1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương

137 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát vƠ đánh giá thực tr ng h ng nghiệp học sinh và d y môn công nghệ các tr ng THPT t i thành ph Th Dầu M t, tỉnh Bình D ng.. Thực nghiệm s ph m để đánh giá tính khả thi và khoa học

Trang 1

MỤCăLỤC

LỦăl chăkhoaăh c i

L iăcamăđoan ii

L iăc mă n iii

Tómătắt iv

M căl c vii

Chữăvi tătắt xi

Danhăm căb ng xii

Danhăm căhình,ăbi uăđ xiv

PH NăMỞăĐ U ầầầầầầầầầầầầầ ầầầ ầầầầầầầầ 1 1 LỦădoăch năđ ătƠiầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầ 1 2 M cătiêuănghiênăcứu ầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 2

3 Nhi măv ănghiênăcứu ầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 3 4 Đốiăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăcứu ầầầầầầầầầầầầầầầ ầ 3

5 Gi ăthuy tănghiênăcứu ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 3

6 Ph ngăphápănghiênăcứu ầầầầầầ.ầầầầầầầầầầầầầầầ 3 7 Gi iăhạnăc aăđ ătƠi ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 4 8 Nhữngăđóngăgópăm iăc aăđ ătƠi ầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 4

PH NăNỘIăDUNGầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 5 CH NGă1.ăC ăS ăLụăLU NăC AăĐ ăTÀIầầầầầầầầầầầầ 5 1.1 Nghiênăcứuătrongăn căvƠăth ăgi iầầầầầầầầầầầầầầầ 5 1.1.1 V năđ ănghiênăcứuătrênăth ăgi i ầầầầầầầầầầầầầầầ 5

1.1.2 Nghiênăcứuăhoạtăđ ngăh ngănghi pă ăVi tăNam ầầầầầầầầầ 8 1.2 Cácăkháiăni măc ăb năv ătíchăh păầầầầầầầầầầầầầầầầ 10 1.3 H ngănghi p ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 11 1.3.1 Cácăgiaiăđoạnăh ngănghi p ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 13 1.3.2 H ngănghi păchoăh căsinhătrungăh căph ăthông ầầầầầầầầầ 14 1.3.3 ụănghĩaăcôngătácăh ngănghi pă ătr ngăph ăthông ầầầầầầầầ 15

Trang 2

1.3.4 N iădungăc aăh ngănghi p ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 15 1.3.5 Nhi măv ăh ngănghi p ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 16 1.3.5.1 Đ nhăh ngăngh ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 17

1.3.5.3.Tuy năch năngh ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 18 1.3.6 Hìnhăthứcăt ăchứcăcôngătácăh ngănghi p ầầầầầầầầ 18 1.4 Ph ngăphápădạyăh căvƠăđ iăm iăph ngăphápădạyăh c ầầầầầ 21 1.4.1 Ph ngăphápădạyăh c ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 21 1.4.2 Vaiătròăc aăgiáoăviênăvƠăh căsinhătrongăph ngăphápădạyăh c ầầầầ 22 1.4.3 Nhữngăđi uăki năquyăđ nhălựaăch năph ngăphápădạyăh c ầầầầầ 23 1.4.4 Xuăh ngăđ iăm iăph ngăphápădạyăh c ầầầầầầầầầầầ 23 1.5 Cácăy uătốătácăđ ngăđ năgiáoăd căh ngănghi p ầầầầầầầầầ 24 1.5.1 Đặcăđi măc aăsựăphátătri nătríătu ăh căsinhătrungăh căph ăthông ầầầ 24 1.5.2 Sựăphátătri năc aăkhoaăh căcôngăngh ầầầầầầầầầầầầầ 25 1.5.3 Sựăquanătơmăc aăbanăgiámăhi u nhƠătr ng ầầầầầầầầầầầ 25 1.5.4 Sựătácăđ ngăc aăn năkinhăt ăth ătr ng ầầầầầầầầầầầầầ 26

K tăluậnăch ngă1 ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 27

CH NGă 2:ă C ă S ă TH Că TI Nă D Yă H Că TệCHă H Pă H NGă NGHI PăTRONGăMỌNăCỌNGăNGH ăL Pă11ăT Iă CÁCăTR NGăTRUNGăH CăPH ăTHÔNGầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 28 2.1.ăGi iăthi uăt ngăquanăv ăcácătr ngătrungăh căph ăthôngătạiăthƠnhăphốăTh ăDầuă

M t,ătỉnhăBìnhăD ngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 28 2.2.ăGi iăthi uămônăcôngăngh ă ătr ngăph ăthôngầầầầầầầầầầầ 29 2.2.1.ăM cătiêu,ănhi măv ăc aămônăcôngăngh ătrongătr ngăph ăthôngầầầầ 29 2.2.2.ăGi iăthi uămônăcôngăngh ă11ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 31 2.2.3.ăNhữngăđặcăđi măc aămônăcôngăngh ầầầầầầầầầầầầầầ 35 2.3.ăGi iăthi uăv ăhoạtăđ ngăh ngănghi pătrongătr ngăph ăthông ầầầầầ 36

Trang 3

2.4.ă Thựcă trạngă hoạtă đ ngă h ngă nghi pă vƠă vi că dạyă mônă côngă ngh ă 11ă tạiă cácă

tr ngă trungă h că ph ă thôngă trênă đ aă bƠnă thƠnhă phốă Th ă Dầuă M t,ă tỉnhă Bìnhă

2.4.1 Kh oăsátăthựcătrạngăvi căh ngănghi păvƠădạyămônăcôngăngh ă11ă ăthƠnhăphốă

Th ăDầuăM t,ătỉnhăBìnhăD ngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 38 2.4.2.ăKh o sátăthựcătrạngăvi căh căh ngănghi păvƠămônăcôngăngh ă11ă ăthƠnhăphốă

Th ăDầuăM t,ătỉnhăBìnhăD ngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 48

K tăluậnăch ngă2ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 57

CH NGă3:ăT ăCH CăD YăH CăTệCHăH PăHO TăĐ NGăH NGăNGHI PăMỌNăCỌNGăNGH ăL Pă11ăT IăTR NGăTRUNGăH CăPH ăTHỌNGầ 59 3.1 Nhữngăđ nhăh ngăcóătínhănguyênătắcătrongăvi căc iăti năcôngătácăh ngănghi p.59 3.1.1.ăTínhăthựcăti nầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 59 3.1.2.ăTínhăkhoaăh cầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 59 3.1.3.ăK tăh pălỦăthuy tăvƠăthựcăhƠnh ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 60 3.2.ăThi tăk ăquyătrìnhătíchăh păcôngătácăh ngănghi pătrongămônăcôngăngh ăl pă11 61 3.3.ăXơyădựngăcácăbƠiăgi ngătíchăh păh ngănghi păthôngăquaămônăcôngăngh ầ 62 3.4.ăThựcănghi măs ăphạmầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 77 3.4.1.ăM cătiêuăthựcănghi mầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 77 3.4.2.ăĐốiăt ngăthựcănghi m ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ77 3.4.3.ăTh iăgianăvƠăđ aăđi măthựcănghi m ầầầầầầầầầầầầầầầ 77 3.4.4.ăXơyădựngăb ăcôngăc ăvƠăch nămẫuăthựcănghi m ầầầầầầầầầầ 78 3.5.ăĐánhăgiáăk tăqu ăthựcănghi m ầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 79 3.5.1.ăKi mătraăk tăqu ăthôngăquaănhậnăxétăc aăgiáoăviênădựăgi ầầầầầầ 79 3.5.2.ăKi mătraăk tăqu ăthôngăquaăk tăqu ăh cătậpăc aăh căsinhầầầầầầầ 79 3.6.ăK tăqu ăkh oăsátăsauăkhiădạyăthựcănghi m ầầầầầầầầầầầầầầ 81 3.6.1.ăK tăqu ăkh oăsátăgiáoăviênăsauăkhiădạyăthựcănghi mầầầầầầầầ 81 3.6.2.ăK tăqu ătừăphi uăkh oăsátăh căsinhăsauăkhiădạyăthựcănghi mầầầầầầ 85

K tăluậnăch ngă3ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 91

KẾTăLUẬNăVÀăKIẾNăNGH ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 92

Trang 4

1.ăK tăluậnầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 92 2.ăNhữngăđóngăgópăm iăc aăđ ătƠiầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 93 3.ăH ngăphátătri năc aăđ ătƠiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 94

TÀIăLIỆUăTHAMăKH O

PH NăPHỤăLỤC

Trang 5

CÁCăCH ăVIẾTăT T

ĐCĐT :ăĐ ngăc ăđốtătrong

GDHN :ăGiáoăd căh ngănghi p

GD & ĐT :ăGiáoăd căvà đƠoătạo

THCN :ăTrungăh căchuyênănghi pă

THCS :ăTrungăh căc ăs

THPT :ăTrungăh căph ăthông

Trang 6

DANHăMỤCăCÁCăB NG

Bảngă1.1 Định hướng nội dung hướng nghiệp chuyên ban 15

Bảngă1.2 Nội dung hoạt động giáo dục HN từ khối 9 đến khối 12 22

Bảngă2.1 Các trường THPT trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một 32

