HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BỘ MÔN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG HƯỚNG DẪN THÍ NGHIỆM ĐIỀU KHIỂN THÍCH NGHI TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ DC Thực hiện: Bộ môn Điều khiển Tự động Trườn
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
HƯỚNG DẪN
THÍ NGHIỆM
ĐIỀU KHIỂN THÍCH NGHI TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ DC
Thực hiện: Bộ môn Điều khiển Tự động
Trường đại học: Bách khoa TP HCM
TP HCM, tháng 2, 2008
Trang 2Dạng tài liệu Hướng dẫn thí nghiệm
Tiêu đề ĐIỀU KHIỂN THÍCH
NGHI TỐC ĐỘ ĐỘNG
CƠ DC
Ngày Trang Hình vẽ Bảng
18.02.2008 12
6 9
Coding VerdanaUnicode
Khoa Điện – Điện tử
Bộ môn Điều khiển Tự động
Hướng dẫn
Thực hiện
Cố vấn
Giảng dạy
Trương Đình Châu Nguyễn Đức Hoàng Bùi Thanh Huyền
Lê Quang Thuần Nguyễn Đức Hoàng
Trang 3MỤC LỤC
3 CẤU TRÚC KẾT NỐI CÁC THÀNH PHẦN CỦA BÀI THÍ NGHIỆM 6
Trang 41 MỤC ĐÍCH
Bài thí nghiệm giúp sinh viên làm quen với điều khiển tốc độ động cơ DC, sử dụng các
bộ điều khiển PI, PID thường và PID thích nghi Trên cơ sở các kết quả nhận được ở trạng thái quá độ và xác lập, sinh viên nhận ra các ưu điểm của bộ điều khiển PID thích nghi so với bộ điều khiển PI và PID thường
Ngoài ra, bài thí nghiệm còn giúp sinh viên biết cách viết chương trình thực hiện thuật toán điều khiển và giao diện dùng công cụ lập trình Microsoft Visual C++ 6.0 trên cơ cở hệ thống máy tính, card PCI 1711 và đối tượng động cơ
2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.1 ĐIỀU KHIỂN PID THƯỜNG
2.1.1 SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN
Sơ đồ điều khiển được thể hiện qua hình 1
Động cơ DC
Bộ điều khiển PID
Hình 1
2.1.2 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Bộ điều khiển PID rời rạc có hàm truyền như sau:
1 1
( ) ( )
( ) 1
U z
G z
−
+ +
= =
−
Trong đó:
Tham khảo thêm phần lý thuyết ở bài thí nghiệm lò nhiệt để hiểu hơn về bộ điều khiển PID
2.2 ĐIỀU KHIỂN PID THÍCH NGHI
2.2.1 SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN
Sơ đồ điều khiển được thể hiện ở hình 2
Trang 5Động cơ DC
PID Thích nghi
e1(k)
e2(k)
Hình 2
2.2.2 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Các kết quả thí nghiệm cho thấy, bộ điều khiển PID thích nghi cho chất lượng tốt hơn so với bộ điều khiển PID truyền thống ở những điều kiện hoạt động khác nhau
Các ngỏ vào bộ điều khiển PID thích nghi là e1(k), e2(k) và ngỏ ra là u(k) Ta nhận thấy, ngỏ vào bộ điều khiển PID thích nghi phụ thuộc vào e1(k) và e2(k) trong khi ở bộ điều khiển PID truyền thống thì ngỏ ra chỉ phụ thuộc vào e1(k) Ngỏ ra e2(k) có thể được tìm như sau:
2( ) ( ) ( )
Lấy biến đổi Z hai vế ta được:
2( ) ( ) ( )
2( ) ( ) 1 * ( )1
1
z
−
+ +
= −
−
Hàm mục tiêu toàn phương được tạo ra dựa vào cực tiểu E2(z) theo các tham số điều khiển:
2
1 ( , , )
2
2
1
z
−
Lấy đạo hàm riêng bậc nhất theo các tham số điều khiển:
2
0
2
1
2
2
J
+ +
∂ − − −
∂ = − +
∂ − − −
∂ = − +
∂ − − −
