1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ

115 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.3.2 Đặc trưng của d y h c tích c c hóa Ph ngăphápăd yăh cătíchăc căhóaăcó 4ăđặcătr ng sau: [ 48 ] + D yăvƠăh căthôngăquaătổăch căcácăho tăđ ngăh cătậpăc aăh căsinh Ng iăh căđ căđặtă

Trang 1

1.3.3.3 K ỹ thuật Sơ đồ tư dỐy 21

Các đặc điểm của Sơ đồ Tư dỐy 21

Các bước lập Sơ đồ tư dỐy 22

1.4 D Y H C TÍCH C C HÓA MÔN CÔNG NGH L P 12 B NG CÁCH H NG D N L P S Đ T DUY 24

1.4.1 Xác đ nh m c tiêu 24

1.4.2 Xác đ nh n i dung 25

1.4.3 Xây d ng quy trình d y h c b ng cách h ng d n l p S đ t duy 26

1.4.4 Hình th c ki m tra đánh giá 27

1.4.5 Hình th c t ch c d y h c 28

1.5 MÔN CÔNG NGH L P 12 29

1.5.1 Vai trò và n i dung môn Công ngh l p 12 29

1.5.2 M t s b t c p vƠ đ nh h ng đ i m i môn Công ngh l p 12 30

K T LU N CH NG 1 33

Ch ng 2: C S TH C TI N C A VI C D Y H C TÍCH C C HÓA MÔN CÔNG NGH L P 12 B NG CỄCH H NG D N L P S Đ T DUY TR NG THPT TH NH AN, C N TH 34

2.1 S NÉT V TR NG THPT TH NH AN 34

2.1.1 Khá i l c l ch s phát tri n 34

2.1.2 C s v t ch t 35

2.1.3 C c u t ch c 36

2.1.4 Ho t đ ng d y h c và thành tích 36

2.2 TH C TR NG D Y H C MÔN CÔNG NGH L P 12 TR NG THPT TH NH AN VÀ CỄC TR NG KHU V C VEN TP C N TH 39

2.2.1 M c đích 39

2.2.2 N i dung 39

2.2.3 Đ i t ng 40

Trang 2

K T LU N CH NG 2 49

Ch ng 3: D Y H C TÍCH C C HÓA MÔN CÔNG NGH L P 12 B NG CỄCH H NG D N L P S Đ T DUY T I TR NG THPT TH NH AN, C N TH 50

3.1 CH NG TRỊNH MỌN CỌNG NGH L P 12 50

3.2 T CH C HO T Đ NG D Y H C MÔN CÔNG NGH L P 12 B NG CỄCH H NG D N L P S Đ T DUY 52

3.3 K HO CH D Y H C MÔN CÔNG NGH L P 12 B NG CỄCH H NG D N L P S Đ T DUY 54

3.3.1 K ho ch d y h c Bài 17: H th ng thông tin vi n thông 54

3.3.2 K ho ch d y h c Bài 20: Máy thu hình 59

3.4 KI M NGHI M ĐỄNH GIỄ 64

3.4.1 M c đích 64

3.4.2 Đ i t ng 64

3.4.3 N i dung 65

3.4.4 Th i gian, đ a đi m 65

3.4.5 Ti n trình th c nghi m 65

3.4.6 K t qu 65

3.4.6.1 K ết quả định tính 65

3.4.6.2 K ết quả định lượng: 72

K T LU N CH NG 3 79

K T LU N VÀ KI N NGH 80

1 K T LU N 80

2 KI N NGH 81

3 H NG PHÁT TRI N C A Đ TÀI 81

TÀI LI U THAM KH O 82

Trang 3

T NG QUAN VỀ D Y H C TệCH C C HịA MỌN CỌNG NGH

L P 12 B NG CÁCH H NG D N L P S Đ T DUY

1 LÝ DO CH NăĐ TÀI

“Phát tri n và nâng cao chấtăl ng ngu n nhân l c, nhất là ngu n nhân

l c chấtăl ng cao là m tăđ t phá chi năl c, là y u t quy tăđ nhăđẩy m nh phát tri n và ng d ng khoa h c, công ngh ,ăc ăcấu l i n n kinh t , chuy n đổiămôăhìnhătĕngătr ởng và là l i th c nh tranh quan tr ng nhất, b oăđ m cho phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng” [ 3 ] Vi căđổi m iăcĕnăb n và toàn

di n n n giáo d c,ăđƠo t oăn cătaăđangăđặt ra yêu cầu cấp thi t

Từăgócăđ ăcáănhơn,ătácăgi ănhậnăthấyărằng:ăTrongăcácătr ngăphổăthông,ămônăh căCôngăngh ăch aătìmăđ căv ătríăx ngăđáng,ăvìăm tăs ănguyênănhơnăsau:

- M cătiêuăh ngănghi păvƠăn iădungăch ngătrìnhăch aăphongăphú,ăđaă

d ng

- Đ iăngũăgiáoăviênăđ căđƠoăt oăchuyênăngƠnhăvƠăth iăl ngăch ngătrình còn ít

- TơmălíălƠămônăh căph ăcònăt năt iătrongăcácăemăh căsinh

- Đầuăt ăv ăc ăsởăvậtăchấtăcó,ănh ngăch aănhi u,ăch aăhi uăqu ăvƠăch aătheo k păđƠăphátătri năc aăcácăngƠnhăCôngăNgh

Trongăquáătrìnhăgi ngăd yămônăCôngăngh ăt iătr ngăphổăthôngăhi nănayătácăgi ănhậnăthấyăcáchăth căcácăemăh căsinhăti păcậnăm tăbƠiăm i,ăcáchăcácăemăh căbƠiăcũăcùngăcácăthaoătácălƠmăm tăbƠiăth căhƠnhăch aăhi uăqu ăvƠăkhoaăh c.ăĐơyăcũngălƠăm t khóăkhĕnăchoăchínhăb năthơnătácăgi khiăcònălƠăh căsinhăcấpă3ătrongăth iăgianăđấtăn căcònăkhóăkhĕnăv ăkinhăt ăvƠăchínhătr ăvìăđangăph iătừngăb căt ăl c,ăt ăc ngăsauăkhiăvừaăm iăgiƠnhăđ căđ călập,ăvìă

Trang 4

không có ph ngă phápăh că tậpă hi uăqu ănênă gặpă kháă nhi uăkhóă khĕn,ăvừaămƠyămòăvừaătìmăhi uănênămấtănhi uăth iăgianăh n

Vìăvậy,ăcôngăvi căc aăng iăgiáoăviênălƠ rènăluy năchoăh căsinhăkh ănĕngă t ă h că bằngă m tă ph ngă phápă hi uă qu ,ă h nă lƠă gi ngă bƠiă suôngă m tăchi u,ăđặcăbi tălƠăv iămônăCôngăNgh ăđ ătừăđóăgiáoăd căcácăemătrởăthƠnhăm tă

ng iăcóătínhăt lập,ăcóăkh ănĕngăquy tăđoán,ăcóătriăth căvƠătác phong khoa

h c

Đ giúp các em h c sinh có th ăt ăônătậpăbằngăcáchăh ăth ngăhóaăl ngă

ki năth căđƣăh căm tăcáchăchặtăch ,ănh ălơu,ăcóăth ăso năbƠiăm iăxoáyăvƠoă

tr ngătơmăc ăb n,ăcôăđ ng,ăgiúpăcácăemălƠmăbƠiăth căhƠnhăhi uăqu ăchínhăxác, giúpăm iăh c sinh sauăkhiăh c xongăsayămêătìmăhi uăcácăngƠnhăkhoaăh căh n,ă

t ătinăh n.ăĐ ărènăluy năchoăh căsinhăkh ănĕng sángăt oălinhăho tăkhiăchi mălĩnhătriăth căchungăthƠnhătriă th căchoăcáănhơn.ăCổăvũăkhuy năkhíchăcácăemă

m nhăd nătìmătòiăvƠăthửănh ngăph ngăphápăh cătậpăm iăcũngănh ăti păcậnănhanhăcácăCôngăNgh ăăm iăăđang ngƠyăcƠngăphátătri n.ăMặtăkhác, đ ăgiúp các emăkhôngăc măthấyăquáăt iătrongăh cătập,ătrởăthƠnhăng iălƠmăch ăb năthơn,ă

m nhăkh e,ăchinhăph căđ căđỉnhăcao triăth c.ă

Vìă nh ngă lýă doă trênă tácă gi ch nă đ ă tƠiă nghiênă c uă “D yă h că theo

h ngătíchăc căhóaăng iăh căbằng S ăđ ăt ăduyămôn Công Ngh ăl pă12ăt i

tr ngăTHPTăTh nhăAn,ăCầnăTh ”

2 M CăTIểU NGHIÊN C U

D y h c theoăh ng tích c căhóaăng i h c bằngăcáchăh ng dẫn lập

S ăđ t ăduyămônăCôngăngh l p 12, t iătr ng THPT Th nh An, CầnăTh

3 NHIệ̉MăVỤăăNGHIểNăC U

- Nghiên c u c ăsở lý luận v d yăh cătheoăh ngătíchăc căhóaămôn CôngăNgh ăl pă12 bằngă cáchăh ng dẫnălậpăS ăđ ăt ăduy

Trang 5

- Kh o sát th c tr ng d y h c môn Công Ngh ở tr ng THPT Th nh

An

- Tổ ch c d y h c tích c c hóa môn Công Ngh 12 bằngăcáchăh ng

dẫn lập S ăđ t ăduyăt iătr ng THPT Th nh An

- Ki m nghi m đánhăgiáăk t qu d y h c tích c c hóa môn Công Ngh

l p 12 bằngăcáchăh ng dẫn lậpăS ăđ t ăduy

4 Đ IăT NGăVẨăKHÁCHăTHể̉ăNGHIểNăC ́ U

4.1 Đ i tượng nghiên cứu

- D y h cătheoăh ng tích c căhóaăng i h c

- Kỹ thuậtăS ăđ t ăduy

- D y h c tích c c hóa môn Công Ngh l p 12

N u ng d ngăSĐTDătrongăd y h c môn Công Ngh l p 12 thì giúp

h c sinh phát tri n kh nĕngăphơnătích, tổng h p và h th ng hóa ki n th c trong ho tăđ ng h c tập, tĕngăc ng ho tăđ ng t h c ở HS thông qua s

h ng dẫn, dẫn dắt c a GV

Trang 6

7 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC ́ U

7.1 Phư ng pháp nghiên cứu lý lu n

Ph ngăphápănghiênăc u tài li u: Tham kh o sách, t păchí,ăđ tài nghiên

c u khoa h c, tài li u, trang web có n iădungăliênăquanăđ n các vấnăđ nghiên

c u c aăđ tài

7.2 Phư ng pháp nghiên cứu th c ti n

- D gi , quan sát tr c ti p

- Đi u tra kh oăsát,ăthĕmădòăbằng phi u

- Ph ngăphápăth c nghi măs ăph m cóăđ i ch ng

7.3 Th ng kê toán h c

Th ng kê, phân tích s liê ̣uăthuăđ c từ th c nghi m đ ch ́ ng minh

m căđ tích c c h c tập môn Công Ngh l p 12 c a h c sinh tĕngălên

8 C U TRÚC LU NăVĔN

Ngoài phần mở đầu và k t luận, luậnăvĕnăg m baăch ng

- Ch ngă1:ăC ăsở lý luận d y h c tích c c hóa môn Công Ngh l p 12

bằngăcáchăh ng dẫn lập S ăđ T ăduy

- Ch ngă2: C ăsở th c ti n c a vi c d y h c tích c c hóa môn Công Ngh l p 12 bằngăcáchăh ng dẫn lập S ăđ T ăduy ở tr ng THPT

