1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)

96 506 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân phối công suất trên ô tô .... Dòng công suất trên bánh xe chủ đ ng .... Phân phối công suất dùng vi sai ..... Phân phối công suất không vi sai .... Tr ng thái lăn của cầu– hi n tư n

Trang 1

v

Quyết định giao đề tài

Lý lịch cá nhân i

Lời cam đoan ii

Lời c m ơn iii

Tóm tắt iv

M c l c v

Danh sách các hình viii

Danh sách các b ng x

Chương 1:Tổng quan đề tài 1

1.1 Lời mở đầu 1

1.2 M c đích của đề tài 2

1.3 Giới h n đề tài 3

1.4 Phương pháp nghiên cứu 3

1.5 Các kết qu nghiên cứu 3

Chương 2: Cơ sở lý thuyết 5

2.1 Bánh xe 5

2.2 Bán kính làm vi c trung bình của bánh xe 5

2.3 Đ ng học của bánh xe lăn 6

2.3.1 Lăn không trư t 6

2.3.2 Lăn có trư t quay 7

2.3.3 Lăn có trư t lết 7

2.4 Quan h về lực khi bánh xe lăn 8

2.4.1 Bánh xe bị đ ng 8

2.4.2 Bánh xe chủ đ ng 9

2.4.3 Bánh xe phanh 10

2.5 Phân phối công suất trên ô tô 12

2.5.1 Dòng công suất trên bánh xe chủ đ ng 12

2.5.2 Phân phối công suất dùng vi sai 14

Trang 2

vi

2.5.2.1 Đ ng học của cơ cấu vi sai 14

2.5.2.2 Quan h đ ng học 15

2.5.2.3 Quan h mô men 17

2.5.2.4 Quan h về lực của cầu có vi sai 18

2.5.2.4 Quan h về lực của cầu có vi sai 19

2.5.3 Phân phối công suất không vi sai 21

2.5.3.1 Các quan h đ ng học và môment 22

2.5.3.2 Nghiên cứu quá trình chuyển đ ng thẳng (trường h p thứ nhất) 24

2.5.3.3 Tr ng thái lăn của cầu– hi n tư ng lưu thông công suất 26

2.5.3.4 Chuyển đ ng thẳng- trường h p thứ hai 29

2.6 Lực bám và h số bám giữa bánh xe chủ đ ng với mặt đường 30

2.7 Đ ng học quay vòng của ô tô 31

2.9 Góc l ch hướng 33

Chương 3: Nghiên cứu nh hưởng của xe nhiều cầu chủ đ ng (4x4) tới đ ng lực học quay vòng ô tô 36

3.1.Góc l ch bên và mô men đàn hồi của bánh xe khi chịu lực bên 37

3.2 Đặc tính của bánh xe khi có mặt lực dọc, kh năng trư t ngang, trư t dọc 37 3.3 Các yếu tố nh hưởng đến h số bám và các giá trị của h số bám 39

3.4 Sự trư t ph thu c vào các lực kéo Fk hoặc X 41

3.5 Kh năng bám của cầu có vi sai 43

3.5.1 nh hưởng của h số bám  44

3.5.2 nh hưởng của lực li tâm 46

3.6 Kết luận chương 3 47

Chương 4: Xây dựng phương trình vi phân mô t quỹ đ o chuyển đ ng của ô tô 48 4.1 H tr c tọa đ kh o sát 48

4.2 Các lực tác d ng lên ô tô 50

4.2.1.Các lực tác d ng lên ô tô trong mặt phẳng dọc 50

4.2.1.1 Lực kéo Fk 51

4.2.1.2 Lực c n lăn Ff 53

Trang 3

vii

4.2.1.3 Mô men c n lăn 53

4.2.1.4 Ph n lực thẳng góc Z1, Z2 54

4.2.1.5 Lực c n không khí Fω 54

4.2.1.6 Lực c n quán tính Fj 55

4.2.2 Các lực tác d ng lên mặt phẳng ngang 57

4.2.2.1 Lực bên Fy 57

4.2.2.2 Lực ly tâm Flt 58

4.3 Mô hình kh o sát và các quan h đ ng lực học 58

4.3.1 Mô hình đ ng lực học ô tô hai cầu chủ đ ng (4x4) 60

4.3.2 Mô hình đ ng lực học ô tô cầu trước chủ đ ng 61

4.3.3 Mô hình đ ng lực học ô tô cầu sau chủ đ ng 62

4.4 Giới thi u xe ô tô Hyundai SantaFe (4x4) 64

4.5 Kết luận chương 4 66

Chương 5 : Phương pháp gi i phương trình vi phân và kết qu mô t quỹ đ o chuyển đ ng ô tô 67

5.1 Khái quát chung về Matlab và M-file 67

5.2 Thiết kế giao di n người dùng 68

5.3 Gi i h phương trình vi phân 69

5.4 Kết qu mô t quỹ đ o chuyển đ ng của ô tô 73

5.4.1 Phân phối công suất trên ô tô 73

5.4.2 Quỹ đ o chuyển đ ng của ô tô 2 cầu chủ đ ng 75

5.4.2.1 Kh o sát chuyển đ ng của ô tô 2 cầu chủ đ ng khi thay đổi vân tốc 75

5.4.2.2 Kh o sát chuyển đ ng của ô tô 2 cầu chủ đ ng khi thay đổi h số bám 77 5.5 Kết luận chương 5 78

Chương 6 : Kết luận và kiến nghị 79

6.1 Kết luận 79

6.2 Đề nghị 80

TÀI LI U THAM KH O 81

PH L C 82

Trang 4

viii

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 2.1: Kích thước hình học của lốp xe 4

Hình 2.2: Lăn không trư t 6

Hình 2.3: Lăn có trư t quay ở bánh xe kéo 7

Hình 2.4: Lăn có trư t lết ở bánh xe phanh 8

Hình 2.5: Các l ực và moment tác d ng lên bánh xe bị đ ng khi lăn 9

Hình 2.6: Các lực và moment tác d ng lên bánh xe chủ đ ng khi lăn 10

Hình 2.7: Các lực và mômen tác d ng lên bánh xe phanh 11

Hình 2.8: Các tr ng thái chuy ển đ ng của bánh 11

Hình 2.9: Dòng công su ất trên bánh xe chủ đ ng 12

Hình 2.10: Sơ đồ truyền lực xe nhiều cầu chủ đ ng 14

Hình 2.11: Sơ đồ đ ng vi sai bánh răng nón 15

Hình 2.12: Sơ đồ quay vòng của cầu chủ đ ng 16

Hình 2.13: Quan h v ề lực của cầu khi vi sai làm vi c 20

Hình 2.14: Các sơ đồ phân phối công suất không vi sai 22

Hình 2.15: Đặc tính lực của bán kính lăn 24

Hình 2.16: Các yếu tố nh hưởng tới đặc tính lực của bán kính lăn 24

Hình 2.17 Trường h p bánh xe tới giới h n bám 26 Hình 2.18: Tr ng thái chuy ển đ ng của cầu với các lực Fk khác nhau 27

