Tuy nhiên, trong các h th ng tỷ l hoàn thành E-Learning lƠ kho ng 30%.. Trong phạm vi đề tài này chỉ quan tâm, nghiên cứu về hình thức đào tạo trực tuyến Online Learning là chính... Ng i
Trang 1M CăL C
Ĺ lịch khoa học i
L i cam đoan ii
L i c m n iii
Tóm tắt iv
M c l c v
Danh sách các hình viii
Danh sách các b ng x
Danh sách các từ vi t tắt xi
CH NG 1: 1
T NG QUAN 1
1.1 Lí do chọn đ tƠi 1
1.2 Các k t qu nghiên c u trong vƠ ngoƠi n ớc đƣ công b 2
1.2.1 Nh ng k t qu nghiên c u trong n ớc 2
1.2.2 Nh ng k t qu nghiên c u n ớc ngoƠi 7
1.3 M c tiêu c a đ tƠi 13
1.4 Đ i t ng nghiên c u c a đ tƠi 13
1.5 Ph ng pháp nghiên c u 13
CH NG 2: 14
C S Lụ THUY T V E-LEARNING 14
2.1 T ng quan v E-Learning 14
2.1.1 Lịch sử v E-Learning 14
2.1.2 Phân lo i E-Learning 16
2.1.3 Đánh giá u điểm vƠ h n ch c a E-Learning 19
2.2 Mô hình h th ng E-Learning 23
2.2.1 Đi u ki n để học E-Learning 26
Trang 22.3 H th ng qu n ĺ môi tr ng d y học tr c tuy n 30
2.3.1 Định nghĩa 30
2.3.2 Ch c năng c a LMS vƠ LCMS 31
2.4 Các chuẩn c a E-Learning 33
2.4.1 T̀m quan trọng c a các chuẩn 33
2.4.2 Các chuẩn c a E-Learning 33
2.5 C s đánh giá h th ng E-Learning 34
2.5.1 Các tiêu chí đánh giá 34
2.5.2 Kỹ thu t đánh giá 34
2.6 Th c tr ng E-Learning t i Vi t Nam[1] 35
3.1 T ng quan v ph̀n m m mƣ ngu n m 37
3.1.1 Định nghĩa ph̀n m m mƣ ngu n m [3] 37
3.1.2 Nh ng u nh c điểm c a ph̀n m m mƣ ngu n m (PMMNM) 37
3.1.3 Các tiêu chí đánh giá ph̀n m m mƣ ngu n m 41
3.2 Các ph̀n m m mƣ ngu n m dùng cho h th ng E-Learning 42
3.2.1 Giới thi u chung v các ph̀n m m mƣ ngu n m th ng dùng 44
3.2.2 So sánh các ph̀n m m mƣ ngu n m 45
3.2.3 So sánh ch c năng c a PMMNM dùng cho h th ng E - Learning 46
3.2.4 L a chọn ph̀n m m mƣ ngu n m 47
3.3 CƠi đặt ph̀n m m mƣ ngu n m WordPress 48
3.3.1 Giới thi u h đi u hƠnh Linux 48
3.3.2 Giới thi u v Webserver cPanel 49
3.3.3 CƠi đặt WordPress trên cPanel 50
CH NG 4: 57
THI T K H TH NG ĐÀO T O TR C TUY N 57
NG D NG MÃ NGU N M WORDPRESS 57
Trang 34.1 Xơy d ng mô hình h th ng đƠo t o tr c tuy n v công ngh ô tô 57
4.1.1 Mô hình h th ng 57
4.1.2 Ch c năng c a các thƠnh ph̀n trong h th ng 61
4.1.3 Các b ớc xơy d ng bƠi gi ng trong h th ng đƠo t o tr c tuy n 62
4.2 Th c nghi m t ch c gi ng d y tr c tuy n 65
4.2.1ăM căđíchăc aăvi căth cănghi m 65
4.2.2ăN iădungăvƠăph ngăphápăth cănghi m 66
4.2.3ăChuẩnăb ătrangăthi tăb ăd yăh c 67
4.2.4ăQuáătrìnhăh căt pătr cătuy n 67
4.2.5ăĐánhăgiáăquáătrìnhăh căt păc aăh căsinh 70
4.3 Kiểm tra, đánh giá quá trình th c nghi m 71
CH NG 5: 74
K T LU N 74
5.1 Nh ng k t qu đ t đ c 74
5.2 Các v n đ ch a đ t đ c 74
5.3 H ớng phát triển c a đ tƠi 74
TÀI LI U THAM KH O 75
Trang 4DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1.1: Trang ch c ng đƠo t o tr c tuy n Vinacel 5
Hình 1.2: Trang ch đƠo t o tr c tuy n-Th c hƠnh sáng t o kỹ thu t 6
Hình 1.3: Website c a trung tơm d y học s ………6
Hình 1.4: Trang ch website đƠo t o tr c tuy n ljcreate.com 11
Hình 1.5: Trang ch website đƠo t o tr c tuy n training.sae.org 12
Hình 2.1: Mô hình ch c năng c a giáo viên trong lớp học truy n th ng 22
Hình 2.2 C u tŕc điển hình cho E-Learning 23
Hình 2.3 Các c p đ c a h th ng E-Learning 25
Hình 2.4 Các b ớc tham gia lớp học tr c tuy n 28
Hình 2.5: C u tŕc t ng quát c a h th ng E-Learning 31
Hình 2.6 Mô hình ch c năng c a LMS/LCMS 32
Hình 3.1: M c database c a cPanel 50
Hình 3.2: Đặt tên cho database 50
Hình 3.3: T o m t khẩu 51
Hình 3.4: Gi i nén file WordPress 51
Hình 3.5: T o file 52
Hình 3.6: Chỉnh sửa mƣ trên notpad 52
Hình 3.7: L u l i n i dung chỉnh sửa 53
Hình 3.8: Chọn ph̀n m m h tr giao th c 53
Hình 3.9: Upload th m c cƠi đặt lên website 54
Hình 3.10: Đi n thông tin kh i t o 54
Hình 3.11: Truy c p trang qu n trị chính 55
Hình 3.12: Truy c p trang qu n trị 55
Hình 3.13: Trang lƠm vi c chính c a WordPress 56
Hình 4.1: Mô hình h th ng đƠo t o truy n v công ngh ô tô 57
Hình 4.2: Form đăng ḱ d y dƠnh cho giáo viên 58
Hình 4.3: D ng form đăng ḱ d y cho giáo viên sau khi k t xu t 59
Trang 5Hình 4.4: Form đăng ḱ khóa học dƠnh cho ng i học 59
Hình 4.5: K t xu t d li u form 60
Hình 4.6: D ng form đăng ḱ cho học sinh sau khi k t xu t 60
Hình 4.7: Học sinh đăng nh p vƠo h th ng 68
Hình 4.8: Ph̀ng studio c a giáo viên 68
Hình 4.9: Giao di n lớp học 69
Hình 4.10: Hiển thị trên mƠn hình máy tính c a học sinh 69
Hình 4.11: Học sinh đang học tr c tuy n t i nhƠ 70
Hình 4.12: Download bƠi gi ng v máy tính 70
Hình 4.13: Định d ng cơu h i trắc nghi m 71
Trang 6DANHăSỄCHăCỄCăB NG
B ng 2.1: Các giai đo n phát triển c a E-learning 15
B ngă2.2: So sánh các y u t liên quan 23
B ngă2.3:ăDanh m c thi t bị c̀n dùng để học E-Learning 28
B ngă3.1: Tiêu chí đánh giá ch c năng c a PMMNM 44
B ngă3.2: So sánh công c PMMNM 46
B ngă3.3: So sánh ch c năng c a các PMMNM 46
B ngă4.1: K t qu đi u tra đ i với giáo viên 72
B ngă4.2: K t qu kh o sát đ i với học sinh 73
Trang 7DANHăSỄCHăT ăVI TăT T
Trang 8CH NG 1:
T NGăQUAN 1.1ăLíădoăch năđ ătƠi
Hi n nay n n kinh t th giới vƠ c Vi t Nam đang b ớc vƠo giai đo n kinh t tri th c Đặc điểm c a n n kinh t nƠy lƠ dịch v s lƠ khu v c thu h́t đ c nhi u lao đ ng tham gia nh t vƠ lƠ nh ng lao đ ng có tri th c cao Do đó vi c nơng cao hi u qu ch t l ng giáo d c, đƠo t o s lƠ nhơn t s ng c̀n quy t định s t n
t i vƠ phát triển c a m i qu c gia, công ty, gia đình, vƠ cá nhơn E-learning chính là
m t gi i pháp h u hi u gi i quy t v n đ nƠy Vi c học t p không chỉ bó gọn trong
vi c học ph thông, học đ i học mƠ lƠ học su t đ i Nh ng ph ng ti n học t p không bị giới h n v địa điểm vƠ th i điểm nh nh ng “ph̀ng học”, “b ng đen” truy n th ng H n n a với s phát triển c a khoa học tơm sinh ĺ khi nghiên c u v
b nƣo con ng i s tìm ra đ c chính xác u điểm vƠ nh c điểm c a từng ng i
