C ỄCăLụăTHUY TăH CăT PăTHEOăH NGăTệCHăC CăHOỄăNG IăH C .... 22 1.4.ăTIểUăCHệăL AăCH NăPH NGăPHỄPăDẠYăH CăĐẠIăH CăTHEOă H NGăTệCHăC CăHOỄăNG IăH C .... Nh ng khó khăn khi giảng viên tham
Trang 1M CăL C
LụăL CHăKHOAăH C i
L IăCAMăĐOAN iii
TịMăT T v
ABSTRACT vi
M CăL C vii
DANHăM CăCỄCăCH ăVI TăT T xi
DANHăM CăCỄCă NG xii
DANHăM CăCỄCăHỊNH xiv
PH NăM ăĐ U 1
1.ăLỦădoăch năđ ătƠi 1
2.ăăM cătiêuănghiênăc u 2
3.ăNhi măv ănghiênăc u 2
4.ăĐ i t ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u 3
5.ăGi ăthuy tănghiênăc u 3
6.ăGi iăh năđ ătƠi 3
7 Ph ngăphápănghiênăc u 3
8 Ý nghƿaăđóngăgópăc aăđ ătƠiăv ămặtălỦălu năvƠăth căti n 5
CH NGă1 C ăS ăLụăLU NăV ăDẠYăH CăTệCHăC C 7
1.1.ăL CHăS ăV NăĐ ăNGHIểNăC U 7
1.1.1 Trên th gi i 7
1.1.2 T i Vi t Nam 8
1.2 C ỄCăKHỄIăNI M 14
1.2.1 Tính tích c c 14
1.2.2 Tính tích c c h c t p 14
1.2.3 Ph ng pháp d y h c 15
1.2.4 Ph ng pháp d y h c tích c c 16
1.2.5 T ch c d y h c 17
Trang 21.3 C ỄCăLụăTHUY TăH CăT PăTHEOăH NGăTệCHăC CăHOỄăNG Iă
H C 18
1.3.1 Thuy t ho t đ ng 18
1.3.2 Thuy t nh n th c 19
1.3.3 Thuy t ki n t o 21
1.3.4 LỦ thuy t thang b c nhu cầu c a con ng i 22
1.4.ăTIểUăCHệăL AăCH NăPH NGăPHỄPăDẠYăH CăĐẠIăH CăTHEOă H NGăTệCHăC CăHOỄăNG IăH C 23
1.5.ăKHỄIăQUỄTăV ăPH NGăPHỄPăDẠYăH CăTệCHăC C 24
1.5.1 Phơn bi t quan điểm d y h c, ph ng pháp d y h c vƠ kỹ thu t d y h c 24
1.5.2 Điều ki n áp d ng ph ng pháp d y h c tích c c 26
1.5.2.1 Giáo viên 27
1.5.2.2 H c sinh 27
1.5.2.3 M c tiêu d y h c 27
1.5.2.4 N i dung d y h c 27
1.5.2.5 Ph ng pháp d y h c 28
1.5.2.6 Ph ng ti n d y h c vƠ c s v t chất c a tr ng 28
1.5.3 Các ph ng pháp d y h c tích c c 28
1.5.3.1 Ph ng pháp di n giảng 29
1.5.3.2 Ph ng pháp thảo lu n 30
1.5.3.3 Ph ng pháp đƠm tho i 32
1.5.3.4 D y h c h p tác 33
1.5.4 Các kỹ thu t d y h c tích c c 36
1.5.4.1 Đ ng nƣo (công nƣo) 36
1.5.4.2 Kỹ thu t đặt cơu hỏi 37
1.5.4.3 Kỹ thu t 3 lần 3 39
1.5.4.4 Kỹ thu t h c t p h p tác 39
1.5.4.5 S đ t duy 40
K TăLU NăCH NGă1 42
Trang 3CH NGă2: TH CăTRẠNGăDẠYăH CăMỌNăCỌNGăNGH ăMAYăTRANGă
PH Că2ăTẠIăTR NGăĐẠIăH CăCỌNGăNGHI PăTH CăPH MăTP.HCM43 2.1 T NGăQUANăV ăTR NGăĐẠIăH CăCỌNGăNGHI PăTH CăPH Mă
THẨNHăPH ăH ăCHệăMINH 43
2.2 GI IăTHI UăKHOAăCỌNGăNGH ăMAYă ậ THI TăK ăTH IăTRANGă VÀ DA GIÀY 45
2.3 GI IăTHI UăMỌNăH CăCỌNGăNGH ăMAYăTRANGăPH Că2 46
2.3.1 V trí, ch ng trình môn h c 46
2.3.2 M c tiêu môn h c 46
2.3.3 Đặc điểm môn h c 46
2.3.3.1 Tính c thể 46
2.3.3.2 Tính trừu t ng 47
2.3.3.3 Tính hi n đ i 47
2.3.3.4 Tính th c ti n 47
2.4 TH Că TRẠNGă DẠYă H Că MỌNă CỌNGă NGH ă MAYă TRANGă PH Că 2ă TẠIăTR NGăĐẠIăH C CỌNGăNGHI PăTH CăPH MăTP.ăH ăCHệăMINH48 2.4.1 Xác đ nh m c tiêu, ph m vi, đối t ng vƠ th i gian khảo sát 49
2.4.1.2 Xác đ nh ph m vi vƠ đối t ng khảo sát 49
2.4.1.3 Xác đ nh cách th c vƠ th i gian khảo sát 49
2.4.2 N i dung khảo sát 49
2.4.3 Công c khảo sát 49
2.4.4 Đánh giá k t quả khảo sát th c tr ng d y h c môn Công ngh may trang ph c 2 theo ph ng pháp d y h c tích c c 50
2.4.4.1 Nh ng khó khăn khi giảng viên tham gia giảng d y môn Công ngh may trang ph c 2 50
2.4.4.2 Về m c đ s d ng ph ng pháp d y h c vƠ hình th c t ch c d y h c 51
2.4.3.3 Cách th c l a ch n ph ng pháp d y h c vƠ hình th c t ch c d y h c đối v i từng n i dung c a môn h c 54
2.4.3.4 Về m c đ s d ng ph ng ti n d y h c 57
2.4.3.5 Về m c đ s d ng kỹ thu t d y h c tích c c 59
Trang 42.4.3.6 Đánh giá ti t giảng các giáo viên thu c b môn may trong quá trình ng i
nghiên c u đi d gi 61
K TăLU NăCH NGă2 63
CH NGă 3: T ă CH Că DẠYă H Că MỌNă CỌNGă NGH ă MAYă TRANGă PH Că2ăTHEOăPH NGăPHỄPăDẠYăH CăTệCHăC CăTẠIăTR NGăĐẠIă H C CỌNGăNGHI PăTH CăPH MăTHẨNHăPH ăH ăCHệăMINH 65
3.1 C ăS ăTRI NăKHAIăT ăCH CăDẠYăH CăMỌNăCỌNGăNGH ăMAYă TRANGăPH Că2 THEO PH NGăPHỄPăDẠYăH CăTệCHăC C 65
3.2 V N D NG QUI TRỊNH T CH C D Y H C THEO PH NG PHÁP D Y H C TệCH C C MỌN CỌNG NGH MAY TRANG PH C 2 66
3.3ăTH CăNGHI MăS ăPHẠM 69
3.3.1 M c đích th c nghi m 69
3.3.2 Đối t ng th c nghi m 69
3.3.3 N i dung th c nghi m 70
3.3.4 T ch c th c nghi m 71
3.3.5 X lỦ vƠ đánh giá k t quả th c nghi m 72
3.3.5.1 Đánh giá bƠi d y theo ph ng pháp d y h c tích c c 72
3.3.5.2 X lỦ vƠ đánh giá k t quả bƠi kiểm tra c a sinh viên sau th c nghi m 81
K TăLU NăCH NGă3 89
PH NăK TăLU Nă- KI NăNGH 90
1.ăK TăLU N 90
1.1 Tóm tắt đề tƠi, nh n xét vƠ đánh giá 90
1.2 H ng phát triển c a đề tƠi 91
2 KI NăNGH 91
2.1 Về phía nhƠ tr ng: 91
2.2 Đối v i giảng viên 91
2.3 Đối v i sinh viên 92
TẨIăLI UăTHAMăKH O 93
PH ăL Că
Trang 5DANHăM CăCỄCăCH ăVI TăT T
Trang 6DANHăM CăCỄCă NG
ngă2.1:ă Tỷ l số phi u nh n về từ giảng viên vƠ sinh viên sau khảo sát 50 ngă2.2:ă Phơn bố số l ng sinh viên đ c khảo sát qua các khoá h c 50 ngă2.3:ă ụ ki n c a giảng viên về nh ng khó khăn khi tham gia giảng d y môn
cho từng n i dung c a môn h c 56
ngă2.7:ă ụ ki n c a giảng viên vƠ sinh viên về m c đ s d ng ph ng ti n
d y h c 58
ngă2.8:ă ụ ki n c a GV vƠ SV về vi c giảng viên v n d ng kỹ thu t d y h c
tích c c khi giảng d y môn CNMTP2 59
ngă2.9:ă ụ ki n c a ng i nghiên c u về vi c đi d gi các giảng viên 62 ngă3.1:ă N i dung vƠ th i gian th c nghi m c a l p th c nghi m vƠ l p đối
viên áp d ng cho từng n i dung c a môn h c 78
ngă3.6:ă ụ ki n c a SV về hi u quả c a các ph ng pháp d y h c mƠ giảng
viên s d ng cho l p th c nghi m 80
ngă3.7:ă Bảng phơn phối điểm số c a l p th c nghi m vƠ l p đối ch ng 82
Trang 7ngă3.8:ă Biểu th s phơn bố điểm c a bƠi kiểm tra số 1 ậ l p th c nghi m vƠ
l p đối ch ng 83
ngă3.9:ă Biểu th s phơn bố điểm c a bƠi kiểm tra số 2 ậ l p th c nghi m vƠ
l p đối ch ng 84
Trang 8DANHăM CăCỄCăHỊNHă
Hình 1.1: S đ t ch c d y h c theo kỹ thu t d y h c tích c c 12
Hình 1.2: Cấu trúc ho t đ ng (A.N Leonchiep 1903-1979) 18
Hình 1.3: Mô hình h c t p theo thuy t nh n th c 19
Hình 1.4: Mô hình h c t p theo thuy t ki n t o 22
Hình 1.5: S đ 3 bình di n c a ph ng pháp d y h c 25
Hình 1.6: S đ mối quan h gi a khái ni m quan điểm d y h c, ph ng pháp d y h c vƠ kỹ thu t d y h c 25
Hình 2.1: ụ ki n c a giảng viên vƠ sinh viên về m c đ khó c a từng n i dung môn h c 55
Hình 2.2: ụ ki n c a SV về m c đ ti p thu bƠi h c khi GV áp d ng KTDH vƠo giảng d y môn CNMTP2 60
Hình 2.3: ụ ki n c a sinh viên về mong muốn cần thay đ i để nơng cao chất l ng d y vƠ h c 61
Hình 3.1: ụ ki n SV l p th c nghi m về các kỹ thu t d y h c mƠ GV áp d ng 79
Hình 3.2: Tần suất phơn phối điểm c a bƠi kiểm tra th nhất l p th c nghi m vƠ l p đối ch ng 82
Hình 3.3: Tần suất phơn phối điểm c a bƠi kiểm tra th hai l p th c nghi m vƠ l p đối ch ng 83
Hình 3.4: Phơn lo i k t quả h c t p qua bƠi kiểm tra th nhất 86
Hình 3.5: Phơn lo i k t quả h c t p qua bƠi kiểm tra th hai 86
Trang 9PH NăM ăĐ U
1.ăLỦădoăch năđ ătƠi
Nhằm đáp ng nhu cầu ngu n nhơn l c trình đ cao cho công nghi p hoá hi n
đ i hoá đất n c, nơng cao năng l c c nh tranh vƠ h p tác bình đẳng trong h i nh p
quốc t thì vi c đ a lỦ lu n d y h c đ i h c vƠo th c t giảng d y hi n nay lƠ vấn đề cấp thi t phải lƠm, vƠ vi c đ i m i ph ng pháp d y h c đ i h c cũng phải ngang tầm v i th i đ i Vấn đề đ i m i ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c hoá
đ c Đảng vƠ Nhà n c ta đặc bi t quan tơm Trong Lu t Giáo D c 2005 điều 36b
đƣ nêu rõ: “Ph ng pháp giáo d c đ i h c phải coi tr ng vi c b i d ỡng năng l c t
h c, t nghiên c u, t o điều ki n cho ng i h c phát triển t duy sáng t o, rèn luy n
kỹ năng th c hƠnh, tham gia nghiên c u, th c nghi m, ng d ng” [11]
Theo điều 5.2a c a Lu t Giáo D c Đ i H c 2012 cũng nêu rõ m c tiêu đối v i đƠo t o trình đ cao đẳng, đ i h c lƠ “ĐƠo t o trình đ cao đẳng để sinh viên có
ki n th c chuyên môn c bản, kỹ năng th c hƠnh thƠnh th o, hiểu bi t đ c tác
