Bài 9: Thời gian giải một bài toán tính theo phút của 30 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây: a Dấu hiệu ở đây là gì?. Số các giá trị là bao nhiêu?. c Tính số trung bình cộng và
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 7
I Phần đại số:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức A = 2
5 x
2 +3
5x 1 tại x =
-5 2
Bài 2: Tìm các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
3
5
x2y ; (xy)2 ; 2xy2 ; 2 x2y ;
4
1
xy2 ; x2y ;
-2
1
x2y ;
5
2
− x2y ; 0 x2y ; -4 x2y ; 3x2y2
Bài 3: Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng
a) 3x2y3 + x2y3 ; b) 5x2y -
2
1
x2y c)
4
3 xyz2 +
2
1 xyz2 -4
1 xyz2
Bài 4: Nhân các đơn thức sau và tìm bậc của đơn thức nhận được
a)
− x y
7
1 2
− 4
5
2
y
4 2
15
12
y
.x. y 9
5
c) 1 3
3x y
(xy)2
Bàì 5: Tính: P + Q và P - Q , biết: P = x2 - 2yz +z2 và Q = 3yz - z2 +5x2
Bài 6: Cho đa thức A = −2 xy 2 + 3xy + 5xy 2 + 5xy + 1
a) Thu gọn đa thức A b) Tính giá trị của A tại x = 1
2
−
; y = -1
Bài 7: Cho đa thức f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4
g(x) = x4 + x2– x3 + x – 5 + 5x3 –x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x)
c) Tính g(x) tại x = –1
Bài 8: Cho P(x) = 5x -1
2 a) Tính P(-1) và P
3 10
−
; b) Tìm nghiệm của đa thức P(x).
Bài 9: Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 30 học sinh được ghi lại trong
bảng dưới đây:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau? b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu
hiệu
d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng (trục hoành biểu diễn Thời gian ; trục tung biểu diễn tần
số)
II Phần hình học:
Bài 1: Hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC, biết ˆB = 600, ˆC = 500
Trang 2Bài 2: Hãy so sánh các góc của tam giác ABC, biết AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm Bài 3: Tìm chu vi của một tam giác cân ABC biết độ dài hai cạnh của nó là 4cm và 9cm Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC ), trung tuyến AM Gọi D là điểm là điểm
nằm giữa A và M Chứng minh rằng:
a) AM là tia phân giác của góc A?
b) ABD = ACD
c) BCD là tam giác cân ?
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường phân giác BD Kẻ DE vuông góc với BC
(E ∈ BC) Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh rằng:
a) ABD = EBD
b) ABE là tam giác cân ?
c) DF = DC
d) AD < DC
Bài 6: Cho tam giác ABC có \ µA = 900 , AB = 8cm, AC = 6cm
a) Tính BC
b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm; trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ∆BEC = ∆DEC
c) Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC
C Các bài tập tham khảo:
I Phần đại số:
Bài 1: Cho hai đa thức: A(x) = –4x5 – x3 + 4x2 + 5x + 9 + 4x5 – 6x2 – 2
B(x) = –3x4– 2x3 + 10x2 – 8x + 5x3 – 7 – 2x3 + 8x
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x)
c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 2: Cho P( x) = x4 − 5x + 2 x2 + 1 và Q( x) = 5x + 3 x 2 + 5 + 12 x2 + x
a) Tìm M(x) = P(x) + Q(x)
b) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
Bài 3: Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm hệ số của nó:
− xy
3
1
(3x2 yz2) b/ -54 y2 bx ( b là hằng số) c/ - 2x2 y
2
2
1
− x(y2z)3
Bài 2: Tính M + N và M - N biết: M = x2y + xy2 - 5x2y2 + x3 và N = 3x2y2 - xy2 + x2y2
II Phần hình học:
Bài 1: Cho ∆ABC có ( ˆB = 900), trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Nối C với E
a) Chứng minh ∆ABM = ∆ECM và tính góc ECM
b) Chứng minh: AC > CE
c) ·MAB MAC>·
Bài 2: Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE
a) Chứng minh DE ⊥ BE
Trang 3b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE c) Kẻ AH ⊥ BC So sánh EH và EC