1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh

137 493 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 5,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công tác giáo viên chủ nhiệm trong giáo dục phổ thông .... Hình thức và phương pháp sử dụng trong giáo dục KNM cho HS THCS ..... Khảo sát ý kiến GV về tính khả thi của việc áp dụng các p

Trang 1

M

TRANG Lý lịch khoa học i

L i cam đoan ii

L i cảm ơn iii

Tóm tắt iv

Mục lục viii

Danh mục các chữ viết tắt xii

Danh mục các bảng xiii

Danh mục các hình xv

Danh mục các biểu đồ xvi

M Đ U 1

1 Lí do chọn đề tài 1

2 Mục tiêu nghiên cứu 2

3 Nhiệm vụ nghiên cứu 2

4 Đối tượng - Khách thể nghiên cứu 3

5 Giả thuyết nghiên cứu 3

6 Phạm vi nghiên cứu 3

7 Phương pháp nghiên cứu 3

8 Cấu trúc luận văn 4

N I DUNG hư ng 1 - S ụ U N V GIÁO D K NĔNG M M O

SINH TRUNG S THÔNG QUA CÔNG TÁC GIÁO VIểN

N I M 5

1.1 ch s v n đ nghiên c u 5

1.1.1 Trên thế giới 5

1.1.2 Tại Việt Nam 8

1.2 M t số khái ni m 12

Trang 2

1.2.1 Kỹ năng 12

1.2.2 Kỹ năng mềm (soft skills) 12

1.2.3 Giáo dục kỹ năng mềm 14

1.2.4 Công tác chủ nhiệm 14

1.3 hơn bi t kỹ năng sống vƠ kỹ năng m m 16

1.4 Giáo d c kỹ năng m m 17

1.4.1 Cơ s khoa học 17

1.4.2 Công tác giáo viên chủ nhiệm trong giáo dục phổ thông 20

1.5 Giáo d c KNM cho S T S 22

1.5.1 Mục tiêu của giáo dục KNM cho HS THCS 22

1.5.2 Nguyên tắc giáo dục KNM 23

1.5.3 Con đư ng hình thành KNM 24

1.5.4 Nội dung giáo dục KNM 25

1.5.5 Hình thức và phương pháp sử dụng trong giáo dục KNM cho HS THCS 27

TI U K T NG 1 35

hư ng 2 - T TR NG GIÁO D K NĔNG M M O SIN 8 T I TR NG THCS IN ĐỌNG, QU N T Đ 36

2.1 Gi i thi u v trư ng T S inh Đông, qu n Th Đ c, thƠnh phố hí Minh 36

2.2 Gi i thi u v GV trong tổ h nhi m 37

2.3 N i dung tích h p giáo d c KNM cho S T S trong ti t S N vƠ NGLL 38

2.4 Thực tr ng giáo d c KNM t i trư ng T S inh Đông 39

2.4.1 Mục tiêu khảo sát 39

2.4.2 Phạm vi khảo sát 39

2.4.3 Đối tượng khảo sát 39

2.4.4 Phương pháp khảo sát 39

2.4.5 Th i gian khảo sát 39

2.4.6 Nội dung 39

Trang 3

2.5 K t qu kh o sát 40

2.5.1 Kết quả tổng quát các tham số nghiên cứu của giáo viên và học sinh 40

2.5.2 Về nhận thức KNM và giáo dục KNM 41

2.5.3 Về xác định mục tiêu giáo dục KNM cho học sinh THCS 44

2.5.4 Công tác giáo dục KNM trong nhà trư ng 44

2.5.5 Mức độ rèn luyện KNM của học sinh THCS 48

TI U K T NG 2 50

hư ng 3 - Đ XU T NG Á VÀ ỊN T T O T Đ NG GIÁO D K NĔNG M M O SIN 8 THÔNG QUA ỌNG TÁ GIÁO VIểN N I M 51

3.1 s khoa h c c a vi c đ xu t phư ng pháp vƠ hình th c tổ ch c ho t đ ng giáo d c KNM cho S l p 8 thông qua công tác GV N 51

3.1.1 Cơ s pháp lý 51

3.1.2 Cơ s thực tiễn của kết quả khảo sát thực trạng giáo dục KNM cho HS lớp 8 tại trư ng THCS Linh Đông 52

3.2 Ki m nghi m sư ph m không đối ch ng các phư ng pháp vƠ hình th c tổ ch c ho t đ ng giáo d c KNM cho S l p 8 t i trư ng T S inh Đông 53

3.2.1 Mục đích kiểm nghiệm 53

3.2.2 Đối tượng kiểm nghiệm 54

3.2.3 Kế hoạch kiểm nghiệm 54

3.2.4 Quy trình và nội dung kiểm nghiệm 54

3.3 Thi t k hình th c tổ ch c ho t đ ng bằng các phư ng pháp đã đ xu t trong giáo d c KNM cho S T S thông qua công tác GV N 54

3.3.1 Chủ đề 1: Kỹ năng xác định giá trị 55

3.3.2 Chủ đề 2: Kỹ năng thấu cảm 62

3.3.3 Chủ đề 3: Kỹ năng xác định mục tiêu 68

3.3.4 Chủ đề 4: Kỹ năng lựa chọn nghề nghiệp 73

3.4 Đánh giá k t qu ki m nghi m sư ph m 79

Trang 4

3.4.1 Đánh giá thái độ và tính tích cực rèn luyện KNM của HS sau quá trình kiểm

nghiệm 80

3.4.2 Khảo sát ý kiến GV về tính khả thi của việc áp dụng các phương pháp và hình thức tổ chức hoạt động giáo dục KNM cho HS lớp 8 tại trư ng THCS Linh Đông 84 TI U K T NG 3 88

K T U N VÀ KI N NG 89

1 K t lu n 89

2 Đóng góp c a đ tƠi 89

3 ư ng phát tri n c a đ tƠi 89

4 Ki n ngh 90

TÀI I U T AM K O 92

Trang 5

6 GVCN Giáo viên chủ nhiệm

7 GD-ĐT Giáo dục và đào tạo

15 UNESCO Tổ chức Giáo dục – Khoa học – Văn hóa quốc tế

16 UNICEF Quỹ Nhi đồng Liên hiệp quốc

17 WHO Tổ chức Y tế thế giới

Trang 6

7 B ng 2.7: Kết quả khảo sát của GV và HS về hình thức cần thiết để tổ

chức hoạt động giáo dục KNM cho HS THCS đạt hiệu quả cao 46

8 B ng 2.8: Mức độ thích các hoạt động trong việc tổ chức giáo dục

9 B ng 2.9: Phương pháp sử dụng để giáo dục KNM cho học sinh

10

B ng 2.10: So sánh về nhận định của giáo viên và tự nhận định của

học sinh về mức độ tham gia rèn luyện các KNM của học sinh trong

nhà trư ng

48

11 B ng 3.1: Mức độ tham gia các hoạt động trong việc tổ chức

Trang 7

15 B ng 3.5: Mức độ cần thiết của việc vận dụng KNM trong cuộc

16

B ng 3.6: Mức độ phù hợp của việc vận dụng phương pháp và

hình thức tổ chức hoạt động giáo dục KNM trong tiết SHCN và

NGLL

85

17

B ng 3.7: Mức độ phù hợp của việc vận dụng phương pháp và

hình thức tổ chức hoạt động giáo dục KNM đối với đặc điểm lứa

B ng 3.9: Mức độ phù hợp của việc áp dụng các phương pháp và

hình thức tổ chức hoạt động giáo dục KNM đối với điều kiện

thực tế và HS tại trư ng THCS Linh Đông

86

Trang 8

DANH M C CÁC HÌNH

3 Hình 2.2: Học sinh trả l i phiếu khảo sát

4 Hình 2.3: Ngư i nghiên cứu trao đổi với Ban cán sự lớp về nội

10 Hình 3.5: Học sinh tham gia trò chơi – Vượt qua tăm tối 66

11 Hình 3.6: Học sinh trình bày sơ đồ tư duy về sự thấu cảm 66

12 Hình 3.7: Học sinh tham gia sắm vai “Ngư i hành hương bất

13 Hình 3.8: Học sinh tham gia thảo luận nhóm và trình bày ý kiến 67

15 Hình 3.10: Học sinh tham gia sắm vai trả l i tình huống 73

16 Hình 3.11: Học sinh động não suy nghĩ về dự định nghề nghiệp 79

17 Hình 3.12: Học sinh thảo luận và trình bày cách giải quyết tình

Trang 9

DAN M Á BI U Đ

2 Bi u đ 2.2: Mức độ cần thiết phải rèn luyện KNM cho HS 42

5 Bi u đ 2.5: Khó khăn khi tổ chức hoạt động giáo dục KNM cho

6 Bi u đ 2.6: Hình thức tổ chức hoạt động giáo dục KNM cho HS

7 Bi u đ 2.7: Mức độ thích tổ chức hoạt động trong giáo dục

11 B i u đ 3.2: Mức độ thay đổi về nhận thức rèn luyện KNM 81

14 B i u đ 3.5: Mức độ cần thiết của việc vận dụng KNM trong

Trang 10

M Đ U

1 í do ch n đ tƠi

Sinhăth iăBácăHồădƠnhănhiềuătìnhăyêuăth ơng,ăsựăchămăsócăchoăthếăhệătrẻ.ăBác đƣănói: "Vìălợiăíchăm iănămătrồngăcơy,ăvìălợiăíchătrămănămătrồngăng i".ăCơuănóiăc aăBácăthểăhiệnătầmănhìnăsơuăr ngăc aăm tăng iăvĩăđại.ăQu ăthựcăsự h ngăthịnhătồnăvongăc aăđ tăn căbaoăgi ăcũngăg năv iăthếăhệătrẻ.ăThếăhệătrẻăkhỏeămạnhăthìăđ tăn căvữngăbền,ăthếăhệătrẻăyếuă tăthìăđ tăn căsuyăvong.ăThếăhệătrẻăchínhălƠănguồnălựcăquý giá c a đ tăn c.ăĐểăcóăthểăđ aăđ tăn căphátătriểnăthìăthếăhệătrẻăcần

đ ợcătrangăbịăcác kỹ năngăđểăđápăứng nhuăcầuăc aămôiătr ngăsống,ăhọcătậpăvƠălàm việcăcũngănh ăthíchăứngăv iăcu căsốngănhiềuăthayăđổiăngƠyănay

NgƠyă 22ă thángă 7ă nămă 2008ă B ă Giáoă d că vƠă ĐƠoă tạoă đƣă cóă chỉă thịă40/2008/CT-BGDĐTăvềăviệcăphátăđ ngăphongătrƠoăthi đuaă“Xơyădựngătr ngăhọcăthơnăthiện,ăhọcăsinhătíchăcực”ă ăcácătr ngăphổăthôngăgiaiăđoạnă2008-2013ătrongăđóăcóăn iădungărènăluyệnăkỹănăngăsốngăchoăhọcăsinh.ăĐếnăthángă6ănămă2010,ăB ăGiáoă

d căvƠăĐƠoătạoătiếpăt căraăcôngăvănăsốă3408/BGDĐT-GDTrHăvềăviệcăbồiăd ỡngăcho giáo viên trungăhọc vềătổăchứcăhoạtăđ ngăgiáoăd căgiáătrịăsốngăvƠăkỹănăngăsốngăchoăhọcăsinh

Trongănhữngănămăgầnăđơy,ănềnăgiáoăd căn cătaăđƣăchúătrọngăđếnăviệcăgiáoă

d căkỹănăngăsốngătrongăcácătr ngăhọc.ăM tătrongăcácănhiệmăv ătrọngătơmăđếnănămă2020ă lƠă “Tiếpă t că tăngă c ngă đổiă m iă ph ơngă thứcă giáoă d că đạoă đức,ă giáoă d căngoƠiăgi ălênăl p,ăchúătrọngăgiáoăd căđạoăđứcăvƠăgiáătrịăsống,ărènăluyệnăkỹănăngăsống,ă năngă lựcă thựcă hƠnh,ă tổă chứcă cácă hoạtă đ ngă tr i nghiệm.ă Bênă cạnhă đó,ă chúătrọngăđổiăm iăsinhăhoạtătrongăcácătiếtăsinhăhoạtăch ănhiệm,ăgiáoăd căkỹănăngăsốngătheoătinhăthầnălồngăghépăvƠătíchăhợp,ănơngăcaoăvaiătròăc aăgiáoăviênăch ănhiệmăl p,ăcácătổăchứcăđoƠnăthể,ăphốiăhợpăgiáoăd cătoƠnădiệnăchoăhọcăsinh”

Thựcătế,ăsauăm tăth iăgianăthựcăhiệnăgiáoăd căkỹănăngăsốngăchoăhọcăsinhăvẫnăcònăkháănhiềuărƠoăc n.ăViệcăcoiătrọngădạyăchữăhơnădạyăng iăvẫnătồnătạiătrongănhƠă

tr ng.ăĐiềuăđóălƠmăn iădungăgiáoăd cănặngăvềălỦăthuyếtăhơnăthựcăhƠnh,ăvìăvậyăgiáoă

Trang 11

d căkỹănăngăsốngăchoăhọcăsinhăvẫnăch aăthậtăsựăđ ợcăchúătrọng Việcălồngăghépătíchăhợpăgiáoăd căkỹănăngăsốngăthôngăquaăcôngătácăgiáoăviênăch ănhiệmăcònăkháă

m iămẽănênăgiáoăviênăcònănhiềuăbỡăngỡătrongăviệcătiếpăcậnăv iăn iădung,ăph ơng pháp giáoăd căvƠăhìnhăthứcătổăchức