đ ng c a các nguyên lỦ, quy lu t t nhiên - xƣ h i trong th c ti n vƠ có khả năng giải quy t nh ng vấn đề thông th ng thu c ngƠnh đ c đƠo t o” [12, tr.2]
Trong Chi n l c phát triển Giáo d c 2011-2020 nhi m v th t trong giai
đo n 1 (2013-2015) cũng nêu lên yêu cầu“Đ i m i n i dung, ph ng pháp d y h c, thi, kiểm tra vƠ đánh giá chất l ng giáo d c” Chính vì th đ i m i ph ng pháp
d y h c lƠ vô cùng quan tr ng vƠ cần thi t nhằm đ t đ c m c tiêu phát triển Giáo
d c đ i h c “… tăng c ng năng l c thích ng v i vi c lƠm trong xƣ h i, năng l c
t t o vi c lƠm cho mình vƠ cho xƣ h i” [1, tr.84]
Trang 10t o, tr ng Đ i h c CNTP TP.HCM đƣ vƠ đang từng b c cải ti n, hoƠn thi n nhằm nơng cao chất l ng đƠo t o, trong đó khuy n khích vi c v n d ng các ph ng pháp
d y h c theo h ng tích c c hoá ng i h c nhằm tăng tính t giác, ch đ ng vƠ sáng t o n i ng i h c
Vi c giảng d y các môn h c thu c chuyên ngƠnh may nói chung vƠ môn Công ngh may trang ph c 2 nói riêng c a Khoa Công Ngh May ậ Thi t K Th i Trang
vƠ Da GiƠy (g i tắt lƠ khoa May) thu c tr ng Đ i h c CNTP TP.HCM cũng đ c giảng viên trong Khoa áp d ng các ph ng pháp d y h c tích nh ph ng pháp
di n giảng (ph ng pháp thuy t trình có minh ho ), thảo lu n, d y h c giải quy t vấn đề, … nh ng ch mang tính hình th c M t phần do bản thơn các em sinh viên
ch a th t s t l c trong quá trình h c để chi m lĩnh tri th c Mặt khác, giảng viên
ch a bi t cách v n d ng m t cách khéo léo, nhuần nhuy n, linh ho t các ph ng pháp d y h c tích c c trong công tác giảng d y c a mình
Xuất phát từ yêu cầu th c ti n về d y h c tích c c, đ ng th i lƠ giảng viên ngƠnh Công ngh may tr ng Đ i h c Công nghi p th c phẩm TP.HCM, đề tƠi
“D yăh cătíchăc cămônăCôngăngh ămayătrangăph că2ăt iătr ngăĐ iăh căCôngă nghi păth căph măThƠnhăph ăH ăChíăMinh” nhằm góp phần th c hi n t ch c
quá trình d y h c theo m t qui trình h p lỦ, nơng cao chất l ng d y vƠ h c các
ch ng c a môn h c nƠy
2.ăăM cătiêuănghiênăc u
T ch c d y h c môn Công ngh may trang ph c 2 theo ph ng pháp d y h c tích c c t i tr ng Đ i h c Công Nghi p Th c Phẩm ThƠnh phố H Chí Minh
3.ăNhi măv ănghiênăc u
Để giải quy t m c tiêu nghiên c u trên, ng i nghiên c u t p trung nghiên
Trang 11pháp d y h c tích c c t i tr ng Đ i h c CNTP TP.HCM
4.ăĐ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u
4.1.ăĐ iăt ngănghiênăc u
Ph ng pháp d y h c tích c c
4.2.ăKháchăth ănghiênăc u
Ho t đ ng d y môn Công ngh may trang ph c 2 c a giảng viên vƠ ho t đ ng
h c c a sinh viên t i tr ng Đ i h c Công Nghi p Th c Phẩm TP.HCM
5.ăGi ăthuy tănghiênăc u
Th c tr ng d y h c môn Công ngh may trang ph c 2 t i tr ng Đ i h c Công Nghi p Th c Phẩm TP.HCM theo quan điểm tích c c hoá ho t đ ng nh n
th c c a sinh viên đƣ đ c cải thi n, nh ng m i ch thể hi n mặt “bên ngoƠi” thông qua vi c tăng c ng lƠm vi c nhóm, nh ng vi c giải quy t các tình huống có vấn đề c a n i dung bƠi h c, các ho t đ ng vƠ cách th c hƠnh đ ng c a giảng viên
vƠ sinh viên v n còn nhiều h n ch , ng i h c ch a th t s tích c c ch đ ng trong quá trình h c Do đó, n u áp d ng qui trình t ch c d y h c theo ph ng pháp d y
h c tích c c mƠ ng i nghiên c u đƣ đề xuất thì s lƠm tăng tính tích c c, ch đ ng sáng t o cho ng i h c trong quá trình h c các ch ng c a môn h c nƠy
6.ăGi iăh năđ ătƠi
Ch ng trình môn h c Công ngh may trang ph c 2 g m có tất cả 4 ch ng
t ng ng 30 ti t lỦ thuy t, trong đó n i dung c a ch ng 1 ậ Công ngh may áo chemise v i th i l ng 9 ti t, đơy lƠ ch ng đầu tiên vƠ cũng lƠ nền tảng để triển khai các n i dung ti p theo c a môn h c này, nên ng i nghiên c u t p trung nghiên c u vƠ th c nghi m t ch c d y h c theo ph ng pháp d y h c tích c c
cho Ch ng 1 - Công ngh may áo chemise h cao đẳng chính quy t i tr ng Đ i h c
CNTP TP.HCM
Đối t ng khảo sát lƠ sinh viên khoá 10CDCM (đƣ tốt nghi p ra tr ng), sinh viên khoá 11CDCM (đƣ h c xong môn Công ngh may trang ph c 2) vƠ sinh viên khoá 12CDCM hi n đang theo h c môn h c nƠy
7 Ph ngăphápănghiênăc u
Trang 12Để th c hi n m c tiêu vƠ nh ng nhi m v nghiên c u trên, ng i nghiên c u s
d ng các ph ng pháp nghiên c u sau:
7.1ăPh ngăphápănghiênăc uătƠiăli u
Để có thể h thống c s lỦ lu n về d y h c tích c c m t cách chính xác vƠ khoa h c thì phải nghiên c u vƠo các ngu n tƠi li u Đơy chính lƠ ph ng pháp nghiên c u c bản trong quá trình nghiên c u khoa h c Ng i nghiên c u d a vƠo các ngu n tƠi li u ch y u sau:
Các văn ki n, ngh quy t, lu t giáo d c, các quan điểm ch đ o về đ i m i ph ng pháp d y h c, chi n l c phát triển giáo d c từ 2011 ậ 2020
Các tƠi li u về lỦ lu n d y h c hi n đ i, tơm lỦ h c d y h c, các lỦ thuy t h c t p,
lỦ lu n d y h c đ i h c, các lu n văn th c sỹ giáo d c, các bƠi báo t p chí khoa h c giáo d c về d y h c tích c c nhằm th c hi n nhi m v h thống c s lỦ lu n về
ph ng pháp d y h c tích c c
M c tiêu, n i dung, ch ng trình c a ngƠnh Công ngh may nói chung vƠ môn Công ngh may trang ph c 2 nói riêng
7.2.ăPh ngăphápăđi uătra
Ng i nghiên c u s d ng các phi u thăm dò, các cơu hỏi phỏng vấn giảng viên
b môn may, sinh viên đƣ vƠ đang h c môn Công ngh may trang ph c 2 để xác
đ nh th c tr ng d y h c c a môn h c nƠy, giúp ng i nghiên c u có c s để t ch c
d y h c theo ph ng pháp d y h c tích c c m t cách hi u quả
7.3.ăPh ngăphápăchuyênăgia
Ng i nghiên c u s d ng bảng cơu hỏi từ các giảng viên có thơm niên giảng
d y thu c khoa May để đánh giá tính khả thi, tính khoa h c vƠ tính th c ti n c a
Trang 13d ng giảng d y môn Công ngh may trang ph c 2, lƠm c s th c ti n cho vi c triển khai t ch c d y h c môn Công ngh may trang ph c 2 theo ph ng pháp d y
h c tích c c
7.5.ăPh ngăphápăth cănghi m
Ng i nghiên c u s d ng ph ng pháp nƠy nhằm xác đ nh tính khả thi c a
vi c v n d ng ph ng pháp d y h c tích c c đƣ đề ra, nh ng điều ki n cần thi t để
ti n hƠnh áp d ng ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c hóa ng i h c C thể
7.6.ăPh ngăphápăth ngăkêă
Ng i nghiên c u thu th p các số li u, phơn tích, t ng h p x lỦ k t quả từ l p
th c nghi m so sánh v i l p đối ch ng để đánh giá k t quả th c nghi m trên phần mềm x lỦ số li u Excel nhằm kiểm đ nh giả thuy t thống kê về s khác bi t trong k t quả h c t p c a hai nhóm đối ch ng vƠ nhóm th c nghi m
8.ăụănghƿaăđóngăgópăc aăđ ătƠiăv ămặtălỦălu năvƠăth căti n
8.1.ăV ălỦălu nă
K t quả nghiên c u c a đề tƠi lƠ h thống nh ng lỦ lu n c bản về ph ng pháp
d y h c tích c c, giúp cho ng i nghiên c u bi t cách l a ch n để t ch c d y
h c theo ph ng pháp d y h c tích c c b c cao đẳng, đ i h c m t cách linh
Trang 14 Đề tƠi góp phần lƠm rõ th c tr ng d y h c môn Công ngh may trang ph c 2 t i
tr ng, thông qua đó, tìm ra ph ng pháp d y vƠ h c cho phù h p v i m c tiêu,
n i dung d y h c các môn Công ngh may hi n nay
Trên c s h thống lỦ lu n ph ng pháp d y h c tích c c đƣ trình bƠy, k t quả
c a đề tƠi s góp phần lƠm phong phú thêm tri th c về t ch c d y h c theo
ph ng pháp d y h c tích c c, góp phần nơng cao chất l ng d y vƠ h c, chất
l ng đƠo t o nghề c a khoa Công ngh may ậ TKTT & Da giày t i tr ng Đ i
h c CNTP TP.HCM
Trang 15CH NGă1
C ăS ăLụăLU NăV ăDẠYăH CăTệCHăC C
1.1.ăL CHăS ăV NăĐ ăNGHIểNăC U
1.1.1ăTrênăth ăgi i
Quan điểm tích c c trong d y h c không phải hoƠn toƠn m i mƠ đƣ có ngu n gốc từ th i xa x a, các nhƠ s ph m tiền bối nh Kh ng t , Aristot đƣ từng nói
đ n tầm quan tr ng to l n c a vi c phát huy tính tính c c, ch đ ng c a ng i h c
vƠ đƣ nói lên nhiều bi n pháp, phát huy tính tích c c nh n th c
VƠo th kỷ 17 Chơu Âu, A.Komenxki (1592 - 1670) đƣ vi t cuốn “LỦ lu n
d y h c vĩ đ i”, chính ông đƣ đ a ra nh ng bi n pháp d y h c bắt ng i h c phải tìm tòi, t suy nghĩ để t nắm v ng, nghĩa lƠ tìm ra nh ng ph ng pháp cho phép giáo viên d y ít h n, ng i h c s h c nhiều h n
