1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel

93 559 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh ng lo i nhiên li u ó thể ùng thay th ho xăng vƠ ầu diesel hi n n y: + Nh ng khí thiên nhiên: Khí thiên nhiên n n CNG Compressed Natural Gas, khí thiên nhiên hó l ng LNG Liquefied Natu

Trang 1

M C C

Lụ L CH KHOA H C i

L I CAM ĐOAN iii

L I C M N iv

TịM T T v

M C L C vii

DANH M C CÁC Kụ HI U VÀ CH VI T T T x

DANH M C CÁC B NG xii

DANH M C CÁC HỊNH NH xiii

CH NG 1 T NG QUAN 1

1.1 T ng quan chung về l nh vự nghiên ứu 1

1.1.1 Nhu cầu s d ng đ ng đ t trong t i Vi t Nam 1

1.1.2 T nh h nh s n xuất, nhu cầu s d ng đ ng iesel 1 xil nh t i Vi t Nam 1 1.1.3 Nhiên li u th y th 3

1.1.4 T nh h nh nghiên ứu s ng CNG trên th gi i 7

1.1.5 T nh h nh nghiên ứu s ng CNG t i Vi t N m 9

1.2 M tiêu vƠ đ i t ng nghiên ứu 11

1.2.1 M tiêu nghiên ứu 11

1.2.2 Đ i t ng nghiên ứu 12

1.3 Nhi m v vƠ gi i h n ủ đề tƠi 12

1.3.1 Nhi m v củ đề tƠi 12

1.3.2 Gi i h n củ đề tƠi 12

1.4 ụ ngh kho h vƠ thự ti n ủ đề tƠi 12

1.5 Ph ng pháp nghiên ứu 12

1.6 K t lu n 13

CH NG 2 C S Lụ THUY T 14

2.1 Lý thuy t ủ òng h y r i 14

2.2 Lý thuy t quá tr nh háy nhiên li u khí 17

2.2.1 Lý thuy t háy ủ h n h p không hò tr n tr 17

2.2.1.1 Lý thuy t về thƠnh phần h n h p 17

Trang 2

Đ nh ngh thƠnh phần h n h p 17

b Cá ph ng tr nh huyển đ i v i thƠnh phần h n h p 19

ThƠnh phần h n h p theo h s t ng đ ng 20

M i qu n h gi f v i thƠnh phần kh i l ng á hất, kh i l ng riêng vƠ nhi t đ 21

2.2.1.2 Mô h nh t ng tá gi r i vƠ hó h 22

Mô t hƠm m t đ xá suất 22

b Đ o hƠm á giá tr đ i l ng trung b nh từ thƠnh phần h n h p 23

D ng gi đ nh ủ hƠm p f 24

2.2.2 Lý thuy t quá tr nh háy h n h p hò tr n tr 26

2.2.2.1 T ng qu n 26

2.2.2.2 L n trƠn mƠng l 27

2.2.2.3 T đ mƠng l r i 28

2.2.2.4 T đ mƠng l h y tầng 29

2.2.2.5 Mô h nh háy h n h p hò tr n tr trong FLUENT 30

Tính toán nhi t đ 30

b Tính toán kh i l ng riêng 31

2.2.3 Lý thuy t quá tr nh háy hò tr n tr b 32

2.2.3.1 T ng qu n 32

2.2.3.2 Tính toán á đ i l ng 32

2.2.3.3 T đ mƠng l h y tầng 33

C s li u t đ mƠng l h y tầng 33

b T ng qu n xá đ nh t đ háy h y tầng b ng thự nghi m 35

2.3 Đặ điểm hung ủ h th ng nhiên li u k p CNG-Diesel 38

2.4 Gi i thi u phần mềm FLUENT 39

2.4.1 Gi i thi u về phần mềm đ ng lự h thủy khí FLUENT 6.3 39

2.4.2 Gi i thi u về phần mềm GAMBIT 2.4 41

2.5 K t lu n 43

CH NG 3 H TH NG NHIÊN LI U Đ NG C VIKYNO RV125-2 44

3.1 Gi i thi u về đ ng Diesel Vikyno RV125-2 44

3.1.1 Gi i thi u hung 44

3.1.2 H th ng nhiên li u đ ng Vikyno RV125-2 47

Trang 3

3.2 H th ng nhiên li u k p CNG-Diesel trên đ ng Vikyno RV125-2 48

3.2.1 Cấu t o hung 48

3.2.2 Nguyên lý ho t đ ng ủ h th ng CRDI s ng nhiên li u k p 52

3.3 K t lu n 53

CH NG 4 MỌ HỊNH HịA QUÁ TRỊNH CHÁY NHIÊN LI U K P CNG-DIESEL TRONG Đ NG C VIKYNO RV125-2 54

4.1 Tính toán mô ph ng quá tr nh háy 54

4.1.1 Thi t l p mô h nh trên G mbit 2.4 v i á điều ki n biên 54

4.1.1.1 Kí h th h nh h ủ mô h nh 54

4.1.1.2 Ph ng pháp hi l i mô h nh 55

4.1.1.3 Thi t l p mô h nh trên GAMBIT 56

4.1.2 Tính toán mô ph ng v i phần mềm FLUENT 58

4.1.2.1 CƠi đặt á thông s mô h nh 58

4.1.2.2 Kh i đ ng tính toán vƠ x lý k t qu 59

4.2 Đánh giá quá tr nh háy 59

4.2.1 Di n bi n quá tr nh háy 59

4.2.2 Đánh giá nh h ng ủ á y u t v n hƠnh 65

4.2.2.1 nh h ng ủ gó phun s m 65

4.2.2.2 nh h ng ủ đ đ m đặ h n h p 67

4.2.2.3 nh h ng ủ t đ đ ng đ n quá tr nh háy 71

4.3 So sánh k t qu mô ph ng v i thự nghi m 75

4.3.1 Đo ông suất ủ đ ng 75

4.3.2 So sánh k t qu ho b i mô ph ng vƠ thự nghi m 76

4.4 K t lu n 77

K T LU N VÀ H NG PHÁT TRI N 79

A K t lu n 79

B H ng phát triển ủ đề tƠi 80

TÀI LI U THAM KH O 81

Trang 5

 CNG Compressed Natural Gas Khí thiên nhiên n n

 CFD Computational Fluid Dynamics Mô ph ng ĐLH thủy khí trên máy tính

 LNG Liquefied Natural Gas Khí thiên nhiên hó l ng

 LPG Liquefied Petroleum Gas Khí ầu m hó l ng

 RNG Re-Normalisation Group Mô h nh k - ɛ đ n gi n hó theo nhóm

 RSM Reynolds Stress Models Mô h nh ứng suất Reynol s

 LES Large Eddy Simulation Mô h nh xoáy l n

 EVM Eddy Viscovity Models Mô h nh đ nh t đ ng

 EDC Eddy-Dissipation-Concept Mô h nh tiêu tán xoáy r i

 SLF Steady Laminar Flamelet Ng n l h y tầng n đ nh

 ULF Unsteady Laminar Flamelet Ng n l h y tầng không n đ nh

 SAE Society of Automotive Engineers Hi p h i kỹ s ô tô Ho Kỳ

 VEAM T ng ông ty Máy Đ ng lự & Máy Nông nghi p Vi t N m

 SVEAM Công ty TNHHMTV Đ ng & Máy Nông nghi p Miền N m

Trang 6

DANH M C CỄC B NG

B n 1 1 Ngu n đ ng lự ùng trong nông nghi p nông thôn 1

B n 1 2 ThƠnh phần nguyên t , đặ tính ủ CNG vƠ nhiên li u iesel 5

B n 2 1 Giá tr ủ á h s ủ ph ng tr nh 2.47 35

B n 2 2 Giá tr á h s ph ng tr nh 2.49 36

B n 3 1 Thông s kỹ thu t ủ đ ng Vikyno RV125-2 45

B n 4 1 Cá thông s tiêu biểu ủ mô h nh mô ph ng 60

B n 4 2 Giá tr thƠnh phần h n h p (f) theo h s t ng đ ng () 67

B n 4 3 Giá tr đo đặ tính ngoƠi ủ đ ng Vikyno RV125-2 75

Trang 7

DANH M C CỄC HỊNH NH

Hìn 1 1 Biểu đ phơn b tr l ng CNG trên toƠn ầu 7

Hìn 1 2 Ọ tô Bus Super Aero City_CNG o Hyun i s n xuất 8

Hìn 1 3 Biểu đ ự ki n tăng tr ng ủ vi s ng CNG 9

Hìn 1 4 Tr m ung ấp khí CNG t i V ng TƠu 10

Hìn 2 1 Qu n h gi ffuel, fsecvƠ fox 18

Hìn 2 2 Qu n h gi ffuel, fsecvƠ psec 18

Hìn 2 3 Biểu i n đ th hƠm m t đ xá suất p(f)[12] 23

Hìn 2 4 Ví hƠm p f elt k p 24

Hìn 2 5 Sự ph thu logi ủ á đ i l ng trung b nh ̅ vƠo f, f '2 vƠ mô h nh hó h (h th ng đo n nhi t, m t thƠnh phần h n h p)[12] 25

