Tên đ tài: NGHIểNăC Uă NHăH NGăC AăCỄCăTHÔNGăS ăPHUNăÉPăĐ NăĐ ăB Nă KÉOăC AăĐ NGăHẨNăTRONGăS NăPH MăNH A 2.. + ÉpămẫuăvƠăđemăthíănghiệmăkéoătrênămáyăINSTRONă3367ăc aăMỹ t iătr ngăĐ iă h
Trang 1MỤC LỤC
Trangătựaă TRANG
Quyếtăđịnhăgiaoăđềătài
Lýălịchăcáănhân I Lờiăcamăđoan III Lờiăc măơn IV Tómătắt V
M căl c VI Danh sách các hình VIII Danhăsáchăcácăb ng XI
GIỚI THI U 1
Ch ng 1 TỔNG QUAN 2
1.1ăTìnhăhìnhănghiênăcứuătrongăvàăngoàiănước 2
1.2ăTínhăcấpăthiếtăcủaăđềătài 13
1.3 M cătiêu củaăđềătài 13
1.4 Đốiătư ng vàăph măviănghiênăcứu 14
1.5 Cáchătiếpăcận,ăphươngăphápănghiênăcứu 16
1.6 Nộiădungănghiênăcứu 17
Ch ng 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT 18
2.1 Vậtăliệuăvàăđộăbềnăđườngăhàn 18
Ch ng 3 MÔ HÌNH VẨ PH ƠNG PHỄP TÍNH TOÁN 24
3.1.ăKhuônăépăvàămẫuăthíănghiệm 24
3.2.ăPhươngăphápăgiaănhiệtăvàăphươngăphápăđoănhiệtă 33
3.2.1 Lựaăchọnăgiảiăphapăgiaănhiệtăchoăkhuônă 34
3.2.2.ăCácăthiếtăbịătrongăbộăđoănhiệtăvàăgiaănhiệtăkhuônă 35
3.3.ăPhươngăphápăgi iănhiệt……… 44
Trang 2Ch ng 4 NH H ỞNG CỦA CỄC THÔNG SỐ PHUN ÉP ĐẾN ĐỘ BỀN
KÉO CỦA Đ ỜNG HẨN TRONG S N PHẨM NHỰA 48
4.1 Épămẫuăthíănghiệm 48
4.2 Kếtăqu ăkéoămẫuăthíănghiệm 49
4.3 Kiểmătraăđộăbềnăkéo 52
4.4.ăKếtăqu ăthíănghiệmăkéoă 53
Ch ng 5 KẾT LUẬN 59
TẨI LI U THAM KH O 60
VII
Trang 3DANHăM C CÁC HÌNH
HÌNH TRANG
Hình 1.1 Quáătrìnhăhìnhăthànhăđườngăhànătrênăs năphẩmănhựa 2
Hình 1.2 Môăhìnhăthíănghiệmăgiaănhiệtăchoăkhuônăbằngăhơiănướcă(Steamăheating) 4 Hình 1.3 Hệăthốngăgiaănhiệtăchoăkhuônăbằngătiaăhồngăngo iă 5
Hình 1.4 Thiếtăkếăcủaăkhuônă(a)ăchoăs năphẩmăphunăépănhựaăd ngămicroă(b) 5
Hình 1.5 Cácăkếtăcấuăd ngămicroăcủaăs năphẩmăđư căđoăbằngăphươngăphápămicroă scan 3D 6
Hình 1.6 Phươngăphápăgiaănhiệtăchoăkhuônăbằngădòngăkhíănóngă(Gasăheating) 7
Hình 1.7 Phươngăphápăgiaănhiệtăchoăkhuônăbằngăc măứngătừă(Inductionăheating) 7
Hình 1.8 MôăhìnhănghiênăcứuăđộăbềnăđườngăhànăcủaăMattiăKoponen 9
Hình 1.9 Môăhìnhăthíănghiệmănghiênăcứuă nhăhưởngăcủaăhìnhădángăđườngăhànăvàă thôngăsốăphunăépăđếnăđộăbềnăkéoăcủaăđườngăhàn 10
Hình 1.10 Môăhìnhăthíănghiệmănghiênăcứuă nhăhưởngăcủaăhìnhădángăkíchăthướcăvàă thôngăsốăphunăépăđếnăđộăbềnăuốnăcủaăđườngăhàn 10
Hình 2.1 Môăhìnhăđúcădùngăđểăt oăraăcácămẫuăthửănén(ăph i)ăvàămẫuăkéoăcóăđườngă hàn 20
Hìnhă2.2.ăPhầnăcủaăđườngăhànămẫuăSMAăđúcăt iă2400C 22
Hìnhă2.3.ăPhầnăcủaăđườngăhànămẫuăSMAăđúcăt iă2370C 22
Hình 3.1 Kếtăcấuăbộăkhuôn 25
Hình 3.2 Kếtăcấuăkhuônăhaiătấmă 26
Hình 3.3a Phầnăkhuônădiăđộngă 27
Hình 3.3b Phầnăkhuônăcốăđịnhă 27
Hình 3.4:.B năvẽămẫuăthíănghiệm 27
Hình 3.5 S năphẩmămẫuăthíănghiệm 28
Hình 3.6a Phầnăxuấtăhiệnăđườngăhànă 28
Trang 4Hình 3.6b B năvẽăphầnăxuấtăhiệnăđườngăhàn 28
Hình 3.7 B năvẽăthiếtăkếătấmăinsert 29
Hìnhă3.8 Tấmăinsertăsauăkhiăgiaăcông 30
Hìnhă3.9 B năvẽăthiếtăkếătấmănhôm 31
Hìnhă3.10 Tấmănhômăsauăkhiăgiaăcông 32
Hìnhă3.11 Khốiăinsertăsauăkhiălắpăghépătấmăinsertăvớiătấmănhôm 32
Hìnhă3.12.ăLắpăkhốiăinsert vào khuôn 33
Hìnhă3.13 Biểuăđôăcacădongănhiê ̣tăkhiănhựaăđượcăphunăvaoăkhuôn 33
Hìnhă3.14 Sựăxuâtăhiê ̣n đươngăhanăkhiăhaiădongănhựaăgĕ ̣pănhauă 34
Hình 3.15 Lo iădâyăđiệnătrởăădùngăchoăkhuônă 35
Hình 3.16.ăCấuăt oăcủaăthermocoupleă(cặpănhiệtăđiện) 36
Hình 3.17.ăHìnhă nhăc măbiếnănhiệtădùngătrongăkhuônă 37
Hình 3.18 Đồngăhồăđoăcoăcacănutănhânăđểăcàiăđặtănhiệtăđộăvaăsơăđôăchână 37
Hình 3.19.ăăĐồngăhồăđoăbằngătiaăhồngăngo iă 38
Hình 3.20:ăBiểuăđồăgiaănhiệtăchoăkhốiăinsertăcóălòngăkhuôn 38
Hình 3.21:ăBiểuăđồăgiaănhiệtăchoăkhốiăinsertăkhôngăcóălòngăkhuônă 39
Hình 3.22:ăHeateră300W(bênăph i)ăvàăheateră400W(bênătrái) 39
Hình 3.23:ăLòngăkhuônăvớiăkhốiăinsertăbằngăthépă 40
Hình 3.24:ăLòngăkhuônăvớiăkhốiăinsertăbằngănhôm 41
Hình 3.25:ăBiểuăđồăgiaănhiệtăchoănhômăvàăthép 42
Hình 3.26:ăBiểuăđồăgiaănhiệtăđốiăvớiătấmăkhuônăcốăđịnh 43
Hình 3.27:ăBiểuăđồăgiaănhiệtăđốiăvớiătấmăkhuônădiăđộng 43