Th nh An

- Ch ngă 3: D y h c tích c c hóa môn Công ngh l p 12 bằng cách

h ng dẫn lập S ăđ t ăduy t iătr ng THPT Th nh An, CầnăTh

Trang 7

h n ch chấtăl ng, hi u qu d y và h c

+ Quană đi m giáo d c lấy HS làm trung tâm khởi s v i Rousseau (1712 – 1778) là tri t gia, nhà giáo d căng i pháp, trong tác phẩmă“Émile”ă(1762), ch đíchăgiáoăd c tổng quát c a ông là trình bày m tăđ ng l i giáo

d c t ự nhiên, qỐan tâm đến cá nhân HS khác v i giáo d c hình th c hoặc quá

khuôn mẫu Ti p theo là Pestalozzi (1746 – 1827) là nhà giáo d c Thuỵ Sỹ,

ho tăliênăquanăđ n xã h i, tổ ch c l p h călinhăđ ng, h c tập qua sinh ho t ngh thuật,ăkhámăpháăraăph ngăphápăh c tập m i, h c sinh t ki mătraăđánhăgiá qua phê bình nhận xét, nhi u công trình phát tri n trách nhi m công dân

đ c th c hi n [ 5 ]

Trang 8

+ S.Rassekh (1987) vi t:ă“V i s tham gia tích c c c aăng i h c vào quá trình h c tập t l c, v i s đ cao trí sáng t o c a m iăng i h c thì s khó mà duy trì m i quan h đ năph ngăvƠăđ căđoánăgi a thầy và trò…ăM t

GV sáng t o là m t GV bi tăgiúpăđ HS ti n b nhanhăchóngătrênăconăđ ng

t h c GV ph iălƠăng iăh ng dẫn,ăng i c vấnăh nălƠăchỉ đóngăvaiătròăcông c truy năđ t tri th c”

Hi n nay có nhi u ph ngăphápăd y h c phát huy tính tích c c c a HS

nh ăd y h c gi i quy t vấnăđ , d y h c tích h p, d y h căđ nhăh ngănĕngă

l c

+ Kỹ thuật Sơ Đồ Tư DỐy (SĐTD) đ c phát tri n vào cu i thập niên

60 th kỉ 20 bởi Tony Buzan qua cu n Use Your Head cùng v i cách th c

ghi nh t nhiên c a não b Sinhănĕmă1942ăt iăLondon,ăôngălƠăng iăđƣăsángă

t oăraăph ngăphápăMindăMap.ăTonyăBuzanăchínhăth c gi i thi u phần m m iMindMap vào tháng 12/2006 [ 36 ]

+ Đ n gi a thập niên 70 Peter Russell và Tony Buzan chuy n giao kĩă

x o v gi năđ ý cho nhi uăc ăquanăqu c t cũngănh ăcácăh c vi n giáo d c

T p chí Forbes từng bình luận:ă “Buzană chỉ ra cho cácă nhƠă lƣnhă đ o doanh nghi p cách th c gi iăphóngănĕngăl c sáng t o b năthơn”.ă

+ Trên th gi i hi n có trên 250 tri uăng i sử d ngăph ngăphápănƠy.ă

Hi n nay, kỷ l c Th gi i v tranhăs ăđ t ăduyănhi u m nhăđangăthu c v Singapore v i 212.323 m nh,ăvƠăs đ t ăduyăl n nhất Th gi i c a Trung

Qu c v i di n tích 600m2

+ Cherylă Cheah,ăsinhăviênătr ng Imperial College London cho bi t:

T i Singapore, SĐTDălƠăm tăph ngăphápăh c mà hầu h t h căsinhăđ uăđ c làm quen từ khi m i 11-12 tuổi tr ng Raffles Girls’ăSchool,ăăm i riêng

m t chuyên gia v h ng dẫn và giúp các HS có th v SĐTD

Trang 9

1.1.2 Vi t Nam

+ Vi t Nam, ti năsĩ TrầnăĐìnhăChơuăcùngăv i ti năsĩ Đặng Th Thu Thuỷ - là hai tác gi đầu tiên ở Vi t Nam phổ bi n b năđ t ăduy t i h th ng cácătr ng phổ thông Ti năsĩ TrầnăĐìnhăChơuăđƣăch trì nhóm nghiên c u và thamăm uăv i B GD-ĐTăđ aăthƠnhăchuyênăđ ng d ng b năđ t ăduy h tr đổi m iăph ngăphápăd y h c t i các cán b qu n lý và giáo viên THCS Trên

30 bài báo khoa h c cùng v i 4 cu năsách:ă“D y t t- h c t t các môn h c

bằng b năđ t ăduy”ădùngăchoăGVăvƠăHSătừ l pă4ăđ n l p 12 do ti năsĩ Trần ĐìnhăChơuăvƠăăĐặng Th Thu Thuỷ đƣăđ c xuất b n [ 29 ]

+ Nĕmă2010,ă ng d ngăs ăđ t ăduy trong d y và h căđƣăđ c tri n khaiăthíăđi m t iă355ătr ng trên toàn qu c.ăNĕmă2011,ăB GD-ĐTăđƣăquy t

đ nhăđ aăchuyênăđ ph ngăphápăd y h c bằngăs ăđ t ăduy thành m t trong nĕm chuyênăđ tập huấn cho giáo viên THCS trên toàn qu c [ 29 ]

+ Ch ngătrìnhăSáng tạo với bản đồ tư dỐy đ c tri n khai r ng trên c

n c bắtăđầu từ nĕmăh c 2011 - 2012.ăĐơyălƠăm tăsơnăch iătríătu nhằmăkh iă

dậy ti mănĕngăvƠăphátăhuyăkh nĕngăt ăduy,ăsángăt o c a h c sinh trong nhà

tr ng.ăQuaăđó,ăgiúpăcácăemătrauăd i ki n th c, rèn luy n kỹ nĕngăsángăt o thông qua vi c tìm hi u, làm quen v i b năđ t ăduyătrongăquáătrìnhăh c tập [ 29 ]

1.2 M TăS ăKHỄIăNI M

1.2.1 Tích c c hóa

Tích c c là t ra ch đ ng, có nh ng ho tăđ ng nhằm t o ra s bi năđổi theoăh ng phát tri n.ăCònăcóănghĩaăkhácălƠăđemăh t kh nĕngăvƠătơmătríăvƠoă

vi c làm

Tính tích c c là m t phẩm chất v n có c aăconăng i, bởiăvìăđ t n t i

và phát tri năconăng i luôn ph i ch đ ng, tích c c c i bi nămôiătr ng t

Trang 10

nhiên, c i t o xã h i Vì vậy, hình thành và phát tri n tính tích c c xã h i là

m t trong nh ng nhi m v ch y u c a giáo d c

Tích c c hóa lƠătácăđ ngăđ lƠmăchoăaiăđó,ăs vậtănƠoăđóătrở nênănĕngă

đ ngăh n, linh ho tăh n,ăth hi n ho t tính c a chúng nhi uăvƠăcaoăh n so v i

tr ngătháiătr căđơy.ăTrongăLíăluận d y h c, Tích c căhóaăđ c sử d ng theo nghĩaălƠmăchoătíchăc căh n,ăsoăsánhăv i th đ ng, trì tr ,ănhuănh c (Active and Passive)ăhoƠnătoƠnăkhôngăliênăquanăđ n vi căđánhăgiáăđ oăđ c, hành vi xã

h i [ 6 ]

Tính tích c c h c tập - v th c chất là tính tích c c nhận th c,ă đặc

tr ngăở khát v ng hi u bi t, c gắng trí l c và có ngh l c cao trong qúa trình chi mălĩnhătriăth c Tính tích c c nhận th c trong ho tăđ ng h c tập liên quan

tr c h t v i đ ngăc h c tập.ăĐ ngăc ăđúngăt o ra h ng thú H ng thú là ti n

đ c a t giác H ng thú và t giác là hai y u t t o nên tính tích c c Tính

tích c c s n sinh n păt ăduyăđ c lập.ăSuyănghĩăđ c lập là mầm m ng c a sáng

t o.ăNg c l i, phong cách h c tập tích c căđ c lập sáng t o s phát tri n t giác, h ng thú, b iăd ngăđ ngăc ăh c tập

1.2.2 Tư duy

T ăduyălƠăquáătrìnhătơmălýăph n ánh nh ng thu c tính b n chất, nh ng

m i liên h và quan h mang tính quy luật c a các s vật, hi năt ng trong th

gi iăkháchăquanămƠătr căđóătaăch aăbi t [ 4 ]

M t trong nh ngăđặcăđi m quan tr ng c aăt ăduyălƠătínhăcóăvấnăđ ,“T ăduy chỉ bắtăđầu khi xuất hi n tình hu ng có vấnăđ ”ă(Rubinsten).ăTìnhăhu ng

có vấnăđ là tình hu ng ch aăđ ng m t n i dung cầnăxácăđ nh, m t nhi m v

cần gi i quy t, m tăv ng mắc cần tháo g trong h c tậpăcũngănh ătrongăcu c

s ng mà ch th bằng v n hi u bi t hi n t i, bằngăph ngăphápăhƠnhăđ ngăđƣă

có, không th gi i quy tăđ c

Trang 11

1.2.3 S đ tư duy

S ăđ t ăduy (Mind Map) hay còn g iălƠăL căđ t ăduy,ăB năđ t ă

duy là m t công c tổ ch căt ăduy, lƠăph ngăphápăchuy n t i thông tin vào

b nƣoăvƠăđ aăthôngătinăraăngoƠiăb nƣo.ăS ăđ t ăduyă“ăsắp x p”ăăvƠătổ ch c ý nghĩăm t cách có h th ng, nhằmătrìnhăbƠyăcấuătrúcăt ăduyăcáănhơnăđ cărõăràng [ 7 ]

