1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề xuất giải pháp hoạt động đào tạo gắn kết với doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng dạy nghề may tại trường trung cấp nghề đức phổ tỉnh quảng ngãi

121 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan v ngành Dệt may Việt Nam hiện nay.... Xu t phát từ nh ng v n đ trên, tác gi chọn nghiên c u đ tài “Đề xuất giải pháp hoạt động đào tạo gắn kết với doanh nghiệp nhằm nâng cao ch

Trang 1

M C L C

LÝ L CH CÁ NHÂN i

L I CAM ĐOAN ii

L I C M N iii

TÓM T T iv

M C L C vi

DANH SÁCH CÁC CH VI T T T ix

DANH SÁCH CÁC B NG x

DANH SÁCH CÁC HÌNH, BI U Đ xi

PH N M Đ U 1

1 Lý do chọn đ tài 1

2 M c tiêu và nhiệm v c a đ tài 2

3 Gi thuy t nghiên c u 3

4 Đ i t ng và khách th nghiên c u 3

5 Ph ng pháp nghiên c u 3

6 Ph m vi nghiên c u 4

7 Đóng góp c a lu n văn 5

8 C u trúc lu n văn 5

PH N N I DUNG 6

CH NGă1: C ăS LÝ LU N V G N K TăĐĨOăT O V I 6

1.1 Tổng quan v ho t đ ng g n k t đƠo t o gi a nhƠ tr ng v i doanh nghiệp 6

1.1.1 n c ngoài 6

1.1.2 trong n c 7

1.2 Khái niệm c b n c a đ tài 12

Trang 2

1.4 N i dung g n k t đƠo t o gi a nhƠ tr ng v i doanh nghiệp 16

1.4.1 G n k t trong xây dựng m c tiêu, ch ng trình, n i dung đƠo t o 16

1.4.2 G n k t v tổ ch c, qu n lý đƠo t o 16

1.4.3 G n k t v nhân sự 17

1.4.4 G n k t v tƠi chính vƠ c s v t ch t 18

1.4.5 G n k t trong cung c p thông tin 18

1.4.6 G n k t trong tuy n sinh và gi i quy t việc làm 19

1.5 Các y u t nh h ng đ n ho t đ ng g n k t đƠo t o ngh v i doanh nghiệp 19 1.6 M t s mô hình đƠo t o g n v i doanh nghiệp 22

1.6.1 T i Liên bang Đ c 22

1.6.2 T i Nh t B n 24

1.6.3 T i Pháp 26

1.6.4 T i Việt Nam 28

TI U K T CH NG 1 30

CH NGă 2: TH C TR NG D Y NGH MAY T Iă TR NG TRUNG C P NGH Đ C PH - T NH QU NG NGÃI 31

2.1 Tổng quan v ngành Dệt may Việt Nam hiện nay 31

2.2 Gi i thiệu s l c Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ - t nh Qu ng Ngãi 33

2.3 Thực tr ng đƠo t o và h p tác đƠo t o ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ 36

2.3.1 M c tiêu, n i dung ch ng trình đƠo t o 36

2.3.2 L p k ho ch, tổ ch c thực hiện ch ng trình đƠo t o 40

2.3.3 Đ i ngũ giáo viên 41

2.3.4 C s v t ch t ậ trang thi t b , ph ng tiện d y học 43

2.3.5 Công tác tuy n sinh và gi i quy t việc làm 44

2.3.6 Tình hình h p tác, g n k t đƠo t o ngành May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ 45

2.4 K t qu kh o sát v nhân lực và nhu c u ho t đ ng g n k t đƠo t o v i doanh nghiệp May 48

2.4.1 Đánh giá v kh năng đáp ng c a ch ng trình đƠo t o ngành May tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ 48

Trang 3

2.4.2 Đánh giá v ho t đ ng h p tác, g n k t đƠo t o nhƠ tr ng v i doanh

nghiệp May 53

TI U K T CH NG 2 61

CH NGă 3: Đ XU T GI I PHÁP HO Tă Đ NGă ĐĨOă T O G N K T V I DOANH NGHI P NH M NÂNG CAO CH Tă L NG D Y NGH MAY T Iă TR NG TRUNG C P NGH Đ C PH - T NH QU NG NGÃI 62

3.1 Các nguyên t c đ xu t gi i pháp 62

3.2 Đ xu t gi i pháp thực hiện ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp May63 3.2.1 Nhóm gi i pháp 1: Các ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp liên quan đ n m c tiêu, ch ng trình, n i dung đƠo t o 63

3.2.2 Nhóm gi i pháp 2: Các ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp liên quan đ n ph ng pháp, hình th c tổ ch c đƠo t o 67

3.2.3 Nhóm gi i pháp 3: Các ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp liên quan đ n ph ng tiện, c s v t ch t, trang thi t b d y học 72

3.2.4 Nhóm gi i pháp 4: Các ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp liên quan đ n tổ ch c tuy n sinh và gi i quy t việc làm 74

3.2.5 M i quan hệ gi a các gi i pháp 77

3.3 Kh o nghiệm 77

TI U K T CH NG 3 83

K T LU N VÀ KHUY N NGH 85

TÀI LI U THAM KH O 89

PH L C 93

Trang 5

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 2.1: Danh sách ngành và b c đƠo t o t i tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ 34

B ng 2.2: Phân b th i gian học ngh May ậ Hệ trung c p 39

B ng 2.3: Danh sách giáo viên Khoa Công nghệ May 41

B ng 2 4 K t qu tuy n sinh và t t nghiệp ngành May 44

B ng 3.1: K t qu tham kh o ý ki n cán b qu n lý, đ i ngũ giáo viên May t i nhà tr ng v tính c n thi t, kh thi c a các gi i pháp đ xu t 78

B ng 3.2: K t qu tham kh o ý ki n cán b qu n lý c a doanh nghiệp v tính c n thi t, kh thi c a các gi i pháp đ xu t 80

Trang 6

DANH SÁCH CÁC HÌNH, BI UăĐ

HÌNH

Hình 1.1: Mô ph ỏng mô hình đƠo t o g n v i nhu c u doanh nghiệp 15

BI UăĐ

Bi uăđ 1.1: Mô hình đƠo t o kép 22

Bi uăđ 1.2: Mô hình đƠo t o luân phiên 26

Bi uăđ 1.3: Mô hình đƠo t o tu n tự 28

Bi uăđ 2.1: Bi u đ phân b th i gian thực học ngh May ậ Hệ trung c p ngh .40

Bi uă đ 2.2: Đánh giá c a Doanh nghiệp v kh năng đáp ng yêu c u công việc

c a học sinh t t nghiệp ngh May 49

Bi uă đ 2.3: Đánh giá c a NhƠ tr ng v kh năng đáp ng yêu c u công việc c a

học sinh t t nghiệp ngh May 50

Bi uă đ 2.4: Đánh giá c a NhƠ tr ng v th i l ng học lý thuy t và thực hành

Trang 7

Bi uă đ 2.11: Ý ki n nhƠ tr ng v kh năng h p tác đƠo t o g n k t v i doanh

Trang 8

PH N M Đ U

1 LỦădoăch năđ ătƠi

Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI đƣ xác đ nh phát tri n ngu n nhân lực là

m t trong ba khơu đ t phá đ thực hiện Chi n l c phát tri n kinh t xã h i trong giai đo n 2010 ậ 2020, ph n đ u đ n năm 2020 n c ta c b n tr thƠnh n c công nghiệp theo h ng hiện đ i Phát tri n m t ngu n nhân lực có trình đ cao s là m t

n n t ng v ng ch c đ phát huy nh ng thành tựu c a cu c cách m ng khoa học kỹ thu t, c a quá trình toàn c u hóa

N c ta đ c đánh giá lƠ n c có m t ngu n nhân lực d i dào, giá nhân công

th p, thu n l i cho việc phát tri n kinh t m t cách m nh m Tuy nhiên, ngu n nhân lực c a n c ta đa s có trình đ th p, xu t thân từ nh ng ng i dơn lao đ ng

Bên c nh đó, các doanh nghiệp trong n c ậ nh ng h t nhơn c b n c a n n kinh t

l i ch t p trung vào khai thác ngu n nhân lực giá rẻ trong n c mƠ ch a chú trọng

đ n việc đƠo t o, s d ng ngu n nhân lực có ch t l ng cao Thực tr ng này dẫn

đ n các doanh nghiệp trong n c không khai thác đ c h t năng su t lao đ ng, hiệu

qu làm việc th p, không có ngu n nhân lực c n thi t đ s d ng các trang thi t b máy móc hiện đ i Bên c nh y u t doanh nghiệp, hiện nay các c s d y ngh đƠo

t o ngh ch a chú trọng vào việc căn c vào nhu c u c a các doanh nghiệp cũng

dẫn đ n thực tr ng: doanh nghiệp thi u ngu n nhân lực ch t l ng ho t đ ng trong

nh ng ngành c a mình, còn các c s d y ngh l i đƠo t o nh ng ngành ngh khác không phù h p v i yêu c u c a doanh nghiệp dẫn đ n tình tr ng m t cơn đ i trong phân bổ lao đ ng M t khác, ch t l ng đƠo t o t i các c s d y ngh còn th p cũng lƠ y u t tác đ ng tiêu cực đ n việc nâng cao ch t l ng ngu n lực lao đ ng Ngành May Việt Nam hiện đang có kho ng 6 nghìn công ty dệt may, thu hút 2,5 triệu lao đ ng, chi m kho ng 25% lao đ ng trong khu vực kinh t công nghiệp

Việt Nam và 5% tổng lực l ng lao đ ng toàn qu c Trong khi đó, lao đ ng ngành

dệt may đang r t thi u và y u v đ ng trực ti p, kinh doanh và nghiệp v chuyên môn Trong các doanh nghiệp may nói chung, v n đ đƠo t o ngu n nhân lực ch a

Trang 9

đ c chú trọng đúng m c N u không nhanh chóng gi i quy t v n đ này thì khó

đ m b o kh năng c nh tranh c a ngành May Việt Nam Bên c nh đó, ch t l ng đƠo t o ngành May hiện nay ch a đáp ng đ c v i yêu c u, nhu c u c a xã h i, gây nên tình tr ng lãng phí khi học sinh t t nghiệp ngành May ph i đ c các doanh nghiệp đƠo t o l i M t trong nh ng nguyên nhân quan trọng là thi u sự h p tác,

g n k t trong đƠo t o ngh gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp

Đơy lƠ v n đ còn t n t i trong n c nói chung và t nh Qu ng Ngãi nói riêng Và càng tr nên c p thi t h n đ i v i t nh Qu ng Ngƣi khi NhƠ n c đƣ xác

đ nh Khu kinh t Dung Qu t lƠ đ ng lực đ thúc đẩy sự nghiệp công nghiệp hóa,

hiện đ i hóa mi n Trung và c n c, nằm trong c m Khu kinh t Chân Mây ậ Chu Lai ậ Dung Qu t ậ Nh n H i

