42 CHNGă2: TH CăTR NGăD YăH CăKƾăNĔNGăNịIăTI NG ANH TRÌNH Đ KETA2T I TRUNG TÂM ANH NG QU C T SÀI GÒN .... Gi iăthi uăs ăl căv ătrungătơmăAnhăng qu c t Sài Gòn.. Nhimăv ănghiên c uăc aăđ
Trang 1ix
LÝ L CH KHOA H C i
L IăCAMăĐOAN ii
L I C Mă N iii
TÓM T T LU NăVĔN iv
ABSTRACT vii
M C L C ix
DANH M C CÁC CH VI T T T xiii
DANH M C B NG BI U xiv
DANH M C BI UăĐ .xvi
DANH M C HÌNH xvii
PH N M Đ U 2
1.Lý do ch năđ tài 2
2 M c tiêu nghiên c u 4
3 Nhi m v nghiên c u c aăđ tài .4
4.ăĐ iăt ng và khách th nghiên c u 4
4.1 Đối t ợng nghiên c u 4
4.2 Khách th nghiên c u 4
5 Gi thuy t khoa h c .4
6 Ph m vi nghiên c u c aăđ tài 5
7.ăPh ngăphápănghiênăc u 5
7.1 Ph ng pháp nghiên c u lý lu n 5
7.2 Ph ng pháp nghiên c u th c ti n 5
8.C u trúc lu năvĕn: 6
PH N N I DUNG 8
CH NGă1ă:ăC ăS LÝ LU N 8
1.1.Tổng quan k t qu nghiên c u v quanăđi măs ăph măt ngătácătrênăth gi i và Vi t Nam 8
1.1.1.Trên th gi i .8
1.1.2 Vi t Nam .9
Trang 2x
1.2 Các khái ni măc ăb n 10
1.2.1 Quá trình d y h c: 10
1.2.2.Kĩ thu t d y h c 11
1.2.3.Ph ng pháp d y h c 11
1.2.4.Quan đi m d y h c 12
1.2.5 Quan đi m s ph m t ng tác 13
1.2.6.Kĩ năng nói ( speaking skill) 14
1.2.7.Ti ng Anh trình đ KET(A2) 15
1.3 Khái quát v d y h cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătác 16
1.3.1 Đ c tr ng c a d y h c theo quan di m s ph m t ng tác 16
1.3.2.C u trúc c a d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác 19
1.3.3 Các d ng t ng tác c b n c a d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác.22 1.4 D y h c kƿănĕngănóiăti ng Anh trình đ KET(A2)ătheoăquanăđi măs ăph m t ngătác 25
1.4.1.Tri t lí d y h c ngo i ng 25
1.4.2.D y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 26
1.4.3 M t số ph ng pháp d y h c ti ng Anh 27
1.4.4 Ph ng pháp d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET theo h ng v n d ng quan đi m s ph m t ng tác 28
K T LU N CH NG 1 42
CH NGă2: TH CăTR NGăD YăH CăKƾăNĔNGăNịIăTI NG ANH TRÌNH Đ KET(A2)T I TRUNG TÂM ANH NG QU C T SÀI GÒN 43
2.1 Gi iăthi uăs ăl căv ătrungătơmăAnhăng qu c t Sài Gòn 43
2.1.1.Quá trình hình thành và phát tri n c a trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn.43 2.1.2 Ch ng trình đƠo t o 43
2.2 Gi i thi u v ti ng Anh KET(A2) 44
2.2.1 V trí, tính ch t c a môn h c 44
2.2.2 M c tiêu môn h c 44
2.2.3 N i dung môn h c 44
2.3 Kh oăsátăth cătr ng d y h c kƿănĕngănóiăti ng Anh KET(A2) t i trung tâm Anh ng qu c t Sài Gòn 49
2.3.1 Kh o sát th c tr ng ho t đ ng d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2).49
Trang 3xi
2.3.2 Kh o sát th c tr ng ho t đ ng h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2).58
CH NGă3.ăĐ XU T GI I PHÁP V N D NGăQUANăĐI MăS ăPH M
T NGăTÁCăVĨOăD Y KƾăNĔNGăNịIăTI NG ANH TRÌNH Đ KET(A2)
T I TRUNG TÂM ANH NG QU C T SÀI GÒN 69
3.1.ăC ăs khoa h c c aăcácăđ xu t gi i pháp v n d ngăquanăđi măs ăph m t ngătác 69
3.2 Gi i pháp v n d ng quanăđi măs ăph măt ngătácătrongăd y kƿănĕngănóiăti ng Anh trình đ KET(A2) 70
3.2.1 S d ng các trò ch iăngônăng (the language games) 70
3.2.1.1.M c đích 70
3.2.1.2.N i dung 70
3.2.1.3 Cách th c hi n: 70
3.2.2.S d ng kƿăthu t công não (Brainstorming) 78
3.3.2.1.M c đích: 78
3.2.2.2.N i dung: 78
3.2.2.3.Cách ti n hành: 78
3.2.3 S d ng PPDH h p tác (Cooperative language learning) 79
3.2.3.1.M c đích 79
3.2.3.2.N i dung 79
3.2.3.3.Cách th c hi n 79
3.3.Đánhăgiáăv tính kh thi c a các gi i pháp 81
3.3.1 Đánh giá s phù hợp c a các gi i pháp đ xu t đối v i n i dung môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 81
3.3.2.Đánh giá m c đ t o h ng thú h c t p c a các gi i pháp 82
3.3.3.Đánh giá m c đ phù hợp c a các gi i pháp đã đ ợc đ xu t v i đi u ki n th c t t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn 84
3.3.4.Đánh giá m c đ phù hợp c a các gi i pháp đã đ ợc đ xu t v i đ c đi m l a tuổi h c sinh 84
3.4.Th c nghi măs ăph m 86
3.4.1 M c đích th c nghi m 86
3.4.2 Đối t ợng vƠ th i gian th c nghi m 86
3.4.3.N i dung th c nghi m 87
3.4.4 X lỦ k t qu th c nghi m 87
3.4.5 Phân tích, đánh giá thái đ vƠ k t qu h c t p c a h c sinh 97
3.4.6 K t qu đánh giá nh n xét c a GV d gi 97
Trang 4xii
K t lu n ch ng 3 100
PH N K T LU N VÀ KI N NGH 101
1.K t lu n 101
2 Ki n ngh 102
3.H ng phát tri n c a đ tài 103
TÀI LI U THAM KH O 104
TI NG VI T 104
TI NG N C NGOÀI 105
Trang 6xiv
B ng 1.1: So sánh các môi tr ng d y h c truy n thống và hi n đ i 25
B ng 2.1: Đánh giá m c đ c n thi t c a kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) v i
l a tuổi h c sinh trung h c c s 51
B ng 2.9: S c n thi t v vi c h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 60
B ng 2.10 : Khối l ợng n i dung môn h c 60
B ng 2.11: Ki n th c HS đ t đ ợc khi h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 61
B ng 2.12: Kĩ năng HS đ t đ ợc khi h c môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 62
B ng 2.13: Thái đ h c t p c a HS đối v i môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 63
B ng 2.14: Tính tích c c h c t p kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET (A2) 64
Trang 7xv
B ng 3.4.GV đánh giá m c đ phù hợp c a các gi i pháp đã đ ợc đ xu t v i đ c
đi m l a tuổi h c sinh 85
B ng 3.5: Thái đ c a h c sinh đối v i môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 87
B ng 3.6: Kh năng nói ti ng Anh l u loát c a HS 88
B ng 3.7: M c đ t tin khi nói tr c t p th c a HS 89
B ng 3.8:Thái đ tích c c trong gi h c c a HS 90
B ng 3.9: Kh năng đ t và tr l i câu h i 91
B ng 3.10 Phân bố đi m ki m tra cuối khóa c a l p th c nghi m 92
B ng 3.11.Phân bố đi m ki m tra cuối khóa c a l p đối ch ng 93
B ng 3.12 Thống kê đi m trung bình,đ l ch tiêu chuẩn 94
Trang 8xvi
Bi u đồ 2.1: M c đ c n thi t c a kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) v i l a
tuổi h c sinh trung h c c s 51
Bi u đồ 2.2: Nh n th c c a GV v n i dung môn h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 52
Bi u đồ 2.3: Các y u tố GV quan tâm khi chuẩn b gi h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 55
Bi u đồ 2.4: S c n thi t c a môn h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 60
Bi u đồ 2.5: Khối l ợng n i dung môn h c 61
Bi u đồ 2.6: Ki n th c HS đ t đ ợc khi h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 62
