Điểm bất cập là ở chỗ mặc dù chúng t g xuất khẩu dầu thô, h g phải nhập gầ h toà bộ ng nhiên liệu xă g và dầu Diesel thành phẩm, phải lệ thuộc vào nguồn cung cấp và giá cả rất bấp bênh,
Trang 1M C L C
Quyết ị h gi o tài
Lý lịch cá nhân i
L i m o ii
Cảm tạ iii
Tóm tắt iv
Mục lục vi
Danh sách các bảng x
Danh sách các hình xi
h ơ g 1: T NG QUAN 1
1.1 Tính cấp thiết củ tài 1
1.2 Mục tiêu, nhiệm vụ củ tài 2
1.2.1 Mụ tiêu tài: 2
1.2.2 Nhiệm vụ củ tài 2
1.3 Đ i t ng, phạm vi nghiên cứu tài 2
1.3.1 Đ i t ng nghiên cứu 3
1.3.2 Phạm vi nghiên cứu 3
1.4 Ph ơ g ph p ghiê ứu 3
1.4.1 Ph ơ g ph p ghiê ứu uậ 3
1.4.2 Ph ơ g ph p huyê gi ph g vấ 3
1.4.3 Ph ơ g ph p ghiê ứu thự tiễ 3
1.5 Tì h hì h ghiê ứu hệ th g St rt-Stop E gi tro g và goài 4
Trang 21.5.1 Tì h hì h ghiê ứu tro g 4
1.5.2 Tì h hì h ghiê ứu goài 4
h ơ g 2: S THU T 8
2.1 Hệ th ng Start-Stop Engine 8
2.1.1 Hệ th g Id i g Stop trê x Ho d SH 8
2.1.2 Hệ th g i-Stop ủa Mazda 12
2.2 Vi i u hiể tm g 8 13
2.2.1 T g qu v VR 13
2.2.1.1 Gi i thiệu t g qu v VR 13
2.2.1.2 u thế ủ M U VR 13
2.2.2 Atmega8 14
2.2.2.1 T h ă g vi i u hiể VR tm g 8 14
2.2.2.2 Sơ ồ và hứ ă g hâ ủ tm g 8 16
2.2.2.3 Các kh i h h ủ tm g 8 19
h ơ g 3: TệNH TO N HI U QU V TIÊU HAO NHIÊN LI U TRÊN Ô TÔ Đ C TRANG B H TH NG START-STOP 21
3.1 Cơ sở t h to 21
3.2 Th ghiệm 22
3.2.1 Thiết ập th ghiệm 22
3.2.2 Ph ơ g ph p o g xă g 23
3.2.3 Xử s iệu th ghiệm 24
3.3 Kết uậ 26
h ơ g 4: THI T K H T O V P Đ T H TH NG ST RT-STOP TRÊN Ô TÔ 27
Trang 34.1 ơ sở thiết ế hệ th ng Start-Stop 27
4.2 Nghiên cứu lập trình i u hiể hệ th g 34
4.2.1 u ồ thuật to i u hiể hệ th g 34
4.2.2 u ồ thuật to i u hiể hởi ộ g 35
4.2.3 u ồ thuật to i u hiể tự ộ g dừ g ộ g ơ hi x dừ g qu 10 giây 36
4.2.4 u ồ thuật to hởi ộ g từ x 37
4.2.5 u ồ thuật to i u hiể b o ộ g h g trộm 38
4.3 Thiết ế hế tạo o rd i u hiể 39
4.3.1 ự họ i h iệ iệ tử 39
4.3.2 Thiết ế mạ h iệ 39
4.3.2.1 Mạ h guồ 39
4.3.2.2 Mạ h xử xu g t ộ ộ g ộ g ơ 40
4.3.2.3 Mạ h xử xu g t ộ x 41
4.3.2.4 Mạ h xử t hiệu từ út hấ St rt-Stop 42
4.3.2.5 Mạ h xử t hiệu từ bà ạp y h p, ầ i u hiể s , r mot 43
4.3.2.6 Mạ h iệ i u hiể r y hấp hà h 44
4.3.3 Thi ô g o rd mạ h i u hiể 45
4.4 ắp ặt trê ô tô thự tế 47
4.5 hế ộ hoạt ộ g ủ hệ th g St rt-Stop 51
h ơ g 5: TH NGHI M V Đ NH GI 56
5.1 Thiết ập thự ghiệm 56
5.2 Thự ghiệm 56
Trang 45.2.1 Ph ơ g ph p o g xă g tiêu thụ 56
5.2.2 ả g s iệu thự ghiệm 57
5.3 Đ h gi 58
h ơ g 6: K T LU N VÀ KI N NGH 59
6.1 Kết luận 59
6.2 Kiến nghị 59
TÀI LI U THAM KH O 60
Trang 5DANH SÁCH CÁC B NG
Trang
B ảng 2.1: Chứ ă g hâ port 18
B ảng 2.2: Chứ ă g hâ port 18
B ảng 2.3: Chứ ă g hâ port D 19
B ảng 2.4: Thanh ghi trạng thái 20
B ảng 3.1: L g xă g tiêu thụ khi khởi ộ g và hi ộ g ơ hoạt ộng cầm chừng 24
B ảng 5.1: g xă g tiêu thụ của ô tô có và không có hệ th ng Start-Stop 57
Trang 6DANH SÁCH CÁC HÌNH
Trang
Hình 1.1: Hệ th ng Start-Stop của Honda 6
Hình 2.1: Crea Scoopy-I sản phẩm ầu tiên ứng dụng hệ th ng Idling Stop 8
Hình 2.2: Mô ph g sơ ồ b trí cảm biến trên xe gắn máy Honda 9
Hình 2.3: 4 chế ộ i u khiển của ECU 10
Hình 2.4: Hệ th ng i-Stop của Mazda 12
Hình 2.5: Các dòng AVR 13
Hình 2.6: Đ g g i tm g 8 16
Hình 2.7: Sơ ồ chân Atmega8 16
Hình 2.8: Mạch cấp iện áp c ịnh cho AREF 17
Hình 2.9: Cấu trúc bên trong AVR 19
Hình 3.1: â iện tử 23
Hình 4.1: Sơ ồ mạ h iện mở nguồn thay thế công tắc máy 27
Hình 4.2: Sơ ồ mạ h i u khiển motor lock cửa 28
Hình 4.3: Sơ ồ mạch tín hiệu t ộ ộ g ơ 29
Hình 4.4: Sơ ồ mạch tín hiệu t ộ xe 30