S ăđ ăt ăduy lƠăm tăkỹăthuậtăhìnhăho ăv iăs ăk tăh păgi aătừăng ,ăhìnhănh,ăđ ngănét,ămƠuăsắcăphùăh păt ngăthíchăv iăcấuătrúc,ăho tăđ ngăvƠăch cănĕngăc aăb ănƣoăgiúpăconăng iăkhaiăthácăti mănĕngăvôătậnăc aăb ănƣo

1.3 D YăH CăTHEOăH NGăTệCHăC CăHịAăNG IăH C

Theo tác gi ĐặngăThƠnhăH ng,ăxétătheoătínhăchất và ch cănĕngăc a Lí

luận d y h c, thì vi c xem xét b n chất c a Tích c c hóa ph iăđ căđặt ra trong m t gi i h n nhấtăđ nh Từ lậpătr ng c aănhƠăgiáoăvƠănhƠătr ng, vấn

đ Tích c c hóa th c chất là chuy n v ng i h c, quá trình h c tập, các ho t

đ ng, các quan h vƠăđ i s ng h căđ ng c aăng i h c Vì vậy, cần hi u Tích c căhóaăcóănghĩaălƠălƠmăchoăng i h c s ng và làm vi c tích c căđ n

m c t iăđaăsoăv i ti mănĕngăvƠăb n chất c a m iăng i, so v i nh ngăđi u

ki năvƠăc ăh i th c t mà m iăng iăcóăđ c [ 5 ]

Tính tích c c h c tập th hi n qua các cấpăđ từ thấpălênăcaoănh :

- Tính tích c c tái hi n và bắtăch c: Là tính tích c c ch y u d a vào trí

nh vƠăt ăduyătáiăhi n, xuất hi nădoăcácătácăđ ngăbênăngoƠi.ăTrongătr ng h p nƠyăng i h căthaoătácătrênăđ iăt ng, bắtăch c theo mẫu hoặc mô hình c a

GV, nhằm chuy năđ iăt ng từ bênăngoƠiăvƠoăbênătrongătheoăc ăch nhập tâm

ch aăcóăn l c c aăt ăduy.ă

- Tính tích c c tìm tòi: Là tính tích c căđiăli n v iăquáătrìnhălĩnhăh i khái

ni m, gi i quy t tình hu ng,ătìmă tòiăcácăph ngă th căhƠnhăđ ng Nóăđ c

Trang 12

sáng ki n, lòng khát khao hi u bi t, h ng thú h c tậpăvƠăđ c th hi n ở s t giác tìm ki măcácăph ngăth călĩnhăh i có hi u qu

- Tính tích c c sáng t o: Là tính tích c c có m căđ cao nhấtănóăđ c đặcătr ngă bằng s khẳngăđ nhă conăđ ng riêng c a mình không gi ng con

đ ngămƠăconăng iăđƣăthừa nhận,ăđƣătrở thành chuẩnăhóaăđ đ tăđ c m c đích.ăNóăth hi n khi ch th nhận th c tìm tòi ki n th c m i, t tìm ra nh ng

ph ngăth căhƠnhăđ ngăriêngătrongăđóăcóăcácăcách th c gi i quy t m i mẻ, không rập khuôn máy móc

D a vào các cấpăđ khác nhau c a tính tích c c h c tập c a HS, GV có

th đánhăgiáăm căđ tích c c ở m i HS , tuy nhiên s đánhăgiáăđóăcònăt ngă

đ i khái quát Do vậyă đ nhận bi t h c tập c a HS có tích c c hay không

ng i GV có th thông qua m t s dấu hi u đ nhận bi t

1.3.1 D u hi u vƠ bi u hi n của tính tích c c h c t p

- Dấu hi u v ho tăđ ng nhận th c: Th hi n ở cácăthaoătácăt ăduy,ăngônă

ng , s quan sát, ghi nh ,ăt ăduyăhìnhăthƠnhăkháiăni m,ăph ngăth c hành

đ ng, hình thành các kỹ nĕngăkỹ x o các câu h i nhận th c c a HS

- Dấu hi u chú ý nghe gi ng: Th hi n ở ch chú ý nghe gi ng, th c hi n đầyăđ các yêu cầu c a GV, hòa nhập v i không khí c a c l p, gi iăđápăcácăcâu h iăGVăđ aăraănhanhăchóng,ăchínhăxác và nhận bi tăđúngăhayăsaiăkhiăb n

đ aăraăýăki n

- Dấu hi u v tinh thần, tình c m h c tập: Th hi n s say mê s t sắng

c a HS khi th c hi n yêu cầu c aăGVăđặtăra;ăHSăthíchăđ c tr l i câu h i, làm bài tập m t cách h hởi, t nguy n

- Dấu hi u v ý chí, quy t tâm h c tập: Th hi n ở s n l c ý chí gi i quy t nhi m v h c tập,ăkiênătrìătìmătòiăđ năcùngăvƠăcaoăh năn a là v ch ra

đ c m c tiêu k ho ch h c tập

Trang 13

- Dấu hi u v k t qu nhận th c: Th hi n ở k t qu lĩnhăh i ki n th c nhanh chóng, chính xác và tái hi năđ c khi vận d ng trông các tình hu ng c

th

Ngoài các dấu hi u d nhận bi tănh ătrênăcònăcóăcácădấu hi u khác khó

nhận bi tăh nănh ădấu hi u nhận th c c m tính, dấu hi u nhận bi t lý tính,

dấu hi u s bi năđổi sinh lý tâm thần, dấu hi u v tr ng thái ho tăđ ng Vì

vậyăđ có th đi u chỉnhăph ngăphápăc a mình sao cho phù h p v i từngăđ i

t ngăHS,ăng i GV cần ph i liên t c thu nhận các thông tin ph n h i từ HS

1.3.2 Đặc trưng của d y h c tích c c hóa

Ph ngăphápăd yăh cătíchăc căhóaăcó 4ăđặcătr ng sau: [ 48 ]

+ D yăvƠăh căthôngăquaătổăch căcácăho tăđ ngăh cătậpăc aăh căsinh

Ng iăh căđ căđặtăvƠoănh ngătìnhăhu ngăc aăđ iăs ngăth căt ,ătr că

ti păquanăsát,ăth oăluận,ălƠmăthíănghi m,ăgi iăquy tăvấnăđ ăđặtăraătheoăcáchăsuyănghĩăc aămình,ătừăđóănắmăđ căph ngăpháp,ăki năth c,ăkĩănĕngăm i,ăb căl ăvƠăphátăhuyăti mănĕngăsángăt o

+ D yăvƠăh căchúătr ngărènăluy năph ngăphápăt ăh c

Ph ngăphápătíchăc căxemăvi cărènăluy năph ngăphápăt ăh cătậpăchoă

h căsinhăkhôngăchỉălƠăm tăbi năphápănơngăcaoăhi uăqu ăd yăh cămƠăcònălƠăm tă

m că tiêuă d yă h c.ă N uă rènă luy nă choă ng iă h că cóă đ că ph ngă pháp,ă kĩănĕng,ăthóiăquen,ăýăchíăt ăh c thìăs ăt oăđ ngăl căchoăHS.ă

+ Tĕngăc ngăh cătậpăcáăth ,ăph iăh păv iăh cătậpăh pătác

Cáăth ăhóaăho tăđ ngăh cătậpătheoănhuăcầu vƠăkh ănĕngăc aăm iăHS T oănênăm iăquanăh ăh pătácăgi aăcácăcáănhơnătrênăconăđ ngăchi mălĩnhăn iădungă

h cătập.ă

+ K tăh păđánhăgiáăc aăthầyăv iăt ăđánhăgiáăc aătrò

T ăđánhăgiáăđúngăvƠăđi uăchỉnhăho tăđ ngăk păth iălƠănĕngăl căcầnăchoă

Trang 14

1.3.3 D y h c tích c c hóa ngư i h c

Khoaăh căGiáoăD călƠălĩnhăv căr ngăl năvƠăph căh p,ăcóănhi uăchuyênăngƠnhăkhácănhau.ăVìăvậyăvi căđổiăm iăPPDHăcũngăđ căti păcậnăd iănhi uăcách khác nhau.ăTừăth c ti năxuấtăphát,ătácăgi ăch nămôăhình PPDH: Quan

đi măd yăh că– Ph ngăphápăd yăh că– Kỹăthuậtăd yăh căđ ălậpăk ăho chăd yă

h c,ăthi tăk ăbƠiăd yănhằmăphátăhuyătínhătíchăc c,ăt ăl căvƠăsángăt o,ăphátătri nănĕngăl căc aăHS

Kỹ tểỐật ế y ểọẾ

(NgỐồn: Lý lỐận dạy học hiện đại, NgỐy n Văn Cường – Bernd Meier)

Cĕnăc trên mô hình này tác gi thi t lập mô hình PPDH c th choăđ tài là: 1/ Quanăđi m d y h c Gi i quy t vấnăđ ; 2/ M t s Ph ngăphápăd y

h c vận d ng theo Gi i quy t vấnăđ ; 3/ Kỹ thuật S ăđ t ăduyă

1.3.3.1 QỐaỉ đi m ế y ểọẾ Ải i qỐy t ốấỉ đ

Quanăđi m d y h c Gi i quy t vấnăđ lƠăquanăđi m xuyên su t trong

mô hình PPDH tác gi đƣăch n đ đ nhăh ng cho vi c tổ ch c d y h c tích

c c hóa Vì gi iăquy tăvấnăđ ăcóăvaiătròăđặcăbi tăquanătr ngătrongăvi căphátătri năt ăduyăvƠănhậnăth căc aăconăng i.ăSauăđơyăătácăgi ăănêuăăm tăs ăăn iă

dungăv ăd yăh căgi iăquy tăvấnăđ : [ 7 ]

