1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm

90 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 6,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình 1.1: Những sự c qỐan ỏrọng ỏrong đường ng dẫn chấỏ l ng [13] Quaăđóătaăth yănguyăh iăvềăĕnămònă ngăd năchi mătỷăl ăcaoăθ89ătrongăβ9βηăs ănguyăh i,ăđiềuăđóăcóănghĩaălƠăvi căkiểmătr

Trang 1

M CăL C

LụăL CHăKHOAăH C i

M CăL C vi

DANHăM CăHỊNH ix

DANHăM CăB NG xiii

Ch ngă1ăGI IăTHI U 1

1.1 Đặtăv năđề 1

1.2 Tínhăc păthi tăc aăđềătƠi 2

1.3 ụănghĩaăkhoaăh căvƠătínhăth căti năc aăđềătƠi 4

1.3.1 Tínhăth căti năc aăđềătƠi 4

1.3.2 ụănghĩaăkhoaăh căc aăđềătƠi 4

1.4 M cătiêuănghiênăc uăc aăđềătƠi 4

1.5 Đ iăt ngăvƠăph măviănghiênăc u 5

1.5.1 Đ iăt ngănghiênăc u 5

1.5.2 Ph măviănghiênăc u 5

1.6 Ph ngăphápănghiênăc u 5

1.7 N iădungăc aăđềătƠi 5

Ch ngăβăăT NGăQUAN 6

2.1 Cácăd ngă ngăth ngădùngătrongăcôngănghi p 6

2.1.1 ngăinoxă( ngăthépăkhôngăg ) 6

2.1.2 ngăthépătrònăđen 6

2.1.3 ngăthépăm ăk m 8

2.1.4 Quyătrìnhăch ăt oăcácă ngăthép 9

2.2 Cácăd ngăkhuy tăt tăvƠăh ăh ngăc aă ngăthép 12

2.2.1 Khuy tăt tăhìnhăthƠnhătrongăquáătrìnhăch ăt oă ng 12

2.3 Khuy tăt tăĕnămòn 20

2.3.1 nhăh ngăc aăc uăt oăkimălo iăđ năquáătrìnhăĕnămòn 20

2.3.2 Quáătrìnhăĕnămònăkimălo i 21

2.4 Ph ngăphápăkiểmătraăđánhăgiáăch tăl ngă ng 24

2.4.1 Nguyên lý siêu âm 24

2.4.2 Kỹăthu tăkiểmătraăbằngăsiêuăơm 25

2.4.3 Nguyênătắcăkiểmătra 25

2.5 Cácănghiênăc uăliênăquanăđ năđềătƠi 28

2.5.1 Cácănghiênăc uăngoƠiăn c 28

Trang 2

2.5.2 Cácănghiênăc uătrongăn c 32

2.5.3 Cácăt năt i 34

Ch ngăγăăC ăS ăLụăTHUY T 35

3.1 Cácăph ngăphápăkiểmătraăkhôngăpháăh y 35

3.1.1 Kiểmătraăbằngăth ăgiácăvƠăquangăh c 35

3.1.2 Kiểmătraăbằngăch tăl ngăthẩmăth u 35

3.1.3 Ph ngăphápăch pă nhăphóngăx ă(RadiographicăTestingă- RT) 38

3.1.4 Kiểmătraăbằngăb tăt ă(MT) 39

3.1.5 Kiểmătraăbằngătruyềnăơmă(AE) 40

3.1.6 Kiểmătraăbằngăph ngăphápăsiêuăơmă(UltrasonicăTesting - UT) 40

3.2 Kỹăthu tăphasedăarray 42

3.2.1 Nguyênătắcăho tăđ ng 42

3.2.2 Kỹăthu tăsiêuăơmăphasedăarray 43

3.3 Cácălo iăđ uădòăs ăd ngătrongăsiêuăơmăd cătr c 44

3.3.1 Đ uădòăthôngăth ng 45

3.3.2 C uăt oăc aăcácăđ uădòăthôngăth ng 46

3.3.3 C uăt oăc aăđ uădòăt ăh păphaă(phasedăarray) 46

Ch ngă4ăăYÊUăC UăVÀăPH NGăÁNăTHI TăK 48

4.1 Phơnătíchăđ iăt ngăthi tăk 48

4.1.1 Thôngăs ăthi tăk 48

4.2 Ph ngăánăthi tăk 48

4.2.1 Ph ngăánă1 48

4.2.2 Ph ngăánăβ 49

4.2.3 Soăsánhăcácăph ngăánăvƠăl aăch n 50

4.2.4 K tăc uăt ngăthểăc aărobot 50

4.2.5 Trìnhăt ăcôngăvi căc năth căhi n 51

Ch ngăηăăTệNHăTOÁNăVÀăTHI TăK ăTHI TăB ăT ăHÀNH 52

5.1 Côngăvi cătínhătoánăthi tăk 52

5.1.1 Môăhìnhăthi tăk ăt ngăquát 52

5.1.2 N iădungătínhătoán,ăthi tăk 53

5.2 Tínhătoánăkíchăth cărobot 53

5.3 Tínhătoánămodulăd năđ ng 56

5.3.1 Tínhătoánăb ătruyềnăbánhăvítăậ tr căvít 57

5.3.2 Tínhătoánăch năcôngăsu tăđ ngăc 61

5.3.3 Tínhătoánăs ăb ăchoăb ăbánhărĕng 62

Trang 3

5.3.4 Tínhătoánăs ăb ăc mălòăxo tr căchính 65

5.3.5 Tínhătoánăc măđiềuăkhiển,ăkiểmătra 67

Ch ngăθ CH ăT O,ăTH ăNGHI MăVÀăĐÁNH GIÁ 69

6.1 Ch ăt oăvƠălắpărápăcácăchiăti tăc ăkhí 69

6.1.1 Quáătrìnhăch ăt o 69

6.1.2 Quáăătrìnhălắpăráp 71

6.2 Thi tăk ăb ăđiềuăkhiểnăthi tăb 74

6.2.1 Ch cănĕng 74

6.2.2 S ăđ ăkh iăb ăđiềuăkhiển 74

6.2.3 S ăđ ăm chăđiềuăkhiển 75

6.2.4 Ch ăt oăboardăm chăđiềuăkhiển 75

6.3 Th ănghi m 77

6.3.1 Th ănghi măthi tăb 77

K TăLU NăVÀăKI NăNGH 80

Trang 4

DANHăM CăHÌNH

Hình 1.1 : Những sự c qỐan ỏrọng ỏrong đường ng dẫn chấỏ l ng [13] 1

Hình 1.2 : i m ỏra đ dày ng ng si Ố m [13] 3

Hình 1.3 : Thiếỏ ị ki m ỏra ng đầỐ do si Ố m [13] 3

Hình 1.4 : Ro oỏ ki m ỏra đ mòn n ngoài ng [13] 3

Hình 1.5 : Thiếỏ ị ỏra ki m ỏra đ dày ng [13] 3

Hình 1.6 : Thiếỏ ị ỏự hành ki m ỏra ng cáp qỐang dưới đáy i n [13] 4

Hình 2.1 : ng ỏhép không gỉ [8] 6

Hình 2.2 : ng ỏhép ỏròn đen [8] 6

Hình 2.3: ng ỏhép mạ kẽm [8] 9

Hình 2.4: Hệ ỏh ng cán ốà hàn ng inox [8] 10

Hình 2.5 : QỐy ỏrình công nghệ hàn ng ỏhép [8] 12

Hình 2.6: Tổng hợp các khỐyếỏ ỏậỏ của m i hàn 12

Hình 2.7: Phân loại khỐyếỏ ỏậỏ nứỏ ỏheo TCVN 6115-1:2005 13

Hình 2.8 : Vùng ảnh hưởng nhiệỏ (HAZ) 13

Hình 2.9: Các ốị ỏrí ỏhường xỐấỏ hiện ốếỏ nứỏ dọc 14

Hình 2.10: Vị ỏrí ỏhường xỐấỏ hiện các ốếỏ nứỏ dọc 14

Hình 2.11: Các ốị ỏrí ỏhường xỐấỏ hiện ốếỏ nứỏ ngang 14

