1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất

129 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 5,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xii DANH SÁCH CÁC HÌNH..... DANH SÁCH CÁC B NGB ng 2.1: Môiăquanăhê ̣ăGiaătôcăậ đô ̣ăl n... 10 Hình 2.4: Mỡuăsựăchuyểnădi ̣chăđô ̣ngăđơtătrongămiênăth iăgianăđư ̣căphơnătốch .... 11

Trang 1

M C L C

TRANG

TRANG T A

LÝ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN iii

C M T iv

TÓM T T v

ABSTRACT vi

M C L C viii

DANH SÁCH CÁC B NG xii

DANH SÁCH CÁC HÌNH xiii

Ch ng 1:T NG QUAN 1

1.1 T ng quan v v n đ nghiên c u 1

1.2 M c tiêu nghiên c u 5

Ch ng 2:C S LÝ THUY T 7

2.1.1 Gi i thi u: 7

2.1.2 Đ l n vƠ c ng đ c a đ ng đ t 8

2.1.3 Báo cáo l i s v n chuy n trên m ặt đ t 9

2.1.4 Phân tích mi n th i gian s v n đ ng mặt đ t c a đ ng đ t 10

2.2 Thi t k các b c c a vòng lặp th y l c 11

Ch ng 3:TệNH TOÁN THIể́T Kể́ TH ̣C Tể́ 15

3.1 Gi i thi u 15

Trang 2

3.2 Xác đ nh l c đ ng tác d ng lên b d n đ ng 16

3.3 Xác đ nh kích th c nh nh t cho đ ng kính pittong 17

3.4 Xác đ nh l u l ng t i các tần s khác nhau: 19

3.5 L a ch n ng m m th y l c linh ho t (d ẻo) 22

3.6 L a ch n dung d ch th y l c 23

3.7 Tính toán công su t lý thuy t c a máy b m 23

3.8 L a ch n máy b m 25

3.9 L a ch n motor 26

3.10 Thi t k b n ch a n c th y l c 26

3.11 L a ch n b d n đ ng cho đ ng hút 27

3.12 V trí b l c 27

3.13 H th ng làm l nh 28

3.14 K t c u bàn rung và b d n đ ng 28

3.15 Các thông s kĩ thu t cu i c a h th ng thi t k 29

3.16 Tóm t t 30

Ch ng 4:H TH NG ĐI U KHI N 3 BI N (TVC) 32

4.1 Hàm truy n c a b đi u khi n 3 bi n(TVC): 32

4.1.1B đi u khi n 3 bi n TVC 32

4.1.2B phát tham chi u G R : 33

4.1.3B h i ti p: 34

4.1.6B l c l c h i ti p thông th p: 36

4.2.1Hàm truy n m ch kín: 40

Ch ng 5:TÍNH TOÁN H TH NG TH Y L C 43

5.1 Phân tích t ng quan v van Servo th y l c: 43

Trang 3

5.1.1 Ph ng trình l u l ng t i: 47

5.2Van servo trên h th ng và tiêu chu ẩn v d ng sóng không xác đ nh t i thi u: ……….52

5.3 B truy n đ ng m t đầu: 55

5.4 Mô hình b tích tr : 57

Ch ng 6:MÔ HÌNH L P RÁP 2D C A BÀN RUNG 58

6.1 Gi i thi u: 58

6.2 Ma tr n kh i l ng c a mặt phẳng bàn rung: 61

6.3 L c tác d ng c a piston th y l c: 62

6.4 L c lò xo đ ng: 63

6.5 L c lò xo theo ph ng ngang: 65

6.7 L c ma sát Coulomb: 68

6.8 Ph n l c do m u thí nghi m: 70

6.9 Th hi n chi ti t ph ng trình chuy n đ ng: 71

6.10 Ph ng trình chuy n đ ng tuy n tính c a h th ng khung tr t 2 t ầng: ……….72

Ch ng 7 :H TH NG C U TRỎC ĐI U KHI N C A BÀN RUNG 76

7.1 Hàm truy n tuy n tính c a h th ng m ch h và m ch kín c a bàn rung: ……….76

7.1.1Hàm truy n cho h th ng m ch h c a bàn rung: 76

7.1.2Hàm truy n m ch kín: 83

7.2T ng tác gi a b đi u khi n -bàn phẳng- k t c u: 83

7.2.1B đi u khi n ba giá tr : 84 7.3 nh h ng c a các h s khu ch đ i c a b TVC trên hàm truy n m ch

Trang 4

Ch ng 8:MÔ PH NG BÀN RUNG 95

8.1 B đi u khi n 3 bi n TVC: 95

8.2 Van Servo: 96

8.3 B n ch a: 96

8.4 B truy n đ ng: 97

8.5 Bàn rung: 98

8.6 H th ng bàn rung t ng th : 98

8.7 Các thông s tính toán ti n hành mô ph ng 99

8.8 K t qu : 102

Ch ng 9K T LU N VÀ H NG PHÁT TRI N 105

9.1 K t lu n: 105

9.2 H ng phát tri n: 105

TÀI LI U THAM KH O 106

PH L C 107

PH L C A 107

PH L C B 109

PH L C B 110

PH L C C 111

PH L C E 113

PH L C F 114

PH L C G 115

PH L C K 119

PH L C L 120

PH L C M 121

Trang 5

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 2.1: Môiăquanăhê ̣ăGiaătôcăậ đô ̣ăl n 9

B ng 3.1: Lưuălư ̣ngăcựcăđa ̣iăta ̣iăcacăhanhătrốnhăthayăđổiăvaătơnăsôă100 Hz 21

B ng 3.2: Thông s k thu t c a bàn rung 30

B ng 7.1: Các thông s c a b đi u khi n ba bi n TVC 93

B ng 7.2: Các thông s c a b lọc 93

B ng 7.3 : Thông s c a b TVC ti n hành kh o sát s thayăđổi 94

B ng 8.1: B ng các thông s khi ti n hành mô ph ng 101

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1: Sóngăđ aăch n, sóngăPăvƠăSă[5] 7

Hình 2.2: Thành phần quan trọng sử d ngătrongăđ ngăđ t [5] 8

(a) Hình học (b) Truy n sóng 8

Hình 2.3: Đápă ng phổ c aătr năđ ngăđ tăElăCentroănĕmă1940 10

Hình 2.4: Mỡuăsựăchuyểnădi ̣chăđô ̣ngăđơtătrongămiênăth iăgianăđư ̣căphơnătốch 11

