t trong hai bánh truy nă đ ng không ti p xúc v i mặt n n th m

Trang 24

c thì robot không th thay đ iăh ng di chuy n đ c Thi t k k t c u của khung

đ c trình bày trên Hình 2.12

Hình 2.12:Thi t k k t c u của khung

Khi robot ho tăđ ng, khung ch u tác d ng của các lực: các tr ngăl ng của b

ph n c t,ămángăthuăgomăđ c phân b trên b n rãnh của khung, tr ngăl ng của bìnhăđi n, các lực do b ph n c t sinh ra khi c t, lực c n của n n c tácăđ ng lên khung khi robot di chuy n Hình 2.13 trình bày các t i tr ngătácăđ ng lên khung

tr ng thái khung ch u lực l n nh t trong quá trình ho tăđ ng

Hình 2.13:Thi t k k t c u của khung

V i sự h tr tính toán của phần m m thi t k Inventor ta có k t qu tính toán

kh nĕngăch u lực củaăkhungăđ c trình bày trên Hình 2.14

Hình 2.14a trình bày k t qu v ứng su t t ng củaăkhungăd iătácăđ ng của

lực Giá tr k t qu cho ta th y, ứng su t l n nh tăđ c t o ra v i k t c u của khung

s d ng v t li u là thép CT3 là 22.22 MPa Hình 2.14b trình bày k t qu v đ

Trang 25

chuy n v củaăkhung.ăĐ chuy n v l n nh t của khung gần b ng 0,07 mm Hình 2.14b trình bày k t qu v h s an toàn v kh nĕngăch u lực của khung ứng v i t i

tr ngăđặt vào khung K t qu cho th y h s an toàn nh nh t củaăkhungălƠă3.ăNh ă

v y v i thi t k trên kh nĕngăch u lực củaăkhungăđ t yêu cầu

a)

b)

c) Hình 2.14:K t qu phân tích t i tr ngătácăđ ng lên khung

Trang 26

2.6 Thi t k b ph năthayăđ i chi u cao c t

B ph năthayăđ i chi u cao c tăđ c thi t k đ nâng h b ph n thu gom và

b ph n c t nh măđi u ch nhăđ cao c t c Đ cao c t c r tăítăđ căđi u ch nh trong quá trình c t c ,ăđ cao c t c đ căđi u ch nhătr c khi b tăđầu thực hi n c t

c Tùy theo yêu cầu c tă mƠăng iălaoăđ ngăđi u ch nh m tăđ caoăxácăđ nh và

đ c giữ nguyên trong su t quá trình c tăđ đ m b oăđ cao của c b ng nhau trên toàn b th m c Vì v yăRBCCăđ c thi t k b ph năthayăđ i chi u cao c t có k t

c u đ c trình bày trên Hình 2.15

Hình 2.15: K t c u và hình dáng của b ph nthayăđ i chi u cao c t

B ph nthayăđ i chi u cao c tđ c thi t k bao g m: c m tr c vít nâng h ,

c măthanhănơngătr c và c m thanh nâng sau C m thanh nâng g m hai tay nâng, đầu củaăhaiătayănơngăđ c l p con lĕn, lĕnăvƠătr tătrênăcácărƣnhătr t của khung robot Phần thân củaăcácătayănơngăđ c liên k t v i máng thu gom qua kh p xoay Hai tay nâng này s thực hi n nâng h máng thu gom b i vi c quay tr c vít nâng h

của c m tr c vít nâng h Tr c vít nâng h đ c thi t k haiăđầu l p v iăhaiăđaiăócă

l păvƠoăhaiăthanhănơngăvƠăcóărenăng c chi u nhau Khi tr c vít nâng h xoay thì haiăđaiăócăchuy năđ ng t nh ti n gần hoặc xa nhau nâng mángăthuăgomăvƠăc ăc u c t nâng lên hoặc h xu ng

Sau khi thi t k t t c các b ph n, ta có t p b n v thi t k c ăkhíăđ c trình bày trong ph l c 1

Trang 27

C u trúc củaRBCC bao g m: khung robot, hai bánh chủđ ng (bánh truy n

đ ng)n m phía sau xe, hai bánh chủ đ ngăđ căđi u khi năđ c l p b ngăhaiăđ ng

c ăđi n m t chi u, hai bánh b đ ng d ng tự lựaăh ngăđiătheoăhaiăbánhăchủ đ ng

n m phíaăătr c xe, hai bánh b đ ng giúp cho xe cân b ng Gi thi t r ng, hai bánh chủ đ ng có cùng bán kính r và cách nhau m t kho ng là 2b, tr ng tâm của RBCC n m đi m C là tâm hình h c của RBCC, tâm quay của RBCC t iăđi m P là giao của m t đ ng th ngăđiăqua giữarobottheoăph ng t tr c đ n sau và tr c

của hai bánh lái xe, kho ng cách giữaăhaiăđi m C và P đ c ký hi u d, Pa là m t

đi m theo dõi g n li n v i RBCC có t a đ (Xa,Ya) cáchăđi m P m t kho ng La

V trí củaRBCC trong h t aă đ toàn c c XOY đ că quyă đ nh b i vector =

� � ∅ ăTrongăđóă �, � là t a đ của đi m P trong h t a đ toàn c c và� là

h ng của h t aăđ c c b X0PY0 g n v i mặt sàn RBCC

Trang 28

Xem xét m t h th ng Robot có không gian c u hình n chi u v i m t vector

t aăđ t ng = � � ∅ và Robot có m ràng bu c của công thức sau:

= 0 (3.1) Trongăđó:

∈ x là ma tr n liên quan v i các các ràng bu c nonholonomic

∈ x ( − ) đ căđ nhănghĩaălƠăm t ma tr n x p h ng,ăđ c hình thành

b i m t t p h p củaăcácătr ng h păvectorătr nătruăvƠătuy nătínhăđ c l p, bao trùm không gian giá tr của

Nh ăv y, k t qu của phép nhân các ma tr n có th đ c vi tănh ăsau:

Trang 29

V i:

=2

c hai quá trình chuy năđ ngăvƠăđi u khi năh ng V trí củaărobotădiăđ ng trong t o

đ toàn c c là XOY có th đ căxácăđ nh b i v trí của tr ng tâm kh iăl ng của RBCC, ký hi u là C, hoặc có th đ căxácăđ nh b i v trí P và góc ∅

Đ ngănĕngătoƠnăb của RBCC đ c xácăđ nh ra b i ph ngătrìnhăsau:

K =� + � + � + � (3.12) Trongăăđó:

� :lƠăđ ngănĕngăcủa chuy năđ ng th ng của RBCC

� :lƠă đ ngă nĕngă của chuy nă đ ng quay của RBCC khi chuy n

h ng

� :lƠăđ ngănĕngăcủa chuy năđ ng quay của hai bánh xe truy n

đ ng và roto củaăđ ngăc ăDC

� :lƠăđ ngănĕngăcủa chuy năđ ng xoaycủa tr căđ ngăc ăc t và dao

Trang 30

M: là kh iăl ng của Robot

��: là momen quán tính của Robot v m t tr c th ngăđứng qua tâm P

� : là momen quán tính của m i bánh xe c ng v i các roto củaăđ ngăc ă

T đóăsuyăra:

= 2 � + � ∅ − ∅ � ∅ (3.20) =

2. � + � � ∅ − ∅ ∅ (3.21)

Th t t c các công thứcă (3.13)ă đ n (3.21) vào công thức (3.12) ta có t ng

đ ngănĕngăcủaăRBCCăđ c tính theo công thức sau

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.10:  Các d ng b  trí bánh xe di chuy n - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 2.10 Các d ng b trí bánh xe di chuy n (Trang 21)
Hình 2.15:  K t c u và hình dáng c ủ a b  ph nthayăđ i chi u cao c t - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 2.15 K t c u và hình dáng c ủ a b ph nthayăđ i chi u cao c t (Trang 26)
Hình 4.1:H  th ngăđi n trong RBCC - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 4.1 H th ngăđi n trong RBCC (Trang 35)
Hình 4.3:T ng th  khu v ự c RBCC th ự c hi n quá trình c t c - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 4.3 T ng th khu v ự c RBCC th ự c hi n quá trình c t c (Trang 39)
Hình 4.4:H  th ng c m bi n c ủ a RBCC - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 4.4 H th ng c m bi n c ủ a RBCC (Trang 40)
Hình 4.6:C u t o c ủ a Encoder - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 4.6 C u t o c ủ a Encoder (Trang 42)
Hình 4.7:S ăđ  kh i th  hi n s ự  truy n d ữ  li u gi ữ a các thi t b  trong h  th ng - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 4.7 S ăđ kh i th hi n s ự truy n d ữ li u gi ữ a các thi t b trong h th ng (Trang 43)
Hình 4.9:  S ăđ  kh i h  th ngăđi u khi n t căđ  c ủ a  đ ngăc - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 4.9 S ăđ kh i h th ngăđi u khi n t căđ c ủ a đ ngăc (Trang 45)
Hình 4.10:   L uăđ  gi i thu tăđi u khi n - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 4.10 L uăđ gi i thu tăđi u khi n (Trang 47)
Hình 5.2:B  c m bi n dây - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 5.2 B c m bi n dây (Trang 48)
Hình 5.3:Các bo m ch trong b  đi u khi n  Trên Hình 5.3 trình bày bo m ch trong b   đi u khi n RBCC - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 5.3 Các bo m ch trong b đi u khi n Trên Hình 5.3 trình bày bo m ch trong b đi u khi n RBCC (Trang 49)
Hình 5.4:  K t qu  th ự c nghi m c ủ a RBCC - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 5.4 K t qu th ự c nghi m c ủ a RBCC (Trang 49)
Hình 5.5:Qu ỹ đ o lý thuy t và th ự c t  c ủ a Robot - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 5.5 Qu ỹ đ o lý thuy t và th ự c t c ủ a Robot (Trang 50)
Hình 5.5. Giá tr  tr  v  c ủ a Robot khi di chuy n th ng theo th i gian khi giá tr  thi t - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 5.5. Giá tr tr v c ủ a Robot khi di chuy n th ng theo th i gian khi giá tr thi t (Trang 51)
Hình 5.8: Đ  th  hi u su t c t theo s  l ầ n th ự c nghi m - Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và điều khiển ROBOT cắt cỏ
Hình 5.8 Đ th hi u su t c t theo s l ầ n th ự c nghi m (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w