T i Đ c không dùng thu t ng d y h c lấy h c sinh lƠm trung tơm mƠ s d ng
mô hình d y h c khám phá c a J.Bruner,
Theo LỦ thuy t ki n t o nh n th c c a J.Piaget (1896 - 1980) thì coi tr ng vai trò tích c c vƠ ch đ ng c a ng i h c trong quá trình h c t p để t o nên tri th c cho bản thơn
Theo thuy t ho t đ ng c a A.N.Leonchiep thì tơm lỦ, Ủ th c, nhơn cách c a con
ng i lƠ do con ng i t t o ra bằng ho t đ ng c a chính mình, thông qua hai quá trình: quá trình chuyển từ ngoƠi vƠo trong (interiorisation) vƠ quá trình chuyển từ trong ra ngoài (exteriorisation) v i m c đích lƠm cho thầy vƠ trò cùng th c hi n
Trang 16m c đích cảu ho t đ ng d y vƠ h c, hình thƠnh vƠ phát triển nhơn cách n i ng i
Đặc bi t trong nh ng năm 50, 60 nền giáo d c Liên Xô (cũ) phát triển m nh
m nh ng nghiên c u th c nghi m trong lĩnh v c tích c c hoá d y h c, d y h c nêu vấn đề, d y h c phát triển, … nh M.A.Danilốp, B.P.Êxipốp, …
Th c hi n d y h c lấy ng i h c lƠm trung tơm không nh ng không h thấp vai trò c a giáo viên mƠ trái l i đòi hỏi giáo viên phải có trình đ cao h n nhiều về phẩm chất vƠ năng l c nghề nghi p B i vì giáo viên không ch có nhi m v truyền
đ t nh ng ki n th c cho ng i h c mƠ phải lƠ m t ng i h ng d n, ng i cố vấn cho sinh viên nhằm giúp ng i h c phát triển m t cách toƠn di n về tri th c, thái
đ , kỹ năng th c hƠnh nghề Chính vì th theo J.Delors, UNESCO, 1996 đƣ đ a ra tri t lỦ giáo d c th kỷ 21 nh sau “H c suốt đ i (life learning), năng l c ng i h c
có đ c nh vƠo h c cách h c” vƠ bốn m c tiêu cốt lõi c a giáo d c lƠ: “H c để
bi t, h c để lƠm, h c để t n t i vƠ h c để cùng sống v i nhau”[24]
1.1.2ăT iăVi tăNam
n c ta, vấn đề đ i m i ph ng pháp d y h c đ c nh ng nhƠ khoa h c đề
c p vƠo nh ng năm 60, vƠ phát triển vƠo nh ng năm 80, 90 Đ n ngƠy 9/12/2000
m i chính th c hình thƠnh ch tr ng c a nhƠ n c qua Ngh quy t c a Quốc H i
về đ i m i ch ng trình giáo d c ph thông số NQ40/2000/QH10 vƠ năm 2011 ban
hành Ch th về vi c đ i m i ch ng trình giáo d c ph thông th c hi n ngh quy t
số 40/2000/QH10 c a Quốc H i v i k ho ch ch đ o th c hi n khá qui mô trên cả
n c
Đúng nh Bác H nói: “Cách h c t p: Lấy t h c lƠm cốt Do thảo lu n vƠ ch
đ o giúp vƠo” [13, tr.522] Nh v y theo cách nói c a Bác, ph ng chơm h c t p lƠ ngoƠi vi c lấy t h c lƠm chính thì vi c h c còn phải qua thảo lu n nhóm vƠ có s
Trang 17h ng d n c a thầy Từ t t ng H Chí Minh, nguyên lỦ giáo d c trong nhƠ
tr ng đƣ đ c xác đ nh “h c đi đôi v i hƠnh, nhƠ tr ng gắn liền v i xƣ h i”, lƠ
m t t t ng tích c c phát huy vai trò ch đ ng, v n d ng th c hƠnh c a h c sinh trong quá trình h c t p
Trong cu c cải cách giáo d c lần th 2 năm 1980, quan điểm phát huy tính tích
c c đƣ đ c coi lƠ m t trong nh ng ph ng h ng cải cách giáo d c Từ lĩnh v c
d y h c, t t ng d y h c lấy ng i h c lƠm trung tơm đ c m r ng sang lĩnh v c giáo d c nói chung Trong “Thu t ng giáo d c ng i l n” do Unesco xuất bản năm 1979 bằng ba th ti ng Anh, Pháp, Tơy Ban Nha đƣ dùng thu t ng “giáo d c căn c vƠo ng i h c”, “giáo d c t p trung vƠo ng i h c” v i đ nh nghĩa lƠ “s giáo d c mƠ n i dung quá trình h c t p vƠ giảng d y đ c xác đ nh b i nhu cầu, mong muốn c a ng i h c vƠ ng i h c tham gia tích c c vƠo vi c hình thành và kiểm soát, s giáo d c nƠy huy đ ng nh ng ngu n l c vƠ kinh nghi m c a ng i
h c” [8, tr.1]
Từ nh ng năm 1990, v i s tăng c ng trao đ i vƠ h i nh p quốc t , quan điểm
d y h c lấy h c sinh lƠm trung tơm đ c nghiên c u vƠ gi i thi u nhiều n c ta
Có thể nh n thấy rõ điều nƠy qua đ nh h ng đ i m i ph ng pháp d y h c theo
ch tr ng c a Đảng trong các văn ki n, ngh quy t, lu t giáo d c nh : Ngh quy t Trung ng 4 khoá 7 (tháng 01/1993), Ngh quy t Trung ng 2 khoá 8 (tháng 12/1996), Lu t Giáo d c 2005 (số 38/2005/QH11 ngƠy 14 tháng 6 năm 2005), Ngh
đ nh số 75/2006/NĐ-CP quy đ nh chi ti t vƠ h ng d n thi hƠnh m t số điều c a
lu t Giáo d c 2005, Lu t Giáo d c đ i h c số 08/2012/QH13, Chi n l c phát triển
Giáo d c 2011-2020, …
Nhằm h tr giáo viên tiểu h c vƠ trung h c c s t i các t nh miền núi phía Bắc Vi t Nam thông qua các bu i t p huấn khá qui mô t i HƠ N i năm 2006, D án
Vi t B đƣ triển khai nhiều ho t đ ng nhằm nơng cao chất l ng d y h c theo
h ng tích c c hoá ng i h c Đ n năm 2010, tƠi li u Dạy và học tích cực – Một số
phương pháp và kỹ thuật dạy học c a B Giáo d c vƠ ĐƠo t o ậ D án Vi t B ,
NXB Đ i h c S Ph m ra đ i, gi i thi u m t số ph ng pháp vƠ kỹ thu t d y h c
Trang 18tích c c hi n đang đ c th c hi n t i nhiều n c trên th gi i vƠ các n c trong khu v c nhằm giúp cho giáo viên, cán b quản lỦ giáo d c Vi t Nam ti p c n v i các ph ng pháp, kỹ thu t d y h c ấy v i m c đích tăng c ng s tham gia h p tác tích c c c a h c sinh sinh viên, hình thƠnh các kỹ năng h p tác, giao ti p, thu th p giải quy t x lỦ vấn đề…
T i Vi t Nam còn có rất nhiều nhƠ nghiên c u, nhƠ giáo d c v i nh ng bƠi báo, sách về d y h c tích c c đăng trên các t p chí khoa h c, t p chí giáo d c nh :
HƠ Th Ng , Đặng Vũ Ho t trong cuốn Giáo dục học, NXB Giáo d c, HƠ N i,
1978 đƣ nêu lên Ủ nghĩa vƠ vi c s d ng m t số bi n pháp nhằm phát huy tính tích
c c h c t p c a h c sinh nh : s d ng ph ng ti n d y h c, đ dùng tr c quan, d y
h c nêu vấn đề, …
Đặng ThƠnh H ng trong tác phẩm Dạy học hiện đại lí luận - biện pháp- kỹ
thuật, NXB Đ i h c quốc gia, HƠ N i, 2002, tác giả trình bày m t số kỹ thu t s d ng
vƠ khai thác các ph ng ti n d y h c trên l p để phát huy tính tích c c trong h c t p
c a h c sinh Trong T p chí giáo d c số 102 (quí IV/2004) v i chuyên đề Thiết kế dạy
học theo hướng tích cực hoá người học c a cùng tác giả, cho rằng vấn đề tích c c hóa,
bi n pháp tích c c hóa h c t p trong d y h c hi n đ i, bản chất c a tính tích c c vƠ
nh ng bi n pháp tích c c hóa h c t p cho ng i h c lƠ c s nhằm thi t k d y h c đ t
hi u quả
V i m c đích đề cao vai trò c a ng i h c trong quá trình h c t p, chuyên đề Dạy
học lấy người học làm trung tâm – Nguồn gốc, bản chất – đặc điểm c a tác giả Trần
Bá Hoành đ c đăng trên T p chí Thông tin khoa h c giáo d c số 96/2003 Tác giả đƣ lƠm rõ nh ng đặc điểm c a d y h c h c sinh trung tơm khi so sánh d y h c ậ h c sinh trung tơm v i d y h c ậ giáo viên trung tơm để đ nh h ng vi c đ i m i vi c
d y h c trong nhƠ tr ng, đó lƠ: m c tiêu d y h c, n i dung d y h c, ph ng pháp
d y h c, hình th c t ch c d y h c vƠ đánh giá
Theo tác giả Phan Tr ng Ng trong cuốn sách Dạy học và phương pháp dạy học
trong nhà trường, NXB Đ i h c S Ph m, 2005 cho rằng d a trên c s các lỦ thuy t
tơm lỦ h c về h c t p vƠ mô hình d y h c đƣ nhấn m nh các ph ng pháp t ch c
Trang 19hƠnh đ ng h c c a h c sinh m t cách tích c c, ch đ ng g m có ph ng pháp d y h c
mô hình hóa, ph ng pháp d y h c giải quy t tình huống có vấn đề, ph ng pháp d y
h c bằng tình huống, …
Trong giáo d c ph thông có tƠi li u Một số vấn đề về đổi mới phương pháp dạy
học ở trường trung học c a tác giả Nguy n Văn C ng vƠ Bernd Meier, 2011 Hai tác
giả trình bƠy rất c thể, rõ rƠng các khái ni m về quan điểm d y h c, ph ng pháp d y
h c vƠ kỹ thu t d y h c Hai tác giả nêu lên đ c 9 ph ng pháp d y h c tích c c vƠ
11 kỹ thu t d y h c tích c c rất chi ti t
TS Nguy n Văn Tuấn, Dạy học giải thích - thiết kế và định hướng hoạt động –
một sự lựa chọn, phối hợp trong dạy kỹ thuật, T p chí Khoa h c Giáo d c, số 92,
05/2013 Theo tác giả, d y h c giải thích lƠ kiểu d y h c chuyên bi t trong d y kĩ thu t
ậ nghề nghi p, đ c s d ng ph bi n, tuy nhiên còn m t số nh c điểm nhất đ nh Để phù h p v i xu th cải ti n ph ng pháp d y h c trong d y kĩ thu t ậ nghề nghi p,
ng i ta có thể k t h p kiểu d y nƠy v i d y h c thi t k mang tính m vƠ d y h c
đ nh h ng ho t đ ng N i dung bƠi vi t nƠy đi vƠo lƠm sáng tỏ về s k t h p nƠy Thông qua vi c phơn tích về khái ni m, đặc tr ng c a nh ng kiểu d y h c trên, tác giả