Hình 3.1: Phaăđởyăraăvaărutăvêăcủaăbộădỡnăđộng [8] 13

Hình 3.2: Th hi n s v n hành c a van x an toàn[10] 15

Hình 4.1: Mô hình bàn rung 16

Hình 4.3: Hê ̣ăthôngădaoădô ̣ngăcủaăloăxo 20

Hình 4.5: Lưuălư ̣ngăvaătơnăsôăta ̣iăhanhătrốnhă10.16 cm 21

Hình 4.6: Xylanh 2 tiătacăđô ̣ngăkepăđư ̣căcho ̣n 22

Hình 4.8: V ătríăcácăb ălọcătrongăh ăth ngă[9] 28

Hình 5.1:S ăđ c u trúc c a b đi u khi n 3 bi n [10] 41

Hình 5.2: Mô ph ng m t xung [10] 42

Hình 5.3: Bi uăđ Bode c a b lọc Notch 42

Hình5.4: Hàm truy n tổng quát c a b đi u khi n 3 bi n 43

Hình5.5: Hàm truy n c a b h i ti p 43

Hình :6.1Mô hình van servo 44

Hình 6.2: Quan h gi a l c và v n t c c a b truy n piston 50

Hình6.3: Quan h gi a v trí, v n t c và góc pha 51

Hình 6.4:Môăhìnhălưuălượng ch y qua các l trong quá trìnhăđẩy ra và rút v 53

Hình 6.7:Mô hình c a b truy năpistonă1ăđầu 55

Hình 7.1:S ăđ kh i c a bàn rung và m u thử 2D 60

Hình 8.5:Biênăđ và pha c a mô hình van servo-b truy năđ ng-bàn rung-m u thử 81

Hình 8.1:M ch h c a vanservo-b truy n-bàn rung 81

Hình 8.3:M ch h c a vanservo-b truy n-bàn rung-mô hình 82

Hình 8.4:Môăhìnhăđ năgi n hóa 82

Hình 8.6:S ăđ đi u khi n kho ng d ch chuy n c a van servo -b truy n-bàn rung-m u với h i ti p l c, v n t c, gia t căvƠărungăđ ng 82

Trang 7

Hình 8.7:TVC TVC Hình8.8:S ăđ kh i c a b đi u khi n 89

Hình 8.10:(a1),(a2) nhăhư ng c a kp,(b1),(b2) nhăhư ng c a kBD 90

Hình 9.2:S ăđ rút gọn c a b đi u khi n 95

Hình 9.3 S ăđ mô ph ng c a Van servo 96

Hình 9.7 S ăđ mô ph ng b truy năđ ng 97

Hình 9.9: S ăđ mô ph ng mặt bàn rung 98

Hình 9.10 S ăđ mô ph ng c a h th ng bàn rung 98

Hình 9.11 Gia t c c a bàn rung khi ki m tra tín hi uăđi u hòa 0.25g và tần s 4.1Hz 102

Hình 9.12 V n t c c a bàn rung khi ki m tra tín hi uăđi u hòa 0.25g và tần s 4.1Hz 102

Hình 9.13 V trí c a bàn rung khi ki m tra tín hi uăđi u hòa 0.25g và tần s 4.1Hz 102

Hình 9.14 Gia t c khi ki m tra tín hi u là xung White Noise th i gian 0.01s và Noise power [0.5] 103

Hình 9.15 V n t c khi ki m tra tín hi u là xung White Noise th i gian 0.01s và Noise power [0.5] 103

Hình 9.16 V trí khi ki m tra tín hi u là xung White Noise th i gian 0.01s và Noise power [0.5] 103

Hình 9.17 Gia t c khi ki m tra tín hi u Elcentro 104

Hình 9.18 V n t c khi ki m tra tín hi u Elcentro 104

Hình 9.18 V trí khi ki m tra tín hi u Elcentro 104

Trang 8

d ngvà k thu t côngătrìnhăđược thi t k đ có th ch uăđược tácăđ ng c a t itrọng

đ ngăvƠđi uki nmôiătrư ng thayăđổi,nh v yămƠăđ m b oăđược tính kinh t và an toàn c a công trình Đ ngă đ t làm t phần c amôiă trư ng này,không nh ng nh

hư ngă đ n cu c s ng vàtàis n conă ngư i mà còn có th gây rah u qu nghiêm

trọnggián ti p

Mô ph ngchính xácchuy năđ ngtr năđ ngăđ tlàm t thách th cto lớn chocác nhà nghiên c u vàchuyên gia.Bàn rungngƠyă cƠngđược sử d ng nhi u t icác trungtâm nghiên c uăđ ngăđ ttrên toàn th giới, vìănóălƠphư ngăti n duy nh tth c

s tái t o được gần nh t tác đ ngc a hi u ngđ ngăđ tlêntrên các c u trúc M t h

th ngtư ngăđ iđ ngi nđãăđượclắp ráp th hi nđầyđ các chuy năđ ngđầuvàoc a h

th ngbàn rung Từ đóso sánh đáp ngtín hi uăđầu vàoc a bànrung, trong c mi n

th i gian vàmi n tần s , được sử d ng đ đưaăraăkh nĕng đoălư ng c amô ph ngl i

tr nă đ ngă đ t Báocáonày th o lu n v c u t o, lắp ráp vàcác k t qu v đặc tính riêng c aăđápă ng c a bàn rung

M tădãyădaoăđ ng ng uănhiênătrongăquáătrìnhăđ ngăđ t s được hình thành

nh vào s k t hợp các chuy năđ ng Ngư itacó th đưaăraăcácăđápă ngătư ng t trên c ă s c a c uă trúcă đượcrung đ ngtrong m tă môiă trư ngphòng thí nghi mb ngcáchsửd nggia t c-th igianđược ghi l ic a các tr nđ ngăđ t trong l ch

sử ThêmăvƠoăđó, phòng thí nghi m cũngăti n hành mô ph ng m i quan h gi aăđ

Trang 9

d ch chuy nvà th i gian trong l ch sử cũngă s cótác d ngă tư ngă t Đơyă lƠă c ă

s chovi c áp d ngc a bàn rungđ mô ph ngtr năđ ngăđ t.Thi t k m t bàn rungt o

radaoă đ ngtheo chi u ngang Đi unƠyđược sử d ng chophân tíchc acác dao

đ ngtrong m t c u trúcth i gianc a tr nă đ ngă đ t.Ki nă trúcă sưă vƠă k sưch ymô

ph ngsử d ng mô hìnhvà bàn rungđ ki m tratính toàn v n c acác tòa nhà và xácđ nhcác gia c cần thi tă vƠđ nghiên c uđặc tính c a c uă trúcă đ ng.Đơyă s là thi t b mô ph ng công trình xây d ngăđầu tiên d a vào s mô ph ngăđ ngăđ t.Bàn rung là m t thi t b có th th c hi n mô ph ngăđ ngăđ t hoặcăđặt vào các t iăđ ng khácăđ ki m tra mô hình hoặc các k t c u Có nhi u lo iăbƠnărungănhưngăcóăth phân lo iătheoăcácăphư ngăth c v năhƠnhădaoăđ ng c aănóănhưăđi u khi n bàn rung

b ngăđi n, b ng th y l c, b ng tay Bàn rung có m i liên h r t gần vớiăđ ngăđ t do các thông s c aănóăđược thi t k t y ch nh gần gi ng với các thông s c aăđ ngăđ t nhưăgiaăt c, chuy n v , tần s và hành trình

NgoƠiăra,ăbƠnărungăđượcăđi u khi n b ng th y l c thì có nhi uăưuăđi măh năcácăphư ngăth c v n hành khác B ng 1.1 li t kê 1 s ưuăđi m c a vi c sử d ng bàn rung th y l c

B ng 1.1: So sánh gi a bàn rung th y l căvƠăđi n

Trang 10

M t s công trình v bàn rung th y l c đãăch t o thành công trên th giới:

