1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề xuất giải pháp vận dụng quan điểm sư phạm tương tác vào dạy kỹ năng nói tiếng anh trình độ ket (a2) tại trung tâm anh ngữ quốc tế sài gòn

168 530 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 4,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

42 CHNGă2: TH CăTR NGăD YăH CăKƾăNĔNGăNịIăTI NG ANH TRÌNH Đ KETA2T I TRUNG TÂM ANH NG QU C T SÀI GÒN .... Gi iăthi uăs ăl căv ătrungătơmăAnhăng qu c t Sài Gòn.. Nhimăv ănghiên c uăc aăđ

Trang 1

ix

LÝ L CH KHOA H C i

L IăCAMăĐOAN ii

L I C Mă N iii

TÓM T T LU NăVĔN iv

ABSTRACT vii

M C L C ix

DANH M C CÁC CH VI T T T xiii

DANH M C B NG BI U xiv

DANH M C BI UăĐ .xvi

DANH M C HÌNH xvii

PH N M Đ U 2

1.Lý do ch năđ tài 2

2 M c tiêu nghiên c u 4

3 Nhi m v nghiên c u c aăđ tài .4

4.ăĐ iăt ng và khách th nghiên c u 4

4.1 Đối t ợng nghiên c u 4

4.2 Khách th nghiên c u 4

5 Gi thuy t khoa h c .4

6 Ph m vi nghiên c u c aăđ tài 5

7.ăPh ngăphápănghiênăc u 5

7.1 Ph ng pháp nghiên c u lý lu n 5

7.2 Ph ng pháp nghiên c u th c ti n 5

8.C u trúc lu năvĕn: 6

PH N N I DUNG 8

CH NGă1ă:ăC ăS LÝ LU N 8

1.1.Tổng quan k t qu nghiên c u v quanăđi măs ăph măt ngătácătrênăth gi i và Vi t Nam 8

1.1.1.Trên th gi i .8

1.1.2 Vi t Nam .9

Trang 2

x

1.2 Các khái ni măc ăb n 10

1.2.1 Quá trình d y h c: 10

1.2.2.Kĩ thu t d y h c 11

1.2.3.Ph ng pháp d y h c 11

1.2.4.Quan đi m d y h c 12

1.2.5 Quan đi m s ph m t ng tác 13

1.2.6.Kĩ năng nói ( speaking skill) 14

1.2.7.Ti ng Anh trình đ KET(A2) 15

1.3 Khái quát v d y h cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătác 16

1.3.1 Đ c tr ng c a d y h c theo quan di m s ph m t ng tác 16

1.3.2.C u trúc c a d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác 19

1.3.3 Các d ng t ng tác c b n c a d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác.22 1.4 D y h c kƿănĕngănóiăti ng Anh trình đ KET(A2)ătheoăquanăđi măs ăph m t ngătác 25

1.4.1.Tri t lí d y h c ngo i ng 25

1.4.2.D y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 26

1.4.3 M t số ph ng pháp d y h c ti ng Anh 27

1.4.4 Ph ng pháp d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET theo h ng v n d ng quan đi m s ph m t ng tác 28

K T LU N CH NG 1 42

CH NGă2: TH CăTR NGăD YăH CăKƾăNĔNGăNịIăTI NG ANH TRÌNH Đ KET(A2)T I TRUNG TÂM ANH NG QU C T SÀI GÒN 43

2.1 Gi iăthi uăs ăl căv ătrungătơmăAnhăng qu c t Sài Gòn 43

2.1.1.Quá trình hình thành và phát tri n c a trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn.43 2.1.2 Ch ng trình đƠo t o 43

2.2 Gi i thi u v ti ng Anh KET(A2) 44

2.2.1 V trí, tính ch t c a môn h c 44

2.2.2 M c tiêu môn h c 44

2.2.3 N i dung môn h c 44

2.3 Kh oăsátăth cătr ng d y h c kƿănĕngănóiăti ng Anh KET(A2) t i trung tâm Anh ng qu c t Sài Gòn 49

2.3.1 Kh o sát th c tr ng ho t đ ng d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2).49

Trang 3

xi

2.3.2 Kh o sát th c tr ng ho t đ ng h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2).58

CH NGă3.ăĐ XU T GI I PHÁP V N D NGăQUANăĐI MăS ăPH M

T NGăTÁCăVĨOăD Y KƾăNĔNGăNịIăTI NG ANH TRÌNH Đ KET(A2)

T I TRUNG TÂM ANH NG QU C T SÀI GÒN 69

3.1.ăC ăs khoa h c c aăcácăđ xu t gi i pháp v n d ngăquanăđi măs ăph m t ngătác 69

3.2 Gi i pháp v n d ng quanăđi măs ăph măt ngătácătrongăd y kƿănĕngănóiăti ng Anh trình đ KET(A2) 70

3.2.1 S d ng các trò ch iăngônăng (the language games) 70

3.2.1.1.M c đích 70

3.2.1.2.N i dung 70

3.2.1.3 Cách th c hi n: 70

3.2.2.S d ng kƿăthu t công não (Brainstorming) 78

3.3.2.1.M c đích: 78

3.2.2.2.N i dung: 78

3.2.2.3.Cách ti n hành: 78

3.2.3 S d ng PPDH h p tác (Cooperative language learning) 79

3.2.3.1.M c đích 79

3.2.3.2.N i dung 79

3.2.3.3.Cách th c hi n 79

3.3.Đánhăgiáăv tính kh thi c a các gi i pháp 81

3.3.1 Đánh giá s phù hợp c a các gi i pháp đ xu t đối v i n i dung môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 81

3.3.2.Đánh giá m c đ t o h ng thú h c t p c a các gi i pháp 82

3.3.3.Đánh giá m c đ phù hợp c a các gi i pháp đã đ ợc đ xu t v i đi u ki n th c t t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn 84

3.3.4.Đánh giá m c đ phù hợp c a các gi i pháp đã đ ợc đ xu t v i đ c đi m l a tuổi h c sinh 84

3.4.Th c nghi măs ăph m 86

3.4.1 M c đích th c nghi m 86

3.4.2 Đối t ợng vƠ th i gian th c nghi m 86

3.4.3.N i dung th c nghi m 87

3.4.4 X lỦ k t qu th c nghi m 87

3.4.5 Phân tích, đánh giá thái đ vƠ k t qu h c t p c a h c sinh 97

3.4.6 K t qu đánh giá nh n xét c a GV d gi 97

Trang 4

xii

K t lu n ch ng 3 100

PH N K T LU N VÀ KI N NGH 101

1.K t lu n 101

2 Ki n ngh 102

3.H ng phát tri n c a đ tài 103

TÀI LI U THAM KH O 104

TI NG VI T 104

TI NG N C NGOÀI 105

Trang 6

xiv

B ng 1.1: So sánh các môi tr ng d y h c truy n thống và hi n đ i 25

B ng 2.1: Đánh giá m c đ c n thi t c a kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) v i

l a tuổi h c sinh trung h c c s 51

B ng 2.9: S c n thi t v vi c h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 60

B ng 2.10 : Khối l ợng n i dung môn h c 60

B ng 2.11: Ki n th c HS đ t đ ợc khi h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 61

B ng 2.12: Kĩ năng HS đ t đ ợc khi h c môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 62

B ng 2.13: Thái đ h c t p c a HS đối v i môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 63

B ng 2.14: Tính tích c c h c t p kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET (A2) 64

Trang 7

xv

B ng 3.4.GV đánh giá m c đ phù hợp c a các gi i pháp đã đ ợc đ xu t v i đ c

đi m l a tuổi h c sinh 85

B ng 3.5: Thái đ c a h c sinh đối v i môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 87

B ng 3.6: Kh năng nói ti ng Anh l u loát c a HS 88

B ng 3.7: M c đ t tin khi nói tr c t p th c a HS 89

B ng 3.8:Thái đ tích c c trong gi h c c a HS 90

B ng 3.9: Kh năng đ t và tr l i câu h i 91

B ng 3.10 Phân bố đi m ki m tra cuối khóa c a l p th c nghi m 92

B ng 3.11.Phân bố đi m ki m tra cuối khóa c a l p đối ch ng 93

B ng 3.12 Thống kê đi m trung bình,đ l ch tiêu chuẩn 94

Trang 8

xvi

Bi u đồ 2.1: M c đ c n thi t c a kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) v i l a

tuổi h c sinh trung h c c s 51

Bi u đồ 2.2: Nh n th c c a GV v n i dung môn h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 52

Bi u đồ 2.3: Các y u tố GV quan tâm khi chuẩn b gi h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 55

Bi u đồ 2.4: S c n thi t c a môn h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 60

Bi u đồ 2.5: Khối l ợng n i dung môn h c 61

Bi u đồ 2.6: Ki n th c HS đ t đ ợc khi h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) 62

Bi u đồ 2.7: Kĩ năng HS đ t đ ợc khi h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2).62 Bi u đồ 2.8: Thái đ h c t p c a HS đối v i môn nói ti ng Anh trình đ KET(A2).63 Bi u đồ 3.1: Thái đ h c t p c a h c sinh sau th c nghi m 88

