1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm

98 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2.1 K t qu nghiên c uătrongăn c: Mộtăs ănghiênăc u khôngănhi uăv ăđ ătƠiănƠyăđ căthựcăhi nă ăcácătr ngăđ iă h cămangătínhăt ngăh păki năth căc ăs ăvƠăchuyênăngƠnhănh :ăắThi t k ô tô k

Trang 1

vi

M C L C

LÝ L CH KHOA H C i

L IăCAMăĐOAN ii

L I C Mă N iii

TÓM T T iv

M C L C vi

DANH SÁCH CÁC HÌNH ix

DANH SÁCH CÁC B NG xii

L I M Đ U 1

CH NGă1:T NG QUAN 2

1.1 Gi i thi u: 2

1.2 T ng quan v lƿnhăvực nghiên c u, các k t qu nghiên c u trong và ngoài n c: 3

1.2.1 K t qu nghiên c uătrongăn c: 3

1.2.2 K t qu nghiên c uăngoƠiăn c: 4

1.3 M căđíchăc aăđ tài: 7

1.4 Nhi m v và gi i h n c aăđ tài: 9

1.ηăPh ngăphápănghiênăc u: 10

1.θăụănghƿaăkhoa h c : 11

1.7 Kh o sát hình dáng, tuy n hình, k t c u ngo i th t và các h th ng thi t b ngo i th t liên quan c aăxeăkháchăgi ng nằm: 11

1.7.1ăĐ nhănghƿaătuy năhìnhăxeăkháchăgi ng nằm: 11

1.7.2ăĐánhăgiáăv hình dáng tuy năhìnhăxeăkháchăgi ng nằm hi n nay: 12

1.7.3ă uănh căđi m c a tuy năhìnhăxeăkháchăgi ng nằm hi n nay: 13

1.7.4 Kh o sát xe khách gi ng nằm THACO: 14

CH NGă2:C ăS LÝ THUY T 20

Trang 2

vii

2.1ăC ăs lý thuy t v hìnhădángăkhíăđộng lực h c: 20

2.1.1ăĐặc tính c a lựcăkhíăđộng h c: 20

2.1.2 H s c n gió: 23

2.1.3 Những bi n pháp c i thi nătínhănĕngăkhíăđộng h c: 25

2.2ăC ăs lý thuy t v tính thẩm m c a ngo i th t: 27

2.2.1ăMƠuăs năxe: 28

2.2.2 Trang trí bên ngoài: 30

2.2.3 Trang thi t b ngo i th t: 32

2.3ăC ăs lý thuy t v tínhăanătoƠnăvƠăđộ nh n bi t từ xa c a ngo i th t: 35

2.3.1 Tính an toàn c a ngo i th t: 35

2.3.2 An toàn nh n d ng: 45

2.4 Tính công ngh và tính kh thi c a ngo i th t xe khách gi ng nằm: 46

2.4.1 Tính công ngh : 46

2.4.2 Tính kh thi: 48

2.ηăC ăs lý thuy t thi t k và lựa ch n v t li u thi t b ngo i th t: 50

CH NGă3:TÍNH TOÁN THI T K K THU T 55

3.1 Tính toán thi t k hìnhădángăkhíăđộng h căvƠăkíchăth c tuy n hình: 55

3.1.1 Tính toán thi t k hìnhădángăkhíăđộng h c: 55

3.1.2 Tính toán thi t k kíchăth c tuy n hình: 57

3.2 Tính toán mô ph ng,ăđánhăgiáăkhíăđộng h c c a tuy n hình: 57

3.3 Thi t k m thu t c a k t c u ngo i th t: 60

3.3.1 Thi t k kính ch năgióăphíaătr c: 61

3.3.2 Thi t k b trí kính ch n gió bên hành khách: 62

3.3.3 Thi t k b tríăg ngăchi u h u và c n g tăn c: 63

3.3.4 Thi t k cửa chính: 64

3.3.5 Thi t k cửa tài x : 65

3.3.6 Thi t k n păđ y khoang ch a hàng: 65

3.4 Tính toán, thi t k các k t c u thi t b ngo i th t: 65

Trang 3

viii

CH NGă4:TÍNH TOÁN MÔ PH NG 72

4.1 Tính toán mô ph ng ki mătraăkhíăđộng h c xe thi t k m i: 72

4.2 Tính toán mô ph ng ho tăđộng ngo i th t: 73

4.2.1 Mô ph ng cửa chính: 73

4.2.2 Mô ph ng n p thùng xe: 73

4.2.3 Mô ph ng g tăn c: 74

4.2.4 Mô ph ng bánh xe d năh ng: 74

CH NGăη:TÍNH TOÁN KI MăTRAăTệNHăNĔNGăC A XE 76

5.1 Ki m tra v khíăđộng h c: 76

5.2 Ki m tra v độ an toàn c a toàn bộ thân xe: 77

5.2.1 Tính toán s c kéo c a xe thi t k : 77

5.2.2 Ki mătraăđộ năđ nh c a xe: 80

CH NGăθ:K T LU N 86

6.1 K t lu n: 86

θ.2ăH ng phát tri n c aăđ tài: 86

TÀI LI U THAM KH O 87

Trang 4

ix

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1: Ki uădángăxeăkháchăgi ng nằm 42ăchỗăthi tăk ătrênăc ăs ăsatxiăxeă

THACO-KB120SE 4

Hình 1.2: So sánh các vùng xoáy xung quanh xe 5

Hình 1.3 : Mô hình g năcánhăh ngăgióăd iăđuôiăxeđ gi m lực c n phía sau 6

Hìnhă1.4:ăĐặt máy chuy năh ng lu ng không khí phía sau xe 6

Hìnhă1.η:ăS ăđ th hi n các vùng áp su t dòng khí khác nhauc a các mô hình 6

Hình 1.6: Các m u xe bus thí nghi m 7

Hình 1.7: Hình d ng tuy n hình c aăxeăkháchăgi ng nằm 11

Hìnhă1.8ăKíchăth c t ng th xeăkháchăgi ng nằm hi n nay 12

Hình 1.9: Hình dáng mặt sau và mặtătr c c aăxeăkháchăgi ng nằm Thaco 15

Hìnhă1.10:ăHìnhădángăvƠăcácăkíchăth c d c c aăxeăkháchăgi ng nằm Thaco 16

Hình 1.11: Xe khách Thaco Mobihome HB120SSL 16

Hình 1.13: Xe khách Thaco Mobihome HB120ESL 16

Hình 1.12: Xe khách Thaco Mobihome HB120SLD 16

Hình 2.1: Hình nh mô t lựcăkhíăđộng 20

Hình 2.2: Sự l uăthôngădòngăkhíăquaăbánhăxe 21

Hìnhă2.3:ăĐ ngăl uăthôngăc a dòng khí xung quanh thân xe t căđộ l n 21

Hình 2.4: Hi năt ng dòng khí gây ra lực c năkhíăđộng lên xe bus 21

Hìnhă2.η:ăĐ ngăđặc tính giữa t căđộ xe và lực c n gió 23

Hình 2.6: L ch sử phát tri n gi m lực c năkhíăđộng trên ô tô 24

Hìnhă2.7:ăMôăhìnhăsoăsánhăhìnhăd ngăkhíăđộngăh căc aăxeăkhách 25

Trang 5

x

Hìnhă2.8:ăSựăthayăđ iăc aăh ăs ăc năgióăv iăhìnhăd ngăvƠăt căđộăxeăkhách 25

Hình 2.9: Hình nh trang trí bên ngoài mặtătr c và hông ph i c a xe 31

Hình 2.10: Hình nh trang trí bên ngoài mặt sau và hông trái c a xe 31

Hình 2.11: Ki u dáng c măđènăđ u xe khách 32

Hình 2.12: Ki u dáng c măđènăsauăxeăkhách 32

Hình 2.13: Ki uădángăg ngăchi u h u xe khách 34

Hình 2.14: Ki u dáng g tăn c xe khách 34

Hình 2.15: T m nhìn c aăng iăláiăquaăg ngăchi u h u 43

Hình 2.16: M i liên h giữa công nghi p ô tô và công nghi p ph tr 46

Hìnhă3.1:ăHìnhădángăvƠăkíchăth c tuy n hình d c xe thi t k 56

Hình 3.2: Hình dáng tuy n hình ngang ô tô thi t k 56

Hình 3.3: Hình dáng tuy n hình d c c a xe hi n nay 58

Hình 3.4: K t qu mô ph ngăkhíăđộng h c c a hình dáng tuy n hình xe hi n nay 59

Hình 3.5: K t qu mô ph ngăkhíăđộng h c c a hình dáng tuy n hình xe thi t k m i 60

Hìnhă3.θ:ăS ăđ đánhăgiáăt m nhìn c a lái xe, 1, 2 - V trí m tăng i lái xe; 3-Cột gócătr c đ u xe 61

Hình 3.7: Kính ch năgióăphíaătr c 62

Hình 3.8: Kính ch n gió bên hành khách 63

Hìnhă3.9:ăG ngăchi u h u và c n g tăn c 64

Hình 3.10: Cửa chính 64

Hình 3.11 : V trí cửa Tài x 65

Hình 3.12: N păđ y khoang ch a hàng 65

Hình 3.13: Mô hình xe màu vàng 67

Trang 6

xi

Hìnhă3.14:ăMôăhìnhăxeămƠuăđ 68

Hình 3.15: Mô hình xe màu tr ng 69

Hình 3.16: Mô hình xe màu xanh 70

Hình 3.17: Mô hình 2D mặtătr c và mặt sau c a xe 70

Hình 3.18: Mô hình 2D hông ph i và hông trái c a xe 71

Hình 4.1: K t qu mô ph ngăkhíăđộng h c 72

Hình 4.2: Mô ph ngăđóngăm cửa 73

Hình 4.3: Mô ph ngăđóngăm n p thùng xe 74

Hình 4.4: Mô ph ng ho tăđộng c a g tăn c 74

Hình 4.5: Mô ph ng bánh xe d năh ng 75

Hình 5.1: K t qu mô ph ngăkhíăđộng h c mặtătr c c a xe 77

Hìnhăη.2:ăS ăđ tính toán năđ nh d c khi xe lên d c 81

Hinhăη.3:ăS ăđ tính toán năđ nh d c khi xe xu ng d c 82

Hìnhăη.4:ăS ăđ tính toán năđ nh ngang 83

Trang 7

xii

DANH SÁCH CÁC B NG

B ng 1.1: K t qu thí nghi m h s c n 7

B ngă2.1:ăV ătríăl păđặtăcácălo iăđèn 40

B ngă2.2:ăM u,ăs ăl ngăt iăthi u,ăc ngăđộăsángăvƠăch ătiêuăki mătra bằngăquanăsátă

B ng 3.2: Các tiêu chuẩnăđánhăgiáăt m nhìn c aăng i lái 61

B ng 5.1: Giá tr t aăđộ tr ng tâm theo chi u cao c a xe 80

Trang 8

s đ că aăchuộn nh t.Theoăđóăs l ngăxeăkháchăgi ng nằmăđangătĕngănhanh,ădoă

h n ch c a ngành công nghi p ô tô Vi tăNam,ăch aăđápă ngăđ c yêu c u v giá

c , xe s n xu tătrongăn c v n là l p ráp từ linh ki n nh p khẩu,ăch aăcóăt l nội

đ a hóa cao.Nh n th căđ c t m quan tr ng c a v năđ nêuătrênănênăemăđƣăthựchi n

đ tài nghiên c u ki u dáng, tuy năhìnhăxeăkháchăgi ng nằm, nghiên c u v hình

d ngăkhíăđộng h c và ki u dáng v ngo i th tăđ điăđ n thi t k mô hình 3D c a lo i

xe này

V i sự nỗ lực c a b n thân và sự giúp đ c a th yă giáoăh ng d n PGS.TS

PH M XUÂN MAI, em ti n hành thực hi n đ tài nghiên c u ki u dáng, tuy n hìnhăxeăkháchăgi ng nằm, nghiên c u v hình d ngăkhíăđộng h căđ gi m lực c n

c a không khí, gi m tiêu hao nhiên li u, nghiên c u v thi t k ngo i th t Tuy nhiên, do ki n th c thực t còn h n ch và kinh nghi m trong vi c nghiên c u khoa

h căch aănhi uănênăđ tài không tránh kh i sai sót Em r t mong nh năđ c sự quan tơm,ăgiúpăđ c a th yăđ đ tƠiăđ c hoàn thi năh n.ăV i vi c thực hi năđ tài này đƣăgiúpăemăcóăthêmănhi u ki n th cătrongălƿnhăvựcănƠy,ăđơyăchínhălƠăhƠnhătrangăđ

em d dƠngăh nătrongăcôngăvi c sau này Em chân thành c mă n!

Trang 9

2

T NG QUAN 1.1 Gi i thi u:

Vi t Namcóăđặcăthùăđ a hình là tr i dài từ biên gi i phía nam Trung Qu c d c theo b bi năphíaăđôngăc aăbánăđ oăĐôngăD ng,ănênăcácătuy n giao thông nội đ a

ch y u bằng đ ng bộ, đ ng s t,ă vƠă đ ng hàng không đ uă theoă h ng B Nam H th ngăđ ng bộ g m các qu c lộ, t nh lộ, huy n lộ,ầăcóăt ng chi u dài kho ng 222.000km, ph n l n các tuy năđ ng qu c lộ và t nh lộ đ uăđ c tr i nhựa

c-và bê tông hóa, ch có một s ít các tuy năđ ng huy n lộ t i các t nh vùng sâu, vùngăxaăđangăcònălƠăcácăconăđ ngăđ t Cùng v i sự tĕngătr ng kinh t c a c

n c, hình thành nên các khu công nghi p,ătr ng h c, b nh vi nầăt i các thành

ph l nănh ăth đôăHƠăNội, thành ph H ChíăMinh,ăBìnhăD ng,ăĐ ngăNaiầvìă

v yăng i dân các vùng quê t p trung v đ làm vi c, h c t p và sinh s ngăđã và đangătĕngănhanh.ăTheoăđóănhuăc uăđiăl i giữaăcácăvùngăcũngătĕngălên,ănh t là vào

d p l , d p t t C th ,ăắt i b năxeăGiápăBát,ăl tăkháchăcaoăđi măđ t m c từ 25.000

đ nă30.000ăl t khách/ngày; t i b n M Đình,ăđ t m c từ 30.000ăđ nă3η.000ăl t khách /ngày; t i b năGiaăLơm,ăl t khách cao nh t là: 13.000 ậ 1η.000ăl t khách /ngày, l ng hành khách t i các b n xe TPHCMăcaoăđi m nh t là từ 27-28/12 âm

l ch v i kho ng 45.000-47.000ăkhách/ngƠy”(*).ăV i đi u ki năđó nhu c u v v n t i hành khách v i ch tăl ng t t và giá c h p lý, b oăđ m an toàn, thu n l i, gi m tai

n n giao thông và h n ch ô nhi m môiătr ng là yêu c uăđặtăraăchoăcácăph ngă

ti n v n t i

Đápă ng nhu c uăđóălo i hình v n t i hành khách bằngăxeăgi ng nằmăđƣăvƠăđangătr nên thu hút khách nhi u nh t so v i các lo iăph ngăti năđ ng bộ khác,

b i nhữngătínhănĕngă uăvi tăđiăkèmăv i nó nh :ăCóăgi ng nằm, ch y êm, sang

tr ng, ti n nghi mang l i sự hài lòng cho hành khách và l i ích kinh t cho các nhà kinh doanh v n t i V i sự raăđ i c aăxeăkháchăgi ng nằm s n xu tătrongăn c đánhăd u sự phát tri n c a ngành d ch v v n t iătrongăn c trong sự c nh tranh v i

Trang 10

3

cácăth ngăhi u xe nh p khẩu khác Tuy nhiên các m uăxeăkháchăgi ng nằmăđangă

l uă hƠnhă hi n nay v n còn có một s y u t ch aă th t sự hài lòng v iă ng i sử

d ng.ăNh :ăTiêuăhaoănhiênăli u nhi u do lực c n gió l n, chi u cao l n t o c m giác

m t an toàn, tính thẩm m c a ngo i th tăch aăcaoầăDoăđóăchúngăc năđ c thi t k

c i t o l iăđ t o ra mộtăph ngăti n giaoăthôngăđiăl i ti n l iăh n,ăanătoƠnăh năvƠă

ô tô Vi t Nam ch m i phát tri n m căđộ l p ráp là chính, còn ph thuộc nhi u vào các hãng ô tô l n trên th gi i.ăĐ tĕngăt l nộiăđ a hóa c a s n phẩm ô tô c n

t p trung nhi uăh nănữaăđ n khâu nghiên c u thi t k , nghiên c u ch t o s n phẩm mangăth ngăhi u Vi tNam

1.2.1 K t qu nghiên c uătrongăn c:

Mộtăs ănghiênăc u khôngănhi uăv ăđ ătƠiănƠyăđ căthựcăhi nă ăcácătr ngăđ iă

h cămangătínhăt ngăh păki năth căc ăs ăvƠăchuyênăngƠnhănh :ăắThi t k ô tô kháẾh

giường nằm 42 Ếhỗ trên Ếơ sở satồi ồe THACO-KB120SE”lƠăđ ătƠi do Sinh viên

VĕnăThơnăVinh,ăL p:ă0ηC4B,ăKhóa:ă200η,ătr ngăĐ iăh c ĐĨăN NGăthựcăhi n,ă

v iăk tăqu ăv ăki uădángănh ă ă(hình 1.1)

Trang 11

Nhi u công trình nghiên c uăđƣăđ c báo cáo trong các tài li u v khíăđộng h c

c aăph ngăti năđ ng bộ Tuy nhiên, h n ch công b đ i v i các nghiên c u khí động h c c a xe t i h ng nặng và xe khách

 Trong thí nghi m c a Saltzman và Meyer [4], nghiên c u v gi m lực c n khíăđộng h c c a xe t i và xe bus cho th y bằngăcáchăđi u ch nh bên ngoài v i thi t

k bo tròn góc ngang và d c,ălƠmătr nănh năbênăd i thân xe và mộtăcáiăcánhăl t gió, h s c n có th gi măđ n 0,242

 Callen và cộng sự [6] trong thí nghi m h phát hi n ra khi lo i b các kính chi u h u s làm gi m lực c n khí c a chi c xe xu ng 4,5% Nghiên c u này kh ng

đ nh các kho ng h trong thân xe s tách dòng ch y và tu n hoàn dòng khí

 Các nghiên c u c a Gilhaus [7] t pătrungăvƠoăđi u ch nh các bán kính mép phíaătr c Một bán kính c nhăphíaătr c t iă uălƠă1η0ămmăđƣăđ c báo cáo trong nghiên c uănƠy,ăvƠăkhiătĕngăbánăkínhănƠyălênăítăcóă nhăh ng nh tăđ n h s lực c n

Trang 12

l năh năsoăsánh giữa hai mô hình dòng

ch y c a không khí b đèă nénă l i t o

vùng xoáy hình thành phía sau và

những dòng xoáyă đ c nhìn th y di

chuy n v phía mặtăđ t

K t lu năđ c rút ra từ nghiên c u này:

•ăXeăkháchăliênăt nh sàn cao hi nănayăđ c sửaăđ i thành sàn th p, gi m chi u cao

xe s gi măđángăk lực c năkhíăđộng h c

•ăH s c n là 0,53 (môăhìnhăbênăd i) gi m 0,29 so v i mô hình phía trên (hình 1.2)

 Theo nghiên c u v sự c n do l căxoáyăphíaăđuôiăxeă[2].ăLực c năkhíăđộng

h c c a một chi că xeă th ngă m i là y u t chính gây ra tiêu hao nhiên li u, nó chi mă đ nă ă θ0%ă l ng nhiên li u tiêu th c aă xeă trongă đi u ki n v n hành c

th Ph ngăphápăchungăc a vi c gi m lực c n phía sau là thi t k đuôiăxeăcóăhìnhă

d ngăđuôiăthuy n và bo tròn các c nhăphíaăsauăvƠăchoăđ nănayăđóălƠăcácăph ngăphápăđ c coi là hi u qu nh t

 Huchoă [9]ă đ c pă đ n mộtă ph ngă phápă khácă đ gi m c n phía sau v i nguyênălỦăc ăb năđ c mô t trong (hình 1.3)ăvƠătrênăc ăs đóălu ng không khí từ các mặt (hoặcă trongă tr ng h pă nƠyă lƠă bênă d i) c a chi c xe là dòng khí ch y

th ng t i khu vựcăphíaăsauăđuôiăxeăđ ph c h i sự gi m áp c a khu v cănƠyăđ làm

gi m lực c năkhíăđộng h c lên xe

Hình 1.2: So sánh các vùng xoáy

xung quanh xe

Trang 13

6

Hình 1.4:ăĐặt máy chuy năh ng

lu ng không khí phía sau xe

 Mộtă ph ngă phápă khác đ c thử nghi mă đ gi m c n phía sau [3] là l p thêm qu t t o xoáy l c vào phía sau (hình 1.4)khiăđóădòngăkhíăđ căđẩy vào vùng b

đ gi m lực c n phía sau

Trang 14

7

K t qu nghiên c u cho th y có mộtăl ng l n khu vực dòng khí b d n nén phíaătr c c a xe và khu vực dòng khí b gi măápăđ c nhìn th y mặt sau c a xe (hình 1.5).Nghiên c u này cho th y kh nĕngăc i thi n hi u su tăkhíăđộng h c c a các hình dáng hình h c khác nhau c a một xe bus ch khách NhữngătínhănĕngănƠyăđóngăgópăvƠoăvi c gi m h s c n Cd, nhăh ngăđ n tiêu th nhiên li u

 Nghiên c u v hìnhădángăkhíăđộng h c [8] V i mô hình thử nghi m là b n

m uăxeăbusăkhácănhau,ăđ t iă uăhóaăsự góp ph n c a mỗiăthayăđ i v lực c n, mô hìnhăxeăđ uătiênălƠăxeăbusăđangăho tăđộng hi n nay hi n có Xe th hai gi m d n vƠoăphíaăsauăđ h ng dòng khí ch y h pălỦăh n.ăXeăth ba có hình d ngăkhíăđộng

h căphíaătr c v iăh ngăgióăphíaăd i và ph n còn l i là gi ngănh ăc aăxeăđ u tiên Xe th t ăcóăhìnhăd ngăkhíăđộng h căphíaătr cănh ăxeăth 3 và mui xe gi m

M c tiêu quan tr ng nh t c a vi c nghiên c u này là gi m lực c năkhíăđộng h c,

đ ti t ki mănĕngăl ng v i m căđích b o v môiătr ng toàn c u, gi m tiêu th nhiên li u Trong phát tri n thân xe, gi m lực c năkhíăđộng h călƠăđi u c n thi tăđ

Hình 1.6: Các m u xe bus thí nghi m

Trang 15

8

c i thi n gi m tiêu th nhiên li u và hi u su tăxe,ăvƠăhìnhădángăkhíăđộng h căcũngă

th hi n tính h p d n v mặt thẩm m , nó s đóngăgópănhi u vào vi cătĕngăcôngăsu t

c a xe Gi m lực c năkhíăđộng h c c aăxeăđ ng dài là tham gia gi măđángăk v

t ngănĕngăl ng tiêu th c aăxeăvƠăđóălƠămột thách th căđ t iă uăhóaăti t ki m nhiên li u

 Nghiên c u v ki u dáng và tính thẩm m :

Di n tích thi t k phíaătr c c aăxeăkháchăđ c quy tăđ nh b i không gian t ng

th c a xe Giá tr h s c năđ căxácăđ nh b i hình d ng c a chi c xe Hai y u t này nhăh ngăđ n phong cách ngo i th t c a chi c xe Ki u dáng bên ngoài hay phong cách ngo i th t c a chi c xe (thẩm m ) là y u t r t quan tr ng, thực t cho

th y rằng chính ki u dáng c a chi căxeăđƣăthuăhútăkháchăhƠng

Xe khách liên t nhăgi ng nằm ho tăđộng hi n nay có thi t k ngo i th t khá sang tr ngăvƠăđ ng c p Các ph n chính góp ph n t o nên ki u dáng bên ngoài c a

một xe khách liên t nh là kính ch n gió, c năphíaătr c,ăđènăpha,ăc n g tăn căm a,ă

cửa s bên, cửa hành khách, cửa c aă ng iă đi u khi n, khoang hành lý, khoang độngăc ,ăđènăbáoăhƣm,ăl i t n nhi tầkhoangăhƠnhălỦăđ c thi t k bênăd i sàn

xe cửa h m m từ c hai bên c a xe Kh o sát ki u dáng, tuy n hình c a xe khách

gi ng nằm hi n nay trongăvƠăngoƠiăn c và xu h ng thi t k lo i xe này trong

t ngălai,ătừ đóătìmăraăỦăt ngăhayăđ thi t k m uăxeăkháchăgi ng nằm m i, h p

th iătrang,ă đ m b o yêu c u k thu t Thực hi n m c tiêu phát tri n ngành công nghi păôătôătrongăn c

Ki u dáng xe sang tr ng, thanh l ch t o cho hành khách một chuy năđiăduăl ch

đ ng dài tho iămái.ăĐ đ tăđ c sự sang tr ng, ngo i th t xe c năđ c thi t k v i tính thẩm m cao,ănh ngăc n ph iăđ năgi n, không c u kỳ, ph c t p

C n nghiên c u tính thẩm m c a ngo i th t các mặt: Mặtăđ u, mặt đuôi,ăhôngătrái, hông ph i, mui và g m xe

Trang 16

9

 Nghiên c u v b trí chung c a ngo i th t:

Các b tríănh ăcửa chính, cửa s ,ăg ngăchi u h u, g tăn c,ăđènăchi u sáng, đènătínăhi u, logo, tay n m cửa và các thi t b ph khácầăc n có thi t k v trí

h p lý nh tăđ phát huy ch cănĕngăc a mỗi thi t b là t iă uănh t

 Nghiên c u v độ nh n bi t:Độ nh n bi t từ xa,ă độ nh n bi t trong môi

tr ngă m aă gió,ă s ngă mù,ă trongă môiă tr ng thi u ánh sáng, lúc sáng s m hay chi u t i Nghiên c u v mƠuăs n,ătrangătrí,ăthi t b phát sáng, ph năquanăđ d dàng

nh n bi t xe từ xa, phân bi t v i các m u xe khác là một v năđ quan tr ng trong

vi c xây dựngăth ngăhi uăxe,ăđ m b o an toàn giao thông, gi mănguyăc ătaiăn n do

va ch m

 Nghiên c u v tính an toàn c a ngo i th t:Một s h th ng, chi ti t t o thành

mộtă nguyă c ă đ i v i sự an toàn c aă ng iă điă bộ vƠă ng iă điă đ ng khác trong

tr ng h p khi có va ch m C n nghiên c uă đ n sự an toàn c aă ng iă điă bộ và

ng iăđiăđ ng khác có th do các chi ti t c a ngo i th t gây ra Th ng kê tai n n giao thông cho th y một t l đángăk th ngăvongăliênăquanăđ năng iăđiăbộ và

ng iăđiăxeăđ p b th ngădoăti p xúc v i mộtăph ngăti n di chuy năvƠăđặc bi t là các c uătrúcăphíaătr c c a xe ô tô ch khách[7].Doăđóăc n nghiên c uăđ n v năđ

an toàn c a thi t b ngo i th t c a xe

Từ các m c tiêu nghiên c uătrên,ătaăđiăđ n m c tiêu chính là nghiên c u thi t k

c i ti n hình d ng tuy n hình c aăxeăkháchăgi ng nằmătrênăc ăs chassis c a xe THACO-KB120SE nhằm gi m lực c năgióăđ gi m tiêu hao nhiên li u và nghiên

c u thi t k l i k t c u thi t b ngo i th t theo hình d ng tuy n hình m i có tính

thẩm m vƠăđộ sang tr ng cao

1.4Nhi m v và gi i h n c aăđ tài:

 Nhi m v :

H u h t các m u xe khách hi n nay có mặtă tr c c a nó ph ng có s c c n không khí r t l n,ădoăđóălực kéo r t cao và sự năđ nhăcũngăr t th p v i t căđộ cao

Đ kh c ph c những v năđ này, v mặtăhìnhădángăkhíăđộng h c ta c n thi t k l i hình dáng mặtătr c, gi m d n vào cu iăphíaăsauăđ cung c p dòng ch y s p x p

Trang 17

- Nghiên c u v các thi t k v ngo i th t: Tìm hi u t ng quan bên ngoài c a

xe, cách b tríăđèn,ăkính,ăcửa, n păthùngăxe,ăg ngăchi u h u, g tăn c, logo xe, tên côngătyăkinhădoanh,ầ

- Nghiên c u v trang trí ngo i th t c a xe v mƠuăs n,ăthi t k qu ng cáo, ánh sáng trang trí, v trí k bi n s xe hai bên hông

- Nghiên c u v tính thẩm m vƠăđộ an toàn c a ngo i th t

 Gi i h n:

Đ tài gi i h n ch nghiên c u v thi t k ki u dáng tuy n hình, k t c u và thi t

b ngo i th tăxeăkháchăgi ng nằm và tính hi u qu , tính kh thi c a nó,ăkhôngăđiăsâu vào các thi t k nội th t, các h th ng khác c aăxe,ăkhôngăđiăxơuăvƠoăcácătínhătoán v độ b n k t c u khung xe

1.5 Ph ngăphápănghiênăc u:

- Ph ngăphápăthuăth p:ăThuăth pătƠiăli uătừăcácănghiênăc uăc aăcácăn cătrênă

th ăgi iăliênăquanăđ năv năđ ăđangănghiênăc u,ăkh oăsátăs ăli uăcácănghiênăc uăv ă

xe khách gi ngănằm,ănh ăv ănhuăc uăsửăd ng,ătínhăkh ăd ng,ătínhăanătoƠnầătừăđóăcóăh ngănghiênăc uăc năthi tăchoăcácă ngăd ng

- Ph ngă phápă k ă thừa:ă K ă thừaă nhữngă k tă qu ă nghiênă c uă hi nă t iă đ ă cóă

h ngănghiênăc uăphùăh păti pătheo,ăph căv ăchoăm căđíchăphátătri năt iă uăc aăkhoaăh căk ăthu t

- Ph ngăphápăphơnătích,ăsoăsánh:ăTi păc năph ngăth căthi tăk ăs năxu tăc aăcácăhƣngăkhácănhau,ătìmăraăph ngăphápăt iă uătrongănghiênăc u,ăthi tăk ăvƠăđiăđ nă

ch ăt oăthƠnhăcông

- Ph ngăphápăkh oăsátăđi uătraăhi nătr ng:ăĐi uătraăhi nătr ngăthựcăt ăv ăxeăkháchăgi ngănằm,ăđánhăgiáăcácă uănh căđi măhi năt iăđ ănghiênăc uăkh căph căvƠăphátătri năt iă u

Trang 18

hỗ tr cho khâu thi t k hoàn ch nh

- Góp ph n hoàn thi n công tác thi t k và s n xu tăxeăkháchăgi ng nằm nội

đ a Vi t Nam

- Nghiên c u phát tri n s n phẩmăc ăkhíătr ngăđi măđ cănhƠăn c quan tâm và

đ uăt ,ăđápă ng nhu c u c p thi t c a nhu c u ô tô nộiăđ a

1.7 Kh o sát hình dáng, tuy n hình, k t c u ngo i th t và các h th ng thi t b ngo i th t liên quan c aăxeăkháchăgi ng nằm:

1.7 1ăĐ nhănghĩaătuy năhìnhăxeăkháchăgi ng nằm:

Tuy n hình xe khách là hình d ngă đ ng c t mô t hình dáng hình h c bên ngoài c aăxeăvƠăđ c xây dựng trên ba hình chi uăc ăb n (Hình 1.7) Sử d ng h

th ng ba mặt ph ng to độ vuông góc l n nhau g m:

Hình 1.7:Hình d ng tuy n hình c a xe khách gi ng nằm

Trang 19

12

- Mặt ph ngăđ i x ng d c giữa,ăchiaăđôiăchi u rộng c a xe

- Mặt ph ngăđ i x ng ngang vuông góc v i mặt ph ngăđ i x ng d căvƠăchiaăđôiăchi u dài c a xe

- Mặt ph ng ngang là mặt ph ng nằm ngang vuông góc v i hai mặt ph ng trên vƠăđiăquaăsƠnăthùngăxe

Bằng cách dùng hàng lo t mặt c t song song v i ba mặt ph ng to độ trên, l n

l t ta có giao tuy n c a các mặt ph ng này v i v xeălƠăcácăđ ng c t d c,ăđ ng

c t ngang theo chi uădƠiăvƠăđ ng c t ngang song song v i sàn xe Các giao tuy n này chính là hình dáng tuy n hình c aăxe,ăt ngă ngăđ c chia thành tuy n hình

d c và tuy n hình ngang Trên b n v tuy n hình bi u di n hình dáng v bao ba

d ng hình chi u: Hình chi uăđ ng, hình chi u bằng và hình chi u c nh Ba d ng hình chi u c a b n v tuy n hình là tài li u thi t k c ăb n, nó th hi n các kích

th c t ng th ,ăđ cădùngăđ tínhătoánăcácătínhănĕngăc aăxe,ăđ l păs ăđ b trí chung,ăđ ki m tra vi c l p ráp các t m tôn, kính bao ngoài khi l p ráp xe

Cóăhaiăph ngăphápăxơyădựng tuy năhìnhăxeăđóălƠăxơyădựng tuy n hình theo xe

m u và tự xây dựng m iăhoƠnătoƠn.ăThôngăth ng khi xây dựng tuy năhìnhăng i ta

th ng dựa vào những tuy n hình có s n và sửa chữa các thông s theo m căđíchăthi t k ăPh ngăphápănƠyăcóă uăđi m là các tuy n hình c a xe có s năthìăđƣăđ c

s n xu t và đ aă vƠoă ho tă động thực t ki m nghi mă khiă đóă choă taă th yă cácă u,ă

nh căđi m c a nó mà ta có th ch nh sửa khi thi t k m i

1.7 2ăĐánhăgiáăv hình dáng tuy năhìnhăxeăkháchăgi ng nằm hi n nay:

Các m uăxeăkháchăgi ng nằm hi n nay

c aăcácăhƣngăđ că uătiên thi t k v ngo i

hình c a xe và b qua những khía c nh khí

động h c

Xe khách có nhi u hình d ng,ă trongă đóă

d ng ki u toa tàu (hình 1.8) là ph bi năh năc

Vì d ng này có h s l i d ng di n tích cao

nh t(1) và các ch tiêu sử d ng v độ b n cao

Hình 1.8 Kíchăth c t ng th xe kháchăgi ng nằm hi n nay

Trang 20

hi nănayăđ căthi tăk ăv iăthôngăs ăkíchăth căt ngăth ănh ă(hìnhă1.8)

Góc ch năgióă( )ă(Hìnhă1.8) là kho ng 76o và t l giữa chi u cao và chi u rộng

- Khoang ch a hàng rộng, tách bi t v i khoang hành khách có th ch aăđ c

l ng hàng l n,ăngĕnăkhôngăchoămùiăhôiătừ hàng hóa vào khoang hành khách, phù

h p v i nhu c u c a hành khách Vi tăNamăvƠăcácăn căĐôngăNamăÁ.ă

 Nh căđi m:

Nh ăđƣăđ c p ph n tr c,ăđ gi m h s c n bằng cách thi t k hình dáng thích h p c a bên ngoài và gi m di n tích c n chính di năphíaătr c c a xe là hai lựa ch n kh thiăđ gi m lực c năkhíăđộng h c c a xe

Đ gi m di n tích c n chính di n ta ch có th gi m chi u cao c a xe và h th p sàn xe Xe v i sàn th p ch thích h p ho tăđộng v n chuy năng i trong các khu vựcăđôăth , v i xe khách liên t nh, ho tăđộng ngo i thành thì kho ng sáng g m xe thích h p là không nh h nă3η0ămmă[9].ăNh ăv y khi gi m chi u cao t ng th c a

xe thì chi u cao c a khoang hành khách và khoang hành lý s gi m xu ng

Theo các nhà s n xu t xe khách [12] ti t lộ rằngăxeăkháchăđ ngădƠiăth ngăítă

sử d ng khung g m sàn th p,ăvìăcácălỦădoăđ c li tăkêăd iăđơy:

- Gi m không gian khoang hành lý

Trang 21

- Khoangăđộngăc ănh ,ăkhóăkhĕnăchoăvi c b oăd ng sửa chữa

- Xe có g m cao s tho i mái h năchoăhƠnhăkhách

- V mặt tâm lý m iăng i thích ng i sƠnăcaoăh nălƠăsƠnăth p

- H u h t tuy nă hìnhă xeă gi ng nằm hi nă nayă đ c thi t k dựaă trênă c ă s chassis c a xe gh ng i, mà yêu c u ph iăđ chi uăcaoătrongăkhoangăhƠnhăkháchăđ

b tríăgi ng hai t ng, vì th t l giửa chi u cao và chi u ngang c aăxeătĕngălênăsoă

v i xe gh ng i cùng h th ng chassis gây ra các v năđ sau:

+ Tr ng tâm c a xe cao, xe gi măđộ năđ nh ngang nên d b l t khi vào cua có bán kính nh , ph p h xâu, hay v t c n cao v i t căđộ l n

+ Tr ngăl ng khung xe l nălƠmătĕngăt i tr ng tác d ng lên chassis

- Chi u cao khung xe l nălƠmătĕngăsự l c ngang c aăxeăkhiăđiăvƠoăđ ng x u, gây c m giác không tho i mái cho hành khách nằm t ng trên

- Độ c ng c a khung xe phíaăđ uăxeăvƠăđuôiăxeăch aăđ l năđ ch ng l i sự

bi n d ng khung xe nhằm b o v tài x và hành khách dƣyăgi ng sau cùng khi

th păh năsoăv iăcácădòngăxeăkháchăgi ng nằmăkhác,ănh ăđó,ăh năch ăđ căs căc nă

c aăgióătrongăquáătrìnhăv năhƠnh.ăVìăv y,ăxeăcóăkh ănĕngăv năhƠnhă năđ nhăh n.ăV iăchi uăcaoăt ngăth ăth p,ătr ngăl ngăb năthơnăc aăxeăđ căgi măthi u,ănh ăđóăs ăti tă

Trang 22

ch aăcóăhìnhădángăkhíăđộng h c t iă u,ăt l giữaăkíchăth c chi u cao/chi u ngang

c a xe l n (1,4 ậ 1,6), một s thông s nh ă(hìnhă1.9,và hình 1.10)

Hình 1.9: Hình dáng mặt sau và mặtătr c c a xe khách

gi ng nằm Thaco

Trang 23

Hình 1.13: Xe khách Thaco Mobihome HB120ESL

Trang 24

17

Nhìn chung các thi t k ngo i th t c a các phiên b năxeăkháchăgi ng nằm c a Thaco (Mobihome TB120SSL, Mobihome HB120SLD, Mobihome HB120ESL),

hi n nay không khác nhau nhi u giữa các m uăxeăđ c l părápătrongăn c và các

m u xe khác đ c nh p khẩu từ n c ngoài, mang vẻ sang tr ng, ti n nghi, hi n

đ i Ki u dáng bên ngoài c a xe g m các ph n chính là kính ch n gió, c nătr c, đènăpha,ăcácăđènăbáo,ăc n g tăn căm a,ăcửa s bên, cửa ra vào hành khách, cửa bên tài x ,ăkhôngăgianăhƠnhălỦ,ăkhôngăgianăđộngăc ,ăbi n s ,ầTrongăh u h t các thi t k xe khách hi n t i, cửa hành khách nằm phíaătr c c a xe

V iăcácăđặcăđi mănh ăsau:

- Đènăchi uăsángăvƠăđènătínăhi u: C măđènăpha,ăđènăc t,ăđènăkíchăth c,ăđènătínă

hi u,ăđènăs ngămùăđ c b trí thành một c m haiăbênăphíaătr c xe

- C măđènăbáoăphanh,ăbáoăr ,ăbáoăkíchăth c phía sau cũngăđ c thi t k thành

c măth ng là theo chi u d c và b tríăsátămépăphíaăsauăxe.ăNgoƠiăraăđènăbáoăr còn

đ c g n trên cửa chính và d c theo hai bên n p h m ch a hàng c a xe mỗi bên từ haiăđ n b năđèn

- G tăn c c aăxeăkháchăgi ng nằm có hai ki u thi t k chính v v trí dừng khi không ho tăđộng là v tríăđ ng th ng hoặc nằm ngang phíaăd i kính ch n gió phíaătr c

- Logo c a nhà s n xu t có hai v tríăđ c g năđóălƠă giữaăphíaătr c và phía sau xe

- G ngăchi u h u c aăxeăđ c b trí đ i x ng hai bên phía trên c a kính ch n gióă tr c và d ă raă ngoƠiă theoă chi u ngang c a xe một kho ng bằng b rộng c a

Trang 25

18

- MƠuăs năxeăthìăr tăđaăd ng, có th đ c thi t k theo yêu c u c a khách hàng

Có th ch có một màu duy nh t trên một chi căxe,ănh ngăcũngăcóăxeăthìă có r t nhi u màu t o ra hình nh riêng cho một hãng kinh doanh

 K t lu n:

Nhìn chung m u xeăkháchăgi ng nằm THACO-KB120SE có d ng hình hộp kéo dài từ tr c ra sau, các góc giao giữa mui xe v i m ng trái và m ng ph iăđ c

bo tròn Ph năđ uăvƠăđuôiăxeăch aăcóăhìnhădángăkhíăđộng h c t iă u,ăh s c n gió

l n nên lực c n gió l n gây tiêu hao nhiên li u nhi u Tr ng tâm c a xe cao, xe

gi măđộ năđ nh ngan nên d b l t khi vào cua có bán kính nh , ph p h xâu, hay

v t c n cao khiăđi t căđộ l n Tính thẩm m c a ngo i th tăch aăcao

Ta c n nghiên c u thi t k c i t o:

V mặtăhìnhădángăkhíăđộng h c ta c n thi t k l i hình dáng tuy n hình ph n

đ u và ph năđuôiăxeăsaoăchoădòng ch y không khí s p x p h pălỦăh n,ăđ ng th i thi t k tĕngăsự tr nănh n c a thân xe, g m xeăđ t iă uăhóaălực c năkhíăđộng h c,

gi m tiêu hao nhiên li u c a xe

- Nghiên c u v các thi t k v ngo i th t: Thi t k l i các k t c u thi t b ngo i

th t c a xe, nh b tríăđèn,ăkính,ăcửa, n păthùngăxe,ăg ngăchi u h u, g tăn c, logo

xe, tên công tyăkinhădoanh,ầ

- Nghiên c u v trang trí ngo i th t c a xe v mƠuăs n,ăthi t k qu ng cáo, ánh sáng trang trí, v trí k bi n s xe hai bên hông

- Nghiên c u thi t k v tính thẩm m vƠăđộ an toàn c a ngo i th t

Các thi t k c a mô hình xe m i dựa trên các thông s c ăb nc a chassisxe khách gi ng nằm THACO-KB120SE, nên ch có nhân t hìnhădángăthayăđ i làm cho h s c năkhíăđộng h căthayăđ i, ngu năđộng lực và h th ng truy n lực không thayăđ i.v i các thông s nh sau:

- Công su t cựcăđ i: Pnemax = 257 [KW] s vòng quay: nn = 2200 [V/ ph]

- Mô men cựcăđ i: MM

emax = 1400 [N.m] s vòng quay: nM = 1400 [V/ ph]

- T s truy n hộp s :

ih1= 6,341; ih2 =4,277; ih3 =2,434; ih4 = 1,503; ih5 =1,000; ih6 =0,684

Trang 26

19

- T s truy n c a truy n lực chính: i0 = 4,1

- Tr ngăl ng toàn bộ c a ô tô : Ga = 14500 [KG] = 145000 [N]

- Kh iăl ng phân b lên c uătr c: Ga1 = 5806 [kg]

- Kh iăl ngphân b lên c u sau: Ga2 = 8694 [kg]

Trang 27

20

C ăS LÝ THUY T

2 1ăC ăs lý thuy t v hìnhădángăkhíăđộng lực h c:

Tr căh t,ăôtôămu năchuy năđộngăđ cătrênăđ ngăthìăt iăthi uăph iăkh căph că

đ căt ngăt tăc ăcácălựcăc nătrongăquáătrìnhăchuy năđộngăc aănó:ăLựcăc năd c,ălựcă

c nălĕn,ălựcăquánătính,ălựcăc nămaăsátătrongăc ăc uătruy năđộngăvƠ đặcăbi tălƠălựcă

c năkhôngăkhí.ăCácălựcăc năđ ng,ălựcăc năquánătính,ălựcăc nămaăsátădùăítăhayănhi uă

đ uăph ăthuộcăvƠoăt căđộăchuy năđộngăc aăôtôăvƠăcácăthƠnhăph năliênăquan

Sauăđơyătaăkh oăsátălựcăc năc aăkhôngăkhíălênăôătô

2 1.1ăĐặc tính c a lực khí động h c:

 Lực c n gió:

Khiămộtăxeăbusăđangăch yătrênăđ ngăv iăt căđộăcao,ălựcăc năkhíăđộngăh căsinhăraă g mă haiă thƠnhă ph nă chính,ă th ă nh tă lƠă dòngă khôngă khíă đ nă vaă ch mă vƠoă mặtă

tr că c aă xeă (hìnhă 2.1), độngă nĕngă

bi nă thƠnhă ápă lựcă nénă ngĕnă c nă sựă

chuy nă độngă c aă xe.ă Ph nă th ă haiă lƠă

doăápălựcăphíaăsauăxeăgi măxu ngădoă

c năl căt oăra.ăC năl căđ căsinhăraădoă

dòngăkhôngăkhíăđiătrênăb ămặtăc aăthơnă

xeăb ătáchăraă ăphíaăcu iăc aăđuôiăxe,ă

doăhi uă ngăđộănh tătrênăl păbiên, nó

gópă ph nă tĕngă c ngă độă xoáyă ă phíaă

Trang 28

21

vƠăđ c kéo giãn t i khu vực phía sau Dòng ch yăđ cătáchăvƠăđiăd c theo hai bên

và lên trên mui xe Dòng ch y cu i cùngăđ c t p trung l i phía sau và t o thành các vùng xoáy

Một khu vực tách dòng ch y khác và t o vùng xoáy l n nữaăđ c quan sát th y

t i khu vựcăbánhăxeăđangăquay (hình 2.2)

Khu vựcăphíaătr c c a xe bus ch u t iăđaăápălực do sự d n nén dòng khí, khu

vực phía sau ch u lực kéo

Vùng áp su t th păphíaăsauăđ c t o ra do dòng ch y b tách ra phíaătr c

ph iăđ c d năh ng cho chúng h p l i phía sau bằng cách thi t k đuôiăxeăkhôngă

b gi măđột ngột theo chi u ngang

Trang 29

s ă phátă sinhă chênhă l chă ápă su tă t oă nênă lựcă nơngă xeă lênă lƠmă gi mă s că bámă mặtă

đ ngăc aăl păxe

Cũngănh ălựcăc n,ălựcănơngăt ăl ăv iădi nătíchămặtăsƠnăxe,ăv iăbìnhăph ngăv nă

t căvƠăh ăs ănơngă(Cl) [28],ăh ăs ănƠyăph ăthuộcăvƠoăhìnhăd ngăc aăxe.ă ăt căđộăcao,ălựcănơngăcóăth ătĕngăquáăm căvƠăgơyă nhăh ngăr tăx uăđ năsựăchuy năđộngăc aăxe.ăLựcănơngăt pătrungăch ăy uă ăphíaăsau,ăn uălựcănơngăquáăl n,ăcácăbánhăxeăphíaăsauă

s ăb ătr tăvƠănh ăv yăr tănguyăhi m,ănh tălƠăkhiăxeăch yă ăt căđộăcao

Vìăv y,ăvi căcùngămộtălúcăđ tăđ căh ăs ăc năvƠăh ăs ănơngăt iă uălƠăr tăkhó.ăTuyănhiên,ăng iătaăđƣănghiênăc u r tăcôngăphuăvƠăđƣătìmăraămộtăs ăgi iăphápăt iă uă

đ ăgi m lựcăc năvƠălựcănơngăxu ngăm căth pănh tầ

Fw = Cd.Pd.S = 1

2.�.V2.Cd.S = 0.625.cdV2.S Trongăđó:ă

- � lƠăkh iăl ngăriêngăc aăkhôngăkhíă(Kg/m3),ătrongăđi uăki nănhi tăđộ là 250c

và áp su t 0.1013Mpa thì � = 1.25(kg/m3)

Trang 30

- Lựcăc nădoăhìnhăd ngăc aăxeăchi m

ph năl năkho ngă89-90%

- Ti pă theoă lƠă thƠnhă ph nă gơyă raă doă

nhăh ngăc aăxoáyăl că10-15%

- ThƠnhăph năt oăraădoămaăsátăgiữaăb

mặtăthơnăxeăvƠăkhôngăkhíăchi mătừă4-10%

Đ iăv iăxeăbusăh ăs ăc năc aăkhôngăkhíăCd

nằmătrongăkho ngă0.η-0.8 vƠădi nătíchăc nălƠăη-7(m2)

2.1.2 H s c n gió:

Từ khi yêu c u v gi m lực c năkhíăđộng h căđặtăraăđ i v iăph ngăti năđ ng

bộ, hình d ng c a chi căxeăthayăđ i trong một ti n hóa mang tính cách m ng trong

nhữngănĕmăquaă(hình 2.6), và l năđ u tiên, có l ch u nhăh ng c a hình d ng h p

d n c aămáyăbayă[13],ălƠăchoăc ăth tr nătruăv i tích h păđènăphaăvƠăsự phát tri n công ngh s n xu t làm cho chúng ta có th đ tăđ c thi t k dòng ch y t tăh nătrênăxeăvƠădoăđóălực c n th păh n

Hi u qu khíăđộng h c c a một chi căxeăđ căxácăđ nh b i h s c n (Cd) c a

nó Nói mộtăcáchăđ năgi n, h s c n là nhăh ng c a hình d ng chi căxeăđ i v i

s c c n c a không khí khi xe ch y Theo lý thuy t, một mặt c u kim lo i có Cd bằngă1.0,ănh ngăn uătínhăđ n hi u ng nhi u lo n c a không khí phía sau nó thì giá

tr đóăx p x 1.2 H s khíăđộng h c th p nh tălƠăđ i v i v t th có d ng hình gi t

n c, h s c n có giá tr 0.05 Tuy nhiên chúng ta không th ch t o một chi c xe

gi ngănh ăth vì yêu c u c a không gian nội th t Những chi c xe hi năđ iăth ng

có h s c n Cd vào kho ng 0.30

Hình 2.η:ăĐ ngăđặc tính giữa

t căđộ xe và lực c n gió

Trang 31

24

Hình 2.6: L ch sử phát tri n gi m lực c năkhíăđộng trên ô tô

Từ nhữngănĕmă19θ0, các k s ăch t oăxeăđƣăthực sự coi tr ng hình d ng khí động h c c a xe H đƣăkhámăpháăraărằng, n u gi m b tăđộ d c phía sau c a xe

xu ngă20ăđộ hoặc th păh n,ăthìălu ng khí s xuôiătheoăđ ng mui xe mộtăcáchătr nătru và làm gi măđángăk lực c n H g i thi t k ki uănƠyălƠăắfastback”.ăDoăđó,ă

nhi u m u xe có ph năđuôiăh th păđột ngột làm cholu ng không khí quẩn l i phía

cu i mui xe t o ra một vùng áp su t th p, vì v y t o ra sự nhi u lo n không khí phía sau mui xe Sự nhi u lo n này luôn gây tác d ng x uăđ i v i h s c n N u góc c a mui xe phía sau càng dựngăđ ng, thì lu ng không khí s thayăđ iăcƠngăđột ngột gây nhăh ng r t x u t i sự năđ nh t căđộ cao

Theoănghiênăc uăs ăc aăkhoaăK ăthu tăỌătô,ăĐ iăh căK ăthu t,ăĐ iăh căQu căgia Seoul[28] cho th yăh ăs ăc năgióăkhôngăph ăthuộcănhi uăvƠoăt căđộăôătôămƠăph ăthuộcăvƠoăhìnhăd ngămặtăc năphíaătr căc aăôătôănh ă(hình 2.7)

Trang 32

25

H ăs ăc năgióăkhôngăthayăđ iănhi uăt iă

mỗiă mẩuă v iă v nă t că xeă khácă nhauă

(hình 2.8) Các mô hình không có cánh

h ngăgióăphíaăsauă(Model-1, Model-3)

choă th yă h ă s ă c nă th pă h nă cácă môă

hìnhă cóă cánhă h ngă gióă (Model-2,

Model-4, Model-5)

Cánhă h ngă gióă cóă tácă d ngă

thayă đ iă h ngă gióă ă cu iă đuôiă xeă

lƠmă gi mă lựcă nơngă xe,ă hìnhă d ngă

khácănhauăc aăcánhăh ngăgióăcũngă

lƠmăthayăđ iăh ăs ăc năgió

Hìnhăd ngăphíaătr că c a xeăvƠăc aă

cáchăh ngăgióăphíaăsauălƠăhaiăđi mă

thi tă k ă quană tr ngă đ ă c iă thi nă khíă

độngăh c đ i v i xe khách

V ămặtăđộă n:

Cácăvùngăkhíăxoáyăl căphíaăsauăxe,ănhữngăv ătríăl i,ălõmătrênăv ăxeăhoặcădòngăkhíăb ăcuộnăd iăl pă xeăs ăt oăsựăvaăđ păc aăcácăphơnătửăkhíăv iăph năv ,ăph nă

đ ngăvƠăgơyăraăti ngă n.ăThôngăth ngăđộă nădoăhi năt ngănƠyăng iăláiăxeăítă

c mănh năđ c,ănh ngăl iătácăđộngăr tărõăr tăraămôiătr ngăxungăquanh

2.1.3 Nh ững bi n pháp c i thi nătínhănĕngăkhíăđộng h c:

Đ ăc iăthi nătínhănĕngăkhíăđộngăh c,ăgi măthi uăh ăs ăc năCd,ăng iătaăth ngădùngăcácăbi năphápăsauăđơy:

 Hình dáng:

Ngày nay nh ăsựăphátătri năc aăngƠnhăcôngăngh ăthôngătinăchoăphépătaănghiênă

c uăhìnhădángăkhíăđộngăh căc aăxeăbằngăcácăph năm mămôăph ngăthu năti năh n,ă

gi măđángăk ăchiăphíănghiênăc uăthi tăk

Hìnhă2.7:ăMôăhìnhăsoăsánhăhìnhăd ngăkhíă

độngăh căc aăxeăkhách

Hình 2.8: Sựăthayăđ iăc aăh ăs ăc năgió

v iăhìnhăd ngăvƠăt căđộăxeăkhách

Trang 33

tĕngămộtăl ngăr tănh

Cánhăcóătácăd ngăh ngăph năl nălu ngăkhôngăkhíătrênămuiăxeăthoátăth ngăraăphíaăsauămƠăkhôngăquẩnătr ăl i,ăvìăth ,ălƠmăgi mălựcănơng.ă N uătĕngăgócăđộăc aăcánhă thìă cóă th ă lƠmă tĕngă lựcă nénă th mă chíă t iă 100kg.ă Khiă đó,ă ch ă cóă mộtă lu ngăkhôngăkhíăr tănh ăch yăraăphíaăsauăvƠăquẩnăd iăđuôiăcánh.ăNh ăv yăcánhăđƣălƠmă

gi măđángăk ăsựănhi uălo năkhôngăkhíăxu tăhi nă ăchi căxeăkhôngăcóăd ngăfastback [14],ăvƠăđƣălo iătrừăđ călựcănơng,ăxeăch ăcònăch uălựcăc n

c.ăCánhăg m:

Cánhăg mălƠătênăg iăchungăc aăcánhăh ngăgióăl păphíaăd iăc nătr căvƠăcánhă

h ngăgióăl păd căhôngăxe.ăCánhăg măl păphíaăd iămũiăxeăcóătácăd ngălƠmăbi nă

đ iălu ngăkhôngăkhíăl uăđộngăphíaăd iăg măxe.ăChúngătaăth ngăg iăcánhăg măl păđặtă ăg ăđáyăc aăc nătr călƠăắc năgióătr c”.ăVƠănhữngăt măch năd căhôngăxeălƠă

ắt mă ch nă gióă ngang”.ă Lu ngă khôngă khíă ă phíaă d iă sƠnă xeă luônă lƠă đi uă khôngămongămu n.ăCóănhi uăbộăph nănh ăđộngăc ,ăhộpăs ,ătr căláiăvƠăvƠiăbộăph năkhácă

ph iătr năd iăđáyăxe.ăChúngăs ăngĕnăc nălu ngăkhôngăkhí,ăđóăkhôngăch ălƠănguyênănhơnăgơyăraăsựănhi uălo nălƠmătĕngălựcăc nămƠănóăcònălƠmăch mălu ngăkhôngăkhíăvƠătĕngălựcănơngătheoănguyênălỦăBernoulli

Cánhăg măvƠăcánhăc năngangăđ căsửăd ngăđ ăgi mălu ngăkhôngăkhíăbênăd iăbằngăcáchăh ngăkhôngăkhíăđiăquaănhữngămặtăbênăc nhăc aăxe.ăK tăqu ălƠăchúngălƠmăgi măb tălựcăc năvƠălựcănơngădoălu ngăkhôngăkhíăphíaăd iăsinhăra.ăNóiăchung,ăcánhăc năngangăcƠngăth păthìăhi uăqu ăcƠngăcao,ănh ngăkhôngăphùăh păv iăxeăho tăđộngă ăngo iăthƠnhăvìăcóănhi uăch ngăng iăv t