1 H th ng bàn rung INOVA là m t trong nh ngăbƠnărungăhƠngăđầu hi n nay vì có th mô ph ng được 6 b c t do

Hình 1.1: Mô hình bàn rung INOVA 6 và 3 b c t do [1]

Hình 1.2: Mô hình bàn rung INOVA 1 b c t do [1]

2.Bàn rung ANCO mô hình 150-142 được dùng t iătrư ngăđ i học Colombia, đượcă đi u khi nă theoă phư ngă ngangă với gia t c 3g,ch u t i 2 t n, hành trình 5 inch,di n tích bàn là (5ftx5ft),tần s : 0-100Hz

Trang 11

Hình 1.3: Mô hình bàn rung ANCO [4]

3.Bàn rung NIED-Defense Nh t là bàn rung lo i lớn với 3 b c t do, ch u t i

1200 t n,kíchăthước (20mx15m),hành trình X,Y là 100cm,Z là 50cm

Hình 1.4: Mô hình bàn rung NIED-Defense[5]

Hi n t iăđ i với v năđ ng d ng bàn rung trong nghiên c uăđ ngăđ t trong nước v n còn mới l vƠăchưaăđược ng d ng, với mong mu năđóngăgópăvƠoăvi c nghiên c u phát tri n các v năđ v tính toán, thi t k bàn rung cho nên học viên và

Trang 12

giáoăviênăhướng d năđãăchọnăđ tài:"Tính toán,thiết kế và mô phỏng bàn rung

phục vụ trong nghiên cứu động đất"

1.3 Nhi m v đ tài và gi i h n đ tài

1 Kh o sát b n ch t và thu c tính c aăđ ngăđ t, s liên h c aănóăđ năcácăđ i lượngăđược thi t k cho bàn rung th y l c

2 Thi t k vòng th y l c hoàn ch nh c aă môă hìnhă bƠnă rungă đ nă gi n cỡ trung d a trên các thông s được chọn

3 Rútăraăcácăphư ngătrìnhăđ ng l c học c a h th ng bàn rung th y l c và phát tri n 1 mô hình toán học cho toàn b h th ng

4 Th c hi n mô ph ng trên máy tính sử d ng phần m m MATLAB Simulink theo phân tích mi n th i gian, thi t k h th ng ph n h i và

ki m tra tính ổnăđ nh c a toàn b h th ng

5 T t c mô ph ngăđược th c hi n trong kho ng giới h n các thông s được chọnănhưăkho ng t i trọng t iăđa,kho ng tần s , tr c bàn rung và kho ng gia t c t iăđa

Trongăđ tài này, các ho tăđ ng b ràng bu c trong kho ng tần s 40Hz, gia

t c c căđ i 1.5g và t i trọng c căđ i là 4000 kg.ăChư ngătrìnhămôăph ng s được

l p trình b ng Simulink và tín hi uăđầu vào s đượcăgánăvƠoăs ăđ kh i Các tín

hi uăđầuăvƠoăđ ki m tra là tín hi uăbước, tín hi u sóng và tín hi u ng u nhiên

Đi u quan trọng c aăđ tài này là thi t k s ăb c a bàn rung th y l c cỡ trungăvƠăđ có nhi u thu n lợiăđ sau này phát tri n thi t b này Các nghiên c u

Trang 13

trongătư ngălaiăthu călĩnhăv c này s r t lý thú khi nó có th phát tri n nhi u thi t

k liênăquanăđ n bàn rung th y l c

1.4 Ph ng pháp nghiên c u

- D a vào lý thuy t v đ ngăđ t, h th ngăđi u khi n, b truy năđ ng th y l c

và k t c u bàn rung thông qua nghiên c u các tài li u trongănước và nước ngoài

- DùngăMatlabăđ ki m tra k t qu tính toán,mô ph ng k t qu

1.5 K ho ch th c hi n

- Bước 1: Nghiên c u tài li u v đ ngăđ t,th y l c,h th ngăđi u khi n,matlab

- Bướcăβ:Tínhătoánăs ăb h th ng th y l c, l a chọn thi t b th y l c

- Bướcăγ:Tínhătoánăs ăb kíchăthước bàn rung, xây d ng mô hình v t lý

- Bước 4:Xây d ng mô hình toán học,gi iăbƠiătoánăđ ng l c học

- Bước 5:Xây d ngămôăhìnhăđi u khi n c a bàn rung

- Bước 6:Mô ph ng toàn b h th ng b ng Matlab

- Bước 7:Nh n xét v h th ng

Trang 14

Ch ng 2:

C S LÝ THUY T 2.1 Tìm hi u v đ ng đ t

2.1.1 Gi i thi u:

Đ ngăđ tăđượcăhìnhăthƠnhă1ăcáchăbìnhăthư ngănhưălƠăk t qu c a chu i v n

đ ng c a b mặtătráiăđ t từ các l i c a lớp v tráiăđ t Ngu n c aănĕngălượngăđ ng

đ t là k t qu c a s gi iăphóngănĕngălượng bi n d ngătíchălũyătừ l i v năhƠnhăđ t

ng t, bao g m s d ch chuy n c aăđư ng biên c a các kh iăđáălớnăđược gọi là s hình thành b mặtătráiăđ t thông qua các tầngăđáăquaăhƠngăch c,ăhƠngătrĕmăkilometădưới lớp v tráiăđ t L i c a lớp v lƠmătĕngăs truy n c a 2 lo i sóng gọi là sóng ápă(P),ăvƠăsóngătrượt hay sóng bi n d ng (S) nhưăhìnhăβ.1,ăβ.βăth hi n các giới h n hình học dùng trong vi c mô t đ ngăđ tăvƠăđư ngămƠăsóngăđiăqua

Sóng P có th điăxuyênăquaăđáăvƠănướcănhưngăsóng S thì không th truy n qua Khi sóng P và S b ph n x t i b mặt chung gi a các t ngăđá,ă1ăvƠiănĕngălượng sóng có th b chuy n thành các lo i d ng sóngăkhác,ăcƠngălƠmăchoăcácăsóngăđ a

ch n thêm ph c t p

Hình 2.1: Sóngăđ aăch n, sóngăPăvƠăSă[5]

Trang 15

Hình 2.2:Thành phần quan trọng sử d ngătrongăđ ngăđ t [5]

gi m theo kho ng cách, vì v y nhăhư ng t iă1ăđ aăđi măđặc bi tăthìăkhôngăđược

đ nhănghĩaăb ngăđ lớn.ăTrư ng hợpănƠyăđượcăđoăliênăquanăđ năcư ngăđ , gọi là ModifiedăMercalliăScaleă(MMI).ăThangăđoănƠyăkhôngăchínhăxácăb iăvìănóăđược d a trên các nhân t ch quanănhưăthi t h i nhà cửa, c m giác b s c c aăngư i ng i trên

xe Thang đoăbắtăđầu từ 1ăđ n 12

Mô ̣tăc năđ ngăđ t có th kéo dài 1 phút hoặcăh n,ăvới s tư ngătácăc a nhi u

lo iăsóngăđ a ch n, k t hợp với nhăhư ng c a s ph n x t i b mặt chung gi a các

t ngăđáăs s n sinh ra d ng sóng ph c t păh n.ăKhôngăch th , Buchholdts cho th y,

đ lớn c aăđ ngăđ tăđượcătácăđ ng b iăcácăđi u ki n v đ tăvƠăđ a hình [5]

