Nh v y, sư phạm tương tác là cách tiếp cận về hoạt động dạy học dựa trên sự ảnh hưởng tác động lẫn nhau giữa ba tác nhân là người học, người dạy và môi trường [8, trang 18].. Nh v y: Tro
Trang 1vii
M C L C
Lý l ch khoa h c i
L i cam đoan ii
Tóm t ắt iii
Danh sách ch vi t t ắt ix
Danh m c các b ng x
Danh m c các s đ và bi u đ xi
Danh m c các hình xii
M Đ U 1
Ch ngă1.ăC ăS LÝ LU N V S ăPH MăT NGăTỄC 5
1.1 T NG QUAN L CH S NGHIÊN C U V N Đ S PH M T NG TÁC TRểN TH GI I VÀ T I VI T NAM 5
1.1.1 Trên th gi i 5
1.1.2 T i Vi t Nam 8
1.2 CÁC KHÁI NI M C B N 10
1.2.1 Quan đi m d y h c 10
1.2.2 Ph ng pháp d y h c 10
1.2.3 K thu t d y h c 10
1.2.4 T ng tác 10
1.2.5 S ph m t ng tác 11
1.2.6 D y h c t ng tác 11
1.3 CÁC V N Đ LÝ LU N C B N V QUAN ĐI M S PH M T NG TÁC 12
1.3.1 Các tác nhân 12
1.3.2 Các liên đ i 14
1.3.3 Các nguyên lý 16
1.3.4 Các thao tác 18
1.4 QUY TRÌNH D Y H C THEO QUAN ĐI M S PH M T NG TÁC 28
1.4.1 Ho t đ ng c a gi ng viên 30
1.4.2 Ho t đ ng c a sinh viên 33
1.4.3 Môi tr ng 34
TI U K TăCH NGă1 36
Ch ng 2 TH C TR NG D Y H C MÔN V K THU T T IăTR NGăCAOăĐ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH 37
2.1 KHÁI QUÁT V TR NG CAO Đ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH 37
Trang 22.1.1 Đ i ngũ gi ng viên, cán b qu n lý và sinh viên - h c sinh c a tr ng Cao đ ng ngh
Thành ph H Chí Minh 39
2.1.2 C s v t ch t và trang thi t b c a tr ng Cao đ ng ngh Thành ph H Chí Minh 40
2.1.3 Gi i thi u v môn V k thu t 41
2.2 TH C TR NG D Y H C MÔN V K THU T T I TR NG CAO Đ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH 43
2.2.1 Th c tr ng ho t đ ng d y môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh Thành ph H Chí Minh 44
2.2.2 Th c tr ng ho t đ ng h c môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh Thành ph H Chí Minh 52
TI U K TăCH NGă2 61
Ch ng 3 T CH C D Y H CăTHEOăQUANăĐI MăS ăPH MăT NGăTỄCăMỌNăV K THU T T IăTR NGăCAOăĐ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH 62
3.1 C S KHOA H C C A VI C T CH C D Y H C THEO QUAN ĐI M S PH M T NG TÁC MỌN V K THU T T I TR NG CAO Đ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH 62
3.1.1 C s pháp lý 62
3.1.2 C s th c ti n 63
3.2 Đ XU T PH NG ÁN T CH C D Y H C THEO QUAN ĐI M S PH M T NG TÁC MÔN V K THU T T I TR NG CAO Đ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH 64
3.3 THI T K GIÁO ÁN T CH C D Y H C THEO QUAN ĐI M S PH M T NG TÁC MÔN V K THU T T I TR NG CAO Đ NG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH 80
3.4 TH C NGHI M S PH M 97
3.4.1 M c đích th c nghi m 97
3.4.2 Đ i t ng và th i gian th c nghi m 97
3.4.3 N i dung th c nghi m 97
3.4.4 Cách th c th c nghi m 97
3.4.5 K t qu th c nghi m s ph m 97
TI U K TăCH NGă3 108
K T LU N VÀ KI N NGH .109
1 K T LU N 109
2 KI N NGH 110
TÀI LI U THAM KH O 111
Trang 4DANH M C CÁC B NG
B ng 1.1: Quy trình d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác 29
B ng 2.2: Thi t b ph c v vi c d y h c môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM 41
B ng 2.3: Ph ng pháp d y h c c a giáo viên khi d y môn V k thu t 44
B ng 2.4: Ph ng pháp d y h c c a giáo viên khi d y n i dung lý thuy t môn V k thu t 46
B ng 2 5: Ph ng pháp d y h c c a giáo viên khi d y n i dung th c hành môn V k thu t 47
B ng 2.6: Ph ng ti n d y h c c a giáo viên khi d y môn V k thu t 48
B ng 2.7: Ph ng ti n d y h c c a giáo viên khi d y n i dung lý thuy t môn V k thu t 49
B ng 2.8: Ph ng ti n d y h c c a giáo viên khi d y n i dung th c hành môn V k thu t 50
B ng 2.9: Hình th c t ch c d y h c c a giáo viên khi d y môn V k thu t 51
B ng 2.10: Ph ng pháp ki m tra-đánh giá c a giáo viên khi d y môn V k thu t 52
B ng 2.11:Nh n th c c a SV v vai trò môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM 54
B ng 2.12: Nguyên nhân SV thích h c môn V k thu t 55
B ng 2.13: Nguyên nhân SV không thích h c môn V k thu t 56
B ng 2.14: Tính tích c c c a SV trong gi h c môn V k thu t 57
B ng 2.15: Tính tích c c c a SV trong gi t h c môn V k thu t 59
B ng 2.16:Mong mu n c a SV khi giáo viên d y môn V k thu t 60
B ng 3.17: Đánh giá k năng lƠm vi c nhóm c a SV 99
B ng 3.18: Đánh giá k năng gi i quy t v n đ c a SV 99
B ng 3.19: Đánh giá k năng v c a SV 101
B ng 3.20: Đánh giá v k năng t h c c a SV 102
B ng 3.21: B ng phân ph i t ần su t đi m s c a SV l p TN vƠ ĐC khi th c hi n bài ki m tra thu c n i dung hình chi u vuông góc 103
B ng 3.22: B ng phân ph i t ần su t đi m s c a SV l p TN vƠ ĐC khi th c hi n bài ki m tra thu c n i dung hình c ắt và mặt cắt 103
B ng 3.23: B ng phân b t ần su t đi m s c a SV l p TN vƠ ĐC khi th c hi n bài ki m tra thu c n i dung hình chi u vuông góc 104
B ng 3.24: B ng phân b t ần su t đi m s c a SV l p TN vƠ ĐC khi th c hi n bài ki m tra thu c n i dung hình c ắt và mặt cắt 105
Trang 5xii
S đ 2.1: S đ t ch c tr ng Cao đ ng ngh TPHCM 39
Bi u đ 2.1: Trình đ chuyên môn cán b c a tr ng Cao đ ng ngh TPHCM năm 2012 40
Bi u đ 2.2:Thái đ c a SV ngƠnh c khí đ i v i môn V k thu t 54
Bi u đ 3.3: Thái đ h c t p c a SV sau th c nghi m 98
Trang 6DANH M C CÁC HÌNH
Hình 1.1: B ba tác nhơn theo quan đi m s ph m t ng tác 12
Hình 1.2: S đ các t ng tác vƠ s t ng h các tác nhân 17
Hình 1.3: Y u t môi tr ng vƠ ph ng pháp h c 26
Hình 1.4: Y u t môi tr ng vƠ ph ng pháp d y 27
Hình 1.5: Tác đ ng c a môi tr ng đ n ho t đ ng d y và h c 27
Trang 71
M ăĐ U 1.ăLụăDOăCH NăĐ ăTẨI
S phát tri n kinh t xã h i c a Vi t Nam trong b i c nh h i nh p qu c t v i
nh ng nh h ng c a xã h i tri th c và toàn cầu hoá t o ra nh ng c h i nh ng đ ng
th i đặt ra nh ng yêu cầu m i đ i v i giáo d c trong vi c đƠo t o đ i ngũ lao đ ng Giáo
d c đ ng tr c m t th thách là tri th c c a loƠi ng i tăng ngƠy cƠng nhanh nh ng cũng l c h u ngày càng nhanh Mặt khác th tr ng lao đ ng luôn đòi h i ngày càng cao
đ i ngũ lao đ ng v năng l c hƠnh đ ng, kh năng sáng t o, linh ho t, tính trách nhi m, năng l c c ng tác làm vi c, kh năng gi i quy t các v n đ ph c h p trong nh ng tình
hu ng thay đ i Giáo d c vƠ đƠo t o cần đ i m i đ đáp ng đ c nh ng yêu cầu c a s phát tri n kinh t , xã h i và th tr ng lao đ ng [15, trang 2]
n c ta giáo d c đ c coi là m t trong nh ng lĩnh v c mũi nh n trong quá trình xây d ng và phát tri n đ t n c Cũng nh quá trình h i nh p kinh t , quá trình d y h c cũng đang t ng b c đ i m i và hoàn thi n trong t ng ph ng pháp gi ng d y theo
h ng tăng dần tính linh ho t, sáng t o và ch đ ng cho ng i h c Đ lƠm đ c đi u nƠy, ph ng pháp gi ng d y theo quan đi m s ph m t ng tác trong các môn h c ngày cƠng đ c chú Ủ Nó đ cao vai trò t ng tác gi a ng i d y, ng i h c vƠ môi tr ng
Ph ng pháp nƠy hoƠn toƠn phù h p v i s phát tri n c a xã h i ngày nay khi mà chúng
ta đang c gắng xóa b dần tính r p khuôn trong suy nghĩ, tính th đ ng trong làm vi c
đ i v i con ng i trong xã h i m i
Th c t gi ng d y c a GV và h c t p c a SV đ i v i môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM cho th y,trong nhi u năm qua tr ng đƣ vƠ đang không ng ng
ti p t c đ i m i và hoàn thi n ph ng pháp gi ng d y theo h ng tích c c hóa ng i h c
nh m góp phần nâng cao ch t l ng d y và h c, quá trình nƠy b c đầu thu đ c m t s thành t u song cũng b c l không ít h n ch , trong đó ph ng pháp d y h c nặng v truy n th m t chi u mƠ ít có tính t ng tác đa chi u gi a các ch th c a ho t đ ng d y
h c; quan h thầy - trò nặng v áp đặt mà ít có s th a hi p vƠ kh i ngu n c m h ng h c
t p, vi c s d ng các công c hi n đ i h tr vi c d y h c v n ch a đ c quan tơm đúng
m c Ph ng pháp d y theo quan đi m s ph m t ng tác cƠng có Ủ nghĩa h n khi đ c
Trang 8s d ng t i các tr ng d y ngh Vì trong môi tr ng d y h c nƠy, ng i h c không ch xác đ nh đ c rõ b n ch t c a lý thuy t mà còn tái hi n đ c k năng và hình thành kh năng sáng t o trong lĩnh v c ngh đang theo h c
Quan đi m s ph m t ng tác lƠ m t quan đi m d y h c đ cao vai trò t ng tác
gi a ng i h c v i ng i h c, ng i h c vƠ ng i d y, ng i h c và môi tr ng B ba
