1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic

99 517 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán tử Lagrange là sai l ch gi aă đ ngă nĕngă vƠă th nĕng,ă vƠă đ c dùng trong ph ngătrìnhăEulerăậ Lagrangeănh ăsau:... Giá tr các thông s căl ng... Trình bày chi ti t các ph năc ăkhí,ă

Trang 1

Danh m c các hình

Hình 1.1: Con l căng c hai b c t do trên xe 3

Hình 1.2: Con l căng c xoay m t b c t do tr ngăĐHăSPKTăTP.HCM 3

Hình 1.3: Con l căng c hai b c t do c aătr ngăĐ i h căĐƠăNẵng 2013 4

Hình 2.1: S ăđ kh i h con l c ng c hai b c t do 9

Hình 2.2: Môăhìnhăđ ngăc 14

Hình 2.3: Kh iăđ ngăc ăsauăkhi phân tích hàm truy n 15

Hình 2.4: M i quan h gi a l cătácăđ ng và chi u quay các con l c th hai 20

Hình 2.5: M i quan h gi a l cătácăđ ng và chi u quay các con l c th nh t 21

Hình 3.1: Mô hình th c t con l căng c hai b c t do 22

Hìnhă3.2:ăĐ tr tăđ c g n encoder 23

Hình 3.3: Encoder g n gi a con l c th nh t và con l c th hai 24

Hình 3.4: Motor Servo c a hãng Tamagawa v i Seri TS 1983N146E5 25

Hìnhă3.5:ăBoardăđi u khi n TMDSF28335 25

Hình 3.6: Board ARM Cotex M3 26

Hìnhă3.7:ăS ăđ nguyên lý m ch c u H 27

Hình 3.8: M ch c uăHăchoăđ ngăc 27

Hình 3.9: Quá trình chuy năđ i từ Simulink sang ngôn ng C ch y trên chip DSP 28 Hình 4.1: S ăđ b đi u khi n LQR 29

Hình 4.2: S ăđ kh i h th ngăđi u khi n m 32

Hình 4.3: C u trúc b đi u khi n m v i sáu ngõ vào, m t ngõ ra 35

Hình 4.4: Mô hình h m - n ron 37

Hình 4.5: M ngăn ron 38

Hình 4.6: Bi n ngôn ng 40

Hình 4.7: S ăđ kh i h th ngăđi u khi n m cho h con l căng c hai b c t do 43 Hình 4.8: Cửa s hu n luy n Anfis 43

Hình 5.1: Mô hình con l căng c hai b c t do trong Matlab 45

Hìnhă5.2:ăS ăđ bên trong c a kh i mô ph ng h th ng 46

Hình 5.3: Mô hình Simulink mô ph ng h con l căng c hai b c t do 47

Trang 2

Hình 5.4: Bên trong kh iăđi u khi n dùng LQR 48

Hình 5.5: Bên trong kh iăđi u khi n dùng Fuzzy 48

Hình 5.6: Góc l ch con l c th hai v i b đi u khi n LQR 51

Hình 5.7: Góc l ch con l c th nh t v i b đi u khi n LQR 52

Hình 5.8: V tríăconătr t v i b đi u khi n LQR 52

Hìnhă5.9:ăĐi năápăđặtăvƠoăđ ngăc ăv i b đi u khi n LQR 53

Hình 5.10: Góc l ch con l c th hai v i b đi u khi n LQR 54

Hình 5.11: Góc l ch con l c th nh t v i b đi u khi n LQR 54

Hình 5.12: V tríăconătr t v i b đi u khi n LQR 55

Hìnhă5.13:ăĐi năápăđặtăvƠoăđ ngăc ăv i b đi u khi n LQR 55

Hình 5.14: Góc l ch con l c th hai v i b đi u khi năLQRătr ng h p hai 57

Hình 5.15: Góc l ch con l c th nh t v i b đi u khi năLQRătr ng h p hai 57

Hình 5.16: V tríăconătr t v i b đi u khi năLQRătr ng h p th hai 58

Hìnhă5.17:ăĐi năápăđặtăvƠoăđ ngăc ăv i b đi u khi năLQRătr ng h p th hai 58

Hình 5.18: Góc l ch con l c th hai v i b đi u khi năLQRătr ng h p hai 59

Hình 5.19: Góc l ch con l c th nh t v i b đi u khi năLQRătr ng h p hai 59

Hình 5.20: V tríăconătr t v i b đi u khi năLQRătr ng h p th hai 60

Hìnhă5.21:ăĐi năápăđặtăvƠoăđ ngăc ăv i b đi u khi năLQRătr ng h p th hai 60

Hình 5.22: Hàm liên thu căt ngă ng m iăngõăvƠoătr c khi hu n luy n 61

Hình 5.23: Cửa s hu n luy n Anfis 62

Hình 5.24: B đi u khi n Fuzzy hu n luy năđ c 63

Hình 5.25: Hàm liên thu c cho m i bi n ngõ vào 64

Hình 5.26: Góc l ch con l c th hai v i b đi u khi n Fuzzy 64 lu t 65

Hình 5.27: Góc l ch con l c th nh t v i b đi u khi n Fuzzy 64 lu t 65

Hình 5.28: V tríăconătr t v i b đi u khi n Fuzzy 64 lu t 66

Hìnhă5.29:ăĐi năápăđặtăvƠoăđ ngăc ăv i b đi u khi n Fuzzy 64 lu t 66

Hình 5.30: Hàm liên thu că t ngă ng v trí và v n t că conă tr tă tr c khi hu n luy n 67