Trang 16

M i quan h x p x quan trọng nh tăđược sử d ng b iăcácănhƠăđ a ch n học

đ d đoánăs v n hành c a các tr năđ ngăđ t là gia t c - đ l nă- kho ng cách Trong d án này, m i quan h nhưăb ngăβ.1ăthư ngăđượcădùngăđ đánhăgiáăcácătiêuăchuẩn thi t k cho bàn rung

STT Đ Richter Gia tốc xớp xố̉

B ng 2.1: Môiăquanăhê ̣ăGiaătôcăậ đô ̣ăl n

2.1.3 Báo cáo l i s v n chuy n trên mặt đ t

Các v đ ngăđ tăđược phân lo iătheoăcư ngăđ và gia t c c căđ i, mặc dù

nh ngăđ iălượng này ch lƠăthangăđoăx p x c a kh nĕngăgơyăthi t h i.ăĐ ngăđ t có

s t pătrungănĕngălượng chính trong tần s tư ngă ng với tần s riêng c a c u trúc

có th gây ra nhi u thi t h iăh nălƠăcácăv đ ngăđ t với gia t c c căđ i lớnăh nănhưngăcóătần s th păh nătần s riêng c a k t c u

Thông tin v s d ch chuy n mặtăđ t có th được bi u di n l iăquaăβăcáchăđóă

là trong mi n th i gian c a v n t c, chuy n v và gia t c với bi uăđ gia t c, và trong d ng c a s h i ti p l i hay phổ nĕngălượng trong mi n tần s Phổ ph n h i

Trang 17

được sử d ng r t phổ bi n và thu n lợi cho vi c thi t l păcácăđặc tính phù hợp các

k t c u tuy n tính Thu n lợi c a vi c sử d ng phổ ph n h i là có nhi u h nă1ăsóngă

đ a ch n có th đượcăđặtălênăđ l y tần s t iăưuăđ có th đưaăraă1ăph n ng c a k t

c uăchínhăxácăh nădưới s v n chuy n c aăđ ngăđ t Hìnhă2.3 th hi n Response Spectra m uăchoăđ ngăđ t El Centro

Hình 2.3:Đápă ng phổ c aătr năđ ngăđ tăElăCentroănĕmă1940 2.1.4 Phân tích mi n th i gian s v n đ ng mặt đ t c a đ ng đ t

Vi c phân tích mi n th iăgianăđược các k sưăxơyă d ng nghiên c u trong trư ng hợp k t c u không tuy nătính.ăNóăđược dùng cho vi c tính toán s ph n h i

c a 1 ch th k t c uădoă1ăsóngăvƠoăđ a ch năđ nătácăđ ngăliênăquanăđ n chuy n v ,

v n t c và gia t c với th i gian Hình 2.4 cho th y vi c bi u di n các tr n đ ngăđ t trong vi c phân tích mi n th i gian Trong các tr năđ ngăđ t th c t , nó có nhi u sóngăđ a ch nălanătruyênătrongă 1 tr năđ ngăđ tăđ n,ănhưălƠăkhôngăcóăβătr năđ ngăđ t

gi ng nhau mặc dù nó cùng v trí Vì v y, các k sưăxơyăd ng d đoánăs ph n h i

c a k t c u d aătrênăphư ngăth c phân tích là thi t y u trong vi c phát tri n các giá

tr vƠoăvƠăraăchoăbƠnărung.ăNgoƠiăra,ăđ d đoánăph n h i th c t c a 1 mô hình hay

k t c uădưới s v năđ ngăđ ngăđ tăđược thử nghi m b i bàn rung Ki m tra b ng

Trang 18

bàn rung là 1 s ti p c n th c nghi m c a các k sưăxơyăd ngăđ xácăđ nh ph n h i

c a k tăcơuăđôiăv iăt i trọngăđ ng

Hình 2.4: Mỡuăsựăchuyểnădi ̣chăđô ̣ngăđơtătrongămiênăth iăgianăđư ̣căphơnătốch 2.1.5 Tóm t t

Các thu cătínhăc ăb n c aăđ ngăđ tăđãăđược bàn lu n Mô ̣tăvƠiăđ iălượng c a

đ ngăđ tăđược thi t k cóăliênăquanăđ n d án bàn rung:

- Gia t c c căđ i,g

- Biênăđ rungătư ngăđư ngăvới chi u dài hành trình c a b d năđ ng

- L a chọn tần s rung d a trên b năghiăđ lớn các tr năđ ngăđ t M i quan h

b ng 2.1ăđãăđược dùng cho thi t k c ăb n

- Tổng l c c a k t c u thử nghi măđược l a chọn Phần l a chọn này s giới

h n hầu h t vi c thi t k thành phầnăkíchăthướcth y l c

- Lo iăbƠnărungăđược dùng trong d án này là h th ngăđi u khi năđ ngăc ă

th y l c

2.2 Thi t k các b c c a vòng lặp th y l c

M căđíchăc a vi c thi t k nƠyăđ phát tri n h th ng th y l c có giá thành

th p, hi u su t, có th duyătrìăđược và b n Các tiêu chuẩn ph i ph thu c l n nhau

Trang 19

Không ch v y, nó ph iăđược thi t k 1ăcáchăđ năgi n vì v y nó s sử d ng ít thành phần, doăđoăl i thành phần và khắc ph c các thành phần có th được gi m thi uănhưăkéo dài tuổi thọ c a máy

Các vòng lặp th y l căđược phát tri n với các kí hi uăs ăđ đi n cho t t c các thành phần.ăJamaludinăđãăđ ngh cácăbướcăđ thi t k h th ng th y l că[8],ăđóălà:

- Tính toán l c cần thi tăđ đi u khi n t i trọng và gia t c c căđ iă(g),ăđ được

chọn Tính toán vi c thi t k áp l c c a h th ngăvƠăđ ngh 1 h th ng áp

l c phù hợpăđược dùng

- Tínhătoánăđư ng kính t i thi u c a xy lanh b d năđ ng và ti xylanh, hành trình c căđ i c aăxyălanh.ăSauăđóăl a chọn lo i xylanh phù hợpăđ sử d ng

- Tính toán t căđ b d năđ ng d a trên t i trọng c căđ i, tần s c căđ i và gia

t c c căđ i (g) yêu vầu cho vi c mô ph ngăđ ngăđ t

- Tínhătoánălưuălượng cần thi t t i gia t c c căđ i (g) cho hành trình kéo ra và rút l i, phát tri n m i quan h gi a gia t c, tần s , hành trình và t căđ c a

b d n d ng V ra m i quan h đó.ăTh t ra, từ m i quan h đó,ăl a chọn kho ng tần s phù hợpăđ sử d ng

- L a chọn ch t d n thích hợp với áp l căvƠăđư ng h iăhayăđư ng hút Tính toánăđư ng kính t i thi u c a ch t d n sử d ng cho d án này L a chọn lo i lưuăch t th y l c phù hợp và thu c tính c a nó

