1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ 2015 đánh giá thực hiện cải cách hành chính tại quận 1 TPHCM so sánh 2 phường bến thành và bến nghé

97 500 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khung phân tích ..... Edward Kellough and Lloyd G... nh ng lúc cao đi m.

Trang 1

L I CAM OAN

Tôi xin cam đoan lu n v n ǹy hòn tòn do tôi th c hi n Ćc đo n tŕch d n v̀ s li u s

d ng trong lu n v n đ u đ c d n ngu n v̀ ć đ ch́nh x́c cao nh t trong ph m vi hi u

bi t c a tôi Lu n v n ǹy không nh t thi t ph n ́nh quan đi m c a Tr ng i h c Kinh

t TP H Ch́ Minh hay Ch ng tr̀nh Gi ng d y Kinh t Fulbright./

TP H Ch́ Minh, ngày 9 tháng 3 n m 2015

Nguy n Th̀nh Nhân

Trang 2

M C L C

L I CAM OAN i

M C L C ii

DANH M C CÁC KÝ HI U, T VI T T T v

DANH M C CÁC B NG BI U vi

DANH M C CÁC HÌNH V vi

DANH M C CÁC H P vi

L I C M N vii

TÓM T T viii

CH NG 1 GI I THI U TÀI NGHIÊN C U 1

1.1 B i c nh ch́nh śch 1

1.1.1 Qú tr̀nh c i ćch t i Vi t Nam 1

1.1.2 Nh ng nh c đi m c a c i ćch h̀nh ch́nh trong th i gian qua 2

1.2 M c tiêu nghiên c u 3

1.3 Câu h i nghiên c u 4

1.4 Khung phân tích 4

1.5 Ph ng ph́p nghiên c u 5

CH NG 2 C S LÝ THUY T C A ÁNH GIÁ C I CÁCH HÀNH CH́NH VÀ QU N TR NHÂN S KHU V C CÔNG 6

2.1 M t s kh́i ni m 6

2.2 Xu h ng c i ćch h̀nh ch́nh trên th gi i 6

2.2.1 T i Ph́p: 7

2.2.2 T i M : 8

2.2.3 T i Singapore: 9

2.2.4 T i H̀n Qu c: 9

2.3 Khung lý thuy t 10

2.3.1 S đ DACUM liên quan đ n mô t công vi c 10

2.3.2 S d ng 5 tiêu ch́ c a ADB “C i thi n h̀nh ch́nh công trong m t th gi i c nh 13

Trang 3

CH NG 3 TR NG TÂM C I CÁCH HÀNH CH́NH C P QU N HUY N:

NGHIÊN C U T I QU N 1 15

3.1 X́c đ nh tr ng tâm ćc n i dung c i ćch h̀nh ch́nh t i c p qu n, huy n 16

3.2 Tr ng tâm c i ćch h̀nh ch́nh t i Qu n 1 17

3.3 K t qu n l c hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh t i Qu n 1 18

3.4 K t qu xây d ng nâng cao ch t l ng đ i ng ćn b , công ch c viên ch c 20

3.5 Vai tr̀ gím śt c a đòn th , m t tr n t qu c Qu n 21

CH NG 4 SO SÁNH K T QU 2 PH NG: B N THÀNH VÀ B N NGH́ 23

4.1 Ch đ o c a UBND Qu n 1 đ i v i ćc ph ng v C i ćch h̀nh ch́nh 23

4.2 K t qu c i ćch h̀nh ch́nh ph ng B n Th̀nh 24

4.2.1 Ćc công vi c đ nh k 24

4.2.2 Hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh 25

4.2.2.1 Gi i ph́p v ph n m m 25

4.2.2.2 ́nh gí hi u qu c a ph n m m 28

4.3 K t qu c i ćch h̀nh ch́nh ph ng B n Ngh́ 28

4.3.1 Ćc công vi c đ nh k 28

4.3.2 Hi n đ i h́a h̀nh ch́nh 29

4.3.2.1 ng d ng CNTT trong ho t đ ng 29

4.3.2.2 Áp d ng h th ng ISO 29

4.4 ́nh gí d i ǵc nh̀n c a lãnh đ o Qu n, ph ng 30

4.5 ́nh gí c i ćch h̀nh ch́nh t i 2 ph ng theo kh o śt c a t́c gi 30

4.5.1 Theo đ́nh gí c a ćn b ph ng B n Th̀nh 30

4.5.2 Theo đ́nh gí c a kh́ch h̀ng đ n l̀m th t c t i ph ng B n Th̀nh 31

4.5.3 Theo đ́nh gí c a ćn b ph ng B n Ngh́ 31

4.5.4 Theo đ́nh gí c a kh́ch h̀nh đ n l̀m th t c t i ph ng B n Ngh́ 32

4.5.5 So śnh k t qu kh o śt ćn b c a hai ph ng 32

4.5.6 So śnh k t qu kh o śt ng i dân t i hai ph ng 33

4.6 Tr c tr c trong qú tr̀nh th c hi n t i c p ph ng xã 35

CH NG 5 K T LU N VÀ KI N NGH 37

5.1 i v i c p ph ng 37

5.2 i v i c p qu n 37

5.3 i v i th̀nh ph 38

Trang 4

5.4 i v i c p trung ng 39

K T LU N 40

TÀI LI U THAM KH O 41

PH L C 43

Trang 6

DANH M C CÁC B NG BI U

B ng 4.1: S li u th ng kê dân s , ćn b 3 n m 2012, 2013, 2014 t i Ph ng B n Th̀nh,

B n Ngh́ 33

B ng 4.2: B ng so śnh kh́ch h̀ng l̀m th t c t i hai ph ng B n Th̀nh – B n Ngh́ 34

DANH M C CÁC HÌNH V H̀nh 2.1 S đ DACUM 11

Hình 4.2 Mô h̀nh C ng thông tin m t c a 27

Hình 4.3 Mô h̀nh ćc phân h qu n lý 27

DANH M C CÁC H P H p 1 Quy n đ c đ̀o t o b i d ng c a công ch c Ph́p 7

H p 2 Quy tr̀nh đ b t thông qua thi tuy n c a công ch c M 8

H p 3 Hi n đ i hóa c s v t ch t t i UBND Qu n 1 19

H p 4 Lý do s d ng v̀ không s d ng công ngh sinh tr c 32

Trang 7

L I C M N

Tôi xin chân th̀nh c m n PGS TS Ph m Duy Ngh a, TS Rainer Asse đã h ng d n tôi

th c hi n lu n v n ǹy Trong quá trình th c hi n lu n v n, b n thân tôi h c đ c nhi u b̀i

h c quý gí v nh ng nh n đ nh, đ́nh gí v̀ có thêm ǵc nh̀n đa chi u v c i ćch h̀nh ch́nh t i Vi t Nam

Xin trân tr ng c m n t t c ćc th y cô Ch ng trình Gi ng d y Kinh t Fulbright đã mang l i cho tôi nh ng ki n th c m i, l v̀ nh ng kinh nghi m s ng th t quý b́u đ tôi s

d ng trong công vi c c a tôi hi n nay v̀ sau ǹy

Xin trân tr ng c m n lãnh đ o UBND Qu n 1; lãnh đ o M t tr n T qu c Vi t Nam ,

Qu n 1; Trung tâm ng d ng Công ngh thông tin c a qu n; c m n l ãnh đ o UBND

ph ng B n Th̀nh , ph ng B n Ngh́ đã t o đi u ki n thu n ti n cho tôi ti p c n thông tin, s li u v̀ chia s nh ng kinh nghi m quý b́u cho tôi hòn th̀nh lu n v n ǹy

Trân tr ng!

T́c gi Nguy n Th̀nh Nhân

Trang 8

TÓM T T

C i ćch h̀nh ch́nh t i TP H Ch́ Minh ńi chung, t i qu n 1 ńi riêng t o nên nhi u d u

n t t đ p không ch v i ng i dân m̀ ngay c v i doanh nghi p v̀ ng i n c ngòi

s ng trên đ a b̀n Qu n 1 đã bi t ch n n i dung tr ng tâm , ph́t huy th m nh trong śu

n i dung c i ćch h̀nh ch́nh m̀ trung ng v̀ th̀nh ph ch đ o th c hi n Ć th ńi, t i

c p qu n, không th ǹo th c hi n c i ćch th ch ; c i ćch t̀i ch́nh công ; c i ćch b máy Qu n 1 ch n hai n i dung kh́ g n g i v̀ ph́t huy l i th t i đ a ph ng đ́ l̀ Hi n

đ i h́a n n h̀nh ch́nh công và Xây d ng, nâng cao ch t l ng đ i ng ćn b công

ch c, viên ch c

Nh ng khi xem xét t i c p ph ng, v n c̀n r t nhi u b t c p, kh́ kh n Qú tr̀nh hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh c p ph ng m i n i m t ki u t̀y v̀o quy t tâm “ch́nh tr ” c a ćc lãnh đ o Tuy nhiên ph i nh̀n nh n th́i đ công ch c t i qu n 1, nh t l̀ c p ph ng ph n ánh m t xu h ng m i trong ho t đ ng c a n n h̀nh ch́nh nh̀ n c: t ch c n ng “cai

tr ” chuy n d n sang ch c n ng “ph c v ” ây c ng l̀ ńt m i “hi n đ i h́a” n n h̀nh chính công