ng i h c, ng i d y vƠ môi tr ng t p h p các tác nhân chính tham gia vào quá trình
h c t p Theo quan đi m s ph m t ng tác, môi tr ng d y h c lƠ nh ng đi u ki n c
th , đa d ng do ng i d y t o ra vƠ t ch c cho ng i h c ho t đ ng, thích nghi, trên n n
t ng nh ng l a ch n đúng đắn, phù h p v i yêu cầu đặt ra cho ng i h c nh m đ t t i
m c tiêu c a nhi m v d y h c
V i vai trò lƠ ng i nghiên c u, hi n đang tr c ti p gi ng d y môn V k thu t t i
tr ng Cao đ ng ngh TPHCM, thi t nghĩ vi c t ch c d y h c theo quan đi m s ph m
t ng tác nh m t o m i t ng tác ba b ph n “ng i d y ậ ng i h c ậ môi tr ng” ngày càng thêm chặt ch góp phần tích c c hóa ng i h c, nâng cao ch t l ng d y và
h c cho môn V k thu t nói riêng và c a tr ng Cao đ ng ngh TPHCM nói chung
Xu t phát t nh ng lỦ do nêu trên, ng i nghiên c u l a ch n đ tƠi “Tổ ch c dạy
h ọc theo quan điểm sư phạm tương tác môn Vẽ kỹ thuật tại trường Cao đẳng nghề Thành
ph ố Hồ Chí Minh”
2.ăM CăTIểUăNGHIểNăC U
T ch c d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh Thành ph H Chí Minh
3.ăNHI MăV ăNGHIểNăC U
Đ tài t p trung gi i quy t nh ng nhi m v sau:
- H th ng hóa c s lý lu n v quan đi m s ph m t ng tác
- Nghiên c u th c tr ng d y h c môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM
- T ch c d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác môn V k thu t t i tr ng Cao
đ ng ngh TPHCM
4.ăĐ IăT NGăNGHIểNăC U
S ph m t ng tác
Trang 93
5.ăKHỄCHăTH ăNGHIểNăC U
Quá trình d y h c môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM
6.ăGI ăTHUY TăNGHIểNăC U
Hi n nay, môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM đ c gi ng d y ch
y u lƠ ph ng pháp thuy t trình m t chi u nên sinh viên ch a tích c c, ch đ ng, t giác trong h c t p Vì v y, n u áp d ng cách th c t ch c d y h c theo QĐSPTT trong d y
h c môn V k thu t nh ng i nghiên c u đƣ đ xu t thì s góp phần nâng cao tính tích
c c, qua đó sinh viên phát tri n các năng l c nh : giải quyết vấn đề, làm việc nhóm,
nghiên c u khoa h ọc, kỹ năng vẽ và năng lực tự học
S d ng ph ng pháp quan sát đ tìm hi u các bi u hi n v thái đ vƠ hƠnh đ ng
c a GV và sinh viên di n ra trong gi d y h c môn V k thu t theo ph ng pháp truy n
th ng và theo QĐSPTT Các s li u t quan sát đ c s d ng đ phơn tích vƠ đánh giá
k t qu nghiên c u th c tr ng và k t qu th c nghi m s ph m khi d y h c môn V k thu t theo QĐSPTT t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM
8.2.2 Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi
Trang 108.2.4 Phương pháp thực nghiệm
Ph ng pháp th c nghi m s ph m đ ki m nghi m k t qu b c đầu c a vi c t
ch c d y h c theo QĐSPTT môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM so v i các ph ng pháp d y h c truy n th ng nh d y h c thuy t trình
8.3.ăPh ngăphápăth ng kê toán h c
S d ng ph ng pháp th ng kê toán h c đ x lý các s li u thu đ c t kh o sát
th c tr ng d y h c môn V k thu t và k t qu th c nghi m s ph m khi d y h c môn
V k thu t theo quan đi m s ph m t ng tác t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM Các phép toán th ng kê đ c s d ng trong đ tài g m có: phép tính phần trăm, phép tính
Trang 115
Ch ngă1
1.1.ăT NGăQUANă L CHăS ăNGHIểNă C UăV NăĐ ăS ăPH MăT NGă TỄCă TRểNăTH ăGI IăVẨăT IăVI TăNAM
1.1.1.ăTrênăth ăgi i
Ho t đ ng d y h c bao g m nhi u thành t c u trúc, m i quan h tác đ ng qua l i
gi a chúng t o nên s v n đ ng c a c quá trình d y h c theo m c tiêu đƣ đ nh Nghiên
c u ch ra các y u t , vai trò và m i quan h t ng tác y gi a các thành t c a ho t đ ng
d y h c đƣ đ c đ c p đ n t r t s m trong l ch s giáo d c c a nhân lo i
Nghiên c u v quan h t ng tác gi a các y u t c a ho t đ ng d y và h c đƣ
đ c đ c p t r t s m trong l ch s giáo d c c a nhân lo i V ph ng pháp giáo d c,
Kh ng T (551-479 tr.CN) đƣ t thái đ h t s c trân tr ng đ i v i ng i thầy giáo vƠ đ cao vai trò tích c c, ch đ ng trong h c t p c a ng i h c khi mô t ho t đ ng d y h c
và luôn coi tr ng vi c t h c, t rèn luy n, tu thân; phát huy mặt tích c c sáng t o, phát huy năng l c n i sinh; d y h c sát đ i t ng, cá bi t hóa đ i t ng; k t h p h c và hành,
lí thuy t v i th c ti n; phát tri n h ng thú, đ ng c , Ủ chí c a ng i h c Nh v y, ng i
h c đ c xem xét nh lƠ đ i t ng và là m c đích c a quá trình d y h c, nhìn chung đó
v n là bài h c l n cho các nhƠ tr ng hi n đ i [27, trang 25]
Đ c, nhà tâm lý h c Kurt levin (1890 - 1947) đƣ kh ̉i x ng trao l u t ng tac nhóm vƠo đầu nh ng năm 40 c a th k XX Đ n nh ng năm 70 c a th k XX, nhóm tác
gi thu c Vi n Đ i h c ĐƠo t o Gi ng viên (IUFM) Greonoble, là Guy Brousseau, Claude Comiti, M.Artigue, R.Douady, C.Margolinas… nghiên c u v lí thuy t tình
hu ng đƣ đặt c s khoa h c cho nh ng tác đ ng s ph m thúc đẩy ho t đ ng h c c a
ng i h c lên m c cao nh t mà v n không làm lu m hay h th p vai trò c a ng i d y
v i t cách lƠ ng i “kh i x ng” vƠ cũng lƠ ng i “k t thúc” m t tình hu ng d y h c Trong nh ng công trình nghiên c u, các tác gi đƣ phơn tích m t s v n đ c b n c a
d y h c d a vƠo t ng tác nh sau [26, trang 117]:
1/ Xác nh n c u trúc ho t đ ng d y h c g m b n nhân t : H c (ng i h c) - D y (ng i d y) - Ki n th c (khái ni m khoa h c) - Môi tr ng (đi u ki n d y h c c th )
Trang 122/ Phân tích các vai trò khác nhau c a ng i d y trong tình hu ng d y h c: đ xu t tình hu ng và t ch c cho ng i h c gi i quy t tình hu ng đ tìm th y ki n th c và t o
đi u ki n đ ng i h c chính xác hóa ki n th c (k t qu c a s tìm tòi) thành tri th c khoa h c (các tác gi g i là y thác m t tình hu ng và th ch hóa ki n th c); phân lo i tình hu ng d y h c và m c đ can thi p c a thầy giáo trong t ng lo i tình hu ng (tình
hu ng didactic và tình hu ng a -didactic)
3/ Gi i thích c ch tác đ ng qua l i gi a ng i d y vƠ ng i h c trong tình hu ng a-didactic (đ c hi u nh lƠ m t y u t c a môi tr ng)
4/ Môi tr ng không ph i là m t y u t tĩnh, b t đ ng, mƠ đích th c là m t thành
t thu c c u trúc ho t đ ng d y h c; môi tr ng không ch nh h ng đ n ng i h c, mà quan tr ng ch s thích nghi c a ng i h c tr c nh ng đòi h i c a môi tr ng đƣ thay
đ i ng i h c, ng i d y và ho t đ ng c a h vƠ lƠm thay đ i c chính môi tr ng n a [26, trang 117-118]
Tuy nhiên, trong công trình nghiên c u c a nhóm tác gi này, đƣ ít đ c p đ n s tác đ ng c a thầy nh m gia tăng tính tích c c, đ c l p, sáng t o c a ng i h c khi lĩnh
h i tri th c khoa h c Bên c nh đó, môi tr ng đ c các tác gi xem là y u t đ ng, có
th thay đ i đ đáp ng cho nhu cầu ng i h c, song đơy các tác gi m i ch đ c p đ n môi tr ng nh nh ng tình hu ng d y h c c th , mƠ ch a bao quát h t hay đ c nhi u các khía c nh, các mặt khác nhau c a môi tr ng d y h c
Jean - Jacques Rousseau (1712-1778) là m t tri t gia n i ti ng c a dòng Tri t h c Khai sáng Pháp th k XVIII, m t nhƠ văn n i ti ng, m t nhà giáo d c l n c a Pháp và
th gi i th k XVIII Quan đi m giáo d c c a ông đ c th hi n t p trung trong cu n Emile (1762) Ông xây d ng ph ng pháp tiêu c c Trong đó luôn coi tr ng ng i h c,
nh t là v n ki n th c, kinh nghi m c a ng i h c trong quá trình h c t p Môi tr ng
d y h c đƣ đ c xem xét, đ c coi là m t y u t c a quá trình d y h c, song môi tr ng
l i đ c xem xét góc đ tiêu c c, nh ng “thói h , t t x u” nh h ng t i ng i h c Vai trò c a ng i thầy đ c nâng lên, khi mà trong quá trình d y h c ph i giúp ng i
h c có đ c v n ki n th c, kinh nghi m đ ng th i ph i t ch c môi tr ng đ ng i h c
h c t p nh ng ch y u khía c nh “ngăn c n t t x u đ t nh p vào trái tim con
ng i”[27, trang 35]
Trang 137
Hai tác gi Jean-Marc Denommé và Madelenie Roy trong tác phẩm “Tiến tới một
phương pháp sư phạm tương tác” đƣ đ c pt i m t tr ng phái s ph m t ng tác cùng
v i n n t ng lý lu n c a nó.Trong nghiên c u c a mình, nh ng nhà lý lu n d y h c đƣ
kh ng đ nh y u t môi tr ng trong c u trúc quá trình d y h c, theo đó, h th ng d y h c
t i thi u là s t ng tác c a: thầy giáo ậ học trò – môi trường đối với tri th c Trong s
ph m t ng tác nƠy, GV bi u l s quan tâm lo lắng khi giúp đỡ, khuy n khích và giúp