Hình 4.5: Sơ ồ mạch tín hiệu công tắ bà ạp ly h p, tay s 30
Hình 4.6: Sơ ồ mạch tín hiệu phanh 31
Hình 4.7: Sơ ồ mạch tín hiệu nút nhấn Start-Stop 32
Hình 4.8: Sơ ồ mạch tín hiệu remote 33
Hình 4.9: u ồ thuật to i u khiển toàn bộ hệ th ng 34
Hình 4.10: u ồ thuật to i u khiển khởi ộng 35
Trang 7Hình 4.11: u ồ thuật to i u khiển tự ộng dừ g ộ g ơ 36
Hình 4.12: u ồ thuật to i u khiển khởi ộng từ xa 37
Hình 4.13: u ồ thuật to i u khiể b o ộng ch ng trộm 38
Hình 4.14: Mạch cấp nguồn 39
Hình 4.15: Mạch xử lý xung t ộ ộ g ơ 40
Hình 4.16: Mạch xử lý xung t ộ xe 41
Hình 4.17: Mạch xử lý tín hiệu Start-Stop 42
Hình 4.18: Mạch xử lý tín hiệu công tắc 43
Hình 4.19: Mạ h i u khiển các relay chấp hành 44
Hình 4.20: Bo rd i u khiển v trên Eagle 6.1 45
Hình 4.21: Mặt tr c củ bo rd i u khiển 45
Hình 4.22: Mặt sau củ bo rd i u khiển 46
Hình 4.23: c tiến hành lắp ặt 47
Hình 4.24: r y i u khiển mở nguồn và relay lock cửa 47
Hình 4.25: Nút nhấn Start-Stop 48
Hình 4.26: Công tắ bà ạp ly h p 49
Hình 4.27: Vị trí lắp ặt bo rd i u khiển trên xe 50
Hình 4.28: Thao tác mở nguồn hệ th ng iện trên ô tô 51
Hình 4.29: Thao tác khởi ộ g ộ g ơ 52
Hình 4.30: Th o t ạp bà ạp ly h p ể khởi ộng lại ộ g ơ 53
Hình 4.31: Trạng thái phanh tay và cầ i u khiển s 54
Hình 4.32: Remote i u khiển hệ th ng Start-Stop 54
Trang 8Ch ơng 1
T NG QUAN 1.1 Tính c ấp thiết của đề tài
Hiện nay, tại Việt Nam nói riêng và trên thế gi i nói chung, nguồn nhiên liệu h thạ h (xă g và dầu Diesel) hầu h u sử dụ g ho ộng
ơ trên ô tô và nhi u ph ơ g tiện giao thông h ê hú g t g bị ệ thuộc và
chịu sức ép l n từ nguồn nhiên liệu này cả v nguồn cung cấp gi thà h Đi u này làm cho hi ph vận chuyển và chi phí sản xuất gày à g tă g o Đồng th i, nguồn h thải ph t ra từ các loại nhiên liệu ày g gày à g gây ô hiễm môi
tr ng s ng nghiêm trọng (gây ô nhiễm không khí, tiếng ồn, hiệu ứ g hà h,…)
Do , trong khi tiến hành việc nghiên cứu tìm nguồn nhiên liệu m i và sạ h ể thay thế một phần hay hoàn toàn các loại nhiên liệu truy n th ng ày nhằm mục
h tă g hiệu suất, giảm suất tiêu hao nhiên liệu và khí thải trê ộ g ơ truy n
th ng Một trong s biệ ph p à tr g bị hệ th ng Start-Stop dừ g ộ g ơ ể
cắt giảm tiêu hao nhiên liệu, giảm khí thải trong những khu vực hay trong những khoảng th i gian không cần thiết
Chứ ă g ủ hệ th ng Start-Stop Engine s à tự ộng dừng và khởi ộng lại
ộ g ơ ể giảm th i gian ộ g ơ hoạt cầm chừng, do àm giảm tiêu thụ nhiên liệu và khí thải khi xe phải ch i ở iểm dừ g è hoặ th g xuyê ến
những iểm hay ùn tắc giao thông T h ă g ày c trang bị trên xe hybrid lai iện, h g ũ g ã xuất hiện trên các xe sử dụ g ộ g ơ t trong truy n
th ng Đ i v i các xe sử dụng hệ th ng này thì tiết kiệm c từ 5 dến 10% nhiên
liệu theo công b của hãng xe Mazda 2011 Công nghệ ày ũ g ã c sử dụng trên xe gắn máy Scooter Honda Motor tại thị tr ng châu Á trong thập kỷ qua PCX 125cc ã c trang bị hệ th g ày và vào sử dụ g tro g ăm 2010 Gầ ây,
ũ g p dụ g trê Ho d ir d , Ho d i …
Trang 9Việt Nam, s g ô tô gày à g gi tă g, ặc biệt các thành ph l h Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ h Mi h à ơi tập trung s ng ô tô rất l , h g hạ tầng giao thông kém phát triển, d ến tình trạng kẹt xe và ô nhiễm môi tr ng rất
nặ g, ồng th i chi phí nhiên liệu ũ g rất l Điểm bất cập là ở chỗ mặc dù chúng
t g xuất khẩu dầu thô, h g phải nhập gầ h toà bộ ng nhiên liệu xă g
và dầu Diesel thành phẩm, phải lệ thuộc vào nguồn cung cấp và giá cả rất bấp bênh,
ắt của thị tr ng thế gi i
