1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương chuyên đề ôn tập toán lớp 9 tham khảo (1)

3 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm hàm số - Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số tơng ứng của

Trang 1

Chuyên đề iii Hàm số và đồ thị

i Kiến thức cơ bản

1 Hàm số

a Khái niệm hàm số

- Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số tơng ứng của x và x đợc gọi là biến số

- Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức

b Đồ thị hàm số

- Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả những điểm M trong mặt phẳng tọa độ có tọa

độ thỏa mãn phơng trình y = f(x) (Những điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ)

c Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

* Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R

- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R

- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R

1.1Hàm số bậc nhất

a Khái niệm hàm số bậc nhất

- Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi công thức y = ax + b Trong đó a, b là các số cho trớc và a 0

b Tính chất

Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:

- Đồng biến trên R khi a > 0

- Nghịch biến trên R khi a < 0

c Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)

Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đờng thẳng

- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

- Song song với đờng thẳng y = ax, nếu b 0, trùng với đờng thẳng y = ax, nếu b = 0

* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)

Bớc 1 Cho x = 0 thì y = b ta đợc điểm P(0; b) thuộc trục tung Oy.

Cho y = 0 thì x = -b/a ta đợc điểm Q(-b/a; 0) thuộc trục hoành

Bớc 2 Vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm P và Q ta đợc đồ thị hàm số y = ax + b

d Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

Cho hai đờng thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’ 0) Khi đó

// '

'

a a

d d

b b

 

 + d' d'  Aa a '

'

'

a a

d d

b b

  

 + dd'  a a '  1

e Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0)

 Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox

- Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT, trong

đó A là giao điểm của đờng thẳng y = ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc đờng thẳng

y = ax + b và có tung độ dơng

 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b

- Hệ số a trong phơng trình y = ax + b đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng y = ax +b

f Một số phơng trình đờng thẳng

- Đờng thẳng đi qua điểm M0(x0;y0)có hệ số góc k: y = k(x – x0) + y0

- Đờng thẳng đi qua điểm A(x0, 0) và B(0; y0) với x0.y0 0 là

0 0

1

x y

xy

1.2 Hàm số bậc hai

a Định nghĩa

- Hàm số có dạng y = ax2 (a 0)

Trang 2

b Tính chất

- Hàm số y = ax2 (a 0) xác đinh với mọi giá trị của c thuộc R và:

+ Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x > 0

+ Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

c Đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0)

- Đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) là một Parabol đi qua gốc tọa độ nhận trục Oy làm trục

đối xứng

+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

+ Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dời trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

2 Kiến thức bổ sung

2.1 Công thức tính toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng

Cho hai điểm phân biệt A với B với A(x1, y1) và B(x2, y2) Khi đó

- Độ dài đoạn thẳng AB đợc tính bởi công thức

( B A) ( B A)

- Tọa độ trung điểm M của AB đợc tính bởi công thức

;

2.2 Quan hệ giữa Parabol y = ax 2 (a 0) và đờng thẳng y = mx + n (m 0)

Cho Parabol (P): y = ax2 (a 0) và đờng thẳng (d): y = mx + n Khi đó

- Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phơng trình

2

y ax

y mx n

 

 

- Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phơng trình

ax2= mx + n (*)

- Số giao điểm của (P) và (d) là số nghiệm của phơng trình (*)

+ Nếu (*) vô nghiệm thì (P) và (d) không có điểm chung

+ Nếu (*) có nghiệm kép thì (P) và (d) tiếp xúc nhau

+ Nếu (*) có hai nghiệm phân biệt thì (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

II Bài tập mẫu:

Bài 1: Cho hàm số: y = (m + 4)x - m + 6 (d)

a Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến, nghịch biến

b Tìm các giá trị của m, biết rằng đờng thẳng (d) đi qua điểm A(-1; 2) Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị tìm đợc của m

c Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

d Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

e Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đờng thẳng (d) luôn luôn đi qua một

điểm cố định

Bài 2: Cho hai đờng thẳng: y = (k - 3)x - 3k + 3 (d1) và y = (2k + 1)x + k + 5 (d2)