Bi u đồ 2.7: Kĩ năng HS đ t đ ợc khi h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2).62 Bi u đồ 2.8: Thái đ h c t p c a HS đối v i môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2).63 Bi u đồ 3.1: Thái đ h c t p c a h c sinh sau th c nghi m 88
Bi u đồ 3.2: Bi u đồ th hi n m c đ nói ti ng Anh l u loát c a HS 89
Bi u đồ 3.3: M c đ t tin khi nói tr c t p th c a HS 90
Bi u đồ 3.4:Phân phối t n số l p th c nghi m vƠ đối ch ng 95
Trang 9xvii
Hình 1.2: Khung đánh giá năng l c ngôn ng châu Âu (Europe’s Common European
Framework - CEFR) 16
Hình 1.3: Mô hình d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác 21
Hình 1.4: T ng tác gi a ng i d y vƠ ng i h c 22
Hình 1.5: T ng tác gi a ng i h c vƠ ng i h c 23
Hình 1.6:Quy trình d y h c trích đo n 29
Hình 1.7: C u trúc c a ho t đ ng h c t p mang tính hợp tác 36
Hình 2.1: Ch ng trình đƠo t o t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn 43
Trang 101
Trang 11ng Ti ng Anh chính là ngôn ng c a h n 53 quốc gia và vùng lãnh thổ, và là ngôn
ng chính th c c a khối EU Ti ng Anh là m t trong nh ng ngôn ng thông d ng nh t trên th gi i, là chìa khóa đ m c a th gi i, doanh nhân m i quốc gia n u muốn thƠnh đ t không th không bi t đ n ngôn ng này T m quan tr ng c a ti ng Anh đang ngƠy cƠng đ ợc khẳng đ nh Vi c nâng cao ngo i ng cho h c sinh –sinh viên cũng
đ ợc chú tr ng v i đ án ngo i ng 2020, ngày 8/4/2011 B tr ng B Giáo d c và ĐƠo t o đã ký quy t đ nh số 1400/QĐ-BGDĐT thƠnh l p ban qu n lỦ đ án “D y và
h c ngo i ng trong h thống giáo d c quốc dơn giai đo n 2008-2020” M c tiêu chung c a đ án là “Th c hi n đổi m i toàn di n vi c d y và h c ngo i ng trong h
thống giáo d c, trong đó có giáo d c đ i h c, nhằm đ m b o đ n năm 2015 đ t đ ợc
b c ti n rõ r t v trình đ , năng l c s d ng ngo i ng c a nguồn nhân l c, nh t là đối v i m t số lĩnh v c u tiênầ.”.[12, tr.1] Qua đó ta th y rằng nhƠ n c đã có mối quan tâm r t l n đ n chi n l ợc đƠo t o ngo i ng cho th h t ng lai c a quốc gia
Kĩ năng nói ( speaking skill ) là m t ph n quan tr ng c a vi c h c ngôn ng Hi n nay, m c tiêu đ t ra trong vi c d y và h c kĩ năng nói là c i thi n kh năng giao ti p
c a ng i h c vì thông qua đó, ng i h c có th s d ng thành th o ngôn ng đ ợc
h c.Tr c đơy, vi c gi ng d y ngôn ng ch y u chú tr ng vào c u trúc cơu và ng pháp Ng i h c ti ng Anh thành công hay th t b i ph thu c vào kh năng n m v ng các quy t c v ng pháp và c u trúc cơu ti ng Anh Vi c gi ng d y ngo i ng b chi
phối b i ph ng pháp d y truy n thống, trong đó giáo viên lƠ ng i chi phối m i ho t
đ ng d y và h c trên l p và môi tr ng h c t p ch y u lƠ môi tr ng l y ng i d y làm trung tâm
Vi c xác đ nh đ ợc vai trò c a ti ng Anh hi n nay và nh ng v n đ mƠ ng i
h c hay g p ph i trong vi c h c ti ng Anh có ý nghĩa c n thi t cho vi c tìm ki m
nh ng ph ng pháp d y h c hi u qu Có nhi u ph ng pháp gi ng d y ti ng Anh
đ ợc đ a ra.Vi c d y và h c ti ng Anh nh n đ ợc nhi u s quan tâm c a c xã h i nói chung và ngành giáo d c nói riêng, trong đó ph ng pháp d y và h c kỹ năng nói đ c
Trang 123
bi t đ ợc chú tr ng h n c vì m c đích cuối cùng c a d y và h c ngo i ng là h ng
ng i h c đ n giao ti p Ph ng pháp d y h c cũng thay đổi theo đ đáp ng nhu c u
s d ng thành th o các kỹ năng giao ti p ti ng Anh ngƠy cƠng tăng Chính nhu c u nƠy đã t o ra đòi h i cao v ch t l ợng gi ng d y, cũng nh v các nguồn và tài li u
ph c v gi ng d y ngôn ng Ngoài ra, nhu c u v ph ng pháp gi ng d y phù hợp
hi n nay cũng tr nên m nh m h n bao gi h t Chính vì th , ph ng pháp d y ngo i
ng hi n nay đã chuy n t đ ng h ng l y ng i d y làm trung tơm sang đ ng
h ng l y ng i h c làm trung tâm, l y t ng tác lƠm y u tố tiên quy t trong gi ng
d y đó, ng i h c đ ợc giao ti p trong môi tr ng giao ti p th c s , đ ợc ho t
đ ng theo c p, hay theo các nhóm nh đ th c hi n các công vi c c th Ng i h c có
c h i đ ợc bày t Ủ ki n hay c m xúc c a mình và đ ợc đ t cơu h i n u h không
hi u v n đ nƠo đó các n c phát tri n có cách th c h c ngo i ng đ ợc áp d ng
r ng rãi trong nhà tr ng đ u th k 20, đó là l y t ng tác lƠ ho t đ ng chính c a quá trình d y h c nói chung và d y h c ngo i ng nói riêng Đ ng h ng nƠy đã làm thay đổi cách d y h c, đòi h i c ng i d y và ng i h c ph i huy đ ng tối đa các chi n l ợc c n thi t đ đ t đ ợc nhi m v và m c tiêu d y h c
V n đ mƠ ng i h c hi n nay hay g p ph i trong vi c h c kĩ năng nói ti ng Anh là h không th s d ng ti ng Anh vào m c đích giao ti p m t cách hi u qu
M t trong nh ng nguyên nhơn đó lƠ ng i h c thi u t tin trong giao ti p, không có
h ng thú, tích c c trong vi c h c, thi u vốn t v ng, không có ý t ng đ nói, không
th nói ti ng Anh m t cách chính xác vƠ l u loát Vi c đổi m i ph ng pháp d y h c theo h ng phát huy tính tích c c, ch đ ng, t tin c a ng i h c trong vi c s d ng
kĩ năng nói ti ng Anh trong giao ti p đòi h i ph i có s xác l p c s lý lu n theo
h ng khoa h c s ph m hi n đ i Quan đi m s ph m t ng tác (QĐSPTT) lƠ m t
h ng đáp ng đ ợc nh ng yêu c u nƠy Đó lƠ m t cách ti p c n d y h c đ cao vai trò t ng tác b ba gi a ng i h c, ng i d y vƠ môi tr ng d y h c Cách ti p c n này th hi n xu h ng d y h c d a vƠo ng i h c và ch y u vƠ c b n nh t là ho t
đ ng b máy th n kinh c a ng i h c
T nh ng lí do k trên và qua kinh nghi m gi ng d y cho h c sinh v ti ng Anh Cambridge trình đ KET(A2), tôi th c hi n đ tài:
Trang 134
“Đ xu t gi i pháp v n d ng quan đi m s ph m t ng tác vào d y kƿ nĕng nói
ti ng Anh trình đ KET(A2)t i trung tâm Anh ng qu c t Sài Gòn”
2 M cătiêu nghiên c u
Đ xu t m t số gi i pháp v n d ng quan đi m s ph m t ng tác phù hợp v i
vi c d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn
3 Nhi măv ănghiên c uăc aăđ ătài
3.1 Nghiên c u c s lý lu n c a vi c c a d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) theo quan đi m s ph m t ng tác
3.2 Kh o sát vƠ đánh giá th c tr ng d y h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn
3.3 Đ xu t các gi i pháp v n d ng quan đi m s ph m t ng tác vào d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2)
t o c a nhƠ tr ng
Trang 145
6 Ph m vi nghiên c u c aăđ tài
Ph m vi nghiên c u c a đ tƠi đ ợc th c nghi m t i các l p ti ng Anh trình đ KET (A2) t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn
7.ăPh ngăphápănghiênăc u
7.1.ăPh ngăphápănghiênăc u lý lu n
Ph ng pháp th c hi n bằng cách nghiên c u sách và tài li u đ nghiên c u c