- Tínhătoánăcôngăsuơtăb mălỦăthuy t L a chọnămáyăb măđ sử d ng và đ ng

c ăchínhăc aămáyăb m.ăThi t k 1 vòng lặpăb măriêng

- Thi t k b n ch a th y l c cho bàn rung th y l c Tính toán tổng th tích

c aălưuăch t th y l c yêu cầu cho h th ng

- Tính toán hi u su t c a toàn h th ng

- Ki m tra l i toàn b h th ng th y l c và hi u ch nh l i n u cần

2.3 B đi u khi n 3 giá tr (TVC)

B đi u khi n TVC là b đi u khi n s nóăđược dùng nhi u trong lý thuy t

đi u khi nănhưăb đi u khi n tr ngăthái,ănóă cònăcóăđặcătínhăbùăthêmăđ sai l ch

Trang 20

không chính xác c a h th ng tuy n tính và không tuy n tính cho c tín hi uăđi u hòa và xung(ăđi u khi năbiênăđ /xung)

B đi u khi n 3 giá tr là: kho ng cách, v n t c, gia t c.H đi u khi n có th cƠiăđặt theo h kho ng cách, v n t c và gia t c.D aătheoăs ăđ đi u khi n m t tr ng thái thì b đi u khi n s t p trung vào bi năđóăcònăcácăbi n khác th c hi nănhưătínă

hi u bù(tới/ h i ti p) nh m c i thi năđ rungăđ ng c a h th ng Hàm truy n gi a tín hi u vào và ra c a b đi u khi nă TVCă được cung c p b i h th ng MTS (Thoen,β004)ăs ăđ kh iăTVCăđược cho trong hình 2.4.B phát tham chi u l y tín

hi u tham chi uăđ i di n cho kho ng cách, v n t c và gia t c d aăvƠoăs ăđ đi u khi năđ t o ra các tr ng thái tham chi u uref , ref , ref và ref dùngăđ làm tín hi u tới

b đi u khi n.Tín hi u h i ti p ufbk , fbk , fbk thuăđược từ b phát h i ti p k t hợp với

c m bi n kho ng cách và gia t c ( tín hi u h i ti p) với m i giới h năbĕngăthôngă

tư ngă ng s đưaăraăm t tr ng thái h i ti pătư ngă ng cho chi u r ngăbĕngătần

Hình 2.4.S ăđ đi u khi n c a b đi u khi n 3 bi n[]

2.4 Van servo đi u khi n bằng đi n th y l c 4 tầng 3 giai đo n

VanăservoălƠăvanăđượcăđi u khi n b ngăđi năđ đưaălưuăch tăđ n b truy n

đ ng.Van servo v n hành b ng cách chuy năđổi tín hi uătư ngăt hay tín hi u s

Trang 21

sang chuy năđ ng c a ch t l ng trong xi lanh th y l c.Van servo có th đi u khi n chính xác v trí, v n t c, áp su t và l c vớiăđi u ki nălưuăch t cóăđặc tính nhớt t t

Bàn rung g m 6 ổ đỡ, h th ng nâng,2 b truy năđ ng và van servo, b n

ch a ,b đi u khi năăvƠăb m

Hình 2.5 S ăđ tổng quát c a h th ng bàn rung

Trang 22

h th ng th y l c vì t t c cácăđ iălượng liên quan với bàn rung th y l cănhưăv n

t c, gia t c, tần s , chuy n v , t i trọng,ălưuălượng c căđ iăđ u có quan h với nhau CóănghĩaălƠăn uăthayăđổiămô ̣tăđ iălượng s nhăhư ngăđ năcácăđ iălượng khác Bàn rung th y l căđược thi t k phù hợp vớiăcácăđ iălượngăđ ngăđ tănhưăgiaăt c,ăbiênăđ ,

tần s rung và tín hi uărung.ăĐ gi măđ bi n thiên, mô ̣tăvƠiăthi t l păbanăđầu c a

đ iă lượng ph iă đượcă gánă đ th yă được s ph thu că cácă đ iă lượng Mô ̣tăvƠiăđ i lượngăc ăb n cho vi c thi t k banăđầuăđược chọn b ng cách l păđầy các thu c tính thu căđ a ch năvƠăđượcăđ c p phần 2 Vi c chọn l aăcácăđ iălượngănƠyălƠăc ăb n cho vi c tính toán chi ti tăđ chọn l a thành phần h th ng th y l c Ngoài ra, mô ̣tăvƠiăđ iălượngăđược thi t l p s thayăđổi khi tính toán chi ti tăđ phù hợp, ví d nhưăgiá c , kíchăthước, và ph c t p vi c thi t k

Cácăđ iălượngăbanăđầu thi t l p là:

Trang 23

3.2 Xác đ nh l c đ ng tác d ng lên b d n đ ng

Bàn rung s ch u t i với 1 kh i m và b d năđ ng s đẩy l i 1 t i theo chi u ngang v phíaătrước trong kho ng chu kì và tần s đãăbi t Bi uăđ kh iăđ c l p được th hi n trong hình 4.1

Theoăđ nh lu tăβăNewtonătheoăphư ngăx:

Fact-Fspr-Fdamp-Fcoul=Ma

trongăđó:

 Fact: Là l cătácăđ ng c a b d năđ ng(N)

 Fspr: L cătácăđ ng c aălòăxoătheoăphư ngăngangă(N)

 Fdamp:l c gi m ch n c a b d năđ ng (N)

 Fcoul: L c ma sát c a đỡ(N)

F=Fact =Ma+Fspr+Fcoul

F =KeẤx=1.266x106x0.0127=16080 N

Trang 24

vớiăKeălƠăđ c ng c a thanh gi ng nâng,

Ke=2 0 , po:áp su t bên trong bu ng thanh gi ng nâng, A:di n tích mặt cắt ngang, h:chi u cao c a thanh nâng, chọn Ke=1.266MN/m

B qua l c gi m ch n trên b truy năđ ng

Fcoul=6x0.89x103=5300N,chọn theo mô hình MTS 270 style [13]

   V iăAălƠădi n tích mặt cắt ngang pittong:

Do ta sử d ng 2 b truy năđ ng nên tính di n tích mặt cắt c a pittong ta ph i chia 2 l c F

3.14 =0.0533m=53.3mm Doăđó,ăđư ng kính t i thi u c aăpistonălƠă5γ.γămm.ăNhưngădoăkíchăthước trên không n m trong b ngă đư ng kính piston loai mounting BS5785 từ nhà s n

xu t Bosch Rexroth Corp trong ph l c D Vì v y ta chọn D=63mm

Xácăđ nhăđư ng kính t i thi u c a ti xy lanh

Chọn xi lanh trung gian với chi u dài c a tr c L=l=0.3m, khi có gắn t i thì

nó s phát sinh ng su t u n.Doăđóăd a vào lý thuy t v ng su t u n c a Eurle ta tìmăđược t i trọng lớn nh t mà tr c ch uăđược K

Trang 25

L2(3.4)