Hình 2.19: Mô t trường h p 2 – chuyển đ ng thẳng 29

Hình 2.20 : Sơ đồ khối h thống điều khiển ô tô 32

Hình 2.21 : Sơ đồ quay vòng không có sự biến d ng của lốp xe 33

Hình 2.22 : Sơ đồ quay vòng có sự biến d ng của lốp xe 34

Hình 2.23: Sơ đồ quay vòng thiếu 35

Hình 2.24: Sơ đồ quay vòng thừa 35

Hình 3.1: Sự thay đổi vết tiếp xúc và các mối quan h đ ng học,đ ng lực học của bánh xe khi vk = 0 (trái) và vk 0 (ph i) 36

Trang 5

ix

Hình 3.2: Dấu và chiều của k , Sk , Msk 37

Hình 3.3: đồ thị Kamm biểu diển mối quan h của kh năng truyền lực dọc Fk và lực bên Fycủa bánh xe: Fk(+)lực kéo; Fk(-)lực phanh 38

Hình 3.4: nh hưởng của lực dọc tới đặc tính l ch bên của bánh xe 38

Hình 3.5: Các yếu tố nh hưởng đến h số bám  39

Hình 3.6: Đặc tính trư t toàn b của lực Fk và X 42

Hình 3.7: Đặc tính trư t 42

Hình 3.8: Hi u suất riêng vi sai và kh năng tận d ng bám 45

Hình 4.1: Quan h đ ng học của ô tô trong mô hình phẳng 49

Hình 4.2: Quan h đ ng học của ô tô trong mô hình phẳng 50

Hình 4.3: Các lực tác d ng lên ô tô 51

Hình 4.4: Sơ đồ xác định di n tích c n chính di n của ô tô 55

Hình 4.5: Đồ thị quan h giửa lực bên và góc l ch bên 57

Hình 4.6: Mô hình đ ng lực học quay vòng của ô tô 4x4 60

Hình 4.7: Mô hình đ ng lực học quay vòng của ô tô cầu trước chủ đ ng 61

Hình 4.8: Mô hình đ ng lực học quay vòng của ô tô cầu sau chủ đ ng 62

Hình 5.1 : Giao di n người dùng trước khi ch y chương trình 68

Hình 5.2 : Giao di n người dùng khi ch y chương trình 69

Hình 5.3 : Quỹ đ o chuyển đ ng của ô tô với h số bám φ=0,2 73

Hình 5.4: Quỹ đ o chuyển đ ng của ô tô thay đổi h số bám φ=0,4 74

Hình 5.5: Quỹ đ o chuyển đ ng của ô tô thay đổi vận tốc với h số φ=0,2 75

Hình 5.6: Quỹ đ o chuyển đ ng của ô tô thay đổi vận tốc với h số φ=0,4 75

Hình 5.7 : Đồ thị gia tốc hướng tâm 76

Hình 5.8: Quỹ đ o của ô tô thay đổi h số bám với vận tốc v=40Km/h 77

Hình 5.9: Quỹ đ o của ô tô thay đổi h số bám với vận tốc v=50Km/h 77

Trang 6

x

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 2.1: B ng qui ước về dấu của mô men và tốc đ góc 18

B ng 3.1: Giá trị của h số bám trung bình 41

B ng 4.1: Giá tr ị của h số c n lăn f0 53

B ng 4.2: Giá trị của h số c n không khí Cx và di n tích c n chính di n 55

Trang 7

1

Trang 8

1

1.1 L i m đ u

Ô tô lƠ ph ng ti n đ ợc sử dụng r ng rãi trong ho t đ ng kinh t và xã h i

Vi c nghiên c u để nâng cao hi u qu sử dụng c a lo i ph ng ti n này luôn là vấn

đ đ ợc nhi u nhà khoa học quan tâm gi i quy t Trong nh ng năm gần đơy s phát triển c a ngành ô tô có nhi u b c nh y vọt v kỹ thuật và công ngh , đem l i hi u

qu kinh t ngƠy cƠng cao vƠ an toƠn h n cho ng i sử dụng

Tính chất đ ng l c học c a ô tô khi chuyển đ ng là m t trong nh ng tính chất

rất quan trọng, nó đ ợc thể hi n qua đặc tính đ ng l c học, l c kéo, công suất kéo, các l c c n, nhân t đ ng l c học, th i gian vƠ quƣng đ ng tăng t c, vận t c, gia

t c, khi chuyển đ ng trong đi u ki n mặt đ ng khác nhau hoặc do tác đ ng đi u

ki n nh tăng gi m ga, quay vòng khi phanh Tính chất đ ng l c học c a ô tô nh

h ng đ n kh năng kh i hƠnh vƠ tăng t c c a ô tô, vận t c trung bình, năng suất và giá thành vận chuyển, đ êm dịu và tính an toàn trong chuyển đ ng Vi c tính toán chính xác các chỉ tiêu đánh giá tính đ ng l c học c a ô tô là m t vấn đ rất khó th c

hi n Vì các chỉ tiêu này phụ thu c vào nhi u y u t , trong đó có y u t ngẫu nhiên Cùng v i s phát triển nhanh c a ngành công ngh thông tin và các thi t bị,

phần m m nghiên c u ngƠy cƠng chính xác h n, nên nhi u bƠi toán đ ợc gi i quy t

m t cách nhanh chóng v i đ chính xác cao giúp cho quá trình tính toán, thi t k và

ch t o đ ợc thuận lợi vƠ chính xác h n rất nhi u t o đi u ki n thuận lợi cho ngành công nghi p ô tô ngày càng phát triển vƠ đ m b o đ ợc các yêu cầu c a ng i sử dụng VƠ ngƠy nay cũng đƣ có nhi u thi t bị vƠ ph ng pháp th c nghi m để có thể

kiểm tra chất l ợng và tình tr ng kỹ thuật c a xe trong quá trình sử dụng rất thuận

ti n vƠ đ m b o đ chính xác cao giúp cho vi c hi u chỉnh thi t k và chọn ch đ

sử dụng các lo i xe ô tô có hi u qu

Trang 9

2

Hi n nay trên th gi i vi c nghiên c u đ ng l c học ô tô nói chung vƠ đ ng

l c học mô hình phẳng nói riêng đƣ có nh ng k t qu to l n, nh ng vấn đ thu c s

h u b n quy n c a các hãng ô tô nên ch a đ ợc công b r ng rƣi vƠ đầy đ

Vi t Nam, vi c nghiên c u kh o sát đ ng l c học c a ô tô đ ợc chú ý quan tâm từ lâu, nên có nhi u đ tài, tài li u, giáo trình đ ợc biên so n để phục vụ cho công tác gi ng d y, nghiên c u lý thuy t tính toán ô tô