Hìn 2 6 nh h ng ủ áp suất đ n bi n thiên t đ háy CH4 theo  nhi t đ 400K [21] 34

Hìn 2 7 nh h ng áp suất đ n bi n thiên t đ háy theo nhi t đ  = 1 34

Hìn 2 8 nh h ng ủ nhi t đ đ n t đ háy h y tầng ủ h n h p CH4 không khí b lƠm bẩn p =3,5 tm vƠ  = 1 [22] 36

Hìn 2 9 nh h ng ủ áp suất đ n t đ háy h y tầng ủ h n h p CH4 -không khí b lƠm bẩn T=350K vƠ  = 1 [22] 37

Hìn 2 10 K t qu thự nghi m bi n thiên t đ háy h y tầng theo t l á hất khí lƠm bẩn h n h p khá nh u (Ng n l CH4/không khí, p = 0,1 MP , T= 393 K,  = 1) [23] 37

Hìn 2 11 nh h ng ủ CO2 đ n t đ háy h y tầng ủ h n h p CH4/không khí áp suất 1b r vƠ 298K [24] 38

Hìn 3 1 Đ ng Vikyno RV125-2 44

Hìn 3 2 Đ th đặ tính ngoƠi ủ đ ng theo nhƠ s n xuất.[29] 46

Hìn 3 3 Mặt t ng ng đ ng RV125-2[9] 46

Hìn 3 4 Mặt t đ ng RV125-2[9] 47

Hìn 3 5 H th ng nhiên li u nguyên thủy đ ng RV125-2[8] 48

Trang 8

Hìn 3 6 S đ kh i h th ng CRDI s ng nhiên li u k p CNG-Diesel[8]

49

Hìn 3 7 S đ ấu t o ủ h th ng CRDI s ng nhiên li u k p CNGậDiesel trên đ ng Vikyno RV125-2[8] 49

Hìn 3 8 Mô h nh đ ng Vikyno RV125-2 nh n từ bên ph i 50

Hìn 3 9 Mô h nh đ ng Vikyno RV125-2 nh n từ bên trái 50

Hìn 3 10 B ng điều khiển đ ng Vikyno RV 125-2 51

Hìn 3 11 C ấu n đ ng b m o áp 51

Hìn 3 12 C m bi n áp suất ng r il 51

Hìn 3 13 C m bi n t đ đ ng 51

Hìn 3 14 ToƠn b h th ng s u khi l p đặt 51

Hìn 3 15 S đ kh i điều khiển phun Diesel vƠ khí CNG b ng đi n t ủ h th ng CRDI trên đ ng Vikyno RV125-2[8] 52

Hìn 4 1 S đ xi l nh vƠ bu ng háy đ ng 54

Hìn 4 2 Mô h nh bu ng háy vƠ xi l nh đ ng VikynoRV125-2 56

Hìn 4 3 Chi l i mô h nh bu ng háy vƠ xi l nh đ ng ng 3D 57

Hìn 4 4 Xá l p điều ki n biên ho mô h nh 57

Hìn 4 5 Di n bi n n ng đ CH4 vƠ nhi t đ trong bu ng háy đ ng Vikyno RV125-2 (n = 2200 vòng/phút; s = 20;  = 1) 61

Hìn 4 6 Tr ng t đ ủ môi hất ông tá trong bu ng háy đ ng Vikyno RV125-2 v trí 330 (n=2200 v/p; s =20;  = 1) 61

Hìn 4 7 Bi n thiên n ng đ O2 trong quá tr nh háy nhiên li u k p ủ đ ng

Vikyno RV125-2 (n=2200 v/p; s =20;  = 1) 62

H ìn 4 8 Bi n thiên n ng đ CH4 trong quá tr nh háy nhiên li u k p ủ đ ng

Vikyno RV125-2 (n=2200 v/p; s =20;  = 1) 62

Hìn 4 9 Bi n thiên nhi t đ trong quá tr nh háy nhiên li u k p CNG-Diesel ủ đ ng Vikyno RV125-2 (n=2200 v/p; s =20;  = 1) 63

Hìn 4 10 Bi n thiên áp suất trong quá tr nh háy nhiên li u k p CNG-Diesel ủ đ ng Vikyno RV125-2 (n = 2200 v/p; s =20;  = 1) 63

Hìn 4 11 Đ th ông h th ủ đ ng Vikyno RV125-2 ùng nhiên li u k p CNG-Diesel (n = 2200 v/p; s =20;  = 1) 64

Trang 9

Hìn 4 12 Sự h nh thƠnh n ng đ CO trong quá tr nh háy nhiên li u k p đ ng

Vikyno RV125-2 (n = 2200 v/p; s =20;  = 1) 64

Hìn 4 13 Áp suất h th trong quá tr nh háy nhiên li u k p ứng v i s: 10, 20, 30, 40 đ , n = 2000 v/p;  = 1 65

Hìn 4 14 Đ th ông h th ứng v i s : 10, 20, 30, 40 đ , n = 2000 v/p;  = 1, 66 Hìn 4 15 nh h ng ủ gó phun s m đ n ông h th hu tr nh Wi (s : 10, 20, 30, 40 đ , n = 2000 v/p;  = 1 66

Hìn 4 16 Bi n thiên n ng đ O2 (n = 2000v/p; s = 200) 67

Hìn 4 17 Bi n thiên n ng đ CH4 (n = 2000v/p; s = 20 0 ) 68

Hìn 4 18 Sự phát sinh n ng đ CO trong quá tr nh háy nhiên li u k p (n = 2000v/p; s = 200) 68

Hìn 4 19 Bi n thiên nhi t đ trung b nh ủ môi hất trong bu ng háy (n = 2000 v/p; s = 200 ) 69

Hìn 4 20 Áp suất h th theo đ đ m đặ ủ h n h p theo gó qu y tr khuỷu (n = 2000 v/p; s = 200) 69

Hìn 4 21 Công h th ủ đ ng Vikyno RV125-2 s ng nhiên li u k p (n = 2000 v/p; s = 200) 70

Hìn 4 22 Bi n thiên ông h th ủ hu tr nh theo đ đ m đặ h n h p 70

Hìn 4 23 Di n bi n quá tr nh háy đ ng Vikyno RV125-2 s ng nhiên li u k p (s = 350; s = 200,  = 1) 71

Hìn 4 24 Di n bi n quá tr nh háy đ ng Vikyno RV125-2 s ng nhiên li u k p (s = 360; s = 200,  = 1) 72

Hìn 4 25 Áp suất h th ủ hu tr nh theo t đ đ ng ( = 1, s = 200) 73

Hìn 4 26 Công h th ủ hu tr nh theo t đ đ ng ( = 1, s = 200) 73

Hìn 4 27 Đ th ông h th hu tr nh (Wi) theo t đ đ ng (=1, s=200) 74

Hìn 4 28 Đ th ông suất h th (Ni) theo t đ đ ng ( = 1, s = 200) 74

Hìn 4 29 ToƠn nh quá tr nh th nghi m đ ng 75

Hìn 4 30 Biểu đ mô men đ ng 76

Hìn 4 31 Biểu đ ông suất đ ng 76

Hìn 4 32 So sánh ông suất ó í h ủ đ ng gi mô ph ng vƠ thự nghi m 77

Trang 10

CH NG 1

T NG QUAN1.1 T ng quan chung v lĩn v c n ên c u

1.1.1 Nhu c u s d ng độn cơ đ t trong t i Vi t Nam

Theo th ng kê ủ t ng Th ng kê tính đ n năm 2011 th s l ng máy

mó ph v ho quá tr nh gi i hó trong nông nghi p vƠ nông thôn đƣ vƠ đ ng tăng lên đáng kể so v i năm 2007 (B ng 1.1)

Bảng 1.1 NgỐ n động lực dùng trong nông nghiệp nông thôn. [1]

Năm S l ng Máy k o, máy Ơy

l n 35 HP

Máy k o, máy Ơy trung 12-35HP

Máy k o, máy Ơy

nh i 12HP

Đ ng , máy phát

đi n

Ph ng ti n

v n huyển trên đ ng

b

Ph ng ti n

v n huyển trên đ ng thủy

2011 C ái 32700 207112 275131 776261 202664 153790

2007 C ái 24380 105180 266098 600000 70289 95.735

1.1.2 Tìn ìn s n xuất và nhu c u s d ng độn cơ d esel 1 xi lanh t i Vi t Nam

Tr nhu ầu rất l n ủ đ ng đ t trong, t thấy đ r ng đ ng Diesel ó ông suất nh mƠ ph bi n nhất lƠ đ ng 1 xi lanh đ ng đ s ng rất r ng rƣi trong l nh vự nông nghi p t i á vùng nông thôn Đơy hính lƠ ngu n

đ ng lự đ hu ng trong ông u gi i hoá nông nghi p hi n n y

Đất n t v n lƠ m t đất n nông nghi p V v y trong hi n l phát triển kinh t nh m đẩy nh nh m tiêu ông nghi p hoá, hi n đ i hó đất n , vi