Tìm các giá trị của k để:

a (d1) và (d2) cắt nhau

b (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm trên trục tung

c (d1) và (d2) song song với nhau

d (d1) và (d2) vuông góc với nhau

e (d1) và (d2) trùng nhau

Bài 3: Cho hàm số: y = (2m-5)x+3 với m ≠ có đồ thị là đờng thẳng d

Tìm giá trị của m để :

a. Góc tạo bởi (d) và trục Ox là góc nhọn, góc tù ( hoặc hàm số đồng biến , nghịch biến)

b. (d) đi qua điểm (2;-1)

c. (d)// với đờng thẳng y =3x-4

d. (d) // với đờng thẳng 3x+2y = 1

e. (d) luôn cắt đờng thẳng 2x-4y-3 =0

f. (d) cắt đờng thẳng 2x+ y = -3 tại điểm có hoành độ bằng -2

Trang 3

g. Chứng tỏ (d) luôn đi qua 1 điểm cố định trên trục tung

Bài 4: cho (p) y = 2x2 và đờng thẳng (d) y = (2m-1)x – m2-9 Tìm m để :

a Đờng thẳng(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt

b (d) tiếp xúc với (P)

c (d) và (P) không giao nhau

Bài 5: Cho hàm số: 1 2

2

y = x cú đồ thị (P)

a) Tỡm cỏc điểm A, B thuộc (P) cú hoành độ lần lượt bằng –1 và 2

b) Viết phương trỡnh đường thẳng AB

c) Viết phương trỡnh đường thẳng song song với AB và tiếp xỳc với (P) Tỡm tọa độ tiếp điểm

Bài 6: Cho hàm số: y = (m + 1)x2 cú đồ thị (P)

a) Tỡm m để hàm số đồng biến khi x > 0

b) Với m = – 2 Tỡm toạ độ giao điểm của (P) với đường thẳng (d): y = 2x – 3

c) Tỡm m để (P) tiếp xỳc với (d): y = 2x – 3 Tỡm tọa độ tiếp điểm

Bài 7: Chứng tỏ đường thẳng (d) luụn tiếp xỳc với Parabol (P) biết:

a) (d): y = 4x – 4; (P): y = x2

b) (d): y = 2x – 1; (P): y = x2

Bài 8:

8.1) Chứng tỏ rằng đường thẳng (d) luụn cắt Parabol (P) tại 2 điểm phõn biệt:

a) (d): y = –3x + 4; (P): y = x2

b) (d): y = – 4x + 3; (P): y = 4x2

8.2) Tỡm tọa độ giao điểm của (d) và (P) trong cỏc trường hợp trờn

Bài 9: Cho Parabol (P) cú phương trỡnh: y = ax2 và hai đường thẳng sau:

(d1): 4 1

3

yx (d2): 4x + 5y – 11 = 0 a) Tỡm a biết (P), (d1), (d2) đồng quy

b) Vẽ (P), (d1), (d2) trờn cựng hệ trục tọa độ với a vừa tỡm được

c) Tỡm tọa độ giao điểm cũn lại của (P) và (d2)

d) Viết phương trỡnh đường thẳng tiếp xỳc với (P) và vuụng gúc với (d1)

Bài 10: Cho Parabol (P): 1 2

2

yx và đường thẳng (d): y = 2x + m + 1

a) Tỡm m để (d) đi qua điểm A thuộc (P) cú hoành độ bằng – 2

b) Tỡm m để (d) tiếp xỳc với (P) Tỡm tọa độ tiếp điểm

c) Tỡm m để (d) cắt (P) tại hai điểm cú hoành độ cựng dương

d) Tỡm m sao cho (d) cắt đồ thị (P) tại hai điểm cú hoành độ x1  x2 thỏa món:

2 2

1 2

2

Bài 11: Cho hàm số: y = ax2 cú đồ thị (P) và hàm số: y = mx + 2m + 1cú đồ thị (d)

a) Chứng minh (d) luụn đi qua một điểm M cố định

b) Tỡm a để (P) đi qua điểm cố định đú

c) Viết phương trỡnh đường thẳng qua M và tiếp xỳc với Parabol (P)

Ngày đăng: 21/08/2015, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w