Hình 2.12: Vị ỏrí các ốếỏ nứỏ ngang 15

Hình 2.13: Nứỏ cắỏ lớp ở ch n m i hàn [10] 15

Hình 2 14: Ph n loại khỐyếỏ ỏậỏ rỗ khí ỏheo BS EN [10] 16

Hình 2.15: Các dạng khỐyếỏ ỏậỏ rổ khí [10] 16

Hình 2.16: Rỗ khí n ỏrong m i hàn [10] 17

Hình 2.17: Ngậm xỉ n ỏrong, n ngoài đường hàn 18

Hình 2.18: Sơ đồ ph n loại các khỐyếỏ ỏậỏ ngậm xỉ [10] 18

Hình 2.19: Ph n loại khỐyếỏ ỏậỏ không ỏhấỐ [10] 18

Hình 2.20: hỐyếỏ ỏậỏ không ỏhấỐ chân [10] 19

Hình 2.21: hỐyếỏ ỏậỏ không ỏhấỐ chân [10] 19

Hình 2.22: hỐyếỏ ỏậỏ cháy ỏhủng [10, 12] 20

Hình 2.23: Ph n loại khỐyếỏ ỏậỏ cháy chân theo theo BS EN [10] 20

Hình 2.24 : hỐyếỏ ỏậỏ cháy chân [10, 12] 20

Hình 2.25: Dạng mòn các kim loại ỏheo ỏhời gian 21

Trang 5

Hình 2.26 : Dạng ăn mòn đềỐ 22

Hình 2.27 : Dạng ăn mòn không đềỐ 23

Hình 2.28 : Dạng ăn mòn không đềỐ 23

Hình 2.29 : Dạng ăn mòn không đềỐ 23

Hình 2.30 : i m ỏra khỐyếỏ ỏậỏ ng si Ố m ốới chùm ỏia ỏhẳng góc 25

Hình 2.31 : NgỐy n lý ki m ỏra chiềỐ dày, khỐyếỏ ỏậỏ ng si Ố m 25

Hình 2.32: S ơ đồ li n kếỏ m i hàn 26

Hình 2.33: Sơ đồ dò li n kếỏ giáp hàn m i 26

Hình 2.34 : Các dạng sơ đồ qỐéỏ đ ki m ỏra khỐyếỏ ỏậỏ m i hàn [14] 27

Hình 2.35 : Mô ph ng qỐá ỏrình si Ố m [14] 28

Hình 2.36: i m ỏra m i hàn ng ng ỏay 29

Hình 2.37: Thiếỏ ị si Ố m m i hàn OmniScan [9] 29

Hình 2.38: Thiếỏ ị ki m ỏra m i hàn n i 29

Hình 2.39: Ro oỏ ki m ỏra đ mòn ng [9] 30

Hình 2.40: Ro oỏ ki m ỏra đ mòn n ngoài ng [9] 30

Hình 2.41 : Ro oỏ ỏự hành đo đ mòn ỏrong đường ng dẫn 31

Hình 2.42 : NgỐy n lý hoạỏ đ ng 31

Hình 2.43 : Ro oỏ ỏự hành ỏrong đường ng dẫn IRDO 203 32

Hình 2.44 : NgỐy n lý hoạỏ đ ng của cánh ỏay ro oỏ IRDO 203 32

Hình 2.45: Robot Triton 33

Hình 2.46 : Ro oỏ ốệ sinh ốà giám sáỏ đường ng [13] 33

Hình 2.47 : Ro oỏ ỏhông c ng [13] 34

Hình 3.1: Bores copes có gắn máy ảnh [15] 35

Hình 3.2 : Sử dụng s orescope ki m ỏra 35

Hình 3.3 : QỐá ỏrình ki m ỏra ỏhẩm ỏhấỐ của chi ỏiếỏ [15] 36

Hình 3.4 : Các ước chỐẩn ị ỏrước khi ki m ỏra 36

Hình 3.5 : ng pháỏ ỏia X 38

Hình 3.6 : B kiỏ ki m ỏra ng ỏ ỏừ [15] 40

Hình 3.7: NgỐy n lý pháỏ hiện khỐyếỏ ỏậỏ ng phương pháp si Ố m 41

Hình 3.8 : Thiếỏ ị si Ố m 41

Hình 3.9 : Các phương pháp ki m ỏra si Ố m [13] 42

Hình 3.10 : Sơ đồ của ỏhiếỏ ị ki m ỏra khỐyếỏ ỏậỏ ỏự đ ng [13] 44

Trang 6

Hình 3 11 : ĐầỐ dò ỏhẳng 45

Hình 3.12 : ĐầỐ dò góc 45

Hình 3.13 : ĐầỐ dò kép 45

Hình 3.14 : ĐầỐ dò phased array (OLYMPUS) 45

Hình 3.15 : ĐầỐ dò đơn ỏinh ỏh ốà đầỐ dò ỏinh ỏh kép 46

Hình 3.16 : CấỐ ỏạo của các đầỐ dò ỏhông ỏhường 46

Hình 3.17 : CấỐ ỏạo ĐầỐ dò si Ố m phased array 46

Hình 3.18 : CấỐ ỏạo của đầỐ dò đa ỏinh ỏh Phased Array 47

Hình 4.1 : NgỐy n lý hoạỏ đ ng của ỏhiếỏ ị 49

Hình 4.2 : NgỐy n lý sử dụng 3 đ ng cơ cho 3 cụm ánh xe 49

Hình 4.3 : Mô hình ỏổng ỏh của ro oỏ 50

Hình 5.1 : Mô hình ỏổng qỐáỏ của ỏhiếỏ ị ỏự hành 52

Hình 5.2 : Hệ ỏh ng ro oỏ ỏrong đường ng 53

Hình 5.3 : Tính ỏoán ro oỏ ỏrong đường ng 54

Hình 5.4 : Ro oỏ ỏrong đường ng 55

Hình 5.5 : Mô hình ph n rã cụm dẫn đ ng 56

Hình 5.6 : Mô hình ph n rã modỐl cụm dẫn đ ng 56

Hình 5.7 : Mô hình ánh răng ỏrỐyền đ ng 62

Hình 5.8 : Mô ỏả phần mềm eMachine 63

Hình 5.9 : Mô ỏả phần mềm Gear Templaỏe Generaỏor 64

Hình 5.10 : Mô hình lắp ráp cụm ỏrục chính 65

Hình 5.11 : Sơ đồ ỏính cơ cấỐ Ống 65

Hình 5.12 : CấỐ ỏạo cụm điềỐ khi n, ki m ỏra 67

Hình 5.13 : Mô hình ph n rã cụm mặỏ đầỐ 68

Hình 6.1 : Mô hình ỏhiếỏ ị ỏự hành ỏhiếỏ kế an đầỐ 69

Hình 6.2: Mô hình 3D ốà chi ỏiếỏ ỏrục chính 69

Hình 6.3 : Chi ỏiếỏ con ỏrượỏ 70

Hình 6.4 : B ánh ốíỏ ỏrục ốíỏ 70

Hình 6.5 : H p giảm ỏ c 71

Hình 6.6 : Mặỏ ích 71

Hình 6.7: Lắp ráp cụm ỏrục chính 71

Hình 6.8 : Lắp ráp modỐl dẫn đ ng 72

Trang 7

Hình 6.9 : Lắp ráp hệ ỏh ng dẫn đ ng 72

Hình 6.10: Lắp ráp cỐm điềỐ khi n, ki m ỏra 73

Hình 6.11 : Lắp ráp ỏhiếỏ ị hoàn chỉnh 73

Hình 6.12 : Sơ đồ kh i mạch điềỐ khi n 74

Hình 6.13 : Sơ đồ ngỐy n lý mạch điềỐ khi n 75

Hình 6.14 : Pin cấp ngỐồn 75

Hình 6.15 : B pháỏ ỏín hiệỐ 76

Hình 6.16 : Thiếỏ ị ỏhỐ ỏín hiệỐ 76

Hình 6.17: Cụm dẫn đ ng ốào ỏrong ng 77

Hình 6.18 :Cụm điềỐ khi n, ki m ỏra ốào ỏrong ng 78

Hình 6.19 : ModỐl kéo được đưa ốào ng 78

Hình 6.20 : Ro oỏ chỐy n đ ng n ỏrong ng 79

Trang 8

DANHăM CăB NG

Bảng 2.1: ích ỏhước ỏi Ố chỐẩn của ng ỏhép đen ỏròn [8] 7

Bảng 2.2: ích ỏhước ng ỏhép mạ kẽm [8] 8