Hình 5.31: Hàm liên thu căt ngă ng các bi n c a con l cătr c khi hu n luy n 67

Hình 5.32: Góc l ch con l c th hai v i b đi u khi n Fuzzy 324 lu t 68

Trang 3

Hình 5.33: Góc l ch con l c th nh t v i b đi u khi n Fuzzy 324 lu t 68

Hình 5.34: V tríăconătr t v i b đi u khi n Fuzzy 324 lu t 69

Hìnhă5.35:ăĐi năápăđặtăvƠoăđ ngăc ăv i b đi u khi n Fuzzy 324 lu t 69

Hìnhă6.1:ăCh ngătrìnhăMatlabădùngăđ đi u khi n 71

Hình 6.2: Góc l ch c a con l c th hai v i b đi u khi n LQR 75

Hình 6.3: Góc l ch c a con l c th nh t v i b đi u khi n LQR 75

Hình 6.4: Góc l ch c a xe v i b đi u khi n LQR 76

Hình 6.5: Góc l ch c a con l c th hai v i b đi u khi n Fuzzy 77

Hình 6.6: Góc l ch c a con l c th nh t v i b đi u khi n Fuzzy 77

Hình 6.7: V trí xe v i b đi u khi n Fuzzy 78

Hình 6.8: Đi năápăđặtăvƠoăđ ngăc ăv i b đi u khi n Fuzzy 78

Trang 4

Danh m c các b ng

B ng 2.1 B ng bi n tr ng thái c a mô hình 9

B ng 2.2 B ng thông s mô hình 9

B ng 2.3 B ng thông s c aăđ ngăc 14

B ng 2.4 Giá tr các thông s c aămôăhìnhăđoăđ c th c t 18

B ng 2.5 Giá tr các thông s c aăđ ngăc 19

B ng 2.6 Giá tr các thông s c a mô hình tính toán từ th c t 19

B ng 2.7 Giá tr các thông s căl ng 19

B ng 4.1 So sánh M ngăn ronăvƠăLogicăm 36

B ng 5.1 Ch tăl ng b đi u khi n LQR c aăcôngătrìnhăkhácăđƣăth c hi n 70

B ng 5.2 Ch tăl ng b đi u khi n Fuzzy 324 lu t do h c viên th c hi n 70

Trang 5

M c l c

NHI M V LU NăVĔNăTH CăSƾ ii

LÝ L CH KHOA H C iii

L I C Mă N v

TÓM T T LU NăVĔNăCAOăH C vi

L I CAM ĐOAN vii

NH N XÉT C A CÁN B H NG D N viii

NH N XÉT C A CÁN B PH N BI N 1 ix

NH N XÉT C A CÁN B PH N BI N 2 x

Danh m c các hình xi

Danh m c các b ng xiv

M c l c xv

CH NGă1 1

T NG QUAN 1

1.1 Đặt v năđ 1

1.2 Gi i thi u con l căng c hai b c t do 2

1.3 M t s công trình nghiên c u có liên quan 3

1.4 M c tiêu và ph m vi nghiên c u 5

1.4.1 M c tiêu 5

1.4.2 Ph m vi nghiên c u 5

1.5 Ph ngăphápănghiênăc u 5

1.6 C u trúc c a lu năvĕn 6

CH NGă2 8

MÔ HÌNH HÓA VÀ THAM S 8

Trang 6

2.1 Mô hình hóa h con l căng c hai b c t do 8

2.1.1 Mô hình toán h c con l căng c hai b c t do 8

2.1.2 Mô hình toán h căđ ngăc 13

2.1.3 Mô hình toán h c toàn h th ng 16

2.2 Các thông s c a h th ng 18

2.3 Đi u khi n cân bằng h con l căng c hai b c t do 20

CH NGă3 22

GI I THI U MÔ HÌNH PH N C NG 22

3.1 Gi i thi u mô hình con l c hai b c t do 22

3.2 Ph năc ăkhí 23

3.2 Ph năđi n 25

3.2.1 Ph năđi u khi n 25

3.2.2 Ph n công su t 26

3.3 Ph năch ngătrình 28

CH NGă4 29

GI I THU TăĐI U KHI N 29

4.1 Lý thuy t b đi u khi n Linear Quadratic Regulation (LQR) 29

4.1.1 Ph ngăpháp đi u khi n LQR 29

4.1.2 Ph ngăpháp đi u khi n LQR r i r c 31

4.2 Lý thuy t b đi u khi n logic m 31

4.2.1 Gi i thi u b đi u khi n m 31

4.2.2 C u trúc b đi u khi n m tr c ti p 32

4.2.3 Phân lo i b đi u khi n m 34

4.2.4 B đi u khi n m tr c ti p cho h con l căng c hai b c t do 34

Trang 7

4.3 Lý thuy t h m - n ronă(Fuzzy-Neural) 35

4.3.1 S k t h p gi a logic m và m ngăn ron 35

4.3.2 N ronăm 38

4.3.3 Hu n luy n m ngăN ronăm 39

4.3.4 Công c ANFISăđ thi t k h m - n ron 40

4.3.5 S ăđ kh iăđi u khi n m Anfis cho h con l căng c hai b c t do 42

4.3.6 Hu n luy n b đi u khi n m dùng Anfis trong Matlab 43

CH NGă5 45

MÔ PH NG HO TăĐ NG B ĐI U KHI N 45

5.1 Xây d ng h th ng 45

5.2 Mô ph ng b đi u khi n LQR 49

5.2.1 Tr ng h p th nh t 50

5.2.2 Tr ng h p th hai 55

5.3 Mô ph ng b đi u khi n m dùng Anfis 61

5.3.1ăTr ng h p th nh t 61

5.3.2ăTr ng h p th hai 66

5.3.3 Nh n xét 69

5.4 So sánh k t qu v iăcôngătrìnhăkhácăđƣăth c hi n 70

CH NGă6 71

ĐI U KHI N MÔ HÌNH TH C T 71

6.1 Xây d ngăch ngătrìnhăđi u khi n trong Simulink 71

6.2 Đápă ng ngõ ra th c t khi dùng b đi u khi n LQR 73

6.3 Đápă ng ngõ ra th c t khi dùng b đi u khi n Fuzzy logic 76

6.4 Nh n xét 79

Trang 8

CH NGă7 80

K T LU NăVĨăH NG PHÁT TRI N 80

7.1 K t qu đ tăđ c 80

7.2 H ng phát tri n c aăđ tài 81

TÀI LI U THAM KH O 82

PH L C 84

Trang 9

CH NGă1ă

T NG QUAN

Ch ng này trình bày nh ng n i dung t ngăquanăliênăquanăđ n đ tài nói chung, h

th ng con l căng c và ng d ng trong th c t , các k t qu nghiên c u trong và ngoƠiăn c.ăTrênăc ăs đó đ aăraăm c tiêu c a đ tài, k t qu d ki n và ph ngăpháp nghiên c u

1.1 Đặt v năđ

Cùng v i s phát tri n c a khoa h căkƿăthu t,ăcácăph ngăphápăđi u khi n từ kinh

đi nă đ n hi n đ i,ă đi u khi nă thôngă minhă raă đ i H u h t các ng d ngă nƠyă đ u