Trong tình hình đó, Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ đƣ đ c thành l p theo Quy t đ nh s 1075/QĐ-UB ngày 06/7/2009 c a Ch t ch UBND t nh Qu ng Ngãi trên c s nâng c p Trung tâm d y ngh huyện Đ c Phổ nhằm gi i quy t m t ph n bài toán ngu n nhân lực ch t l ng cao cho t nh nhà Tuy nhiên, m i quan hệ này trên từng ngành ngh , từng lƿnh vực vẫn còn nh ng h n ch nh t đ nh, trong đó có ngành may Xu t phát từ nh ng v n đ trên, tác gi chọn nghiên c u đ tài “Đề

xu ất giải pháp hoạt động đào tạo gắn kết với doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng dạy nghề May tại Trường Trung cấp nghề Đức Phổ - tỉnh Quảng Ngãi”

2 M cătiêuăvƠănhi măv ăc aăđ ătƠi

2.1 M c tiêu c aăđ tài

Đ xu t gi i pháp ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp nhằm nâng cao

ch t l ng d y ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ - t nh Qu ng Ngãi

2.2 Nhi m v c aăđ tài

 Nghiên c u c s lý lu n v ch t l ng đƠo t o, đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp

Trang 10

 Kh o sát thực tr ng d y ngh May; ho t đ ng h p tác, g n k t đƠo t o ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ, t nh Qu ng Ngãi

Đ xu t gi i pháp đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp nhằm nâng cao ch t

l ng d y ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ - t nh Qu ng Ngãi

3 ăGi ăthuy tănghiênăc u

Hiện nay, ho t đ ng h p tác, g n k t đƠo t o ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ ch a đ t hiệu qu t t, nên n u áp d ng các gi i pháp g n k t ch t ch

gi a nhƠ tr ng v i các doanh nghiệp May trên đ a bàn t nh Qu ng Ngãi phù h p,

có tính kh thi thì s nơng cao đ c ch t l ng d y ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ - t nh Qu ng Ngãi

4.ăĐ iăt ngăvƠăkháchăth ănghiênăc u

4 1.ăĐ iăt ng nghiên c u

Gi i pháp ho t đ ng đƠo t o g n k t v i Doanh nghiệp ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ

5.1.ăPh ngăphápă nghiênăc u lý lu n

Ph ng pháp thực hiện bằng cách nghiên c u sách và tài liệu có n i dung liên quan đ n ch t l ng đƠo t o, ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp, các mô hình liên k t đƠo t o từ đó phơn tích, tổng h p, phân lo i và hệ th ng hóa tài liệu đ lƠm c s lý lu n cho v n đ nghiên c u

Trang 11

5 2.ăNhómăph ngă phápă nghiênăc u th c ti n

5 2.1 Phương pháp điều tra

* Điều tra bằng phỏng vấn tọa đàm

Phỏng v n Ban Giám hiệu, cán b qu n lý ngành May nhằm đánh giá thực

tr ng và các biện pháp đƣ áp d ng đ nâng cao ch t l ng d y ngh May trong nhƠ tr ng

* Khảo sát bằng phiếu hỏi ý kiến

S d ng phi u thăm dò ý ki n giáo viên và học sinh ngh May c a Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ

5 2.2 Phương pháp tổng kết kinh nghiệm

Nghiên c u nh ng kinh nghiệm thực ti n đƣ đ c tổng k t c a các đ n v đƣ

từng thực hiện việc đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp

5 2.3 Phương pháp chuyên gia

Nhằm kh o sát tính kh thi c a nh ng gi i pháp nâng cao ch t l ng đƠo t o ngh t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ, t nh Qu ng Ngãi

5 2.4 Phương pháp toán học

Th ng kê, phân tích và x lý nh ng s liệu đƣ thu th p đ c đ rút ra k t lu n

6.ăPh măviănghiênăc u

Do th i gian th i gian nghiên c u có gi i h n nên đ tài ch kh o sát ho t

đ ng d y ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ và ba doanh nghiệp May tiêu bi u trên đ a bàn t nh Qu ng Ngãi: Công ty TNHH XNK TM Thuyên Nguyên, Công ty Cổ ph n may Đông ThƠnh, Công ty TNHH MTV May Vinatex

Qu ng Ngãi

Trang 12

7 ăĐóngăgópăc aălu năvĕn

ụănghƿaălỦălu n c aăđ tài

 Hệ th ng các v n đ c b n v ho t đ ng h p tác, g n k t đƠo t o gi a nhà

tr ng và doanh nghiệp, nhằm nâng cao ch t l ng đƠo t o cho ngành may

ụănghƿaăth c ti n c aăđ tài

 Từ c s lý lu n và thực ti n t i tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ, t nh

Qu ng Ngƣi, đ tài tìm ra nh ng gi i pháp nhằm tăng c ng sự g n k t đƠo t o gi a nhƠ tr ng và các doanh nghiệp May trên đ a bàn t nh Qu ng Ngãi, góp ph n nâng cao ch t l ng đƠo t o cho học sinh ngh May trong th i gian t i

 Thông qua các k t qu nghiên c u dành cho ngƠnh May, nhƠ tr ng có th

áp d ng cho các ngƠnh đƠo t o khác

 T o m i quan hệ h p tác lâu dài gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp trên c s các bên cùng có l i

8 ăC uătrúcălu năvĕn

Ngoài các danh m c từ vi t t t, danh m c các hình, danh m c các b n, tài liệu tham kh o, ph l c Lu n văn c u trúc g m 3 ph n:

Ch ng 3: Đ xu t gi i pháp ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp

nhằm nâng cao ch t l ng d y ngh May t i Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ - t nh

Qu ng Ngãi

Phần kết luận và khuyến nghị

Trang 13

PH N N I DUNG

Ch ngă1

C ăS LÝ LU N V G N K T ĐĨOăT O V I

DOANH NGHI P 1.1 ăT ngăquanăv ăho tăđ ngăg năk tăđƠoăt oăgi aănhƠătr ngăv iădoanhănghi p 1.1.1.ă ăn căngoƠi

các n c phát tri n v i c ch th tr ng, việc h p tác đƠo t o gi a các c

s d y ngh v i các doanh nghiệp đƣ đ c thực hiện từ khi n n công nghiệp phát tri n Sự phát tri n c a n n kinh t tri th c cùng v i sự ti n b nhanh chóng c a khoa học ậ kỹ thu t ậ công nghệ làm cho ki n th c, kỹ năng, vƠ các thi t b c a các

c s d y ngh khó theo k p v i môi tr ng thực ti n đang thay đổi Vì v y, việc

h p tác đƠo t o gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp ra đ i nhằm đƠo t o ngu n nhân

lực đáp ng cho nhu c u phát tri n c a xã h i Nh t, Mỹ, Đ cầ ng i ta xây

dựng các b công c đ ki m tra giúp phơn hóa năng lực, h ng thú ngh nghiệp c a

trẻ nhằm có sự đ nh h ng ngh nghiệp đúng đ n V i họ, giáo d c phát huy trí tuệ,

đ nh h ng ngh nghiệp và trang b cho học sinh kỹ năng lƠm việc đ thích ng v i

xã h i Từ năm 1969, l n đ u tiên trong l ch s , tr ng đ i học Cambridge đƣ b c vƠo con đ ng ắCông ty đ i học” NgƠy nay, xu th các tr ng đ i học h p tác, g n

k t v i doanh nghiệp ngày càng nhi u Mỹ và m t s n c Chơu Ểu, Công ty đai

học đang tr thành xu th phát tri n t t y u, t o c h i phát tri n cho tr ng đ i học

Trang 14

V i công trình ắOrienting technical and vocational education and training for the need of social and economic development in China” (Đ nh h ng giáo d c kỹ thu t vƠ đƠo t o ngh đáp ng nhu c u phát tri n kinh t - xã h i Trung Qu c) Huang Chulin [27] đƣ nghiên c u đ n m i quan hệ đƠo t o ngh v i phát tri n ngu n nhân lực Đ ng th i, tác gi miêu t nh ng u nh c đi m c a các mô hình đƠo t o ngh g n v i nhu c u c a xã h i trên th gi i mà Trung Qu c học t p và áp

d ng thí đi m trong quá trình phát tri n đƠo t o ngh

Trong ắTechnical and vocational education and training for the twenty-first century: UNESCO and ILO recommendations” (Giáo d c kỹ thu t vƠ đƠo t o ngh

th kỷ XXI: Các khuy n ngh c a Tổ ch c Lao đ ng qu c t và Tổ ch c Giáo d c, Khoa học vƠ Văn hóa c a Liên H p Qu c) John Daniel và Goran Hultin [28] đƣ đ

c p đ n m i quan hệ ch t ch gi a m c tiêu phát tri n đƠo t o ngh v i m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i, gi a đƠo t o ngh v i nhu c u c a th tr ng lao đ ng,

gi a nhƠ tr ng và xã h i, t o ra m t c c u giáo d c m và linh ho t

Theo báo cáo nghiên c u c a M Perkmann và c ng sự 29 thì ngu n g c c a

các m c đ k t h p gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp xu t phát từ các y u t : đ c

đi m các nhân, tổ ch c và chính sách qu c gia Đ c đi m các nhân hình thành, xây

dựng m i g n k t; tổ ch c phát huy, phát tri n m i g n k t; chính sách qu c gia s

t o đi u kiện cho m i h p tác, g n k t gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp

Trong xu th toàn c u và h i nh p hiện nay, việc tổng h p các kinh nghiệm v đƠo t o ngh c a các n c trên th gi i nhằm v n d ng vào thực ti n đƠo t o ngh

Việt Nam là sự c n thi t và c p bách đ đƠo t o ngu n nhân lực đ s c c nh tranh

và h p tác

1.1.2.ă ătrongăn c

T i Việt Nam, ho t đ ng h p tác, g n k t đƠo t o gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp có từ lâu trong thực t nh ng nh ng năm g n đơy m i có nh ng công trình nghiên c u liên quan đ n lƿnh vực này

Trang 15

Theo tác gi Tr nh Th Hoa Mai, nhu c u g n k t đƠo t o gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp Việt Nam là m t nhu c u khách quan xu t phát từ l i ích c a c hai phía L i ích này vừa mang tính t t y u, vừa mang tính kh thi trong việc đáp ng nhu c u lao đ ng cho doanh nghiệp [13,tr.31] Trong đó, s n phẩm đƠo t o c a nhà

tr ng ph i đáp ng đ c yêu c u c a th tr ng lao đ ng r t đa d ng và bi n đ ng

V phía doanh nghiệp, đ có đ đ i ngũ lao đ ng, các doanh nghiệp ph i ch đ ng tìm ki m lao đ ng trên th tr ng Tuy nhiên, h u h t các doanh nghiệp đ u không

d dƠng tìm đ c ngu n nhân lực phù h p v i các yêu c u c a mình, ph n l n s lao đ ng đ c các doanh nghiệp tuy n d ng đ u c n ph i qua m t quá trình đƠo t o

l i nhằm ph c v cho quá trình lao đ ng t i doanh nghiệp Vì v y, h p tác v i m t

c s đƠo t o là m t nhu c u thi t thực đ doanh nghiệp có đ c nh ng s n phẩm đƠo t o có ch t l ng cao vƠ đáp ng đúng nhu c u c a mình