Bảng 2.3: Bảng qỐy chỐẩn ỏrọng lượng ng ỏhép mạ kẽm [8] 9

Bảng 2.4: ích ỏhước ng ỏhép không gỉ, ng hàn [8] 10

Bảng 2.5: ích ỏhước ng ỏhép chế ỏạo ng phương pháp hàn [8] 11

Bảng 2.6: Góc ốào ỏrong ỏừng ốậỏ liệỐ 26

Bảng 4.1: So sánh các phương án 50

Bảng 5.1: Các chi ỏiếỏ của cơ cấỐ dẫn đ ng 57

Bảng 5.2: Bảng ỏhông s hình học của ỏrục ốíỏ ánh ốíỏ 60

Bảng 5.3: Bảng ỏhông s hình học của ánh răng 64

Bảng 5.4: Bảng mô ỏả cấỐ ỏạo cụm đi Ố khi n, ki m ỏra 67

Bảng 5.5: Bảng mô ỏả cấỐ ỏạo cụm mặỏ đầỐ 68

Trang 9

C h ng 1

GI IăTHI U

Trong các ngành côngănghi păd uăkhí,ăđi năl c,ăgiaoăthông,ăth yăl iă hi nănayă

có r tănhiềuăđ ngă ngăthép cóăđ ngăkínhăkhác nhau, đ căs ăd ngăđểăd năch tăl ng,

ch t khíăvƠăcácălo iăkhíăđ tầăCácăđ ngă ngănƠyăt ălúcăs năxu tăraăđ năsu tăc ăth iăgianăs ăd ngă ngăđềuăph iătr iăquaăquáătrìnhăkiểmătraăđánhăgiáăch tăl ng đểăđiăđ n quy tăđ nhăvềăkh ănĕngăcó ti păt căs ăd ng hayăb ăthayăth

Theoăkh oăsátăc aăt ăch căPHMSAăvềăđ ngă ngătrongăvòngăβ0ănĕmăquaăthìă

nh ngăt năth tăvềăđ ămònăđ ngă ngăx yăraănhiềuănh t

Hình 1.1: Những sự c qỐan ỏrọng ỏrong đường ng dẫn chấỏ l ng [13]

Quaăđóătaăth yănguyăh iăvềăĕnămònă ngăd năchi mătỷăl ăcaoă(θ89ătrongăβ9βηăs ănguyăh i),ăđiềuăđóăcóănghĩaălƠăvi căkiểmătraăđánhăgiáăđ ămònăc aă ngăd nălƠăv năđềăr tăquanătr ng

V iăvaiătròăquanătr ngăđó,ăvi cănơngăcaoănĕngăsu t,ăch tăl ngăm i hàn,ăch tă

l ngăbềămặtă ng,ăđ ămònăc aă ngăsauăm tăth iăgianăs ăd ng cũngănh ăph ng pháp đoăkiểm đánhăgiáăch tăl ngă ng khi s năxu tăvƠătrong quáătrìnhăs ăd ngăluônălƠăv năđềăc păbáchăđ căquan tơmănghiênăc u.ăNgƠyănay,ăđƣăcóănhiềuăcôngătrình ngăd ng thành công các công ngh ătiênăti năđểăch ăt oăraăcácăthi tăb ăkiểmătraăt ăđ ngăgiúp tĕngănĕngăsu t lao đ ngăg pănhiềuăl năvƠăcóăđ ătinăc yăcao

Trang 10

Vìănh ngălýădoătrên,ănênăvi cănghiênăc uăthi tăk ăm tăthi tăb t ăhƠnh mang thi tăb siêu âm đểăđoăkiểm,ăđánhăgiáăch tăl ng,ăđ ămònă ng lƠăm tăv năđềăc năthi t vƠăc păbách

T tăc ăcácăv tălƠmăbằngăc uătrúcăkimălo iăthôngăth ng đềuăcóăthểăb ăĕnămòn.ă

V năđềăđặcăbi tăquanătr ngămƠănhiềuăngƠnhăcôngănghi păph iăđ iămặtălƠăđoăchiềuădƠyăcònăl iăc aăthƠnhăcácăđ ngă ng,ăbểăch aầ b ăĕnămònă ămặtătrong.ăS ăĕnămònănh ă

v yăth ngăkhôngăthểăphátăhi năbằngăph ngăphápăquanăsátăn uăkhôngăcắtăhoặcătháoă

d i chúng TrongăcácănhƠămáyăd uăkhí,ăhoáăch tăcácă ngăd năbằngăthépăr tăd ăb ăĕnămòn.ăĔnămònălƠmăgi măchiềuădƠyănguyênăb năc aăkimălo i.ăN uăkhôngăđ căphátăhi nătrongăth iăgianădƠi,ăĕnămònăs ălƠmăy uăthƠnhăvƠăcóăthểăd năđ năc uătrúcăb ăh ngăvƠănguyăhiểm KiểmătraăsiêuăơmălƠăph ngăphápăkiểmătraăkhôngăpháăh yăđ căch pănh nă

r ngărƣiăđểăth căhi năcôngăvi căkiểmătraăđánhăgiáăđ ămònăc aă ngăvƠăkiểmătraăsiêuăơmăngăkimălo iăb ăĕnămònăth ngăđ căth căhi năbằngăkỹăthu tăsiêuăơmăγDăchoăk tăqu ă

t t,ăcho phépăd ngăđ căb năđ ăđ ămònă ng

Hi nănayătrênăth ăgi iăcũngănh ă ăVi tăNamăv năđangăápăd ngănhiềuăph ngăphápăkiểmătraăch tăl ng cũngănh ăđ ămòn c aăđ ngă ng.ăTuyănhiênăvi căkiểmătraănày ch ăy uă ăbênăngoƠiă ngăngoƠiăraănó cònămangătínhăth ăcôngăhoặcăbánăt ăđ ng, vì

v y d năđ năvi căkiểmătra,ăđánhăgiá v năcònăcó m tăs ănh căđiểm sau:

h ngăl năđ n ch tăl ngăhìnhă nhăcũngănh k tăqu ăkiểmătra

mặtăth iăgian,ănhơnăl c,ầ

h ng doăđóăchiăphíămuaăsắmăthi tăb ăt ngăđ iăcao

M tăs ăhìnhă nhăvềăcôngăvi căkiểmătraăvƠăthi tăb ăkiểmătraăch tăl ngăm iăhƠn,

đ ădƠyăcũngănh ăđ ămòn ngăs ăd ngăkỹăthu tăsiêuăơm

Trang 11

Hình 1.2 : i m ỏra đ dày ng ng siêu âm [13]

Hình 1.3: Thiếỏ ị ki m ỏra ng đầỐ do si Ố m [13]

Hình 1.4 : Ro oỏ ki m ỏra đ mòn bên ngoài ng [13]

Hình 1.5: Thiếỏ ị ỏra ki m tra đ dày ng [13]

Trang 12

Hình 1.6: Thiếỏ ị ỏự hành ki m ỏra ng cáp qỐang dưới đáy i n [13]

Thi tăb ăt ăhƠnhămangăđ uădòăsiêuăơmăđoăkiểmăđánhăgiáăch tăl ngăđ ămòn ngăcóă thểă ngă d ngă trongă cácă lĩnhă v că nh :ă trongă cácă ngƠnhă d uă khí,ă th yă l i,ă vƠă cácă

đ ngă ngăch aăch tăl ngănhằmăphátăhi năcácăkhuy tăt t cũngănh ăđ ămònăc a ng quaăm tăth iăgianăs ăd ng đểălo iăb ăv iănh ng ngăb mòn và h ăh ng NgoƠiăraăcũngă

cóăthểă ngăd ngăt tătrongăcácănhƠămáyăs năxu tăch ăt oă ng đểăkiểmătraăđ ădƠyă ngă

tr căkhiăđ aăraăngoƠi th ătr ng tiêuăth ă

V iăvi căkiểmătraăcácăđ ngă ngăd nădƠiăthìăthi tăb ăt ăhƠnhănƠyăho tăđ ngăs ăcóăhi uăqu ăh năcácăthi tăb ăkiểmătraăbằngătayăhoặcăbánăt ăđ ng

