Đ iăv iălĩnhăv căd yăngh :ăd yăh cătíchăh pătheoănĕngăl căth căhi n,ăhi n nayăr tăđ căchúătr ng.ăNhằmăđƠoăt oăđ iăngũălaoăđ ngăcóăki năth c,ăk ănĕng,ătháiă đ ăđápă ngănhuăc uăc aăxƣăh i.
Trang 1M C L C
Lý l ch khoa h c i
L iăcamăđoan ii
Tóm t t iii
Abstract iv
M c l c v
Danh sách các ch vi t t t ix
Danh m c hình x
Danh m c b ng, bi uăđ xi
M Đ U 1
1 LÝ DO CH NăĐ TÀI 1
2 M C TIÊU VÀ NHI N V NGHI N C U 1
2.1 M c tiêu nghiên c u: 1
2.2 Nhi m v nghiên c u: 2
3 Đ IăT NG VÀ KHÁCH TH NGHI N C U 2
3.1.ăĐ iăt ng nghiên c u 2
3.2 Khách th nghiên c u 2
4 GI THUY T NGHIÊN C U 3
5 GI I H N VÀ PH M VI NGHIÊN C U 3
6.ăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 3
6.1.ăPh ngăphápănghiênăc u v tài li u 3
6.2.ăPh ngăphápănghiênăc u th c ti n 3
6.3.ăPh ngăphápăph ng v n chuyên gia 3
6.4.ăPh ngăphápăth c nghi măs ăph m 4
6.5.ăPh ngăphápăth ng kê toán h c 4
7.ăĐịNGăGịPăC AăĐ TÀI 4
7.1 V lý lu n 4
Trang 2N I DUNG 5
Ch ngă1ăC ăS LÝ LU N D Y H C TÍCH H P 5
1.1.T ng quan 5
1.1.1.Trên th gi i 5
1.1.2.T iăVi tăNam 6
1.2 CÁC KHÁI NI MăC ăB N C AăĐ TÀI 8
1.2.1 Khái ni m tích h p: (Integration) 8
1.2.2 D y h c tích h p (vi t t t DHTH): 8
1.2.3 Khái ni mămôăđun 9
1.2.4 Khái ni măph ngăphápăd y h c 9
1.2.5 Khái ni m v nĕngăl c th c hi n 10
1.3.ăCÁCăQUANăĐI M TÍCH H P V N I DUNG 12
1.4ă.ăĐ CăĐI M D Y H C TÍCH H P 13
1.4.1 L yăng i h c làm trung tâm 13
1.4.1.ăĐ nhăh ngăđ u ra 13
1.4.3 D y và h cătheoănĕngăl c th c hi n 14
1.5 M CăĐệCHăD Y H C TÍCH H P 14
1.6.ăQUANăĐI M V PH NGăPHÁPăD Y H C BÀI D Y TÍCH H P 15
1.6.1.ăQuanăđi m d y h c gi i quy t v năđ (GQVĐ) 15
1.6.2.ăQuanăđi m d y h căđ nhăh ng ho tăđ ng 17
1.7.ăCÁCăPH NGăÁNăT CH C BÀI D Y TÍCH H P 21
1.7.1.C u trúc giáo án tích h p 23
1.7.2.ăCácăđi u ki năc ăb năđ th c hi n d y h c tích h p 25
K T LU NăCH NGă1 26
Ch ngă2ăC ăS TH C TI N D Y H C NGH S A XE G N MÁY T I CÔNG TY TNHH MTV D Y NGH NAM KHÁNH TÂN, HUY N TÂN UYÊN, T NHăBỊNHăD NG 27
Uă S ă L
Trang 32.2 GI I THI UăCH NGăTRỊNHăNGH S A XE MÁY 29
2.2.1.ăTínhăđ c thù c a ngh s a xe g n máy 29
2.2.2 Phân tích n iădungăch ngătrìnhăngh s a xe g n máy 30
2.3 KH O SÁT TH C TR NG GI NG D Y NGH S A XE G N MÁY T I CÔNG TY TNHH MTV D Y NGH NAM KHÁNH TÂN HUY N TÂN UYÊN T NHăBỊNHăD NG 31
2.3.1 Nhi m v kh o sát 31
2.3.2.ăPh ngăphápăkh o sát 32
2.3.3 T ng h p,ăphơnătích,ăđánhăgiáăk t qu kh o sát 33
K T LU NăCH NGă2 44
Ch ngă3ăT CH C D Y H C TÍCH H P NGH S A XE G N MÁY T I CÔNG TY TNHH MTV D Y NGH NAM KHÁNH TÂN, HUY N TÂN UYÊN T NHăBỊNHăD NG 45
3.1 C U TRÚC N IăDUNGăCH NGăTRỊNHăĐẨOăT O NGH S A XE MÁYăTHEOăH NG TÍCH H P 45
3.2.T ch c bài d y tích h p ngh s a xe g n máy t i công ty TNHH MTV d y ngh Nam Khánh Tân 52
3.2.1 T ch c biên s an bài d y tích h p 52
3.3.2.Ph ngăphápăd y bài tích h p 56
3.3 TH C NGHI MăS ăPH M 58
3.3.1 M căđíchăvƠănhi m v c a th c nghi măs ăph m 58
3.3.2 N i dung th c nghi m 58
3.3.3.ăĐ iăt ng th c nghi m 59
3.3.4.ăPh ngăphápăki mătra,ăđánhăgiáăk t qu th c nghi m 59
3.4 K T QU TH C NGHI M 61
3.4.1 Nh n xét c a giáo viên d gi v bài d y tích h p 61
3.4.2 K t qu đánhăgiáăc a giáo viên d gi 62
3.4.3 K t qu t phi u kh o sát h c sinh sau khi d y th c nghi m 65
3.4.4 K t qu đánhăgiáăt bài ki m tra c a h c sinh sau khi th c nghi m 66
Trang 43.5 Nh n xét k t qu th c nghi m 70
K T LU NăCH NGă3 71
K T LU N VÀ KI N NGH 72
1 K T LU N 72
2 KI N NGH : 72
TÀI LI U THAM KH O 73
PH L C 1
PH L C 2
PH L C 3
PH L C 4
Trang 6DANH M C HÌNH
Hình 1.1 Các thành t c uăthƠnhănĕngăl c th c hi n [14] 11
Hình 1.2 C u trúc c aănĕngăl c th c hi n ho tăđ ng chuyên ngh [14] 11
Hình 1.3: C u trúc d y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ 3ăb c 15
Hình 1.4: C u trúc d y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ 4ăb c 16
Hình 1.5: C u trúc d y h căđ nhăh ng ho tăđ ng 20
Hình 2.1: M t bằng công ty Nam Khánh Tân 27
Hình 2.2: Nhìn bên ngoài c aăx ng 27
Hình 2.3: Bên trong x ngăđi n 28
Hìnhă2.4:ăNhìnăbênătrongăx ngăđ ngăc 28
Trang 7DANH M C B NG, BI UăĐ
B ng 1.1: M t s ph ngăánăbƠiăd y tích h p 22
B ng 1.2: C uătrúcăc ăb n c a giáo án tích h p: 23
B ngă2.1:ăCh ngătrìnhăkhungăđƠoăt o ngh s a xe máy 31
B ng 2.2: K t qu kh oăsátăđ ngăc ăh c t p trong d y ngh s a xe máy 33
B ng.2.3: K t qu kh o sát v t ch c d y h c n i dung tích h p trong s a xe máy 34
B ng 2.4: K t qu tìm hi u vi c s d ng PTDH c a giáo viên 34
B ng 2.5: K t qu vi c s d ngăph ngăti n h c t p 35
B ng 2.6: K t qu kh o sát m căđ đ tăđ c nh ng k nĕngăc a h c sinh 36
B ng 2.7: Bi u hi n c a h c sinh khi h căcácămôăđunăs a xe máy trên l p 37
B ng 2.8: K t qu kh oăsátătháiăđ h c t p h c sinh khi giáo viên s d ngăăph ngă ti n d y h c 38
B ng 2.9:K t qu kh o sát vi căxácăđ nh m c tiêu d y h c mô dun c a các giáo viên 39
B ng 2.10: K t qu kh o sát y u t nhăh ngăđ n ch tăl ng d y h cămôăđun 40
B ng 2.11:K t qu kh o xác vi c s d ngăph ngăphápăd y h c 40
B ng 2.12: K t qu kh oăsátăkhóăkhĕnăkhiăth c hi n bài gi ng tích h p 41
B ng 2.13: K t qu kh o sát nhi m v GV khi s d ng PPD bày d y tích h p 42
B ng 2.14: K t qu kh oăsátăđi u ki n khi s d ng PPDH b i d y tích h p 43
B ng 2.15: K t qu kh o sát ý ki năđ xu t c a th y cô 43
B ngă3.1:ăTênăcácămôăđun 49
B ng 3.2: Mô dun 1: Nh p ngh và s a ch aăc ăb n 49
B ngă3.3:ăMôăđună2:ăS a ch aăđ ngăc ăvƠăđi n trên xe máy 50
B ng 3.4: Mô dun 3: S a ch aăkhungăs n 51
B ngă3.5:ăMôăđună4:ăChu năđóanăcácăh ăh ng- s a ch aăphunăxĕng 51