Từ đó, với s h tr c a các ph̀n m m thông minh, có tính t ng tác cao s đ a ra cách gi ng d y phù h p với từng ng i Đơy lƠ c h i tuy t v i để ng i bị coi lƠ
“cá bi t” theo cách đƠo t o truy n th ng bắt kịp với các ng i bình th ng khác
Đ i với các t ch c vƠ công ty, s đƠo t o nhơn viên các kĩ năng mới s quy t định
ch t l ng s n phẩm vƠ các dịch v mƠ họ cung c p Nh ng công ty có doanh thu tăng đ u đ ng nghĩa với vi c tăng đ̀u t vƠo vi c đƠo t o M t v n đ đặt ra với các công ty lƠ lƠm sao t o ra t o các n i dung hu n luy n nhanh nên họ r t c̀n các công c t o n i dung d dƠng, nhanh vƠ không đ̀i h i ki n th c v tin học quá nhi u
Vi c sử d ng công ngh thông tin vƠ truy n thông, đặc bi t lƠ Internet, đ c
kỳ vọng s mang l i nhi u bi n chuyển trong các lĩnh v c kinh t , xƣ h i, giáo d c Trong các xu h ớng bi n đ i mƠ các nhƠ nghiên c u đƣ d đoán, s phát triển và định hình c a lo i hình đƠo t o từ xa hay E-learning đ c đánh giá lƠ n i b t nh t
“Công ngh thông tin cũng s lƠm thay đ i r t lớn vi c học c a ch́ng ta Nh ng
ng i nhơn viên s có kh năng c p nh t các kĩ thu t trong lĩnh v c c a mình Mọi
ng i b t c n i đơu s có kh năng tham gia các khóa học t t nh t d y b i các
giáo viên gi i nh t.”theo Bill Gates – Con đường phía trước
Trang 9Mỹ, E-learning đƣ đ c Chính ph Liên bang thi t l p vƠ đ a vƠo ho t
đ ng khắp 13 bang B t c tr ng đ i học nƠo cũng đ c chính ph vƠ t nhơn tr gíp để b ớc đ̀u t ch c ho t đ ng e-learning vƠ đang ho t định m r ng từng
b ớc trong t ng lai.[4]
Cũng chính vì v y mƠ các nhƠ lƣnh đ o c p cao c a Vi t Nam khẳng định rằng, giáo d c lƠ m t trong nh ng ngƠnh đ c u tiên cao nh t vƠ đ c h ng các ngu n đ̀u t cao nh t nhằm nơng cao ch t l ng giáo d c trong nh ng năm tới Với n l c nƠy, Vi t Nam đƣ quy t định k t h p công ngh thông tin vƠo t t c mọi
c p đ giáo d c nhằm đ i mới ch t l ng học t p trong t t c các môn học và trang
bị cho lớp trẻ đ̀y đ các công c vƠ kỹ năng cho kỷ nguyên thông tin
Để thu n l i h n trong vi c gi ng d y, gíp ng i học có đ c môi tr ng học t p th́ vị h n, năng đ ng h n, ti t ki m đ c nhi u h n các chi phí phát sinh trong quá trình học t p C̀n ng i d y thì cũng ti t ki m đ c th i gian đánh giá
ch t l ng học t p c a ng i học để chuyên tơm nghiên c u các ph ng pháp gi ng
d y vƠ thi t k bƠi gi ng thì mô hình học t p E- learning (electronic learning) ra đ i gíp gi i quy t đ c nh ng khó khăn mƠ ngƠnh giáo d c đang gặp ph i Vì v y, h
th ng e-learning có thể coi lƠ m t gi i pháp t ng thể dùng các công ngh máy tính
để qu n ĺ: sinh viên, gi ng d y theo yêu c̀u, các lớp học đ c t ch c đ ng b , các thi t bị đa ph ng ti n h tr thi t k bƠi gi ng, th vi n đi n tử, nhóm học t p cho phép trao đ i thông tin gi a ng i học vƠ ng i d y
Đ tƠi: “Đ ăxu t,ăthi tăk ăvƠătri năkhaiăh ăth ngăđƠoăt oătr cătuy năv ă côngăngh ăôătô ngăd ngămƣăngu năm ” do TS Nguy n Bá H i h ớng d n nhằm
triển khai h th ng đƠo t o tr c tuy n cho ngƠnh công ngh ô tô ng d ng mƣ ngu n m WordPress
tri n công ngh thông tin ph c v cho s nghi p công nghi p hóa ậ hi n đ i
Trang 10các c p học, b c học, ngành học Phát triển các hình th c đƠo t o từ xa ph c v cho nhu c̀u học t p c a toàn xã h i Đặc bi t, t p trung cho phát triển m ng máy tính ph c v cho giáo d c và đƠo t o, k t n i m ng internet t t c các c s giáo d c
và đƠo t o
Th c hi n Chỉ thị s 29 (năm 2001) v vi c tăng c ng ng d ng công ngh thông tin trong giai đo n giáo d c 2002 ậ 2003 và Chỉ thị s 55 (năm 2008) v vi c tăng c ng ng d ng công ngh thông tin trong giai đo n giáo d c 2008 ậ 2012, trong nh ng năm qua, h t̀ng công ngh thông tin trong ngành giáo d c đ c đ̀u
t m nh m với vi c hoàn thành “m ng giáo d c Edunet” năm 2010 (ch ng trình
h p tác gi a B giáo d c và đƠo t o với t p đoƠn vi n thông quân đ i viettel), k t
n i Internet băng thông r ng đ n t t c các c s giáo d c từ m̀m non đ n đ i học Nhi u tr ng đ i học, cao đẳng đƣ trang bị h t̀ng CNTT, thi t bị d y học hi n đ i
và từng b ớc triển khai E-Learning M t s khóa học tr c tuy n, d y học qua m ng
ĐƠo t o tr c tuy n (E-learning) lƠ m t ph ng pháp đƠo t o tiên ti n, toƠn di n,
có kh năng k t n i vƠ chia sẻ tri th c r t hi u qu S ra đ i c a E-learning đƣ đánh d u b ớc ngoặt mới trong vi c áp d ng công ngh thông tin vƠ truy n thông vƠo lĩnh v c giáo d c vƠ đƠo t o BƠi vi t nƠy trình bƠy t ng quan v : khái ni m, các lo i hình đƠo t o, đặc điểm vƠ các l i ích c a E-learning
Trang 11* Using e-learning management system for english teaching in vietnam universities
Tác gi : Lê H i Nam, Lin, Chien ậ Chung
M c đích c a nghiên c u nƠy lƠ để tìm hiểu các công c qu n ĺ tri th c t i các
tr ng đ i học vƠ kiểm tra các ph̀n m m d y ti ng anh tr c tuy n t i Vi t Nam Để xác định ph̀n m m nƠo thi t th c nh t trong d y học ti ng anh trong tr ng đ i học Nh ng phát hi n chính c a nghiên c u nƠy cho th y learning lƠ h th ng qu n ĺ thi t th c nh t để d y ti ng Anh tr c tuy n trong các tr ng đ i học Vi t Nam lƠ Moodle Với s tr gíp c a tr c tuy n công c truy n thông các tr ng đ i học
Vi t Nam có thể th y ́ nghĩa c a nghiên c u nƠy lƠ tham chi u cho phát triển c a e-learning trong giáo d c đ i học Vi t Nam
*ăTheoăbáoăcáoăv ăe-Learningăt iăASEANănĕmă2008ă
GS TS Srisakdi Charmonman, Đ i học Assumption c a Thái Lan cho bi t: Trong năm 2008, Học tr c tuy n t i Vi t Nam v n c̀n trong giai đo n đ̀u c a s phát triển với kho ng 10 trang web E-Learning B Giáo d c vƠ ĐƠo t o chịu trách nhi m v n i dung các trang web eLearning, vƠ B K ho ch vƠ Đ̀u t có trách nhi m c p gi y phép thƠnh l p E-Learning các trang web cho m c đích kinh doanh
B Giáo d c vƠ ĐƠo t o (B GD & ĐT) cho rằng E-Learning s lƠ mô hình đƠo t o
c a t ng lai, vƠ s có nhi u ch ng trình E-Learning phát triển t i Vi t Nam Từ
đó đƠo t o tr c tuy n đƣ xơm nh p vƠo Vi t Nam vƠ phát triển nhanh chóng từ
nh ng bƠi gi ng từ đƠo t o ph thông, d y ngo i ng … cho đ n đƠo t o ngh trên toƠn qu c