Quaă thựcă tếă 5ă nămă lƠmă côngă tácă ch ă nhiệmă l p 8 tạiă tr ngă THCSă LinhăĐông,ăng iănghiênăcứuănhậnăth yăcôngătácăgiáoăd căkỹănăngăsống c aănhƠătr ngăđƣăđ ợcălồngăghépăthôngăquaăm tăsốăhoạtăđ ngăngoạiăkhóa,ătrongăm tăsốămônăhọc vƠăcũngăđƣăđ aăvƠoătrongăcôngătácăgiáo viên ch ănhiệm.ăTuyănhiên,ăhìnhăthứcătổăchứcăch aăphongăphú,ăđaădạng,ăch aăthuăhútăhọcăsinhăthamăgia,ăn iădungăgiáoăd că

ch aăđiăvƠoăchiềuăsơu,ăcònămangătínhăhìnhăthức.ăBênăcạnhăđó,ăm tăsốăgiáoăviênăch ănhiệmăch aăcóănhiềuăkinhănghiệmănênăcònălúngătúng trongăviệcătổăchức vƠălựaăchọnă

ph ơngăpháp đểăgiáoăd căphùăhợpăv iăđốiăt ợngăhọcăsinhăvƠăđiềuăkiệnăthựcătếăc aănhƠătr ng.ăKhôngăph iăngẫuănhiênămƠăyêuăcầuăgiáoăd căkỹănăngăsốngăph iăđ ợcălồngăghépătrongăcôngătácăgiáo viên ch ănhiệmăvìăqua th iăgianătìmăhiểuăvƠăthựcătiễnălƠmăcôngătácăgiáoăviênăch nhiệmăng iănghiênăcứuăđƣănhậnăth yănếuăgiáoăviênăbiếtăkhaiăthácăthếămạnhătrongătiếtăsinhăhoạtăch ănhiệmăvƠăngoƠiăgi ălênăl păthìăviệcăgiáoă

d căkỹănăngăsẽămangălạiăhiệuăqu ăcaoăhơn.ăThôngăquaăhoạtăđ ngăsẽ giúp họcăsinhăhình thành nhân cách, giúp các em có sựătựătin,ăch ăđ ngăcũngănh ăkh ănăngăph năứngăđầyăch tăsángătạo,ăxửălỦ cácătìnhăhuốngătrongăcu căsốngăm tăcáchălinhăhoạtăvƠănhạyăbén

Xu tăphátătừănhữngălỦădoănêuătrên,ăng iănghiênăcứuăchọnăđềătƠi:ăGiáo d c

kỹ năng m m thông qua công tác giáo viên ch nhi m cho h c sinh trư ng

T S inh Đông qu n Th Đ c ThƠnh phố hí Minh

Trang 12

Nghiênăcứuăthựcătiễn giáoăd căKNMăchoăHSăthông qua công tác GVCN tại

tr ngăTHCSăLinhăĐông

Đề xu t ph ơngăpháp vƠăhìnhăthức tổăchứcăhoạtăđ ngăgiáoăd căKNMăthôngăqua công tác GVCNcho HSătr ngăTHCSăLinhăĐông

4 Đối tư ng - Khách th nghiên c u

4.1 Đối tư ng nghiên c u

Việc tổ chức các hoạtăđ ng giáo d căKNMăthôngăquaăcôngătácăGVCNăchoă

HS tr ngăTHCSăLinhăĐông

4.2 Khách th nghiên c u

Học sinh l p 8 và GVCN tạiătr ng THCS Linh Đông

Hoạtăđ ngăgiáoăd căKNMăthông qua công tác GVCN cho HS tr ngăTHCSăLinhăĐông

Trang 13

Phương pháp quan sát:

Ng iănghiênăcứuăđƣ dựăgi , quanăsátăhoạtăđ ngăc aăGVCNăvƠăHSăkhốiă8ătrongătiếtăsinhăhoạtăch ănhiệmăvƠ ngoƠiăgi ălênăl p

Phương pháp thống kê toán học:

Ng iănghiênăcứuăđƣăxửălỦ,ăthốngăkê,ămôăt ăvƠăđánhăgiáăkếtăqu ănghiênăcứu

8 u trúc lu n văn

Ngoài phầnăm ăđầu vƠăkếtăluận,ăluậnăvănăgồmă3ăch ơng:

Ch ơngă1: Cơăs ălỦăluậnăvềăgiáoăd căkỹănăngămềmăchoăhọc sinhăTrungăhọcăcơăs ăthông qua côngătácăgiáoăviênăch ănhiệm

Ch ơngă2: Thựcătrạngăgiáoăd căkỹănăngămềmăchoăhọcăsinhăl p 8ătạiătr ngăTrungăhọcăcơăs ăLinhăĐông,ăquậnăTh ăĐức

Ch ơngă3: Đềăxu tăph ơngăpháp vƠăhìnhăthứcătổăchứcăhoạtăđ ng giáoăd căkỹănăngămềm choăhọcăsinhăl pă8 thôngăquaăcôngătácăgiáoăviênăch ănhiệm

Trang 14

hư ng 1

S LÝ LU N V GIÁO D C K NĔNG M M

CÔNG TÁC GIÁO VIÊN CH NHI M

1.1 ch s v n đ nghiên c u

1.1.1 Trên th gi i

Ngayătừănhữngănămă60 c aăthếăkỷă20,ătổăchứcăUNESCOăđƣăvạchărõăbaăthƠnhătốăc aăhọcăv n,ăđóălƠ:ăkiếnăthức,ăkỹănăngăvƠătháiăđ ,ătrongăđóătháiăđ ăvƠăkỹănăngăđóngăvaiătròăthenăchốtă[28].ăChínhătháiăđ ătíchăcực,ănăngăđ ng,ăd năthơn, ăvƠănhữngăkỹănăngăcầnăthiếtătrongăhọcătậpăvƠălƠmăviệc,ătrongăquanăhệăgiaoătiếp,ătrongăxửătrí,ăứngăphóătr cănhữngăđòiăhỏi,ăthửătháchăc aăcu căsốngăđƣăch ăyếuăgiúpăchoăng iăhọcă tựă tină đểă vữngă b că t iă m tă t ơngă laiă cóă địnhă h ng Bênă cạnhă đó,ă nhữngănghiênăcứuăc aăUNESCOăvềăkháiăniệmăKNSăchoărằngă“KNSălƠănăngălựcăcáănhơnăgiúpă choă việcă thựcă hiệnă đầyă đ ă cácă chứcă năngă vƠă thamă giaă vƠoă cu că sốngă hằngăngƠy”.ăĐồngăth iăkhôngăthểăkhôngăkểăđếnătổăchứcăWHOăcũngănghiênăcứuăvềăKNSă

nh ăm tănăngălựcăcáănhơnăv iănhữngătácăđ ngăcóăch ăđíchăđặcăs căvềăph ơngăphápă[16, tr.10]

Trênăthếăgi iăthuậtăngữă“Kỹănăngăsống”ăđƣăxu tăhiệnătrongăm tăsốăch ơngătrìnhăgiáoăd căc aăUNICEFătừănhữngănămă90ăc aăthếăkỷăXX,ătr cătiênălƠăch ơngătrìnhă“giáoăd cănhữngăgiáătrịăsống”ăv iă12ăgiáătrịăcơăb năcầnăgiáoăd căchoăthếăhệătrẻ [24].ăNhữngănghiênăcứu vềăKNS trongăgiaiăđoạnănƠyăthốngănh tăm tăsốăquanăniệmăchungăvềăKNSăvƠăhệăthốngăcácăkỹănăngăcơăb năcầnăcóăchoăthếăhệătrẻ.ă DựăánădoăUNESCOă tiếnă hƠnhă tạiă m tă sốă n că trongă đóă cóă cácă n că Đôngă Namă Ễă lƠă m tătrongă nhữngă nghiênă cứuă cóă tínhă hệă thốngă vƠă tiêuă biểuă choă h ngă nghiênă cứuă vềăKNS nêu trên [6]

Trang 15

Kháiăniệmă“Kỹănăngămềm”ăđ ợcăb tăđầuătừănhữngănămăcuốiăthếăkỷă20,ărồiă

n ăr ăvƠoănhữngănămăđầuăthếăkỷă21ănƠy.ăKỹănăngămềmăb tăđầuăđ ợcăđềăcậpăđếnăkhôngăph iătừăcácăcơăquanăgiáoăd cămƠălƠăc aăcácăcơăquanăchămăsócănguồnănhơnălựcă

c aăC ngăđồngăchungăChơuăÂuă(EU)ăc aăCanada,ărồiălầnăl ợtăcácăn c:ăMỹ,ăAnh,ăPháp,ăNhậtăB n,ăHƠnăQuốc,ăSingaporeầăđềăcậpăvƠătr ăthƠnhătrƠoăl uăthếăgi i

Nămă1989,ăB ăLaoăđ ngăMỹă(The U.S Department of Labor) cũngăđƣăthƠnhălậpă m tă yă bană Th ă kỦă vềă Rènă luyệnă cácă Kỹă năngă Cầnă thiếtă (Theă Secretary’săCommission on Achieving Necessary Skils – SCANS).ăThƠnhăviênăc aă yăbanănƠyăđếnătừănhiềuălĩnhăvựcăkhácănhauănh ăgiáoăd c,ăkinhădoanh,ădoanhănhơn,ăng iălaoă

đ ng,ăcôngăchứcầănhằmăm căđíchă“thúcăđẩyănềnăkinhătếăbằngănguồnălaoăđ ngăkỹănăngăcaoăvƠăcôngăviệcăthuănhậpăcao”.ăHọăkhẳngăđịnhărằngăchỉătrangăbịănhữngăkỹănăngăcầnăthiếtăchoăng iălaoăđ ngămƠăđặcăbiệtălƠănhữngăkỹănăngăđểăhọăthíchăứngăthìă

m iăc iăthiệnăđ ợcănhữngăhiệuăqu ălaoăđ ngă[19, tr.11] B ăLaoăđ ngăMỹă(TheăU.S.ăDepartmentă ofă Labor)ă cùngă Hiệpă h iă ĐƠoă tạoă vƠă Phátă triểnă Mỹă (Theă AmericanăSocietyăofăTrainingăandăDevelopment)ăgầnăđơyăđƣăthựcăhiệnăm tăcu cănghiênăcứuăvềăcácăkỹănăngăcơăb nătrongăcôngăviệc.ăKếtăluậnăđ ợcăđ aăraălƠăcóă13ăkỹănăngăcơă

b năcầnăthiếtăđểăthƠnhăcôngătrongăcôngăviệc

TạiăÚc,ăH iăđồngăKinhădoanhăÚcă(TheăBusinessăCouncilăofăAustraliaă- BCA) vƠăPhòngăth ơngă mạiă vƠăcôngă nghiệpăÚcă(theăAustralianăChamberă ofăCommerceăand Industry - ACCI)ăv iăsựăb oătrợăc aăB ăGiáoăd c,ăĐƠoătạoăvƠăKhoaăhọcă(theăDepartment of Education, Science and Training - DEST)ă vƠă H iă đồngă giáoă d căquốcăgiaăÚcă(theăAustralianăNationalăTrainingăAuthorityă- ANTA)ăđƣăxu tăb năcuốnă

“KỹănăngăhƠnhănghềăchoăt ơngălai”ă(nămă2002).ăCuốnăsáchăchoăth yăcácăkỹănăngăvƠăkiếnăthứcămƠăng iăsửăd ngălaoăđ ngăyêuăcầuăb tăbu căph iăcó.ăKỹănăngăhƠnhănghềă(employabilityăskills)ălƠăcácăkỹănăngăcầnăthiếtăkhôngăchỉăđểăcóăđ ợcăviệcălƠmămƠăcònăđểătiếnăb ătrongătổăchứcăthôngăquaăviệcăphátăhuyătiềmănăngăcáănhơnăvƠăđóngăgópăvƠoăđịnhăh ngăchiếnăl ợcăc aătổăchức.ăCácăkỹănăngăhƠnhănghềăbaoăgồmăcóă8ăkỹănăng [25]

Trang 16

Chínhăph ăCanadaăcũngăcóăm tăb ăph ătráchăvềăviệcăphátătriểnăkỹănăngăchoă

ng iă laoă đ ng.ă B ă Phátă triểnă Nguồnă Nhơnă lựcă vƠă Kỹă năngă Canadaă (HumanăResources and Skills Development Canada - HRSDC)ăcóănhiệmăv ăxơyădựngănguồnănhơnălựcămạnhăvƠăcóănăngălựcăcạnhătranh,ăgiúpăng iăCanadaănơngăcaoănăngălựcăraăquyếtăđịnhăvƠănăngăsu tălƠmăviệcăđểănơngăcaoăch tăl ợngăcu căsống.ăB ănƠyăcũngăcóănhữngănghiênăcứuăđểăđ aăraădanhăsáchăcácăkỹănăngăcầnăthiết đốiăv iăng iălaoăđ ng.ăConferenceăBoardăofăCanadaălƠăm tătổăchứcăphiălợiănhuậnăc aăCanadaădƠnhăriêngăchoănghiênăcứuăvƠăphơnătíchăcácăxuăh ngăkinhătế,ăcũngănh ănăngălựcăhoạtăđ ngăcácătổăchứcăvƠăcácăv năđềăchínhăsáchăcôngăc ng.ăTổăchứcănƠyăcũngăđƣăcóănghiênăcứuăvƠă

đ aăraădanhăsáchăcácăkỹănăngăhƠnhănghềăchoăthếăkỷă21ă(EmployabilityăSkillsă2000+)ă[25]

Chínhă ph ă Anhă cũngă cóă cơă quană chuyênă tráchă vềă phátă triểnă kỹă năngă choă

ng iălaoăđ ng.ăB ăĐổiăm i,ăĐạiăhọcăvƠăKỹănăngăđ ợcăchínhăph ăthƠnhălậpătừăngƠyă28/6/2007,ăđếnăthángă6/2009ăthìăđ ợcăghépăv iăB ăKinhătế,ăDoanhănghiệpăvƠăĐổiă

m iăPhápăchếăđểătạoănênăb ăm iălƠăB ăKinhătế,ăĐổiăm iăvƠăKỹănăng.ăB ănƠyăchịuătráchănhiệmăvềăcácăv năđềăliênăquanăđếnăviệcăhọcătậpăc aăng iăl n,ăm tăphầnăc aăgiáoă d că nơngă cao,ă kỹă năng,ă khoaă họcă vƠ đổiă m i Cơă quană chứngă nhậnă ch ơngătrìnhăvƠătiêuăchuẩnă(QualificationăandăCurriculumăAuthority)ăcũngăđ aăraădanhăsáchăcácăkỹănăngăquanătrọngă[25]