Trang 8B ng 3.7: Bài th c nghi m 58
B ng 3.8: N iădungăđánhăgiáăd gi c a giáo viên 62
B ngă3.9:ăĐi măđánhăgiáăc a giáo viên d y l p XM 13B1 64
B ngă3.10:ăĐi măđánhăgiáăc a giáo viên d y l p XM 13B2 64
B ng 3.11: K t qu ki m tra nhómăđ i ch ng và th c nghi m 67
B ng 3.12: Phân ph i xác su t (Fi : SHS;ăXiăđi măđ t) 67
B ng 3.13: Phân ph i t ng su t h i t Fi%ă(Fiă:ăSHSă;ăXiăđi măđ t) 67
B ng 3.14: T ngătrungăbìnhănhómăđ i ch ng 68
B ng 3.15: T ng trung bình nhóm th c nghi m 68
B ng 3.16: So sánh gi aănhómăđ i ch ng và nhóm th c nghi m 69
BI UăĐ TRANG Bi uăđ 3.1:ăĐánhăgiáăc a giáo viên sau gi gi ng l p XM 13B1 64
Bi uăđ 3.2:ăĐánhăgiáăc a giáo viên sau gi gi ng l p XM 13B2 65
Trang 9M Đ U
1 LÝ DO CH NăĐ TÀI
Giáo d c ngh nghi păđ căđ c p trong m că3,ăđi u 32 c a lu t giáo d c (2005)ăđ c păđ năắăm c tiêu c a giáo d c ngh nghi pălƠăđƠoăt oăng iălaoăđ ng có
ki n th c, k nĕngăngh nghi p cácătrìnhăđ khác nhau, cóăđ oăđ c,ăl ngătơmă
ngh nghi p” ng i h căđ căđƠoăt oăđ tr thƠnhăng i có kh nĕngăt t o vi c làm, ho căđápă ngăđ c nhu c u nhà tuy n d ng và có th tham gia vào vi c h c t p
Xu t phát t th c ti n, b năthơnăng i nghiên c u hi năđangălƠmăvi c, gi ng
d y ngh S a xe g n máy t i công ty TNHH MTV d y ngh Nam Khánh Tân nên chonăđ tài:
ắD y h c tích h p trong d y s a xe g n máy t i công ty TNHH MTV
d y ngh Nam Khánh Tân, huy n Tân Uyên, T nhăBìnhăD ng”
2 M C TIÊU VÀ NHI N V NGHI N C U
2.1 M c tiêu nghiên c u:
ắNghiên c uăquanăđi m d y h c tích h p, tri n khai d y h c tích h p trong
d y s a xe g n máy t i công ty TNHH MTV d y ngh NamăKhánhăTơn”.ăNhằm
Trang 10góp ph n nâng cao ch tăl ng gi ng d y, rút ng n th i gian h c t p,ăđápă ng nhu
- Các quan đi m v ph ngăphápăd y h c tích h p
- Cácăph ngăánăt ch c bài d y tích h p
Nhi m v 2: Kh o sát th c tr ng ho tăđ ng d y h c ngh s a xe g n máy công ty TNHH MTV d y ngh Nam Khánh Tân (ch ngătrìnhăd y, cách t ch c)
Nhi m v 3: Nghiên c u
- C u trúc ch ngătrìnhăngh S a xe g nămáyătheoăh ng bài d y tích h p
- T ch c d y h c các bài d y tích h p ngh h c s a xe g n máy t i công ty TNHH MTV d y ngh Nam Khánh Tân
Ch ngătrìnhăd y h c s a xe máy, giáo viên và h c sinh trong quá trình d y
và h c s a ch a xe máy công ty TNHH MTV d y ngh Nam Khánh Tân
Ho tă đ ng d y và h c s a xe máy công ty TNHH MTV d y ngh Nam Khánh Tân
Trang 114 GI THUY T NGHIÊN C U
N u t ch c, tri n khai d y h c tích h p trong d y ngh s a xe g n máy t i công
ty TNHH MTV d y ngh Nam Khánh Tân s giúpăng i h c d ti păthuăh n,ănĕngăl c
c a h c sinh sau khóa h c t tăh n,ăh căsinhăđápă ngăđ c nhu c u c a xã h i
6.1.ăPh ngăphápănghiênăc u v tài li u
Nghiên c u các tài li u lý lu n d y h c nhằm tìm hi u lý thuy t d y h c tích
h păvƠăcácăph ngăánăd y h cătheoăquanăđi m tích h p
Nghiên c uăch ngătrình,ăsáchăgiáoătrìnhăsáchăh ng d n s a xe, các dòng
xe máy thông d ng, các ki n th c mà h c sinh c n n m v ng
6.2.ăPh ngăphápănghiênăc u th c ti n
Tìm hi u th c t d y h căcácămôăđunăh c thông qua d gi ,ătraoăđ i v i giáo viên, s d ng phi uăđi u tra, phân tích k t qu vƠăđ xu t m t s nguyên nhân c a
nh ngăkhóăkhĕn,ăsaiăl măvƠăh ng kh c ph c
6.3.ăPh ngăphápăph ng v n chuyên gia
Ti n hành xin ý ki n cán b qu n lý và giáo viên d y ngh s a xe máy t i Nam Khánh Tân, kh o sát ý ki n và k t qu h c t p c a h c sinh l păđ i ch ng và
l p th c nghi m
Trang 126.4.ăPh ngăphápăth c nghi măs ăph m
Xây d ng m t s bài d y, t ch c th c nghi m ho tăđ ng d y và h c ngh
s a xe g n máy
6.5.ăPh ngăphápăth ng kê toán h c
Ph ngăphápănƠyăđ c s d ng k t h p v iăph ngăphápănghiênăc u tài li u,
ph ngăphápănghiênăc u th c ti năđ x lý s li uăthuăđ c: S d ng ph n m m Excel 2007
7 ĐịNGăGịPăC AăĐ TÀI
7.1 V lý lu n
Góp ph n làm sáng t c ăs lý lu n c a lý thuy t d y h c tích h p trong d y
h c ngh s a xe máy
7.2 V th c ti n
Xây d ng m t s bài d yătheoăh ng tích h p m t s ki n th c c a ngh s a
xe g n máy đ m b o yêu c u khoa h c,ăs ăph m và kh thiătrongăđi u ki n nhu c u
Trang 13Tháng 9/1968, H iăđ ng liên qu c gia v gi ng d y khoa h c, v i s b o tr
c aăUNESCO,ăđƣăt ch c t i Varna (Bungari) "H i ngh tích h p vi c gi ng d y các khoa h c" H i ngh nƠyăđ t ra 2 v năđ :
h c riêng r (lí,ăhoá,ăsinh,ăđ a ch t,ăthiênăvĕnầ).ăGVăph i bi t d y tích h p các KH,
d y cho h c sinh (HS) cách thu th p, ch n l c, x lí các thông tin, bi t v n d ng các
ki n th c h căđ c vào các tình hu ng c aăđ i s ng th c t
T th k XVăđ n th k XIX, các khoa h c t nhiênăđƣănghiênăc u gi i t nhiênătheoăt ăduyăphơnătích,ăm i khoa h c t nhiên (KHTN) nghiên c u m t d ng
v t ch t, m t hình th c v năđ ng c a v t ch t trong t nhiên.ăNh ngăb n thân gi i
t nhiên là m t th th ng nh t nên sang th k XXăđƣăxu t hi n nh ng khoa h c liên ngành, giao ngành, hình thành nh ngălĩnhăv c tri th căđaăngƠnh,ăliênăngƠnh.ăCácăkhoa h c t nhiênăđƣăchuy n t ti p c n "phân tích - c u trúc" sang ti p c n "t ng
h p - h th ng" S th ng nh t c aăt ăduyăphơnătíchăvƠăt ng h p - đ u c n thi t cho
s phát tri n nh n th că đƣă t o nên ti p c n "c u trúc - h th ng”ă (Structurală
Trang 14systemică approach)ă đemă l i cách nh n th c bi n ch ng v m i quan h gi a b
ph n v i toàn th
Tích h p là m t trong nh ng xu th m i c a lí lu n d y h c hi năđ iăvƠăđangă
đ c nhi uăn c trên th gi i quan tâm th c hi n, t iăPhillipinăcóăgiáoătrìnhăđ c biên so n có tên Fusion (s hòa k t, s h p nh t) trongăđóăph i k t nhi u ki n th c