M t kh́ kh n c n ph i gi i quy t đ i v i c i ćch h̀nh ch́nh t i c p ph ng l̀ v n đ nhân s N u nh nhân s th c hi n nhi m v t i c p qu n kh́ thu n ti n , đ c đ̀o t o chính quy, thông qua quy tr̀nh tuy n d ng b̀i b n thì nhân s t i c p ph ng (tr ćn b

ch ch t ) v n l̀ b̀i tón kh́ Ćc b n tr t t nghi p đ i h c ch́nh quy hi m khi v

ph ng công tác Cho nên vi c xây d ng nâng cao ch t l ng đ i ng ćn b công ch c , viên ch c t i ph ng đ th c hi n ćc n i dung c i ćch h̀nh ch́nh là r t kh́ R̃ r̀ng đây l̀ v n đ c n gi i quy t n u mu n th c hi n th̀nh công ́n c i ćch h̀nh ch́nh

Nhìn ǵc đ xã ph ng, v n c̀n t n t i nhi u b t c p d̀ ngay t i m t qu n trung tâm: đ́

là thi u c ch đ t o ngu n l c ; thi u th ng nh t trong ch đ o ; n ng l c ćn b t i

ph ng c̀n h n ch ; không ć kinh ph́ cho n i dung th c hi n c i ćch h̀nh ch́nh k c

hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh công

Trang 9

M t kh́a c nh kh́c cho th y hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh đang g p kh́ kh n t i c p

ph ng xã đ́ là con ng i N u t i c p qu n ć Trung tâm công ngh thông tin v i m t b ḿy kh́ hòn ch nh, bao g m ćc k s CNTT, c̀n t i ph ng không ć biên ch ǹy

́ l̀ lý do t i sao tôi ch n phân t́ch đ t̀i ǹy T đ́ cho th y r ng ngay trong m t qu n

đ c đ́nh gí c i ćch h̀nh ch́nh kh́ th̀nh công th̀ c p ph ng v n đang g p nhi u khó

kh n v̀ không ́t đi u c n ph i th c hi n ngay

Trang 10

n c ńi chung đ ph c v cho qú tr̀nh b t đ u chuy n d ch n n kinh t

Giai đo n 1995 – 2001: C̀ng v i H i ngh Trung ng 8 kh́a VII n m 1995, vai tr̀ c a

CCHC đã đ c kh ng đ nh: v i v tŕ tr ng tâm c a ho t đ ng CCHC nh̀ n c, CCHC đã gình đ c s quan tâm m nh m c a m i c p, m i ng̀nh v̀ nh ng ho t đ ng CCHC ng̀y c̀ng đi v̀o chi u sâu, t́c đ ng m nh m đ n đ i s ng xã h i, tr th̀nh đ ng l c thúc đ y ti n tr̀nh đ i m i

Giai đo n 2001- 2010: c th h́a đ nh h ng CCHC c a ng v̀ Nh̀ n c, ng̀y 17/9/2001, Th t ng Ch́nh ph đã ký quy t đ nh 136/2001/Q -TTg ban hành Ch ng trình t ng th c i cách hành chính nhà n c giai đo n 2001 – 2010 Ch ng tr̀nh ǹy đã

x́c l p khung ph́p lý c b n cho ćc ho t đ ng CCHC c a m i c p, m i ng̀nh trong giai

đo n 2001- 2010 Vi c th c hi n Ch ng trình t ng th c i cách hành chính nhà n c giai

đo n 2001 – 2010 đã mang l i nh ng k t qu to l n, nâng cao ch t l ng ho t đ ng c a b

ḿy h̀nh ch́nh nh̀ n c Tuy nhiên, bên c nh nh ng th̀nh công đ t đ c, n n h̀nh ch́nh v n c̀n b c l nhi u nh c đi m, ch a đ́p ng ćc yêu c u c a ti n tr̀nh đ i m i đang đi v̀o chi u sâu

Giai đo n 2010 đ n nay: Trên c s đ́nh gí kh́ch quan v̀ nghiêm túc nh ng thành t u

Trang 11

2010 – 2020, x́c đ nh khung pháp lý cho chi n l c CCHC trong giai đo n đ y m nh công nghi p hóa và hi n đ i h́a đ t n c

TP H Ch́ Minh l̀ đ n v đ u tiên trong c n c th c hi n CCHC Ngay t nh ng n m

1986 - 1990 TP đã ti n h̀nh s p x p ćc đ n v , t́ch r i gi a QLNN v̀ kinh doanh ; th c

hi n giao quy n t ch cho DNNN k c v n, l n nhân s , th́ đi m th̀nh l p ćc công ty

c ph n Nh ng b c th c hi n śng t o c a TP t o ti n đ thúc đ y CCHC trên tòn qu c

T n m 1990 đ n 1995 TP s p x p l i ph̀ng ban UBND ćc qu n huy n T n m 1995

đ n nay th c hi n theo ch tr ng CCHC chung c a Ch́nh ph Tuy nhiên trong t ng th i

đi m đ u x́c đ nh tr ng tâm, xây d ng ćc đ ́n quan tr ng đ đ m b o hi u qu CCHC

i v i ćc qu n huy n th c hi n theo ch đ o c a S N i v ho c V n ph̀ng y ban đ

đ m b o ćc n i dung CCHC thông su t T m t c a m t d u, cho đ n m t c a liên thông;

hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh… l̀ đ ng l c đ ćc qu n nâng cao n n h̀nh ch́nh mang t́nh

ph c v Sau khi B N i v ban h̀nh PAR INDEX (n m 2012) đ đ́nh gí ćc b ng̀nh ,

t nh, th̀nh ph tr c thu c Trung ng th̀ t n m 2013, TP đã ch đ o S N i v đ́nh gí thi đua v̀ x p h ng ćc qu n theo thang đi m đã đ c ban h̀nh ây c ng l̀ c s thúc

đ y nhanh vi c th c hi n CCHC t i ćc qu n huy n, ph ng xã

1.1.2 Nh ng nh c đi m c a c i ćch h̀nh ch́nh trong th i gian qua

Cho t i nay, m c d̀ đã ć nhi u n l c c i ćch nh ng n n h̀nh ch́nh nh̀ n c c̀n nhi u

bi u hi n tiêu c c, ch a đ́p ng đ c nh ng yêu c u c a c ch qu n lý m i c ng nh nhu c u c a nhân dân; hi u l c, hi u qu qu n lý ch a cao, th hi n trên ćc m t:

H th ng th ch h̀nh ch́nh ch a đ c ban h̀nh đ y đ , ch a đ ng b , c̀n ch ng ch́o v̀ thi u th ng nh t Th t c h̀nh ch́nh m c d̀ đã đ c quan tâm c i ćch trong nhi u

n m qua nh ng trên nhi u l nh v c v n c̀n r m r̀, ph c t p, gây nhi u phi n h̀ v̀ b c xúc cho ng i dân v̀ doanh nghi p, l̀m gi m kh n ng c nh tranh c a n n kinh t

T ch c b ḿy c̀n c ng k nh, nhi u t ng n c; ph ng th c qu n lý h̀nh ch́nh v a t p trung quan liêu l i v a phân t́n, ch a thông su t; ch c n ng, nhi m v c a ćc c quan trong b ḿy h̀nh ch́nh ch a đ c x́c đ nh th t r̃ r̀ng v̀ ph̀ h p, v n c̀n ć s ch ng ch́o v ch c n ng v̀ nhi m v ; s phân công v̀ phân c p gi a ćc c p v̀ ćc đ n v h̀nh

Trang 12

ch́nh ch a th t r̀nh m ch; c ch , ch́nh śch t̀i ch́nh c a ćc c quan h̀nh ch́nh, đ n v

s nghi p, t ch c l̀m d ch v công ch a đ c phân đ nh r̃ r̀ng

i ng ćn b , công ch c c̀n nhi u đi m y u v ph m ch t, tinh th n tŕch nhi m, n ng

l c chuyên môn, k n ng h̀nh ch́nh; phong ćch l̀m vi c ch m đ i m i; t quan liêu, tham nh ng, śch nhi u nhân dân c̀n di n ra kh́ ph bi n trong m t b ph n ćn b , công

ch c

Ch đ qu n lý t̀i ch́nh công ch a ph̀ h p v i c ch th tr ng Vi c s d ng v̀ qu n lý ngu n t̀i ch́nh công ch a ch t ch , lãng ph́ v̀ ḱm hi u qu

C s v t ch t, trang thi t b v n c̀n thi u v̀ l c h u c ng ć nh h ng t i ch t l ng

ho t đ ng công v

ng ǵc đ c p qu n, ph ng n u th c hi n đúng 6 m ng ch đ o c i ćch h̀nh ch́nh t Trung ng s không th c hi n đ c V̀ nh ng m ng c i ćch th ch , tài chính công, c i ćch b ḿy… không thu c th m quy n c a mình Theo ch s đ́nh gí công t́c CCHC

c a UBND TP đ i v i s ng̀nh v̀ qu n huy n kh́ chi ti t g m 2 m c v̀ 10 đi u, nh ng

t p trung v̀o công t́c QLNN h n l̀ thúc đ y s t n tâm , chuyên nghi p c a CBCC , thi u

đo l ng đ nh l ng T i UBND c p qu n kinh ph́ th c hi n đ ́n CCHC t ng đ i thu n

l i, nh ng đ n c p ph ng xã s r t kh́ Tuy nhiên, kh́ kh n nh t khi th c hi n ćc n i dung hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh v̀ tuy n d ng , xây d ng nân g cao ch t l ng đ i ng ćn b t i c p ph ng xã là thi u c ch , thi u ngu n l c

1.2 M c tiêu nghiên c u

M c tiêu nghiên c u ǹy t p trung v̀o vi c gi i quy t ćc v n đ sau:

Th nh t phân t́ch đ́nh gí kh n ng th c hi n 6 n i dung c a ́n c i ćch h̀nh ch́nh

c a Ch́nh p h đ i v i c p qu n , huy n (vì 6 n i dung chung cho các c p, ch a r̃ tr ng tâm t ng c p, đây l̀ đi m m i c a bài này)

Trang 13

T h hai đi u tra, phân t́ch đ ph́t hi n nh ng thu n l i v̀ kh́ kh n trong vi c l a ch n

n i dung th c hi n ́n CCHC t i qu n, huy n v̀ l a ch n n i dung ch đ o c p ph ng

T h ba đ́nh gí hi u qu CCHC c p ph ng xã trên ch đ o chung c a qu n, huy n

Th t : đ xu t đ nâng cao hi u qu v̀ ch t l ng CCHC t i qu n, huy n

1.3 Câu h i nghiên c u

Nghiên c u ǹy t p trung tr l i ćc câu h i sau:

Câu h i 1: Tr ng tâm c a c i ćch h̀nh ch́nh t i qu n, huy n l̀ g̀?