Tính ổn định quay vòng c a ô tô là kh năng gi đ ợc quỹ đ o chuyển đ ng theo yêu cầu c a ng i lái trong mọi đi u ki n khác nhau nh : ô tô có thể đ ng yên, chuyển đ ng trên đ ng thẳng có l c ngang tác dụng, chuyển đ ng trên đ ng d c,

có thể quay vòng trên các lo i đ ng khác nhau và có kể đ n s bi n d ng vƠ tr ợt

c a bánh xe

Đ i v i ô tô 2 cầu ch đ ng có tính năng c đ ng cao trong nh ng đi u ki n

ph c t p đòi h i ô tô ph i gi đ ợc quỹ đ o chuyển đ ng c a nó sao cho xe không

bị lật đổ, xe không bị tr ợt, thùng xe không bị nghiên để đ m b o cho xe chuyển

đ ng an toàn Khi xe hai cầu chuyển đ ng trên đ ng bám kém thì quỹ đ o ô tô nh

th nào V i nh ng nhu cầu trên trong phần luận văn nƠy sẽ “nghiên c u đ ng l c

h c quay vòng c a ô tô 2 c u ch đ ng( 4x4) trên đ ng bám kém (đ ng

suất, thay đổi vận t c c a xe, đi u đó lƠm thay đổi quỹ đ o chuyển đ ng c a ô tô

Từ đó đ a ra các bi n pháp nâng cao tính an toàn khi sử dụng ô ô, để gi i quy t bài toán này tác gi sử dụng phần m m Matlab để mô t quỹ đ o chuyển đ ng c a ô tô trên máy tính V i đi u ki n th c t Vi t Nam hi n nay, ch a có các bƣi thử, phòng thí nghi m để đánh giá chất l ợng quay vòng c a xe cho nên vi c mô t giúp

Trang 10

3

ta có s s để đánh giá tính chất quay vòng c a ô tô Trong tr ng hợp có đầy đ các đi u ki n thí nghi m thì vi c mô t trên máy tính giúp chúng ta rút ngắn th i gian làm thí nghi m

V i mục đích nh trên n i dung luận văn sẽ trình bày v lý thuy t tính toán

để lƠm c s để xây d ng các ph ng trình vi phơn mô t quỹ đ o chuyển đ ng c a

ô tô Sau khi có đ ợc h ph ng trình vi phân chúng ta sử dụng M-file trong Matlab

để gi i các ph ng trình và mô t quỹ đ o chuyển đ ng c a ô tô

1.3 Gi i h n đ tài

Để gi i quy t các vấn đ trên, đ tƠi “Nghiên c u đ ng l c h c quay vòng

c a ô tô 2 c u ch đ ng (4X4) trên đ ng bám kém (đ ng tr n)” chỉ nghiên

c u tập trung vƠo các n i dung sau:

 Tính toán các thông s quay vòng c a xe

 ωác y u t nh h ng đ n quay vòng

 Xơy d ng ph ng trình quay vòng c a ô tô

 Đ xuất các ph ng án an toƠn cho xe ô tô

Đ tài: “ Nghiên c u đ ng l c h c chuy n đ ng thẳng c a xe nhi u c u

ch đ ng- các ph ng pháp phơn phối công su t ” C a học viên cao học Bùi

Tuấn Vũ, Tr ng Đ i Học S Ph m Kỹ Thuật TPHωM, d i s h ng dẫn c a TS Lâm Mai Long, đ ợc th c hi n vào tháng 08 năm 2008 Đ tƠi đƣ th c hi n đ ợc

Trang 11

Nghi p Hà N i, năm 2013 Đ tài kh o sát và tính toán các thông s đặc tr ng c

b n c a quá trình chuyển đ ng vòng c a máy kéo, có tính đ n nh h ng c a đ ng

c , h th ng truy n l c vƠ đặc bi t lƠ t ng tác bánh xe - đất nông nghi p

Đ tài: “ ng d ng mô hình Burckhardt đ mô t toán h c đặc tính th c nghi m c a bánh xe máy kéo nông nghi p ” c a HƠn Trung Dũng, Bùi H i Tri u,

Lê Anh S n,Tr ng Đ i Học Nông Nghi p Hà N i, năm 2013 Đ tài đ ợc phát triển trên c s mô hình ψurckhardt, có tính đ n t ng tác gi a bánh xe v i mặt

đ ng thông qua các quan h ng suất –bi n d ng c a l p xe và n n đất nông nghi p trong mặt phẳng ti p xúc

Đ tài: “Nghiên c u kh o sát chuy n đ ng c a ô tô 4 bánh d n h ng” c a

Hồ H u H i, Lê ngọc Trung,Tr ng Đ i Học Nông Nghi p Hà N i, năm 2010 Đ tài nghiên c u kh o sát quỹ đ o và các thông s đ ng l c học trong quá trình chuyển đ ng quay vòng c a ô tô

Trang 12

5

Ch ng 2

C S LÝ THUY T 2.1.Bánh xe

ψánh xe lƠ phần tử n i gi a xe vƠ mặt đ ng, nh có bánh xe mƠ xe có thể

truy n đ ợc công suất từ đ ng c đ n các bánh xe vƠ giúp xe chuyển đ ng ωác đặc

d ng c a l p do nh h ng các thông s trình bày trên Trị s c a bán kính này so

v i bán kính th c t sai l ch không l n nên gọi là bán kính làm vi c trung bình c a

Trang 13

Khi bánh xe lăn trên đ ng c ng, s bi n d ng theo h ng ti p tuy n (bi n

d ng vòng) c a các th l p do tác dụng c a mô men xoắn Mk làm gi m vận t c tịnh

ti n c a xe, gây ra s tr ợt Đi u đó đ ợc gi i thích rằng, các phần tử c a l p khi đi vào khu v c ti p xúc sẽ bị nén l i làm cho bán kính th c t c a xe nh l i, quãng

đ ng mƠ bánh xe đi đ ợc sau m t vòng quay sẽ gi m đi Vì vậy mô men xoắn Mkchính là m t trong nh ng nguyên nhân gây ra s tr ợt

Ngoài ra, còn nh ng nguyên nhơn khác cũng nh h ng đ n s tr ợt c a bánh

xe ch đ ng nh : trọng tác dụng, cấu t o vật li u l p, áp suất không khí trong l p và

Trang 14

7

2.3.2 Lăn có tr t quay

Đơy lƠ tr ng hợp c a bánh xe kéo, khi đó t c đ c a tâm bánh xe (t c đ

th c t ) V nh h n t c đ lý thuy t V0k.r, do vậy c c P nằm bên trong vòng bánh xe và r lr.Trong vùng ti p xúc c a bánh xe v i mặt đ ng, theo quy luật phân b vận t c sẽ xuất hi n m t vận t c tr ợt V ng ợc h ng trục X

Ta có quan h sau:

V = r.ω -V =r ωk Ł l k (2-3)

Do đó: V = V-rŁ ω =V-V <0k 0 (2-4)

Để kể t i nh h ng c a s tr ợt khi kéo, ng i ta đ a ra khái ni m gọi lƠ đ

tr ợt khi kéo, kí hi u là  vƠ nó đ ợc định nghĩa nh sau: k

Đơy lƠ tr ng hợp bánh xe đang đ ợc phanh Trong tr ng hợp này t c đ

th c t V l n h n t c đ lý thuy t V0, c c P nằm bên ngoài bánh xe và r lr T i vùng ti p xúc gi a bánh xe và mặt đ ng cũng xuất hi n t c đ tr ợt V nh ng