Bi u đồ 3.2: Bi u đồ th hi n m c đ nói ti ng Anh l u loát c a HS 89

Bi u đồ 3.3: M c đ t tin khi nói tr c t p th c a HS 90

Bi u đồ 3.4:Phân phối t n số l p th c nghi m vƠ đối ch ng 95

Trang 9

xvii

Hình 1.2: Khung đánh giá năng l c ngôn ng châu Âu (Europe’s Common European

Framework - CEFR) 16

Hình 1.3: Mô hình d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác 21

Hình 1.4: T ng tác gi a ng i d y vƠ ng i h c 22

Hình 1.5: T ng tác gi a ng i h c vƠ ng i h c 23

Hình 1.6:Quy trình d y h c trích đo n 29

Hình 1.7: C u trúc c a ho t đ ng h c t p mang tính hợp tác 36

Hình 2.1: Ch ng trình đƠo t o t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn 43

Trang 10

1

Trang 11

ng Ti ng Anh chính là ngôn ng c a h n 53 quốc gia và vùng lãnh thổ, và là ngôn

ng chính th c c a khối EU Ti ng Anh là m t trong nh ng ngôn ng thông d ng nh t trên th gi i, là chìa khóa đ m c a th gi i, doanh nhân m i quốc gia n u muốn thƠnh đ t không th không bi t đ n ngôn ng này T m quan tr ng c a ti ng Anh đang ngƠy cƠng đ ợc khẳng đ nh Vi c nâng cao ngo i ng cho h c sinh –sinh viên cũng

đ ợc chú tr ng v i đ án ngo i ng 2020, ngày 8/4/2011 B tr ng B Giáo d c và ĐƠo t o đã ký quy t đ nh số 1400/QĐ-BGDĐT thƠnh l p ban qu n lỦ đ án “D y và

h c ngo i ng trong h thống giáo d c quốc dơn giai đo n 2008-2020” M c tiêu chung c a đ án là “Th c hi n đổi m i toàn di n vi c d y và h c ngo i ng trong h

thống giáo d c, trong đó có giáo d c đ i h c, nhằm đ m b o đ n năm 2015 đ t đ ợc

b c ti n rõ r t v trình đ , năng l c s d ng ngo i ng c a nguồn nhân l c, nh t là đối v i m t số lĩnh v c u tiênầ.”.[12, tr.1] Qua đó ta th y rằng nhƠ n c đã có mối quan tâm r t l n đ n chi n l ợc đƠo t o ngo i ng cho th h t ng lai c a quốc gia

Kĩ năng nói ( speaking skill ) là m t ph n quan tr ng c a vi c h c ngôn ng Hi n nay, m c tiêu đ t ra trong vi c d y và h c kĩ năng nói là c i thi n kh năng giao ti p

c a ng i h c vì thông qua đó, ng i h c có th s d ng thành th o ngôn ng đ ợc

h c.Tr c đơy, vi c gi ng d y ngôn ng ch y u chú tr ng vào c u trúc cơu và ng pháp Ng i h c ti ng Anh thành công hay th t b i ph thu c vào kh năng n m v ng các quy t c v ng pháp và c u trúc cơu ti ng Anh Vi c gi ng d y ngo i ng b chi

phối b i ph ng pháp d y truy n thống, trong đó giáo viên lƠ ng i chi phối m i ho t

đ ng d y và h c trên l p và môi tr ng h c t p ch y u lƠ môi tr ng l y ng i d y làm trung tâm

Vi c xác đ nh đ ợc vai trò c a ti ng Anh hi n nay và nh ng v n đ mƠ ng i

h c hay g p ph i trong vi c h c ti ng Anh có ý nghĩa c n thi t cho vi c tìm ki m

nh ng ph ng pháp d y h c hi u qu Có nhi u ph ng pháp gi ng d y ti ng Anh

đ ợc đ a ra.Vi c d y và h c ti ng Anh nh n đ ợc nhi u s quan tâm c a c xã h i nói chung và ngành giáo d c nói riêng, trong đó ph ng pháp d y và h c kỹ năng nói đ c

Trang 12

3

bi t đ ợc chú tr ng h n c vì m c đích cuối cùng c a d y và h c ngo i ng là h ng

ng i h c đ n giao ti p Ph ng pháp d y h c cũng thay đổi theo đ đáp ng nhu c u

s d ng thành th o các kỹ năng giao ti p ti ng Anh ngƠy cƠng tăng Chính nhu c u nƠy đã t o ra đòi h i cao v ch t l ợng gi ng d y, cũng nh v các nguồn và tài li u

ph c v gi ng d y ngôn ng Ngoài ra, nhu c u v ph ng pháp gi ng d y phù hợp

hi n nay cũng tr nên m nh m h n bao gi h t Chính vì th , ph ng pháp d y ngo i

ng hi n nay đã chuy n t đ ng h ng l y ng i d y làm trung tơm sang đ ng

h ng l y ng i h c làm trung tâm, l y t ng tác lƠm y u tố tiên quy t trong gi ng

d y đó, ng i h c đ ợc giao ti p trong môi tr ng giao ti p th c s , đ ợc ho t

đ ng theo c p, hay theo các nhóm nh đ th c hi n các công vi c c th Ng i h c có

c h i đ ợc bày t Ủ ki n hay c m xúc c a mình và đ ợc đ t cơu h i n u h không

hi u v n đ nƠo đó các n c phát tri n có cách th c h c ngo i ng đ ợc áp d ng

r ng rãi trong nhà tr ng đ u th k 20, đó là l y t ng tác lƠ ho t đ ng chính c a quá trình d y h c nói chung và d y h c ngo i ng nói riêng Đ ng h ng nƠy đã làm thay đổi cách d y h c, đòi h i c ng i d y và ng i h c ph i huy đ ng tối đa các chi n l ợc c n thi t đ đ t đ ợc nhi m v và m c tiêu d y h c

V n đ mƠ ng i h c hi n nay hay g p ph i trong vi c h c kĩ năng nói ti ng Anh là h không th s d ng ti ng Anh vào m c đích giao ti p m t cách hi u qu

M t trong nh ng nguyên nhơn đó lƠ ng i h c thi u t tin trong giao ti p, không có

h ng thú, tích c c trong vi c h c, thi u vốn t v ng, không có ý t ng đ nói, không

th nói ti ng Anh m t cách chính xác vƠ l u loát Vi c đổi m i ph ng pháp d y h c theo h ng phát huy tính tích c c, ch đ ng, t tin c a ng i h c trong vi c s d ng

kĩ năng nói ti ng Anh trong giao ti p đòi h i ph i có s xác l p c s lý lu n theo

h ng khoa h c s ph m hi n đ i Quan đi m s ph m t ng tác (QĐSPTT) lƠ m t

h ng đáp ng đ ợc nh ng yêu c u nƠy Đó lƠ m t cách ti p c n d y h c đ cao vai trò t ng tác b ba gi a ng i h c, ng i d y vƠ môi tr ng d y h c Cách ti p c n này th hi n xu h ng d y h c d a vƠo ng i h c và ch y u vƠ c b n nh t là ho t

đ ng b máy th n kinh c a ng i h c

T nh ng lí do k trên và qua kinh nghi m gi ng d y cho h c sinh v ti ng Anh Cambridge trình đ KET(A2), tôi th c hi n đ tài:

Trang 13

4

Đ xu t gi i pháp v n d ng quan đi m s ph m t ng tác vào d y kƿ nĕng nói

ti ng Anh trình đ KET(A2)t i trung tâm Anh ng qu c t Sài Gòn”

2 M cătiêu nghiên c u

Đ xu t m t số gi i pháp v n d ng quan đi m s ph m t ng tác phù hợp v i

vi c d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn

3 Nhi măv ănghiên c uăc aăđ ătài

3.1 Nghiên c u c s lý lu n c a vi c c a d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) theo quan đi m s ph m t ng tác

3.2 Kh o sát vƠ đánh giá th c tr ng d y h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn

3.3 Đ xu t các gi i pháp v n d ng quan đi m s ph m t ng tác vào d y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2)

t o c a nhƠ tr ng

Trang 14

5

6 Ph m vi nghiên c u c aăđ tài

Ph m vi nghiên c u c a đ tƠi đ ợc th c nghi m t i các l p ti ng Anh trình đ KET (A2) t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn

7.ăPh ngăphápănghiênăc u

7.1.ăPh ngăphápănghiênăc u lý lu n

Ph ng pháp th c hi n bằng cách nghiên c u sách và tài li u đ nghiên c u c

s lý thuy t v đ c tr ng, b n ch t c a quan đi m s ph m t ng tác, lƠm c s lý

 Ph ng pháp chuyên gia: trao đổi v i các chuyên gia v các ph ng pháp d y

h c ti ng Anh trình đ KET(A2) đ tìm hi u tính kh thi c a các gi i pháp đ

xu t

 Ph ng pháp th c nghi m: đ ki m ch ng tác đ ng c a các gi i pháp v n d ng quan đi m s ph m t ng tác đối v i quá trình d y h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2) t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn, ng i nghiên c u s

d ng ph ng pháp th c nghi m Quá trình th c nghi m đ ợc th c hi n qua các

b c nh sau:

Đ t gi thi t

Ch n m u th c nghi m và m u đối ch ng

Ch n bài h c đ th c nghi m

Trang 15

6

Xây d ng câu h i ki m tra

Tổ ch c th c nghi m

 Ph ng pháp thống kê: ng d ng toán h c x lý d li u bằng ph ng pháp thống kê, phân tích k t qu thu đ ợc t k t qu th c nghi m đ đánh giá v hi u qu s d ng c a các gi i pháp đ xu t

Ch ng 2: Th c tr ng d y h c kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2)

t i trung tâm Anh ng quốc t Sài Gòn

Trang 16

7

PH N N I DUNG

Trang 17

8

1.1.Tổngăquanăk tăqu ănghiên c uăv ăquanăđi măs ăph măt ngătácătrênăth ăgi iă

và ăVi tăNam

1.1.1.Trên th gi i

T t ng d y h c t ng tác xu t hi n t r t s m, khi con ng i nh n th c đ ợc

t m quan tr ng c a giáo d c và luôn tìm ki m nh ng cách th c đ nâng cao k t qu

h c t p.Theo th i gian, t t ng giáo d c đó ti p t c đ ợc khẳng đ nh và có nhi u

b c ti n khác.Trong l ch s c a nhân lo i đã có nhi u nghiên c u ch ra các y u tố, vai trò cũng nh các mối quan h t ng tác c a các thành tố trong ho t đ ng d y h c J.A Comenxki (1592-1670) nhà giáo d c l i l c ng i Ti p Kh c nhƠ đã khẳng

đ nh vai trò quan tr ng c a ng i d y vƠ ng i h c, môi tr ng d y h c trong tác

phẩm nổi ti ng “Lí lu n d y h c vĩ đ i”(1632) Ông ch ra các nguyên t c d y h c

nh : d y h c phát huy tính tích c c c a h c sinh, đ m b o tính tr c quan, t ng tác….Tác phẩm đã trình bày t t ng c p ti n, khoa h c v mô hình giáo d c hi n đ i

mƠ ngƠy nay chúng ta đang cố g ng ph n đ u áp d ng Comenxki chú ý phát tri n

m nh m năng l c nh n th c c a h c sinh làm bùng lên ng n l a khát khao tri th c nhi t tình say mê h c t p.Theo ông, đ lƠm đ ợc đi u đó ph i k t hợp cái h ng thú v i

đi u ích lợi khuy n khích tính tò mò c a ng i h c

Helvétius (1715-1771) là nhà giáo d c ng i Pháp cho rằng ngoài hai y u tố ng i

d y, ng i h c thì nhân tố môi tr ng d y h c cũng h t s c quan tr ng Theo Helvétius có m t s t ng đồng v ti p nh n ki n th c gi a m i ng i v i đi u ki n giáo viên có kh năng ki m soát đ ợc môi tr ng xung quanh c a h c sinh qua tác

Trang 18

9

Nhà tâm lý h c L.X.Vygotsky(1896-1915) v i lỦ thuy t d y h c bi n ch ng, ông cho rằng c ch c a vi c h c lƠ c ch k t hợp gi a cá nhơn và h c hợp tác, d y h c là

s hợp tác hai chi u gi a th y và trò

Kurt Lewin (1890 - 1947) – NhƠ tơm lí h c ng i Đ c - lƠ ng i kh i x ng trƠo

l u t ng tác nhóm vƠo đ u nh ng năm 40 c a th k XX Lý thuy t t ng tác nhóm

c a Kurt Lewin đã đ a đ n nhi u nghiên c u khác v d y h c t ng tác

VƠo nh ng năm 70 c a th k XX, các nhƠ nghiên c u s ph m nh Guy Brousseau, Claude Comiti thu c vi n Đ i h c đƠo t o giáo viên Gremnoble (Pháp)

đư thi t k các ph ng pháp d y h c d a trên s t ng tác c a các cá nhơn trong t p

th l p h c H đư đ a ra c u trúc tác đ ng d y h c gồm 4 nhơn tố: Ng i d y, ng i

h c, n i dung ki n th c vƠ môi tr ng.Tuy nhiên, trong các nghiên c u này thì y u tố môi tr ng ch a đ ợc phơn tích m t cách bao quát h t các khía c nh và các m t khác nhau c a môi tr ng d y h c

Trong tác phẩm ắS ph m t ng tác- m t ti p c n khoa h c th n kinh v d y và

h c” c a hai tác gi ng i Canada lƠ Jean Marc Denommé và Madeleine Roy đư m ra

m t quan đi m s ph m t ng tác v i c u trúc lƠ m t ắb ba” gồm: ng i h c, ng i

d y vƠ môi tr ng, còn n i dung ki n th c nh lƠ m t y u tố khách quan mƠ ng i

d y muốn h ng ng i h c chi m lĩnh.Trong tác phẩm này, tác gi phơn tích kĩ ng i

h c h c nh th nào, v b máy h c c a ng i h c.[6, tr 21-53].Tuy nhiên, tác ph m này v n ch a đ xu t các ph ng ti n c th đ th c hi n trong th c ti n d y h c

Nguy n Th Bích H nh (2006), Bi n pháp hoàn thi n kĩ năng t h c cho sinh viên ĐHSP theo quan đi m s ph m t ng tác, Lu n án TS, Hà N i Tác gi khẳng

Trang 19

Ph m Quang Ti p (2013), D y h c d a vào t ng tác trong đƠo t o giáo viên

ti u h c trình đ đ i h c, lu n án TS, Hà N i Tác gi thi t k năm mô hình d y h c

d a vƠo t ng tác nh :mô hình d y h c d a vƠo t ng tác theo ki u thông báo - thu

nh n, theo ki u ki n t o - tìm tòi, ki u làm m u - luy n t p, ki u khuy n khích - tham gia, ki u tình huống - nghiên c u

1.2 Các khái ni măc ăb nă

1.2.1 Quá trình d y h c:

“ Quá trình d y h c(QTDH) là chu i liên ti p các hƠnh đ ng d y, hƠnh đ ng

c a ng i d y vƠ ng i h c đan xen vƠ t ng tác v i nhau trong kho ng không gian

và th i gian nh t đ nh, nhằm th c hi n các nhi m v d y h c.” [10, tr.10]

QTDH là bao gồm quá trình d y c a giáo viên và quá trình h c c a h c sinh Hai quá trình nay không tách r i nhau, có liên h m t thi t v i nhau Trong đó giáo viên đóng vai trò tổ ch c, đi u khi n giúp h c sinh t khám phá ra tri th c Đồng th i giáo viên còn là ng i cung c p tri th c cho h c sinh Song ch c năng nƠy không ph i

là ch c năng chính y u trong quá trình d y h c Phối hợp v i ho t đ ng đó c a giáo viên thì h c sinh tích c c, t giác chi m lĩnh tri th c nhằm đ t đ ợc m c tiêu d y h c

vƠ qua đó phát tri n nhân cách c a mình

Các thành t c a quá trình d y h c

Khi xem xét QTDH m t th i đi m nh t đ nh, thì QTDH bao gồm các thành tố

nh m c đích d y h c, n i dung d y h c, ph ng pháp, ph ng ti n, ki m tra-đánh giá, hình th c tổ ch c d y h c, giáo viên h c sinh

Trang 20

11

M c đích d y h c lƠ đ n đ t hàng c a xã h i đối v i nhƠ s ph m, m c đích

d y h c đ nh h ng cho các thành tố khác trong quá trình d y h c, m c đích nƠy đ ợc

hi n th c hóa bằng n i dung d y h c, ng i giáo viên v i ho t đ ng d y, v i ph ng pháp, ph ng ti n, hình th c tổ ch c d y h c tác đ ng đ n đ ng c c a ng i h c đ thúc đẩy ng i h c h c t p S tác đ ng l n nhau gi a gi a ho t đ ng d y c a giáo viên và h at đ ng h c c a h c sinh t o nên k t qu d y h c Ho t đ ng d y c a giáo viên cũng ph thu c vào d y cái gì, nghĩa là n i dung d y h c th hi n m c đích s

1.2.2.Kƿăthu t d y h c

Kĩ thu t d y h c( KTDH) là nh ng đ ng tác, cách th c hƠnh đ ng c a c a giáo viên và h c sinh trong các tình huống hƠnh đ ng nh nhằm th c hi n vƠ đi u khi n quá trình d y h c Các KTDH ch a ph i lƠ các ph ng pháp d y h c (PPDH) đ c l p Các KTDH vô cùng phong phú v số l ợng Bên c nh nh ng KTDH thông th ng, ngƠy nay ng i ta đ c bi t chú tr ng các KTDH phát huy tính tích c c, sáng t o c a

ng i h c, ví d : Kĩ thu t đ ng não, kĩ thu t tia ch p, kĩ thu t l ợc đồ t duy… [9,tr.52]