Câu h i 2: Qu n, huy n đã th c hi n c i ćch h̀nh ch́nh nh th ǹo?

Câu h i 3: Nh ng b t c p trong th c hi n ch đ o c a c p qu n đ i v i c i ćch h̀nh

ch́nh t i c p ph ng, xã là gì?

1.4 Khung phân tích

Khung phân t́ch d a trên lý thuy t qu n t r nhân s khu v c công , trên c s s d ng

ph ng ph́p phân t́ch DACUM trong đ án “Phân tích công vi c ch t ch ph ng và cán

b UBND ph ng thu c qu n 1”1

; k t h p lý thuy t qu n tr công theo mô h̀nh qu n tr

c a ́c C i cách d ch v dân s có tính ch t tr ng tâm h n trong phong tr̀o c i cách c a

́c, đ c bi t chú tr ng đ n vi c “phát tri n ngu n l c chính c a d ch v công, l̀ con ng i Th́i đ tích c c m nh m và s t n tâm mà các công ch c nh̀ n c ph i có vì m t n n

D ch v Công t t h n c n đ c đ a lên h̀ng đ u v̀ l̀m c s cho v n hó hòn thi n liên

t c.”2

S d ng 5 tiêu ch́ c a ADB “C i thi n h̀nh ch́nh công trong m t th gi i c nh tranh” bao

g m minh b ch, th́ch h p, ć t́nh kinh t , đ y đ , ć th gím śt đ c i u ǹy đ c c

th qua Quy t đ nh 3923/Q -UBND ngày 19/7/2013 quy đ nh ćc tiêu ch́ đ́nh gí ćc

1 UBND qu n 1 (2009)

2 H i đ ng d ch v công ́c, 1995, tr 1, trích trong Kettl, 1997

Trang 14

đ n v tr c thu c th̀nh ph Trong đ́ hai tiêu ch́ ć s đi m cao nh t l̀ Công t́c tuy n

d ng, xây d ng v̀ nâng ca o ch t l ng đ i ng ćn b , công ch c, viên ch c và Hi n

đ i h́a n n h̀nh ch́nh

S d ng l c ḱo v̀ l c đ y c a qú tr̀nh c i ćch h̀nh ch́nh v̀ ng c l i

1.5 Ph ng ph́p nghiên c u

Lu n v n s d ng ph ng ph́p nghiên c u đ nh t́nh: ph ng ph́p so śnh, nghiên c u t̀i

li u, phân t́ch t̀nh hu ng ; ph ng v n ćc chuyên gia th c hi n CCHC t i qu n 1; ph ng

v n lãnh đ o; công ch c v̀ ng i dân

Ngu n thông tin v khung phân tích: thu th p t ki n th c đã h c, kinh nghi m cá nhân; các bài vi t, tài li u, k t qu nghiên c u c a cán b QLNN, chuyên gia, nhà nghiên c u Thông tin th c ti n: s d ng ngu n tài li u c a UBND th̀nh ph H Ch́ Minh ; Ban c i ćch h̀nh ch́nh th̀nh ph ; UBND qu n 1; UBND ph ng B n Nghé, B n Th̀nh ,

MTTQVN Qu n 1

Trang 15

V̀ b ḿy h̀nh ch́nh nh̀ n c l̀ m t b ph n không th t́ch r i kh i b ḿy nh̀ n c nói riêng v̀ h th ng ch́nh tr c a m t qu c gia ńi chung nên ń ch u nh h ng m nh

m c a y u t ch́nh tr , kinh t - xã h i, c ng nh ćc y u t mang t́nh ch t đ c tr ng kh́c c a m i qu c gia nh truy n th ng v n h́a, l ch s h̀nh th̀nh v̀ ph́t tri n… CCHC ćc n c kh́c nhau, v̀ v y, c ng mang nh ng s c th́i riêng, đ c ti n h̀nh trên nh ng

c p đ kh́c nhau, nh ng n i dung kh́c nhau Vi t Nam, CCHC đ c x́c đ nh l̀ m t

b ph n quan tr ng c a công cu c đ i m i, l̀ tr ng đi m c a ti n tr̀nh c i ćch Nh̀ n c

m t ćch nhanh nh y h n v̀ hi u qu h n nh m t ng n ng l c c nh tranh c a qu c gia Xu

h ng ǹy ćc n c ph́t tri n th ng đ c th hi n qua thu t ng “Qu n lý công m i”

t p trung th c hi n t t qu n tr nhân s trong khu v c công Nh ng c i ćch theo h ng

3 Ch́nh ph (2011)

4 T Ng c T n (2014)

Trang 16

H p 1 Quy n đ c đ̀o t o b i d ng c a công ch c Ph́p

Ngay t nh ng n m 1960, Pháp đã coi

tr ng vi c đào t o nghi p v cho công ch c Các hình th c đào t o công ch c g m: đào

t o ban đ u cho ng i m i đ c tuy n

d ng, đào t o thi nâng ng ch và đào t o

th ng xuyên i m đáng l u ý là công

ch c trong 03 n m không đ c đào t o, b i

d ng, thì có quy n đ ngh đ c đi đào

t o, b i d ng và có quy n khi u n i đ ngh gi i thích vì sao không đ c đi đào t o sau 03 n m làm vi c Ngoài ra, đ đ c b nhi m vào v trí lãnh đ o trong công v công ch c c ng ph i qua thi tuy n, ph i vào

h c tr ng hành chính và ch đ c b nhi m vào ch c v sau khi hoàn thành khóa

h c.

ǹy không ch mang ý ngh a c a m t cu c thay đ i n i b m̀ c̀n ph n ́nh m t xu h ng

m i trong ho t đ ng c a Nh̀ n c: n n h̀nh ch́nh không ch l̀m ch c n ng “cai tr ” m̀ chuy n d n sang ch c n ng “ph c v ”, nâng cao ch t l ng cung c p ćc d ch v công cho

- Phi quy ch hóa

- T ng c ng v n d ng ph ng ph́p qu n lý c a doanh nghi p vào ho t đ ng c a t

ch c trong khu v c công

công b ng trong ph c v nhân dân v̀ trong

s ch trong t̀i ch́nh) Tôn tr ng nh ng đ c

đi m riêng, kh́c nhau v̀ th ng nh t nh ng

ći chung, v̀ th Ph́p không th ch nh n

Trang 17

H p 2 Quy tr̀nh đ b t thông qua thi tuy n c a công ch c M

Vi c đ b t c ng ph i qua thi tuy n Nâng

ch c có 02 lo i: nâng ch c n i b và nâng

ch c bên ngoài Nâng ch c n i b t c là công ch c đ c đ b t ch đ c l a ch n trong n i b ngành đó, nh ng ng i khác không đ c tham gia thi Nâng ch c bên ngoài t c là cho phép công ch c các ngành khác tham gia thi V ch đ lo i b kh i

ch c v so v i các n c, quy đ nh lo i b

kh i ch c v M r t nghiêm ng t và đ c quy đ nh c th nh say r u, gây r i lo n; không ph c tùng s ch đ o c a th tr ng;

v ng m t không lý do ho c không đ n h p…

vi c không ch ć ph́p quy v chuyên môn m̀ c̀n đ c b o đ m v ph́p lu t t đ a v xã

h i, v tŕ, đ n quy n l i v̀ ngh a v Ch đ tuy n d ng công ch c c a n c Ph́p d a trên hai nguyên t c: nguyên t c b̀nh đ ng không phân bi t nam, n , th̀nh ph n xu t thân, khuynh h ng ch́nh tr , tôn gío, v n hó; nguyên t c tuy n ch n lo i u qua thi c Thi

c đ c ti n h̀nh công khai, v i h̀nh th c thi vi t v̀ thi v n đ́p C quan t ph́p ki m tra tòn b qú tr̀nh thi v̀ tuy n d ng

2.2.2 T i M 6

:

Tuy t đ i đa s công ch c đ u ph i thông

qua thi tuy n c nh tranh công khai đ ch n

ćc nhân viên ć h c v ti n s v̀ ćc nhân

viên ngo i l nh nhân viên c m t, nhân

viên th i v v̀ nh ng nhân viên kh́c

không th́ch h p v i vi c tuy n d ng b ng

ph ng ph́p thi c Sau khi thi tuy n, C c nhân s s đ a ra 07 nhân viên ć th̀nh t́ch t t

nh t trong thi c đ đ n v l a ch n 01 ng i trong s đ́ b ng ćch đi u tra v̀ ńi chuy n

tr c ti p Sau đ́, th i gian th vi c l̀ 01 đ n 03 n m t̀y theo ch c danh

Bên c nh đ́ Ch́nh ph M c ng r t quan tâm đ n công t́c đ̀o t o, b i d ng cho công

ch c; ph i h p ch t ch v i ćc tr ng đ̀o t o v k ho ch đ̀o t o, b i d ng v̀ h u h t ćc tr ng đ u ć gío tr̀nh qu n lý h̀nh ch́nh

T t c m i công ch c b t lu n đ ng t ch, ch ng t c, tôn gío v m t qu n lý nhân s đ u

đ c đ i đãi công b ng K t qu nh nhau th̀ đ c đãi ng nh nhau, ng i ć th̀nh t́ch cao đ c khen th ng tho đ́ng, t o đi u ki n b̀nh đ ng cho công dân ć c h i thi tuy n

đ ć th tr th̀nh công ch c Nh đ́, Ch́nh ph M đã ch n đ c đ i ng công ch c

6

J Edward Kellough and Lloyd G Nigro (2006)

Trang 18

th c s ć t̀i ng th i, t o ra đ c s n đ nh c a đ i ng công ch c, công vi c c a công ch c không b nh h ng tr c nh ng bi n đ ng c a h̀nh ch́nh ć t́nh ch́nh tr

đ nh k

2.2.3 T i Singapore7

:

Singapore l̀ m t qu c gia luôn quan ni m “nhân t̀i l̀ men cho s tr i d y c a đ t

n c” V i quan đi m đ́, Singapore đã th c hi n vi c c p h c b ng T ng th ng đ đ̀o

t o cho nh ng ć nhân xu t s c v i quy ch r̀ng bu c tr v l̀m vi c cho khu v c nh̀

n c 4-6 n m Singapore đã ́p d ng tiêu chu n th tr ng trong x́c đ nh m c l ng cho

đ i ng công ch c Vi c tr l ng cao cho đ i ng công ch c, đ c bi t l̀ công ch c cao

c p đã giúp Singapore tr th̀nh qu c gia tiêu bi u trong vi c thu hút ng i t̀i v làm trong khu v c công Bên c nh đ́, Singapore s d ng ch́nh śch tr ng d ng ng i t̀i đ

gi chân h lâu d̀i trong khu v c nh̀ n c

2.2.4 T i H̀n Qu c8

:

Kinh t H̀n Qu c nh ng n m g n đây liên t c t ng tr ng t c đ cao Nguyên nhân c a

s th̀nh công ǹy l̀ H̀n Qu c đã ́p d ng chi n l c ph́t tri n h ng ngo i v i xu t

kh u l̀ đ ng l c v̀ th c hi n ch́nh śch xây d ng b ḿy h̀nh ch́nh g n nh , h u hi u

H th ng công v c a H̀n Qu c d a trên quan ni m v "công quy n" v̀ g n ch t v̀o nguyên t c “công tr ng”, t c l̀ t o l p cho công ch c ćc quy n h n đ th c thi nhi m v v̀ đ c đ́nh gí, đãi ng qua “công tr ng”, lo i b d n ch đ b ng l c, th c thi ch đ nghiêm ng t, theo d̃i v̀ ghi l i qú tr̀nh công t́c c a công ch c trong t ng giai đo n, coi đ́ l̀ m t ch ng ch ngh nghi p M t kh́c, H̀n Qu c r t coi tr ng công t́c đ̀o t o công

ch c Vi c đ̀o t o công ch c không ch nh m nâng cao ki n th c chuyên môn, k n ng

qu n lý m̀ c̀n đ c bi t đ cao vi c b i d ng nhân ćch; nâng cao tinh th n tŕch nhi m trong công v T t c công ch c H̀n Qu c đ u đ c đ ng viên tham gia m t h̀nh th c đ̀o t o nhân ćch v̀ t́nh t́ch c c đ ph́t tri n tòn di n, nh m đ cao tŕch nhi m và nhi m v c a h v i t ćch l̀ m t th̀nh viên công v

Trang 19

B̀i h c ŕt ra t kinh nghi m ćc n c

Con ng i đ c đ t lên h̀ng đ u trong th c hi n CCHC ng l c thúc đ y ch y u n n kinh t - xã h i ph́t tri n c a ćc n c ch́nh l̀ s đ u t v ngu n l c con ng i, trong đ́ ć đ i ng công ch c h̀nh ch́nh nh̀ n c M i qu c gia đ u ć s qu n lý công ch c kh́c nhau, n u bi t t n d ng nh ng b̀i h c l̀m nên s th̀nh công c a ćc n c trong vi c

qu n lý công ch c s l̀ nhân t quan tr ng đ nâng cao ch t l ng đ i ng công ch c h̀nh ch́nh n c ta trong giai đo n hi n nay

Hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh t ćc n c cho th y không ch l̀ c s v t ch t m̀ con

ng i ph i bi t s d ng ngu n l c m t ćch t t ; b tŕ luân chuy n h p lý Vi c đ̀o t o ,

t p hu n l̀ m t ph n không th t́ch r i trong vi c nâng cao ch t l ng c a đ i ng CBCC ́nh gí k t qu nghiêm túc , theo d̃i nghiêm ng t ; ć ch đ đãi ng x ng đ́ng

c ng l̀ nh ng y u t quan tr ng trong n n h̀nh ch́nh hi n đ i

T i qu n 1, ćc b̀i h c v theo d̃i ćn b khi thi h̀nh công v kh́ t t thông qua ćc m̀n

h̀nh đ́nh gí k t qu , v̀ ngay l p t c đ c ph n ́nh đ n lãnh đ o T ch c t p hu n

th ng xuyên cho ćn b c p qu n, huy n đ nâng cao k n ng l̀m vi c Nâng cao th́i đ

ph c v v̀ tŕch nhi m c a công ch c thông qua mô t công vi c c th v̀ ć ph n h i t kh́ch h̀ng sau th c thi công vi c i u ǹy ǵp ph n chuy n n n h̀nh ch́nh “cai tr ” sang n n h̀nh ch́nh “ph c v ” đúng ngh a

2.3 Khung lý thuy t

2.3.1 S đ DACUM liên quan đ n mô t công vi c

nâng cao hi u qu công vi c, hi u n ng gi i quy t th t c h̀nh ch́nh t t, lãnh đ o qu n

1 đã l̀m vi c v i ćc chuyên gia DACUM v̀ ćc chuyên gia gi i công tác t i qu n ,

ph ng, ti n h̀nh xây d ng quy trình làm vi c c th c a t ng b ph n t i qu n v̀

ph ng C th nh sau:

Trang 20

Hình 2.1 S đ DACUM

Trang 21

Ngu n: UBND Qu n 1, ćc chuyên gia th c hi n DACUM 2008

Trang 22

Nh v y theo bi u đ DACUM phân t́ch nhi m v c a UBND ph ng, đ ph́t huy hi u

qu công vi c t t th̀ m i ć nhân ph i đ c b tŕ h p lý v i chuyê n môn v̀ ć th m quy n gi i quy t công vi c c a m̀nh

C i ćch d ch v dân s ć t́nh ch t tr ng tâm h n trong phong tr̀o c i ćch c a ́c, đ c

bi t chú tr ng đ n vi c “ph́t tri n ngu n l c ch́nh c a d ch v công, l̀ con ng i Th́i đ t́ch c c m nh m v̀ s t n tâm m̀ ćc công ch c nh̀ n c ph i ć v̀ m t n n D ch v Công t t h n c n đ c đ a lên h̀ng đ u v̀ l̀m c s cho v n hó hòn thi n liên t c” H

th ng t̀m ćch “t p trung v̀o vi c th c hi n ć nhân v̀ l̀m gia t ng gí tr trong nh ng

đi u h th c hi n, qua đ́ giúp m i ng i đ t đ c ćc m c tiêu c a t ch c v̀ liên t c hoàn thi n vi c th c hi n c a c quan”.9

2.3.2 S d ng 5 tiêu ch́ c a ADB “C i thi n h̀nh ch́nh công trong m t th gi i c nh tranh” bao g m m inh b ch, thích h p, ć t́nh kinh t , đ y đ , ć th gím śt đ c C

th đ́nh gí qua Quy t đ nh 3923/Q -UBND ngày 19/7/2013 quy đ nh ćc tiêu ch́ đ́nh

gí ćc đ n v tr c thu c th̀nh ph Trong đ́ hai tiêu ch́ ć s đi m cao nh t l̀ Công tác tuy n d ng, xây d ng và nâng cao ch t l ng đ i ng cán b , công ch c, viên ch c và

Hi n đ i hóa n n hành chính ( ́nh k̀m quy t đ nh 3923 và các tiêu chí)

2.3.3 S d ng l c ḱo v̀ l c đ y c a qú tr̀nh c i ćch h̀nh ch́nh v̀ ng c l i

L c ḱo: Ti n b c a k nguyên công ngh thông tin ; hi u qu c a ćc n n h̀nh ch́nh tiên

ti n trên th gi i ; kênh thông tin đa chi u c a b́o ch́ v n n h̀nh ch́nh công đã t o nên

m t l c ḱo kh́ m nh đ i v i n n h̀nh ch́nh t i qu n 1 ńi riêng v̀ c n c ńi chung

L c đ y: Yêu c u thay đ i c p b́ch c a xã h i nh t l̀ b c xúc c a ng i dân v̀ doanh

nghi p; vai tr̀ c a qu n trung tâm; t c đ c i ćch v̀ ng d ng nhanh c a ćc qu n, huy n trên đ a b̀n th̀nh ph ; tr̀nh đ dân tŕ cao l̀ nh ng l c đ y đ CCHC ph i luôn ti n v ph́a tr c; song h̀nh c̀ng ph́t tri n kinh t