Hình 3.28: Hệ thống làm nguội bằngănướcăchoăkhuôn……… 45
Hình 3.29: Bố trí kênh dẫn nguội……….……… 46
Hình 3.30: Cách bố trí từng kênh riêng biệt……… 46
Hình 3.31: Hệ thống làm nguội trong khuôn âm…….……… 47
Hình 4.1: Máy INSTRON 3367 52
Trang 5Hìnhă4.2:ăB ngăvẽămẫuăthíănghiệm 52
Hình 4.3: B năvẽăphầnăxuấtăhiệnăđườngăhàn 53
Hình 4.4.ăBiểuăđồăgiớiăh năbềnăkéoăcủaămẫuăthửă(12ătrườngăh păđầu) 55
Hình 4.5.ăBiểuăđồăgiớiăh năbềnăkéoăcủaămẫuăthửătheoăápăsuấtăphun……….56
Hình 4.6.ăBiểuăđồăgiớiăh năbềnăkéoăcủaămẫuăthửătheoănhiệtăđộănhựa 57
X
Trang 6DANHăM CăCÁCăB NG
B NGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTRANG
B ngă1.1 ThuộcătínhăcủaănhựaăPP 15
B ngă2.1 Giáătrịăgiớiăh năcácălo iănhựaă 19
B ngă2.2.ăĐộăsâuăcủaăđườngăhànăcủaănhữngămẫuăSMAăkhácănhau… …… …… 20
B ngă2.3.ăĐộăbềnăđườngăhànăứngăvớiăcácălo iănhựaăthôngăd ng ……… 21
B ngă3.1 Quyătrìnhăcôngănghệăgiaăcôngătấmăinsert 30
B ngă3.2 Quyătrìnhăcôngănghệăgiaăcôngătấmănhôm 31
B ngă3.3 Đườngăkênhădẫnănguộiătheoăkinhănghiệm 45
B ngă4.1.ăCácătrườngăh păvàăthôngăsốăép ……… ……….48
B ngă4.2.ăKếtăqu ăkéoă(12ătrườngăh păđầu)…… ……….…… 54
B ngă4.3.ăKếtăqu ăkéoă(trườngăh pă13,14,15) ………55
B ngă4.4.ăKếtăqu ăkéoă(trườngăh pă16,ă17,ă18)……… ……….56
B ngă4.5 Độăbềnăứngăvớiăcácălo iănhựaăthôngăd ng……… ……….58
Trang 7XI
Trang 8GIỚI THI U
1 Tên đ tài:
NGHIểNăC Uă NHăH NGăC AăCỄCăTHÔNGăS ăPHUNăÉPăĐ NăĐ ăB Nă
KÉOăC AăĐ NGăHẨNăTRONGăS NăPH MăNH A
2 N i dung chính b n thuy t minh:
+ KhuônăépăvƠămẫuăthíănghiệmă
Gi iăthiệuăk tăcấu khuôn ép mẫuăthíănghiệm
Hìnhăd ng,ăkíchăth cătiêuăchu năc aămẫuăthíănghiệm
+ Ph ngăphápăgiaănhiệtăvƠăph ngăphápăđoănhiệt
L aăchọnăgiảiăphapăgiaănhiệtăchoăkhuôn
Gi iăthiệuăph ngăphápăgiaănhiệtăchoăkhuônăphunăépăbằngăkhíănóng
+ ÉpămẫuăvƠăđemăthíănghiệmăkéoătrênămáyăINSTRONă3367ăc aăMỹ t iătr ngăĐ iă
họcăNôngăLơmăđ ăki mătraăđ ăb n
+ Thuăthậpăk tăqu ăvƠăxửălỦăs ăliệuăthíănghiệmăkéo
+ Rútăraăm tăs ăk tăluận,ănhậnăxétă nhăh ngăc aăcácăthôngăs ăphunăépăđ năđ ăb nă
kéoăc aăđ ngăhƠnătrongăs năph mănh a
3 S n ph m:
- Hai kh i insert
- 180 mẫuăthí nghiệmăchoă18ătr ngăh p
- B năv ăchiăti tăc aăcácătấmăinsert và các tấmănhôm
- File Word và file Powerpoint
- ĐĩaăVCD
Trang 9CH ƠNG 1 TỔNG QUAN
1.1 TÌNH HÌNH NGHIểN CỨU THUỘC LĨNH VỰC CỦA ĐỀ TẨI Ở TRONG VẨ NGOẨI N ỚC
1.1.1 NgoƠiăn că(phân tích, đánh giá tình hình nghiên c u thuộc ệĩnh vực c a đề
tài trên thế giới, ệi t Ệê danh mục các công trình nghiên c u, tài ệi u có ệiên quan đến đề tài được trích d n Ệhi đánh giá tổng quan)
Hiệnănay, doăyêuăc uăngƠyăcƠngăcaoăc aăth ătr ng vƠăng iătiêuădùng, các
s năph mănh aăngƠyăcƠngăcóăcácăk tăcấu,ăhìnhăd ngăph căt păh n.ăSongăsongăv iăquáătrìnhăphátătri năcácăthi tăk ănƠy,ăcácăkhuy tătật c aăs năph mănh a cũngăs ăxuấtăhiệnăngƠyăcƠngănhi u.ăHiệnănay,ăcácăkhuy tătậtăphổăbi nădoăhìnhăd ngăc aăs năph măcóăth ăk ăđ nănh : đ ngăhƠnă(weldăline),ărổăkhíă(airătrap),ăcongăvênhă(warpage)ădoăcoă rútă khôngă đồngă đ u,ầă Trongă nhómă khuy tă tậtă nƠy,ă khuy tă tậtă v ă đ ngă hƠnă
đ căhìnhăthƠnhădoăquáătrìnhăti păxúc,ăgiaoănhauăgi aăhaiădòngănh aăl ng (Hình 1) Vìăđặcăđi mănƠy,ăđ ngăhƠnăh u nh ăxuấtăhiệnătrênătấtăc ăcácăs năph mănh aăvƠătínhăth mă mỹăc aăs năph măkhôngănh ngăb ă nhăh ngăxấu,ă mƠă đ ăb năc aăs nă
1-ph măcũngăs ăgi măđángăk
Hình 1.1 : Quá trình hình thành đường hàn trên sản ph m nhựa
Mặtăti păxúcă
v iăkhôngăkhí
Dòngăch yă Fountain
Trang 10Đ n nay,ănhằmăkhắcăph căkhuy tătậtănƠy,ăh uăh tăcácăs năph mănh aăđ că
ph ăm tăl păs nălênăb ămặt.ăV iăph ngăánănƠy,ăb ămặtăs năph măs ăđẹpăh n.ăTuyănhiên,ănhƠăs năxuấtăs ăph iăch uăchiăphíăchoăquáătrìnhăs năph ăNgoƠiăra,ăvấnăđ ăv ăôănhi mă môiă tr ngă cũngă c nă xemă xétă khiă ph ngă ánă s nă ph ă đ că sửă d ng.ă Bên