Hi n nay t i Tr ng ĐHSPKT Tp HCM có phát triển m t website v d y học
tr c tuy n lƠ: http://vinacel.hcmute.edu.vn/
Trang 12Hình 1.1: Trang ch c ng đƠo t o tr c tuy n Vinacel
LƠ m t website do Trung tơm b i d ̃ng giáo viên vƠ đƠo t o nhơn l c công ngh cao c a tr ng ĐH SPKT Tp HCM qu n ĺ Website nƠy, qu n ĺ vi c học
tr c tuy n c a các khoa vƠ các trung tơm tr c thu c nh : Khoa KHCB, khoa đi n ậ
đi n tử, khoa c khí đ ng l c, khoa c khí ch t o máy, trung tơm Vi t ậ Đ c…
Khi mu n tham gia khóa học c a m t khoa hoặc trung tơm nƠo đó, chỉ c̀n chọn danh m c c̀n học vƠ đăng nh p lƠ có thể tham gia khóa học để trao đ i vƠ nghiên
c u v các ki n th c chuyên ngƠnh
NgoƠi ra, để gíp ng i học có thể ti p c n đ c với ki n th c khoa học kỹ thu t m t cách nhanh chóng, d hiểu vƠ h th ng TS Nguy n Bá H i đƣ thƠnh l p website http://cep.hocdelam.org nhằm t o ra m t môi tr ng học t p o, mang tính khái quát vƠ th c t Ng i học s c m th y tho i mái, thơn thi n vƠ thi t th c,
gi m bớt đi nh ng chi phí đi l i khi tham gia khóa học
Trang 13Hình 1.2: Trang ch đƠo t o tr c tuy n-Th c hƠnh sáng t o kỹ thu t
Đ n năm 2014, Trung tơm d y học s thu c tr ng Đ i học SPKT Tp.H Chí Minh cũng cho ra đ i websitehttp://dlc.hcmute.edu.vn/
Trang 14Ch c năng c a website lƠ:
- T ch c/h tr xơy d ng các khóa học tr c tuy n
- Triển khai ho t đ ng/d án học thu t, chuyên môn v d y học s
- Th ng m i hóa lĩnh v c d y học s
- H p tác trong n ớc vƠ qu c t v lĩnh v c d y học s
analysis
Tác gi : Vladimir Shkaliberda
D a trên nghiên c u g̀n đơy, các n phẩm v phát triển học t p đi n tử và ho t
đ ng kinh doanh liên quan Kazakhstan, các xu h ớng và khu v c c thể nh
h ng đ n s phát triển học t p đi n tử đƣ gơy tranh lu n M c đích c a bài vi t này
lƠ để cung c p m t đánh giá l i v các xu h ớng hi n t i và các y u t tác đ ng tới e-learning vƠ để trình bày vắn tắt khái ni m v m t l a chọn hình th c mang tính
th ng m i Bài báo này có thể đ c sử d ng b i các đ i di n doanh nghi p và các học vi n liên quan đ n phát triển quá trình e-learning c a t ch c c a họ
* An Evaluation Study of an e-Learning Course at the United Arab Emirates University: A Case Study
Tác gi : Almekhlafi, A.G
Coll of Educ., United Arab Emirates Univ., Al-Ain, United Arab Emirates
Nghiên c u c a Almekhlafi, A.G Nhằm m c đích nghiên c u, khám phá nh n
th c c a giáo viên đ i với các ti n ích c a e-Learing t i tr ng Cao đẳng, Đ i học
K t qu c a nghiên c u nƠy cho th y nh ng u điểm mƠ ph ng pháp nƠy mang
l i, mặc dù v y cũng không có s khác bi t nƠo đáng kể so với ph ng pháp d y học truy n th ng
* An e-learning system for improving learner study efficiency by stimulating learner volition
Tác gi : Takahama, S
Graduate Sch of Eng., Fukuoka Inst of Technol., Japan
Trang 15Nakamura, N.; Barolli, L.; Koyama, A.; Durresi, A.; Sugita, K
Nghiên c u nƠy cho th y các c h i học t p m ra r t nhi u cho ng i học
đ c cung c p thông qua Internet NgƠy cƠng nhi u ng i đang l i d ng các khóa học đƠo t o từ xa vƠ trong nh ng năm g̀n đơy n l c nghiên c u lớn đƣ đ c dƠnh riêng cho s phát triển c a h th ng đƠo t o từ xa Cho đ n nay, nhi u h th ng E-Learning đ c đ xu t vƠ sử d ng th c t Tuy nhiên, trong các h th ng tỷ l hoàn thành E-Learning lƠ kho ng 30% M t trong nh ng ĺ do lƠ mong mu n nghiên c u th p khi ng i học nghiên c u các tƠi li u học t p Trong nghiên c u nƠy, nhóm tác gi đ xu t m t h th ng E-Learning, trong đó bao g m ba h th ng con: các h th ng ph h tr học t p, h th ng ph h tr học viên, vƠ h th ng ph
h tr giáo viên Các h th ng ph h tr học t p c i thi n ham mu n học, nghiên
c u Các h th ng ph h tr học h tr ng i học trong quá trình nghiên c u, vƠ các h th ng ph h tr giáo viên h tr giáo viên để có đ c tr ng thái nghiên c u
c a ng i học Trong công vi c t ng lai
* The comparison of learning effectiveness between traditional face-to-face learning and e-learning among goal-oriented users
Tác gi : Ching-Hong Liu
Grad Sch of Social Inf., Yuan Ze Univ., Chungli, Taiwan
Trong nghiên nƠy nhóm tác gi đƣ so sánh hi u qu học t p gi a học t p truy n
th ng vƠ học t p đi n tử
Nghiên c u nƠy đ c kh o sát trên nhóm g m 219 ng i tr l i, các k t qu
c a nghiên c u nƠy gíp ng i d y vƠ ng i học xác định nh ng u th c a E- Learing, t o đi u ki n t t h n cho ng i học đ t k t qu cao h n trong vi c học t p
và các kì thi c a quá trình học t p Đ i với ng i d y, mô hình nƠy s gíp họ xác định đ c các mô hình gi ng d y t i u nh t, đem đ n s hƠi l̀ng cho ng i học để
đ t k t qu cao nh t Nghiên c u nƠy chỉ ra s hi u qu c a ph ng pháp học tr c tuy n t t h n ph ng pháp học đ i mặt H n n a nh ng sinh viên sử d ng ph ng pháp e-learning c m th y hƠi l̀ng h n v tƠi li u học t p, môi tr ng học t p so với
ph ng pháp d y học truy n th ng
Trang 16* Learning Performance Assessment Approach Using Web-Based Learning Portfolios for E-learning Systems
Tác gi : Chih-Ming Chen
Nat Chengchi Univ., Taipei
Yi-Yun Chen; Chao-Yu Liu
Nghiên c u nƠy trình bƠy m t ch ng trình đánh giá thƠnh tích học t p khai thác d li u d a trên bằng cách k t h p b n ĺ thuy t tính toán thông minh: t c lƠ, phơn tích quan h xám ( GRA ), K- có nghĩa lƠ ch ng trình phơn nhóm, khai thác quy lu t k t h p m , vƠ suy lu n m , để xác định các quy tắc đánh giá ho t đ ng học t p bằng cách sử d ng danh m c đ̀u t học t p d a trên web t p h p c a m t học viên cá nhơn K t qu th c nghi m cho th y k t qu đánh giá c a đ án đ xu t
r t g̀n gũi với nh ng k t qu đánh giá t ng k t Nói cách khác, ch ng trình nƠy có thể gíp giáo viên đánh giá hi u qu ho t đ ng học t p c a ng i học cá nhơn chính xác chỉ sử d ng các danh m c đ̀u t học t p trong m t môi tr ng học t p d a trên Web Ĺc nƠy giáo viên có nhi u th i gian h n cho vi c gi ng d y vƠ thi t k