đ c gi i quy t b i các bài toán nă đ nh h th ng v i ch tă l ng t t nh t Các

ph ngăphápănƠyăngƠyăcƠngăđ c nghiên c u, phát tri n, ng d ng r ng rãi, góp

ph nătĕngăch tăl ng,ăđ năđ nh c a h th ng.ăĐi u khi n dùng Fuzzy logic (logic

m ) là m tă trongă nh ngă ph ngă phápă đi u khi nă đ n gi n,ă đ t hi u qu cao và

th ngăđ c sử d ng nhi u trong các ng d ng công nghi p.ăKƿăthu tăđi u khi n này v iă uă đi m là không c n bi t nhi u v thôngă tină đ iă t ng mà dùng kinh nghi măđ đ aăraăcácălu tăđi u khi n t ngă ng c aăng i thi t k B đi u khi n

m b tăch c s xử lỦăthôngătinăvƠăđi u khi n c aăconăng i, vì v y thích h păđ

đi u khi n nh ngă đ iă t ng ph c t pă mƠă cácă ph ngă phápă kinhă đi n không cho

đ c k t qu mong mu n

Con l căng c là h th ng m t vào ậ nhi uăra,ănóăcóăđ b t năđ nh cao và lƠăc s

đ t o ra các h th ng t cân bằngănh :ăxeăhaiăbánhăt cân bằng, tháp vô tuy n, giàn khoan, công trình bi nầă Đơyă lƠă đ i t ng th ngă đ c các nhà nghiên c u l a

ch nă đ ki m ch ng nh ng thu t toán đi u khi n c a mình, từ nh ng thu t toán

đi u khi n c đi năđ n nh ng thu t toán đi u khi n hi năđ i,ăđi u khi n thông minh

H con l căng c hai b c t do là v năđ khó,ăđòiăh i có b đi u khi n thích h p và

Trang 10

có t căđ đápă ng nhanh, n c ta v năch aăđ c th c hi n thành công trên mô hình th c

Các nghiên c u v đi u khi n h th ng con l căng căđƣăđ c ti n hành khá s m,

xu t phát từ nhu c u thi t k các h th ngăđi u khi n cân bằng tên lửa trong giai

đo năđ u phóng Trênăph ngădi n nghiên c uăcácăkƿăthu tăđi u khi n th c, con l c

ng căđ i di n cho l păcácăđ iăt ng phi tuy n ph c t p Nhi u gi i thu tăđƣăđ c

áp d ng thành công cho h con l căng c hai b c t do,ănh ăPIDăchoăconăl căng c

m t b c [2] [3] [4], SIRMs d a trên logic m [5],ăLQRăđi u khi n t iă uăchoăh con

l căng căđôiă[6], [7] Tuy nhiên, các gi i thu t này ch dừng l i vi c mô ph ng

h th ng Vi căđi u khi n mô hình th c t dùng b đi u khi n LQR c n có thông s chính xác c a h th ng, cân bằng con l căng c hai b căđƣăđ c th c hi n thành công, nh ngăở n c ta v năcònăch aăcóăcôngătrìnhăđ tăđ c k t qu t t Sử

d ng m t b đi u khi n m duy nh tăđ đi u khi n h con l căng c hai b c t do cũngălƠăm t v năđ khó,ăđangăđ c nghiên c u

Từ nh ng nguyên nhân trên, tôi quy tăđ nh ch năđ tài ắĐI U KHI N CON L C

NG C HAI B C T DO DÙNG FUZZY LOGIC”ănhằm nghiên c u k h n v

lý thuy t m , ng d ng logic m trongăđi u khi n h cóăđ m t năđ nh cao

1.2 Gi i thi u con l căng c hai b c t do

Con l căng c hai b c t do đ c phát tri n d a trên con l căng c m t b c t do

H con l căng c trên là h con l c ng c c đi n, bao g m m t con ch y có kh nĕngădiăchuy nătheoăph ngăngangătrênăm t thanh ray Con l căđ c g n trên con

ch y, có kh nĕngăquayăt do trong mặt phẳng thẳngăđ ng

N u g n thêm m t liên k t t do n a, h th ng tr thành h con l căng c hai b c t

do

Con l căng c hai b c t do bao g m các thành ph n:

 Con ch y: đ c truy năđ ng bằng đ ngăc ,ăcóăm t encoder g năđ ng tr căđ xác đ nh v trí hi n t i c a con ch y Trên con ch yăđ c g n encoder, encoder

Trang 11

này s dùngăđ g p v i con l c th nh t Con ch y có th tr t trên m t thanh ray nằm ngang, gi cân bằng cho c hai con l c trên

 Con l c th nh t: m tăđ u g n trên tr căencoderăđặt trên con ch y Đ uăkiaăcũngă

đ c g n encoder

 Con l c th hai: g n vào tr c encoder trên con l c th nh t C con l c th nh t

và con l c th haiăđ u có th xoay t do trong mặt phẳng vuông góc v i mặt

phẳng ngang

1.3 M t s công trình nghiên c u có liên quan

Do h con l căng c là m t h ng d ng nhi u trong nghiên c u gi i thu tăđi u khi n cũngănh ă mangă tínhăh c thu t cao nên nhi u d ng mô hình con l căng c

đ c xây d ng và sử d ng t i các phòng thí nghi m Ngoài h con l căng c hai

b c t do đ căđ c p ph n trên còn các lo i con l căng c khácănh ă con l c

ng c xoay m t b c t do, con l căng c xoay hai b c t do, h hai con l căng c xoay ầ

Hình 1.1: Con l ắc ngược hai bậc tự do trên Hình 1.2: Con lắc ngược xoay một bậc tự

ở trường ĐH SPKT TP.HCM

Trang 12

Trong lu nă vĕnă th că sƿă ắThi t k , ch t oă môă hìnhă đi u khi n cân bằng con l c

ng c hai b c t do”ăc a tác gi Đ Minh Ti n [1],ătr ngăĐ i H căĐƠăNẵng 2013,

h th ngăcũngăđƣăđ c phân tích, ch t o, mô ph ngăvƠăđi u khi n Các k t qu mô

ph ng cho th y h th ngăđápă ng nhanh, tuy nhiên, vi căđi u khi n th c t cònăch aă

đi u khi n cân bằngăđ c Đi uăđóăchoăth y, vi căđi u khi n cân bằng h con l c

ng c hai b c t do v n là m t thách th căđ i v i các nghiên c uătrongăn c ta hi n nay