Chínhă ph ă Singaporeă cóă C că phátă triểnă laoă đ ngă WDAă (WorkforceăDevelopment Agency), WDAă đƣă thiếtă lậpă hệă thốngă cácă kỹă năngă hƠnhă nghềă ESSă(SingaporeăEmployabilityăSkillsăSystem)ăgồmă10ăkỹănăng [25]

M tăcu căkh oăsátă461ălƣnhăđạoădoanhănghiệpăc aăHiệpăh iăQu nătrịăNhơnăsựăHoaăKỳăchoăth y,ăcácănhƠăqu nălỦătậpăđoƠnătuyăkhẳngăđịnhăcácăkỹănăngă“cứng”ăcơă

b năvẫnăgiữăvaiătròăquanătrọng,ănh ngăkỹănăngă"mềm"ăngƠyăcƠngătr ănênăthiếtăyếuăđểădẫnăđếnăthƠnhăcông T ơngăđồngăv iănhậnăđịnhătrên,ătrongăm tăh iănghịăvềăkỹănăngă“mềm”ăgiữaăB ăLaoăđ ngăHoaăKỳăvƠănhómădoanhănghiệpăHoaăKỳă uătúănămă2007,ă nhómă doanhă nghiệpă nƠyă cũngă xácă địnhă cácă kỹă năngă cầnă thiếtă choă m tă laoă

đ ngăc aăthếăkỷăXXI LeiăHan,ăchuyênăgiaăcốăv nănghềănghiệpătốtănghiệpătr ngă

Trang 17

kinhădoanhădanhătiếngăWhartonă(Mỹ)ăthốngăkêăcóă28ăkỹănăngă“mềm”ăkhácănhau.ăChallaă Ramă Phani,ă giáoă s ă mônă Giaoă tiếpă kinhă doanhă thu că tr ngă kinhă doanhăSujanaă( năĐ )ăcôngăbốădanhăsáchă60ăkỹănăngă“mềm”ăgơyătranhăcƣiătrongăgi i nhân sựăvƠănghiênăcứuăkỹănăngă[25]

Đốiăv iăcácăn că ăkhuăvựcăChơuăỄă– TháiăBìnhăD ơngăthìăviệcănghiênăcứuăKNSătheoăh ngăápăd ngăthửănghiệmăhoặcătheoăh ngăứng d ngătrongăquáătrìnhă

hu nă luyệnă lƠă ch ă yếu.ă Cácă n că nh ă LƠo,ă Campuchia,ă Malaysia,ă Bangladeshă

ch ơngătrìnhăgiáoăd căKNSăđ ợcăđ aăvƠoălĩnhăvựcăgiáoăd căchínhăquyăd iădạngătíchăhợpăvƠoăcácămônăhọcăcơăb năhayăm tămônăriêng.ăCònăm tăsốăn căkhácăthìătậpătrungăvƠoălĩnhăvựcăphiăchínhăquyănh ăInđônêsia,ăTháiăLan,ă năĐ ,ăNepal,ăPhilipine,ăBhutan.ăNhữngăn iădungăgiáoăd căch ăyếu ăhầuăhếtăcácăn cănƠyălƠătrangăbịăchoă

ng iătrẻătuổiănhữngăKNSăcầnăthiếtănhằmănơngăcaoătiềmănăngăc aăconăng i,ăđểăcóăhƠnhăviăthíchăứngăvƠătíchăcựcăđápăứngănhuăcầu,ăsựăthayăđổiăvƠănơngăcaoăch tăl ợngă

cu căsống,ăm căđíchăchínhălƠădạyă– trangăbịăvƠăhìnhăthành [7, tr.33-44]

TổăchứcăGiáoăd c,ăKhoaăhọcăvƠăVănăhóaăc aăLiênăhợpăquốcă(UNESCO)ăđềă

xu tăbốnătr ăc tăc aăgiáoăd cătrongăthếăkỷăXXI bao gồm:ăHọcăđểăbiết,ăhọcăđểălƠm,ăhọcă đểă cùng chungă sống vƠă họcă đểă tựă khẳngă địnhă mình Điềuă nƠy,ă m tă lầnă nữaăkhẳngă địnhă giáoă d că KNMă choă họcă sinhă cóă Ủă nghĩaă quană trọngă vƠă cầnă thiếtă choănhữngăng iălƠmăcôngătácăgiáoăd căph iăquanătơm

Trang 18

Kểă từă nămă họcă 2008-2009,ă B ă GD-ĐTă n că taă đƣă phátă đ ngă trongă cácă

tr ngăphổăthông trênătoƠnăquốcăphongătrƠoă“Xơyădựngătr ngăhọcăthơnăthiện,ăhọcăsinhătíchăcực”ănhằmămangălạiăchoăhọcăsinhăc ăn căm tă“môiătr ngăgiáoăd căanătoƠnă thơnă thiện,ă hiệuă qu ,ă phùă hợpă điềuă kiệnă địaă ph ơngă vƠă đápă ứngă nhuă cầuă xƣă

h i”.ăH ngăứngăphongătrƠoănƠy,ăTrungătơmăGiáoăd cămôiătr ngăvƠăcácăv năđềăxƣă

h iăđƣăphốiăhợpăv iăBanădựăánăPhátătriểnăgiáoăd căTHPTănhanhăchóngăxơyădựngăkếăhoạchătổăchứcăhoạtăđ ngănhằmăhỗătrợătriểnăkhaiăđếnăcơăs ăm tăsốăn iădungăthiếtăthực.ă ăThƠnhăphốăHồăChíăMinh,ăcácătr ngăTHPTăchuyênăLêăHồngăPhong,ăTrầnăĐạiăNghĩa,ầăchỉă m iălồngăghépăviệcăgiáoă d căKNSăvƠoătrongăcácăbuổiăh iăth oăchuyênăđề,ăsinhăhoạtăcơuălạcăb ătừngăb ămôn.ăBênăcạnhăđó,ădầnădầnăcũngăcóăm tăsốăítăcáănhơnăgiáoăviênăcóăhứngăthúănghiênăcứu,ăvậnăd ngăgiáoăd căKNSăchoăhọcăsinhăTHCSăm tăcáchăđơnălẻ,ătựăphát,ăsángătạo

M tătrongănhữngăng iăđầuătiênăcóănhữngănghiênăcứuămangătínhăhệăthốngăvềăKNSăvƠăgiáoăd căKNSă ăViệtăNamălƠătácăgi NguyễnăThanhăBình.ăNămă2005,ăv iăđềătƠiă“Giáoăd căkỹănăngăsốngă ăViệtăNam”ădoăNguyễnăThanhăBìnhălƠmătr ngănhómănghiênăcứu Đơyăcóăthểăđ ợcăcoiălƠăđềătƠiăcóăgiáătrịăvềămặtălỦăluận giáoăd căKNSătạiăViệtăNam.ăĐồngăth i,ăcóăthểăđềăcậpăđếnăquyểnă“Giáoătrìnhăgiáoăd căkỹănăngăsống”ăc aăNguyễnăThanhăBìnhă đ ợcăraăđ iăsauăkhiătácăgi ăthamăgiaădựăánăđƠoătạoăgiáoăviênăTHCS.ăGiáoătrìnhănƠyăđƣătậpătrungăphơnătíchănhữngăv năđềăđạiăc ơngăvềăKNS,ăcácănguyênăt căvƠăph ơngăphápănhằmăgiáoăd căKNSăchoăhọcăsinh [7]

TrongăvƠiănămăgầnăđơy,ăcóănhiềuănhƠăgiáoăd c,ătơmălỦăhọcăđƣăquanătơmăvƠănghiênăcứuăvềăKNSănh ătácăgi ăPhạmăThanhăVơn,ăv iăm căđíchănhằmătăngăc ngănơngăcaoăhiệuăqu ăgiáoăd căKNSăchoăHSăTHPTăbằngăconăđ ngătíchăhợpăgiáoăd căKNSăv iăHĐNGLLă ătr ngăTHPT,ătácăgi ăđƣăthựcăhiệnăluậnăvănătiếnăsĩă“Giáoăd căkỹănăngăsốngăchoăhọcăsinhăTHPTăthôngăquaăHĐNGLL”ăvƠoăthángă11ănămă2010ătạiăĐạiăhọcăTháiăNguyênă[22].ăTácăgi ăLơmăHoƠngăYếnăđƣăthựcăhiệnăluậnăvănăthạcăsĩă

v iă đềă tƠiă “Kh oă sátă thựcă trạngă giáoă d că kỹă năngă sốngă choă họcă sinhă cácă tr ngăTHCSăthu căquậnă6ăTP.HCM”ăvƠoăthángă9ănămă2011ătạiăĐạiăhọcăS ăphạmăKỹăthuậtă[23].ăĐềătƠiăđƣăph năánhăthựcătrạngăgiáoăd căKNSătạiăcácătr ngăTHCSăvƠăđềăraăcácă

Trang 19

biệnă phápă cầnă thiếtă giúpă c iă thiệnă kếtă qu ă giáoă d că KNSă choă HSă tạiă cácă tr ngăTHCS

TừăNghiênăCứuăĐếnăCôngăBốăKỹăNăngăMềmăChoăNhƠăkhoaăHọc, tácăgi NguyễnăVănăTu n, nhƠăxu tăb năTổngăhợpăTP.HCMălƠăcuốnăsáchăbƠnăvềănhữngăv năđềăthiếtăthựcătrongănghiênăcứuăkhoaăhọc Đốiăt ợngăchínhăc aăcuốnăsáchănƠyălƠăcácăbạnăsinhăviênăvƠănghiênăcứuăsinh.ăGồm 2ăch ăđề:ăkhoaăhọcăvà đạoăđứcăkhoaăhọc,ăvƠăcôngăbốăquốcătế.ăĐơyălƠăhaiăch ăđềăcũngăđangăr tă"th iăsự"ă ăn căta [21]

Ngày 24 tháng 4 nămă2012 tạiăh iătr ngăLƠngăsinhăviênăHacinco,ăBanăđiệnătửă Tạpă chíă Thếă gi iă trongă taă (thegioitrongta.vn)ă kếtă hợpă v iă Côngă tyă Cổă phầnăTruyềnăthôngă&ăHoạtăđ ngăXƣăh iăViệtă(Masvic)ătổăchứcăH iăth oă“Kỹănăngămềmă– NhuăcầuăvƠăgi iăpháp” Phátăbiểuătạiăh iăth o,ăThS HƠăThịăDung - PhóăV ătr ngă

V ăCôngătácăhọcăsinhă- sinh viên đƣănêuărõăsựăcầnăthiếtătrongăviệcăđ aăgiáoăd căkỹănăngămềmăvƠoăcácăc păhọc,ăđặcăbiệtălƠăc păhọcăĐạiăhọcăb iăđơyălƠănơiăcungăứngăchoăthịătr ngălaoăđ ngănguồnănhơnălựcăcóăch tăl ợng

NgƠyă14ăthángă6ănămă2012,ătạiăH iătr ngăCă yăbanăDơnăt c,ăViệnăDơnăt căđƣătổăchứcăTọaăđƠmăkhoaăhọcăv iăch ăđểă“Cácăkỹănăngămềmătrongănghiênăcứuăkhoaăhọcăvềălĩnhăvựcăcôngătácădơnăt c” PGS.ăTSăNguyễnăĐứcăTrí,ănguyênăGi ngăviênăĐại họcăs ăphạmăHƠăN i,ănguyênăPhóăv ătr ngăv ăGiáoăviênă(B ăGiáoăd căvƠăĐƠoătạo)ănóiăchuyệnăvƠătraoăđổiăv iăcácăcánăb ăc aăViệnăvềăviệcăsửăd ngăcácăkỹănăngăcầnăthiếtătrongăhoạtăđ ngănghiênăcứuădơnăt c,ăđặcăbiệtătrongălĩnhăvựcăcôngătácădơnă

t c.ăĐềăc ơngătrao đổiăgồmăcóă3ăn iădungăchínhăđóălƠ:ăthếăkỷăXXIă– KỷănguyênăkinhătếădựaăvƠoăkỹănăng;ăkỹănăngămềmătrongănghiênăcứuăkhoaăhọc;ătraoăđổiăvềăkinhănghiệmăsửăd ngăkỹănăngămềmătrongănghiênăcứuăkhoaăhọcă ăViệtăNamă[26]

Ngày 23/08/2012ăh iăth oăkhoaăhọcă"Kỹănăngămềm c aăsinhăviênăs ăphạm"ădoăb ămônătơmălỦăhọcă- khoa tâm lý giáoăd căĐHăS ăphạmăTP.HCMătổăchức.ăQua

kh oăsát,ă62,4%ăsinhăviênăs ăphạmădễăđểăc măxúc nhăh ngăđếnăhọcătậpăvƠ công việc,ă57%ăkhôngăbiếtăkềmăchếăcơnănóngăgiậnăvƠă56,4%ăkhôngăbiếtăcáchăgi iătỏaăc măxúcătiêuăcực.ăN iădungănƠyăthu căđềătƠiănghiênăcứuăkhoaăhọcăc păb ă“Phátătriểnăkỹănăngămềmăc aăsinhăviênăcácătr ngăđạiăhọcăs ăphạm"ădoăPGS.TSăHuỳnhăVănăSơn,ă

Trang 20

tr ngăb ămônătơmălỦăhọcă- khoaătơmălỦăgiáoăd căĐHSP TP.HCMăvƠăcácăc ngăsựăthựcăhiện [17]