Trang 23

2.4 Ch s PAR INDEX c a B N i v

Ch s CCHC g i t t l̀ PAR INDEX đ c x́c đ nh l̀ công c qu n lý m i tri n khai trong

ch ng tr̀nh c i ćch t ng th nh̀ n c giai đo n 2011 – 2020, kh c ph c đ c t́nh ch quan, đ nh t́nh, trong vi c theo d̃i đ́nh gí CCHC giai đo n 10 n m tr c; b o đ m vi c theo d̃i đ́nh gí m t ćch khoa h c , h th ng, đ nh l ng v̀ d a trên k t qu , t́c đ ng

Trang 24

kh n, phi n h̀ c a công dân v̀ t ch c khi đ n giao d ch, th c hi n ćc yêu c u c a n n kinh t Qua đ́ ǵp ph n t o ni m tin c a ng i dân đ i v i ng v̀ Nh̀ n c

N i dung 3: C i ćch t ch c b ḿy h̀nh ch́nh nh̀ n c

L nh v c c i ćch t ch c b ḿy h̀nh ch́nh nh̀ n c h ng t i xây d ng m t b ḿy h̀nh ch́nh đ n gi n, g n nh , v n h̀nh thông su t t trung ng t i c s v i ch c n ng, nhi m v gi a ćc c quan h̀nh ch́nh nh̀ n c v̀ ćc c p h̀nh ch́nh không ch ng ch́o, tr̀ng l p; gi m nh ǵnh n ng chi ngân śch c a Nh̀ n c v̀ nâng cao hi u qu cung ng

d ch v công

Trang 25

N i dung 4: Xây d ng v̀ nâng cao ch t l ng đ i ng ćn b , công ch c, viên ch c

X́c đ nh r̃ m i k t qu đ t đ c c a c i ćch, x́t cho c̀ng, đ u ph thu c v̀o ho t đ ng

c a con ng i nên c i ćch nhân s luôn đ c x́c đ nh l̀ m t trong nh ng n i dung c i ćch h̀nh ch́nh ngay t nh ng ng̀y đ u c i ćch Nh ng c i ćch trong l nh v c nhân s h̀nh ch́nh nh̀ n c h ng t i m c tiêu xây d ng m t đ i ng ćn b , công ch c trong

s ch, v ng m nh, đ chuyên môn nghi p v v̀ ph m ch t đ o đ c đ duy tr̀ tr t t xã h i,

ph c v Nhân dân v̀ b o đ m s ph́t tri n xã h i b n v ng

N i dung 5: C i ćch t̀i ch́nh công

C i ćch t̀i ch́nh công c n t p trung v̀o huy đ ng, phân ph i v̀ s d ng hi u qu m i ngu n l c cho ph́t tri n kinh t - xã h i nh m m c tiêu ph́t tri n đ t n c L nh v c c i ćch t̀i ch́nh công gình đ c s quan tâm v̀ ch́nh th c tr th̀nh m t b ph n không

th t́ch r i c a c i ćch h̀nh ch́nh t khi Ch ng trình t ng th c i cách hành chính nhà

n c đ c ban hành

N i dung 6: Hi n đ i h́a h̀nh ch́nh

Hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh nh̀ n c h ng t i vi c cung c p đ y đ v̀ nâng cao ch t

l ng c a ćc công c , ph ng ti n giúp cho vi c hòn th̀nh nhi m v c a b ḿy h̀nh ch́nh nh̀ n c đ c t t h n Nh ng nhi m v ch y u c a hi n đ i hó h̀nh ch́nh trong giai đo n t i t p trung v̀o đ y m nh ng d ng ćc th̀nh t u khoa h c - công ngh (tr c

h t l̀ công ngh thông tin truy n thông) ho t đ ng c a c quan h̀nh ch́nh nh̀ n c th c

hi n hi u qu h th ng qu n lý ch t l ng, hi n đ i hó công s , trang thi t b ph c v cho

ho t đ ng h̀nh ch́nh đ ng th i hi n đ i hó ph ng th c, phong ćch l̀m vi c c a đ i

ng ćn b , công ch c

3.1 X́c đ nh tr ng tâm ćc n i dung c i ćch h̀nh ch́nh t i c p qu n, huy n

Theo ch đ o c a UBND th̀nh ph ćc c quan công quy n trên đ a b̀n v n ph i đ m b o

th c hi n śu n i dung gi n g nh th̀nh ph v̀ trung ng Tuy nhiên ćc n i dung C i ćch th ch ; c i ćch t̀i ch́nh công ; c i ćch t ch c b ḿy h̀nh ch́nh nh̀ n c ch c

ch n c p qu n, huy n không th th c hi n đ c v̀ không đúng th m quy n Vi c thay đ i

Trang 26

th ch hay c i ćch b ḿy h̀nh ch́nh nh t thi t ph i th c hi n đ ng b theo ch đ o t trung ng

Ch́nh v̀ v y hai n i dung quan tr ng m̀ c p qu n huy n th c hi n đ́ l̀ Hi n đ i h́a

n n h̀nh ch́nh và Xây d ng nâng cao ch t l ng đ i ng ćn b , công ch c , viên

ph ng ph́p theo d̃i vi c th c thi công v c a ćn b công ch c, v̀ đây l̀ khâu tr ng tâm trong hi u qu c a n n h̀nh ch́nh công Chính vì v y c n ph i xây d ng cho đ c c ch

ki m sót không đ ćn b nh ng nhi u, tham nh ng v̀ ć h̀nh vi tiêu c c T suy ngh đ́, lãnh đ o qu n đã quy t đ nh nâng c p h th ng b ng đi n t kh o śt m c đ h̀i l̀ng

c a ng i dân v̀ doanh nghi p khi đ n liên h công vi c t i UBND qu n 1

Thành l p Ph̀ng Ý t ng t i tr s UBND qu n 1 đ ćn b công ch c, ng i lao đ ng ć

th tham gia đ́ng ǵp ćc śng ki n, ćch l̀m hay nh m ti p t c đ y m nh công t́c CCHC

X́c đ nh v ai trò quan tr ng c a CNTT trong công tác CCHC, tri n khai c p ph́p qua

m ng, công khai th t c h̀nh ch́nh qua ćc m̀n h̀nh c m ng… T t c ćn b , công ch c UBND qu n 1 đ u ph i s d ng ćc ph n m m liên quan đ gi i quy t ćc công vi c theo

ch c tŕch, nhi m v

R̀ sót quy tr̀nh gi i quy t h s h̀nh ch́nh c a ćc ph̀ng ban, trong đ́ t p trung v̀o ćc l nh v c ńng nh : Qu n lý đô th v̀ T̀i nguyên Môi tr ng

Trang 27

Ra m t Trung tâm Công ngh thông tin qu n 1 (tháng 3/2013) theo Quy t đ nh s 353/Q UBND ngày 24 tháng 01 n m 2013 c a UBND th̀nh ph v vi c th́ đi m th̀nh l p Trung tâm Công ngh thông tin qu n 1 tr c thu c UBND qu n 1

-Th c hi n k ho ch liên t ch ph i h p v i y ban MTTQ Vi t Nam qu n 1:

Th c hi n t t quy ch dân ch c s , t ch c đ i tho i v i ng i dân v̀ doanh nghi p

b ng nhi u h̀nh th c nh ti p xúc tr c ti p, h i ngh , duy tr̀ l ch ti p dân đ nh k (ho c

đ t xu t) c a lãnh đ o Qu n, Tr ng ćc ph̀ng, ban v̀ UBND 10 ph ng

M t s gi i ph́p tr ng tâm:

Th c hi n nghiêm túc h̀nh th c th xin l i đ i v i h s tr h n, ć quy đ nh ch t ch v tŕch nhi m c a đ n v , ćn b liên quan trong vi c gi i quy t h s tr h n, x lý nghiêm ćc tr ng h p không ch p h̀nh ho c ch p h̀nh mang t́nh chi u l , không đ t đ c k t

qu gi i quy t h s cu i c̀ng

Nâng cao tŕch nhi m c a ng i đ ng đ u, c th g m 04 tiêu ch́ đ́nh gí ng i đ ng

đ u không hòn th̀nh nhi m v nh sau: x y ra tiêu c c ḱo d̀i; m t đòn k t n i b ;

qu n lý ćn b y u ḱm; không hòn th̀nh nhi m v ch́nh tr do qu n giao

3.3 K t qu n l c hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh t i qu n 110

Th c hi n h th ng b ng đi n t kh o sát m c đ hài lòng c a ng i dân và doanh nghi p khi đ n liên h công vi c t i UBND Qu n 1 và UBND 10 ph ng Trong n m 2013, riêng

t i UBND Qu n 1 có 7.293 góp ý v thái đ c a cán b công ch c, trong đ́ có 7.227 ý

ki n hài lòng, chi m t l 99.5%%, 66 ý ki n không hài lòng, chi m t l 0.5%

i v i k t qu kh o sát các tr ng h p ng i dân không hài lòng đ u đ c thông báo đ n