Hình 1.3: Con l ắc ngược hai bậc tự do c a trường Đại học Đà Nẵng 2013

Ngoài ra, h con l căng c hai b c t do còn có m i quan h t ngăt v c u trúc

nh ăcácăh c n tr c (2D, 3D), h xe hai bánh t cân bằngầ nh ngăđòi h i cao h nă

v m căđ năđ nh so v i h c n tr c, h th ngăcóăđ khóăđi u khi n r t cao

Mặc dù trên th gi iăđƣăcóănhi uăcôngătrìnhăđƣăth c hi năthƠnhăcôngăđ i v i h con

l căng c hai b c t do.ăTuyănhiên,ăđơyăv n là m t thách th căđ i v i các nghiên

c uătrongăn c ta hi n nay

Trang 13

1.4 M c tiêu và ph m vi nghiên c u

1.4.1 M c tiêu

Trong lu năvĕnănƠy,ăm cătiêuălƠăđi u khi n cân bằng con l căng c hai b c t do

v tríăh ng lên, c th là:

 Nghiên c u xây d ng mô hình toán h con l căng c hai b c t do

 Nghiên c u v nguyên lý cân bằng c a h th ng

 Thi công và tìm hi uăcáchăcáiăđặt ph n m m và sử d ng vi xử lý DSP 28335

 Nghiên c u ph ngăphápăđi u khi n LQR, b đi u khi n m n ronăthíchănghi,

l p trình bằng ngôn ng Matlabăđ mô ph ngăđi u khi n cân bằng h con l c

ng c hai b c t do

 L p trình ngôn ng Matlabăđ vi tăch ngătrìnhăthuăth p d li u ph n c ng trên môiătr ng Matlab/Simulink, n p cho chip DSP TMS320F28335

 Xây d ng mô hình ph n c ng h con l căng c hai b c t do

 Ti năhƠnhăđi u khi n cân bằng h con l căng c hai b c t do trênămôăhìnhăđƣăxây d ngăđ c

 Nghiên c u xây d ng mô hình toán h c con l căng c

 Nghiên c u b đi u khi n LQR, b đi u khi n m n ronă thíchă nghiă đ đi u khi n cân bằng con l căng c hai b c t do

Ph ngăphápăth c nghi m:

Trang 14

 Sử d ng ph n m m Matlab/Simulink làm công c xây d ng mô hình và mô

ph ng h th ng

 Xây d ng mô hình th c t h th ng,ădùngă chipăDSPă TMS320F28335ăđ thu

th p d li uăvƠăđi u khi n h th ng th c t đƣăxơyăd ngăđ c

Ch ngă2: Mô hình hóa và tham s

Kh oăsátăđ iăt ng con l căng c hai b c t do, trình bày vi c phân tích mô hình toán h c h con l căng c hai b c t do Xácăđ nh các thông s toán h c c aăđ i

t ng, các bi n tr ng thái

Ch ngă3: Gi i thi u ph n c ng

Ch ngănƠyătrình bày ph năc ăkhí,ăđi năvƠăch ngătrìnhămƠăh c viên th c hi n cho

h th ng con l căng c hai b c t do

Ch ngă4: Gi i thu tăđi u khi n

TrìnhăbƠyăs ăl c v c ăs lý thuy t v đi u khi n LQR,ăđi u khi n m Anfis (m

n ronăthíchănghi)ăậ các gi i thu tăđ c áp d ngăđ đi u khi năđ iăt ngătrongăđ tài

Trang 15

Ch ngă5: Mô ph ng đi u khi n h th ng

Ch ngănƠyătrìnhăbƠyăcáchăđ aămôăhìnhătoánăh c c a h con l căng c hai b c t

do vào mô ph ng bằng Matlab Cách xây d ng gi i thu tă đi u khi n bằng LQR,

đi u khi n m dùng m ng Anfis đ đi u khi năđ iăt ng, k t qu mô ph ng c a h

th ng cũngăđ c trình bày trong ph n này

Ch ngă6: Đi u khi n mô hình th c t

Trình bày k t qu đi u khi n th c t cho thi t k ph n c ng ch ngătr c Các đánhăgiáăvƠănh n xét v ch tăl ngăđi u khi năcũngăđ cătrìnhăbƠyătrongăch ngănày

Ch ngă7: K t lu năvƠăh ng phát tri n

K t lu n tóm t t v k t qu đƣăđ tăđ căcũngănh ănh ng h n ch vƠăh ng phát tri n đ hoàn thi năh nănh ng thi u sót c aăđ tài

Trang 16

CH NGă2

MÔ HÌNH HÓA VÀ THAM S

Ch ngă2ăs trình bày cách xây d ng mô hình toán h c c a h con l căng c hai

b c t do Các thông s c aămôăhìnhăđ c thu th p và phân tích các thông s còn thi u

2.1 Mô hình hóa h con l căng c hai b c t do

2.1.1 Mô hình toán h c con l căng c hai b c t do

Khi đ aăra gi i pháp cho m t bƠiătoánăđi u khi n, mô hình toán h călƠăc ăs c a r t nhi u ph ngăphápăđi u khi n hi năđ i Càng hi u v đặcătínhăđ ng c a h th ng thì

mô hình toán h c càng chính xác Mô hình toán h c chính xác cho phép thi t k b

đi u khi nănhanhăh n,ăchínhăxácăvƠăhi u qu h n.ăB i vì mô hình toán h c cho phép

ta thi t k , ki m tra và phát tri n b đi u khi nă nhanhă h nă khiă môă ph ng bằng Matlab ngay c khi mô hình v tălỦăch aăđ c xây d ng

C uătrúcăc ăb n c a con l căng c hai b c t do đ c mô hình hóa trong lu năvĕnă

đ c cho Hình 2.1 d iăđơy H con l căng c hai b c t do c đi n, bao g m

m t con ch y có kh nĕngădiăchuy nătheoăph ngăngangătrênăm t thanh ray, con l c

th nh tăđ c g n trên con ch y.ăĐ u còn l i c a con l c th nh tăđ c k t n i v i con l c th hai, c con l c th nh t và con l c th haiăđ u có th quay t do trong

mặt phẳng vuông góc v i mặtăđ t C hai con l căđ c gi cân bằng v trí thẳng

đ ngăh ng lên nh l căFătácăđ ng vào xe

Trang 17

Hình 2.1: Sơ đồ khối hệ con lắc ngược hai bậc tự do

Các bi n tr ng thái trongămôăhìnhăđ c cho b ng sau:

1 (rad/s)

1 (rad/s2)

Góc c a con l c th nh t

V n t c c a con l c th nh t Gia t c c a con l c th nh t Con l c th hai 2 (rad)

2 (rad/s)

2 (rad/s2)

Góc c a con l c th hai

V n t c c a con l c th hai Gia t c c a con l c th hai Các thông s c aămôăhìnhăđ c cho trong b ng sau:

B ng 2.2 B ng thông s mô hình

0, 1, 2 Kg Kh iăl ng đ tr t, con l c th nh t và con

l c th hai

Trang 18

1, 2 m Chi u dài con l c th nh t và con l c th hai

1, 2 m Chi u dài từ tr ngătơmăđ n tr c quay con l c

Đ thu đ căph ngătrìnhăđ ng h c c a h th ng con l căng c hai b c t do là r t

ph c t p vì h th ng có nhi u b c t do Trong lu năvĕnănƠy,ăph ngăphápăEulerăLagrangeăđƣăđ c áp d ng trong vi căxácăđ nhăph ngătrình đ ng h c cho h con

l căng c hai b c t do

Toán tử Lagrange là sai l ch gi aă đ ngă nĕngă vƠă th nĕng,ă vƠă đ c dùng trong

ph ngătrìnhăEulerăậ Lagrangeănh ăsau:

Trang 19

& & & & & (2.6)

Đ ngănĕngăc a con l c th hai:

2

2 2

T ngăđ ngănĕngăc a h con l c hai b c t do:

2

2 2

& & & & &

Trang 20

2 2 (L cos1 1 2cos )2

T ng th nĕngăc a h con l c hai b c t do:

z q&+ z q&+ z q&- z q&- z q& = F- b q& (2.14)

Đ i v i con l c th nh t:

� 2 − 2

= −�2 2

2

2cosq1 0 4 1 5cos( 1 2) 2 5sin( 1 2) 2 2 sin 1 1 1

z q && + z q && + z q - q q && + z q - q q & - z g q = - b q & (2.15)

Đ i v i con l c th hai:

� 3 − 3

= −�3 3

2

3cosq2 0 5cos( 1 2) 1 6 2 5sin( 1 2) 1 3 sin 2 2 2

z q && + z q - q q && + z q && - z q - q q & - z g q = - b q & (2.16)

Trang 21

& & & & & &

& &

0G( )x z gq

2.1.2 Mô hình toán h căđ ngăc

Đ đi u khi n, ngõ vào c a b đi u khi n ph i là l cătácăđ ng lênăđ tr t Tuy nhiên l cănƠyăkhóăđ tăđ c trong vi căđi u ch nhăđ ngăc ăth c t Đi u khi năđ ng

Trang 22

c ătaăth ng quy v đi u khi năđi p áp cung c p Do v y, h c viên tìmăcáchăquyăđ i

l c F tácăđ ngălênăconătr t thành ph ngătrìnhăph thu c đi n áp cung c p cho

Trang 24

H th ngăđ ngăc ăcóăngõăvƠoălƠăđi n áp c păvƠoăđ ngăc ,ăngõăraăt căđ đ ngăc

Đi n áp c p vào t oăraădòngăđi n ch yătrongăđ ngăc ,ăt oăraămômenăđi n T căđ

đ ngăc ăph thu căvƠoăđi n áp c p vào và mômen c nătácăđ ngălênăđ ngăc

2.1.3 Mô hình toán h c toàn h th ng

Vì t căđ đi nănhanhăh năt căđ c ăkhí:

Ta có: q0 = r qm Þ q &0 = r w (v iărălƠăbánăkínhăbánhărĕngătruy năđ ngăđ ngăc )

Thay vào (2.28)ătaăđ c:

Trang 25

K t h păcácăph ngătrìnhă(2.18), (2.19) và (2.32)ătaăđ c h ph ngătrìnhăđ ng h c

c a con l căng c hai b cănh ăsau:

x = x x x x x x = q q & q q & q q & (2.37)

Nh ăv y, theo (2.33), h ph ngătrìnhătr ng thái h con l căng c hai b c t do có

d ng:

( ) ( )

V i:

Trang 26

B ng 2.4 Giá tr các thông s c a mô hình đoăđ c th c t

Trang 27

B ng 2.5 Giá tr các thông s c a đ ngăc

Giá tr mô men quán tính c a các con l căđ c h c viên tính toán d a trên kh i

l ng và chi u dài c a con l căđoăđ tăđ c trong th c t Vì con l c th c t không

ph iălƠăđ ng ch t, kh iăl ng không phân b đ u trên chi u dài, nên h c viên xem

nh ăkh iăl ng con l c t p trung tr ng tâm, vì v y áp d ng công th c tính mômen quánătínhănh ăsau:

2

4

3

B ng 2.6 Giá tr các thông s c a mô hình tính toán t ừ th c t

Ngoài ra, thông s h s ma sát gi aăthanhărayăvƠăconătr t �0, ma sát c a con l c

th nh t và con l c th hai �1 và �2 lƠăđ iăl ngăkhôngăđoăđ c Vì v y, h c viên căl ng thông các thông s này theo b ng giá tr sau:

B ng 2.7 Giá tr các thông s căl ng

Trang 28

2.3 Đi u khi n cân bằng h con l căng c hai b c t do

Đ i v i h con l căng c hai b c t do trên xe, khi xe di chuy n sang ph i, con l c

th nh t s quayăng c chi uăkimăđ ng h và con l c th hai quay cùng chi u kim

đ ng h Vì th trongătr ng h p giá tr góc l ch và v n t c góc c a con l c th hai lƠăd ng,ăn u l cătácăđ ngăd ngăvƠoăxeălƠmăxeădiăchuy n sang ph i, con l c th