Quyển sách “PhátătriểnăkỹănăngămềmăchoăsinhăviênăĐHSP”ă- PGS.TSăHuỳnhăVănăSơnă- ch ăbiên,ăđơyălƠănguồnăcungăc pătriăthứcăcơăb năvƠălƠăcơăs ăquanătrọngănhằmărènăluyệnăkỹănăngămềmăchoăsinhăviênăcácătr ngăĐHSP,ăĐHSPăNgoạiăngữ,ăĐHăGiáoăd căvƠăĐHSPăKỹăthuật,ăkhoaăs ăphạmă ăcácătr ngăĐHătrongătoƠn quốcă[17]

Bênăcạnhăđó,ătạpăchíăthiếtăbịăsốă100ăthángă12.2013ăc aătácăgi NgữăThịăViệtăHoa về giáoăd căKNM lồngăghépătrongăch ơngătrìnhăđƠoătạoămônăCôngănghệăbậcăTHPT trình bày ph ơngăphápădạyăKNMăchoăhọcăsinhăTHPTătrongămônăhọcăchuyênămôn

Nhữngăphơnătíchătrênăđơyăchoăth y,ăgiáoăd căKNM cho HS trungăhọc mặcădùăđƣăđ ợcăđịnhăh ngăb iăm cătiêu,ăn iădungăch ơngătrìnhăgiáoăd cănh ngătriểnăkhai thựcătiễnăhoạtăđ ngănƠyătrongănhƠătr ngăcònăr tăhạnăchế.ăGiáoăd căKNM cho HS trungă học chỉă m iă đ ợcă thựcă hiệnă nh ă m tă n iă dung,ă m tă m că tiêuă ph ă c aă cácă

ch ơng trình /ădựăánăchoăc păhọcănƠy

Tuyănhiên,ăcácăđềătƠiănghiênăcứuătrênăthựcăhiệnăđốiăv iăđốiăt ợngălƠăsinhăviênăcácătr ngăđạiăhọc – lứaătuổiătr ngăthƠnhăhơn,ăs ăhữuănhiềuăkinhănghiệmăsốngăhơn,ăỦăthứcăđ ợcăvịătrí,ăvaiătròăc aămình.ăNg iănghiênăcứuănhậnăth yăcácăđềătƠiătrênă

ch aă đềă cậpă đếnă việcă giáoă d că KNMă ă cácă tr ngă phổă thôngă nóiă chungă vƠă c p THCSănóiăriêng.ăĐơyălƠăth iăkỳăphátătriểnăphứcătạpănh tăvƠănhiềuăbiếnăđ ngănh tă ăcác em Đồngăth i giáoăd căKNMă ătr ngăphổăthôngăchỉăm iădừngălạiă ăviệcălồngăghépăvƠoămônăhọc,ăcònăhìnhăthứcătổăchứcăhoạtăđ ngăgiáoăd căKNMăchoăhọcăsinhăTHCS thông qua công tác GVCN lƠăv năđềăthậtăsựăcònălạălẫm,ăch aăđ ợcăcácăđơnăvịă

tr ngăhọcăcũngănh ălựcăl ợngăgiáoăd căquanătơmăthựcăhiệnăm tăcáchăcóăhệăthống Vìăvậy,ătrongăđềătƠiănƠyăng iănghiênăcứuătậpătrungăvƠoăviệcătổăchứcăcácăhoạtăđ ngăgiáoăd căKNMăchoăHSăTHCSăthôngăqua công tác GVCN

Trang 21

1.2 M t số khái ni m

1.2.1 Kỹ năng

TrongăTừăđiểnăTừăvƠăngữăHánăViệtăc aătácăgi ăNguyễnăLơnă(1989)ăcóăghi:ă

“KỹănăngălƠăkh ănăngăứngăd ngătriăthứcăkhoaăhọcăvƠoăthựcătiễn”ă[13, tr.390]

TheoătừăđiểnăGiáoăd căhọc:ăKỹănăngălƠăkh ănăngăthựcăhiệnăđúngăhƠnhăđ ng,ăhoạtăđ ngăphùăhợpăv iănhữngăm cătiêuăvƠăđiềuăkiệnăc ăthểătiếnăhƠnhăhƠnhăđ ngă y,ăchoădùăđóălƠănhữngăhƠnhăc ăthểăhayăhƠnhăđ ngătríătuệă[10, tr.220]

TrongăTơmălỦăhọc,ăkỹănăngăđ ợcăhiểuălƠăkh ănăngăthựcăhiệnănhữngăthaoătácă

đ ợcăhìnhăthƠnhăvƠăc ngăcốăquaăquáătrìnhăthựcăhƠnhăvƠătr i nghiệmăc aăb năthơn.ăKỹănăngăchínhălƠăcôngăc ăđểăgiaătăngăgiáătrịăchoăkiếnăthứcăc aăb năthơn

KỹănăngălƠănăngălựcăhayăkh ănăngăchuyênăbiệtăc aăm tăcáănhơnăvềăm tăhoặcănhiềuăkhíaăcạnhănƠoăđóăđ ợcăsửăd ngăđểăgi iăquyếtătìnhăhuốngăhayăcôngăviệcănƠoăđóăphátăsinhătrongăcu căsống

1.2.2 Kỹ năng m m (soft skills)

Kỹă năngă mềmă đ ợcăđịnhănghĩaătheoănhiềuăcáchăkhácănhauătrongănhiềuătƠiăliệu.ăTheoăTổăchứcăYătếăThếăgi iăWHO:ăKỹănăngămềmăhayăcònăgọiălƠăkỹănăngăsốngălƠăkh ănăngăđểăcóăhƠnhăviăthíchăứngăvƠătíchăcực,ăgiúpăcácăcáănhơnăcóăthểăứngăxửăhiệuă

qu ătr căcácănhuăcầuăvƠătháchăthứcăc aăcu căsốngăhƠngăngƠy [19, tr.29]

TheoăQuỹăNhiăđồngăLiênăhợpăquốcăUNICEF:ăKỹănăngămềmălƠăcáchătiếpăcậnăgiúpăthayăđổiăhoặcăhìnhăthƠnhăhƠnhăviăm i.ăCáchătiếpăcậnănƠyăl uăỦăđếnăsựăcơnăbằngăvềătiếpăthuăkiếnăthức,ăhìnhăthƠnhătháiăđ ăvƠăkỹănăng.ă

Theoă Tổă chứcă Giáoă d c,ă Khoaă họcă vƠă Vănă hoáă c aă Liênă Hợpă QuốcăUNESCO:ăKỹănăngămềmălƠănăngălựcăcáănhơnăđểăthựcăhiệnăđầyăđ ăcácăchứcănăngăvƠătham gia vào cu căsốngăhƠngăngƠy

Kỹănăngă“mềm”ă(softăskills)ălƠăthuậtăngữădùngăđểăchỉăcácăkỹănăngăthu căvềătríătuệăc măxúcă(EQă– Emotional Intelligence Quotient)ăc aăconăng iănh :ăm tăsốănétătínhăcáchă(qu nălỦăth iăgian,ăth ăgiƣn,ăv ợtăquaăkh ngăho ng,ăsángătạoăvƠăđổiă

m i),ăsựătếănhị,ăkỹănăngăứngăxử,ăthóiăquen,ăsựălạcăquan,ăchơnăthƠnh,ăkỹănăngălƠmăviệcănhómầăĐơyălƠănhữngăyếuătốă nhăh ngăđếnăsựăxácălậpămốiăquanăhệăv iăng iă

Trang 22

khác.ă Nhữngă kỹă năngă nƠyă th ngă khôngă đ ợcă họcă trongă nhƠă tr ng,ă khôngă liênăquanăđếnăkiếnăthứcăchuyênămôn,ăkhôngăthểăs ăn m,ănh ngăkhôngăph iălƠăkỹănăngăđặcăbiệtămƠăph ăthu căch ă yếuăvƠoăcáătínhă c aătừngăng i.ăKỹănăngămềmăquyếtăđịnhă bạnă lƠă ai,ă lƠmă việcă thếă nƠo,ă lƠă th că đoă hiệuă qu ă caoă trongă côngă việcă [14, tr.105]

Kỹă năngă mềmă lƠă kỹă năngă nằmă ngoƠiă các ch ơngă trìnhă giáoă d că chính.ăSauănƠyă m tăsốăkỹănăngăcầnăthiếtăchoăcu că sốngăhọcăsinhăđ ợcăđ aăvƠoăch ơngătrìnhăgiáoăd căthìăkhôngăcònălƠăkỹănăngămềmănữa

PhơnăbiệtăKNMătrênăcơăs ănăngălựcăc aăconăng i,ănhuăcầuăcu căsốngăđòiăhỏiăkỹănăngăchuyênămôn,ăcònăkỹ năngăhỗătrợăchoăchuyênămônăđóălƠăKNM,ăng iăchuyênămônănƠyălƠmăcôngăviệcăv iăKNM,ăng iăchuyênămônăkhácălƠmăcôngăviệcă

+ăKỹănăngănhậnăthức:ăbaoăgồmăcácăkỹănăngăc ăthểănh :ăt ăduyăphêăphán,ăgi iăquyếtăv năđề,ănhậnăthứcăhậuăqu ,ăraăquyếtăđịnh,ăkh ănăngăsángătạo,ătựănhậnăthứcăvềă

b năthơn,ăđặtăm cătiêu,ăxácăđinhăgiáătrịầ

+ăKỹ năngăđ ơngăđầuăv iăc măxúc:ăbaoăgồmăđ ngăcơ,ăỦăthứcătráchănhiệm,ăcamăkết,ăkiềmăchếăcăngăthẳng,ăkiểmăsoátăđ ợcăc măxúc,ătựăqu nălỦ,ătựăgiámăsátăvƠătựăđiềuăchỉnhầ

Trang 23

+ăKỹănăngăxƣăh iăhayăkỹănăngăt ơngătác:ăbaoăgồmăkỹănăngăgiaoătiếp;ătínhăquyếtăđoán;ăkỹănăngăth ơngăthuyết /ătừăchối;ăl ngăngheătíchăcực,ăhợpătác,ăsựăthôngă

c m,ănhậnăbiếtăsựăthiệnăc măc aăng iăkhácầ

Theo tƠiăliệuăvềăgiáoăd căkỹănăngăsốngăhợpătácăv iăUNICEFă(B ăGiáoăd căvƠăĐƠoătạo)ăkỹănăngămềmăđ ợcăphơnăthƠnhă3ănhómăchínhăsauăđơy,ăcầnăđ ợcăgi ngădạy vƠătổăchứcăchoăHS thựcăhƠnh [14, tr.110]:

+ Kỹănăngănhậnăbiếtă vƠăsốngăv iăchínhă mình gồm:ăkỹă năngătựănhậnăthức; lòngătựătrọng; sựăkiênăđịnh; đ ơngăđầuăv iăc măxúc; đ ơngăđầuăv iăcăngăthẳng

+ NhữngăkỹănăngănhậnăbiếtăvƠăsốngăv iăng iăkhác baoăgồm: kỹănăng quan

hệ / t ơngătácăliênănhơnăcách; sựăc măthôngă(kỹănăngăth uăc m); đứngăvữngătr căápălựcătiêuăcựcăc aăbạnăbèăhoặcăc aăng iăkhác; th ơngăl ợng giaoătiếpăcóăhiệuăqu

+ Các kỹănăngăraăquyếtăđịnhăm tăcáchăcóăhiệuăqu bao gồmăcácăkỹănăng:ăt ăduy phê phán; t ăduyăsángătạo; raăquyếtăđịnh; gi iăquyếtăv năđề

Tómălại,ătrongăcu căsống,ăcácăkỹănăngămềmăth ngăkhôngăhoƠnătoƠnătáchă

r iănhauăvƠăđểăđạtăđ ợcăhiệuăqu ămongămuốnăthìăviệcăgiáoăd căkỹănăngămềmăchoătrẻăkhôngănênăgi ngădạyăriêngăbiệtămƠăph iăđ ợcăthựcăhiệnănh ălƠăm tăphầnăkhôngăthểătáchăr iăc aăcácăch ơngătrìnhăgiáoăd căđaădạngăgồmăgiáoăd căsứcăkhỏeăthểăch t,ăgiáoăd cătráchănhiệmăcôngădơn, ăă

1.2.3 Giáo d c kỹ năng m m

- Giáoăd căkỹănăngămềmălƠăquáătrìnhătácăđ ngăcóăm căđích,ăcóăkếăhoạchăđếnăhọcăsinhănhằmăgiúpăhọcăsinhăcóănhữngăkiếnăthứcăvềăcu căsống,ăcóănhữngăthaoătác,ăhƠnhăviăứngăxửăđúngămựcătrongăcácămốiăquanăhệăxƣăh iănh ăquanăhệăc aăcáănhơnă

v iăxƣăh i,ăc aăcáănhơnăv iălaoăđ ng,ăc aăcáănhơnăv iămọiăng iăxungăquanhăvƠăc aăcáănhơnăv iăchínhămình,ăgiúp choănhơnăcáchămỗiăhọcăsinhăđ ợcăphátătriểnăđúngăđ năđồngăth iăthíchăứngătốtănh tăv iămôiătr ngăsống.ăă

Việcăgiáoăd cănhữngăkỹănăngăcu căsốngăchínhălƠăsựăbổăsungăvềăkiếnăthứcăvƠănăngălựcăcầnăthiếtăchoăcácăcáănhơnăthanhăthiếuăniênăhọcăsinhăđểăhọăcóăthểăhoạtăđ ngă