H ngănghiênăc uăc aăđềătƠiălƠăh ngănghiênăc uăthiênăvềălĩnhăv cărobot K tă

qu ăc aăđềătƠiălƠăthi tăb ăt ăhƠnhămangăđ uădòăsiêu âm đểăđoăkiểm,ăđánhăgiáăch tăl ngăvƠăđ ămòn bên trong ng.ăĐềătƠiăcóăm tăs ăýănghĩaăkhoaăh căsau:

d nădùngăc ăc uăbungăt ăđ nhăv

thi tăb ăv năhƠnhăth ăcông

kỹăthu tăsiêu âm 3D.ăQuaăđóăđềăxu tăk tăc uăthi tăb ăt ăhƠnh mangăđ uădòăsiêuăơm đểăđánhăgiáăch tăl ngăđ ngă ngănh ăng m

Trang 13

- Thi tăk ,ăch ăt oăth ănghi măthi tăb ăt ăhƠnhămangăđ uădòăsiêuăơmăkiểmătra,ă

đánhăgiáăch tăl ng,ăđ ămònăbênătrongă ng

inch

Doăkh iăl ngăc aăđề tƠiăl nănênăph măviănghiênăc uăc aăđềătƠiăt pătrungăvƠoă

vi căđềăxu tăk tăc u,ăthi tăk ăvƠăch ăt oăth ănghi măthi tăb ăt ăhƠnhămangăđ uădòăsiêuă

âm ph c v ăđoăkiểm,ăđánhăgiáăch tăl ngăvƠăđ ămònăbênătrong ng nh ăt ă8ăậ 10”

Ph ngăphápănghiênăc uăbaoăg măhaiăph năchínhălƠ:

chí,ăsách,ăt ăinternetăcóăliênăquanăđ năn iădungănghiên c u

hành mangăthi tăb ăsiêuăơmăđểăkiểmătra đánhăgiáăđ ămòn ng,ăth ănghi măho tăđ ngăvƠăhoƠnăch nhăthi tăk

Trang 14

Ch ngă2ă

T NGăQUAN

TrongăngƠnhăcôngănghi pă ăVi tăNamăth ngădùngăcácălo iă ngăchínhănh ă ngăthépăkhôngăg ,ă ngăthépăđểăph căv ăchoăvi cătruyềnăt iăvƠăs ăd ngănĕngăl ng

TrongăngƠnhăluy năkimăthu tăng ăthépăkhôngăg hayăcònăg iălƠăinox lƠăm tăd ngă

h păkimăsắtăch aăt iăthiểuă10,η%ăcrôm.ăTênăg iălƠăthépăkhôngăr ănh ngăth tăraănóăch ă

lƠăh păkimăc aăsắtăănóăítăb ăbi nămƠuăhayăb ăĕnămònănh ăthépăthôngăth ngăkhác

Hình 2.1: ng ỏhép không gỉ [8]

ng thépă trònă đenă đ că ch ă t oă t ă cácă mácă thépă C4η,ă Cη0,ă CTβ0,ă CTγ,ăSS400,ầă ngăthépătrònăđenăđ căs ăd ngătrongăcácăđ ngă ngăd năd u,ăd năkhí,ầ trongăcôngănghi p

ngă đ că s nă xu tă theoă côngă ngh ă hƠnă h ă quangă βă mặtă theoă kiểuă hƠnă thẳngăhoặcăhƠnăxoắn

Hình 2.2: ng ỏhép ỏròn đen [8]

Trang 15

Bảng 2.1: ích ỏhước ỏi Ố chỐẩn của ng ỏhép đen ỏròn [8]

Trang 17

Bảng 2.3: Bảng qỐy chỐẩn ỏrọng lượng ng ỏhép mạ kẽm [8]

Hình 2.3: ng ỏhép mạ kẽm [8]

Cĕnăc ăvƠoăcôngăngh ăs năxu tăvƠăhìnhădángăphôiăs ăd ngăch ăt o,ăng iătaăl iăchiaăraăthƠnhă4ălo i:ă ngăthépăđúcă(s ăd ngăphôiătròn),ă ngăthépăhƠnă(s ăd ngăphôiăt m,ălá),ă ngăthépăkhôngăg ăhƠnă(s ăd ngăphôiăt m),ă ngăthépăkhôngăg ăcánă(s ăd ngăphôiă

thanh)

Trang 18

2.1.4.1 QuyătrìnhăhƠnăs năxu tă ngăthépăkhôngăg ă

S năxu tă ngăthépă khôngăg ă t ăphôiăt mă s ăđểăl iăđ ngă hƠnătrongă ngă( ng hƠn),ăquyătrìnhănƠyăcóăthểăs năxu tăraănh ngă ngăcóăđặcătínhăkỹăthu tăvƠăkíchăth că

Trang 19

2.1.4.2 Quyătrìnhăcôngăngh ăhƠnăthépă ng

Phôi s ăd ngăchoăcôngăngh ăhƠnăthépă ngălƠăs ăd ng phôi thépăt măvƠăthép lá

t ăđ ng

xoắn.ă

c ng,ăch uăápăl căcao,ănh ngăv năbẻău n,ăkéoăgiƣnăt t,ăch tăl ngăđ ngăb ,ăđápă ngăyêuăc uăcaoăvềăkỹăthu tăchínhăxácăvƠăthẩmămỹ,ăkh ănĕngăch uăl căt tătrongăh ăk tăc uăkhác

th cănh ăsau (b ng 2.5):

Bảng 2.5: ích ỏhước ng ỏhép chế ỏạo ng phương pháp hàn [8]

Trang 20

Hình 2.5: QỐy ỏrình công nghệ hàn ng ỏhép [8]

Cácăthayăđ iăkhôngămongămu nălƠmăgi măkh ănĕngălƠmăvi căc aăm iăhƠnăđ că

g iălƠăkhuy tăt tăhƠn,ăcácăkhuy tăt tănƠyăcóăthểălƠăs ăthayăđ iăgơyăraăs ăb tăliênăt cătrongăm iăhƠnănh :ăng măx ,ăkhôngăng u,ăthi uăng u,ărỗăkhí,ăn t,ăcháyăchơn, HoặcăcóăthểălƠăkhuy tăt tălƠmăthayăđ iăhìnhăd ngăngo iăquangăc aăm iăghépăhƠnănh :ăm iăhƠnă

b ă l chă c nh,ă s ă khôngă đ ngă ph ngă c aă m iă ghép,ă ch yă trƠn,ă cháyă th ng, ă Nh ngăkhuy tăt tănƠyăcóăthểăđ cănhìnăth yătr căti păbằngămắtănh ngăcũngăcóănh ngăkhuy t

t tăkhôngăthểănhìnăth yătr căti păbằngămắt

Hình 2.6: Tổng hợp các khỐyếỏ ỏậỏ của m i hàn

Trang 21

2.2.1.1 N t (Cracks)

N t lƠăm tăkhuy tăt tăđ căt oăraăb iăm tăv tăvỡăgơyăraăs ăb tăliênăt cătrênăm iăhƠnăhoặcătrênăvùngăkimălo iălơnăc năm iăhƠnăkhiăm iăhƠnăđôngăđặc.ăV tăn tălƠăm tătrongănh ngăkhuy tăt tănghiêmătr ngănh tăc aăliênăk tăhƠn.ăN tăcóăthểăxu tăhi nătrênăbềămặtăm iăhƠn,ătrongăm iăhƠnăvƠă ăvùngă nhăh ngănhi t.ăTrongăquáătrìnhăs ăd ngă

c uăki năhƠn,ăn uăm iăhƠnăcóăv tăn tăthìăv tăn tăđóăs ăr ngăd năraălƠmăchoăk tăc uăb ă

h ng.V tăn tăcóăthểăxu tăhi nă ăcácănhi tăđ ăkhácănhau

Cácăv tăn tăcóăthểăcóăcácăkíchăth căkhácănhau,ăcóăthểălƠăn tăt ăviăhayăn tăthôă

đ i.ăCácăv tăn tăthôăđ iăcóăthểăgơyăpháăh yăk tăc uăngayăkhiălƠmăvi c.ăCácăv tăn tăt ăvi,ătrongăquáătrìnhălƠmăvi căs ăphátătriểnăr ngăd năraăt oăthƠnhăcácăv tăn tăthôăđ i