Hình 2.3: Lăn có tr ợt quay bánh xe kéo

Trang 15

l 0

V -V V

Để cho bánh xe có t i trọng Fł có thể chuyển đ ng v i vận t c V (hoặc k) thì

t i ổ trục c a nó ph i có l c Fξh ng theo h ng c a V Hợp l c c aFξvà Fł đi qua

ổ trục và nghiêng m t góc , cắt mặt đ ng kho ng cách a T i điểm này có tác

Trang 16

Ph n l c X ng ợc chi u chuyển đ ng c a xe, t c lƠ ng ợc chi u trục X và

đ ợc coi là l c c n – đó lƠ l c c n lăn, ký hi u là Ff L c c n lăn ph i đ ợc khắc phục bằng l c đẩy Fξ, vì vậy ta có ph ng trình:

ξ

F = X = Ff = Z.f

N u vi t ph ng trình mômen t i tâm bánh xe, ta có:

Z.a = Ff rd = f.Z rd = Mf (2-9) Trong đó mômen M f đ ợc đ a vƠo s đồ n u gi thi t các ph n l c tác dụng

Trang 17

L c đẩy tổng c ng vào thân xe: F = Fk– Ff = X (2-11)

V i X còn gọi là ph n l c ti p tuy n c a bánh xe v i mặt đ ng, khi kéo nó cùng chi u chuyển đ ng

2.4.3 Bánh xe phanh

T ng t nh tr ng hợp bánh xe ch đ ng nh ng trong tr ng hợp này mô men Mk ng ợc chi u quay ωk(hay còn gọi là mômen phanh Mb) Theo quy c v dấu thì Mk (Mb) và Fbtrong tr ng hợp nƠy đ ợc coi là âm Ta có m i quan h sau :

Trang 18

Hình 2.7: Các l c và mô men tác dụng lên bánh xe phanh

Chúng ta đƣ coi h th ng duy chuyển là m t b bi n đổi năng l ợng c học, trong đó Fk và t c đ V=ω rk là các thành phần c a công suất ra Nh ng từ quan h

l c c a bánh xe ch đ ng rút ra rằng: l c truy n cho khung xe không ph i là l c Fk

mà là ph n l c ti p tuy n X = F Theo c năng chúng ta quan tơm t i quan h gi a

Trang 19

Chúng ta có 3 d ng công suất sau đơy:

- Công suất trên trục bánh xe Pk = Mk k N u Mk và k cùng chi u (tr ng

hợp ch đ ng) thì Pk lƠ d ng, ng ợc l i trong tr ng hợp phanh Pk mang dấu âm

- Công suất truy n qua ổ trục bánh xe Pv = F.V Khi F và V cùng chi u (tr ng hợp phanh) thì Pvđ ợc coi lƠ d ng vƠ dòng công suất nƠy đ ợc truy n t i bánh xe (sau đó sẽ đ ợc tiêu hao ch y u trong c cấu phanh) ; ng ợc l i trong

tr ng hợp kéo Pv mang giá trị âm, dòng công suất này truy n lên khung xe vƠ đẩy

ô tô ch y t i

- Công suất tổn hao Pm, vì công suất tổn hao nên nó mang giá trị âm

Cân bằng năng l ợng khi bánh xe chuyển đ ng ổn định đ ợc vi t :

Trang 20

có giá trị d ng khi phanh (tr ợt l t) và giá trị ơm khi kéo (tr ợt quay)

 P = Fk V - là công suất tr ợt (tr ợt lăn khi kéo hoặc tr ợt l t khi phanh), công suất tr ợt luôn luôn nh h n không

Rõ ràng rằng công suất c n lăn luôn tồn t i khi bánh xe lăn, trong khi đó công

suất tr ợt chỉ tồn t i khi có l c Fk (kéo hoặc ph

anh) Khi ô tô chuyển đ ng v i t c đ cao trên n n đ ng c ng thì t c đ

tr ợt th ng khá nh nên công suất tr ợt có thể b qua, khi chuyển đ ng trên

đ ng địa hình thì đi u này không cho phép

Hi u suất bánh xe : Trong tr ng hợp bánh xe bị đ ng thì công suất truy n t i bánh xe chỉ cần thi t để khắc phục tổn hao khi lăn Trong tr ng hợp kéo hoặc phanh thì ngoài khắc phục c n lăn còn x y ra quá trình truy n năng l ợng từ trục bánh xe t i khung xe hoặc ng ợc l i bánh xe khi đó nh m t c cấu truy n đ ng, vì

vậy ta có khái ni m hi u suất c a bánh xe ωhúng ta phơn thƠnh hai tr ng hợp kéo

F

M

V.XP

P

f o k

x k k k

r

r r

r V V

f F

F F

F

l k

k l o

k k

x k f k

x f

1 1

(2-17)

đơy : x = X/G gọi là h s l c vòng

k = Fk/G gọi là h s l c kéo

Trang 21

2.5.2 Phân ph ối công su t dùng vi sai

phần tr c chúng ta đƣ gi thi t chỉ có m t đ ng truy n công suất duy nhất

từ đ ng c đ n bánh xe ch đ ng Th c chất, ô tô có ít nhất hai dòng công suất từ

đ ng c dẫn đ n hai bánh xe trái, ph i c a cầu ch đ ng xe nhi u cầu ch đ ng thì dòng công suất tăng lên gấp b i Nghiên c u phân ph i công suất là nghiên c u qui luật phân ph i công suất (mô men xoắn và t c đ góc) từ đ ng c đ n các cầu

ch đ ng vƠ đ n các bánh xe c a cầu ch đ ng, đồng th i cũng kh o sát các hi n

t ợng x y ra trong quá trình phân ph i này

Vi c phân ph i công suất đ ợc th c hi n bằng c cấu phân ph i công suất :

 cầu ch đ ng, c cấu này là b vi sai

 H p phân ph i gi a hai cầu ch đ ng thì c cấu này có thể là vi sai hoặc không dùng vi sai

Trang 22

15

Hình 2.11 lƠ s đồ đ ng học c a vi sai bánh răng nón Trên s đồ ta ký hi u hai trục ra là e và i v i qui c : trục e là trục quay nhanh h n, t c là trục bánh xe phía ngoài khi ô tô quay vòng hoặc là trục bánh xe (hay cầu) tr ợt quay nhi u h n ;

i là trục quay chậm h n, t c là trục trong khi quay vòng hoặc là trục c a bánh xe (hay cầu) tr ợt quay ít h n

2

p

p e

r i p

p i

r

e

Z

Z i

Z

Z

i     (2-18)

Trong đó :

ieri , iire là tỷ s truy n từ trục e t i trục i vƠ ng ợc l i khi phần tử r đ ng yên

Zp1 , Zp2 là s răng c a các bánh răng p1 vƠ p2

Dấu – ch ng t hai bánh răng p1 và p2quay ng ợc chi u nhau

N u vi sai lƠ vi sai đ i x ng ta có :

Zp1 = Zp2do đó ieri = iire = ir = -1 (2-19) Hai trục quay cùng t c đ nh ng ng ợc chi u nhau

Các thông s nêu trên t ng ng v i các hi u suất truy n đ ng ηr

Trang 23

Chúng ta kh o sát các quan h đ ng học gi a hai bánh xe c a m t cầu ch

đ ng có trang bị vi sai nón đ i x ng khi cầu xe quay vòng v i bán kính R

V i  là t c đ quay c a cầu xe xung quanh tâm quay vòng O

+ Quan h gi a t c đ tịnh ti n các bánh xe trong i và bánh xe ngoài e :

).