đ călậpăvƠăgiúpăhọăch ăđ ngătránhăđ ợcănhữngăkhóăkhănătrongăthựcătếăđ iăsống.ă

Trang 24

- Giáoăd căkỹănăngămềmălƠăhoạtăđ ngăgiúpăchoăng iăhọcăcóăkh ănăngăvềămặtătơmălỦăxƣăh iăđểăphánăđoánăvƠăraăquyếtăđịnhătíchăcực,ănghĩaălƠăđểă“nóiăkhôngă

v iă cáiă x u”.ă Nh ng giáoă d că kỹă năngă mềmă choă họcă sinhă khôngă ph iă lƠă đ aă raănhữngăl iăgi iăđơnăgi năchoănhữngăcơuăhỏiăthôngăth ngămƠăgiáoăd căkỹănăngămềmă

ph iănhằmăh ngăđếnăthayăđổiăhƠnhăvi.ăă

1.2.4 Công tác ch nhi m

Trongălíăluậnăgiáoăd căhọcă(GDH)ătruyềnăthốngăcôngătácăch ănhiệmăl păch ăyếuăđ ợcăxemăxétătừăbìnhădiệnăc aăGDH,ămƠăítăđ ợcăquanătơmăphơnătíchătừăbìnhădiệnăqu nălí,ătrongăkhiăđóăhaiăchứcănăngănƠyăbổătrợăvƠăquyăđịnhălẫnănhau.ăGVCNăthựcăhiệnăchứcănăngăqu nălíătoƠnădiệnătậpăthểăl păđểăthựcăhiệnăchứcănăngăgiáoăd cătừngăcáănhơnăcóăhiệuăqu

Trongăhệăthốngătổăchứcăc aăcácătr ngăphổăthông,ă đơnăvịăcơă b năđ ợcătổăchứcăđểăgi ngădạyăvƠăgiáoăd căhọcăsinhălƠăl păhọc.ăHìnhăthứcătổăchứcădạyăhọc,ăgiáoă

d cătheoăl păđ ợcăhìnhăthƠnhătừăthếăkỉăXVIădoănhƠăgiáoăd căTiệpăKh căComenxki đềăx ng.ăĐểăqu nălỦăl păhọc,ănhƠătr ngăcửăraăm tătrongănhữngăgiáoăviênăđangă

gi ngădạyălƠmăch ănhiệmăl p.ăGiáoăviênăch ănhiệm đ ợcăhiệuătr ngălựaăchọnătừănhữngăGVăcóăkinhănghiệmăgiáoăd c,ăcóăuyătínătrongăhọcăsinh,ăđ ợcăH iăđồngăgiáoă

d cănhƠătr ngănh t tríăphơnăcôngăch ănhiệmăcácăl păhọcăxácăđịnhăđểăthựcăhiệnăm cătiêuăgiáoăd c.ăNh ăvậyăkhiănóiăđếnăng iăGVCNălƠăđềăcậpăđếnăvịătrí,ăvaiătrò,ăchứcănăngăc aăng iălƠmăcôngătácăch ănhiệmăl p,ăcònănóiăcôngătácăch ănhiệmăl pălƠăđềăcậpăđếnănhữngănhiệmăv ,ăn iădungăcôngăviệcămƠăng iăGVCNăph iălƠm,ăcầnălƠmăvƠănên làm [8]

Quanăniệmăcôngătácăch ănhiệmălƠădễăvƠăđơnăgi nănếuăng iăGVCNăchỉăthựcăhiệnăcóăchừngămựcănhữngăcôngăviệcăđ ợcăquyăđịnhătrongăcôngătácăch ănhiệmăl p,ălặpăđiălặpălạiăv iănhữngăcôngăviệcănh :ălƠmăviệcătheoăkếăhoạchăchung,ătheoăđợtăphátă

đ ngăvƠătổngăkếtăthiăđua,ăthamădựănhữngătiếtăchƠoăc ,ătổăchứcănhữngăgi ăsinhăhoạtă

l păhƠngătuần,ătổăchứcănhữngăbuổiăhọpăph ăhuynhăhọcăsinhătrongătừngăhọcăkì,ăđôiăkhiăgặpăgỡătraoăđổiăv iăchaămẹăvƠăHSăcáăbiệt,ăđánhăgiáăHS,ăghiăsổăch ănhiệm,ăsổăliênălạc,ăphêăhọcăbạăhayăthuătiềnăhọcăphí,ầă

Trang 25

Bênăcạnhăđó,ălạiăcóănhữngăGVCNălƠmănhữngăviệcăth yăcầnăph iălƠmăvìăHSă

v iătơmăhuyết,ătinhăthầnătráchănhiệmăcao.ăNhữngăGVCNănh ăvậyăsẽăth yăcôngătácă

ch ănhiệmăvôăcùngăkhóăkhănăvƠăphứcătạp, chiếmănhiềuăth iăgianăvƠătơmătríăc aăhọ

1.3 Phân b i t kỹ năng sống vƠ kỹ năng m m

TheoăUNESCOă(cănăcứăvƠoăthểăch t,ăsứcăkhỏe),ăkỹănăngăsốngăcơăb năgồmăhaiăloạiăkỹănăngălƠăkỹănăngămềmă(softăskills)ăvƠăkỹănăngăcứngă(hardăskills) [27]

KỹănăngăsốngăchínhălƠănhữngăkỹănăngătinhăthầnăhayănhữngăkỹănăngătơmălỦ,ăkỹănăngătơmălỦă- xƣăh iăcơăb năgiúpăchoăcáănhơnătồnătạiăvƠăthíchăứngătrongăcu căsống.ăNhữngăkỹănăngănƠyăgiúpăchoăcáănhơnăthểăhiệnăđ ợcăchínhămìnhăcũngănh ătạoăraănhữngăn iălựcăcầnăthiếtăđểăthíchănghiăvƠăphátătriển.ăKỹănăngăsốngăcònăđ ợcăxemă

nh ăm tăbiểuăhiệnăquanătrọngăc aănăngălựcătơmălỦăxƣăh iăgiúpăchoăcáănhơnăvữngăvƠngătr căcu căsốngăcóănhiềuătháchăthứcănh ngăcũngănhiềuăcơăh iătrongăthựcătại

DựaătrênăkháiăniệmăkỹănăngăsốngăvƠăkỹănăngămềmăđƣăxácălập,ăcóăthểănhậnă

th yăgiữaăchúngăkhôngăcóăsựătáchăbạchănhau.ăKỹănăngăsốngăvƠăkỹănăngămềmăhoƠnătoƠnăkhôngăph iălƠăhaiăm ngăkhácănhau,ămƠănóănằmătrongămốiăquanăhệăkhăngăkhítă

nh ngămốiăquanăhệănƠyălạiăkhôngăthểăđồngănh tăkỹănăngăsốngăvƠăkỹănăngămềmălƠă

m t.ăB iălẽ,ăkỹănăngăsốngănằmătrongăm tăphạmătrùămangănghĩaăphổăquátăvƠăr ngăhơnănhiềuăsoăv iăkỹănăngămềm.ăKỹănăngăsốngăbaoăhƠmăt tăc ăcácăkỹănăngăthu căvềămặtătơmălỦăxƣăh iăgiúpăcáănhơnăgi iăquyếtăcóăhiệuăqu ăcácăyêuăcầu,ătháchăthứcăđặtăraă

c aăcu căsốngăvƠăthíchănghiăv iăcu căsống.ăHayănóiăm tăcáchăđơnăthuầnăhơnăđóălƠănhữngăkỹănăngăgiúpăchúngătaăph năứngăhiệuăqu ătr cănhữngăv năđềăđặtăraătrongă

cu căsống.ăCònăkỹănăngămềmătr căhếtăliênăquanăđếnămặtăt ơngătácăv iăng iăkhácăbằngănhữngăyếuătốăliênăquanăđếnămặtăc măxúc,ăngônăngữ,ătháiăđ ănhằmăthiếtălậpăraănhữngămốiăquanăhệăxƣăh iătíchăcựcăđểăđạtăđ ợcăhiệuăqu ăcaoăchoă côngăviệc.ăKỹănăngămềmăchỉăhỗătrợăđ călựcăchoăcáănhơnăđạtăđ ợcăhiệuăqu ăcaoătrongăcôngăviệcă

nh ngăkhôngăhoƠnătoƠnăđầyăđ ăđểăgiúpăcáănhơnăthíchăứngăđ ợcăv iăcácăv năđềăkhácă

n yăsinhătừăcu căsống

Nóiătómălại,ăkỹănăngămềmăkhôngăđồngănh tăv iăkỹănăngăsốngănh ngăkhôngă

ph iălƠăm tăphạmătrùătáchăbiệtăv iăkỹănăngăsống.ăKỹănăngămềmălƠăm tăb ăphậnăquană

Trang 26

trọngăc aăkỹănăngăsống.ăHiểuătheoăkhíaăcạnhăđơnăthuần,ăcóăthểăchoărằngăkỹănăngăsốngăgiúpăconăng iăsốngăhạnhăphúcătrongăcu căsốngăthìăkỹănăngămềmăgiúpăconă

ng iăhạnhăphúcătrongăcôngăviệcămƠăcôngăviệcălƠăm tăb ăphậnăquanătrọngăc uăthƠnhănênăcu că sống.ă Kỹănăngă mềmă dẫuărằngăđ ợcăđịnhădạngăt ơngăđốiănh ngăsẽăph ăthu căvƠoănghề nghiệpămƠăđặcăbiệtălƠăđốiăt ợngăc aănghềănghiệpăh ngăđến

1.4 G iáo d c kỹ năng m m

1.4.1 s khoa h c

1.4.1.1 Đặc đi m tơm ậ sinh lý l a tuổi c a h c sinh THCS

Lứaătuổiăhọcăsinhătrungăhọcăcơăs ătừăl pă6ăđếnăl pă9ă(cònăgọiălƠălứaătuổiăthiếuăniên) là giaiăđoạnăphátătriểnăc aătrẻătừă11ăđếnă15, 16 tuổi.ăLứaătuổiănƠyăcóăm tăvịătríăđặcă biệtă vƠă tầmă quană trọngă trongă th iă kỳă phátă triểnă c aă trẻă emă vìă nóă lƠă th iă kỳăchuyểnătiếpătừătuổiăthơăsangătuổiătr ngăthƠnhăvƠăđ ợcăph năánhăbằngănhữngătênăgọiăkhácănhauănh :ă“th iăkỳăquáăđ ”,ă“tuổiăkhóăb o”,ă“tuổiăkh ngăho ng”,ă“tuổiăb tătrị”

ĐơyălƠălứaătuổiăcóăb căphátătriểnănh yăvọtăvềăthểăch tălẫnătinhăthần,ăcácăemăđangă táchă dầnă khỏiă th iă thơă uă đểă tiếnă sangă giaiă đoạnă phátă triểnă caoă hơnă (ng iă

tr ngăthƠnh)ătạoănênăn iădungăcơăb năvƠăsựăkhácăbiệtătrongămọiămặtăphátătriển:ăthểă

ch t,ătríătuệ,ătìnhăc m,ăđạoăđứcầăc aăth iăkỳănƠyă[9, tr20]

ălứaătuổiănƠyăcóăsựătồnătạiăsongăsongă“vừaătínhătrẻăcon,ăvừaătínhăng iăl n”,ăđiềuănƠyăph ăthu căvƠoăsựăphátătriểnămạnhă mẽăvềăcơăthể,ăsự phátăd c,ăđiềuăkiệnăsốngăvƠăhoạtăđ ngầăc aăcácăem.ăMặtăkhác,ă ănhữngăemăcùngăđ ătuổiălạiăcóăsựăkhácăbiệtăvềămứcăđ ăphátătriểnăcácăkhíaăcạnhăkhácănhauăc aătínhăng iăl nă- điềuănƠyădoăhoƠnăc nhăsống,ăhoạtăđ ngăkhácănhauăc aăcácăemătạoănên.ăHoƠnăc nhăđóăcóăc ăhaiămặt:

- Mặtăthứănh t:ăNhữngăđiểmăyếuăc aăhoƠnăc nhăkiềmăhƣmăsựăphátătriểnătínhă

ng iăl n:ăđóălƠătrẻăchỉăbậnătơmăvƠoăviệcăhọcătập,ăkhôngăcóănhữngănghĩaăv ăkhác,ănhiềuăbậcăchaămẹăcóăxuăthếăkhôngăđểăchoătrẻăhoạtăđ ng,ălƠmănhữngăcôngăviệcăkhácănhauăc aăgiaăđình,ăc aăxƣăh i.ă

- Mặtăthứăhai:ăNhữngăyếuătốăc aăhoƠnăc nhăthúcăđẩyăsựăphátătriểnătínhăng iă

l n:ăđóălƠăsựăgiaătăngăvềăthểăch t,ăvềăgiáoăd c,ănhiềuăbậcăchaămẹăquáăbận,ăgiaăđìnhă

Trang 27

gặpăkhóăkhănătrongăđ iăsống,ăđòiăhỏiătrẻăph iălaoăđ ngănhiềuăđểăsinhăsống Điềuăđóă

đ aăđếnătrẻăs măcóătínhăđ călập,ătựăch ăhơn.ă

Ph ơngăh ngăphátătriểnătínhăng iăl nă ălứaătuổiănƠyăcóăthểăx yăraătheoăcácă

ch ,ăđ călập,ăeă p,ădịuădƠng,ăầăkhôngăcònăquanăhệ v iăbạnăkhácăpháiănh ătrẻăcon

Đặcăbiệt,ăđốiăv iăHSăl pă8ă(từă14-15ătuổi),ăđơyălƠăth iăgianăx yăraăr tănhiềuăcácăbiếnăđổiă ăcácămứcăđ ăkhácănhauătrongăcơăthểătrẻ;ăsựăhìnhăthƠnhănhơnăcáchădầnădầnă

đ ợcăhoƠnăthiện.ăTrongăb căquáăđ ăv ơnălênălƠmăng iăl n, trong quá trình hình thƠnhăvƠăkhẳngăđịnhăcáiă“Tôi”ăcóăỦănghĩaăxƣăh i,ăcác em gặpăkhôngăítănhữngăkhóăkhăn,ătr ăngạiăcầnăph iăv ợtăqua.ăBênăcạnhăđóănhuăcầuăvềălựaăchọnănghềănghiệpăcũngăphátătriển,ăcácăemăthíchăchọnănhữngănghềăthậtă“hot”ăsoăv iănhuăcầuăth i đại.ă ăđơy,ăngoƠiăsựătr ngăthƠnhăc aăchínhăb năthơnămình,ăcácăemăcầnăcóăsựăhỗătrợăđ călựcăvƠăkịpăth i,ăcóăhiệuăqu ătừăphíaăng iăl năvƠăxƣăh iămƠătr căhếtălƠăcácăgiáoăviênăv iăt ăcáchălƠănhữngănhƠăgiáoăd cătheoăđúngănghĩaăc aătừănƠy.ăĐểăthựcăsựăphátăhuy vaiătròăch ăthểăc aăng iăhọc,ăGVăcầnăcóănhữngăthayăđổiăcănăb nătrongăquanăhệă

v iăHS.ăM.BalsonăchuyênănghiênăcứuăvềăhƠnhăviăc aănhữngăHSă“khóăb o”ăđƣăchoărằng:ă“Sẽăkhôngăcóăgìăđạtăđ ợcăhiệuăqu ănếuăGVăkhôngăthayăđổiăquanăhệăv iăHS”