s lý thuy t v đ c tr ng, b n ch t c a quan đi m s ph m t ng tác, lƠm c s lý
Ph ng pháp chuyên gia: trao đổi v i các chuyên gia v các ph ng pháp d y
h c ti ng Anh trình đ KET(A2) đ tìm hi u tính kh thi c a các gi i pháp đ
xu t
Ph ng pháp th c nghi m: đ ki m ch ng tác đ ng c a các gi i pháp v n d ng quan đi m s ph m t ng tác đối v i quá trình d y h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn, ng i nghiên c u s
d ng ph ng pháp th c nghi m Quá trình th c nghi m đ ợc th c hi n qua các
b c nh sau:
Đ t gi thi t
Ch n m u th c nghi m và m u đối ch ng
Ch n bài h c đ th c nghi m
Trang 156
Xây d ng câu h i ki m tra
Tổ ch c th c nghi m
Ph ng pháp thống kê: ng d ng toán h c x lý d li u bằng ph ng pháp thống kê, phân tích k t qu thu đ ợc t k t qu th c nghi m đ đánh giá v hi u qu s d ng c a các gi i pháp đ xu t
Ch ng 2: Th c tr ng d y h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2)
t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn
Trang 167
PH N N I DUNG
Trang 178
1.1.Tổngăquanăk tăqu ănghiên c uăv ăquanăđi măs ăph măt ngătácătrênăth ăgi iă
và ăVi tăNam
1.1.1.Trên th gi i
T t ng d y h c t ng tác xu t hi n t r t s m, khi con ng i nh n th c đ ợc
t m quan tr ng c a giáo d c và luôn tìm ki m nh ng cách th c đ nâng cao k t qu
h c t p.Theo th i gian, t t ng giáo d c đó ti p t c đ ợc khẳng đ nh và có nhi u
b c ti n khác.Trong l ch s c a nhân lo i đã có nhi u nghiên c u ch ra các y u tố, vai trò cũng nh các mối quan h t ng tác c a các thành tố trong ho t đ ng d y h c J.A Comenxki (1592-1670) nhà giáo d c l i l c ng i Ti p Kh c nhƠ đã khẳng
đ nh vai trò quan tr ng c a ng i d y vƠ ng i h c, môi tr ng d y h c trong tác
phẩm nổi ti ng “Lí lu n d y h c vĩ đ i”(1632) Ông ch ra các nguyên t c d y h c
nh : d y h c phát huy tính tích c c c a h c sinh, đ m b o tính tr c quan, t ng tác….Tác phẩm đã trình bày t t ng c p ti n, khoa h c v mô hình giáo d c hi n đ i
mƠ ngƠy nay chúng ta đang cố g ng ph n đ u áp d ng Comenxki chú ý phát tri n
m nh m năng l c nh n th c c a h c sinh làm bùng lên ng n l a khát khao tri th c nhi t tình say mê h c t p.Theo ông, đ lƠm đ ợc đi u đó ph i k t hợp cái h ng thú v i
đi u ích lợi khuy n khích tính tò mò c a ng i h c
Helvétius (1715-1771) là nhà giáo d c ng i Pháp cho rằng ngoài hai y u tố ng i
d y, ng i h c thì nhân tố môi tr ng d y h c cũng h t s c quan tr ng Theo Helvétius có m t s t ng đồng v ti p nh n ki n th c gi a m i ng i v i đi u ki n giáo viên có kh năng ki m soát đ ợc môi tr ng xung quanh c a h c sinh qua tác
Trang 189
Nhà tâm lý h c L.X.Vygotsky(1896-1915) v i lỦ thuy t d y h c bi n ch ng, ông cho rằng c ch c a vi c h c lƠ c ch k t hợp gi a cá nhơn và h c hợp tác, d y h c là
s hợp tác hai chi u gi a th y và trò
Kurt Lewin (1890 - 1947) – NhƠ tơm lí h c ng i Đ c - lƠ ng i kh i x ng trƠo
l u t ng tác nhóm vƠo đ u nh ng năm 40 c a th k XX Lý thuy t t ng tác nhóm
c a Kurt Lewin đã đ a đ n nhi u nghiên c u khác v d y h c t ng tác
VƠo nh ng năm 70 c a th k XX, các nhƠ nghiên c u s ph m nh Guy Brousseau, Claude Comiti thu c vi n Đ i h c đƠo t o giáo viên Gremnoble (Pháp)
đư thi t k các ph ng pháp d y h c d a trên s t ng tác c a các cá nhơn trong t p
th l p h c H đư đ a ra c u trúc tác đ ng d y h c gồm 4 nhơn tố: Ng i d y, ng i
h c, n i dung ki n th c vƠ môi tr ng.Tuy nhiên, trong các nghiên c u này thì y u tố môi tr ng ch a đ ợc phơn tích m t cách bao quát h t các khía c nh và các m t khác nhau c a môi tr ng d y h c
Trong tác phẩm ắS ph m t ng tác- m t ti p c n khoa h c th n kinh v d y và
h c” c a hai tác gi ng i Canada lƠ Jean Marc Denommé và Madeleine Roy đư m ra
m t quan đi m s ph m t ng tác v i c u trúc lƠ m t ắb ba” gồm: ng i h c, ng i
d y vƠ môi tr ng, còn n i dung ki n th c nh lƠ m t y u tố khách quan mƠ ng i
d y muốn h ng ng i h c chi m lĩnh.Trong tác phẩm này, tác gi phơn tích kĩ ng i
h c h c nh th nào, v b máy h c c a ng i h c.[6, tr 21-53].Tuy nhiên, tác ph m này v n ch a đ xu t các ph ng ti n c th đ th c hi n trong th c ti n d y h c
Nguy n Th Bích H nh (2006), Bi n pháp hoàn thi n kĩ năng t h c cho sinh viên ĐHSP theo quan đi m s ph m t ng tác, Lu n án TS, Hà N i Tác gi khẳng
Trang 19Ph m Quang Ti p (2013), D y h c d a vào t ng tác trong đƠo t o giáo viên
ti u h c trình đ đ i h c, lu n án TS, Hà N i Tác gi thi t k năm mô hình d y h c
d a vƠo t ng tác nh :mô hình d y h c d a vƠo t ng tác theo ki u thông báo - thu
nh n, theo ki u ki n t o - tìm tòi, ki u làm m u - luy n t p, ki u khuy n khích - tham gia, ki u tình huống - nghiên c u
1.2 Các khái ni măc ăb nă
1.2.1 Quá trình d y h c:
“ Quá trình d y h c(QTDH) là chu i liên ti p các hƠnh đ ng d y, hƠnh đ ng
c a ng i d y vƠ ng i h c đan xen vƠ t ng tác v i nhau trong kho ng không gian
và th i gian nh t đ nh, nhằm th c hi n các nhi m v d y h c.” [10, tr.10]
QTDH là bao gồm quá trình d y c a giáo viên và quá trình h c c a h c sinh Hai quá trình nay không tách r i nhau, có liên h m t thi t v i nhau Trong đó giáo viên đóng vai trò tổ ch c, đi u khi n giúp h c sinh t khám phá ra tri th c Đồng th i giáo viên còn là ng i cung c p tri th c cho h c sinh Song ch c năng nƠy không ph i
là ch c năng chính y u trong quá trình d y h c Phối hợp v i ho t đ ng đó c a giáo viên thì h c sinh tích c c, t giác chi m lĩnh tri th c nhằm đ t đ ợc m c tiêu d y h c
vƠ qua đó phát tri n nhân cách c a mình
Các thành t c a quá trình d y h c
Khi xem xét QTDH m t th i đi m nh t đ nh, thì QTDH bao gồm các thành tố
nh m c đích d y h c, n i dung d y h c, ph ng pháp, ph ng ti n, ki m tra-đánh giá, hình th c tổ ch c d y h c, giáo viên h c sinh
Trang 2011
M c đích d y h c lƠ đ n đ t hàng c a xã h i đối v i nhƠ s ph m, m c đích
d y h c đ nh h ng cho các thành tố khác trong quá trình d y h c, m c đích nƠy đ ợc
hi n th c hóa bằng n i dung d y h c, ng i giáo viên v i ho t đ ng d y, v i ph ng pháp, ph ng ti n, hình th c tổ ch c d y h c tác đ ng đ n đ ng c c a ng i h c đ thúc đẩy ng i h c h c t p S tác đ ng l n nhau gi a gi a ho t đ ng d y c a giáo viên và h at đ ng h c c a h c sinh t o nên k t qu d y h c Ho t đ ng d y c a giáo viên cũng ph thu c vào d y cái gì, nghĩa là n i dung d y h c th hi n m c đích s
1.2.2.Kƿăthu t d y h c
