KẾ HOẠCH VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN BÀI TẬP Tuần Hoạt động8 Xác định đối tượng nghiên cứu Xác định số lượng đối tượng nghiên cứu Xây dựng chương trình đo theo phương pháp đo trực tiếp 9 Tiến
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ MAY VÀ THỜI TRANG
* BÀI TẬP
HỆ THỐNG CỠ SỐ TRANG PHỤC
ĐỀ TÀI
ĐỀ XUẤT HỆ CỠ SỐ QUẦN TÂY NAM KHOA
CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ
PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
Tên thành viên:
1.Huỳnh Thị Diễm Hương 13709051
2.Nguyễn Bão Hân 13709050
3.Lê Ngọc Thiên Kim 13709059
9.Nguyễn Thị Thanh Thúy 11709072
10.Nhan Ngọc Thu Thảo 13709093
GVHD: Th.S Phùng Thị Bích Phung Nhóm:
Lớp:
Năm học:
S345.Hương 13709
2014-2015
Trang 2BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Trìn
h bày Wor d
Xử lý exce l
Powe r point
Bà i tập 6
Bà
i tập 7
Tổn g hợp tài liệu
Nguyễn
Hoàn thành tốt nhiệm vụNguyễn
Đặng Ngọc
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
Nhan Ngọc
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
Lê Ngọc
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
Trang 3KẾ HOẠCH VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN BÀI TẬP Tuần Hoạt động
8
Xác định đối tượng nghiên cứu
Xác định số lượng đối tượng nghiên cứu
Xây dựng chương trình đo theo phương pháp đo trực tiếp
9 Tiến hành đo
10-11 Nhập dữ liệu: loại sai số thô, số lạc
Tính các đặc trưng thống kê cơ bản, xử lý số liệu
12-13 Loại size
Đề xuất hệ cỡ số quần tây nam, thiết kế ký hiệu cỡ số của nhóm
14-15 Sưu tầm các bảng cỡ số
Giải thích bài tập 6_7
16-17-18 Tổng kết và làm bài tiểu luận
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN:
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5CHƯƠNG 1: ĐỀ XUẤT HỆ CỠ SỐ QUẦN TÂY NAM KHOA
CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ
THUẬT TP.HCM
1.1.Các bước chuẩn bị số liệu nghiên cứu
Xác định đối tượng nghiên cứu
Xác định số lượng đối tượng nghiên cứu
Xây dựng chương trình đo theo phương pháp đo trực tiếp
1.2 Các bước xử lý số liệu nghiên cứu
Nhập dữ liệu: Loại sai số thô, số lạc
Tính các đặc trưng thống kê cơ bản
1.3.Các bước đề xuất hệ cỡ số đồng phục quần tây nam khoa cơ khí
động lực
Xác kích thước chủ đạo và bước nhảy
Xác định số lượng cỡ số
Xác định tần số và tần suất các cỡ số
Đề xuất hệ cỡ số đồng phục quần tây nam khoa cơ khí động lực
1.4.Ký hiệu cỡ số đồng phục quần tây nam khoa cơ khí động lực
CHƯƠNG 2: ỨNG DỤNG HỆ THỐNG CỠ SỐ TRONG MAY
CÔNG NGHIỆP
2.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến HTCS