SV thƠnh công h n; SV th hi n thái đ có trách nhi m h n trong quá trình h c vì GV giúp h nh n ra s tham gia và s quan tâm c a SV không ng ng đ c đ ng viên; y u t môi tr ng đ c hai tác gi mô t m t cách toàn di n vƠ phong phú (môi tr ng v t ch t, môi tr ng tinh thần, môi tr ng bên ngoƠi vƠ môi tr ng bên trong) mƠ tr c đơy, trong
lí lu n d y h c các đi u ki n nƠy ch a đ c quan tơm vƠ đánh giá đúng m c nh h ng
c a chúng đ n vi c t ch c ho t đ ng s ph m c a ng i GV [8]
Ruanda, hai tác gi Jean-Marc Denommé vƠ Madelenie Roy đƣ thƠnh công trong vi c mô t y u t môi tr ng m t cách c th và tr c quan, nh ng l i ch a ch rõ
b ng cách nƠo đ ng i d y phát huy đ c tác đ ng tích c c c a môi tr ng đ n ng i
h c và ho t đ ng h c Hai tác gi đƣ ch ra các thành phần không th thi u trong ho t
đ ng d y h c theo QĐSPTT, đó lƠ s h ng thú, h p tác và thành công, Nh ng phân tích này cho th y các tác gi đƣ xác nh n các y u t c b n (h t nhân) c a QĐSPTT lƠ D y ậ
H c ậ Môi tr ng, ch c năng c a t ng y u t và làm rõ các y u t trong quá trình d y
h c nh ng ch a đ xu t đ c các ph ng ti n c th đ th c hi n các đ nh h ng đó trong th c ti n d y h c Song song đó, QĐSPTT mƠ hai tác gi đ xu t m i ch xu t phát, căn c trên c s khoa h c thần kinh v nh n th c, trong khi ho t đ ng s ph m không ch lƠ c ch v mặt sinh h c, mà r t quan tr ng đó lƠ c ch v tâm lí, giáo d c
h c, xã h i h c… Do đó, trong quá trình tri n khai quan đi m c a mình, hai tác gi quá
t p trung vƠo ng i h c, vào b máy h c c a ng i h c mà ít quan tâm t i ng i d y và môi tr ng, n u có ch lƠ đ ph c v thuần túy cho ng i h c, cho l i ích c a ng i h c
vƠ đi u này làm h n ch Ủ nghĩa, ch c năng c a các t ng tác s ph m trong d y h c[8]
K t lu n: Do ra đ i t r t s m nên nh ng nghiên c u này mặc dù đƣ lƠm sáng rõ
m i quan h gi a ng i d y, ng i h c vƠ môi tr ng nh ng v n còn b c l nhi u h n
ch , trong đó lỦ do v ph ng ti n d y h c là y u t chính T i th i đi m đó nh ng
Trang 14ph ng ti n hi n đ i nh máy chi u t ng tác, bút t ng tác, và cách th c áp d ng còn
h n ch t nên ch a phát huy h t y u t môi tr ng trong các nghiên c u đ y
1.1.2.ăT iăVi tăNam
Hiê ̣n nay, Vi t Nam , d y h c t ng tác đang dần đ c ph bi n r ng rƣi các nhƠ tr ng Đ i v i cac tr ng tiểu ho ̣c, viê ̣c s ̉ dụng bảng t ng tac trong da ̣y học b c đơu đã mang la ̣i nh ̃ng hiê ̣u quả tốch c ̣c
V n đ xơy d ng m i quan h tích c c gi a ng i d y- ng i h c- môi tr ng đƣ thu hút đ c s quan tơm c a nhi u nhƠ nghiên c u, anh ch em SV tham gia M i tác
gi , m i bƠi vi t đ c p đ n nh ng khía c nh khác nhau c a vi c thi t l p m i quan h
c a b ba: ng i d y- ng i h c- môi tr ng trong quá trình d y h c Nh qua h th ng bƠi t p tình hu ng, thông qua vi c hình thƠnh ph ng pháp d y h c, s d ng ph ng pháp nêu v n đ Trên c s phơn tích c s lỦ lu n v d y h c t ng tác vƠ k t qu
kh o th c nghi m s ph m, tác gi Vũ Văn Công v i đ tài nghiên c u "V n d ng quan
đi m s ph m t ng tác vƠo d y h c n i dung "Phép d i hình vƠ phép đ ng d ng trong mặt ph ng" hình h c 11 nơng cao tr ng trung h c ph thông" đƣ đ xu t đ c quy trình d y h c theo QĐSPTT v i vi c kh ng đ nh đ c tính kh thi vƠ hi u qu trong
d y h c môn Toán, tuy nhiên tác gi ch a c th hóa vƠ th hi n rõ y u t môi tr ng trong quy trình đó [5]
V i đ tƠi " ng d ng m t s PPDH theo h ng t ng tác v i k năng nói cho môn h c Anh văn căn b n, áp d ng cho h trung c p t i tr ng Cao đ ng ngh B c Liêu", tác gi Ngô Ng c Minh đƣ phơn tích rõ c s lỦ lu n v d y h c t ng tác vƠ
k t qu th c nghi m c a đ tƠi r t kh thi vƠ hi u qu cao h n so v i các PPDH đƣ vƠ đang đ c v n d ng tr ng Cao đ ng ngh B c Liêu, t đó lƠm rõ đ c vi c k t
h p các PPDH t o ra s h ng thú, thái đ h c t p tích c c, Ủ th c h c t p đ c nơng cao, không khí l p h c sôi đ ng h n, đặc bi t lƠ ng i h c có Ủ th c trách nhi m h n
v i vi c h c c a mình vƠ t o đ c thông tin ph n h i hai chi u, giúp GV vƠ SV k p
th i đi u ch nh các ho t đ ng d y vƠ h c c a mình [17]
V i công trình nghiên c u d y h c t ng tác vƠ ng d ng, tác gi Ngô Văn H ng đ
c p đ n v n đ ng d ng quan đi m s ph m t ng tác k t h p v i bài gi ng b ng công
Trang 159
ngh d y h c hi n đ i trong d y h c môn Qu n tr m ng t i tr ng Cao đ ng công nghi p
d t may th i trang Hà N i đ mang l i các k t qu sau:
- Tăng c ng hi u qu t ng tác gi a ng i h c, ng i d y vƠ môi tr ng
- Thúc đẩy kh năng lĩnh h i c a ng i h c, t o h ng thú cho ng i h c, tăng hi u
qu c a d y h c
Tuy nhiên, tác gi ch d ng l i vi c quan sát và tr l i tr c ti p ch ch a thi t k
đ c các ph n h i t đ ng theo ki u đi u khi n kín [12]
Trên c s phân tích, h th ng hóa m t s v n đ v lý lu n c a QĐSPTT vƠ công ngh d y h c, tác gi Trần Th Ngơn đƣ góp phần làm sáng t v lý lu n v d y h c
t ng tác Tác gi đƣ đ xu t quy trình, mô hình, các bi n pháp s ph m đ t ch c quá trình d y h c môn Qu n tr m ng t i tr ng Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i trong đó
có quy trình xây d ng bài gi ng đi n t cho môn h c này theo công ngh d y h c t ng tác K t qu c a đ tài có tính kh thi cao, hi u qu trong d y h c đ c nâng cao, c th
lƠ ng i h c phát huy đ c tính tích c c, ch đ ng h c t p, h c t p h ng thú và sáng t o Tuy nhiên, quy trình c a tác gi ch a đ c p nhi u đ n nh h ng c a y u t môi tr ng trong b ba gi ng viên ậ sinh viên ậ môi tr ng [18]
Tác gi Nguy n Lê T Nh v i công trình nghiên c u “V n d ng quan đi m s
ph m t ng tác vƠo d y h c môn Autocad t i tr ng Cao đ ng Cần Th ” đƣ góp phần làm sáng t , phong phú thêm c s lý lu n v s ph m t ng tác Trong đ tài này, tác
gi đƣ đ xu t đ c quy trình t ch c d y h c theo QĐSPTT môn Autocad t i tr ng Cao đ ng Cần Th Tuy nhiên, đ tài v n ch a lƠm rõ y u t môi tr ng trong quy trình
đƣ đ xu t vƠ các b c trong khâu chuẩn b bài gi ng ch a h p logic [15]
K t lu n: Các đ tài v v n d ng QĐSPTT đƣ đ c p t i s t ng tác c a GV, SV và môi tr ng song ch a th c s chú ý và v n d ng th t s hi u qu c a y u t môi tr ng trong b i c nh d y h c có s tr giúp c a các ph ng ti n d y h c hi n đ i Trong đ tài này, ti p t c v n d ng và làm rõ vai trò c a GV, SV và nh t lƠ môi tr ng trong d y h c môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM
Trang 161.2.ăCỄCăKHỄIăNI MăC ăB N
1.2.1.ăQuanăđi m d y h c
Có r t quan đi m v d y h c, v i đ tƠi nƠy ng i nghiên c u ch n quan đi m d y
h c theo TS Nguy n Văn C ng: “Quan đi m d y h c là nh ng đ nh h ng t ng th cho các hành đ ng ph ng pháp, trong đó có s k t h p gi a các nguyên tắc d y h c làm
n n t ng, nh ng c s lí thuy t c a LLDH, nh ng đi u ki n d y h c và t ch c cũng nh
nh ng đ nh h ng v vai trò c a GV và HS trong QTDH” [16, trang 50]
1.2.2.ăPh ngăphápăd y h c
Theo bách khoa toƠn th c a Liên Xô năm 1965: “ph ng pháp d y h c là cách
th c làm vi c c a GV và sinh viên, nh đó mƠ sinh viên nắm v ng ki n th c, k năng, kĩ
x o, hình thành th gi i quan, phát tri n năng l c nh n th c” [23,trang 48]
Theo tác gi Nguy n Ng c Quang: “ph ng pháp d y h c là cách th c làm vi c c a
thầy vƠ trò d i s ch đ o c a thầy nh m làm cho trò nắm v ng ki n th c, k x o m t cách t giác, tích c c t l c, phát tri n nh ng năng l c nh n th c vƠ năng l c hƠnh đ ng, hình thành th gi i quan duy v t khoa h c,…”
V i r t nhi u quan ni m v PPDHvà trong đ tƠi nƠy ng i nghiên c u xác đ nh PPDH là nh ng hình th c và cách th c ho t đ ng c a GV và HS trong nh ng đi u ki n
Trong quá trình d y h c, t ng tác lƠ s tác đ ng qua l i tr c ti p gi a ng i h c
v i ng i d y và gi a ng i h c v i nhau trong m t môi tr ng giáo d c nh m th c hi n các nhi m v h c t p, các m c tiêu d y h c đƣ xác đ nh Đ th c hi n các t ng tác có
Trang 1711
th lƠ ph ng ti n d y h c N i dung c a s t ng tác lƠ các v n đ c a nhi m v h c t p [12, trang 17]
1.2.5.ăS ăph măt ngătác
QĐSPTT nƠy đ c xây d ng trên các c s khoa h c nh : Giáo d c h c, Tâm lý h c
và Sinh h c [8]
Theo hai tác gi Jean-Marc Denommé và Madelenie Roy thì t sư phạm (pédagogie)
có ngu n g c xu t phát t m t danh t và m t đ ng t ti ng Hy L p,có nghĩa lƠ hướng