Bảngă2.3 Giáo viên tại một số trường trên địa bàn thành phố

Thủ Dầu Một được chọn để khảo sát 43

Bảngă2.4 Kết quả khảo sát GV về sự cần thiết của công tác HN 43

Bảngă2.5 Kết quả khảo sát GV về hình thức HN hiệu quả 44

Bảngă2.6 Kết quả khảo sát GV về hiệu quả công tác HN 45

Bảngă2.7 Kết quả khảo sát GV về tâm lý HS khi học môn công

Bảngă2.8 Kết quả khảo sát GV về cách dạy môn công nghệ 47

Bảngă2.10 Kết quả khảo sát GV về khả năng định hướng nghề

Bảngă2.11 Kết quả khảo sát GV về việc thực hiện định hướng

Bảngă2.12 Những yếu tố gây khó khăn khi đinh hướng nghề

Bảngă2.13 Kết quả khảo sát GV về tính khả thi của việc tích hợp

Bảngă2.14 HS tại một số trường THPT trên địa bàn thành phố

Thủ Dầu Một được chọn để khảo sát 54

Bảngă2.15 Kết quả khảo sát HS về sự cần thiết của HN 54

Bảngă2.16 Kết quả khảo sát HS về hiệu quả của công tác HN 55

Trang 7

Tên bảng Trang Bảngă2.18 Môn học có định hướng nghề nghiệp cho HS 57

Bảngă2.19 Mức độ thích thú của HS khi học công nghệ 58

Bảngă2.21 Kết quả khảo sát HS về việc phân tích ngành nghề

Bảngă2.22 Mong muốn được trang bị kiến thức nghề nghiệp

Bảngă3.3 Kết quả ý kiến GV về hoạt động của HS tham gia học

Bảngă3.4 Kết quả ý kiến GV về thái độ khi thảo luận của HS 90

Bảngă3.5 Kết quả khảo sát GV về việc tổ chức dạy tích hợp 91

Bảngă3.6 Kết quả khảo sát GV về hiệu quả của việc HN 92

Bảngă3.7 Kết quả lấy ý kiến GV về việc tích hợp HN vào môn

Bảngă3.8 Kết quả lấy ý kiến HS về mức độ hứng thú khi học

Bảngă3.9 Kết quả khảo sát HS về nội dung môn công nghệ 95

Bảngă3.10 Kết quả khảo sát mức độ tự tin của HS khi chọn

Bảngă3.11 Kết quả khảo sát HS về phương pháp mà GV sử dụng 97

Bảngă3.12 Kết quả khảo sát HS về sự cần thiết của môn công

Trang 8

DANHăMỤCăCÁCăHỊNH,ăBI UăĐ

S ăđ ă1.1 Mối quan hệ giữa Mục tiêu – Nội dung – Phương

S ăđ ă1.2 Vai trò c ủa GV và HS trong các phương pháp dạy

Hình 3.1 Quy trình tích hợp hoạt động HN trong môn công

Bi uăđ ă2.1 Kết quả khảo sát GV về sự cần thiết của công tác

Bi uăđ 2.2 Kết quả khảo sát GV về hình thức HN hiệu quả 45

Bi uăđ ă2.3 Kết quả khảo sát GV về hiệu quả công tác HN 46

Bi uăđ ă2.4 Kết quả khảo sát GV về tâm lý HS khi học môn

Bi uăđ ă2.5 Kết quả khảo sát GV về cách thức dạy môn công

Bi uăđ ă2.7 Kết quả khảo sát GV về khả năng định hướng nghề

Bi uăđ ă2.8 Kết quả khảo sát GV về việc thực hiện định hướng

nghề nghiệp trong môn công nghệ 51

Bi uăđ ă2.9 Những yếu tố gây khó khăn khi định hướng nghề

Bi uăđ ă2.10 Kết quả khảo sát GV về tính khả thi của việc tích

Bi uăđ ă2.11 Kết quả khảo sát HS về sự cần thiết của HN 55

Trang 9

Bi uăđ ă2.12 Kết quả khảo sát HS về hiệu quả của công tác HN 56

Bi uăđ ă2.14 Môn học có định hướng nghề nghiệp cho HS 58

Bi uăđ ă2.15 Mức độ thích thú của HS khi học môn công nghệ 59

Bi uăđ ă2.16 Nhận định của HS về môn công nghệ lớp 11 60

Bi uăđ ă2.17 Kết quả khảo sát HS về việc phân tích ngành nghề

Bi uăđ ă2.18 Mong muốn được trang bị kiến thức nghề nghiệp

Bi uăđ ă3.2 Thống kê học lực của lớp thực nghiệm và đối chứng

Bi uăđ ă3.3 Tỉ lệ % GV đánh giá về hoạt động của HS 90

Bi uăđ ă3.4 Ý kiến GV về thái độ của HS khi tham gia thảo luận 91

Bi uăđ ă3.5 Thống kê ý kiến của GV về việc dạy tích hợp 92

Bi uăđ ă3.6 Tỉ lệ % ý kiến GV về hiệu quả hoạt động HN 93

Bi uăđ ă3.7 Tỉ lệ % ý kiến GV về việc tích hợp HN vào môn CN 94

Bi uăđ ă3.8 Đánh giá mức độ hứng thú của HS đối với môn CN 95

Bi uăđ ă3.9 Đánh giá nhận xét của HS về nội dung môn CN 96

Bi uăđ ă3.10 Tỉ lệ % HS tự tin khi lựa chọn ngành nghề 97

Bi uăđ ă3.11 Mức độ ủng hộ của HS đối với phương pháp dạy

Bi uăđ ă3.12 Tỉ lệ % ý kiến của HS về sự cần thiết của môn CN 99

Trang 10

PH N M Ở Đ U

1 Lý do ch năđ tài:

Việt Nam là qu c gia luôn có những ch tr ng, chính sách đ cao phát triển giáo d c, NhƠ n c coi giáo d c vƠ đƠo t o cùng v i khoa học và công nghệ là qu c sách hƠng đầu, là n n tảng vƠ đ ng lực thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đ i hóa đất

n c Chính vì th việc phát triển giáo d c là m t ti n đ quan trọng trong quá trình phát triển đất n c M t trong những t t ng quan trọng đ i v i giáo d c Việt Nam lƠ đƠo t o ngu n nhân lực đáp ng nhu cầu xã h i, để có ngu n nhân lực tham gia vào ho t đ ng chung c a xã h i thì công tác h ng nghiệp n i lên là m t trong

những ho t đ ng có vai trò quan trọng chi n l ợc H ng nghiệp nhằm góp phần phân b hợp lý và sử d ng có hiệu quả ngu n nhân lực, v n quý c a đất n c để

ph c v cho sự phát triển kinh t - xã h i, do v y h ng nghiệp có m t Ủ nghƿa to

l n, quan trọng trong quá trình phát triển nhân lực c a m t qu c gia

Việt Nam, công tác t vấn ngh đ ợc Viện Khoa Học Giáo D c đ c p t i ngay khi ti n hành thực nghiệm đ a công tác h ng nghiệp vƠo tr ng ph thông (1975 ậ 1976) Ngày 19/03/1981 Chính ph ban hành quy t định 126/CP (ph l c 1) “V công tác h ng nghiệp trong tr ng ph thông và việc sử d ng hợp lý HS các cấp ph thông c s và ph thông trung học t t nghiệp ra tr ng” Ti p theo B giáo d c đƣ ban hƠnh thông t s 31/TT (ph l c 2) h ng d n thực hiện quy t định 126/CP trong đó l u Ủ đ n công tác t vấn ngh cho HS Các quy t định vƠ thông t trên đ ợc xem nh lƠ c s pháp lý quan trọng cho công tác t vấn h ng nghiệp cho HS trong các tr ng học

Đi u 27 c a lu t giáo d c năm 2005 qui định: “Giáo d c THPT nhằm giúp

HS c ng c và phát triển những k t quả c a giáo d c THCS, hoàn thiện học vấn

ph thông và có những hiểu bi t thông th ng v kỹ thu t vƠ h ng nghiệp, có đi u kiện phát huy năng lực cá nhơn để lựa chọn h ng phát triển, ti p t c học đ i học, cao đẳng, trung cấp, học ngh hoặc đi vƠo cu c s ng lao đ ng”

H ng nghiệp, phát triển ki n th c ngh nghiệp cũng nh việc chọn ngh

c a học sinh nhất là v i học sinh trung học ph thông giúp cho chính những học sinh đó có c h i tìm hiểu, nh n định v m c đích, trách nhiệm c a ngh nghiệp,

Trang 11

giúp họ xây dựng đ ợc những Ủ t ng thích đáng nhằm hình thành cho họ m t ngh nghiệp t ng lai thích hợp H ng nghiệp không chỉ quan trọng đ i v i từng cá nhơn, gia đình học sinh mƠ còn liên quan đ n lợi ích c a cả c ng đ ng xã h i Tuy nhiên, thực t cho thấy, học sinh đ xô vƠo đ i học trong khi tr ng ngh tuyển sinh không đ chỉ tiêu, chính đi u này t o nên sự mất cơn đ i trong phơn công lao đ ng

xã h i, gây h n ch cho việc phát triển nhân lực, ph c v n c nhà M t trong những lý do gây hiện t ợng học sinh chỉ chú tơm vƠo các tr ng đ i học theo xu th

xã h i mƠ không căn c trên năng lực, đi u kiện bản thân là do cải cách giáo d c

ch a chú trọng đ n cải cách s ph m, đặc biệt lƠ ph ng pháp d y học và t ch c

ho t đ ng h ng nghiệp đ i v i học sinh THPT lƠ ch a hiệu quả

Th i gian qua đƣ có nhi u đ tài khoa học nghiên c u v lƿnh lực h ng nghiệp cho học sinh ph thông, tuy nhiên nghiên c u v ho t đ ng h ng nghiệp

đ i v i học sinh thông qua các môn học ch a nhi u Trong khi những môn học này

rất gần v i các lƿnh vực sản xuất, công việc hàng ngày, thông qua các môn học ta có thể kh i d y đ ợc ni m đam mê vƠ năng khi u c a học sinh Chính vì v y, việc

h ng nghiệp thông qua các môn học là cần thi t

Từ những lỦ do trên vƠ để góp phần tìm hiểu v ho t đ ng h ng nghiệp và cải ti n ho t đ ng h ng nghiệp để đ a vƠo d y l ng trong các môn học nhằm nâng cao hiệu quả ho t đ ng nƠy, ng i nghiên c u thực hiện nghiên c u đ tài:

“Tích hợp ho t đ ng h ng nghiệp vào môn công nghệ l p 11 t i các tr ng THPT

c a thành ph Th Dầu M t, tỉnh Bình D ng”

2 M c tiêu nghiên c u

Tích hợp ho t đ ng h ng nghiệp cho học sinh thông qua môn học công nghệ l p 11 nhằm định h ng ngh nghiệp trong lƿnh vực c khí ch t o vƠ đ ng

c đ t trong cho học sinh b c trung ph thông trung học đáp ng nhu cầu xã h i,

đ ng th i lƠm tăng h ng thú c a học sinh đ i v i môn học nhằm nâng cao chất

l ợng b môn

3 Nhi m v nghiên c u

Nghiên c u các khái niệm và thu t ngữ liên quan đ n tích hợp và công tác GDHN b c THPT

Trang 12

Khảo sát vƠ đánh giá thực tr ng h ng nghiệp học sinh và d y môn công nghệ các tr ng THPT t i thành ph Th Dầu M t, tỉnh Bình D ng

Xây dựng bài giảng tích hợp HN vào môn công nghệ

Thực nghiệm s ph m để đánh giá tính khả thi và khoa học hiệu quả các giải pháp đ ợc đ xuất

4 Đ iăt ng và khách th nghiên c u

Đ i t ợng nghiên c u là ho t đ ng h ng nghiệp cho học sinh THPT t i thành ph Th Dầu M t, tỉnh Bình D ng

Khách thể nghiên c u là học sinh, giáo viên, ho t đ ng h ng nghiệp, ho t

đ ng d y và học môn công nghệ t i m t s tr ng THPT trên địa bàn thành ph

Th Dầu M t, tỉnh Bình D ng

5 Gi ả thuy t nghiên c u

N u ti n hành các giải pháp tích hợp giáo d c h ng nghiệp m t cách hợp lý trong quá trình d y học b môn công nghệ l p 11t i tr ng THPT thì góp phần nâng cao chất l ợng GDHN trong lƿnh vực kỹ thu t các tr ng THPT t i thành ph