c nhăđó,ămặcădùăđ ngăhƠnăs ăkhôngăcònăxuấtăhiệnătrênăb ămặtăc aăs năph mănh aădoăđ căph ăbằngăl păs n,ănh ngăđ ăb năc aăs năph măvẫnăb ăgi măđiăđángăk ăDoăđó,ănhằmătĕngă đ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠnătrênăs năph mănh a,ăph ngăphápă giaănhiệtăc căb ăt iăv ătríăxuấtăhiệnăđ ngăhƠnăđ căđ ăxuấtănhằmătĕngăkh ănĕngăk tădínhăc aăhaiădòngănh a,ăcũngănh ătĕngăđ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠn
NgoƠiăkh ănĕngănơngăcaoăđ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠn, t iă uăhóaăquáătrình
đi uăkhi nănhiệtăđ ăkhuônălƠăm tătrongănh ngăcáchăhiệuăqu ănhấtănhằmănơngăcaoăchấtă l ngă b ă mặtă s nă ph mă nh a [1, 2].Nhìnă chung,ă n uă nhiệtă đ ă b ă mặtă lòngăkhuônă cao,ă quáă trìnhă đi nă đ yă nh aă s ă đ că d ă dƠngă h n,ă vƠă trongă h uă h tă cácă
tr ngăh p,ăchấtăl ngăb ămặtăs năph măs ăđ căc iăthiệnăđángăk Tuy nhiên, n uănhiệtăđ ăc aăcácătấmăkhuônătĕngăcao,ăquáătrìnhăgi iănhiệtăc aăkhuônănh aăs ăb ăkéoădƠi,ăvƠăchuăkỳăphunăépăs ăt nănhi uăth iăgian,ăgiáăthƠnhăs năph măcũngăs ăgiaătĕng.ă
Vìăvậy,ăm cătiêuăquanătrọngăc aăquáătrìnhăđi uăkhi nănhiệtăđ ăkhuônăphunăépălƠ:ăgia
nhi t cho bề mặt Ệhuôn đến nhi t độ yêu cầu, nhưng v n đảm bảo thời gian chu Ệỳ phun ép không quá dài
Nhìnăchung,ăd aăvƠoă nhăh ngănhiệtăđ ălênătấmăkhuôn,ăquáătrìnhăgiaănhiệtăchoăkhuônăphunăépăđ căchiaălƠmă2ănhómăchính:ă
Nhóm I: Giaănhiệtăc ătấmăkhuônă(volume heating)
Nhóm II: Giaănhiệtăchoăb ămặtăkhuônă(surfaceăheating).ă
Trongănhómăth ănhất,ăph ngăphápăgiaănhiệtăbằngăh iăn că(steamăheating)ă
đ căđ ăxuấtănh ă(Hình 1-2), ph ngăánănƠyăcóăth ăđ tăđ căt căđ ăgiaănhiệtătừă
Trang 111oC/săđ nă3oC/s [3] Tuy nhiên, t căđ ăgiaănhiệtătheoăph ngăphápănƠyăkhôngăđ căđánhăgiáăcaoăvƠăquáătrìnhăgi iănhiệtăchoăkhuônăcũngăs ăgặpănhi uăkhóăkhĕn.ă
Hình1.2 Mô hình thí nghi m gia nhi t cho Ệhuôn bằng hơi nước (Steam heating)
Trongănghiênăc uăkhác,ăt căđ ăgiaănhiệtăđ căc iăti năđángăk ăkhiăph ngăphápăgiaănhiệtăchoăb ămặtăkhuônăđ căsửăd ng (Nhóm II).Khiăsửăd ngăcácăph ngăphápănƠy,ăquáătrìnhăđi năđ yăc aănh aăvƠoălòngăkhuônăđ căc iăthiệnăkhiăb ămặtăkhuônăđ căph ăm tăl păcáchănhiệt.ăNhìnăchung,ănhómăcácăph ngăphápănƠyăcóăth ătĕngănhiệtăđ ăb ămặtăkhuônălênăkho ngă25oC [4, 5]
Trongănhómăgiaănhiệtăchoăb ămặtăkhuôn,ăhệăth ngăgiaănhiệtăbằngătiaăhồngăngo iă(infraredăheating),ăHình 1-3, đ cănghiênăc uăvƠă ngăd ngăchoăkhuônăphună
ép nh a [6, 7] Hệăth ngăgiaănhiệtăbằngătiaăhồngăngo iăđ că ngăd ngăchoăkhuônăphunăépăs năph măd ngămicro.ăThi tăk ăkhuônăvƠăs năph măd ngămicroăđ cătrìnhăbƠyă ă(Hình 1-4).ăSauăquáătrìnhăphunăép,ăs năph măđ căscană3Dănhằmăki mătraă
kh ănĕngăđi năđ yăkhuônăchoăcácăk tăcấuămicroă (Hình1- 5) Nghiênăc uănƠy cho thấyăv iănhiệtăđ ăkhuônă80oC,ăvƠă10săgiaănhiệt,ătoƠnăb ăcácăk tăcấuămicroăđ căđi nă
đ yănh a
Trang 12Hình 1.3 H thống gia nhi t cho Ệhuôn bằng tia hồng ngoại (infrared heating system)
Hình 1.4 Thiết Ệế c a Ệhuôn (a) cho sản ph m phun Ứp nhựa dạng micro (b)
Trang 13Hình 1.5 Các Ệết cấu dạng micro c a sản ph m được đo bằng phương pháp
micro scan 3D
NgoƠiăra,ănhằmăđápă ngăyêuăc uăgiaănhiệtăchoăcácăb ămặtăph căt p,ăph ngăphápăthổiăkhíănóngăvƠoălòngăkhuônă(gasăheating)ăđƣăđ cănghiênăc uăvƠăđánhăgiáăhiệuăqu ă[8, 9].V iăph ngăphápănƠy,ănhiệtăđ ăb ămặtăkhuônăcóăth ăđ cătĕngătừă
60oCăđ nă120oCătrongăth iăgiană2ăs.ăTuyănhiên,ăquáătrìnhăgiaănhiệtănƠyăs ăđ tăt iă
tr ngătháiăb oăhòaăkhiăth iăgianăgiaănhiệtăkéoădƠiăh nă4ăs.ă uăđi măc aăph ngăphápă
“gasăheating”ălƠăt căđ ăgiaănhiệtărấtăcao,ăvƠăth iăgianăchuăkỳăc aăs năph măs ăđ cărútăngắn.Tuyănhiên,ăthi tăk ăc aăkhuônăphunăép (Hình 1-6) c năđ căth căhiệnăl iănhằmătíchăh păhệăth ngăgiaănhiệtăvƠo
Trang 14Hình 1 6 ẫhương pháp gia nhi t cho Ệhuôn bằng dòng Ệhí nóng (Gas
heating)