- E: h ng s Young c a tr c,ăđ i với thép E=210 Gpa

- I:moment quán tính c a tr c(I=ᴨd2/4)

- L:chi u dài c a tr c

Do xét tính an toàn, nên F được áp d ngăxácăđ nh t i trọng t iăđaătheoă1ăh

s an toàn

K F S

(3.5) TrongăđóăS là h s an toàn,S 3.5.ăTínhăđư ng kính t i thi u c a ti xy lanh

L căđ ng th c t phát tri n d aătrênăkíchăthước mới chọn c a b d năđ ng là

Trang 26

Fstatic=200x105x2.1x10-3=41966N Theoăđ nh lu tăβăNewtonătheoăphư ngăx:

Fact-Fsp-Fcoul=Ma

3.4 Xác đ nh l u l ng t i các tần s khác nhau:

Trong d án này, b d năđ ngăđược xét là 1 lò xo gắn với 1 t i, trongătrư ng

hợp này, t i là mô hình và bàn rung Bàn rung s daoăđ ngănhưăh th ngădaoăđ ng

lò xo Hành trình t iăđaăc a b d n d ng có th được mô t nhưăbiênăđ dao d ng

c a lò xo Gi iăthíchăđược tóm tắtătrongăhìnhă4.γ.ăDoăđó,ăphư ng trình th hi n m i quan h c a t căđ và tần s b d năđ ng k t hợp vớiăhƠnhătrìnhăvƠălưuălượng b

d năđ ng là:

Lưuălượng theo kh iălượng, QAv (3.7)

TrongăđóăăăAdi n tích mặt cắt ngang c a piston

D

Q  fx D fx

(3.11) nhă hư ng c a s bi nă thiênă lưuă lượng với tần s có th được v raă nhưăhành trình c căđ i,ăvƠăđư ng kính piston ( dùng cùng lo i xy lanh) là h ng s Do đó,ă yêuăcầuălưuălượng thích hợp cho bàn rung th y l c d a trên b ng 3.1 có th được chọn Code matlab cho vi c v bi uăđ được th hi n trong hình 3.4

Trang 27

Hình 3.3: Hê ̣ăthôngădaoădô ̣ngăcủaăloăxo

clear all

for i=1:100

D=0.063; %duong kinh xy lanh

s=0.127; %hamh trinh cuc dai

Trang 28

Hình 3.5: Lưuălư ̣ngăvaătơnăsôăta ̣iăhanhătrốnhă10.16 cm

K t qu hình 3.6 cho th y r ng tần s tĕngătừ 0ăđ n 100Hz, vớiăbước không đổi, x 101.6mmvƠăđư ngăkínhăxyălanhăkhôngăđổi D=63mm,ălưuălượngătĕngălên.ă

Bi uăđ tuy n tính thu được từ phư ngătrìnhă(γ.11)

Chư ngătrìnhăcũngăđượcădùngăđ kh o sát s bi năthiênălưuălượng t i m i giá tr tần

s tĕngăvớiăđư ngăkínhăxyălanhăkhôngăđổi D=63mm,ănhưngăt iăđ dài hành trình tĕngătừ 1ăđ n 5 inch K t qu được th hi n trong d ng c a giá tr lưuălượng c căđ i

t i m iăđ dài hành trình liên t cănhưăhìnhătrongăbảngă3.1

HƠnhătrìnhăc căđ iăc aăb ăd năđ ng,

Trang 29

Từ b ng 3.1, mọi giá tr lưuălượngăđ u khá cao cho ng d ng này n u bàn rungăđược v n hành tần s c căđ iă100Hz.ăDoăđó,ăgiới h n tần s ph iăđược gi m

xu ng do không có sẵnăkíchăthước và giá c mắc c a áp su tăhayăđư ngălưuălượng

b d năđ ng Không ch v y, cu c nghiên c u v các tần s nổi tr i b i Prasad và Towhata k t lu n r ng tần s c căđ i n m trong kho ngă0ăđ nă5ăHz,ăvƠăbiênăđ cưcă

Hình 4.6: Xylanh 2 tiătacăđô ̣ngăkepăđư ̣căcho ̣n

T iăbước c căđ i, x=0.0508m, v n t c c căđ i, v maksf

Qmax=2.1x10-3x4.064=8.5344x10-3m3/s

3.5 L a ch n ng m m th y l c linh ho t (dẻo)

Trang 30

Đ l a chọn ng m m th y l c, cầnăxétăđ n 2 y u t quan trọng nh t là s vỡ

ra và áp su t làm vi c an toàn cho phép khi v n hành ng m m th y l c ng m m

th y l căđược chọn ph iăkhôngăvượt quá áp su t làm vi c và ph i b ng hoặc nh

h năđư ngăkínhăđầu ra c aămáyăb mă(ăđư ng áp l c) Áp su t làm vi c thi t k là β0Mpa.ăDoăđó,ăcácătiêuăchuẩn l a chọn ng m m th y l c là:Ki u : ng áp su t cao Parker m u 520N-8

 Lưuăch t th y l c : dầu Mobil DTE 25

 Kíchăthước ng m m th y l c là từ nhà s n xu t, Parker Hydro- Line Co được th hi n trong ph l c B

3.6 L a ch n dung d ch th y l c

Sử d ng dầu làm dung d ch làm vi c cho lo i ng d ngănƠyăđ có các lợi ích

1 Giá thành th p và d tìm

2 Thư ng dùng cho các ng d ng trung bình và nh Trong th c ti n, dung

d ch th y l căcóămôăđunăkh iă=ă0.7ăGN/mβăthư ngăđược sử d ng

3.7Tính toán công su t lý thuy t c a máy b m

N u b d năđ ngăđược v n hành tần s c căđ i 20 Hz, thì chu kì làm

vi c c a b d năđ ng xét giaiăđo năđẩy ra là:

Xyă lanhă đẩy ra h t hành trình với giới h n th i gian là 0.0125 s vớiă lưuălượng 0.01707 m3/s và áp su tăβ00ăbarănhưăhìnhăγ.7 (a)

Áp su t h th ng th c t P=Fmax

A

Trongăđóă F maksF Dynamicma

Adi n tích mặt cắt ngang c aăxyălanhătácăđ ng 2 chi u 2 ti

Trang 31

N uămáyăb mătuầnăhoƠnăđ năđượcădùngăthìă1ălượngălưuăch t th y l c tác

đ ng tần s 20 Hz vớiălưuălượng c căđ i 8.5344x10-3m3/s s đượcăb măvào từ van x an toàn t i áp su t 200 bar

Tổng th tích c a dung d ch th y l c cầnăđ kh iăđ ng b d năđ ngăđẩy ra và rút vào là:

Đ i vớiăgiaiăđo năđẩy ra, th tích VQt

V=(8.5344x10-3m3)x0.0125=0.10668x 10-3 m3V=0.10668 (L)

Đ i vớiăgiaiăđo n rút vào, th tích VQt

V=(8.5344x10-3m3)x0.0125=0.10668 x 10-3 m3V=0.10668(L)

 Tổng th tích dung d ch sử d ng cho chu kì th y l c là:

Trang 32

Nhưăv y, công su t phát ra t iămáyăb măb ng với công su t cầnăđ kh iăđ ng

Lo i model : Triple pump model VMQ3-352525

Nhà s n xu t : Vickers pump manufacturing Co Ltd

Th tíchăb m : 300cm3/s (100 cm3/vòngăxăγăđầu ra)

T căđ c căđ i (RPM) : 1800 vòng/phút

Áp su t c căđ i : 262 bar

Lưuălượng t i t căđ và áp su t c căđ i : 504.3 L/min

Công su tăđầu vào c aămáyăb m : 65.2 kW

Từ d li u c aămáyăb m:

Máyăb măcungăc pălưuălượngăcaoăh nălưuălượng lý thuy tăđãătínhătoán.ăLưuălượngădưăthừa s đượcăđưaăv b n ch a b i ho tăđ ng c a van x an toàn Lưuălượngăđặcătrưngăt i v n t c c căđ i 1800 vòng/ph và áp su t 220 bar là:

60s =8.405x10-3m3/s

Hi u su t th tích,  là: V

Trang 33

3 3

theory

V

Q Q

Yêu cầu Moment xoắnăđầuăraăđ đi u khi nămáyăb mă=ă89β.β5 Nm

Công su tăđầu vào motor ( từ máyăb m)ă=ă65.β kW

dm dm

Trang 34

Theo Majumda, b n ch a ph i có s c ch a g p 3 lần th tíchălưuălượng c a máyăb măđãătìmăđược cái mà thích hợp với h th ng th y l c.ăĐi u này là cần cho lưuăch t có kho ng ngh gi a các vòng làm vi c, tiêu tán nhi t, giúp làm lắng các

t p ch t, tránh s t o bọtă[9].ăKíchăthước b n ch a th y l căđược tính toán

Kíchăthước b n ch aă(L/min)ă=ăγăxălưuălượngămáyăb mă(L/min)

= 3 x 512.06 = 1536.18 L/min

Đ i với d án này, thi t k tiêu chuẩn c a b n ch a hình ch nh tăđược sử

d ng,ămáyăb măvƠămotorăs đượcăđặt trên b n ch aăđó.ăDoăđó,ăb n ch aăđược thi t

Từ công th c QAv, di n tích c aăđư ng ng ph iăđược tính

Từ vi c l c chọnăđầuăvƠoămáyăb m,ătaăcóăđư ngăkínhăđầu vào là 101.6 mm

Trong h th ng, các b lọcă đượcă đặtă vƠiă đúngă v tríă trongă đư ng h i và

đư ng áp su t S sắp x p này là 1 s b o v thêmăđ b o v đ nh y c a các van trợ đ ng Các v tríăđượcăưuătiênălƠ:

Trang 35

1 Các b lọcăđư ng h i ậ nó có th gi mă1ălượng các ch t bẩnăđiăvƠoăxyălanhăvƠăcácăvòngăđ m từ b ch a

2 B lọc hút ( b lọc chân không) ậ đượcăđặtătrướcămáyăb măvìăth nó có

th ngĕnăc n s nh p vào ng u nhiên các t p ch t lớnăvƠoămáyăb m

3 B lọc áp l c ậ nóăđược dùng t iăcácăđầuăraămáyăb măđ ngĕnăc n các các

t p ch t phát ra từ máyăb măđiăvƠoăcácăb ph năkhácănhưăcácăvan,ăngoƠiă

ra còn tránh các nguyên t có th gây rắc r i cho toàn h th ng

Hình 3.8: V ătríăcácăb ălọcătrongăh ăth ngă[9]

3.13 H th ng làm l nh

Trong d án này, h th ng làm l nhălưuăch t th y l căđượcăđ xu t là dùng khí.ăĐóălƠăvìăkhíăthìăcóăsẵn với s lượng lớn, không mắc,ăkhôngăĕnămònăvƠăcóănhi t dung cao.H th ng làm l nh này bao g m b t n nhi t, làm b ng các ng có gân có

kh iălượng nh liên k t với nhau

3.14 K t c u bàn rung và b d n đ ng

Trong thí nghi m này, t iăđượcăđặtălênătrênăbƠnărung.ăBƠnărungăđược làm từ

t măthépăđược hàn vào c phầnătrênăvƠăphơnădướiăđư ng gân c a dầm ch I t n

Trang 36

thépăđãăhƠnănƠyăs đượcădùngăđ liên k t bàn và ti b d năđ ng hình 4.9 th hi n kíchăthước c a t m thép Thông s c a t m thép là:

Trang 37

B ng 3.2: Thông s k thu t c a bàn rung 3.16 Tóm t t

Chư ngănƠyăhoƠnăthƠnhăvi c thi t k các b ph n chính c a h th ng th y

l c tóm tắt l iăcácăđ iălượng c a b ph n th y l căđãăđược thi t k cho bàn rung th y l c là:

Trang 38

7 Áp su t h th ng là 200 bar

8 Công su t lý thuy t c aămáyăb mălƠă10β.9ăkW

9 Máyăb măđược chọnălƠămáyăb măcánhăqu t với hi u su t là 97.76 %

10 Đư ngăb măhútădùngă ng thép vớiăkíchăthướcăđư ngăkínhădanhănghĩaălƠă101.6 mm

11 Dung d ch th y l c là dầu Mobil DTE 25

12 Kíchăthước bôn ch a dầu là 1.5m x 0.8m x 2.5 m

13 H th ng ch ngăđỡ bàn sử d ng ổ đỡ và tr c ch ng

14 Kh iălượng t iăđaăc a mô hình là 4170 kg

Các bô ph năkhácănhưămáyălƠmăl nh, ng n i, van x anătoƠnăđược chọn t các b ph n th y l c tiêu chuẩn

Trang 39

Ch ng 4:

4.1 Hàm truy n c a b đi u khi n 3 bi n(TVC):

Trongăchư ngănƠyăhƠmătruy n c a các b ph n c u thành b TVC s đượcăđưaăra

4.1.1 B đi u khi n 3 bi n TVC

B đi u khi n TVC là b đi u khi n s nóăđược dùng nhi u trong lý thuy t

đi u khi nănhưăb đi u khi n tr ngăthái,ănóă cònăcóăđặcătínhăbùăthêmăđ sai l ch không chính xác c a h th ng tuy n tính và không tuy n tính cho c tín hi uăđi u hòaăvƠăbĕngătần(ăđi u khi năbiênăđ /xung)