Th Dầu M t, tỉnh Bình D ng vƠ nơng cao chất l ợng d y và học môn công nghệ

6 Ph ngăphápănghiênăc u

6.1 Ph ngăphápănghiênăc u lý thuy t

- Nghiên c u tài liệu liên quan đ n đ tài lu n văn

- Nghiên c u các văn bản v đ ng l i, ch tr ng, chính sách c a Đảng và Nhà

n c v giáo d c, đƠo t o, đặc biệt là giáo d c h ng nghiệp

- Nghiên c u các văn bản pháp qui nh Lu t Giáo d c

- Nghiên c u n i dung ch ng trình vƠ hình th c t ch c ho t đ ng GDHN

- Nghiên c u v n i dung, ch ng trình, m c tiêu môn công nghệ 11

6.2 Ph ngăphápăđi u tra bằng phi u h i ý ki n

Sử d ng bảng câu h i trắc nghiệm để lấy ý ki n từ phía HS và giáo viên

nhằm xác định thực tr ng d y và học môn CN và ho t đ ng HN t i tr ng THPT

6.3 Th c nghi măs ăph m

Ti n hành thực nghiệm s ph m cho 2 l p, 1 l p thực nghiệm và m t l p đ i

ch ng nhằm đánh giá hiệu quả c a việc tích hợp ho t đ ng HN vào môn CN l p 11

Trang 13

6.4 Ph ngăphápăth ng kê toán h c

Dùng các ph ng pháp th ng kê toán học để t ng hợp, phân tích k t quả

khảo sát Xử lý s liệu thu th p đ ợc bằng phần m m Exel

6.5 Ph ngăphápăchuyênăgia

Tham khảo ý ki n c a các cán b quản lý, GV để tìm hiểu quan điểm, kinh nghiệm v ho t đ ng h ng nghiệp cho học sinh THPT

6.6.ăăPh ngăphápăquanăsát

Tham khảo ý ki n c a các GV b môn, ban giám hiệu v hiệu quả c a bài

d y bằng cách m i GV dự gi vƠ đánh giá ti t d y thông qua phi u dự gi

7 Gi i h n c aăđ tài:

Do quy mô c a đ tài và th i gian nghiên c u nên ng i nghiên c u gi i h n

đ tài trong ph m vi nghiên c u sau:

- Nghiên c u thực tr ng ho t đ ng h ng nghiệp học sinh THPT trên địa bàn thành ph Th Dầu M t, tỉnh Bình D ng

- Minh ho và thực nghiệm s ph m m t s bài giảng tích hợp giáo d c h ng nghiệp trong d y học công nghệ 11

- Địa điểm: Các tr ng THPT trên địa bàn thành ph Th Dầu M t, tỉnh Bình

D ng

8 Nh ngăđóngăgópăm i c aăđ tài

V lý lu n: M t s vấn đ có Ủ nghƿa lỦ lu n v đ i m i đ a công tác giáo

d c h ng nghiệp vào d y học môn công nghệ t i tr ng THPT nói chung và công nghệ 11 nói riêng

V th c ti n: M t s biện pháp tích hợp giáo d c h ng nghiệp trong d y

học công nghệ t i tr ng THPT

Trang 14

PH N N ỘI DUNG

1.1 Nghiên c uătrongăn c và th gi i

1.1.1 V năđ nghiên c u trên th gi i

H ng nghiệp là m t ho t đ ng giáo d c quan trọng đ i v i học sinh ph thông nhằm thực hiện m c tiêu giáo d c toàn diện, lƠ b c kh i đầu quan trọng c a quá trình phát triển ngu n nhân lực xã h i Do đó, các n c có n n giáo d c tiên

ti n, ho t đ ng h ng nghiệp rất đ ợc coi trọng

Sau H i nghị qu c t năm 1921 Bacxelona, khái niệm h ng nghiệp đƣ

đ ợc truy n bá r ng rƣi Phòng h ng nghiệp đầu tiên đƣ đ ợc thành l p t i Boston năm 1915 Đ c, Pháp, Anh và Mỹ Đ c, năm 1925 ậ 1926 đƣ có 567 phòng t vấn ngh nghiệp đặc biệt, đƣ nghiên c u gần 400.000 thanh niên trong m t năm Vào th i kỳ này, Anh đƣ thƠnh l p đ ợc m t h i đ ng qu c gia đặc biệt nghiên

c u v vấn đ này [1, tr55]

Pháp thành l p Viện Qu c gia nghiên c u v Lao đ ng vƠ H ng nghiệp

từ năm 1928, đ n năm 1975, đƣ ti n hành cải cách giáo d c để hiện đ i hoá n n giáo

d c,chú Ủ đặc biệt chăm lo giảng d y lao đ ng và ngh nghiệp cho học sinh Nhà

n c Pháp coi trọng đƠo t o đ i ngũ cán b làm công tác giáo d c vƠ t vấn tâm lý

h ng nghiệp

VƠo năm 1849, Pháp đƣ xuất hiện cu n sách d i nhan đ "H ng d n lựa chọn ngh "

Hiện nay, Pháp thực hiện công tác h ng nghiệp không những cho học sinh

ph thông mà còn cả v i ng i l n theo m t ti p c n m i Đó lƠ k t hợp các h ng cung cấp thông tin v th gi i ngh nghiệp, v đặc điểm lao đ ng c a từng ngh , v các tr ng đƠo t o ngh giúp ng i học có nhu cầu thông tin để so sánh lựa chọn Mặt khác nhƠ tr ng t ch c các ph ng pháp nh giáo viên quan sát, tìm hiểu nhi u mặt liên quan đ n ngh nghiệp t ng lai c a trò, còn các chuyên gia tâm lý

h ng nghiệp, thầy thu c tr ng học ti n hành các kiểm tra v nhân học, tâm lý, y học đ i v i học sinh Trên c s đó, nhƠ tr ng hay nhƠ t vấn đ a ra những t vấn

Trang 15

tâm lý v chọn ngh , để từng học sinh tự quy t định sự chọn ngh lần đầu, hay đi u

chỉnh chọn ngh , thay đ i ngh Căn c vào nhiệm v c a từng lo i cán b làm công tác h ng nghiệp mà t ch c đƠo t o nhà giáo d c hay chuyên gia h ng nghiệp khác nhau làm việc t i các lo i tr ng, các c quan quản lý giáo d c các cấp hay các trung tơm thông tin vƠ t vấn ngh c a nhƠ n c hay trong doanh nghiệp Không chỉ chú trọng công tác HN các b môn v HN, mà trong d y học các b môn khoa học khác cũng có n i dung GDHN

T i Anh, học sinh trong giai đo n từ 11 đ n 14 tu i vƠ giai đo n từ 14 đ n 16

tu i có thể lựa chọn ngh nghiệp cho mình theo bảng danh m c và khi hoàn thành

ch ng trình h ng nghiệp này, họ s nh n đ ợc m t ch ng chỉ để lƠm c s cho

việc nh n đ ợc bằng qu c gia… M c đích c a giáo d c ph thông là nhằm trang bị cho học sinh v n ki n th c ti p thu ch ng trình đƠo t o h ng nghiệp và giáo d c

đ i học những giai đo n sau Tất cả các học sinh 16 tu i đ u phải có hai tuần thử

việc các công ty địa ph ng nh lƠ m t phần c a ch ng trình đƠo t o h ng nghiệp chung [2, tr 287]

Đ c, việc định h ng ngh cho học sinh đ ợc thực hiện ngay từ l p đầu

cấp, khi vào l p 6 căn c vào k t quả học t p tr c đó cùng v i k t quả bài test, học sinh s đ ợc sắp x p vƠo các tr ng kỹ thu t hay ph thông, mà đây thì hầu h t vƠo các tr ng kỹ thu t Đa s thanh niên sau khi t t nghiệp b c ph c p giáo d c

đ u theo học từ 2 đ n 3,5 năm hai n i lƠ trong xí nghiệp và t i tr ng d y ngh (đ ợc gọi là hệ th ng kép Duales System) Xí nghiệp lƠ n i học ngh ch y u

Đ c Việc đƠo t o ngh tr ng học đ ợc cấp chi phí b i các bang, còn chi phí

ho t đ ng đƠo t o ngh các xí nghiệp thì do các xí nghiệp đảm nh n [2, tr346]

Đ i v i Nh t Bản, n c này s m quan tâm giải quy t t t m i quan hệ giữa

học vấn văn hoá ph thông v i ki n th c và kỹ năng lao đ ng - ngh nghiệp tất cả các b c học Có khoảng 27,9% s tr ng ph thông trung học vừa học văn hoá ph thông vừa học các môn học kỹ thu t thu c các lƿnh vực c khí, ng nghiệp, công nghiệp, nông nghiệp, dịch v vv… Sau cấp II có đ n 94% học sinh vào cấp III, trong đó 70% học sinh theo học lo i hình tr ng PT c bản vƠ 30% HS theo h ng

học ngh [3, tr3] các tr ng THPT, 3 năm học đ ợc phơn chia nh sau: Năm th

Trang 16

nhất c a tr ng THPT lƠ ch ng trình giáo d c ph thông dành cho tất cả học sinh; Năm th hai ch ng trình chia thƠnh dự bị đ i học và d y ngh ; Năm th ba là

ch ng trình ph i hợp toàn diện _ ch ng trình dƠnh cho học sinh s lên học đ i học đ ợc chia thành khoa học nhơn văn vƠ khoa học công nghệ Vì v y ngay cả các

tr ng THPT cũng có 3 chuyên ngƠnh sau khi t t nghiệp… Ngay l p học đầu tiên

b c THPT n n GD Nh t Bản đƣ quan tơm đ n công tác h ng nghiệp cho HS, tùy theo ch ng trình mƠ có môn học đặc thù để các em h ng vào ngh nghiệp t ng lai [2, tr453]

T i Mỹ, b c vào th kỷ XXI, Hoa kỳ đang có nhi u n lực để nơng cao h n

nữa chất l ợng giáo d c, tăng c ng k t quả học t p c a HS nhằm đảo bảo cung

cấp m t lực l ợng lao đ ng có trình đ , có khả năng c nh tranh và thích ng linh

ho t trong đi u kiện n n kinh t toàn cầu… Ng i ta đƣ đ a ra nhi u h ng giải quy t vƠ đ a ra các n i dung cần tăng c ng v i chi n l ợc quan trọng, trong đó tăng c ng m i liên hệ giữa các tr ng trung học v i các doanh nghiệp theo h ng chuyển dần thƠnh tr ng đƠo t o ngh chuyên nghiệp M t phần c a chi n l ợc này

là t o đi u kiện cho HS tham gia làm việc bán th i gian t i xí nghiệp [4, tr351]

Đơy chính lƠ hình th c giáo d c h ng nghiệp trong nhƠ tr ng ph thông thực hiện nguyên lý giáo d c: “ Học k t hợp v i hành, giáo d c k t hợp v i lao

đ ng sản xuất vƠ nhƠ tr ng gắn li n v i xã h i”