1.2.3.Ph ngăphápăd y h c

Thu t ng ph ng pháp b t nguồn t ti ng Hy L p (methodos) có nghĩa là con

đ ng đi đ m m c đích Theo đó, ph ng pháp d y h c(PPDH) lƠ con đ ng đ đ t

đ n m c đích d y h c PPDH là nh ng hình th c và cách th c ho t đ ng c a GV và

HS trong nh ng đi u ki n d y h c xác đ nh nhằm đ t m c đích d y h c

Trang 21

M t bên ngoài c a PPDH: là nh ng hình th c bên ngoài c a ho t đ ng c a GV

và HS trong d y h c, có th d dàng nh n bi t ngay khi quan sát gi h c M t bên ngoài c a PPDH bao gồm: • Các hình th c c b n c a PPDH: D y h c thông báo (thuy t trình, bi u di n tr c quan, làm m u); cùng làm vi c (các PP đƠm tho i); làm

vi c t l c c a HS • Các hình th c hợp tác (hình th c xã h i c a PPDH): d y h c toàn

l p, d y h c nhóm, h c nhóm đôi vƠ lƠm vi c cá th

M t bên trong c a PPDH: là nh ng thành ph n không d dàng nh n bi t ngay thông qua vi c quan sát gi d y mà c n có s quan sát kỹ vƠ phơn tích đ nh n bi t chúng M t bên trong c a PPDH bao gồm: ti n trình d y h c,các ph ng pháp logic: trong PPDH có th s d ng nh ng ph ng pháp vƠ thao tác logic nh n th c khác nhau

nh : phơn tích, tổng hợp, so sánh, tr u t ợng hoá, khái quát hoá

1.2.4.Quanăđi m d y h c

Quan đi m d y h c là nh ng đ nh h ng tổng th cho các hƠnh đ ng ph ng pháp, trong đó có s k t hợp gi a các nguyên t c d y h c làm n n t ng, nh ng c s

lý thuy t c a lý lu n d y h c, nh ng đi u ki n d y h c và tổ ch c cũng nh nh ng

đ nh h ng v vai trò c a GV và HS trong quá trình d y h c.[9,tr 50]

Quan đi m d y h c là nh ng đ nh h ng mang tính chi n l ợc, là mô hình lý thuy t c a PPDH Các quan đi m d y h c ch a đ a ra nh ng mô hình hành đ ng do

đó ch a ph i lƠ ph ng pháp d y h c c th

QĐDH lƠ khái ni m r ng, đ nh h ng vi c l a ch n các PPDH c th Các PPDH là khái ni m hẹp h n, đ a ra mô hình hành đ ng KTDH là khái ni m nh nh t,

th c hi n các tình huống hƠnh đ ng

Trang 22

13

Hình 1.1: Mối quan h gi a quan đi m d y h c, ph ng pháp d y h c và

kĩ thu t d y h c

1.2.5 Q uanăđi măs ăph măt ngătác

S ph m: có nguồn gốc xu t phát t ti ng Hy L p ( pédagogie) có nghĩa là

h ng d n m t đ a trẻ Nguồn gốc c a t này là có s tham gia c a hai nhân v t:

ng i h ng d n vƠ ng i đ ợc h ng d n

Nói nh nhƠ t đi n h c Hoàng Phê thì s ph m là khoa h c v giáo d c

T ng tác: Theo t đi n Ti ng Vi t (1988) do tác gi HoƠng Phê ch biên:

ắT ng tác lƠ tác đ ng qua l i l n nhau” [5, tr 1116]

Theo “T đi n Anh - Vi t”, ắT ng tác” xu t hi n trong Anh ng là

t “Interaction” [4,tr 918] Đơy lƠ t ghép, đ ợc t o nên b i hai t ti p đ u tố “Inter”

và danh t “Action”.Trong đó ắInter” mang nghĩa ắt cái nƠy đ n cái khác” , “ nh

h ng l n nhau”,còn “Action” là “ ho t đ ng, hƠnh đ ng ” Nh v y Interaction – S

t ng tác lƠ s liên k t các ho t đ ng, hƠnh đ ng gi a ng i này v i ng i khác, nh t

lƠ đ thông tin v i nhau

S ăph măt ngătác (pedagoie interactive)

Theo nghĩa t đi n thì s ph m t ng tác đ ợc hi u lƠ: quá trình d y vƠ quá trình h c d a trên s tác đ ng, nh h ng l n nhau gi a giáo viên vƠ h c sinh

PPDH QĐDH KTD

Trang 23

14

Theo hai tác gi Jean-Marc Denomé và Madelenie Roy(2009) thì t ng tác s

ph m là cách ti p c n v h at đ ng d y h c trên s nh h ng tác đ ng l n nhau gi a

ba tác nhơn lƠ ng i h c, ng i d y vƠ môi tr ng

V y quan đi m s ph m t ng tác lƠ ti p c n ho t đ ng d y h c tổng hợp: t p trung vƠo ng i h c, trong đó xác đ nh rõ và nh n m nh các y u tố, vai trò, gia tăng giá tr t ng tác gi a ba nhân tố ng i h c, ng i d y vƠ môi tr ng.Trong đó, y u tố môi tr ng th c s đ ợc quan tâm mang l i s thành công nhi u nh t cho ng i h c trên c s đó th c hi n tốt các nhi m v d y h c Các hi u này nh m t t duy tích

c c nhằm giúp nhƠ s ph m l a ch n ph ng pháp d y h c thích hợp đối v i ng i

h c trong s tác đ ng c a môi tr ng d y h c

1.2.6.Kƿănĕngănóiă(ăspeakingăskill)

Theo t đi n Oxford (16, tr 414) “ Speaking is the action of conveying

information or expressing ones’thoughts and feelings” “Nói là ho t đ ng truy n thông tin và di n đ t suy nghĩ và c m xúc c a ng i nói”

Theo Flores(1999) kĩ năng nói (speaking skill) là m t quá trình t ng tác bao gồm

ba giai đo n chính : s n xu t, ti p nh n và x lý thông tin

Theo Chaney(2006) “Speaking is the process of building and sharing meaning through the use of verbal or non-verbal symbols in a variety of contexts”[17,tr.13] Kĩ năng nói lƠ cách th c xây d ng (building) và chia sẻ ( sharing) thông tin thông qua

ho t đ ng có l i (verbal) và không l i (non verbal) theo nh ng bối c nh khác nhau

Kĩ năng nói là m t quá trình t ng tác trong đó ng i nói s d ng cách th c di n

đ t có l i và không l i đ đ t đ ợc m c tiêu giao ti p Kĩ năng nói đ ợc hình thành và phát tri n trong quá trình n m v ng và th c hi n hƠnh đ ng giao ti p và nh n th c

Các y u t c a k ƿănĕngănói:

Phát âm ( pronounciation): phát âm sao cho ng i nghe có th hi u đ ợc bao gồm

s d ng chính xác nguyên âm (vowels), ph âm (consonant) s d ng d u nh n (stress),

ng đi u (intonation)

Trang 24

15

Chính xác (accuracy): Y u tố chính xác t p trung vào vi c s d ng đúng t v ng,

ng pháp, phát âm Thornbury (2000) đ a ra các tiêu chuẩn đ đánh giá m c đ chính xác c a kĩ năng nói qua:

C u trúc ng pháp (grammatical structure): Ng i nói ph i s d ng đúng thì (tenses), tr t t t ( words order), s đồng thu n thì ( tense agreement)

T v ng (vocabulary): Ng i nói có th s d ng m t vốn t đa d ng đ di n đ t

đi u c n nói

L u loát ( Fluency)

Nói l u loát là nói m t cách trôi ch y và rõ ràng Nó là kh năng di n đ t ý t ng

mà không b ng t quãng h ăc d ng l i quá lơu đ suy nghĩ v đi u c n di n đ t Thornbury(2000) cũng li t kê các tiêu chuẩn đ đánh giá s l u loát c a kĩ năng nói

nh sau:

 Không ng p ng ng: ng i nói di n đ t m ch l c và nói m t cách t nhiên

 Chi u dài c a câu nói: có th liên k t các ý trong l i nói bằng cách không ch s

d ng cơu đ n mƠ còn s d ng đ ợc các câu ph c, các t liên k t câu, chuy n ý

1.2.7.Ti ng Anh trình đ KET(A2)

KET(Key English Test) là m t kỳ thi c a Đ i h c Cambridge nhằm đánh giá trình

đ ng i h c ngo i ng c p đ A2 trong khung đánh giá năng l c ngôn ng chơu Âu (Europe’s Common European Framework - CEFR) CEFR hi n là khung tham chi u

r t phổ bi n Chơu Âu và r t nhi u quốc gia trên th gi i trong đó có Vi t Nam Khung đ ợc H i Đồng Kh o Thí Chơu Âu xơy d ng và phát tri n d i s h trợ c a

tr ng Đ i h c Cambridge ESOL Examinations Đ t đ n c p đ này nghĩa là h c sinh

có th : hi u và s d ng các c m t và m u câu c b n, t gi i thi u v b n thân và tr

l i các câu h i c b n v thông tin cá nhơn, t ng tác v i nh ng ng i nói ti ng Anh khi h nói ch m và rõ ràng, và vi t đ ợc nh ng câu ng n g n, đ n gi n KET là

m t trong nh ng ch ng ch Anh ng quốc t b t bu c dành cho các em h c sinh c p 2

muốn chuy n ti p sang ch ng trình ti ng Anh tăng c ng theo quy đ nh c a s Giáo

D c & Đào T o Tp HCM

Trang 25

16

Hình 1.2: Khung đánh giá năng l c ngôn ng châu Âu (Europe’s Common European

Framework - CEFR)