Trang 15

Vấnăđ ătrongăh cătậpăhìnhăthƠnhătừăm tăkhóăkhĕn v ălýăluậnăhayăth că

ti nă(tìnhăhu ngăcóăvấnăđ )ămƠăvi căgi iăquy tăkhóăkhĕnăđóălƠăk tăqu ătínhătíchă

c cănghiênăc uăc aăb năthơnăHS.ă

Vấnăđ ălƠănh ngăcơuăh iăhayănhi măv ăđặtăraămƠăvi căgi iăquy tăchúngă

ch aăcóăquyăluậtăsẵnăcũngănh ănh ngătriăth c,ăkỹănĕng sẵnăcóăch aăđ ăgi iăquy tămƠăcònăkhóăkhĕn,ăc nătrởăcầnăv tăqua.ăM tăvấnăđ ăđ căđặcătr ngăbởiăbaăthƠnhăphần:ă

- Tr ngătháiăxuấtăphát:ăkhôngămongămu n

- Tr ngătháiăđích:ătr ngătháiămongămu n

- S ăc nătrở

D yăh căgi iăquy tăvấnăđ ăd aătrênăc ăsởălýăthuy tănhậnăth c.ăD yăh că

gi iăquy tăvấnăđ ălƠăm tăquanăđi măd yăh cănhằmăphátătri nănĕngăl căt ăduyăsángă t o,ă nĕngă l că gi iă quy tă vấnă đ ă c aă HS.ă HSă đ că đặtă trongă m tă tìnhă

hu ngăcóăvấnăđ ,ăthôngăquaăvi căgi iăquy tăvấnăđ ăgiúpăHSălĩnhăh iătriăth c,ăkỹănĕngăvƠăph ngăphápănhậnăth c.ă

M tăquáătrìnhăgi iăquy tăvấnăđ ăcóăcấuătrúcănh ăsau:

Hình 1.2 : CấỐ trúẾ Ếủa qỐá trìỉể Ểi i qỐy t ốấỉ đ

(NgỐồn: Lý lỐận dạy học hiện đại, NgỐy n Văn Cường – Bernd Meier)

Trang 16

- Nhậnăbi tăvấnăđ ă(t oătìnhăhu ngăcóăvấnăđ ):ăTrongăd yăh căthìăđóălƠăcầnăđặtăHSăvƠoătìnhăhu ngăcóăvấnăđ ăVấnăđ ăcầnăđ cătrìnhăbƠyărõărƠng,ăcònă

- Quy tăđ nhăph ngăánăgi iăquy t (gi iăquy tăvấnăđ ):ăcácăph ngăánă

gi iăquy tăđƣăđ cătìmăraăcầnăđ căphơnătích,ăsoăsánhăvƠăđánhăgiáăxemăcóă

th că hi nă đ căvi că gi iă quy tă vấnă đ ă hayă không.ăKhiă đƣăđ că ph ngă ánăthíchăh p,ăgi iăquy tăđ căvấnăđ ăt călƠăđƣăk tăthúcăvi căgi iăquy tăvấnăđ ă

Cóănhi uăm căđ ătrongăd yăh căgi iăquy tăvấnăđ :

- M căđ ăd ănhấtălƠăthuy tătrìnhăvấnăđáp:ăGiáoăviênăđặtăvấnăđ ăquaăh ă

th ngăcơuăh iăh pălý,ănêuăcáchăgi iăquy tăvấnăđ ăH căsinhăth căhi năcáchăgi iăquy tăvấnăđ ătheoăh ngădẫnăc aăgiáoăviên.ăGiáoăviênăđánhăgiáăk tăqu ălƠmă

vi căc aăh căsinh

- M căđ ătrungăbình:ăGiáoăviênănêuăvấnăđ ăquaăh ăth ngăcơuăh i,ăg iăýăđ ă

h căsinhătìmăraăcáchăgi iăquy tăvấnăđ ăH căsinhăth căhi năcáchăgi iăquy tăvấnă

đ ăv iăs ăgiúpăđ ăc aăgiáoăviênăkhiăcần.ăGV vƠăh căsinhăcùngăđánhăgiá

- M căđ ăcaoăh n:ăGiáoăviênăcungăcấpăthôngătinăt oătìnhăhu ngăcóăvấnăđ ă

H căsinhăphátăhi năvƠăxácăđ nhăvấnăđ ăn yăsinh,ăt ăđ ăxuấtăcácăgi ăthuy tăvƠă

l aăch năgi iăpháp.ăH căsinhăth căhi năcáchăgi iăquy tăvấnăđ ăGiáoăviênăvƠă

h căsinhăcùngăđánhăgiá

- M căđ ăcaoănhất:ăH căsinhăt ăl căphátăhi năvấnăđ ăn yăsinhătrongăhoƠnă

c nhăc aămìnhăhoặcăc ngăđ ng,ăl aăch năvấnăđ ăgi iăquy t.ăH căsinhăgi iă

Trang 17

quy tăvấnăđ ,ăt ăđánhăgiáăchấtăl ng,ăhi uăqu ,ăcóăýăki năbổăsungăc aăgiáoăviênăkhiăk tăthúc

Trongăd yăh cătheoăph ngăphápăđặtăvƠăgi iăquy tăvấnăđ ,ăh căsinhăvừaănắmăđ cătriăth căm i,ăvừaănắmăđ căph ngăphápălĩnhăh iătriăth căđó,ăphátătri năt ăduyătíchăc c,ăsángăt o,ăđ căchuẩnăb ăm tănĕngăl căthíchă ngăv iăđ iă

s ngăxƣăh i,ăphátăhi năk păth iăvƠăgi iăquy tăh pălýăcácăvấnăđ ăn yăsinh

M iă ph ngă phápă d yă h că cóă nh ngă u,ănh că đi mă vƠă gi iă h nă sửă

d ngăriêng,ăkhôngăcóăm tăph ngăphápăd yăh cătoƠnănĕngăphùăh păv iăm iă

m cătiêuăvƠăn iădungăd yăh c.ăVìăvậyăvi căph iăh păđaăd ngăcácăph ngăphápăvƠăhìnhăth căd yăh cătrongătoƠnăb ăquáătrìnhăd yăh călƠăph ngăh ngăquană

tr ngăđ ăphátăhuyătínhătíchăc căvƠănơngăcaoăchấtăl ngăd yăh c

ẫhương pháp đàm thoại gợi mở

Ph ngăphápăvấnăđáp cóăngu năg cătừăSocratesă(476ă– 399TTL) hay cònăg iă“Ph ngăphápăScorates” lƠăph ngăphápătrongăđóăgiáoăviênăđặtăraăcơuă

h iăđ ăh căsinhătr ăl i,ăsauăđóăGVănhậnăđ nhăđánhăgiáăv ăcácăcơuătr ăl i.ăHoặcă

h căsinhăcóăth ătranhăluậnăv iănhauăvƠăv iăc ăgiáoăviên;ăquaăđóăh căsinhălĩnhă

h iăđ căn iădungăbƠiăh c.ă

Đặcăđi mănổiăbậtăc aăh ngăphápăvấnăđápăg iămởălƠ giáo viên dùng

m tăh ăth ngăcơuăh iăđ căsắpăx păh pălýăđ ăh ngăh căsinhătừngăb căphátă

hi năraăb năchấtăc aăs ăvật,ătínhăquyăluậtăc aăhi năt ngăđangătìmăhi u,ăkíchăthíchă s ă hamă mu nă hi uă bi t.ă Trongă vấnă đápă tìmă tòi,ă giáoă viênă gi ngă nh ă

ng iătổăch căs ătìmătòi,ăcònăh căsinhăgi ngănh ăng iăt ăl căphátăhi năki nă

th căm i.ăVìăvậy,ăkhiăk tăthúcăcu căđƠmătho i,ăh căsinhăcóăđ căni măvuiăc aă

s ăkhámăpháătr ởngăthƠnhăthêmăm tăb căv ătrìnhăđ ăt ăduy

Quy trình chungăc aăvi căsửăd ngăcơuăh iătrongăd yăh c: [ 6 ]

Trang 18

+ ChỐẩn bị câỐ h i ban đầỐ: Thi tăk ăhayăhìnhăthƠnhăh ăth ngăcơuăh iălƠă

vi căph iălƠmătr căkhiăti năhƠnhăbấtăkỳănhi măv ăd yăh cănƠo.ăTrongăb căchuẩnăb ,ăph iăxácăđ nhăn iădungăvƠăýăchínhăc aăn iădungăh cătập,ăcầnăph iă

h iăv ănh ngăgì,ăh iăđ ălƠmăgì.ăG măhaiălo iăcơuăh i:ăCơuăh iăch t vƠăcơuăh iămởăr ng

+ Đối chiếỐ và thích ứng các câỐ h i với đặc điểm và trình độ khác nhaỐ của HS: Phơnătíchăđặcăđi măvƠătínhăchấtăc aănh ngăcơuăh iăs ăsửăd ngăsaoă

choăđápă ngăt tănhấtăcácătrìnhăđ ătriăth c,ăkĩănĕngăvƠăkinhănghi măc aăHSăv ă

ch ă đ ă hayă bƠiă h c,ă xétă theoă nhómă vƠă cáă nhơnă n uă nh ă hi uă rõă đ că từngă

ng i.ăTừăđơyăđƣăcóăs ăđ nhăh ngăt ngăđ iărõăv ăcácăki uăvƠălo iăcơuăh i,ăsauăs ăl aăch năhìnhăth căngônăng ăchoăm iăki uăvƠălo i

+ Di n đạt câỐ h i bằng lời sao cho đạt được m c đích tốt nhất:Tìm

cáchăph năánhăt tănhấtăcácăýăvƠăn iădungăs ăđ aăvƠoăt ngătácăh i- đápăd iăhìnhăth căngônăng ăh iătho iăhayăđ iătho i,ăxácăđ nhăcácăcơuăh iăbằngăhìnhătháiăvậtăchấtăch ăkhôngăcònălƠăýăt ởngăn a.ăSửăd ngănh ngătừăvƠăc mătừănghiăvấnănh :ăAi?,ăCáiăgì?,ăKhiănƠo?,ă ăđơu?,ăT iăsao?,ăLƠmăth ănƠo?