ch ng trình học t p mƠ không ph i dƠnh nhi u th i gian cho vi c đánh giá quá trình học c a ng i học Quan trọng h n, giáo viên có thể hiểu đ c các y u t nh
h ng đ n hi u su t học t p trong m t môi tr ng học t p d a trên web theo các quy tắc đánh giá đ c ph n ánh d a trên k t qu học t p Bên c nh đó, giáo viên cũng có thể đi u chỉnh ph ng pháp gi ng d y cho học viên với mƠn trình di n học
t p khác nhau
Qua tìm hiểu vƠ tham kh o các tƠi li u vƠ nh ng ch ng trình d y học tr c tuy n c a n ớc ngoƠi nh :
- http://www.ljcreate.com/
Nhi m v LJ create lƠ cho phép ng i học trên toƠn th giới đ t đ c đ̀y đ
ti m năng c a họ trong m t lo t các lĩnh v c khoa học vƠ kỹ thu t bằng cách cung
c p các gi i pháp d y học cho các tr ng học vƠ giáo d c h n n a
LJ create s n xu t tƠi li u gi ng d y pha tr n học t p theo hình th c ph̀n c ng, ph̀n m m vƠ ch ng trình gi ng d y học t p đi n tử đ c sử d ng b i các tr ng
Trang 17học, tr ng cao đẳng, tr ng đ i học vƠ t ch c đƠo t o công nghi p trên toƠn th giới LJ create phát triển các gi i pháp gi ng d y th c ti n vƠ sáng t o cung c p các công c để truy n c m h ng cho học viên m i ngƠy Từ năm 1979, LJ create đƣ
đ c gọi lƠ nhƠ cung c p h th ng giáo d c hƠng đ̀u th giới
NgƠy nay, LJ create các s n phẩm ph c v khác nhau, từ các gi i pháp học t p
c thể ch đ thông qua để hoƠn thƠnh h th ng qu n ĺ lớp học Khoa học, Công ngh , Kỹ thu t vƠ Toán học (STEM) ch ng trình gi ng d y
LJ create cũng s n xu t đƠo t o chuyên gia cho thi t bị đi n tử, ô tô vƠ các học viên CNTT c p ngh LJ create đƣ phát triển m t lo t các ng d ng ph̀n m m giáo d c, thi t k đặc bi t thi t bị lớp học cho các thí nghi m th c t vƠ ngu n l c
ch ng trình gi ng d y ch t l ng cao M t ph ng pháp pha tr n học duy nh t
đ c áp d ng cho t t c các s n phẩm c a ch́ng tôi, cung c p cho sinh viên nh ng bƠi học th́ vị vƠ kích thích
S n phẩm LJ create đ c thi t k b i nhƠ giáo d c có kinh nghi m nh ng
ng i cam k t s n xu t tƠi li u gi ng d y ch t l ng cao
Trang 18Hình 1.4: Trang ch website đƠo t o tr c tuy n ljcreate.com
Trên trang web nƠy trang bị h n 400 bƠi học tr c tuy n v các lĩnh v c, ch đ quan trọng trong nhƠnh công ngh ô tô Ph ng pháp đánh giá t ng h p gíp ng i học đo l ng hi u su t c a họ khi họ hoƠn thƠnh m i bƠi học Các ngu n tƠi nguyên
có thể đ c l u tr trên Internet thông qua h th ng tr ng học o c a trang web hoặc đ c c p gi y phép ph i đ c đặt trên c s môi tr ng học t p o - VLEs (virtual learning environment) vƠ ph i tuơn th theo các quy định v chia sẻ n i dung tƠi li u tham kh o ậ SCORM (Sharable Content Object Reference Model)
Ph̀n tƠi nguyên học tr c tuy n bao g m nh ng lĩnh v c nh :
- Trình bƠy t ng quan v ô tô
- Ngơn hƠng cơu h i Ô tô
- Ô tô tr c tuy n
- H tr công ngh học
VƠ quan trọng nh t lƠ ph̀n ki n th c c b n nh :
Trang 19- Đ ng c
- Khung g̀m
- Đi n vƠ đi n tử ô tô
- Truy n l c
V phía ng i d y s qu n lí ng i học qua m ng vƠ tr l i nh ng thắc mắc c a
ng i học tr c tuy n NgoƠi ra ph̀n c̀n có nh ng ph̀n m m mô ph ng gíp ng i học ti p c n với bƠi học t t h n
- http://training.sae.org/
Hình 1.5: Trang ch website đƠo t o tr c tuy n training.sae.org
SAE qu c t lƠ lƣnh đ o toƠn c̀u trong vi c học kỹ thu t cho ngành công
nghi p di đ ng h tr phát triển cá nhơn vƠ chuyên nghi p c a h n 4.000 chuyên gia kỹ thu t hƠng năm SAE qu c t cung c p các ch ng trình học t p d a trên nhu c̀u th c t học t p để h tr phát triển ngh nghi p Vi c học t p đ c th c hi n bằng vi c k t n i tr c tuy n toƠn c̀u vƠ thông qua các khóa học t i Mỹ, Chơu Âu, Trung Qu c vƠ n Đ , ng i học có c h i k t n i với các công ty hƠng đ̀u ngƠnh
Trang 20công nghi p C h i học t p đ c cung c p c hai c p đ cá nhơn vƠ doanh
nghi p
SAE có m t danh m c đ̀u t c a h n 200 khóa học lớp học, 35 danh hi u h i
th o trên web, vƠ nhi u lớp theo yêu c̀u Phát triển vƠ gi ng d y b i h n 130 gi ng viên và các chuyên gia ngƠnh công nghi p đ c công nh n , các ch ng trình c a chúng tôi gi i quy t các y u t chính kỹ thu t, công ngh , quy định, vƠ các ch đ kinh doanh / qu n ĺ trên hƠng không vũ tr , lĩnh v c xe ô tô, vƠ th ng m i
- Phơn tích, c s ĺ thuy t v E ậ Learning
- Thu th p, phơn tích đánh giá u điểm, nh c điểm c a các mƣ ngu n m để lƠm c s l a chọn mƣ ngu n m cho môi tr ng đƠo t o tr c tuy n
- Thu th p, chọn lọc, sắp x p các tƠi nguyên v công ngh ô tô m t cách khoa học để đ a vƠo môi tr ng đƠo t o tr c tuy n
- Thi t k môi tr ng đƠo t o tr c tuy n v công ngh ô tô, ng d ng mƣ ngu n m WordPress
- Nghiên c u các hình th c E-Learning đ c sử d ng cho giáo d c
- Nghiên c u các mƣ ngu n m đ c sử d ng trong vi c qu n ĺ n i dung học t p
- Nghiên c u cách thi t l p hình th c E ậ Learning: ĐƠo t o tr c tuy n (Online Learning/Training)
- Nghiên c u h th ng bƠi gi ng cho ngƠnh công ngh ô tô
Trang 21- Giai đo n 1984 ậ 1993: S ra đ i c a h đi u hành Window 3.1, máy tính Mantosh, ph̀n m m máy tính trình chi u PowerPoint, cùng các công c ph ng
ti n khác đƣ m ra m t kỷ nguyên mới, kỷ nguyên đa ph ng ti n, cho phép t o ra
nh ng bài gi ng có tích h p âm thanh và hình nh d a trên công ngh Computer Base Training (CBT) Bài học đ c phân ph i qua đĩa CD ậ ROM hoặc đĩa m m Vào b t c th i gian nào, đơu ng i học có thể mua và t học Tuy nhiên, s
h ớng d n c a GV là r t h n ch
- Giai đo n 1993 ậ 1999: Công ngh Web đ c phát minh Các ch ng trình mail, Web, Video t c đ th p cùng với ngôn ng Web nh HTML, JAVA bắt đ̀u
E-tr nên thông d ng và đƣ làm thay đ i b mặt giáo d c đƠo t o bằng đa ph ng ti n
- Giai đo n 2000 - đ n nay: Các công ngh tiên ti n bao g m JAVA và các ng
d ng m ng IP, công ngh truy c p m ng và băng thông Internet r ng, các công ngh thi t k Web đƣ tr thành cu c cách m ng trong giáo d c và đƠo t o
Theo Vladimir Shkaliberda, trong bƠi báo đƣ nêu ph̀n 1.2 cho th y giai
đo n phát triển quan trọng c a e-learning trong 20 năm giai đo n từ 1996-2016
Trang 22B ng 2.1: Các giai đo n phát triển c a E-learning