N u đ t đ ợc 70% tổng đi m bài thi KET, thí sinh s đ ợc công nh n đ t trình

đ ti ng Anh s c p, nghĩa lƠ KET đánh giá trình đ c b n, chi ti t v đi m m nh,

y u c a thí sinh Nh v y, thí sinh có th đ a ra k ho ch h c cao h n, ho c chuẩn b cho các kỳ thi ngôn ng có giá tr cao khác Hi n nay, ch ng ch KET đ ợc công nh n trên toàn th gi i, giúp h c sinh ch ng t trình đ ti ng Anh h u d ng khi h c t p, làm

vi c ho c du l ch các n c nói ti ng Anh

1.3 Khái quát v ăd yăh cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătác

1.3.1.ăĐặcătr ngăc a d y h c theo quan di măs ăph măt ngătác

 D y h cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătácăt pătrungătr c h tăvƠoăng i

h c

Trang 26

17

Ng i h c là tác nhân chính trong quá trình đƠo t o, trong ho t đ ng h c Ng i

h c chính lƠ ng i th c thi ho t đ ng v i t cách lƠ tác nhơn số m t cam k t ngay t

đ u cho đ khi k t thúc quá trình h c.Th c ti n cho th y, b n ch t quá trình d y h c là quá trình nh n th c đ c đáo c a ng i h c Nh v y, ch t l ợng và hi u qu c a gi

h c đ ợc đo l ng ch y u thông qua k t qu c a ng i h c Quan đi m giáo d c đ cao vai trò t giác, tích c c c a ng i h c d i s đ nh h ng c a ng i d y cũng là

m t thông đi p c a ph ng pháp d y h c tích c c, đ ợc áp d ng trong các lo i hình nhƠ tr ng hi n nay Quan đi m giáo d c h ng vƠo ng i h c nhằm đ cao vai trò t giác, tích c c vƠ đ c l p nh n th c d i vai trò tổ ch c, đ nh h ng c a ng i d y Tính tích c c c a ng i h c đ ợc bi u hi n trong ho t đ ng c a m i ng i, đ c bi t là các ho t đ ng mang tính ch đ ng Trong giáo d c ho t đ ng h c t p là ho t đ ng ch

đ o Tính tích c c trong h c t p, v b n ch t là tính tích c c nh n th c, s mong muốn

hi u bi t và có khát v ng chi m lĩnh tri th c c a th gi i khách quan.Tính tích c c

nh n th c trong h c t p có liên quan đ n đ ng c h c t p Đ ng c h c t p đúng đ n

s t o ra h ng thú H ng thú là ti n đ , c s c a tính t giác H ng thú và t giác là hai y u tố tơm lỦ t o nên tính tích c c Tính tích c c s n sinh ra n p t duy đ c l p trong nh n th c Suy nghĩ đ c l p là nguồn gốc c a sáng t o VƠ đơy chính lƠ m c tiêu

c a giáo d c, đào t o ra s n phẩm là nh ng con ng i năng đ ng, sáng t o, có t duy

đ c l p và phát tri n nhơn cách hài hoà

 Ho tăđ ngăs ăph măt ngătácăch ăy uăd aătrên s ăt ngătácăgi aăng iă

h c,ăng iăd yăvƠămôiătr ngăc aăh

V i đ nh h ng c b n, trong đó đánh giá m t cách đ y đ vai trò c a ng i h c,

ng i d y vƠ môi tr ng xung quanh cũng nh vi c đ c bi t quan tơm t i mối quan h qua l i gi a ba y u tố này Chính s can thi p qua l i gi a ba tác nhân di n ra ho t

đ ng s ph m t ng tác Có th nói m t bài gi ng không có t ng tác thì không ph i

lƠ s ph m t ng tác Tuy nhiên s t ng tác không ch đ n thu n lƠ đ t ra cơu h i và câu tr l i S t ng tác ch có khi ng i h c cố g ng v n hành b máy h c đ đi u

chnh quá trình h c Nh th s t ng tác th hi n bằng ho t đ ng, ph n hồi, đi u

chnh vƠ tái đi u ch nh Nó không ch d ng l i ngôn ng mà còn chuy n t i nh ng

v n đ phi ngôn ng thông qua các ho t đ ng khác nhau trong gi h c Trong quan

ni m truy n thống tồn t i s t ng tác gi a hai y u tố: ng i d y vƠ ng i h c T

Trang 27

18

t ng s ph m t ng tác v i s tác đ ng c a nhơn tố th ba-y u tố môi tr ng Đơy là

m t quan đi m đúng và ph n ánh rõ nét trong th c ti n giáo d c hi n nay C ba tác nhân này có mối quan h bi n ch ng, tác đ ng l n nhau, xơm nh p vào nhau và có tác

đ ng đ n k t qu c a ho t đ ng h c t p

Tóm l i, nh ng đ c tr ng c a s ph m t ng tác cho th y rõ s u tiên đ c bi t s tham gia c a h th n kinh vào vi c h c, ch rõ v trí c a ng i h c v i t cách lƠ tác nhơn chính, ng i d y lƠ ng i h ng d n vƠ môi tr ng đóng vai trò can thi p trong

ho t đ ng d y h c

 D yăh cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătácăđ aăraăm tăcáchăti păc năkhoaă

h c th năkinhăv ăd yăvà h c

Ti p c n khoa h c th n kinh trong d y h c đó là m t các ti p c n c b n, năng

đ ng, h thống và khoa h c v ho t đ ng s ph m Đ c tính đ u tiên vƠ c b n nh t

c a ti p c n khoa h c th n kinh lƠ đ cao vai trò nh h ng c a h th n kinh trong quá trình d y h c H th n kinh đ ợc coi là b máy h c t nhiên c a con ng i M i y u

tố ( giác quan,n -ron,vùng limbic và hai bán c u não) gi vai trò nh t đ nh trong quá trình h c năng đ ng Ti p c n khoa h c th n kinh quan tơm nhi u đ n vi c đ ng viên,

t o h ng thú cho ng i h c trong suốt quá trình h c t p c a mình, đồng th i đ m b o cho ng i h c có kh năng n m b t ki n th c.Ti p c n khoa h c th n kinh mang l i nhi u lợi ích cho ng i d y vƠ ng i h c Nó cho phép chúng ta hi u rõ ho t đ ng c a

h th n kinh trong quá trình h c t p Ng i h c thì h c bằng cách đi lên v i tính năng

đ ng c a b máy h c, ng i d y tôn tr ng nh ng b c đi c a ng i h c và c hai

ng i tham gia vào th c hi n m t nhi m v chung đó là ti p thu tri th c m i ng i

h c Khoa h c trong ho t đ ng s ph m còn mang tính h thống Ti p c n có h thống

th hi n ch s ph m t ng tác xơy d ng m t cách có nguyên t c S ph m t ng tác đ nh rõ ng i h c là tác nhân chính, và các tác nhân ph lƠ ng i d y, môi tr ng mang vai trò giúp đỡ, tác đ ng đ n ng i h c Ngoài ra, cách ti p c n c a ho t đ ng

s ph m t ng tác mang tính năng đ ng vì nó d a trên các ho t đ ng H thống th n kinh c a con ng i là m t h đang sống vƠ mang năng l ợng Khi m t tác nhơn tác

đ ng vƠo con ng i, c m giác đó s d n truy n sang n -ron th n kinh D dàng nh n

Trang 28

19

th y, khi ng i h c t p trung vào m t v n đ h c t p thì toàn b h thống th n kinh trung ng h ng vào x lỦ gi i quy t v n đ đó

1.3.2.C u trúc c a d y h cătheoăquanăđi măs ăph măt ngătác

C u trúc ho t đ ng d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác chính lƠ c ch

t ng tác trong mối quan h tam giác gi a ng i h c- ng i d y- môi tr ng

Ng iăh c: đ ợc hi u lƠ ng i đi h c, ng i h c là ch th h c, lƠ ng i tìm

cách h c, tìm các hi u tri th c vƠ chi m lĩnh nó Theo quan đi m s ph m t ng tác đòi h i ng i h c s h ng thú và tích c c tham gia h c t p, cũng nh t khám phá tri th c trên c s nh ng kinh nghi m sống c a b n thân ho c cùng hợp tác v i các thành viên khác trong t p th

Theo góc đ sinh lý h c, y u tố di truy n có nh h ng không nh đ n s phát tri n nhân cách c a ng i h c Trong lý lu n giáo d c h c, v n đ di truy n nh ng t

ch t vƠ năng l c thu c m t ho t đ ng nƠo đó lƠ m t vơn đ quan tr ng thu hút s quan tâm c a nhi u nhà khoa h c và th c ti n ho t đ ng giáo d c Trong cu c sống chúng

ta cũng th y có hi n t ợng “ th a k ” tƠi năng trong m t gia đình Đó lƠ s xu t hi n liên t c nhi u ng i có tƠi năng qua nhi u th h Hi n t ợng này không ch do di truy n mà còn trong nh ng gia đình đó, trẻ em đ ợc giáo d c trong b u không khí hào

h ng, say mê đối v i m t lo i hình ho t đ ng nh t đ nh vƠ đ ợc lôi cuốn vào lo i hình

ho t đ ng này r t s m Nh v y, y u tố di truy n là ti n đ , c s ban đ u, lƠ c s cho vi c hình thành và phát tri n nhân cách c a ng i h c