Cóăthểăphátăhi năbằngămắtăth ngăhoặcădùng kínhălúpăđ iăv iăv tăn tăthôăđ iăvƠănằmă ăbềămặtăliênăk tăhƠn.ăĐ iăv iăv tăn tăt ăviăvƠănằmăbênătrongăm iăhƠnăcóăthểădùngăcácăph ngăphápăkiểmătraănh ăsiêuăơm,ăt ătính,ăch păXăquang, ăđểăxácăđ nhăchúng

Hình 2.7: Phân loại khỐyếỏỏậỏ nứỏ ỏheo TCVN 6115-1:2005

S ăđ ăphơnăchiaăvùngă nhăh ngănhi tăđ năkimălo iăm iăhƠnăvƠăkimălo iă

c ăb nănh ăsauă[14]:

Hình 2.8: Vùng ảnh hưởng nhiệỏ (HAZ)

Trang 22

2.2.1.1.1 N tăd că

LƠăhi năt ngăcácăv tăn tăch yăd cătheoătr căm iăhƠn,ăcácăv tăn tănƠyăcóăthểă

xu tăhi nătrênăkimălo iăc ăb n,ăvùngă nhăh ngănhi t,ăchơnăm iăhƠnăvƠătrênăm iăhƠn

Cácăv tăn t đ căphátăhi nătrênăphimăXăquangălƠăm tăv tăđenăvƠăchoăm tăsóngăthẳngătrênămƠnăhìnhăsiêuăơm.ă

bềămặtăv tăn tăg nănh ăsongăsongăv iăchùm sóng âm

Hình 2.11: Các ốị ỏrí ỏhường xỐấỏ hiện ốếỏ nứỏ ngang

a) Nứỏ n ỏrong b) Nứỏ ỏr n ề mặỏ c) Pháỏ hiện ng X qỐang

Trang 23

Hình 2.12: Vị ỏrí các ốếỏ nứỏ ngang

nhi tă đ ă cònă kháă caoă (trênă 10000C).ă Cácă v tă n tă cóă thểă xu tă hi nă ă gi aă m iă hƠnă(centerline)ăhoặcă ăvùngă nhăh ngănhi t

xu tăhi năkho ngăvƠiăgi ăhoặcăvƠiăngƠyăsauăkhiăhƠn

quá trình hàn

n tăcắtăl păth ngăxu tăhi nătrongăthépăcánă(ch ăy uălƠăthépăt m),ăđặcăđiểmănh năd ngălƠăv tăn tăcóăd ngăhìnhăb căthang,ăcácăv tăn tănƠyăxu tăhi nă ăkhắpăn i

Hình 2.13: Nứỏ cắỏ lớp ở ch n m i hàn [10]

RỗăkhíălƠăhi năt ngăcácăkhíăsinhăraătrongăquáătrìnhăhƠnăhoặcătrongăquáătrìnhăkimălo iăm iăhƠnăđôngăđặcăb ăl năvƠoăm iăhƠn.ăRỗăkhíăcóăthểăsinhăraă ăbênătrongăăhoặcăăbềămặtăăm iăhƠn.ăRỗăkhíăcóăthểănằmă ăph năranhăgi iăgi aăkimălo iăc ăb năvƠăkimă

lo iăđắp

Rỗăkhíăcóăthểăphơnăph iăt pătrungăăhoặcănằmăr iăr cătrongăm iăhƠn.ăS ăt năt iă

a) N tăngang b) Phátă hi nă bằngă Xă

Trang 24

c aărỗăkhíătrongăliênăk tăhƠnăs ălƠmăgi măti tădi nălƠmăvi c,ăgi măc ngăđ ăch uăl căvƠă

đ ăkínăc aăliênăk t,ătheoătiêuăchuẩnăBS EN ISO 6520-1[10]ăphơnăchiaăcácăkhuy t t tărỗă

khíăthƠnhăcácăd ngăsau:

Hình 2 14: Ph n loại khỐyếỏ ỏậỏ rỗ khí ỏheo BS EN [10]

Hình 2.15: Các dạng khỐyếỏ ỏậỏ rổ khí [10]

Trang 25

Rỗăkhí cóăthểănằmătrongăcácăd ngăsau:

Nhìn chung rỗăkhí choăph năx ăsóngăsiêuăơmăr tăkém, khiădiăchuyểnăđ u dò kích

th căkhuy tăt tăh uănh ăkhôngăđ i,ăn uăxung báoălƠăm tănhómăxungănh ăvƠăcóănhiềuăxungăthìăcóăthểăđóălƠăkhuy tăt tărỗăkhí chùm

Hình 2.16: Rỗ khí n ỏrong m i hàn [10]

Ng măx lƠăhi năt ngăcácăch tărắnăbênăngoƠiă(khôngăph iălƠăkimălo iăm iăhƠn)ă

b ăkẹtătrongăkimălo iăm iăhƠn [6,10],ăđơyălƠălo iăkhuy tăt tăr tăd ăxu tăhi nătrongăm iăhƠn.ăX ăhƠnăcóăthểăhìnhăthƠnhăt ăthu căb căqueăhƠn,ăthu căhƠnă(flux),ăcácăOxideăhoặcăcácăhỗnăh păkimălo iăkhácătrongăquáătrìnhăhƠn,ăvìălíădoănƠoăđóăchúngăkhôngăthoátăraă

kh iăb ăhƠnăkhiăkimălo iăm iăhƠnăđôngăđặc,ăchúngăb ăkẹtăl iătrongăkimălo iăm iăhƠn,ăcácăx ăhƠnănƠyăcóăthểănằmăbênătrongăm iăhƠnăhìnhăβ.13 hoặcănằmătrênăbềămặtăm iăhƠnăxem hình 2.17 [10]

Trang 26

Hình 2.17: Ngậm xỉ n ỏrong, n ngoài đường hàn

TiêuăchuẩnăBSăENăISOăθηβ0-1 [10]ăđƣăti năhƠnhăphơnălo iăcácăkhuy tăt t ng mă

x ăthƠnhăcácăd ngăsau:

Hình 2.18: Sơ đồ ph n loại các khỐyếỏ ỏậỏ ngậm xỉ [10]

Khôngăth u lƠăhi năt ngăkimălo iăm iăhƠnăkhôngăng măsơuăvƠoăbênătrongăkimă

lo iăc ăb năhoặcăkimălo iăm iăhƠn,ăkhuy tăt tănƠyăth ngăgơyăthayăđ iăti tădi năc aăchiă

ti tăhƠn,ăd ăsinhă ngăsu tăkhiăliênăk tălƠmăvi 1[13]ăphơnăchiaăcácăkhuy tăt tăkhôngăth uăthƠnhăcácăd ngăsau:

c.ăTheoătiêuăchuẩnăBSăENăISOăθηβ0-Hình 2.19: Ph n loại khỐyếỏ ỏậỏ không ỏhấỐ [10]

LƠăhi năt ngăkimălo iăm iăhƠnă ăhaiăl păkhôngăliênăk tăv iănhau,ăkhuy tăt tănƠyăth ngăxu tăhi nătrongăliênăk tăhƠnă ăhaiămặtănh ă:ăliênăk tăvátămépăch ăX,ăch ăUăhoặcăgiápăm iăkhôngăvátămép.Tuyănhiênătrongăm tăs ătr ngăh pădoăyêuăc uăkỹăthu tă

m iăghépăhƠnăkhôngăch uăl căl năthìăm iăhƠnăd ngănƠyăch ăth căhi năng uăm tăph nă

Trang 27

(partial joint penetration - PJP) [8]ăkhiăđóăm iăhƠnăthi uăng uăd ngănƠyăđ căxemănh ăđặcăđiểmăkỹăthu tăch pănh năkhôngăph iălƠălỗiăkhuy tăt t

Hình 2.20: hỐyếỏ ỏậỏ không ỏhấỐ chân [10]