Kĩ thu t d y h c( KTDH) là nh ng đ ng tác, cách th c hƠnh đ ng c a c a giáo viên và h c sinh trong các tình huống hƠnh đ ng nh nhằm th c hi n vƠ đi u khi n quá trình d y h c Các KTDH ch a ph i lƠ các ph ng pháp d y h c (PPDH) đ c l p Các KTDH vô cùng phong phú v số l ợng Bên c nh nh ng KTDH thông th ng, ngƠy nay ng i ta đ c bi t chú tr ng các KTDH phát huy tính tích c c, sáng t o c a
ng i h c, ví d : Kĩ thu t đ ng não, kĩ thu t tia ch p, kĩ thu t l ợc đồ t duy… [9,tr.52]
1.2.3.Ph ngăphápăd y h c
Thu t ng ph ng pháp b t nguồn t ti ng Hy L p (methodos) có nghĩa là con
đ ng đi đ m m c đích Theo đó, ph ng pháp d y h c(PPDH) lƠ con đ ng đ đ t
đ n m c đích d y h c PPDH là nh ng hình th c và cách th c ho t đ ng c a GV và
HS trong nh ng đi u ki n d y h c xác đ nh nhằm đ t m c đích d y h c
Trang 21M t bên ngoài c a PPDH: là nh ng hình th c bên ngoài c a ho t đ ng c a GV
và HS trong d y h c, có th d dàng nh n bi t ngay khi quan sát gi h c M t bên ngoài c a PPDH bao gồm: • Các hình th c c b n c a PPDH: D y h c thông báo (thuy t trình, bi u di n tr c quan, làm m u); cùng làm vi c (các PP đƠm tho i); làm
vi c t l c c a HS • Các hình th c hợp tác (hình th c xã h i c a PPDH): d y h c toàn
l p, d y h c nhóm, h c nhóm đôi vƠ lƠm vi c cá th
M t bên trong c a PPDH: là nh ng thành ph n không d dàng nh n bi t ngay thông qua vi c quan sát gi d y mà c n có s quan sát kỹ vƠ phơn tích đ nh n bi t chúng M t bên trong c a PPDH bao gồm: ti n trình d y h c,các ph ng pháp logic: trong PPDH có th s d ng nh ng ph ng pháp vƠ thao tác logic nh n th c khác nhau
nh : phơn tích, tổng hợp, so sánh, tr u t ợng hoá, khái quát hoá
1.2.4.Quanăđi m d y h c
Quan đi m d y h c là nh ng đ nh h ng tổng th cho các hƠnh đ ng ph ng pháp, trong đó có s k t hợp gi a các nguyên t c d y h c làm n n t ng, nh ng c s
lý thuy t c a lý lu n d y h c, nh ng đi u ki n d y h c và tổ ch c cũng nh nh ng
đ nh h ng v vai trò c a GV và HS trong quá trình d y h c.[9,tr 50]
Quan đi m d y h c là nh ng đ nh h ng mang tính chi n l ợc, là mô hình lý thuy t c a PPDH Các quan đi m d y h c ch a đ a ra nh ng mô hình hành đ ng do
đó ch a ph i lƠ ph ng pháp d y h c c th
QĐDH lƠ khái ni m r ng, đ nh h ng vi c l a ch n các PPDH c th Các PPDH là khái ni m hẹp h n, đ a ra mô hình hành đ ng KTDH là khái ni m nh nh t,
th c hi n các tình huống hƠnh đ ng
Trang 2213
Hình 1.1: Mối quan h gi a quan đi m d y h c, ph ng pháp d y h c và
kĩ thu t d y h c
1.2.5 Q uanăđi măs ăph măt ngătác
S ph m: có nguồn gốc xu t phát t ti ng Hy L p ( pédagogie) có nghĩa là
h ng d n m t đ a trẻ Nguồn gốc c a t này là có s tham gia c a hai nhân v t:
ng i h ng d n vƠ ng i đ ợc h ng d n
Nói nh nhƠ t đi n h c Hoàng Phê thì s ph m là khoa h c v giáo d c
T ng tác: Theo t đi n Ti ng Vi t (1988) do tác gi HoƠng Phê ch biên:
ắT ng tác lƠ tác đ ng qua l i l n nhau” [5, tr 1116]
Theo “T đi n Anh - Vi t”, ắT ng tác” xu t hi n trong Anh ng là
t “Interaction” [4,tr 918] Đơy lƠ t ghép, đ ợc t o nên b i hai t ti p đ u tố “Inter”
và danh t “Action”.Trong đó ắInter” mang nghĩa ắt cái nƠy đ n cái khác” , “ nh
h ng l n nhau”,còn “Action” là “ ho t đ ng, hƠnh đ ng ” Nh v y Interaction – S
t ng tác lƠ s liên k t các ho t đ ng, hƠnh đ ng gi a ng i này v i ng i khác, nh t
lƠ đ thông tin v i nhau
S ăph măt ngătác (pedagoie interactive)
Theo nghĩa t đi n thì s ph m t ng tác đ ợc hi u lƠ: quá trình d y vƠ quá trình h c d a trên s tác đ ng, nh h ng l n nhau gi a giáo viên vƠ h c sinh
PPDH QĐDH KTD
Trang 2314
Theo hai tác gi Jean-Marc Denomé và Madelenie Roy(2009) thì t ng tác s
ph m là cách ti p c n v h at đ ng d y h c trên s nh h ng tác đ ng l n nhau gi a
ba tác nhơn lƠ ng i h c, ng i d y vƠ môi tr ng
V y quan đi m s ph m t ng tác lƠ ti p c n ho t đ ng d y h c tổng hợp: t p trung vƠo ng i h c, trong đó xác đ nh rõ và nh n m nh các y u tố, vai trò, gia tăng giá tr t ng tác gi a ba nhân tố ng i h c, ng i d y vƠ môi tr ng.Trong đó, y u tố môi tr ng th c s đ ợc quan tâm mang l i s thành công nhi u nh t cho ng i h c trên c s đó th c hi n tốt các nhi m v d y h c Các hi u này nh m t t duy tích
c c nhằm giúp nhƠ s ph m l a ch n ph ng pháp d y h c thích hợp đối v i ng i
h c trong s tác đ ng c a môi tr ng d y h c
1.2.6.Kƿănĕngănóiă(ăspeakingăskill)
Theo t đi n Oxford (16, tr 414) “ Speaking is the action of conveying
information or expressing ones’thoughts and feelings” “Nói là ho t đ ng truy n thông tin và di n đ t suy nghĩ và c m xúc c a ng i nói”
Theo Flores(1999) kĩ năng nói (speaking skill) là m t quá trình t ng tác bao gồm
ba giai đo n chính : s n xu t, ti p nh n và x lý thông tin
Theo Chaney(2006) “Speaking is the process of building and sharing meaning through the use of verbal or non-verbal symbols in a variety of contexts”[17,tr.13] Kĩ năng nói lƠ cách th c xây d ng (building) và chia sẻ ( sharing) thông tin thông qua
ho t đ ng có l i (verbal) và không l i (non verbal) theo nh ng bối c nh khác nhau
Kĩ năng nói là m t quá trình t ng tác trong đó ng i nói s d ng cách th c di n
đ t có l i và không l i đ đ t đ ợc m c tiêu giao ti p Kĩ năng nói đ ợc hình thành và phát tri n trong quá trình n m v ng và th c hi n hƠnh đ ng giao ti p và nh n th c
Các y u t c a k ƿănĕngănói:
Phát âm ( pronounciation): phát âm sao cho ng i nghe có th hi u đ ợc bao gồm
s d ng chính xác nguyên âm (vowels), ph âm (consonant) s d ng d u nh n (stress),
ng đi u (intonation)
Trang 2415
Chính xác (accuracy): Y u tố chính xác t p trung vào vi c s d ng đúng t v ng,
ng pháp, phát âm Thornbury (2000) đ a ra các tiêu chuẩn đ đánh giá m c đ chính xác c a kĩ năng nói qua:
C u trúc ng pháp (grammatical structure): Ng i nói ph i s d ng đúng thì (tenses), tr t t t ( words order), s đồng thu n thì ( tense agreement)
T v ng (vocabulary): Ng i nói có th s d ng m t vốn t đa d ng đ di n đ t
đi u c n nói
L u loát ( Fluency)
Nói l u loát là nói m t cách trôi ch y và rõ ràng Nó là kh năng di n đ t ý t ng
mà không b ng t quãng h ăc d ng l i quá lơu đ suy nghĩ v đi u c n di n đ t Thornbury(2000) cũng li t kê các tiêu chuẩn đ đánh giá s l u loát c a kĩ năng nói
nh sau:
Không ng p ng ng: ng i nói di n đ t m ch l c và nói m t cách t nhiên
Chi u dài c a câu nói: có th liên k t các ý trong l i nói bằng cách không ch s
d ng cơu đ n mƠ còn s d ng đ ợc các câu ph c, các t liên k t câu, chuy n ý
1.2.7.Ti ng Anh trình đ KET(A2)
KET(Key English Test) là m t kỳ thi c a Đ i h c Cambridge nhằm đánh giá trình