Singapore: Tr c đơy Singapore có ít các tr ng đƠo t o ngh , thi u ngu n nhân lực đ ợc đƠo t o vƠ đ i ngũ lao đ ng còn y u v ki n th c và kỹ năng để ph c

v cho công cu c công nghiệp hóa c a đất n c Việc thay đ i chính sách c a nhà

n c vƠo các năm 1973, 1992 lƠ HS c a b c THCS phải học các ch ng trình kỹ thu t ngh nh m t phần bắt bu c c a ch ng trình ph thông Chính ph Singapore cũng đƣ thƠnh công trong việc thay đ i nh n th c c a ng i dơn đ i v i công nhân kỹ thu t bằng chi n dịch “ Đôi tay vƠng” Hệ th ng giáo d c ngh là

những c s đƠo t o HS sau khi hoƠn thƠnh ch ng trình ph thông đ ợc t p trung

hệ th ng giáo d c kỹ thu t phân lu ng h n 25% l ợng HS cả n c Ngày nay hệ

th ng d y ngh c a Singapore đ ợc công nh n trong cả n c và qu c t vì ph ng

Trang 17

châm c a giáo d c Sigapore là n n giáo d c t p trung vƠo “Đôi tay, kh i óc và trái tim” [5, tr65]

Qua nghiên c u các n n giáo d c c a th gi i, m i m t n n văn hóa đƣ t o nên m t mô hình giáo d c c a riêng mình Các thành tựu và kinh nghiệm c a các

n c rất đáng để chúng ta nghiên c u, phân tích và học t p nh : Pháp, Anh, Đ c,

Nh t, Mỹ, Singapore… Trong các mô hình giáo d c c a các n c tiên ti n, sự đầu

t cho giáo d c luôn là vấn đ đ ợc đặt nặng vƠ h ng nghiệp luôn là vấn đ đ ợc quan tơm hƠng đầu Vì v y mƠ các n c trên th gi i đƣ có những nghiên c u và

h ng đi nhằm định h ng công tác h ng nghiệp b c ph thông

1.1.2 Nghiên c u ho tăđ ngăh ng nghi p Vi t Nam

Công tác h ng nghiệp đ i v i sự nghiệp giáo d c Việt Nam nói chung và nhƠ tr ng THPT nói riêng đƣ đ ợc thực hiện từ lơu vƠ đƣ có rất nhi u đ tài, tài

liệu, báo cáo v lƿnh vực nƠy nh :

- Phan Thị T Oanh, 1996, Nghiên c u nh n th c ngh và dự định chọn ngh c a học sinh THPT Tr ng Đ i học S Ph m Hà N i Lu n án phó ti n sƿ khoa học s

ph m tâm lý Tác giả đƣ nghiên c u m t cách c bản v ngh nghiệp và lựa chọn ngh nghiệp c a học sinh THPT Tác giả đƣ ti n hành thử nghiệm t vấn thông tin ngh nghiệp cho học sinh THPT m t s tr ng th đô HƠ N i và thành ph Hu

- Nguyễn Toàn và c ng tác viên, 1998, Nghiên c u m t s giải pháp khả thi trong

việc ng d ng triển khai công tác t vấn h ng nghiệp cho học sinh ph thông cấp 2-3 Tp H Chí Minh S Khoa học Công nghệ - Môi tr ng và S Giáo d c ậ ĐƠo t o Tp H Chí Minh Sau khi phân tích thực tr ng và nhu cầu c a công tác t vấn h ng nghiệp cho học sinh ph thông t i Tp H Chí Minh, Nguyễn Toàn và các c ng tác viên đƣ ti n hành khảo sát m t s ngh ph bi n t i thành ph và thực nghiệm t vấn ngh hai trung tơm: Trung tơm t vấn tâm lý giáo d c Tp H Chí Minh và Trung tâm Kỹ thu t H ng nghiệp Th Đ c Và k t quả lƠ đƣ đ a ra đ ợc

m t s b công c trắc nghiệm vƠ ch ng trình máy tính ph c v công tác h ng nghiệp

- Quang D ng (ch nhiệm đ tài), 1998, Nghiên c u m t s đặc điểm tâm lý học sinh PTTH t i Tp H Chí Minh vƠ b c đầu xây dựng b trắc nghiệm h ng

Trang 18

nghiệp và chọn ngh Viện nghiên c u Giáo d c vƠ ĐƠo t o phía Nam, Tp H Chí Minh Trong đ tài này, các tác giả đƣ đánh giá thực tr ng ngu n nhân lực t i Tp H Chí Minh, sự mất cơn đ i v trình đ kỹ thu t, chuyên môn, nghiệp v giữa b c đ i học, cao đẳng và công nhân kỹ thu t Ngoài ra, các tác giả cũng đƣ khảo sát thực

tr ng tâm lý chọn ngh c a học sinh ch y u lƠ thi vƠo đ i học, các em còn nhi u lúng túng và lựa chọn theo cảm tính ngành học c a mình

- Võ H ng, 2005, T ch c đ a k t quả nghiên c u đ xuất xây dựng b công c

trắc nghiệm vào ph c v công tác t vấn h ng nghiệp cho học sinh ph thông

Tp H Chí Minh S Khoa học Công Nghệ - Môi tr ng Tp H Chí Minh Trong

đ tài này, tác giả đƣ triển khai các k t quả nghiên c u c a đ tƠi: “Đ xuất giải pháp tăng c ng công tác t vấn giáo d c truy n thông v h ng nghiệp, triển khai

ng d ng và hoàn thiện m t s trắc nghiệm ngh nghiệp cho học sinh ph thông theo yêu cầu c a thị tr ng lao đ ng Tp H Chí Minh” c a Lý Ngọc Sáng Tác

giả đƣ ti n hành hiệu chỉnh b công c trắc nghiệm h ng nghiệp, thi t k website

và vi t ch ng trình máy tính để ph c v công tác h ng nghiệp

- Nguyễn Thị Thúy Diễm, 2010, Thực tr ng và giải pháp ho t đ ng h ng nghiệp

học sinh THPT t i tỉnh Bình D ng Đ tài t t nghiệp th c sƿ Tr ng ĐH SPKT Tp.HCM Đ tƠi đƣ phơn tích thực tr ng ho t đ ng h ng nghiệp tỉnh Bình

D ng, đ ng th i đ xuất năm nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả ho t đ ng h ng nghiệp t i tỉnh Bình D ng

- Nguyễn Thị Ánh Tuy t, 2008, Tích hợp giáo d c HN trong quá trình d y học sinh

học 9 Đ tài t t nghiệp th c sỹ tr ng đ i học Thái Nguyên Đ tƠi đƣ phơn tích thực tr ng vƠ đ a ra giải pháp tích hợp ho t đ ng HN vào môn Sinh học 9

Những k t quả nghiên c u trên đơy lƠ tƠi liệu tham khảo hữu ích cho công tác nghiên c u c a tác giả Qua đó, ng i nghiên c u thấy rằng các đ tài v ho t

đ ng h ng nghiệp thực sự là vấn đ đ ợc nhi u ng i quan tâm và cần đ ợc ti p

t c nghiên c u c thể h n

Ng i nghiên c u nh n thấy các tác giả trên đƣ có những nghiên c u mang tính thực tiễn t p trung vào các vấn đ nóng b ng c a công tác h ng nghiệp hiện nay đó lƠ xu h ng, đ ng c lựa chọn ngh nghiệp c a l p tr , những định h ng

Trang 19

giá trị c a thanh niên, những nguyên nhân d n đ n xu h ng, đ ng c vƠ định

h ng giá trị đ ng th i nghiên c u m i quan hệ giữa giáo d c h ng nghiệp và vấn

đ phát triển ngu n nhân lực ph c v đất n c trong th i kỳ công nghiệp hóa ậ hiện

đ i hóa Từ đó có những biện pháp, giải pháp phù hợp nhằm nâng cao chất l ợng ngu n nhân lực Bên c nh đó còn lƠm rõ đ ợc các thực tr ng, những s liệu, những kinh nghiệm GDHN và d y ngh cho HS ph thông Đ ng th i cũng đ c p và làm

rõ các vấn đ nh t vấn ngh cho HS ph thông, các ph ng th c giáo d c t ng

hợp vƠ h ng nghiệp trong nhƠ tr ng

Các đ tƠi tr c đơy đƣ đ xuất m t s giải pháp v định h ng ngh nghiệp cho học sinh các tr ng Trung học ph thông theo h ng tìm hiểu thực tr ng và

giải pháp khi h ng nghiệp đ ợc d y những bu i riêng biệt Tuy nhiên việc l ng ghép h ng nghiệp vào d y trong các môn khoa học khác thì ch a đ ợc quan tâm

Vì v y ng i nghiên c u mu n l ng ghép họat đ ng h ng nghiệp vào b môn công nghệ_m t môn học gắn li n v i khoa học kỹ thu t, công c , thi t bị trong đ i

s ng đ ợc giảng d y trong tr ng THPT Đơy chính lƠ tính cái m i c a đ tài

1.2 Các khái ni măc ăbản v tích h p

1.2.1 Khái ni m tích h p

- Tích hợp nghƿa lƠ t p hợp, tích cóp, nhóm gọn m t hoặc nhi u phần tử riêng

l vào cùng m t diện tích Phần diện tích nƠy th ng là m t sự v t, sự việc đ ợc

ng ợc l i v i quá trình phân hóa c a chúng

- Tích hợp dọc: kiểu tích hợp dựa trên c s liên k t hai hoặc nhi u môn học thu c cùng m t lƿnh vực gần nhau

- Tích hợp ki n th c: hƠnh đ ng liên k t n i li n các tri th c khoa học khác nhau thành m t t p hợp ki n th c th ng nhất

Trang 20

1.2.2 D y h c tích h p

Theo Xavier Roegiers “ S ph m tích hợp là m t quan điểm v quá trình học

t p góp phần hình thành HS những năng lực rõ ràng, có dự tính tr c những đi u cần thi t cho HS, nhằm ph c v cho quá trình học t p t ng lai hoặc hòa nh p vào

cu c s ng lao đ ng Nh v y, tích hợp làm cho quá trình học t p có Ủ nghƿa.”