d ẫn một đ a trẻ (guider un enfant) Ngu n g c c a t này ch ra r ng có s tham gia c a
hai nhân v t: ng i h ng d n vƠ ng i đ c h ng d n
Nh v y, sư phạm tương tác là cách tiếp cận về hoạt động dạy học dựa trên sự
ảnh hưởng tác động lẫn nhau giữa ba tác nhân là người học, người dạy và môi trường
[8, trang 18]
1.2.6.ăD yăh căt ngătác
S ph m t ng tác (interractive pedagory) lƠ thuy t v s ph m trong đó lƠm rõ vai trò c a ng i d y, ng i h c, y u t môi tr ng và các m i quan h tác đ ng qua l i
gi a chúng trong ho t đ ng d y h c Trong ki u d y h c nƠy, ng i d y có ch c năng thi t k , t ch c, ch đ o và ki m tra quá trình h c, nh ng không lƠm thay ng i h c Còn ng i h c t đi u khi n quá trình chi m lĩnh khái ni m khoa h c c a b n thân (t c
là t t ch c, t thi t k , t thi công và ki m tra vi c h c t p c a b n thơn) d i s đi u khi n s ph m c a thầy Ho t đ ng d y và h c th ng nh t v i nhau nh s c ng tác
Nh v y, d y h c t ng tác lƠ quá trình hai chi u, trong đó ng i d y vƠ ng i
h c tham gia lƠm gia tăng giá tr l i ích c a nhau Vì th , t ng tác gi a ng i d y và
ng i h c t n t i t t y u trong quá trình d y h c Song cần l u Ủ r ng, s t ng tác trong
d y h c là m t hi n t ng đa chi u, do đó không ch có s t ng tác gi a ng i d y và
ng i h c mà còn bao g m trong nó s t ng tác gi a ng i h c v i nhau theo các hình
th c nh h c nhóm, nghiên c u theo nhóm, th o lu n t , l p D y h c t ng tác nh t thi t ph i bao g m s h p tác, s trao đ i và bi n đ i gi a b ba tác nhơn lƠ ng i d y,
ng i h c vƠ môi tr ng [12, trang 22]
Trang 18Ng i h c
Ng i d y Môi tr ng TAM E
1.3.ăCỄCăV NăĐ ăLụăLU NăC ăB NăV QUANăĐI MăS ăPH MăT NGăTỄC
Trong QĐSPTT, các tác gi đƣ đ c p t i các n i dung v ng i d y, ng i h c và môi tr ng Trên c s nghiên c u các tài li u, phần d i đơy ng i nghiên c u s khái quát hóa các n i dung sau:
Hình 1.1: B ba tác nhơn theo quan đi m s ph m t ng tác [8, trang 20]
Trong b ba tác nhơn ng i d y ậ ng i h c ậ môi tr ng, ng i d y - ng i
h ng d n, ng i h c - ng i làm vi c ch đ ng vƠ môi tr ng h tr cho vi c d y và
h c C th nh sau:
1.3.1.1 Người học
Theo QĐSPTT, ng i h c ậ ng i làm vi c ch đ ng: Người học v i năng l c cá
nhân và trách nhi m c a mình, tham gia vƠo quá trình đ ki n t o tri th c m i, rèn luy n
k năng vƠ hình thƠnh thái đ Ng i h c ph i dùng t t c năng l c cá nhân c amình đ tìm cách h c và tìm cách hi u tri th c và chi m lĩnh nó, ng i h c tr c h t lƠ ng i đi
h c mà không ph i lƠ ng i đ c d y; trong quá trình nh n th c, ng i h c ph i d a trên chính ti m năng c a mình, khai thác nh ng kinh nghi m, nh ng tri th c đƣ đ c tích lu
Trang 1913
đ ti p c n, khám phá nh ng chân tr i m i Nh vào s h ng thú, ng i h c tham gia tích c c và bi t ti p t c quá trình h c b ng cách đặt ra nhi m v h c t p cho chính b n thân mình và ph i hoƠn thƠnh nó Đ ng th i ng i h c ph i tham gia vào d án h c t p
c a t p th , hoàn thành nhi m v mà t p th giao phó, chia s , giúp đỡ, đóng góp nh ng ý
ki n đ t p th hoàn thành t t nhi m v đƣ đ ra [8, trang 18]
1.3.1.2 Người dạy
Theo QĐSPTT, ng i d yậ ng i h ng d n : b ng ki n th c, kinh nghi m, ng i
d y lƠ ng i t ch c, h ng d n vƠ đi u khi n ng i h c h c Ng i d y ch cho ng i
h c m c tiêu mà h ph i đ t đ c, sắp x p n i dung, l a ch n PPDH và xây d ng môi
tr ng c i m , lƠm cho ng i h c h ng thú h c vƠ đ a h t i đích Ng i d y cần ph i
tr ng là toàn b các y u t bên trong và bên ngoài có nh h ng đ n con ng i Ho t
đ ng d y h c c a trong không gian, th i gian xác đ nh và ch u r t nhi u nh h ng c a môi tr ng Tác nhơn nƠy đóng m t vai trò có Ủ nghĩa vì nó nh h ng t i c vi c d y và
vi c h c Trong QĐSPTT, môi tr ng g m có:
Môi trường bên trong : Ch các m i quan h n i t i bên trong c a ng i d y, ng i
h c nh : ti m năng trí tu , nh ng xúc c m, nh ng giá tr c a cá nhân, v n s ng, giá tr
đ o đ c, phong cách d y và h c, nhơn cách,…[8, trang 19]
Môi trường bên ngoài: Trong QĐSPTT, môi tr ng bên ngoài bao g m: C s v t
ch t nhƠ tr ng, PTDH nh phần m m, b ng t ng tác, bút t ng tác,…Trong đ tài này,
ng i nghiên c u s làm rõ nh ng nh h ng c a y u t môi tr ng bên ngoài là các
ph ng ti n d y h c hi n đ i tác đ ng t i ho t đ ng d y và ho t đ ng h c Ch các y u t bên ngoài nh h ng t i ng i h c, ng i d y nh : môi tr ng (không gian v t ch t và tâm lý, th i gian, ánh sáng, …), ng i d y (hình th c bên ngoƠi, đ i s ng n i tâm, k năng giao ti p,…) nh h ng t i ng i h c Ng i h c, đặc bi t là t p th SV v i không
Trang 20khí h c t p thi đua c a l p nh h ng t i ng i d y; nhƠ tr ng, tính di truy n, t p tính
c a cha mẹ, nh ng giá tr truy n th ng, s quan tâm c a b mẹ, xã h i, ch đ chính tr ,
h th ng đ nh h ng, chính sách kinh t ậ xã h i,
Nh ận xét: Nh v y, QĐSPTT m i đ c p t i môi tr ng d y h c là các PTDH
truy n th ng nh b ng ph n mƠ ch a có s h tr c a nh ng PTDH hi n đ i nh b ng thông minh, bút t ng tác,…Cũng theo QĐSPTT, các y u t bên ngoài c a môi tr ng
d nh n bi t, t o nên hoàn c nh đ vi c d y h c đ c di n ra, còn các y u t bên trong
th ng khó nh n ra vì chúng ẩn ch a nh ng giá tr tinh thần, trí tu , c a ng i d y và
ng i h c
1.3.2.ăCácăliênăđ i
1.3.2.1 Các liên đới đối với người học
QĐSPTT kh ng đ nh ng i h c lƠ ng i tham gia chính trong ph ng pháp h c
Ng i h c đ m nhi m vai trò m u ch t này b ng h ng thú h c t p và h c t p v i tinh
thần, trách nhi m cao [8, trang 31]
Khi tham gia vào quá trình h c, ng i h c ph i t rõ là có h ng thú rõ r t v i l i ích c a ki n th c cần thu l m Ng i h c th hi n là có kh năng th c hi n thành công
ph ng pháp h c, tin vào kh năng vƠ ph ng pháp lƠm vi c c a mình
Ng i h c ph i t mình tham gia vào ho t đ ng h c t p đ th c hi n nhi m v h c
t p đ c giao Trong quá trình th c hi n ho t đ ng h c, ng i h c cần s d ng nh ng tri
th c đƣ thu l m đ c cũng nh các kinh nghi m s ng ph c v cho ph ng pháp h c
c a mình
Ng i h c cần tham d tích c c vào ho t đ ng h c, v t lên c k ho ch cá nhân
c a mình Ng i h c cũng cần ý th c r ng, mình đang ph i h p tham gia h c t p v i c
t p th l p d i s h ng d n c a ng i d y
QĐSPTT cho r ng ngoài h ng thú và tính tích c c h c t p, ng i h c đặc bi t cần
có ý th c trách nhi m su t quá trình h c Ý th c trách nhi m s d n ng i h c đ n vi c đánh giá các d án h c c a mình và làm cho d án h c hi u qu h n [8, trang 31]
Trang 2115
1.3.2.2 Các liên đới đối với người dạy
Ng i d y đóng vai trò quan tr ng trong quá trình s ph m Trong QĐSPTT,
ng i d y có các ho t đ ng nh : Xơy d ng k ho ch d y h c, đ c ng bƠi gi ng, t
ch c ho t đ ng và h p tác Trong đó :
Đ đ t hi u qu cao ng i d y cần ph i bi t rõ m c tiêu ng i h c cần ph i đ t
đ c khi k t thúc vi c h c c a mình vƠ xác đ nh các PPDH có kh năng giúp ng i h c
đ t m c đích m t cách chắc chắn nh t Nhi m v xây d ng k ho ch lƠ xác đ nh tr c
b ng cách xác đ nh chính xác n i dung ph i d y, các tài li u tham kh o liên quan, xác
đ nh m c tiêu cho ng i h c b ng cách l a ch n ph ng pháp d y vƠ xác đ nh hình th c đánh giá
Ng i d y có nhi m v t o ra bầu không khí tâm lý h c t p tích c c trong l p
Ng i h c s tham gia tích c c vào quá trình h c n u h c m th y h ng thú th c s và
ho t đ ng d y h c nh m tho mãn m t nhu cầu nƠo đó c a b n thân T ch c ho t đ ng
nh t thi t ph i t o d ng nên m i quan h qua l i gi a ng i d y vƠ ng i h c
Ng i d y th hi n s quan tâm h p tác v i t t c sinh viên trong l p không ph i
ch v i nh ng SV có năng khi u và nh ng sinh viên thành công S h p tác c a ng i
d y v i ng i h c s lƠm tăng ti m năng c a ng i h c Vì v y, h p tác trong QĐSPTT
t o nên m i quan h qua l i gi a ng i d y vƠ ng i h c [8, trang 33]
1.3.2.3 Các liên đới liên quan đến môi trường
Theo QĐSPTT, môi tr ng can thi p vào t t c các ho t đ ng d y và h c, vì v y
nh h ng t i ng i h c vƠ ng i d y Tuy nhiên, nh h ng này không ph i bao gi cũng b c l rõ nét, song nó t n t i mƠ ng i ta không th b qua trong m i quan h gi a
ng i d y vƠ ng i h c
Trang 22S thích nghi v i môi tr ng đ c th hi n s tăng c ng hay m t s bi n