3 2003-2008 Học t p t ng h p Học t p đi n tử d a trên năng l c,
t ng tác nhanh h n, thông tin so với
h ớng d n, khái ni m học t p t ng h p, nâng cao LMS
4 2007-2012 Học t p chuyên môn
sâu
Phát triển s nghi p, phát triển m i quan h lƣnh đ o, h p tác đi n tử, CMS, ki n trúc thông tin c ng đ ng,
Ngày nay, thông qua Web, ng i d y có thể h ớng d n tr c tuy n (hình nh,
âm thanh, các công c trình di n) tới mọi ng i học Đi u này đƣ t o ra m t cu c cách m ng trong đƠo t o với giá thành rẻ, ch t l ng cao và hi u qu Đó chính là
kỷ nguyên c a E-Learning
Trang 232.1.2 Phân lo i E-Learning
E-Learning bao g m t t c các hình th c đi n tử h tr cho vi c gi ng d y
H th ng công ngh thông tin, dù có n i m ng hay không, ph c v nh m t ph ng
ti n truy n thông c thể th c hi n quá trình học t p
E-Learning (vi t tắt c a Electronic Learning) lƠ thu t ng mới, t m dịch lƠ d y vƠ học tr c tuy n Hi n nay, theo các quan điểm vƠ d ới các hình th c khác nhau, có
r t nhi u cách hiểu v E-learning
Hiểu theo nghĩa r ng, E-learning lƠ m t thu t ng dùng để mô t vi c học
t p, đƠo t o d a trên công ngh thông tin vƠ truy n thông
Hiểu theo nghĩa hẹp, E-learning lƠ s phơn phát các n i dung học t p sử
d ng các ph ng ti n đi n tử vƠ m ng vi n thông Trong đó n i dung học t p ch
y u đ c s hóa; ng i d y vƠ ng i học có thể giao ti p với nhau qua m ng d ới các hình th c nh : e-mail, th o lu n tr c tuy n (chat), di n đƠn (forum), h i th o
tr c tuy n (online conference)…
E-Learning b sung r t t t cho ph ng pháp học truy n th ng do E-Learning
có tính t ng tác cao d a trên multimedia, t o đi u ki n cho ng i học trao đ i thông tin d dƠng h n, cũng nh đ a ra n i dung học t p phù h p với kh năng vƠ
“electronic”
Một số hình thức E-Learning
- ĐƠo t o d a trên công ngh (TBT - Technology-Based Training): lƠ hình th c đƠo
t o có s áp d ng công ngh , đặc bi t lƠ d a trên công ngh thông tin
- ĐƠo t o d a trên máy tính (CBT - Computer-Based Training): Hiểu theo nghĩa
r ng, thu t ng nƠy nói đ n b t kỳ m t hình th c đƠo t o nƠo có sử d ng máy tính
Trang 24Nh ng thông th ng thu t ng nƠy đ c hiểu theo nghĩa hẹp để nói đ n các ng
d ng (ph̀n m m) đƠo t o trên các đĩa CD-ROM hoặc cƠi trên các máy tính đ c l p, không n i m ng, không có giao ti p với th giới bên ngoƠi Thu t ng nƠy đ c hiểu đ ng nh t với thu t ng CD-ROM Based Training
- ĐƠo t o d a trên web (WBT - Web-Based Training): lƠ hình th c đƠo t o sử d ng công ngh web N i dung học, các thông tin qu n ĺ khoá học, thông tin v ng i học đ c l u tr trên máy ch vƠ ng i dùng có thể d dƠng truy nh p thông qua trình duy t Web Ng i học có thể giao ti p với nhau vƠ với giáo viên, sử d ng các
ch c năng trao đ i tr c ti p, di n đƠn, e-mail th m chí có thể nghe đ c giọng nói
vƠ nhìn th y hình nh c a ng i giao ti p với mình
- ĐƠo t o tr c tuy n (Online Learning/Training): lƠ hình th c đƠo t o có sử d ng
k t n i m ng để th c hi n vi c học: l y tƠi li u học, giao ti p gi a ng i học với nhau vƠ với giáo viên
- ĐƠo t o từ xa (Distance Learning): Thu t ng nƠy nói đ n hình th c đƠo t o trong
đó ng i d y vƠ ng i học không cùng m t ch , th m chí không cùng m t th i điểm Ví d nh vi c đƠo t o sử d ng công ngh h i th o c̀u truy n hình hoặc công ngh web
Trong phạm vi đề tài này chỉ quan tâm, nghiên cứu về hình thức đào tạo trực tuyến (Online Learning) là chính
ĐƠo t o tr c tuy n (Online Learning/Training) lƠ hình th c đƠo t o có sử
d ng k t n i m ng để th c hi n vi c học, l y tƠi li u học, giao ti p gi a ng i học với nhau vƠ với giáo viên
Đao ta ̣o tr ̣c tuyên lƠ hình th c truy n t i n i dung bằng ph ng ti n đi n tử qua trình duy t Web, ví d nh Netscape Navigator hay Internet Explorer thông qua
m ng Internet/Intranet hay qua các hình th c khác nh CD-ROM, DVD broadcast video, n i dung theo yêu c̀u (content on demand) hay virtual classrooms (lớp học o) Nói m t cách khác , đao ta ̣o tr ̣c tuyên lƠ s k t h p c a Internet vƠ các công ngh s t o ra mô hình đƠo t o trong đó các thông tin v giáo d c, đƠo t o, các ki n
Trang 25th c vƠ s lĩnh h i đ c th c hi n thông qua các máy tính, Internet, các Website hoặc từ t ch c m ng
Đao ta ̣o tr ̣c tuyên lƠ quá trình học t ng tác thông qua vi c sử d ng máy tính vƠ các kỹ thu t truy n thông để đƠo t o vƠ học t p Giúp ng i học ti t ki m chi phí đi l i, d dƠng t ng tác với giáo viên, c p nh t thông tin mới nh t, không
h n ch v kho ng cách đƣ vƠ đang lƠ xu h ớng phát triển trong ngƠnh giáo d c đƠo t o
ĐƠo t o tr ̣c tuyên đƣ đ c triển khai ̉ m t s tr ng Đa ̣i học vƠ mang l i
r t nhi u l i ích cho ng i học C thể E- learning có nh ng u điểm n i b t sau:
- Đào tạo mọi lúc mọi nơi: Truy n đ t ki n th c theo yêu c̀u, thông tin đáp ng
nhanh chóng Ng i học có thể truy c p các khoá học b t kỳ n i đơu nh văn ph̀ng lƠm vi c, t i nhƠ, t i nh ng điểm Internet công c ng, 24 gi m t ngƠy, 7 ngày trong tùn ĐƠo t o b t c ĺc nƠo b t c n i đơu họ mu n
- Tiết kiệm chi phí: Gíp gi m kho ng 60% chi phí bao g m chi phí đi l i vƠ chi
phí t ch c địa điểm Ng i học chỉ t n chi phí trong vi c đăng kí khoá học vƠ có thể đăng kí bao nhiêu khoá học mƠ họ c̀n
- Tiết kiệm thời gian: gíp gi m th i gian đƠo t o từ 20-40% so với ph ng pháp
gi ng d y truy n th ng do ŕt gi m s phơn tán vƠ th i gian đi l i
- Uyển chuyển và linh động: Ng i học có thể chọn l a nh ng khoá học có s chỉ
d n c a gi ng viên tr c tuy n hoặc khoá học t t ng tác (Interactive Self-pace Course), t đi u chỉnh t c đ học theo kh năng vƠ có thể nơng cao ki n th c thông qua nh ng th vi n tr c tuy n
- Tối ưu: N i dung truy n t i nh t quán Các t ch c có thể đ ng th i cung c p
nhi u ngƠnh học, khóa học cũng nh c p đ học khác nhau gíp học viên d dƠng
l a chọn
- Hệ thống hóa: E-learning d dƠng t o vƠ cho phép ng i học tham gia học, d
dƠng theo dõi ti n đ học t p, vƠ k t qu học t p c a ng i học Với kh năng t o