Ng iăd y: theo quan đi m s ph m t ng tác thì ng i d y chính là nhà giáo

d c, lƠ ng i bằng ki n th c, kinh nghi m c a mình ch u trách nhi m h ng d n

ng i h c Ch c năng chính c a ng i d y lƠ giúp ng i h c h c vƠ hi u, lƠm n y sinh tri th c ng i h c theo cách c a m t ng i h ng d n Ng i d y lƠ ng i

h ng d n, l p k ho ch trong công vi c Xây d ng k ho ch ho t đ ng lƠ xác đ nh

ph ng h ng và m c đích quá trình d y h c, t đó đ xu t n i dung, ph ng pháp s

ph m cho phù hợp NgoƠi ra, ng i d y lƠ ng i h trợ giúp đỡ ng i h c trong quá trình d y h c Ng i d y luôn hợp tác và chia s khó khăn v i ng i h c Ng i d y luôn t o đi u ki n vƠ môi tr ng thân thi n trong ho t đ ng d y h c Đồng th i, ng i

d y là ho t náo viên trong ho t đ ng d y h c Ng i d y là trung tâm c a l p h c, là

Trang 29

h i, đ i sống c a ng i d y vƠ ng i h c, phong t c t p quán, đi u ki n d y vƠ h c

Theo quan đi m s ph m t ng tác thì môi tr ng d y h c là nh ng đi u ki n

c th , đa d ng do ng i d y t o ra và tổ ch c cho ng i h c ho t đ ng, thích nghi, trên n n t ng nh ng l a ch n đúng đ n, phù hợp v i yêu c u đ t ra cho ng i h c

nhằm đ t t i m c tiêu c a nhi m v d y h c.Thông th ng ng i ta có xu h ng quy các mối quan h gi a ng i d y vƠ ng i h c v các mối liên h th n tuý và đ n gi n

là nhi m v c a ng i nay vƠ ng i kia, có nghĩa lƠ ng i h c có nhhi m v h c và

ng i d y có nhi m v d y.Vô hình chung, chúng ta đã b qua m t đi u rằng ng i

h c vƠ ng i d y cũng là nh ng con ng i có nh ng mối liên h v i nh ng ng i xung quanh, c a nh ng s ki n cu c đ i th ng nh t, c a nh ng phong t c t p quán

Ng i d y vƠ ng i h c b m t lo t các y u tố môi tr ng chi phối trong ph ng th c

d y và h c Nh ng y u tố môi tr ng tác đ ng lên ho t đ ng h c và d y d i d ng áp

l c, kích thích, c n tr , tăng c ng S nh h ng c a môi tr ng còn tùy theo m c

đ áp l c, manh hay nhẹ tác đ ng ít nhi u đ n thái đ c a ng i h c vƠ ng i d y chẳng h n, làm cho h nghiêm kh c h n hay gi m thích thú đi, lƠm cho h thu n lợi hay khó khăn h n trong ho t đ ng d y và h c Môi tr ng đóng vai trò quan tr ng và gây nh h ng đ n s hình thành và phát tri n nhân cách ng i h c d i nhi u góc

đ Nh ng y u tố và giá tr t o nên các thành tố môi tr ng có m t hi u qu th c s

Trang 30

21

v i ng i h c vƠ ng i d y Nh ng áp l c c a môi tr ng gây ra ph n ng t phía

ng i h c và d y Nh ng ng i này có th thay đổi hay đi u ch nh nh ng đi u ki n

c a môi tr ng h c nhằm thích ng v i ho t đ ng c a mình

Hình 1.3: Mô hình d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác

Nh v y, quan đi m s ph m t ng tác lƠm gia tăng giá tr các mối quan h tác

đ ng qua l i c a ba tác nhơn: ng i d y, ng i h c và môi tr ng S tham gia đa

d ng c a ba tác nhân này là nguồn gốc các mối quan h năng đ ng gi a chúng Đó chính là y u tố đ c tr ng nh t c a quan đi m s ph m t ng tác

t p c a b n thân

MỌI TR NG

Trang 31

T ngătácăng i d y- ng i h c (instructor -learner interaction)

T ng tác ng i d y - ng i h c là m t trong nh ng mối quan h t ng tác ch

đ o trong d y h c, th hi n tính ch t hai m t c a quá trình d y h c Ho t đ ng d y và

h c di n ra đồng th i và song song Chúng có ch c năng chính trong vi c thúc đẩy

ho t đ ng d y h c theo m c tiêu đã đ nh Mối quan h bi n ch ng này mang s t ng tác qua l i: ng i d y thi t k -ng i h c thi công Theo Harmer(2009) thì ng i d y

c n t p trung vào ba đi u khi th c hi n lo i t ng tác nƠy:Th nh t: ng i d y c n l a

ch n và s d ng t ng đ di n đ t sao cho t t c h c sinh có th hi u đ ợc m t cách

d dàng Th hai: ng i d y c n có s chuẩn b kĩ l ỡng v n i dung trình bày.Th ba

lƠ ng i d y c n xác đ nh cách th c di n đ t nh chú ý v gi ng nói, ng đi u,ầ Scrivener (26, tr.85) đã th hi n mối t ng tác gi a ng i d y vƠ ng i h c qua s đồ

Trong đó: St: ng i h c T: ng i d y

T ng tác gi a ng i d y vƠ ng i h c

T ng tác gi a ng i h c vƠ ng i d y

 N g i h c-ng i h c (peer interaction)

Trang 32

23

Thu t ng ắT ng tác ng i h c - ng i h c” đ ợc s d ng phổ bi n trong ngôn

ng h c thu t ti ng Anh v i c m t ắPeer Interaction” T ng tác ng i h c - ng i

h c trong d y h c đó lƠ t ng tác bên trong vƠ gi a các ch th ng i h c v i nhau

Nh v y t ng tác ng i h c - ng i h c có Ủ nghĩa h t s c quan tr ng trong quá trình h c t p c a m i cá nhơn Chính nó t o ra s phát tri n m nh m nh t ng i

h c Do đó, khi tổ ch c các t ng tác s ph m trong quá trình d y h c, ng i d y ph i

đi u khi n theo h ng d ch chuy n m i d ng t ng tác v quan h t ng tác này (mà quan tr ng nh t lƠ t ng tác n i tơm) B i ch khi nƠo ng i h c tích c c trao đổi, chia

sẻ, th m chí c nh tranh v i nhau trong h c t p; ch khi nào h day d t, băn khăn v i

v n đ kh c kho i trong tơm trí, thì khi y h m i th c s h c và cho dù k t qu c a các t ng tác đó lƠ gì thì cũng đã đ ợc xem là thành công trong d y h c Scrivener (26, tr.86) đã th hi n mối t ng tác gi a ng i d y và ng i h c qua s đồ nh sau:

Trong đó: St: ng i h c

T: ng i d y

T ng tác gi a ng i h c và ng i h c

N u s t ng tác gi a ng i h c vƠ ng i h c đ ợc ng i d y tổ ch c và qu n

lý tốt thì s giúp cho ng i h c tăng kh năng nh n th c vƠ năng l c t ng tác xã h i

vì ng i h c thi t l p mối qua h xã h i thông qua lo i t ng tác nƠy Nó không

nh ng làm nâng cao ý th c h c t p c a ng i h c mà còn làm cho h thêm t tin trong

vi c phát tri n kĩ năng nói vƠ năng l c giao ti p Theo Naegle Paula “talking students with their peers about the content of the course is a powerful way for them to reinforce

Trang 33

24

what they have learned.” [23, tr 128] “cho rằng trao đổi v i b n h c v n i dung h c

s là m t cách thúc đẩy m nh m nh t đ h c ng cố nh ng gì đã h c”

Trong quá trình d y h c, giáo viên c n khuy n khích và tổ ch c th c hi n lo i

t ng tác gi a ng i h c vƠ ng i h c này vì đó lƠ m t cách nhanh nh t và hi u qu

nh t đ tăng tính ch đ ng trong h c t p cho ng i h c

T ngă tácă gi aă ng i d y,ă ng i h c-môiă tr ng environment interaction)

(learner-instructor-T ng tác ng i d y-ng i h c-môi tr ng là s tác đ ng qua l i toàn di n c a

ba y u tố trong s ph m h c Y u tố môi tr ng đ ợc xem xét d i góc đ tình huống

và tình huống đơy không ch ch a đ ng nhi m v h c t p - nh n th c mà còn ch a

đ ng c các đi u ki n, ph ng ti n đ gi i quy t nhi m v h c t p và c nh ng

ph ng ti n vƠ đi u ki n đ chính xác hoá, hợp th c hoá k t qu gi i quy t nhi m v

h c t p c a ng i h c thành tri th c khoa h c đ tái s d ng

Môi tr ng d i cách nhìn c a Guy Brousseau là môi tr ng đ ợc th y l a

ch n đ cho ng i h c ho t đ ng và phát tri n Theo ông, nhi m v nh n th c (nh lƠ

nh ng đòi h i c a môi tr ng) vƠ các đi u ki n, ph ng ti n c n thi t đ gi i quy t các nhi m v nh n th c đ u đã đ ợc ng i d y trù li u, cơn nh c kĩ l ỡng và chuẩn b

tr c cho ng i h c

D y h c d a vƠo quan đi m s ph m t ng tác coi s tác đ ng qua l i gi a ba thành tố ng i h c, ng i d y, môi tr ng là m c đích và nguyên nhân cho s phát tri n c a ho t đ ng d y h c Các tác nhơn ng i d y, ng i h c vƠ môi tr ng tác