đ ng i h c ngo i ng c p đ A2 trong khung đánh giá năng l c ngôn ng chơu Âu (Europe’s Common European Framework - CEFR) CEFR hi n là khung tham chi u
r t phổ bi n Chơu Âu và r t nhi u quốc gia trên th gi i trong đó có Vi t Nam Khung đ ợc H i Đồng Kh o Thí Chơu Âu xơy d ng và phát tri n d i s h trợ c a
tr ng Đ i h c Cambridge ESOL Examinations Đ t đ n c p đ này nghĩa là h c sinh
có th : hi u và s d ng các c m t và m u câu c b n, t gi i thi u v b n thân và tr
l i các câu h i c b n v thông tin cá nhơn, t ng tác v i nh ng ng i nói ti ng Anh khi h nói ch m và rõ ràng, và vi t đ ợc nh ng câu ng n g n, đ n gi n KET là
m t trong nh ng ch ng ch Anh ng quốc t b t bu c dành cho các em h c sinh c p 2
muốn chuy n ti p sang ch ng trình ti ng Anh tăng c ng theo quy đ nh c a s Giáo
D c & Đào T o Tp HCM
Trang 2516
Hình 1.2: Khung đánh giá năng l c ngôn ng châu Âu (Europe’s Common European
Framework - CEFR)
N u đ t đ ợc 70% tổng đi m bài thi KET, thí sinh s đ ợc công nh n đ t trình
đ ti ng Anh s c p, nghĩa lƠ KET đánh giá trình đ c b n, chi ti t v đi m m nh,
y u c a thí sinh Nh v y, thí sinh có th đ a ra k ho ch h c cao h n, ho c chuẩn b cho các kỳ thi ngôn ng có giá tr cao khác Hi n nay, ch ng ch KET đ ợc công nh n trên toàn th gi i, giúp h c sinh ch ng t trình đ ti ng Anh h u d ng khi h c t p, làm
vi c ho c du l ch các n c nói ti ng Anh
1.3 Khái quát v ăd yăh cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătác
1.3.1.ăĐặcătr ngăc a d y h c theo quan di măs ăph măt ngătác
D y h cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătácăt pătrungătr c h tăvƠoăng i
h c
Trang 2617
Ng i h c là tác nhân chính trong quá trình đƠo t o, trong ho t đ ng h c Ng i
h c chính lƠ ng i th c thi ho t đ ng v i t cách lƠ tác nhơn số m t cam k t ngay t
đ u cho đ khi k t thúc quá trình h c.Th c ti n cho th y, b n ch t quá trình d y h c là quá trình nh n th c đ c đáo c a ng i h c Nh v y, ch t l ợng và hi u qu c a gi
h c đ ợc đo l ng ch y u thông qua k t qu c a ng i h c Quan đi m giáo d c đ cao vai trò t giác, tích c c c a ng i h c d i s đ nh h ng c a ng i d y cũng là
m t thông đi p c a ph ng pháp d y h c tích c c, đ ợc áp d ng trong các lo i hình nhƠ tr ng hi n nay Quan đi m giáo d c h ng vƠo ng i h c nhằm đ cao vai trò t giác, tích c c vƠ đ c l p nh n th c d i vai trò tổ ch c, đ nh h ng c a ng i d y Tính tích c c c a ng i h c đ ợc bi u hi n trong ho t đ ng c a m i ng i, đ c bi t là các ho t đ ng mang tính ch đ ng Trong giáo d c ho t đ ng h c t p là ho t đ ng ch
đ o Tính tích c c trong h c t p, v b n ch t là tính tích c c nh n th c, s mong muốn
hi u bi t và có khát v ng chi m lĩnh tri th c c a th gi i khách quan.Tính tích c c
nh n th c trong h c t p có liên quan đ n đ ng c h c t p Đ ng c h c t p đúng đ n
s t o ra h ng thú H ng thú là ti n đ , c s c a tính t giác H ng thú và t giác là hai y u tố tơm lỦ t o nên tính tích c c Tính tích c c s n sinh ra n p t duy đ c l p trong nh n th c Suy nghĩ đ c l p là nguồn gốc c a sáng t o VƠ đơy chính lƠ m c tiêu
c a giáo d c, đào t o ra s n phẩm là nh ng con ng i năng đ ng, sáng t o, có t duy
đ c l p và phát tri n nhơn cách hài hoà
Ho tăđ ngăs ăph măt ngătácăch ăy uăd aătrên s ăt ngătácăgi aăng iă
h c,ăng iăd yăvƠămôiătr ngăc aăh
V i đ nh h ng c b n, trong đó đánh giá m t cách đ y đ vai trò c a ng i h c,
ng i d y vƠ môi tr ng xung quanh cũng nh vi c đ c bi t quan tơm t i mối quan h qua l i gi a ba y u tố này Chính s can thi p qua l i gi a ba tác nhân di n ra ho t
đ ng s ph m t ng tác Có th nói m t bài gi ng không có t ng tác thì không ph i
lƠ s ph m t ng tác Tuy nhiên s t ng tác không ch đ n thu n lƠ đ t ra cơu h i và câu tr l i S t ng tác ch có khi ng i h c cố g ng v n hành b máy h c đ đi u
chnh quá trình h c Nh th s t ng tác th hi n bằng ho t đ ng, ph n hồi, đi u
chnh vƠ tái đi u ch nh Nó không ch d ng l i ngôn ng mà còn chuy n t i nh ng
v n đ phi ngôn ng thông qua các ho t đ ng khác nhau trong gi h c Trong quan
ni m truy n thống tồn t i s t ng tác gi a hai y u tố: ng i d y vƠ ng i h c T
Trang 2718
t ng s ph m t ng tác v i s tác đ ng c a nhơn tố th ba-y u tố môi tr ng Đơy là
m t quan đi m đúng và ph n ánh rõ nét trong th c ti n giáo d c hi n nay C ba tác nhân này có mối quan h bi n ch ng, tác đ ng l n nhau, xơm nh p vào nhau và có tác
đ ng đ n k t qu c a ho t đ ng h c t p
Tóm l i, nh ng đ c tr ng c a s ph m t ng tác cho th y rõ s u tiên đ c bi t s tham gia c a h th n kinh vào vi c h c, ch rõ v trí c a ng i h c v i t cách lƠ tác nhơn chính, ng i d y lƠ ng i h ng d n vƠ môi tr ng đóng vai trò can thi p trong
ho t đ ng d y h c
D yăh cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătácăđ aăraăm tăcáchăti păc năkhoaă
h c th năkinhăv ăd yăvà h c
Ti p c n khoa h c th n kinh trong d y h c đó là m t các ti p c n c b n, năng
đ ng, h thống và khoa h c v ho t đ ng s ph m Đ c tính đ u tiên vƠ c b n nh t
c a ti p c n khoa h c th n kinh lƠ đ cao vai trò nh h ng c a h th n kinh trong quá trình d y h c H th n kinh đ ợc coi là b máy h c t nhiên c a con ng i M i y u
tố ( giác quan,n -ron,vùng limbic và hai bán c u não) gi vai trò nh t đ nh trong quá trình h c năng đ ng Ti p c n khoa h c th n kinh quan tơm nhi u đ n vi c đ ng viên,
t o h ng thú cho ng i h c trong suốt quá trình h c t p c a mình, đồng th i đ m b o cho ng i h c có kh năng n m b t ki n th c.Ti p c n khoa h c th n kinh mang l i nhi u lợi ích cho ng i d y vƠ ng i h c Nó cho phép chúng ta hi u rõ ho t đ ng c a
h th n kinh trong quá trình h c t p Ng i h c thì h c bằng cách đi lên v i tính năng
đ ng c a b máy h c, ng i d y tôn tr ng nh ng b c đi c a ng i h c và c hai
ng i tham gia vào th c hi n m t nhi m v chung đó là ti p thu tri th c m i ng i
h c Khoa h c trong ho t đ ng s ph m còn mang tính h thống Ti p c n có h thống
th hi n ch s ph m t ng tác xơy d ng m t cách có nguyên t c S ph m t ng tác đ nh rõ ng i h c là tác nhân chính, và các tác nhân ph lƠ ng i d y, môi tr ng mang vai trò giúp đỡ, tác đ ng đ n ng i h c Ngoài ra, cách ti p c n c a ho t đ ng
s ph m t ng tác mang tính năng đ ng vì nó d a trên các ho t đ ng H thống th n kinh c a con ng i là m t h đang sống vƠ mang năng l ợng Khi m t tác nhơn tác
đ ng vƠo con ng i, c m giác đó s d n truy n sang n -ron th n kinh D dàng nh n
Trang 2819
th y, khi ng i h c t p trung vào m t v n đ h c t p thì toàn b h thống th n kinh trung ng h ng vào x lỦ gi i quy t v n đ đó