2.2.Trình bày và giải thích bảng ký hiệu cỡ số của các cỡ số mở rộng
2.3.Trình bày và giải thích bảng ký hiệu cỡ số của các cỡ số trang phục thông dụng trong và ngoài nước
2.4.Sưu tầm bảng chuyển đổi cỡ số giữa một số nước trên thế giới
11126
8
13
14151926
Trang 6CHƯƠNG 1
ĐỀ XUẤT HỆ CỠ SỐ QUẦN TÂY NAM KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
1.1 CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ SỐ LIỆU NGHIÊN CỨU:
1.1.1.XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
a Chọn địa điểm nghiên cứu : Chọn khuôn viên trường ĐH sư phạm kỹ
thuật làm địa điểm để tiến hành thu thập số liệu nghiên cứu
b Thời gian nghiên cứu : Nhằm tránh ảnh hưởng đến việc học tập của các
bạn sinh viên, việc nghiên cứu được tiến hành vào các khoảng thời gian nghỉ giải lao
c Đối tượng nghiên cứu:
-Là nam sinh viên khoa cơ khí động lực tuổi từ 19 đến 20 đang học tại trường ĐH Sư phạm kỹ thuật
Trang 71.1.3 XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐO THEO PHƯƠNG PHÁP ĐO TRỰC TIẾP
a Dụng cụ đo:
-Thước dây-Thước thẳng 50cm-Thước dây sử dụng trong xây dựng
3 Đường ngang eo Đường thẳng ngang song song với mặt
đất nằm trên rốn 2cm và đi qua nơi hẹp nhất của than
4 Điểm đáy chậu Điểm thấp nhất của phần xương chậu
5 Đường ngang đáy Đường thẳng ngang song song với mặt
đất đi qua nơi phần xương nhô ra phía trong đầu gối và xương bánh chè
6 Mắt cá chân Sph Điểm thấp nhất của mắt cá trong
7 Điểm gót chân Pte Điểm sau nhất của gót bàn chân
Trang 8- Số lượng các thông số kích thước cần đo và cách đo:
STT Kích thước Phương pháp đo
1 Chiều cao cơ
thể
Đo từ đỉnh đầu xuống mặt đất
2 Cân nặng Đo bằng cân
3 Dài quần Đo từ rốn xuống mặt đất
4 Dài giàng
quần
Đo từ đáy quần xuống mặt đất
5 Vòng bụng Đo ngay rốn, thước dây tạo thành mặt phẳng tương
đối song song mặt đất, làm dấu mốc đo bằng sợi dây
6 Vòng mông Chu vi quanh mông, vị trí nở nhất của mông
7 Vòng đùi Đo sát đáy quần vòng quanh đùi
8 Vòng đáy Đường cong từ rốn qua đáyngang bụng
9 Hạ gối Ngang bụng ngang gối
10 Vòng ống Chu vi vòng quanh gót chân mắt cá chângiao
giữa cẳng chân với bàn chân
c Nguyên tắc và tư thế khi đo:
-Địa điểm đo:
+Đủ ánh sáng để đọc các số ghi ở các dụng cụ đo dễ dàng
+Rộng rãi thoáng mát tránh mệt mỏi cho người đo và người được đo.-Về trang phục:có thể mặc quần jean hoặc quần tây, bỏ tất cả các vật dụng cá nhân ra khỏi túi quần và không mang dây nịt
3
Trang 9-Thứ tự các kích thước khi đo:
-Khi đo kích thước vòng bụng và vòng ống: người được đo phải ở tư thế ngồichuẩn: ngay ngắn trên mặt ghế, lưng và mông nằm trên một đường thẳng vuônggóc mặt đát