Tích hợp có nghƿa lƠ sự hợp nhất, sự hòa hợp, sự k t hợp N i hàm khoa học khái niệm tích hợp có thể hiểu m t cách khái quát là sự hợp nhất hay sự nhất thể hóa

- Quan điểm đ n môn: có thể xây dựng ch ng trình học t p theo hệ th ng

m i môn riêng biệt, các môn học đ ợc ti p c n m t cách riêng r

- Quan điểm đa môn: thực chất là những tình hu ng, những đ tƠi đ ợc nghiên

c u theo những quan điểm khác nhau, nghƿa lƠ theo những môn học khác nhau

- Quan điểm liên môn: trong d y học có những tình hu ng chỉ có thể ti p c n qua nhi u môn học đơy nhấn m nh đ n sự liên k t các môn học, làm cho chúng tích hợp v i nhau để giải quy t m t tình hu ng cho tr c hoặc trong quá trình học

t p s đ ợc đ c p đ n

- Quan điểm xuyên môn: những kỹ năng mƠ học sinh có thể sử d ng trong tất

cả các môn học, trong tất cả các tình hu ng, chẳng h n nêu m t giả thuy t, đọc các thông tin, giải m t bƠi toán…

Nhu cầu phát triển xã h i hiện đ i đòi h i nhƠ tr ng h ng t i quan điểm liên môn

và xuyên môn

Trang 21

1.3 H ng nghi p

H ng nghiệp là ho t đ ng định h ng ngh nghiệp c a các nhƠ s ph m cho học sinh nhằm giúp họ chọn m t ngh phù hợp v i h ng thú, năng lực c a cá nhân và yêu cầu nhân lực xã h i [6, tr69]

H ng nghiệp là m t b ph n c a n i dung giáo d c ph thông, nhằm d n

dắt học sinh hòa nh p v i đ i ngũ những ng i lao đ ng xã h i H ng nghiệp là quá trình đi u chỉnh h ng thú, nguyện vọng c a học sinh trong chọn ngh , để tránh

những hiện t ợng chọn ngh m t cách tự phát H ng nghiệp còn là việc cung cấp những ki n th c, hình thành m t s kỹ năng ngh cho học sinh để học sinh có thể

ti p t c hành ngh trong t ng lai

H ng nghiệp là hệ th ng các biện pháp giúp đỡ HS làm quen, tìm hiểu các ngh , cân nhắc, lựa chọn ngh nghiệp phù hợp v i nguyện vọng, năng lực, s tr ng

c a m i ng i v i nhu cầu vƠ đi u kiện thực t khách quan c a xã h i [7, tr49]

H ng nghiệp cho th hệ tr nói chung và học sinh THPT nói riêng lƠ b c

kh i đầu quan trọng c a quá trình phát triển ngu n nhân lực, thực chất công tác

h ng nghiệp cho học sinh là quá trình giáo d c nhằm đi u chỉnh đ ng c , h ng thú ngh nghiệp c a các em nhằm giải quy t m i quan hệ giữa cá nhân và xã h i, giữa

cá nhân v i ngh H ng nghiệp đơy còn lƠ giáo d c cho các em sự chọn ngh

m t cách có ý th c nhằm đảm bảo cho con ng i h nh phúc trong lao đ ng ngh nghiệp vƠ đ t năng suất cao trong quá trình lao đ ng sau này [8, tr208]

Do đó có thể nói h ng nghiệp cho học sinh THPT là hệ th ng các biện pháp giáo d c c a gia đình, nhƠ tr ng và xã h i Trong quá trình giáo d c này thì nhà

tr ng đóng vai trò quan trọng nhằm h ng d n và chuẩn bị cho th hệ tr v t

t ng, tâm lý, ý th c và kỹ năng để họ có thể đi vƠo lao đ ng các ngành ngh mà

xã h i đang cần; đ ng th i các công việc đó l i phải phù hợp v i s thích, h ng thú

vƠ năng lực c a ng i lao đ ng

Trang 22

1.3.1.ăCácăgiaiăđo năh ng nghi p

Theo quan điểm khoa học, h ng nghiệp là m t quá trình v i nhi u giai đo n

k ti p nhau C thể theo s đ :

Hình 1.1: S đ các giai đo n h ng nghiệp [15, tr19]

Giai đo n: (từ l p 8 đ n l p 9) để sau khi t t nghiệp THCS ngoài m t s b

ph n học sinh trực ti p tham gia lao đ ng sản xuất ngoài xã h i vƠ trong gia đình thì

m t b ph n khác s ti p t c theo học các lo i hình đƠo t o chuyên nghiệp (tr ng

d y ngh , tr ng THCN) hoặc các phân ban c a tr ng trung học ph thông Nói cách khác, trên thực t sau THCS, tất cả học sinh đƣ thực sự b c vào tham gia các

lo i hình lao đ ng ngh nghiệp hoặc các lo i hình đƠo t o ngh các m c đ khác nhau Nhiệm v chọn ngh c a học sinh sau khi t t nghiệp THCS v c bản đƣ phải

giải quy t để b c vào các lo i hình lao đ ng hoặc đƠo t o ngh nghiệp Vì v y, n i dung ch ng trình sinh ho t h ng nghiệp trong giai đo n này rất quan trọng và cần

đ ợc xây dựng theo h ng c bản và toàn diện, bảo đảm cho học sinh có đầy đ

những tri th c vƠ năng lực lựa chọn ngh nghiệp t ng lai theo nhi u h ng khác nhau Có thể gọi giai đo n nƠy lƠ giai đo n h ng nghiệp c bản

Giai đo n II: (từ l p 10 đ n l p 12) trên c s k thừa n i dung sinh ho t

h ng nghiệp giai đo n 2 cần đ ợc nâng cao và phân hóa theo các phân ban

Giai đo n hướng nghi ệp c

b ản

Giai đo n hướng nghi ệp chuyên ban

Cu ộc sống lao động

Trang 23

tr ng trung học ph thông N i dung thông tin ngh nghiệp cần đ ợc nâng cao và thu hẹp h ng vào các ngh học sinh đang đ ợc đƠo t o hoặc nhóm các ngành ngh phù hợp v i đặc tr ng n i dung đƠo t o các phân ban Các ho t đ ng t vấn ngh nghiệp cần đ ợc ti n hành phù hợp v i trình đ học sinh, đặc điểm l a tu i và nhu

cầu đƠo t o, sử d ng lao đ ng ngh nghiệp trong xã h i Giai đo n này có thể đ ợc

gọi lƠ giai đo n h ng nghiệp chuyên ban

Bảng 1.1 Định h ng n i dung h ng nghiệp chuyên ban Ban Phơn hóa n i dung h ng nghiệp chuyên ban

A Toán lý Định h ng theo các ngƠnh ngh khoa học toán lỦ: điện tử, tin học,

các ngƠnh kỹ thu t, xơy dựng, c khí, điện

B Hóa sinh Định h ng theo các ngƠnh khoa học thực nghiệm, công nghệ hóa

học, công nghê sinh học, nông nghiệp, lơm nghiệp, ch bi n l ng thực…

C Nhơn văn Định h ng theo các lƿnh vực khoa học xƣ h i, dịch v , quản lỦ, y

t , văn hóa, giáo d c

D Ngo i ngữ Định h ng theo các ngƠnh ngh phiên dịch, giáo viên du lịch, văn

th l u trữ, th kỦ, ngo i giao, ngo i th ng, th ng nghiệp, dịch

Tùy thu c vƠo các phơn ban n i dung h ng nghiệp đ ợc định

h ng sơu vƠo các ngƠnh ngh t ng ng v i n i dung phân ban: công nghiệp, nông nghiệp, dịch v

1.3.2.ăăH ng nghi p cho h c sinh trung h c ph thông

H ng nghiệp cho học sinh ph thông không những có vai trò quy t định v i

t ng lai c a ng i học sinh ph thông mà còn có m t Ủ nghƿa quan trọng trong đƠo

t o nhân lực

Trên bình diện cá nhơn, h ng nghiệp là hệ th ng những biện pháp dựa trên

c s tâm lý học, sinh lý học, giáo d c học, xã h i học và nhi u khoa học khác để giúp cho học sinh chọn ngh phù hợp v i nhu cầu xã h i, đ ng th i th a mãn t i đa nguyện vọng, thích hợp v i năng lực, s tr ng vƠ đi u kiện tâm sinh lý cá nhân, cũng nh đi u kiện c a gia đình để họ có thể phát triển t i đỉnh cao trong ngh nghiệp, c ng hi n đ ợc nhi u cho xã h i cũng nh t o đ ợc cu c s ng t t đẹp cho

bản thân

Trang 24

Trên bình diện xã h i h ng nghiệp nhằm góp phần phân b hợp lý và sử

d ng hiệu quả ngu n nhân lực, v n quý c a đất n c để ph c v cho sự phát triển kinh t - xã h i, mang l i ph n vinh cho đất n c Do v y, h ng nghiệp có m t ý nghƿa to l n, m t kh i đầu quan trọng cho quá trình phát triển nhân lực c a m t

qu c gia

1.3.3.ăăăụănghĩaăc aăcôngătácăh ng nghi p tr ng ph thông

HN là m t b ph n c a giáo d c ph thông, nhằm d n dắt học sinh hòa nh p

v i đ i ngũ những ng i lao đ ng xã h i HN là quá trình đi u chỉnh h ng thú, nguyện vọng c a học sinh trong chọn ngh , để tránh chọn ngh m t cách tự phát

H ng nghiệp còn là việc cung cấp ki n th c, hình thành m t s kỹ năng ngh nghiệp cho học sinh để các em có thể ti p t c học t p và hành ngh trong t ng lai

Đ i v i từng cá nhân HS, HN giúp các em có đi u kiện nhìn nh n khả năng

c a bản thơn, đi u chỉnh xu h ng chọn ngh và chọn ngành ngh phù hợp v i năng

lực và h ng thú c a HS cũng nh đi u kiện tơm sinh lỦ cá nhơn, đi u kiện c a gia đình để họ có thể phát triển t i đỉnh cao trong ngh nghiệp, c ng hi n đ ợc nhi u cho xã h i cũng nh t o l p đ ợc cu c s ng t t đẹp cho bản thân

Đ i v i xã h i, HN đóng vai trò quan trọng trong việc phơn công lao đ ng,

sử d ng ngu n nhân lực m t cách t i u, đƠo t o m t đ i ngũ đ ng b những ng i lao đ ng phù hợp v i c cấu lao đ ng xã h i trong từng th i kỳ để phát triển kinh t

- văn hóa ậ xã h i

HN đóng vai trò quan trọng trong ho t đ ng giáo d c và có m t Ủ nghƿa to

l n, m t kh i đầu quan trọng cho quá trình phát triển nhân lực c a m t qu c gia

1.3.4 N i dung c aăh ng nghi p

V i c s khoa học c a HN nh đƣ nêu trên, để làm t t công tác HN, cần

phải ti n hành thực hiện những n i dung nh :

- Giúp HS hiểu “mình lƠ ai”? Xác định những đặc điểm tơm sinh lỦ, năng lực, s

tr ng, nguyện vọng, hoàn cảnh s ng c a cá nhơn vƠ gia đình… Đơy lƠ c s quan

trọng để học sinh không m h , viển vông, cảm tính trong việc chọn ngh

- Giúp học sinh tìm hiểu v th gi i ngh nghiệp Th gi i ngh nghiệp rất đa

d ng, có hàng ngàn ngh trong xã h i, vƠ hƠng trăm ngh đ ợc đƠo t o Tuy nhiên

Trang 25

qua k t quả c a m t s cu c đi u tra cho thấy đ i b ph n học sinh ph thông bi t

đ ợc tên không quá 15 ngh Nh th thì làm sao học sinh có thể chọn ngh đúng đắn đ ợc Do v y cần cung cấp cho học sinh những thông tin c p nh t v th gi i ngh nghiệp: danh m c các ngh c a địa ph ng, c a cả n c; đặc điểm c a các ngh , những yêu cầu c a ngh đ i v i ng i lao đ ng; nhu cầu c a thị tr ng lao