Từ các lý do trên, cho thấy việc nghiên cứu ứng dụng hệ th g St rt-Stop trê ô
tô hằm tiết iệm hiê iệu và giảm ô hiễm môi tr g là một nhu cầu mang tính cấp thiết cần phải giải quyết, là công việc mang tính cấp b h g ặt r i v i các nhà hoạ h ị h h h s h, ơ qu hứ ă g, doanh nghiệp, các nhà khoa
họ tro g c và sự ồng thuận của cả cộ g ồng xã hội
1.2 M c tiêu, nhi ệm v của đề tài
1.2.1 M c tiêu ủa đề tài
- Nghiên cứu thiết kế hệ th ng Start-Stop lắp ặt trên ô tô nhằm mụ h tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi tr ng bằng việc dừng ộ g ơ một cách tự
ộng khi ô tô dừng tại chỗ trong khoảng th i gi x ịnh
- huyể i h thứ bật tắt guồ và hởi ộ g ộ g ơ ô tô v i ô g tắ
m y Ig itio Swit h truy th g bằ g việ th o t ơn giản là nhấn nhả út
hấ St rt-Stop E gi
- Bên cạ h , tài còn nghiên cứu thiết kế hệ th ng an toàn khi sử dụng xe
Hệ th ng ch ng trộm c tích h p trong hệ th g i u khiển Start-Stop
1.2.2 Nhi ệm v của đề tài
- Nghiên cứu hệ th ng ngắt ộng ơ tự ộng (Start-Stop)
- Nghiên cứu thiết kế, chế tạo board mạ h i u khiển St rt-Stop E gi tr g
bị trên xe Honda Accord 1990
- Thử ghiệm h gi t h hiệu quả và t h tiết iệm hiê iệu ủ hệ th g
1.3 Đ i t ng, phạm vi nghiên cứu đề tài
Trang 10- Sử dụng các phần m m thiết ế v mạ h E g 6.1, phầ m m mô ph g mạ h
iệ Protus v7.5…
1.3.2 Ph ạm vi nghiên cứu
Do i u kiệ trì h ộ và th i gian hạn chế ê t giả hỉ tập trung nghiên cứu
i u khiển khởi ộng và dừ g ộ g ơ bằ g cách th o t v i út hấ Start-Stop
E gi và tự ộng dừng ộ g ơ hi ô tô dừ g qu âu (St d y) Hệ th g
ắp ặt trê x Honda Accord 1990 ộ g ơ 2.0
1.4 Ph ơng pháp nghiên ứu
1.4.1 Ph ơng pháp nghiên ứu lý lu n
M ục đích: Tìm hiểu ơ sở lý luận v hệ th ng Start-Stop Engine
Cách ti ến hành: Tham khảo, phân tích tài liệu chuyên ngành, các công trình
nghiên cứu ã c công nhận
1.4.2 Ph ơng pháp chuyên gia, ph ng vấn
M ục đích: Tă g ng tính tiện ích và tính an toàn cho Ô tô
Cách ti ến hành: Tiếp xú trự tiếp v i huyê gi m t g v vấ
iê qu ể tr o i, tìm hiểu và xử t iệu
1.4.3 Ph ơng pháp nghiên cứu th c tiễn
M ục đích: Thiết kế sản phẩm có thể lắp ặt trên ô tô
Cách ti ến hành: Tiến hành thiết kế bo rd i u khiển khởi ộ g ộ g ơ
Trang 111.5 Tình hình nghiên c ứu hệ th ng ta t- t p ngin t ng v ng i n 1.5.1 Tình hình nghiên c ứu trong n
Th o h tìm hiểu của tác giả thì Việt N m h tài nghiên cứu nào thật sự sâu v hệ th ng Start-Stop này Những thông tin ghi nhậ c v tài liên quan
chủ yếu à ơi ắp ráp nút nhấn Start-Stop Engine có nguồn g c từ Trung Qu c, Đài oan
ã ho r mắt ô g ghệ ày trê hiế Golf Ecomatic vào ăm 1994
và Volkswagen Lupo "3L" và Audi A2 "3L" vào ăm 1999 Mặc dù nhữ g phiê
bả ầu c xem là khá hấp d , h g v i giá thành cao nên không mang lại nhi u thành công trong th ơ g mại, cả hai Lupo Volkswagen và Audi A2 v n còn giữ kỷ lục thế gi i cho hiệu quả sử dụng nhiên liệu nhất trong ngành sản xuất x hơi
ho ến nay
Các nhà sản xuất ô tô có trang bị hệ th ng Start–Stop Engine:
Citroen
Citroen ã gi i thiệu một hệ th ng tinh tế hơ trê m u xe C2 và C3 vào ăm
2006, c ặt tên là "Stop và Start" ô g ghệ ày c Citroen kết h p hộp s SensoDrive tự ộng và một máy tích h p khởi ộng v i m y ph t iện (ISG) ISG,
ò c gọi à "ph t iện-khởi ộng tích h p, kết h p vai trò của m y khởi ộng và m y ph t iện làm một, các nhà sản xuất bao gồmValeo và Denso
BMW
Trang 12BMW là bao gồm cả các công nghệ trên nhi u xe ô tô và dòng MINI ho ăm
2008 h à một phần củ th ơ g hiệu Efficient Dynamics BMW ã tạo ấ
t g v i những ph ơ g ph p ể giảm mất m t ô g suất trên các thiết bị Thay vì