nh tăquayăng c chi uăkimăđ ng h và con l c th hai quay cùng chi uăkimăđ ng

h , làm cho góc và gia t c góc c a con l c th haiăcƠngătĕngăthêm.ăVìătaăc n cân

bằng nên ta c n ph iătácăđ ng l c âm làm cho xe di chuy năsangătráiătrongătr ng

h p này

Hình 2.4: M ối quan hệ giữa lực tác động và chiều quay các con lắc th hai

Gi sử trong tr ng h p hai con l căđƣăthẳng hàng, góc l ch và gia t c góc c a con

l c th nh tălƠăd ng,ăn u l cătácăđ ngăd ngălƠmăchoăxeădiăchuy n sang ph i, con

l c th nh tăquayăng c chi uăkimăđ ng h đ n v tríăh ng lên Tuy nhiên lúc này con l c th hai s quay cùng chi uăkimăđ ng h làm cho góc c a con l c th hai tĕngălên Vi căđi u khi n cân bằng là r t khó n u c hai con l c nghiêng cùng chi u

và con l c th hai l ch nhi uăh năconăl c th nh t

Trong hình 2.5, c n ph iătácăđ ng l căơmăvƠoăxeăđ con l c th haiăquayăng c chi uăkimăđ ng h đ n v tríăh ngălênătrongăkhiăđóăgócăl ch con l c th nh t s tĕng.ăK t qu là góc và v n t c góc c a con l c th nh tăng c d u v i góc và v n

Trang 29

t c góc c a con l c th hai Lúc này, qua vi căđi u khi n cân bằng góc và v n t c góc con l c th hai, c hai con l c s quay v v tríăh ngălên.ăDoăđó,ăc hai con l c

đ c gi v trí cân bằngăh ng lên

Hình 2.5: M ối quan hệ giữa lực tác động và chiều quay các con lắc th nhất

Khi c hai con l căđƣă v trí cân bằng, n u v trí xe chi uăd ng,ăc nătácăđ ng

m t l căơmălênăxeăđ xe di chuy n sang trái, tr v v trí cân bằng

Trang 30

CH NGă3

GI I THI U MÔ HÌNH PH N C NG

Ch ngănƠyătrìnhăbƠy mô hình ph n c ng h th ng con l căng c hai b c t do Trình bày chi ti t các ph năc ăkhí,ăđi năvƠăch ngătrìnhămƠăh căviênăđƣălƠmăđ c

3.1 Gi i thi u mô hình con l c hai b c t do

Mô hình h con l căng c hai b c t do đ c xây d ngătrongăđ tài là h con l c c

đi n, bao g m m t con ch y có kh nĕngădiăchuy nătheoăph ngăngangătrênăm t thanh ray, con l c th nh tăđ c g n trên con ch y.ăĐ u còn l i c a con l c th nh t

đ c k t n i v i con l c th hai, c con l c th nh t và con l c th haiăđ u có th quay t do trong mặt phẳng vuông góc v i mặtăđ t C hai con l căđ c gi cân

bằng v trí thẳngăđ ngăh ng lên nh l căFătácăđ ngăvƠoăxe.ăMôăhìnhăđ c minh

h a Hình 2.1

Hình 3.1: Mô hình th ực tế con lắc ngược hai bậc tự do

Trang 31

3.2 Ph năc ăkhí

H con l c hai b c t doăđ c xây d ng bao g m:

 Thanhătr tădƠiă0.7măcóărƣnhăđ conătr t di chuy n v i ma sát nh nh t

 Đ đ c g n trênăconătr t,ădùngăđ c đ nh encoder g n v i con l c th nh t Trênăđ còn g nădơyăđaiătruy năđ ng từ đ ngăc

Hình 3.2: Đế trượt được gắn encoder

 Con l c th nh t là m tăthanhănhômăđ ng ch t, dẹp, dài 20 cm g n vuông góc

v i tr c encoder g nătrênăđ dùngăđ đoăgóc.ăĐ u còn l i c a con l c th nh t

đ c g n v i encoder

Trang 32

Hình 3.3: Encoder g ắn giữa con lắc th nhất và con lắc th hai

 Con l c th haiăđ c g n n i ti p v i con l c th nh t C hai con l c có th xoay t do trong mặt phẳng thẳngăđ ng

 Encoder dùng cho hai con l c là encoder 1000 xung/vòng

 Đ ngă c ă truy nă đ ngă choă conă tr tă lƠă đ ngă c DC SERVO MOTOR c a Tamagawa (lo i 30W, Serial product number TS 1983N146E5) Từ đó, ta có th tham kh o đ c các tham s c a đ ngăc thông qua trang web c a nhà s n xu t Trên tr căđ ngăc ăcóăg n kèm m t encoder có thông s 1000ăxung/vòngădùngăđ xácăđ nh v trí hi n t i c aăconătr t

Trang 33

Hình 3.4: Motor Servo c a hãng Tamagawa v ới Seri TS 1983N146E5

3.2 Ph năđi n

3.2.1 Ph năđi u khi n

Môă hìnhă đ că đi u khi n bằng Board DSP TMDSDOCK320F28335 c a hãng Texas Instrument Board có c ng k t n i v i máy tính thông qua c ng USB

Hình 3.5 : Board điều khiển TMDSF28335

Vì board DSP trên ch cóă2ăngõăvƠoăđ c xung c a encoder, mà h th ng có t i 3 encoder nên h c viên quy tăđ nhădùngăboardăARMăCotexăM3ăđ đ c encoder c a

đ ngăc ,ăk t qu đ căđ c s truy n t i DSP thông qua chu n giao ti p I2C

Trang 34

Hình 3.6: Board ARM Cotex M3

3.2.2 Ph n công su t

Đ kéoăconătr t ch y trên thanh ray, h căviênădùngăđôngăc ăDC.ăT căđ quay c a

đ ngăc ăDCăt l v iăđi năápăđặt vào nó, vì v yăđ đi u khi n t căđ đ ngăc ,ătaăthayă

đ iăđi năápăđặtăvƠoăđ ngăc

Vi căđi u khi n đi u khi năđi n áp c p cho đ ngăc ăDCănƠyăđ c th c hi n bằng cách phát xung PWM từ DSP Bằng vi căthayăđ iăđ r ng xung PWM, giá tr đi n ápătrungăbìnhăđặtălênăđ iăt ngăđi u khi n s thayăđ i theo Tín hi u xung PWM thông qua m ch công su tăđi u khi năđ ngăc ălƠăm ch c u H Trong hình 3.7, n u Q3ăvƠăQ2ăđóngă(Q1 và Q4 c t)ăthìăđ ngăc ăquayătheoăchi u thu n (gi sử), và n u Q1 và Q4ăđóngă(Q2ăvƠăQ3ăc t)ăthìăđ ngăc ăs quay theo chi uăng c l i