-Khi đo giàn trong, vòng đùi người được đo phải đứng thẳng, dang hai chân rarộng bằng vai
-Khi có hai kích thước đối xứng qua trục cơ thể thì phải đo bên phải VD: giànquần trong,vòng đùi
-Khi đo kích thước vòng: đặt thước dây đúng mốc đo và chu vi của thước phảitạo thành mặt phẳng ngang song song với mặt đất
-Một số kích thước đo phải sử dụng bang dây phụ trợ để dánh dấu ranh giới cầnđo.VD: buộc dây quanh bụng ngay rốn làm mốc để đo
-Khi dùng thước dây phải đặt thước êm sát cơ thể, không kéo căng hay để trùng
Trang 10
d Trình tự đo và chia bàn đo:
-Chia làm 2 bàn:
+ Bàn 1: đo kích thước chiều cao cân nặng gồm 3 người
Người 1: ghi tên, mssv, ngày sinh, số phiếu người được đo, đồng thời đo cânnặng và ghi kết quả đo sau khi người thứ 2 và 3 đo vào phiếu đo
Người 2 và 3: hướng dẫn người được đo đo chiều cao: người 2 hướng dẫn ngườiđược đo đứng sát vào tường, người 3 dùng thước thẳng đặt vuông góc với tườngđọc số đo cho người 1 và xác nhận kết quả đo của người thứ nhất lặp lại
Người 4 và 5: người 4 dùng sợi dây buộc quanh bụng ngay rốn, người 5 đo cáckích thước dài quần, dài giàng trong, hạ gối, vòng đáy rồi đọc kết quả đo chongười 1
Người 6 : hỗ trợ trong quá trình đo
+ Bàn 2: đo các kích thước vòng bụng , vòng mông, vòng đùi, vòng ống gồm 3
người
Người 7: nhận lại phiếu của người 1 để ghi các kết quả đo còn lại
Người 8: đo kích thước vòng bụng và vòng mông: sau khi vòng thước dây đoquanh vòng bụng thì nới lỏng dây xuống vòng mông để đo rồi đọc lần lượt cáckết quả đo cho người 6
Người 9: đo vòng đùi và vòng ống rồi đọc kết quả đo cho người 6
Người 10: hỗ trợ trong quá trình đo
e Phiếu đo:
PHIẾU ĐO KÍCH THƯỚC CƠ THỂ NAM
Phiếu số:………Ngày … tháng….năm 2014
Trang 11Người đo 1 Người đo 2 Người được đo
(Kí ghi rõ họ
têntêntên)
(Kí ghi rõ họ tên) (Kí ghi rõ họ tên)
1.2 XỬ LÝ SỐ LIỆU NGHIÊN CỨU:
1.2.1 Nhập số liệu vào bảng
ST
T Họ tên Ngày sinh
Cân nặn
g (Kg)
Chiề
u cao (cm)
Dài quần (cm)
Dài giàn tron
g (cm)
Hạ gối (cm )
Vòn
g bụn
g (cm)
Vòn
g đáy (cm)
Trang 131.2.2 Loại sai số thô:
- Sai số thô: những kết quả đo hoặc quá lớn hoặc quá bé so với các kết quả còn lại
Vòng đáy (cm) 71 93 76 80
1.2.3 Tính các đặc trưng thống kê cơ bản cho các đối tượng nghiên cứu:
- Số nhỏ nhất ( Min) trong dãy phân phối
Trang 141.3.1 CHỌN KÍCH THƯỚC CHỦ ĐẠO:
Kích thước chủ đạo là kích thước cơ bản nhất mà chỉ cần nhờ vào nó mà người tiêu dùng, nhà sản xuất có thể lựa chọn và phân biệt cỡ số phù hợp với nhu cầu của mình
a Chọn kích thước chủ đạo 1 là chiều cao ( CC).