Theo báo cáo c a tác gi Tr n Đình Mai (Đ i học ĐƠ N ng) v ắM i quan hệ nhƠ tr ng, sinh viên v i nhu c u xã h i t i Đ i học ĐƠ N ng” thì đƠo t o đáp ng nhu c u xã h i, nhu c u doanh nghiệp là m t v n đ thực t r t c p thi t, đòi hỏi

ph i gi i quy t m i quan hệ gi a m t bên lƠ nhƠ tr ng, sinh viên v i m t bên là nhu c u xã h i nhằm đ t đ c tr ng thái cân bằng c a cung c u

Cũng theo tác gi Tr n Đình Mai [12, tr.2],

 Nhà tr ng đóng vai trò lƠ nhƠ s n xu t, cung ng s n phẩm, d ch v cho xã

h i Qua quá trình đƠo t o, nhƠ tr ng s cung ng cho xã h i nói chung và cho các doanh nghiệp nói riêng m t ngu n lao đ ng Tuy nhiên, s l ng và ch t l ng c a ngu n lao đ ng này ph thu c r t l n vào m c tiêu, n i dung ch ng trình đƠo t o

c a các nhƠ tr ng

 Doanh nghi ệp ch a th hiện vai trò c a mình trong m i quan hệ ng c c a

cung - c u Các doanh nghiệp hiện nay ch s d ng ngu n lao đ ng s n có mà không tham gia vào quá trình rèn luyện, đƠo t o ngu n nhân lực nhằm đáp ng

đ c đúng các nhu c u c a mình Do đó, các Doanh nghiệp c n ph i có nh ng đ n

Trang 16

quá trình đƠo t o c a nhƠ tr ng Xây dựng m i quan hệ ch t ch gi a nhƠ tr ng

và doanh nghiệp nhằm gi i quy t t t v n đ trên

 Sinh viên là s n phẩm c a quá trình đƠo t o và tự đƠo t o Đ ng th i, họ cũng lƠ trung tơm c a m i quan hệ gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp Tuy nhiên,

hiện nay đa s các sinh viên ch t p trung vào việc học mà thi u thông tin v th

tr ng, không có sự c nh tranh, ít đ ng lực trong quá trình học t p Đi u này nh

h ng r t l n đ n ch t l ng c a ngu n lao đ ng sau khi tr i qua quá trình đƠo t o

t i nhƠ tr ng

 Th ị tr ng sức lao động là m t trong nh ng th tr ng quan trọng nh t c a

n n kinh t th tr ng Tuy nhiên, n c ta hiện nay th tr ng s c lao đ ng phát tri n th p vƠ ch a có khái niệm mua bán s c lao đ ng nên ng i bán vƠ ng i mua không g p nhau trên th tr ng M t khác, đ chênh lệch giá c gi a hàng ch t

l ng cao v i hàng ch t l ng th p không l n

Theo nghiên c u c a tác gi Phùng Xuân Nh [14,tr.3 ] (Đ i học Qu c gia Hà

N i) v ắMô hình đƠo t o g n v i nhu c u c a doanh nghiệp Việt Nam hiện nay” thì các y u t đ đ m b o thành công trong việc g n đƠo t o v i nhu c u doanh nghiệp là:

 L ợi ích đào tạo gắn với nhu cầu doanh nghiệp: n u m i bên theo đuổi m c

tiêu l i ích riêng mƠ không tính đ n l i ích bên kia thì r t khó h p tác Vì v y, y u

t quy t đ nh thành công trong sự h p tác là các bên ph i cùng có l i ích L i ích

l n nh t mang l i từ sự h p tác v i nhƠ tr ng mà các doanh nghiệp có đ c là ngu n nhân lực có ch t l ng cao, phù h p v i nhu c u phát tri n c a doanh nghiệp L i ích cho nhƠ tr ng là n m b t đ c yêu c u c th v ki n th c, kỹ năng, nghiệp v , phẩm ch t ngh nghiệp, s l ng và qui mô c n ph i đƠo t o, nâng cao ch t l ng đƠo t o và uy tín c a nhƠ tr ng

 N ội dung và cơ chế đào tạo gắn với nhu cầu doanh nghiệp: căn c vào chi n

l c phát tri n c a doanh nghiệp qua các năm s dự báo đ c nhu c u v s l ng,

Trang 17

lo i lao đ ng c n thi t c a doanh nghiệp, nh đó nhƠ tr ng tính toán đ c qui mô,

c c u ngành ngh , trình đ đƠo t o h p lý phù h p v i từng v trí công việc trong doanh nghiệp

Cũng theo tác gi Phùng Xuân Nh [14,tr.6 ], các đi u c b n đ đ m b o thƠnh công trong đƠo t o g n v i nhu c u c a doanh nghiệp g m:

 Nh n th c, quy t tâm c a ng i lƣnh đ o nhƠ tr ng và doanh nghiệp Các bên ph i th y rõ đ c l i ích c a sự h p tác và hi u đ y đ c n lƠm gì, lƠm nh

th nào

 NhƠ tr ng và doanh nghiệp c n có chi n l c phát tri n rõ ràng, và các bên

t v n cho nhau trong quá trình xây dựng chi n l c phát tri n

 NhƠ tr ng và doanh nghiệp c n ph i có b ph n chuyên trách thực hiện công việc h p tác Các b ph n nƠy đ m nh n vai trò làm c u n i, đi u ph i chuyên nghiệp các ho t đ ng đƠo t o g n v i nhu c u c a doanh nghiệp

 Trong các quy t đ nh có liên quan đ n các ho t đ ng c a qui trình đƠo t o

nh : qui đ nh đ u vào, qui mô tuy n sinh, n i dung ch ng trình, thu chi tƠi chính thì nhƠ tr ng ph i đ c quy n tự ch cao

 Đ thúc đẩy sự h p tác gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp c n có sự h tr

c a chính ph , các đ a ph ng

Và m t s lu n văn, đ tài nghiên c u khoa học nh :

Tác gi Tr ng Th Nh t Lệ [11] v i nghiên c u ắXơy dựng mô hình k t h p đƠo t o ngành Công nghệ may tr ng Cao đẳng Công nghệ và Qu n tr Sonadezi và doanh nghiệp trong khu Công nghiệp Biên Hòa” đƣ xơy dựng mô hình k t h p đƠo

t o gi a nhƠ tr ng v i doanh nghiệp qua các n i dung: xây dựng m c tiêu và n i dung ch ng trình đƠo t o, l p k ho ch tổ ch c thực hiện ch ng trình đƠo t o, đánh giá vƠ công nh n t t nghiệp

Trang 18

Tác gi Tr ng Nguy n Ái Nhân [15] v i nghiên c u ắXơy dựng mô hình liên

k t đƠo t o ngh may gi a tr ng Cao đẳng ngh C n Th vƠ các doanh nghiệp” đƣ xây dựng mô hình liên k t đƠo t o v i sự phân chia vai trò và trách nhiệm cho các bên v i các n i dung: xây dựng m c tiêu và n i dung ch ng trình đƠo t o, l p k

ho ch tổ ch c thực hiện ch ng trình đƠo t o, đánh giá k t qu học t p, c s v t

ch t ậ trang thi t b , đ i ngũ cán b qu n lý và giáo viên, tuy n sinh và việc làm sau khi t t nghiệp

Tác gi Nguy n Th Mỹ Xuân [25] v i nghiên c u ắXơy dựng mô hình liên

k t đƠo t o gi a tr ng Cao đẳng ngh Công th ng TP H Chí Minh và doanh nghiệp s n xu t b t gi y” từ các y u t nh h ng, các thành t lựa chọn đƣ xơy

dựng đ c 2 mô hình liên k t đƠo t o gi a nhà tr ng và doanh nghiệp: mô hình 1-

mô hình liên k t đƠo t o ng n h n khóa học qu n lý ch t l ng chuyên ngành công nghệ gi y, b t gi y và bao bì gi y; mô hình 2 ậ mô hình liên k t đƠo t o học ph n

đ án t t nghiệp thông qua đ tài nghiên c u khoa học

TP Hồ Chí Minh, có 2 cơ s dạy nghề là ví dụ điển hình khi thực hiện thành công ho ạt động đào tạo gắn kết với doanh nghiệp:

Tr ng Cao đẳng ngh TP H Chí Minh đƣ tri n khai thành công mô hình ắĐƠo t o g n v i nhu c u s d ng c a doanh nghiệp” cho ngh C khí Theo Th y Nguy n Tr n Nghƿa ậ Hiệu tr ng Tr ng Cao đẳng ngh TP HCM, tr ng đƣ h p tác v i công ty c khí c a Nh t B n đ m i năm đƠo t o và tuy n d ng học sinh ậ sinh viên (HS-SV) ngh c khí c t gọt HS-SV s có đi u kiện tham gia học ti ng

Nh t, học kỹ thu t nâng cao trực ti p trên máy móc, thi t b c a công ty Nh t, có

đi u kiện tu nghiệp t i Nh t B nầ Đi n hình này s ti p t c m r ng sang các nhóm ngành khác

Tr ng Cao đẳng Kỹ thu t công nghệ Th Đ c đƣ tri n khai mô hình ắHọc

kỳ doanh nghiệp” V i mô hình này, sau khi học xong ph n lý thuy t và thực t p c

b n, sinh viên đ c đ a xu ng doanh nghiệp 2 ngày/tu n d i sự giám sát c a

gi ng viên nhằm thực hành nh ng n i dung lý thuy t đƣ đ c học M i tu n, các

Trang 19

em đ u làm báo cáo tình hình thực t p c a mình cho khoa chuyên môn M i Doanh nghiệp nh n từ 5 đ n 10 sinh viên, tùy theo thực t ho t đ ng s n xu t kinh doanh

vƠ vai trò cũng nh k t qu thực t p, sinh viên s đ c doanh nghiệp c p sinh ho t phí đ khuy n khích thực t p

Trên c s tham kh o các nghiên c u nói trên, ng i nghiên c u bao quát các khía c nh v vn đ h p tác, g n k t đƠo t o gi a nhƠ tr ng v i doanh nghiệp, từ

đó ng i nghiên c u hy vọng có th đ xu t các gi i pháp mang tính hiệu qu và tính kh thi cao, phù h p v i tình hình thực t c a tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ

và t nh Qu ng Ngãi

1.2.ăKháiăni măc ăb năc aăđ ătƠi

 Gi ải pháp: là cách gi i quy t m t v n đ nƠo đó [từ điển vietgle.vn]; gi i

pháp có nghƿa lƠ ch , v ch ra con đ ng đ đi t i đ c cái "đích" mình c n đ n hay

m c tiêu mong đ i [từ - điển.com]