Trang 35

Hình 3.7: Sơ đồ nguyên lý mạch cầu H

Vì t p trung vào gi i thu tăđi u khi n và thi công mô hình ph n c ng nên h c viên

sử d ng m ch c uăHăđƣăcóăsẵn

Hình 3.8: M ạch cầu H cho động cơ

Trang 36

3.3 Ph năch ngătrình

Tác gi vi tăch ngărìnhăbằng ph n m m Simulink trong Matlab, t n d ng các hàm

h tr l p trình DSP có sẵnătrongăMatlabă2012b.ăSauăđóăliênăk t v iăCCSăđ chuy n quaăfileăCăt ngă ng, từ file C s biên d chăđ cho ra file out n p cho DSP Vi c l p trìnhăthôngăquaăMatlabăcóă uăđi mălƠăđ năgi n, thân thi n và d hi u,ăng i dùng có

th ki m tra và hi u ch nh m t cách d dàng

Target For TI C2000 choăphépăng i dùng xây d ng mô hình h th ngăcũngănh ăthu tătoánăđi u khi nătrongămôiătr ng Matlab thông qua vi c sử d ng các kh i tính toán và các kh i ngo iăviătrongăth ăvi n c aăSimulinkăvƠ.ăSauăđóăLinkăv i Code ComposerăStudioăđ d ch ra file *.out

Code Composer Studio là b công c đ c sử d ngăđ phát tri năvƠăg ̉ălỗi cho các

ng d ng c a h th ng nhúng Nó bao g m trình biên d ch cho t t c các dòng s n

ph m c a TI, trình biên so nămƣăcode,ămôiătr ng xây d ng m t project, công c

sửaălỗi, công c mô ph ng và m t s tínhănĕngăkhác.CCS IDE cung c p m t giao

di năđ nălẻ choăng i sử d ng cho phép b n từngăb c phát tri n và c i thi n các

ng d ng c a mình Các công c liên quan và dao di năchoăphépăng i sử d ng làm quen và b tăđ u nhanh nh t có th

Target for TI C2000

Code Composer Studio

Board DSP TMS320F28335

Chương trình Simulink

Th ực thi

Biên d ịch từ Simulink sang ngôn ng ữ C

Hình 3.9: Quá trình chuy ển đổi từ Simulink sang ngôn ngữ C chạy trên chip DSP

Trang 37

CH NGă4

Ch ngănƠyătrìnhăbƠyăs ăl c v c ăs lý thuy t v đi u khi n LQR,ăđi u khi n m ,

đi u khi n m Anfis (m n ronăthíchănghi)ăậ các gi i thu tăđ c áp d ngăđ đi u khi năđ iăt ngătrongăđ tài

4.1 Lý thuy t b đi u khi n Linear Quadratic Regulation (LQR)

4.1.1 Ph ngăpháp đi u khi n LQR

M t h đi u khi năđ c thi t k ch đ làm vi c t t nh t là h luôn tr ng thái t i uătheoăm t tiêu chu n ch tăl ngănƠoăđóă(đ tăđ c giá tr c c tr ) Tr ng thái t iă uăcóăđ tăđ c hay không tùy thu c vào yêu c u ch tăl ngăđặt ra, vào s hi u bi t v

đ iăt ngăvƠăcácătácăđ ngălênăđ iăt ng,ăvƠoăđi u ki n làm vi c c a h đi u khi n Xét h th ng cóătácăđ ng ngoài (u 0):

Bu Ax

S ăđ đi u khi n c n thi t k :

H ăth ng K

X

Hình 4.1: Sơ đồ bộ điều khiển LQR

B c quan tr ng trong vi c thành l p m t h t iă uălƠăxácăđ nh ch tiêu ch tăl ng

J Nhi m v c ăb n đơyălƠăb oăđ m c c tr c a ch tiêu ch tăl ng J Ví d nh ă

khi xây d ng h t iă uă tácă đ ng nhanh thì yêu c uă đ i v i h là nhanh chóng

Trang 38

chuy n từ tr ng thái này sang tr ng thái khác v i th iăgianăquáăđ nh nh t,ănghƿaălƠă

c c ti u hóa th iăgianăquáăđ

Ch tiêu ch tăl ng J ph thu c vào tín hi u ra x(t), tín hi uăđi u khi n u(t) và th i gian t ăBƠiătoánăđi u khi n t iă uălƠăxácăđ nh tín hi uăđi u khi n u(t) làm cho ch

tiêu ch tăl ng J đ t c c tr v i nh ngăđi u ki n h n ch nh tăđ nh c a u và x

Ch tiêu ch tăl ng J th ng có d ng sau:

0

[ ( ), ( ), ]

T

TrongăđóăL là m t phi măhƠmăđ i v i tín hi u x, tín hi uăđi u khi n u và th i gian t

Trong lu năvĕnănƠy,ăh c viên ch n hàm ch tiêu ch tăl ng nh ăsau:

x

TrongăđóăQ là ma tr năxácăđ nhăd ngă(hoặcăbánăxácăđ nhăd ng), R là ma tr n xác

đ nhăd ng.ăTrongăđó,ăQ,ăRălƠăcácămaătr n tr ngăl ng t ngă ng v i bi n tr ng thái và tín hi u ngõ vào N u mu n thành ph nănƠoăđ că uătiênăđ t t iă uăkhiăđi u khi n, ta ch n ma tr n tr ngăl ngăt ngă ng thành ph năđóăcóăgiáătr l n

Chúng ta c n tìm ma tr n K c aăvectorăđi u khi n t iă u:

  t Kx   t

th a mãn ch tiêu ch tăl ng J đ t giá tr c c ti u

Ma tr n h i ti p tr ngătháiăt ngă ngăKăđ cătínhănh ăsau:

S B

S

Trang 39

4.1.2 Ph ngăpháp đi u khi n LQR r i r c

N u h banăđ u là h liên t c thì công vi c c a ta là r i r c hoá h liên t căđóăđ có

th sử d ngăph ngăphápăđi u khi n LQR r i r c

Khiăđó, lu tăđi u khi n t iă uăc a tín hi uăđi u khi n có d ng :

4.2 Lý thuy t b đi u khi n logic m

Trênăc ăs lu năvĕnăphơnătíchă uăđi m c a b đi u khi n m so v i b đi u khi n truy n th ng, ta nh n th y vi c áp d ng b đi u khi n m thƠnhăcôngătrênăđ iăt ng con l căng c hai b căt ădoăv n còn là m t thách th c