Trang 11

phát triển nền s n xuất nông nghi p theo h ng hi n đ i lƠ m t m tiêu vƠ yêu ầu

ấp thi t

Trong t nh h nh ngu n l o đ ng trong l nh vự nông nghi p ngƠy Ơng huyển s ng á l nh vự khá , nên húng t ph i nh nh hóng ứng ng nh ng ti n

b kho h vƠ ông ngh , đẩy m nh đi n khí hoá vƠ gi i hoá nh m tăng i n

tí h kh i thá , tăng s n l ng tiêu th vƠ năng suất, đáp ứng nhu ầu trong n c

ng nh xuất khẩu

Để tăng t l gi i hoá nông nghi p th vi s ng đ ng đ t trong

ng hi m m t phần rất l n Kh o sát s b đặ điểm ấu nông nghi p á khu

vự miền Trung ậ Tơy Nguyên ậ N m B t nh n thấy:

M n Đôn N m bộ: Đ ng N i, B nh D ng, B nh Ph , Tơy Ninh…vv

Nông nghi p phát triển hủ y u lƠ ơy ông nghi p, lú n , ho mƠu… o

đặ tính vùng lƠ đ ng trong quá tr nh h nh thƠnh vƠ phát triển á khu ông nghi p

o v y vi thu hút l o đ ng từ nông ơn huyển s ng ông nhơn v i t đ rất l n

n t i t nh tr ng thi u th n ngu n nhơn ông trầm tr ng Vi gi i hoá nông nghi p l i Ơng tr nên ần thi t khu vự nƠy Yêu ầu ngu n đ ng lự ph v từ khơu lƠm đất, hăm só , thu ho h ơy ông nghi p, ơy lú vƠ ho mƠu lƠ rất bứ

thi t

M n Trun ậ Tây N uyên: Đ kL k, Đ k Nông, Gi L i, Kon Tum, Lơm

Đ ng, Qu ng N m, Qu ng Ngƣi, B nh Đ nh, Phú Yên, B nh Thu n,…vv

LƠ vùng đất phát triển hủ y u lƠ ơy ông nghi p nh : o su, Ơ phê, tiêu, điều… Nhu ầu ho vi hăm só , t i n … lƠ vô ùng l n V i đặ tính ủ

á lo i ơy trên gần nh m i gi đ nh thơm nh ơy ông nghi p đều ó i n tí h khá l n, o điều ki n đ lý lƠ vùng đ i núi á h x khu đô th o v y nhu ầu v n huyển b ng xe ông nông lƠ rất ần thi t

M n Tây ậ N m bộ: Long An, Tiền Gi ng, V nh Long, Cần Th , An

Gi ng, Kiêng Gi ng, B n Tre, TrƠ Vinh…vv…

NgƠnh nông nghi p phát triển rất đ ng từ lú n , trái ơy ăn qu đ n nuôi tr ng thủy h i s n Nhu ầu hủ y u lƠ máy đ ng lự ph v á khơu lƠm

Trang 12

đất, hăm só , thu ho h vƠ s u thu ho h lƠ rất cao V i ngƠnh nuôi tr ng thủy s n

th nhu ầu l i Ơng l n vƠ đặ bi t lƠ á máy ó hất l ng o

Qua đó, t nh n thấy nhu ầu s ng đ ng đ t trong nói hung vƠ đ ng iesel nói riêng trong ho t đ ng s n xuất nông nghi p nông thôn lƠ rất l n Thự

tr ng hi n n y lƠ l ng máy mó ph v ho nông nghi p v n h thể đáp ứng nhu ầu ng i nông ơn về hất l ng vƠ s l ng

Hi n nay, th tr ng đ ng iesel nh ( i 30 mƣ lự ), máy k o vƠ máy nông nghi p ó thể phơn lƠm 3 m ng hính:

th h đ ng RV ự trên á thi t k m u của KUBOTA (Nh t B n) Trong s

đó ó đ ng diesel Vikyno RV125-2 m t xi l nh, ó ông suất 12,5 HP [29]

Tuy nhiên, o h th ng nhiên li u đ điều khiển hoƠn toƠn b ng khí nên khi ho t

đ ng, đ ng nƠy v n h đáp ứng đ á yêu ầu kỹ thu t nh kh năng gi

t k m, đ khói o, gơy ô nhi m môi tr ng vƠ suất tiêu h o nhiên li u l n Đơy

ng lƠ m t nh điểm t n t i trên hầu h t á lo i đ ng iesel s d ng trong nông nghi p hi n nay

1 1 3 N ên l u t y t

Hi n n y, trên th gi i nói hung vƠ Vi t N m nói riêng vấn đề ô nhi m môi

tr ng từ á lo i đ ng đ t trong s ng nhiên li u xăng vƠ ầu iesel ngƠy Ơng tr nên nghiêm tr ng Bên nh đó lƠ sự c n ki t của ngu n năng l ng truyền

th ng Theo dự đoán ủ á nhƠ kho h th v i t đ kh i thá hi n nay, tr

l ng dầu m òn l i củ Trái Đất ng h đủ ho on ng i kh i thá trong vòng không quá 40 năm n a Tất c nh ng điều nƠy nh h ng không nh t i sự phát triển của nền ông nghi p đ ng đ t trong trong n vƠ th gi i

Trang 13

Vấn đề đ đặt r lƠ ph i t m m t ngu n năng l ng s ch, tr l ng l n, không gơy ô nhi m môi tr ng (hoặc n u ó th ng h lƠ m t l ng nh )

Nh ng lo i nhiên li u ó thể ùng thay th ho xăng vƠ ầu diesel hi n n y: + Nh ng khí thiên nhiên: Khí thiên nhiên n n CNG (Compressed Natural Gas), khí thiên nhiên hó l ng LNG (Liquefied Natural Gas)

+ Khí g s hoá l ng LPG (Liquefied Petroleum Gas)

v i s n l ng dầu thô lƠ 3,5 t T p [2]

Tr l ng khí thiên nhiên hi n nay kho ng 150 t T p, xấp x v i tr l ng

dầu thô Mặt khá , khí thiên nhiên ó u điểm lƠ phơn b hầu nh trên kh p đ a cầu nên đ m b o đ c sự cung cấp n toƠn vƠ thu n ti n h n ầu thô

Do thƠnh phần ủ CNG hủ y u lƠ CH4 (từ 85 98 ), òn l i lƠ s l ng

nh á hất C2H6, C3H8, C4H10, N2, CO2, Sau khi qu x lí đƣ lo i b á t p hất

đ h i nh : H2S, NOx, CO2, N2… đặ bi t lƠ không hứ benzene vƠ hy ro rbon

th m, nên khi háy không sinh r nhiều khí đ nh SO2, NO2, CO… vƠ hầu nh không phát sinh b i ThƠnh phần nguyên t vƠ đặ tính ủ CNG đ biểu i n trong b ng 1.2

Từ nh ng năm 1990, vi nghiên ứu s d ng khí thiên nhiên lƠm nhiên li u

đƣ đ c thực hi n nhiều khu vự trên th gi i Khí thiên nhiên đ xem lƠ nhiên

li u s h, v v y vi c s d ng nó để ch y đ ng ngoƠi m đí h đ ng hó ngu n nhiên li u òn góp phần lƠm gi m ô nhi m môi tr ng m t á h đáng kể

Khí thiên nhiên ó thể chứ trong b nh nhiên li u hai d ng:

Trang 14

+ D ng khí (CNG) nhi t đ môi tr ng vƠ áp suất cao (200 275 bar) + D ng l ng (LNG) nhi t đ -1610C vƠ áp suất môi tr ng không khí [2]

Bảng 1.2 Thành phần ngỐỔên t , đ c t nh c CNẢ ốà nhiên liệỐ trỐỔ n th ng. [37]

th ng vƠ nơng o tính kinh t Gần đơy, nh ng nghiên ứu xung quanh vấn đề s

d ng khí thiên nhiên n n CNG trên đ ng đ t trong Vi t N m đƣ đ c triển khai Tuy nhiên, giá thƠnh ủ m t đ ng nh p khẩu h y hoƠn toƠn b ng CNG rất o Do đó, ph ng án đặt r lƠ t n ng ngu n đ ng iesel , nghiên ứu huyển đ i h th ng nhiên li u ùng iesel thông th ng s ng ùng CNG Để i

t o đ ng iesel huyển sang ch y CNG ó thể ti n hƠnh theo h i á h:

- Tháo toƠn b h th ng cung cấp nhiên li u diesel, thay b ng h th ng cung cấp nhiên li u CNG, l p thêm h th ng đánh l , b nh hứ khí CNG vƠ CNG s đ đ t háy ng bức H th ng nƠy ó thể điều khiển b ng khí hoặ đi n t

Trang 15

- Chuyển đ ng iesel thƠnh đ ng nhiên li u k p iesel - CNG, trong

đó iesel đóng v i trò lƠ nhiên li u m i, đ phun vƠo để đ t háy l ng CNG trong bu ng háy H th ng nƠy ó thể điều khiển b ng khí hoặ