2

B R ( V

i

e

Do đó :

1 2

1 2 2

B R 2

B R V

V

i

e i

Trang 24

17

r

V ) 2

1 1 ( r

) 2

B R (

r

V ) 2

1 1 ( r

) 2

B R (

r

e i

ri

e e re

i r

i1i1i

1 1 ( );

2

1 1

2.5.2.3 Quan h mô men

 Khi bỏ qua t n hao trong vi sai, ta có các quan h sau :

ie r ri

e r i

ei r re

i r e

ie r i e

i1

1i

M

M

i1

1i

M

M

iM

M M

M

1 M

M

r

i r e i e

Trang 25

Qui c v dấu c a mô men và t c đ góc các phần tử vi sai nh sau :

B ng 2.1: B ng quy c v dấu c a mô men và t c đ góc

 Khi tính đ n t n hao : Trong tr ng hợp này chúng ta kể đ n tổn hao do ma

sát trong truy n đ ng từ trục e t i trục i (hoặc ng ợc l i) khi v vi sai gi đ ng yên,

t c là kể đ n hi u suất riêng ηr c a vi sai Nh ng vi sai có hi u suất riêng thấp (nh

h n 1) đ ợc gọi lƠ vi sai có ma sát, chúng th ng đ ợc sử dụng các xe c đ ng cao hoặc trong h p phân ph i Chúng ta sẽ kh o sát dòng công suất trong hai tr ng hợp : Ch đ ng, t c là dòng công suất truy n từ đ ng c t i các bánh xe vƠ tr ng

hợp phanh (bằng đ ng c hay h p s ), khi đó công suất đ ợc tiêu thụ t i đ ng c hay c cấu phanh h p s

- i > 0

e > 0 Dấu c a M e

Trang 26

19

Pri = Mi ir > 0 (2-30)

Nh vậy, khi tính đ n tổn hao do ma sát ( chỉ sinh ra khi có chênh l ch t c đ

gi a trục e, i và v vi sai r) và theo hai biểu th c trên ta có nhận xét rằng : Dòng công suất th năng sẽ đi từ trục i t i trục e Nói cách khác, công suất trên trục i sẽ

l n h n công suất trên trục e m t l ợng mất mát là ( 1- ηr )%

V quan h mô men chúng ta có:

r r ie r ie r i

1 M

M

i 1

i M

M

r r r i

r r

r r r e

r r

r

e r i

e

1M

M

;M

i1

1M

2.5.2.4 Quan h v l c c a c u có vi sai

Trên tất c các cầu ch đ ng đ u trang bị vi sai đ i x ng Khi quay vòng hoặc khi chuyển đ ng trên đ ng tr n t c đ góc c a hai bánh xe trái – ph i sẽ khác

Trang 27

nhau, vi sai trong cầu bắt đầu làm vi c Quan h v l c và hi u qu chuyển đ ng

c a cầu đ ợc phơn tích d i đơy

Mô men trên các trục Me, Mi t o ra các l c kéo ti p tuy n Fke và Fki , sau khi

đƣ kể t i các thành phần l c c n lăn chúng ta có các ph n l c ti p tuy n t i bánh xe

Xe và Xi( đơy cũng lƠ các l c đẩy t i ổ trục bánh xe)

Trong tr ng hợp ch đ ng (vì l c c n lăn coi lƠ nh nhau t i các bánh xe ) ta luôn có Xi > Xe, trong tr ng hợp phanh (bằng đ ng c ) thì Xe > Xinh ng có chi u

Do Xe khác Xi nên ph n l c tổng hợp X không đặt t i tâm cầu mà l ch m t

đo n là , do đó t o ra m t mô men xoay cầu :

M = X  = 0,5 B  Xi – Xe  (2-33)

Trang 28

21

V i  = B  Xi – Xe  / 2X

Khi quay vòng v i t c đ không l n ( để có thể coi Ffe = Ffi) và gi thi t các

l c Xi (khi kéo) và Xe (khi phanh) không bị h n ch b i gi i h n bám, sau khi sử 33) chúng ta có tr ng hợp chung đ i v i vi sai đ i x ng :

(2-)1(B)1.(

r2

Mô men M có xu h ng làm xoay cầu và thông qua nhíp làm xoay c xe

ng ợc chi u quay vòng Vì th có thể nói vi sai trong cầu ch đ ng là m t trong các

y u t t o ra khuynh h ng quay vòng thi u c a ô tô ; Vi sai có hi u suất riêng càng

thấp thì khuynh h ng này càng rõ nét, n u vi sai đ ợc coi là không ma sát thì khuynh h ng này có thể b qua

Khi ô tô chuyển đ ng thẳng trên đ ng t t ( kh năng bám hai bên bánh xe trái ph i lƠ nh nhau) thì t c đ góc các bánh xe trái – ph i bằng nhau và bằng t c

đ c a v vi sai Khi đó c cấu ma sát trong vi sai (đ i v i vi sai có ma sát) sẽ không có hi u qu , vi sai làm vi c nh không có ma sát, Xe = Xi và mô men xoay cầu cũng không có, ô tô chuyển đ ng ổn định

2.5.3 Phân ph ối công su t không vi sai

Trong m t s h p phân ph i vi c phân ph i công suất cho hai cầu ch đ ng không sử dụng vi sai mà thông qua m t liên k t c ng (đôi khi lƠ kh p m t chi u)

Đ i v i cầu ch đ ng khi sử dụng vi sai có ma sát v i hi u suất riêng thấp, khi chuyển đ ng trên đ ng t t sẽ có nh ng kho ng mà theo đó cầu ng xử nh không

có vi sai Trong các tr ng hợp trên vi c phân ph i công suất (mô men xoắn và t c

đ góc) sẽ di n ra nh th nào ? Chúng ta sẽ nghiên c u tr ng hợp cặp bánh xe

ch đ ng hay cặp cầu ch đ ng đ ợc n i v i nhau bằng m t quan h c học c ng

v i s đồ phân ph i năng l ợng nh hình (2.14)

Trang 29

22

Khi nghiên c u chúng ta sử dụng các gi thi t sau:

+ Các hi n t ợng đ ợc kh o sát trong h tọa đ xe, theo h tọa đ này thì mặt

đ ng sẽ chuyển đ ng v i t c đ V1, V2

+ Dòng năng l ợng đ ợc n i v i xe chỉ t i m t vị trí – đó lƠ trục  (gi thi t này liên quan t i vi c phanh bằng đ ng c hay h p s , khi phanh bằng bánh xe không áp dụng đ ợc nh ng phơn tích trong ch ng nƠy)