đ i.Ng i h c vƠ ng i d y ph n ng b ng cách tìm ra cái l i c a nh ng nh h ng t t
c a môi tr ng hoặc b ng cách đi u ch nh hoặc bi n đ i các nh h ng tiêu c c
Trong môi tr ng, ph ng ti n dùng đ liên k t ng i d y vƠ ng i h c và tác
đ ng đ n quá trình nh n th c tích c c hoặc tiêu c c c a ng i h c Vi c l a ch n và v n
d ng t t các ph ng ti n s đem l i hi u qu cao trong quá trình d y và h c
Trong th i đ i ngày nay, máy tính tr thành PTDH h tr đắc l c và mang l i hi u
qu cho QTDH Đặc bi t trong giai đo n hi n nay, d y h c đang ti n đ n công ngh d y
h c hi n đ i, công ngh d y h c b ng máy tính thì máy tính tr thành m t ph ng ti n
t t y u và không th thi u trong d y h c M t bài d y theo công ngh d y h c hi n đ i s đáp ng đ ng th i hai yêu cầu c b n sau [8, trang 39]:
+ Là m t bài d y giáp mặt đ t chuẩn m c s ph m
+ Là m t bài d y t xa qua m ng (LAN, WAN, ), ng i h c có th tái hi n đầy đ
nh ng gì GV cung c p, nói m t cách khác, là m t trang web t ng tác đ c theo Ủ đ s
ph m
Nh v y: Trong đề tài này, người nghiên c u sẽ làm rõ sự tương tác thông qua bài
gi ảng điện tử, các phần mềm dạy học và các PTDH hiện đại để nâng cao sự tương tác
gi ữa người dạy và người học, từ đó đạt mục tiêu dạy học đặt ra một cách hiệu quả
1.3.3 Các nguyên lý
QĐSPTT đ c coi nh m t khoa h c ậ ngh thu t, nó là t p h p các tri th c đ c xây d ng lôgic xung quanh các nguyên lý có kh năng ki m ch ng trong th c ti n Mặt khác, quan đi m nƠy đòi h i ng i d y s thành th o, khéo léo d a trên n n t ng nh ng
k năng đó, ng i d y ph i có kh năng kh i d y s h ng thú c a ng i h c trong
su t quá trình h c, ng i d y bi t đi u ch nh ph ng pháp gi ng d y c a mình theo nhu
cầu c a ng i h c
Trong QĐSPTT, đ lƠm tăng giá tr các m i quan h tác đ ng qua l i t n t i gi a
ng i d y, ng i h c vƠ môi tr ng [D n theo tác phẩm Tiến tới một Phương pháp Sư
ph ạm tương tácc a hai tác gi Jean ậ Marc Denommé et Madeleine Roy].Cần l u Ủ t i
ba nguyên lý sau:
+ Ng i h c ậ Ng i th chính
Trang 2317
+ Ng i d y ậ Ng i h ng d n
+Môi tr ng ậ Gây và ch u nh h ng
Hình 1.2: S đ các t ng tác vƠ s t ng h các tác nhân[2, trang 22]
1.3.3.1 Nguyên lý th ứ nhất : Người học – người thợ
QĐSPTT xem ng i h c lƠ ng i th chính c a quá trình đƠo t o Ng i h c là
ng i đóng vai trò quy t đ nh, lƠ tác nhơn đầu tiên th c hi n ph ng pháp h c và có trách nhi m v i chính h trong su t quá trình h c Ph ng pháp h c ph id a trên chính
ti m năng c a ng i h c và b n thân h cũng có nh ng kh năng cầnthi t đ h c nh vào năm giác quan vƠ m t h th ng thần kinh mà t o hoá đƣ bancho h Ng i h c có kh năng khai thác nh ng kinh nghi m, nh ng tri th c đƣđ c tích lu t tr c đ ti p c n, khám phá nh ng chân lý, nh ng c m xúc, lĩnhh i tri th c và rèn luy n k năng Do v y,
ng i h c v i nh ng năng l c cần thi t,có kh năng ho t đ ng nh m t ng i th chính trong quá trình h c c a mình.Ng i h c có th bắt nh p và t làm ch trên con đ ng phù h p v i kh năng, xuh ng c a mình Ngoài ti m năng, sáng ki n c a ng i h c,
ph ng pháp h c ph id a trên ý th c trách nhi m c a ng i h c Ng i h c ph i đ m nhi m đầy đ nh ng trách nhi m c a ng i th chính b ng cách tham gia tích c c và tho mái trong quá trình h c, nó kh i d y ng i h c tính năng đ ng và nh ng c gắng
cầnthi t đ hoàn thành công vi c c a mình Do ng i h c vai trò là tácnhân chính v i
vi c h c, ng i d y ph i ch n m t ph ng phápphù h p v i kh năng c a ng i h c, cũng nh giúp ng i h c tr thƠnh ng i th chính trong quá trình đƠo t o [8, trang 26]
Nh v y, QĐSPTT coi ng i h c lƠ trung tơm, lƠng i th chính, ng i làm ch
c a quá trình h c, vi c d y t p trung vƠo ng i h cvƠ ng i h c th c hi n ph ng pháp
Trang 241.3.3.2 Nguyên lý th ứ hai: Người dạy – người hướng dẫn
Ng i d y không ch lƠ ng i thuy t đ t tri th c mƠ còn lƠ ng i h ng d n c a
ng i h c Ng i d y đi cùng ng i h c trong ph ng pháp h c c a ng i h c và ch cho ng i h c con đ ng ph i theo su t c quá trình h c Ng i d y h p tác, h ng d n, giúp đỡ ng i h c kiên đ nh h ng đi đ n cùng Ng i d y gi ng nh ng i thuy n
tr ng đƣ trao tay lái c a con tƠu cho ng i h c ậ m t thành viên c a đ i lái Ng i d y
ph i c gắng giúp đỡ ng i h c và t o đi u ki n thu n l i, d dƠng cho ph ng pháp h c
c a ng i h c Ng i d y có vai trò xây d ng k ho ch, h ng d n ho t đ ng và h p tác trong quá trình h ng d n ng i h c [8, trang 28]
1.3.3.3 Nguyên lý thứ ba : Môi trường xung quanh và ảnh hưởng của nó
Môi tr ng tác đ ng vào t t c các ho t đ ng s ph m, nó nh h ng đ n ph ng pháp h c, ph ng pháp s ph m và gi a chúng luôn có s tác đ ng t ng h M i ng i
h c, ng i d y đ u có tính cách riêng đặc tr ng b i khí ch t, di truy n và giáo d c Cần
ph i th y h t tầm quan tr ng c a môi tr ng trong quá trình d y h c, ng i h c vƠ ng i
d y luôn b nh h ng b i m t t p h p các y u t môi tr ng Có nhi u tình hu ng nh
h ng đ n hi u su t h c c a ng i h c và t p tính c a ng i d y, chúng có ngu n g c t bên trong ng i h c vƠ ng i d y nh xúc c m, giá tr văn hoá, v n s ng c a m i ng i hoặc t bên ngoƠi nh gia đình, tr ng h c và xã h i Ng c l i, ng i d y vƠ ng i h c cũng có th có tác đ ng tr l i đ thay đ i đ c môi tr ng Đi u đó kh ng đ nh tính
t ng h n m trong các tác đ ng gi a m t bên lƠ ng i h c, ng i d y và m t bên là môi
tr ng [8, trang 29]
1.3.4 Các thao tác
1.3.4 1 Phương pháp học
Ng i h c có nhi m v là h c cách h c Đ đ t đ c nhi m v nƠy ng i h c ph i có
m t ph ng pháp h c Ph ng pháp h c là hình nh khái quát c a m t quá trình mà
ng i h c v i t cách lƠ tác nhơn chính ti n hƠnh đ ki n t o, thu l m, chi m lĩnh tri
th c hay rèn luy n m t k năng m i T i tr ng Cao đ ng ngh TPHCM, sinh viên l a
ch n m t s k năng h c t p c b n nh sau:
Nghe GV gi ảng bài và ghi chép: Nghe gi ng là quá trình ti p nh n thông tin c b n
nh t c a vi c h c t p trên l p, s có r t nhi u b n nghe thầy cô gi ng nh ng không hi u
Trang 2519
bài, không nắm bắt đ c thông tin bài h c d n t i vi c h c t p kém hi u qu Trong quá trình nghe gi ng và ghi chép bài, SV cần có nh ng k năng sau:
- Cách đặt câu h i đ tìm ki m, phát hi n v n đ
- Cách nghe gi ng vƠ ghi chép đầy đ n i dung c a bài h c trên l p
- Cách nghe gi ng và ghi chép nh ng Ủ c b n c a bài h c
- Cách nghe gi ng và di n đ t l i n i dung c a bài h c b ng ngôn ng riêng c a mình
Ghi chép, là m t vi c r t quan tr ng trong quá trình nghe gi ng c a SV Nghe, nhìn vƠo ng i gi ng và ghi chép là ba ho t đ ng gắn bó m t thi t trong quá trình nghe gi ng Ghi chép bƠi đầy đ vƠ th ng xuyên giúp SV nh bài d dƠng vƠ lơu h n
Kỹ năng ôn tập là ho t đ ng có Ủ nghĩa quan tr ng trong vi c chi m lĩnh ki n th c
bài gi ng c a GV Đó lƠ ho t đ ng tái nh n bài gi ng nh xem l i bài ghi, m i quan h
gi a các đo n r i r c, b sung bài ghi b ng nh ng thông tin nghiên c u đ c các tài
li u khác, nh n di n c u trúc t ng phần và toàn bài Vi c tái hi n bài gi ng d a vào
nh ng bi u t ng, khái ni m, phán đoán đ c ghi nh n t bài gi ng c a GV, t ho t
đ ng tái nh n bài gi ng, d ng l i bài gi ng c a thầy b ng ngôn ng c a chính mình, đó lƠ
nh ng m i liên h lôgic có th có c ki n th c cũ vƠ m i Đ k năng ôn t p đ c hi u
Kỹ năng đọc sáchlƠ năng l c chi m lĩnh tri th c vƠ trình đ kĩ năng đ c Kĩ thu t
đ c ph thu c vào m c đích đ c, th hi n ra b ng cách đ c Đ lĩnh h i đ c nh ng tri
th c cần thi t, đ t đ c m c đích đ c sách, ph i đi sơu nghiên c u cu n sách Kĩ thu t
đ c sách cần k t h p nh ng k năng sau:
- Cách tìm và l a ch n sách, tài li u ph c v cho vi c h c b môn
- Cách đ c, phát hi n nh ng thông tin quan tr ng ph c v cho vi c h c b môn
- Cách đ c k t h p gi a giáo trình v i tài li u g c
- Cách t ng h p, ch n l c, đánh giá ki n th c nhi u ngu n tài li u khác nhau
Trang 26- Cách ghi chép khi đ c sách
K ỹ năng nghiên cứu khoa học làlƠ hƠnh đ ng tìm hi u, quan sát, thí nghi m …
d a trên nh ng s li u, d li u, tƠi li u thu th p đ c đ phát hi n ra b n ch t, quy lu t chung c a s v t, hi n t ng, tìm ra nh ng ki n th c m i hoặc tìm ra nh ng ng d ng k thu t m i, nh ng mô hình m i có Ủ nghĩa th c ti n Mu n nghiên c u khoa h c ph i có