ch ra nh ng u nh c điểm c a chúng, để khi k t h p trong d y h c kĩ thu t ậ nghề nghi p có thể khắc ph c nh ng h n ch , phát huy đ c các mặt m nh, đáp ng đ c các m c tiêu giáo d c trong đƠo t o kĩ thu t vƠ nghề nghi p hi n nay
Đề tƠi NCKH&CN cấp tr ng Dạy học theo kỹ thuật dạy học tích cực môn
Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục tại trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.Hồ Chí Minh, 12/2013 c a TS Võ Th Ng c Lan Trong đề tƠi nƠy, tác giả phơn
tích rất chi ti t 9 kỹ thu t d y h c tích c c: đ ng nƣo, kỹ thu t 635, kỹ thu t đặt cơu hỏi, kỹ thu t thông tin phản h i, kỹ thu t mảnh ghép, kỹ thu t “bể cá”, kỹ thu t điểm
y u hay điểm khó hiểu, kỹ thu t kim t tháp vƠ s đ t duy Qua vi c phơn tích khái
ni m, đặc tr ng c a nh ng kỹ thu t d y h c tích c c trên, tác giả nêu ra nh ng u
nh c điểm, ti n trình th c hi n cũng nh nh ng điểm cần l u Ủ c a từng kỹ thu t d y
h c, để khi v n d ng các kỹ thu t d y h c tích c c trong ti n trình t ch c d y h c có thể khắc ph c nh ng h n ch , phát huy đ c các mặt m nh, vƠ đáp ng đ c các m c
Trang 20tiêu giáo d c hi n nay Đ ng th i tác giả đƣ xơy d ng đ c qui trình t ch c d y h c theo kỹ thu t d y h c tích c c g m 4 giai đo n chia lƠm 7 b c
Hình 1.1: S ăđ ăt ăch căd yăh cătheoăk ăthu tăd yăh cătíchăc c (Ngu n: 9, tr.52)
Theo tác giả, phát huy tính sáng t o trong d y h c th c s lƠ vấn đề cần thi t vƠ cấp bách, vƠ đ c giải quy t thông qua các kĩ thu t d y h c Qua th c ti n v n d ng qui trình t ch c d y h c theo kỹ thu t d y h c tích c c mƠ tác giả xơy d ng, c thể
v i các kỹ thu t d y h c nh : kỹ thu t 635, kỹ thu t mảnh ghép, kỹ thu t s đ t duy, kỹ thu t bể cá, kỹ thu t đặt cơu hỏi, kỹ thu t đ a thông tin phản h i trong d y
vƠ h c, k t quả thu đ c rất khả quan, khẳng đ nh tính khả thi vƠ hi u quả c a
vi c áp d ng các kỹ thu t d y h c tích c c trong d y h c, giúp cho ng i h c tr nên năng đ ng, bầu không khí h c t p c a l p sôi n i h n vƠ sinh viên còn đ c rèn luy n kỹ năng thuy t trình tr c l p qua báo cáo k t quả c a từng nhóm
Có thể nh n thấy rằng nh ng công trình nghiên c u trên đƣ lƠm sáng tỏ bản chất
Trang 21c a ph ng pháp d y h c theo h ng phát huy tính tích c c c a ng i h c vƠ xơy
d ng mô hình d y h c bằng nh ng ph ng pháp d y h c tích c c NgoƠi ra vấn đề nƠy còn đ c đề c p qua nhiều tƠi li u khác đăng tải trên các t p chí Nghiên c u giáo d c, Thông tin khoa h c, m ng internet, các lu n văn th c sỹ giáo d c, khoá
lu n tốt nghi p c a sinh viên Tất cả đều khẳng đ nh vai trò, Ủ nghĩa c a vi c s
d ng các ph ng pháp d y h c nhằm phát triển tính tích c c trong h c t p c a h c sinh M t số lu n văn nói về ph ng pháp d y h c tích c c nh :
Nguy n Văn Vi t (2009), “Vận dụng phương pháp dạy học tích cực trong quá
trình dạy học môn Giáo Dục Học ở trường Cao đẳng Sư phạm Ngô Gia Tự - Bắc Giang”, Lu n văn th c sỹ Đề tƠi đƣ s d ng ph ng pháp thảo lu n vƠ đ ng nƣo
trong QTDH môn Giáo d c h c t i tr ng Tác giả ti n hƠnh th c nghi m vƠ k t quả thu đ c rất khả quan: sinh viên rất tích c c lƠm vi c nhóm; m nh d n tranh
lu n, trao đ i nh ng vấn đề h c t p mƠ GV đặt ra Vi c v n d ng PPDH tích c c đƣ góp phần nơng cao chất l ng d y h c môn Giáo d c h c t i tr ng, lƠm cho ng i
h c nắm bắt vấn đề nhanh h n, ng i h c d ti p thu, hiểu sơu vƠ nh lơu h n
nh ng vấn đề đƣ h c
HƠn Th Hằng (2012), Đổi mới phương pháp giảng dạy môn Cơ sở thiết kế trang
phục ngành thiết kế thời trang theo hướng tích cực hoá người học tại trường Cao đẳng
Mỹ thuật trang trí Đồng Nai, Lu n văn th c sỹ N i dung c a đề tƠi đƣ nêu lên đ c
nh ng điểm m nh vƠ h n ch trong quá trình t ch c d y h c tích c c t i tr ng K t quả nghiên c u c a đề tƠi đƣ xơy d ng đ c qui trình t ch c ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c hoá ng i h c, góp phần nơng cao chất l ng d y vƠ h c
Lê Thanh Nguy t (2013), Dạy học theo hướng tích cực hoá người học môn Công
nghệ may trang phục 2 tại trường THCS Tam Đông 1, huyện Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh, Lu n văn th c sỹ Đề tƠi đƣ lƠm sáng tỏ các quan điểm d y h c tích c c, hi u quả mƠ ph ng pháp d y h c tích c c mang l i Thông qua quá trình khảo sát, th c nghi m cũng nh vi c l a ch n ph ng pháp d y h c tích c c phù h p, đề tƠi đƣ đ t
đ c nh ng thƠnh t u khá khả quan trong vi c t ch c d y h c theo h ng tích c c hoá ng i h c, có tác đ ng tốt đ n tính tích c c h c t p n i ng i h c
Trang 22VƠ còn có rất nhiều các công trình nghiên c u, các lu n văn th c sỹ, các bƠi báo, cũng nh các tƠi li u nói về ph ng pháp d y h c tích c c mƠ ng i nghiên c u không thể trình bƠy h t Qua đó, ta có thể nh n thấy quan điểm đ i m i ph ng pháp
d y h c trên th gi i nói chung vƠ Vi t Nam nói riêng đƣ có nh ng tác đ ng m nh
m đ n quá trình d y h c Vi c v n d ng các ph ng pháp d y h c tích c c trong quá trình giảng d y lƠ m t vi c lƠm rất cần thi t để phát huy tính tích c c c a ng i
d c, nhằm đƠo t o nh ng con ng i năng đ ng, thích ng vƠ góp phần phát triển
c ng đ ng Tính tích c c lƠ điều ki n, đ ng th i lƠ k t quả c a s phát triển nhơn cách trong quá trình giáo d c.” [2, tr.19]
“Tính tích c c c a con ng i biểu hi n trong các ho t đ ng H c t p lƠ ho t
đ ng ch đ o l a tu i đi h c Tính tích c c trong ho t đ ng h c t p lƠ tính tích
c c nh n th c, đặc tr ng khát v ng hiểu bi t, cố gắng trí tu vƠ ngh l c cao trong quá trình chi m lĩnh tri th c Lĩnh h i nh ng tri th c c a loƠi ng i đ ng th i tìm
ki m “khám phá” ra nh ng hiểu bi t m i cho bản thơn Qua đó s thông hiểu, ghi
nh nh ng gì đƣ nắm đ c qua ho t đ ng ch đ ng, n l c c a chính mình.” [5] Trong lỦ lu n d y h c, tích c c đ c s d ng theo nghĩa lƠ ho t đ ng, ch đ ng (active) trái l i v i không ho t đ ng, th đ ng (passive), nh ng không liên quan đ n
vi c đánh giá đ o đ c, hƠnh vi xƣ h i tích c c vƠ tiêu c c V y tích c c chính lƠ ch
đ ng, lƠ ho t đ ng m t cách t giác, t nguy n
1.2.2ăTínhătíchăc căh căt p
Theo tƠi li u D y vƠ h c tích c c ậ M t số ph ng pháp vƠ kỹ thu t d y h c
c a D án Vi t B năm 2010, tính tích c c h c t p biểu hi n nh ng dấu hi u nh : hăng hái, ch đ ng, t giác tham gia các ho t đ ng h c t p, thích tìm tòi khám phá
nh ng điều ch a bi t d a trên nh ng cái đƣ bi t Sáng t o v n d ng ki n th c đƣ
Trang 23h c vƠo th c t cu c sống … Tính tích c c trong h c t p nhằm lƠm chuyển bi n v trí c a ng i h c từ đối t ng ti p nh n tri th c sang ch thể tìm ki m tri th c, để nơng cao k t quả h c t p [2, tr.20]
Theo PGS.TS Vũ H ng Ti n, tính tích c c h c t p - về th c chất lƠ tính tích
c c nh n th c, đặc tr ng khát v ng hiểu bi t, cố gắng trí l c vƠ có ngh l c cao trong qúa trình chi m lĩnh tri th c Tính tích c c nh n th c trong ho t đ ng h c t p liên quan tr c h t v i đ ng c h c t p Đ ng c đúng t o ra h ng thú H ng thú lƠ tiền đề c a t giác H ng thú vƠ t giác lƠ hai y u tố t o nên tính tích c c Tính tích
c c sản sinh n p t duy đ c l p Suy nghĩ đ c l p lƠ mầm mống c a sáng t o
Ng c l i, phong cách h c t p tích c c đ c l p sáng t o s phát triển t giác, h ng thú, b i d ỡng đ ng c h c t p Tính tích c c h c t p biểu hi n nh ng dấu hi u
nh : hăng hái trả l i các cơu hỏi c a giáo viên, b sung các cơu trả l i c a b n, thích phát biểu Ủ ki n c a mình tr c vấn đề nêu ra; hay nêu thắc mắc, đòi hỏi giải thích cặn k nh ng vấn đề ch a đ rõ; ch đ ng v n d ng ki n th c, kĩ năng đƣ h c để
nh n th c vấn đề m i; t p trung chú Ủ vƠo vấn đề đang h c; kiên trì hoƠn thƠnh các bƠi t p, không nản tr c nh ng tình huống khó khăn…
Tính tích c c h c t p thể hi n qua các cấp đ từ thấp đ n cao nh :
- Bắt ch c: gắng s c lƠm theo m u hƠnh đ ng c a thầy, c a b n, …
