Trong m ng đi n, quá đi n áp và quá trình quá độ do sét đánh là nguyên nhân ch yếu gây ra các s cố và làm h hỏng các thiết bị lắp đặt trong công trình.. nên vi c nghiên c u, đề ra gi i p
Trang 1M C L C
Lý l ch khoa h c i
Nhi m v lu n văn th c sƿ iv
L i cam đoan v
L i cám n vi
M c l c vii
Danh m c hình nh ix
Danh m c b ng bi u xv
CH NG 1: T NG QUAN 1
1.1 Đặt vấn đề 1
1.2 Các nghiên c u trong và ngoài n c 3
1.3 M c tiêu nghiên c u 3
1.4 Nhi m v nghiên c u và gi i h n đề tài 3
1.5 Ph ơng pháp nghiên c u 4
1.6 Điểm m i c a lu n văn 4
1.7 Giá trị th c ti n c a lu n văn 4
CH NG 2: THI T K L P Đ T CÁC H TH NG B O V CH NG XUNG SÉT ĐI N T (LPMS) 5
2.1 Gi i thi u tiêu chuẩn IEC 62.305 5
2.2 H thống b o v chống xung sét đi n từ 6
2.2.1 Các ph ơng án b o v chống xung sét đi n từ (LPMS) 7
2.2.2 Vùng b o v chống sét (LPZ) 9
2.2.3 Tính toán đi n từ tr ng trong LPZ 13
2.3 Nối đất và bao bọc 17
2.3.1 H thống nối đất 18
2.3.2 H thống bao bọc 18
2.3.3 S kết h p c a h thống nối đất và h thống bao bọc 20
2.3.4 Bao bọc t i ranh gi i c a LPZ 22
Trang 22.4 Cách th c đi dây 23
CH NG 3: XÂY D NG MÔ HÌNH MOV VÀ MÔ HÌNH SG TRONG MATLAB 25
3.1 Phân vùng b o v 25
3.2 Mô hình SG 26
3.2.1 Khe phóng đi n (Spark Gap) 26
3.2.2 Gi i thi u mô hình 27
3.2.3 Mô hình khe h phóng đi n không khí Spark gap 29
3.2.4 Mô phỏng mô hình Spark Gap 33
3.3 Mô hình MOV 37
3.3.1 MOV (Metal Oxide Varistor) 37
3.3.2 Nguyên lý làm vi c c a mô hình 39
3.3.3 Đánh giá mô hình 39
3.3.4 Xây d ng mô hình MOV 40
CH NG 4: PH I H P SPD 53
4.1 Tổng quát 53
4.2 M c tiêu chung và nguyên tắc phối h p các SPD 54
4.2.1 M c tiêu chung c a phối h p các SPD 54
4.2.2 Nguyên tắc phối h p 55
4.3 Phối h p biến đổi cơ b n cho h thống b o v 56
4.3.1 Biến đổi I 56
4.3.2 Biến đổi II 64
4.3.3 Biến đổi III 72
4.4 nh h ng c a đi n c m dây nối đến đi n áp d 80
CH NG 5: K T LU N VĨ H NG NGHIÊN C U PHÁT TRI N 84
5.1 Kết Lu n 84
5.2 H ng nghiên c u phát triển 84
TÀI LI U THAM KH O 85
Trang 3DANH M C HÌNH NH
Hình 2.1: Nguyên tắc chung phân chia thành LPZ khác nhau 6
Hình 2.2a:LPMS sử d ng vùng bao bọc và phối h p SPD b o v " 8
Hình 2.2b: LPMS sử d ng vùng bao bọc c a LPZ 1 và SPD b o v ngõ vào c a 8
Hình 2.2c: LPMS sử d ng dây bọc bên trong và SPD b o v ngõ vào c a LPZ 1 ậ 8
Hình 2.2d: LPMS bằng cách chỉ sử d ng "phối h p SPD b o v " 9
Hình 2.2: B o v chống l i LEMP 9
Hình 2.3a: Liên kết gi a hai vùng LPZ 1 sử d ng SPD 10
Hình 2.3b: Liên kết gi a hai vùng LPZ 1 sử d ng cáp bọc hoặc ống d n cáp bọc 11
Hình 2.3c: Liên kết gi a hai vùng LPZ 2 sử d ng SPD 11
Hình 2.3d: Liên kết gi a hai vùng LPZ 2 sử d ng cáp bọc hoặc ống d n cáp bọc 11
Hình 2.4a: Biến áp đặt bên ngoài công trình 12
Hình 2.4b: Biến áp đặt bên trong công trình (LPZ 0 m rộng vào LPZ 1) 12
Hình 2.4c: Phối h p SPD (0/1) và SPD (1/2) 12
Hình 2.4d: Chỉ sử d ng một SPD (0/1/2) (LPZ 2 m rộng đến LPZ 1) 12
Hình 2.5a: Từ tr ng bên trong LPZ 1 13
Hình 2.5b: Từ tr ng bên trong LPZ 2 13
Hình 2.5: Đánh giá các giá trị từ tr ng trong tr ng h p c a một tia sét đánh tr c tiếp 13
Hình 2.6: Đánh giá các giá trị từ tr ng trong tr ng h p c a tia sét đánh gần đó 15 Hình 2.7: H thống nối đất ba chiều bao gồm các m ng l i bao bọc liên kết v i h thống nối đất 17
Hình 2.8: H thống nối đất d ng l i c a một nhà máy 18
Hình 2.9: Sử d ng gia cố thanh cho một công trình liên kết đẳng thế 19
Hình 2.10: Liên kết đẳng thế trong một công trình cốt thép 20
Hình 2.11: S kết h p c a h thống đi n t o thành h thống bao bọc 21
Trang 4Hình 2.12: Kết h p các ph ơng pháp kết h p các h thống đi n tử trong h thống
bao bọc 22
Hình 2.13a: không b o v h thống 24
Hình 2.13b: Gi m từ tr ng bên trong đi vào LPZ b i không gian che chắn c a nó 24
Hình 2.13c: Gi m nh h ng c a tr ng trên đ ng dây theo dây che chắn 24
Hình 2.13d: Gi m di n tích vòng c m ng b i đ ng đi dây phù h p 24
Hình 2.13: Gi m hi u ng c m ng c a đ ng đi dây và bi n pháp che chắn 24
Hình 3.1: Các d ng xung sét tiêu chuẩn 25
Hình 3.2: Mô hình khe h không khí đề nghị 30
Hình 3.3: Sơ đồ khối điều khiển SC 31
Hình 3.4: Khai báo các thông số trong Breaker 32
Hình 3.5: Sơ đồ mô phỏng phóng đi n khe h không khí trong MATLAB 32
Hình 3.6: T o biểu t ng cho mô hình trong MatLab 33
Hình 3.7: Biểu t ng mô hình khe h phóng đi n không khí Spark Gap 33
Hình 3.8: Sơ đồ m ch mô phỏng Spark Gap v i nguồn xung áp 34
Hình 3.9: Khai báo các thông số c a mô hình 34
Hình 3.10a: Đáp ng c a Spark Gap có Vbreak=3kV v i xung áp 1.2/50µs 5kV 35
Hình 3.10b: Đáp ng c a Spark Gap có Vbreak=3kV v i xung áp 1.2/50µs 10kV 35
Hình 3.11: Sơ đồ m ch mô phỏng Spark Gap v i nguồn xung dòng 36
Hình 3.12: Đáp ng c a Spark Gap v i xung dòng 8/20µs 4kA 36
Hình 3.13: Quan h dòng đi n ậ đi n áp c a mô hình MOV 38
Hình 3.14: Hộp tho i c a mô hình MOV trong Matlab 38
Hình 3.15: Sơ đồ nguyên lý c a mô hình 39
Hình 3.16: Mô hình MOV 40
Hình 3.17: Đặc tính V ậ I c a MOV có sai số TOL 10% 41
Hình 3.18: Sơ đồ mô hình đi n tr phi tuyến V = f(I) c a MOV 41
Hình 3.19: Sơ đồ m ch t ơng đ ơng c a mô hình MOV đề nghị 43
Hình 3.20: Biểu t ng mô hình MOV h thế 43
Trang 5Hình 3.21: Hộp tho i khai báo biến Parameters c a mô hình MOV h thế 44
Hình 3.22: Hộp tho i Initialization c a mô hình MOV h thế 45
Hình 3.23: Hộp tho i thông số mô hình MOV h thế 45
Hình 3.24: Sơ đồ mô phỏng đáp ng c a MOV h thế 46
Hình 3.25: Đi n áp d và dòng đi n qua mô hình MOV khi mô phỏng MOV VE17M02750K v i xung 8/20µs ậ 2kA 47
Hình 3.26: Đi n áp d và dòng đi n qua mô hình MOV khi mô phỏng MOV VE17M 02750K v i xung 8/20µs ậ 3kA 47
Hình 3.27: Đi n áp d và dòng đi n qua mô hình MOV khi mô phỏng MOV VE13M 02750K v i xung 8/20µs ậ 2KA 48