đ ng qua l i và t o nên m t c ng h ng liên t c.Trong th c t , vai trò c a các tác nhân này g n ch t v i nhau Ng i h c h c v i s h trợ c a ng i d y, ng i d y chuy n t i ki n th c cho ng i h c thông qua h trợ trong quá trình h c Ng i d y

đ ợc coi lƠ ng i h ng d n ng i h c Nói v y không có nghĩa là chúng ta coi nhẹ vai trò và hi u qu c a ng i d y trong h at đ ng d y h c M i s tác đ ng c a ng i

d y ph i là m t s giúp đỡ t n tình đối v i ng i h c trong quá trình h c t p

Gi a ng i d y vƠ ng i h c c n xác l p đ ợc m t h thống giao ti p bằng l i hay không l i, th hi n d i nh ng hình th c trao đổi đ n gi n, câu h i-tr l i ho c

bằng c ch , đi u b , thái đ hay cách ng x Nh v y, ng i d y s thi t l p đ ợc

Trang 34

25

mối quan h v i ng i h c và kích thích h có nh ng ph n ng t bên trong thích ng

v i t ng tình huống Còn y u tố môi tr ng có tác đ ng hi n h u rõ nét trong ho t

đ ng h c và d y Nó có th có tác đ ng tích c c hay tiêu c c đối v i quá trình h c

M c khác, ng i d y vƠ ng i h c cũng có th tác đ ng ng ợc tr l i môi tr ng

nhằm tăng c ng hay gi m nhẹ nh h ng c a nó.T đó n y sinh mối quan h t ng

h gi a ba tác nhơn Bên c nh đó, môi tr ng công ngh thông tin và truy n thông có tác đ ng không nh đ n quá trình d y h c hi n đ i.B ng so sánh d i đơy bi u hi n rõ nét v môi tr ng h c t p ngày nay

Môi tr ng h c t p truy n thống Môi tr ng h c t p hi n đ i

1 Kích thích đa giác quan

2 Đa ph ng ti n, đa năng

3 Trao đổi thôn tin

m t đ a lí - hƠnh chính, thông th ng ngo i ng đ ợc hi u là ti ng nói, ngôn ng c a

n c khác.[13 tr.9]

V y ngo i ng là ngôn ng c th đóng vai trò là ph ng ti n giao ti p (ph ng

ti n thông báo gi a con ng i v i nhau) và là ph ng ti n nh n th c bằng ngôn ng khác v i ngôn ng ti ng mẹ đẻ c a ng i h c

Quá trình d y h c ngo i ng

Trang 35

26

Các n c s d ng ti ng Anh khi nghiên c u quá trình d y h c ngo i ng

th ng xem xét hai ph m trù đ c l p: d y và h c (teaching and learning) Theo đó, v i

ho t đ ng d y có ph ng pháp d y c a giáo viên, v i ho t đ ng h c có phong cách

h c c a m i cá nhân h c sinh

Ho t đ ng d y h c ngo i ng đ ợc dùng đ ch m t ph ng th c xã h i đ c thù

c a ho t đ ng tái t o m t ngo i ng c th Nó bao gồm h at đ ng d y ng ai ng c a giáo viên và h at đ ng h c ng ai ng c a h c sinh

D y h c ngo i ng là d y h c n m v ng kỹ năng, kỹ x o l i nói ngo i ng Nó bao

gồm toàn b nh ng ho t đ ng và nh ng vi c làm c a th y và trò trong quá trình n m

v ng nƠy.Đơy lƠ m t ho t đ ng ph c t p, ho t đ ng kép, bao gồm ho t đ ng d y ngo i

ng c a th y và ho t đ ng h c ngo i ng c a trò.Các ho t đ ng này có quan h g n bó

ch t ch , h u c v i nhau Trong d y h c ngo i ng , cũng nh trong d y h c nói chung đ u có ba y u tố chính: ng i h c, môn h c vƠ ng i d y [13,tr.35-38]

Đặcătr ngăc a d y h c ngo i ng

Ho t đ ng d y h c ngo i ng h ng vƠo lƠm thay đổi chính ch th , lƠm ng i

h c phát tri n v ngo i ng , ch không đ a cái gì m i vào ngo i ng đ ợc h c nh các ho t đ ng khác

Ho t đ ng h c ngo i ng di n ra theo c ch lĩnh h i, ch không ph i c ch sáng

t o đơy lƠ lĩnh h i ngo i ng c th đ ợc h c, làm phát tri n chính ng i h c

1.4.2.D y kƿănĕngănóiăti ng Anh trình đ KET(A2)

Kĩ năng nói là m t trong bốn kĩ năng quan tr ng trong vi c d y và h c ti ng Anh Tuy nhiên n u tr c đây, vi c d y kĩ năng nói ch d ng l i vi c l p l i cũng nh luy n t p th ng xuyên hay cố g ng ghi nh các m u cơu đối tho i thì yêu c u hi n nay m c tiêu c a vi c d y và h c kĩ năng nói là c i thi n và phát tri n kĩ năng giao

ti p

D y kĩ năng nói ti ng Anh trình đ KET(A2)là d y cho ng i h c:

 S d ng d u nh n, ng đi u, tr ng âm, nh p đi u c a t và câu

 Bi t cách l a ch n t ng vƠ cơu đ di n đ t thích hợp trong t ng ch đ giao

ti p, theo đúng bối c nh, tình huống giao ti p, đối t ợng ng i nghe

Trang 36

27

 S d ng ngôn ng đ giao ti p m t cách t tin vƠ l u loát

 Có s t ng tác thƠnh công v i đối t ợng giao ti p

1.4.3 M t s ph ngăphápăd y h c ti ng Anh

Trong quá trình phát tri n, ngƠnh ph ng pháp gi ng d y ti ng Anh đ ợc bi t

đ n v i các ph ng pháp phổ bi n sau:

Ph ngăphápăNg pháp – D ch (Grammar – Translation Method)

Theo ph ng pháp nƠy, ch ng trình t p trung ch y u vào phát tri n kỹ năng

đ c hi u, h c thu c lòng t v ng, d ch văn b n, vi t lu n (composition) và phân tích ngôn ng (h c đ n m ch c quy t c ngôn ng ) Vi c gi ng gi i quy t c ngôn

ng lƠ c b n H c sinh đ ợc h c v ng pháp r t kỹ trên c s các hi n t ợng ng pháp c b n đ ợc rút ra t các bƠi khóa Đ ki m tra s thông hi u v n i dung bài khóa (n i dung văn hóa, đ t n c h c nói chung) và các quy t c ngôn ng , HS b t

bu c ph i d ch các bài khóa sang ti ng mẹ đẻ HS không đ ợc phép m c l i ngôn

ng , n u có ph i s a ngay

Ph ngăphápănghe-nói(Audiolingual Method or Audio-Oral Method)

Đơy lƠ ph ng pháp d y ngo i ng d a trên nh ng lý thuy t v hƠnh vi Ng i ta cho rằng h c là k t qu c a vi c hình thành nh ng thói quen bằng cách luy n t p Các

l p h c luy n ti ng yêu c u ng i h c nh c đi nh c l i các m u câu khác nhau nhằm

t o cho h nh ng thói quen ngôn ng Trong quá trình nh c đi nh c l i nh v y, ng i

ta hy v ng ng i h c s ghi nh và v n d ng vào th c t giao ti p Tuy nhiên cách luy n này ch phù hợp v i ng i h c ngo i ng giai đo n đ u

Ph ngăphápătr c ti p( Direct method)

Theo Celce-Murica(1991) thì ph ng pháp tr c ti p có đ c đi m chính đó lƠ hoƠn toàn không s d ng ti ng mẹ đẻ trên l p, cũng nh chú tr ng vi c h c kĩ năng nói theo

lối quy n p T v ng đ ợc gi ng d y ch y u là vi c d y nghĩa c a t Nghĩa c a t c

th ch y u đ ợc gi i thích bằng cách s d ng: nh ng v t c th dùng đ gi ng d y,

ho t đ ng nối li n nhƠ tr ng v i th c t ; k ch câm; tranh nh; ví d ; m u câu; mối liên h gi a hình th c và ý nghĩa Nh ng t tr u t ợng đ ợc gi ng gi i bằng liên k t các ý t ng

Ph ngăphápăgiaoăti p (Communicative Language Teaching)

Trang 37

28

D y ti ng Anh theo ph ng pháp giao ti p đ ợc bi t đ n vào nh ng năm 60 thay cho ph ng pháp ng -d ch Ph ng pháp nƠy d a trên c s nghiên c u ngôn ng h c

ch c năng Anh c a Firth và Halliday, nh ng bài vi t c a Austin và Searle v hành

đ ng l i nói Theo Little Wood, đ c đi m nổi b c c a đ ng h ng giao ti p đó lƠ

nh n m nh vào các h at đ ng giao ti p có liên quan đ n vi c d d ng ngôn ng trong

nh ng tình huống th c t c a đ i sống hàng ngày

Harmer (1991) cho rằng ph ng pháp giao ti p là cách th c d y h c đ t n ng vào các ho t đ ng giao ti p và xem ngôn ng nh lƠ m t ph ng ti n đ giao ti p, tr ng tâm là rèn luy n cho ng i h c kh năng s d ng ngôn ng trong giao ti p