nh ng bƠi đánh giá, ng i qu n lí d dƠng bi t đ c nhơn viên nƠo đƣ tham gia học, khi nƠo họ hoƠn t t khoá học, lƠm th nƠo họ th c hi n vƠ m c đ phát triển c a họ
Trang 262.1.3 Đánhăgiáă uăđi măvƠăh năch ăc aăE-Learning
E-learning có m t s u điểm v t tr i so với lo i hình đƠo t o truy n th ng E-learning k t h p c u điểm t ng tác gi a học viên, giáo viên c a hình th c học trên lớp l n s linh ho t trong vi c t xác định th i gian, kh năng ti p thu ki n th c
c a học viên
- Hỗ trợ các "đối tượng học" theo yêu cầu, cá nhân hóa việc học N i dung học t p
đƣ đ c phơn chia thƠnh các đ i t ng tri th c riêng bi t theo từng lĩnh v c, ngƠnh ngh rõ rƠng Đi u nƠy t o ra tính m m dẻo cao h n, gíp cho học viên có thể l a chọn nh ng khóa học phù h p với nhu c̀u học t p c a mình Học viên có thể truy
c p nh ng đ i t ng nƠy qua các đ ng d n đƣ đ c xác định tr ớc, sau đó s t
t o cho mình các k ho ch học t p, th c hƠnh, hay sử d ng các ph ng ti n tìm
ki m để tìm ra các ch đ theo yêu c̀u
- Nội dung môn học được cập nhật, phân phối dễ dàng, nhanh chóng Với nhịp đ
phát triển nhanh chóng c a trình đ kỹ thu t công ngh , các ch ng trình đƠo t o c̀n đ c thay đ i, c p nh t th ng xuyên để phù h p với thông tin, ki n th c c a từng giai đo n phát triển c a th i đ i Với ph ng th c đƠo t o truy n th ng vƠ
nh ng ph ng th c đƠo t o khác, mu n thay đ i n i dung bƠi học thì các tƠi li u
ph i đ c sao chép l i vƠ phơn b l i cho t t c các học viên Đ i với h th ng learning, vi c đó hoƠn toƠn đ n gi n vì để c p nh t n i dung môn học chỉ c̀n sao chép các t p tin đ c c p nh t từ m t máy tính địa ph ng (hoặc các ph ng ti n khác) tới m t máy ch T t c học viên s có đ c phiên b n mới nh t trong máy tính trong l̀n truy c p sau Hi u qu ti p thu bƠi học c a học viên đ c nơng lên
E-v t b c E-vì học E-viên có thể học E-với nh ng giáo E-viên t t nh t, tƠi li u mới nh t cùng
với giao di n web học t p đẹp mắt với các hình nh đ ng, vui nh n…
- Đối với học viên:
H th ng E-learning h tr học theo kh năng cá nhơn, theo th i gian biểu t l p nên học viên có thể chọn ph ng pháp học thích h p cho riêng mình Học viên có thể ch đ ng thay đ i t c đ học cho phù h p với b n thơn, gi m căng thẳng vƠ tăng
Trang 27hi u qu học t p Bên c nh đó, kh năng t ng tác, trao đ i với nhi u ng i khác cũng gíp vi c học t p có hi u qu h n
- Đối với giáo viên:
Giáo viên có thể theo dõi học viên d dƠng E-learning cho phép d li u đ c t
đ ng l u l i trên máy ch , thông tin nƠy có thể đ c thay đ i v phía ng i truy c p vƠo khóa học Giáo viên có thể đánh giá các học viên thông qua cách tr l i các cơu
h i kiểm tra vƠ th i gian tr l i nh ng cơu h i đó Đi u nƠy cũng gíp giáo viên đánh giá m t cách công bằng học l c c a m i học viên
- Đối với việc đào tạo nói chung:
- E-learning gíp gi m chi phí học t p Bằng vi c sử d ng các gi i pháp học t p qua
m ng, các t ch c (bao g m c tr ng học) có thể gi m đ c các chi phí học t p
nh ti n l ng ph i tr cho giáo viên, ti n thuê ph̀ng học, chi phí đi l i vƠ ăn c a học viên Đ i với nh ng ng i thu c các t ch c nƠy, học t p qua m ng gíp họ không m t nhi u th i gian, công s c, ti n b c trong khi di chuyển, đi l i, t ch c lớp học , góp ph̀n tăng hi u qu công vi c Thêm vƠo đó, giá c các thi t bị công ngh thông tin hi n nay cũng t ng đ i th p, vi c trang bị cho mình nh ng chi c máy tính có thể truy c p vƠo Internet với các ph̀n m m trình duy t mi n phí để
th c hi n vi c học t p qua m ng lƠ đi u h t s c d dƠng
- E-learning c̀n gíp lƠm gi m t ng th i gian c̀n thi t cho vi c học Theo th ng kê trung bình, l ng th i gian c̀n thi t cho vi c học gi m từ 40 đ n 60%
- H tr triển khai đƠo t o từ xa Giáo viên vƠ học viên có thể truy c p vƠo khóa học
b t c ch nƠo, trong b t c th i điểm nƠo mƠ không nh t thi t ph i trùng nhau chỉ c̀n có máy tính có thể k t n i Internet
E-learning đang lƠ m t xu h ớng phát triển r t nhi u n i trên th giới Vi c triển khai h th ng E-learning c̀n có nh ng n l c vƠ chi phí lớn, mặt khác nó cũng
có nh ng r i ro nh t định Bên c nh nh ng u điểm n i b t, E-learning c̀n có m t
s khuy t điểm mƠ ta không thể b qua hoặc c̀n ph i khắc ph c sau đơy:
Trang 28- Do đƣ quen với ph ng pháp học t p truy n th ng nên học viên vƠ giáo viên s gặp m t s khó khăn v cách học t p vƠ gi ng d y NgoƠi ra họ c̀n gặp khó khăn trong vi c ti p c n các công ngh mới
- B i vì đƠo t o từ xa lƠ môi tr ng học t p phơn tán nên m i liên h gặp g̃ gi a giáo viên vƠ học viên bị h n ch cũng lƠm nh h ng tiêu c c đ n k t qu học t p
c a học viên Do đó, học viên c̀n ph i t p trung, c gắng n l c h t mình khi tham gia khóa học để k t qu học t p t t
- Mặt khác, do E-learning đ c t ch c cho đông đ o học viên tham gia, có thể thu c nhi u vùng qu c gia, khu v c trên th giới nên m i học viên có thể gặp khó khăn v các v n đ y u t tơm ĺ, văn hóa
- Giáo viên ph i m t r t nhi u th i gian vƠ công s c để so n bƠi gi ng, tƠi li u gi ng
d y, tham kh o cho phù h p với ph ng th c học t p E-learning
- Chi phí để xơy d ng E-learning
- Các v n đ khác v mặt công ngh : c̀n ph i xem xét các công ngh hi n th i có đáp ng đ c các m c đích c a đƠo t o hay không, chi phí đ̀u t cho các công ngh đó có h p ĺ không NgoƠi ra, kh năng lƠm vi c t ng thích gi a các h
th ng ph̀n c ng vƠ ph̀n m m cũng c̀n đ c xem xét
Với ph ng pháp học t p truy n th ng, công vi c d y vƠ học hoƠn toƠn ph thu c vƠo vi c gi ng d y tr c ti p từ th̀y tới tr̀ Với hình th c học t p nƠy, n i dung gi ng d y lƠ nh ng ki n th c c s hoặc có trong sách v hoặc do giáo viên truy n đ t từ kinh nghi m b n thơn Ph ng pháp d y học đơy t p trung vƠo giáo viên, ng i th̀y tr thƠnh trung tơm tr c ti p truy n đ t ki n th c cho học sinh
Nh v y, để kiểm tra m c đ hiểu bi t c a học tr̀ thì th̀y ph i tr c ti p h i bƠi vƠ trao đ i với học tr̀ m t cách tr c ti p Vi c qu n ĺ lớp học cũng lƠ do ng i th̀y