 G ắn kết: là g n ch t v i nhau, không th tách r i [từ điển vietgle.vn]

 Ch ất l ợng: Ch t l ng t p h p các đ c tính c a m t s n phẩm, hệ th ng

hay quá trình có kh năng đáp ng các yêu c u [tiêu chuẩn ISO 9000:2000]

 Ngh ề: là công việc chuyên môn làm theo sự phơn công lao đ ng xã h i [4,

tr.676]

 Đào tạo: Là nh ng ho t đ ng ch y u nhằm cung c p ki n th c, kỹ năng,

thái đ c n cho việc làm trong m t ngh , nhóm ngh có liên quan ho c cho việc

thực hiện nhiệm v trong lƿnh vực nƠo đó c a ho t đ ng kinh t [19,tr.130]; Là cách

ti n hành h tr , b i d ỡng nhằm nơng cao năng lực, phẩm ch t phù h p v i đòi hỏi

c a c quan, tổ ch c 7,tr76

 D ạy: là truy n l i tri th c ho c kỹ năng m t các ít nhi u có hệ th ng, có

ph ng pháp; làm cho bi t đi u ph i trái, bi t cách tu d ỡng vƠ đ i x v i ng i

v i việc [từ - điển.com]

Trang 20

 Đào tạo nghề: là ho t đ ng d y và học nhằm trang b cho ng i học ngh

nh ng ki n th c, kỹ năng vƠ thái đ c n thi t trong ho t đ ng c a ngh đ có th tìm đ c việc làm ho c tự t o việc làm sau khi hoàn thành khóa học [3,tr.56]

Doanh nghi ệp: là tổ ch c kinh t có tên riêng, có tài s n, có tr s giao d ch

ổn đ nh, đ c đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t nhằm m c đích thực

hiện các ho t đ ng kinh doanh [Đi u 4, Lu t Doanh nghiệp]

Dựa trên nh ng khái niệm nh trên, theo ng i nghiên c u:

 Gi ải pháp: lƠ đ a ra nh ng cách th c, nh ng công việc c n thực hiện đ

gi i quy t m t v n đ khó khăn hay nh ng v n đ t n đọng nhằm đ t đ c k t qu

t t h n

Doanh nghi ệp: là các doanh nghiệp s n xu t công nghiệp, là doanh nghiệp

thu c s h u nhƠ n c, t nhơn ho c liên doanh

 Đào tạo nghề: đƠo t o ngh lƠ m t quá trình truy n th vƠ lƿnh h i m t hệ

th ng tri th c, kỹ năng, thái đ ngh nghiệp c n thi t c a m t ngh c th vƠ nh ng

kỹ năng thích nghi trong môi tr ng doanh nghiệp đ c thực hiện thông qua việc

gi ng d y theo chuẩn mực c a các ngh đƠo t o

 Dạy nghề: trong ph m vi đ tƠi nƠy, ng i nghiên c u hi u d y ngh vƠ đƠo

t o ngh nh nhau

 Ch ất l ợng đào tạo nghề: là m c đ đ t đ c c a ng i học ngh phù h p

v i m c tiêu đƠo t o đ ra, đ ng th i phù h p vƠ đáp ng đ c yêu c u c a th

tr ng lao đ ng

 Đào tạo gắn kết với doanh nghiệp: là sự th ng nh t, h p tác ch t ch gi a

nhƠ tr ng và doanh nghiệp trong ho t đ ng đƠo t o nhằm nâng cao ch t l ng đƠo t o ngh , đáp ng nhu c u, yêu c u ngu n nhân lực cho sự phát tri n c a doanh nghiệp

Trang 21

1.3 ăHo tăđ ngăg năk tăđƠoăt oăv iădoanhănghi p

Đào tạo gắn kết với doanh nghiệp là sự ph i h p ch t ch gi a nhƠ tr ng và

doanh nghiệp trong quá trình đƠo t o đ có đ c nh ng s n phẩm đƠo t o đáp ng

đ c yêu c u, nhu c u c a Doanh nghiệp, th tr ng lao đ ng Ho t đ ng đƠo t o

g n k t v i doanh nghiệp đ c th hiện qua mô hình Hình 2.1 d i đơy Có th

th y, ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp có 03 khâu ch y u, đó lƠ: Đ u vào, Công nghệ đƠo t o vƠ đ u ra t ng ng v i ho t đ ng đƠo t o t i nhƠ tr ng,

n i dung ch ng trình đƠo t o và ngu n nhân lực cung ng cho các doanh nghiệp

Đ u ra có ý nghƿa, vai trò quan trọng trong ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp, v i s l ng đƠo t o phù h p s đáp ng đ c nhu c u lao đ ng c a

xã h i nói chung và các doanh nghiệp nói riêng Đi u này yêu c u nhƠ tr ng ph i

n m đ c nhu c u c a các doanh nghiệp trên các lƿnh vực đƠo t o c th Đ gi i quy t thực tr ng này, c n có sự ph i h p ch t ch gi a nhƠ tr ng và b ph n nhân

sự c a các doanh nghiệp đ n m đ c nhu c u nhân lực c th c a các doanh nghiệp, từ đó nhƠ tr ng ho ch đ nh s l ng tuy n sinh cũng nh xơy dựng các n i dung ch ng trình đƠo t o phù h p Đơy lƠ ho t đ ng xu t phát từ hai phía nhà

tr ng và doanh nghiệp, nhƠ tr ng không th có quá trình đƠo t o hiệu qu n u

nh quá trình đƠo t o c a nhƠ tr ng không xu t phát từ nhu c u c a các doanh nghiệp M t khác, đ quá trình này có k t qu không th thi u sự h p tác tích cực

c a các doanh nghiệp trong việc xác đ nh nhu c u nhân lực

Khâu có vai trò trọng y u trong ho t đ ng h p tác, g n k t đƠo t o gi a nhà

tr ng và doanh nghiệp là n i dung ch ng trình đƠo t o hay công nghệ đƠo t o Đ đƠo t o ngu n nhân lực đáp ng đ c t t c các yêu c u, v trí công tác c a doanh nghiệp thì các doanh nghiệp c n có sự tham gia trực ti p vào quá trình xây dựng n i dung ch ng trình đƠo t o Tùy theo từng v trí công việc trong doanh nghiệp mà các n i dung ch ng trình đƠo t o cũng có sự khác biệt đ có th đ m b o đ c

ch t l ng đƠo t o phù h p v i các yêu c u thực ti n Do v y, c n thi t ph i thành

i dung ch ng trình học, trong đó bao g m giáo viên c a

Trang 22

nhƠ tr ng và nh t thi t ph i có đ i diện c a các doanh nghiệp Tuy nhiên, cũng c n

ph i nh n th y đ c rằng bên c nh việc xây dựng n i dung ch ng trình học phù

h p v i yêu c u thực ti n c a các doanh nghiệp Dù v y, nhƠ tr ng không hoàn toàn dựa vào doanh nghiệp đ xây dựng n i dung ch ng trình đƠo t o Bên c nh

đó, nhƠ tr ng c n đ m b o tính tiên ti n, hiện đ i c a n i dung ch ng trình đƠo

t o vƠ đ m b o đƠo t o đ c nh ng ng i lao đ ng có kh năng học t p su t đ i Căn c và các yêu c u c a đ u ra, công nghệ đƠo t o s lựa chọn đ u vào phù

h p Do đó, việc tuy n chọn đ u vào h t s c quan trọng nên nhƠ tr ng và doanh nghiệp gi i thiệu, t v n h ng nghiệp, ch đ ng tìm ngu n tuy n sinh đ đƠo t o cho phù h p Theo tác gi Phùng Xuân Nh , đi m khác biệt quan trọng gi a đƠo t o

g n k t v i Doanh nghiệp so v i ph ng th c đƠo t o truy n th ng lƠ căn c đ u ra

đ lựa chọn công nghệ vƠ đ u vào phù h p [14,tr.2]

Hình 2.1: Mô ph ỏng mô hình đào tạo gắn với nhu cầu doanh nghiệp (Nguồn: Phùng Xuân Nhạ, 2008, 14,tr3 )

Trang 23

1.4 ăN iădungăg năk tăđƠoăt oăgi aănhƠătr ngăv iădoanhănghi p

1.4.1.ăG năk tătrongăxơyăd ngăm cătiêu,ăch ngătrình,ăn iădungăđƠoăt o

M c tiêu, n i dung, ch ng trình đƠo t o lƠ đi u kiện tiên quy t đ m b o thành công c a ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp M c tiêu, n i dung,

ch ng trình đƠo t o ngh ngoài việc đ c xây dựng theo ch ng trình khung c a

B Lao đ ng - Th ng binh vƠ Xƣ h i thì ph i đ m b o g n v i nhu c u thực ti n

c a doanh nghiệp, c a xã h i

Đ xây dựng m c tiêu đƠo t o phù h p, nhƠ tr ng c n tìm hi u chi n l c phát tri n c a ngƠnh đƠo t o trong t ng lai, từ đó c th thành nhiệm v cho giáo viên, học sinh, cán b qu n lý c a nhƠ tr ng N i dung ch ng trình đƠo t o đ c xây dựng khoa học, có g n gi a lý lu n và thực t s n xu t đ học sinh sau khi ra

tr ng có th đáp ng đ c v i yêu c u công việc Tùy theo từng v trí công việc trong doanh nghiệp s thi t k n i dung ch ng trình v ki n th c, kỹ năng, nghiệp

v và phẩm ch t ngh nghiệp c n thi t Các doanh nghiệp c n tham gia trực ti p vào

việc xây dựng, c i ti n n i dung ch ng trình thông qua cung c p thông tin và ph n

h i n i dung ch ng trình NhƠ tr ng ph i c p nh t th ng xuyên công nghệ và xu

h ng c a ngƠnh đ xây dựng ch ng trình đƠo t o Ngoài việc đƠo t o theo nhu

c u c a doanh nghiệp, nhƠ tr ng ph i đ m b o tính tiên ti n và hiện đ i c a

ch ng trình đƠo t o Nh v y, trong quá trình xây dựng, c i ti n m c tiêu, n i dung ch ng trình c n có sự tham gia c a nh ng thành viên trong doanh nghiệp, trong đó đ c biệt lƠ ng i qu n lý c a các b ph n tác nghiệp