1.4.4 Ph ngăphápăd y kƿănĕngănóiăti ng Anh trình đ KETătheoăh ng

v n d ngăquanăđi măs ăph măt ngătác

V i cách ti p c n d y h c h ng vƠo ng i h c, ng i h c là trung tâm c a quá trình d y h c, coi tr ng s t ng tác c a các tác nhân trong quá trình d y h c nhằm tích c c hoá ho t đ ng c a ng i h c, t o ra s thay đổi trong nh n th c, thái đ , kỹ năng vƠ cách đánh giá c a ng i h c, có nhi u cách ti p c n v ph ng pháp d y h c Sau đơy lƠ nh ng h ng ti p c n ch y u

 PP d y h c vi mô hay d y h c tríchăđo n( microteaching)

D y h c trích đo n đ ợc kh i x ng b i Dwight W.Allen vƠ đồng nghi p năm

1963 t i ĐH Stanford, Hoa Kì Ng i d y th c hi n các m c tiêu d y h c, v i nhi u

ho t đ ng, thao tác hành vi ng x khác nhau Các kĩ năng đ c thù c a ng i d y nh

kĩ năng tổ ch c gi d y, kĩ năng qu n lý l p h c, nêu tình huống có v n đ hay nh

ho t đ ng h c t p c a ng i h c nh kh năng gi i quy t các tình huống h c t p ph thu c nhi u vƠo năng l c s ph m c a ng i d y T t c các ho t đ ng trong gi h c

s đ ợc quay phim, ghi hình l i đ ng i d y vƠ đôi khi c ng i h c xem l i, rút kinh nghi m đ đi u ch nh ho t đ ng d y và h c

Quy trình d y h c trích đo n gồm 6 b c c b n: gi ng d y, ph n hồi, so n l i giáo

án, d y l i, ph n hồi l i

 L p k ho ch bài d y(plan) thi t k k ho ch bài gi ng

Trang 38

29

 Gi ng d y(teach): n i dung bài h c cu d y h c trích đo n ch là m t nhi m v hay m t v n đ cu gi h c, hay còn g i là bài h c nh Bài h c này đ ợc chuẩn b chu đáo đ ng i d y th hi n nhi u nh t các kĩ năng d y h c Bài h c

di n ra trong s giám sát cu các nhƠ s ph m hay đồng nghi p Trích đo n d y

h c đ ợc quay phim l i đ m i thành viên có th xem l i ti n trình gi d y, ng

x s ph m và các tình huống đ nh n xét, đánh giá chung

 Ph n hồi( feedback) đ ợc th c hi n ngay sau gi h c trích đo n Căn c vào đánh giá c a các nhƠ s ph m vƠ đồng nghi p và c a chính b n thơn ng i d y,

ng i h c đ lƠm c s cho ng i d y chuẩn b giáo án ti p theo

 So n l i giáo án(replan): đ ợc ng i d y ti n hƠnh d vào nh ng đánh giá,

ph n hồi b c 2

 D y l i(reteach) đ ợc ng i d y ti n hành v i nhóm ng i h c cũ ho c nhóm khác

 Ph n hồi l i(refeedback) nhằm xem xét tổng th bài d y trích đo n đ đ a ra k t

lu n vƠ đánh giá hi u qu c a gi h c

L p k ho ch bài d y

(plan)

Gi ng d y ( teach)

Ph n h i ( feedback)

So n l i giáo án (replan)

D y l i (reteach)

Ph n h i l i

(refeedback)

Hình 1.6:Quy trình d y h c trích đo n

Trang 39

 Các cách ng x c a ng i h c có liên quan đ n năng l c c n rèn luy n

đ ợc đánh giá ngay t c thì và khách quan

 Giúp cho HS có m t ý t ng rõ ràng v m c tiêu h c t p c n đ t đ ợc

h c vƠ ph ng ti n d y h c( ph ng ti n ghi hình) S t ng tác nay mang l i hi u

qu cao trong vi c ph n hồi thông tin đa chi u gi a các thành viên tham d

 K ƿăthu tăđ ng não( brainstorming)

Thu t ng “ brainstorming” xu t hi n vào nh ng năm 1938 do Alex Osborn đ

xu t vào nh ng năm 50 c a th k XX Kĩ thu t đ ng não t p trung vào m t câu h i sau đó đ a ra r t nhi u ý t ng hay l i gi i thích khác nhau cho câu h i đó, k c các câu tr l i phù hợp hay không phù hợp, t đó ng i d y vƠ ng i h c cùng nhau phân

lo i các câu tr l i theo ch đ Các ý t ng cho câu tr l i càng r ng càng tốt, càng nhanh càng tốt nhằm hình thành trong b não h c t duy ph n ng nhanh và s linh

ho t trong sáng t o S đa d ng c a kĩ thu t đ ng não đ ợc th c hi n cho t ng cá nhân hay cho t ng nhóm

Trang 40

31

Đ ng não cá nhân( individual brainstorming) cho phép m i ng i h c t b n thân mình khám phá ra các ý t ng mà không lo b ch tríchvà không b chi phối b i các thƠnh viên trong nhóm Đ ng não cá nhân có xu h ng đ a đ ợc nhi u ý t ng

h n đ ng não theo nhóm, nh ng m t khác l i không xây d ng các ý t ng hi u qu bằng đ ng não theo nhóm, vì b n thân m i cá nhân có th b qua các v n đ mà h không th gi i quy t đ ợc

Đ ng não theo nhóm( group brainstorming) xây d ng đ ợc các ý t ng hi u

qu h n, vì khi m t ng i g p khó khăn trong quá trình xây d ng ý t ng thì s sáng

t o hay kinh nghi m c a thành viên còn l i trong nhóm có th s d ng đ gi i quy t

nh ng khó khăn đó

Đ ng não theo ki u trao đổi (reverse brainstorming) chia l p thành t ng nhóm

nh , m i nhóm đ ợc giao cho th o lu n t ng khía c nh c a v n đ Sau m t vài phút,

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: M ố i quan h  gi a quan đi m d y h c, ph ng pháp  d y h c và - Đề xuất giải pháp vận dụng quan điểm sư phạm tương tác vào dạy kỹ năng nói tiếng anh trình độ ket (a2) tại trung tâm anh ngữ quốc tế sài gòn
Hình 1.1 M ố i quan h gi a quan đi m d y h c, ph ng pháp d y h c và (Trang 22)
Hình 1.2: Khung  đánh giá năng l c ngôn ng  châu Âu (Europe’s Common European - Đề xuất giải pháp vận dụng quan điểm sư phạm tương tác vào dạy kỹ năng nói tiếng anh trình độ ket (a2) tại trung tâm anh ngữ quốc tế sài gòn
Hình 1.2 Khung đánh giá năng l c ngôn ng châu Âu (Europe’s Common European (Trang 25)
Hình 1.3: Mô hình d y h c theo quan đi m s  ph m t ng tác. - Đề xuất giải pháp vận dụng quan điểm sư phạm tương tác vào dạy kỹ năng nói tiếng anh trình độ ket (a2) tại trung tâm anh ngữ quốc tế sài gòn
Hình 1.3 Mô hình d y h c theo quan đi m s ph m t ng tác (Trang 30)
Hình 1.5 : T ng tác gi a ng i h c vƠ ng i h c. - Đề xuất giải pháp vận dụng quan điểm sư phạm tương tác vào dạy kỹ năng nói tiếng anh trình độ ket (a2) tại trung tâm anh ngữ quốc tế sài gòn
Hình 1.5 T ng tác gi a ng i h c vƠ ng i h c (Trang 32)
Hình 1.6:Quy trình d y h c trích đo n. - Đề xuất giải pháp vận dụng quan điểm sư phạm tương tác vào dạy kỹ năng nói tiếng anh trình độ ket (a2) tại trung tâm anh ngữ quốc tế sài gòn
Hình 1.6 Quy trình d y h c trích đo n (Trang 38)
Hình 1.7: C u trúc c a ho t đ ng h c t p mang tính h ợ p tác - Đề xuất giải pháp vận dụng quan điểm sư phạm tương tác vào dạy kỹ năng nói tiếng anh trình độ ket (a2) tại trung tâm anh ngữ quốc tế sài gòn
Hình 1.7 C u trúc c a ho t đ ng h c t p mang tính h ợ p tác (Trang 45)
Hình 2.1: Ch ng tr ình  đƠo t o t i trung tâm Anh ng  qu ố c t  Sài Gòn. - Đề xuất giải pháp vận dụng quan điểm sư phạm tương tác vào dạy kỹ năng nói tiếng anh trình độ ket (a2) tại trung tâm anh ngữ quốc tế sài gòn
Hình 2.1 Ch ng tr ình đƠo t o t i trung tâm Anh ng qu ố c t Sài Gòn (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w