1.3.5 Nhi m v h ng nghi p

Nhiệm v c a ho t đ ng h ng nghiệp đƣ đ ợc chỉ rõ trong quy t định 126/CP (ph l c 1): “V công tác h ng nghiệp trong các tr ng ph thông và việc

sử d ng hợp lý học sinh các cấp ph thông c s và ph thông trung học t t nghiệp

ra tr ng” H ng nghiệp thực hiện những nhiệm v chính nh sau:

- Giáo d c thái đ lao đ ng đúng đắn

- T ch c cho học sinh thực t p và làm quen v i m t s ngh

- Tìm hiểu năng khi u, khuynh h ng ngh c a từng học sinh để khuy n khích, h ng d n, b i d ỡng khả năng ngh nghiệp thích hợp nhất

- Đ ng viên, h ng d n học sinh đi vƠo những ngh , những n i đang cần lao

đ ng tr tu i có văn hóa

V lâu dài, trên bình diện xã h i, ho t đ ng h ng nghiệp phải thực hiện đ ng b cả

3 mặt, còn gọi là 3 nhiệm v , có quan hệ m t thi t v i nhau lƠ: định h ng ngh ; t

vấn ngh và tuyển chọn ngh Có thể minh họa công tác HN theo s đ sau:

Trang 26

Hình 1.2: Tam giác hướng nghiệp của K.K Platonov

1.3 5.1.ăĐ nh h ng ngh

Là việc xác định những ngh mà HS có thể tham gia, lựa chọn, phù hợp v i

h ng thú, s tr ng để có thể làm việc lơu dƠi vƠ đ t thành tích trong ngh

Trong quá trình định h ng ngh cho HS, ng i làm nhiệm v HN cần gi i thiệu những ngh đang có nhu cầu v nhân lực, tr c h t là những ngh s phát triển ngay t i địa ph ng, gi i thiệu những yêu cầu c a ngh v học vấn, v s c kh e,

những đ c tính cần phải có, những khuy t t t mà ngh không chấp nh n [16, tr10]

1.3 5.2.ăT ăv n ngh

T vấn ngh là khâu trung gian giữa định h ng ngh và tuyển chọn ngh Căn c vào những biện pháp chuyên môn, cho HS những l i khuyên v việc lựa chọn ngh thích hợp vƠ có c s khoa học

T vấn ngh đòi h i ng i làm công tác này phải có tinh thần trách nhiệm cao khi đ a ra những l i khuyên, đ ng th i phải tuân th nguyên tắc tự do chọn ngh c a m i cá nhân

Để ti n hƠnh t vấn ngh , m t công c không thể thi u là bảng mô tả ngh ,

th ng có các m c sau:

- Tên ngh và những chuyên môn th ng gặp trong ngh

- N i dung và tính chất lao đ ng c a ngh

- Những đi u kiện cần thi t để tham gia lao đ ng trong ngh

Đặc đi m, yêu cầu

Th trư ng lao động

Hứng thú, năng lực, hoàn c ảnh cá nhân

Trang 27

Là công việc xác định sự phù hợp ngh c a ng i lao đ ng, lƠm c s cho

việc quy t định nh n hay không nh n ng i đó vƠo n i đang có nhu cầu nhân lực

Ng i làm công tác tuyển chọn phải nắm chắc nhu cầu c thể v s l ợng và chất

l ợng s tuyển và phải nghiên c u m t s đặc điểm nhân cách, phẩm chất đ o đ c

c a ng i tìm việc [16, tr11]

Giáo d c ph thông đóng vai trò quan trọng trong hai khơu đầu: Định h ng ngh vƠ t vấn ngh cho học sinh

1.3.6 Hình th c t ch c côngătácăh ng nghi p

1.3.6 1ăH ng nghi p qua d y các b mônăvănăhóa,ăkhoaăh căc ăbản:

L ng ghép GDHN qua các b môn nhằm khai thác m i liên hệ giữa ki n

th c khoa học v i các ngành ngh , gắn n i dung c a các bài học v i cu c s ng sản xuất Quá trình đó có tác d ng m r ng nhãn quan ngh nghiệp c a HS lôi cu n th

hệ tr b c vào th gi i ngh nghiệp nhằm tìm hiểu và dự ki n cho bản thân ngh nghiệp trong t ng lai

M i môn học có vị trí, tầm quan trọng khác nhau có liên hệ v i những ngành ngh khác nhau Do đó, tùy thu c vào từng môn học mà gi i thiệu những ngành, ngh có liên quan chặt ch v i môn học nh ng không đ ợc cắt xén bài học, mất tính

hệ th ng c a môn học mà tùy thu c vào từng bƠi, ch ng có thể liên hệ và gi i thiệu các ngành, ngh sao cho không gò bó, c ng nhắc

1.3.6 2.ăH ng nghi p qua d yămônălaoăđ ng kỹ thu tăvƠălaoăđ ng sản xu t:

V i t cách lƠ m t môn khoa học ng d ng, b môn kỹ thu t cung cấp cho

HS những nguyên lý kỹ thu t chung c a các quá trình sản xuất ch y u, cũng c những nguyên lý khoa học và làm cho HS hiểu đ ợc những ng d ng c a chúng trong sản xuất, trong các ho t đ ng ngh nghiệp khác nhau Môn kỹ thu t thực sự là chi c cầu n i giữa ki n th c khoa học t i sản xuất, lƠ đi u kiện để phát triển cá

Trang 28

nhân, phát triển năng lực cần thi t để HS học t p t t m t ngh Đ ng th i, có ý nghƿa d n dắt HS tìm hiểu th gi i ngh nghiệp làm cho các em bi t định h ng trong hệ th ng sản xuất xã h i, tự giác tìm hiểu ngh nghiệp, bi t lựa chọn h ng học t p và ngh nghiệp mai sau m t cách có ý th c

T ch c lao đ ng sản xuất và d y ngh ph thông làm cho HS thấy đ ợc sự phát triển c a khoa học ậ kỹ thu t, sự cần thi t phải hợp tác lao đ ng, phải có trách nhiệm tr c công việc, phải có phẩm chất vƠ năng lực phù hợp v i các đòi h i c a ngh , trên c s đó giáo d c HS có ý th c đúng đắn đ i v i ngh nghiệp, b i d ỡng

đ o đ c, hình thƠnh lỦ t ng ngh nghiệp

Trong quá trình học ngh , HS có những hiểu bi t v các ho t đ ng c a ngh ,

v vị trí, nhiệm v , đi u kiện làm việc và những đòi h i v phẩm chất đ o đ c năng lực chuyên môn, s c kh e có tác d ng định h ng HS vào những ngh đang học cũng nh t o đi u kiện cho HS thử s c trong các d ng lao đ ng khác nhau Đặc biệt

là qua ho t đ ng d y ngh ph thông, HS có đi u kiện hiểu m t cách hệ th ng v vai trò, nhiệm v , tính chất, đặc điểm ho t đ ng c a ngh và những đòi h i c a ngh Trên c s đó b i d ỡng cho HS phẩm chất đ o đ c ngh nghiệp, phát triển

h ng thú ngh nghiệp

1.3.6 3.ăH ng nghi p qua các bu i sinh ho tăh ng nghi p:

Để giúp HS chọn ngh vừa đáp ng yêu cầu c a xã h i, vừa phù hợp v i

h ng thú, nguyện vọng, lỦ t ng vƠ năng lực ngh nghiệp c a các em thì bên c nh các con đ ng h ng nghiệp thông qua môn học, qua học ngh ph thông thì cần

phải t ch c những bu i sinh ho t h ng nghiệp và coi đơy lƠ m t khâu quan trọng,

m t b ph n hữu c c a toàn b quá trình h ng nghiệp Vì th , B GD & ĐT đƣ

đ a ho t đ ng giáo d c h ng nghiệp vƠo ch ng trình ph thông thành m t môn

học v i th i l ợng 30 ti t N i dung nh sau:

Trang 29

4 Tìm hiểu năng lực c a bản thơn vƠ truy n th ng

ngh nghiệp c a gia đình, địa ph ng

12 Tìm hiểu thực t c s sản xuất công nghiệp hoặc

Ch ng trình ho t đ ng GDHN b c THCS vƠ THPT đ ợc xây dựng trên c

s liên thông v i nhau N i dung ch ng trình đ ợc lựa chọn và cấu trúc nhằm giúp cho HS nắm đ ợc những thông tin v tình hình phát triển KT-XH c a đất n c, khu vực vƠ địa ph ng, v thị tr ng lao đ ng, v th gi i ngh nghiệp và hệ th ng đƠo

t o Đ ng th i cũng giúp cho HS tự đánh giá mình vƠ lựa chọn ngh m t cách có ý

th c trên c s có sự phù hợp giữa nguyện vọng, khả năng c a bản thân, hoàn cảnh gia đình vƠ yêu cầu phát triển nhân lực c a địa ph ng, đất n c

Trang 30

1.3.6 4.ăH ng nghi p qua các ho tăđ ng ngo i khóa:

Bên c nh các biện pháp HN n i khóa các ho t đ ng ngo i khóa cũng có tác

d ng to l n trong việc gi i thiệu, tuyên truy n cho HS Những ho t đ ng ngo i khóa có Ủ nghƿa HN bao g m:

Thành l p t ngo i khóa HN cho những em có cùng h ng thú đ i v i m t

d ng lao đ ng hay m t ngh nhất định Qua ho t đ ng c a t , HS hăng say học t p môn học đó, tự tìm hiểu những ki n th c r ng thu c lƿnh vực đó vƠ tự giáo d c

v n t i ngh

Tham quan thực t p để cho HS có hiểu bi t v quá trình sản xuất từ đ i

t ợng và công c lao đ ng t i ho t đ ng c a ng i lao đ ng

Phòng HN v i những tr ng bƠy v hình ảnh c a những ho t đ ng ngh khác nhau trong xã h i chính lƠ n i gi i thiệu, tuyên truy n ngh và GD HS lựa chọn ngh

Câu l c b v i những bu i tọa đƠm ngh nghiệp đ i v i HS cũng nh đ i v i cha mẹ HS s t o ra sự ph i hợp giữa gia đình vƠ nhƠ tr ng trong việc h ng d n

HS lựa chọn ngh

Tóm l i, để thực hiện t t công tác HN, ng i thực hiện HN và HS tham gia

HN phải dựa trên những c s khoa học cho ho t đ ng HN, c thể nh c s tâm lý, tìm hiểu th gi i ngh nghiệp, tìm hiểu vƠ đánh giá bản thân, nhu cầu phát triển kinh t xã h i và nhân lực c a đất n c, xác định sự phù hợp ngh …

1.4 ăPh ngăpháp d y h căvƠăđ nhăh ngăđ i m iăph ngăphápăd y h c

n i dung giáo d c, nhằm đ t đ ợc m c tiêu đƣ định [17, tr27]