Là hi năt ngăkimălo iăm iăhƠnă ăl păchơnăkhôngăxuyênăng uăquaămặtăsauăc aăkimălo iăc ăb n,ăkhuy tăt tăd ngănƠyăch ăxu tăhi nă ăm iăhƠnăv iăyêuăc uăng uăhoƠnătoƠnă[8].ăKhuy tăt tănƠyăxu tăhi nătrênăphimăXăquangăv iăm tăv tăđenăt iăthẳngăđều.ăKhiăkiểmătraăbằngăsiêuăkhuy tăt tăchoăgaiăt ngăt ăd ngăn tănh ngăc tăsóngăcaoăvƠăđềuă

Trang 28

a) Vị ỏrí khỐyếỏ ỏậỏ ) Pháỏ hiện khỐyếỏ ỏậỏ ng X qỐang

Hình 2.22: hỐyếỏ ỏậỏ cháy ỏhủng [10, 12]

Cháy chân lƠăm tăkhuy tăt tăt oăthƠnhăm tărƣnhăch yăd cătheoăchơnăđ ngăhƠnătrênăkimălo iăc ăb năhoặcătrênăđ ngăhƠn (Externalăundercut).ăĐặcătr ngăc aăkhuy tă

t tănƠyăbaoăg m:ăđ ăsơu,ădƠi,ăr ngăvƠăđ ăsắcănétăc a khuy tăt t.ăKhuy tăt tănƠyăcóăthểălƠănguyênănhơnăchínhăgơyăraăcácăv tăn tăpháăh yăchiăti tăkhiăđ aăvƠoăs ăd ng.ăHìnhănhăv tăn tăđ căthểăhi nătrênăphimăxăquangălƠăm tăv tăđen,ăhìnhă nhăsiêuăơmăc aăd ngă

khuy tăt tănƠyăt ngăt ănh ăkhuy tăt tăthi uăng u,ăch ăkhácă ăv ătrí

Hình 2.23: Ph n loại khỐyếỏ ỏậỏ cháy chân theo theo BS EN [10]

a) Vị ỏrí khỐyếỏ ỏậỏ ) Pháỏ hiện khỐyếỏ ỏậỏ ng X quang

Hình 2.24 : hỐyếỏ ỏậỏ cháy chân [10, 12]

ĔnămònălƠăm tăhi năt ngăt ănhiênămƠănguyênănhơnăchínhălƠăs ăsuyăgi măcác

k tăc uăthép doătácăd ngăhoặcătácăd ngăđi năhóaăgi aăkimălo iăv iămôiătr ngăbênăngoài [1]

C uăt oăc aăkimălo iăcóă nhăh ngăr tăl năđ năquáătrìnhăĕnămònăkimălo i.ă ăđiềuăki năbìnhăth ngăkimălo iăvƠăh păkimăđềuă ătr ngătháiărắn,ăcóăánhăkim,ăd nănhi t,ă

d năđi n,ătínhăcôngăngh ăt tầăKimălo iăcóăc uăt oăm ngătinhăthể,ăcácănguyênăt ăđ căsắpăx pătheoăm tăth ăt ănh tăđ nh và gi a chúngăcóăkho ngăcách.ăCácăionănguyênăt ătrongăkimălo iăkhôngăchuyểnăđ ngăhỗnălo nămƠănóăch ădaoăđ ngăxungăquanhăm tăv ătríă

Trang 29

cơnăbằng.ăM iăliênăk tătrongăkimălo iăvềăb năch tăthìăgi ngăm iăliênăk tăc ngăhoáătr ă

Nh ngăcóăđiểmăkhácălƠăcácăđi năt ăhoáătr ătrongăkimălo iăkhôngăch ădùngăriêngăchoă1ă

cặpăliênăk tăđ ngăg nănhauămƠădùngăchungăchoătoƠnăb ăkh iăkimălo i.ăCácăđi năt ăhoáă

tr ăsauăkhiătáchăkh iănguyênăt ăkimălo iăthìăchuyểnăđ ngăhỗnălo n,ănóăđiăt ăquỹăđ oăc aă

nguyênăt ănƠyăsangăquỹăđ oăc aănguyênăt ăkhác t oăthƠnhăl pămơyăđi năt ăM iăliênă

k tăđặcăbi tăđóăg iălƠăliênăk tăkimălo i.ăTuyănhiênătrongăkimălo iăcònăt năt iăd ngăliênă

k tăc ngăhoáătr ăHaiăd ngănƠyăcóăkh ănĕngăchuyểnăhoáăchoănhau

Ĕnămònăhoáăh călƠăs ăĕnămònăkimălo iădoătácăd ngăđ năthu năc aăph nă ngăhoáă

h căgi aăv tăli uăkimălo iăv iămôiătr ngăxungăquanhăcóăch aăch tăxơmăth că(Oβ,ăSβ,ă

Clβầ).ăHayănóiăcáchăkhácălƠăquáătrìnhăĕnămònăhoáăh căx yăraătrongămôiătr ngăkhí và

trongă cácă môiă tr ngă cácă ch tă khôngă đi nă lyă d ngă l ngă (ch ă y uă lƠă ĕnă mònăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăHình 2.1:ăăD ngămònăcácăkimălo iătheoăth iăgiancácăthi tăb ,ă ngăd năcácănhiênăli uă

l ngăl năcácăh păch tăsunfuaầăCácăch tăkhôngăđi năly:ăbrômăl ng,ăl uăhuỳnhănóngă

ch y,ădungămôiăh uăc ănh ăbenzen,ănhiênăli uăl ng:ăd uăho ,ăxĕng,ăd uăkhoángầ)

1 T căđ ăĕnămònăhoáăh c,ăchiềuădƠy l păg ătĕngătuy nătínhătheoăth iăgian

β.ăQuáătrìnhăĕnămònăx yăraăch măh n

3,ă4.ăQuáătrìnhăôxyăhoáăx yăraăr tănhanhănh ngăt oănênăl păoxităr tăbềnăv ng,ă

t căđ ăôxyăhoáăh uănh ăkhôngătĕngătheoăth iăgian

Hình 2.25: Dạng mòn các kim loại ỏheo ỏhời gian

Trang 30

- Ĕnămònăđi năhóa

LƠăquáătrìnhăx yăraăkhiăkimălo iăti păxúcăv iămôiătr ngăđi năphơnăt călƠămôiă

tr ngăd năđi nă(dungăd chăch tăđi nălyăcònăg iălƠăch tăđi năgi i).ăĔnămònăđi năhoáălƠă

s ăĕnămònădoăph nă ngăđi năhoáăx yăraă ăβăvùngăkhácănhauătrênăbềămặtăkimălo i.ăQuáătrìnhăĕnămònăđi năhoáăcóăphátăsinhădòngăđi năt ăchuyểnăđ ngătrongăkimălo iăvƠădòngăcácăionăchuyểnăđ ngătrongădungăd chăđi nălyătheoăm tăh ngănh tăđ nhăt ăvùngăđi nă

c cănƠyăđ năvùngăđi năc căkhácăc aăkimălo i.ăT căđ ăĕnămònăđi năhoáăx yăraăkháămƣnhăli tăsoăv iăĕnămònăhoáăh c

Ĕnămònătrongăkhí:ăoxy,ăkhíăsunfuaro,ăHβSầ

Ĕnămònătrongăkhôngăkhíă:ăĕnămònătrongăkhôngăkhíă t,ăĕnămònătrongăkhôngăkhíăẩm,ăĕnămònătrongăkhôngăkhíăkhô

Ĕnămònătrongăđ t

Ĕnămònătrongăch tăl ngă(kiềm,ăaxit,ămu i,ầ)

D ngăĕnămònăxơmăth călƠădoăs ăchuyểnăđ ng ti păxúcăgi aăcácăbềămặtăv tărắnă

v iădòngăchuyểnăđ ngăc aăcácăch tăl ng,ăch tăkhíă(ĕnămònăhoáăh c)

D ngăĕnămònădoăti păxúcăv iăcácămôiăch tănh ăaxit,ăbaz ăvƠăcóătácănhơnăđi nă

Trang 31

- Ĕnămònăti păxúcă(CorrosionăGanvanic)