- Tìm tòi: đ c l p giải quy t vấn đề nêu ra, tìm ki m cách giải quy t khác nhau về m t số vấn đề …
- Sáng t o: tìm ra cách giải quy t m i, đ c đáo, h u hi u [20]
1.2.3ăPh ngăphápăd yăh că
Theo TS Nguy n Văn Tuấn “Ph ng pháp lƠ hình th c v n đ ng bên trong c a
n i dung Ph ng pháp lƠ cách th c, con đ ng để đ t đ n m c tiêu nhất đ nh, giải quy t nh ng nhi m v nhất đ nh Ph ng pháp bao gi cũng đ c xơy d ng trên c
s c a đối t ng nhất đ nh Xuất phát từ m c tiêu để tìm ra ph ng pháp hƠnh
đ ng.” [22, tr.46]
Thu t ng ph ng pháp bắt ngu n từ ti ng Hy l p (methodos) có nghĩa lƠ con
đ ng đi đ n m c đích Theo đó, ph ng pháp d y h c lƠ con đ ng để đ t m c
Trang 24đích d y h c Ph ng pháp d y h c lƠ cách th c hƠnh đ ng c a giáo viên vƠ h c sinh trong quá trình d y h c Cách th c hƠnh đ ng bao gi cũng di n ra trong
nh ng hình th c c thể Cách th c vƠ hình th c không tách nhau m t cách đ c l p Cho đ n nay không có s thống nhất về đ nh nghĩa ph ng pháp d y h c [4, tr.46]
Theo Nguy n Ng c Quang trong tác phẩm Lí luận dạy học đại cương, t p 2,
Tr ng Cán b quản lỦ giáo d c vƠ đƠo t o TW1 HƠ N i, 1989 nêu rằng “ph ng pháp d y h c lƠ con đ ng chính y u, cách th c lƠm vi c phối h p, thống nhất c a thầy vƠ trò, trong đó thầy truyền đ t n i dung trí d c để trên c s đó vƠ thông qua
đó, mƠ ch đ o s h c t p c a trò; còn trò lĩnh h i vƠ t ch đ o s h c t p c a bản thơn để cuối cùng đ t t i m c đích d y h c.” [16]
Ph ng pháp d y h c đơy đ c hiểu v i nghĩa hẹp, đó lƠ các ph ng pháp
d y h c c thể, các mô hình hƠnh đ ng Ph ng pháp d y h c lƠ nh ng hình th c, cách th c hƠnh đ ng c a giáo viên vƠ h c sinh nhằm th c hi n nh ng m c tiêu d y
h c xác đ nh, phù h p v i nh ng n i dung vƠ nh ng điều ki n d y h c c thể [4, tr.51]
Theo TS Nguy n Văn Tuấn “ph ng pháp d y h c lƠ các b c th c hi n c a thầy vƠ trò trong gi d y vƠ lƠ cấu trúc con đ ng lĩnh h i theo s v n đ ng c a n i dung d y h c.” [22, tr.48]
V y ph ng pháp d y h c lƠ cách th c giảng d y c a giáo viên vƠ s c ng tác
c a ng i h c trong quá trình d y h c nhằm giúp cho ng i h c chi m lĩnh tri th c, hình thƠnh kỹ năng, rèn luy n kỹ xảo, phát triển các năng l c nh n th c vƠ thái đ
h c t p trong nh ng điều ki n d y h c xác đ nh
1.2.4ăPh ngăphápăd yăh cătíchăc că
Ph ng pháp d y h c tích c c lƠ m t thu t ng rút g n, đ c dùng nhiều
n c để ch nh ng ph ng pháp giáo d c, d y h c theo h ng phát huy tính tích
c c, ch đ ng, sáng t o c a ng i h c
Tích c c trong ph ng pháp d y h c tích c c đ c dùng v i nghĩa lƠ ho t
đ ng, ch đ ng, trái nghĩa v i không ho t đ ng, th đ ng ch không dùng theo nghĩa trái v i tiêu c c
Trang 25Ph ng pháp d y h c tích c c h ng t i vi c ho t đ ng hóa, tích c c hóa ho t
đ ng nh n th c c a ng i h c, nghĩa lƠ t p trung vƠo phát huy tính tích c c c a
ng i h c ch không phải lƠ t p trung vƠo phát huy tính tích c c c a ng i d y, tuy nhiên để d y h c theo ph ng pháp tích c c thì giáo viên phải n l c nhiều so v i
d y theo ph ng pháp th đ ng [21]
Theo tƠi li u D y vƠ h c tích c c ậ M t số ph ng pháp vƠ kỹ thu t d y h c
c a B Giáo d c vƠ ĐƠo t o ậ D án Vi t B năm 2010 cho rằng “Ph ng pháp d y
vƠ h c tích c c đ c dùng để ch nh ng ph ng pháp giáo d c/ d y h c nhằm phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c a ng i h c Ph ng pháp d y vƠ h c tích
c c đề c p đ n các ho t đ ng d y vƠ h c nhằm tích c c hoá ho t đ ng h c t p vƠ phát triển tính sáng t o c a ng i h c Trong đó các ho t đ ng h c t p đ c t
ch c, đ c đ nh h ng b i giáo viên, ng i h c không th đ ng, ch đ i mƠ t l c, tích c c tham gia vƠo quá trình tìm ki m, khám phá, phát hi n ki n th c, v n d ng
ki n th c để giải quy t vấn đề trong th c ti n, qua đó lĩnh h i n i dung h c t p vƠ phát triển năng l c sáng t o” [2, tr.21, tr.22]
V y ph ng pháp d y h c tích c c lƠ ph ng pháp d y h c chuyển ng i h c
từ tr ng thái b đ ng sang tr ng thái ch đ ng d i s đ nh h ng c a ng i d y
1.2.5ăT ăch căd yăh că
T ch c d y h c lƠ hình th c v n đ ng c a n i dung d y h c c thể trong không gian, đ a điểm vƠ nh ng điều ki n xác đ nh nhằm th c hi n nhi m v vƠ m c tiêu d y h c [7]
Th ng có nh ng hình th c t ch c d y h c nh : lên l p (d y h c theo h thống bƠi h c trên l p), h c nhƠ (t h c), thảo lu n, th c hƠnh, tham quan, ho t
đ ng ngo i khoá, giúp đỡ riêng (ph đ o), vv NgoƠi ra còn có các hình th c nh
di n giảng, thảo lu n, nghiên c u khoa h c; các tr ng trung h c chuyên nghi p, cao đẳng vƠ đ i h c, đặc bi t lƠ các tr ng d y nghề, còn có hình th c th c t p nghề nghi p Các hình th c t ch c d y h c th ng đ c th c hi n d i d ng t
ch c d y h c khác nhau: d ng toƠn l p, d ng nhóm vƠ d ng cá nhơn
Trang 261.3.ăCỄCăLụăTHUY TăH CăT PăTHEOăH NGăTệCHăC CăHOỄăNG Iă
H C
1.3.1 Thuy tăho tăđ ng
Ho t đ ng lƠ ph ng th c t n t i c a con ng i trong xƣ h i, ho t đ ng lƠ
n i nảy sinh tơm lỦ, vƠ cũng lƠ n i tâm lỦ v n hƠnh Cho nên, theo thuy t ho t
đ ng, tơm lỦ, Ủ th c, nhơn cách c a con ng i lƠ do con ng i t t o ra bằng ho t
đ ng c a chính mình, thông qua hai quá trình: quá trình chuyển từ ngoƠi vƠo trong (interiorisation) vƠ quá trình chuyển từ trong ra ngoƠi (exteriorisation)
Hình 1.2 :ăC uătrúcăho tăđ ngă(A.N.ăLeonchiepă1903-1979) (Ngu n: 15, tr.18)
Nh v y, con ng i t n t i vƠ phát triển thông qua 2 quá trình: chuyển hóa từ ngoƠi vƠo trong vƠ chuyển hóa từ trong ra ngoƠi, trong đó các thƠnh tố c a cấu trúc
ho t đ ng mang tính đ c l p t ng đối vƠ có s chuyển hóa l n nhau
Nh v y theo thuy t nƠy, quy lu t chung nhất c a ho t đ ng ng i lƠ ho t
đ ng vƠ khi đó tâm lý, ý th c đ c nảy sinh vƠ hình thƠnh Ho t đ ng vừa t o ra tâm lý vừa s d ng tâm lý làm khâu trung gian c a ho t đ ng tác đ ng đối t ng Tuy nhiên khi nghiên c u quá trình phải xem ch c năng tâm lý nào đ c thúc đẩy
b i đ ng c nƠo, nhằm m c đích vƠ v n hƠnh bằng ph ng ti n công c gì
Trang 27- Theo lý thuy t ho t đ ng, cu c đ i con ng i lƠ m t dòng ho t đ ng, trong
đó có ho t đ ng d y vƠ h c
- Ho t đ ng d y th c hi n c ch di sản xã h i nghĩa lƠ th h tr c truyền cho th h sau các kinh nghi m l ch s xã h i (tri th c, kỹ năng, thái đ , giá tr , ) Gắn liền v i ho t đ ng d y đó lƠ ho t đ ng h c Ho t đ ng h c gi v trí quan
tr ng trong bảng phân lo i các ho t đ ng c a con ng i vƠ loƠi ng i NgƠy nay,
ho t đ ng h c đƣ tr thƠnh ho t đ ng di n ra suốt đ i con ng i Nh v y, v n
d ng ph ng pháp ti p c n ho t đ ng vƠo d y h c tr c h t lƠ phải lƠm sao để cả
thầy vƠ trò cùng phải th c s tr thƠnh ch thể c a ho t đ ng d y vƠ h c, lƠm sao
để cả thầy vƠ trò cùng th c hi n m c đích c a ho t đ ng d y - h c: hình thƠnh vƠ phát triển nhân cách ng i h c [ 15, tr.19]
1.3.2.ăThuy tănh năth c
Thuy t nh n th c (Thuy t tri nh n - Cognitivism) ra đ i trong n a đầu c a th
kỷ 20 vƠ phát triển m nh trong n a sau c a th kỷ 20 Các đ i di n l n c a thuy t nƠy lƠ nhƠ tơm lỦ h c ng i Áo Piagiê cũng nh các nhƠ tơm lỦ h c Xô vi t nh
V gôtski, Leontev… nhấn m nh Ủ nghĩa c a các cấu trúc nh n th c đối v i s h c
t p
Con ng i ti p thu các thông tin bên ngoƠi (thông tin đầu vƠo), x lỦ vƠ đánh giá chúng (quá trình nh n th c, giải quy t vấn đề), từ đó quy t đ nh các hƠnh vi ng x (k t quả đầu ra) Trong đó, quá trình nh n th c lƠ các ho t đ ng trí tu nh : xác đ nh, phơn tích vƠ h thống hóa các s ki n vƠ các hi n t ng, nh l i nh ng ki n th c đƣ
h c, giải quy t các vấn đề vƠ phát triển, hình thƠnh các Ủ t ng m i Con ng i có thể
t điều ch nh quá trình nh n th c: t đặt m c đích, xơy d ng k ho ch vƠ th c hi n
Hìnhă1.3:ăMôăhìnhăh căt pătheoăthuy tănh năth c (Ngu n: 4, tr.40)
Trang 28Nh ng đặc điểm c bản c a h c t p theo quan điểm c a thuy t nh n th c lƠ:
M c đích c a d y h c lƠ t o ra nh ng khả năng để ng i h c hiểu th gi i th c (ki n th c khách quan) Vì v y, để đ t đ c các m c tiêu h c t p, không ch k t quả