1.3.2.C u trúc c a d y h cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătác
C u trúc ho t đ ng d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác chính lƠ c ch
t ng tác trong mối quan h tam giác gi a ng i h c- ng i d y- môi tr ng
Ng iăh c: đ ợc hi u lƠ ng i đi h c, ng i h c là ch th h c, lƠ ng i tìm
cách h c, tìm các hi u tri th c vƠ chi m lĩnh nó Theo quan đi m s ph m t ng tác đòi h i ng i h c s h ng thú và tích c c tham gia h c t p, cũng nh t khám phá tri th c trên c s nh ng kinh nghi m sống c a b n thân ho c cùng hợp tác v i các thành viên khác trong t p th
Theo góc đ sinh lý h c, y u tố di truy n có nh h ng không nh đ n s phát tri n nhân cách c a ng i h c Trong lý lu n giáo d c h c, v n đ di truy n nh ng t
ch t vƠ năng l c thu c m t ho t đ ng nƠo đó lƠ m t vơn đ quan tr ng thu hút s quan tâm c a nhi u nhà khoa h c và th c ti n ho t đ ng giáo d c Trong cu c sống chúng
ta cũng th y có hi n t ợng “ th a k ” tƠi năng trong m t gia đình Đó lƠ s xu t hi n liên t c nhi u ng i có tƠi năng qua nhi u th h Hi n t ợng này không ch do di truy n mà còn trong nh ng gia đình đó, trẻ em đ ợc giáo d c trong b u không khí hào
h ng, say mê đối v i m t lo i hình ho t đ ng nh t đ nh vƠ đ ợc lôi cuốn vào lo i hình
ho t đ ng này r t s m Nh v y, y u tố di truy n là ti n đ , c s ban đ u, lƠ c s cho vi c hình thành và phát tri n nhân cách c a ng i h c
Ng iăd y: theo quan đi m s ph m t ng tác thì ng i d y chính là nhà giáo
d c, lƠ ng i bằng ki n th c, kinh nghi m c a mình ch u trách nhi m h ng d n
ng i h c Ch c năng chính c a ng i d y lƠ giúp ng i h c h c vƠ hi u, lƠm n y sinh tri th c ng i h c theo cách c a m t ng i h ng d n Ng i d y lƠ ng i
h ng d n, l p k ho ch trong công vi c Xây d ng k ho ch ho t đ ng lƠ xác đ nh
ph ng h ng và m c đích quá trình d y h c, t đó đ xu t n i dung, ph ng pháp s
ph m cho phù hợp NgoƠi ra, ng i d y lƠ ng i h trợ giúp đỡ ng i h c trong quá trình d y h c Ng i d y luôn hợp tác và chia s khó khăn v i ng i h c Ng i d y luôn t o đi u ki n vƠ môi tr ng thân thi n trong ho t đ ng d y h c Đồng th i, ng i
d y là ho t náo viên trong ho t đ ng d y h c Ng i d y là trung tâm c a l p h c, là
Trang 29h i, đ i sống c a ng i d y vƠ ng i h c, phong t c t p quán, đi u ki n d y vƠ h c
Theo quan đi m s ph m t ng tác thì môi tr ng d y h c là nh ng đi u ki n
c th , đa d ng do ng i d y t o ra và tổ ch c cho ng i h c ho t đ ng, thích nghi, trên n n t ng nh ng l a ch n đúng đ n, phù hợp v i yêu c u đ t ra cho ng i h c
nhằm đ t t i m c tiêu c a nhi m v d y h c.Thông th ng ng i ta có xu h ng quy các mối quan h gi a ng i d y vƠ ng i h c v các mối liên h th n tuý và đ n gi n
là nhi m v c a ng i nay vƠ ng i kia, có nghĩa lƠ ng i h c có nhhi m v h c và
ng i d y có nhi m v d y.Vô hình chung, chúng ta đã b qua m t đi u rằng ng i
h c vƠ ng i d y cũng là nh ng con ng i có nh ng mối liên h v i nh ng ng i xung quanh, c a nh ng s ki n cu c đ i th ng nh t, c a nh ng phong t c t p quán
Ng i d y vƠ ng i h c b m t lo t các y u tố môi tr ng chi phối trong ph ng th c
d y và h c Nh ng y u tố môi tr ng tác đ ng lên ho t đ ng h c và d y d i d ng áp
l c, kích thích, c n tr , tăng c ng S nh h ng c a môi tr ng còn tùy theo m c
đ áp l c, manh hay nhẹ tác đ ng ít nhi u đ n thái đ c a ng i h c vƠ ng i d y chẳng h n, làm cho h nghiêm kh c h n hay gi m thích thú đi, lƠm cho h thu n lợi hay khó khăn h n trong ho t đ ng d y và h c Môi tr ng đóng vai trò quan tr ng và gây nh h ng đ n s hình thành và phát tri n nhân cách ng i h c d i nhi u góc
đ Nh ng y u tố và giá tr t o nên các thành tố môi tr ng có m t hi u qu th c s
Trang 3021
v i ng i h c vƠ ng i d y Nh ng áp l c c a môi tr ng gây ra ph n ng t phía
ng i h c và d y Nh ng ng i này có th thay đổi hay đi u ch nh nh ng đi u ki n
c a môi tr ng h c nhằm thích ng v i ho t đ ng c a mình
Hình 1.3: Mô hình d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác
Nh v y, quan đi m s ph m t ng tác lƠm gia tăng giá tr các mối quan h tác
đ ng qua l i c a ba tác nhơn: ng i d y, ng i h c và môi tr ng S tham gia đa
d ng c a ba tác nhân này là nguồn gốc các mối quan h năng đ ng gi a chúng Đó chính là y u tố đ c tr ng nh t c a quan đi m s ph m t ng tác
t p c a b n thân
MỌI TR NG
Trang 31 T ngătácăng i d y- ng i h c (instructor -learner interaction)
T ng tác ng i d y - ng i h c là m t trong nh ng mối quan h t ng tác ch
đ o trong d y h c, th hi n tính ch t hai m t c a quá trình d y h c Ho t đ ng d y và
h c di n ra đồng th i và song song Chúng có ch c năng chính trong vi c thúc đẩy
ho t đ ng d y h c theo m c tiêu đã đ nh Mối quan h bi n ch ng này mang s t ng tác qua l i: ng i d y thi t k -ng i h c thi công Theo Harmer(2009) thì ng i d y
c n t p trung vào ba đi u khi th c hi n lo i t ng tác nƠy:Th nh t: ng i d y c n l a
ch n và s d ng t ng đ di n đ t sao cho t t c h c sinh có th hi u đ ợc m t cách
d dàng Th hai: ng i d y c n có s chuẩn b kĩ l ỡng v n i dung trình bày.Th ba
lƠ ng i d y c n xác đ nh cách th c di n đ t nh chú ý v gi ng nói, ng đi u,ầ Scrivener (26, tr.85) đã th hi n mối t ng tác gi a ng i d y vƠ ng i h c qua s đồ
Trong đó: St: ng i h c T: ng i d y
T ng tác gi a ng i d y vƠ ng i h c
T ng tác gi a ng i h c vƠ ng i d y
N g i h c-ng i h c (peer interaction)
Trang 3223
Thu t ng ắT ng tác ng i h c - ng i h c” đ ợc s d ng phổ bi n trong ngôn
ng h c thu t ti ng Anh v i c m t ắPeer Interaction” T ng tác ng i h c - ng i
h c trong d y h c đó lƠ t ng tác bên trong vƠ gi a các ch th ng i h c v i nhau
Nh v y t ng tác ng i h c - ng i h c có Ủ nghĩa h t s c quan tr ng trong quá trình h c t p c a m i cá nhơn Chính nó t o ra s phát tri n m nh m nh t ng i
h c Do đó, khi tổ ch c các t ng tác s ph m trong quá trình d y h c, ng i d y ph i
đi u khi n theo h ng d ch chuy n m i d ng t ng tác v quan h t ng tác này (mà quan tr ng nh t lƠ t ng tác n i tơm) B i ch khi nƠo ng i h c tích c c trao đổi, chia
sẻ, th m chí c nh tranh v i nhau trong h c t p; ch khi nào h day d t, băn khăn v i
v n đ kh c kho i trong tơm trí, thì khi y h m i th c s h c và cho dù k t qu c a các t ng tác đó lƠ gì thì cũng đã đ ợc xem là thành công trong d y h c Scrivener (26, tr.86) đã th hi n mối t ng tác gi a ng i d y và ng i h c qua s đồ nh sau:
Trong đó: St: ng i h c
T: ng i d y
T ng tác gi a ng i h c và ng i h c