Trang 6Sử dụng xấp xỉ bậc nhất, gradient âm là tích của tốc độ đặt (W) và sai số tốc độ (E1) Thông thường sử dụng E1 và E2 cho kết quả hội tụ tốt hơn Do đó, phương pháp gradient chỉnh sửa được sử dụng để cập nhật các tham số PID
2 1 ( 1) ( ) ( ) ( )
Trong đó: n = 0, 1, 2
β : kích thước bước (tốc độ thích nghi)
an(k+1) : các hệ số điều khiển tại thời điểm k+1
an(k) : các hệ số điều khiển tại thời điểm k
e2(k) : ngỏ vào tại thời điểm k [w(k)-u(k)]
e1(k-n): sai số tại thời điểm k
Để làm nổi bật chất lượng bộ PID thích nghi ở trạng thái quá độ và xác lập, các bộ điều khiển PI và PID thường cũng được thực thi Công thức sau đây được sử dụng để tìm RMSE (Root Mean Square Error) :
1 ( ) ( )
N k
RMSE
N
=
−
= ∑
Trong đó:
RMSE : căn trung bình bình phương sai số tốc độ (trị hiệu dụng)
w(k) : tốc độ đặt (vòng/phút)
y(k) : tốc độ thực (vòng/phút)
3 CẤU TRÚC KẾT NỐI CÁC THÀNH PHẦN CỦA BÀI THÍ NGHIỆM
Sơ đồ cấu trúc kết nối các thành phần của bài thí nghiệm như hình 3, gồm các thành phần sau:
• Máy tính: có nhiệm vụ thu thập, hiển thị và điều khiển thích nghi động cơ trong thời gian thực
• Card PCI-1711: giao tiếp giữa máy tính và đối tượng vật lý, có nhiệm vụ đọc tín hiệu xung rồi truyền về máy tính và xuất tín hiệu điều khiển ra bên ngoài
• Ngoài ra giữa card PCI-1711 và động cơ DC có hai mạch giao tiếp: mạch ‘khuếch đại’ biến đổi điện áp điều khiển DC từ 0 ÷ 5V sang điện áp DC -24 ÷ +24V để cấp cho động cơ, mạch ‘Encoder-Counter’ xử lý tín hiệu xung đọc về từ động cơ (đếm xung từ encoder)
PC, Windows XP
PCI-1711
Thu thập, hiển thị và điều khiển thích nghi động
cơ trong thời gian thực
Khuyếch đại
Động cơ DC
AO
DI
Điều khiển (Voltage)
Số xung
Hình 3
Trang 74 THÍ NGHIỆM
Sinh viên tạo giao diện điều khiển PID thích nghi có dạng như hình 4
Hình 4
Khi nhấn nút ‘Setting’ thì một hộp thoại xuất hiện để nhập các giá trị A0, A1, A2, kích thước bước β, thời gian lấy mẫu và tốc độ đặt Các giá trị mặc định được chọn như trên hình 5
Hình 5
Trang 8Khi nhấn nút ‘Result’ một hộp thoại xuất hiện hiển thị các kết quả: độ vọt lố, thời gian xác lập, thời gian lên, sai số xác lập và giá trị RMSE (hình 6)
Hình 6
Khi nhấn nút ‘Run’ thì điều khiển tốc độ động cơ Vẽ đồ thị tốc độ đặt, đo, điện áp đồng thời hiển thị các giá trị tốc độ đặt, đo, sai số, điện áp điều khiển và thời gian chạy lên màn hình ở từng thời điểm lấy mẫu
Khi nhấn nút ‘Stop’ thì chỉ dừng động cơ còn những điều khiển khác thì giữ nguyên
Yêu cầu:
Sinh viên tự viết chương trình điều khiển trên cơ sở thuật toán đã cung cấp Sau đó thực hiện theo trình tự sau
• Bước 1: Trước hết sinh viên tiến hành thí nghiệm với tốc độ đặt là 1000 (v/p) Điều
chỉnh các tham số Kp, Ki đối với bộ điều khiển PI; Kp, Ki, Kd đối với bộ điều khiển PID thường và
ao, a1, a2 đối với bộ điều khiển PID thích nghi đến khi đạt kết quả theo như mong muốn thì ghi kết quả ra bảng 3 Sau đó, thay đổi tốc độ đặt rồi thí nghiệm lần lượt đối với các bộ điều khiển
tương ứng (Lưu ý: không thay đổi các tham số đã điều chỉnh).