h c t p mƠ quá trình h c t p vƠ quá trình t duy lƠ điều quan tr ng
Nhi m v c a ng i d y lƠ t o ra môi tr ng h c t p thu n l i, th ng xuyên khuy n khích các quá trình t duy, h c sinh cần đ c t o c h i hƠnh đ ng vƠ t duy tích c c
Giải quy t vấn đề có Ủ nghĩa đặc bi t quan tr ng trong vi c phát triển t duy Các quá trình t duy đ c th c hi n không ch thông qua các vấn đề nhỏ, đ a ra m t cách tuy n tính, mƠ thông qua vi c đ a ra các n i dung h c t p ph c h p
Các ph ng pháp h c t p có vai trò quan tr ng trong quá trình h c t p c a h c sinh Các ph ng pháp h c t p g m tất cả các cách th c lƠm vi c vƠ t duy mƠ h c sinh s d ng để t ch c vƠ th c hi n quá trình h c t p c a mình m t cách hi u quả nhất
Cần có s k t h p thích h p gi a nh ng n i dung do giáo viên truyền đ t vƠ
nh ng nhi m v t l c chi m lĩnh vƠ v n d ng tri th c c a h c sinh
Ngày nay, thuy t nh n th c đ c thừa nh n vƠ ng d ng r ng rƣi trong d y
h c Nh ng k t quả nghiên c u c a các lỦ thuy t nh n th c đ c v n d ng trong
vi c tối u hoá quá trình d y h c nhằm phát triển khả năng nh n th c c a h c sinh, đặc bi t lƠ phát triển t duy Các ph ng pháp, quan điểm d y h c đ c đặc
bi t chú Ủ lƠ d y h c giải quy t vấn đề, d y h c đ nh h ng hƠnh đ ng, d y h c khám phá, d y h c theo nhóm
Tuy nhiên vi c v n d ng thuy t nh n th c có cũng có nh ng gi i h n: vi c d y
h c nhằm phát triển t duy, giải quy t vấn đề, d y h c khám phá đòi hỏi nhiều th i gian vƠ đòi hỏi cao s chuẩn b cũng nh năng l c c a giáo viên NgoƠi ra, cấu trúc quá trình t duy không quan sát tr c ti p đ c nên nh ng mô hình d y h c nhằm tối
u hoá quá trình nh n th c cũng ch mang tính giả thuy t (4, tr.39)
Nh v y, nhi m v c a giáo viên trong ho t đ ng d y phải xác đ nh đ c vùng phát triển có thể đ t đ c, từ đó đ a ra các hình th c, ph ng pháp d y h c phù h p
Trang 29v i ng i h c Mặt khác, giáo viên cần có s t ch c sắp x p để ng i h c có s trao
đ i, t ng tác, h tr nhau trong h c t p, t o môi tr ng h c t p thu n l i cho quá trình nh n th c c a ng i h c N u th c hi n đ c điều đó s góp phần phát huy tính tích c c c a ng i h c vƠ chất l ng d y h c c a giáo viên [6, tr.20]
1.3.3.ăThuy tăki năt o
Theo tác giả Nguy n Văn C ng vƠ Bernd Meier trong Một số vấn đề về đổi
mới phương pháp dạy học ở trường trung học (HƠ N i, 2010) trang 42 đ n trang 44
trình bƠy thuy t ki n t o nh sau:
LỦ thuy t ki n t o (Construcktivism) đ c phát triển từ khoảng nh ng năm 60
c a th kỷ 20, đ c đặc bi t chú Ủ từ cuối th kỷ 20 đi đầu lƠ Piagiê, V gôtski Thuy t ki n t o có thể coi lƠ b c phát triển ti p theo c a thuy t nh n th c Thuy t
ki n t o coi tr ng vai trò c a ch thể nh n th c trong quá trình nh n th c C ch
h c t p theo thuy t ki n t o trái ng c v i cách h c t p theo thuy t hƠnh vi: ng i
h c có c h i t tìm hiểu, t mình điều ch nh rất nhiều quá trình h c t p c a chính mình vƠo các ch ng trình d y h c d i s h ng d n c a ng i d y Thuy t ki n
t o cho rằng tri th c mang tính ch quan, cần t ch c s t ng tác gi a ng i h c
vƠ đối t ng h c t p, để giúp ng i h c xơy d ng thông tin m i vƠo cấu trúc t duy
Thuy t ki n t o không ch gi i h n nh ng khía c nh nh n th c c a vi c d y vƠ
h c S h c t p h p tác đòi hỏi vƠ khuy n khích phát triển không ch có lỦ trí, mƠ cả
về mặt tình cảm, thái đ , giao ti p
Trang 30M c đích h c t p lƠ ki n t o ki n th c c a bản thơn, nên khi đánh giá các k t quả
h c t p không đ nh h ng theo các sản phẩm h c t p, mƠ cần kiểm tra nh ng ti n b trong quá trình h c t p vƠ trong nh ng tình huống h c t p ph c h p
Hìnhă1.4:ăMôăhìnhăh căt pătheoăthuy tăki năt o (Ngu n: 4, tr.43)
Tuy nhiên, thuy t ki n t o cũng có nh ng h n ch nh vi c đ a các kỹ năng c bản vƠo các đề tƠi ph c t p mƠ không có luy n t p c bản có thể h n ch hi u quả h c t p,
năng l c h c t p cá nhơn v n luôn luôn đóng vai trò quan tr ng, đòi hỏi th i gian l n
vƠ yêu cầu cao về năng l c c a GV [4, tr.42 ậ tr.44]
1.3.4.ăLỦăthuy tăthangăb cănhuăc uăc aăconăng i
Theo Abraham Maslow (1943), ông đƣ phát triển m t trong các lỦ thuy t mƠ tầm ảnh h ng c a nó đ c thừa nh n r ng rƣi vƠ đ c s d ng trong nhiều lĩnh
v c khác nhau, bao g m cả lĩnh v c giáo d c Đó lƠ lỦ thuy t về Thang b c nhu cầu (Hierarchy of Needs) c a con ng i Trong lỦ thuy t nƠy, ông sắp x p các nhu cầu
c a con ng i theo m t h thống tr t t cấp b c, trong đó, các nhu cầu m c đ cao h n muốn xuất hi n thì các nhu cầu m c đ thấp h n phải đ c thỏa mƣn tr c
Trong th i điểm đầu tiên c a lỦ thuy t, Maslow đƣ sắp x p các nhu cầu c a con
ng i theo 5 cấp b c Sau đó, vƠo nh ng năm 1970 vƠ 1990, s phơn cấp nƠy đƣ
đ c Maslow hi u ch nh thƠnh 7 b c vƠ cuối cùng lƠ 8 b c:
1) Nhu cầu c bản (basic needs)
2) Nhu cầu về an toƠn (safety needs)
Trang 313) Nhu cầu về xƣ h i (social needs)
4) Nhu cầu về đ c quỦ tr ng (esteem needs)
5) Nhu cầu về nh n th c (cognitive needs)
6) Nhu cầu về thẩm mỹ (aesthetic needs)
7) Nhu cầu đ c thể hi n mình (self-actualizing needs)
8) S siêu nghi m (transcendence)
Trong đó, nhu cầu đ c thể hi n mình (self-actualizing needs) đ c Maslow
mô tả nh sau: “self-actualization as a person's need to be and do that which the person was born to do”: nhu cầu c a m t cá nhơn mong muốn đ c lƠ chính mình,
đ c lƠm nh ng cái mƠ mình sinh ra để lƠm Nói m t cách đ n giản h n, đơy chính
lƠ nhu cầu đ c s d ng h t khả năng, tiềm năng c a mình để t khẳng đ nh mình,
để lƠm vi c, đ t các thƠnh quả trong xƣ h i
Nhu cầu nƠy cũng chính lƠ m c tiêu cao nhất mƠ giáo d c hi n đ i nhắm đ n Trong báo cáo c a Unesco Learning: the Treasure Within, vấn đề h c t p đƣ đ c
mô tả qua 4 tr c t c a giáo d c (The Four Pillars of Education):
Learning to know: H c để bi t;
Learning to do: H c để lƠm;
Learning to live together: H c để chung sống;
lỦ thuy t nƠy dĩ nhiên không phải lƠ m t s tuy t đối hóa vƠ toƠn vẹn, nó cũng nh n
đ c nhiều Ủ ki n trái ng c vƠ phản bác Tuy nhiên, h n 60 năm qua, lỦ thuy t
v n đ c nhắc đ n vƠ s d ng r ng rƣi [10]
1.4.ăTIểUăCHệăL AăCH NăPH NGăPHỄPăDẠYăH CăĐẠIăH CăTHEOă
H NGăTệCHăC CăHOỄăNG IăH C
Trang 32Theo PGS.TS HƠ Th Truyền trong bƠi Mục tiêu, nội dung, Phương pháp dạy
và học ở đại học trong thời kỳ mới tang 82 đ n trang 83 đƣ đ a ra 3 tiêu chí c bản
khi l a ch n ph ng pháp d y h c b c đ i h c, đó lƠ:
Dạy cách học – học cách học: t c lƠ t o cho ng i h c có thói quen, niềm say
mê vƠ khả năng h c suốt đ i lƠ n i dung bao quát c a vi c d y vƠ h c đ i h c qua PPDH, n i dung bƠi h c, ch ng trình đƠo t o, …Cần chú tr ng đ n ki n th c nền tảng vƠ kỹ năng c bản khi truyền đ t cho sinh viên, để h đ c h c cách h c tốt nhất
Phát huy mạnh mẽ tính chủ động của người học: Nguyên tắc quan tr ng nhất
khi nói đ n quan điểm lấy ng i h c lƠm trung tơm lƠ phát huy tính ch đ ng c a
ng i h c
Giải pháp công nghệ thông tin và truyền thông mới: thông qua quá trình d y
vƠ h c giáo viên giúp cho th h sau nhanh chóng lƠm quen vƠ s d ng công ngh truyền thông m i m t cách đúng đắn, để hình thƠnh phong cách văn hoá m i [3, tr.82 ậ tr.84]
Điều quan tr ng nhất lƠ cần xác đ nh l a ch n ph ng pháp vƠ hình th c t
ch c d y h c có thể giúp h c sinh:
- H c t p v i niềm say mê, h ng thú, khát khao tìm tòi khám phá
- Lĩnh h i tri th c trong các ho t đ ng h c t p tích c c, ch đ ng, sáng t o, theo
ph ng pháp khoa h c
- H c trong t ng tác, trong vi c hình thƠnh các quan h h p tác, thơn thi n, cùng nhau giải quy t các nhi m v h c t p [23]
1.5.ăKHỄIăQUỄTăV ăPH NGăPHỄPăDẠYăH CăTệCHăC Că
1.5.1 Phơnăbi tăquanăđi măd yăh c,ăph ngăphápăd yăh căvƠăk ăthu tăd yăh c
Theo tác giả Nguy n Văn C ng vƠ Bernd Meier trong Một số vấn đề về đổi mới
phương pháp dạy học ở trường trung học (HƠ N i, 2010) đƣ trình bƠy s phơn bi t ba
bình di n theo đ r ng c a ph ng pháp d y h c đó lƠ: cấp đ vĩ mô (quan điểm
