Ứng dụng hệ thống cỡ số trong may công nghiệp Chương II.. Ứng dụng hệ thống cỡ số trong may công nghiệp I.. Hệ cỡ số ứng dụng trong và ngoài nước IV.. 3 Đường ngang eo Đường thẳng ngan
Trang 2Chương I Đề xuất hệ cỡ số quần đồng phục nam Chương I Đề xuất hệ cỡ số quần đồng phục nam
2
I Các bước chuẩn bị số liệu nghiên cứu
II Các bước xử lí số liệu nghiên cứu
III Các bước đề xuất hệ cỡ số đồng phục quần tây nam
IV Ký hiệu cỡ số đồng phục quần tây nam
Chương I
Trang 3Chương II Ứng dụng hệ thống cỡ số
trong may công nghiệp
Chương II Ứng dụng hệ thống cỡ số trong may công nghiệp
I Các yếu tố ảnh hưởng đến HTCS
II Một số hệ cỡ số mở rộng
III Hệ cỡ số ứng dụng trong và ngoài nước
IV Bảng chuyển đổi size
Chương II
Trang 4I Các bước chuẩn bị số liệu nghiên cứu
I.1 Đối tượng nghiên cứu: nam sinh viên khóa
2013 - 2014 khoa cơ khí động lực.
I.2 số lượng : 60 sinh viên
I.3 Xây dựng chương trình theo phương pháp đo trực tiếp
4
Trang 53 Đường ngang eo Đường thẳng ngang song song với mặt
đất nằm trên rốn 2cm và đi qua nơi hẹp nhất của thân
4 Điểm đáy chậu Điểm thấp nhất của phần xương chậu
5 Đường ngang đáy Đường thẳng ngang song song với mặt
đất đi qua nơi phần xương nhô ra phía trong đầu gối và xương bánh chè
6 Mắt cá chân Sph Điểm thấp nhất của mắt cá trong
7 Điểm gót chân Pte Điểm sau nhất của gót bàn chânI.3.2 Xây dựng cách đo
Trang 6HÌNH ẢNH MINH HỌA
1 Chiều
cao cơ
thể
Đo từ đỉnh đầu xuống mặt đất
4 Dài
giàng
quần
Đo từ đáy quần xuống mặt đất
5 Vòng
bụng Đo ngay rốn, thước dây
tạo thành mặt phẳng tương đối song song mặt đất, làm dấu mốc đo bằng sợi dây
6 Vòng
mông Chu vi quanh mông,
vị trí nở nhất của mông
Các thông số cần đo và cách đo
Trang 7Trang 8
810.Hỗ trợ
9.đo vòng đùi và vòng ống
1 Đo cân nặng+ghi
phiếu đo
4-5.Đo các kích thước chiều dài( dài quần, dài giàng trong, hạ
Trang 9(Kí ghi rõ họ tên) (Kí ghi rõ họ tên) (Kí ghi rõ họ tên)
Phiếu đo:
PHIẾU ĐO KÍCH THƯỚC CƠ THỂ NAM
Phiếu số:………Ngày … tháng….năm 2014
Họ tên: ……….Sđt:
Mssv:………
Ngày sinh: … …/ …… /199……
Trang 10Chương I II.Các bước xử lí số liệu nghiên cứu
10
• Sai số thô: là sai số xảy ra trong quá trình đo
• Sai số hệ thống: sai số hệ thống phát sinh do máy móc, thiết
bị đo dùng lâu bị hao mòn
Các dạng
sai số
• -Số nhỏ nhất (Min) trong dãy phân phối
• Số lớn nhất (Max) trong dãy phân phối
Trang 11Số nhỏ nhất ( Min) trong dãy phân phối.
- Số lớn nhất (Max) trong dãy phân phối
- Số trung bình cộng (M): biểu hiện khuynh hướng trung tâm của sự phân phối
M= average ({ dãy số }) M= f1x1+f2x2+f3x3+…+fnxnn= f1x1n
- Số trung vị (Me): là con số đứng giữa dãy phân phối, chia dãy đo thành 2 phần bằng nhau
Me = median ({ dãy số })
- Số trội ( Mo) : là giá trị phổ biến nhất, có tần số lớn nhất trong dãy phân phối
- Độ lệch chuẩn ( A): đặc trưng được dung để đánh giá độ tản mạn của 1 phân phối thực nghiệm.: A= stdev ({ dãy số })
số nhỏ nhất
Trang 12Là kích thước cơ bản nhất mà chỉ cần nhờ vào nó mà người tiêu dùng cũng như nhà sản xuất có thể lựa chọn và phân biệt được cỡ số phù hợp với nhu cầu của mình.