nh ng ki n th c nh t đ nh v lĩnh v c nghiên c u nh ng ch y u lƠ ph i rèn luy n cách lƠm vi c t l c vƠ có ph ng pháp M t s k năng cần có khi nghiên c u khoa h c nh :
- Cách l p vƠ xác đ nh v n đ cho bài t p nghiên c u
- Cách l p đ c ng bƠi t p nghiên c u
- Cách x lý các tài li u ph c v cho bài t p nghiên c u
- Cách trình bày bài t p nghiên c u
H ọc tập theo nhóm, ph ng pháp h c t p này t o c h i phát bi u trao đ i và h c
t p l n nhau, cùng nhau tìm hi u và phát hi n ra ki n th c m i Nh ng SV y u kém có c
h i đ c h c t p v i nh ng b n khá gi i h n, nh ng SV khá gi i không ch hoàn thành nhi m v c a mình mƠ còn giúp đỡ các y u h n hoƠn thƠnh nhi m v Hình thành cho
SV tinh thần t ch , đoƠn k t, h p tác giúp đỡ l n nhau trong h c t p Đ vi c h c t p nhóm đ t k t qu t t cần:
- Ph i có s phân công h p lý
- S ý th c c a các cá nhân trong nhóm
- Tinh thần h c h i, ch u khó lắng nghe, h t mình vì t p th
Nh v y, ph ng pháp h c miêu t con đ ng mƠ ng i h c ph i đi theo b ng cách
đ a ra hƠnh đ ng h c, trong đó ng i h c ph i s d ng t t c các năng l c c a cá nhân mình (ki n th c, kinh nghi m đƣ tích lu đ c, huy đ ng h th ng thần kinh, ) đ lĩnh
Trang 2721
ng i d y nh m m c đích h ng ng i h c th c hi n ph ng pháp h c Ng i d y mong mu n t o nên m t không khí thu n l i cho ng i h c, do v y cần đ n tri th c, kinh nghi m, phẩm ch t s ph m c a mình vƠ chú Ủ đ n các kh năng c a môi tr ng cũng
nh nhu cầu c a ng i h c Ng i d y giúp đỡ ng i h c Đ phát huy tính tích c c, ch
đ ng c a ng i h c, ng i d y s d ng m t s các PPDH nh :
Phương pháp đàm thoại (vấn đáp):Ph ng pháp h i - đáp th c ch t lƠ ph ng
pháp mƠ trong đó GV đặt ra m t h th ng câu h i đ SV lần l t tr l i, đ ng th i có th trao đ i qua l i d i s đ nh h ng c a GV nh m làm sáng t nh ng v n đ m i, rút ra
nh ng k t lu n cần thi t t nh ng tài li u đƣ h c cũng nh t nh ng kinh nghi m đƣ tích lũy đ c trong ho t đ ng th c t , nh đó mƠ SV đ c c ng c , m r ng vƠ đƠo sơu
nh ng tri th c đƣ h c, ki m tra đ c vi c nắm v ng tri th c c a SV Có th nói trong
ph ng pháp nƠy, h th ng h i - đáp lƠ ngu n ki n th c ch y u cung c p cho SV trong
gi h c
Ph ng pháp đƠm tho i giúp đi u khi n có hi u qu ho t đ ng t duy c a SV, kích thích tính tích c c ho t đ ng nh n th c h , b i d ỡng cho SVnăng l c di n đ t b ng l i
nh ng v n đ khoa h c m t cách chính xác, đầy đ , xúc tích vƠ ngoƠi ra còn giúp GV thu
đ c tín hi u ng c t sinh viên m t cách nhanh, gon, k p th i đ k p đi u ch nh ho t
đ ng c a mình vƠ c a SV nh ng bên c nh đó ph ng pháp nƠy còn b c l nh ng h n
ch , trong đó có th bi n v n đáp thƠnh cu c đ i tho i gi a GV vƠ m t vƠi SV, không thu hút toƠn l p tham gia vƠo ho t đ ng chung, ngoƠi ra còn lƠm m t th i gian, nh h ng
đ n k ho ch lên l p vƠ n u cơu h i đặt ra ch đòi h i nh l i tri th c m t cách máy móc thì s lƠm nh h ng đ n s phát tri n t duy logic, t duy sáng t o c a SV
Đ th c hi n ph ng pháp đƠm tho i, đầu tiên GV đặt cơu h i nh , riêng r , sau đó
ng i GV ch đ nh t ng SV tr l i hoặc đ SV t nguy n tr l i vƠ cu i cùng GV t ng
h p Ủ ki n vƠ nêu ra k t lu n d a trên nh ng cơu tr l i đúng c a SV
Phương pháp thảo luận nhóm: Theo TS.Nguy n Văn Tu n: “Ph ng pháp th o
lu n nhóm lƠ ph ng pháp dùng l i nói, trong đó GV hoặc tr ng nhóm g i m , đ ng viên và t ch c cho SV tham gia ý ki n v m t v n đ , trên c s đó rút ra k t lu n, ki n
th c m i, xác đ nh và làm sáng t v n đ , trao đ i ý ki n, tin t c liên quan đ n bài h c, chuẩn b cho m t k ho ch tìm tòi hay nghiên c u v n đ ” [23, trang 71]
Trang 28Ph ng pháp nƠy đòi h i SV ph i có ki n th c, kinh nghi m và tài li u tham kh o Khi th c hi n, SV tìm ra ki n th c m i d i s g i m c a GV Th o lu n nhóm t o đi u
ki n phát tri n kh năng giao ti p gi a các SV, phát tri n k năng suy lu n và gi i quy t
v n đ và phát huy tính tích c c, t giác c a SV r t cao
u đi m c a ph ng pháp th o lu n nhóm là SV đ c trình bày nhi u ý ki n khác nhau, lƠm tăng kh năng x lý thông tin, ngoài ra còn phát huy tính tích c c, t giác và tăng kh năng giao ti p, tinh thần h p tác, t ch c c a SV, bên c nh đó còn kích thích lòng ham mê h c t p c a SV, tránh l i h c th đ ng và giúp sinh phát tri n k năng gi i quy t v n đ theo nhóm Song v n còn t n t i m t s h n ch nh T n nhi u th i gian chuẩn b và n u th c hi n thì SV ph i có ki n th c tr c và tài li u tham kh o
Ph ng pháp th o lu n nhóm đ c th c hi n theo m t quy trình nh sau:
Bước 1.Chuẩn b th o lu n
- Yêu cầu SV nghiên c u tr c bài h c và chuẩn b n i dung phát bi u
- H ng d n cách th c hi n, phân b th i gian h p lý
- Gi i đáp thắc mắc c a SV tr c khi chính th c đi vƠo ho t đ ng, đ ng th i ghi
l i ch đ và ch d n lên b ng hoặc máy chi u…
Bước 2.Ti n hƠnh th o lu n
- Chú Ủ đ n ho t đ ng mƠ GV yêu cầu l p th c hi n
- Di chuy n, quan sát toƠn b l p đ giám sát đ c m i ho t đ ng
- Lắng nghe quá trình trao đ i c a SV trong nhóm
- Quan sát đ xem có SV không ho t đ ng N u có, GV tìm cách đ a các em vƠo không khí chung c a nhóm
- GV cần có s đi u ch nh k p th i khi SV không đ kh năng gi i quy t
- Khen ng i vƠ khuy n khích, g i Ủ n u th t s cần thi t
- Nhắc th i gian đ các nhóm hoƠn thƠnh phần ho t đ ng c a mình đúng th i gian quy đ nh
- Trong su t bu i th o lu n nhóm GV cần xen vƠo l i bình lu n vƠo gi a cu c
th o lu n c a m t nhóm
Bước 3.K t thúc ho t đ ng nhóm
Trang 2923
- Đ i di n t ng nhóm lên trình bƠy tr c l p Có th trình bƠy d i hình th c thuy t trình, vi t hoặc k t h p c hai Sau khi đ i di n các nhóm trình bƠy, GV cho c l p góp ý
- Các thƠnh viên trong l p phát bi u b sung hoặc tranh lu n đúng sai vƠ trao đ i Ủ
ki n chung có liên quan t i nh ng gì v a trình bƠy
- GV tóm tắt l i t t c các đi m chính vƠ lƠm rõ nh ng đi m ch a rõ rƠng
- GV đ nh h ng đúng nh ng v n đ SV cần nh sau khi th o lu n
- GV nh n xét, h th ng hóa nh ng ki n th c, k năng theo yêu cầu đƣ đặt ra
- Cho SV ghi chép vƠo t p
Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề nh m phát tri n năng l c t duy sáng t o,
năng l c gi i quy t v n đ c a HS HS đ c đặt trong m t tình hu ng có v n đ , thông qua vi c gi i quy t v n đ đó giúp HS lĩnh h i tri th c, k năng vƠ ph ng pháp nh n
th c [16, trang 77]
Đặc đi m c a ph ng pháp nƠy lƠ vi c đặt cơu h i “các v n đ cần h c” cần ph i
bi t cái gì đ mƠ đi vƠo đúng tơm đi m c a v n đ , sau đó x p th t các v n đ h c theo
m c đ quan tr ng vƠ quy t đ nh ai s nghiên c u, đ nh d ng ngu n l c cần thi t vƠ ph i tìm nó đơu, thông tin cần thi t ph i thu th p thông qua cá nhơn vƠ s đi u tra c a nhóm,
cu i cùng t p h p đ h p nh t ngu n thông tin, đặt ra vƠ đánh giá các gi i pháp h p lỦ, ra quy t đ nh cần thi t vƠ rút ra các tr i nghi m trên c s báo cáo gi i quy t các v n đ
V i ph ng pháp nƠy cho phép các h c sinh phát tri n các ph ng th c ti p c n
c a chính h , khuy n khích óc sáng t o, say mê khoa h c vƠ thông qua vi c ch ng minh hay bác b gi thuy t, GV làm cho SV hi u r ng đó chính lƠ con đ ng t t y u c a s tìm tòi khám phá nh ng khó đánh giá s tham gia c a t ng cá nhơn vƠ vi c thi u ki n
th c hay k năng có th c n tr công vi c c a c l p
Ph ng pháp nêu ậ gi i quy t v n đ đ c th c hi n theo m t trình t nh sau:
Bước 1 Giáo viên chuẩn b k k ho ch bƠi gi ng
Bước 2 Đ a tình hu ng phần nƠo có k ch tính đ kích thích thu hút s chú Ủ c a
h c sinh t i v n đ đặt ra
Bước 3 Giáo viên có th t mình đ a ra các gi thuy t hoặc lôi cu n h c sinh t
đ a ra các gi thuy t d i s g i Ủ c a giáo viên
Trang 30Bước 4 H ng d n h c sinh ch ng minh, b sung hoặc bác b gi thuy t
Bước 5 Giáo viên có th t ch c thƠnh các nhóm nh đ cùng nhau tìm tòi, ch ng
minh
Kỹ thuật công nãolƠ m t k thu t nh m huy đ ng nh ng t t ng m i m , đ c đáo
v m t ch đ c a các thƠnh viên trong th o lu n Các thƠnh viên đ c c vũ tham gia
m t cách tích c c, không h n ch các Ủ t ng (nh m t o ra “c n l c” các Ủ t ng) [16, trang 115]