+ Dòng năng l ợng n i v i mặt đ ng thông qua các điểm s 1 và s 2

1 1

V các quan h mô men ta có :

Mô men trên trục  đ ợc chia thành M1 và M2 ta có ph ng trình cơn

c) Hình 2.14: ωác s đồ phân ph i

công su ất không vi sai

Trang 30

2 2

1 đ

1 1

r

MF

;r

suất nh sau : P = M  = P1 + P2

Pk1,2 = P1,2 η1,2 = Mk1,2 k1,2

T i điểm ti p xúc ta có : P1,2 = X1,2 V1,2 = Pk1,2– Pf1,2 - P1,2 (2-40) Trong đó:

P1,2 là công suất truy n xu ng mặt đ ng hay công suất đẩy vào khung

X1,2 là các ph n l c ti p tuy n X = Fk – Ff

Pk1,2 là công suất kéo t i các bánh xe

Pf1,2 là công suất tiêu hao cho c n lăn

P1,2 là công suất tiêu hao cho s tr ợt t i các bánh xe

Từ các ph ng trình trên ta có nhận xét : ωác ph ng trình ch a cho phép xác định đ ợc quan h (tỷ l ) mƠ qua đó bi t đ ợc mô men M phân chia thành M1 và

M2 nh th nào Bài toán này v ph ng di n đ ng học là không gi i quy t đ ợc

b i vì nó phụ thu c vào nhi u y u t nh : t c đ góc các phần tử truy n đ ng trung gian, t c đ tịnh ti n suy ra từ vị trí các bánh xe khi quay vòng và c bán kính bánh

xe Nói cách khác chúng ta chỉ có m t ph ng trình (2-36) trong khi cần xác định hai ẩn s là M1 và M2 Đơy chính lƠ m t nh ợc điểm c a c cấu phân ph i c ng

Trang 31

24

m t bậc t do Tuy nhiên bài toán có thể gi i bằng cách n i ghép ph ng trình 36) v i các ph ng trình ti p theo, đó lƠ ph ng trình bi n d ng l p (bi n d ng c a các trục vƠ bánh răng rất nh có thể b qua) Đặc tính bi n d ng vòng c a l p sẽ

(2-đ ợc sử dụng thông qua m i quan h gi a bán kính lăn vƠ l c kéo ti p tuy n rl (Fk) – Gọi lƠ đặc tính l c c a bán kính lăn

2.5.3.2 Nghiên c u quá trình chuy n đ ng thẳng (tr ng h p th nh t)

Trong mục này chúng ta sẽ nghiên c u vi c phân chia mô men M cho các bánh xe hay các cầu trong tr ng hợp ô tô chuyển đ ng thẳng trên c s sử dụng đặc tính rl (Fk)

Các bánh xe (hay các cầu) có F nh nhau, t i trọng Z nh nhau nh ng bán kính lăn khi không t i rlo khác nhau ( bán kính có thể khác nhau do nhi u nguyên nhơn nh sai s ch t o, đ mài mòn c a l p, áp suất khí trong l p v.v Tr ng thái này có thể đ ợc mô t theo hình 2.15 d i đơy

Trang 32

N u i = 1, t c là t c đ góc c a hai bánh xe hay hai cầu bằng nhau (đi u này là

đ ng nhiên đ i v i hai bánh xe c a m t cầu và là phổ bi n đ i v i hai cầu ch

đ ng c a ô tô hai cầu) thì ta có: rl1 = rl2 = rl t c là hai bánh xe (hay hai cầu) chuyển

đ ng v i cùng m t bán kính lăn Theo đồ thị khi có cùng m t bán kính lăn thì chắc

chắn t i hai bánh xe sẽ có hai l c kéo Fk khác nhau (Fk1 > Fk2)

Trong gi i h n bám, t c Fkmin < Fk < Fkmax ta có thể sử dụng ph ng trình :

F F

L c kéo tổng c ng : Fk = Fk1 + Fk2 = 2Fk1 + Fk (2-44)

Hay : Fk1 = 0,5( Fk - Fk )

Nh n xét : trong tr ng hợp kh o sát ta luôn có Fk1 khác Fk2, đi u này khác

v i gi thi t v m t đ ng truy n năng l ợng trong nh ng tính toán thông th ng (khi sử dụng vi sai đ i x ng không ma sát) Trong tr ng hợp lý thuy t này thì :

Ngoài ra còn có khái ni m :

Mô men ký sinh : Mki = Fki rdi

Công suất ký sinh : Pki = Mki ki = Fki rdi ki (2-46)

S khác bi t c a Fk1 và Fk2 dẫn t i s tr ợt c a các bánh xe sẽ khác nhau và mài mòn l p cũng khác nhau Đơy lƠ m t nh ợc điểm

Trang 33

Fk1 và có thể gi i d dàng Ngoài ra ta có thể vi t :

rl = rlo1 - Fk1

Các giá trị ký sinh cũng xác định bằng các ph ng trình (2-45) và (2-46)

ψƠi toán cũng xác định trong tr ng hợp t ng t khi Fk1 = Fkmin

Trong tr ng hợp n u c hai bánh xe đ u đ t gi i h n bám, t c là khi bán kính lăn không cắt các đ ng đặc tính rl (Fk) chúng ta có :

Fk1 = Fk2 = Fkmax (hoặc Fkmin)

Giá trị Fk c a c cầu khi đó : Fk = Fkmax (hoặc Fkmin) ψán kính lăn trong tr ng hợp nƠy không xác định đ ợc ψán kính lăn cũng không xác định đ ợc trong tr ng

hợp hai bánh xe là tuy t đ i c ng (  = 0 ) và có bán kính khác nhau ( H.2.17b) ; Khi đó Fk2 = Fkmax (bánh xe l n tr ợt lăn), Fk1 = Fkmin (bánh xe nh tr ợt l t), bán kính lăn trong kho ng rlo1  rl  rlo2

2.5.3.3 Tr ng thái lăn c a c uậ hi n t ng l u thông công su t

Đ i v i cầu phân ph i công suất không dùng vi sai, t ng t nh m t bánh

xe đ c lập giá trị l c kéo tổng Fk sẽ xác định tr ng thái chuyển đ ng c a cầu

rlo1

rlo2

rl

Hình 2.17 Tr ng hợp bánh xe t i gi i h n bám

Trang 34

27

Trên hình (2.18) mô t các đặc tính l c c a bán kính lăn đ i v i cầu tr ng thái chuyển đ ng khác nhau v i l c Fk gi m dần (bán kính lăn tăng dần), các hình

vẽ bên ph i mô t dòng năng l ợng

Hình a là cầu ch đ ng v i các l c kéo ti p tuy n Fk1, Fk2 và các ph n l c ti p tuy n X1, X2 đ u d ng Dòng công suất đi từ trục vào Pđ ợc truy n t i hai bánh

xe 1 và 2 T i m i bánh xe công suất kéo Pk1,2 đ ợc chi dùng để :