sử dụng một m y ph t iện tích h p khởi ộng, BMW ã sử dụng một m y khởi ộng không khác gì một máy khởi ộng thô g th g, c phát triển bởi Robert Bosch GmbH , có thể chịu c tần suất khởi ộng cao trên các chiế x sử dụ g hệ
th g St rt-Stop BMW ã ph t triển hệ th g ph t iệ hô g hoạt ộ g iê
tụ Đi u ày ghĩ rằng các thiết bị iệ tro g x th ng xuyên chạy bằng quy Khi ắc-quy cầ c nạp khi giảm t c hoặc phanh, hệ th ng ph t iệ c kích hoạt ể nạp cho ắc-quy (phanh tái sinh)
ắc- Toyota
Toyota ã b hiếc xe có trang bị hệ th ng Stop-Start trong nhi u ăm ở Nhật
Bản Cả Toyota và Mazda u ã gi i thiệu công nghệ Stop-Start ra bên ngoài Nhật Bản trên c dò g x i 2009
Renault
Renault gi i thiệu công nghệ ày tro g tất cả các dòng xe tại hâu Âu tro g ăm
2010
Mazda
Tro g ăm 2011, M zd ã ô g b i-ELOOP, một hệ th g tro g sử dụng
một biế iện áp xoay chi u ể chuyể i ă g g ộng lực iện trong quá trình giảm t ộ Nă g g u trữ trong một tụ iện hai l p, c sử dụ g ể cung cấp ă g ng cần thiết bởi các hệ th g x iện Khi c sử dụng kết h p
v i hệ th ng Start-Stop (i-Stop) củ M zd , hã g x ày ã tuyên b tiết kiệm nhiên
liệu ê ến 10% [5]
Honda
Trang 13Hình 1.1: Hệ th g St rt-Stop ủ Ho d Honda ã sử dụng công nghệ ày tro g hơ một thập kỷ Đi u ày ã c tìm thấy từ nhữ g gày ầu tiên trên thông tin chi tiết các sản phẩm tại thị tr ng nội
ịa Nhật Bản (JDM) từ ăm 1999 Civic Hybrid ã c sử dụng hệ th ng Stop từ ăm 2006, hi họ gi i thiệu m u xe thế hệ thứ hai [6]
Start- Fiat Group
Fiat gi i thiệu hệ th g ày ủ Rob rt os h GmbH vào cu i ăm 2008 trong Fiat 500 Bắt ầu từ th g h ăm 2009, Alfa Romeo ũ g gi i thiệu hệ
th ng này trong Alfa Romeo Mito sử dụng Fiat Powertrain Technologies (FPT) 1.4
ộ g ơ xă g MultiAir Turbo
Trang 14 Opel
Tro g ăm 2011, Op ã gi i thiệu hệ th ng Start-Stop trong các m u xe Ecoflex th ơ g hiệu của họ
Ford
Cu i ăm 2010, Ford ã ô g b hệ th ng Start-Stop, ã c sử dụng trong các
xe hybrid củ mì h ũ g h một s kiểu xe chính ở châu Âu, s c gi i thiệu ở
Bắc Mỹ v i phiê bả ăm 2012, b ầu v i ộ g ơ 4 xi- h và s u
ph t triể trê ộ g ơ V6, V8 Cu i cùng, hệ th ng s mặt trê tất cả các
m u xe của Ford
Kia
Thiết kế lại 2012, Kia Rio và Rio5 (hatchback) ra mắt ở New York Auto Show
2011 v i hệ th g dừ g hi ộ g ơ hạy cầm chừ g và hởi ộ g v i m y hởi
ộ g t h h p m y ph t (ISG), hay công nghệ Stop-Start Kia tuyên b sự kết h p
của phun nhiên liệu trực tiếp và hệ th ng Start-Stop s tạo ra 40MPG trê ng cao t c v i xe s sàn 6 s và hộp s tự ộng [7]
Vo sw g ã bắt ầu sử dụng hệ th ng Start-Stop v i các dòng xe Polo, Golf
và Passat Bluemotion Hệ th g ày ứ g dụ g tro g ội bộ x ủ
Vo sw g , c trang bị cho tất cả các loại xe v i h m Công nghệ Bluemotion
Trang 15Ch ơng 2
C ụ 2.1 H ệ th ng Start-Stop Engine
2.1.1 H ệ th ng ắ ing t p t ên n a
Từ ăm 1999, Ho d ã ph t triể hệ th g St rt-Stop - dừ g và hởi ộ g ộ g
ơ v i i tê Idling Stop Một tro g hữ g m u x tr g bị ầu tiê à
r S oopy-I [8] Tuy hiê , à g v s u ô g ghệ ày à g ải tiế v hiệu quả hoạt ộ g ũ g h ộ b Trê thự tế, tại Việt N m ã hẳ g ị h qua sả phẩm Ho d P
Hình 2.1: Crea Scoopy-I - Sả phẩm ầu tiê ứ g dụ g hệ th g Id i g Stop [8]
Thế hệ ộ g ơ ứ g dụ g ô g ghệ Id i g Stop ã v t x t i 50% so v i tiêu huẩ h thải ủ Nhật ặt r vào ăm 2008 [9] Thế hệ ộ g ơ m i ày ũ g
mứ tiêu thụ hiê iệu thấp hơ t i 30% so v i thế hệ ộ g ơ tr [9] Đ
à do mà hệ th g ày gày à g ph biế i v i dò g xe Scooter ủ Ho d trê thế gi i ũ g h tại Việt N m Thêm vào , hữ g i h mà thế hệ ộ g ơ