T ngăt ăv iăcácăph ngăphápăgiaănhiệtăb ămặtă(surfaceăheating),ăph ngăphápăgiaănhiệtăbằngăc mă ngătừă(inductionăheating),ă(Hình 1-7),ăđƣăđ că ngăd ngănhằmăh năch ăđ ăcongăvênh,ăcoărút,ălƠmăm ăđ ngăhƠnă(weldingăline),ăcũngănh ăcácăkhuy tătậtăkhácăc aăs năph mănh a.ă
Hình 1- 7 ẫhương pháp gia nhi t cho Ệhuôn bằng cảm ng từ (Induction heating)
Trang 15Trongă cácă nghiênă c uă m iă đơyă ,ă ph ngă phápă giaă nhiệtă bằngă c mă ngă từă
đ căk tăh păv iăl uăchấtăgi iănhiệtănhằmăđi uăkhi nănhiệtăđ ăkhuôn.ăPh ngăphápă
giaănhiệtăbằngăc mă ngătừăcóănh ngă uăđi măv tătr iăsoăv iăcácăph ngăphápăkhácă
nh :
- T căđ ăgiaănhiệtăcao
- Th iăgianăgiaănhiệtăcóăth ăkéoădƠiăđ nă20ăs
- Cóăth ă ngăd ngăchoăkhuônăphunăépănh ăm tămoduleăđínhăkèm,ănghĩaălƠăkhôngăc năthayăđổiăk tăcấuăkhuônăcóăsẵn
Nhìnăchung,ăquáătrìnhăgiaănhiệtăchoăkhuônăphunăépănh aăh uănh ăđ uăcóă nhă
h ngătíchăc căđ năchấtăl ngăs năph mănh a.ăDoăđó,ăcácăph ngăphápăgiaănhiệtănêuătrênăđ uăđ că ngăd ngătrongăcácăquiătrìnhăphunăépăs năph mănh aăv iăcácăyêuă
c uă kỹă thuậtă caoă nh :ă microă – injection molding, high aspect ratio injection moldingầăTrongăcácăyêuăc uăv ăchấtăl ngăs năph m,ăđ ngăhƠnălƠăm tătrongăcácăkhuy tătậtăth ngăxuấtăhiệnătrongăquáătrìnhăphunăép,ăvƠăth ngăđ cănêuăraătrongăquáătrìnhăđánhăgiáăchấtăl ngăs năph mănh a Đ nănay,ăđƣăcóăm tăs ănghiênăc uăv ăvấnăđ ăđ ngăhƠnătrongăquiătrìnhăphunăépănh a,ăvƠăcácănghiênăc uănƠyăch ăy uătậpătrungăvƠoăđ ăb năkéoăvƠăph ngăphápălƠmăm ăđ ngăhƠn
Trongănghiênăc uăc aăMattiăKoponenă[10],ămôăhìnhăngiênăc uăđ ngăhƠnă
nh ă(hình1- 8) đ căti n hƠnhăth cănghiệmăv iăs ăthayăđổiăc aăt căđ ădòngăch yă
nh a,ăvƠăápăsuấtăphun.ăK tăqu ăchoăthấyăkhiătĕngăt căđ ăphunătừă30ăcm3/săđ nă380ă
cm3/s,ăđ ăb năkéoătheoăchi uădòngăch yăc aăđ ngăhƠnăs ătĕngătừă122MPaăđ nă145ăMPa.ăNgoƠiăra,ăkhiătĕng ápăsuấtănénăc aăkhuôn,ăh uănh ătấtăc ăđ ăb năkéoătheoăcácă
ph ngăc aăđ ngăhƠnăs ăđ căc iăthiện
Trang 16Hình 1.8 Mô hình nghiên c u độ bền đường hàn c a Matti Koponen
Nhằmănghiênăc uă nhăh ngăc aăhìnhădángăđ ngăhƠnăvƠăthôngăs ăphunăépă
đ năđ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠn,ăCheng-HsienăWuăđƣăsửăd ngămôăhìnhănh ă(Hình 9) [11].Trongănhómăcácăthôngăs ăphunăép,ănghiênăc uănƠyăchoăthấyănhiệtăđ ănh aănóngăch yă(meltătemperature)ă(từă200oCăđ nă220oC)ăcóă nhăh ngăm nhănhấtăđ nă
1-đ ă b nă c aă 1-đ ngă hƠn,ă sauă 1-đóă lƠă cácă th ngă s khácă nh :ă th iă giană 1-đ nhă hìnhă(Packing pressure – 10ăMPaăđ nă30ăMPa),ăt căđ ăch yăc aănh aă(Injectionăvelocityă
- 90mm/să đ nă 150ă mm/s),ă vƠă nhiệtă đ ă khuônă (Moldă temperatrueă – từă 32oCă đ nă
52oC).ăNgoƠiăra,ăápăsuấtăđ nhăhìnhă(packingăpressure)ăvƠăgiaăt căc aănh aă(injectionăacceleration)ătrongăquáătrìnhăđi năđ yălòngăkhuônă(fillingăstep)ăh uănh ăkhôngă nhă
h ngăđ năđ ăb năc aăđ ngăhƠn.ă
Trang 17Hình 1.9 Mô hình thí nghi m nghiên c u ảnh hưởng c a hình dáng đường hàn và
thông số phun Ứp đến độ bền ỆỨo c a đường hàn [ 11 ]
Đ ăb nău năc aăđ ngăhƠnăgi aăvậtăliệuănh aăvôăđ nhăhìnhă(Amorphous)ă(nh ăPC)ăvƠăbánătinhăth ă(Semicrystally)ă(nh ăPE)ăcũngăđ căxem xét qua nghiên
c uă c aă N.ă Mekhilefă [12].K tă qu ă choă thấyă đ ă b nă u nă đ ngă hƠnă c aă nh aăamorphousă(PC)ăs ăb ă nhăh ng nhi uăh nănh aăsemicrystallyă(PE)ăkhiănhiệtăđ ăphunăthayăđổiătrongăkho ngă250oCăđ nă300oC NgoƠiăra,ăđ ăb nău năc aăh năh păPC/PEăs ătĕngăkhiănhiệtăđ ăphunătĕng
Hình1.10 Mô hình thí nghi m nghiên c u ảnh hưởng c a hình dáng Ệích thước và
thông số phun Ứp đến độ bền uốn c a đường hàn [ 12 ]
Trang 18Quaăcácănghiênăc uănêuătrên,ăđ iăv iăph ngăphápăphunăépăs năph mănh a,ăkhuy tătậtăv ăđ ngăhƠnălƠăm tătrongănh ngăkhuy tătậtăth ngăxuyênăxuấtăhiện,ăvƠăcóă nhă h ngă l nă đ nă chấtă l ngă vƠă tínhă th mă mỹă c aă s nă ph mă nh a.Qua các nghiênăc uătr căđơyă[10 – 12],ăthôngăs ăv ănhiệtăđ ăcóă nhăh ngănhi uăđ năđ ă