 Khắc phục công suất c n lăn Pf1,2 c a m i bánh xe

 Truy n xu ng mặt đ ng m t thành phần công suất là P1,2 = X1,2 V, đơy cũng lƠ công suất đẩy vƠo khung, trong tr ng hợp này có giá trị d ng

Trang 35

28

Trên hình b : Khi l c kéo tổng c ng Fk gi m (rltăng) dẫn đ n tr ng hợp mặc

dù c hai giá trị Fk1,2 vẫn d ng nh ng ph n l c ti p tuy n trên bánh s 1 âm X1 < 0 ( trong khi X2 vẫn d ng ) Nh vậy l c kéo ti p tuy n truy n t i bánh xe s 1 ch a

đ khắc phục l c c n lăn c a chính b n thân nó (Fk1 < Ff ), bánh xe này sẽ là bánh

đ ợc kéo theo ( mặc dù vẫn là ch đ ng ) Dòng công suất trong tr ng hợp này

đ ợc mô t : Từ trục vào vẫn có hai dòng công suất d ng Pk1 = Fk1 V và Pk2 = Fk2.V truy n đ n hai bánh xe s 1 và s 2 T i m i bánh xe tình tr ng truy n năng l ợng

có khác nhau : T i bánh s 2 công suất Pk2 đ ợc dùng để khắc phục công suất c n lăn Pf2, phần còn l i truy n xu ng mặt đ ng nhằm t o công suất đẩy d ng P2 =

X2.V và h trợ bánh s 1 khắc phục công suất c n lăn c a nó Nh vậy công suất trên trục bánh 2 sẽ bằng :

Pk2 = Ff V + X2 V +  Ff – Fk1  V (2-48) Công suất kéo trên bánh s 2 bắt đầu gia tăng do ph i h trợ cho bánh s 1 Trên hình c : Khi ti p tục gi m l c kéo tổng c ng sẽ dẫn t i tr ng hợp th ba, khi đó l c kéo Fk1 gi m t i m c mang giá trị âm, X1 âm trong khi Fk2 và X2 vẫn

d ng ωông suất truy n cho bánh s 1 Pk1 sẽ mang giá trị ơm vƠ đổi chi u, dòng công suất lúc nƠy đóng l i và xẩy ra hi n t ng l u thông thông suất Bánh xe s 1 lúc này là bánh xe phanh (do Fk1 âm), công suất kéo trên bánh xe s 2 đ ợc xác định :

Pk2 = Ff V + X2 V +  Fk1 + Ff  V (2-49) Công suất kéo trên trục bánh xe s 2 trong tr ng hợp này là l n nhất vì th có thể nói hi n t ợng l u thông công suất là có h i vì gây quá t i cho h th ng truy n

l c

Hi n t ợng l u thông công suất cũng xẩy ra trong tr ng hợp cầu bị đ ng

đ ợc kéo theo Khi đó Fk1 = - Fk2 và l c kéo tổng c ng Fk = 0, công suất kéo c a

cầu Pk = 0

Nh vậy hi n t ợng l u thông công suất sẽ luôn x y ra n u nh m t trong hai

l c kéo Fki có giá trị d ng còn l c kia có giá trị âm Công suất l u thông nói chung không bằng công suất ký sinh ngo i trừ tr ng hợp cầu bị đ ng do Fk = 0 nên / Fk1 /

Trang 36

29

= / Fk2 / vƠ đồng th i bằng Fki Trong các tr ng hợp khác thì công suất l u thông

đ ợc xác định từ giá trị nh h n trong các giá trị / Fk1 / và / Fk2 / Cụ thể :

Công suất l u thông Plt = Min / Fki / V (2-50)

2.5.3.4 Chuy n đ ng thẳng- tr ng h p th hai

Ti p theo chúng ta nghiên c u tr ng các bánh xe (hay các cầu) có các đặc tính khác nhau (  const) và gi i h n bám khác nhau Tr ng thái nƠy đ ợc mô t trên hình 2.19

V i gi thi t các l c Fki nằm trong gi i h n bám, t ng t nh tr ng hợp 1 chúng ta có thể vi t các quan h :

2 2 2 lo

1 1 1 lo l

F r

F r

1 1 2 1

)F

()1/(

)F

(

2

1 2

rl k

) F (

F F

Trang 37

Tr ng hợp rlo2 > rlo1 và 2 > 1 cũng có nghĩa các đo n đặc tính tích tụ v

phía Fk > 0 (cầu ch đ ng), đi u này hợp lý h n so v i khi chúng tụ tập v bên trái

phía cầu đ ợc phanh Đi u nƠy đ ợc gi i thích là vì l c ký sinh khi đó sẽ nh h n

và s tr ợt đ ợc đ ợc san bằng – k t qu là các bánh xe sẽ mòn đ u h n vƠ các chi

ti t truy n đ ng làm vi c đỡ căng thẳng h n

2.6 L c bám và h s ố bám gi a bánh xe ch đ ng v i mặt đ ng

Để cho ô tô có thể chuyển đ ng đ ợc thì vùng ti p xúc gi a bánh xe và mặt

đ ng ph i có đ bám nhất định đ ợc đặc tr ng bằng h s bám N u đ bám (h

s bám) thấp thì bánh xe có thể bị tr ợt quay khi có mô men xoắn l n truy n từ

đ ng c đ n bánh xe ch đ ng vƠ lúc đó ô tô không thể ti n v phía tr c đ ợc

Tr ng hợp nƠy th ng x y ra khi bánh xe ch đ ng đ ng trên mặt đất lầy hoặc

Cần chú ý rằng, l c kéo ti p tuy n xác định theo kh năng c a đ ng c , nh ng

l c kéo nƠy có đ ợc sử dụng h t hay không còn phụ thu c vào kh năng bám gi a

bánh xe ch đ ng v i mặt đ ng

Từ công th c (2-57) có thể xác định l c kéo ti p tuy n c c đ i phát sinh theo

đi u ki n bám gi a bánh xe ch đ ng v i mặt đ ng nh sau:

Fkmax =  G (2-58)

Trang 38

ti p tuy n c c đ i Fkmax tính theo công th c (2-58) ph i nh h n hoặc bằng l c bám

F tính theo công th c (2-59) nghĩa lƠ ph i tho mƣn đi u ki n:

Fkmax  F (2-60) Hay: Mkmax

r ≤ .G (2-61) đơy: Mkmax là mô men xoắn c c đ i truy n t i bánh xe ch đ ng

Trong tr ng h ̣p chung , nêu ̉ vung tiêp xuc của banh xe chủ động v i mă ̣t

đ ng co cả phản l ̣c tiêp tuyên X va phản l ̣c ngang F y c a đ ng tác dụng lên

bánh xe thì đi u ki n để bánh xe không bị tr ̣t la:

2 + 2 ≤ F‟ (2-62)