đ m nhi m tr c ti p, t t c mọi ho t đ ng có liên quan đ n lớp học đ u do th̀y ch trì Do v y ph ng pháp học t p c a học sinh cũng h t s c th đ ng, học sinh nghe
gi ng bƠi vƠ lƠm bƠi t p d ới s h ớng d n c a giáo viên Vai tr̀ c a giáo viên
đ c thể hi n trên mô hình sau:
Trang 29Hình 2.1: Mô hình ch c năng c a giáo viên trong lớp học truy n th ng
V sau vi c học t p có nhi u thay đ i Ng i giáo viên nghiên c u, tìm tòi ra nhi u ph ng pháp d y học tích c c h n để truy n th ki n th c cho học sinh Lúc nƠy ng i d y không c̀n lƠ trung tơm vƠ có ho t đ ng ch đ o nh tr ớc n a mƠ vị trí trung tơm d̀n chuyển sang cho ng i học, ng i học có thể phát huy đ c các
kh năng c a mình trong lớp học
Để lƠm đ c đi u nƠy ng i d y s sử d ng các ph ng pháp khác nhau
nh : T ch c th o lu n nhóm, lƠm tiểu lu n hay thuy t trình Khi tham gia các nhóm nh v y ng i d y chỉ có nhi m v h ớng d n, chỉ đ o c̀n ng i học s không bị th đ ng mƠ s t tìm t̀i các ph ng pháp học t p vƠ ti p c̀n ki n th c
Hi n nay Vi t Nam, v n c̀n t n t i r t nhi u n i, c s áp d ng ph ng pháp d y học truy n th ng L thu c vƠo ng i d y, Th̀y lƠ ch đ o vƠ lƠ ng i duy nh t truy n đ t tri th c, học sinh ti p thu m t cách th đ ng có r t ít s sáng t o
Sau đơy lƠ s so sánh m t s y u t liên quan đ n vi c học truy n th ng vƠ lớp học E-Learning
Trang 30B ngă2.2: So sánh các y u t liên quan
1 Lớp học - Ph i có ph̀ng học, không
gian vƠ kích th ớc ph̀ng giới h n
- Lớp học ph i đ ng b , cách học cũng ph i đ ng b
- Không gian lớp học không giới h n
Th i gian học t p linh ho t, học b t c ĺc nƠo r nh
Mô hình c u tŕc điển hình cho h th ng E-Learning sử d ng cho các tr ng Đ i học, Cao đẳng hoặc trung tơm đƠo t o bao g m các thƠnh ph̀n chính sau:
Trang 31- Ng iăd y: Gi ng viên, giáo viên chịu trách nhi m cung c p n i dung c a khóa
học cho ph̀ng xơy d ng n i dung d a trên k t qu học t p d ki n nh n từ ph̀ng
qu n ĺ đƠo t o NgoƠi ra họ s tham gia t ng tác với ng i học thông qua h
th ng qu n ĺ học t p LMS
thông tin ng i học để học t p, trao đ i với gi ng viên (qua h th ng LMS), sử
d ng các công c h tr học t p
c̀u, nguy n vọng, ki n nghị c a học viên để c i thi n n i dung, ch ng trình gi ng
d y, t ch c lớp học t t h n, nơng cao ch t l ng d y vƠ học
viên cũng nh các b ph n qu n ĺ đƠo t o vƠ ph̀ng xơy d ng ch ng trình truy
c p vƠo h th ng đƠo t o, h tr truy c p qua Internet từ máy tính cá nhơn hay th m chí từ các thi t bị di đ ng th h mới
d ng ch ng trình cùng h p tác để t o ra n i dung bƠi gi ng đi n tử LCMS k t n i với các ngơn hƠng ki n th c và ngơn hƠng bƠi gi ng đi n tử
nh ph̀ng qu n ĺ đƠo t o qu n ĺ vi c học c a học viên
hƠnh o…, t t c đ u có thể đ c tích h p vƠo h th ng LMS
ơm, các ph̀n m m chuyên d ng trong xử ĺ đa ph ng ti n…, để h tr xơy d ng, thi t k bƠi gi ng đi n tử Đơy lƠ nh ng công c h tr chính cho ph̀ng xơy d ng
ch ng trình
thể tái sử d ng trong nhi u bƠi gi ng đi n tử khác nhau Ph̀ng xơy d ng ch ng trình s thông qua h th ng LCMS để tìm ki m, chỉnh sửa, c p nh t vƠ qu n ĺ ngơn hƠng d li u nƠy
Trang 32- NgơnăhƠngăbƠiăgi ngăđi nătử: Là c s d li u l u tr các bƠi gi ng đi n tử Học
viên s truy c p đ n c s d li u nƠy thông qua h th ng LMS
Trong h th ng e-Learning, vai tr̀ c a ng i học lƠ trung tơm Vi c áp d ng e-Learning vƠo th c t ph thu c vƠo nhu c̀u vƠ đi u ki n triển khai h th ng
Có thể t ch c th c hi n e-Learning nhi u c p đ khác nhau
• C păđ ă1: CBT (Computer-Based Training-Học trên máy tính) &
WBT(Web-Based Training ậ Học trên Web/Internet/Intranet): Kh i đ̀u c a mọi mô hình learning
e Học thông qua CD-ROM hoặc Web (Mô hình học qua Web đang ngƠy cƠng phát triển)
- Có kiểm tra đ̀u vƠo
- Học từng b ớc, có kiểm tra m c đ ti p thu bƠi
- Học viên t học, không có giáo viên h ớng d n
- Chi phí th p
• C păđ ă2:ăH cătr cătuy năcóăgi ngăviên
- Học thông qua Internet/Intranet, sử d ng H th ng Qu n ĺ Học t p (LMS)
- Có s giao ti p gi a gi ng viên ậ học viên, học viên ậ học viên
- Gi ng viên có thể tr c ti p tr l i cơu h i, đặt cơu h i, ch m điểm đánh giá học viên
Trang 33- Gi ng viên có thể đánh giá kh năng c a học viên, đ ng th i có thể chỉ d n học viên tham gia các khóa học m c cao h n
• C păđ ă3:ăL păh că o
- Học thông qua m ng Internet/Intranet, sử d ng H th ng Qu n ĺ Học t p (LMS)
- Các “lớp học o” đ c t ch c ngay trên m ng nh các lớp học thông th ng
- Các gi học “live” đ c t ch c để th o lu n v các “case studies” Giáo viên có thể th c hi n các h ớng d n tr c ti p (hands-on) nh e-lab
- Sinh viên có thể học tr c ti p hoặc xem l i các bƠi gi ng vƠ lƠm bƠi t p off-line với hình th c gi ng nh đang tham gia lớp học tr c ti p
- T t c các khoá học tr c tuy n có thể đ c qu n ĺ, giám sát gi ng nh các lớp học thông th ng
- Có ki n th c n n đ để hiểu vƠ t nguy n tham gia khóa học
- Bi t sử d ng máy tính Đặc bi t lƠ ph̀n m m trình duy t
- Bi t gõ bƠn phím: Nhi u ng i cho rằng đơy lƠ m t đi u gi n đ n Th c ra thì không hẳn nh v y Để gõ bƠn phím đ́ng cách vƠ với t c đ cao c̀n ph i tr i qua quá trình học t p vƠ th c hƠnh Gõ bƠn phím t t s gíp b n ti t ki m đ c r t nhi u
th i gian Mang l i l i ích cho b n không chỉ trong môi tr ng E-Learning mƠ c trong công vi c hƠng ngƠy
- Bi t sử d ng Internet vƠ các công c trên Internet (nh th đi n tử, di n đƠn, Yahoo Messenger, công c tìm ki m Google) m c căn b n
Để học E-Learning có hi u qu ng i học c̀n
- T giác học t p: Đơy có thể coi lƠ đi u ki n quan trọng nh t để có thể học t p E-Learning m t cách hi u qu H n n a h th ng đƠo t o tr c tuy n th ng không kiểm soát đ c đ̀u vƠo c a ng i học nên s t giác lƠ y u t quan trọng trong quá trình học t p
- Bi t t ch sắp x p th i gian vƠ k ho ch học t p Mặc dù học tr c tuy n không bị g̀ bó v mặt th i gian vƠ địa điểm học t p nh ng n u không t sắp x p m t k