Hình 3.28: Đi n áp d và dòng đi n qua mô hình MOV khi mô phỏng MOV V275LA 40A v i xung 8/20µs ậ 3kA 49
Hình 3.29: Đi n áp d và dòng đi n qua mô hình MOV khi mô phỏng MOV V275LA 40A v i xung 8/20µs ậ 5kA 49
Hình 3.30: Đi n áp d và dòng đi n qua mô hình MOV khi mô phỏng MOV B60K275 v i xung 8/20µs ậ 5kA 51
Hình 3.31: Đi n áp d và dòng đi n qua mô hình MOV khi mô phỏng MOV B60K275 v i xung 8/20µs ậ 10kA 51
Hình 3.32: Đi n áp d và dòng đi n qua mô hình MOV khi mô phỏng MOV B60K275 v i xung 8/20µs ậ 20kA 51
Hình 4.1: Ví d cho các ng d ng c a SPD trong các h thống phân phối nguồn 53
Hình 4.2: Mô hình cơ b n cho năng l ng phối h p c a SPD 55
Hình 4.3: Phối h p biến đổi I 56
Hình 4.4: Sơ đồ mô phỏng matlab phối h p các SPD có đặc tuyến đi n áp/dòng đi n liên t c 57
Hình 4.5: Phối h p biến đổi I - SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 57
Hình 4.5-a: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 57
Hình 4.5-b: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 58
Hình 4.5-c: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 58
Trang 6Hình 4.6: Phối h p biến đổi I - SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 59 Hình 4.6-a: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 59 Hình 4.6-b: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 59 Hình 4.6-c: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 60 Hình 4.7: Phối h p biến đổi I - SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 60 Hình 4.7-a: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 60 Hình 4.7-b: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 61 Hình 4.7-c: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 61 Hình 4.8a: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA v i dòng xung b o v c c đ i c a 3 tầng SPD gi m dần 62 Hình 4.8b: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA
v i dòng xung b o v c c đ i c a 3 tầng SPD gi m dần 62 Hình 4.8c: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA
v i dòng xung b o v c c đ i c a 3 tầng SPD gi m dần 63 Hinh 4.8: Phối h p biến đổi I ậ Phối h p 3 SPD v i dòng xung b o v c c đ i c a 3
tầng SPD gi m dần 63 Hình 4.9: Phối h p biến đổi II 64 Hình 4.10: Sơ đồ mô phỏng matlab phối h p các SPD có đặc tuyến đi n áp/dòng
đi n liên t c 65 Hình 4.11: Phối h p biến đổi II - SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 65 Hình 4.11-a: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 65 Hình 4.11-b: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 66 Hình 4.11-c: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 66 Hình 4.12: Phối h p biến đổi II - SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 67 Hình 4.12-a: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 67 Hình 4.12-b: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 67 Hình 4.12-c: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 68 Hình 4.13: Phối h p biến đổi II - SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 68 Hình 4.13-a: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 68
Trang 7Hình 4.13-b: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 69
Hình 4.13-c: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 69
Hình 4.14-a: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA v i dòng xung b o v c c đ i c a 3 tầng SPD gi m dần 70
Hình 4.14-b: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA v i dòng xung b o v c c đ i c a 3 tầng SPD gi m dần 70
Hình 4.14: Phối h p biến đổi II ậ Phối h p 3 SPD v i dòng xung b o v c c đ i c a 3 tầng SPD gi m dần 70
Hình 4.15: Phối h p biến đổi III 72
Hình 4.16: Sơ đồ mô phỏng matlab phối h p các SPD có đặc tuyến đi n áp/dòng đi n liên t c 72
Hình 4.17: Phối h p biến đổi III - SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 73
Hình 4.17-a: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 73
Hình 4.17-b: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 74
Hình 4.17-c: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 3kA 74
Hình 4.18: Phối h p biến đổi III - SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 75
Hình 4.18-a: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 75
Hình 4.18-b: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 76
Hình 4.18-c: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 20kA 76
Hình 4.19: Phối h p biến đổi III - SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 77
Hình 4.19-a: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 1 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 77 Hình 4.19-b: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 2 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 78
Hình 4.19-c: Phối h p biến đổi III ậ Phối h p 3 SPD v i xung dòng có biên độ 70kA 78
Hình 4.20: Xung đi n áp gi a dây d n và thanh liên kết 80
Hình 4.21: Mô hình mô phỏng phối h p 1SPD bỏ qua c m kháng đ ng dây 81
Hình 4.22: Mô phỏng bỏ qua đi n kháng trên đ ng dây 81
Trang 8Hình 4.23: Mô hình mô phỏng phối h p 1SPD xét đến đi n kháng đ ng dây 82
Hình 4.24: Mô phỏng xét đi n kháng trên đ ng dây 82
Hình 2.25 ậ a: Mối nối T 83
Hình 2.25 ậ b: Mối nối V 83
Hình 2.25: Mối nối T và V 83
Trang 9DANH M C B NG BI U
B ng 2.1: H số che chắn c a m ng l i bao bọc ng v i một m c xung 15
B ng 2.2: Mặt cắt tối thiểu cho các thành phần liên kết 23
B ng 3.1: Xung sét c c đ i theo vùng b o v và m t độ sét 26
B ng 3.2: Kết qu so sánh khi mô phỏng SSG3X-1 c a hãng EPCOS và DGP B255 c a hãng DEHN v i nguồn xung áp 1.2/50 µs 36
B ng 3.3: Kết qu so sánh khi mô phỏng FLASHTRAB FLT-PLUS c a hãng PHOENIX CONTACT v i nguồn xung dòng 8/10µs 37
B ng 3.4: Thông số k thu t MOV h thế c a hãng AVX 46
B ng 3.5: Kết qu so sánh khi mô phỏng MOV h thế c a hãng AVX 48