Gợi ý:
Encoder đọc tốc độ động cơ có 720(xung/vòng) Bộ đếm 16 bit được sử dụng để đọc xung (Tham khảo phụ lục 3 để biết cách viết chương trình đọc tín hiệu xung)
Các tín hiệu phải đổi về điện áp trước khi áp dụng các công thức tính toán
Để dừng động cơ xuất tín hiệu điều khiển U = 2.5V ra kênh AO.0
Cho biết quan hệ giữa điện áp và tốc độ động cơ như sau:
Khi 0.0 ≤ U < 2.4 : U = (2720.0-ω)/1133.8
Khi 2.4 ≤ U ≤ 2.6 : ω = 0
Khi 2.6 < U ≤ 5.0 : U = (2952.0-ω)/1135.4
Trang 94.1 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT 200 (v/p)
Bảng 1
Bộ điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE
PI PID PID thích nghi
4.2 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT 500 (v/p)
Bảng 2
Bộ điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE (v/p) PI
PID PID thích nghi
4.3 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT 1000 (v/p)
Bảng 3
Bộ điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE (v/p) PI
PID PID thích nghi
4.4 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT 1500 (v/p)
Trang 10Bảng 4
Bộ
điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE (v/p) PI
PID
PID thích nghi
4.5 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT 2000 (v/p)
Bảng 5
Bộ
điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE (v/p) PI
PID
PID thích nghi
4.6 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT -200 (v/p)
Bảng 6
Bộ
điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE (v/p) PI
PID
PID thích nghi
4.7 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT -1000 (v/p)
Bảng 7
Trang 11điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE (v/p) PI
PID
PID thích nghi
4.8 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT -1500 (v/p)
Bảng 8
Bộ
điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE (v/p) PI
PID
PID thích nghi
4.9 THÍ NGHIỆM VỚI TỐC ĐỘ ĐẶT -2000 (v/p)
Bảng 9
Bộ
điều khiển
Thời gian lên(s)
Thời gian xác lập(s)
Độ vọt lố(%)
Sai số xác lập (v/p)
RMSE (v/p) PI
PID
PID thích nghi
5 BÁO CÁO
Báo cáo chương trình điều khiển (chỉ cần đoạn chương trình đọc tín hiệu xung, xử lý tín hiệu, tính tín hiệu điều khiển và xuất tín hiệu điều khiển).(3đ)
Báo cáo các hình vẽ và bảng số liệu thu được.(3đ)
So sánh chất lượng (sai số xác lập, thời gian xác lập, độ vọt lố, RMSE…) của các bộ điều khiển PI, PID thường và PID thích nghi khi tốc độ đặt thay đổi.(4đ)
6 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 121 S.Paramasivam and R.Arumugam Real time DSP-based adaptive controller implementation for 6/4 pole switched reluctance motor drive
Lưu ý:
Sinh viên phải chuẩn bị kĩ bài trước khi vào thí nghiệm (viết chương trình tạo các giao diện như trong phần III) (xem các phụ lục)
Nếu không có bài chuẩn bị hoặc chuẩn bị sơ sài sẽ không được vào thí nghiệm
Nếu các nhóm báo cáo giống nhau thì sẽ nhận 40% số điểm