1.4 2.ăG năk tăv ăt ăch c,ăqu nălỦăđƠoăt o

Qu n lý đƠo t o là thành t đóng vai trò quan trọng quy t đ nh sự thành công trong việc thực hiện ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp Đ i v i ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp, các quy đ nh tuy n sinh vƠ quy mô đƠo t o c n

dựa vào yêu c u c a từng v trí công việc, nhu c u ngu n nhân lực cho sự phát tri n

c a doanh nghiệp Vì v y, doanh nghiệp vƠ nhƠ tr ng cùng trao đổi và th ng nh t

Trang 24

NhƠ tr ng và Doanh nghiệp cùng th o lu n đ l p k ho ch, tổ ch c qu n lý

thực hiện quá trình đƠo t o Trong đó nhƠ tr ng đóng vai trò ch đ o

K ho ch, tổ ch c qu n lý thực hiện quá trình đƠo t o ph i c th :

Th i gian thực hiện quá trình đƠo t o: từ lúc tuy n sinh đ n khi k t thúc khóa

học, th i l ng lý thuy t và thực hành, th i gian thực t p t i doanh nghiệp

 Đ a đi m: học lý thuy t, thực hƠnh căn b n t i nhƠ tr ng; thực hành nâng cao, thực hành t t nghiệp t i Doanh nghiệpầ

 Hình th c: t p trung, học nhómầ

 Xác đ nh vai trò, nhiệm v c th c a các bên

 K ho ch và n i dung đánh giá t t nghiệp

1.4 3.ăG năk tăv ănhơnă s

Đ i ngũ giáo viên lƠ thƠnh t then ch t trong ho t đ ng đƠo t o ngh và gi vai trò quy t đ nh trong việc đ m b o ch t l ng đƠo t o Trình đ c a giáo viên

nh h ng trực ti p đ n việc so n th o bài gi ng vƠ ph ng pháp gi ng d y Đ i

v i đƠo t o ngh , giáo viên ph i có ki n th c chuyên ngành t t, nhi u kinh nghiệm

thực t s n xu t, năng lực s ph m cao đ truy n đ t hiệu qu nh t đ n học sinh

Dựa vào m c tiêu, n i dung ch ng trình đƠo t o mà giáo viên c n có nh ng ki n

th c, kỹ năng vƠ phẩm ch t ngh nghiệp mà doanh nghiệp c n Ph ng pháp d y

học, thực t p c a học sinh cũng thay đổi theo h ng ph c v cho ng i học, đ m

b o bám sát thực t Vì v y, nhƠ tr ng và doanh nghiệp h p tác v i nhau trong

việc nâng cao ch t l ng và s l ng đ i ngũ giáo viên d y ngh (lý thuy t và thực hƠnh) Giáo viên nhƠ tr ng s ph i th ng xuyên kh o sát, g n bó v i doanh nghiệp Cán b kỹ thu t c a doanh nghiệp có th trực ti p tham gia gi ng d y ho c tham gia h ng dẫn thực t p cho học sinh Đơy lƠ việc làm r t c n thi t và có hiệu

qu trong việc nâng cao ch t l ng đƠo t o ngh

Trang 25

1.4.4 ăG năk tăv ătƠiăchínhăvƠăc ăs ăv tăch t

Ho t đ ng đƠo t o có đ c thực hiện t t hay không ph thu c quan trọng vào ngu n tài chính Ch t l ng đƠo t o t t ph thu c vào ngu n tài chính t t Ngu n tài chính c a các tr ng đƠo t o ngh hiện nay ph thu c vào ngơn sách nhƠ n c

và ph n nhỏ là từ học phí Ngu n tài chính này ch đ đ nhƠ tr ng duy trì ho t

đ ng đƠo t o đ c giao Theo kinh nghiệm c a th gi i, mu n có ngu n tài chính

l n c n dựa vào các doanh nghiệp và nhà tài tr Các doanh nghiệp có th h tr tài chính cho nhƠ tr ng thông qua các ho t đ ng c p học bổng cho học sinh, sinh viên, ký k t các h p đ ng đƠo t o lao đ ng cho doanh nghiệp Đ ng th i các doanh nghiệp có c h i lựa chọn, h ng nghiệp cho học sinh có năng lực t t ph c v cho doanh nghiệp sau khi t t nghiệp

H p tác, g n k t đƠo t o gi a nhƠ tr ng v i doanh nghiệp còn đ c th

hiện qua việc tăng c ng c s v t ch t cho nhƠ tr ng Trong lƿnh vực đƠo t o ngh thì các trang thi t b , máy móc chuyên dùng và ph tr , nguyên ph liệu là

nh ng y u t quan trọng ph c v cho quá trình đƠo t o C s v t ch t là nh ng

ph ng tiện h tr đ c lực cho việc nâng cao ch t l ng đƠo t o Nh ng không

ph i tr ng ngh nƠo cũng có kh năng đ u t các lo i máy móc trang thi t b

hiện đ i theo thực t s n xu t Khi g n k t, h p tác đƠo t o v i doanh nghiệp, thì

học sinh có đi u kiện ti p c n v i các lo i máy móc hiện đ i mà doanh nghiệp đang s d ng Bên c nh đó nhƠ tr ng s đ c các doanh nghiệp h tr cho

tr ng v tài chính, thi t b thực t p, các nguyên ph liệuầ ph c v cho quá trình đƠo t o ngh có ch t l ng cao h n

1.4 5.ăG năk tătrongăcungăc păthôngătin

Trao đổi thông tin gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp là m t n i dung r t c n thi t trong ho t đ ng g n k t đƠo t o, nhằm đ m b o cho đƠo t o đáp ng đ c nhu

c u c a doanh nghiệp, c a th tr ng lao đ ng Do đó gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp c n có sự h p tác ch t ch trong việc cung c p thông tin NhƠ tr ng cung

Trang 26

tr ng trao đổi v i doanh nghiệp v ch tiêu tuy n sinh Doanh nghiệp cung c p cho nhƠ tr ng thông tin, s l ng tuy n d ng nhân sự, lao đ ng Doanh nghiệp trao đổi

v i nhƠ tr ng v nh ng yêu c u kỹ năng chuyên môn, các kỹ năng m m c n thi t cho nh ng v trí nhân sự, lao đ ng c th

1.4.6.ăG năk tătrongătuy năsinhăvƠăgi iăquy tăvi călƠm

V n đ tuy n sinh c a các tr ng ngh vƠ các c s d y ngh hiện nay g p nhi u khó khăn Do học sinh THCS sau khi thi cu i c p, h u h t ch có m t lu ng là vào THPT, còn học sinh THPT sau khi t t nghiệp cũng ch có con đ ng là thi vào các tr ng Đ i học, Cao đẳng và ch khi không đ t các em m i h ng vào các

tr ng d y ngh M t khác, v n đ việc làm sau t t nghiệp, bằng c p cũng lƠ m i quan tâm c a ph huynh và học sinh

Vì v y, sự h p tác, g n k t gi a nhƠ tr ng v i doanh nghiệp trong công tác tuy n sinh, t v n ngh nghiệp s t o đi u kiện học t p và gi i quy t việc làm cho

học sinh sau khi t t nghiệp, đ ng th i doanh nghiệp cũng s tuy n d ng đ c ngu n lao đ ng phù h p v i mình

Tóm l i, các n i dung g n k t, h p tác đƠo t o gi a NhƠ tr ng và Doanh nghiệp có m i quan hệ ch t ch v i nhau G n k t n i dung này s h tr , t o đi u

kiện đ h p tác n i dung kia Có th chọn m t s n i dung g n k t, h p tác phù h p

v i đi u kiện thực t c a nhƠ tr ng và doanh nghiệp

1.5 ăCácăy uăt ă nhăh ngăđ năho tăđ ngăg năk tăđƠoăt oăngh ăv iădoanhănghi p

Từ các c s lý lu n có liên quan đ n h p tác, g n k t đƠo t o, theo ng i nghiên c u các y u t nh h ng đ n ho t đ ng g n k t đƠo t o bao g m:

- Cơ chế, chính sách của Nhà n ớc: M i m t qu c gia s có m t c ch ,

chính sách riêng trong xây dựng và phát tri n đ t n c, trong đó có chính sách v xây dựng và phát tri n ngu n nhân lực Đi u này có nh h ng r t l n đ n m i quan hệ gi a nhƠ tr ng v i Doanh nghiệp trong ho t đ ng g n k t đƠo t o ngh ,

nó có th kìm hƣm hay thúc đẩy m i quan hệ này bằng cách thay đổi c ch , chính

Trang 27

sách Nh đ i v i C ng hòa liên bang Đ c, B Lu t đƠo t o ngh đƣ t o hành lang pháp lý r t quan trọng đ thúc đẩy mô hình đƠo t o kép phát tri n m nh m , thành công t i Đ c

- Môi tr ng hợp tác: xu th toàn c u hóa và h i nh p qu c t có nh h ng

r t l n đ n t t c mọi m t c a đ i s ng xã h i c a m i qu c gia Trong môi tr ng

c nh tranh gay g t gi a các qu c gia khác nhau, và gi a các doanh nghiệp trong

m t qu c gia thì yêu c u đ t ra lƠ tăng cao đ c năng su t lao đ ng, tăng kh năng

c nh tranh c a doanh nghiệp mình Cách gi i quy t hiệu qu nh t là s d ng m t ngu n nhân lực lao đ ng ch t l ng cao g n v i dây chuy n s n xu t hiện đ i Do

v y, sự gia tăng h p tác gi a doanh nghiệp vƠ nhƠ tr ng là m t xu h ng r t quan trong xu th toàn c u hóa nhằm t o ra m t lực l ng lao đ ng có ch t l ng cao,

gi i quy t nh ng khó khăn tr c m t và lâu dài c a các doanh nghiệp

- Những điều kiện đảm bảo chất l ợng đào tạo

+ Mục tiêu, nội dung ch ơng trình đào tạo: việc tổ ch c biên so n và th ng

nh t ban hƠnh ch ng trình khung đƠo t o c p vƿ mô lƠ c n thi t Đ d y ngh đáp

ng v i nhu c u c a doanh nghiệp thì c n có sự phù h p gi a m c tiêu, n i dung

ch ng trình đƠo t o v i thực ti n s n xu t, yêu c u, nhu c u c a th tr ng lao

đ ng luôn bi n đ ng Doanh nghiệp cung c p cho nhƠ tr ng nh ng thông tin v nhu c u và yêu c u tuy n d ng, nh ng ki n th c, kỹ năng c n thi t cho từng v trí công việc c th Do đó, việc xây dựng m c tiêu, n i dung ch ng trình đƠo t o

ph i có sự ph i h p c a Doanh nghiệp nhằm đáp ng v i yêu c u c a doanh nghiệp Kho ng cách gi a NhƠ tr ng và Doanh nghiệp đ c rút ng n thì h p tác đƠo t o gi a Nhà tr ng và Doanh nghiệp s thu n l i

+ Đội ngũ giáo viên: yêu c u đ i v i ng i lao đ ng sau khi học ngh là

ph i có ki n th c, có kỹ năng, thái đ và kh năng thích ng v i môi tr ng lao

đ ng Vì v y, yêu c u đ i v i đ i ngũ giáo viên d y ngh là c n có ki n th c chuyên môn giỏi, kỹ năng tay ngh v ng vàng và kinh nghiệm thực t s n xu t