m i ày m g ại à t i u ho hế ộ hoạt ộ g hô g tải, tă g hả ă g tiết iệm hiê iệu, ạt tiêu huẩ h thải sạ h, giảm ộ ru g và ồ ủ ộ g ơ
Trang 16Nếu so s h v i ộ g ơ hô g tr g bị hệ th g Id i g Stop thì thế hệ ộ g ơ
m i ứ g dụ g ô g ghệ tiê tiế trê mứ tiêu thụ hiê iệu tru g bì h thấp
hơ à 5,1% [9]
Năm 2001, m u x Scooter ầu tiê tr g bị hệ th g Id i g Stop à r Scoopy-I , ộ g ơ 4 ỳ, du g t h 50 , àm m t bằ g N trọ g g
hẹ hơ h tr g bị thêm hệ th g hởi ộ g G hoạt ộ g dự trê guyê
iệ từ Sự ết h p ủ h i hệ th g trê giúp sả phẩm ày tiết iệm t i 5,5% mứ tiêu thụ hiê iệu, ồ g ộ O2 tro g h thải giảm 5,1%, O à 8% và H à 2%
so v i ộ g ơ hô g tr g bị h i hệ th g trê (s iệu tr h từ Ho d Motor Global) [10]
Nguyên ý h ạt đ ng
Tro g hệ th g Id i g Stop, E U i u hiể hoạt ộ g ủ ộ g ơ à ão bộ
ủ hệ th g N hậ t hiệu ầu vào từ ảm biế , s u xử t hiệu ầu vào ể r t hiệu i u hiể gắt hoặ t i hởi ộ g ộ g ơ tuỳ th o t hiệu
hậ
Hình 2.2: Mô ph g sơ ồ b tr ảm biế trê x gắ máy Honda
Trang 17Hệ th g t i hởi ộ g do một hệ th g hởi ộ g G (hoạt ộ g th o guyê
iệ từ) g một v i trò rất qu trọ g ảm biế u g ấp t hiệu ho
E U b o gồm: ảm biế t ộ xe, ảm biế hiệt ộ ộ g ơ, ảm biế b m g ,
ảm biế t ộ ộ g ơ và ảm biế hậ biết g i gồi Từ , E U s xử t hiệu và r t hiệu i u hiể h h x ế từ g hế ộ hoạt ộ g ủ ộ g ơ
h hi bắt ầu hởi ộ g, gắt ộ g ơ hi x dừ g qu một hoả g th i gi x
ị h ( i v i Ho d SH m i à 3 giây) và t i hởi ộ g ộ g ơ… ụ thể, i v i
hệ th g Id i g Stop thì E U 4 hế ộ i u hiể h s u
Hình 2.3: 4 hế ộ i u hiể ủ E U
Khởi đ ng ần đầu
Việ hởi ộ g ầ ầu t ơ g ơ g v i ho iệ từ trạ g th i OFF huyể
s g ON hế ộ ày, g i i phải nhấ út hởi ộ g thì ộ g ơ m i hởi
ộ g và ộ g ơ s hoạt ộ g ở hế ộ hô g tải Độ g ơ ũ g hô g bị gắt hi
dừ g qu 3 giây ở hế ộ ày v i mụ h àm g ộ g ơ ũ g h bảo ảm hiệu suất hoạt ộ g ủ hệ th g bôi trơ
Chuyển sang hế đ ing t p
S u hi hởi ộ g, x di huyể v i t ộ v t hơ 10 m/h, ảm biế t ộ
x ị h hiệt ộ ộ g ơ hơ 50 ộ C, ECU hiểu rằ g ộ g ơ ã
àm g ê s ho phép hệ th g Id i g Stop bắt ầu hoạt ộ g
Trang 18 Khi ừng huyển đ ng ( hế đ ing t p sẵn s ng h ạt đ ng)
Khi x dừ g huyể ộ g qu 3 giây, E U s r ệ h g b m g , tắt hệ th g
h ử , ảm biế thô g b o rằ g v g i i u hiể trê x thì ộ g ơ s
g g hoạt ộ g Tro g qu trì h h ày, thì hệ th g i u hiể t hiệu òi,
Trang 192.1.2 ệ th ng ắi- t p ủa Mazda
Hình 2.4: Hệ th g i-Stop ủ M zd 11 Mazda à hã g ầu tiên phát triển hệ th ng i-Stop Hệ th ng này s tự ộng dừng
ộ g ơ hi ô tô dừng quá lâu tại nhữ g iểm dừ g è h y ơi ù tắc giao thô g t ơ g tự h hệ th ng Start-Stop của hã g x h Điểm ặc biệt của hệ
th ng này là quá trình khởi ộng lại ộ g ơ hô g h vào máy khởi ộng truy n
th ng mà nh vào hoạt ộng cháy giãn nở của một trong các xi-lanh củ ộ g ơ
Hệ th ng có khả ă g ph t hiện piston ở vị trí t t nhất ể khởi ộng lại nhanh nhất
Đó là vào ầu kỳ n , khi mà hò h c tạo ra (nh vào hệ th g phu xă g trực
tiếp GDI) của một trong các xi-lanh củ ộ g ơ ã sẵ sà g ể t cháy Hỗn
h p trong ày c t cháy bởi tia lửa từ bugi Khí cháy giãn nở ẩy piston i
xu ng, kết quả là gần h ngay lập tức ộ g ơ c khởi ộng lại trong khoảng
th i gian 0,35 giây [11] Do việc khởi ộng lại s trở nên nhanh chóng không gây bất tiệ ho g i i u khiể x , ặc biệt trong tình hu g è gi o thô g chuyển từ è s g è x h V i hệ th ng i-Stop, M zd ã tuyê b tiết kiệm
c 8% tiêu hao nhiên liệu [11]
Trang 202.2 i điều khiển t ga
2.2.1 T ng quan v ề AVR [1]
2.2.1.1 Gi i thi ệu t ng quan về AVR
AVR là một họ vi i u khiển do hãng Atmel sản xuất tm ũ g à nhà cung