B ng 3.6: Thông số k thu t MOV h thế c a hãng Littelfuse 48
B ng 3.7: Kết qu so sánh khi mô phỏng MOV h thế c a hãng Littelfuse 50
B ng 3.8: Thông số k thu t MOV h thế c a hãng SIEMENS 50
B ng 3.9: Kết qu mô phỏng MOV h thế c a hãng SIEMENS 52
B ng 4.1: Kết qu so sánh khi mô phỏng phối h p SPD theo ph ơng pháp phối h p biến đổi 1 62
B ng 4.2: Kết qu so sánh khi mô phỏng phối h p SPD theo ph ơng pháp phối h p biến đổi 1 v i 2 kiểu phối h p thay đổi dòng xung sét b o v 63
B ng 4.3: Kết qu so sánh khi mô phỏng phối h p SPD theo ph ơng pháp phối h p biến đổi 2 69
B ng 4.4: Kết qu so sánh khi mô phỏng phối h p SPD theo ph ơng pháp phối h p biến đổi 2 v i 2 kiểu phối h p thay đổi dòng xung sét b o v 71
B ng 4.5: Kết qu so sánh khi mô phỏng phối h p 3 SPD c a biến đổi 1 và biến đổi 2 71
B ng 4.6: Kết qu so sánh khi mô phỏng phối h p SPD theo ph ơng pháp phối h p biến đổi 3 79
B ng 4.7: Kết qu so sánh khi mô phỏng phối h p SPD c a biến đổi 1, biến đổi 2 và biến đổi 3 79
Trang 10B ng 4.8: Kết qu so sánh tr ng h p bỏ qua đi n kháng và tính đi n kháng c a dây nối 82
Trang 11CH NG 1:
T NG QUAN
1.1 Đ t vấn đ
Theo c tính c a các nhà chuyên môn, trên khắp mặt địa cầu, c mỗi giây,
có kho ng 100 lần sét đánh xuống mặt đất Sét không nh ng có thể gây th ơng vong cho con ng i mà còn có thể phá h y nh ng tài s n c a con ng i nh các công trình xây d ng, công trình cung cấp năng l ng, ho t động hàng không, các thiết bị dùng đi n, các Đài Truyền thanh ậ Truyền hình, các h thống thông tin liên l c…
Vi t Nam là một n c nằm trong khu v c nhi t đ i ẩm gió mùa, khí h u Vi t Nam rất thu n l i cho vi c phát sinh, phát triển c a dông sét Số ngày có dông
Vi t Nam thuộc lo i khá l n Trong m ng đi n, quá đi n áp và quá trình quá độ do sét đánh là nguyên nhân ch yếu gây ra các s cố và làm h hỏng các thiết bị lắp đặt trong công trình Nên vi c đề ra các gi i pháp chống sét, l a chọn, phối h p các thiết bị b o v phù h p và nghiên c u chế t o thiết bị chống sét đóng vai trò rất quan trọng trong vi c h n chế nh ng tác h i do sét gây ra
Thi t h i do sét lan truyền trong các thiết bị dùng đi n trong th c tế là rất
l n Theo thống kê, hàng năm c n c có hàng nghìn tr ng h p các thiết bị đi n tử trong gia đình, doanh nghi p bị sét tấn công, thi t h i lên t i hàng trăm tỉ đồng Ch
yếu là các thiết bị đi n tử nh : Tivi, máy tính, đầu đĩa, thiết bị thông tin vi n thông nên vi c nghiên c u, đề ra gi i pháp chống sét lan truyền trong tòa nhà đóng vai trò rất quan trọng
Nhìn chung, m ng h áp không truyền t i công suất l n nh ng l i tr i trên
di n rộng và cung cấp đi n năng tr c tiếp cho các hộ tiêu th nên nó l i là nguyên nhân d n sét vào công trình, gây ngừng dịch v , h hỏng thiết bị Thống kê cho
thấy, h u qu không mong muốn c a quá áp do sét lan truyền trên m ng phân phối
h áp gây ra thi t h i rất l n và nhiều lúc không thể đánh giá c thể đ c Vấn đề
đ c đề c p một cách cấp bách trong nh ng năm gần đây là các trang thiết bị đi n
tử đư tr thành các thiết bị đ c sử d ng ngày càng nhiều và rất phổ biến trong các
Trang 12tòa nhà, các công trình mọi lãnh v c nh b u chính vi n thông, phát thanh, truyền hình, công nghi p… Các thiết bị này vốn rất nh y c m v i đi n áp cao và cách đi n
d tr c a chúng rất mong manh vì thế cần ph i tính toán l a chọn, phối h p và
kiểm tra các thiết bị b o v chống sét một cách hi u qu , chính xác để tránh x y ra
h hỏng cho các thiết bị này
Do các thiết bị chống sét là thiết bị phi tuyến cho nên vi c đánh giá các đáp
ng ngõ ra ng v i sóng sét lan truyền v i m c chính xác cao theo ph ơng pháp
gi i tích truyền thống gặp nhiều khó khăn Bên c nh đó, do n c ta v n còn bị h n
chế về trang thiết bị thí nghi m cao áp, số l ng phòng thí nghi m cao áp còn khiêm tốn nên rất khó khăn cho công tác thiết kế, nghiên c u b o v chống sét lan truyền t i Vi t Nam Tuy nhiên, ngày nay, v i s phát triển c a k thu t mô hình hóa và mô phỏng đư giúp cho chúng ta hiểu biết thêm về s t ơng tác gi a các yếu
tố cấu thành một h thống cũng nh toàn bộ h thống, đặc bi t là rất h u ích cho
vi c mô phỏng sét
Hi n nay, các nhà nghiên c u và một số nhà s n xuất thiết bị chống sét lan truyền trên đ ng nguồn h áp cùng một số phần mềm mô phỏng hỗ tr đư đề ra
một số mô hình thiết bị chống sét lan truyền v i m c độ chi tiết và quan điểm xây
d ng mô hình khác nhau Tuy nhiên, do đặc điểm c a ph ơng pháp mô hình hóa,
mô phỏng và yêu cầu về m c độ chính xác, m c t ơng đồng cao gi a mô hình và nguyên m u, các ph ơng pháp xây d ng mô hình và mô phỏng các thiết bị chống sét lan truyền v n còn nhiều tranh cãi và tiếp t c nghiên c u phát triển
Lu n văn này đi sâu vào nghiên c u xây d ng mô hình các thiết bị chống sét trong tòa nhà, sau đó sử d ng phần mềm mô phỏng đánh giá hi u qu b o v c a h
thống chống sét lan truyền Kết qu nghiên c u sẽ cung cấp thêm một công c mô phỏng h u ích cho các nhà nghiên c u, các gi ng viên, sinh viên các tr ng đ i học trong vi c nghiên c u các đáp ng c a thiết bị chống sét, d i tác động c a xung sét lan truyền và đánh giá hi u qu c a các h thống b o v chống sét lan truyền trong tòa nhà
Trang 131.2 Các nghiên c u trong vƠ ngoƠi n c
- Ngoài n c [1] : vấn đề b o v thiết bị đi n ậ đi n tử đ c đề c p trong tiêu chuẩn IEC 62305-4
- Trong n c [2-26]:
+ Đư có nh ng nghiên c u về Phối h p SPD b o v xung quá độ nh ng ch a đầy đ và mang tính h thống
+ Đư có nh ng nghiên c u về Xây d ng mô hình MOV trong Matlab nh ng
ch a đề c p đến cấu trúc b o v đa tầng và xem xét đến nh h ng c a dây nối đến
đi n áp d đầu ra c a SPD
+ Về nghiên c u đến thiết kế lắp đặt các bi n pháp b o v chống xung sét
đi n từ (LPMS) thì hi n nay Vi t Nam còn ch a đ c quan tâm
