BÀI TẬP MÔN HỆ THỐNG CỠ SỐ TRANG PHỤC CÁC BƯỚC XỬ LÝ SỐ LIỆU NGHIÊN CỨU Bước 1: Nhập số liệu vào bảng... Bước 3: Tính các đặc trưng thống kê cơ bản cho các đối tượng nghiên cứu:Số nhỏ n
Trang 1BÀI TẬP MÔN HỆ THỐNG CỠ SỐ TRANG PHỤC CÁC BƯỚC XỬ LÝ SỐ LIỆU NGHIÊN CỨU
Bước 1: Nhập số liệu vào bảng
ST
NGÀY SINH
CÂN NẶN
G (Kg)
CHIỀ
U CAO (cm)
DÀI QUẦN(c m)
DÀI GIÀN TRONG(c m)
HẠ GỐI(c m)
VB(c m)
V.ĐÁ Y 1
Phạm Ngọc
Tân
15/06/19
2
Trần Minh
Quân
20/07/19
3 Trần Minh Tân
28/03/19
6
Nguyễn Trọng
7
Nguyễn Văn
8
Phạm Quốc
9
Tân Hoàng
Dũng
29/10/19
10 Trần Bá Lợi
24/06/19
Bước 2: Loại sai số thô:
Sai số thô: những kết quả đo hoặc quá lớn hoặc quá bé so với các kết quả còn lại
Vòng đáy
Trang 2Bước 3: Tính các đặc trưng thống kê cơ bản cho các đối tượng nghiên cứu:
Số nhỏ nhất ( Min) trong dãy phân phối
số nhỏ nhất trong
Số lớn nhất (Max) trong dãy phân phối
Số trung bình cộng (M): biểu hiện khuynh hướng trung tâm của sự phân phối
M= average ({ dãy số })
Số trung vị (Me): là con số đứng giữa dãy phân phối, chia dãy đo thành 2 phần bằng nhau
Me = median ({ dãy số })
Số trội ( Mo) : là giá trị phổ biến nhất, có tần số lớn nhất trong dãy phân phối
Độ lệch chuẩn ( σ): đặc trưng được dung để đánh giá độ tản mạn của 1 phân ): đặc trưng được dung để đánh giá độ tản mạn của 1 phân phối thực nghiệm
σ): đặc trưng được dung để đánh giá độ tản mạn của 1 phân = stdev ({ dãy số })
Trang 3độ lệch chuẩn 9.3 4.9 3.9 4.3 2.8 6.9 5.4
Bước 4: Chọn kích thước chủ đạo (KTCĐ) và bước nhảy.
3.1: Chọn kích thước chủ đạo 1 là chiều cao ( CC).
Bước nhảy: ∆cc = 6
CC có Min: 159
Max: 180
Sau khi chọn min, max , bước nhảy là 6, ta có các vóc sau :
3.2: Chọn kích thước chủ đạo 2 là vòng bụng (VB).
Bước nhảy: ∆vb = 2
VB có Min: 62
Max: 98
Sau khi chọn min , max, bước nhảy ta có các cỡ sau:
65-67 68-70 71-73 74-76 77-79 80-82 83-85 86-88 89-90
91-93 94-96 97-99
Bước 5: Xác định tần số và tần suất các cỡ số :
Tính tần số, tần suất cho từng vóc chiều cao (với N=60), ta được bảng số iệu sau:
Trang 4
F(TẦN SỐ) 21 26 13
N=60
Kết hợp cỡ vòng bụng với từng vóc chiều cao và tính tần số xuất hiện của các cỡ
vòng bụng trong từng vóc chiều cao và tính tần suất cho số lần xuất hiện đó, ta
được:
•Cỡ vòng bụng ứng với vóc chiều cao 159-165:
VÒNG
BỤNG/CHIỀU
CAO
F%(TẦN SUẤT) 4.76 23.8 1 4.76 33.3 3 9.52 19.0 5 4.76 100.00
N=21
• Cỡ vòng bụng ứng với vóc chiều cao 166-172:
VÒNG
BỤNG/CHIÊÙ
N2=26
•Cỡ vòng bụng ứng với vóc chiều cao 173-180:
Trang 5VONG
BỤNG/CHIỀU
98-100
N3=13
Lập bảng tính tần suất (ứng với N=60) trên tứng cỡ vòng bụng ứng với từng vóc
chiều cao:
tần suất f(N/60)
1.67
%
8.33
%
1.67
%
11.67
%
3.33
%
6.67
%
1.67
% 166-172
43.33%
65-67
173-180 21.67%