d y h c), cấp đ trung gian (ph ng pháp d y h c c thể), cấp đ vi mô (kỹ thu t
d y h c) Mô hình nƠy ch a đ c s thừa nh n r ng rƣi trong lĩnh v c lỦ lu n d y
Trang 33h c, nh ng có thể ng d ng trong th c ti n d y h c Mô hình phơn bi t ph m trù
ph ng pháp d y h c c a hai tác giả nƠy đ ng quan điểm v i tác phẩm Dạy và học
tích cực – Một số phương pháp và kỹ thuật dạy học c a D án Vi t B đ c thể hi n
qua mô hình sau:
Hình 1.5 :ăS ăđ ă3ăbìnhădi năc aăph ngăphápăd yăh că(Ngu n: 2, tr.45)
VƠ trong đề tƠi KH&CN cấp tr ng, 12/2013, D y h c theo kỹ thu t d y h c tích
c c môn Ph ng pháp nghiên c u khoa h c giáo d c t i tr ng Đ i h c S ph m kỹ thu t TP.H Chí Minh trang 14 c a TS Võ Th Ng c Lan đƣ đ a ra s đ mối quan h
gi a khái ni m quan điểm d y h c, ph ng pháp d y h c vƠ kỹ thu t d y h c nh sau:
Hình 1.6 :ăS ăđ ăm iăquanăh ăgi aăkháiăni măquanăđi măd yăh c,ăph ngăphápă
d yăh căvƠăk ăthu tăd yăh că(Ngu n: 9, tr.14)
Bình diện vĩ mô là quan điểm dạy học: Quan điểm d y h c lƠ nh ng đ nh h ng
t ng thể cho các hƠnh đ ng ph ng pháp, trong đó có s k t h p gi a các nguyên tắc
Trang 34d y h c, nh ng c s lí thuy t c a lí lu n d y h c, nh ng điều ki n d y h c vƠ t ch c cũng nh nh ng đ nh h ng về vai trò c a giáo viên vƠ h c sinh trong quá trình d y
h c Quan điểm d y h c lƠ nh ng đ nh h ng mang tính chi n l c, c ng lĩnh, lƠ mô hình lí thuy t c a ph ng pháp d y h c Ví d : quan điểm d y h c h ng vƠo ng i
h c, d y h c phát huy tính tích c c c a h c sinh, d y h c đ nh h ng hƠnh đ ng, d y
h c theo năng l c th c hi n,…
Bình diện trung gian là phư ng pháp dạy học cụ thể: bình di n nƠy khái ni m
ph ng pháp d y h c đ c hiểu v i nghĩa hẹp, lƠ nh ng hình th c, cách th c hƠnh
đ ng c a giáo viên vƠ h c sinh nhằm th c hi n nh ng m c tiêu d y h c xác đ nh, phù
h p v i nh ng n i dung vƠ điều ki n d y h c c thể Ph ng pháp d y h c c thể quy
đ nh nh ng mô hình hƠnh đ ng c a giáo viên vƠ h c sinh Trong mô hình nƠy th ng không có s phơn bi t gi a ph ng pháp d y h c vƠ hình th c d y h c Các hình th c
t ch c hay hình th c xƣ h i (nh d y h c theo nhóm) cũng đ c g i lƠ các ph ng pháp d y h c Ví d : ph ng pháp thuy t trình, ph ng pháp thảo lu n, ph ng pháp nghiên c u tr ng h p, ph ng pháp đƠm tho i, ph ng pháp đặt vƠ giải quy t vấn đề,
ph ng pháp Webwest-khám phá trên m ng,…
Bình diện vi mô là kỹ thuật dạy học: Kỹ thu t d y h c lƠ nh ng bi n pháp, cách
th c hƠnh đ ng c a giáo viên trong các tình huống hƠnh đ ng nhỏ nhằm th c hi n vƠ điều khiển quá trình d y h c Các kỹ thu t d y h c ch a phải lƠ các ph ng pháp d y
h c đ c l p mƠ lƠ nh ng thƠnh phần c a ph ng pháp d y h c Ví d : trong ph ng pháp thảo lu n nhóm có các kỹ thu t d y h c nh : kỹ thu t chia nhóm, kỹ thu t khăn trải bƠn, kỹ thu t phòng tranh, kỹ thu t các mảnh ghép,
Tóm l i, quan điểm d y h c lƠ khái ni m r ng, đ nh h ng cho vi c l a ch n các
ph ng pháp d y h c c thể Các ph ng pháp d y h c lƠ khái ni m hẹp h n, đ a
ra mô hình hƠnh đ ng Kỹ thu t d y h c lƠ khái ni m nhỏ nhất, th c hi n các tình huống hƠnh đ ng
1.5.2 Đi uăki năápăd ngăph ngăphápăd yăh cătíchăc c
Vi c đ i m i ph ng pháp d y h c theo quan điểm tích c c hoá ng i h c đòi hỏi giáo viên phải bi t k thừa, phát huy nh ng u điểm, khắc ph c các mặt ch c a
Trang 35ph ng pháp d y h c truyền thống; đ ng th i k t h p s d ng các ph ng pháp d y
h c hi n đ i tích c c sao cho phù h p v i điều ki n v t chất hi n có c a tr ng, t o điều ki n tối đa cho ng i h c đ c khám phá, tìm hiểu m t cách ch đ ng để lĩnh
h i trí th c V y để cho vi c áp d ng các ph ng pháp d y h c tích c c đ t hi u quả cần chú Ủ đ n các điều ki n sau: [9, tr.15]
1.5.2.1 Giáo viên
Giáo viên không ch giỏi về chuyên môn mƠ còn v ng về s ph m H luôn đáp
ng theo xu h ng đ i m i giáo d c nh bi t ng x tinh t , bi t s d ng công ngh thông tin trong d y h c, bi t đ nh h ng phát triển h c sinh theo m c tiêu giáo
d c, t o điều ki n phát huy tính tích c c h c sinh trong ho t đ ng nh n th c
1.5.2.2.ăH căsinh
H c sinh th c s chấp nh n h lƠ ch thể c a quá trình d y h c H t điều
ch nh vƠ điều khiển ho t đ ng c a mình theo ho t đ ng d y c a giáo viên sao cho
đ t đ c k t quả cao trong h c t p Do đó, h c sinh phải có đ ng c h c t p đúng,
t giác trong h c t p, có Ủ th c trách nhi m về k t quả h c t p c a mình vƠ k t quả chung c a l p, bi t t h c vả h c m i n i, m i lúc, bằng m i cách, phát triển các
lo i hình t duy bi n ch ng, logic, hình t ng, t duy kỹ thu t, t duy kinh t , …
1.5.2.3.ăM cătiêuăd yăh c
M c tiêu d y h c phải h ng cho ng i h c khả năng đ c l p, t khám phá tìm tòi tri th c vƠ lƠm ch đ c tri th c, khả năng thích ng cao v i xƣ h i, hoƠ nh p vƠ phát triển c ng đ ng B i v y, trong m c tiêu môn h c cần phải đ c xác đ nh đầy
đ , chi ti t vƠ thoả mƣn tính chất SMART Có nghĩa m c tiêu môn h c phải chính xác, c thể; đo đ c; lƠm đ c; sát v i th c ti n vƠ có y u tố th i gian; đ ng th i phải đầy đ cƠ ba lo i m c tiêu về ki n th c, kỹ năng vƠ thái đ Đảm bảo m c đ
ki n th c, kỹ năng, thái đ theo chuẩn ki n th c vƠ kỹ năng, gắn ki n th c, kĩ năng
c a bƠi h c v i th c ti n đ i sống vƠ sản xuất
1.5.2.4.ăN iădungăd yăh c
Trang 36D a trên ch ng trình môn h c để xác đ nh n i dung môn h c n i dung môn
h c phải đ t đ c m c tiêu môn h c Do v y, n i dung môn h c phải thể hi n các
n i dung về ki n th c, kỹ năng vƠ thái đ
1.5.2.5.ăPh ngăphápăd yăh c
Ph ng pháp d y h c tích c c phải t n d ng các kênh truyền thông có hi u quả cao Ng i d y phải có trình đ chuyên môn nghi p v sơu r ng, nắm v ng từng
ph ng pháp d y h c tích c c thì m i có thể t ch c, h ng d n các ho t đ ng c a
ng i h c cho đúng h ng Ph ng pháp d y h c lƠ điều ki n có Ủ nghĩa quy t
đ nh vi c áp d ng kỹ thu t d y h c Do đó, để áp d ng đ c các kỹ thu t d y h c tích c c đòi hỏi giáo viên áp d ng các ph ng pháp d y h c tích c c nh ph ng pháp thảo lu n, ph ng pháp d y h c theo d án, ph ng pháp d y h c giải quy t
vấn đề, …
1.5.2.6.ăPh ngăti năd yăh căvƠăc ăs ăv tăch tăc aătr ng
Thi t b d y h c lƠ điều ki n không thể thi u cho vi c t ch c d y h c theo
ph ng pháp d y h c h ng vƠo ho t đ ng tích c c, ch đ ng c a ng i h c Đáp
ng yêu cầu nƠy, ph ng ti n thi t b d y h c phải t o điều ki n thu n l i cho
ng i h c th c hi n các ho t đ ng đ c l p hoặc các ho t đ ng nhóm m t cách linh
ho t
1.5.3 Cácăph ngăphápăd yăh cătíchăc c
Theo PGS.TS HƠ Th Truyền, ph ng pháp d y h c lƠ m t khoa h c vƠ cũng lƠ
m t ngh thu t vƠ trong môi tr ng giáo d c đ i h c nói riêng, ph ng pháp d y
h c cƠng cần có tính khoa h c vƠ tính ngh thu t cao Tính khoa h c c a ph ng pháp d y h c đ i h c đòi hỏi phải nắm v ng bản chất c a quá trình đƠo t o Tính ngh thu t c a vi c d y h c đ i h c thể hi n năng l c giảng d y c a giảng viên lƠm sao cho kh i d y đ c tiềm năng ti p thu, phát triển vƠ sáng t o c a sinh viên Theo
S.J.Hidalgo (Tips on how to teach effectively, Rex Book Store, 1994) thì có khoảng
60 ph ng pháp d y h c đ i h c khác nhau, m i ph ng pháp đều có nh ng điểm
m nh vƠ điểm y u Các điểm m nh vƠ các điểm y u đó l i tăng hay giảm, thay đ i các điểm m nh thƠnh các điểm y u vƠ ng c l i, tuỳ thu c vƠo đặc điểm c a m i
Trang 37môn h c, m i cấp h c vƠ m c tiêu đƠo t o Nh ng dù d y h c theo ph ng pháp nào thì vấn đề đặt ra lƠ giảng viên tinh thông chuyên môn lƠ điều ki n tiên quy t để
d y đ t chất l ng cao Tuy nhiên nghi p v s ph m lƠ y u tố quan tr ng lƠm cho
d y h c đ i h c có chất l ng vƠ hi u quả h n [3, tr.97]
Sau đơy ng i nghiên c u trình bƠy m t số ph ng pháp d y h c đ i h c hi n đang đ c áp d ng nh sau:
1.5.3.1.ăPh ngăphápădi năgi ng
Di n giảng lƠ ph ng pháp d y h c thông d ng nhất, nh ng không phải lúc nƠo cũng hi u quả nhất Đơy lƠ m t trong nh ng ph ng pháp d y h c truyền thống