H th ng nhiên li u CRDI đ điều khiển b ng đi n t ó á u điểm l n

nh : áp suất phun o, ó thể th y đ i áp suất vƠ th i điểm phun thí h h p tùy theo

á h đ lƠm vi ủ đ ng Nh vi điều khiển th i điểm phun hính xá , áp suất nhiên li u o nên ó kh năng háy t t trong điều ki n h n h p nghèo Điều nƠy thí h h p ho vi s ng nhiên li u iesel lƠm ti phun m i để đ t háy h n

h p CNG-không khí trong đ ng nhiên li u k p Sự k t h p h th ng CRDI s

ng nhiên li u k p CNG-Diesel lƠ m t b m i trong thi t k i ti n h th ng nhiên li u đ ng iesel

Trong nh ng năm gần đơy, ùng v i sự phát triển v t b ủ ông ngh thông tin, vấn đề mô h nh hó vƠ mô ph ng đ ứng ng rất r ng rƣi vƠ hi u qu trong á ngƠnh kho h kỹ thu t Quá tr nh phát triển đ ng đ t trong ng n m trong sự phát triển hung đó Nhiều phần mềm tính toán vƠ thi t k đ ng đ

á vi n nghiên ứu, á tr ng đ i h vƠ á hƣng phần mềm phát triển đƣ đóng góp m t phần không nh trong vi thi t k vƠ h t o á lo i đ ng hi n đ i Nhiều thông s vƠ quá tr nh phứ t p, rất khó ó thể đo đ trự ti p hoặ ó thể đo

đ nh ng rất t n k m đƣ đ mô ph ng m t á h thƠnh ông vƠ sát v i thự t

Cá phần mềm mô ph ng hi n đ i về đ ng đ t trong hi n n y ó thể kể r

nh s u: FLUENT, BOOST, FIRE, HYDSIM, EXCITE,…vv… Trong s đó FLUENT lƠ phần mềm tính toán mô ph ng đ ng lự h thủy khí n i ti ng thơn thi n vƠ m nh m

Nh m góp phần nghiên ứu hoƠn thi n h th ng nhiên li u ho đ ng

Trang 16

Vikyno RV125-2 đƣ i t o, tá gi h n đề tƠi ắ n d n p n m m F UENT tín toán mô p n quá trìn c áy độn cơ V kyno RV125-2 s d n t n

n ên l u k p CNG-Diesel”

Đề tƠi nƠy s s ng phần mềm đ ng lự h thủy khí FLUENT để tính toán mô ph ng quá tr nh háy ủ đ ng Vikyno RV125-2 ùng nhiên li u k p CNG-Diesel Nghiên ứu nƠy ng ó ý ngh đ i v i vi ứng ng h th ng nhiên

li u k p trên á đ ng diesel nh để ti t ki m nhiên li u vƠ gi m thiểu ô nhi m môi tr ng

1.1.4 Tìn ìn n ên c u s d ng CNG trên t gi i

Hi n n y trên th gi i vi c khai thá , h bi n vƠ s d ng khí CNG trong á

l nh vự nông nghi p, ông nghi p vƠ gi o thông v n t i để phát triển kinh t vƠ b o

v môi tr ng lƠ m t trong nh ng thƠnh tựu quan tr ng trong th kỷ 21

Khí CNG đ c s d ng lƠm nhiên li u ho ôtô s m nhất It li vƠo nh ng năm 30 th kỷ tr VƠo năm 1950, Pháp ó kho ng 10.000 xe ó đ ng ch y

b ng nhiên li u CNG Cá n c New Zealand, Canada, Mỹ đƣ ó xe h y khí CNG vƠo nh ng năm 1970 vƠ 1980

Năm 2001 hƣng HYUNDAI HƠn Qu đƣ ho r đ i phiên b n xe Bus cao

cấp Super Aero City ó đ ng s ng hoƠn toƠn CNG

Hình 1.1 BiểỐ đ phân b trữ lượng CNẢ trên toàn cầu [33]

Trang 17

Năm 2008 để ph c v cho th v n h i, Trung Qu đƣ ó 90 trong s 11.000 xe ch khá h B Kinh ùng khí CNG [35]

Trong nh ng năm qu để gi m thiểu tá h i củ khí đ o đ ng iesel

th i r , á n c trong khu vự hơu Á đƣ nghiên ứu chuyển đ i qua s d ng khí thiên nhiên n n CNG th y ho nhiên li u Diesel trong ho t đ ng v n t i hƠnh khá h ông ng v i nh ng l i í h ủa xe CNG mang l i nh : gi m thiểu ô nhi m môi

tr ng, gi m hi phí nhiên li u

nh ng thƠnh ph l n của Mỹ, đƣ xơy ựng nhiều dự án qu n tr ng cho

vi c chuyển ôtô nhiên li u l ng s ng ùng CNG Nhiều qu gi khá nh ụ,

C n , HƠ L n… ng đƣ xơy ựng nh ng s h tầng ph c v cho vi phát triển ôtô ùng CNG

Theo th ng kê ủa NGV Glob l, tính đ n năm 2012 toƠn th gi i ó 15.192.844 ph ng ti n ó đ ng s d ng khí CNG vƠ 19.963 tr m cung cấp nhiên li u khí CNG [35]

C ng theo NGV Glob l th ự báo mứ tăng tr ng của ph ng ti n s d ng nhiên li u khí thiên nhiên đ n năm 2014 s l ng s đ t gần 30 tri u ph ng ti n (h nh 1.3)

Hình 1.2 Ô tô BỐs SỐper Aero CitỔ_CNG do Hyundai s n xuất [36]

Trang 18

Nh ng d ki n trên ho ph p húng t ự đoán đ c r ng, trong th i gian t i

s l ng đ ng đ t trong ùng CNG trên th gi i s gi tăng đáng kể

1.1.5 Tìn ìn n ên c u s d ng CNG t i Vi t Nam

Công ngh khí thiên nhiên n n CNG lần đầu tiên xuất hi n t i Vi t N m

b ng sự r đ i ủ nhƠ máy khí CNG t i Khu Công nghi p Phú Mỹ I, huy n Tơn ThƠnh, t nh BƠ R - V ng TƠu b t đầu ho t đ ng từ u i tháng 8-2008 Do đặc tính

kỹ thu t củ CNG nên vi c cung cấp CNG m i triển kh i đ c m t s khu vực phí N m, h đi vƠo ứng d ng r ng rƣi Tr đơy, lo i khí nƠy hủ y u đ c s

d ng lƠm nhiên li u ho á s ông nghi p l n nh nhƠ máy th p Thủ Đức,

Th p Biên Hò , Th p Pomin , Công ty g ch men B h Th nh vƠ m t s ông ty thực phẩm khá …VƠo tháng 5-2010, để h n h ô nhi m môi tr ng, h ng bi n

đ i khí h u, v môi tr ng x nh s h, T p đoƠn Dầu khí Vi t N m đƣ b n hƠnh Ngh quy t s 2958/NQ-DKVN thông qu vi huyển đ i vƠ s ng nhiên li u khí n n CNG ho toƠn b xe ô tô t i á đ n v thƠnh viên ủ t p đoƠn trên đ bƠn ThƠnh ph H Chí Minh vƠ t nh BƠ R - V ng TƠu ( kho ng 600 xe).[38]

Tr l ng khí thiên nhiên n n CNG Vi t Nam dự ki n vƠo kho ng 2.694 tỷ

m3, đƣ phát hi n kho ng 962 tỷ m3 Cá m N m Côn S n, B ch H , R ng Đông

đ kh i thá v i s n l ng trên 10 tri u m3/ngƠy [32]

Hình 1.3 BiểỐ đ dự kiến tăng trưởng c a phương tiện sử dụng CNG [35]

Trang 19

NgƠy 26/8/2011, S Gi o thông V n t i TP HCM ùng Công ty S igonBus

đƣ đ vƠo s d ng 21 xe buýt "s ch" đầu tiên Vi t Nam ch y b ng khí thiên nhiên n n CNG trên tuy n B n ThƠnh - B n xe Ch L n ToƠn b xe đ nh p

m i từ Hyun i HƠn Qu v i giá 100.000 USD/ hi

Hi n nay, T ng Công ty Khí Vi t N m (PV G s) lƠ đ n v duy nhất cung cấp

d ch v chuyển đ i đ ng thƠnh đ ng h y khí ng nh ung ấp CNG lƠm nhiên li u ho á ph ng ti n gi o thông v n t i trong n Tính đ n n y đƣ ó

h n 250 ph ng ti n gi o thông v n t i đ c chuyển đ i đ ng thƠnh đ ng

ch y CNG trên h i đ bƠn thƠnh ph H Chí Minh vƠ V ng TƠu Để ph c v cho

ph c v ho t đ ng v n t i hƠnh khá h ông ng củ thƠnh ph S GTVT TPHCM

s đề xuất thêm nh ng hính sá h h tr phát triển xe buýt s d ng khí CNG nh

mi n thu nh p khẩu khung gầm xe, đ n v xe buýt s d ng xe đ h ng s tiền

ó đ c từ ti t ki m năng l ng do s d ng lo i xe buýt ùng khí CNG S GTVT

Trang 20

TPHCM s chủ đ ng lƠm vi c v i T ng Công ty Dầu khí Vi t N m để l p đặt thêm

tr m cung cấp khí CNG ho xe buýt thƠnh ph [32]

Nh v y, ó thể thấy r ng tiềm năng ủa vi s ng CNG trên đ ng đ t trong lƠ rất l n vƠ s tăng m nh trong t ng l i gần