1.3 M c tiêu nghiên c u
Nghiên c u h thống b o v chống xung sét đi n từ
Nghiên c u h thống tiếp đất và bao bọc
Nghiên c u bi n pháp che chắn từ và cách th c đi dây
Nghiên c u đánh giá đi n từ tr ng trong LPZ
Nghiên c u các kiểu phối h p SPD b o v xung quá độ
Xây d ng mô hình MOV trong Matlab
Xây d ng mô hình SG trong Matlab
Xây d ng mô hình SPD
Xây d ng các ph ơng pháp phối h p SPD b o v chống sét c a h thống trong tòa nhà
Đánh giá hi u qu b o v c a các kiểu phối h p SPD
1.4 Nhi m v nghiên c u và gi i h n đ tài
Nghiên c u tiêu chuẩn IEC 62305-4
Nghiên c u các bi n pháp b o v thiết bị đi n ậ đi n tử bên trong tòa nhà chống h hỏng do tác h i c a xung sét
Đề xuất ph ơng án b o v h p lý trong một số tr ng h p c thể
Trang 14 Ph m vi nghiên c u gi i h n trong vi c đánh giá hi u qu b o v cho các thiết bị đi n ậđi n tử h áp bên trong tịa nhà
1.5 Ph ng pháp nghiên c u
Thu th p và đọc hiểu tài li u liên quan
Phân tích, tổng h p các kiến th c và tài li u nghiên c u liên quan đến lu n văn
Mơ hình hĩa và mơ phỏng
1.6 Đi m m i c a lu n văn
Đề xuất bi n pháp b o v chống xung sét đi n từ cho tịa nhà
Xây d ng mơ hình SPD cĩ m c t ơng đồng cao so v i nguyên m u
Đánh giá hi u qu b o v chống sét v i các kiểu phối h p SDP khác nhau
Đánh giá nh h ng c a đi n c m dây nối đến đi n áp d
1.7 Giá tr th c ti n c a lu n văn
Cung cấp các mơ hình SPD ph c v cơng tác nghiên c u hi u qu b o v chống sét d i tác động c a xung sét đi n từ lên h thống đ ng cấp nguồn cho tịa nhà;
Kết qu nghiên c u là tài liệu tham khảo cho những ai quan tâm tới việc nghiên cứu các bi n pháp b o v chống xung sét đi n từ cho tịa nhà và hi u qu
b o v chống xung sét đi n từ cho tịa nhà và hi u qu b o v chống sét lan truyền trên đ ng nguồn v i các kiểu phối h p SPD khác nhau
Trang 15CH NG 2:
2.1 Gi i thi u tiêu chu ẩn IEC 62.305
Tiêu chuẩn IEC 62.305 cung cấp thông tin cho thiết kế, kiểm tra, lắp đặt, b o trì và thử nghi m các bi n pháp b o v các h thống đi n và đi n tử trong công trình, làm gi m nguy cơ h hỏng th ng xuyên do xung sét đi n từ
Tiêu chuẩn này không bao gồm b o v chống nhi u đi n từ do sét đánh, có
thể gây nên h hỏng c a h thống đi n tử Tuy nhiên, tiêu chuẩn có thể áp d ng để đánh giá các nhi u lo n do sét Bi n pháp b o v chống l i nhi u đi n từ đ c thể
hi n trong lo t IEC 60364-4-44 và IEC 61.000
Tiêu chuẩn này cung cấp nguyên tắc cho s kết h p gi a các nhà thiết kế c a
h thống đi n và đi n tử và nhà thiết kế các bi n pháp b o v , trong một nỗ l c để
đ t đ c hi u qu b o v tối u
Tiêu chuẩn IEC 62.305 nêu ra các h hỏng th ng xuyên c a h thống đi n
và đi n tử gây ra b i xung sét đi n từ (LEMP) nh :
- D n và truyền xung c m ng đến thiết bị thông qua kết nối dây d n;
- nh h ng c a b c x tr ng đi n từ tr c tiếp đến các thiết bị c a chính nó
Xung tác động vào công trình có thể đ c t o ra từ bên ngoài hoặc bên trong:
- Xung tác động bên ngoài công trình đ c t o ra b i các tia sét l n đi vào
đ ng dây hoặc gần mặt đất, và đ c truyền t i h thống đi n và đi n tử qua nh ng
Trang 16- D n và c m ng xung truyền đến thiết bị thông qua kết nối dây d n;
- nh h ng c a phát x tr ng đi n từ tác động tr c tiếp vào chính thiết
bị đó
Vì thế, các bi n pháp b o v là cần thiết để tránh h hỏng bên trong h thống B o v chống l i LEMP là d a trên khu v c b o v chống sét (LPZ) đ c qui c: mỗi phân vùng ch a h thống đ c b o v sẽ đ c chia nhỏ trong LPZ Các khu v c này về mặt lỦ thuyết chia nhỏ khối l ng c a không gian nơi mà m c
độ nghiêm trọng LEMP là phù h p v i m c độ chịu đ c c a các h thống nội bộ bên trong (Hình 2.1) Các khu v c kế tiếp đ c đặc tr ng b i nh ng thay đổi đáng
kể trong m c độ nghiêm trọng LEMP
Liên kết đến các dịch v tr c tiếp hoặc bằng SPD thích h p
Hình 2.1: Nguyên t c chung phơn chia thƠnh LPZ khác nhau
Trang 17Hình 2.1 thể hi n ví d cho cách chia nhỏ cấu trúc bên trong công trình (LPZ) Tất c các đ ng dây dịch v bằng kim lo i đi vào công trình đ c tiếp đất thông qua thanh nối đất t i ranh gi i c a LPZ 1
Ngoài ra, các dây d n dịch v đi vào vùng LPZ 2 (ví d nh phòng máy tính)
đ c nối đất thông qua thanh nối đất đặt t i ranh gi i c a LPZ 2
2.2.1 Các ph ng án b o v ch ng xung sét đi n t (LPMS)
Hình 2.2 trình bày các ph ơng án b o v chống xung sét đi n từ:
● LPMS sử d ng không gian b o v và phối h p SPD để b o v chống từ
tr ng phát x và chống l i vi c d n xung sét đi vào công trình (Hình 2.2a) Không gian b o v đ c phân tầng và phối h p SPD đ c phân tầng có thể làm gi m từ
tr ng và xung sét xuống m c đe dọa thấp
● LPMS sử d ng không gian b o v c a LPZ 1 và SPD bên trong c a LPZ
1 để b o v thiết bị chống l i từ tr ng phát x và chống l i d n xung sét đi vào công trình (Hình 2.2b) Nh ng vi c b o v sẽ không đầy đ , nếu từ tr ng v n còn quá cao (do hi u qu che chắn thấp c a LPZ 1) hoặc nếu c ng độ xung v n còn quá cao
● LPMS t o ra bằng cách sử d ng các dây bọc, kết h p v i vỏ bọc thiết bị, sẽ
b o v chống l i từ tr ng phát x SPD t i ngõ vào c a LPZ 1 cung cấp s b o v chống l i d n xung sét đi vào công trình (Hình 2.2c) Để đ t đ c m c độ s cố thấp, một SPD đặc bi t có thể đ c yêu cầu (ví d nh thêm 1 tầng phối h p bên trong) để đ t đ c m c độ b o v đi n áp đ thấp
● LPMS đ c t o ra bằng cách sử d ng h thống b o v phối h p SPD, chỉ thích h p để b o v thiết bị không nh y c m v i từ tr ng phát ra, vì SPD chỉ cung cấp b o v chống l i d n xung sét đi vào công trình (Hình 2.2d) M c độ s cố xung
có thể h thấp bằng cách sử d ng SPD phối h p
Trang 18Hình 2.2a:LPMS s d ng vùng bao b c và ph i h p SPD b o v "
- Thiết bị b o v chống l i xung sét đi vào công trình (U2 << U0 và I2 << I0)
và chống l i từ tr ng phát x (H2 << H0)