+ Khích lệ HS sỐy nghĩ để trả lời: Cầnăphátătri năcơuăh iăki uăđ ngăviên,ă

thĕmădòăgiáătr ,ăg iănh ăkinhănghi m,ăg iămởăs ăki năvƠăsuyănghĩ cùngăv iă

nh ngăhƠnhăviă ngăxửăkhôngăl iăthơnăthi n,ăbi uăc m,ăhấpădẫn.ăTrongăti nătrìnhăh i- đápăcầnăchúăýănh ngătìnhăth ănanăgi iă– khiăđ aăraăcơuăh iăphơnăkỳ,ăcơuăh iăvấnăđ ,ăcơuăh iătrìnhăđ ăcao,ăvƠătìmăcáchăgi iăt aăchúngăbằngăcácăcơuă

h iăb ăphậnăcóăhìnhăthái,ătínhăchấtăvƠătínhănĕngăkhác

+ DỐy trì tiến trình h i- đáp bằng các câỐ h i:Th ngăph iăsửăd ngăcácă

ki uălo iăcơuăh iăthĕmădòăgiáătr ,chẩnăđoánăvƠăh ngădẫnăđ ăgiúpăHSăv tăquaă

ch ăb ătắc,ăchuy năh ngăsuyănghĩăvƠălậpăluận,ăcóăc măgiácăyênătơmăvƠ an toƠnătrongăkhiăthamăgiaăgi iăđápănh ngăcơuăh iăc aăGVăvƠăc aăcácăb n.ăĐ ăduyătrìăt tăti nătrìnhănƠy,ăGVăph iăk păth iăhìnhăthƠnhăvƠăsửăd ngănh ngăcơuă

Trang 19

h iăbổătr ,ămởăr ngăvừaăh ngădẫnăvừaăc ngăc ănh ngăk tăqu ămƠăHSăđ tă

nh ngă GVă vẫnă nắmă đ că tìnhă tr ngă chungă nh ă quană sátă ph nă ngă c aă c ănhómăhayăc ăl p.ăNóăchoăphépăquétăđ căcácătrìnhăđ ăkhácănhauătừăd ăđ năkhó,ăvìăth ăđánhăgiáăđ căc ătrìnhăđ ătrungăbình

ẫhương pháp thỐyết trình nêỐ vấn đề

Ph ngăphápăthuy tătrìnhălƠăph ngăphápămangătínhăchấtăthôngăbáo,ătáiă

hi nă gi iă thích,ăminhă ho ă Giáoă viênă dùngă l iă đ ăthôngăbáoă ki năth că m i,ădùngăgi ngăgi iăđ ăgi iăthíchăminhăho ălƠmăsơuăsắcăthêmăki năth cătr ngătơmăvƠăh ăth ngăhoáăchúngăl i

Ph ngăphápăthuy tătrìnhăbaoăg m:ăTrầnăthuật,ădi năgi ng,ăgi ngăgi iăvƠăthuy tătrìnhăOrictic.ăV iăthuy tătrìnhăOrictic GVăph iăt oăraătínhăvấnăđ ătrongă

ti nă trìnhă môă t ,ă gi iă thích,ă minhă h a,ă lậpă luận,ă ch ngă minh,ă ph iă ápă d ngănhi uăth ăthuậtălogicăkhéoăléoăđ ăt oăraănh ngătìnhăhu ngăt ngăph n,ănh ngămơuăthuẫn,ănh ngăliênăt ởng,ănh ngăc ăh iăsoăsánhăvƠăđánhăgiáănh ngătìnhă

hu ngăđóătrongăkhiăthôngăbáoăvƠătrìnhăbƠy.ă

Cấuă trúcă logică c aă ph ngă pháp: Đ iă v iă m iă vấnă đ ă tr nă vẹn,ă thôngă

th ngăs ăthôngăbáoăph iătr iăquaă4ăb c:ăđặtăvấnăđ ,ăphátăbi uăvấnăđ ,ăgi iăquy tăvấnăđ ăvƠăk tăluậnăv ăvấnăđ ănêuăra.ăM iăb căcóăm tănhi măv ănhấtă

đ nh [ 49 ]

Trang 20

+ăB că1:ăĐặtăvấnăđ ăVấnăđ ăđ căthôngăbáoăd iăd ngăchungănhất, cóăm tăph măviăr ng,ănhằmăgơyăraăs ăchúăýăbanăđầuăc aăh căsinh,ăt oăraătơmă

th ăbắtăđầuălƠmăvi căvƠăđ nhăh ngănghiênăc u

+ăB că2:ăPhátăbi uăvấnăđ Ngayăsauăkhiăthôngăbáoăđ ătƠiănghiênăc u,ăgiáoăviênănêuăraănh ngăcơuăh iăc ăth ăh n,ăthuăhẹpăph măviănghiênăc u,ăchỉăraă

tr ngăđi măcầnăxemăxétăc ăth ănhằmăt oăraănhuăcầuăc aăh căsinhăđ iăv iăki nă

th c,ăgơyăh ngăthúăvƠăđ ngăc ăh cătập;ăđ ngăth iăcũngăv chăraăn iădungăvƠădƠnăýăcầnănghiênăc u

+ăB că3:ăGi iăquy tăvấnăđ ăGiáoăviênăcóăth ăti năhƠnhăgi iăquy tăvấnă

đ ătheoă2ălogicăphổăbi n:ăquyăn păhoặcădi năd ch

+ăB că4:ăK tăluận K tăluậnăph iălƠăs ăk tătinhăd iăd ngăcôăđ ng,ăchínhăxác,ăđầyăđ ănh ngăkháiăquátăb năchấtănhấtăc aăvấnăđ ăđ aăraăxemăxét.ă

K tăluậnăcóăgiáătr ăđ căd căquanătr ngăđ iăv iăh căsinhăchính vì tính khái quát caoăc aănó

ẫhương pháp trò chơi đóng vai

ĐóngăvaiălƠăph ngăphápătổăch căchoăh căsinhăth căhƠnhă“LƠmăthử”ă

m tăs ăcáchă ngăxửănƠoăđóătrongăm tătìnhăhu ngăgi ăđ nh.ăĐơyălƠăph ngăphápăgi ngăd yănhằmăgiúpăh căsinhăsuyănghĩăsơuăsắcăv ăm tăvấnăđ ăbằngăcáchătậpătrungăvƠoăm tăs ăki năc ăth ămƠăcácăemăquanăsátăđ c.ăVi că“di n”ăkhôngă

ph iălƠăphầnăchínhăc aăph ngăphápănƠyăvƠăh năth ăđi uăquanătr ngănhấtălƠăs ă

th oăluậnăsauăphầnădi năấy [ 14 ]

Ph ngăphápăđóngăvaiăcóănhi uă uăđi mănh ă:

- H c sinhăđ cărènăluy năth căhƠnhănh ngăkỹănĕngă ngăxửăvƠăbƠyăt ătháiăđ ătrongămôiătr ngăanătoƠnătr căkhiăth căhƠnhătrongăth căti n

- Gơyăh ngăthúăvƠăchúăýăchoăh căsinh

- T oăđi uăki nălƠmăphátătri năócăsángăt oăc aăh căsinhă

Trang 21

- Khíchăl ăs ăthayăđổiătháiă đ ,ăhƠnhăviăc aăh căsinhătheoăh ngătíchă

c c

- Cóăth ăthấyăngayătácăđ ngăvƠăhi uăqu ăc aăl iănóiăhoặcăvi călƠmăc aăcácăvaiădi n

Cóăth ăti năhƠnhăđóngăvaiătheoăcácăb căsau:

- GVănêuăch ăđ ,ăchiaănhómăvƠăgiaoătìnhăhu ngăvƠăyêuăcầuăđóngăvaiăchoătừngănhóm.ăTrongăđóăcóăquyărõăth iăgianăchuẩnăb ,ăth iăgianăđóngăvaiăc aă

m iănhóm

- Cácănhómăth oăluậnăchuẩnăb ăđóngăvai

- Cácănhómălênăđóngăvai

- L păth oăluận,ănhậnăxét,ăth ngăthìăth oăluậnăbắtăđầuăv ăcáchă ngăxửă

c aă cácănhơnăvậtă c ăth ă hoặcătìnhăhu ngătrongă vở di n,ănh ngă s ă mởă r ngă

ph măviăxemăth oăluậnănh ngăvấnăđ ăkháiăquátăh năhayănh ngăvấn đ ăvƠăvởă

di năch ngăminh

- GVăk tăluận

ẫhương pháp nghiên cứỐ tình hỐống (trường hợp)

Ph ngă phápă nghiênă c uă tìnhă hu ng lƠă m tă ph ngă pháp trongă đóă

tr ngătơmăc aăquáătrìnhăd yăh călƠăvi căphơnătíchăvƠăgi iăquy t cácăvấnăđ ăc aă

m tătìnhăhu ng đ căl aăch nătrongăth căt ;ăh căsinhăt ăl cănghiênăc uăm tă

tìnhăhu ngăth căti năvƠăgi iăquy tăcácăvấnăđ ăc aătìnhăhu ngăđặtăra Nghiên

c uătìnhăhu ng lƠăPPăđi năhìnhăc aăDHătheoătìnhăhu ngăvƠăDHăgi iăquy tăvấnă

đ

Nh ngăđặcăđi măc aăPPătr ngăh p: [ 7 ]

- Trường hợp đ cărútăraătừăth căti năd yăh căhoặcăph năánhăm tătìnhă

hu ngăth căti năd yăh c.ăDoăđóăm tătrường hợp th ngămangătínhăph căh p

Trang 22

- M căđíchăhƠngăđầuăc aăPPătr ngăh păkhôngăph iălƠătruy năth ătriăth călýăthuy tămƠălƠăvậnăd ngătriăth căvƠoăvi căgi iăquy tăvấnăđ ătrongănh ngătìnhă

hu ngăc ăth

- HSăđ căđặtătrongănh ngătìnhăhu ngăcầnăquy tăđ nh,ăh ăcầnăxơyăd ngăcácăph ngă ánăgi iăquy tăvấnăđ ă cũngă nh ă đánhăgiáă cácăph ngă ánăđó,ă đ ăquy tăđ nhăm tăph ngăánăgi iăquy tăvấnăđ

- H că viênă cầnă xácă đ nhă nh ngă ph ngă h ngă hƠnhă đ ngă cóă ýă nghĩaăquanătr ngătrongăvi cătìmăraăquy tăđ nh

Cáchăxơyăd ngătrường hợp vƠăyêuăcầuăđ iăv iătr ngăh p:ă

Cácă tr ngă h pă đ că l aă ch nă từă nh ngă tìnhă hu ngă th că ti n,ă hoặcă

nh ngătìnhăhu ngăcóăth ăx yăra.ăKhiăxơyăd ngăm tătr ngăh păcầnăbaoăg mă

nh ngăn iădungăsau:

* Phầnămôăt ătr ngăh p:ăcácătr ngăh păcầnămôăt ărõărƠngăvƠăcầnăth că

hi năch cănĕngălýăluậnăd yăh căsau:

- Trường hợp cầnăch aăđ ngăvấnăđ ăcó xungăđ t;