V i ph ng pháp đ ng nƣo nƠy, có th ti n hƠnh b i m t hay nhi u ng i, s d ng các d ng c nh b ng vi t hoặc gi y vi t Trong đó, v n đ ph i đ c xác đ nh th t rõ rƠng, tránh các Ủ ki n hay các đi u ki n bên ngoƠi, ng i GV khuy n khích tinh thần tích
c c c a SV vƠ đ a ra cƠng nhi u Ủ cƠng t t v m i mặt c a v n đ
Ph ng pháp nƠy đ c th c hi n theo m t trình t nh sau:
Bước 1 Sắp x p công vi c (Ng i đầu nhóm có nhi m v đi u khi n, th kỦ có
nhi m v ghi l i t t c các Ủ ki n)
Bước 2 Xác đ nh v n đ
Bước 3 Ti n hƠnh th c hi n
- Ng i đầu nhóm đi u khi n bu i lƠm vi c
- Không m t thƠnh viên nƠo có quy n đòi h i hay c n tr
- Cần xác đ nh r ng không có cơu tr l i nƠo lƠ sai
- T t c cơu tr l i đ u s đ c thu th p ghi l i
- V ch đ nh th i gian cho bu i lƠm vi c vƠ ng ng khi h t gi
Bước 4 Bắt đầu t p kích nƣo Ng i lƣnh đ o ch đ nh hay l a ch n thƠnh viên
chia s Ủ ki n tr l i Ng i th kí ph i vi t xu ng t t c các cơu tr l i
Bước 5 Đánh giá các cơu tr l i
- Thu g n nh ng cơu Ủ trùng lặp hay t ng t
- Góp các cơu tr l i có s t ng t hay t ng đ ng v nguyên tắc hay nguyên lí
- Xóa b nh ng Ủ ki n hoƠn toƠn không thích h p
- BƠn cƣi thêm v cơu tr l i chung
Trang 3125
Ph ng pháp đ ng nƣo có m t s mặt tích c c nh d th c hi n, khuy n khích t duy sáng t o, tính dơn ch đ c nơng cai, ít t n th i gian vƠ Ủ t ng, gi i pháp có th đ c s
d ng nh ng n i khác Bên c nh đó, cũng còn m t s h n ch nh m t th i gian v
nh ng Ủ t ng vô b , có khi không thu đ c k t qu nƠo trong c ti t h c vƠ có th h n
lo n n u ng i d y không có bi n pháp t ch c vƠ ki m soát khéo léo
Nh ăv y, Ph ng pháp d y h c t ng tác nh m t o ra SV s tham gia, h ng thú
và trách nhi m trong đó GV có vai trò xây d ng k ho ch, h ng d n ho t đ ng và h p tác
1.3.4 3 Tác động của môi trường
Khi đ c p t i môi tr ng, Jean - Marc Denommé và Madelenie Roy không ch
đ n y u t bên ngoài mà còn ch ra các y u t bên trong c a ng i d y vƠ ng i h c Đơy chính là cách nhìn m i v môi tr ng văn hoá d y h c nói riêng, môi tr ng văn hoá giáo d c nói chung Đó lƠ ti m năng xúc c m, giá tr , v n s ng, phong cách, nhân cách
Rõ ràng, tác gi mu n th hi n m i quan h bi n ch ng gi a y u t bên trong và bên ngoài, kh ng đ nh vai trò ch đ ng c a ng i h c vƠ ng i d y tr c nh ng tác đ ng t bên ngoài
Môi tr ng trong QĐSPTT đ c hai tác gi JeanậMarc Denommé &Madeleine Roy mô t m t cách t ng minh, khá phong phú Ng i d y vƠ ng i h c không ph i là
nh ng sinh v t tr u t ng, xung quanh h là th gi i v t ch t, xã h i vƠ văn hoá C
ng i h c vƠ ng i d y đ u có m t tính cách rõ r t và các giá tr cá nhơn đ c phát tri n
d i s nh h ng c a nh ng y u t : c ch chính tr , xã h i, nhƠ tr ng vƠ gia đình
Nh v y, môi tr ng đ c hai tác gi xem xét d i nhi u bình di n khác nhau: môi
tr ng v t ch t vƠ môi tr ng tinh thần, môi tr ng r ng vƠ môi tr ng hẹp, môi tr ng bên trong vƠ môi tr ng bên ngoài, t t c t o thƠnh môi tr ng c a ng i d y vƠ ng i
h c Môi tr ng là tác nhân có th gây nh h ng tích c c hoặc tiêu c c đ n c ng i
d y vƠ ng i h c
Môi tr ng bên ngoài g m các y u t ch y u lƠ: môi tr ng, ng i d y hoặc
ng i h c, nhƠ tr ng, gia đình vƠ xƣ h i Ng i d y tr thành y u t bên ngoƠi đ i v i
ng i h c trong ph ng pháp h c vƠ ng c l i n u đó lƠ ph ng pháp ti n hƠnh s ph m [8, trang 20]
Trang 32Nh ng đòi h i c a môi tr ng bu c ng i h c vƠ ng i d y ph i thích nghi, qua
đó lƠm phát tri n chính h (sắp x p l i h th ng giá tr , kinh nghi m, nâng cao v n
s ng,…) Ng i d y vƠ ng i h c có th thay đ i đ c môi tr ng Đi u nƠy đ c th
hi n s tác đ ng qua l i, t ng h gi a ng i d y, ng i h c vƠ môi tr ng; hƠnh đ ng
c a ng i này gây nên ph n ng c a ng i kia Ng i d y v i phong cách d y c a mình tác đ ng lên ng i h c lƠm cho ng i h c thay đ i phong cách h c c a mình Nh v y, môi tr ng là t p h p c a nhi u nhân t và các giá tr khác nhau Các nhân t và giá tr nƠy tác đ ng tr c ti p hoặc gián ti p đ n ho t đ ng d y và h c C u trúc môi tr ng c a
ho t đ ng h c đ c mô t b ng s đ nh sau:
Hình 1.3: Y u t môi tr ng vƠ ph ng pháp h c[8, trang 148]
C u trúc c a môi tr ng vƠ ph ng pháp d y vƠ ng i d y theo QĐSPTT đ c s
đ hóa nh sau:
Trang 3327
Hình 1.4: Y u t môi tr ng vƠ ph ng pháp d y[8, trang 171]
Môi tr ng c a h th ng h c và d y khác nhau ch : môi tr ng c a ho t đ ng
h c có ng i d y và các y u t xoay quanh ph ng pháp h c, y u t bên trong là c a
ng i h c Môi tr ng c a ho t đ ng d y thì có ng i h c và các y u t xoay quanh
ph ng pháp d y, y u t bên trong là c a ng i d y S v n đ ng t ng h c a ph ng pháp d y và h c đ u ch u tác đ ng phù h p c a các y u t bên ngoài nh ng hi u qu l i
ph thu c nhi u vào m c đ phù h p c a các y u t bên trong c a ng i d y vƠ ng i
h c, ch ng h n nh s phù h p v xúc c m, giá tr , phong cách Trong ho t đ ng s
ph m, ph m vi tác đ ng c a môi tr ng t p trung ba y u t chính và s ý th c c a
ng i d y vƠ ng i h c v nh h ng c a y u t môi tr ng là r t quan tr ng
Hình 1.5: Tác đ ng c a môi tr ng đ n ho t đ ng d y và h c[8, trang 40]
Trang 34Đ v n d ng QĐSPTT vƠo th c ti n d y h c đ c t t cần lƠm rõ t ng tác c a
ng i d y đ n môi tr ng h ng vƠo ng i h c Theo s đ trên, chúng ta d dàng nh n
th y c ch t ng tác c a môi tr ng đ n ng i h c có th di n ra theo hai h ng sau:
- H ng th nh t, môi tr ng t ng tác tr c ti p đ n ng i h c;
- H ng th hai, môi tr ng t ng tác đ n ng i h c thông qua ng i d y
Trong th c t d y h c, h ng t ng tác th nh t mang tính t phát vƠ th ng di n
ra tầm vĩ mô nên khó ki m soát, còn h ng t ng tác th hai l i ít đ c ng i d y quan tơm khai thác, do đó tr nên m nh t Vì v y, tr c đơy môi tr ng ch a đ c phát huy đúng ch c năng trong quan h v i các y u t khác c a h d y h c, đặc bi t là v i y u
t h c Trong quan đi m s ph m t ng tác, y u t môi tr ng còn thi u s tác đ ng c a môi tr ng d y h c hi n đ i nh các ph ng ti n d y h c hi n đ i, máy tính, phần m m
d y h c
1.4 ăQUYăTRỊNHăD YăH CăTHEOăQUANăĐI MăS ăPH MăT NGăTỄC
Trong phần t ng quan, ng i nghiên c u đƣ t ng h p các nghiên c u v v n d ng quan đi m s ph m t ng tác trong d y h c Đi m chung l n nh t trong các nghiên c u này là trong b i c nh d y h c hi n đ i các tác gi ch a lƠm rõ đ c vai trò c a môi
tr ng d y h c theo QĐSPTT Vì v y, đ phát huy cao nh t giá tr c a s t ng tác gi a
GV, SV vƠ môi tr ng d y h c môn V k thu t t i tr ng Cao đ ng ngh Thành ph H Chí Minh Ng i nghiên c u k th a các nghiên c u c a các tác gi tr c và t đó đ
xu t quy trình t ch c d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác nh sau:
Trang 3529
Th c hi n bài gi ng
M đầu
T ch c các ho t
đ ng c
th
Ki m tra đánh giá
T o h ng thú cho sinh viên
Gi i thi u n i dung h c Phân chia các n i dung h c t p
Ti n hành ho t đ ng d y và h c
K t lu n v ki n th c thu nh n
V n d ng ki n th c vƠ đánh giá k t
qu h c t p Giao nhi m v h c t p
MỌI TR NG
Giáo trình, tài li u
HO T Đ NG C A GI NG
VIÊN
Chuẩn b bài gi ng
HO T Đ NG C A SINH VIÊN
Xác đ nh
m c tiêu
L a ch n ph ng pháp d y h c &
ph ng ti n d y
h c
So n giáo án và xây d ng bài
gi ng đi n t
L a ch n n i dung
B ng 1.1: Quy trình d y h c theo quan đi m s ph mt ng tác
Trang 361.4 1.ăHo tăđ ngăc aăgi ngăviên
1.4 1.1 Giai đoạn chuẩn bị bài giảng
Chuẩn b bài gi ng là m t khâu r t quan tr ng trong quá trình d y h c Khâu nƠy đòi h i ng i d y ph i chuẩn b chu đáo tr c khi lên l p, có nh v y quá trình
d y h c m i đem l i hi u qu cao V n d ng QĐSPTT vƠo vi c chuẩn b bài gi ng chính là vi c xác đ nh m c tiêu, xác đ nh n i dung, l a ch n ph ng pháp d y h c và
ph ng ti n d y h c, so n giáo và xây d ng bài gi ng Trong đ tài này, chúng tôi xin
đ xu t quy trình chuẩn b bài gi ng theo QĐSPTT g m các b c sau:
M c tiêu c a môn h c V k thu t là các tiêu chí v ki n th c, k năng, thái đ
mà SV cần đ t đ c sau khi k t thúc vi c h c Đ xác đ nh m c tiêu, GV ti n hành phân tích rõ các ki n th c tr ng tâm, t đó đ a ra m c tiêu cho t ng ch ng, t ng bài trong ch ng trình môn h c
Trong t ng đ n v ki n th c, GV cần xác đ nh các m c đ cần thi t mà HS cần
ph i nắm đ c và lên k ho ch ki m tra đánh giá HS Vi c ki m tra đánh giá HS còn giúp GV thu đ c thông tin ng c đ có nh ng đi u ch nh cần thi t và HS bi t đ c