Ch t ch UBND 10 ph ng đ làm rõ nguyên nhân, qua đ́ k p th i có hình th c ch n

ch nh, nh c nh cán b công ch c

10 UBND qu n 1 (2011-2014)

Trang 28

H p 3 Hi n đ i hóa c s v t ch t t i UBND Qu n 1

L p đ t và nâng c p 04 màn hình đi n t t i b ph n

ti p nh n và hoàn tr k t qu , b ph n ti p công dân,

b ph n b o v và t i V n phòng UBND Qu n Nh ng màn hình đi n t này th hi n b Quy t c ng x c a cán b , công ch c, viên ch c và ng i lao đ ng làm

vi c t i các đ n v tr c thu c UBND Qu n 1 và UBND

10 ph ng; chính sách ch t l ng, m c tiêu ch t l ng

c a c quan UBND Qu n 1; l ch công tác tu n, l ch

ti p công dân đ nh k c a lãnh đ o UBND Qu n 1

hi n s đ t ch c c a V n phòng, ch ng trình theo dõi s li u công vi c c a t ng cán b , công ch c c a

khai th c hi n tuy nhiên s

l ng h s đ ng ký ch a nhi u, ph n l n các l t truy c p ch mang tính ch t tham kh o

V tình hình tri n khai cung c p d ch v công tr c tuy n: Trong n m 2013, UBND Qu n 1

th c hi n g i 15.075 tin nh n thông báo tr k t qu h s ; 12.222 tin nh n m i h p; s

ng i tham gia g i tin nh n đ ng ký x p hàng t đ ng t i phòng ti p nh n và hoàn tr h

s UBND qu n 1 là 134 l t

Ngoài ra, t ngày 15/10/2013, UBND Qu n 1 đã tri n khai th c hi n nhi u d ch v , h tr

ti n ích khác cho ng i dân nh :

D ch v tr k t qu gi i quy t h s h̀nh ch́nh qua B u đi n:

Theo đ́ ć k t qu gi i quy t h s h̀nh ch́nh, theo yêu c u c a ng i dân, UBND Qu n

1 s chuy n k t qu gi i quy t h s h̀nh ch́nh cho B u đi n đ chuy n ph́t t i đ a ch cho ng i dân theo th a thu n

D ch v đ́ng ph t vi ph m h̀nh ch́nh qua B u đi n:

Trang 29

Khi b x ph t vi ph m h̀nh ch́nh, ng i dân ć th đ ng ký d ch v đ́ng ph t vi ph m h̀nh ch́nh qua B u đi n Theo đ́, trên c s ph i h p v i UBND Qu n 1, B u đi n s

ti p nh n đ ng ký c a ng i dân, đi đ́ng ph t v̀ nh n gi y t , tang v t b t m gi đ tr

l i cho ng i dân

H th ng t ng đ̀i 1900571517 – ng i dân ǵp ý xây d ng ch́nh quy n qu n 1

H th ng t ng đ̀i 1900571517 cho phép ǵp ý xây d ng ch́nh quy n qu n 1 đã thu hút

đ c s quan tâm, ng h c a đông đ o ng i dân

D ch v tra c u ng̀y nh n l ng h u, tra c u k t qu h s , thông tin x ph t vi

3.4 K t qu xây d ng nâng cao ch t l ng đ i ng ćn b , công ch c viên ch c

UBND qu n 1 đã xây d ng v̀ tri n khai th c hi n K ho ch 147/KH-UBND ngày 04/09/2013 v xây d ng đ ́n x́c đ nh v tŕ vi c l̀m trong ćc ph̀ng ban đ n v tr c thu c K t qu c a ́n x́c đ nh v tŕ vi c l̀m v̀ c c u công ch c, viên ch c theo

ng ch ph i đ m b o đúng quan đi m, ch tr ng c a ng v công t́c t ch c v̀ ćn b ; đ́p ng yêu c u ph́t tri n kinh t , xã h i; ǵp ph n t́ch c c v̀o đ i m i, hòn thi n b ḿy t ch c, xây d ng v̀ ph́t tri n đ i ng công ch c, viên ch c

UBND Qu n 1 đã ph i h p Ban t ch c Qu n y công khai tiêu ch́, tiêu chu n b nhi m ćn b ch ch t v̀ th ng kê s l ng, ch t l ng ćn b công ch c Vi c qu n lý ćn b , công ch c, viên ch c đ c th c hi n đúng quy đ nh, đ c bi t trong vi c tuy n d ng công

ch c v̀ ćc quy đ nh v s d ng, b nhi m, khen th ng v̀ ćc ch đ ch́nh śch kh́c

đ i v i ćn b , công ch c Trong th i gian qua, đã c p nh t danh śch ćn b , công ch c, viên ch c c a ćc đ n v v̀o ch ng tr̀nh l ng c a S N i v v nâng ng ch, nâng b c

l ng, b nhi m ng ch cho gío viên, ćn b , công ch c, viên ch c v̀ x p l ng cho ćn

Trang 30

b chuyên tŕch ph ng theo Ngh đ nh 92/CP c a Ch́nh ph ; l p danh śch công ch c

hi n ć t i ćc đ n v s nghi p thu c qu n ć 54 tr ng h p đ b́o ćo S N i v theo công v n s 435/SNV-CCVC ng̀y 10/4/2014 c a S N i v v th ng kê danh śch nh ng

ng i đ c x́c đ nh l̀ công ch c trong ćc đ n v s nghi p công l p

V th c hi n Th xin l i: UBND Qu n đã thông tin r ng rãi cho ng i dân và doanh nghi p s đi n tho i ph n ánh n u có tr ng h p h s tr h n mà không xin l i, không có

lý do chính đ́ng C th : Trong tr ng h p h s c a ng i dân, doanh nghi p b tr h n

mà đ n v th lý không tr c ti p xu ng nhà (ch h ) đ g i th xin l i (không đ c g i qua đ ng b u đi n) ho c đ n k h n l n 2 không mang h s đ n nhà tr , thì ng i dân, doanh nghi p thông tin tr c ti p đ n T C i cách hành chính s 08.38 279 446 đ báo cáo

đ ng chí Ch t ch UBND Qu n 1 có bi n pháp x lý nghiêm vi ph m Trong n m 2013 có

02 tr ng h p ph i th c hi n th xin l i đ i v i h s tr h n thu c l nh v c Tài nguyên và môi tr ng

3.5 Vai tr̀ gím śt c a đòn th , m t tr n t qu c qu n11

Th c hi n k ho ch liên t ch ph i h p v i y ban MTTQ Vi t Nam qu n 1 v giám sát thái đ giao ti p, ng x c a cán b Thanh tra xây d ng và cán b ti p dân c a UBND

qu n và 10 ph ng; v n đ ng nhân dân giám sát thái đ cán b công ch c thông qua mô hình các T giám sát nhân dân N i dung t p trung giám sát công tác qu n lý nhà n c v

tr t t đô th , tr t t xây d ng Vi c th c hi n công tác giám sát đ c ti n hành đ t xu t,

b t k t i hi n tr ng ho c các Phòng ti p nh n và hoàn tr k t qu c a UBND qu n và

10 ph ng ít nh t 2 l n/tu n n nay 10/10 ph ng đã th c hi n ký k t h p đ ng v i y ban MTTQ Vi t Nam qu n 1 đ ph i h p giám sát và ph i h p th c hi n nhi m v đ c giao

Th c hi n k ho ch liên t ch s 14/KHLT-UBND-UBMT ngày 15/05/2012 c a UBND

qu n và UBMTTQVN qu n 1, các thành viên t giám sát nhân dân 10 ph ng đã ti n hành giám sát và g i các phi u thông tin v V n phòng UBMTTQVN qu n 1, n i dung ph n ánh thái đ giao ti p ng x c a cán b ti p dân c a UBND qu n và ph ng, vi c cán b

ch c ch a đeo b ng tên theo quy đ nh, tình tr ng l n chi m v a hè, tình tr ng xe máy

Trang 31

đi ng c chi u và đi l n lên v a hè Các thông tin ph n ánh c a t giám sát đ u đ c t ng

h p báo cáo lãnh đ o Qu n y, UBND qu n đ ch đ o các đ n v ch c n ng xem xét x

Th c hi n k ho ch liên t ch s 42/KHLT-UBND-MTTQ ngày 18/10/2012 c a y ban nhân dân qu n v v n đ ng nhân dân tham gia giám sát thái đ cán b , công ch c, nhân viên qu n 1 đ n nay đã ti p nh n 156 th ng c a ng i dân trên đ a bàn qu n 1 g i v , các ý ki n c a ng i dân mong mu n cán b công ch c c n ti p t c phát huy h n n a v tác phong, thái đ ph c v nhân dân, bên c nh đ́ có nhi u ý ki n đ xu t khen th ng cán

b , nhân viên làm t t nhi m v

Qua vi c tri n khai, ph i h p giám sát theo n i dung k ho ch s 08/KH-UBND-MTTQ ngày 15/03/2013 c a UBND Qu n 1 và y ban M t tr n T qu c Vi t Nam Qu n 1 v giám sát công tác c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t t i đ a bàn qu n 1 Trên c s danh sách 328 tr ng h p không đ

đi u ki n pháp lý đ c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài

s n khác g n li n v i đ t do Phòng tài nguyên môi tr ng Qu n 1 cung c p, M t tr n T