N u s t ng tác gi a ng i h c vƠ ng i h c đ ợc ng i d y tổ ch c và qu n
lý tốt thì s giúp cho ng i h c tăng kh năng nh n th c vƠ năng l c t ng tác xã h i
vì ng i h c thi t l p mối qua h xã h i thông qua lo i t ng tác nƠy Nó không
nh ng làm nâng cao ý th c h c t p c a ng i h c mà còn làm cho h thêm t tin trong
vi c phát tri n kĩ năng nói vƠ năng l c giao ti p Theo Naegle Paula “talking students with their peers about the content of the course is a powerful way for them to reinforce
Trang 3324
what they have learned.” [23, tr 128] “cho rằng trao đổi v i b n h c v n i dung h c
s là m t cách thúc đẩy m nh m nh t đ h c ng cố nh ng gì đã h c”
Trong quá trình d y h c, giáo viên c n khuy n khích và tổ ch c th c hi n lo i
t ng tác gi a ng i h c vƠ ng i h c này vì đó lƠ m t cách nhanh nh t và hi u qu
nh t đ tăng tính ch đ ng trong h c t p cho ng i h c
T ngă tácă gi aă ng i d y,ă ng i h c-môiă tr ng environment interaction)
(learner-instructor-T ng tác ng i d y-ng i h c-môi tr ng là s tác đ ng qua l i toàn di n c a
ba y u tố trong s ph m h c Y u tố môi tr ng đ ợc xem xét d i góc đ tình huống
và tình huống đơy không ch ch a đ ng nhi m v h c t p - nh n th c mà còn ch a
đ ng c các đi u ki n, ph ng ti n đ gi i quy t nhi m v h c t p và c nh ng
ph ng ti n vƠ đi u ki n đ chính xác hoá, hợp th c hoá k t qu gi i quy t nhi m v
h c t p c a ng i h c thành tri th c khoa h c đ tái s d ng
Môi tr ng d i cách nhìn c a Guy Brousseau là môi tr ng đ ợc th y l a
ch n đ cho ng i h c ho t đ ng và phát tri n Theo ông, nhi m v nh n th c (nh lƠ
nh ng đòi h i c a môi tr ng) vƠ các đi u ki n, ph ng ti n c n thi t đ gi i quy t các nhi m v nh n th c đ u đã đ ợc ng i d y trù li u, cơn nh c kĩ l ỡng và chuẩn b
tr c cho ng i h c
D y h c d a vƠo quan đi m s ph m t ng tác coi s tác đ ng qua l i gi a ba thành tố ng i h c, ng i d y, môi tr ng là m c đích và nguyên nhân cho s phát tri n c a ho t đ ng d y h c Các tác nhơn ng i d y, ng i h c vƠ môi tr ng tác
đ ng qua l i và t o nên m t c ng h ng liên t c.Trong th c t , vai trò c a các tác nhân này g n ch t v i nhau Ng i h c h c v i s h trợ c a ng i d y, ng i d y chuy n t i ki n th c cho ng i h c thông qua h trợ trong quá trình h c Ng i d y
đ ợc coi lƠ ng i h ng d n ng i h c Nói v y không có nghĩa là chúng ta coi nhẹ vai trò và hi u qu c a ng i d y trong h at đ ng d y h c M i s tác đ ng c a ng i
d y ph i là m t s giúp đỡ t n tình đối v i ng i h c trong quá trình h c t p
Gi a ng i d y vƠ ng i h c c n xác l p đ ợc m t h thống giao ti p bằng l i hay không l i, th hi n d i nh ng hình th c trao đổi đ n gi n, câu h i-tr l i ho c
bằng c ch , đi u b , thái đ hay cách ng x Nh v y, ng i d y s thi t l p đ ợc
Trang 3425
mối quan h v i ng i h c và kích thích h có nh ng ph n ng t bên trong thích ng
v i t ng tình huống Còn y u tố môi tr ng có tác đ ng hi n h u rõ nét trong ho t
đ ng h c và d y Nó có th có tác đ ng tích c c hay tiêu c c đối v i quá trình h c
M c khác, ng i d y vƠ ng i h c cũng có th tác đ ng ng ợc tr l i môi tr ng
nhằm tăng c ng hay gi m nhẹ nh h ng c a nó.T đó n y sinh mối quan h t ng
h gi a ba tác nhơn Bên c nh đó, môi tr ng công ngh thông tin và truy n thông có tác đ ng không nh đ n quá trình d y h c hi n đ i.B ng so sánh d i đơy bi u hi n rõ nét v môi tr ng h c t p ngày nay
Môi tr ng h c t p truy n thống Môi tr ng h c t p hi n đ i
1 Kích thích đa giác quan
2 Đa ph ng ti n, đa năng
3 Trao đổi thôn tin
m t đ a lí - hƠnh chính, thông th ng ngo i ng đ ợc hi u là ti ng nói, ngôn ng c a
n c khác.[13 tr.9]
V y ngo i ng là ngôn ng c th đóng vai trò là ph ng ti n giao ti p (ph ng
ti n thông báo gi a con ng i v i nhau) và là ph ng ti n nh n th c bằng ngôn ng khác v i ngôn ng ti ng mẹ đẻ c a ng i h c
Quá trình d y h c ngo i ng
Trang 3526
Các n c s d ng ti ng Anh khi nghiên c u quá trình d y h c ngo i ng
th ng xem xét hai ph m trù đ c l p: d y và h c (teaching and learning) Theo đó, v i
ho t đ ng d y có ph ng pháp d y c a giáo viên, v i ho t đ ng h c có phong cách
h c c a m i cá nhân h c sinh
Ho t đ ng d y h c ngo i ng đ ợc dùng đ ch m t ph ng th c xã h i đ c thù
c a ho t đ ng tái t o m t ngo i ng c th Nó bao gồm h at đ ng d y ng ai ng c a giáo viên và h at đ ng h c ng ai ng c a h c sinh
D y h c ngo i ng là d y h c n m v ng kỹ năng, kỹ x o l i nói ngo i ng Nó bao
gồm toàn b nh ng ho t đ ng và nh ng vi c làm c a th y và trò trong quá trình n m
v ng nƠy.Đơy lƠ m t ho t đ ng ph c t p, ho t đ ng kép, bao gồm ho t đ ng d y ngo i
ng c a th y và ho t đ ng h c ngo i ng c a trò.Các ho t đ ng này có quan h g n bó
ch t ch , h u c v i nhau Trong d y h c ngo i ng , cũng nh trong d y h c nói chung đ u có ba y u tố chính: ng i h c, môn h c vƠ ng i d y [13,tr.35-38]
Đặcătr ngăc a d y h c ngo i ng
Ho t đ ng d y h c ngo i ng h ng vƠo lƠm thay đổi chính ch th , lƠm ng i
h c phát tri n v ngo i ng , ch không đ a cái gì m i vào ngo i ng đ ợc h c nh các ho t đ ng khác
Ho t đ ng h c ngo i ng di n ra theo c ch lĩnh h i, ch không ph i c ch sáng
t o đơy lƠ lĩnh h i ngo i ng c th đ ợc h c, làm phát tri n chính ng i h c
1.4.2.D y kƿănĕngănóiăti ng Anh trình đ KET(A2)
Kĩ năng nói là m t trong bốn kĩ năng quan tr ng trong vi c d y và h c ti ng Anh Tuy nhiên n u tr c đây, vi c d y kĩ năng nói ch d ng l i vi c l p l i cũng nh luy n t p th ng xuyên hay cố g ng ghi nh các m u cơu đối tho i thì yêu c u hi n nay m c tiêu c a vi c d y và h c kĩ năng nói là c i thi n và phát tri n kĩ năng giao
ti p
D y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2)là d y cho ng i h c:
S d ng d u nh n, ng đi u, tr ng âm, nh p đi u c a t và câu
Bi t cách l a ch n t ng vƠ cơu đ di n đ t thích hợp trong t ng ch đ giao
ti p, theo đúng bối c nh, tình huống giao ti p, đối t ợng ng i nghe
Trang 3627
S d ng ngôn ng đ giao ti p m t cách t tin vƠ l u loát
Có s t ng tác thƠnh công v i đối t ợng giao ti p
1.4.3 M t s ph ngăphápăd y h c ti ng Anh
Trong quá trình phát tri n, ngƠnh ph ng pháp gi ng d y ti ng Anh đ ợc bi t
đ n v i các ph ng pháp phổ bi n sau:
Ph ngăphápăNg pháp – D ch (Grammar – Translation Method)
Theo ph ng pháp nƠy, ch ng trình t p trung ch y u vào phát tri n kỹ năng
đ c hi u, h c thu c lòng t v ng, d ch văn b n, vi t lu n (composition) và phân tích ngôn ng (h c đ n m ch c quy t c ngôn ng ) Vi c gi ng gi i quy t c ngôn