- S ăĕnămònăkimălo iădoăs ăchênhăl chăkhí

Hình 2.27 : Dạng ăn mòn không đềỐ

ĔnămònălỗălƠăm tăd ngăĕnămònăc căb ăt oăraăcácălỗăcóăkíchăth cănh ,ăđ ăsơuă

c aălỗăcóăthểăl năh năđ ngăkínhăc aănó.ăD ngăĕnămònănƠyăx yăraătrênăcácăkimălo i,ă

h păkimăcóămƠngăth ăđ ngă(Al,ăNi,ăTi,ăZn,ăthépăkhôngăg )ăhoặcăcóăcácăl păph ăb oăv ă

b ăxuyênăth ng

Hi năt ngăĕnămònănƠyăth ngăx yăraăkhiămôiătr ngăĕnămònăcóăch aăcácăch tăoxiăhoáă(NOγ,ăNOβ,ăCrO4)ăđ ngăth iăcóămặtăcácăch tăho tăhoáăCl,ăBr,ăIă(víăd ămôiă

tr ngăn c biển)ăc aăcácăthi tăb ămáyămóc,ầ

Hìnhădángăcácălỗădoăĕnămònăgơyăraăph thu căvƠoăb năch tăcácăl păph ă

Hình 2.28: Dạng ăn mòn không đềỐ

Hình 2.29: Dạng ăn mòn không đềỐ

- Ĕnămònăranhăgi i:ăhi năt ngăĕnămònăranhăgi iăcóăliênăquanăđ năs ăt năt iă

c aăcácăphaăd ăthểăt iăbiênăgi iăcácăh tătrongăh păkimăđaătinhăthể

- Ĕnămònăn tădoă ngăsu t:ălƠădoăs ăn tăgƣyăb iă ngăsu tăkéoăvƠămôiătr ngăĕnămòn gây ra

- Ĕnămònăm i:ăcácăkimălo iăch uăt iătr ngăđ ngăcóăthểăb ăgƣyădoăm tăt iătr ngă

Trang 32

nh ăh năt iătr ngăc căđ iămƠăchúngăch uăđ ngăđ cătrongăđiềuăki nătĩnh.ăHi năt ngăđóăg iălƠăs ăm iăvƠăd năđ năcácăv tăn tădoăm i

- Ĕnămònăch năl c:ăvíăd ăhoƠătanăk mătrongăh păkimăđ ngăthauăbằngădungăd chăaxităHβSO4ăăloƣng.ăSauăm tăth i gianăngơmăm u,ăk măb ăhoƠătanăvƠăcònăl iăm tăkh iă

đ ngăx p.ăS ăĕnămònănh ăv yăg iălƠăs ăĕnămònăch năl c

- ĔnămònămƠiămòn:ăkhiăkimălo iăb ăv tăthểărắnătácăđ ngălênăbềămặtăkimălo iălƠmăchoăcácăh tăb iăkimălo iătáchăraăkh iăbềămặtăc aăs ămƠiămòn.ăMƠiămònăcóăthểăgơyăraădoădòngăch yăc aăch tăl ngătácăđ ngălênăbềămặtăv tărắn

- Ĕnămònădoămaăsát:ăth ngăgặpăt iăchỗăghépăn iăc aăvòngăbiătrênăm tătr c

QuáătrìnhăkiểmătraăsiêuăơmălƠăvi cătruyềnăsóngăơmăcóăb căsóngăngắn,ăt năs ăcaoăvƠoătrongăv tăli uănhằmăxácăđ nhăkhuy năt tăhoặcăđoăbềădƠyăv tăli uăcũngănh ăphátă

Thi tăb ăkiểmătraăsiêuăơmătruyềnăth ngălƠmăvi cătrênănguyênălýălƠăg iăm tălu năxungăsiêuăơmăcaoăt ăm tămáyăbi nănĕngăcóătayăc măđ căđặtătrênăv tăc năkiểmătra.ăSóngăđ cătruyềnăđiăvƠăm tăph năb ăph năh iăl iăkhiăgặpăcácăkhuy tăt tăhoặcăkhiăch mă

đ năthƠnhăbênăkiaăc aăv tăc năsiêuăơm.ăVi căghiănh năvƠăphơnătíchăsóngăph năh iăthểă

hi nălênătrênămƠnăhìnhăd iăd ngăbiênăđ ăxungăvƠăth iăgianăph năh iăs ăcóăđ căcácăthôngăs ăc năthi t.ăBằngăcáchăđoănƠyăthìăng iăđoăcóănhiềuăkinhănghi măcóăthểănh nă

di năđ căv ătríăvƠăh ngăc aăcácăkhuy tăt tăcũngănh ăbềădƠyăc aăv tăli uăm tăcáchă

t ngă ng

Trongălĩnhăv căkiểmătraăsiêuăơmăcôngănghi p,ăđoăđ ădƠyăbằngăsiêuăơmălƠăm tă

ph ngăphápăth căhi năđoăl ngăkhôngăpháăh yăxácăđ nhăđ ădƠyătrênăc ăs ăth iăgianătruyềnăc aăsóngăsiêuăơmăt ăbềămặtăv tăli uăxu ngăđáyăvƠătr ăl iăbềămặt.ăĐơyălƠălo iăđoă

l ngăth ngăđ căth căhi năv iăm tămáyăđoăđ ădƠyăsiêuăơm

Trang 33

M căđ ăph năx ăph ăthu căvƠoănhiềuăy uăt ăv tălýăc aăv tăli uă ăphíaăđ iădi nă

v iăbềămặtăphơnăcáchăvƠă ăph măviănh ăh năvƠoăcácătínhăch tăv tălýăđặc tr ngăc aăv tă

li uăđó

Hình 2.30: K i m ỏra khỐyếỏ ỏậỏ ng si Ố m ốới chùm ỏia ỏhẳng góc

Hình 2.31: NgỐy n lý ki m ỏra chiềỐ dày, khỐyếỏ ỏậỏ ng si Ố m

Kỹăthu tăkiểmătraăsiêuăơmăđ căchiaăraălƠmăbaătiêuăchíăphơnănhómăch ăy u:

V iăvi căkiểmătraăm iăhƠnăgiápăm iătaăs ăd ngăph ngăphápăxungăph năh iăv iă

vi căđ aăđ uădòăvƠoătheoăs ăđ ăph iăh p (hình 2.32)

Trang 34

- Đểăđ măb oătinăc yăng iătaăs ăd ngăhaiăđ uădò.ăĐ uădòăcóăgócăphátă(gócă

t i)ăη00 dùngăđểăphátăhi năcácăkhuy tăt tăcóăthểăt năt iăătrongăvũngăhƠnămƠăkhôngăthểădòăv iăgócăphátănh

Hình 2.32: Sơ đồ li n kếỏ m i hàn

lo iăc ăb năbằngătiaăph năx ătr căti păvƠăph năx ăm tăl nă(s ăđ ăβ.β).ăLúcăđóăgócăvƠoăkimălo iă ăth ngăđ căch năsaoăchoătr căchùmătiaă ăm tătrongănh ngăđ uădòăcắtătr că

đ iăx ngăc aăti tădi năm iăhƠnăt iăđ ăsauă0,ηδ

Hình 2.33: Sơ đồ dò li n kếỏ giáp hàn m i

L aăch năgócăphátăđ uădò:

giáătr ăgócăc aăchùmătiaăthayăđ iătùyăthu căvƠoăcácălo iăv tăli uăkhácănhau

Bảng 2.6: Góc ốào ỏrong ỏừng ốậỏ liệỐ

Trang 35

Xácăđ nhăvùngăd chăchuy năđ uădòăgóc khiăki mătra ti tădi năm iăhƠn:

chiềuădƠyăδăthìăchiềuăr ngăbăgi măxu ngăkhôngăđángăkể,ăkhiăđóăđểăquétăm iăhƠnăbằngătiaătr căti păthìăluônăc năgócăvƠoăl năh năsoăv iăkhiăquétăbằngătiaăph năx ăvƠoămặtăđ iă

di năc aăkimălo iăc ăb nă

h iăxung

Hình 2.34: Các dạng sơ đồ qỐéỏ đ ki m ỏra khỐyếỏ ỏậỏ m i hàn [14]

Trang 36

Hình 2.35: Mô ph ng quá trình siêu âm [14]

choăphépăphátăhi năcácălo iăkhuy tăt tăbênătrongăth ngăgặpătrongăth căt

ăđáyăm iăhƠn.ăCóăthểăkiểmătraăbằng cáchăquétăbằngătiaăph năx ăm tăl n

Máy quét COBRA Scanner (Olympus) [9]