Giáoăviênăch ănhiệmăcầnătìmăhiểuănhữngăkếtăqu ănghiênăcứuăkhoaăhọcăvềămốiăquanăhệăThầyă - Tròăđểăm ăr ngănhậnăthứcăvềăhọcăsinh.ăĐặcăbiệtăđốiăv iănhữngăHSă“cóăv năđề”ă– nhữngăHSăkhôngădễădƠngăphátătriểnăcácămốiăquanăhệătíchăcựcăv iăgiáoăviên.ăViệcăhiểuăđ ợcănhữngăyếuătốătạoănênăch tăl ợngăc aămốiă

Trang 28

quanăhệăgiữaăgiáoăviênăvƠăHS,ăhiểuăvềăcácăđặcăđiểmăkhíăch tăc aăHSăkhiăđếnă

tr ngăgiúpăgiáoăviênăcóăkh ănăngătốtăhơnăđểăthúcăđẩy,ănuôiăd ỡngămốiăquanăhệă

ch tăl ợngăcaoăv iăHSăvƠăcóăthểătạoănênăthƠnhăcôngătrongănghềănghiệp

Sựăhiểuăbiếtăvề cácăđặcăđiểmăcáănhơnăc aăhọcăsinh,ăvềănhữngămặtămạnhăc aăhọcăsinh cóăthểăgiúpăchoăgiáoăviênăthayăđổiăsuyănghĩăthôngăth ngăvềăcácăem,ăv ợtăraăkhỏiăcácăkhuônămẫuăđƣăcóăvƠănhìnănhậnălạiăhệăthốngătácăđ ngăs ăphạmăc aăb năthân mình

Nh ăvậy,ă ălứaătuổiăHSăl p 8ănhữngăcơăs ,ăph ơngăthứcăchungăc aăsựăhìnhăthƠnhăquanăđiểmăxƣăh iăvƠăđạoăđứcăc aănhơnăcáchăđ ợcăhìnhăthƠnh,ăvƠătiếpăt căphátătriểnătrongătuổiăthanhăniên.ăHiểuărõăvịătrí,ăỦănghĩaăc aăgiaiăđoạnăphátătriểnătơmălỦăHSă

l pă8 sẽăgiúpăng iălƠmăcôngătácăgiáoăd căcóăcáchăgiáoăd căvƠăđốiăxửăđúngăđ năđểăcácăemăcóăm tănhơnăcáchătoƠnădiện

Trang 29

- Hoạtăđ ngădạyăhọcătheoătừngămônăhọcăđ ợcăchỉăđạo,ăh ngădẫnătrựcătiếp

c aăGVBMăt ơngăứng

1.4.2 Công tác giáo viên ch nhi m trong giáo d c phổ thông

Theoăđiềuă31,ăđiềuălệătr ngăphổăthông,ă(banăhƠnh kèmătheoăQuyếtăđịnhăsố:ă07/2007/QĐ-BGDĐTăngƠyă02/4/2007ăc aăB ătr ngăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoătạo),ăgiáo viênăch ănhiệmăl pălƠăng iăthayămặtăHiệuătr ngăchịuătráchănhiệmăchínhăvềăviệcătổăchức,ăqu nălỦăviệcăgiáoăd cătoƠnădiệnăchoăhọcăsinhătrongăm tăl păhọc [2, tr.15]

Gíáoăviênăch ănhiệmăl păcóănhữngănhiệmăv ănh ăsau:

a.ăTìmăhiểuăvƠăn măvữngăhọcăsinhătrongăl păvềămọiămặtăđểăcóăbiệnăphápătổăchứcăgiáoăd căsátăv iăđốiăt ợng,ănhằmăthúcăđẩyăsựătiếnăb ăc aătừngăhọcăsinhăvƠăc aă

c ăl p;

b.ăC ngătácăchặtăchẽăv iăgiaăđìnhăhọcăsinh,ăch ăđ ngăphốiăhợpăv iăcácăgiáoăviênăb ămôn,ăĐoƠnăThanhăniênăC ngăs năHồăChíăMinh,ăĐ iăThiếuăniênăTiềnăphongăHồăChíăMinh,ăcácăđoƠnăthểăvƠăcácătổăchứcăxƣăh iăkhácăcóăliênăquanătrongăhoạtăđ ngă

gi ngădạyăvƠăgiáoăd căhọcăsinhăc aăl pămìnhăch ănhiệm;

c.ăNhậnăxét,ăđánhăgiáăxếpăloạiăhọcăsinhăcuốiăkỳăvƠăcuốiănămăhọc,ăđềănghịăkhenă th ngă vƠă kỷă luậtă họcă sinh,ă đềă nghịă danhă sáchă họcă sinhă đ ợcă lênă l p,ă ph iăkiểmătraălại,ăph iărènăluyệnăthêmăvềăhạnhăkiểmătrongăkỳănghỉăhè,ăph iă ălạiăl p,ăhoƠnăchỉnhăviệcăghiăvƠoăsổăđiểmăvƠăhọcăbạăhọcăsinh;

d.ăThamăgiaăh ngădẫnăhoạtăđ ngătậpăthể,ăhoạtăđ ngăgiáoăd căvƠărènăluyệnăhọcăsinhădoănhƠătr ngătổăchức;

e.ăBáoăcáoăth ngăkìăhoặcăđ tăxu tăvềătìnhăhìnhăc aăl păv iăHiệuătr ng

V iănhiệmăv ătrênăc aăgiáoăviênăch ănhiệm,ănếuăđ ợcăthựcăhiệnătốt,ăl păhọcăsẽătr ăthƠnhămôiătr ngăgiáoăd căthơnăthiện,ălƠnhămạnhătrongăviệcărènăluyệnăkỹănăngămềm choăhọcăsinh,ăcóătácăđ ngăhiệuăqu ăđếnăsựă hìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănhơnăcáchă

c aăhọcăsinh.ă

Trongăthựcătế,ăđểăđạtăđ ợcăm cătiêuăgiáoăd cănhơnăcáchăchoăhọcăsinh,ăcôngătácăch ănhiệmăl păluônăchịuăsựătácăđ ngăc aămôiătr ngăbênătrongăvƠămôiătr ngăbênăngoƠiăc aătổăchức

Trang 30

Vìăthế,ăbênăcạnhănhiệmăv ădạyăhọcătheoăquiăđịnhăchuyênămônănh ăcácăgiáoăviênăkhác,ăgíáoăviênăch ănhiệmăl p,ătheoăsựăphơnăcôngăc aăHiệuătr ng,ăph iăxửălỦănhiềuămốiăquanăhệăkhácănhauătừămôiătr ngăbênăngoƠiăvƠăbênătrongăc aătổăchức,ăcũngăcóănghĩaălƠăph iăđồngăth iăv ợtăquaănhiềuătháchăthứcăđểăđạtăđ ợcăhiệuăqu ăgiáoăd c

Vai trò, các mối quan hệ của GVCN

CMHS

GV

bộ môn

H c sinh

Tổ trưởng TCN

TPT, BTĐ

QH kết hợp

Hình 1.1: Vaiătrò,ăcácămốiăquanăhệăc aăGVCN [15]

Theoăsơăđồăhìnhătrênăcho th yăvaiătròăvƠămốiăquanăhệăc aăGVCNănh ăsau:

- Gíáoăviênăch ănhiệmăl păv iăHiệuătr ngăvƠăcácăthƠnhăviênătrongăBanăgiámăhiệu: thayămặtăHiệuătr ngăqu nălỦăm tăl păhọc

- Gíáoăviênăch ănhiệmăl păv iătậpăthểăvƠătừngăhọcăsinhăl păch ănhiệm: Gíáo viênăch ănhiệmăl păđ ợcăxemănh ă“linhăhồn”ăc aăl p,ăchịuătráchănhiệmătậpăhợpăhọcăsinh thànhăm tăkhốiăđoƠnăkết

- Gíáoăviênăch ănhiệmăl păv iăTổngăph ătrách,ăBíăth ăĐoƠn: lƠăcốăv năđ călựcăchoăTổngăph ătrách,ăBíăth ăĐoƠnătrongăcácătổăchứcăsinhăhoạtătậpăthểăhọcăsinh

- Gíáoăviênăch ănhiệmăl păv iăgíáoăviênăb ămôn: giữăvaiătròăch ăđạoătrongăviệcătrựcătiếpăthuănhậnăvƠăxửălỦăthôngătinăvềănềănếp,ăỦăthức,ăch tăl ợngăhọcătậpăt tăc ă

Trang 31

cácă mônă họcă trongă nhƠă tr ng,ă vềă cácă hƠnhă vi,ă phẩmă ch tă đạoă đứcă c aă họcă sinhătrongăsuốtăth iăgianăhọcăsinhăcóămặtătạiătr ng

- Gíáoăviênăch ănhiệmăl păv iăTổătr ngătổăch ănhiệm: giánătiếpăthựcăhiệnănhiệmăv ătheoăkếăhoạchăhoạtăđ ngăch ănhiệmăc aăHiệuătr ng,ăbáoăcáoăđịnhăkỳăvƠă

đ tăxu tăcácădiễnăbiếnăvềăsinhăhoạtăc aăhọcăsinhăl păch ănhiệm

- Gíáoăviênăch ănhiệmăl păv iăTổăchứcăt ăv nătơmălỦăc aătr ng: quanăhệăt ă

v n

- Gíáo viênăch ănhiệmăl păphốiăhợpăv iăgiaăđìnhăhọcăsinhăvƠăcácălựcăl ợngăgiáoăd căkhácăngoƠiăxƣăh i: Đểătậpăhợpăthôngătinănhiềuămặtăvềătìnhăhìnhăhọcăsinhă

l păch ănhiệm,ătìmăraăgi iăphápătốiă uăchoăviệcăgiúpăđỡăhọcăsinhătiếnăb ăvềămọiămặtă

- cóăthểăthôngăquaădiễnăđƠn,ăemail,ătrangăwebăc aătr ng,ăthôngăbáoătìnhăhìnhăhọcătập,ăsinhăhoạtăngoƠiăgi ălênăl p,ănềănếpăkỷăluật,ăđiểmăthi,ăkiểmătraăc aăhọcăsinhăchoăgiaăđìnhăđểăkịpăth iăphốiăhợp.ă

Môiătr ng bênătrongăđốiăv iăhoạtăđ ngăch ănhiệmăl pă ăđơyăg năliềnănhữngăđặcăđiểmăvănăhóaăc aăm tătổăchức,ăđ ợcăxácălậpăb iăcácăbiệnăphápătổăchứcăqu nălỦă

c aăHiệuătr ngănhƠătr ngătrongăviệcăthựcăhiệnăđiềuălệănhƠătr ng,ătạoăđiềuăkiệnăchoăgíáoăviênăch ănhiệmăl păhoƠnăthƠnhătốtănhiệmăv ăc aămình

1.5 Giáo d c KNM cho S T S

1.5.1 M c tiêu c a giáo d c KNM cho S T S

Theoă tƠiă liệuă c aă tổă chứcă WHOă (2001)ă quană điểmă vềă m că tiêuă giáoă d căKNMălƠă“giúpăconăng iătrongăviệcăraăquyếtăđịnhă– gi iăquyếtăv năđề,ăt ăduyăsángătạo,ă giaoă tiếpă hiệuă qu ,ă xơyă dựngă nhữngă mốiă quană hệă lƠnhă mạnh,ă th uă c mă v iă

ng iăkhác,ăkiểmăsoátăvƠăqu nălỦăcu căđ iămìnhătheoăcáchălƠmălƠnhămạnhăvƠăsinhălợi”

Trongăkhiăđó,ătheoăquanăniệmăc aătổăchứcăUNICEFăchoărằngăm cătiêuăc aăgiáoăd căKNMălƠă“nhằmăchuyểnădịchăkiếnăthứcă(cáiăchúngătaăbiết),ătháiăđ ăvƠăgiáătrịă(cái chúng taănghĩ,ăc măth yăhoặcătinăt ng)ăthƠnhăthaoătác,ăhƠnhăđ ngăvƠăthựcăhiệnăthuầnăth căcácăthaoătác,ăhƠnhăđ ngăđóănh ăkh ănăngăthựcătếă(cáiăcầnălƠmăvƠăcáchăthứcăcầnălƠmănó)ătheoăxuăh ngătíchăcựcăvƠămangătínhăch tăxơyădựng”

Trang 32

ăViệtăNam,ăm cătiêuăgiáoăd căđƣăchuyểnăh ngătừăm cătiêuăcungăc păkiếnăthứcălƠăch ăyếuăsangăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănăngălựcăcầnăthiếtă ăng iăhọcăđểăđápăứngăsựăphátătriểnăc aăthếăgi iăhiệnăđại.ăVìăvậy,ăgiáoăd căKNMăchoăhọcăsinhătrongănhƠătr ngăphổăthôngăc ăthểălƠăhọcăsinhăTHCSănhằmăhaiăm cătiêu:ăM tălƠătrangăbịăchoăhọcăsinhănhữngăkiếnăthức,ăgiáătrị,ătháiăđ ăvƠăkỹănăngăphùăhợp.ăTrênăcơăs ăđóăhìnhă thƠnhă choă họcă sinhă nhữngă hƠnhă vi,ă thóiă quenă lƠnhă mạnh,ă tíchă cực;ă loạiă bỏănhữngăhƠnhăvi,ăthóiăquenătiêuăcựcătrongăcácămốiăquanăhệ,ăcácătìnhăhuốngăvƠăhoạtă