Trang 34ho ch học t p khoa học thì ng i học d sao nhƣng vi c học, d n đ n k t qu học
t p không nh mong mu n
- Ham học h i: Không che gi u s không hiểu bi t c a mình Vì đặc thù c a hình
th c học t p nƠy lƠ không gặp tr c ti p, đ i mặt với giáo viên vƠ đ̀u vƠo c a ng i học khó kiểm soát đ c vì v y vi c không hiểu bƠi hoặc có thắc mắc lƠ chuy n d hiểu Khi đó ng i học nên ch đ ng liên h với giáo viên hoặc trao đ i với nhóm
b n trên di n đƠn để gi i đáp thắc mắc
Khi quy t định tham gia m t lớp học, khóa học tr c tuy n ngoƠi vi c xác định đ c m c tiêu học t p vƠ có thái đ học t p t t ng i học cũng c̀n ph i chuẩn
bị m t s nh ng thi t bị c b n để có thể tham gia học t p m t cách có hi u qu
nh t B ng 2.3 li t kê m t s thi t bị c̀n dùng cho học t p tr c tuy n
B ngă2.3:ăDanh m c thi t bị c̀n dùng để học E-Learning
nh với nh ng ng i học khác
4 Đ̀u đĩa CD/VCD Không bắt bu c Ng i học c̀n dùng khi mu n
theo dõi bƠi gi ng VCD Dùng thi t bị nƠy khi không có PC Trên đơy lƠ nh ng thi t bị c b n để có thể tham gia lớp học tr c tuy n Hi n
t i, với s phát triển nhanh chóng c a công ngh thông tin thì các thi t bị h tr cho quá trình học t p đ c t t h n nh : Máy tính b ng, Smartphone, đ ng truy n
Trang 35Internet t c đ cao, 3G, Wifi…Mu n quá trình học t p di n ra đ́ng d ki n vƠ đ t
hi u qu cao ng i học c̀n ch đ ng chuẩn bị các trang thi t bị h tr cho quá trình học
Quy trình học E-Learning bao g m 04 b ớc chính sau:
- Tìm hiểu thông tin khóa học
- Đăng kí lớp học
- Thanh toán l phí c a khóa học
- Học t p
- Thi k t th́c ch ng trình học
Trang 36B că1:ăTìmăhi uăthôngătinăkhóaăh c
Ng i học s tr c ti p tìm hiểu thông tin v khóa học trên website hoặc các
ph ng ti n qu ng cáo khác T i ph̀n thông tin c a khóa học, ng i học s bi t
Sau khi đƣ tham kh o thông tin khóa học mƠ mình quan tơm, ng i học s
ti n hƠnh đăng ḱ học t p theo form có sẵn c a website
Khi đƣ đăng ḱ thƠnh công ng i học s có 48 gi để hoƠn thƠnh vi c thanh toán l phí c a khóa học bằng các hình th c thanh toán khác nhau N u quá th i gian trên mƠ ng i học không thanh toán thì vi c đăng ḱ khóa học s bị h y
B că3:ăThanhătoánăl ăphíăc aăkhóaăh c
Ng i học có thể l a chọn m t trong các hình th c thanh toán sau:
- Chuyển kho n tới tƠi kho n đƣ định sẵn: Mô hình website mƠ đ tƠi khai thác
sử d ng hình th c thanh toán nƠy do quy mô c a h th ng không lớn vƠ ch a có s đ̀u t nhi u v kinh phí
- N p card đi n tho i có m nh giá t ng đ ng với khóa học
- Thanh toán thông qua m t công ty trung gian: ví d nh công ty Ngơn l ng Sau khi hoƠn t t b ớc thanh toán, ng i học s đ c c p m t mƣ s để đăng
nh p vƠo khóa học đƣ đăng ḱ Với mƣ s nƠy ng i học có quy n thay đ i password ch không đ c thay đ i mƣ s để d dƠng qu n ĺ lớp học
Trang 37B că4:ăH căt p
Khi đăng nh p h th ng để học t p ng i học s đ c quy n xem toƠn b tƠi nguyên c a khóa học nh : tƠi li u tham kh o, video mô ph ng, học t p tr c tuy n, tham gia trao đ i tr c ti p với ng i d y vƠ các học viên khác, có thể t o ra các ch
đ học t p trên forum Để trao đ i v kinh nghi m học t p vƠ các v n đ liên quan
đ n quá trình học
B că5:ăThiăk tăthúcăch ngătrìnhăh c
Sau khi hoƠn thƠnh khóa học, ng i học s tham gia thi, kiểm tra k t th́c môn học Cơu h i thi s đ c lƠm d ới d ng trắc nghi m, ng i học ph i hoƠn thƠnh > 50% kh i l ng cơu h i đ ra mới v t qua khóa học
H th ng E-Learning bao g m hai thƠnh ph̀n chính: Th nh t lƠ h th ng
qu n ĺ đƠo t o (LMS- Learning Management System), th hai lƠ h th ng qu n ĺ
n i dung đƠo t o (LCMS ậLearning Content Management System)
- LSM: LƠ m t h th ng qu n ĺ các quá trình học t p, bao g m vi c đăng ḱ khóa học c a học viên, tham gia các ch ng trình có s h ớng d n c a gi ng viên, tham gia các ho t đ ng đa d ng mang tính t ng tác trên máy tính vƠ th c hi n các
b ng đánh giá H n th n a, LMS cũng gíp các nhƠ qu n ĺ vƠ gi ng viên th c
hi n các công vi c kiểm tra, giám sát, thu nh n k t qu học t p, báo cáo các học viên vƠ nơng cao hi u qu gi ng d y
- H th ng qu n ĺ n i dung học t p (LCMS): M t LCMS lƠ m t môi tr ng
đa ng i dùng, đó các c s đƠo t o có thể t o ra, l u tr , sử d ng l i, qu n ĺ vƠ phơn ph i n i dung học t p trong môi tr ng s từ m t kho d li u trung tơm LCMS qu n ĺ các quá trình t o ra vƠ phơn ph i n i dung học t p
Trang 39Hình 2.6: Mô hình ch c năng c a LMS/LCMS
- Đăng kí: học viên đăng kí học t p thông qua môi tr ng web Qu n trị viên
vƠ giáo viên cũng qu n ĺ học viên thông qua môi tr ng web
- L p k ho ch: l p lịch các c a ng i học vƠ t o ch ng trình đƠo t o nhằm đáp ng các yêu c̀u c a t ch c vƠ cá nhân
- Phơn ph i: phơn ph i các c a học tr c tuy n, các bài thi và các tài nguyên khác
- Theo dõi: theo dõi quá trình học t p c a học viên vƠ t o các báo cáo
- Trao đ i thông tin: Trao đ i thông tin bằng chat, di n đƠn, e-mail, chia sẻ màn hình và e-seminar
- Kiểm tra: cung c p kh năng kiểm tra vƠ đánh giá k t qu học t p c a học viên
Trang 402.4 Cácăchuẩnăc a E-Learning
Chuẩn lƠ “Các tho thu n trên văn b n ch a các đặc t kỹ thu t hoặc các tiêu chí chính xác khác đ c sử d ng m t cách th ng nh t nh các lu t, các chỉ
d n, hoặc các định nghĩa c a các đặc tr ng, để đ m b o rằng các v t li u, s n phẩm, quá trình vƠ dịch v phù h p với m c đích c a ch́ng Vì v y, n u không đ a
ra các chuẩn s r t khó khăn trong vi c kiểm soát các s n phẩm c a E-Learning, có
đ t ch t l ng để ph c v cho vi c học t p
Chuẩn đóng gói mô t các cách ghép các đ i t ng học t p riêng r để t o ra
m t bƠi học, khóa học hay các đ n vị n i dung khác Sau đó, v n chuyển vƠ sử
d ng l i đ c trong nhi u h th ng qu n ĺ khác nhau (LMS/LCMS) Chuẩn nƠy gíp cho hƠng trăm, hƠng nghìn file đ c g p vƠ cƠi đặt đ́ng vị trí
ng i học có thể d dƠng tìm th y các khóa học mƠ họ c̀n
Các chuẩn nói đ n ch t l ng c a các module vƠ các khóa học gọi lƠ chuẩn
ch t l ng, chuẩn nƠy kiển soát toƠn b quá trình thi t k c a khóa học cũng nh