k nĕngăđ phát huy s c m nh t ng h păđ ng b c a các phân ngh giúp kh nĕngă
c aătìnhăhu ngăh căt p,ăng iăh căkhôngăch ăgi iăquy tătheoăh ngătr cătuy năhayă
n iăsuyămƠăcóăth ăcònăgi iăquy tăbằngăcáchă ngăd ngăm tăcáchălinhăho tăkh ănĕngăliênăh iăki năth c
1.1.2 T iăVi tăNam
ăVi tăNam,ăTh iăPhápăthu c,ăquanăđi mătíchăh păđ căth ăhi nătrongăm tă
s ă môn ă tr ngă ti uă h că nh ă môn «Cách trí Ầ,ă sauă đ iă thƠnhă môn « Khoaă h că
th ngăth c » Môn h cănƠyăcònăđ căd yăm tăs ănĕmă ătr ngăc păIăc aămi năB că
Trang 15Vi căk tăn iăh ăth ngătriăth căth ngăquaăconăđ ngăd yăh căliênăphơnămôn, liên môn vƠăliênăngƠnhăt ngăđ căđ ăc pătrongăkhoaăh căvƠăph ngăphápăt ăhƠngă
ch cănĕmătr c.ăNhằmăthuăhẹpăkho ngăcáchăvƠăkhaiăthácăth ăm nhăc ngăh ngăgi aăcácăb ămôn khoaăh c,ănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oătrongăn c
Đ iăv iălĩnhăv căd yăngh :ăd yăh cătíchăh pătheoănĕngăl căth căhi n,ăhi n nayăr tăđ căchúătr ng.ăNhằmăđƠoăt oăđ iăngũălaoăđ ngăcóăki năth c,ăk ănĕng,ătháiă
đ ăđápă ngănhuăc uăc aăxƣăh i.ăChínhăvìăv y,ănh ngănĕmăg năđơy,ănh tălƠătrongăv nă
đ ăd yăngh ătíchăh păđƣăđ cănhi uătácăgi ăđ ăc păđ n.ăS ăl ngăđ ătƠiănghiênăc uă
v ăd yăh cătíchăh păngƠyăcƠngăphátătri năvƠămangătínhă ngăd ngăcaoănh :
GS.TSăTr năBáăHoƠnhăcóăbƠiăvi tăắD yăh cătíchăh p”ătrongăđóăđ ăc păt iă
cácăv năđ ăvì sao phải dạy học tích hợp, dạy học tích hợp là gì ? dạy học tích hợp là dạy như thế nào và các điều kiện, triển vọng trong của dạy học tích hợp
GS.TS.ă Nguy nă Minhă Đ ngă (1993):ă ắMôă đună k ă nĕngă hƠnhă ngh ă -
ph ngăphápăti păc năh ngăd năbiênăso năvƠăápăd ng”.ăĐƣălƠmăsángăt ăb nă
ch t,ă h ngă ti pă c nă h ngă d nă biênă so nă vƠă ápă d ngă đƣă lƠmă sángă t ă b nă ch t.ă
H ngăti păc n, ápăd ngămôăh cătrongăvi căđƠoăt oăngh
PGS.TS.ă Nguy nă Đ că Tríă (1995):ă Nghiên cứu ứng dụng phương thức đào tạo nghề theo đun kỹ năng hành nghề
T tăc ătƠiăli uăđóăgópăph năchoăvi căv năd ngăcáchăth căđƠoăt oătheoămôăhìnhă
d yăh cătíchăh pă ăVi tăNam.ăNhằmănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt o,ăđápă ngăđ cănhuăc uăxƣăh i
T ă nĕmă 2003ă b ă laoă đ ngă th ngă binhă vƠă xƣă h iă đƣă cóă quy tă đ nhă s ă212/2003/QĐ-BLĐTBXHăh ngăd năxơyăd ngăvƠăth căhi năch ngătrìnhăd yăngh
Quy tăđ nhăs ă58/2008/QĐ-BLĐTBXHăquy tăđ nhănƠyăbanăhƠnhăv ăch ngătrìnhăkhungătrìnhăđ ătrungăc păngh ăvƠăcaoăđẳngăngh
quy tăđ nhăs ă782/QĐ-TCDNăphêăduy tăch ngătrìnhăkhungăd yăngh ătrìnhă
đ ăngh ăs ăc p vƠăkhuy năngh ăápăd ngăđ iăv iăcácăc ăs ăd yăngh ătrênătòanăqu c
H iăgi ngăd yăngh ăt ăch că24/9/2012ăt iăH iăPhòngăth ngănh tăgi ngăd yătheoăph ngăánătíchăh p
Trang 16Ngh ăs aăxeămáyăch ngătrìnhăkhungăđ căt ngăc căd yăngh ăbanăhƠnhăkèmătheoăquy tăđ nhăs ă782/QĐ- TCDNăngƠyă19ăthángă12ănĕmă2011
Tíchăh pălƠăt ăt ng,ălƠănguyênăt c,ălƠăquanăđi măhi năđ iătrongăGD.ăHi uăđúngăvƠălƠmăđúngăquáătrìnhătíchăh păcóăth ăđemăl iănh ngăhi uăqu ăc ăth ăđ iăv iă
t ngăphơnămôn trongăm tăth ăth ngănh tăc aăcácămôn h c
1.2 CÁC KHÁI NI MăC ăB N C AăĐ TÀI
Trong ti n Anh, tích h pă đ c vi tă lƠă ắă Integration”ă m t t g c Latin (integer) là tòan b , tòan th
1.2.2 D y h c tích h p (vi t t t DHTH):(Integrated Teaching/ Instruction)
Theo Nguy năVĕnăTu năắTh c ch t c a d y h c tích h p trong d y h c là
v a d y n i dung và th c hành trong cùng m t bài d y V i cách hi uăđ năgi nănh ă
v yălƠăch aăđ mƠăđằng sau nó là c m tăquanăđi m giáo d cătheoămôăhìnhănĕngă
l c Tích h păđ c păđ n các y u t sau:
- N iădungăch ngătrìnhăđƠoăt oăđ c thi t k theoămôăđunăđ nhăh ngănĕngăl c
- Ph ngăphápăd y h cătheoăquanăđi m d y h căđ nhăh ng gi i quy t v n
đ vƠăđ nhăh ng ho tăđ ng”.ă[14]
Nh ăv y có th đ nhănghĩaăd y h c tích h pălƠăắQuáătrìnhăd y h c mà đóăcác thành ph nănĕngăl căđ c tích h p v iănhauătrênăc ăs các tình hu ng c th trongăđ i s ngăđ hìnhăthƠnhănĕngăl c c aăng i h c”
Hi n nay, d y ngh Vi tă Namă đangă phátă tri nă ch ngă trìnhă vƠă t ch c h ngăđƠoăt o ngh d a trên ti p c nănĕngăl c th c hi n (competency-based training
Trang 17approach).ă Trongă đó,ă nĕngă l c th c hi nă đ că coiă nh ă s tích h p c a ba thành
ph n ki n th c ậ k nĕngăậ tháiăđ ngh nghi p
Qua vi c tham kh oăcácăđ nhănghĩa,ăcácăkháiăni m trênăng i nghiên c u có
th khẳngăđ nh b n ch t c aăắD y h c tích h p”ălƠ:
- Lo i bài d y k t h p gi a d y lý thuy t và d y th c hành
- Ph ngăphápăgi ng d yătheoăđ nhăh ng gi i quy t v năđ vƠăđ nhăh ng
ho tăđ ng:ăHìnhăthƠnhăchoăng i h c nh ngănĕngăl c mà m c tiêu ngh h căđ t ra
1.2.3 Khái ni mămôăđun
Môăđunătheoăđ nhănghĩaăc a Lu t D y ngh (2005):ăLƠăđ năv h c t păđ c tích h p gi a ki n th c chuyên ngh , k nĕngăth căhƠnhăvƠătháiăđ ngh nghi p m t cách hoàn ch nh nhằmăgiúpăchoăng i h c ngh cóănĕngăl c th c hành tr n vẹn m t
s công vi c c a m t ngh [1].ăHayănóiăcáchăkhácăắMôăđunăđƠoăt o là m tăđ năv
h c t p tích h p t t c các thành ph n ki n th c liên quan trong các ngh lý thuy t
v i các k nĕngăđ hìnhăthƠnhănĕngăl c th c hi n”.ăNh ăv y d y h căcácămôăđună
th c ch t là d y h c tích h p n i dung nhằmăh ngăđ n các m c tiêu sau:
- Đ nhăh ng v năđ c n gi i quy t ậ nĕngăl c th c hi n công vi c;
- Đ nhăh ng cu c s ng th t, ho tăđ ng ngh nghi p th t, gi i quy t v năđ liênăquanăđ n cu c s ng và ngh nghi p;
- Phát tri nănĕngăl c th c hi n h c sinh
- Gi măđ c s trùng l p ki n th c, k nĕngăgi a các môn h c
1.2.4 Khái ni măph ngăphápăd y h c
*ăPh ngăphápălƠăgì?