Hi n n y, vi nghiên ứu huyển đ i h th ng nhiên li u trên đ ng iesel

đƣ vƠ đ ng đ ti n hƠnh Cá nhóm nghiên ứu hủ y u đ n từ á tr ng đ i h tiêu biểu nh : ĐH Bá h Kho TP HCM, ĐH Bá h Kho ĐƠ Nẵng, ĐH S ph m

Kỹ thu t TP HCM, Vi n C khí Đ ng lự - ĐH Bá h Kho HƠ N i Cá nghiên

ứu hủ y u lƠ:

- Chuyển đ i đ ng s ng nhiên li u Diesel truyền th ng s ng ùng ngu n nhiên li u th y th (LPG, Biog s, CNG…vv…)

- C i t o á hi ti t trong h th ng nhiên li u để hoƠn thi n quá tr nh

hò tr n vƠ quá tr nh háy

- Thi t k , l p đặt h th ng nhiên li u CRDI điều khiển b ng đi n t thay

ho h th ng nhiêu li u điều khiển b ng khí

- Thi t k , l p đặt h th ng nhiên li u CRDI điều khiển b ng đi n t ho

Xơy ựng mô h nh để tính toán mô ph ng quá tr nh háy ủ đ ng t nh t i

1 xi lanh Vikyno RV125-2 s ng nhiên li u k p CNG-Diesel

Dự vƠo k t qu mô ph ng quá tr nh háy xá đ nh á thông s t i u ho

mô h nh để so sánh v i thự nghi m

Góp phần đánh giá hi u qu ủ vi s ng s ng nhiên li u k p Diesel trên đ ng Vikyno RV125-2 nói riêng vƠ đ ng iesel nh nói hung

Trang 21

Đề tƠi đ t p trung nghiên ứu v i nh ng nhi m v hính s u:

- Nghiên ứu kh o sát đánh giá nhu ầu s ng đ ng Diesel 1 xi lanh

Vi t N m

- Nghiên ứu đặ điểm hung ủ h th ng CRDI ùng nhiên li u k p Diesel trên đ ng Diesel 1 xil nh t nh t i

CNG ng ng phần mềm FLUENT 6.3 tính toán mô ph ng quá tr nh háy ủ

đ ng 1 xi l nh Vikyno RV125-2 s ng nhiên li u k p CNG-Diesel

- Phơn tí h vƠ đánh giá k t qu mô ph ng đ ng th i so sánh v i k t qu thự nghi m để hoƠn thi n mô h nh mô ph ng góp phần đánh giá vi s ng h th ng nhiên li u k p trên đ ng Diesel t nh t i nh

1.3.2 Gi i h n c đ tà

Đề tƠi h gi i h n trong vi nghiên ứu tính toán mô ph ng quá tr nh háy

ủ đ ng Vikyno RV125-2 s ng nhiên li u k p CNG-Diesel Từ đó, xá đ nh

á thông s t i u ho mô h nh để so sánh v i thự nghi m

Ph ng pháp th ng kê, phơn tí h tƠi li u: b o g m thu th p, phơn tí h, x lý,

t ng h p s li u từ á tƠi li u s u tầm đ vƠ á k t qu nghiên ứu liên qu n

Trang 22

Ph ng pháp nghiên ứu lý thuy t vƠ mô h nh hó : nghiên ứu mô h nh hó quá tr nh háy h n h p CNG-không khí đ đánh l b ng ti phun m i để ự đoán tính năng kinh t - kỹ thu t ủ đ ng ứng v i á h đ v n hƠnh ủ đ ng K t qu mô h nh hó giúp t gi m b t hi phí thự nghi m

Ph ng pháp nghiên ứu qu n sát vƠ phơn tí h t ng h p: Từ k t qu mô

ph ng, qu n sát vƠ phơn tí h á thông s Đ ng th i k t h p v i k t qu thự nghi m đ ng đặ tính ngoƠi ủ đ ng VikynoRV125-2 khi s ng nhiên li u

k p, ta so sánh k t qu ho b i mô h nh mô ph ng

1.6 K t lu n

Từ nh ng phơn tí h về t nh h nh gi i hó trong nông nghi p, nông thôn

Vi t N m, t nh h nh ông nghi p máy đ ng lự trong n , xu h ng ứng ng ông ngh m i trên h th ng nhiên li u đ ng iesel, vấn đề ấp bá h về nhiên

li u th y th c ng nh nh ng u điểm ủ khí CNG Đ ng Vikyno RV125-2 đƣ

đ i t o thƠnh đ ng s ng nhiên li u k p CNG-Diesel điều khiển đi n t , đánh l b ng ti phun m i

Vi ứng ng phần mềm FLUENT để tính toán mô ph ng quá tr nh háy

đ ng Vikyno RV125-2 s ng nhiên li u k p CNG-diesel s góp phần đánh giá quá tr nh háy, tiêu h o nhiên li u vƠ ô nhi m môi tr ng ủ đ ng s u khi i

t o h th ng nhiên li u

Trang 23

CH NG 2

C S ụ THU ẾT

2 1 Ủ t uy t c d n c y r

Trong l nh vự đ ng đ t trong, òng h y ủ h n h p khí trên đ ng n p,

sự v n đ ng ủ môi hất ông tá trong xi l nh lƠ òng h y r i Xem òng không khí vƠ nhiên li u đi vƠo bu ng háy lƠ òng h y r i trong ng tròn T thấy òng

r i trong ng tròn g m h i b ph n l i r i vƠ l p h y tầng sát thƠnh, gi h i b

ph n ó l p quá đ Trong l i r i á phần t huyển đ ng h n lo n, v n t không

nh ng th y đ i về tr s mƠ òn th y đ i h ng theo th i gi n

Hi n t ng m h đ ng v n t hoặ m h đ ng áp suất lƠ hi n t ng th y

đ i v n t hoặ áp suất không ngừng xung qu nh m t tr s trung b nh th i gi n

ủ v n t hoặ áp suất Giá tr v n t m h đ ng ó thể ng, ơm nh ng tr s

trung b nh th i gi n v n t hoặ áp suất m h đ ng b ng không

BƠi toán r i xuất phát từ h i ph ng tr nh b n lƠ ph ng tr nh liên t (2.1) vƠ ph ng tr nh đ ng l ng (2.2) [6]

:

0y

)v(x

)u

uy

1dx

dUUy

uvx

Trang 24

H i ph ng tr nh nƠy không đủ kín để gi i tất á ẩn (3 ẩn u, v vƠ ̅̅̅̅̅)

o v y t ph i t m thêm á ph ng tr nh liên qu n để kh p kín thƠnh m t h

ph ng tr nh ó thể gi i đ

Để tính toán hính xá á òng h y r i ng i t s ng m t s mô h nh òng h y r i hi n đ i:

- Mô h nh Spl rt ậ Allm r s (mô h nh m t ph ng tr nh)

- Mô h nh k - ɛ, b o g m:

+ Mô h nh k - ɛ tiêu huẩn

+ Mô h nh k - ɛ đ n gi n hó theo nhóm (Re-Normalisation Group - RNG) + Mô h nh k - ɛ thự nghi m

- Mô h nh k - , b o g m:

+ Mô h nh k -  tiêu huẩn

+ Mô h nh k -  huyển h o ứng suất k o v i òng t (SST)

- Mô h nh v2

- f

- Mô h nh ứng suất Reynol s (Reynol s Stress Mo els - RSM)

- Mô h nh xoáy l n (L rge E y Simul tion - LES)

- Mô h nh đ nh t đ ng (E y Vis ovity Mo els ậ EVM)

Tuy nhiên không thể áp ng m t mô h nh r i ho tất á bƠi toán, m i

mô h nh r i h ho k t qu đúng trong m t s tr ng h p nhất đ nh Điều đó đòi

i i i

j j

i t ' j ' i

x

u k

3

2 x

u x

u u

Trang 25

bi n thiên v n t trung b nh Để gi i ph ng tr nh nƠy, ng i t kh p kín nó v i

á ph ng tr nh ó liên qu n t i k (năng l ng r i đ ng h ) vƠ h s t n thất ɛ

nh s u:

(2.4)

Trong đó:

Gk lƠ h ng s thể hi n sự ph thu ủ sự h nh thƠnh năng l ng r i đ ng

h (k) vƠo sự bi n thiên ủ v n t trung b nh nh s u:

i

j j i k

x

u'u'u.G

t i b

x

T Pr g G

: h s giƣn n nhi t ủ môi tr ng

YM: h s thể hi n sự bi n thiên ủ quá tr nh giƣn n so v i giá tr trung

K t h p mô h nh r i k - ɛ v i h i ph ng tr nh b n lƠ ph ng tr nh liên

Cx

x

)u(t

)

(

SYG

Gx

kx

x

)ku(t

)

k

(

2 2 b 3 k 1

t j

i i

k M b

k j k t j

i i

Trang 26

Mô h nh k - ɛ lƠ mô h nh đ n gi n ó thể áp ng v i hầu h t á bƠi toán thông th ng v i đ hính xá o

2.2 Ủ t uy t quá trìn c áy n ên l u k í

Quá tr nh háy trong đ ng đ t trong ó thể phơn hi thƠnh:

- Quá tr nh háy không hò tr n tr : tứ lƠ quá tr nh háy khu h tán ủ

để nh n đ á giá tr trung b nh ủ á đ i l ng đặ tr ng quá tr nh háy Khi

đó, ph ng tr nh tr ng thái khí lí t ng vƠ đ nh lu t nhi t đ ng h thứ nhất đ

áp ng trong không gi n bu ng háy đ hi thƠnh h i khu vự (đ i v i quá

tr nh háy ủ h n h p hò tr n tr ) h y nhiều khu vự (đ i v i quá tr nh háy

ủ h n h p không hò tr n tr )

Phơn tí h t m i n bi n quá tr nh ph i đ thự hi n b ng á h gi i h

ph ng tr nh đ ph ng trong đó h i bi n s b n lƠ thƠnh phần h n h p f vƠ bi n

i n bi n ph n ứng Phần s u đơy s t ng h p lý thuy t quá tr nh háy s ng trong phần mềm FLUENT để áp ng trong vi xơy ựng á mô h nh tính toán quá tr nh háy ủ đ ng Vikyno RV125-2 s ng nhiên li u k p CNG-Diesel.[10], [12]

2.2 1 Ủ t uy t c áy c a hỗn h p k ôn trộn tr c

2.2.1.1 Lý thuy t về thƠnh phần h n h p

Đ nh ngh thƠnh phần h n h p

Nền t ng ủ mô h nh hó háy không hò tr n tr lƠ tr ng thái nhi t hó

h tứ th i ủ l u hất ph thu vƠo m t đ i l ng b o toƠn g i lƠ thƠnh phần

h n h p f v i m t s gi đ nh đ n gi n hó ThƠnh phần h n h p ó thể đ vi t

Trang 27

i ng thƠnh phần kh i l ng nguyên t nh s u:

ox , i fuel , i

ox , i iZZ

ZZf

N u ó thêm m t òng thứ ấp (nhiên li u h y hất oxi hó khá h y òng khí tr ), nhiên li u vƠ á thƠnh phần h n h p thứ ấp đ n gi n lƠ nh ng t l kh i

l ng phơn t ủ nhiên li u vƠ nh ng òng thứ ấp t ng ứng T ng ủ ba thƠnh phần h n h p trong h th ng (nhiên li u, òng thứ ấp vƠ hất oxi hó ) luôn luôn b ng 1:

ffuel + fsec + fox = 1 (2.7) Điều nƠy ó ngh lƠ h nh ng điểm trên mặt phẳng ABC (h nh 2.1) trong không gi n thƠnh phần h n h p m i ó giá tr V v y, h i thƠnh phần h n h p ffuel

vƠ fsec không thể bi n thiên đ l p; giá tr ủ húng h ó ngh khi h i n m trong t m giá OBC trên h nh 2.1

FLUENT hi ti t hó t m giá OBC nh h nh 2.2 Chủ y u thƠnh phần h n

h p s ấp, ffuel, đ ph p th y đ i gi 0 vƠ 1, nh đ i v i tr ng h p m t thƠnh

Hình 2.1 QỐ n hệ giữ f fuel , f sec ốà f ox Hình 2.2 QỐ n hệ giữ f fuel , f sec ốà p sec

Trang 28

phần h n h p, trong khi đó thƠnh phần h n h p thứ ấp n m trên nh ng đ ng thẳng theo ph ng tr nh s u:

fsec = psec(1 - ffuel) (2.8) Trong đó psec lƠ giá tr t ng đ i ủ thƠnh phần h n h p thứ ấp L u ý r ng không gi ng nh fsec, psecb o qu nh gi 0 vƠ 1 bất kỳ giá tr nƠo ủ ffuel

M t đặ tính qu n tr ng ủ giá tr t ng đ i ủ thƠnh phần h n h p thứ

ấp, psec, lƠ nó đ gi đ nh đ l p v i thƠnh phần h n h p nhiên li u, ffuel L u ý

r ng không gi ng nh fsec, psec không ph i lƠ m t đ i l ng b o toƠn Đ nh ngh thƠnh phần h n h p t ng đ i đ i v i đ i l ng th y đ i thứ ấp đ s ng m i

n i trừ khi đ nh ngh gi i h n giƠu đ i v i òng nhiên li u thứ ấp, khi đó đ

đ nh ngh theo fsec [10], [12]

b Cá ph ng tr nh huyển đ i v i thƠnh phần h n h p

V i gi đ nh khu h tán đ ng nhất, á ph ng tr nh b o toƠn á hất đ rút l i thƠnh m t ph ng tr nh uy nhất đ i v i thƠnh phần h n h p f Nh ng đ i

l ng ngu n ph n ứng đ lo i b vƠ v v y f lƠ m t đ i l ng b o toƠn Trong khi gi đ nh khu h tán đ ng nhất lƠ vấn đề đ i v i á òng h y tầng th nó

th ng đ hấp nh n đ i v i nh ng òng h y r i trong đó đ i l u r i lấn át khu h tán phơn t Ph ng tr nh đ i v i giá tr trung b nh kiểu F vre (trung b nh theo tr ng s kh i l ng riêng) ủ thƠnh phần h n h p đ vi t nh s u:

t

.fv.f

Đ i l ng ngu n Sm h o truyền hất từ á h t nhiên li u l ng h y á h t

ph n ứng (nh th n) vƠo ph khí Suser lƠ đ i l ng ngu n o ng i s ng đ nh ngh

Cùng v i vi gi i ph ng tr nh đ i v i thƠnh phần h n h p trung b nh kiểu

F vre, FLUENT ng gi i ph ng tr nh b o toƠn đ i v i đ l h b nh ph ng ủ thƠnh phần h n h p f ' 2[16]:

d 2 t g 2 t

t 2

2

S'fkCfC'f.'fv.'

Trang 29

Trong đó f'ff Cá giá tr mặ đ nh ủ á h ng s t, Cg vƠ Cd theo thứ tự lƠ 0,85; 2,86 vƠ 2,0 Suser lƠ đ i l ng ngu n o ng i s ng đ nh ngh

Đ nh ngh thƠnh phần h n h p ó thể hiểu trong m i t ng qu n v i nh ng

ph p đo hung trong h th ng ph n ứng X t m t h th ng háy đ n gi n g m m t òng nhiên li u (F), m t òng hất oxi hó (O) vƠ òng s n phẩm (P) đ biểu

i n điều ki n ph n ứng hoƠn toƠn nh s u:

Trang 30

  (2.14)

Ph ng tr nh 2.14 ho ph p tính thƠnh phần h n h p điều ki n ph n ứng hoƠn toƠn ( =1 lí t ng) h y điều ki n h n h p giƠu ( > 1), h y điều ki n h n

h p nghèo ( < 1) [10], [12]

M i qu n h gi f v i thƠnh phần kh i l ng á hất, kh i l ng riêng

vƠ nhi t đ

Th m nh ủ á á h ti p n mô h nh thƠnh phần h n h p lƠ về hó h

đ rút g n thƠnh m t h y h i thƠnh phần h n h p b o toƠn V i gi đ nh ơn b ng

hó h , tất á đ i l ng hó nhi t (thƠnh phần á hất, kh i l ng riêng, nhi t

i 

N u ó thêm òng thứ ấp, á giá tr tứ th i s ph thu vƠo giá tr tứ

th i ủ thƠnh phần h n h p nhiên li u, ffuel, vƠ giá tr thƠnh phần b thứ ấp,

psec:

) p ,

ffuel sec

i

i  

Trong á ph ng tr nh 2.15 vƠ 2.16, i h giá tr tứ th i ủ thƠnh phần

kh i l ng á hất, kh i l ng riêng h y nhi t đ Trong tr ng h p h th ng m t thƠnh phần h n h p, không đo n nhi t, nh h ng ủ l ng nhi t sinh r h y mất

đi đ vi t nh s u:

)H,fi

Trang 31

nhau

Trong nhiều h th ng ph n ứng, quá tr nh háy không tr ng thái ơn b ng

hó h FLUENT đ r nhiều á h ti p n v i mô h nh không ơn b ng hó h

b o g m mô h nh t đ gi i h n, mô h nh tiêu tán á xoáy r i EDC, mô h nh huyển PDF, trong á mô h nh nƠy ó thể đ đ vƠo h đ ng hó h

Có ba á h ti p n trong mô h nh hó quá tr nh háy để mô ph ng không

ơn b ng hó h Cá h thứ nhất lƠ h n Ri h Fl mm bility Limit (RFL) trong mô

h nh ơn b ng trong đó nh ng vùng h n h p giƠu đ gi đ nh ó hò tr n nh ng không háy ủ nhiên li u vƠ h n h p khí háy tr ng thái ơn b ng ủ h n h p nghèo h n Cá h ti p n thứ h i lƠ mô h nh Ste y L min r Fl melet (SLF) trong