kh năng c a mình đ đi u ch nh ph ng pháp h c
Bước 2: Xác định nội dung
T ch ng trình đƠo t o và t các tài li u th ng s d ng khi gi ng d y môn
V k thu t là sách giáo khoa, bài gi ng, sách báo, t p chí, tranh, nh, tình hu ng th c
t mƠ ng i GV xác đ nh n i dung d y h c cho phù h p V i m i n i dung bài h c,
GV chuẩn b tài li u h c t p phù h p đ giúp SV d dàng ti p nh n ki n th c m i,
đ ng th i cũng t o c h i cho h gắn k t ki n th c lý thuy t v i các tình hu ng th c
c a ho t đ ng s ph m vƠ đ i s ng hàng ngày
B ước 3: Lựa chọn phương pháp dạy học và phương tiện dạy học
Các ph ng pháp d y h c đ c s d ng ch y u lƠ đƠm tho i, th o lu n nhóm,
Trang 3731
ch n và s d ng phù h p v i n i dung bài h c vƠ ph ng pháp d y h c đ tăng c ng các t ng tác
B ước 4: Soạn giáo án và xây dựng bài giảng điện tử
Giáo án (k ho ch bài gi ng) lƠ văn b n ghi chép chi ti t theo m t trình t logic
nh ng gì mà GV mong mu n s di n ra trên l p Trong giáo án V k thu t, GV không ch làm rõ các v n đ nh phơn b ch đ bài gi ng theo th i gian cho phép, chuẩn b d n ch ng, câu h i phát v n, ph ng pháp d y h c… mƠ còn ch ra các ho t
đ ng c th mà SV s ph i th c hi n K ho ch d ki n nƠy lƠ c s đ GV h ng
d n, t ch c các ho t đ ng h c t p t ng tác v i SV trên l p
1.4.1.2 Giai đoạn thực hiện bài giảng
Mở đầu bài giảng
Bước 1: Tạo h ng thú cho sinh viên
GV lôi cu n s chú ý c a SV thông qua các tình hu ng đƣ chuẩn b tr c: K
m t câu chuy n liên quan đ n n i dung bài h c, đ a ra m t tình hu ng có th c liên quan t i ho t đ ng ngh nghi p, nêu lên s li u th ng kê, t đó d n dắt vào n i dung bài h c m i
Trong quá trình d y h c n u HS có h ng thú h c thì các thông tin nh n đ c t các giác quan m i chuy n qua não c , t i nƣo ng i và n y sinh tri th c m i, do đó,
t o h ng thú h c t p cho HS là m t bi n pháp d y h c có nh h ng quy t đ nh t i s thành công hay th t b i c a vi c d y h c theo QĐSPTT T o h ng thú h c t p cho HS
có th th c hi n b ng hai con đ ng: T o h ng thú bên trong và t o h ng thú bên ngoài
T ạo h ng thú bên trong: T o h ng thú bên trong th ng đ c xu t phát t tình
hu ng g i v n đ , kích thích vào nhu cầu nh n th c c a ng i h c và xu t phát t n i
b môn h c Khi GV t o ra tình hu ng g i v n đ , t c lƠ đƣ t o ra mâu thu n trong quá trình nh n th c c a HS gi a ki n th c m i vƠ đƣ bi t NgoƠi ra, đ t o h ng thú bên trong ng i h c, GV ph i giúp HS có đ c s t tin vào kh năng s v t qua
đ c nh ng khó khăn, tin t ng vào s c mình, vào ni m vui c a s thành công Ví
d , khi HS phát hi n ra m t đi u m i trong bài h c hoặc gi i đ c m t bài t p, GV cần khích l , bi u d ng, ghi nh n k t qu HS đó đ t đ c đ giúp các em t tin,
h ng thú h n trong h c t p
Trang 38T ạo h ng thú bên ngoài: Vi c t ch c có Ủ nghĩa nh ng hình th c h c t p, các
ho t đ ng ngoài gi b ng nhi u hình th c, vi c k t h p s d ng h p lỦ các ph ng
ti n d y h c,… s t o h ng thú bên ngoƠi đ i v i HS trong quá trình h c Do đó, vi c
t o tâm lý h ng thú bên ngoài s góp phần t o môi tr ng thu n l i cho các ho t đ ng
h c t p c a HS
Xây d ng nh ng tình hu ng h c t p (h th ng câu h i, nh ng g i Ủ, h ng
d n, ) đ huy đ ng v n kinh nghi m HS h c t p
Theo QĐSPTT, ph ng pháp h c ph i d a trên chính ti m năng, n n t ng kinh nghi m đƣ đ c tích lu HS Trong quá trình d y h c, ng i d y cần th hi n là
ng i d n dắt ho t đ ng và giao ti p tài gi i, thân thi n, gần gũi HS, kích ho t nhu
cầu ng i h c, s thi u h t ki n th c so v i n i dung sắp h c, g i ra nh ng liên
t ng gi a bài h c v i th c t cu c s ng, kh i g i ý chí và ni m tin, làm n y sinh s
h ng thú h c t p c a HS Tình hu ng d y h c ph i phù h p v i v n s ng, kinh nghi m c a HS GV cần d a vào kinh nghi m, v n s ng c a HS m c đ nh t đ nh phù h p đ huy đ ng lƠm đi m xu t phát cho các cách th c d y h c, công vi c này
cần đ c ti n hành trong su t quá trình h c b ng cách s d ng h th ng câu h i h p
lý, t o đi u ki n đ HS tham gia vào quá trình đánh giá, t đánh giá vƠ ki m tra l n nhau,…
Bước 2: Giới thiệu nội dung học
Đ đ t đ c m c tiêu bài h c, GV xác đ nh, gi i thi u và khái quát các v n đ
tr ng tơm Đi u này giúp GV và SV v a th c hi n đầy đ m c tiêu, v a m r ng và
th c hành các ki n th c liên quan đ n bài h c
T ổ chức các hoạt động cụ thể
Bước 1: Phân chia các nội dung học tập
GV phân chia n i dung h c t p thành các m ng ki n th c đ SV tri giác thông tin m t cách logic T ng ng v i t ng m ng ki n th c lƠ các ph ng pháp d y h c
c a GV và ho t đ ng h c c th c a SV
Bước 2: Tiến hành các hoạt động dạy và học
Do môn V k thu t có kh i l ng ki n th c l n nên GV ph i s d ng ph i h p nhi u ph ng pháp d y h c khác nhau đ h ng d n SV lĩnh h i ki n th c m i N i
Trang 3933
dung h c t p đ c đ a ra d i d ng nh ng tình hu ng, các hình nh và các d án
nh ,…đ lôi cu n SV tham gia vào các ho t đ ng h c t p trên l p
Bước 3: Kết luận về kiến th c thu nhận
Tr c khi k t thúc m i tình hu ng h c t p, các ch đ , d án,…GV ph i khái quát, h th ng, ch nh lý, b sung nh ng k t qu mà SV đƣ lƠm đ c, qua đó giúp SV hoàn thi n vi c lĩnh h i ki n th c c a b n thân
Ki ểm tra, đánh giá, kết luận
Bước 1: Vận dung kiến th c và đánh giá kết quả học tập
K t thúc bài h c, GV ti n hành ki m tra đánh giá nh m xem xét m c đ đ t
đ c v ki n th c, k năng, thái đ c a SV so v i m c tiêu đƣ đặt ra b ng cách làm các bài t p nh , tr l i câu h i ngắn, các tình hu ng,…
Bước 2: Giao nhiệm vụ học tập
Sau m i bài h c, GV thi t k các nhi m v h c t p mang tính đ nh h ng cho
vi c lĩnh h i n i dung ki n th c bài h c ti p theo SV th c hi n các nhi m v này nhƠ vƠ đ c GV đánh giá b ng đi m s
1.4.2 Ho tăđ ng c a sinh viên
Bước 1: Phân chia nội dung học tập
Khi GV truy n th nh ng n i dung h c t p, SV ph i t phân chia n i dung h c
t p thành các m ng ki n th c khác nhau, sắp x p chúng m t cách logic Vi c ch
đ ng phân chia n i dung h c t p giúp SV h c t p t t h n, tránh vi c ki n th c thu
nh n quá nhi u và h n t p
Bước 2: Tiến hành hoạt động học
V i l ng ki n th c c a môn V k thu t r t đa d ng, SV ph i tích c c ch
đ ng, t giác h c t p, th c hi n nh ng nhi m v GV giao, chú ý nghe gi ng Rèn luy n k năng lƠm vi c đ c l p và th o lu n nhóm
Bước 3: Kết luận về kiến th c thu nhận
Sau khi ti p nh n nh ng ki n th c t GV, SV cần đánh giá, h th ng, khái quát
và b sung nh ng n i dung liên quan đ n bài h c, đ t đó đ ra nh ng ph ng án h c
t p t t nh t
Bước 4:Vận dụng kiến th c và đánh giá kết quả học tập
Trang 40Đánh giá k t qu h c t p có nhi u Ủ nghĩa v i ng i h c K t thúc m i bu i
h c, SV cần đánh giá m c đ ti p nh n ki n th c c a b n thơn Sau đó, v n d ng đ
gi i quy t các tình hu ng th c ti n Khi k t qu h c t p đ c đánh giá m t cách khoa
h c, ch t l ng h c t p s đ c nâng cao
1.4.3 Môi tr ng
D a vào quy trình d y h c theo QĐSPTT cho th y, ho t đ ng c a GV ậ ho t
đ ng c a SV ậ môi tr ng luôn có m i liên h v i nhau GV có nhi m v chuẩn b và
th c hi n bài gi ng, SV ho t đ ng phân chia các n i dung h c t p, sau đó ti n hành
ho t đ ng h c và cu i cùng v n d ng, đánh giá k t qu h c t p Nh ng đ ho t đ ng
d y và h c đ c di n ra ch t l ng còn có s t ng tác c a môi tr ng Môi tr ng
gắn k t các ho t đ ng gi ng d y c a GV và ho t đ ng h c t p c a SV l i v i nhau Môi tr ng liên quan t i m t t p h p ph c t p các y u t tác đ ng ít nhi u tr c ti p vào vi c d y và vi c h c Cho đ n nay, ng i ta đƣ không hoặc đƣ đánh giá quá ít v
nh h ng c a môi tr ng đ n quá trình d y và h c, GV và SV ch u áp l c c a môi
tr ng xung quanh h trong vi c th c hi n các ch c năng riêng r c a mình GV s
d ng môi tr ng đ t ng tác truy n th ki n th c cho SV, SV t ng tác v i môi
tr ng đ ti p nh n ki n th c, t t c t o thành m t quy trình khép kín (ng i d y ậ
ng i h c ậ môi tr ng) theo đúng nh quy trình Trong đó, môi tr ng bao g m:
- Giáo án môn V k thu t là m u giáo án đ c xây d ng theo h ng t ng tác
gi a ho t đ ng GV, ho t đ ng SV vƠ môi tr ng Trong đó t t c các ho t đ ng đ u
k thu t nh Autocad, Sketchup, Carib 3D, Snagit