Ph ngăphápăcóăngu n g c t ti ng Hy L păắMethodos”ăcóănghĩaălƠ:ăắConă
đ ng dõi theo sau m tăđ iăt ng”.ăHayănóiăm tăcáchăkhácăph ngăphápăắLƠăh
th ng các nguyên t c, nh ng yêu c uămƠăconăng i ph i th c hi nătrongăkhiăv nă
t i m căđíchăc aămình”
Ph ngăphápăcóănghĩaălƠ ắLƠăconăđ ng, là cách th căđ đ tăđ c nh ng
m c tiêu nh tăđ nh”
Trang 18Theo t đi n Ti ng Vi tăắPh ngăphápălƠăcáchăth căđ làm vi căđ t hi u qu cao (làm vi căcóăph ngăpháp)”
Theo Nguy năVĕnăTu năthìăph ngăphápălƠ:ă
- Hình th c v năđ ng bên trong c a n i dung
- Ph ngăphápălƠăcáchăth c,ăconăđ ngăđ đ t t i m c tiêu nh tăđ nh, gi i quy t nh ng nhi m v nh tăđ nh [13]
* Ph ngăphápăd y h c là gì?
TheoăBáchăkhoaătoƠnăth ăc aăLiênăXôănĕmă1965:ăắPh ngăphápăd y h c là cách th c, làm vi c c a giáo viên và h c sinh, nh đóămƠăh c sinh n m v ng ki n
th c, k nĕng,ăk x o, hình thành th gi quan, phát tri nănĕngăl c nh n th c”
Ph ngăphápăd y h c theo Nguy n Ng căQuang:ăắCáchăth c làm vi c c a
th yăvƠătròăd i s ch đ o c a th y nhằm làm cho trò n m v ng ki n th c, k nĕng,ă
k x o m t cách t giác, tích c c, t l c, phát tri n nh ng nĕngăl c nh n th c và nĕngăl căhƠnhăđ ng, hình thành th gi i quan duy v t khoa h cầ”.[13]
an toàn và hi ệu quả đồng thời tham gia vào học tập suốt đời
Trongălĩnhăv căs ăph m ngh ,ănĕngăl căcònăđ c hi uălƠ:ăắKhả năng thực
hi ện có trách nhiệm và hiệu quả các hành động, giải quyết các nhiệm vụ, vấn đề trong nh ững tình huống khác nhau thuộc lĩnh vực nghề nghiệp, xã hội hay cá nhân trên cơ sở hiểu biết, kỹ năng, kỹ xảo và kinh nghiệm cũng như sự sẵn sàng hànhđộng”.[14]
Trang 19*ăNĕngăl c th c hi n là gì ?
TheoăG.Bunkă(1994)ăđ nhănghĩaănĕngăl c th c hi n (Competency) là: “Các
ki ến thức (knowledge), kỹ năng (skills), thái độ (attitude) mà người lao động cần có
để hành nghề” [15]
Theo t đi năOxfordăthìăđ nhănghĩaăcácăgi n d h nălƠ:ăắKhả năng để làm tốt
m ột việc gì dó” (the ability to do sth well)
Theo Nguy năVĕnăTu năắNăng lực thực hiện (Competency) là khả năng thực
hi ện được càc hoạt động (nhiệm vụ, công việc) trong nghề nghiệp theo tiêu chuẩn đặt ra đối với từng nhiệm vụ, công việc đó” [14]
Thành t nĕngăl c:
Hình 1.1 Các thành t c uăthƠnhănĕngăl c th c hi n [14]
C uătrúcănĕngăl c:
Hình 1.2 C u trúc c aănĕngăl c th c hi n ho tăđ ng chuyên ngh [14]
Đ hình thành và phát tri nănĕngăl c c năxácăđ nh các thành ph n và c u trúc
Trang 20nĕngă l că cũngă khácă nhau.ă Theoă quană đi m c aă cácă nhƠă s ă ph m d y ngh n c
Đ c, c u trúc chung c aănĕngăl căhƠnhăđ ngăđ c mô t là s k t h p c aă4ănĕngă
l c thành ph n sau:
* Nĕngăl c chuyên môn (Professional competency): Là kh nĕngăth c hi n các nhi m v chuyênămônăcũngănh ăkh nĕngăđánhăgiáăk t qu chuyên môn m t cáchăđ c l p,ăcóăph ngăphápăvƠăchínhăxácăv m tăchuyênămôn.ăTrongăđóăbaoăg m
c kh nĕngăt ăduyălôgic,ăphơnătích,ăt ng h p, tr uăt ng hóa, kh nĕngănh n bi t các m i quan h h th ng và quá trình Nĕngăl c chuyên môn hi uătheoănghĩaăhẹp là
nĕngăl c “Nội dung chuyên môn”, theoănghĩaăr ng bao g m c nĕngăl c “Phương pháp chuyên môn”
*ăNĕngăl căph ngăpháp (Methodical competency): Là kh nĕngăđ i v i
nh ngă hƠnhă đ ng có k ho ch,ă đ nhă h ng m că đíchă trong vi c gi i quy t các nhi m v và v năđ ăNĕngăl căph ngăphápăbaoăg mănĕngăl căph ngăphápăchungăvƠăph ngăphápăchuyênăngh Trung tâm c aăph ngăphápănh n th c là nh ng kh nĕngăti p nh n, x lỦ,ăđánhăgiá,ătruy n th và trình bày tri th c
*ă Nĕngă l c xã h i (Social competency): Là kh nĕngă đ tă đ c m că đíchă
trong nh ng tình hu ngăcũngănh ătrongănh ng nhi m v khác nhau trong s ph i
h p ch t ch v i nh ng thành viên khác
*ăNĕngăl c cá th (Induvidual competency):Là kh nĕngăxácăđ nh,ăđánhăgiáă
đ c nh ng c ăh i phát tri năcũngănh ănh ng gi i h n c a cá nhân, phát tri nănĕngăkhi u ca nhân, xây d ng và th c hi n k ho ch phát tri n cá nhân, nh ng quan
đi m, chu n giá tr đ oăđ căvƠăđ ngăc ăchiăph i các ng x và hành vi
1.3 CỄCăQUANăĐI M TÍCH H P V N I DUNG
Trong th c t , d y h c g n lý thuy t v i th c ti n, g nănhƠătr ng v i doanh nghi păđƣăđ c s quan tâm c a các c pălƣnhăđ oăcũngănh ă cácăc ăs d y ngh
hi n nay D y h c tích h p là r t c n thi tăvƠăđúngăđ năđ nâng cao ch tăl ng d y
ngh và kiến thức, kỹ năng và thái độ ngh nghi păchoăng i h c Nhằmăđ tăđ c
aăch ngătrìnhăđƠoăt o,ăđápă ngăđ c nhu c u s d ngălaoăđ ng c a
Trang 21Trong d y h c tích h p,ăđi u c n thi tăđ u tiên là ph iăắVượt lên trên cách nhìn b ộ nghề” T c là v t lên trên cách nhìn quen thu c v vai trò c a t ng ngh
h c riêng r , quan ni mă đúngă h nă v quan h t ngă tácă gi a các ngh Theo d’hainaută(1977)ăcóă4ăquanăđi măkhácănhauăđ i v i các ngh h c: [10, tr47]
*ă Quană đi mă ắĐơn môn”:ă Cóă th xây d ngă ch ngă trình h c t p theo h
th ng c a m i ngh h c riêng bi t Các ngh h căđ c ti p c n m t cách riêng r
*ăQuanăđi măắĐa môn ”:ăTh c ch t là nh ngătìnhăh ng, nh ngăđ tƠiăđ c nghiên
c u theo nh ngăquanăđi măkhácănhau,ănghĩaălƠătheoănh ng ngh h c khác nhau
*ăQuanăđi măắLiên môn ”:ăTrongăd y h c nh ng tình hu ng ch có th đ c
ti p c n h p lí qua s soi sáng c a nhi u ngh h c đơyănh n m nhăđ n s liên k t các ngh h c, làm cho chúng tích h p v iănhauăđ gi i quy t m t tình hu ng cho