 B ăquétăCOBRAăScannerăălƠăgi iăphápăsiêuăơmăPhasedăArrayăt tănh tăcho

kiểmătraăcácă ngăm ngăăthayăth ăchoăch pă nhăphóngăx

 Kiểmătraăđ cănhiềuăđ ngăkínhă ngăkhácănhau

 Chuyênădùngăchoăkiểmătraăcácăm iăhƠnăcóăđ ngăkínhănh ăt iă(β1ămm)

 Kh ănĕngăti păc năđ căcácăv ătríăch t hẹp,ăkho ngăcáchăgi ăcácă ngăr tă

sát nhau (12 mm)

 Kiểmătraăc ăhaiăbênăm iăhƠnăv iăβăđ uădòăch ă1ăl năquét

 Cóăthểătáchăr iăc uăki năđểăkiểmătraăt ngăchiăti t

 Kiểmătraăcácă ngăbằngătay

Trang 37

Hình 2.36: i m ỏra m i hàn ng ng ỏay

sử dụng máy qỐéỏ COBRA Scanner [9]

Máy OmniScan MX 16:128 (Olympus) [9]

 OmniScană MXă 1θ:1β8ă Phasedă Detectoră m ngă khuy tă t tă bằngă siêuă ơm

ĐơyălƠăm tăđiềuăki năphátăhi nălỗăh ngăvƠăcácăkhuy tăt tăhƠn

 S ăd ngăăMXUăβ,0ăph nămềmăv iăcácătùyăch năMultigroup

Hình 2.37: Thiếỏ ị si Ố m m i hàn OmniScan [9]

Hình 2.38: Thiếỏ ị ki m ỏra m i hàn n i

OlympỐs OmniScan sử dụng ng ỏay [9]

 Ch ăkiểmătraăđ căcácăm iăhƠnăn iăgi aăhaiă ngăv iănhau

Trang 38

Thi tăb ăkiểmătraăđ ămònăc aă ngădoăcôngătyăNewtech Industrial Gropup Pty Ltd.ă[9]ăphátătriểnă(hìnhăβ.γ9).ăThi tăb ăchoăphépăđoăkiểm,ăđánhăgiáăđ ămònăc aă ngăvƠăcóăthểăt ăhƠnh.ăTuyănhiên,ăthi tăb ăch ăs ăd ngăđ căchoăđ ngă ngăcóăkíchăth căl nă

vƠăkhôngăho tăđ ngăđ cătrongăcácăđo nă ngăcong

Hình 2.39: Robot ki m ỏra đ mòn ng [9]

Thi tă b ă kiểmă traă đ ă mònă c aă ngă c aă côngă tyă GE Inspection Technologies (hìnhăβ.40).ăRobotăđ căs ăd ngăđểăkiểmătraăđ ămònăc aă ngăchoă ngăl ăthiênăt ăbênăngoƠiăvƠăđ căv năhƠnhăbằngătay.ă

Hình 2.40: Robot ki m ỏra đ mòn n ngoài ng [9]

Robotăt ăhƠnhăIDă1056 [12]

Robotădoăđ iăh căCluj-Napocaă(Romanica)ăphátătriểnăv iănhi măv ăphátăhi năh ă

h ngăph căv ăcôngătácăb oătrìăđ ngă ng

Trang 39

Hình 2.41: Ro oỏ ỏự hành đo đ mòn ỏrong đường ng dẫn

Thôngăs ăkỹăthu t:

Nguyênălýăho tăđ ng:

bánhăxeăs ăchuyểnăđ ngăthôngăquaăb ătruyềnăbánhăvítătr căvítăv iăh ăth ngătruyềnăđ ngăγăbánhărĕngăĕnăkh pănhau

haiăđ uăvƠăh ăth ngăcánhătayăđònăh1,ăhβ,ăhγăs ălƠmăchoăcácăbánhăxeăcóăthểăđóngăl iăhoặcăm ăraăphùăh păv iăđ ngăkínhăc aă ngăc năkh oăsát

Hình 2.42: NgỐy n lý hoạỏ đ ng

Robotăt ăhƠnhăIRDOă203 [11]

Trang 40

ĐơyălƠărobotăkiểmătraăvƠăthuăth păthôngătinădoăđ iăh căcôngăngh ăIsfahan (Iran) phátătriển

Hình 2.43: Ro oỏ ỏự hành ỏrong đường ng dẫn IRDO 203

Thôngăs ăkỹăthu t:

Nguyênălýăho tăđ ng: Khiăđiềuăch nhăkho ngăcáchăLăphùăh pătheoătr căx,ăthìăcánhătayărobotăm ăraăđúngăv iăđ ngăkínhă ngăd năc năbámăchặtăvƠoăthƠnhă ngăđểădiăchuyển

Hình 2.44: NgỐy n lý hoạỏ đ ng của cánh ỏay ro oỏ IRDO 203

Hi nănayăv năch aătìmăth yătƠiăli uănƠoăc aăn cătaănghiênăc uăvềălĩnhăv cănƠy,ă

h năn aăthi tăb ăkiểmătraăđánhăgiáăch tăl ngăcũngănh ăđ ămònă ng ăVi tăNamăt ngă

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.5:  QỐy ỏrình công nghệ hàn  ng ỏhép  [8] - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 2.5 QỐy ỏrình công nghệ hàn ng ỏhép [8] (Trang 20)
Hình 2.6:  Tổng hợp các khỐyếỏ ỏậỏ của m i hàn - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 2.6 Tổng hợp các khỐyếỏ ỏậỏ của m i hàn (Trang 20)
Hình 2. 14:  Ph n loại khỐyếỏ ỏậỏ rỗ khí ỏheo BS EN [ 10] - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 2. 14: Ph n loại khỐyếỏ ỏậỏ rỗ khí ỏheo BS EN [ 10] (Trang 24)
Hình 2.41:  Ro oỏ ỏự hành đo đ  mòn ỏrong đường  ng dẫn - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 2.41 Ro oỏ ỏự hành đo đ mòn ỏrong đường ng dẫn (Trang 39)
Hình 2.44:  NgỐy n lý hoạỏ đ ng của cánh ỏay ro oỏ IRDO 203 - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 2.44 NgỐy n lý hoạỏ đ ng của cánh ỏay ro oỏ IRDO 203 (Trang 40)
Hình 2.45: Robot Triton - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 2.45 Robot Triton (Trang 41)
Hình 4.1:  NgỐy n lý hoạỏ đ ng của ỏhiếỏ  ị - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 4.1 NgỐy n lý hoạỏ đ ng của ỏhiếỏ ị (Trang 57)
Hình 5.7:  Mô hình     ánh răng ỏrỐyền đ ng - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 5.7 Mô hình ánh răng ỏrỐyền đ ng (Trang 70)
Hình 5.8: Mô  ỏả phần mềm eMachine - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 5.8 Mô ỏả phần mềm eMachine (Trang 71)
Hình 6.5:  H p giảm ỏ c - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 6.5 H p giảm ỏ c (Trang 79)
Hình 6.10:  Lắp ráp cỐm điềỐ khi n, ki m ỏra - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 6.10 Lắp ráp cỐm điềỐ khi n, ki m ỏra (Trang 81)
Hình 6.11:  Lắp ráp ỏhiếỏ  ị hoàn chỉnh - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 6.11 Lắp ráp ỏhiếỏ ị hoàn chỉnh (Trang 81)
Hình 6.16:  Thiếỏ  ị  ỏhỐ ỏín hiệỐ - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 6.16 Thiếỏ ị ỏhỐ ỏín hiệỐ (Trang 84)
Hình 6.18:C ụm điềỐ khi n, ki m ỏra ốào ỏrong  ng - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 6.18 C ụm điềỐ khi n, ki m ỏra ốào ỏrong ng (Trang 86)
Hình 6.20:  Ro oỏ chỐy n đ ng   n ỏrong  ng - Nghiên cứu, phát triển thiết bị tự hành kiểm tra và đánh giá chất lượng đường ống ngầm sử dụng kỹ thuật siêu âm
Hình 6.20 Ro oỏ chỐy n đ ng n ỏrong ng (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w