Giá trị c a F‟ = ‟ G

đơy : ‟ – hê ̣ sô bam của banh xe chủ động v i mă ̣t đ ng theo h ng vec

t h ̣p l ̣c của cac l ̣c X, Y

Từ biểu th c (2-61) thấy rằng l c bám F tỷ l thuận v i h s bám  và trọng

l ợng bám G mà l c kéo ti p tuy n c c đ i Fkmax l i bị gi i h n b i l c bám F

xem (2-59), cho nên mu n sử dụng h t l c kéo ti p tuy n Fkmaxdo đ ng c truy n

xu ng để thắng các l c c n chuyển đ ng thì cần thi t ph i tăng l c bám F nghĩa lƠ

ph i tăng h s bám  hay tăng G hoặc cùng tăng c  và G

Đi u này thể hi n ô tô có tính năng c đ ng cao Để tăng l c bám F thì ô

tô này dùng l p có vấu cao nhằm tăng h s bám  và dùng nhi u cầu ch đ ng để

sử dụng toàn b trọng l ợng c a ô tô làm trọng l ợng bám

2.7 Đ ng h c quay vòng c a ô tô

Đ ng học c a xe hầu nh đ ợc tất c các nhƠ thi t k , các nhƠ s n xuất, các

nhƠ khoa học th c hi n theo nhi u h ng khác nhau vƠ đ t đ ợc nhi u k t qu t t

Trang 39

32

Trong đó vấn đ c b n vẫn lƠ xem xét m i quan h gi a bánh xe vƠ mặt đ ng bao gồm các l c vƠ mô men sinh ra t i v t ti p xúc trong m i quan h chặt chẽ v i

h s bám, s tr ợt c a bánh xe, góc l ch h ng, l c c n không khí, l c gió bên

Nó lƠ khơu ch y u c a nh ng nghiên c u v đ ng l c học c a xe nhằm lƠm c s cho vi c hoƠn thi n các kỹ thuật m i Từ đó t o ra nh ng ti n b đáng kể trong kỹ thuật ôtô hi n đ i mang l i hi u qu sử dụng, nơng cao đ tin cậy, an toƠn vƠ ổn định c a xe nh các h th ng đi u khiển phanh, đi u khiển l c kéo vƠ nh ng bi n pháp c i ti n để lƠm gi m s nh y c m c a xe v i nh ng tác đ ng ngẫu nhiên không có lợi c a môi tr ng

Quá trình đi u khiển c a ô tô đ ợc mô t qua s đồ h th ng đi u khiển c a

ng i lái ô tô

Hình 2.20 : S đồ kh i h th ng đi u khiển ô tô Khi kh o sát quỹ đ o chuyển đ ng c a ô tô từ tr c đ n nay tính toán d a trên các thông s k t cấu, nh ng nhân t nh h ng đ n tính chất quay vòng c a ô tô

ch a tính đ n s bi n d ng c a l p xe, gi a bánh xe và mặt đ ng không có hi n

t ợng tr ợt, lúc này quan h gi a các thông s chỉ đ n thuần v măt hình học nh hình vẽ

Trang 40

33

Hình 2.21 : S đồ quay vòng không có s bi n d ng c a l p xe Góc quay bánh xe dẫn h ng trung bình δ đ ợc tính theo công th c: tgδ = l

Góc l ch h ng lƠ góc gi a véct t c đ c a điểm ti p xúc lý thuy t c a l p

v i mặt phẳng đ i x ng dọc N u lƠ bánh xe không đi u khiển thì mặt phẳng nƠy phụ thu c vƠo đ chụm bánh xe, đ xê dịch c a bánh xe so v i thùng xe, đ bi n

d ng c a h th ng treo N u lƠ bánh xe đi u khiển thì mặt phẳng nƠy tất nhiên phụ thu c vƠo góc quay vô lăng vƠ đ đƠn hồi c a h th ng lái

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.5: Các l c và mô men tác d ụ ng lên bánh xe b ị đ ng khi lăn - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 2.5 Các l c và mô men tác d ụ ng lên bánh xe b ị đ ng khi lăn (Trang 16)
Hình 2.6: Các l c và mô men tác d ụ ng lên bánh xe ch   đ ng khi lăn . - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 2.6 Các l c và mô men tác d ụ ng lên bánh xe ch đ ng khi lăn (Trang 17)
Hình 2.16: Các y u t   nh h ng t i đặc tính l c c a bán kính lăn - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 2.16 Các y u t nh h ng t i đặc tính l c c a bán kính lăn (Trang 31)
Hình 2.21  : S  đồ  quay vòng không có s  bi n d ng c a l p xe - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 2.21 : S đồ quay vòng không có s bi n d ng c a l p xe (Trang 40)
Hình 2.23 : S  đồ quay vòng thi u - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 2.23 S đồ quay vòng thi u (Trang 42)
Hình 2.24 : S  đồ quay vòng thừa - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 2.24 S đồ quay vòng thừa (Trang 42)
Hình 3.1 : S  thay đổi v t ti p xúc vƠ các m i quan h  đ ng học,đ ng - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 3.1 S thay đổi v t ti p xúc vƠ các m i quan h đ ng học,đ ng (Trang 43)
Hình 3.6:  Đặc tính tr ợ t toàn b  c a l c F k  và X - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 3.6 Đặc tính tr ợ t toàn b c a l c F k và X (Trang 49)
Hình 5.2 : Giao di n ng i dùng sau khi ch y ch ng trình - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 5.2 Giao di n ng i dùng sau khi ch y ch ng trình (Trang 76)
Hình 5.3 : Quỹ đ o chuyển đ ng c a ô tô v i h  s  bám φ=0,2 - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 5.3 Quỹ đ o chuyển đ ng c a ô tô v i h s bám φ=0,2 (Trang 80)
Hình 5.4: Qu ỹ đ o chuy ển đ ng c a ô tô  thay đổ i h  s  bám  φ=0,4 - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 5.4 Qu ỹ đ o chuy ển đ ng c a ô tô thay đổ i h s bám φ=0,4 (Trang 81)
Hình 5.6: Qu ỹ đ o chuy ển đ ng c a ô tô thay đổ i v ậ n t c v i h  s  bám  φ=0,4 - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 5.6 Qu ỹ đ o chuy ển đ ng c a ô tô thay đổ i v ậ n t c v i h s bám φ=0,4 (Trang 82)
Hình 5.7 :  Đồ  th ị  gia t c hu ng tơm - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 5.7 Đồ th ị gia t c hu ng tơm (Trang 83)
Hình 5.8: Qu ỹ đ o c a ô tô  thay đổ i h  s  bám v i v ậ n t c v=40Km/h - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 5.8 Qu ỹ đ o c a ô tô thay đổ i h s bám v i v ậ n t c v=40Km/h (Trang 84)
Hình 5.9: Qu ỹ đ o c a ô tô thay đổ i h  s  bám v i v ậ n t c v=50Km/h - Nghiên cứu động lực học quay vòng của ô tô 2 cầu chủ động 4 x 4 trên đường bám kém (đường trơn)
Hình 5.9 Qu ỹ đ o c a ô tô thay đổ i h s bám v i v ậ n t c v=50Km/h (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w