đó không ơn b ng hó h o sự tr i r ng ng n l khu h tán ó thể đ mô

h nh hó Cá h ti p n thứ b lƠ mô h nh Unste y Laminar Flamelet (ULF) trong

đó nh ng hất trong s n phẩm h nh thƠnh h m khá x ơn b ng hó h ó thể

đ mô h nh hó

2.2.1.2 Mô h nh t ng tá gi r i vƠ hó h

Cá ph ng tr nh từ 2.15 đ n 2.18 mô t á m i qu n h tứ th i gi thƠnh phần h n h p vƠ n ng đ á hất, kh i l ng riêng vƠ nhi t đ v i gi đ nh ơn

b ng hó h K t qu mô ph ng ủ FLUENT đ i v i òng h y ph n ứng liên

qu n đ n vi tính toán giá tr trung b nh ủ nh ng đ i l ng o đ ng nƠy Giá tr trung b nh qu n h v i giá tr tứ th i nh th nƠo ph thu vƠo mô h nh t ng tá

r i-hó h FLUENT s ng á h ti p n hƠm m t đ xá suất (p f) nh lƠ mô

h nh kh p kín khi mô h nh không hò tr n tr đ s ng Mô h nh kh p kín

p f đ mô t trong h ng nƠy

Mô t hƠm m t đ xá suất

HƠm m t đ xá suất ký hi u p(f), ó thể đ hiểu nh lƠ kho ng th i gi n

mƠ l u hất tr i qu tr ng thái lơn n f H nh 2.3 biểu i n bi n thiên ủ thƠnh phần h n h p theo th i gi n ủ m t điểm trong òng h y (phí ph i) vƠ hƠm m t

đ xá suất ủ f (phí trái) Giá tr o đ ng ủ f đ biểu i n phí ph i ủ

h nh v nh n giá tr s o ho i n tí h phí i đ ng ong trong i kh o sát f

Trang 32

b ng kho ng th i gi n mƠ f t n t i trong i nƠy Có thể biểu i n i ng toán

) (

Trong đó T lƠ th ng th i gi n vƠ ilƠ kho ng th i gi n mƠ f tr i qu trong i

f D ng ủ hƠm m t đ xá suất p(f) ph thu vƠo b n hất ủ o đ ng r i ủ

f Trong thự t p(f) không bi t đ vƠ đ mô h nh hó nh m t hƠm toán h gần đúng v i ng p f hi n t i nh n đ b ng thự nghi m

b Đ o hƠm á giá tr đ i l ng trung b nh từ thƠnh phần h n h p tứ th i

HƠm m t đ xá suất p(f) mô t sự o đ ng ủ f trong òng h y r i ó thể

đ ùng để tính giá tr tứ th i ủ á bi n s ph thu vƠo f Đ i v i h th ng

m t thƠnh phần h n h p, n ng đ kh i l ng á hất trung b nh theo tr ng s m t

đ vƠ nhi t đ ó thể đ tính toán (trong h th ng đo n nhi t) nh s u:

0 i

Trong đó p1 lƠ p f ủ ffuel vƠ p2 lƠ p f ủ psec đơy ng i t gi đ nh ffuel

Hình 2.3 BiểỐ diễn đ thị hàm mật độ ồác sỐất p(f) [12]

Trang 33

vƠ psecđ l p, v th p(ffuel,psec) = p1(ffuel)p2(psec)

T ng tự, đ i v i h th ng m t thƠnh phần h n h p, kh i l ng riêng trung

b nh ủ l u hất theo th i gi n đ tính nh s u:

df)(

)(p

0 fuel sec

sec 2 fuel

)p,f

)p(p)fp1

HƠm elt k p ( h ùng trong tr ng h p 2 thƠnh phần h n h p)

HƠm  (trong tr ng h p m t h y h i thƠnh phần h n h p)

HƠm elt k p tính toán nhất, trong khi đó hƠm  phù h p h n v i hƠm

p f qu n sát thự nghi m D ng t o r b i hƠm nƠy h ph thu vƠo giá tr trung

b nh ủ thƠnh phần h n h p f vƠ đ l h b nh ph ng ủ nóf ' 2 S u đơy lƠ mô t

hi ti t ủ m i hƠm

- HƠm p f elt k p

HƠm p f elt k p đ ho b i:

Hình 2.4 dụ hàm pdf delt kép

Trang 34

'fff,5,0

'fff,5,0)(

2

(2.24)

V i vùng biên thí h h p gần f = 1 vƠ f = 0 M t ví ủ hƠm elt k p

đ gi i thi u trên h nh 2.4 Nh đƣ đề p trên đơy, hƠm p f elt k p rất tính toán nh ng nó ó đ hính xá thấp h n hƠm p f  v nó gi đ nh h ó 2 tr ng thái

x y r trong òng h y r i V v y nó h đ ùng khi mô ph ng h i thƠnh phần

)1(f)(

1 1

(2.25) Trong đó:

)1(f

)1()1(

Qu n tr ng lƠ ng hƠm m t đ xá suất p(f) h lƠ hƠm s ủ h i bi n đầu

ủ nó, đó lƠ giá tr trung b nh ủ thƠnh phần h n h p f vƠ đ l h b nh ph ng 2

'

f V v y khi ho giá tr f vƠ f ' 2t i m i điểm trong tr ng òng h y th ng hƠm p f ó thể đ xá đ nh vƠ đ s ng để tính toán giá tr trung b nh ủ

Hình 2.5 Sự phụ thỐộc logic c các đ i lượng trỐng b̀nh ̅ ốào ,

Trang 35

n ng đ á hất, m t đ vƠ nhi t đ nh á ph ng tr nh 2.20 vƠ 2.22 (h y đ i

v i h th ng ó òng thứ ấp, á ph ng tr nh 2.21 vƠ 2.23) Sự ph thu logi nƠy đ mô t trên h nh 2.5 đ i v i m t thƠnh phần h n h p

2.2 2 Ủ t uy t quá trìn c áy ỗn h p trộn tr c

2.2.2.1 T ng qu n

Trong quá tr nh háy h n h p hò tr n tr , nhiên li u vƠ hất oxi hó đ

gi đ nh hò tr n đ ng đều kí h phơn t tr khi đánh l Quá tr nh háy b t đầu t i v trí đánh l vƠ l n ần r khu vự h n h p h háy Mô h nh hó quá

tr nh háy h n h p hò tr n tr phứ t p h n nhiều so v i quá tr nh háy ủ h n

h p không hò tr n tr Lý o lƠ quá tr nh háy h n h p hò tr n tr i n r trong mƠng l m ng i đ ng vƠ h u nh h ng b i quá tr nh r i Đ i v i òng

h y i ơm, t đ l n trƠn mƠng l t ng quát đ xá đ nh đ ng th i b i t

đ mƠng l h y tầng vƠ mứ đ r i T đ mƠng l h y tầng đ xá đ nh b i

t đ khu h tán ủ phần t vƠ nhi t th ng ngu n òng h y vƠo á hất

th m gi ph n ứng vƠ háy Để xá đ nh đ t đ mƠng l h y tầng, ph i bi t

ấu trú bên trong mƠng l ng nh hi ti t đ ng hó h vƠ quá tr nh khu h tán phơn t

nh h ng ủ sự h y r i lƠm nhăn nheo mƠng l , lƠm tăng i n tí h bề mặt mƠng l , o đó lƠm tăng t đ háy Xoáy r i l n lƠm nhăn nheo bề mặt mƠng l , trong khi đó xoáy r i nh , n u nh h n bề Ơy mƠng l h y tầng, ó thể thơm nh p vƠo mƠng l vƠ lƠm th y đ i ấu trú bên trong

Cháy không hò tr n tr ó thể đ n gi n hó t i đ thƠnh bƠi toán hò

tr n Điều qu n tr ng khi đó lƠ ph i xá đ nh đ t đ mƠng l r i h u nh

h ng đ ng th i b i t đ mƠng l h y tầng vƠ ng đ r i

Trong quá tr nh háy hò tr n tr , nhiên li u vƠ hất oxi hó đ hò tr n

tr khi đ đ vƠo bu ng háy Ph n ứng háy i n r khu vự phơn hi vùng h n h p h háy vƠ vùng s n phẩm háy Quá tr nh háy hò tr n tr

b m ng tính hất ủ quá tr nh háy hò tr n tr vƠ háy khu h tán Quá

tr nh háy nƠy x y r khi ó hất oxi hó h y nhiên li u đ b sung thêm vƠo h

Trang 36

)c(

n

1 i i

Trang 37

đ đ nh ngh nh m t giá tr điều ki n biên đ i v i tất òng h y vƠo h

th ng Nó th ng đ đặ tr ng b i h i giá tr hoặ 0 ( h háy) hoặ 1 ( háy)

T đ trung b nh ủ ph n ứng trong ph ng tr nh 2.23 đ mô h nh hó nh s u [19]

Vấn đề mấu h t trong mô h nh hó quá tr nh háy h n h p hò tr n tr lƠ

ự đoán t đ mƠng l r i Ut, vuông gó bề mặt mƠng l T đ mƠng l r i

h u nh h ng b i á y u t s u:

T đ mƠng l h y tầng đ xá đ nh theo n ng đ nhiên li u, nhi t đ

vƠ á tính hất khu h tán phơn t ng nh hi ti t về đ ng hó h ;