cấp vi i u khiển ph biế h 8051, T91 RM7, tm VR 8-bit RISC, và
m i ây à DSP du -CPU AT57 Atmel AVR32 là một vi i u khiển lai DSP v i 7
tầng pipeline và khả ă g thực thi song song AVR à hip vi i u khiển 8 bits v i
cấu trúc tập lệ h ơ giản hóa-RISC (Reduced Instruction Set Computer), một kiểu
cấu trú g thể hiệ u thế trong các bộ xử lí
Hình 2.5: Các dòng AVR 2.2.1.2 u thế của MCU AVR
- Các kết n i phần cứng củ hip VR ơ giản v i những linh kiện thông dụng
h iện trở, tụ iện, thạ h h Dò g iệ i u khiển c ng ra l n và không cần
dù g iện trở kéo lên
- Thiết kế mạch nạp ho VR h ơ giản giao tiếp qua c ng LPT, COM, USB
- hip VR c hỗ tr ISP lập trình trực tiếp trên mạch
- Chip VR c lập trình trên n n ngôn ngữ ASM, C v i nhi u công cụ hỗ tr
h od Visio , VR Studio
- Hầu hết hip VR u có nhữ g t h ă g s u: Có thể sử dụng xung clock
ê ến 16Mhz và xung nội ê ến 8Mhz (sai s 3%) Bộ nh h ơ g trì h F sh
Trang 21có thể lập trình lại rất nhi u lầ và du g ng l n có thể ghi và xóa trên 1000 lần Bên cạ h bộ nh EEPROM có thể lập trì h c Nhi u ngõ ra/vào (I/O Port) 2
h ng 3 bộ timer/counter 8 bits, 1 bộ timer/counter 16 bits tích h p PWM Các bộ chuyể i Analog – Digital phân giải 10 bits, nhi u kênh Giao diện n i tiếp
US RT (t ơ g th h huẩn n i tiếp RS-232) Giao diện n i tiếp Two –Wire –Serial (t ơ g th h huẩn I2C) Master và Slaver Giao diện n i tiếp Serial Peripheral Interface (SPI)
2.2.2 ATMEGA8 [12]
2.2.2.1 ính năng vi điều khiển AVR ATmega8
Vi i u khiển ATmega8 ầy ủ t h ă g ủa họ vi i u khiển AVR, là một
dò g vi i u khiển tích h p cao v i những chứ ă g ơ bả h g rất cần thiết trong những ứng dụng cụ thể
Vi i u khiển ATmega8 cung cấp nhữ g t h ă g s u:
- 8K bytes bộ nh h ơ g trì h dạng flash có thể Read-While-Write
- Các ngắt ngoài và ngắt trong (21 nguyên nhân ngắt)
- Chuẩn truy n dữ liệu n i tiếp USART có thể lập trình
- Một ADC (bộ so s h t ơ g tự) 10 bit, 6 kênh v i ê h ầu vào ADC có thể lựa chọn bằng cách lập trình
- Một ịnh th i Watchdog Timer có thể lập trình v i bộ tạo d o ộng bên trong
Trang 22- Một c ng n i tiếp SPI (serial peripheral interface)
- 6 chế ộ tiết kiệm ă g ng có thể lựa chọn bằng phần m m
- Lựa chọn tần s hoạt ộng bằng phần m m
- Đ g g i 28 hâ iểu PDIP
- Tần s t i 16MHz
- Điện thế 4,5– 5,5V
ATmega8 có các chế ộ tiết kiệm ă g g h s u:
- Chế ộ nghỉ (Idle) CPU trong khi cho phép bộ truy n tin n i tiếp ồng bộ USART, giao tiếp 2 dây, chuyể i A/D, SRAM, bộ ếm bộ ịnh th i, c ng SPI
và hệ th ng các ngắt v n hoạt ộng
- Chế ộ Power-dow u giữ nội dung của các th h ghi h g àm ô g ạnh
bộ tạo d o ộng, thoát kh i các chứ ă g ủ hip ho ến khi có ngắt ngoài hoặc
là reset phần cứng
- Chế ộ Power-s v ồng hồ ồng bộ tiếp tục chạy ho phép h ơ g trì h sử
dụng giữ ồng bộ th i gi h g thiết bị còn lại là ngủ
- Chế ộ ADC Noise Reduction dừng CPU và tất cả các thiết bị còn lại ngoại
trừ ồng hồ ồng bộ và ADC, t i thiểu hoá chuyển mạch nhiễu tro g hi D g hoạt ộng
- Chế ộ Standby, bộ tạo d o ộng chạy trong khi các thiết bị còn lại gủ
C i u này cho phép bộ vi i u khiển khởi ộng rất nhanh trong chế ộ tiêu thụ công suất thấp
- Thiết bị c sản xuất sử dụng công nghệ bộ nh c ịnh mật ộ cao của Atmel Bộ nh On-chip ISP Flash cho phép lập trình lại vào hệ th ng qua giao diện SPI bởi bộ lập trình bộ nh c ịnh truy n th ng hoặc bởi h ơ g trì h O -chip Boot chạy trê hâ VR h ơ g trì h hởi ộng có thể sử dụng bất cứ gi o iện