- Trường hợp cầnăcóănhi uăcáchăgi iăquy t;

- Trường hợp cầnăt oăđi uăki năchoăng iăh căcóăth ătrìnhăbƠyătheoăcáchă

c aămình;

- Trường hợp cầnăvừaăs c,ăphùăh păv iăđi uăki năth iăgianăvƠăng iăh că

cóăth ăgi iăquy tăđ cătrênăc ăsởăki năth căvƠăkỹănĕngăc aăh

*ă Phầnă nhi mă v :ă Xácă đ nhă nh ngă nhi mă v ă HSă cầnă gi iă quy tă khiănghiênăc uătr ngăh p.ăCácănhi măv ăcầnăxácăđ nhărõărƠng,ăvừaăs căv iăHSăvƠănhằmăđ tăm cătiêuăbìaăh c

*ăPhầnăyêuăcầuăv ăk tăqu :ăPhầnănƠyăđ aăraănh ngăyêuăcầuăcầnăth căhi nă

đ că trongă khiă nghiênă c uă tr ngă h p,ă đ aă raă nh ngă yêuă cầuă nhằmă đ nhă

h ngăchoăvi cănghiênăc uătr ngăh p

Trang 23

1.3.3.3 K ỹ thuật S đồ t ếỐy

Kỹă thuậtă d yă h că lƠă nh ngă th ă thuậtă vƠă kỹă nĕngă d yă h că chungă choănhi uăbi năpháp,ăph ngăphápăd yăh căc ăth ăđ căthi tăk ăvƠăti năhƠnhătrongăquáătrìnhăd yăh c.ăSoăv iănh ngăcôngăc ăt ăduyăkhácănh ăS ăđ ăIshikawa,ăSWOT,ă6ăchi cănónăt ăduy ăS ăđ ăt ăduyăcóăcôngăd ngăm nhăh n:

- C ăch ho tăđ ng c aăS ăđ t ăduyăvƠăc ăch ho tăđ ng c a b não conăng i có cấu trúc gi ng nhau, d a trên ho tăđ ng c a neuron, lo i t bào duy nhất có kh nĕngătraoăđổi thông tin v i các t bào khác Trong não b , s

l ngăneuronăđ că c tính từ 100ăđ n 200 tỉ neuron

- Ho tăđ ng tr ng tâm c t lõi c a quá trình d y h c là ho tăđ ng nhận

th c, ho tăđ ng trí tu :ăxácăđ nh, phân tích và h th ng hoá, gi i quy t các vấn

đ và phát tri n,ăhìnhăthƠnhăcácăýăt ởng m i Khi sử d ngăS ăđ t ăduyătrongă

d y h c giúp các ho tăđ ng nhận th c di n ra d dàng và t nhiên

Các đặc điểm của Sơ đồ Tư dỐy

Hình 1.3: Minh h ọa ẾáẾ đặẾ đi m của S đồ t ếỐy

ồn:

Trang 24

- SĐTDăđ aăraăcáiănhìnătổng quan cho m t vấnăđ theo m t h th ngăt ăduy logic chặt ch Trí nh đ c hình thành từ s hình thành nh ngăđ ng liên h thần kinh t m th i S c ng c , b o v đ ng liên h thần kinh t m

th iăđƣăđ c thành lậpălƠăc ăsở c a quá trình gi gìn và tái hi n trí nh

- SĐTDăluônăsử d ng từ khoá (key words) và hình nh liên k t Theo

thuy t mã hoá kép, nhận th căconăng i g m hai h th ng con Hai h th ng này cùng xử lý thông tin đ c nhận th c M t h th ng xử lýăcácăđ iăt ng

không l iănh ăhìnhă nh, bi uăt ng,ăhìnhăt ng và h th ng còn l i xử lý các

đ iăt ng thu c v ngôn ng

- SĐTD là h th ng truy cập thông tin và khôi ph c d li u m nh trong

b nƣo.ăSĐTDăgiúpăh c tập, tổ ch căvƠăl uătr nhi u thông tin, phân lo i nó theo các cách t nhiên và cho phép truy cập d dàng nhanh chóng

- Hi u ng màu sắc c aă SĐTDă kíchă thíchă s chú ý và sáng t o Trí

t ởngăt ng t o ra b c tranh ba chi u v i nhi u s liênăt ởngăđặc bi t mang tính cá nhân c a m iăng i

Các bước lập Sơ đồ tư dỐy

Đ thi t k m tăSĐTDădùăv th công trên b ng, trên giấy , hay trên

phần m m Mind Map, th c hi n theo th t cácăb căsauăđơy: [ 26 ]

- B c 1: Bắtăđầu từ TRUNG TÂM v i hình nh c a ch đ , hay có

th v i m t từ khóaăđ c vi t in hoa, vi tăđậm M t hình nh có th di năđ t

đ c c ngàn từ và giúp ta sử d ngătríăt ởngăt ng c a mình M t hình nh ở trung tâm s giúp ta tậpătrungăđ c vào ch đ vƠălƠmăchoătaăh ngăphấnăh n.ă

Trang 25

Hình 1.4: Minh h ọa cách v s đồ t ếỐy

- B c 4: V nhi uăNHỄNHăCONGăh năđ ng thẳng,ăvìăcácăđ ng cong

có tổ ch c s lôi cu năvƠăthuăhútăđ c s chú ý c a mắt nhi uăh n

- B c 5: Sử d ng M T T KHÓA trong m i dòng, vì các từ khóa mang l i nhi u s c m nh và kh nĕngălinhăho t cao M i từ hay m i hình nh

đ nălẻ mangăđ n cho nh ng s liênăt ởng và liên k t m t di n m oăđặc bi t,

có kh nĕngăkh iădậy nh ngăýăt ởng m iăvƠăsuyănghĩăm i

- B c 6: Dùng nh ng HÌNH NH xuyên su t, bởi vì gi ngănh ăhình

nh trung tâm, m i hình nhăcũngăcóăgiáătr m t ngàn từ Vì vậy n u b n có

Trang 26

M cătiêuăki năth căc aămônăCôngăngh ăl pă12:

Trang 27

- Linhăki năvƠăm tăs ăm chăđi nătửăc ăb n

- M tăs ăthi tăb ăđi nătửădơnăd ng

- M chăđi năvƠămáyăđi năxoayăchi uăbaăpha

* V ăkỹănĕng: Mi năvậnăđ ngă(“Doing”) liênăquanăđ năs ăph iăh pă

gi aănƣoăb ăvƠăcácăc ăbắp.ăNh ngăđ ngătừăc ăth ăđ ăxácăđ nhăđầuăraăchoămi nănày nh :ău n,ăbẻ,ăcầm,ăcắt,ăvậnăhƠnh,ăth căhi n,ătrìnhădi n,ăgiót,ăđổ,ăch y,ă

nh y,ămúa

M cătiêuăkỹănĕngăc aămônăCôngăngh ăl pă12:

- Th căhi năđ căcácăthaoătácăđoăki mătraăcácălinhăki năđi nătử

- Th căhi năđ căcácăthaoătácăphơnătíchăđ ngăđiăc aădòngăđi nătrongă

m chăđi nătử

- VậnăhƠnhăsửăd ngăcácăthi tăb ăđi nătửădơnăd ngăđúngăh ngădẫnăkỹăthuật

* V ătháiăđ :ăMi nătìnhăc măliênăquanăđ năgiáătr ăvƠătháiăđ ăg mă5ăcấpă

đ :ă(1) Nhậnălấy,ăsẵnăsƠngăti pănhậnăthôngătin; (2) Đápăl i,ăthamăgiaătíchăc căvƠoăvi căh cătập;ă(3) L ngăgiá,ăcamăk tătrungăthƠnhăv iăgiáătr ;ă(4)ăTổăch c,ăsoăsánhătổngăh păcácăgiáătr ;ă(5)ăĐặcătính,ătíchăh păt ăt ởng,ăni mătinăvƠătháiă

Trang 28

N i dung ch ngătrìnhămônăCôngăngh l p 12 giúp các em làm quen

v i haiălĩnhăv c kỹ thuật quan tr ngălƠăkĩăthuậtăđi n tử vƠăkĩăthuậtăđi n,ălƠmăc ă

sở đ áp d ng vào cu c s ng c a b n thân và c ngăđ ng hoặc h c ti p các chuyênăngƠnhăkĩăthuật sau này

1.4.3 Xơy d ng quy trình d y h c tích c c hóa b ng cách hư ng d n l p

S đ tư duy

Quyă trìnhă d yă h că tíchă c că hóaă mônă Côngă ngh ă l pă 12ă bằngă cáchă

h ngădẫnălậpăSĐTDăđ cătácăgi ăxơyăd ngă d aătrênăcấuătrúcăvƠăcácăb căđ ălập m tă SĐTDănh ăsau:

Trang 29

+ăGiáoăviênăxơyăd ngătìnhăhu ngăh cătậpăchoăch ăđ ătrungătơmăbằngăcách nêuăraăm tătìnhăhu ng,ăm tăcơuăh i, m tăđo năđóngăvai ăchoăc ăl p theo dõi (Gi iăthi uăbƠiăm i)

+ Giáoăviênăxácăđ nhăxemăcóăbaoănhiêuăýăchínhăcấpă1ăchoăn iădungăc aă

ch ăđ ătrungătơm,ăsauăđó chuẩnăb ăcơuăh iăchoăcácănhánhănƠy

+ăN uălƠăcơuăh iăd ,ăgiáoăviênăcóăth ăm iăh căsinhătr ăl i,ăn uălƠăcơuă

h iăkhóăgiáoăviênăcungăcấpăthôngătinăchoăh căsinhătừăcácăngu nănh ă:ăSáchăGiáoăkhoa,ăt păchí,ătranhă nh,ăđo năvideo

+ăGiáoăviênăti păt căxácăđ nhăcóăbaoănhiêuăýăchínhăcấpă2ăvƠănêuăcơuăh iăcho các nhánh này

+ăGiáoăviênăcungăcấpăthôngătinăchoănhánhăcấpă2

+ H căsinhătậpătrungătheoănhómăvƠăth oăluậnăk ăho chălậpăSĐTDănh ă

th ănƠo,ăbằngăcáchănƠoăvƠăphơnăcôngăcôngăvi căchoăcácăb nătrongănhóm

+ăH căsinhăti năhƠnhălậpăcácănhánhăc aăSĐTDătheoătừngăcáănhơnăvƠăsau đóălắpăghépăl iăvƠoăhìnhă nhătrungătơm