- Sau khi chọn min , max, bước nhảy ta có các cỡ sau:
Trang 15-Kết hợp cỡ vòng bụng với từng vóc chiều cao và tính tần số xuất hiện của các
cỡ vòng bụng trong từng vóc chiều cao và tính tần suất cho số lần xuất hiện đó,
62- 67
65- 70
68- 73
71- 76
74- 79
77- 82
+ Cỡ vòng bụng ứng với vóc chiều cao 166-172:
VÒNG BỤNG/
CHIÊÙ CAO
67
65- 70
68- 73
71- 76
74- 79
77- 82
80- 88
86- 94
F%(TẦN
23.0 8
26.9
2 7.69
11.5 4
15.3
8 3.85
3.8
5 100.00 N2=26
+Cỡ vòng bụng ứng với vóc chiều cao 173-180:
VÒNG BỤNG/
CHIỀU CAO
67
65- 70
68- 73
71- 76
74- 79
77- 82
80- 85
23.0
8 7.69
15.3
8 7.69 7.69 7.69 7.69 7.69 N3=13
Trang 16- Lập bảng tính tần suất (ứng với N=60) trên tứng cỡ vòng bụng ứng với từng
Trang 1768- 73
71- 76
74- 79
77- 82
80-
83-85 86-88
100
1.3.5 Đề xuất hệ cỡ số trang phục tối ưu:
STT SIZE( chiều cao.vòng bụng) F%,N=60
F%,N NHÓM NHỎ
Trang 181.5 KÝ HIỆU CÁC CỠ SỐ QUẦN TÂY NAM KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG
LỰC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
S:ứng với vóc chiều cao 159-165
M: ứng với vóc chiều cao 166-172
+ Ký hiệu số: số trung bình của từng cỡ vòng bụng
13
Trang 19CHƯƠNG 2 ỨNG DỤNG HỆ THỐNG CỠ SỐ TRONG MAY CÔNG NGHIỆP
2.1.CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ THỐNG CỠ SỐ
2.1.1.Đặc điểm dân số và các vùng dân cư:
- Mỗi quốc gia có hệ thống cỡ số khác nhau
- Hệ thống cỡ số của mỗi quốc gia phản ánh đặc điểm hình dáng cơ thể củadân cư quốc gia đó
- Cơ thể người thay đổi theo giới tính, lứa tuổi, mức sống xã hội
- Sự tương quan giữa các kích thước cơ thể so với lứa tuổi được thể hiện ởcác nhóm tuổi:
+ 18-29: ngực phát triển nhiều, dáng người thẳng, rộng vai lớn,
+ 30-39: dung hòa cơ thể
+ 40-49: người ưỡng, bụng phệ to
+ 50-59: mông to lên 2.5cm so với các nhóm
- Dân cư sống ở những môi trường tự nhiên và điều kiện sống khác nhau thìđặc điểm hìn thái khác nhau
2.1.2.Yếu tố nghề nghiệp:
- Hành chính sự nghiệp: ngực nhỏ, thân ngắn hơn, bàn chân nhỏ
- Công nhân: gực, bắp tay, mông lớn hơn
- Nông dân: mông đùi hát triển nhiều, chiều cao pháy triển không mạnh,bàn chân lớn hơn
- Vận động viên: tùy theo môn thể thao mà cơ thể phát triển mạnh ở nhữngphần cơ thể liên quan, bàn chân lớn
2.1.3.Yếu tố thời gian:
- Sự thay đổi kích thước cơ thể người qua thời gian phị thuộc vào chu kìphát triển của xã hội
- Tùy theo chu kì phát triển kinh tế khác nhau mà kích thước cơ thể người
Trang 20cổ tay như hình vẽ Sau đó, sử dụng biểu đồ để chọn size tương ứng.
+ Nếu chiều rộng trong khoảng nhỏ hơn 7inch ( 1inch = 2.54 cm), chiều dài trong khoảng nhỏ hơn 6inch thì size tương ứng là XS( extra small)
+ Nếu chiều rộng trong khoảng từ 7- 8inch, chiều dài trong khoảng từ 6.8- 7inchthì size tuong ứng là S( small)
+ Tương tự cho các size tiếp
2.2.2.Vớ gối:
15
Trang 21-Việc xác định size vớ được dựa vào số đo của vòng cổ chân (số đo cB), bắpchân (số đo cC) và vòng đùi (số đo cG), trong đó số đo vòng cổ chân là yếu tốquan trọng nhất.