Trang 28

hƠnh, đ m b o sau khi t t nghiệp ng i học có kh năng hƠnh ngh H p tác gi a

nhƠ tr ng v i doanh nghiệp v đ i ngũ giáo viên lƠ y u t tác đ ng t o hiệu qu cao trong đƠo t o ngh

+ Trang thiết bị, vật chất: v i ho t đ ng đƠo t o ngh , kỹ năng ngh đ c

hình thành và phát tri n cùng v i quá trình thực hành, thực t p c a học sinh Do đó,

mu n d y ngh đ t hiệu qu thì c n đ m b o v c s v t ch t, trang thi t b ph c

v cho quá trình thực hành Việc h p tác gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp là m t

biện pháp c n thi t đ nâng cao ch t l ng đƠo tƠo ngh

- Chiến l ợc phát triển của doanh nghiệp: các doanh nghiệp nh ng th i

đi m khác nhau cũng xơy dựng các chi n l c phát tri n, s d ng ngu n lao đ ng

c th khác nhau Các doanh nghiệp n c ta hiện nay trong chi n l c phát tri n

c a mình ch a thực sự quan tơm đ n đƠo t o ngu n nhân lực ph c v cho doanh nghiệp m t cách lâu dài mà ch y u t n d ng ngu n nhân công giá rẻ - ch t l ng

th p nhằm gi i quy t nh ng v n đ l i ích tr c m t, do đó ch a có sự liên k t

ch t ch v i nhƠ tr ng trong đƠo t o nhân lực Hiện nay, v i sự ng d ng m nh

m nh ng thành tựu khoa học kỹ thu t và yêu c u nơng cao năng su t lao đ ng, các doanh nghiệp đƣ chú ý h n đ n ngu n lao đ ng có ch t l ng Tuy nhiên, các doanh nghiệp c n ph i xây dựng m t chi n l c lâu dài, c th m i mang l i hiệu

qu cao trong h p tác, g n k t đƠo t o v i nhƠ tr ng b i công tác đƠo t o không

th hoàn thành trong m t s m, m t chi u mà c n có m t kho ng th i gian t ng

đ i dài

- Năng lực của nhà tr ng: bao g m năng lực v tƠi chính, c s v t ch t,

trang thi t b , nhân lực, năng lực qu n lýầ NhƠ tr ng lƠ n i tổ ch c thực hiện các

ho t đ ng đƠo t o vì v y năng lực c a nhƠ tr ng nh h ng đ n s l ng, quy mô,

ch t l ng đƠo t o và m i quan hệ h p tác v i Doanh nghiệp Bên c nh việc huy

đ ng s c m nh c a doanh nghiệp trong quá trình h p tác, g n k t đƠo t o, nhà

tr ng c n căn c vào kh năng hiện có c a mình đ xây dựng các ch ng trình, k

Trang 29

ho ch h p tác, g n k t đƠo t o v i các doanh nghiệp phù h p v i các chuyên ngành đang đƠo t o

- Ng i học: Trình đ ng i học có liên quan đ n m c tiêu đƠo t o c a nhà

tr ng và hiệu qu lao đ ng t i doanh nghiệp

1.6 ăM tăs ămôăhìnhăđƠoăt oăg năv iădoanhănghi p

Quá trình xây dựng, hình thành c a mô hình liên k t đƠo t o gi a c s d y ngh và doanh nghiệp không ph i là m t ho t đ ng m i trong phát tri n ngu n nhân

lực cũng nh n n kinh t c a các n c, mƠ đƣ đ c áp d ng trong m t kho ng th i gian dài t i các qu c gia có n n kinh t phát tri n vƠ đang phát tri n C th nh các n c nh : Liên bang Đ c, Nh t B n, Phápầ

1.6 1.ăT iăLiênăbangăĐ c

Đ c lƠ n c có n n kinh t l n th t trên th gi i và l n nh t châu Âu M t trong nh ng đ ng lực thúc đẩy n n kinh t c a Đ c phát tri n m nh m là ngu n nhân lực đông đ o và có ch t l ng VƠ công tác đƠo t o ngh luôn song hành v i

n n kinh t Đ c, đi u nƠy có nghƿa lƠ trong quá trình đƠo t o ngh ng i học s

đ c c p nh t th ng xuyên nh ng yêu c u c a thực t khách quan Có th nói t t

c nh ng thay đổi c a n n kinh t Đ c đ u đ c đ a vƠo các c s đƠo t o ngh thông qua sự ph i h p ch t ch gi a doanh nghiệp và c s đƠo t o ngh và sự thành công trong việc áp d ng mô hình đ o t o kép t i đơy

Bi ểu đồ 1.1: Mô hình đào tạo kép [15,tr.27]

Mô hình nƠy đ c Maslankowski, Lauterbach, Kegelhemer, Zedler, Jurgen W.Mollenmann đ xu t và phát tri n Thu t ng "Dual System" (hệ th ng kép) đ c nhƠ s ph m ng i Đ c Heinrich Abel s d ng năm 1964 vƠ phổ bi n cho t i ngày

Trang 30

Đơy lƠ mô hình g n đƠo t o v i thực t s n xu t, mô hình h p tác đƠo t o

gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp nhằm đáp ng yêu c u c a th tr ng lao đ ng Trong quá trình học t p học sinh s đ c áp d ng 2 quá trình song song là học t p

lý thuy t t i nhƠ tr ng và thực hành t i doanh nghiệp v các n i dung đƣ đ c

học t i nhƠ tr ng Đơy lƠ m t đi u kiện thu n l i đ học sinh ki m ch ng nh ng

n i dung lý thuy t đƣ đ c học, đ ng th i ti p c n m t cách nhanh chóng v i các

ph ng tiện kỹ thu t s n xu t hiện đ i Do v y, đơy lƠ nh ng ngu n nhân lực có

kh năng lao đ ng, s n xu t ch t l ng cao vƠ cũng phù h p v i yêu c u c a các doanh nghiệp trong s n xu t VƠ đi u nƠy cũng giúp gi m b t l ng lao đ ng th t nghiệp do không đáp ng đ c yêu c u c a các nhà tuy n d ng lao đ ng, giúp các doanh nghiệp luôn có m t ngu n cung lao đ ng ph c v cho quá trình s n xu t

m t cách hiệu qu

Đặc điểm của mô hình này là:

- Về mục tiêu, nội dung ch ơng trình: Ch ng trình đƠo t o lý thuy t đ c các

bang xây dựng theo ch ng trình khung th ng nh t toàn Liên bang (các bang họp

th ng nh t ch ng trình khung 5 năm/l n), g m các môn giáo d c đ i c ng, các môn kỹ thu t c s , các môn chuyên ngƠnh Ch ng trình đƠo t o thực hành do các

Hiệp h i Ngh nghiệp và Phòng Công nghệ xây dựng căn c theo ch ng trình khung nh ng có đ nh h ng theo yêu c u phát tri n công nghệ s n xu t c a đ a

ph ng vƠ c a doanh nghiệp

- Về cơ s vật chất – thiết bị thực hành: g m c s v t ch t ậ thi t b c a c s

d y ngh và c a doanh nghiệp, do v y đáp ng đ c yêu c u v s l ng và ch t

l ng trong quá trình thực hành c a học sinh

- Về giáo viên: đ i ngũ giáo viên đơy bao g m giáo viên c a c s d y ngh

vƠ đ i ngũ cán b chuyên môn, kỹ thu t c a doanh nghiệp

- Về tài chính: ngu n tài chính ch y u ph c v cho mô hình này là c a các c

s d y ngh , ngoài ra còn có sự h tr c a doanh nghiệp s n xu t

- Về hình thức tổ chức quá trình đào tạo: hàng tu n, học sinh đ c học m t s

ngày t i c s d y ngh và m t s buổi t i doanh nghiệp s n xu t

- Về kiểm tra đánh giá tốt nghiệp: k t qu bài thi thực hành quy t đ nh việc

t t nghiệp, bài thi lý thuy t ch có tính ch t tham kh o Phòng Công nghệ ra đ thi

thực hành

Trang 31

- Việc làm sau tốt nghiệp: đa s học sinh t t nghiệp đ u có việc làm t i các

doanh nghiệp theo h p đ ng đƠo t o

Đánh giá:

- u điểm: mô hình mô phỏng đ c chi ti t v hình th c đƠo t o là th i gian

c th t i nhƠ tr ng và doanh nghiệp N i dung đƠo t o là lý thuy t, thực hƠnh c

b n và thực t p s n xu t đ c thực hiện đan xen trong quá trình liên k t đƠo t o

T p cho học sinh làm quen v i đi u kiện lao đ ng thực ti n, nhanh chóng hòa nh p

đ c vƠo môi tr ng lao đ ng ngay sau khi học t p xong t i nhƠ tr ng

- Hạn chế: mô hình này ch thực sự hiệu qu đ i v i nh ng c s d y ngh và

doanh nghiệp có m i quan hệ ch t ch và g n bó Đ i v i nh ng c s d y ngh và doanh nghiệp s n xu t đ c l p, ch a có m i liên hệ thì việc chuẩn b v n i dung,

ch ng trình đƠo t o, ngu n giáo viên t i nhƠ tr ng và cán b chuyên môn, kỹ thu t t i doanh nghiệp đ h ng dẫn, gi ng d y cho ng i học Ngoài ra, y u t c

s v t ch t, kỹ thu t cũng lƠ m t yêu c u r t quan trọng nhằm đ m b o tính hiệu

qu trong quá trình liên k t đƠo t o

Kinh nghi ệm từ mô hình này: Đơy lƠ m t mô hình đ c C ng hòa Liên bang

Đ c áp d ng h t s c thƠnh công, đƣ có nh ng tác đ ng tích cực đ i v i n n kinh t

c a Đ c Từ nh ng u đi m cũng nh h n ch trên chúng ta có th th y, đ áp

d ng mô hình này c n sự ph i h p ch t ch c a NhƠ tr ng và doanh nghiệp trong toàn b quá trình đƠo t o Đ ng th i, cũng c n đ m b o các y u t khác đ áp d ng thƠnh công mô hình nƠy đó lƠ:

- C n có nh ng văn b n mang tính pháp lý trong m i quan hệ gi a nhƠ tr ng

và doanh nghiệp trong quá trình g n k t đƠo t o

- Các doanh nghiệp c n đ m b o v m t năng lực, có chi n l c phát tri n dài

h n c th nhằm đáp ng các yêu c u c a quá trình đƠo t o cũng nh s d ng ngu n lao đ ng đƣ đƠo t o