Theo nhà giáo d c học Xcatkin “Ph ng pháp d y học là hệ th ng những ho t đ ng

có m c đích c a giáo viên và ho t đ ng nh n th c và thực hành có t ch c c a học sinh lƿnh h i t t n i dung trí d c vƠ đ c d c”

Trang 31

M c tiêu n i dung quy định ph ng pháp, ph ng pháp chịu sự chi ph i c a

m c tiêu và n i dung nh ng ph ng pháp tác đ ng ng ợc tr l i giúp đ t đ ợc m c tiêu n i dung

S đ 1.1 M i quan hệ giữa M c tiêu ậ N i dung ậ Ph ng pháp

1.4.2 Vai trò c a giáo viên và h căsinhătrongăcácăph ngăphápăd y h c

(Lu n văn th c sỹ, Ngô Thị Bảo Nguyên)

S đ 1.2 Vai trò c a GV vƠ HS trong các ph ng pháp d y học

Trong quá trình d y và học, GV vƠ HS luôn đóng m t vai trò nhất định nhằm

đ t đ ợc m c tiêu ban đầu N u GV đóng vai trò truy n đ t ki n th c thì vai trò c a

HS là m nh t th đ ng, chỉ bi t lặp l i ki n th c đƣ học Chỉ khi vai trò c a HS

M cătiêu

Ph ngă pháp

Trang 32

đ ợc giải phóng thì lúc nƠy ng i học m i có khả năng tìm tòi cái m i, sáng t o

m i và vai trò c a GV tr nên m nh t Nh v y, nhiệm v c a ng i GV là phải

bi t kích thích t duy c a HS, để HS tự tìm tòi, phát huy khả năng c a bản thân

1.4.3 Nh ngăđi u ki năquyăđ nh l a ch năph ngăphápăd y h c

Việc lựa chọn ph ng pháp d y học nƠo để đ t đ ợc hiệu quả t t nhất luôn là m i quan tâm hàng đầu c a nhƠ tr ng và bản thân m i GV Trên thực t thì không có

ph ng pháp nƠo lƠ tệ vƠ cũng không có ph ng pháp nƠo lƠ hoƠn hảo Để đ t đ ợc

hiệu quả d y học thì ng i d y phải bi t lựa chọn ph ng pháp phù hợp và k t hợp các ph ng pháp d y học M t ph ng pháp đ ợc cho là hiệu quả và hợp lỦ khi đ t các yêu cầu sau:

- Nhắm đ n m c tiêu d y học rõ ràng: T o ra khả năng phát triển ki n th c, kỹ năng, thái đ c a ng i học

- T ng thích: phù hợp v i n i dung vƠ đặc thù môn học, bài học c thể

- Khả thi: Phù hợp v i h ng thú, năng lực, trình đ c a cả ng i học vƠ ng i

d y, đi u kiện d y học,…

Do đó, việc lựa chọn ph ng pháp đ ợc quy định b i:

- M c tiêu, n i dung d y học

- Nguyên tắc d y học

- Đặc điểm tâm sinh lý, khả năng, trình đ , h ng thú c a ng i học

- Trình đ chuyên môn, năng lực c a ng i thầy

- Đi u kiện c s v t chất, ph ng tiện d y học

1.4.4 Xuăh ng đ i m iăph ngăphápăd y h c

Cùng v i việc đ m i n i dung d y học theo h ng hiện đ i hóa đáp ng nhu cầu ngày càng cao c a n n kinh t tri th c và sự phát triển m nh m c a khoa học công nghệ, công nghệ thông tin, trong giáo d c cũng đang có m t sự thay đ i l n v

ph ng pháp d y học Bản chất c a sự thay đ i này là chuyển từ ph ng pháp truy n tin sang ph ng pháp t ch c, đi u khiển để ng i học tự mình tìm tòi, phát

hiện và chi m lƿnh n i dung học vấn bằng chính hƠnh đ ng và thao tác c a họ Sự thay đ i này diễn ra theo xu h ng:

- Tích cực hóa ho t đ ng d y học

Trang 33

- Công nghệ hóa ho t đ ng d y học

- Tăng c ng năng lực v n d ng ki n th c đƣ học vào cu c s ng

- Chuyển dần trọng tâm c a ph ng pháp d y học từ tính chất thông báo, tái hiện cho cả l p sang tính chất phân hóa, cá thể hóa cao đ

- Liên k t nhi u ph ng pháp riêng l thành t hợp các ph ng pháp d y học

ph c hợp

- Sử d ng các ph ng tiện d y học hiện đ i phù hợp v i ph ng pháp d y học

- Đa d ng hóa ph ng pháp d y học

1.5 Các y u t tácăđ ngăđ n giáo d căh ng nghi p

1.5 1.ăăĐặc đi m c a s phát tri n trí tu HS THPT

học sinh THPT, tính ch định đ ợc phát triển m nh tất cả các quá trình

nh n th c

Tri giác: tri giác c a thanh niên có đ nh y cảm cao, tri giác có m c đích đ t

t i m c đ rất cao Quan sát tr nên có hệ th ng và toàn diện h n Quá trình quan sát đƣ chịu sự chi ph i c a hệ th ng tín hiệu th hai nhi u h n vƠ không tách r i

kh i t duy ngôn ngữ Thanh niên có thể đi u khiển đ ợc ho t đ ng c a mình theo

k ho ch chung vƠ chú Ủ đ n mọi khâu Tuy nhiên tri giác c a học sinh THPT cần

có sự h ng d n c a giáo viên Giáo viên cần h ng d n các em quan sát vào m t nhiệm v nhất định và yêu cầu các em không nên k t lu n v i vƠng khi ch a tích lũy đầy đ các sự kiện cần quan sát

Trí nh : học sinh THPT, ghi nh có ch định giữ vai trò ch đ o trong

ho t đ ng trí tuệ, mặt khác vai trò c a ghi nh lôgíc trừu t ợng, ghi nh Ủ nghƿa ngày m t tăng rõ rệt Đặc biệt các em đƣ t o đ ợc tâm th phân hóa trong ghi nh Các em đƣ bi t tài liệu nào cần nh chính xác, tài liệu nào chỉ cần hiểu mà không

cần nh …Nh ng có m t s em còn ghi nh đ i khái, chung chung, đánh giá thấp

c a việc ôn t p

Chú ý: Chú ý c a học sinh THPT có nhi u sự thay đ i Thái đ lựa chọn c a

học sinh đ i v i các môn học quy t định tính lựa chọn c a chú ý Do có h ng thú

n định đ i v i môn học nên chú ý sau ch định c a các em tr thƠnh th ng xuyên

h n Năng lực di chuyển và phân ph i chú Ủ cũng đ ợc phát triển và hoàn thiện m t

Trang 34

cách rõ rệt Các em có khả năng vừa nghe giảng, vừa chép bài, vừa theo dõi câu trả

l i c a b n Tuy nhiên, các em không phải bao gi cũng đánh giá đúng đắn Ủ nghƿa quan trọng c a tài liệu nên các em hay chú ý không ch định khi giáo viên đ c p

t i Ủ nghƿa thực tiễn và sự ng d ng tri th c nhất định vào cu c s ng

T ăduy: Do cấu trúc não ph c t p và ch c năng c a não phát triển, do sự

phát triển c a các quá trình nh n th c và do ảnh h ng c a ho t đ ng học t p mƠ t duy c a học sinh THPT có thay đ i quan trọng v chất Ho t đ ng t duy c a các

em tích cực, đ c l p h n Các em có khả năng t duy lí lu n, t duy trừu t ợng m t cách đ c l p, sáng t o Các em thích khái quát hóa, thích tìm hiểu những quy lu t và

những nguyên tắc chung c a các hiện t ợng hàng ngày, c a những tri th c phải ti p thu T duy c a các em chặt ch h n, có căn c và nhất quán h n ; tính phê phán

c a t duy cũng phát triển

Những đặc điểm này t o đi u kiện cho học sinh THPT thực hiện các thao tác

t duy lôgíc, phơn tích n i dung c bản c a khái niệm trừu t ợng và nắm đ ợc m i quan hệ nhân quả trong tự nhiên và xã h i…Tuy nhiên, hiện nay s học sinh THPT

đ t m c đ t duy nh trên không nhi u Thi u sót c bản trong t duy c a các em

là thi u tính đ c l p Việc giúp các em phát triển khả năng nh n th c là m t nhiệm

v quan trọng c a giáo viên Giáo viên cần h ng d n các em tích cực suy nghƿ trong khi phân tích hoặc tranh lu n để học sinh tự rút ra k t lu n

1.5.2 S phát tri n c a khoa h c công ngh

V i sự phát triển m nh m v khoa học công nghệ, dặc biệt là công nghệ thông tin và truy n thông đƣ lƠm thay đ i cách th c giao ti p, thay đ i cách th c

d y và học, thay đ i bản chất công việc, thay đ i cách th c nghiên c u… Do đó,

HS có thể tự do tìm hiểu và dễ dàng ti p c n v i các thông tin v ngh nghiệp mà mình lựa chọn, từ đó có thể chọn đúng h ng đi cho mình

1.5.3 S quan tâm c a ban giám hi u nhƠătr ng

Trong nhƠ tr ng ph thông, giáo d c HN không phải là m t môn học bắt

bu c, nên m i tr ng s có sự đầu t khác nhau cho công tác nƠy Hiện nay, công tác giáo d c HN n c ta hầu nh bị b ngõ ch a đ ợc quan tơm đúng m c Vì

v y rất cần sự quan tâm c a ban giám hiệu, liên hệ v i các ban ngƠnh địa ph ng để