B đi u khi n 3 giá tr là: kho ng cách, v n t c, gia t c.H đi u khi n có th cƠiăđặt theo h kho ng cách, v n t c và gia t c.D aătheoăs ăđ đi u khi n m t tr ng thái thì thì b đi u khi n s t p trung vào bi năđóăcònăcácăbi n khác th c hi nănhưătín hi u bù(tới/ h i ti p) nh m c i thi năđ rungăđ ng c a h th ng Hàm truy n

gi a tín hi u vào và ra c a b đi u khi nă TVCă được cung c p b i h thông MTS(Thoen,β004)ăs ăđ kh i TVC được cho trong hình 5.1.B phát tham chi u l y tín hi u tham chi uăđ i di n cho kho ng cách, v n t c và gia t c d aăvƠoăs ăđ đi u khi năđ t o ra các tr ng thái tham chi u uref , ref , ref và ref dùngăđ làm tín hi u tới

b đi u khi n.Tín hi u h i ti p ufbk , fbk , fbk thuăđược từ b phát h i ti p k t hợp với

c m bi n kho ng cách và gia t c ( tín hi u h i ti p) với m i giới h năbĕngăthôngă

tư ngă ng s đưa ra m t tr ng thái h i ti pătư ngă ng cho chi u r ng bĕngătần

Các tr ng thái h i ti p và tham chi u b nhăhư ng b iăđ vọt l h i ti p và tham chi uătư ngă ngăđược ch ra trong hình v Chú ý r ng ch duy nh tăđ vọt l

c a kho ngăcáchălƠăkhácă0.Đi uăđóăcóăth nói r ng TVC là b đi u khi n kho ng cách d dàng vớiă cácă đ vọt l ph c t p(h i- tới)(Thoen,2004).B lọc high-pass được áp d ng cho tín hi u l c h i ti pă(ătư ngăđư ngăvới áp su t Delta nhân với

Trang 40

di n tích nhăhư ng c aăpiston)ăđ thayăđổi tr ng thái và các thành phần c a tần s

th p từ l c h i ti pătrướcăkhiăđưaăvƠoăb TVCăđ đi u khi năđ c n l i s c ng

hư ng c t dầu.Nĕmăb lọcăđ nh(notch)ăđược k t hợp trong b đi u khi năđ bù cho

c ngăhư ng và ch ng c ngăhư ng.M iăđápă ng tần s c a b lọcăđượcăxácăđ nh b i

3 thông s : Tần s trung tâm,ăbĕngăthôngăγdBăvƠăchi uăsơuăđ nh(Thoen ,2004).Chú

ý r ng s hi n di n c a h s t l đ chuy năđổi tín hi uăvƠoăđược gọi tên trong h

th ng k thu t là volt.Cách phân tích tín hi u khác bi t này có th k t hợp với nhau theo cách nào mà phù hợp nh t.Lý do quan trọng nh tăđ dùng t s VoltălƠăđ vọt

l c a b đi u khi năcóăđ năv lƠăV/Văđ mà khi b đi u khi năcóăthayăđổi thì b

đi u khi nă cũngă cần chuy nă đổi l i.H s t l là 10/Dmax, 10/Vmax,10/Amax và 10/Fmaxtư ngă ng cho tín hi u vào c a kho ng cách, v n t c,gia t c và l c.Cácăđ i lượng Dmax, Vmax , AmaxlƠăđ năv tính toán k thu t lớn nh tătư ngă ngăđ ngăđi u là

10 Volt.Chú ý r ng h s t l áp d ng cho gia t căcũngăápăd ng cho s rungăđ ng (jerk)(Thoen 2004)

B TVCăđược ch trong hình 5.1ăđược th hi n theo các d ng khác nhau qua các hàm truy n c a các b ph n Qua hình 5.2 d dàng rút ra hàm truy n c a b TVC

4.1.2 B phát tham chi u G R :

B phát tham chi u l y tín hi u tham chi uăđóălƠăkho ng cách, v n t c, gia

t c ph thu c vào ki u đi u khi n mu n chọnă đ t o ra tr ng thái tham chi u

u ref , ref , ref và ref đượcădùngănhưătínăh i ti p trong b đi u khi n.Chú ý các tín

hi u c aăđ iălượng v t lí là kho ng cách,v n t c, gia t căđược k t hợp trong hình 5.1.ăĐ đi uănƠyăxãyăraăđúngăthìătínăhi uăđó trước h t ph i chuy năđổiăđ ng nh t.H

th ngăđ năv theo tiêu chuẩn, tên gọiăvƠăđ ng nh tăđ năv theo kho ng cách và th i gian.Ch ng h nănhưăđ năv kho ngăcáchălƠăInchăthìăđ năv tiêu chuẩn c a v n t c là inch/săvƠăđ năv tiêu chuẩn c a gia t c là inch/s2

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Mô hình bàn rung  INOVA 6 và 3 b c t  do [1] - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 1.1 Mô hình bàn rung INOVA 6 và 3 b c t do [1] (Trang 10)
Hình 1.3: Mô hình bàn rung ANCO [4] - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 1.3 Mô hình bàn rung ANCO [4] (Trang 11)
Hình 1.4: Mô hình bàn rung NIED-Defense[5] - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 1.4 Mô hình bàn rung NIED-Defense[5] (Trang 11)
Hình  2.2:Thành ph ầ n quan tr ọ ng s ử  d ngătrongăđ ngăđ t [5] - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
nh 2.2:Thành ph ầ n quan tr ọ ng s ử d ngătrongăđ ngăđ t [5] (Trang 15)
Hình  2.3: Đápă ng phổ c aătr năđ ngăđ tăElăCentroănĕmă1940 - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
nh 2.3: Đápă ng phổ c aătr năđ ngăđ tăElăCentroănĕmă1940 (Trang 17)
Hình  2.4:  Mỡuăsựăchuyểnădi ̣chăđô ̣ngăđơtătrongămiênăth iăgianăđư ̣căphơnătốch - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
nh 2.4: Mỡuăsựăchuyểnădi ̣chăđô ̣ngăđơtătrongămiênăth iăgianăđư ̣căphơnătốch (Trang 18)
Hình 2.4 .S ăđ đi u khi n c a b   đi u khi n 3 bi n[] - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 2.4 S ăđ đi u khi n c a b đi u khi n 3 bi n[] (Trang 20)
Hình  3.3:  Hê ̣ăthôngădaoădô ̣ngăcủaăloăxo - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
nh 3.3: Hê ̣ăthôngădaoădô ̣ngăcủaăloăxo (Trang 27)
Hình  3.5:  Lưuălư ̣ngăvaătơnăsôăta ̣iăhanhătrốnhă 10.16 cm - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
nh 3.5: Lưuălư ̣ngăvaătơnăsôăta ̣iăhanhătrốnhă 10.16 cm (Trang 28)
Hình :5.1Mô hình van servo - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
nh 5.1Mô hình van servo (Trang 51)
Hình 7.1: S ăđ  kh i c a bàn rung và m u thử 2D - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 7.1 S ăđ kh i c a bàn rung và m u thử 2D (Trang 67)
Hình 7.1:M ch  h  c a vanservo-b  truy n-bàn rung - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 7.1 M ch h c a vanservo-b truy n-bàn rung (Trang 88)
Hình 7.11:(c1),(c2)  nhăhư ng b i k VF  trong m ch kín - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 7.11 (c1),(c2) nhăhư ng b i k VF trong m ch kín (Trang 98)
Hình 7.14 Tính  ổnăđ nh c a hàm kín - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 7.14 Tính ổnăđ nh c a hàm kín (Trang 100)
Hình 8.1: S ăđ  mô ph ng chi ti t c a b   đi u khi n 3 bi n TVC - Tính toán, thiết kế và mô phỏng bàn rung phục vụ trong nghiên cứu động đất
Hình 8.1 S ăđ mô ph ng chi ti t c a b đi u khi n 3 bi n TVC (Trang 102)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w