đ ngăhằngăngƠy;ăHaiălƠătạoăcơăh iăthuậnălợiăđểăhọcăsinhăthựcăhiệnătốtăquyền,ăbổnăphậnăc aămìnhăvƠăphátătriểnăhƠiăhòaăvềăthểăch t,ătríătuệ,ătinhăthầnăvƠăđạoăđức

- Hiểuăđ ợcăb năthơnăđểătựătinăvƠăcóătháiăđ ăsốngătíchăcực

- Giaoătiếp,ăứngăxửăđúng mựcăv iăgiaăđình,ăthầyăcô,ăbạnăbè

- HìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnăcácăkỹănăng:ăxácăđịnhăm cătiêu,ălậpăkếăhoạch,ăqu nălíăth iăgian,ăkiểmăsoátăc măxúc,ăgi iăquyếtăv năđề,ăthuyếtăph cầăđểăhọcătậpăhiệuă

qu ăvƠăsốngăvuiăvẻ

- Ch ăđ ngăứngăphóăv iăcácăv năđềăx yăraăvƠăthíchăứngăv iăcu căsốngăhiệnăđạiăđầyăbiếnăđ ng

1.5.2 Nguyên tắc giáo d c KNM

- T ơngă tác:ă Kỹă năngă mềmă khôngă thểă đ ợcă hìnhă thƠnhă chỉă quaă việcă ngheă

gi ngăvƠătựăđọcătƠiăliệuămƠăph iăthôngăquaăcácăhoạtăđ ngăt ơngătácăv iăng iăkhác.ăViệcăngheăgi ngăvƠătựăđọcătƠiăliệuăchỉăgiúpăhọcăsinhăthayăđổiănhậnăthứcăvềăm tăv năđềănƠoăđó.ăNhiềuăkỹănăngămềmăđ ợcăhìnhăthƠnhătrongăquáătrìnhăhọcăsinhăt ơngătácă

v iăcácăbạnăcùngăhọcăvƠănhữngăng iăxungăquanhă(kỹănăngăth ơngăl ợng,ăkỹănăngă

gi iăquyếtăv năđềầ)ăthôngăquaăhoạtăđ ngăhọcătậpăvƠăcácăhoạtăđ ngăxƣăh iătrongănhƠă

tr ng.ăTrongăkhiăthamăgiaăcácăhoạtăđ ngăcóătínhăt ơngătác,ăhọcăsinhăcóădịpăthểăhiệnăỦăt ngăc aămình,ăxemăxétăỦăt ngăng iăkhác.ăVìăvậy,ăviệcătổăchứcăcácăhoạtăđ ngăcóătínhăt ơngătácăcaoătrongănhƠătr ngătạoăcơ h iăquanătrọngăđểăgiáoăd căKNMăhiệuă

qu

- Tr iănghiệm:ăKỹănăngămềmăchỉăđ ợcăhìnhăthƠnhăkhiăng iăhọcăđ ợcătr iănghiệmăcácătìnhăhuốngăthựcătế.ăHọcăsinhăchỉăcóăkỹănăngăkhiăcácăemătựălƠmăviệcăđó,ă

Trang 33

- ThayăđổiăhƠnhăvi:ăM căđíchăcaoănh tăc aăgiáoăd căKNMălƠăgiúpăng iăhọcăthayăđổiăhƠnhăviătheoăh ngătíchăcực.ăGiáoăd căKNMăthúcăđẩyăng iăhọcăthayăđổiă

hayăđịnhăh ngălạiăcácăgiáătrị,ătháiăđ ăvƠăhƠnhăđ ngăc aămình.ăThayăđổiăhƠnhăviătháiă

đ ăvƠăgiáătrịăc aătừngăconăng iăhọcălạiăquayătr ălạiănhữngătháiăđ ,ăhƠnhăviăhoặcăgiáătrịătr c.ăDoăđó,ăcácănhƠăgiáoăd căcầnăkiênătrìăch ăđợiăvƠătổăchứcăcácăhoạtăđ ngăliênă

t căđểăhọcăsinhăduyătrìăhƠnhăviăm iăvƠăcóăthóiăquenăm i

- Th iăgiană– môiătr ngăgiáoăd c:ăGiáoăd căKNMăcầnăthựcăhiệnă ămọiănơi,ămọiălúcăvƠăthựcăhiệnăcƠngăs măcƠngătốtăđốiăv iătrẻăem.ăMôiătr ngăgiáoăd căđ ợcătổăchứcă nhằmă tạoă cơă h iă choă họcă sinhă ápă d ngă kiếnă thứcă vƠă kỹă năngă vƠoă cácă tìnhăhuốngă“thực”ătrongăcu căsống.ăGiáoăd căKNMăđ ợcăthựcăhiệnătrongăgiaăđình,ătrongănhƠătr ngăvƠăc ngăđồng.ăTrongănhƠătr ngăphổăthông,ăgiáoăd căKNMăđ ợcăthựcăhiệnătrênăcácăgi ăhọc,ătrongăcácăhoạtăđ ngălaoăđ ng,ăhoạtăđ ngăđoƠn thểă- xƣăh i,ăhoạtăđ ngăsinhăhoạtăch ănhiệm,ăhoạtăđ ngăngoƠiăgi ălênăl păvƠăcácăhoạtăđ ngăkhác

1.5.3 on đư ng hình thƠnh KNM

Cácăconăđ ngăđểăhìnhăthƠnhăKNMăc ăthểălƠ:

- Tựănhiên:ăKNMăcóăthểăhìnhăthƠnhătựănhiênătrongăsuốtăquáătrìnhăsống,ăhoạtă

đ ngăvƠăgiaoătiếpătrongăxƣăh i,ădoăcáănhơnătựătr i nghiệmăvƠătíchălũyăvốnăsống

- Rènăluyện:ămỗiăcáănhơnăcũngăcóăthểănhậnăthứcătầmăquanătrọngăvƠăch ăđ ngărènăluyệnănhữngăKNMăcầnăthiếtăđốiăv iăthƠnhăcôngăvƠăđạtăt iăhạnhăphúcăchoăchínhă

b năthơn

Trang 34

- Giáoă d c:ă KNMă đ ợcă hìnhă thƠnhă hiệuă qu ă quaă nhữngă tácă đ ngă cóă m căđích,ăcóăkếăhoạchătừăgiaăđình,ănhƠătr ngăvƠăxƣăh i.ăĐơyăđ ợcăxemălƠănhữngătácă

đ ngăch ăđạo

KNMăđ ợcăhìnhăthƠnhăquaănhiềuăconăđ ngăkhácănhau,ătuyănhiênăch ăđạoăvẫnălƠăthôngăquaăgiáoăd c.ăNếuăcácătácănhơnăgiáo d căcóănhữngăbiệnăphápătácăđ ngăkhoaăhọcăvƠăhệăthống,ăthìăcácăKNMăs măđ ợcăhìnhăthƠnhă ăng iăđ ợcăgiáoăd c;ănóiăcáchăkhácăhoạtăđ ngăgiáoăd căKNMăsẽăđạtăhiệuăqu ăcaoăhơn

1.5.4 N i dung giáo d c KNM

Tổngăhợpăcácănghiênăcứuăc aăcácăn căvƠăthựcătếăVN,ă10ăkỹănăngăsauălƠăcănă

b năvƠăquanătrọngăhƠngăđầuăchoăng iălaoăđ ngătrongăth iăđạiăngƠyănay [19, tr.30]:

Trang 35

6 Kỹănăngăgi iăquyếtăv năđềă

Kỹ năng xác đ nh giá tr

GiáătrịălƠăcáiămƠăb năthơnămỗiăng iăcoiălƠ quanătrọng.ăNóăcóăthểăr tăc ăthểă

nh ătiềnăbạc,ăquầnăáo,ăcácăph ơngătiệnăsinhăhoạtăhoặcătrừuăt ợngănh ălòngăth yăchung,ăsựăc măthông,ăthôngăminh,ăsángătạo,ănhơnăái,ăgiáătrịănghềănghiệp,ầăGiáătrịăchịuătácăđ ngăc aăth iăgian,ăkinhănghiệmăsống,ăsựăgiáoăd căc aăgiaăđình,ămôiătr ngăxƣăh iămƠăng iăđóăđangăsốngăvƠălƠmăviệc

KỹănăngăxácăđịnhăgiáătrịălƠăkh ănăngăxácăđịnhănhữngăđứcătính,ăniềmătin,ătháiă

đ ,ăchínhăkiếnănƠoăc aămìnhăchoălƠăquanătrọngăvƠăgiúpătaăhƠnhăđ ngătheoăph ơngă

h ngă đó.ă Xácă địnhă giáă trịă nhă h ngă đếnă raă quyếtă địnhă vƠă hƠnhă đ ngă c aă conă

ng i

Kỹ năng th u c m

Th uăc mălƠăkh ănăngăhiểuămọiăng i,ăthếăgi iătừăquanăđiểmăc aăng iăkhácăvƠăluônăhƠnhăđ ng,ăứngăxửăv iăng iăkhácădựaăvƠoănỗălựcăhiểuăbiết

Th uăc măcóăc ăphầnătìnhăc măvƠăphầnăt ăduy.ăTh uăc măcóănghĩaălƠăc mă

đ ợcăc măxúcăc aăng iăkhácă(đauăkhổ,ăbuồn,ăơnăhận,ătứcăgiận,ăvuiăvẻ,ầ).ăTh uă

c măcũngăcóănghĩaălƠăhiểuăbiếtălogicăvềăsuyănghĩ,ăc măxúcăc aăng iăkhác

Kỹănăngăth uăc m lƠăkh ănăngătựăđặtămìnhăvƠoăvịătríăc aăng iăkhácăkhiăhọă

ph iăđ ơng đầuăv iănhữngăv năđềănghiêmătrọngădoăhoƠnăc nhăhoặcădoănhữngăhƠnhă

đ ngăc aăchínhăb năthơnăhọăgơyăraăđểăhiểuăđ ợcătìnhăc nhăc aăhọăvƠătìmăraăcáchă

gi măb tăgánhănặngăbằngăsựăchiaăsẻăchơnătìnhăv iăng iăđóăthayăvìălênăán,ăth ơngă

Trang 36

hạiăhoặcăcoiăkhinhăhọăv iăb t kỳălỦădoănƠo.ăC măthôngăcũngăđồngănghĩaăv iăviệcăhỗătrợăng iăđóăđểăhọăcóăthểătựăquyếtăđịnhăvƠăđứngăvữngătrênăđôiăchơnăc a họăm tăcáchănhanhăchóngănh t

Kỹ năng xác đ nh m c tiêu

M cătiêuălƠănhữngătrạngăthái,ăc tămốcămƠăconăng iămuốnăđạtăđ ợcătrongă

m tăkho ngăth iăgianăxácăđịnh

Thôngăth ngăcóă2ăloạiăm cătiêu:ăM cătiêuăng năhạnăvƠăm cătiêuădƠiăhạn.ă Kỹănăngăxácăđịnhăm cătiêuălƠăkỹănăngăc aăconăng iăbiếtăđềăraăm cătiêuăchoă

b năthơnătrongăcu căsốngăcũngănh ălậpăkếăhoạchăđểăthựcăhiệnăm cătiêuăđó

Kỹ năng lựa ch n ngh nghi p

Nghềănghiệpăhayăhoạtăđ ngănghềănghiệpăđ ợcăhiểuălƠăhoạtăđ ngăph căv ăchoăcơăs ătồnătạiăvƠăh ngăvƠoăviệcăkiếmăsống,ăviệcănƠyăph iălƠmămiệtămƠi,ălơuădƠiăvƠăđểăhoƠnăthƠnhăcầnăcóăkiếnăthức,ăkỹănăngăvƠăkinhănghiệmă(trìnhăđ ăchuyênămôn)ătheoătổăhợpăđặcăbiệt

KỹănăngălựaăchọnănghềănghiệpălƠăkỹănăngăchọnănghềăphùăhợp,ăphátăhuyăđ ợcăhếtăkh ănăngăc aăb năthơnăvƠăcóăđ ợcănhữngăthƠnhăcôngătrongănghềănghiệpăsauănƠy Việcăđịnhăh ngănghềănghiệpătrongăt ơngălaiăgiúpăđ aăraăđ ợcănhữngăhoạtăđ ngăchoăb năthơnănhằmătrauădồiăkiếnăthứcăchuyênămônăcũngănh ăcácăkỹănăngăbổătrợăđểămangălạiăthƠnhăcôngătrongăcôngăviệc mìnhălựaăchọn sau này

1.5.5 ình th c vƠ phư ng pháp giáo d c KNM cho S T S

1.5.5.1 ình th c giáo d c KNM cho S T S

Hiệnănayăđƣăcóăhơnă155ăn cătrênăthếăgi iăquanătơmăđếnăviệcăđ aăKNMăvƠoănhƠătr ng,ătrongăđóăcóă143ăn căđƣăđ aăKNMăvƠoăch ơngătrìnhăchínhăkhóaă tiểuă

Trang 37

họcăvƠătrungăhọc.ăViệcăgiáoăd căKNMăchoăhọcăsinhă ăcácăn căđ ợcăthựcăhiệnătheoă3ă hìnhă thức:ă KNMă lƠă mônă họcă riêng,ă KNMă đ ợcă tíchă hợpă vƠoă m tă sốă mônă họcăchính,ăKNMăđ ợcătíchăhợpăvƠoănhiềuăhoặcăt tăc ăcácămônăhọcătrongăch ơngătrìnhă[2, tr12]