- NhƠ tr ng và doanh nghiệp c n t p trung xây dựng ch ng trình đƠo t o

m t cách h p lý, phù h p v i năng lực c a học sinh

1.6 2.ăT iăNh tăB n

Nh t B n là m t n c có n n kinh t phát tri n m nh m khu vực Châu Á

v i m t ngu n lao đ ng có tính kỷ lu t và kỹ thu t tay ngh cao

Trang 32

Hiện nay, công tác đƠo t o, d y ngh t i Nh t B n phát tri n m nh m v i h n

1500 tr ng cao đẳng chuyên nghiệp Hệ th ng giáo d c ngh nghiệp Nh t B n bao g m các hệ đƠo t o: chính quy, không chính quy và giáo d c trong các doanh nghiệp Trong đó, giáo d c ngh nghiệp chính quy do các tr ng ngh từ b c trung

học tr lên ph trách; hệ không chính quy do các c s d y ngh nhỏ ph trách; giáo d c trong doanh nghiệp do các doanh nghiệp ph trách

Trong hệ th ng giáo d c ngh t i Nh t B n bao g m các lo i hình đƠo t o chính quy, không chính quy và giáo d c trong các doanh nghiệp Đ i v i lo i hình chính quy do các tr ng ngh từ b c trung học tr lên ph trách; lo i hình không chính quy do các c s d y ngh nhỏ ph trách; giáo d c trong các doanh nghiệp do chính các doanh nghiệp ph trách

Mô hình ắd y ngh t i doanh nghiệp” lƠ m t mô hình đƣ có nh ng tác đ ng

h t s c tích cực đ i v i th tr ng lao đ ng t i Nh t B n Mô hình nƠy đƣ t o ra m t

lực l ng lao đ ng lành ngh , có kh năng đáp ng đ c yêu c u c a các doanh nghiệp v s l ng nhân lực cũng nh ch t l ng c a ngu n nhân lực đó

- Nội dung ch ơng trình đào tạo theo mô hình ‘dạy nghề tại doanh nghiệp”:

n i dung ch ng trình đ c thi t k m t cách ch t ch , g n v i các quy lu t qu n lý

học t p Các doanh nghiệp đóng vai trò chính trong việc xây dựng n i dung ch ng trình đƠo t o nhằm đáp ng đ c các yêu c u c a doanh nghiệp đ t ra

- Nơi đào tạo: công tác đƠo t o đ c thực hiện t i doanh nghiệp Thực t cho

th y, các t p đoƠn l n c a Nh t nh Hitachi, Sony đ u có các c s đƠo t o riêng

đ đƠo t o ngu n nhân lực c a t p đoƠn từ trình đ công nhân, kỹ s đ n cán b

qu n lý

- u điểm c a mô hình ắd y ngh t i doanh nghiệp” lƠ s giúp các doanh

nghiệp ch đ ng trong việc đƠo t o ngu n lao đ ng đáp ng đúng v i yêu c u c a

thực t c a doanh nghiệp, ng i học sau quá trình đƠo t o s có đi u kiện làm việc ngay t i doanh nghiệp và không c n ph i tr i qua quá trình đƠo t o l i nh đ i v i

việc tuy n d ng lao đ ng từ bên ngoài M t khác, các doanh nghiệp cũng ch đ ng trong việc ho ch đ nh chi n l c phát tri n c a mình trong t ng lai

Kinh nghi ệm từ mô hình này: Đơy lƠ mô hình đƠo t o có tính thực ti n cao, học

sinh sau khi hoƠn thƠnh ch ng trình học có th đ c các doanh nghiệp ti p nh n theo đúng chuyên ngƠnh đƣ đ c đƠo t o, h n ch đ c s l ng học sinh sau khi

học t p t i các c s đƠo t o không tìm đ c việc lƠm Đ áp d ng mô hình này

Trang 33

thƠnh công đòi hỏi sự ph i h p ch t ch gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp, và y u t

đ c biệt quan trọng là các doanh nghiệp ph i có ti m lực, có chi n l c phát tri n

m t cách lơu dƠi, trong đó chú trọng đ n việc s d ng ngu n lao đ ng ch t l ng cao đ c đƠo t o đúng lƿnh vực

1.6 3.ăT iăPháp

Mô hình đƠo t o luân phiên gi a c s d y ngh và doanh nghiệp là mô hình liên k t đƠo t o ngh đ c áp d ng r ng rãi nh t t i Pháp Mô hình nƠy đ c Viện ĐƠo t o luân phiên v xây dựng và công trình công c ng IFABTP (Institut de Formation par Alternance du Batiment et des Travaux Publics) Pháp đ xu t

thuy t

Thực hành

c b n

Thực hành

c b n

Thực hành

s n

xu t

Thực hành

Bi ểu đồ 1.2: Mô hình đào tạo luân phiên(9,tr.160)

 Ch ơng trình đào tạo: bao g m hệ đƠo t o chính quy và b i d ỡng nâng cao

+ Đối với các lớp chính quy: c s d y ngh dựa trên nh ng quy đ nh c a Nhà

n c v n i dung ch ng trình gi ng d y đ xây dựng n i dung ch ng trình phù

h p v i đi u kiện và hoàn c nh c a tr ng mình V i các l p này, vai trò c a doanh nghiệp trong xây dựng ch ng trình môn học lƠ không đáng k

+ Đ i v i các l p b i d ỡng nơng cao trình đ , doanh nghiệp đ c tham gia

trực ti p vào công tác xây dựng ch ng trình môn học, khi t t nghiệp c s s c p

ch ng ch công nhơn đƣ tham gia l p b i d ỡng nâng cao

Trang 34

Hình th ức tổ chức và quá trình đào tạo: t t c các môn học lý thuy t và

nh ng bài thực hƠnh c b n đ c d y t i Viện IFABTP, thực t p s n xu t đ c

thực hiện t i các doanh nghiệp

Đánh giá tốt nghiệp: ki m tra lý thuy t ti n hƠnh đánh giá t i Viện, ki m tra

tay ngh t i doanh nghiệp, h i đ ng đánh giá viện

Kinh phí: Doanh nghiệp ph i n p cho NhƠ n c m t kho n thu bằng 0,5%

quỹ l ng c a Doanh nghiệp

- u điểm:

+ Mô hình t o đi u kiện cho doanh nghiệp đánh giá n i dung học lý thuy t và

thực hƠnh đ m b o phù h p v i yêu c u c a doanh nghiệp

+ Nâng cao kh năng thực hành c a học sinh khi đ c ti p c n các b c thực hành từ c b n nhƠ tr ng vƠ môi tr ng thực t t i doanh nghiệp

+ N i dung ch ng trình học có th phân chia theo từng khóa học giúp ng i

học có thu n h n trong lựa chọn n i dung học

- Hạn chế:

+ Do có sự luân phiên gi a đƠo t o t i nhƠ tr ng và doanh nghiệp nên mô hình này ch có hiệu qu đ i v i nh ng tr ng d y ngh và doanh nghiệp g n nhau

+ Sự đóng góp c a doanh nghiệp vƠo quá trình đƠo t o s nh h ng r t l n

đ n việc các doanh nghiệp ch p nh n liên k t v i các c s d y ngh đ liên k t đƠo t o

+ Đòi hỏi c s d y ngh và doanh nghiệp có sự k t h p ch t ch trong xây

dựng ch ng trình đƠo t o đ n i dung ch ng trình có th theo k p sự phát tri n

c a n n kinh t

Kinh nghi ệm rút ra: Trong mô hình đƠo t o luân phiên, n i dung gi ng d y lý

thuy t đ c thực hiện t i nhƠ tr ng và ph n d y thực hƠnh đ c thực hiện t i các

Trang 35

doanh nghiệp Và quá trình gi ng d y trong mô hình nƠy đ c thực hiện theo từng giai đo n xen k nhau, sau khi k t thúc từng giai đo n đ u có sự đánh giá c a nhà

tr ng và doanh nghiệp N i dung gi ng d y qua các giai đo n có sự nâng cao v

đ khó Nhìn chung, mô hình đƠo t o luân phiên có nh ng nét t ng đ ng v i mô hình đƠo t o song hành khi n i dung lý thuy t và thực hƠnh đ c g n k t ch t ch

v i nhau trong quá trình đƠo t o Đi m khác biệt gi a hai mô hình này là trong mô hình đƠo t o luơn phiên các giai đo n thực hành và lý thuy t đ c tri n khai trong kho ng th i gian dƠi h n K t thúc khóa học, nhƠ tr ng và doanh nghiệp cùng tổ

ch c thi, đánh giá t t nghiệp Sau khi t t nghiệp, học sinh có th đ c quay tr l i doanh nghiệp n i đƣ từng thực t p

Khi áp d ng mô hình c n có sự tham gia tích cực c a doanh nghiệp trong quá trình đƠo t o Tuy nhiên, thực ti n Việt Nam hiện nay r t khó thực hiện theo mô hình này do các doanh nghiệp ch y u t p trung vào quá trình s n xu t nhằm thu

l i nhu n, lực l ng lao đ ng do các doanh nghiệp tuy n d ng cũng ch y u là

nh ng nhân công giá rẻ, trình đ chuyên môn không cao M t khác, hiện nay cũng

ch a có c ch nào b t bu c các doanh nghiệp ph i tham gia vƠ quá trình đƠo t o ngu n nhân lực

1.6 4.ăT iăVi tăNam

Đơy lƠ mô hình đ c áp d ng phổ bi n các n c trong khu vực cũng nh

Việt Nam hiện nay Đ i v i mô hình này, học sinh sau khi hoàn thành khóa học lý thuy t t i nhƠ tr ng s đ c thực t p s n xu t t i các doanh nghiệp Sau khi k t thúc quá trình thực t p, học sinh s đ c thi k t thúc khóa học

Bi ểu đồ 1.3: Mô hình đào tạo tuần tự (9, tr.162)

- u điểm của mô hình: mô hình nƠy đánh giá đ c c v m t lý thuy t cũng

nh thực hành trong quá trình học c a học sinh nhằm đ m b o v i yêu c u c a doanh nghiệp Mô hình có th có sự thay đổi m t cách linh ho t tùy theo ch ng trình đƠo t o cũng nh đ a đi m đƠo t o và v trí c a doanh nghiệp Tuy nhiên, do

Trang 36

trang b máy móc nhƠ tr ng Và m i quan hệ gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp

ch y u t p trung vƠo giai đo n cu i c a giai đo n

- Hạn chế: học sinh ph i hoàn thành khóa học lý thuy t và thực hƠnh c b n

t i nhƠ tr ng sau đó m i đ c thực t p t i các doanh nghiệp, do v y sự k t h p

gi a học lý thuy t và thực hành thực t ch a có sự đan xen, học sinh khó rút ra

nh ng kinh nghiệm cho b n thân trong quá trình thực t p M i liên hệ gi a nhà

tr ng và doanh nghiệp ch hình thƠnh trong giai đo n cu i c a quá trình đƠo t o, không mang tính th ng xuyên nên sự g n bó là không cao