Hình 2.2b: LPMS s d ng vùng bao b c c a LPZ 1 và SPD b o v ở ngõ vào c a
LPZ 1 - Thiết bị b o v chống l i xung sét đi vào công trình (U1 <U0 và I1
<I0) và chống l i từ tr ng phát x (H1 <H0)
Hình 2.2c: LPMS s d ng dây b c bên trong và SPD b o v
ở ngõ vào c a LPZ 1 ậ
Trang 19Thiết bị b o v chống l i xung sét đi vào công trình (U2 <U0 và I2 <I0)
và chống l i b c x từ tr ng (H2 <H0)
Hình 2.2d: LPMS bằng cách ch s d ng "ph i h p SPD b o v "
- Thiết bị b o v chống l i xung sét đi vào công trình (U2 << U0 và I2 << I0),
nh ng không chống l i từ tr ng phát x (H0)
Chú thích 1: SPD có thể đ c đặt t i các điểm sau đây:
- T i ranh gi i c a LPZ 1 (ví d nh t i t phân phối chính MB);
- T i ranh gi i c a LPZ 2 (ví d nh t i t phân phối th cấp SB);
- T i hoặc gần thiết bị (ví d nh t i ổ cắm SA)
Chú thích 2: Che chắn ( ) và không có màn chắn ( ) ranh gi i
Hình 2.2: B o v ch ng l i LEMP
2.2.2 Vùng b o v ch ng sét (LPZ)
IEC 62.305-1 định nghĩa các vùng b o v chống sét (LPZ) nh sau:
Khu bên ngoài
+ LPZ 0 : Vùng nơi chịu nguy hiểm là do tr ng đi n từ sét không bị suy
gi m và nơi mà các h thống nội bộ có thể chịu nh h ng c a dòng xung sét toàn phần hoặc một phần LPZ 0 đ c chia thành:
+ LPZ 0A : Vùng nơi mà nguy hiểm là do sét đánh tr c tiếp và đi n từ
tr ng toàn phần do sét Các h thống nội bộ có thể chịu nh h ng b i dòng xung sét toàn phần;
Trang 20+ LPZ 0B : Vùng b o v chống l i sét tr c tiếp nh ng v n chịu nguy hiểm
c a đi n từ tr ng toàn phần do sét Các h thống nội bộ có thể ph i chịu một phần dòng xung sét
Khu bên trong: (b o v chống l i tia sét tr c tiếp)
+ LPZ 1 : Vùng nơi mà dòng xung sét đ c h n chế bằng cách phân dòng và
sử d ng SPD t i ranh gi i Không gian che chắn có thể làm gi m đi n từ tr ng sét
+ LPZ 2 n : Vùng nơi mà dòng xung sét có thể đ c tiếp t c h n chế bằng cách phân dòng và bằng cách thêm các SPD ranh gi i Không gian che chắn thêm vào có thể đ c sử d ng để tiếp t c làm gi m đi n từ tr ng sét
Hình 2.3a: Liên k t gi a hai vùng LPZ 1 s d ng SPD
Hình 2.3a trình bày hai LPZ 1 đ c kết nối b i đ ng dây t i hoặc đ ng dây tín hi u Bi n pháp b o v đặc bi t cần đ c xem xét nếu c hai LPZ 1 là 2 công trình riêng bi t v i các h thống nối đất riêng bi t, kho ng cách hàng ch c
hoặc hàng trăm mét từ công trình này đến công trình kia Trong tr ng h p này,
Trang 21một phần l n c a dòng sét có thể ch y dọc theo các đ ng kết nối, mà dây d n này
không đ c b o v
Hình 2.3b: Liên k t giữa hai vùng LPZ 1 sử d ng cáp bọc hoặc ống d n cáp bọc
Hình 2.3b cho thấy rằng vấn đề này có thể đ c gi i quyết bằng cách sử d ng dây cáp bọc đ c b o v hoặc ống d n cáp bọc đ c liên kết gi a c hai vùng LPZ
1 này, v i điều ki n là che chắn có thể chống đ một phần dòng sét SPD có thể
đ c bỏ qua, nếu đi n áp rơi dọc theo vỏ bọc không là quá cao
Hình 2.3c: Liên k t gi a hai vùng LPZ 2 s d ng SPD
Hình 2.3c cho thấy hai LPZ 2 kết nối b i đ ng dây t i hoặc đ ng dây tín
hi u B i vì các dây này đ c đặt lộ thiên v i m c nguy hiểm c a LPZ 1, SPD ph i
đ c đặt ngõ vào mỗi LPZ 2 đ c yêu cầu
Hình 2.3d: Liên k t gi ữa hai vùng LPZ 2 sử d ng cáp bọc hoặc ống d n cáp bọc
Hình 2.3d cho thấy rằng nhi u có thể tránh và SPD có thể đ c bỏ qua, nếu cáp đ c b o v hoặc ống d n cáp đ c b o v sử d ng để kết nối c hai LPZ 2
Ngoài ra, có thể sử d ng ph ơng pháp m rộng vùng b o v sét trong nh ng
tr ng h p đặc bi t hoặc để gi m số l ng SPD yêu cầu (Hình 2.4)
Trang 22Hình 2.4a: Bi n áp đ t bên ngoƠi công trình
Hình 2.4a cho thấy một công trình đ c cấp đi n b i một biến áp Nếu biến
áp đ c đặt bên ngoài công trình, chỉ có đ ng dây h áp đi vào công trình cần
đ c b o v b i SPD
Hình 2.4b: Bi n áp đ t bên trong công trình (LPZ 0 mở r ng vƠo LPZ 1)
Hình 2.4b cho thấy rằng có thể m rộng LPZ 0 đến LPZ 1.Khi biến áp đ c đặt bên trong công trình, ch s h u c a tòa nhà th ng không đ c phép áp d ng các bi n pháp b o v phía đi n áp cao
Hình 2.4c: Ph i h p SPD (0/1) vƠ SPD (1/2)
Hình 2.4c cho thấy LPZ 2 đ c cung cấp b i đ ng dây t i hoặc đ ng dây tín hi u Các đ ng dây này cần hai SPD phối h p: một t i ranh gi i c a LPZ1, cái khác t i ranh gi i c a LPZ 2
Hình 2.4d: Ch s d ng m t SPD (0/1/2) (LPZ 2 mở r ng đ n LPZ 1)
Trang 23Hình 2.4d cho thấy rằng các dòng có thể l p t c đi vào LPZ 2 và chỉ có một SPD đ c yêu cầu, nếu LPZ 2 đ c m rộng vào LPZ 1 ph i sử d ng cáp bọc hoặc ống d n cáp bọc Chính điều này SPD sẽ làm gi m m c nguy hiểm tr c
tiếp c a LPZ 2
2.2.3 Tính toán đi n t tr ng trong LPZ
2.2.3.1 Vùng che chắn l i đi n của LPZ 1 trong tr ờng h p tia sét đánh trực ti p
Tia sét đánh tr c tiếp vào công trình sẽ ch y dọc theo chiều dài nó Tình
tr ng này đ c mô t b i Hình 2.5a gi định rằng sét đánh vào công trình t i một điểm tùy ý c a mái nhà
Bên trong LPZ 1 H1 = kH•i0•W1/(dw•√ ) (2.1) Trong đó: Kho ng cách dw và đ c xác định cho các điểm xem xét
Hình 2.5a: T tr ng bên trong LPZ 1
Trong đó: Kho ng cách dw và dr đ c xác định ranh gi i c a LPZ 2
Hình 2.5b: T tr ng bên trong LPZ 2 Hình 2.5: Đánh giá các giá tr t tr ng trong tr ng h p c a m t tia sét đánh
tr c ti p
Trang 24Đối v i c ng độ từ tr ng H1 t i một điểm tùy ý bên trong LPZ 1, công
- Nguyên nhân b i sét đánh đầu tiên:
H1/f/max = kH.if/max.w/(dw.√ ) (A/m) (2.4)
Trang 252.2.3.2 Vùng che ch n l i đi n c a LPZ 1 trong tr ng h p c a gần tia sét
Tr ng thái gần tia sét đánh đ c thể hi n trong Hình 2.6 Các từ tr ng vốn
có xung quanh khối l ng b o v c a LPZ 1 có thể đ c xấp xỉ nh một m c sóng
Thép (xem chú thích 3) 20.log[(8,5/w)/√ 20.log(8,5/w)
w chiều rộng mắc l i c a m ng l i bao bọc (m)
r bán kính thanh d n c a m ng l i bao bọc (m)
Chú thích 1 SF = 0 trong tr ng h p kết qu mang dấu âm c a công th c