Trang 32

CH NG 4

4.1 Ch đ o c a UBND Qu n 1 đ i v i ćc ph ng v C i ćch h̀nh ch́nh

Th c hi n Hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh thông qua vi c ch nh trang c s v t ch t t i ćc b

ph n ć liên quan đ n vi c ti p xúc v i nhân dân nh m đ́p ng ćc tiêu chu n quy đ nh v trang b ph ng ti n l̀m vi c v̀ t o đi u ki n ng̀y c̀ng thu n l i h n cho ng i dân v̀ doanh nghi p khi đ n liên h công vi c

Chú tr ng nâng cao th́i đ ph c v ng i dân, th c hi n t t n n h̀nh ch́nh ph c v Ti n h̀nh đ́nh gí ćn b , công ch c khi gi i quy t h s c a dân , doanh nghi p thông qua

b ng ch m đi m công khai (n i m ng v i qu n)

Nhân r ng mô h̀nh ng d ng công ngh sinh tr c h c nh n di n vân tay c a ph ng B n Th̀nh đ n 09 ph ng c̀n l i Theo đ́, giao ch tiêu n m 2013 cho UBND ph ng B n Th̀nh ph i hòn th̀nh xong 95%, ćc ph ng c̀n l i ph i hòn th̀nh vi c l p đ t v̀ v n

h̀nh h th ng qu n lý ǹy

Th c hi n k ho ch liên t ch ph i h p v i MTTQ Vi t Nam Qu n 1 v gím śt th́i đ giao ti p, ng x c a ćn b Thanh tra xây d ng v̀ ćn b ti p dân c a y ban nhân dân

qu n v̀ 10 ph ng

Th c hi n t t quy ch dân ch c s , t ch c đ i tho i v i ng i dân v̀ doanh nghi p

b ng nhi u h̀nh th c nh ti p xúc tr c ti p, h i ngh , duy tr̀ l ch ti p dân đ nh k (ho c

Trang 33

Gi i quy t h s h̀nh ch́nh t i nh̀ cho ng i dân không đ đi u ki n đ n c quan công quy n

Nâng cao ch t l ng đ i ng ćn b công ch c

4.2 K t qu c i ćch h̀nh ch́nh ph ng B n Th̀nh 12

4.2.1 Các công vi c đ nh k

UBND ph ng đã ti n hành niêm y t công khai b th t c hành chính v i 18 l nh v c theo

quy đ nh c a nh̀ n c Duy trì vi c niêm y t công khai ćc v n b n pháp lu t liên quan, quy tr̀nh, quy đ nh gi i quy t h s th t c hành chính, m c phí, l ph́; đ t th̀ng th đ ghi nh n ph n ánh, ki n ngh c a nhân dân, vi c tr k t qu h s đúng h n trên 99%

Trong công tác ch ng th c b n sao t b n chính các gi y t , v n b n b ng ti ng Vi t;

ch ng th c ch ký trong các gi y t , v n b n b ng ti ng Vi t; ch ng th c v n b n th a thu n trong giao d ch dân s luôn luôn đ t t l đúng h n 100% i v i ćc tr ng h p già y u, b nh t t, neo đ n, lãnh đ o ph ng s c cán b ph tŕch đ n tr c ti p t n nhà,

t o đi u ki n thu n l i cho ng i dân trong vi c gi i quy t h s

ã tri n khai th c hi n nghiêm túc Quy t đ nh s 07/2013/Q -UBND ngày 30/01/2013

c a UBND thành ph v quy ch th c hi n c ch m t c a liên thông nhóm th t c hành ch́nh đ ng ký h t ch - b o hi m y t - đ ng ký, qu n lý cho tr em d i 6 tu i; đ ng ký khai t - xóa h kh u

Trong quá trình th c hi n các th t c hành chính, ti p t c nghiên c u, tham m u, đ xu t

gi m b t khâu trung gian, v n b n, h s , gi y t r m rà, không th c s c n thi t nh m

ti t ki m nhân l c, c ng nh th i gian và kinh ph́ cho ng i dân

Ti p t c ng d ng hi u qu tin h c trong công tác CCHC t b ph n ti p nh n h s đ n

b ph n gi i quy t; tr k t qu ch́nh x́c, đúng h n

12 B́o ćo c i ćch h̀nh ch́nh ph ng B n Th̀nh (2011 – 2014)

Trang 34

Ti p t c th c hi n nghiêm túc hình th c th xin l i đ i v i h s tr h n đ ng th i quy

đ nh trách nhi m c a cán b liên quan trong vi c gi i quy t h s , x lý nghiêm ćc tr ng

m m m t c a – Qu n lý dân c (g i t t là h th ng), đây l̀ h th ng qu n lý dân c đ c

thi t k và xây d ng c ng thông tin đi n t v mô hình m t c a đi n t gi i quy t th t c h̀nh ch́nh cho ng i dân, qua quá trình tri n khai th c hi n đã đ t đ c nh ng hi u qu

nh t đ nh, c th nh sau:

4.2.2 1 Gi i ph́p v ph n m m

V i m c tiêu ng d ng CNTT nh m giúp cho ng i dân l̀m ćc th t c h̀nh ch́nh thu n

ti n, nhanh ch́ng v̀ ć th theo d̃i ti n đ c ng nh th i gian hòn th̀nh h s ; qu n lý tòn b qú tr̀nh đ ng ký, ti p nh n h s đ n vi c c p nh t ti n đ x lý, tr k t qu , in b́o ćo, th ng kê… ph c v t t ćc công t́c v chuyên môn, qu n lý, l u tr ć khoa h c, UBND ph ng đã ph i h p v i Công ty TNHH MTV Gi i ph́p ph n m m h th ng thông minh (iSoftware) nghiên c u v̀ thi t k xây d ng ph n m m m t c a “Qu n lý dân c ”

Trang 35

Hình 4.1: Mô h̀nh ho t đ ng c a ćc phân h ph n m m

Ngu n: B́o ćo chuyên đ Nh ng đi m đ t ph́ CCHC n m 2013 c a ph ng B n Th̀nh

Hi n ć 4 phân h hi n đã hòn ch nh d li u: phân h ng y; Sao y ch ng th c; H

t ch; Nh̀ đ t Các phân h X́a đ́i gi m ngh̀o; Gío d c; B o hi m y t tr em; a ch́nh xây d ng (tr t t đô th ) đang trong giai đo n nh p li u Qua 1 n m tri n khai th c t đã đ́p ng yêu c u ho t đ ng c a mô h̀nh m t c a c p ph ng v̀ qu n Ngòi ra, gi i ph́p c̀n cung c p kh n ng liên thông d li u hai chi u gi a UBND qu n v i ćc UBND

ph ng; ng i dân v̀ doanh nghi p c ng ć th theo d̃i ti n đ th c hi n, th i gian hòn

th̀nh h s

Hi n nay toàn h th ng ḿy ph ng B n Thành có 5 máy ch (Server), kho ng 40 máy

tr m (client), trung tâm c a gi i ph́p l̀ C s d li u (CSDL) đ a bàn dân c Qua đ́ cho phép các phân h ph n m m qu n lý và c ng thông tin m t c a đi n t k t n i, ghi nh n và

x lý thông tin

Trang 36

Hình 4.2: Mô h̀nh C ng thông tin m t c a

Ngu n: B́o ćo chuyên đ Nh ng đi m đ t ph́ CCHC n m 2013 c a ph ng B n Th̀nh

Ćc phân h qu n lý đ c xây d ng nh m ph c v m c tiêu c p nh t, tra c u v̀ l u tr thông tin v CSDL đ a b̀n dân c

Hình 4.3: Mô h̀nh ćc phân h qu n lý

Trang 37

4.2.2.2 ́nh gí hi u qu c a ph n m m

V i d li u đã đ c l u tr , h th ng ph n m m t đ ng li t kê tên v̀ đ a ch c a tr chu n b nh p h c l p 1, danh śch thanh niên trong đ tu i thi h̀nh ngh a v quân s

ng d ng công ngh sinh tr c h c nh n di n vân tay v̀o ph n m m qu n lý đ a b̀n dân c

nh m s h́a ćc th t c h̀nh ch́nh, gi m b t gi y t v̀ th t c, t o thu n l i cho ng i dân

Qua ph n tri n khai th nghi m, ng i dân đ c ti p c n v i ćc ng d ng CNTT, gi i quy t th t c h̀nh ch́nh nhanh ch́ng, thu n ti n

Qua ph ng ti n truy n thông nh b́o đ̀i đã thông tin, tr̀nh chi u ćc đo n ph́ng s ; trên th c t ch ng tr̀nh tri n khai th nghi m t i ph ng, ng i dân đ a ph ng v̀ ćc doanh nghi p đ n liên h công t́c đã đ ng thu n v̀ ng h

Ngòi ra công ngh nh n d ng vân tay đã đ c ph ng ́p d ng luôn trong vi c ch m công, qu n lý vi c m c a ra v̀o tr s UBND ph ng v̀ qu n lý vi c d̀ng thi t b đi n, giúp ćn b công ch c UBND ph ng ý th c h n trong vi c ti t ki m đi n

4.3 K t qu c i ćch h̀nh ch́nh ph ng B n Ngh́ 13

4.3.1 Ćc công vi c đ nh k

UBND ph ng đã ti n hành niêm y t công khai b th t c hành chính v i 18 l nh v c theo

quy đ nh c a nh̀ n c, ngoài ra ph ng đã không ng ng đ i m i trong quá trình ti p nh n

và tr k t qu v i vi c l p đ t h th ng x p hàng t đ ng, h th ng camera, h th ng kh o sát ý ki n khách hàng và công khai các b ng h ng d n th t c ch ng th c đ ng i dân

có th theo dõi và t o s thu n l i tránh phi n h̀ gây kh́ kh n cho ng i dân Bên c nh đ́ UBND ph ng c ng đã trang b c s v t ch t khang trang s ch đ p t o s tho i mái cho ng i dân và doanh nghi p khi đ n liên h công tác