4.2.1 Gi i thi u b đi u khi n m

Lý thuy t m raăđ i M , ng d ngăđ u tiên Anhănh ngăphátătri n m nh m nh t

là Nh t.ăTrongălƿnhăv c t đ ng hóa, logic m ngƠyăcƠngăđ c ng d ng r ng rãi uăđi m l n nh t c a logic m lƠăđi u khi n không c n bi t mô hình toán h c c a

đ iăt ng Logic m cung c p m tăph ngăth c suy di n có th b tăch c kh nĕngăsuy lu n c aăconăng iăđ áp d ng vào h th ngăc ăs tri th c.ăĐi u khi n m d a trên kinh nghi măđi u khi n,ătrongăkhiăđi u khi năkinhăđi n l i hoàn toàn d a vào

s chính xác tuy tăđ i c a thông tin Vì v yăđi u khi n m có th gi i quy t các v n

đ mƠăđi u khi năkinhăđi năkhôngălƠmăđ c

Trang 40

4.2.2 C u trúc b đi u khi n m tr c ti p

Ho tăđ ng c a m t b đi u khi n m ph thu c vào kinh nghi măvƠăph ngăphápărút ra k t lu nătheoăt duy c a conăng iăsauăđóăđ căcƠiăđặtăvƠoămáyătínhătrênăc

s logic m

S ăđ kh i c a b đi u khi n m trình bày hình 4.2 g m thành ph n chính là b

đi u khi n m c ăb n v i ba kh i ch cănĕngălƠăm hóa, h quy t c và gi i m Th c

t trong m t s tr ng h p khi ghép b đi u khi n m vào h th ngăđi u khi n c n thêm hai kh i ti n xử lý và h u xử lý

H ăquyăt c

Ph ngăphápăsuyădi n

M ăhóa

Ti năxửălỦ

Hình 4.2: Sơ đồ khối hệ thống điều khiển mờ

Cácăb c kh i trong h th ngăđi u khi n m :

 Kh i m hóa (fuzzifier): m hóa và các khâu hi u chnhănh ăt l , tích phân, vi phânầ

 Kh i suy di n m (fuzzy inference engine): s tri n khai lu t h p thành R

 Kh i gi i m (defuzzifier): khâu gi i m và các khâu giao di n tr c ti p v iăđ i

t ng

Nguyên t c t ng h p m t b đi u khi n m hoàn toàn d a vào nh ng ph ngăphápătoán h cătrênăc s đ nhănghƿaăcácăbi n ngôn ng vào/ra và s l a ch n nh ng lu t

đi u khi n Do các b đi u khi n m có kh nĕngăxử lý các giá tr vào/ra bi u di n

d i d ng d u ph yăđ ng v iăđ chínhăxácăcaoănênăchúngăhoƠnătoƠnăđápă ngăđ c các yêu c u c a m tăbƠiătoánăđi u khi n "rõ ràng" và "chính xác"

R t khó có th đ aăraăđ căph ngăphápăthi t k h th ngăđi u khi n m t ng quát

M t b đi u khi n m đ c thi t k t t hay không hoàn toàn ph thu c vào kinh

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3: Con l ắc ngượ c hai b ậ c t ự  do c a trường Đạ i h ọc Đà Nẵ ng 2013 - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 1.3 Con l ắc ngượ c hai b ậ c t ự do c a trường Đạ i h ọc Đà Nẵ ng 2013 (Trang 12)
Hình 2.1:  Sơ đồ  kh ố i h ệ  con l ắ c  ngượ c hai b ậ c t ự  do - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 2.1 Sơ đồ kh ố i h ệ con l ắ c ngượ c hai b ậ c t ự do (Trang 17)
Hình 3.1: Mô hình th ự c t ế  con l ắc ngượ c hai b ậ c t ự  do - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 3.1 Mô hình th ự c t ế con l ắc ngượ c hai b ậ c t ự do (Trang 30)
Hình 3.3: Encoder g ắ n gi ữ a con l ắ c th  nh ấ t và con l ắ c th  hai - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 3.3 Encoder g ắ n gi ữ a con l ắ c th nh ấ t và con l ắ c th hai (Trang 32)
Hình 3.4: Motor Servo c a hãng Tamagawa v ớ i Seri TS 1983N146E5 - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 3.4 Motor Servo c a hãng Tamagawa v ớ i Seri TS 1983N146E5 (Trang 33)
Hình 3.6: Board ARM Cotex M3 - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 3.6 Board ARM Cotex M3 (Trang 34)
Hình 3.7: Sơ đồ  nguyên lý m ạ ch c ầ u H - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 3.7 Sơ đồ nguyên lý m ạ ch c ầ u H (Trang 35)
Hình 3.8: M ạ ch c ầ u H  cho động cơ - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 3.8 M ạ ch c ầ u H cho động cơ (Trang 35)
Hình 4.3: C ấ u trúc b ộ điề u khi ể n m ờ  v ớ i sáu ngõ vào, m ộ t ngõ ra - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 4.3 C ấ u trúc b ộ điề u khi ể n m ờ v ớ i sáu ngõ vào, m ộ t ngõ ra (Trang 43)
Hình 4.4: Mô hình h ệ  m ờ  -  nơron - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 4.4 Mô hình h ệ m ờ - nơron (Trang 45)
Hình 5.2:  Sơ đồ  bên trong c a kh ố i mô ph ỏ ng h ệ  th ố ng. - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 5.2 Sơ đồ bên trong c a kh ố i mô ph ỏ ng h ệ th ố ng (Trang 54)
Hình 5.3: Mô hình Simulink mô ph ỏ ng h ệ  con l ắc ngượ c hai b ậ c t ự  do - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 5.3 Mô hình Simulink mô ph ỏ ng h ệ con l ắc ngượ c hai b ậ c t ự do (Trang 55)
Hình 5.24: B ộ điề u khi ể n Fuzzy hu ấ n luy ện đượ c - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 5.24 B ộ điề u khi ể n Fuzzy hu ấ n luy ện đượ c (Trang 71)
Hình 5.25: Hàm liên thu ộ c cho m ỗ i bi ế n ngõ vào - Điều khiển con lắc ngược hai bậc tự do dùng FUZZY logic
Hình 5.25 Hàm liên thu ộ c cho m ỗ i bi ế n ngõ vào (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w