Chú thích 2 SF tăng lên 6 dB, nếu h thống l i liên kết đ c thiết l p là 5.2
Chú thích 3 Độ d n từ 200
Trang 26Từ tr ng vốn có H0 đ c tính bằng cách sử d ng:
T i đây:
i0 là dòng sét trong LPZ 0Ađơn vị là amps;
sa là kho ng cách gi a tia sét và trung tâm c a khối l ng b o v , đơn vị
là mét
Theo đó cho giá trị tối đa c a từ tr ng trong LPZ 0:
- Nguyên nhân b i sét đánh đầu tiên:
H0/f/max = if/max/(2.π ) (A/m) (2.11)
H1/max = H0/max/ (A/m) (2.13)
T i đây:
SF (dB): là h số che chắn đánh giá từ các công th c c a B ng 2.1;
H0/max : là từ tr ng trong LPZ 0,đơn vị A / m
Từ điều này theo đó cho phép xác định giá trị tối đa c a từ tr ng trong LPZ 1:
- Nguyên nhân b i sét đánh đầu tiên:
H1/f/max = H0/f/max/ (A/m) (2.14)
- Nguyên nhân b i sét đánh lặp l i:
H1/s/max = H0/s/max/ (A/m) (2.15)
Nh ng giá trị từ tr ng chỉ phù h p cho một khối l ng an toàn Vs bên trong không gian che chắn l i đi n v i một kho ng cách an toàn ds/2 từ che chắn:
Trang 27w: là chiều rộng mắc l i c a l i đi n che chắn, đơn vị mét
Để biết thêm thông tin liên quan đến vi c tính toán c ng độ từ tr ng bên trong l i đi n che chắn trong tr ng h p c a các tia sét gần đó
2.2.3.3 Vùng che ch n l i đi n cho LPZ 2 vƠ cao h n
L i đi n che chắn c a LPZ 2 và cao hơn, một phần dòng sét không đáng kể
sẽ rò rỉ Vì v y, nh là một ph ơng pháp tiếp c n đầu tiên, gi m c a Hn đến Hn+1
bên trong LPZn+1có thể đ c đánh giá b i 2.2.3.2 cho tia sét gần đó:
Hn+1 = Hn/10SF/20 (A/m) (2.18)
T i đây
SF: là h số che chắn từ B ng 2.2, đơn vị đêxiben;
Hn: là từ tr ng trong LPZ n, đơn vị ampe trên mét
2.3 N i đất và bao b c
Nối đất và bao bọc d a trên h thống nối đất hoàn chỉnh (Hình 2.7) bao gồm:
- H thống nối đất (phân tán dòng sét vào trong đất);
- H thống bao bọc (c c tiểu hóa chênh l ch thế và làm gi m từ tr ng)
Hình 2.7: H th ng n i đất ba chi u bao g m các m ng l i bao b c
liên k t v i h th ng n i đất
Trang 28Trong đó h thống bao bọc tòa nhà bao gồm nh ng phần tử kim lo i và
nh ng điểm kết nối, chúng có thể tiếp nh n một phần dòng sét, d n và phân tán dòng vào đất
2.3.1 H th ng n i đất
Vòng nối đất xung quanh công trình, hoặc vòng nối đất bên trong bêtông dọc theo chu vi c a móng, nên đ c tích h p v i một m ng l i mắt l i d i bề mặt
l i và xung quanh công trình, có chiều rộng mắt l i điển hình 5 m Điều này giúp
c i thi n hi u qu c a vi c gi i h n h thống nối đất Một ví d về h thống nối đất
mắt l i c a một nhà máy đ c thể hi n trong Hình 2.8
1: Tòa nhà cao tầng v i h thống mắt l i đặt d i móng; 2: Tháp bên trong nhà máy; 3: Thiết bị độc l p; 4: Máng cáp
Hình 2.8: H th ng n i đất d ng l i c a m t nhƠ máy 2.3.2 H th ng bao b c
H thống bao bọc tr kháng thấp là cần thiết để tránh s nguy cơ chênh l ch
đi n thế c a tất c các thiết bị bên trong LPZ nội bộ Hơn n a, một h thống bao bọc nh v y cũng làm gi m từ tr ng
H thống bao bọc có thể đ c th c hi n bằng cách tổng h p h thống mắt
l i bao bọc gồm các phần d n đi n c a công trình, hoặc các phần c a h thống nội
Trang 29bộ, và các phần bao bọc kim lo i hoặc các dịch v d n đi n tr c tiếp t i ranh gi i
c a mỗi LPZ hoặc bằng cách sử d ng các SPD phù h p
H thống bao bọc có thể đ c sắp xếp nh là công trình mắc l i ba chiều
v i một mắc l i điển hình chiều rộng 5m Điều này đòi hỏi nhiều mối liên kết các thành phần kim lo i trong và ngoài công trình (nh bê tông cốt thép, đ ng ray thang máy, cần cẩu, mái nhà bằng kim lo i, bề mặt kim lo i, khung kim lo i c a cửa
sổ và cửa ra vào, khung sàn kim lo i, đ ng ống dịch v và khay cáp) Thanh bao
bọc (ví d nh vòng thanh bao bọc, thanh bao bọc v i nhiều kích th c khác nhau
c a công trình) và che chắn từ c a LPZ sẽ đ c tổng h p trong cùng một cách th c
Ví d về các h thống bao bọc đ c trình bày trong Hình 2.9 và Hình 2.10
1: Dây thu sét; 2: Nắp che kim lo i bao rìa mái; 3: Thanh thép c ng l c; 4: Các thanh l i chon trong bêtông; 5: Điểm kết nối các thanh l i; 6: Điểm kết nối cho thanh nối đất bên trong công trình; 7: Kết nối bằng cách hàn hoặc kẹp; 8: Tùy ý
kết nối; 9: Bê tông cốt thép (thanh d n mắt l i bên trong); 10: Vòng nối đất (nếu có); 11: Nền móng đi n c c tiếp đất
a: Kho ng cách điển hình 5 m cho vi c xếp chồng các mắc l i dây d n
b: Kho ng cách điển hình 1 m cho vi c liên kết mắc l i này v i nền móng công trình
Hình 2.9: S d ng gia c thanh cho m t công trình liên k t đẳng th
Trang 301: Thiết bị đi n; 2: Xà thép; 3: Kim lo i che chắn mặt ngoài; 4: Liên kết mối nối; 5: Thiết bị đi n hoặc đi n tử; 6: Thanh liên kết; 7: Bê tông cốt thép (v i chồng vào
mắc l i d n); 8: Nền t ng đi n c c tiếp đất; 9: Ngõ vào chung c a các lo i dịch v khác nhau
Hình 2.10: Liên k t đẳng th trong m t công trình c t thép
2.3.3 S k t h p c a h th ng n i đất và h th ng bao b c
Các bộ ph n d n đi n (ví d nh t , thùng, k ) và b o v nối đất (PE) c a các h thống nội bộ đ c liên kết v i h thống bao bọc theo cấu hình (Hình 2.11):
Trang 31M ng l i bao bọc ● Điểm kết nối đến m ng l i bao bọc
Dây d n bao bọc Ss Cấu hình điểm sao đ c t o nên b i điểm sao Thiết bị đi n Mm Cấu hình mắt l i đ c t o nên b i mắt l i ERP Điểm nối đất chuẩn
Nếu cấu hình M đ c sử d ng, các thành phần kim lo i (ví d nh t , thùng,
k ) c a h thống nội bộ không đ c cách ly từ h thống nối đất, nh ng sẽ đ c kết
h p v i h thống nối đất bằng nhiều điểm liên kết, kết qu là d ng Mm Cấu hình M
đ c a chuộng cho h thống nội bộ m rộng đối v i khu t ơng đối rộng hoặc trên toàn bộ một công trình, nơi có nhiều đ ng dây ch y gi a các phần riêng bi t c a thiết bị, và các dòng đi vào công trình t i một số điểm
Trang 32Trong các h thống ph c t p, nh ng l i thế c a c hai cấu hình (cấu hình M
và S) có thể kết h p nh minh họa trong hình 2.12, kết qu kết h p 1 (Ss kết h p v i