13 B́o ćo k t qu c i ćch h̀nh ch́nh ph ng B n Nghé (2011 – 2014)

Trang 38

Th c hi n tri n khai v̀ niêm y t công khai quy t c ng x c a CBCC v̀ ng i lao đ ng trong c quan, đ n v , qún tri t trong CBCC nh ng vi c ph i l̀m v̀ nh ng vi c không

đ c l̀m trong qú tr̀nh th c thi công v

Ti p t c ng d ng hi u qu tin h c trong công t́c CCHC t b ph n ti p nh n h s đ n

b ph n gi i quy t; tr k t qu ch́nh x́c, đúng h n

Th c hi n nghiêm túc h̀nh th c th xin l i đ i v i h s tr h n đ ng th i quy đ nh tŕch nhi m c a ćn b liên quan trong vi c gi i quy t h s , x lý nghiêm ćc tr ng h p không ch p h̀nh ho c ch p h̀nh chi u l

4.3.2 Hi n đ i h́a h̀nh ch́nh

4.3.2.1 ng d ng CNTT trong ho t đ ng

UBND ph ng đã không ng ng đ i m i trong qú tr̀nh ti p nh n v̀ tr k t qu v i vi c l p

đ t h th ng x p h̀ng t đ ng, h th ng camera, h th ng kh o śt ý ki n kh́ch h̀ng v̀ công khai ćc b ng h ng d n th t c ch ng th c đ ng i dân ć th theo d̃i v̀ t o s

thu n l i tŕnh phi n h̀, kh́ kh n cho ng i dân

Hi n ph ng đang s d ng 01 Gowide k t n i v i m ng n i b UBND qu n 1, ć 2 đ ng dây m ng k t n i Internet, ćc ḿy tr m ć n i m ng LAN đ u truy c p đ c internet v̀

tòn b h th ng c a m ng LAN c a ph ng ho t đ ng t ng đ i n đ nh

Duy tr̀ hi u qu ćc ph n m m h t ch, x lý vi ph m h̀nh ch́nh, ch ng tr̀nh qu n lý dân

c

4.3.2.2 Áp d ng h th ng ISO

Th c hi n k ho ch 83/KH-UBND ng̀y 16/5/2012 c a UBND qu n 1 v th c hi n h

th ng qu n lý ch t l ng ISO 9001: 2008 theo mô h̀nh khung t i UBND qu n 1 và UBND

10 ph ng, UBND ph ng B n Ngh́ đã tri n khai v̀ t ch c t p hu n cho CB-CNV ph tŕch ćc b ph n ti p nh n v̀ tr h s t i ph ng nh m gi i thi u mô h̀nh khung h

Trang 39

nay ph ng đang ti n h̀nh r̀ sót l i ćc đ u vi c c a ćc b ph n sao cho ph̀ h p v i

th c t đ ́p d ng t i ph ng

Rõ ràng trong cùng m t th ch (qu n 1); dân s ; thu thu ; s cán b ; trình đ dân trí là

t ng đ ng nhau nh ng B n Nghé c ng ch có th đ m b o m t s n i dung ch đ o c a

q u n khi th c hi n Hi n đ i hóa n n hành chính Dù qu n ch đ o ph i nhân r ng mô hình

ng d ng công ngh sinh tr c h c nh n di n vân tay c a ph ng B n Thành đ n 09

ph ng còn l i t n m 2013, ph n đ u t rong n m 2013 UBND ph ng B n Thành ph i hoàn thành xong 95%, các ph ng còn l i ph i hoàn thành vi c l p đ t và v n hành h

th ng qu n lý này Tuy nhiên t t c đ u không th th c hi n đ c

4.4 ́nh gí d i ǵc nh̀n c a lãnh đ o qu n, ph ng

Hi n đ i h́a n n h̀nh ch́nh ngòi m ng hi n đ i hoá c s công ngh nh m ph c v cho

k thu t CNTT c n chú tr ng đ n c s v t ch t c a ph ng Hi n nay tr s c a ćc UBND qú ch t ch i, ng i dân không c m th y tho i ḿi khi đ n l̀m vi c N u nh c

s r ng rãi h n, ć trang b ćc thi t b hi n đ i đ ng i dân ć th s d ng ho c xem khi

ng i ch th̀ s r t t t

Th́i đ ćn b c s ti p dân t t , không ć nh ng nhi u v̀ n u ć ng i dân s ph n ng ngay (tr̀nh đ dân tŕ kh́ cao ) v̀ lãnh đ o ph ng ph i l̀ ng i b k lu t tr c tiên Ngòi ra n u tr s s ch đ p, sang tr ng th̀ ch́nh b n thân ng i ćn b c ng c m th y t h̀o v i công vi c h đang l̀m, tŕch nhi m hay th́i đ c ng s thay đ i

u v̀o ćn b c s cho th y, ch ć kho ng 20 – 30% ć tr̀nh đ đ i h c , ch́nh v̀ v y

c n ph i ć c ch thu đ c đ c ng i gi i đ n l̀m vi c t i ph ng xã C n nâng l ng cho ćn b đ ph̀ h p v i công vi c l̀ c n thi t C n gi m t̀nh tr ng g i g m ćn b

xu ng công t́c t i c s nh hi n nay

4.5 ́nh gí c i ćch h̀nh ch́nh t i 2 ph ng theo kh o śt c a t́c gi

4.5.1 Theo đ́nh gí c a ćn b ph ng B n Th̀nh

Trang 40

K t qu ph ng v n ćn b đang tr c ti p l̀m th t c CCH C cho th y b n thân h̀i l̀ng v i quy tr̀nh thao t́c công vi c hi n nay H đ́nh gí vi c đ c t p hu n chuyên môn nghi p

v giúp công vi c t t h n Theo kh o śt, ng i dân đ n ph ng ch y u l̀ sao y , t n th i gian và chi phí Ch́nh ph n ên có N gh đ nh quy đ nh ćc đ n v yêu c u v n b n sao y

ch ng th c thì th c hi n luôn vi c đ i chi u v i v n b n g c Ngoài th t c sao y thì th

t c v h tch c ng kh́ quan tr ng, tuy nhiên c n rút g n th i gian th c hi n th t c này Khi đ c h i v hi n đ i h́a quy tr̀nh h̀nh ch́nh s nghi p t i c p ph ng , b n thân ćn

b kh ng đ nh nhân l c l̀m vi c l̀ quan tr ng nh t Ḿy ḿc ch l̀ ph ng ti n h tr m̀ thôi

V ph́a ćn b , r t lo s khi s d ng ph n m m d u vân tay M t ph n không ć chuyên môn CNTT nên b n thân h r t lúng túng khi s d ng M t kh́c l̀ k t qu không c p nh t

th ng xuyên m̀ công ch ng th̀ ph i ch u tŕch nhi m ph́p lý nên h v n mu n d̀ng b n

g c đ đ i chi u H s l u tr ch m i th c hi n m t ph n trên đ a b̀n ph ng v̀ đang trong qú tr̀nh hòn thi n nên xem nh ch a th tri n khai đ i tr̀ Nh v y r̃ r̀ng tòn b

ph n m m l u d u vân tay l̀ hòn tòn không t́c d ng

nh ng lúc cao đi m Yêu c u v nhi t t̀nh, tŕch nhi m h n chi m 5%

Khi đ c h i v công ngh sinh tr c d u vân tay t i ph ng v̀ t i sao h ph i mang theo

b n g c th̀ ć 38,5% không bi t thông tin ǹy ; 20% ch a s d ng l n ǹo v̀ s r t đông 39,5% b o đây l̀ yêu c u b t bu c; ch ć 1% l̀ bi t không c n mang theo b n g c

4.5.3 Theo đ́nh gí c a ćn b ph ng B n Ngh́

K t qu ph ng v n ćn b đang tr c ti p l̀m th t c CCHC cho th y 100% hài l̀ng v i quy tr̀nh thao t́c công vi c hi n nay Ch ć 75% ćn b khi kh o śt l̀ đã đ c t p hu n

Ngày đăng: 21/08/2015, 17:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1.  S  đ  DACUM - Luận văn thạc sĩ  2015 đánh giá thực hiện cải cách hành chính tại quận 1 TPHCM so sánh 2 phường bến thành và bến nghé
Hình 2.1. S đ DACUM (Trang 20)
Hình 4.1: Mô  h̀nh ho t đ ng c a ćc phân h  ph n m m - Luận văn thạc sĩ  2015 đánh giá thực hiện cải cách hành chính tại quận 1 TPHCM so sánh 2 phường bến thành và bến nghé
Hình 4.1 Mô h̀nh ho t đ ng c a ćc phân h ph n m m (Trang 35)
Hình 4.2: Mô  h̀nh C ng thông tin m t c a - Luận văn thạc sĩ  2015 đánh giá thực hiện cải cách hành chính tại quận 1 TPHCM so sánh 2 phường bến thành và bến nghé
Hình 4.2 Mô h̀nh C ng thông tin m t c a (Trang 36)
Hình 4.3:  Mô h̀nh ćc phân h  qu n lý - Luận văn thạc sĩ  2015 đánh giá thực hiện cải cách hành chính tại quận 1 TPHCM so sánh 2 phường bến thành và bến nghé
Hình 4.3 Mô h̀nh ćc phân h qu n lý (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w