Trang 34

27

Thơnăxeătr nănh n:

Taăcũngăcóăth ăgi mămộtăph nălựcăc năkhíăđộngăh căbằngăcáchăthi tăk ăthơnăxeă

tr nănh n,ăvƠăchúăỦăđ nălu ngăkhôngăkhíăphíaăd iăg măxe,ăc nălƠmăchoăg măxeătr ănênăbằngăph ng,ăkhôngăcóăcácăh cătr ngăđ ătránhăsựănhi uălo n,ănóălƠănguyênănhơnăgơyăraălựcăc năbênăd iăg măxe

2 2ăC ăs lý thuy t v tính thẩm m c a ngo i th t:

Quanăđi m v thẩm m :ăChúngătaăhƣyăxemăxétăcácăđặc tính thẩm m từ quan

đi m c a lu t thẩm m k thu tă[1η].ăPhánăđoánăthẩm m là mộtăcáchăđ thi t l p các giá tr thẩm m c a mộtăđ iăt ng, k t qu c a nh n th c thẩm m ,ăth ng

đ cănóiălƠă"ĐóălƠăđẹp", "Nó x u xí" Vi căđánhăgiáătínhăch t thẩm m c năđ c

thực hi n trong khuôn kh c a b n ch tăconăng i trong vi c nh n th c thẩm m ,

n iăti m ẩn sâu ngữ nghƿaăc a hình th c có th đ c ti t lộ

Khi thực hi năđánhăgiáăthẩm m , một ch s quan tr ng c a vẻ đẹpălƠăhƠiăhòa.ăĐi u này bao g m c haiătínhănĕngănội dung và hình th c c aăđ iăt ng và đ căđánhăgiáăcao nh t là hình th c c a t ch c, tr t tự, và tính toàn vẹn c u trúc

Chúng ta c năxácăđ nh các m căđộ, ch độ thẩm m ch quan c a mộtăng i,ăđánhăgiá các ch s chính th călƠăliênăquanăđ n giá tr thẩm m quan c a nó, có tính xem xét các khía c nhăt ngăđ i trong dự toán c a một giá tr đ iăt ng Nó gi thi t

rằng trong khuôn kh một h th ngăđặc tính thẩm m c a nó có th t o nên giá tr , trong khi khuôn kh các giá tr khácăđ c thành l p b i tính hữu d ng c a nó Các tiêu chí ch quan c aăđánhăgiáăthẩm m nênăđ căhìnhăthƠnhătrênăc ăs các y u

t vẻ đẹp khách quan Một nguyên t căxácăđ nh tính khách quan c a k t lu năđ c thực hi n b i mộtăng i, thông qua sự t ngătácăc a v t ch t,ăvĕnăhóaăv iăcácăđ i

t ng khác

Tínhăthẩmăm ăc aăngo iăth tăgi ngănằmăđ căquy tăđ nhăb iătínhăthẩmăm ă

t ngăh păc aăhìnhădángăxe,ămƠuăs n,ăcácătrangăthi tăb ăngo iăth t.ă Ph nătr c có

c măđènăpha,ăđènăbáoătrênăcao,ăc păg ngăchi u h u, g tăn c,c n ch ng va ch m,

m c kéo xe, h c hút gió; Cácăthi tăk ăd c thân xe có mâm xe, tay n m cửa, p tay

n p h măxe,ăl iăthôngăgió,ăđènăbáo;ăph n sau m nh m v iăcácăđ ng nét n p capô

Trang 35

28

sau, c măđènăphanh,ăđènăbáoătrênăcao,ălogo,ă ng khí xã, bi n s ; Các thi t k này s

t o nên m iăt ngătácăhoƠnăh o cho một hình nh sang tr ng, ti n nghi và tho i mái choăngo iăth tăxe

Nhữngăb căđ u tiên trong vi c thi t k ki u dáng bên ngoài cho một m u xe là tìm hi u và xem nhữngăgìăđangăcóătrênăth tr ng và khi thi t k s n phẩm m i s

c nh tranh v i nó Lý do chính mà h u h t m i ng i quy tăđ nh ch n mua một chi c xe là sự hài lòng v thẩm m ngo i th t c aăxeăh nălƠănội th t

2 2.1ăMƠuăs năxe:

Trongăthi tăk ăngo iăth tăxe,ămƠuăs călƠămộtăy uăt ăkhôngăkémăph năquanătr ng.ăMƠuă s că r tă quană tr ngă b iă chúngă tácă độngă t iă c mă xúcă vƠă tơmă tr ngă c aă kháchăhƠng,ăc ngănh ăsựăph năánhăhìnhă nhăth ngăhi uăvƠătínhăđ ngănh tătrongăsựănh nă

di năth ngăhi uăc aămộtăhƣngăkinhădoanh.ăMƠuăs cătácăđộngăt iătơmălỦ,ăcũngănh ămangăsựăvuiăvẻ,ăthíchăthú,ăgi nădữăhoặcăbu nătẻăchoăng iăsửăd ng.ăTrongăk ăthu t

ph iămƠuăth ngăchiaăthƠnhăcácăgamămƠuăsau:

 Gam màu nóng:

- MƠuăđ - lƠămộtătrongănhữngămƠuăthuăhútăsựăchúăỦăvƠătácăđộngăm nhănh t.ăMƠuăđ ăt ngătr ngăchoălửaăvƠăs căm nh,ătìnhăyêuăvƠăsựăđamămê,ăđƣăđ căch ngăminhălƠănguyênănhơnălƠmătĕngăhuy tăápăvƠăđ ăm ăhôi;ăth ăhi năsinhălực,ăcóăkh ănĕngăthúcăđẩyăcáănhơnăhƠnhăđộngăvƠăcũngălƠăbi uăt ngăc aăchi nătranh,ăb oălực,ămáuăvƠăsựăxơmăl c.ăSong,ămƠuăh ngălƠăph nănhẹăd uăh năc aămƠuăđ ăl iălƠăsựălƣngăm n,ăêmăđ măvƠăd uădƠng

- Màu cam ậ măápăvƠăsôiăn i,ămƠuăcam g năv iămùaăthu.ăNóămangănhi uănétătiêuăbi uăc aămƠuăđ ,ănh ngăkémăph năn ngănhi tăh n.ăMƠuăcamăt ngătr ngăchoă

s căkh eăvƠăkíchăthíchăsựăngonămi ng.ăGi ngănh ămƠuăv ătráiăquỦt,ănóăcũngălƠăbi uă

t ngăc aăs căkh e

- Màu vàng ậ hìnhăt ngăc aăánhăn ngăvƠăsựă măáp.ăNóămangăỦănghƿaăv ăni măhiăv ng,ăánhăsángăvƠă sinhălực.ăSong,ănóăcũngălƠăsựă y uăđu i,ăb nhăt tăhoặcănhútănhát

GamămƠuăl nh:

Trang 36

29

- Xanh lá cây ậ t ngătr ngăchoăs căkh e,ăsựăphátătri nă(thựcăv t)ăvƠăsựăgiƠuăcóă(ti n).ăNóălƠăbi uăt ngăc aămùaăxuơn,ăsự táiăsinhăvƠăkh ănĕngăsinhăs n.ăNgoƠiăraănóăcũngămangăỦănghƿaăv ătínhăđ ăkỵăvƠăsựăthi uăkinhănghi m

- Xanhăd ngăậ lƠămộtătrongănhữngămƠuăêmăd uănh tăvƠăđ căg năv iătr iăvƠă

bi n.ăNóăcònăđ căxemănh ălƠămộtămƠuăanătoƠn,ăbi uăhi năv ătríăóc,ăsựăb oăđ măvƠătínănhi m.ăSong,ănóăcũngăbi uăhi năsựăkémăngonămi ng,ăsuyăs păvƠănỗiăbu n

- Màu tía ậ lƠăsựăph iăh păgiữaămƠuăxanhăd ngăvƠăđ ,ănóălƠămộtătrongănhữngămƠuăh păd nănh t,ăt ngătr ngăchoătínhăsángăt o,ăth năthánhăvƠăsựăhuy năbí.ăMƠuătíaă

đ mămangăỦănghƿaăv ăsựăgiƠuăcóăvƠăgi iăhoƠngătộc,ănh ngămƠuătíaăđ ăthìăl iălƠăsựălƣngăm năvƠăluy năti c

 Gam màu trung tính:

- MƠuăđenăậ t ngătr ngăchoăs căm nh,ăsựăthanhăl chăvƠătinhăt ,ăsongănóăcũngă

th ăhi năch tăchóc,ăth măh a,ănỗiăbu năvƠăsựăgi nădữ

- MƠuă tr ngă ậ th ă hi nă sựă s chă đẹp,ă tinhă khi tă vƠă sựă duyă linh.ă V iă vĕnă hóaă

ph ngă Tơyă nóă lƠă bi uă t ngă c aă sựă s ngă vƠă hônă nhơn,ă songă v iă n nă vĕnă hóaă

ph ngăĐôngăthìăl iămangăỦănghƿaăv ăsựătangătócă

- Màu xám ậ lƠăsựăph iăh păc aămƠuătr ngăvƠămƠuăđen.ăLƠămộtămƠuăs cătrungătínhăcóăỦănghƿaăv ăsựăanătoƠn,ătínhăchínăch năvƠătinăc y,ăsongănóăcũngălƠăd uăhi uă

c aănỗiăbu năvƠă măđ m

- Màu nâu ậ đ căphơnălo iălƠăgamămƠuăắđặcăbi t”.ăB iăđôiăkhiănóăcóăth ăđ căsửăd ngănh ămộtămƠuătrungătínhăsongăcóăkhiăl iăđ cădùngănh ămộtăgamămƠuănóng Dùăđ cădùngătheoăcáchănƠoăthìămƠuănơuăv năt ngătr ngăchoăsựătinăc y,ă năđ nh,ă