+ă H că sinhă báoă cáoă SĐTDă tr că l pă theoă từngă nhómă đƣă đ că phơnăcông

1.4.4 Hình thức ki m tra đánh giá

Ph ngăphápăTrắc Nghi m khách quan chỉ có th phát huy h tă uăđi m

và gi m thi u y uăđi m c aănó,ăkhiăđ c tri năkhaiăđúngăquy trình công ngh

cần thi tăđ xây d ng và phát tri n các ngân hàng câu h i

Tác gi sử d ngăph ngăphápătrắc nghi măkháchăquanăđ ki m tra, đánhăgiá k t qu h c tập c a HS Tham kh o ngân hàng câu h iăs uătậpăđ c trên trang web dành cho GV ( http://violet.vn) , ti n hành th o luận v iăđ ng nghi p, chỉnh sửa và xây d ng l i

Trang 30

Sau khi d y xong hai bài th c nghi m, tác gi cho làm m t bài ki m tra

trắc nghi m trong th i gian 15 phút, g m 15 câu h i l a ch n, chấm bài và

lấy c tăđi m 15 phút

1.4.5 H ình thức t chức d y h c

Sauăgiaiăđo năng iăgiáoăviênăh ngădẫnălậpăs ăđ ăt ăduy,ăti păt c tổă

ch căho tăđ ngăt ăh cătheoăhìnhăth căd yăh cănhóm

D yăh cănhómălƠăm tăhìnhăth căxƣăh iăc aăd yăh c.ăHSăc aăm tăl pă

h că đ că chiaă thƠnhă cácă nhómă nh ă trongă kho ngă th iă giană gi iă h n.ă M iănhómăt ăl căhoƠnăthƠnhăcácănhi măv ăh cătậpătrênăc ăsởăphơnăcôngăvƠăh pătácălƠmăvi c.ăK tăqu ălƠmăvi căc aănhómăsauăđóăđ cătrìnhăbƠyăvƠăđánhăgiáătr că

toƠnăl p Ti nătrìnhăd yăh cănhóm:

* Làm việc chỐng cả lớp :

- Nêuăvấnăđ ,ăxácăđ nhănhi măv nhậnăth c

- Tổăch căcácănhóm,ăgiaoănhi măv

- H ngădẫnăcáchălƠmăvi cătrongănhóm

*Làm việc theo nhóm

- Phân công trong nhóm

- CáănhơnălƠmăvi căđ călậpăr iătraoăđổiăhoặcătổăch căth oăluậnătrongănhóm

- Cửăđ iădi năhoặcăphơnăcôngătrìnhăbƠyăk tăqu ălƠmăvi cătheoănhóm

Trang 31

1.5 MÔN CÔNG NGH L P 12

1.5.1 Vai trò và n i dung môn Công ngh l p 12

Môn Công Ngh l p 12 ở tr ng THPT có vai trò cung cấp cho h c sinh m t h th ng ki n th c phổ thông v haiălĩnhăv căkĩăthuật quan tr ng là kĩăthuậtăđi n tử và kỹ thuậtăđi n, góp phần hình thành các kỹ nĕngălƠmăvi c khoa h c, theo quy trình Công Ngh , yêu thích say mê h c tập và t khẳng

đ nh mình

Trongă tr ngă THPTă ch ngătrìnhă mônăCôngă Ngh l p 10 và l p 11

đ c phân ph i 1,5 ti t/ tuần, môn Công Ngh l p 12 là 1 ti t/ tuần

+ Nhi măv ăth ăhaiălƠăphátătri năh ngăthúăngh ănghi p trongăhaiălĩnhăv căkĩăthuậtăđi nătửăvƠăkĩăthuậtăđi n,ăng iăh ngănghi păh ngădẫnăs ăphátătri nă

h ngă thúă c aă HSă trênă c ă sởă phơnă tíchă nh ngă đặcă đi m,ă nh ngă đi uă ki n,ă

nh ngăhoƠnăc nhăriêngăc aătừngăemăm t.ă

+ Nhi măv ăth ăbaălƠăgiúpăHSăhìnhăthƠnh nĕngăl c ngh ănghi păt ngăngătrongăhaiălĩnhăv căkĩăthuậtăđi nătửăvƠăkĩăthuậtăđi n.ăTrongăquáătrìnhăh ngănghi păph iăt oăđi uăki năchoăHSăhìnhăthƠnhănĕngăl căt ngă ngăv iăh ngăthúăngh ănghi păđƣăcó

Trang 32

+ Nhi măv ăcu iăcùngălƠăgiáoăd căchoăHSătháiăđ ălaoăđ ng,ăýăth cătônă

tr ngăng iălaoăđ ngăthu căhaiăngƠnhăkĩăthuậtănƠy,ăýăth căti tăki măvƠăb oăv ă

th c, kỹ nĕngăvƠătháiăđ Kỹ nĕngălƠăkh nĕngăth c hi n m t công vi c nhất

đ nh, trong m t hoàn c nh,ăđi u ki n nhấtăđ nh,ăđ tăđ c m t chỉ tiêu nhất

đ nh Các kỹ nĕngăcó th là kỹ nĕngăngh nghi p (các kỹ nĕngăkỹ thuật c th

nh ăhƠn,ăti n,ăđánhămáy,ăláiăxe,ălƣnhăđ o, qu nălý,ăgiámăsát…)ăvƠăkỹ nĕngă

s ng (các kỹ nĕngăgiaoăti p, ng xử,ăt ăduy,ăgi i quy tăxungăđ t, h p tác, chia

sẻ…)

KỹănĕngăhƠnhăngh ă(employabilityăskills)ălƠăcácăkỹănĕngăcầnăthi tăkhôngăchỉăđ ăcóăđ căvi călƠmămƠăcònăđ ăti năb ătrongătổăch căthôngăquaăvi căphátăhuyăti mănĕngăcáănhơnăvƠăđóngăgópăvƠoăđ nhăh ngăchi năl căc aătổăch c.ăKỹănĕngăcôngăngh ălƠăm tătrongătámăkỹănĕngăhƠnhăngh ăquanătr ngăcùngăv iă

nh ngăkỹănĕngănh :ăKỹănĕngăgiaoăti pă(Communicationăskills),ăKỹănĕngălƠmă

vi căđ ngăđ iă(Teamworkăskills),ăKỹănĕngăgi iăquy tăvấnăđ (Problem solving skills), Kỹănĕngăsángăt oăvƠăm oăhi mă(Initiative and enterprise skills), Kỹănĕngălậpăk ăho chăvƠătổăch căcôngăvi că(Planning and organising skills), Kỹănĕngăqu nălýăb năthân (Self-management skills), Kỹănĕngăh cătậpă(Learningăskills)

1.5.2 M t s b t c p vƠ đ nh hư ng đ i m i môn Công ngh l p 12

Nĕmă 2005ă ch ngă trìnhă phơnă bană THPTă đ c khôi ph c và thay

ch ng trình SGK m i.ăTheoăđó,ămônăKỹ thuậtăđ căđổi thành môn Công Ngh , v i m c tiêu hình thành cho h căsinhănĕngăl căhƠnhăđ ng,ăđặc bi t hình

Trang 33

thành kỹ nĕngăvận d ng ki n th c vào th c t , t phát hi n và gi i quy t các

S gi d y môn Công ngh l p 12 còn ít v iăl ng ki n th c cầnăđ t đ c

- V đ iăngũăGV,ăph ngăphápăgi ng d yăvƠăc ăsở vật chấtăcũngăch aă

đ căđầuăt ăđúngăm c v quy mô, v đ ng b Còn nhi u GV gi ng d y môn Công ngh l pă12ăch aăđúngăchuyênăngƠnhăđƠoăt o

Tr c th c tr ngă nƠy,ă đ ánă “đổi m iă c ă b n và toàn di n”ă Giáoă d c THPTăsauănĕmă2015ăc a B GD – ĐTăv i môn Công Ngh 12 theoăh ng: [ 43, 44, 47 ]

+ V ch ngă trình,ă cần có s th ng nhất, liên thông gi a n i dung

ch ngătrìnhămônăcôngăngh 12 và ngh phổ thông, có tính tích h p cao, thi t

k theo từng ch đi m: ch ngătrìnhătíchăh p module - môn h c Tích h p

ki n th c v i kỹ nĕngăđ hìnhăthƠnhăcácănĕngăl c hành ngh đ t tiêu chuẩn ngh nghi p.ăĐ ng th iăchúăýăđúngăm c t i logic khoa h c c a các môn h c

nhằm t oăraănĕngăl căt ăduyăkỹ thuật phù h p v i cấpătrìnhăđ đƠoăt o

Đ phát tri nă ch ngă trìnhă đƠoă t o tích h p module - môn h c thành công, cần tuân th các nguyên tắc:

 Xácăđ nh n iădungăđƠoăt o d a trên k t qu phân tích ngh , có tính

đ n s phát tri nătrongăt ngălai

 Ch ngătrìnhăđ nhăh ng th tr ngălaoăđ ngă(đápă ng nhu cầu

c a m i thành phần kinh t mƠănhƠăn c là khách hàng ti mănĕng).ă

 C ăcấu n iădungăđƠoăt o ph i phù h p v i m cătiêuăch ngătrình

Trang 34

 Đ m b o tính khoa h c và h th ng, tính ổnăđ nh và linh ho t, tính liên thông (d c và ngang);

 H ng t i các tiêu chuẩn c a khu v c và th gi i

+ V hình th c tổ ch c d y h căthayăđổiătheoăh ng môn h c t ch n

Ch ngătrìnhăm i không ch y theo kh iăl ng tri th c mà chú ý kh nĕngăvận

d ng ki n th c, kỹ nĕng,ătháiăđ , tình c m,ăđ ngăc …ăvƠoăgi i quy t các tình

hu ng trong cu c s ng hàng ngày c a h căsinh.ăCh ngătrìnhăđ c thi t k đa

d ng,ăphongăphúăđ HS t ch nătheoănĕngăl c cá nhân

TrênăđơyălƠănh ngă lýăthuy tătácăgi xơyăd ngăc ăsởălýăluậnăchoăđ ătƠiănghiênăc uă“D yăh cătheoăh ngătíchăc căhóaăng iăh căbằngăS ăđ ăt ăduyămônăCôngăngh ăl pă12,ăt iătr ngăTHPTăTh nhăAn,ăCầnăTh ”

Trang 35

K T LU N CH NG 1

Sau khi nghiên c u, tìm hi uăc ăsở lý luậnăchoăđ tƠiă“D y h c theo

h ng tích c c hóa môn Công ngh l p 12 bằngăcáchăh ng dẫn lậpăS ăđ t ăduy”,ăng i nghiên c uăđ tăđ c nh ng k t qu sau:

- Xây d ngăđ c môăhìnhăPPDHăchoăđ tài nghiên c u là: Quanăđi m

d y h c Gi i quy t vấnăđ ; m t s PPDH theoăh ng gi i quy t vấnăđ ; và

lí và xã h i Có th nói, b n chất chung c a Tích c c hóa bi u hi n ở nguyên

tắc: gây nhăh ởngăđ năng i h c và quá trình h c tậpăđ làm chuy n bi n v

th c a h từ ch là ch th ti p nhận h c vấn m t cách th đ ng trở thành

ch th tích c c, t l c, t giácăvƠănĕngăđ ng ti n hành quá trình h c tập c a mình ở cấpăđ ho tăđ ng cá nhân [ 6 ]

Từ nh ngăc ăsở lý luận ở ch ngă1,ăb căđầu cho phép k t luận: Vi c

tổ ch c d y h c bằng cáchăh ng dẫn lập S ăĐ T ăDuy đ i v i môn Công Ngh l p 12 s dầnăphátăhuyăđ c m căđ tích c c h c tập c a HS

Trang 36

Chư ng 2

C ăS TH C TI N C A VI C D Y H C TÍCH C C HÓA MÔN CÔNG NGH L P 12 B NGăCỄCHăH NG D N L P S ăĐ T ăDUYă

TR NG THPT TH NH AN

2.1ăS ăNÉTăV ăTR NGăTHPTăTH NHăAN,ăC NăTH

2.1.1 Khái lược l ch sử phát tri n

ảìỉể 2.1: Tr ờng THPT Th nh An – TT Th nh An, Cầỉ Tể

Tr ng trung h c phổ thông (THPT) Th nh An ti n thân là Tr ng Trung h că t ă th că Saoă Maiă đ c thành lậpă nĕmă 1960ă theoă giấy phép s 1047/GD/HV/NĐăngƠyă20/06/1960,ădoălinhăm c Nguy năĐ c Do sáng lập và làm hi uătr ởng,ăc ăsở đặt t i cây s 05 kinh D1, có quy mô 02 l păđ thất v i

04 giáo viên

Trang 37

Nĕmă1962ătr ng d iăraăđầu kinh D, cặp qu c l 80, v i quy mô 07 l p vƠă08ăgiáoăviênăc ăh u và chỉ cóăĐ Nhất cấp, t c từ l păĐ thất (l pă6)ăđ n

l păĐ t (l p 9)

Đ nănĕmă1969,ătr ngăđ c mở thêmăĐ Nh cấp, từ l păĐ Tam (l p 10)ă đ n l pă Đ Nhất (l p 12) theo giấy phép s 4998/GĐ/TN/TT2Că ngƠyă08/07/1969 Quy mô c aătr ng không ngừng phát tri n, từ hai l păĐ Thất banăđầuăđ nănĕmă1969ăđƣălênăt i 13 l păĐ Nhất cấp.ăSauăkhiăđ c phép mở

Đ Nh cấpănĕmă1969,ăđ nănĕmă1975ăquyămôăđƣălƠă26ăl p g măĐ Nhất và

Trang 38

g m các phòng ban hành chánh, y t ,ăth ăvi n, phòng h iăđ ng Tuy nhiên khu giáo d c th chấtăch aăđ c xây d ng

2 1.3 C c u t chức

Đ iăngũăCB-GV-CNV: 121/ 60 n ăNĕmăh c 2012- 2013 k t qu đánhăgiá, x p lo i GV: T t:64,7%; Khá 32,8%; TB: 2,5%, tỷ l đ t chuẩn 99,2%; trên chuẩn: 7,3% S CBGVăđ tăLĐTTălƠă109ăng i;ă44ăCSTĐăcấpăc ăsở; 20

- Đápă ngăđ phòng h c ph c v nhu cầu h c tập c a HS

- Nơngă caoă trìnhă đ chuyên môn c a cán b qu nă lýă vƠă GVă đ tĕngă

có m t mùa n călũădơngăcaoătrênă1m, v iăđaăs lƠăng iădơnăph ngăBắc di

c ătừ nĕmă1954 vƠăădơnăđ aăph ng,ăđơyălƠăm tăngôiătr ng thu c vùng nông thôn hẻo lánh Mặcădùăđi u ki năc ăsở vật chấtăbanăđầuăkhóăkhĕn,ătừ khi thành

lậpăđ n nay tr ng THPT Th nhăAnăđƣăđ tăđ c nh ng thành tích x ngăđáng,

nổi bậtănh :ă

Trang 39

- B n lần nhận bằng khen c a B Tr ởng B GD – ĐT: “Hoàn thành

xuất sắc nhi m v nĕmăh c 1998 - 1999” QĐăs 2789/QĐBTBGDĐT,ă“Hoàn thành xuất sắc nhi m v nĕmă h c 2000 - 2001” QĐă s 4545/QĐGDĐT,

“HoƠnăthƠnhăxuất sắc nhi m v nĕmăh c 2001 - 2002” QĐăs 3752/QĐGDĐT,

“HoƠnă thƠnhă xuất sắc nhi m v nĕmă h c 2003 - 2004” QĐă s 4554/QĐBTBGDĐT

- Hai lần nhận bằng khen c a Th T ng Chính Ph :ă“Đ t TT trong công tác GD – ĐT giaiăđo n 2001 – 2004”ăQĐăs 1203/QĐ-TTgCP,ă“Đ t TT trong GD-ĐTă giaiă đo n 2004-2005 > 2006-2007 góp phần XDCNXH và BVTQ”ăQĐăs 1523/QĐTTg

- Huyă Ch ngă LaoăĐ ng H ng Ba do Ch T chă n c CHXHCNVN trao tặngă“CóăthƠnhătích từ nĕmăă2001-2002 > 2005-2006 góp phần vào s nghi p xây d ngăXHCNăvƠăBVTQ”ătheoăQĐăs 1240 ngày 09/11/2006

B ng 2.1: Th ng kê tình hình Giáo d ục ậ ĐƠo t o c p THPT từ

2003 21 1004 31 5 287 270 94.1 76.6 10 1

Trang 40

2003-2004 30 1310 42 6 296 291 98.3 80.1 15 6 1 2004-

2005 38 1626 60 6 369 343 92.5 65.7 15 1 9 2005-

2006 46 1930 75 6 552 539 97.6 70.7 33 1 6 2 2006-

2007 46 1912 81 7 579 523 90.3 75.8 27 2 2007-

2008 48 1920 84 7 587 566 96.4 86.3 30 2 2008-

2009 50 2077 88 7 558 497 89.1 77.3 29 1 7 2009-

2010 65 2860 129 8 880 757 86.6 86.0 27 14 2010-

2011 52 2069 119 8 751 740 98.5 97.8 32 16 2011-

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1  Mô hình PPDH :  QỐaỉ đi m ế y ểọẾ  -  Pể ỉỂ ịểáị ế y ểọẾ  - - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 1.1 Mô hình PPDH : QỐaỉ đi m ế y ểọẾ - Pể ỉỂ ịểáị ế y ểọẾ - (Trang 14)
Hình 1.2 : CấỐ trúẾ Ếủa qỐá trìỉể Ểi i qỐy t ốấỉ đ    (NgỐồn: Lý lỐận dạy học hiện đại, NgỐy n Văn Cường –  Bernd Meier) - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 1.2 CấỐ trúẾ Ếủa qỐá trìỉể Ểi i qỐy t ốấỉ đ (NgỐồn: Lý lỐận dạy học hiện đại, NgỐy n Văn Cường – Bernd Meier) (Trang 15)
Hình 1.3: Minh h ọa ẾáẾ đặẾ đi m c ủa S  đồ t  ếỐy - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 1.3 Minh h ọa ẾáẾ đặẾ đi m c ủa S đồ t ếỐy (Trang 23)
Hình 1.4: Minh h ọ a cách v    s  đồ t  ếỐy - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 1.4 Minh h ọ a cách v s đồ t ếỐy (Trang 25)
Hình 1.5:  CáẾ y Ố t  Ếủa qỐá trìỉể ế y ểọẾ        (NgỐồn: Lý lỐận dạy học hiện đại, NgỐy n Văn Cường –  Bernd Meier) - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 1.5 CáẾ y Ố t Ếủa qỐá trìỉể ế y ểọẾ (NgỐồn: Lý lỐận dạy học hiện đại, NgỐy n Văn Cường – Bernd Meier) (Trang 26)
Hình 2.2: H ọị ẽaỉ tểi đỐa tr ờ ng THPT Th nh An - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 2.2 H ọị ẽaỉ tểi đỐa tr ờ ng THPT Th nh An (Trang 41)
Hình 2.3: Bi Ố đồ  k t qu  h ọ c t ậ p môn Công Ngh  l ớị 12 tr ớ c khi - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 2.3 Bi Ố đồ k t qu h ọ c t ậ p môn Công Ngh l ớị 12 tr ớ c khi (Trang 48)
Hình 2.4: Bi Ố đồ  m ứẾ đ  h ứ ng thú h ọ c t ậ p môn Công Ngh   12 tr ớ c - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 2.4 Bi Ố đồ m ứẾ đ h ứ ng thú h ọ c t ậ p môn Công Ngh 12 tr ớ c (Trang 49)
Hình 3.3: Bi Ố đồ  so sánh m ứẾ đ  h ứ ng thú trong h ọ c t ậ p c ủ a HS khi - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 3.3 Bi Ố đồ so sánh m ứẾ đ h ứ ng thú trong h ọ c t ậ p c ủ a HS khi (Trang 68)
Hình 3.4:  Bi Ố đồ  so sánh t  l  x p lo i  đi m s  bài ki m tra c ủ a nhóm - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 3.4 Bi Ố đồ so sánh t l x p lo i đi m s bài ki m tra c ủ a nhóm (Trang 75)
Hình 3.5:  Bi Ố đồ  t ầ n su ấ t h i t  ti n c ủ a nhóm th ự c nghi m và - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
Hình 3.5 Bi Ố đồ t ầ n su ấ t h i t ti n c ủ a nhóm th ự c nghi m và (Trang 76)
7  Hình th c ki m tra, - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
7 Hình th c ki m tra, (Trang 93)
HÌNH  NH M T S   S ăĐ T ăDUY - Dạy học theo hướng tích cực hóa người học bằng sơ đồ tư duy môn công nghệ lớp 12 tại trường THPT thạnh an, cần thơ
HÌNH NH M T S S ăĐ T ăDUY (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w