b năc aăđ ngăhƠn.Tuyănhiên,ătrongăcácănghiênăc uăv ă nhăh ngăc aănhiệtăđ ăđ năchấtăl ngăđ ngăhƠnănh ăđƣănêuătrênă[10 – 15],ănhiệtăđ ăkhuônăch ăđ căthayăđổiătrong vùngăthamăkh oăc aătừngălo iăvậtăliệu.ăVíăd :ăPC:ă40oCăđ nă90oC, PP: 25oC
đ nă 80oC,ầTuyă nhiên,ă trongă cácă nghiênă c uă v ă đi uă khi nă nhiệtă đ ă khuônă(Dynamicămoldătemperatureăcontrol),ănhiệtăđ ăb ămặtăc aătấmăkhuônăcóăth ătĕngălênăđ nă200oC,ăg năbằngăv iănhiệtăđ ănh aănóngăch yă(meltătemperature)ă[1 – 9] Doăđó,ănghiênăc uănƠyăs ătậpătrungănghiênăc uăđ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠnă ngăv iă
tr ngăh păgiaănhiệtăchoăb ămặtăkhuônăđ nănhiệtăđ ăcaoăh nă100oC
1.1.2.ăTrongăn că(phân tích, đánh giá tình hình nghiên c u thuộc ệĩnh vực c a đề
tài ở Vi t ẩam, ệi t Ệê danh mục các công trình nghiên c u, tài ệi u có ệiên quan đến đề tài được trích d n Ệhi đánh giá tổng quan)
Hiệnănay,ăcácădoanhănghiệpăViệtăNam,ăcácăđ ătƠiănghiênăc uăv ălĩnhăv că
nh aăđƣăcóăđ nhăh ngăv ănghiênăc u t iă uăhóaăquáătrìnhăgi iănhiệtăchoăkhuônăphunăépănhằmăgi iăquy tăbƠiătoánăv ăchiăphíăs năxuấtătrongăngƠnhănh a.ăTrongăquáătrìnhătìmăhi u,ăcácădoanhănghiệpăViệtăNamăđangătrongăquáătrìnhăkhaiăthácă
m tăs ăph năm măchuyênădùngăchoămôăph ngăquáătrìnhăgiaăcông nh aănh Mold,ăMoldflow,ăMoldex3D,ầăNgoƠiăra,ătrongănghiênăc u,ăđƣăcóăm tăs ăđ ătƠiătìmăhi uăvƠă ngăd ngăcôngăc ăCADă– CAM – CAEăđ căti năhƠnhănh ăsau:
:ăC Luậnăvĕnăt tănghiệpăcaoăhọcăc aăhọcăviênăLểăMINHăTRÍă(ĐHăS ăPh mă
KỹăThuậtăTPăHCM):ă“Tối ưu hóa giải nhi t Ệhuôn Ứp phun”.ăLuậnăvĕnănƠyă
đƣă đ ă cậpă đ nă c ă s ă c aă việcă thi tă k ă hệă th ngă gi iă nhiệtă c aă khuônă épăphunăd aătrênălỦăthuy tătruy nănhiệt,ă ngăd ngăph ngăphápănƠyăđ ătínhătoánăhệăth ngăgi iănhiệtăchoăs năph mălƠăm tătấmăm ng,ăsauăđóăsửăd ngă
Trang 19ph năm măMoldflowăđ ămôăph ng,ăki mătraăk tăqu ăTuyănhiên,ăn iădungă
đ ătƠiănƠyăch aăđ aăraăđ căph ngăphápăt iă uăchoăviệcăthi tăk ăhệăth ngă
gi iănhiệt,ăvƠăviệcătínhătoán,ămôăph ngăch ădừngăl iă ăm tăchiăti tăquáăđ nă
gi n,ăch aăphùăh păv iăyêuăc uăth căt
- Luậnă vĕnă t tă nghiệpă caoă họcă c aă họcă viênă NGUY Nă VĔNă
THẨNHă(ĐHăBáchăKhoaăTPăHCM):ă“ẩghiên c u xây dựng qui trình thiết
Ệế h thống ệàm nguội cho Ệhuôn Ứp phun nhựa theo công ngh CAD / CAE”.ăLuậnăvĕnănƠyăđƣăđ ăcậpăđ nălỦăthuy tătruy nănhiệtăvƠă ngăd ngănóă
trongăkhuônăépăphun,ănhằmăxácăđ nhăkíchăth căvƠăphơnăb ăhệăth ngălƠmăngu i,ăxơyăd ngăđ căquiătrìnhăthi tăk ăhệăth ngălƠmăngu iăchoăkhuônăépăphunătheoăcôngănghệăCADă/ăCAE,ăápăd ngăquiătrìnhănƠyăchoăs năph mălƠăkhuônăv ăbìnhăn cănóng
- Đ ă tƠiă nghiênă c uă khoaă họcă – côngă nghệ,ă PGS.TSă ĐOẨNă TH ă
MINHăTRINHăđƣăth căhiệnăđ ătƠiă:ă“ ng dụng công ngh CAD/CAM/CAE,
xác định thông số mi ng phun, vùng dồn nỨn Ệhí, Ệích thước Ệênh d n nhựa, h thống giải nhi t hợp ệý cho Ệhuôn Ứp phun nhựa”ă(thu căch ngă
trìnhă“Nghiênăc uăt ăđ ngăhóa”ăc aăthƠnhăph ),ăth căhiệnătrongăth 2003ăđ nă8-2004,ănghiệmăthuăngƠyă30-8-2004
iăgiană9 Luậnăvĕnăt tănghiệpăĐ iăhọcăc aănhómăsinhăviênăBùiăThanhăTuấn,ă
VòngăVi năGiang,ăPhanăDoƣnăL i,ăvƠăTr năVĕnăDũngăv iăđ ătƠi:ă“Thiết Ệế
và chế tạo Ệhuôn Ứp dùng trong nghiên c u đường hàn trên sản ph m nhựa”.ăTrongăluậnăvĕnănƠy,ănhómănghiênăc uăđƣăb căđ uănơngăcaoănhiệtă
đ ăc aăb ămặtăkhuônăđ nă90oCăvƠăquanăsátăs ăthayăđổiăc aăđ ngăhƠn,ăcũngă
nh ăhiệnăt ngăt ăkhíă(airătrap)ăt iăđ ngăhƠn.ăK tăqu ăchoăthấy khiătĕngănhiệtăđ ăkhuôn,ătínhăth mămỹăc aăđ ngăhƠnăđ căc iăthiện,ăđ ngăhƠnăs ă
m ăđi.ăTuyănhiên,ăkhiănhiệtăđ ăcaoăh nă80oC,ăhiệnăt ngăt ăkhíăs ăxuấtăhiệnăcƣngărõăh n
Trang 20Tuyănhiên,ăđ năhiệnănay,ălĩnhăv căđi uăkhi nănhiệtăđ ăkhuônăch ăđ căhi uăvƠăth căhiệnătheoăh ngăgi iănhiệtăchoăkhuôn,ăv iăm cătiêuăquanătrọngănhấtălƠălƠmăngu iăkhuônătrongăth iăgianăngắnănhất Ng căl i,ăquáătrìnhăgiaănhiệtăchoăkhuônăvẫnăch aăđ căquanătơmăđúngăm c.ăDoăđó,ăth cătr ngăc aăs năxuấtăs nă
ph mă nh aă t iă Việtă Namă ch ă dừngă l iă nhómă cácă s nă ph mă đ nă gi n,ă chấtă