tr c các quá trình h c t p s khôngăđ căđ c p m t cách r i r c mà ph i liên k t
v i nhau xung quanh v năđ c n gi i quy t
*ăQuanăđi măắXuyên môn ”:ăNh ng k nĕngămƠăh c sinh có th s d ng
trong t t c các ngh h c, trong t t c các tình hu ng, chẳng h n, nêu m t gi thuy t,ăđ c các thông tin, gi i m tăbƠiătoán,ầnh ng k nĕngănƠyăchúngătaăs g i là
nh ng k nĕngăxuyênăngh
1.4 ăĐ CăĐI M D Y H C TÍCH H P
1.4.1 L yăng i h c làm trung tâm
Quá trình d y h c có th t ch c thành quá trình t h c, theo th iăgianăng i
h c có kh nĕngăt nghiên c u, t chi mălĩnhătriăth c cho b năthơnămình.ăNg i h c không nh ng n măđ c ki n th c trong bài gi ng mà t nghiên c uăđ trang b tri
th cătrongăđi u ki n th t ngh nghi p
1.4.1 Đ nh h ngăđ u ra
Là d y h căh ngăđ n k t qu đ u ra, m c tiêu c năđ tăđ c là nh ng tiêu chíăquyăđ nh c a k t qu sau quá trình h c t p k t qu đ uăraăđ c mô t chi ti t, quanăsátăđ c,ăđánhăgiáăđ c
N iădungăch ngătrìnhănhằm vi c phát tri n ki n th c,ănĕngăl căđ đ tăđ c
m c tiêu mà k t qu đ u ra là y u t h ngăđ n Các yêu c u c năđ tăđ c đ u ra
Trang 22đóăxơyăd ng trên c s th c ti n ngh nghi p yêu c u, nên vi c d y h c g n li n v i nhu c u xã h i
N iădungăch ngătrìnhăkhôngăquyăđ nh chi ti t,ămƠăquyăđ nh chi ti t k t qu
đ u ra t ng m c tiêu c n đ tăđ c trong quá trình gi ng d y
đ uăđ căxơyăd ngătrênăc ăs ăt ăh păcácănĕngăl căc năcóăc aăng iălaoăđ ngătrongă
th căti năs năxu t,ăkinhădoanh
1.5 M C ĐệCHăD Y H C TÍCH H P
- Dạy học tích hợp (DHTH) làm cho quá trình học tập tiết kiệm được thời gian:
Khi d y ki n th cătr c, k nĕngăđ căthƠnhăhƠnhăsauăđóăm t th iăgianădƠiăng i
h c r t khó ti p thu, nên ph i ôn l i ki n th c m t nhi u th i gian cho khóa h c
- D ạy học tích hợp không lặp lại vế nội dung:
Các môn h c có n i giông gi ng nhau, hay trùng nhau thì trong quá trình c u trúc
ch ngătrìnhătíchăh p s th ng nh t l i cho phù h p
- Dạy học tích hợp giúp học sinh thích thú hơn: khi tri n khai tích h p trong
cùng m t bài ho c tích h p trong t ng b ph n lý thuy t và th c hành không táchăriêngăgiúpăng i h căthíchăh n
- Dạy học tích hợp giúp học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề : khả
năng giải quyết vấn đề của học sinh tốt hơn, vì phương pháp dạy học theo định hướng giải quyết vấn đề từ đó giúp người học hình thành khả năng giải quy ết vấn đề
- Đápă ngăđ c nhu c u xã h i: d y h c tích h pătheoăđ nhăh ng h atăđ ng
nĕngăg n v i th c ti n ngh nghi p
Trang 231.6 QUANăĐI M V PH NG PHÁP D Y H C BÀI D Y TÍCH H P
1.6.1 Quan điểm dạy học giải quyết vấn đề (GQVĐ)
* Khái ni m d y h c gi i quy t v năđ
Ph ngăphápăd y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ là :Cách thức, con
đường mà giáo viên áp dụng trong việc dạy học để làm phát triển khả năng tìm tòi khám phá độc lập của học sinh bằng cách đưa ra các tình huống có vấn đề và điều khi ển hoạt động của học sinh nhằm giải quyết các vấn đề đó.[14]
* B n ch t c a d y h c gi i quy t v năđ : là giúp h căsinhălĩnhăh iăđ c
tri th c, k nĕngăthôngăqua tình hu ng có v năđ mà tình hu ngăđóăcóăth do giáo viênăcƠiăđ t ho cădoăng i h c t phát hi n
* M căđích c a vi c s d ngăph ngăphápăd y h cătheoăđ nhăh ng gi i
quy t v năđ giúpăng i h căr iăvƠoătìnhăhu ng có v năđ , nhu c u nh n th căđ c hình thành
Tình hu ng có v nă đ : tr c m t vi cătaăch aăcóătriăth c v nó, hay m t công vi cătaăch aăcóăkh nĕngăgi i quy t v m tăph ngăphápăhayăk nĕngă
ho c c hai
* C u trúc d y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ : có th chiaăthƠnhă3ăb c
ho c b năb c tùy theo n i dung bài h c
Th căhi năd yăh căgi iăquy tăv năđ ătheoă3ăb c:ă
Hình 1.3: C u trúc d y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ 3ăb c
Tri Giác V năĐ
Gi i quy t v năđ
Ki m tra và nghiên c u l i gi i
Trang 24B că1:ăTriăgiácăv năđ ă
T oătìnhăhu ngăg iăv năđ ă
Gi iăthíchăvƠăchínhăxácăhóaăđ ăhi uăđúngătìnhăhu ngă
Phátăbi uăv năđ ăvƠăđ tăm căđíchăgi iăquy tăv năđ ăđóă
Bước 2: Giải quyết vấn đề
Phơnătíchăv năđ ,ălƠmărõănh ngăm iăliênăh ăgi aăcáiăđƣăbi tăvƠăcáiăph iătìmă
Đ ăxu tăvƠăth căhi năh ngăgi iăquy t,ă
TrìnhăbƠyăcáchăgi iăquy tăv năđ ă
Bước 3: Kiểm tra và nghiên cứu lời giải
Ki mătraăs ăđúngăđ năvƠăphùăh păth căt ăc aăl iăgi iă
Ki mătraătínhăh pălỦăho căt iă uăc aăl iăgi iă
Tìmăhi uănh ngăkh ănĕngă ngăd ngăk tăqu ă
Đ ăxu tănh ngăv năđ ăm iăcóăliênăquanănh ăxétăt ngăt ,ăkháiăquátăhóa,ăl tăng că
v năđ ăvƠăgi iăquy tăn uăcóăth ă
Th c hi n d y h c gi i quy t v năđ theoă4ăb c
Đ AăRAăV NăĐ
GI I QUY T V NăĐ
V N D NG
Trang 25Bước 1: Đưa ra vấn đề
Đ aăraăcácănhi m v và tình hu ng;ăĐ aăraăm căđíchăc a ho tăđ ng
Bước 2 : Nghiên cứu vấn đề
Thu th p hi u bi t c a h c sinh; HS nghiên c u tài li u
Bước 3: Giải quyết vấn đề
Đ aăraăl i gi i;ăĐánhăgiáăch năph ngăánăt iă uă
Bước 4: Vận dụng:
V n d ng k t qu đ gi i quy t bài tình hu ng, v năđ t ngăt
* Trình t tri n khai d y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ
B c 1: c u trú n i dung, ho c nghiêm c u n iădungăch ngătrìnhăđƠoă
t o:
Ch ngătrìnhăđƠoăt oătheoămôăđunăđ nhăh ngănĕngăl c, n i dung g n v i