-Đo vòng cổ chân (cB): lấy số đo vòng cổ chân nhỏ nhất, ngay phía trên mắt cáchân
-Dựa theo số đo vòng cổ chân, chọn size (XS, S, M, L, XL) tương ứng với số đoliệt kê trong hàng cB
- Nếu là vớ mang tới gối, đo vòng bắp chân (bắp chuối) lớn nhất phía dưới đầu
gối (số đo cC) Hãy kiểm tra xem số đo này có nằm trong cùng cột size với số
đo vòng cổ chân vừa đo không, để chắc chắn rằng size đã chọn sẽ vừa với ngườimang
Trang 22-Giải thích:
+ Các chữ cái A, B, C, D là ký hiệu dành cho phần bầu ngực( cúp ngực) A<= 2.5 cm; B<= 5; C<= 7.5; D<= 10 (*) Hai con số bên cạnh các chữ cái đó chính
là ký hiệu của vòng dây ôm quanh lưng , chỗ sát chân ngực
+ Đo vòng ngực: đo phần nở nhất của ngực (a)
+ Đo phần chân ngực ( vòng lưng) : đo vòng ôm quanh lưng(b)
+ Xác định A, B, C, D: (a) – { (b) +10} Ví dụ: a= 83 cm, b= 70 cm
Kết quả: 83 – {70 +10} =3 so với (*) đó là B Vậy SIZE/ CUP là 70B
-Xác đinh size (dựa vào biểu đồ)
+ Nếu vòng lưng là 70 cm, vòng ngực là 80, SIZE/ CUP là 70A thì size tương ứng là 32A
+ Nếu vòng lưng là 75cm, vòng ngực là 88, SIZE/ CUP là 75B thì size tương ứng là 34B
+ Tương tự cho các size tiếp theo
2.2.4.Size giày:
-Giải thích:
17
Trang 23+ Chúng ta đo chiều dài bàn chân: đo từ gót chân đến ngón chân cái Đo chiều rộng bàn chân: đo 2 bên cạnh lớn nhất của bàn chân Sau đó, dựa vào biểu đồ để xác định size.
+ Nếu chiều dài bàn chân trong khoảng từ 24.1 đến 24.5 và chiều rộng bàn chân là 9.5 thì size tương đương là size 38
+ Nếu chiều dài bàn chân trong khoảng từ 24.6 đến 25 và chiều rộng trong khoảng từ 9.5 đến 10 thì size tương đương là size 39
+ Tương tự cho các size tiếp theo
+ Nếu đo được 51-52(cm)thì size tương đương là XXS
+ Nếu đo được 53-54(cm) thì size tương đương là XS
+ Tương tự cho các size tiếp theo
Trang 242.3 BẢNG KÝ HIỆU CỦA CÁC CỠ SỐ TRANG PHỤC THÔNG DỤNG TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC:
2.3.1.Trong nước:
a.Áo sơ mi nam công ty Việt Tiến:
-Giải thích:
+ Size 37,38 tương ứng size S
∙ Trong đó size 37 ứng với vòng cổ 38cm, size 38 ứng với vong cổ 39cm, còn lại
vòng ngực 107cm, dài thân sau 77cm, dài đô 46cm,dài tay (ao tay dài)59cm, dài tay (áo tay ngắn)26.5 cm đều ứng với size 37,38
+ Size 39 & size 40 ứng với size M
∙ Trong đó size 39 ứng với vòng cổ 40cm, size 40 ứng với vòng cổ 41cm, còn lại
vòng ngực 113cm, dài thân sau 78cm, dài đô 48cm, dài tay(áo tay dài) 60.5cm, dài tay(áo tay ngắn) 26.5cm đều ứng với size 39, 40
+ Size 41&size 42 ứng với size L
∙ Trong đó size 41 ứng với vòng cổ 42cm và vòng ngực 121cm, size 42 ứng với
vòng cổ 43cm và vòng ngực 127cm, còn lại các số đo dài thân sau 79cm, dài đô 50cm, dài tay(áo tay dài )61cm, dài tay(áo tay ngắn) 26.5cm đều ứng với size