ào ể tải h ơ g trì h ứng dụng trong bộ nh Flash ứng dụng Phần m m trong vùng Boot Flash s tiếp tục chạy tro g hi vù g pp i tio F sh c cập nhật, cung cấp thao tác Read-While-Write thực sự Bằng việc kết h p 1 bộ 8-bit RISC CPU v i In-System Self-Programmable Flash trong chỉ nguyên vẹn 1 chip
Trang 23ATmega8 là một bộ vi i u khiển mạnh có thể cung cấp giải ph p t h i h ộng cao, giá thành rẻ cho nhi u ứng dụ g i u khiển nhúng
2.2.2.2 ơ đ và chứ năng hân ủa Atmega8
Hình 2.6: Đ g g i Tm g 8
Hình 2.7: Sơ ồ hâ Tm g 8
Chứ ă g hâ vi i u khiển Atmega8:
- VCC và GND là 2 chân cấp nguồ ho vi i u khiển hoạt ộng VCC: chân
cấp nguồn một chi u +5V, GND: chân n i mass
Trang 24- RESET : ây là chân reset cứng khởi ộng lại mọi hoạt ộng của hệ th ng Một tín hiệu mức thấp ặt vào chân này trong khoảng th i gi dài hơ ộ dài xung
nh nhất s phát ra một reset, ngay cả khi xung nhịp không hoạt ộng Xung ngắn
hơ thì hô g ảm bảo ể phát ra một reset
- T 1: ầu vào cho bộ khuế h ại ảo d o ộng và ầu vào ến mạch hoạt
ộ g ồng hồ xung nhịp bên trong
- T 2: ầu ra cho bộ khuế h ại ảo d o ộng
- AVCC: là chân cấp nguồn áp cho Port A và bộ chuyể i A/D Chân này nên
c n i v i VCC cả hi D hô g c sử dụng Nếu D c sử dụng, chân này c n i qua 1 cuộn cảm lên VCC v i mụ h ị h iện áp cho bộ biến
i ADC
- REF: th ng n i ê 5V (V ), h g khi sử dụng bộ ADC thì chân này
c sử dụ g àm iện thế so s h, hi hâ ày phải cấp ho iện áp c ịnh, có thể sử dụng diode zener
Hình 2.8: M ạch cấp iện áp c ịnh cho AREF
- C ng B (PB7 PB0): C ng B là một c ng ra/ vào 8 bit hai chi u trực tiếp có iện trở éo ê bê tro g ( c chọn cho từng bit)
Ngoài ra c ng ò c sử dụng cho các chứ ă g ặc biệt khác:
Trang 25Bảng 2.1: Chứ ă g hâ Port
- C ng C (PC7 PC0): c g ũ g à một c ng ra/vào 8 bit hai chi u trực tiếp
v i iện trở éo ê bê tro g ( c chọn cho từng bit) Khi giao diện JTAG
c phép hoạt ộ g, iện trở kéo lên của các chân PC5 (TDI), PC3 (TMS), và PC2(TCK) s v n hoạt ộng cả khi xảy ra reset
C ng c sử dụng cho các chứ ă g ặc biệt h h tro g bảng 2.2:
Bảng 2.2: Chứ ă g hâ Port
- C ng D (PD7 PD0): là một c ng ra/vào 8 bit hai chi u trực tiếp iện
trở éo ê bê tro g ( c chọn cho từng bit)
C ng D ũ g c dùng cho các chứ ă g ặc biệt khác của ATmega8 h trong bảng 2.3:
Trang 26Bảng 2.3: Chứ ă g hâ Port D
2.2.2.3 Các kh i chính ủa t ga
CPU
Hình 2.9: C ấu trúc bên trong AVR
AVR có cấu trú H rv rd, tro g ng truy n cho bộ nh dữ liệu (data
m mory bus) và ng truy n cho bộ nh h ơ g trì h (progr m m mory bus)
c tách riêng Data memory bus chỉ 8 bit và c kết n i v i hầu hết các thiết
Trang 27bị ngoại vi, v i register fi Tro g hi progr m m mory bus ộ rộng 16 bits
và chỉ phục vụ cho instruction registers
ALU
ALU làm việc trực tiếp v i các thanh ghi chứ ă g hu g phép to c
thực hiện trong một chu kỳ xung clock Hoạt ộng củ U c chia làm 3 loại:
ại s , logic và theo bit
Thanh ghi tr ạng thái
Đây à th h ghi 8 bit u trữ trạng thái của ALU sau các phép tính s học và logic
Bảng 2.4: Thanh ghi trạng thái
Bit 0 _ C: Carry Flag; c nh (Nếu phép toán có nh c s c thiết lập)
Bit 1 _ Z: Zero Flag; C zero (Nếu kết quả phép toán bằng 0)
Bit 2 _ N: Negative Flag (Nếu kết quả của phép toán là âm)
it 3 _ V: Two’s omp m t ov rf ow i di tor ( ày c thiết lập khi tràn
s bù 2)
Bit 4 _ V, For signed tests (S=N XOR V)S: N
Bit 5 _ H: Half Carry Flag ( c sử dụng trong BCD cho một s toán hạng)
it 6 _ T: Tr sf r bit us d by D d ST i stru tio s (Đ c sử dụ g àm ơi trung gian trong các lệnh BLD,BST)
it 7 _ I: G ob I t rrupt E b /Dis b F g (Đây à bit ho phép toà ục
ngắt Nếu bit này ở trạng thái logic 0 thì không có một ngắt ào c phục vụ.)