th c ti n, n iădungănh ăphơnătíchăc u t o,ăphơnătíchănguyênălỦ,ăph ngăánăthi t k , cách s a ch aầă nhu c th c t trong h atăđ ng k thu t T nh ng nhu c u th c
t hình thành nên m c tiêu bài h căcũngănh ătìnhăhu ng có v năđ trong bài d y
B c 2: Thi t k đ c ngăvƠăgiáoăánăd y h c:
- Nghiên c u n i dung bài d y, m căđíchănênăc u trúc cho phù h p th c t ngh nghi p
- Cĕnă c vào m c tiêu ki n th c và k nĕng,ă cácă ti u k nĕngă đ thi t k
ph ngăti n d y h c và công ngh d y h c cho phù h p
- căl ng th i gian c a t ng n iădungăch ngătrìnhăgiúpăvi c d yăcũngănh ă
vi c h căcóăđ c h ngăđ nh c th
B c 3: T ch c d y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ :
Ta th c hi nătheoă3ăb c ho că4ăb căđ căđ c p trên
1 6.2 Quan điểm dạy học định hướng hoạt động
* Khái ni m d y h căđ nhăh ng ho tăđ ng
TheoăHilbertăMeyerăĐ nhănghĩaăd y h căđ nhăh ng ho tăđ ng: Là sự dạy
h ọc toàn diện và tích cực hóa người học, trong sự sắp đặt, chuẩn bị giữa GV và HS
Trang 26b ằng đầu óc và làm việc chân tay cùng lúc của HS được hình thành trong một mối tương quan mật thiết [14]
Theo Dr Buning d y h căđ nhăh ng ho tăđ ngăh ng v thi t k quá trình
h c d a trên s quan sát c uătrúcăc ăb n v ho tăđ ng nh n th c c aăconăng i Khái ni m d y h căđ nhăh ng ho tăđ ng dưa trên 5 hệ luận sau:
- D y h căđ nhăh ng ho tăđ ngăđƣăđ t ra v năđ conăng i có chuyên ngh , cóăđ oăđ c, có kh nĕngăt ch c,ầnh ng y u t này không ph i t n t iăđ c
l p mà chúng có s tácăđ ngăt ngăh qua l i l n nhau
- D y h căđ nhăh ng ho tăđ ngăđƣăđ aăraălỦălu năc ăb n v s h c toàn di n,
đ c b tăđ u v iătríăóc,ătráiătim,ăđôiătayătrongăm t quan h t ngăh
- D y h căđ nhăh ng ho tăđ ngăđƣăhìnhăthƠnhăth h trẻ ham h c h i, thích tìm hi u, chúng có th th c m c, có th ng c nhiên, chúng s đ c th c nghi m v i th c t
- D y h căđ nhăh ng ho tăđ ngăđƣăch ng minh rằng th y giáo không ph i ch
d y h c sinh ki n th c hoàn toàn mà còn ph i t o ra l i, ph iăđ i ch t và
ph n bi n, vì HS có th nh năraăđ căcáiăđúngăt nh ng sai sót
- D y h că đ nhă h ng ho tă đ ng khẳngă đ nh rằng s h c trong nhà tr ng không th tách r i cu c s ng
Hi nănayătrongălĩnhăv c d y ngh c năchúăỦăđ n vi c d y cho h căsinhăcácănĕngă
l c th c hi năh nălƠătrangăb cho HS nh ng tri th c có tính tái hi n.ăĐƣăt lâu các nhà nghiên c uă đƣă ti p c nă đ n lý thuy t ho tă đ ngă đ thi t k t ch c d y h c
h ngăđ năcácănĕngăl căđó.ăB n ch t c a ki u d y h cănƠyălƠăng i h c ph i ho t
đ ng c tayăchơnăvƠătríăócăđ t o ra m t s n ph n ph m ho tăđ ng Ho tăđ ng h c
t p này là m t ho tăđ ng có tính tr n vẹn
* B n ch t c a d y h căđ nhăh ng ho tăđ ng:
Là hướng học sinh vào hoạt động giải quyết các vấn đề kỹ thuật hoặc các nhiệm
v ụ tình huống nghề nghiệp, nhằm chuẩn bị cho HS tham gia vào giải quyết các
ệm vụ nghề nghiệp
Trang 27Tr ng tâm ki u d y h căđ nhăh ng ho tăđ ng là t ch c quá trình d y h c mà trongăđóăHSăho tăđ ngăđ t o ra m t s n ph m.ăThôngăquaăđóăphátătri năđ c các nĕngăl c ho tăđ ng ngh nghi p các b n ch t c th nh ăsau:ă
- D y h căđ nhăh ng ho tăđ ng là t ch c HS ho tăđ ng mang tính tr n vẹn, mƠătrongăđóăHSăđ c l p thi t k k ho ch quy trình h atăđ ng, th c hi n ho t
đ ng theo k ho ch và ki m tra đánhăgiáăk t qu ho tăđ ng
- T ch c quá trình d y h c,ămƠătrongăđóăHSăh c thông qua ho tăđ ngăđ c l p
*ăĐ căđi m c a d y h căđ nhăh ng ho tăđ ng
D y h căđ nhăh ng h atăđ ngăđ căđ aăraăt tiênăđ lý lu n rằng; s nh n th c điăt làm vi căchơnătayăđ n làm vi c trí óc, t ng quát nó l thu c vào nhi u y u t quá trình h c t p,ăvƠoăđ ngăc ,ăvƠoăs thích và s tácăđ ng gi a các y u t h p thành
Trang 28Hình 1.5: C u trúc d y h căđ nhăh ng ho t đ ng
*Chi n l c tri n khai d y h c đ nhăh ng ho tăđ ng
(1)ăĐ aăraăv năđ nhi m v bài d y trình bày yêu c u v k t qu h c t p giaiăđo nănƠy,ăGVăđ aăraănhi m v bài d yăđ HSý th căđ c s n ph m ho tăđ ng
c n th c hi n trong bài d y và yêu c u c nă đ tă đ c S n ph m ho tă đ ng càng
ph c t păthìăđ khóđ i v i HS càng l n.ăThôngăth ng, th ng b tăđ u v i các bài
h c, nhi m v đ năgi n.ăTrongăgiaiăđo n này gaió viên không ch giao nhi m v mà còn th ng nh t v i HS v k ho ch, phân nhóm và cung c p các thông tin v tài li u liênăquanăđ HS trong quá trình th c hi n nhi m v tra tìm
(2) T l p k ho chălaoăđ ng c aăHS:ăTrongăgiaiăđo n nàyHS t thu th p thông tin qua các tài li u, s tay công ngh đ l p quy trình, công ngh đ th c hi n
Đ aăraăk tăqu
• Nh ngăyêuăc uăv ăk tăqu
• Chu năm căđánhăgiáăk tăqu
L păk ăh achă
• Y uăt ăth iăgian
• NhơnăL c
• Thi tăb
T ăch căth căhi năvƠăgiámăsát
• th căhi nđúngătheoăk ăh ach
Trang 29(3) Th c hi n theo k ho ch,ăquyătrìnhăHSăđƣăl p:ăTrongăgiaiăđo n này HS t
th c hi n theo k ho chăđƣăl p c a mình Nh ng s n ph m tùy theo yêu c u c a nhi m v ho tăđ ng và có th là m t biên b n, m t chi ti tăc ăkhíăhayălƠăm t h
th ngătrongăđ ngăc ăxeăg n máy V hình th c t ch c h c t p, tùy theo kh nĕngă
c ăs v t ch t mà có th t ch c theo nhóm ho c cá nhân
(4) T đánhăgiáăc aăHSă:ăB c cu i cùng c a d y h căđ nhăh ng h atăđ ng
là HS t đánhăgiáăl i k t qu đƣăho tăđ ngăđ t đóăđi u ch nh