Trang 35

tìm hiểu v k ho ch phát triển c a địa ph ng cũng nh các tr ng đ i học, cao đẳng, trung cấp ngh để bi t chỉ tiêu tuyển sinh c a tr ng N u đ ợc ban giám

hiệu quan tâm chỉ đ o đúng m c thì hiệu quả c a công tác HN s tăng lên đáng kể

1.5.4 S tácăđ ng c a n n kinh t th tr ng

Trong những năm gần đơy, thị tr ng lao đ ng n c ta luôn luôn thay đ i do

sự chuyển dịch c cấu kinh t , do nhu cầu tiêu dùng c a nhơn dơn ngƠy cƠng đ ợc nơng cao vƠ đa d ng Đ ng th i, việc thay đ i nhanh chóng các công nghệ cũng lƠm cho thị tr ng lao đ ng đ a ra yêu cầu lao đ ng ngày càng cao v năng lực, trình đ

kƿ thu t, tay ngh , v n ngo i ngữ….đ i v i ng i lao đ ng Theo đƠ phát triển c a

n n kinh t , nhu cầu c a thị tr ng lao đ ng bi n đ i không ngừng Khi địa ph ng

có n n kinh t n định thì nhu cầu nhân lực c a thị tr ng lao đ ng nhìn chung là

n định vƠ có xu h ng phát triển Ng i lao đ ng khi đƣ chọn đ ợc ngh phù hợp thì triển vọng s có việc làm lâu dài, chắc chắn Tuy nhiên, trong n n kinh t hàng hóa, do sự c nh tranh và sự phát triển c a công nghệ, c a thị tr ng, ng i lao đ ng

có thể phải đ i mặt v i việc chuyển ngh hoặc mất việc làm

Trong c ch thị tr ng, nhất là trong n n kinh t tri th c t ng lai, s c lao

đ ng cũng lƠ m t th hàng hóa Giá trị c a th hàng hóa s c lao đ ng này tuỳ thu c vƠo trình đ , tay ngh , khả năng v mọi mặt c a ng i lao đ ng Xã h i đón nh n th hƠng hóa nƠy nh th nƠo lƠ do “hƠm l ợng chất xám” vƠ “chất l ợng s c lao đ ng” quy t định Khái niệm phân công công tác s mất dần trong quá trình v n hành c a c

ch thị tr ng Con ng i phải ch đ ng chuẩn bị ti m lực, trau d i bản lƿnh, nắm vững

m t ngh , bi t nhi u ngh để r i tự tìm việc làm, tự t o việc lƠm…

B i v y, để có đ ợc việc lƠm, tr c khi quy t định chọn ngh HS phải tìm

hiểu kƿ vƠ nắm vững thông tin v ngh nghiệp

Trang 36

ph thu c rất nhi u vào hiệu quả c a ho t đ ng h ng nghiệp trong nhƠ tr ng

H ng nghiệp là m t quá trình lâu dài v i nhi u tác đ ng t ng hợp để đem l i hiệu

quả cao nhất Các đ i t ợng tham gia vào ho t đ ng giáo d c h ng nghiệp cũng

nh ng i đ ợc h ng nghiệp cần có nh n th c đúng, khoa học để tránh những quan điểm ch a chính xác v ho t đ ng này

H ng nghiệp cho học sinh có hiệu quả phải dựa vƠo c s khoa học, căn c vào những đặc điểm tơm lỦ, năng lực c a học sinh và nhu cầu xã h i v ngành ngh

đó Th gi i ngh nghiệp rất phong phú vƠ đa d ng, do đó, để h ng nghiệp cho

học sinh hiệu quả thì không chỉ sử d ng m t hình th c h ng nghiệp mà ta phải k t

hợp nhi u hình th c h ng nghiệp khác nhau nh thông qua các môn văn hóa, các môn kỹ thu t, ngh ph thông, lao đ ng sản xuất, ho t đ ng tham quan, ngo i khóa, các ph ng tiện thông tin, truy n thông, gia đình, xã h i…

Để thực hiện công tác HN thông qua các môn kỹ thu t, ng i nghiên c u

ti n hành tìm hiểu v ho t đ ng tích hợp trong d y học Sau khi tìm hiểu ng i nghiên c u nh n thấy có thể l ng ghép ho t đ ng HN vào môn công nghệ l p 11 cho HS THPT nhằm định h ng cho các em v nhóm ngành kỹ thu t

Trang 37

CH NGă2:ăC ăSỞ TH C TI N D Y H C TÍCH H PăH NG NGHI ỆP

2.1 Gi i thi u t ng quan v cácă tr ng THPT t i thành ph Th D u M t,

t nhăBìnhăD ng

Thành ph Th Dầu M t là trung tâm chính trị, kinh t , văn hóa c a Tỉnh Bình

D ng, cách thƠnh ph H Chí Minh 30km, phía đông giáp huyện Tân Uyên, phía tây giáp sông Sài Gòn, huyện C Chi thành Ph H Chí Minh, phía nam giáp huyện Thu n An, phía Bắc giáp huyện B n cát, t ng diện tích tự nhiên 87,87km2, đ n vị hƠnh chánh có 9 ph ng và 3 xã, t ng s h : 47.944 dân s 200.192 ng i (kể cả t m trú), bình quân m t đ dân s 2.278 ng i, có c cấu kinh t dịch v - công nghiệp ậ nông nghiệp đƣ đ ợc xác định là m c tiêu phát triển kinh t c a thị xã

Trên địa bàn thành ph có 5 tr ng THPT, dọc theo qu c l 13 từ thành ph

H Chí Minh v B n Cát lƠ tr ng THPT Võ Minh Đ c, THPT Chuyên Hùng

V ng, THPT Nguyễn Đình Chiểu, THPT Bình Phú, riêng tr ng THPT An Mỹ

nằm trên con đ ng vào thành ph m i Bình D ng Ng i nghiên c u xin gi i thiệu t ng quan v năm ngôi tr ng thu c thành ph Th Dầu M t, tỉnh Bình D ng

Bảng 2.1 Các tr ng THPT trên địa bàn thành ph Th Dầu M t

Cán

b , nhân viên

T Lý, công nghệ

S l p học

S học sinh năm học 2013-2014

Trang 38

2.2 Gi i thi u b môn công ngh tr ng ph thông

2.2.1 M c tiêu, nhi m v môn công ngh trongătr ng ph thông

- Hình thƠnh thái đ quí trọng lao đ ng, say mê, h ng thú học t p và tìm hiểu

v ngh nghiệp

2.2.1.2 Nhi m v

Dựa vào m c tiêu trên vƠ đảm bảo theo chuẩn ki n th c ph thông c bản, toàn diện vƠ định h ng ngh nghiệp cho học sinh B môn công nghệ có các nhiệm v ( giáo d ỡng, phát triển và giáo d c ) nh sau:

a Trang b nh ng ki n th c, k ỹ năng,ăkỹ xảo

Trang bị cho học sinh hệ th ng những ki n th c c bản, hiện đ i c a khoa học kỹ thu t, rèn luyện cho học sinh hệ th ng kỹ năng, kỹ xảo t ng ng

Trang 39

- Các thi t bị kỹ thu t: thi t bị điện, d ng c c khí,…

- Những nguyên lý kỹ thu t: nguyên lý truy n và bi n đ i chuyển đ ng, nguyên lý ho t đ ng c a các hệ th ng trong đ ng c đ t trong,…

- Các ph ng pháp gia công v t liệu: ph ng pháp gia công cắt gọt kim

lo i,…

- Các ki n th c v an toƠn lao đ ng: an toƠn cho ng i lao đ ng, an toàn cho thi t bị, công c , sản phẩm,…

Hình thành và rèn luy n nh ng k ỹ năngăkỹ thu t

- Kỹ năng biểu diễn v t thể trên bản v kỹ thu t

- Kỹ năng đọc bản v : bản v c khí, xơy dựng, s đ m ch điện,…

- Kỹ năng sử d ng các công c lao đ ng, các ph ng tiện kỹ thu t ph bi n trong sản xuất vƠ đ i s ng

- Kỹ năng bảo quản, bảo d ỡng thi t bị máy móc

b Phát ti năt ăduy,ăb iăd ngănăngăl c kỹ thu t

T ăduyăkỹ thu t: là sự phản ánh khái quát nguyên lý kỹ thu t, quá trình kỹ thu t,

các thi t bị kỹ thu t d i d ng mô hình và k t cấu kỹ thu t nhằm giải quy t những yêu cầu do cu c song thực t đ t ra

Năngăl căkỹ thu t: là m t d ng năng lực chuyên biệt Nó đ ợc hình thành dần qua

hệ th ng các ho t đ ng kỹ thu t trong m t lƿnh vực gi i h n

c Th c hi n các ch cănăngăgiáoăd c

Nhiệm v giáo d c để hình thƠnh nhơn cách con ng i là k t quả c a hai nhiệm v trên, đ ng th i là m c đích cu i cùng c a quá trình d y học, là y u t kích thích và

lƠ đ ng c thúc đẩy con ng i đ t t i đỉnh cao c a sự hiểu bi t

Ngoài nhiệm v giáo d c chung theo các giá trị chuẩn mực c xã h i, ng i giáo viên cần phải giáo d c ý th c công nghiệp cho học sinh:

- Ý th c ti t kiệm năng l ợng, nguyên v t liệu, th i gian…

- Ý th c bảo vệ môi tr ng, an toƠn lao đ ng

- Ý th c v tính kinh t , mỹ thu t liên quan đ n đ i t ợng kỹ thu t

- Ý th c v chất l ợng

- Có trách nhiệm đ i v i ho t đ ng kỹ thu t nhằm cải t o th gi i, ph c v sản

xuất liên quan đ n ngh nghiệp c a mình

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: S  đ  các giai đo n h ng nghiệp [15, tr19] - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Hình 1.1 S đ các giai đo n h ng nghiệp [15, tr19] (Trang 22)
Hình 1.2:  Tam giác hướng nghiệp của K.K. Platonov - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Hình 1.2 Tam giác hướng nghiệp của K.K. Platonov (Trang 26)
Bảng 2.1. Các tr ng THPT trên địa bàn thành ph  Th  Dầu M t - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 2.1. Các tr ng THPT trên địa bàn thành ph Th Dầu M t (Trang 37)
Hình thức ki m tra đánh giá Ýàkiế àkh - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Hình th ức ki m tra đánh giá Ýàkiế àkh (Trang 58)
Hình th c t  ch c HN - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Hình th c t ch c HN (Trang 62)
Bảng 2.18: Môn học có định h ng ngh  nghiệp cho HS - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 2.18 Môn học có định h ng ngh nghiệp cho HS (Trang 64)
Bảng 2.20: Nh n định c a HS v  môn công nghệ 11 - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 2.20 Nh n định c a HS v môn công nghệ 11 (Trang 66)
Hình 3.1:  Qui trình tích hợp ho t đ ng HN trong môn công nghệ 11 - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Hình 3.1 Qui trình tích hợp ho t đ ng HN trong môn công nghệ 11 (Trang 74)
Hình 20.1 sách giáo khoa - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Hình 20.1 sách giáo khoa (Trang 89)
Bảng 3.1: K t quả kiểm tra lần 1 - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 3.1 K t quả kiểm tra lần 1 (Trang 94)
Bảng 3.2: K t quả kiểm tra lần 2 - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 3.2 K t quả kiểm tra lần 2 (Trang 95)
Bảng 3.3: K t quả ý ki n GV v  ho t đ ng c a HS tham gia học t p - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 3.3 K t quả ý ki n GV v ho t đ ng c a HS tham gia học t p (Trang 97)
Bảng 3.8: K t quả lấy ý ki n HS v  m c đ  h ng thú khi học môn công nghệ - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 3.8 K t quả lấy ý ki n HS v m c đ h ng thú khi học môn công nghệ (Trang 101)
Bảng 3.10: K t quả khảo sát m c đ  tự tin c a HS khi lựa chọn ngành ngh - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 3.10 K t quả khảo sát m c đ tự tin c a HS khi lựa chọn ngành ngh (Trang 102)
Bảng 3.11: K t quả khảo sát HS v  ph ng pháp mƠ GV sử d ng - Tích hợp hoạt động hướng nghiệp vào môn công nghệ lớp 11 tại các trường THPT của thành phố thủ dầu một, tỉnh bình dương
Bảng 3.11 K t quả khảo sát HS v ph ng pháp mƠ GV sử d ng (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w