Trang 17% 10% 11.67% 3.33% 5% 6.67% 1.67% 1.67%
173-18021.67%
%
21.67
%
159-165166-172
Trang 1868-70 71-73 74-76 77-79 80-82
88
86- 94
Trang 19VÒNG
BỤNG/
CHIỀU CAO 65-67 68-70 71-73 74-76 77-79 80-82
85
Trang 215 10 15 20 25 30 35
Trang 22- Ký hiệu số: số trung bình của
cỡ vòng bụng.
Ghi chú
Trang 23Các yếu tố nghề
nghiệp
Thời gian sử dụng
Trang 24là XS( extra small).
+ Nếu chiều rộng trong khoảng từ 7- 8inch, chiều dài trong khoảng từ 6.8- 7inch thì size tương ứng là S( small).
Trang 2525
Trang 26+ Các chữ cái A, B, C, D là ký hiệu dành cho phần bầu ngực( cup ngực) A<= 2.5 cm; B<= 5; C<= 7.5; D<= 10 (*) Hai con số bên cạnh các chữ cái
đó chính là ký hiệu của vòng dây ôm quanh lưng , chổ xác chân ngực.
+ Đo vòng ngực: đo phần nở nhất của ngực (a) + Đo phần chân ngực ( vòng lưng) : đo vòng ôm quanh lưng(b).
+ Xác định A, B, C, D: (a) – { (b) +10} Ví dụ: a=
83 cm, b= 70 cm.
Kết quả: 83 – {70 +10} =3 so với (*) đó là B Vậy SIZE/ CUP là 70B.
-Xác đinh size (dựa vào biểu đồ)
+ Nếu vòng lưng là 70 cm, vòng ngực là 80, SIZE/ CUP là 70A thì size tương ứng là 32A.
+ Nếu vòng lưng là 75cm, vòng ngực là 88, SIZE/ CUP là 75B thì size tương ứng là 34B.
Trang 2727
Trang 28MŨ BẢO
HIỂM
Trang 29BẢNG KÝ HIỆU CỦA CÁC CỠ SỐ TRANG PHỤC THÔNG DỤNG TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
Áo sơ mi nam công ty Việt Tiến:
+ Size 37,38 tương ứng size S
∙ Trong đó size 37 ứng với vòng cổ 38cm, size 38 ứng với vong cổ 39cm, còn lại vòng ngực 107cm,
dài thân sau 77cm, dài đô 46cm,dài tay (ao tay dài)59cm, dài tay (áo tay ngắn)26.5 cm đều ứng với
size 37,38
Trang 30Áo sơ mi nữ:
+ Size XS ứng với vòng ngực từ 74-77cm,vòng eo 63-65cm,vòng mông 80-82
+ Size S ứng với vòng ngực từ 78-82cm,vòng eo 66 đến 67cm,vòng mông 83-85cm
Trang 31Áo thun
Trang 32Áo thun POLO, áo thun TOMMY:
Trang 3333
Trang 35BẢNG CHUYỂN ĐỔI CỠ SỐ CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI
Cỡ số Mỹ Cỡ số Anh
Cỡ Việt Nam
Vòng ngực(cm)
Chiều cao(cm)
Vòng eo(cm)
Vòng mông(cm)
Trang 38Centimet ( cm)
Trang 39Centimet (cm)
Trang 4040
Trang 41-Giải thích:
+ Các chữ cái A, B, C, D là ký hiệu dành cho phần bầu ngực( cúp ngực) Hai con số bên cạnh các chữ cái đó chính là ký hiệu của vòng dây ôm quanh lưng, chỗ sát chân ngực
Nhãn size áo ngực
Trang 42Một số nhãn size sưu tầm
Trang 43Thank for your listening
43