1.7.ăCỄCăPH NG ÁN T CH C BÀI D Y TÍCH H P
M iăph ngăphápăd y h că(PPDH)ăđ uăcóăđ căđi m riêng c a nó, tùy theo
t ngăđ căđi m c a quá trình d y h c mà s d ng PPDH sao cho phù h p.ăH năth
n aăkhôngăcóăPPDHănƠoăđ c cho là v nănĕng,ătùyătheoătìnhăhu ngăvƠăđi u ki n
h c t p, mà s d ng PPDH h p lý Trong d y h c tích h p không ch đ năthu n là
s d ng duy nh t m tă ph ngă phápă d y h c mà ph i bi t k t h p,ă đană xenă cácăPPDH l i v i nhau làm cho ho tăđ ng d y h cătĕngăthêmătínhătíchăc c, t l c, t giác c aăHS.ăĐ ng th i lƠmătĕngăkh nĕngăgi i quy t v năđ cũngănh ăcácănĕngăl c
Trang 30HS ho tăđ ng gi i quy t v n
đ , đ aăraăđ c k t qu là b n thi t k : quy trình, c u trúc-
c u t o,ăs ăđ nguyên lý,
ch ngătrìnhăph n m m
GV phân tích n i dung lý Thuy tăliênăquanăđ n gi i quy t v năđ ;
HS ho tăđ ng gi i quy t
v năđ ,ăđ aăraăđ c k t
qu là b n thi t k : quy trình, c u trúc - c u t o,
s ăđ nguyênălỦ,ăch ngătrình ph n m m
3 K T THÚC
V NăĐ
HS v n d ng gi i quy t v n
Đ đ GQVĐăt ngăt khác Cũngăc gi i quy t v năđ
Ki mătra,ăđánhăgiáăk t
qu G ai quy t v năđ Cũngăc gi i quy t v n
đ
4 S N PH M
B n thi t k : quy trình, c u Trúc c u t o,ăs ăđ ,ăch ngă trình ph n m m
S n ph m v t ch t th t hay d ng mô hình mô
ph ng
Trang 311.7.1.C ấu trúc giáo án tích hợp
D a theo c u trúc bài d y tích h p, giáo án tích h păđƣăđ c hình thành theo
c uătrúcăc ăb nănh ăsau:ă(xemăb ng 1.3)
B ng 1.2: C u trúcăc ăb n c a giáo án tích h p:
S ản phẩm mong đợi của giai đoạn này là HS xác định THHT gắn liền với tình
hu ống sản xuất xảy ra tại vị trí việc làm của họ trong tương lai, với tâm trạng phấn khởi, tò mò khoa học
đ và các k nĕngă c n thi t c n hình thành trong bài h c
h c
Đ nhă h ng áp d ng THHT trong th c t s n xu t t i v trí
vi c làm
S ản phẩm mong đợi của giai đoạn này là HS xác định rõ mình cần lĩnh hội kiến
th ức gì, hình thành kỹ năng gì Những điều đó được áp dụng tại vị trí việc làm nào, và có hứng thú, quyết tâmn đạt được điều đó
Trang 32tùy theo m căđ
S ản phẩm của giai đoạn này là các thao tác, các kỹ năng nghề nghiệp được hình thành ở từng HS Các kiến thức lý thuyết được HS lĩnh hội đầy đủ, sâu sắc, biểu hiện của sản phẩm dưới dạng vật chất, phi vật chất
K t thúc v năđ T ch că đánhă giáă trên
các m t:
K nĕngă
Ki n th c Tháiăđ Các m t khác
Th c hi n quá trình t đánhăgiá
S n ph ẩm cu i cùng :
Những kiến thức mới được HS lính hội đầy đủ, sâu sắc
Nh ững kỹ năng dduocj hình thành sau giờ học
Những phẩm chất đạo đức nghề nghiệp cần thiết tương ứng với công việc
Bi u hi n c th c a s n ph ẩm:
THHT được giải quyết thuyết phục
Tinh thần, thái độ của HS vui vẻ, thoải mái
Trang 331.7.2 Các điều kiện cơ bản để thực hiện dạy học tích hợp
T các d u hi u b n ch t hay n i hàm c a d y h c tích h p ta có th nêu ra cácăđi u ki năc ăb năđ th c hi n d y h c tích h p
Ch ngătrìnhăđƠoăt o
Ph iă xácă đ nhă ch ngă trìnhă đƠoă đóă lƠă m c tiêu quan tr ng nh t c a các
ch ngătrìnhăđƠoăt o ngh B i vì nó hình thành cácănĕngăl c ngh choăng i h c Theo xu th ngh nghi p hi nănayăcácăch ngătrìnhăđƠoăt o ngh đ c xây d ng trênăc ăt h păcácănĕngăl c c n có c aăng iălaoăđ ng trong th c ti n s n xu t, kinh doanh
V giáo viên
Giáo viên ph iăđ m b o c v d y lý thuy t l n d y th c hành ngh Ngoài
ki n th c chuyên ngh , k nĕngătayăngh thì GV ph iăcóătrìnhăđ xácăđ nh các m c tiêu bài d y, phân b th i gian h p lý, chon l aăph ngăphápăd y h c phù h p, kh nĕngăbaoăquátăvƠăđi u hành ho tăđ ng c aăng i h c.ăĐi u này th t không d đ i
v i GV
Trang 34K T LU N CH NGă1
Th nh t: n c ta hi n nay, v nă đ đ tă raă trongă lĩnhă v c lý lu n và
ph ngăphápăd y h c bài d y tích h p là: ph iăhìnhăthƠnhănĕngăl c th c s , rõ ràng
ng i h c,ăgiúpăng i h c gi i quy t nh ng v năđ trong quá trình h c t p và
cu c s ng Góp ph n nâng cao ch t l ngăđƠoăt o t iăcácăc ăs đƠoăt o ngh ăĐápă
ng nhu c u xã h i, trong công cu c công nghi p hóa, hi năđ iăhóaăđ tăn c
Th hai:D y h c tích h p làm cho quá trình h c t păcóăỦănghĩaăbằng cách
g n h c t p v i cu c s ngăth ng ngày, ti n hành trong quan h v các tình hu ng
c th mà h c sinh s g p sau này Vì v y,ăđòiăh iăng i GV d y ngh cóătrìnhăđ chuyên ngh sâu r ng, có k nĕngăth căhƠnhăvƠănĕngăl căs ăph m: m t m t n m
v ngăph ngăphápăkhoaăh c c a ngh h c, m t khác là kh nĕngăs d ngăph ngăpháp d y h c thích ng v i m c tiêu và n i dung có s g n k t gi a lý thuy t và
th c hành
Th 3: V i m c tiêu g n h c t p v i cu c s ngălaoăđ ng s n xu t, t o ra
đ căđ iăngũălaoăđ ng s n xu t có tay ngh trong chuyên ngành s a ch a xe g n máy có c v ki n th c, k nĕng,ătháiăđ khôngăgìăkhácăh năđ i vói giáo viên d y ngh là c n ph i có kh nĕngămôăt ngh ,ăphơnătíchăch ngătrình,ăn m b tăđ c yêu
c u bài h c, yêu c uălaoăđ ng cu c s ng
Trang 35Ch ngă2
C ăS TH C TI N D Y H C NGH S A XE G N MÁY T I CÔNG TY TNHH MTV D Y NGH NAM KHÁNH TÂN, HUY N TÂN UYÊN,
2.1 GI I THI Uă S ă L C V CÔNG TY TNHH D Y NGH NAM KHÁNH TÂN HU N TÂN UYÊN T NHăBỊNHăD NG
Hình 2.1: M t bằng công ty Nam Khánh Tân
Hình 2.2: Nhìn bên ngoài c aăx ng
Trang 36Hình 2.3: Bên trong x ngăđi n