Mm) hoặc kết h p 2 (Ms kết h p v i Mm)
M ng l i bao bọc ERP Điểm mốc nối đất
Dây d n bao bọc Ss Cấu hình điểm sao đ c t o nên b i điểm sao Thiết bị đi n Mm Cấu hình mắt l i đ c t o nên b i mắt l i ● Điểm bao bọc từ h thống bao bọc Ms Cấu hình mắt l i đ c t o
nên b i điểm sao
Hình 2.12: K t h p các ph ng pháp k t h p các h th ng đi n t
trong h th ng bao b c 2.3.4 Bao b c t i ranh gi i c a LPZ
Nơi mà LPZ đ c xác định, bao bọc đ c cung cấp cho tất c các phần kim
lo i và dịch v (ví d nh ống kim lo i, đ ng dây đi n hoặc đ ng tín hi u) đi vào ranh gi i c a các LPZ
Nơi có thể, dịch v sẽ đi vào ngõ vào LPZ t i cùng một vị trí và có thể đ c kết nối v i cùng một thanh liên kết Nếu các dịch v vào LPZ t i các vị trí khác nhau, mỗi dịch v sẽ đ c liên kết v i một thanh bọc và nh ng thanh bọc này đ c liên kết v i nhau
Trang 33Liên kết đẳng thế SPD(s) là luôn yêu cầu t i ngõ vào c a LPZ đ c bao bọc
đi t i dây d n, nó đ c liên kết đến h thống nội bộ trong LPZ Sử d ng liên kết hoặc m rộng LPZ có thể làm gi m số l ng các SPD yêu cầu
Cáp bọc hoặc ống d n cáp kim lo i liên kết đ c nối đất t i mỗi ranh gi i LPZ, hay có thể liên kết một vài LPZ thành 1 điểm nối LPZ, hay để m rộng một LPZ đến ranh gi i phù h p
Mặt cắt tối thiểu cho các thành phần bao bọc th c hi n theo B ng 2.2
B ng 2.2: M t c t t i thi u cho các thành phần liên k t
2.4 Cách th c đi dơy
Xung c m ng vào h thống đi n tử có thể gi m xuống b i đ ng đi dây phù
h p (H n chế tối đa di n tích vòng lặp c m ng) hoặc bằng cách sử d ng dây cáp
đ c b o v hoặc các ống d n cáp kim lo i (Gi m thiểu các hi u ng c m ng bên trong), hoặc kết h p c a c hai (Hình 2.13)
Các lo i cáp d n đi n đ c kết nối v i h thống đi n tử nên đ c đi dây gần
v i thành phần kim lo i c a m ng l i liên kết càng tốt Thu n l i cho vi c đi dây cáp vào trong vỏ kim lo i c a m ng l i liên kết, ví d ống d n kim lo i hình ch U
hoặc đ ng ống kim lo i
Trang 34Hình 2.13a: không b o v h th ng
Hình 2.13b: Gi m t tr ng bên trong đi vƠo LPZ
b ởi không gian che ch n c a nó
Hình 2.13c: Gi m nh h ởng c a tr ng trên đ ng dây theo dây che ch n
Hình 2.13d: Gi m di n tích vòng c m ng bởi đ ng đi dơy phù h p
1: Thiết bị trong vỏ kim lo i; 2: Dây đi n nguồn ; 3: D li u dây; 4: Vòng lặp c m ng; 5: Không gian che chắn bên ngoài; 6: Che chắn kim lo i c a dây
Hình 2.13: Gi m hi u ng c m ng c a đ ng đi dơy vƠ bi n pháp che ch n
Trang 35CH NG 3:
XÂY D NG MÔ HÌNH MOV VÀ MÔ HÌNH SG
TRONG MATLAB
3.1 Phân vùng b o v
Một trong các thông số quan trọng cần quan tâm khi thiết kế và l a chọn thiết bị
chống sét trên đ ng nguồn và đ ng tín hi u là d ng sóng và biên độ xung sét lan truyền Biên độ xung sét ph thuộc vào vị trí c a công trình, m c độ lộ thiên c a công trình và vị trí t ơng quan c a công trình đối v i các công trình lân c n, m t độ sét t i khu v c cần b o v và cấu trúc c a đ ng dây t i đi n (trên không hay đi ngầm)
D ng xung sét ph thuộc vào cách th c sét c m ng lên đ ng dây t i đi n Xung sét c m ng th ng là d ng sóng 8/20s và xung sét lan truyền do sét đánh
Trang 36B ng 3.1: Xung sét c c đ i theo vùng b o v và m t đ sét
Ng
(l ần/km 2 /năm) C ấp A C ấp B C ấp C C ấp D C ấp E
3.2 Mô hình SG
3.2.1 Khe phóng đi n (Spark Gap)
Khe phóng đi n đ c cấu t o b i hai b n kim lo i c ng cố định một kho ng cách định tr c Một đi n c c đ c nối v i m ng đi n, còn đi n c c kia
đ c nối v i đất Không khí gi a hai c c sẽ bị ion hóa t i một đi n áp khe h gi a hai đi n c c Hi n t ng không khí bị ion hóa t o ra một tr kháng thấp gi a hai
b n c c
Đi n áp đánh th ng ph thuộc vào độ ẩm c a không khí cho nên khe phóng
đi n đ c sử d ng chính m ng có đi n áp cao mà đó không đòi hỏi độ chính xác cao Khe phóng đi n có vỏ bọc là th y tinh hoặc kim lo i
B i vì không khí bị ion hóa đòi hỏi ph i có th i gian, th c tế đi n áp phóng
đi n c a khe h ph thuộc vào s biến thiên c a đi n áp Chẳng h n một thiết bị
đ c thiết kế v i cấp đi n áp là 120V thì có thể ho t động đi n áp 2200V Khe phóng đi n có kh năng t n sét cao, đến hàng 100kA
Khi có xung sét ch y trên đ ng dây gây nên s chênh l ch đi n áp gi a hai
đi n c c đ l n làm cho khe h phóng đi n ho t động và truyền d n năng l ng
xuống đất
Khe phóng đi n có u điểm v t trội về kh năng t n sét và giá thành Tuy nhiên, nh c điểm chính c a khe phóng đi n là đi n áp ng ng, đi n áp d cao và
th i gian tác động ch m
Để tăng c ng kh năng d p tắt hồ quang, tăng kh năng và tốc độ t hồi
ph c, khe phóng đi n c i tiến có cấu t o hỗn h p gồm khe nối tiếp v i đi n tr phi tuyến và đ c đặt trong vỏ kín Tuy nhiên, do kh năng chịu dòng c a đi n tr phi
Trang 37tuyến là có h n nên sẽ gi i h n kh năng t n dòng sét biên độ l n, vốn v n là u điểm c a khe phóng đi n so v i các thiết bị chống sét lo i khác
Công ngh ngày nay cho phép chế t o các khe phóng đi n, đ t yêu cầu về năng l ng t n sét và đi n áp d thấp khi hồ quang đ c thành l p Tuy nhiên, chúng cũng còn có hai nh c điểm:
Đi n áp kích ho t cao và gi m không đáng kể khi thay đổi kho ng cách
gi a các đi n c c Giá trị đi n áp kích ho t c a khe phóng đi n, vào kho ng 2500 3500V, sẽ gây ra các vấn đề cho các thiết bị b o v th cấp nằm phía t i Thiết bị b o v th cấp th ng là lo i có đi n áp kẹp
thấp hơn đi n áp phóng đi n c a khe và kh năng t n sét nhỏ Điều này sẽ
gi cho khe phóng đi n không v n hành, thiết bị b o v th cấp nhanh chóng bị phá h y và hầu hết năng l ng sét đi vào toà nhà
Khe phóng đi n có dòng t duy trì cao, mặc dù điều này đư đ c chú ý và từng b c c i thi n trong t ơng lai Dòng t duy trì cao gây cho đi n c c mau h hỏng và làm gi m tuổi thọ c a khe h phóng đi n Trong thiết kế các thông số c a khe phóng đi n đi n áp thấp, vấn đề tuổi thọ c a đi n