ng lƠ c b n H c sinh đ ợc h c v ng pháp r t kỹ trên c s các hi n t ợng ng pháp c b n đ ợc rút ra t các bƠi khóa Đ ki m tra s thông hi u v n i dung bài khóa (n i dung văn hóa, đ t n c h c nói chung) và các quy t c ngôn ng , HS b t
bu c ph i d ch các bài khóa sang ti ng mẹ đẻ HS không đ ợc phép m c l i ngôn
ng , n u có ph i s a ngay
Ph ngăphápănghe-nói(Audiolingual Method or Audio-Oral Method)
Đơy lƠ ph ng pháp d y ngo i ng d a trên nh ng lý thuy t v hƠnh vi Ng i ta cho rằng h c là k t qu c a vi c hình thành nh ng thói quen bằng cách luy n t p Các
l p h c luy n ti ng yêu c u ng i h c nh c đi nh c l i các m u câu khác nhau nhằm
t o cho h nh ng thói quen ngôn ng Trong quá trình nh c đi nh c l i nh v y, ng i
ta hy v ng ng i h c s ghi nh và v n d ng vào th c t giao ti p Tuy nhiên cách luy n này ch phù hợp v i ng i h c ngo i ng giai đo n đ u
Ph ngăphápătr c ti p( Direct method)
Theo Celce-Murica(1991) thì ph ng pháp tr c ti p có đ c đi m chính đó lƠ hoƠn toàn không s d ng ti ng mẹ đẻ trên l p, cũng nh chú tr ng vi c h c kĩ năng nói theo
lối quy n p T v ng đ ợc gi ng d y ch y u là vi c d y nghĩa c a t Nghĩa c a t c
th ch y u đ ợc gi i thích bằng cách s d ng: nh ng v t c th dùng đ gi ng d y,
ho t đ ng nối li n nhƠ tr ng v i th c t ; k ch câm; tranh nh; ví d ; m u câu; mối liên h gi a hình th c và ý nghĩa Nh ng t tr u t ợng đ ợc gi ng gi i bằng liên k t các ý t ng
Ph ngăphápăgiaoăti p (Communicative Language Teaching)
Trang 3728
D y ti ng Anh theo ph ng pháp giao ti p đ ợc bi t đ n vào nh ng năm 60 thay cho ph ng pháp ng -d ch Ph ng pháp nƠy d a trên c s nghiên c u ngôn ng h c
ch c năng Anh c a Firth và Halliday, nh ng bài vi t c a Austin và Searle v hành
đ ng l i nói Theo Little Wood, đ c đi m nổi b c c a đ ng h ng giao ti p đó lƠ
nh n m nh vào các h at đ ng giao ti p có liên quan đ n vi c d d ng ngôn ng trong
nh ng tình huống th c t c a đ i sống hàng ngày
Harmer (1991) cho rằng ph ng pháp giao ti p là cách th c d y h c đ t n ng vào các ho t đ ng giao ti p và xem ngôn ng nh lƠ m t ph ng ti n đ giao ti p, tr ng tâm là rèn luy n cho ng i h c kh năng s d ng ngôn ng trong giao ti p
1.4.4 Ph ngăphápăd y kƿănĕngănóiăti ng Anh trình đ KETătheoăh ng
v n d ngăquanăđi măs ăph măt ngătác
V i cách ti p c n d y h c h ng vƠo ng i h c, ng i h c là trung tâm c a quá trình d y h c, coi tr ng s t ng tác c a các tác nhân trong quá trình d y h c nhằm tích c c hoá ho t đ ng c a ng i h c, t o ra s thay đổi trong nh n th c, thái đ , kỹ năng vƠ cách đánh giá c a ng i h c, có nhi u cách ti p c n v ph ng pháp d y h c Sau đơy lƠ nh ng h ng ti p c n ch y u
PP d y h c vi mô hay d y h c tríchăđo n( microteaching)
D y h c trích đo n đ ợc kh i x ng b i Dwight W.Allen vƠ đồng nghi p năm
1963 t i ĐH Stanford, Hoa Kì Ng i d y th c hi n các m c tiêu d y h c, v i nhi u
ho t đ ng, thao tác hành vi ng x khác nhau Các kĩ năng đ c thù c a ng i d y nh
kĩ năng tổ ch c gi d y, kĩ năng qu n lý l p h c, nêu tình huống có v n đ hay nh
ho t đ ng h c t p c a ng i h c nh kh năng gi i quy t các tình huống h c t p ph thu c nhi u vƠo năng l c s ph m c a ng i d y T t c các ho t đ ng trong gi h c
s đ ợc quay phim, ghi hình l i đ ng i d y vƠ đôi khi c ng i h c xem l i, rút kinh nghi m đ đi u ch nh ho t đ ng d y và h c
Quy trình d y h c trích đo n gồm 6 b c c b n: gi ng d y, ph n hồi, so n l i giáo
án, d y l i, ph n hồi l i
L p k ho ch bài d y(plan) thi t k k ho ch bài gi ng
Trang 3829
Gi ng d y(teach): n i dung bài h c cu d y h c trích đo n ch là m t nhi m v hay m t v n đ cu gi h c, hay còn g i là bài h c nh Bài h c này đ ợc chuẩn b chu đáo đ ng i d y th hi n nhi u nh t các kĩ năng d y h c Bài h c
di n ra trong s giám sát cu các nhƠ s ph m hay đồng nghi p Trích đo n d y
h c đ ợc quay phim l i đ m i thành viên có th xem l i ti n trình gi d y, ng
x s ph m và các tình huống đ nh n xét, đánh giá chung
Ph n hồi( feedback) đ ợc th c hi n ngay sau gi h c trích đo n Căn c vào đánh giá c a các nhƠ s ph m vƠ đồng nghi p và c a chính b n thơn ng i d y,
ng i h c đ lƠm c s cho ng i d y chuẩn b giáo án ti p theo
So n l i giáo án(replan): đ ợc ng i d y ti n hƠnh d vào nh ng đánh giá,
ph n hồi b c 2
D y l i(reteach) đ ợc ng i d y ti n hành v i nhóm ng i h c cũ ho c nhóm khác
Ph n hồi l i(refeedback) nhằm xem xét tổng th bài d y trích đo n đ đ a ra k t
lu n vƠ đánh giá hi u qu c a gi h c
L p k ho ch bài d y
(plan)
Gi ng d y ( teach)
Ph n h i ( feedback)
So n l i giáo án (replan)
D y l i (reteach)
Ph n h i l i
(refeedback)
Hình 1.6:Quy trình d y h c trích đo n
Trang 39 Các cách ng x c a ng i h c có liên quan đ n năng l c c n rèn luy n
đ ợc đánh giá ngay t c thì và khách quan
Giúp cho HS có m t ý t ng rõ ràng v m c tiêu h c t p c n đ t đ ợc
h c vƠ ph ng ti n d y h c( ph ng ti n ghi hình) S t ng tác nay mang l i hi u
qu cao trong vi c ph n hồi thông tin đa chi u gi a các thành viên tham d
K ƿăthu tăđ ng não( brainstorming)
Thu t ng “ brainstorming” xu t hi n vào nh ng năm 1938 do Alex Osborn đ
xu t vào nh ng năm 50 c a th k XX Kĩ thu t đ ng não t p trung vào m t câu h i sau đó đ a ra r t nhi u ý t ng hay l i gi i thích khác nhau cho câu h i đó, k c các câu tr l i phù hợp hay không phù hợp, t đó ng i d y vƠ ng i h c cùng nhau phân
lo i các câu tr l i theo ch đ Các ý t ng cho câu tr l i càng r ng càng tốt, càng nhanh càng tốt nhằm hình thành trong b não h c t duy ph n ng nhanh và s linh
ho t trong sáng t o S đa d ng c a kĩ thu t đ ng não đ ợc th c hi n cho t ng cá nhân hay cho t ng nhóm
Trang 4031
Đ ng não cá nhân( individual brainstorming) cho phép m i ng i h c t b n thân mình khám phá ra các ý t ng mà không lo b ch tríchvà không b chi phối b i các thƠnh viên trong nhóm Đ ng não cá nhân có xu h ng đ a đ ợc nhi u ý t ng
h n đ ng não theo nhóm, nh ng m t khác l i không xây d ng các ý t ng hi u qu bằng đ ng não theo nhóm, vì b n thân m i cá nhân có th b qua các v n đ mà h không th gi i quy t đ ợc
Đ ng não theo nhóm( group brainstorming) xây d ng đ ợc các ý t ng hi u
qu h n, vì khi m t ng i g p khó khăn trong quá trình xây d ng ý t ng thì s sáng
t o hay kinh nghi m c a thành viên còn l i trong nhóm có th s d ng đ gi i quy t
nh ng khó khăn đó
Đ ng não theo ki u trao đổi (reverse brainstorming) chia l p thành t ng nhóm
nh , m i nhóm đ ợc giao cho th o lu n t ng khía c nh c a v n đ Sau m t vài phút,