l ngăthấp,ăvƠăch ă y uătậpătrungăvƠoălĩnhăv căhƠngătiêuădùng.ăNgoƠiăra,ăkh ănĕngăh năch ăcácăkhuy tătậtăchoăs năph mănh aătheoăph ngăphápăgiaănhiệtăchoăkhuônăvẫnăch aăđ căxemăxétăvƠă ngăd ng
1.2 TệNH C P THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Nh ăđƣătrìnhăbƠyă ătrên,ăv năđ ănơngăcaoăchấtăl ngăvƠătínhăth mămỹăc aă
đ ngăhƠnălƠăm tăquáătrìnhăph căt p,ăđòiăh iăt nănhi uăchiăphíăvƠăth iăgian Hiệnănay,ăđ ăkhắcăph c khuy tătậtăđ ngăhƠnăc aăs năph mănh a,ănhƠăs năxuấtă
th ngă dùngă ph ngă phápă s n ph ă lênă b ă mặtă c aă s nă ph mă nh a.ă V iă
ph ngăánănƠy,ăb ămặtăs năph măs ăăđẹpăh n.ăTuyănhiên,ănhƠăs năxuấtăs ăph iă
ch uăchiăphíăchoăquáătrìnhăs năph ăNgoƠiăra,ăvấnăđ ăv ăôănhi mămôiătr ngăcũngă c nă xemă xétă khiă ph ngă ánă nƠyă đ că sửă d ng.ă Bênă c nhă đó,ă mặcă dù
đ ngăhƠnăs ăkhôngăcònăxuấtăhiệnătrênăb ămặtăc aăs năph mănh aădoăđ căph ăbằngă l pă s n,ă nh ngă đ ă b nă c aă s nă ph mă vẫnă b ă gi mă điă đángă k ă Doă đó,ănhằmătĕngăđ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠnătrênăs năph mănh a,ăph ngăphápăgiaănhiệtăc căb ăt iăv ătríăxuấtăhiệnăđ ngăhƠnăđ căđ ăxuấtănhằmătĕngăkh ănĕngă
k tădínhăc aăhaiădòngănh a,ăcũngănh ătĕngăđ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠn
1.3 MỤC TIểU ĐỀ TẨI
Nghiênăc uă nhăh ngăc aă c aăcácăthôngăs ăphunăép đ năđ ăb năkéoăc aă
đ ngăhƠnătrongăs năph mănh aăv iăcácătiêuăchíănh ăsau:
- T căđ ăgiaănhiệtăđ ănhanhăchoăvùngăgiaănhiệtăc căb ăă(sauă10s,ănhiệtăđ ăb ămặtăkhuônăđ tăt iănhiệtăđ ă>ă100oC )
Trang 21- nhăh ngăc aăápăsuấtăphun đ năđ ăb năkéoăc aăs năph mănh a
- nhăh ngăc aănhiệtăđ ănh a,ănhiệtăđ ăkhuônăt iăvùngăđ ngăhƠnăđ năđ ăb năkéo
c aăs năph mănh a
1.4 ĐỐI T ỢNG, PH M VI NGHIểN CỨU
1.4.1.ăĐ iăt ngănghiênăc u
Môăhìnhăgiaănhiệtăchoătấmălòngăkhuônăphunăépăbaoăgồm:
- Hệăth ngăđi uăkhi nănhiệtăđ ăchoăkhuônă
- Hệăth ngăgiaănhiệtăc căb ăt iăđ ngăhƠn
PolypropyleneălƠăs năph mătrùngăh pătừăđ năphơnăpropyleneăv iăchấtăxúcătácătitan.ăCóăbaălo iăcấuătrúcăPPă:ăisotactic,ăsyndiotactic,ăvƠăatactic
Trang 22Cấuătrúcăchínhăc aăPPălƠăisotactică semi-crystallineăcấuătrúcăxoắnă c.ăCấuătrúcănƠyăcóăc ătínhăt tănh ăc ng,ăđ ăb năkéo.ăCácăthu cătínhănƠyăđ cătĕngălênăkhiăcóăcácăchấtăđ nănh :ătalc,ăCaCO3,ăhayăs iăth yătinh
SyndiotacticăPPăđ căđi uăch ăb iănhi uăđ năphơnăđ căđ aăvƠoăl năl tătừă
đ uăt iăcu i.ăCấuătrúcănƠyăthìădẻoăh năisotacticănh ngăch uăva đậpăt tăh n.ă
AtacticăPPălƠăs năph măcu iăcùngăc aăquáătrìnhăs năxuất.ăs năph mănƠyăd căsửăd ngăhắcăín,ăkeoădínhătrongăs năxuấtăgiƠy
Tấtăc ăcácăd ngăhìnhăthùăc aăPPăđ uăd ăb ăoxyăhóaăb iăs ăcóămặtăc aăhydro.ăPPăs ăổnăđ nhăd aăvƠoăgi m nhiệtăb iăthêmăvƠoăcácăchấtăch ngăoxyăhóa.ă
Homopolymerăcóăm căđ ătanăch yăl nănhấtăvƠăđ ăc ngăv ngăr ng.ăCopolymeră
k tăh păm tăl ngănh ăetylenătinhăth ăthấp,ăs năxuấtănơngăcaoătínhăch uăvaăđập,ădẻo,ă
nh ngăđ ătanăch yăthấp
Bảng 1.1: Các thuộc tính c a nhựa ẫẫ
Trang 231.5 CÁC H TIẾP CẬN, PH ƠNG PHỄP NGHIểN CỨU
1.5.1.ăCáchăti păcận
Sửăd ngăph ngăphápăđ nhăl ngătrongăquáătrìnhătínhătoán,ăphơnătíchăquáătrìnhăgiaănhiệtăk tăh păv iăth cănghiệmănhằmăki măch ngăs ăthayăđổiăc aăđ ăb năđ ngăhàn
1.5.2.ăPh ngăphápănghiênăc u
a ẫhương pháp thu thập và tổng hợp tài ệi u:
Thuă thập,ă phơnă tíchă vƠă biênă d chă tƠiă liệuă liênă quană t iă kỹă thuậtă giaă nhiệtă choăkhuônăphunăépănh a:ăđ măb oătínhăđaăd ng,ăđaăchi uăvƠătậnăd ngăđ căcácăk tă
qu ăc aăcácănghiênăc uăm iănhất,ăphùăh păv iăn iădungănghiênăc uăc aăđ ătƠi
b ẫhương pháp phân tích thực nghi m:
- D aătrênăcácăk tăqu ăvƠăthấtăb iătrongăth cănghiệm,ăl aăchọnăđ căcấuăhìnhăthi tăb ăphùăh p,ăt iă uăhóaăđ căquyătrìnhăthuăthậpăk tăqu ăthíănghiệm
- Ễpăd ngăquyătrìnhăthíănghiệm trên các thi tăk ăkhácănhauăc aăhệăth ngăgiaănhiệtăc căb
Trang 241.6 NỘI DUNG NGHIểN CỨU