đ c th c hi n trong các h thống nhƠ tr ng đƣ từ lơu, hay còn g i đơy lƠ ph ng pháp thuy t trình có minh ho Trong ph ng pháp nƠy, giảng viên s d ng l i nói cùng v i các ph ng ti n kỹ thu t thông tin nh : bảng phấn, văn bản in, video, máy tính, máy chi u, … để di n giảng cho sinh viên nghe, phát hi n, vƠ hiểu các khái
ni m, hi n t ng, qui lu t, nguyên lỦ c a các quá trình
Ph ng pháp nƠy giúp cho ng i d y truyền đ t đ c khối l ng l n ki n th c trong m t th i gian gi i h n nhất đ nh, hoặc truyền đ t nh ng n i dung t ng đối khó,
ph c t p, ch a đ ng nhiều thông tin mƠ bản thơn ng i h c không thể tìm hiểu đ c
m t cách sơu sắc, toƠn di n đ c; phù h p v i số đông sinh viên vƠ trong môi tr ng thi u ph ng ti n d y h c, thi u c s v t chất; giúp ng i d y kiểm soát đ c n i dung vƠ ti n trình giảng đƣ đ c ho ch đ nh tr c đ ng th i giúp cho ng i h c lĩnh
h i tri th c m t cách có h thống hoƠn ch nh
Bên c nh đó ph ng pháp nƠy có nh ng h n ch lƠ ch truyền đ t thông tin theo
m t chiều, lƠm cho sinh viên d th đ ng, ù lỳ khi nghe giảng, ng i h c d b m t mỏi trong gi h c do ch có c quan thính giác (nghe) c a ng i h c ho t đ ng do phải c u tác đ ng c a tác nhơn kích thích l i nói kéo dƠi, lƠm cho ng i h c thi u tính tích c c trong vi c phát triển ngôn ng nói Ph ng pháp nƠy không phù h p khi đƠo
t o kỹ năng, không cho phép giáo viên chú Ủ đầy đ đ n trình đ nh n th c cũng
nh không thể kiểm tra h t toƠn b s lĩnh h i tri th c từng ng i h c
Trang 38Do ph ng pháp nƠy không có qui trình th c hi n, nên để bƠi giảng đ t hi u quả cao, giảng viên cần phải đảm bảo tính giáo d c, tính khoa h c, tính th c ti n
c a n i dung thuy t trình, chú Ủ đ n tính chính xác c a các s ki n, các logic cấu trúc c a các n i dung Tốc đ giảng, ngôn ng di n giảng phải phù h p v i trình đ
c a ng i h c Giáo viên cần th ng xuyên dùng cơu hỏi để kiểm tra s hiểu bƠi c a
ng i h c thông qua vi c v n d ng kỹ thu t đặt cơu hỏi, lƠm cho sinh viên nắm v ng
đ c m c tiêu c a bƠi h c Bên c nh đó, ng i d y rèn luy n gi ng nói di n giảng
m t cách rõ rƠng, trầm b ng để tất cả ng i h c nghe đ c vƠ thu hút h vƠo bƠi giảng [19, tr.30]
Có thể nói n u ng i d y bi t cách t ch c sắp x p bƠi giảng m t cách khoa h c,
k t h p v i nh ng ph ng ti n h tr khác nh máy tính, máy chi u, mô hình, …, k t
h p v n d ng các kỹ thu t d y h c kèm theo nh kỹ thu t khăn ph bƠn, s đ t duy,
kỹ thu t đặt cơu hỏi, … thì ph ng pháp di n giảng nƠy s giúp ng i h c ch đ ng
h n, tích c c h n trong quá trình h c c a bản thơn
1.5.3.2.ăPh ngăphápăth oălu n
Thảo lu n lƠ m t ph ng pháp h c t p vƠ giảng d y mang tính sáng t o vƠ có
s t ng tác cao gi a giảng viên vƠ sinh viên, nhằm trao đ i Ủ t ng, quan điểm
nh n th c gi a ng i d y vƠ ng i h c, để lƠm rõ vƠ lƠm giƠu s hiểu bi t các n i dung phù h p v i ho t đ ng đƠo t o Nhiều kỹ thu t d y h c nh đ ng nƣo (Brainstorming) vƠ thảo lu n chuyên ban (buzz sessions) đ c s d ng để c vũ tham gia thảo lu n
Ph ng pháp nƠy giúp cho sinh viên có c h i để trao đ i kinh nghi m, hiểu
bi t các vấn đề về h c t p, để c xát các thông tin mƠ sinh viên đƣ có từ đó nh ng tri th c d y h c chuyển bi n thƠnh ki n th c c a sinh viên Đ ng th i, ph ng pháp nƠy còn có tác d ng giúp sinh viên tranh lu n, h c t p l n nhau, b sung ki n th c cho nhau, t o nên kỹ năng lƠm vi c theo nhóm vƠ giao ti p trong công vi c
Tuy nhiên, vi c s d ng thảo lu n nhóm n u chuẩn b không kỹ l ỡng thì d b sai l ch m c tiêu đƠo t o, vƠ tốn rất nhiều th i gian vƠ công s c c a ng i d y
Trang 39NgoƠi ra còn m t số thƠnh viên trong l p ch a thích ng k p v i ph ng pháp nƠy hoặc có thái đ quá khích, thái quá (ù lỳ, nói nhiều, …) [3, tr.100]
Nh v y, khi s d ng ph ng pháp thảo lu n cần l u Ủ nh ng điểm sau:
Tr c bu i thảo lu n, giảng viên cần phát trước những tài liệu cung cấp những
thông tin v à kiến thức có liên quan đến chủ đề thảo luận để ng i h c đ c vƠ
nghiên c u VƠ bu i thảo lu n chính lƠ c h i để h trình bƠy Ủ ki n c a mình đối
v i nh ng gì đƣ đ c vƠ suy ng m Giáo viên nên yêu cầu ng i h c đ a ra các Ủ
ki n chi ti t vƠ c thể, tránh nh ng Ủ ki n mang tính đ i khái vƠ bao quát chung chung vì có nhiều ng i h c chẳng cần đ c tr c tƠi li u cũng có thể đ a ra đ c
nh ng Ủ ki n nh v y
Giảng viên nên chia người học thành các nhóm nhỏ gồm khoảng 5 thành viên
Thảo lu n trong các nhóm nhỏ t o c h i cho tất cả các thƠnh viên trình bƠy Ủ ki n
c a mình Nh ng vấn đề mƠ nhóm không thể t giải quy t m i cần có s giúp đỡ
c a giáo viên Đơy chính lƠ m t ph ng pháp giảng d y lấy ng i h c lƠm trung tơm, t o cho ng i h c tính ch đ ng vƠ sáng t o trong h c t p V i cách lƠm nƠy, giảng viên có thể thấy đ c nh ng sai lầm trong cách ti p c n vấn đề c a ng i h c qua cách giải thích c a h hoặc có thể ti p thu chính nh ng cách giải thích đầy tính sáng t o vƠ d hiểu c a h
M t bu i thảo lu n hi u quả cần có những câu hỏi để người học tham gia tranh
luận và tìm câu trả lời Tuy nhiên, n u th i gian có h n vƠ giáo viên cần m t
khoảng th i gian cuối bu i thảo lu n để t ng k t vƠ trả l i các cơu hỏi đặt ra lúc ban đầu thì giáo viên có thể yêu cầu m i nhóm ph trách m t cơu hỏi Sau khi th i gian thảo lu n k t thúc, giáo viên s dƠnh cho m i nhóm m t khoảng th i gian để trình bƠy Ủ ki n Giáo viên có thể đánh giá cơu trả l i vƠ đ a ra đáp án cho cơu hỏi ngay sau phần trình bƠy c a m i nhóm hoặc th c hi n phần t ng k t nƠy sau cùng
Thảo lu n cũng lƠ m t kỹ năng quan tr ng mƠ giáo viên cần d y cho ng i h c
c a mình vì thảo lu n không ch đ n giản lƠ phát biểu Ủ ki n vƠ bắt ng i khác lắng nghe Điểm mấu chốt lƠ các ng i h c phải bi t lắng nghe khi ng i khác trình bƠy
vƠ ch đ n l t mình để phát biểu Ủ ki n Tất cả m i ng i đều có thể có cơu trả l i
Trang 40hoặc có Ủ t ng vƠ không chắc Ủ t ng nƠo đƣ lƠ hay nhất vƠ đúng nhất Giáo viên phải bi t ng i h c thu đ c nh ng gì sau khi thảo lu n H cần đ c h c cách ghi chép vƠ t ng k t nh ng Ủ ki n đƣ đ c nghe vƠ thảo lu n m t cách khoa h c để tránh tình tr ng “vƠo tai nƠy, ra tai kia” [17]
1.5.3.3.ăPh ngăphápăđƠmătho i
Theo PGS.TS Vũ H ng Ti n thì ph ng pháp đƠm tho i (vấn đáp) lƠ ph ng pháp trong đó giáo viên đặt ra cơu hỏi để h c sinh trả l i, hoặc h c sinh có thể tranh lu n v i nhau vƠ v i cả giáo viên; qua đó h c sinh lĩnh h i đ c n i dung bƠi h c [21]
Theo Tài liệu hướng dẫn chuẩn bị giảng dạy theo mô đun c a tác giả Đinh
Công Thuy n (ch biên) (Tr ng Đ i h c S Ph m Kỹ Thu t H ng Yên, 2008) từ trang 31 đ n trang 32 cho rằng:
Tính chất c a ho t đ ng nh n th c thì đƠm tho i đ c chia thƠnh các ph ng pháp nh đƠm tho i tái hi n, đƠm tho i giải thích minh ho , đƠm tho i nêu vƠ giải quy t vấn đề
Đàm thoại tái hiện: giáo viên đặt cơu hỏi, ng i h c nh l i ki n th c đƣ bi t
vƠ trả l i d a vƠo trí nh sao cho đầy đ Ủ Ho t đ ng t duy c a ng i h c mang tính tái hi n Vấn đáp tái hi n không đ c xem lƠ ph ng pháp có giá tr s ph m
Đó lƠ bi n pháp đ c dùng khi cần đặt mối liên h gi a các ki n th c vừa m i h c [19, tr.31]
Đàm thoại giải thích – minh hoạ: Nhằm m c đích giải thích m t thu t ng ,
m nh đề, đ nh lỦ, …có kèm theo nh ng ví d minh ho để h c sinh d hiểu, d nh
Ph ng pháp nƠy đặc bi t có hi u quả khi có s h tr c a các ph ng ti n nghe ậ nhìn [19, tr.31]
Đàm thoại tìm kiếm (đàm thoại xrixtic): đặc điểm n i b t c a ph ng pháp
nƠy lƠ giáo viên dùng m t h thống cơu hỏi đ c sắp x p h p lỦ để h ng h c sinh từng b c phát hi n ra bản chất c a s v t, tính quy lu t c a hi n t ng đang tìm hiểu, kích thích s ham muốn hiểu bi t Giáo viên t ch c s trao đ i Ủ ki n ậ kể cả tranh lu n ậ gi a thầy v i cả l p, có khi gi a trò v i trò, nhằm giải quy t m t vấn
đề xác đ nh Trong vấn đáp tìm tòi, giáo viên giống nh ng i t ch c s tìm tòi,