ăViệtăNam,ăn iădungăgiáoăd căKNM khôngăthểăbốătríăthƠnhăm tămônăhọcăriêngătrongăhệăthốngăcácămônăhọcăc aănhƠătr ngăphổăthôngăb iăKNM ph iăđ ợcăgiáoăd c ămọiălúc,ămọiănơiăkhiăcóăđiềuăkiện,ăcơăh iăphùăhợp,ădoăđóăgiáoăd căKNM

ph iăthựcăhiệnăthôngăquaătừngămônăhọcăvƠătrongăcácăhoạtăđ ngăgiáoăd c.ăVìăvậy,ăcơă

h iă thựcă hiệnă giáoă d că KNM r tă nhiềuă vƠă r tă đaă dạng,ă cóă thểă đềă cậpă t iă m tă sốă

ph ơngăthứcătổăchứcăsau:ă1/ăThôngăquaădạyăhọcăcácămônăhọc;ă2/ăThôngăquaăch ăđềătựă chọn;ă 3/ă Thôngă quaă hoạtă đ ngă giáoă d c ngoƠiă gi ă lênă l p;ă 4/ă Thôngă quaă hoạtă

đ ngăcơuălạcăb [22]

ViệcădạyăhọcăcácămônăhọcăvƠătriểnăkhaiăhoạtăđ ngăgiáoăd c NGLL, SHCN là nhữngăhìnhăthứcăthíchăhợpăchoăviệcătổăchứcăthựcăhiệnăgiáoăd căKNM.ăNhữngăhoạtă

đ ngătrênătạoăđiềuăkiệnăhọcăsinhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănhững KNM cầnăthiết nh ăgiaoătiếp,ăgi iăquyếtăv năđề,ăhợpătác,ăchiaăsẻ,ăứngăphóăv iănhữngătìnhăhuốngătrongă

cu căsốngăhƠngăngƠy, ăđồngăth iăhọcăsinhăcóăcơăh iăb căl ănhữngăKNM mà các em đƣăcóăđ ợc

1.5.5.2 ai cách ti p c n trong giáo d c KNM [14, tr.113]

- Thứ nhất, cácăhoạtăđ ngătậpătrungăvƠoăcácăKNMăcốtălõiănh ăkỹănăngăxácă

địnhăgiáătrị,ăkỹănăngăth uăc m,ăkỹănăngăxácăđịnhăm cătiêu,ăkỹănăngălựaăchọnănghềănghiệpầăTheoăcáchănƠy,ăbằngăhoạtăđ ngăv iăch ăđềăkỹănăngăc ăthể,ăng iăhọcăsẽăhiểuăKNMăđóălƠăgì,ăcáchăhìnhăthƠnhăKNMăđóăvƠăvậnăd ngănóăđểăgi iăquyếtăcácătìnhăhuốngăgi ăđịnh

- Thứ hai, mỗiăkỹănăngăg năv iăm tăv năđềăhayăn yăsinhătrongăcu căsốngă ă

lứaătuổiănƠy,ăvƠăđểăgi iăquyếtănóăthìăcầnăph iăvậnăd ngănhữngăKNMăkhácănhau.ăQuaăđó,ăhìnhăthƠnhăvƠărènăluyệnănhữngăKNMă y.ăTrongătr ngăhợpănƠyăcácăKNMăđ ợcă

g năliềnăv iăcácăv năđềăc ăthể

Trang 38

1.5.5.3 M t số phư ng pháp thư ng s d ng trong giáo d c KNM cho S THCS

ĐểătạoăthuậnălợiăchoăviệcăhọcătậpăKNM c aăHS bậcătrungăhọcăcơăs ,ăcóăthểăkểăđếnăm tăsố ph ơngăphápăgiáoăd căc ăthểăsau [14, tr.113-118]:

hư ng pháp đ ng não: lƠăph ơngăphápăgiúpăchoăng iăhọcătrongă

m tăth iăgianăng năn yăsinhăđ ợcănhiều Ủăt ng,ănhiềuăgi ăđịnhăvềăm tăv năđề nào

đó ĐơyălƠăm tăph ơngăphápăcóăíchăđểăthuăthậpăm tădanhăsáchăcácăthôngătin.ă Đểă

n m b tăđ ợcăcácăỦăt ngăc aăđốiăt ợngăvềăm tăch ăđề,ătaăcóăthểăđặtăcơuăhỏi,ănêuă

v năđề,ăthămădòăđốiăt ợngăbằngăph ơngăphápăđ ngănƣo.ăV iăph ơngăphápănƠy,ătaăyêuăcầuăđốiăt ợngănóiăraăcáiămƠăhọănghĩăvềăch ăđềăđ ợcăđặtăraăđểăxemămứcăđ ăhiểuă

v năđềăvƠăcáchămôăt v năđềăbằngăthuậtăngữăriêngăc aăhọ.ăPh ơngăphápănƠyăchoăphépătạoăcơăh iăđểăỦăt ngăc aămỗiăng iăđềuăcóăgiáătrịăvƠăch pănhậnăkhôngăcầnăphêăphánăđồngăth iăcũngălƠăm tăcáchăr tăhiệuăqu ăđểăngheăcácăỦăt ngătừăcácăđốiă

t ợngătrongăm tăgiaiăđoạnăth iăgianăhạnăchế

1.ăM căđích:

- Ph ơngăphápănƠyălƠătìmăraănhữngăỦăkiếnăđóngăgópăvƠănhữngăyếuătốăm iăvềă

m tăhoạtăđ ngăhayănóiăvềăm tăv năđềăđangăđ ợcănghiênăcứu

- Bằngănhữngătácăđ ngăc aăth ăthuậtăt năcôngănƣo,ăng iăthamăgiaăsẽăthoátăkhỏiătìnhătrạngăùălì,ăpháăvỡăsựăth ăđ ng,ătạoăsựăhứngăkh iăchoăhoạtăđ ngănhóm

- Ph ơngăphápănƠyăcũngăgiúpămọiăng iăthamăgiaăch ăđ ng,ătíchăcựcăhơnăv iăbƠiăhọcăkỹănăngămềm

- Huyăđ ngăkh ănăngăt ăduyăc aănhóm,ăthúcăbáchămọiăng iăthamăgiaăvƠoăcácăhoạtăđ ngăc aănhóm

Trang 39

- Ng iăGVCNăsauăkhiăđ aătìnhăhuống,ăđặtăraăcơuăhỏi

- Cácăcơuăhỏiăđặtăraăchoăng iăthamăgiaătrongătìnhăthếăbịăthúcăbách,ăcầnăph iăsuyăt ăđ aăra:ănhữngăsángăkiến,ăgi iăpháp,ăquanăđiểm,ătháiăđ ,ăkếăhoạch,ầănhằmă

gi iăđápăchoăv năđềăđangăđ ợcănêuăra

- Trong quáătrìnhăcácăthƠnhăviênăt ăduy.ăNg iăGVCNăcầnăđ ngăviên,ăkhíchălệămọiăng iăphátăbiểuătíchăcực,ăkhôngăr tărè,ămặcăc măsợăsai,ăkhuyếnăkhíchămọiă

ng iăl ngăngheăỦăkiến,ătônătrọng,ăkhôngăchêăc i,ăphỉăbáng,ălƠmănh căỦăchíăc aă

ng iăkhác

- CácăỦăkiếnăđềuăđ ợc ch pănhậnăb tăkểăai

- Khôngă cóă Ủă kiếnă nƠoă ph nă bácă hayă phêă phán,ă nếuă cóă Ủă kiếnă ph nă bácăGVCNănênăh ngădẫnăđểăcácăthƠnhăviênăhiểu

- Ng iăGVCN giữălạiăvƠătổngăhợpăỦăkiếnăđóngăgópăv iădựăkiếnăbanăđầu.ă

hư ng pháp nghiên c u tình huống: Nghiênă cứuă tìnhă huốngă

th ngălƠă m tăcơuăchuyệnăđ ợcăviếtănhằmă tạoăraă m tătìnhăhuốngă“thật”ăđểă minhăchứngăm tăv năđềăhayăloạtăv năđề.ăĐôiăkhiănghiênăcứuătìnhăhuốngăcóăthểăthựcăhiệnăquaăquanăsátăbăngăvideoăhayăm tăbăngăcatssetămƠăkhôngăph iă ădạngăvănăb n Tình huốngăsửăd ng cầnăph năánhătínhăđaădạngăc aăcu căsốngăthực,ănóăph iăt ơngăđốiă

phức tạp,ăv iăcácădạngănhơnăvậtăvƠănhữngăhoƠnăc nhăkhácănhauăchứăkhôngăph iălƠă

Trang 40

- Giaiăđoạnă2:ăHSăb tăđầuănhómăhọpătheoăcácănhómănhỏ,ă(cóăhoặcăkhôngăsựătrợăgiúpăc aăGVCN)ănhằmăphơnătíchăch ăđề,ăđ aăraăcácăcơuăhỏiăvƠăgi ăthiếtăđầuătiên:ă

GiaiăđoạnănƠyăGVCNăcóăthểăđ aăraăm tăsốăcơuăhỏiăvƠăm iăcácănhómăth oăluậnăvềătìnhăhuốngănêuătrên;

- Giaiăđoạnă3:ăTiếpătheoăđóăcácăHS lƠmăviệcăđ călậpătheoănhiệmăv ăđƣăđ ợcăphơnăchia;ă ăgiaiăđoạnănƠy,ăcácăHSăm iăgọiăđ aăraăcáchăgi iăquyếtătìnhăhuốngămƠămình hóaăthơnăvƠoănhơnăvậtătìnhăhuốngătrên

- Giaiăđoạnă4:ăTừngăcáănhơn,ăhoặcăđạiădiệnănhómăsẽăgi iăthiệuăkếtăqu ălƠmăviệcătrongănhóm.ăTrìnhăbƠyăh ngăgi iăquyết

- Trongăcácăhoạtăđ ngănƠy,ăviệcăth oăluậnătrongănhómălƠăb tăbu căđốiăv iăt tă

c ăcácăcáănhơn,ănóăkhôngănhữngăgiúpăHSăphátătriểnăđ ợcăkh ănăngăgiaoătiếpăvƠăcácăkỹănăngăxƣăh iămƠăcònăphátătriểnăđ ợcăquáătrìnhănhậnăthứcă(đọcăhiểu,ăphơnătích,ăđánhăgiá, )

hư ng pháp trò ch i: lƠătổăchứcăchoăng iăhọcăchơiăm tătròăchơiă

nƠoăđóăđểăthôngăquaăđóămƠătìmăhiểuăm tăv năđề,ăbiểuăhiệnătháiăđ ăhayăthựcăhiệnăhƠnhăđ ng,ăviệcălƠm Tròăchơiăcònăgiúpătăngăc ngăkh ănăngăgiaoătiếpăgiữaăng iăhọcăv iăng iăhọc,ăgiữaăng iădạyăv iăng iăhọc

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ chức hoạt động giáo dục KNM trong tiết SHCN và - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình th ức tổ chức hoạt động giáo dục KNM trong tiết SHCN và (Trang 7)
Hình 1.1:  Vaiătrò,ăcácămốiăquanăhệăc aăGVCN  [15] - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 1.1 Vaiătrò,ăcácămốiăquanăhệăc aăGVCN [15] (Trang 30)
Hình 2.1:  Tậpăthểăcánăb ,ăGVătr ngăTHCSăLinhăĐông - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 2.1 Tậpăthểăcánăb ,ăGVătr ngăTHCSăLinhăĐông (Trang 46)
Hình thành vƠăphátătriển cácăkỹănăngă - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình th ành vƠăphátătriển cácăkỹănăngă (Trang 53)
Hình 3.1:  Họcăsinhăthamăgiaătròăchơiă– Vuiăđểăhọc - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.1 Họcăsinhăthamăgiaătròăchơiă– Vuiăđểăhọc (Trang 69)
Hình 3.2:  Dựăán :  Diăs nă -  diătíchălịchăsửă - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.2 Dựăán : Diăs nă - diătíchălịchăsửă (Trang 70)
Hình 3.6:  HọcăsinhătrìnhăbƠyăsơăđồăt ăduyăvềăsựăth u c m - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.6 HọcăsinhătrìnhăbƠyăsơăđồăt ăduyăvềăsựăth u c m (Trang 75)
Hình 3.7:  Họcăsinhăthamăgiaăs măvaiă“Ng iăhƠnhăh ơngăb tăhạnh” - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.7 Họcăsinhăthamăgiaăs măvaiă“Ng iăhƠnhăh ơngăb tăhạnh” (Trang 76)
Hình 3.8:  Họcăsinhăthamăgiaăth oăluậnănhómăvƠătrìnhăbƠyăỦăkiến - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.8 Họcăsinhăthamăgiaăth oăluậnănhómăvƠătrìnhăbƠyăỦăkiến (Trang 76)
Hình 3.9:  Họcăsinhăthamăgiaătròăchơiă–  Phóng phi tiêu - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.9 Họcăsinhăthamăgiaătròăchơiă– Phóng phi tiêu (Trang 82)
Hình 3.11: Họcăsinhăđ ngănƣoăsuyănghĩăvềădựăđịnhănghềănghiệp - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.11 Họcăsinhăđ ngănƣoăsuyănghĩăvềădựăđịnhănghềănghiệp (Trang 88)
Hình 3.12:  Họcăsinhăth oăluậnăvƠătrìnhăbƠyăcáchăgi iăquyếtătìnhăhuống - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.12 Họcăsinhăth oăluậnăvƠătrìnhăbƠyăcáchăgi iăquyếtătìnhăhuống (Trang 88)
Hình 2.2: H ọ c sinh tr  l i phi ế u kh o sát - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 2.2 H ọ c sinh tr l i phi ế u kh o sát (Trang 126)
Hình 3.13: GV d ự  gi  l p ki ể m nghi ệ m - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.13 GV d ự gi l p ki ể m nghi ệ m (Trang 127)
Hình 3.15:  Ng i nghiên c ứuătraoăđổ i v i GV sau khi d ự  gi - Giáo dục kỹ năng mềm thông qua công tác giáo viên chủ nhiệm cho học sinh trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh
Hình 3.15 Ng i nghiên c ứuătraoăđổ i v i GV sau khi d ự gi (Trang 128)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w