N iădungănghiênăc uă(trình bày dưới dạng đề cương nghiên c u chi tiết)
ThuăthậpăvƠăphơnătíchătƠiăliệuăv ăkỹăthuậtăđi uăkhi nănhiệtăđ ăchoăkhuônăphunăépăgồmă2ănhómăchính:
o Gi iănhiệtăchoăkhuôn
o Giaănhiệtăchoăkhuôn
Tìmă hi uă cácă yêuă c uă v ă k tă cấuă khuônă ngă v iă ph ngă phápă đi uăkhi nănhiệtăđ ăc căb
PhơnătíchăvƠăđ ăxuấtăcácăthi tăk ăchoăhệăth ngăgiaănhiệtăc căb
Thíănghiệmănhằmăki măch ngăcácăk tăqu ăphơnătích
Thíă nghiệmă trênă cácă mẫuă kéoă đánhă giá nhă h ngă c aă cácă thôngă s ăphunăépăđ năđ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠn
Trang 25CH ƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
V t li u và đ b n đ ng hàn
Khuy tă tậtă d ngă đ ngă hƠnă th ngă xuấtă hiệnă trongă quáă trìnhă phună épă cácă s nă
ph mănh a,ăđặcăbiệtăv iăcácăs năph măcóăcấuătrúcăph căt p.ăNgoƠiăra,ăn uăphunăépă
v iănhi uă vậtăliệuăkhácănhauătrongăcùngăchuăkỳ,ăs năph măcũngă s ăd ădƠngă mắcăkhuy tătậtăđ ngăhƠn.ăTheoăđ nhănghĩaăc aăD.V.RosatoăandăMarieneăG.Rosato[16],
trongăquáătrìnhăphunăép,ăkhiăhaiăhayănhi uădòngănh aă(meltăstream)ăgặpănhau,ăt iăv ătríăti păxúcăc aăcácădòngănh aănƠy,ăđ ngăhƠnăs ăxuấtăhiện.ăĐ ăb năc aăđ ngăhƠnăcóă nhăh ngătr căti păđ năđ ăb năc aăs năph mănh a,ăm tăs ănghiênăc uăv ăđ ngăhƠnăc aăs năph mănh a,ăđ ăb năc aăs năph mănh aăđ căquy tăđ nhăch ăy uăb iăđ ă
b năc aăđ ngăhƠnătrênăs năph măđó
M tăs ănghiênăc uăkhác,ănhiệtăđ ănh aă(meltătemperature)ăđ căd ăcậpăđ nănh ă
m tătrongănh ngăy uăt ăcóă nhăh ngăm nhăđ năđ ăb năc ăđ ngăhƠn.ăKhiăphunăépă
v iănhiệtăđ ănh aăcao,ăkhiăcácădòngănh aă(meltăstream)ăgặpănhauăt iăcácăv ătríătrongălòngăkhuôn,ănhiệtăđ ăt iăv ătríăti păxúcăs ăcaoăh n,ădoăđó,ăđ ăk tădínhăc aănh aăt iăv ătríăđ ngăhƠnăs ăđ cănơngăcao.ăTuyănhiên,ănhiệtăđ ănh aăđ căgi iăh năb iăcácăgiáă
tr ăl nănhất.ăN uăphunăépăv iănhiệtăđ ăcaoăh năgiáătr ăgi iăh nănƠy,ăvậtăliệuănh aăs ă
b ăphơnărƣ,ăhoặcăcácăl iăphunăépăkhácăs ăxuấtăhiện.ă(B ngă2-1) trìnhăbƠyăm tăs ăgiáă
tr ăgi iăh năc aănhiệtăđ ănh aă ngăv iăm tăs ălo iăvậtăliệuăthôngăd ngăđ căsửăd ngătrong quá trình phun ép
Trang 26Bảng 2.1 Giá trị giới hạn các ệoại nhựa thông dụng
Trongănghiênăc uăv ăđ ăb năc aăđ ngăhƠn,ăcóărấtănhi uămôăhìnhăđ căđ ăxuấtăvƠăki mănghiệm.ăTrongăđó,ămôăhìnhănh ă(hình 2-1) th ngăđ căsửăd ngătrongăquáătrìnhăki mătraăđ ăb năc aăđ ngăhƠn.ăV iămôăhìnhăthíănghiệmănƠy,ăđ ngăhƠnăs nă
ph măsauăkhiăphunăépăs ăđ căki mătraăbằngăkínhăhi năviăđiệnătửă(Electronămicrograph).ăSauăđó,ăbằngăph ngăphápăkéoănén,ăđ ăb năc aăđ ngăhƠnăđ căxácă
đ nhănh ă(b ngă6-26)
Trang 27Hình 2.1 Mô hình đúc dùng để tạo ra các m u thử nỨn( phải) và m u ỆỨo có đường hàn
K tăqu ăSEMăchoăthấy:ăchi uăsơuăc aăđ ngăhƠnăs ăthayăđổiărấtănhi uă ngăv iăcácănhiệtăđ ănh aăkhácănhau.ă(B ngă 2-2) choăthấyă nhăh ngăc aănhiệtăđ ănh aăđ năchi uăsơuăc aăđ ngăhƠn.ăTheoăk tăqu ănƠy,ăchi uăsơuăc aăđ ngăhƠnăs ăgi mătừă240ăµmăđ nă5ăµmăkhiănhiệtăđ ănh aătĕngătừă2370C đ nă2430C vƠăchi uăsơuănƠyăgi măhoƠnătoƠnăkhiănh aăđ căphunăépăv iănhiệtăđ ă2600C (hình 2-2) và (hình 2-3) trình bƠyăhìnhădángăc aăđ ngăhƠnă ngăv iătr ngăh pă240ăµm.ăD aăvƠoăk tăqu ănh ăhình (hình 2-2) và (hình 2-3) khi nhiệtăđ ănh aătĕngătừă2370C đ nă2430C,ăkíchăth căchi uăsơuăđ ngăhƠnăcóăs ăthayăđổiărấtăl n.ăĐơyăcũngălƠălỦădoădẫnăđ năăs ăthayăđổiă
v ăđ ăb năkéoăc aăđ ngăhƠnătrongăcácăs năph mănh a
Bảng 2.2 Độ sâu c a đường hàn c a những m u SMA Ệhác nhau
Trang 28Vậtăliệuăă Mẫuă Nhiệtăđ ă T căđ ă Đ ăb nă
nh a(0C) phun(cm3/s) kéo(MPa)
Bảng 2.3 Độ bền đường hàn ng với các ệoại nhựa thông dụng
NgoƠiăra,ătrongăcácănghiênăc uăkhác,ăkhiănhiệtăđ ăkhuônăt iăvùngăđ ngăhƠnăđ cănơngălênăđ nănhiệtăđ ănóngăch yăc aănh aă(meltingătemperature),ăk tăqu ăv ăđ ăsơuă
đ ng hƠnăcũngăt ngăt ănh ă(hìnhă2-2) và (hình 2-3)
Trang 29Hình 2.2 ẫhần c a đường hàn m u SMA đúc tại 240 0 C