Hình 2.4: Nhìn bênătrongăx ngăđ ngăc Công ty TNHH MTV d y ngh Nam Khánh Tân tr c thu c s laoăđ ng t nh BìnhăD ng,ăđ c thành l pănĕmă2010
Cĕnăc vào nhu c u c a xã h i, và th c t phát tri n c aăđ tăn c v lĩnhăv c
Trang 37Đ i m iăph ngăphápăd y và h căphátăhuyătínhăt ăduy, sáng t o, nĕngăl c t
h c c a h c sinh, h ngăđ n vi c h c t p su tăđ i, hình thành kh nĕngăgi i quy t
v năđ vƠănĕngăl c th c t sau khi t t nghi păđápă ng nhu c u xã h i
Xây d ngăđ iăngũăgiáoăviênăphátătri n s l ng l n ch tăl ng, thu hút giáo viên
có nhi u kinh nghi m th c t ăTĕngăc ng thi t b choăcácăph ngăphápăd y h c m i
Nhi măv ăc aăcôngăty
- ĐƠoăt oătrìnhăđ s ăc p ngh
- B iăd ng nâng cao k nĕngăngh choăng iălaoăđ ng theo yêu c u c aăc ă
s s n xu t kinh doanh
- Tham gia hu n luy n cho công nhân các công ty
- Nghiên c u cách phát tri n c a chuyên ngành mà công ty có gi ng d y
- Nghiên c u các thi t b máy móc nhằm th c nhi n v giúp h c sinh có nhu
c u m c ăs kinh doanh
2.2 GI I THI UăCH NGăTRỊNHăNGH S A XE MÁY
2.2.1.ăTínhăđ c thù c a ngh s a xe g n máy
Ngh s a xe máy có nh ngăđ c thù sau:
Ki năth căphongăphú,ăđaăd ng,ăluônăphátătri n,ăb iăvìăxeămáyălƠăs năph mătíchăh păc aănhi uăngƠnhă
- Ngành luy năkimăvƠăc ăkhíăch t o cho ra nh ng chi ti tăcóăđ b n v ngănh ăkhungăs n,ăđ ngăc
- NgƠnhăđi n,ăđi n t góp ph n cho h th ngăđánhăl a,ăđi năđènăcòi
- Xeămáyăluônăđ c ng d ng nh ng phát minh m i c a ngànhăđi n t ,ăđi n
Tínhătr uăt ng:ăXeămáyăđ căc uăt oăb iănhi uăh ăth ngăm iăh ăth ngăcóănguyênălỦăh atăđ ng,ăđóăchínhălƠăph năki năth cătr uăt ng
Trang 38Vì v y vi c s d ngăph ngăphápăd y h c k t h păph ngăti n d y h c là r t
c n thi t b i ch có mô hình và phô ph ngătrênămáyătínhăđ minh h aăchoăng i h c thì m i c th hóaăđ c n i dung d y h c
Ví d :ănguyênălỦăđ ngăc ă4ăthì
Nguyên lý h atăđ ng m chăđánhăl a
Nguyên lý m ch s c
2.2.2 Phân tích n iădungăch ngătrìnhăngh s a xe g n máy
- N iădungăch ngătrìnhăđangăx d ng công ty là d ng t ngăch ng,ăđơyălƠă
l i d yămƠăng i h c r t khó v n d ng vào cu c s ng, lƠmăchoăng i h c khó hi u
Ví d : Ph nănguyênălỦăđ ngăc ăđ c d yănguyênălỦăđ ngăc ă4ăthìăvƠă2ăthìăg n nhauăvƠăchoăsoăsánhăđ ngăc ă4ăthìăvƠă2ăthì.ăĐó là cách b trí n i dung r t khó cho
ng i h c
Đ i v i ngh s a xe máy hi nănayăđangăgi ng d y theo ti năđ th c hi n lý thuy tăđ c d yătr c th c hành d y sau
- N iădungăch aăh p lý trong m t bài luôn tuân theo trình t khái ni m, c u
t o, nguyên lý, cácăh ăh ngăth ng g p và các s a ch a, c n i dung này chung m t bài lý thuy t khi d y g păkhóăkhĕnăng i h căch aăhi uăđ c khái ni m, c u t o nguyên lý mà ph i h c cách s a ch a là không h p lý
- Ch ngătrìnhăch aăb ătríăh pălỦăv ăth iăgianăchoăki năth căvƠăk ănĕngăc aăngh ănghi păt ăđóăch aăg năv iăth căti n
- Víăd :ăNgh ăs aăxeăcôngăvi căth ngăxuyênălƠăb oătrìăv ,ăru t,ăthayăb ăth ng,ănhôngăsênădĩa ăđơyălƠănh ngăki năth căvƠăk ănĕngăcĕnăb năc aăngh ămƠăn iădungă
ch ngătrìnhăb ătríăítăth iăl ng.ăT ăđóăng iăh căsauăkhiăt tănghi păch aăm nhă
d ngăm ăc ăs ămƠăph iăđiăth căt p
- LỦăthuy tăvƠăth căhƠnhăđ căb ătríăkháăxaănhauăv ăth iăgianăchoănênătrongăquáătrìnhăth căhƠnh,ăc năc ngăc ălỦăthuy tă45ăphútătr căkhiăth căhƠnhă4ăgi ăNh ă
v yăc ă75ăgi ăth căhƠnhăs ăcóă18ăgi ălỦăthuy tăđ uăbu i.ăT ăđóătaăth yăn uăápăd ngă
d yă tíchă h pă trongă d yă ngh ă xeă máy,ă lỦă thuy tă vƠă th că hƠnhă đangă xenă chúngă taă
Trang 39thuy t
Th că hƠnh
Ki mă tra Cácămônăh c,ămôăđunăđƠoăt oăngh
MĐă02 S a ch aăđ ngăc ăxeăg nămáyăc ăb n 150 30 118 02 MĐă03 S a ch a h th ng nhiên li u,kh iăđ ng và
MĐă04 S a ch a h th ngăđi n,ăđèn,ăcòiătrênăxeămáy 75 15 59 01
ty, t đóăcó nh n xét v m t m nhăcũngănh ăh n ch v các m t c a d y h cănh :
N iădungăch ngătrình,ăph ngăphápăgi ng d y,ăph ngăti n t đóăcóăc ăs cho vi c th c nghi m
Đ tìm hi u th c tr ng ngh s a xe máy h s ăc p t i công ty d y ngh Nam KhánhăTơn,ăng i nghiên c uăđƣăti n hành kh o sát l y ý ki năđánhăgiáăc a giáo viên d y s a xe máy, h c sinh h c ngh s a xe máy t i công ty T đóăcóăc ăs th c
ti n cho vi c t ch c, tri n khai d y h c vào bài d y tích h p ngh s a xe máy
2.3.1 Nhi m v kh o sát
Kh o sát h căsinhăvƠăgiáoăviênăđangăgi ng d y và h c t p công ty v các
v năđi năliênăquanăđ n vi c h c,ăcũngănh ăcôngătácăgi ng d y, th ng kê các n i dung c n kh o sát
Trang 402.3.1.1 Kh ảo sát học sinh nghề sửa xe máy ở công ty
S d ngăph ngăphápăd y h c c a giáo viên
Đi u ki năvƠăph ngăti n h c t p c a ngh s a xe máy
Tháiăđ , m căđ h ng thú c a h c sinh khi h c ngh s a xe máy
2.3.1.2 Khảo sát giáo viên dạy sửa xe máy
V i s l ngă20ăgiáoăviênăđ c phát phi u kh o sát
M c tiêu: tìm hi u th c tr ng gi ng d y c a giáo viên ngh s a xe máy
N i dung kh o sát:
Xácăđ nh d y h căcácămôăđunăs a xe máy nhằm m căđíchăgì
Nh n xét n iădungăch ngătrìnhăcácămôăđunăngh s a xe máy
Ch tăl ng gi ng d y các mô dun ngh s a xe máy
S d ngăcácăph ng pháp d y h căcácămôăđunăngh s a xe máy
Đ nhăh ng s d ngăph ngăphápăd y h c vào d y tích h p
Nh ngăkhóăkhĕnăkhiăs d ngăph ngăphápăvƠoăbƠiăd y tích h p
Đi u ki n nhi m v khi s d ngă ph ngăphápăvƠoăbƠiăd y tích h p các mô-đun
Ý ki n, ki n ngh c a th y cô khi s d ngă ph ngăphápăd y h c vào bài