s căkh e,ăquêăh ngăvƠătráiăđ t

Trongăcuộcăs ngăv nădƿătừălơuămƠuăs căv năv tătr ănênălinhăthiêngăh năvƠăcóăỦănghƿaăđặcăbi tăquanătr ngăvƠăcựcăđ căchúătr ngătrongăvi căc iăh i,ăxơyănhƠ,ăs nănhƠăhayămuaăs măđ ăđ că.V ămặtătơmălinh,ăkhiămƠuăs căh păv iăb năm nhăc aăch ănhơnăs ăđemăl iăc măgiácăanătơm,ătơmălỦătho iămáiăvƠăhiăv ngăvƠoămộtăsựămayăm năkìădi u.B ngămƠuăcũngăcóăsựăchuy năđộngăt ngă ngănh ăngũăhƠnhăvƠăb ngămƠuă

cũngăr tăphùăh păv iăquyălu tăc aătựănhiên

Trang 37

30

Theoăđó,ăMộcă ngăv iămƠuăxanhăláăcơy;ăH aă ngăv iămƠuăđ ,ăh ng,ădaăcam;ă

Th ă ngăv iămƠuănơu,ăvƠngăđ m;ăKimă ngăv iămƠuăvƠngăsáng,ăb c,ătr ng;ăTh yăngăv iămƠuăxanhăn căbi n,ăđen,ătím.ăTheoăngũăhƠnhăt ngăsinhăt ngăkh c,ăcóănghƿaălƠăvi căch nămƠuăcũngănênăch nătheoăquyălu tăt ngăsinhăt ngăkh căv iăch ănhơn.ăCh nămƠuăt ngăsinhăv iăm nhăs ăkhi năng iăti păxúcăc măth yătựătin,ămayă

m n,ătho iămái

Ch nămƠuămƠăm nhăc aăng iăsửăd ngăt ngăsinhăkhi năchi căxeăb năh năvƠă

h păv iăch ănhơn, cóăth ăt oăc măgiácăanătơmăkhiăsửăd ngăxe

2.2.2 Trang trí bên ngoài:

Trên một chi căxeăg ng nằm một hình nh không th thi uăđóălƠătênăth ngă

hi uăkinhădoanh.ăMƠuăs năc a xe và tên nhà kinh doanh s t o nên hình nh quen thuộc v i khách hàng, v đơyăchínhălƠăhìnhă nhăth ngăhi u c a nhà kinh doanh Vì

v y vi c thi t k , b trí hình nhăth ngăhi u này là không th thi u trong thi t k ngo i th t.ăTênăth ngăhi u c năđ c th hi n rõ ràng, có th nh n d ng từ xa một cách d dàng Hai v trí không th thi uătênănhƠăkinhădoanhăđóălƠă phíaătr c xe (th ngăđ c th hi n bằngăđènăledăđ i v i h u h t các xe hi n nay) và phía sau xe Ngoài ra một s xeăđ c thi t k th hi n hai mặt bên c a xe.Hình nhăth ngă

hi u có th đ c bi u th bằng một từ ngữ riêng, một khẩu hi u, một màu s c, một

ký hi uầ (Hình 2.9, hình 2.10)

Trang 38

31

Hình 2.10: Hình nh trang trí bên ngoài mặt sau và hông trái c a xe

Hình 2.9: Hình nh trang trí bên ngoài mặtătr c và hông ph i c a xe

Trang 39

k chung c m v iăđènăc t,ăđènăkíchăth c,ăđènătínăhi u,ăđènăs ngămùă(hìnhă2.9)

t o ra nhi u ki uădángăđộcăđáo,ăt o nên phong cách m nh m cho một chi c xe Đènăphaăđ c ng d ng nhi u thành tựu k thu t hi năđ i trong thi t k , ch t o, s n

xu t, nhằm t o thêm sự ti n d ng, tính th m m ,ăđộ b năvƠăanătoƠnăcaoăh năchoă

ng i sử d ng

Hình 2.12: Ki u dáng c m đènăsau xe khách Hình 2.11: Ki u dáng c măđènă

đ u xe khách

Trang 40

33

Đèn pha trên xe ngày càng nh g n, thi t k s c nét ch không đ sộ nh các

th p niên tr c Điăcùngăv iăxuăh ngăxeăth ăthao,ăkh eăkho năhi nănay,ăđènăphaăcũngăđ căcácănhƠăthi tăk ăv ănênănhữngăhìnhă nhăs cănét, nhi uătr ngăh pătr ăthƠnhăđi mănh năc aă m uăxe.ăTráiăng căv iăquanăni mă tr căđơyă rằngăđènăphaăcƠngă toă cƠngă sáng,ă hi nă nayă v iă nhữngă côngă ngh ă m i,ă đènă phaă khôngă c nă kíchă

th căc ngăk nhănh ngăv năchoăkh ănĕngăchi uăsángăxu tăs c

Cóănhi uăxuăh ngăhayăđ căsửăd ngăđ ăt oăhìnhăđènăphaăvƠămặtătr căc aăôtô,ănhi uănh tălƠăsửăd ngăkhuônămặtăc aăđộngăv tăhoặcăcônătrùngăv iănhữngăđôiăm tă

s căs o.ăBênăc nhăđó,ăđènăphaăm ng,ădẹtăhìnhăl iădaoăcũngălƠăhìnhă nhăquenăthuộcă

th ngăth yătrênănhi uăs năphẩm,ătruy năt iănhi uăỦănghƿaăẩnăch aăbênătrongămỗiăchi căxe

 Đènătínăhi u phía sau:

Đènăsauăxeăđ c trang trí bằng h th ngăbóngăđènăLED,ăhayăđènăs iăđ t t o ánh sáng ph n x đaăt ng,ătĕngăhi u qu báo hi u và nét th m m cho xe Ch aă

đ c ng d ng nhi uăchoăđènăpha,ănh ngăđènăledăđƣăxu t hi n trên xe khá nhi u,

v iă uăđi m sáng chói, t t nhanh, tu i th caoăchúngăđƣăđ c sử d ngălƠăđènăphanhătrên một s lo i xe Led s là lựa ch năhƠngăđ u c a các nhà s n xu tăxeătrongăt ngălai

Gi ng c măđènăđ uăcácăđènăbáoăphanh,ăđènăkíchăth c,ăđènăbáoăr phía sau c a xeă cũngă đ c thi t k thành một c m (hình 2.10) giúp cho vi c thi t k l p ráp thu n ti năh n,ăki uădángăđẹpăh n.ăH th ngăđènăsauăđ c g năhaiăbênăđuôiăxe,ăc m đènăđ c thi t k bo tròn theo thân xe t oădángăđ yăđặn và giữ đ ng nét th thao

m nh m c a thân xe, làm cho chi c xe có một v đẹp nh t th , th hi nănétăđặt

tr ngăv hình dáng phía sau c a một m u xe

 G ngăchi uăh u:

Đ căg năhaiăbênăngoƠiăthơnăxe,ăđ căl păđặtă ăph n trênăcùngăc aăkínhăch năgióătr cănênăcóăth ătr ăgiúpăchoăng iăláiăquanăsátăt tănh tă ăphíaăsauăxe,ăđ măb oă

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Ki uădángăxeăkháchăgi ng n ằ m  42ăchỗăthi tăk ătrênăc ăs ăsatxiăxeă - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 1.1 Ki uădángăxeăkháchăgi ng n ằ m 42ăchỗăthi tăk ătrênăc ăs ăsatxiăxeă (Trang 11)
Hình 1.5 :ăS ăđ  th  hi n các vùng áp su t dòng khí khác nhau - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 1.5 ăS ăđ th hi n các vùng áp su t dòng khí khác nhau (Trang 13)
Hình 1.12: Xe khách Thaco - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 1.12 Xe khách Thaco (Trang 23)
Hình 2.6: L ch sử phát tri n gi m lực c năkhíăđộng trên ô tô - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 2.6 L ch sử phát tri n gi m lực c năkhíăđộng trên ô tô (Trang 31)
Hình 2.12: Ki u dáng c m  đènă sau xe khách  Hình 2.11: Ki u dáng c măđènă - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 2.12 Ki u dáng c m đènă sau xe khách Hình 2.11: Ki u dáng c măđènă (Trang 39)
Hình 3.2: Hình dáng tuy n hình ngang ô tô thi t k - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 3.2 Hình dáng tuy n hình ngang ô tô thi t k (Trang 63)
Hình 3.3: Hình dáng tuy n hình d c c a xe hi n nay - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 3.3 Hình dáng tuy n hình d c c a xe hi n nay (Trang 65)
Hình 3.8: Kính ch n gió bên hành khách - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 3.8 Kính ch n gió bên hành khách (Trang 70)
Hình 3.10: C ử a chính Hình 3.9: Gngăchi u h u và c n g tăn c - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 3.10 C ử a chính Hình 3.9: Gngăchi u h u và c n g tăn c (Trang 71)
Hình 3.16: Mô hình xe màu xanh - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 3.16 Mô hình xe màu xanh (Trang 77)
Hình 3.18: Mô hình 2D hông ph i và hông trái c a xe - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 3.18 Mô hình 2D hông ph i và hông trái c a xe (Trang 78)
Hình 4.2: Mô ph ngăđóngăm  c ử a - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 4.2 Mô ph ngăđóngăm c ử a (Trang 80)
Hình 4.3: Mô ph ngăđóngăm  n p thùng xe - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 4.3 Mô ph ngăđóngăm n p thùng xe (Trang 81)
Hình 4.5: Mô ph ng bánh - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 4.5 Mô ph ng bánh (Trang 82)
Hình 5.4:  S ăđ  tính toán  năđ nh ngang - Nghiên cứu thiết kế tuyến hình, kết cấu và thiết bị ngoại thất xe khách giường nằm
Hình 5.4 S ăđ tính toán năđ nh ngang (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w