Trang 25-Giải thích:
+ Size XS ứng với vòng ngực từ 74-77cm,vòng eo 63-65cm,vòng mông 80-82.+ Size S ứng với vòng ngực từ 78-82cm,vòng eo 66 đến 67cm,vòng mông 83-85cm
+ Size M ứng với vòng ngực 83-87cm,vòng eo 68-69cm,vòng mông 85-87cm.+ Size L ứng với vòng ngực 88-92cm,vòng eo 70-72cm,vòng mông 88-89 cm.+ Size XL ứng với vòng ngực 93-97cm,vòng eo 73-74cm,vòng mông 90-92cm.+ Size XXL ứng với vòng ngực 98-102cm,vòng eo 75-77cm,vòng mông 93-95cm
+ Size XXXL ứng với vòng ngực 103-112,vòng eo 78-99,vòng mông 96-99cm
c Áo thun
Trang 26Giải thích:
-Size nam: size S :ngang vai 40cm, ngang ngực 49, dài áo 68
-Size nữ: size S: ngang vai34, ngang ngực 42, dài áo 58
+ Các size còn lại giải thích tương tự
b Áo sơ mi nam:
-Giải thích:
+ Size xxs ứng với số đo: vòng ngực từ 81-86
cm (32-34 inches), vòng cổ là 36 cm (14.25 inches)
Trang 27+ Size xs ứng với số đo: vòng ngực từ 86-91 cm (34-36 inches), vòng cổ là 37cm (14.5 inches).
+ Size s ứng với số đo: vòng ngực từ 91-96 cm (36-38 inches), vòng cổ là 38 cm(15 inches).+Các size còn lại giải thích tương tự
c Áo thun POLO, TOMMY
c Áo thun POLO, áo thun TOMMY:
-Giải thích size áo POLO:
+Size S: Ngang vai 39cm, ngang lai 42cm, dài áo 61cm
+Size M: Ngang vai 41cm, ngang lai 44cm, dài áo 64cm
Tương tự cho các size còn lại
-Giải thích size áo TOMMY tương tự như áo POLO
Trang 28d.Đầm nữ
23
Trang 30e Quần jean LEVI’S
25
Trang 31Giải thích:
Size 24 :ứng với số đo vòng bụng 53,5-56cm, vòng mông 82,5-85cm, vòng đùi 47,5-49,5
Các size còn lại giải thích tương tự
2.4 BẢNG CHUYỂN ĐỔI CỠ SỐ CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ
GIỚI:
2.4.1 Bảng chỉ dẫn giúp bạn lựa chọn đúng size quần áo giày dép
Size quần áo, giày dép và các phụ kiện thời trang theo chuẩn quốc tế gồm có XXL (rất rất to), XL (rất to), L (to), M (vừa), S (nhỏ), XS (rất nhỏ), XXS (rất rất nhỏ)… Tuy nhiên khi áp dụng vào người Việt Nam thì sẽ có những sự chênh lệch và điều chỉnh.
Ví dụ như:
Size US: 5 – 5.5 – 6 – 6.5– 7 – 7.5 – 8 – 8.5 – 9 – 9.5 – 10 – 11 – 12 – 13…
Size EU: 35 – 35,5 – 36 – 36,5 – 37 – 37,5 – 38 – 38,5 – 39,…
Size Janpan: Tính bằng centimet: 23,5 – 24 – 24,5,…
Việt Nam thì đa dạng hơn và thường quy đổi theo size S, M, L, XL,…
a.Đồ Nữ
Cỡ số Mỹ Cỡ số Anh
Cỡ Việt Nam Vòng ngực
(cm)
Chiều cao (cm)
Vòng eo (cm)
Vòng mông (cm)
Trang 32Aó Jacket Nam
Cỡ số Mỹ Cỡ số Anh Vòng ngực (cm) Chiều cao(cm)
2.4.2 Bảng quy đổi size giày
Bảng kích thước size giày được tính theo chiều dài của bàn chân của mỗi người
Có thể làm tròn số trong khoảng 0,5cm Bảng dưới đây là size giày phù hợp vớikích thước bàn chân của bạn khi đo:
a.
Giày Nữ
Size US Size UK Size Viêt Nam Inches( “)
Centimet ( cm)