Đ nhăn nheo bề mặt mƠng l khi xoáy r i l n vƠ bề Ơy mƠng l khi xoáy

t A ( u ' ) U l

4 / 1

Trang 38

t

) ' u ( C

Trong đó: ɛ lƠ t đ tiêu tán đ ng năng r i

Mô h nh ự vƠo gi đ nh ơn b ng r i kí h th nh bên trong mƠng l

h y tầng, k t qu lƠ trong biểu thứ mƠng l h y r i h hứ thuần túy á thông s r i kí h th l n Theo [19]th A = 0,52; CD = 0.37 phù h p v i phần l n

2 l a

U

v t

v   - T đ Kolmogorov;

 - Đ nh t đ ng h 2.2.2.4 T đ mƠng l h y tầng

T đ mƠng l h y tầng (Ul trong ph ng tr nh 2.33) ó thể lƠ m t h ng

s h y lƠ m t ph ng tr nh o ng i s ng đặt r Ph ng án thứ b xuất hi n đ i

v i mƠng l không đo n nhi t hò tr n tr h y mƠng l hò tr n tr b

ự vƠo m i qu n h o Megh l hi vƠ Ke k đề xuất [20]

, u

u ref , l

p

pT

TU

Trong ph ng tr nh 2.34, Tu vƠ pu lƠ nhi t đ vƠ áp suất ủ h n h p khí

h háy tr mƠng l , Tu,ref= 298K vƠ pu,ref = 1atm

T đ mƠng l h y tầng th m hi u, Ul,ref đ tính nh s u:

2 3 2

1 ref , C C ( C )

Trong đó  lƠ h s t ng đ ng tr mƠng l vƠ C1, C2 vƠ C3 lƠ nh ng

h ng s đặ tr ng nhiên li u Cá s m ,  đ tính toán nh s u:

Trang 39

) 1 ( 22 , 0 16 , 0

) 1 ( 8 , 0 18 , 2

2.2.2.5 Mô h nh háy h n h p hò tr n tr trong FLUENT

FLUENT gi i ph ng tr nh huyển đ i v i bi n i n ti n ph n ứng (2.9), tính toán đ i l ng ngu n, Sc, ự trên lý thuy t đƣ tr nh bƠy trên đơy:

I AG

t 4 / 1 lp 2 / 1 lp l 4 / 3 u

(2.37)

c ) ( I AG S

4 / 1

lp c

t u

- Tính toán nhi t đ đo n nhi t

Đ i v i mô h nh háy đo n nhi t h n h p hò tr n tr , gi đ nh nhi t đ

th y đ i tuy n tính từ nhi t đ h n h p khí h háy Tu vƠ nhi t đ ủ s n phẩm háy trong điều ki n đo n nhi t Tad:

ad

T ) c 1 (

- Tính toán nhi t đ không đo n nhi t

Đ i v i mô h nh háy không đo n nhi t ủ h n h p hò tr n tr , FLUENT gi i m t ph ng tr nh huyển năng l ng để tính đ n bất kỳ l ng nhi t nƠo h th ng nh n h y mất L ng nhi t mất h y nh n nƠy ó thể b o g m ngu n nhi t o ph n ứng háy h y mất nhi t o bứ x Ph ng tr nh năng l ng đ

vi t theo đ tăng enth lpy, h, đ i v i nhiên li u hò tr n hoƠn toƠn nh s u:

rad , h chem , h p

c

k k ) h (

) h (

Trang 40

fuel comb c chem ,

Trong đó: Sc - T đ h nh thƠnh s n phẩm trung b nh (s-1

);

Hcomb- Nhi t l ng t r khi đ t háy 1kg nhiên li u (J/kg);

Yfuel - ThƠnh phần kh i l ng nhiên li u trong h n h p khí h háy

b Tính toán kh i l ng riêng

Trong mô h nh háy hò tr n tr , FLUENT tính toán kh i l ng riêng

b ng đ nh lu t khí lý t ng Đ i v i mô h nh đo n nhi t, sự th y đ i áp suất đ

b qu vƠ kh i l ng phơn t trung b nh đ gi đ nh lƠ h ng s Khi đó kh i

l ng riêng ủ khí háy đ tính nh s u:

Trong đó u h h n h p khí h háy vƠ b h h n h p khí háy S li u đầu vƠo b o g m kh i l ng riêng khí h háy (u), nhi t đ khí h háy (Tu) vƠ nhi t đ háy đo n nhi t (Tb)

Đ i v i mô h nh háy không đo n nhi t, ó thể xem x t điều ki n b o g m

h y không b o g m áp suất th y đ i trong ph ng tr nh tr ng thái khí lý t ng N u

sự o đ ng áp suất đ b qu , FLUENT tính kh i l ng riêng theo ph ng

u

u RT / p

 ó thể đ xem nh kh i l ng phơn t thự t ủ khí, trong đó R lƠ

h ng s khí vƠ pop lƠ áp suất v n hƠnh N u đ sự o đ ng ủ áp suất vƠo khí

h u n n th s li u đầu vƠo ần ó kh i l ng phơn t khí thự t Kh i l ng riêng

đ tính từ ph ng tr nh tr ng thái khí lý t ng

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.2 Ô tô BỐs SỐper Aero CitỔ _CNG do Hyundai s n xu ấ t.  [36] - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
nh 1.2 Ô tô BỐs SỐper Aero CitỔ _CNG do Hyundai s n xu ấ t. [36] (Trang 17)
Hình 1.3  Bi ểỐ đ  d ự  ki ến tăng trưở ng c a  phương tiện  s ử  d ụ ng CNG  [35] . - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 1.3 Bi ểỐ đ d ự ki ến tăng trưở ng c a phương tiện s ử d ụ ng CNG [35] (Trang 18)
Hình 2.11  nh hưởng c   CO 2 đến t c độ cháỔ ch Ổ tầng c   h̃n hợp - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 2.11 nh hưởng c CO 2 đến t c độ cháỔ ch Ổ tầng c h̃n hợp (Trang 47)
Hình 3.2 Đ  thị đ c t nh ngoài c   động cơ theo nhà s n ồỐất. [29] - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 3.2 Đ thị đ c t nh ngoài c động cơ theo nhà s n ồỐất. [29] (Trang 55)
Hình 3.4 M t cắt ḍc động cơ R 125-2. [9] - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 3.4 M t cắt ḍc động cơ R 125-2. [9] (Trang 56)
Hình 3.5 ảệ th ng nhiên liệỐ ngỐỔên th Ổ c   động cơ R 125-2. [9] - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 3.5 ảệ th ng nhiên liệỐ ngỐỔên th Ổ c động cơ R 125-2. [9] (Trang 57)
Hình 3.6 Sơ đ  kh i hệ th ng nhiên liệỐ kép CNẢ-Diesel trên động cơ - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 3.6 Sơ đ kh i hệ th ng nhiên liệỐ kép CNẢ-Diesel trên động cơ (Trang 58)
Hình 3.7 Sơ đ  cấỐ t o c   hệ th ng nhiên liệỐ kép CNẢ –  Die sel đi Ố khiển b̀ng - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 3.7 Sơ đ cấỐ t o c hệ th ng nhiên liệỐ kép CNẢ – Die sel đi Ố khiển b̀ng (Trang 58)
Hình 3.15 Sơ đ  kh i đi Ố khiển phỐn Diesel ốà kh  CNẢ b̀ng điện tử trên - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 3.15 Sơ đ kh i đi Ố khiển phỐn Diesel ốà kh CNẢ b̀ng điện tử trên (Trang 61)
Hình 4.6 Diễn biến n ng độ Cả 4  ốà nhiệt độ trong bỐ ng cháỔ động cơ - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 4.6 Diễn biến n ng độ Cả 4 ốà nhiệt độ trong bỐ ng cháỔ động cơ (Trang 70)
Hình 4. 8  Biến thiên n ng độ Cả 4  trong qỐá tr̀nh cháỔ nhiên liệỐ kép động cơ - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 4. 8 Biến thiên n ng độ Cả 4 trong qỐá tr̀nh cháỔ nhiên liệỐ kép động cơ (Trang 71)
Hình 4.17 Biến thiên n ng độ Cả 4  (n = 2000v/p;   s  = 20 0 ). - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 4.17 Biến thiên n ng độ Cả 4 (n = 2000v/p;  s = 20 0 ) (Trang 77)
Hình 4. 21  Công chỉ thị c   động cơ  ikỔno R 125 - 2 sử dụng nhiên liệỐ kép. - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 4. 21 Công chỉ thị c động cơ ikỔno R 125 - 2 sử dụng nhiên liệỐ kép (Trang 79)
Hình 4.23 Diễn biến qỐá tr̀nh cháỔ động cơ  ikỔno R 125 -2 - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 4.23 Diễn biến qỐá tr̀nh cháỔ động cơ ikỔno R 125 -2 (Trang 80)
Hình 4. 32  So sánh công sỐất ć  ch c   động cơ giữ  mô ph ng ốà thực nghiệm . - Ứng dụng phần mềm fluent tính toán mô phỏng quá trình cháy động cơ vikyno RV125 2 sử dụng hệ thống nhiên liệu kép CNG disel
Hình 4. 32 So sánh công sỐất ć ch c động cơ giữ mô ph ng ốà thực nghiệm (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w