c c đ c quan tâm đặc bi t Khe phóng đi n đ c thiết kế để có thể làm
vi c từ 10 đến 30 lần trong một năm
3.2.2 Gi i thi u mô hình
Mô hình hóa khe h phóng đi n đ c thống nhất gồm ba ph ơng pháp:
Sử d ng công th c và nh ng biểu đồ để cung cấp nh ng tham số tùy thuộc vào từng tr ng h p đặc bi t
Xem khe h phóng đi n nh là một phần tử hai c c, trong đó đặc tính V-I
đ c cho b i mối t ơng quan v t lý v i một số tham số t do, phù h p để đo
l ng biểu đồ đi n áp và dòng đi n
Mô hình v t lỦ phóng đi n khí, tái hi n quá trình v t lý c a hi n t ng phóng
đi n khe h một cách chi tiết
Trong th c tế, các ph ơng pháp trên rất khó th c hi n, ph ơng pháp đầu tiên
là một ph ơng pháp không có kh năng kết h p s tác động qua l i gi a nh ng
Trang 38phần tử khác nhau trong m ch đi n Còn ph ơng pháp mô t v t lý c a quá trình phóng đi n có thể đ c sử d ng cho vi c trình bày s chuyển đổi từ tia sáng đến phát tia lửa đi n, thiết l p b i Marode, nh ng nh thế thì ph ơng pháp l i quá ph c
t p B i vì chúng ta không quan tâm đến nh ng chi tiết v t lý c a s phóng đi n trong trong ống phóng khí, mà chỉ quan tâm đặc tính I ậ V và đáp ng c a h thống
Vì v y ph ơng pháp th hai là ph ơng pháp phù h p nhất cho đáp ng mô hình khe
h phóng đi n trong một m ch b o v
Hai đặc tính chính trong khe h phóng đi n th ng đ c quan tâm thiết l p là:
S khác nhau về th i gian đ t t i đi n áp đánh th ng th c tế đối v i xung đi n áp quá độ có tốc độ tăng tr ng đầu sóng khác nhau
Đi n tr c a khe h phóng đi n trong kho ng th i gian khe h bị đánh th ng
Trong m ch b o v quá áp có s phối h p c a các thiết bị b o v , nh ng thông
số cần quan tâm c a khe h phóng đi n là th i gian tr thống kê và đi n tr c a nó trong suốt quá trình chuyển từ tia sáng đến phát tia lửa đi n Thông tin về th i gian
tr này có đ c từ vi c đo l ng bằng một nguồn dòng v i một hằng số tốc độ tăng
tr ng và có thể đ c trình bày d i d ng b ng hoặc bằng công th c nội suy:
đây : td là kho ng th i gian trì hoưn hay th i gian ch m phóng đi n, S là
độ dốc đi n áp, a và b là h số kinh nghi m đối v i từng lo i khe h phóng đi n
Trên lỦ thuyết, khi tiến hành l p mô hình c a khe h phóng đi n, các nhà nghiên c u đều ph i quan tâm đến giá trị đi n tr c a khe h khi x y ra đánh th ng Tất c đ c biểu di n chung bằng công th c sau:
o
m
d i
Trang 39Trong mỗi tr ng h p có từng gi thiết khác nhau, cần xác định h số kinh nghi m k cho từng tr ng h p trên
3.2.3 Mô hình khe hở phóng đi n không khí Spark gap
Nh đư trình bày các phần trên, vi c mô hình hoá khe h phóng đi n c c
kỳ ph c t p Dù khe h phóng đi n đư đ c sử d ng từ rất lâu vào nh ng năm đầu
c a thế k 20 nh ng đến nay nó v n tiếp t c đ c sử d ng do cấu t o đơn gi n, rẻ tiền và có đi n dung kỦ sinh thấp nhất trong các thiết bị phi tuyến b o v quá áp Phần l n tất c các mô hình c a khe h phóng đi n đều đ c xây d ng trên phần mềm PSPICE và EMTP
V i m c đích xây d ng một mô hình đơn gi n c a khe h phóng đi n không khí có đáp ng đúng v i th c tế và v i độ chính xác vừa ph i d a trên các thông số
đ c cung cấp b i nhà s n xuất (không cần ph i tính toán lặp để xác định thông số) trên phần mềm MATLAB để tham kh o và từ kết qu thu đ c tiến hành mô phỏng đánh giá s phối h p c a các thiết bị b o vẹ quá áp trên đ ng nguồn h áp
3.2.3.1 Mô hình Spark Gap đ n gi n:
Mô hình lấy Ủ t ng từ mô hình khe h phóng đi n c a Larsson, v i một
số hi u chỉnh: đi n tr R1 là đi n tr rò c a khe h đ c nối song song v i khoá đóng cắt K (có giá trị 100M), đi n dung c a khe h C1 do có giá trị rất bé (kho ng 2pF) nên đ c bỏ qua, đi n c m c a dây d n c a khe h L1 kho ng 1nH/mm chỉ có tác d ng gi i h n tăng tr ng c a dòng theo th i gian nên cũng không xem xét đến
Giá trị đi n tr c a khe h khi x y ra quá trình đánh th ng, quá trình này đi n
áp gi m xuống đột ngột và dòng qua khe h bắt đầu gia tăng là quá trình c c ngắn và
có thể bỏ qua Do đó trong mô hình đ c gi i thi u, đi n tr R ph thuộc th i gian
đ c mô hình theo ph ơng trình c a Toepler trong trong khối RC đ c bỏ qua
M ch t ơng đ ơng c a mô hình khe h không khí đ c trình bày trong Hình 3.2
Trang 40SC R1
P2
Hình 3.2: Mô hình khe hở không khí đ ngh
Đi n áp đánh th ng đ c mô hình trong khối SC (Switch Control) Khi đi n
áp đặt vào khe h (trên khóa đóng cắt K) đ t đến giá trị đi n áp đánh th ng Trong
đó, nh ng h số kinh nghi m đ c thiết l p từ vi c đo l ng, sử d ng một nguồn áp
v i hằng số tỉ l tăng tr ng Khi đi n áp đ t giá trị đi n áp đánh th ng, khóa đóng cắt đóng l i, khe h bị đánh th ng Điều này rất đúng v i ho t động th c tế c a các khe h phóng đi n không khí Khi đi n áp trên 2 c c c a khe h đ t giá trị đi n áp đánh th ng thì không ph i khe h l p t c phóng đi n mà ph i tr i qua một kho ng
th i gian tr , kho ng th i gian tr này còn gọi là th i gian ch m phóng đi n ph thuộc vào độ dốc c a xung quá áp đặt vào
tr ng thái hồ quang bùng cháy, giá trị đi n áp hồ quang khá ổn định Giá trị đi n áp hồ quang điển hình cho hầu hết khe h phóng đi n h áp th ng là 10-25V Trong mô hình đ c đề nghị đi n áp hồ quang đ c thay thế bằng mô hình hồ quang đ c mắc song song v i khóa đóng cắt
Mô hình khe h không khí trên đây là thiết bị hai c c v i đặc tính hai chiều (dòng thu n và dòng ng c đối x ng) Một điều l u Ủ là khóa đóng cắt c a khe h không khí sẽ không thể chuyển sang tr ng thái “off” khi c ng độ dòng đi n gi m xuống d i giá trị c ng độ dòng đi n duy trì (th ng là 100 mA) hay đi n áp s t
d i đi n áp phát sinh hồ quang
Thông số c a mô hình đ c xác định từ số li u trên thiết bị đ c cho b i nhà
s n xuất:
Đi n áp đánh th ng Vbreak
Th i gian tr hay th i gian trì hoưn ch m phóng đi n c a khe h td (các thông số mô hình này đ c cung cấp cho các khối trong khối SC)