Trang 28ng nhiên liệu tiêu thụ giữa hai quá trình khởi ộng và quá trình hoạt ộng chạy
cầm chừng củ ộ g ơ Nếu trong khoảng th i gi ộ g ơ hoạt ộng cầm chừng khi xe dừ g ng nhiên liệu tiêu thụ l hơ hi u so v i ng nhiên liệu tiêu
t n cho một lần khởi ộng thì việc dừ g ộ g ơ s có hiệu quả g ể Để xác
ị h ng nhiên liệu tiêu thụ trong hai quá trình này tác giả ã thực hiệ h sau:
Giả thiết rằ g, hoả g th i gi ho một ầ hởi ộ g hoà tất t h từ ú
t hiệu hởi ộ g ho ế hi ộ g ơ ạt t ộ ầm hừ g ị h Qu hảo
s t thì th i gi tru g bì h ể ộ g ơ hoà tất một ầ hởi ộ g thà h ô g à 4 giây, và mất 56 giây s u du g g bì h ắc-quy c nạp trở ại h ú tr
hi hởi ộ g
Giả sử:
x (g/s) à u g xă g tru g bì h phu tro g hoả g th i gi 4 giây hởi ộ g và 56 giây ộ g ơ hoạt ộng cầm chừ g s u ( hoảng th i gian mà
du g ng ắc-quy c nạp trở lại h ú tr c khởi ộng)
y (g/s) à u g xă g tru g bì h phu tro g hoả g th i gi ộ g ơ hoạt ộ g ầm hừ g
Trang 29(g) à h i g xă g tiêu t ho 1 ầ hởi ộ g và ộ g ơ hoạt ộ g ầm
hừ g v i toàn bộ qu trì h hoà tất tro g 18 phút
(g) à h i g xă g tiêu t ho 6 ầ hởi ộ g và ộ g ơ hoạt ộ g ầm
hừ g v i mỗi ầ hoà tất tro g 3 phút
Hệ ph ơ g trì h c thiết lập h s u:
(3.1) [ ] (3.2) Gọi T(s) à th i gi ộ g ơ hoạt ộ g ầm hừ g mà g xă g tiêu t bằ g
v i g xă g tiêu t n cho một ầ ộ g ơ hởi ộ g thà h ô g g xă g này (bao gồm g xă g tiêu thụ trong 4 giây khởi ộ g và g xă g tiêu thụ
cần thiết ể nạp cho ắc-quy tro g 56 giây) t h h s u:
- c 3: Thực hiệ 1 ầ hởi ộ g và ho ộ g ơ hoạt ộ g ầm hừ g v i
t ng th i gi 18 phút (th ghiệm thứ h i) S u , o h i g xă g ã tiêu thụ
Trang 31Kh i g xă g tiêu thụ ở
th ghiệm thứ h i (gam)
=> x = 0.22811 (g) ; y = 0,21011 (g)
Trang 32Thay các giá trị x, y vào (3.4) t h c T = 9,14 (s) Đây à th i gi ộ g ơ hoạt ộ g ầm hừ g g xă g tiêu t bằ g v i g xă g tiêu t n cho một
ầ hởi ộ g ộ g ơ thà h ô g
Từ , t giả ã họn th i iểm t i u ể i u khiển tắt ộ g ơ à th i iểm
g y s u 10 giây ầu tiên tính từ lúc ô tô bắt ầu dừng Bởi vì, tro g tr ng h p ô
tô chỉ tạm dừng trong th i gi d i 10 giây thì việc dừ g ộ g ơ g y hi x
dừng s là không cần thiết vì nó chỉ àm tă g ng tiêu hao nhiên liệu và giảm tu i
thọ của máy khởi ộng
Tỉ lệ tiết kiệm nhiên liệu củ ô tô c trang bị hệ th ng Start-Stop v i các khoảng th i gian ô tô dừ g h h u ạt h s u:
- Một lần xe tạm dừng trong 20 giây, tỉ lệ tiết kiệm nhiên liệu là:
Trang 333.3 Kết u n
- Th i iểm g y s u 10 giây ầu tiên tính từ lúc xe dừng chính là th i iểm t i
u x ị h ể hệ th ng Start-Stop bắt ầu i u khiển dừ g ộ g ơ Nh vậy,
10 giây là th i gi ơ sở cho việc lập trì h i u khiển hệ th ng Start-Stop (một trong s các chứ ă g à tự ộng dừ g ộ g ơ hi x dừ g) c trình bày ở
h ơ g 4 ủa luậ vă ày
- Việc hệ th ng Start-Stop tự ộng dừ g ộ g ơ hi ô tô dừng v i th i gian
d i 20 giây là không cần thiết vì hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu thấp
- V i th i gian ô tô dừng trong 30 giây, tỉ lệ tiết kiệm nhiên liệu củ ô tô c trang bị hệ th ng Start-Stop là 36,2% trong một lần dừng Th i gian ô tô dừng càng dài thì hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu của hệ th ng Start-Stop càng cao
Trang 34START_STOP BOARD
Hình 4.1: Sơ ồ mạ h i u hiể mở guồ th y thế ô g tắ m y
R y ày i u hiể bởi một o rd mạ h ập trì h, ể ấp guồ ho hâ ô g tắ m y gồm: hâ , IG1, IG2, ST Việc thay thế này
ơ bả hô g àm th y i hệ th g iện củ x c lắp ặt