Hình 2.3 ẫhần c a đường hàn m u SMA đúc tại 2̀7 0 C
Trang 30M tăs ăk tăluậnă:
1 Đ iăv iăđaăs ănh aăđ cădùngătrongălĩnhăv c phunăépănh a,ăđ ăb năc aăđ ngăhƠnăth ngăgi măkhiăđ căphunăépăt iănhiệtăđ ăg năhoặcătrênănhiệtăđ ăchoăphép
2 Đ ănh tăc aăvậtăliệuăcóă nhăh ngăl năđ năđ ăb năc a đ ngăhƠn.ăV iăvậtăliệuăcóă
đ ănh tăcao,ătổnăthấtăápăsuấtăt iăvùngăđ ng hƠnăs ăl n,ădoăđó,ăkh ănĕngăliênăk tă
gi aăhaiădòngănh aăs ăgi mărõărệtă
3 V iăchấtăph ăgiaăthíchăh p,ăchấtăl ngăđ ngăhƠnăcũngăs ăđ căc iăthiệnăđáng
k ,ăc ăv ăđ ăb năkéoăvƠăđ ăăb năvaăđậpăă
4 Trongăcácăthôngăs ăphunăép,ăkhiătĕngăt căđ ăphun,ăđ ăb năc aăđ ngăhƠnăcũngă
đ căc iăthiệnă
5 Đ ăsơuăđ ngăhƠnăthayăđổiăl năv iănhiệtăđ ănh a.ăV iărƣnhăđ ngăhƠnăcƠngăsâu,
đ ăb năđ ngăhƠnăcƠngăgi m
Trang 31CH ƠNG 3 MÔ HÌNH VẨ PH ƠNG PHỄP THệ NGHI M
3.1 KHUÔN ÉP VẨ M U THệ NGHI M
3.1.1 Khuôn ép
K tăcấuăchungăc aăm tăb ăkhuôn
- NgoƠiăkhuônăđ căvƠăkhuônăcáiăraăthìăb ăkhuônăcònănhi uăb ăphậnăkhác,ăcácă
b ăphậnănƠyăcùngălắpăghépăv iăkhuônăđ căvƠăkhuônăcáiăt oăraă1ăb ăkhuônăhoƠnăch nhăbaoăgồm:
H thống d n hướng và định vị: Gồmătấtăc ăcácăch tă dẫnă h ng,ăb cădẫnă
h ng,ăvòngăđ nhăv ầăcóănhiệmăv ăgi ăđúngăv ătríălƠmă việcăc aă2ăph năkhuônăkhiăchúngăđ căghépăv iănhauăđ ăt oăhìnhăs năph m
H thống d n nhựa vào ệòng Ệhuôn: Gồmăb căcu ngăphun,ăkênhădẫnănh aăvƠă
miệngăphunălƠmănhiệmăv ăcungăcấpănh aăvƠo lòng khuôn
H thống đ y sản ph m: Gồmăcácăch tăđ y,ăch tăhồi,ătấmăđ y,ătấmăgi ,ăg iă
đ ầăcóănhiệmăv ăđ yăs năph măraăkh iăkhuônăsauăkhiăépăxong
H thống ệõi mặt bên: Gồmălõiămặtăbên,ămáălõi,ăthanhădẫnăh ng,ăcamăch t,ă
xiên,ăxyălanhăth yăl cầălƠmănhiệmăv ătháoănh ngăph nă năkhóăkhĕnăkhiătháoănh ăunder-cutăraătheoăh ngăm ăkhuôn
H thống thoát Ệhí: Gồmăcóănh ngărƣnhăthoátăh i,ăcóănhiệmăv ăđ aăkhôngă
khíă cònă l iă trongă khuônă raă ngoƠiă t oă đi uă kiệnă choă nh aă đi nă đ yă lòngăkhuônăm tăcáchăd ădƠngăvƠăgiúpăchoăs n ph mătránhăm tăs ăkhuy tătậtănh ă
r ăkhí,ăcháy,ăthi uăvậtăliệuầ
H thống ệàm nguội: Gồmă cácă đ ngă n c,ă cácă rƣnh,ă ngă dẫnă nhiệt,ă đ uă
n iầăcóănhiệmăv ăổnăđ nhănhiệtăđ ăkhuônăvƠălƠmăngu iăs năph măm tăcáchănhanh chóng
Trang 32Hình 3.1: K ết cấu bộ khuôn
Chú thích:
1.ăVítăl c giác: Liênăk tăcácătấmăkhuônăvƠăt oătínhăth mămỹ
2.ăVòngăđ nhăv :ăĐ nhătơmăgi aăb căcu ngăphunăvƠăvòiăphun
3.ăB căcu ng phun: Dẫnănh aătừămáyăépăphunăvƠoăcácăkênhădẫnănh a
4 Khuôn cái: T oăhìnhăchoăs năph m
5.ăB căđ nhăv :ăĐ măb oăv ătríăt ngăquanăgi aăkhuônăđ căvƠăkhuônăcái
6.ăTấmăkẹpătr c: Gi ăchặtăph năc ăđ nhăc aăkhuônăvƠoămáyăépănh a
7&11.ăV ăkhuônăcáiăvƠăkhuônăđ c: Th ngăđ călƠmăbằngăvậtăliệuărẻăti năh năsoăv iăkhuônăcáiănênăgiúpăgi măgiáăthƠnhăkhuônănh ngăvẫnăđ măb oăhiệuăqu ăkinhăt ăc aăkhuôn
8.ăCh tăhồi: Hồiăhệăth ngăđ yăv ăv ătríăbanăđ uăkhiăkhuônăđóng
9.ăKhuônăđ c: T oăhìnhăchoăs năph m
10.ă Ch tă đ nhă v : Rápă vƠoă b că đ nhă v ă khiă khuônă đóng,ă giúpă khuônă đ că vƠă
Trang 3312.ăTấmăđ : Tĕngăb năchoăkhuônătrongăquáătrìnhăépăphun
13.ăG iăđ : T oăkho ngătr ngăđ ătấmăđ yăho tăđ ng
14.ăTấmăgi : Gi ăcácăch tăđ y
15.ăTấmăđ y:ăĐ yăcácăch tăđ yăđ làm s năph măr iăkh iăkhuôn
16.ăTấmăkẹp sau: Gi ăchặtăph nădiăđ ngăc aăkhuônătrênămáyăépănh a
17.ăG iăđ ăph : Tĕngăb năchoăkhuônătrongăquáătrìnhăépăphun
Xétăv ămặtăcấuăt o:ăKhuôn hai tấmălƠălo iăkhuônăbaoăgồmăph năc ăđ nhăvƠă
ph nădiăđ ngănênăgi aăchúngăch cóăm t kho ngăm đ ălấyăs năph m
V nguyên lý ho tăđ ngă:ăM ăm tăl năđ ălấyăs năph măvƠăkênhănh a
- K tăcấuăkhuônăhaiătấm:
Khuônăhaiătấmăkháăđ năgi năbaoăgồmăcóăhaiăph năchínhălƠăkhuônăđ c và khuônăcáiănh ăhìnhă3.2
Trang 34
- uăđi m:ă(Soăv iăkhuônăbaătấmăvƠăkhuônănhi uăt ng)
Khuôn hai tấmăđ năgi năh n,ărẻăh n,ăchuăkìăépăngắnăh n
Việcăthi tăk ăđ năgi n
K tăcấuăkhuônăkhôngăđòiăh iăph căt p
Th iăgianăgiaăcôngăvƠăch ăt oăcũngăngắnăh n
GiáăthƠnhăthấpăh năkhuônăba tấmăvƠăkhuônănhi uăt ng