Tóm lại: Từ nh ng đ c đi m, nh ng u đi m, h n ch và nh ng kinh

nghiệm rút ra các mô hình g n k t đƠo t o v i doanh nghiệp trên th gi i, so sánh v i mô hình c a Việt nam, ng i nghiên c u lựa chọn nh ng n i dung phù h p v i tình hình thực t c a đ a ph ng Từ đó đ xu t các gi i pháp g n

k t đƠo t o v i doanh nghiệp nhằm nâng cao ch t l ng d y ngh May t i

Trang 37

TI U K Tă CH NGă1

Trong ch ng 1, ng i nghiên c u đƣ:

- Trình bày tổng quan chung v g n k t đƠo t o bao g m các k t qu nghiên

c u đƣ công b Phân tích tổng h p vƠ đ a ra nh ng khái niệm theo quan đi m và lƿnh vực nghiên c u c a đ tài v ho t đ ng g n k t đƠo t o từ các khái niệm khoa

học tìm hi u đ c

- Trình bƠy đ c các y u t nh h ng đ n ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp Tổng h p các n i dung trong ho t đ ng đƠo t o g n k t gi a nhà

tr ng và doanh nghiệp

- Tìm hi u các đ c đi m, u đi m vƠ nh c đi m c a các mô hình đƠo t o g n

k t gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp trên th gi i đ rút ra kinh nghiệm nhằm đ a

ra các gi i pháp ho t đ ng đƠo t o g n k t v i doanh nghiệp phù h p v i đi u kiện

thực t c a đ a ph ng

Từ các c s lý lu n nƠy, ng i nghiên c u đƣ rút ra k t lu n sau:

- G n k t đƠo t o ngh gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp là m t gi i pháp quan

trọng đ nâng cao ch t l ng trong đƠo t o ngu n nhân lực nhằm đáp ng nhu c u phát tri n kinh t xã h i Hiện nay, gi i pháp nƠy đƣ vƠ đang đ c thực hiện r ng rãi

- Đ ho t đ ng g n k t gi a nhƠ tr ng và doanh nghiệp ch t ch và b n v ng thì c n có sự tích cực ch đ ng và sự nh n th c rõ vai trò, trách nhiệm c a m i bên tham gia

Trang 38

Ch ngă2

TH C TR NG D Y NGH MAY T IăTR NG TRUNG

C P NGH Đ C PH - T NH QU NG NGÃI

2.1.ăT ngăquanăv ăngƠnhăD tămayăVi tăNamăhi nănay

Ngành Dệt may Việt Nam đóng vai trò quan trọng trong n n kinh t và thu hút nhi u ngu n đ u t n c ngoƠi, trong các giai đo n khó khăn c a n n kinh t , dệt may vẫn gi đ c m c tăng tr ng t t, lƠ đ ng lực thúc đẩy sự phát tri n c a n n kinh t

K từ sau Hiệp đ nh Th ng m i Việt ậ Mỹ vƠ đ c biệt khi Việt Nam tr thƠnh viên chính th c c a WTO (năm 2007), tham gia Hiệp đ nh H p tác Kinh t chi n l c xuyên Thái Bình D ng (TPP) năm 2010, th tr ng vƠ th ph n xu t khẩu hƠng may m c c a Việt Nam ngƠy cƠng phát tri n NgƠnh Dệt may t p trung

xu t khẩu sang các th tr ng Hoa Kỳ, EU vƠ Nh t B n Trong đó, th tr ng Mỹ

đ ng đ u v i kim ng ch xu t khẩu năm 2007 lƠ 4, 5 tỷ USD (chi m kho ng 57,7% tổng kim ng ch xu t khẩu Dệt may năm 2007); ti p theo lƠ EU v i 1, 5 tỷ USD (chi m kho ng 19,2%) vƠ Nh t B n lƠ 1,2 tỷ USD Theo Hiệp h i may Việt Nam (VITAS), xu t khẩu Dệt may c a c n c trong năm 2010 đ t 11,7 tỷ USD Trong năm 2010, Việt Nam là n c xu t khẩu l n th hai c a hàng Dệt may sang Hoa Kỳ,

l n th ba Nh t B n và Liên minh châu Âu, và l n th năm trên toàn c u May m c

và dệt may xu t khẩu c a Việt Nam hiện chi m 2,5 % th ph n toàn c u

Năm 2013, ngƠnh Dệt may đƣ đ t kim ng ch xu t khẩu trên 20 tỷ USD, tăng 79% so v i năm 2010 vƠ 18% so v i năm 2012, th tr ng xu t khẩu h n 80 qu c gia vƠ vùng lƣnh thổ V i sự phát tri n m nh m , ngƠnh Dệt may tr thƠnh ngƠnh có kim ng ch xu t khẩu vƠ t c đ tăng tr ng l n nh t trong n c vƠ đƣ đ a Việt Nam

tr thƠnh 1 trong 7 n c xu t khẩu Dệt may hƠng đ u th gi i

Trang 39

Trong n c hiện nay có kho ng 6.000 doanh nghiệp Dệt may, thu hút h n 2,5 triệu lao đ ng vƠ chi m kho ng 25% lao đ ng c a khu vực kinh t công nghiệp Việt Nam Ph n l n các doanh nghiệp thu c khu vực kinh t t nhơn (84%); t p trung Đông Nam B (60%) vƠ đ ng bằng sông H ng Các doanh nghiệp May chi m kho ng 70% tổng s doanh nghiệp trong ngƠnh v i hình th c xu t khẩu ch y u lƠ CMT (85%) Theo quy t đ nh s 36/2008/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph v Chi n l c phát tri n ngƠnh công nghiệp Dệt may Việt Nam đ n năm 2015, đ nh

h ng đ n năm 2020 đƣ xác đ nh đ a Dệt may tr thƠnh m t trong nh ng ngƠnh công nghiệp trọng đi m, mũi nhọn v xu t khẩu; đáp ng yêu c u ngƠy cƠng cao nhu c u tiêu dùng trong n c; t o nhi u việc lƠm cho xƣ h i; nơng cao kh năng

c nh tranh, h i nh p v ng ch c kinh t khu vực vƠ th gi i VƠ trong quy t đ nh s 3218/QĐ-BCT do B tr ng B công th ng Vũ Duy HoƠng ký vƠo ngƠy 11 tháng

4 năm 2014 v phê duyệt Quy ho ch phát tri n ngƠnh công nghiệp dệt may Việt Nam đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030 đƣ xác đ nh: ắPhát tri n ngƠnh Dệt may theo h ng hiện đ i, hiệu qu vƠ b n v ng; chuy n m nh s n xu t từ gia công sang mua nguyên liệu, bán thƠnh phẩm, đ m b o ch t l ng, đa d ng hóa các m t hƠng xu t khẩu” v i m c tiêu xơy dựng ngƠnh công nghiệp Dệt may tr thƠnh m t

trong nh ng ngƠnh công nghiệp mũi nhọn, nơng cao kh năng c nh tranh, h i nh p

v ng ch c vƠo n n kinh t khu vực vƠ th gi i Do v y, ngƠnh Dệt may hiện nay đang đ c đ u t m t cách m nh m nhằm thực hiện các m c tiêu đƣ đ t ra

Giá tr s n xu t ngƠnh Dệt may chi m t trọng 3% trong toƠn ngƠnh công nghiệp Qu ng Ngƣi Hiện có các doanh nghiệp ho t đ ng nh Công ty TNHH MTV Vinatex, Công ty S n xu t ậ Xu t nh p khẩu Đông thƠnh, Công ty TNHH XNK TM

28, NhƠ máy May xu t khẩu Dung Qu tầ thu hút m t l ng l n ng i lao đ ng theo th ng kê c a khu kinh t Dung Qu t ậ t nh Qu ng Ngƣi thì năm 2010 có trên

2,5 nghìn lao đ ng ho t đ ng trong ngƠnh Dệt may

Theo Quy t đ nh s 66/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2006 c a UBND

Trang 40

đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 thì đ nh h ng phát tri n ngƠnh may đ n

năm 2020 s đ u t thêm 02 nhƠ máy may trong Khu kinh t Dung Qu t v i công

su t 2 triệu s n phẩm/năm Nh v y, có th khẳng đ nh trong nhi u năm t i ngƠnh

Dệt may Việt Nam nói chung vƠ dệt may Qu ng Ngƣi vẫn còn d đ a đ phát tri n

2.2.ăGi iăthi uăs ăl căTr ngăTrungăc păngh ăĐ căPh ă- t nhăQu ngăNgƣi

* Tên tr ng: Trung c p ngh Đ c Ph

* Đ a đi m tr s chính: Tổ dân ph 6 ậ Th tr n Đ c Phổ - Huyện Đ c Phổ -

T nh Qu ng Ngãi

* Quá trình thành l p:

Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ trực thu c S Lao đ ng ậ Th ng binh &

Xã h i t nh Qu ng Ngƣi, đ c thành l p theo Quy t đ nh s : 1075/QĐ-UB ngày 06/7/2009 c a Ch t ch UBND t nh Qu ng Ngƣi trên c s nâng c p Trung tâm d y ngh huyện Đ c Phổ Tr ng Trung c p ngh Đ c Phổ lƠ c s giáo d c ngh nghiệp công l p, thu c hệ th ng giáo d c qu c dân, có ch c năng đƠo t o ngh trình

đ trung c p, s c p, b i d ỡng nơng cao trình đ ngh và thực hiện liên k t đƠo t o ngh theo qui đ nh c a pháp lu t.

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  2.1:  Mô  ph ỏng  mô  hình  đào  tạ o  g ắ n  v ớ i  nhu  c ầ u doanh nghi ệ p. (Ngu ồ n:  Phùng Xuân Nhạ, 2008, 14,tr3 ) - Đề xuất giải pháp hoạt động đào tạo gắn kết với doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng dạy nghề may tại trường trung cấp nghề đức phổ   tỉnh quảng ngãi
nh 2.1: Mô ph ỏng mô hình đào tạ o g ắ n v ớ i nhu c ầ u doanh nghi ệ p. (Ngu ồ n: Phùng Xuân Nhạ, 2008, 14,tr3 ) (Trang 22)
Bảng  3.1 : Kết quả tham khảo ý kiến cán bộ quản lý, đội ngũ giáo viên May tại nhà - Đề xuất giải pháp hoạt động đào tạo gắn kết với doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng dạy nghề may tại trường trung cấp nghề đức phổ   tỉnh quảng ngãi
ng 3.1 : Kết quả tham khảo ý kiến cán bộ quản lý, đội ngũ giáo viên May tại nhà (Trang 85)
Bảng  3.2: Kết quả tham khảo ý kiến cán bộ quản lý của doanh nghiệp về  tính cần - Đề xuất giải pháp hoạt động đào tạo gắn kết với doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng dạy nghề may tại trường trung cấp nghề đức phổ   tỉnh quảng ngãi
ng 3.2: Kết quả tham khảo ý kiến cán bộ quản lý của doanh nghiệp về tính cần (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm