1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tiếng việt 5 rèn luyện từ và câu

109 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 670,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.. * Phân hóa: Học sinh trung bình lựa

Trang 1

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 1

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Bài 1 Phân biệt sắc thái nghĩa của những từ

đồng nghĩa (in nghiêng) trong các tập hợp từ

Trang 2

chân nặng như đeo đá

b Bông hoa huệ trắng muốt.

Bài 2.a Từ nào dưới đây có tiếng “đồng”

không có nghĩa là “cùng”? (khoanh tròn chữ

2.b Những cặp từ nào dưới đây cùng

nghĩa với nhau?

Bài 3 Tìm những từ đồng nghĩa với từ in

nghiêng, đậm trong từng câu dưới đây:

a Bóng tre trùm lên làng tôi âu yếm.

b Đứa bé rất chóng lớn, người tiều phu

chăm nom như con đẻ của mình.

c Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên.

Gợi ý

- làng: xóm,

- chăm nom: chăm sóc,

- nhỏ: bé,

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

Trang 3

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 2

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

Trang 4

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Bài 1 Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để

điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau :

Tôi (dỏng, hếch) tai nghe Một dải suối

róc rách ở gần Sau lều, rừng cây

(yên lặng, yên ổn) như ngủ kĩ Con hươu

đang (ngơ ngẩn, ngơ ngác) nhìn cái

lều vắng không Những tiếng rất (nhẹ,

êm) của con sóc chạy trên cành, một tiếng vỗ

cánh (lớn, phành phạch) của một con

chim Từng trận gió (xào xạc, ào ạt),

một loạt lá (rơi, rụng) rào rạt, rồi tất

cả như (yên tĩnh, yên ắng), như

Đáp án

Tôi dỏng tai nghe Một dải suối rócrách ở gần Sau lều, rừng cây yênlặng như ngủ kĩ Con hươu đangngơ ngác nhìn cái lều vắng không.Những tiếng rất nhẹ của con sócchạy trên cành, một tiếng vỗ cánhphành phạch của một con chim.Từng trận gió xào xạc, một loạt lárụng rào rạt, rồi tất cả như yên ắng,như ngóng đợi

Trang 5

ngóng đợi

Bài 2 Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:

a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi

b) Việt Nam đất nước ta ơi!

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác

Hai tay xây dựng một sơn hà

d) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió

Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non

Bài 3 Tìm các từ đồng nghĩa, mỗi câu (a, b,

ối, vàng tươi,…

b hồng nhạt, hồng thẫm, hồngphấn, hồng hồng,…

c tím ngắt, tím sẫm, tím đen, tímnhạt, tím than,…

Trang 6

Đặt câu:

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài - Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài - Học sinh phát biểu RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 3

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa

Trang 7

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

xanh : xanh pha vàng của ruộng mía, xanh

mượt của ruộng lúa chiêm đang thì con gái,

xanh đậm của những rặng tre, đây đó có một

vài cây phi lao xanh biếc và rất nhiều màu

xanh khác nữa Cả cánh đồng thu gọn trong

tầm mắt, làng nối làng, ruộng tiếp ruộng

Cuộc sống nơi đây có một cái gì mặn mà, ấm

Đáp án

Nhìn xuống cánh đồng có đủ cácmàu xanh: xanh pha vàng của ruộngmía, xanh mượt của ruộng lúachiêm đang thì con gái, xanh đậmcủa những rặng tre, đây đó có mộtvài cây phi lao xanh biếc và rấtnhiều màu xanh khác nữa Cả cánhđồng thu gọn trong tầm mắt, làngnối làng, ruộng tiếp ruộng Cuộc

Trang 8

áp.” sống nơi đây có một cái gì mặn mà,

ấm áp.”

Bài 2 Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:

a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi

b) Việt Nam đất nước ta ơi!

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác

Hai tay xây dựng một sơn hà

d) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió

Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non

sông

Đáp án

a) Tổ quốc, giang sơn b) Đất nước

c) Sơn hà d) Non sông

Bài 3 Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau:

:

b) Biếu, tặng :

c) ăn, xơi :

Bài giải

a) Ông Ngọc mới mất sáng nay Con báo bị trúng tên chết ngay tại chỗ

b) Bố mẹ cháu biếu ông bà cân cam Nhân dịp sinh nhật Hà, em tặng bạn bông hoa

c) Cháu mời bà xơi nước ạ

Hôm nay, em ăn được ba bát cơm

Trang 9

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 4

Nhân Dân - Từ Trái Nghĩa

Trang 10

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về chủ đề “Nhân dân” và từtrái nghĩa

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

Đi ngược về xuôi

Trang 11

D Sung sướng - đau khổ

Bài 3 Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong

những câu sau (các từ cần điền: vẻ vang,

d) Lao động là vẻ vang

g) Biết nhiều nghề, giỏi một nghề

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

Trang 13

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 5

Từ Đồng Nghĩa - Từ Trái Nghĩa

(tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa, từtrái nghĩa

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Trang 14

Bài 1 Gạch dưới các cặp từ trái nghĩa trong

các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

a) Gạn đục, khơi trong

b) Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

c) Ba chìm bảy nổi, chín lênh đênh

d) Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

Đáp án

a) Gạn đục, khơi trongb) Gần mực thì đen, gần đèn thìsáng

c) Ba chìm bảy nổi, chín lênh đênh.d) Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

Trang 15

Bài 2 Tìm từ đồng nghĩa trong đoạn văn

sau:

a) Đất nước ta giàu đẹp, non sông ta như

gấm, như vóc, lịch sử dân tộc ta oanh liệt, vẻ

vang Bởi thế mỗi người dân Việt Nam yêu

nước dù có đi xa quê hương, xứ sở tới tận

chân trời, góc bể cũng vẫn luôn hướng về Tổ

Quốc thân yêu với một niềm tự hào sâu

sắc…

b) Không tự hào sao được! Những trang sử

kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ oai

hùng của dân tộc ta ròng rã trong suốt 30

năm gần đây còn ghi lại biết bao tấm gương

chiến đấu dũng cảm, gan dạ của những con

người Việt Nam anh dũng, tuyệt vời…

d) Cánh rừng bát ngát

g) Cánh đồng rộng mênh mông

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

Trang 16

- Nhận xét tiết học.

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 6

Từ Đồng Nghĩa - Từ Trái Nghĩa

(tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Trang 17

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Bài 1 Trong mỗi nhóm từ dưới đây, từ nào

không cùng nhóm với các từ còn lại :

a) Tổ tiên, tổ quốc, đất nước, giang sơn,

sông núi, nước nhà, non sông, nước

non, non nước

b) Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê

hương bản quán, quê mùa, quê

hương xứ sở,nơi chôn rau cắt rốn

Đáp án

a) tổ tiên

b) quê mùa

Trang 18

Bài 2 Chọn từ ngữ thích hợp nhất (trong các

từ ngữ cho sẵn ở dưới ) để điền vào từng vị

trí trong đoạn văn miêu tả sau :

Mùa xuân đã đến hẳn rồi, đất trời lại một lần

nữa , tất cả những gì sống trên trái đất lại

vươn lên ánh sáng mà , nảy nở với một sức

mạnh khôn cùng Hình như từng kẽ đá khô

cũng vì một lá cỏ non vừa , hình như

mỗi giọt khí trời cũng , không lúc nào yên

vì tiếng chim gáy, tiếng ong bay

(theo Nguyễn Đình Thi)

(1): tái sinh, thay da đổi thịt, đổi mới, đổi

thay, thay đổi, khởi sắc, hồi sinh

(2): sinh sôi, sinh thành, phát triển, sinh năm

đẻ bảy

(3): xốn xang, xao động, xao xuyến, bồi hồi,

bâng khâng,chuyển mình, cựa mình, chuyển

động

(4): bật dậy, vươn cao, xoè nở nảy nở, xuất

hiện, hiển hiện

(5): lay động, rung động, rung lên, lung lay

Đáp án

1): tái sinh, thay da đổi thịt, đổi

mới, đổi thay, thay đổi, khởi sắc,

(4): bật dậy, vươn cao, xoè nở, nảy

nở, xuất hiện, hiển hiện

(5): lay động, rung động, rung lên,lung lay

Bài 3 Với mỗi từ gạch chân dưới đây, hãy

tìm một từ trái nghĩa :

a) Già: Quả già; Người già; Cân già

b) Chạy: Người chạy; Ôtô chạy; Đồng hồ

c) xanh, sống, nông nổi

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

Trang 19

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

- Học sinh phát biểu

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 7

Từ Đồng Nghĩa - Từ Trái Nghĩa

(tiết 3)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức cho học sinh về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

Trang 20

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Bài 1 Dựa vào nghĩa của tiếng “hoà”, chia

các từ sau thành 2 nhóm: hoà bình, hoà giải,

hoà hợp, hoà mình, hoà tan, hoà tấu, hoà

Trộn lẫnvào nhauhoà bình, hoà giải,

hoà hợp, hoà thuận

hoà mình, hoà tan, hoàtấu

Trang 21

Bài 2 Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các

từ sau để điền vào chỗ trống (im lìm, vắng

lặng, yên tĩnh):

Cảnh vật trưa hè ở đây ,

cây cối đứng , không gian , không một tiếng động nhỏ Đáp án Lần lượt : yên tĩnh, im lìm, vắng lặng Bài 3 a) Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kết, hoà bình b) Đặt 3 câu với 3 cặp từ trái nghĩa ở câu a

Bài giải a) dối trá, kém cỏi, yếu ớt, độc ác, to lớn, sâu sắc,

b) Học sinh tự đặt.

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

Trang 22

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 8

I MỤC TIÊU:

Trang 23

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về từ nhiều nghĩa.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Bài 1 Trong những câu sau, từ ngọt nào

mang nghĩa gốc, từ ngọt nào mang nghĩa

chuyển? Ghi ý kiến của em vào chỗ trống

trong ngoặc đơn cuối mỗi câu

d) Từ ngọt mang nghĩa chuyển

Trang 24

Gừng cay muối mặn xin đừng quên

Trang 25

Bài 2 Hãy xác định nghĩa của các từ được in

nghiêng trong các kết hợp từ dưới đây rồi

phân chia các nghĩa ấy thành nghĩa gốc và

nghã chuyển:

a) miệng cười tươi, miệng rộng thì sang, há

miệng chờ sung, trả nợ miệng, miệng bát,

miệng túi, nhà 5 miệng ăn.

b) xương sườn, sườn núi, hích vào sườn,

sườn nhà, sườn xe đạp, hở sườn, đánh vào

sườn địch.

Đáp án

a) Từ miệng:

- Nghĩa gốc : Miệng cười ,miệng

rộng chỉ bộ phận của người hay

động vật; há miệng chờ sung: ám chỉ kẻ lười biếng; trả nợ miệng: nợ

về việc ăn uống

- Nghĩa chuyển : miệng bát, miệng

túi là phần trên cùng, bên ngoài của

vật; nhà 5 miệng ăn: nhà có 5

người

b) Từ sườn:

- Nghĩa gốc : xương sườn, hích vào

sườn: các xương bao quanh lồng

Bài 3 Trong các từ in nghiêng dưới đây, từ

nào là từ đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa:

- Giá vàng trong nước tăng đột biến.

- Lá vàng: Từ đồng âm

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

Trang 26

- Nhận xét tiết học.

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 9

Thiên Nhiên - Từ Nhiều Nghĩa

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về chủ đề “Thiên nhiên”; từnhiều nghĩa

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

Trang 27

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Bài 1 Từ đi trong các câu sau, câu nào

mang nghĩa gốc, câu nào mang nghĩa chuyển

?

a) Ca nô đi nhanh hơn thuyền.

b) Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

c) Bà cụ ốm nặng đã đi từ hôm qua.

d) Thằng bé đã đến tuổi đi học.

e) Nó chạy còn tôi đi.

g) Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

h) Ghế thấp quá, không đi với bàn được.

Đáp án

- Câu mang nghĩa gốc : Câu e.

- Câu mang nghĩa chuyển : Các câucòn lại

Trang 28

Bài 2 Điền các động từ, tính từ hoặc các

hình ảnh so sánh, nhân hoá vào chỗ trống để

được cụm từ gợi tả cảnh vật thiên nhiên

- Trời xanh thăm thẳm

- Luỹ tre soi tóc bên bờ ao

Mây nhởn nhơ bay

Cây cối đứng im phăng phắc

Đường làng ngoằn ngoèo, khúckhuỷu

d) Hai màu này rất ăn nhau

đ) Rễ cây ăn qua chân tường

e) Một đô la ăn mấy đồng Việt Nam ?

Trang 29

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 10

Đại Từ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về đại từ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Trang 30

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Bài 1 Tìm đại từ trong đoạn hội thoại sau ,

nói rõ từng đại từ thay thế cho từ ngữ nào :

Trong giờ ra chơi , Nam hỏi Bắc :

- Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn

Tiếng Anh? (câu 1)

- Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy

điểm ?- Bắc nói (câu 2)

- Tớ cũng thế (câu 3)

Đáp án

- Câu 1 : từ bạn (Danh từ lâm thờilàm đại từ xưng hô ) thay thế cho từBắc

- Câu 2 : tớ thay thế cho Bắc, cậuthay thế cho Nam

- Câu 3 : tớ thay thế cho Nam, thếthay thế cụm từ được điểm 10

Trang 31

Bài 2 Gạch dưới những đại từ có trong

truyện sau:

“Con sư tử và con lừa Một hôm con sư tử đi

săn và mang theo con lừa cùng đi Nó bảo :

"Lừa, hãy đi vào rừng và kêu hết sức của

mày Mày có một cái cổ họng to Rồi tao sẽ

bắt các con vật khác chạy đi vì tiếng kêu của

mày" Con lừa làm theo lời con sư tử Nó

kêu to Những con vật khác chạy bạt mạng,

và con sư tử bắt được chúng Rồi sư tử nói

với lừa: "Khá lắm, mày kêu thật tuyệt" Kể

từ đó lừa cứ kêu be be để hòng được khen về

của đại từ tôi trong từng câu dưới đây:

a) Tôi đang học bài thì Nam đến

b) Người được nhà trường biểu dương là tôi

c) Cả nhà rất yêu quý tôi

d) Anh chị tôi đều học giỏi

e) Trong tôi, một cảm xúc khó tả bỗng trào

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

Trang 32

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 11

Thiên Nhiên - Đại Từ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về đại từ; mở rộng vốn từ

“Thiên nhiên”

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

Trang 33

2 Học sinh: Đồ dung học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện (20

phút):

Bài 1 Hãy gọi tên những hiện tượng thiên

nhiên (là hiện tượng gì?) có trong đoạn văn

sau:

“Ngày hôm qua còn rét cắt da cắt thịt Ấy

vậy mà sáng nay trời bỗng nổi cơn dông

Mây đen ùn ùn kéo đến Gió mạnh, cuộn

thành từng cột, bốc bụi mù bay tít lên cao

Cây cối nghiêng ngả Rồi trời cũng bắt đầu

mưa Lác đác, nặng và thưa hạt, rồi ào ào trút

nước Chỉ lát sau, mưa tạnh, trời hửng nắng

Đây là hiện tượng bất thường, kì lạ của thiên

nhiên.”

tượng :

Đáp án

Những hiện tượng thiên nhiên: gió

rét, dông, lốc, mưa rào, nắng.

Trang 34

Bài 2 Viết tiếp vào chỗ trống những thành

ngữ :

a) Chỉ hiện tượng thiên nhiên :

Mẫu : Mưa thối đất thối cát

b) Chỉ việc con người chinh phụcthiên nhiên: Đội đá vá trời; Quai đêlấn biển; Đắp đập ngăn sông,…

Bài 3 Hãy tìm những đại từ để điền vào chỗ

trống trong đoạn văn sau sao cho đúng:

a) Chợt con gà trống ở phía nhà bếp nổi gáy,

… biết đó là con gà của nhà anh

Bốn Linh Tiếng … dõng dạc nhất

xóm, … nhón chân bước từng bước oai

vệ, ưỡn ngực ra đằng trước Bị chó vện đuổi,

… bỏ chạy.”

b) “Một chú khỉ con cứ nhảy qua, nhảy lại lia

lịa, chờn vờn trèo lên đống bí ngô

Thấy … đi qua, nhe răng khẹc khẹc,

ngó … rồi quay lại nhìn người chủ,

dường như muốn bảo … hỏi dùm tại

sao … lại không thả mối dây xích

cổ ra để … được tự do đi chơi

từng bước oai vệ, ưỡn ngực ra đằng

nhìn người chủ, dường như muốn

bảo tôi hỏi dùm tại sao người ta lại không thả mối dây xích cổ ra để nó được tự do đi chơi như tôi.”

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

Trang 35

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 12

Đại Từ Xưng Hô - Quan Hệ Từ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về đại từ xưng hô và quan hệtừ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

Trang 36

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng

ngay vào Chó Sói đang ngủ Chó Sói choàng

dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van

xin:

- Xin ông thả cháu ra

Sói trả lời :

- Thôi được, ta sẽ thả mày ra Có điều mày

hãy nói cho ta hay, vì sao họ nhà Sóc chúng

mày lúc nào cũng vui vẻ như vậy?

Đáp án

Các đại từ xưng hô: ông, cháu, ta,

mày, chúng mày.

Trang 37

Bài 2 Tìm cặp quan hệ từ ở mỗi câu sau và

cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các

bộ phận của câu (ghi vào chỗ trống trong

b) Nếu rừng cây cứ bị chặt phá thì hiện

tượng lũ lụt và hạn hán sẽ ngày càng gia

b) Nếu …thì… (Biểu thị quan hệnguyên nhân – kết quả)

c) Tuy … nhưng…(Biểu thị quan hệđiều kiện – kết quả)

d) Không những …mà còn (Biểu thịquan hệ tăng tiến)

Bài 3 Tìm quan hệ từ (cặp quan hệ từ) trong

đoạn trích sau và nêu rõ tác dụng của chúng:

“Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất

khác nhau Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học

tập, còn Vạc thì lười biếng, suốt ngày

Tác dụng :

- và : nêu 2 sự kiện song song

- nhưng, còn, mà: nêu sự đối lập

- Nhờ nên: biểu thị quan hệnguyên nhân - kết quả

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

Trang 38

Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…

Rèn Luyện từ và câu tuần 13

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cho học sinh về quan hệ từ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa

chọn làm 2 trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

Trang 39

- Giới thiệu nội dung rèn luyện.

2 Các hoạt động chính:

- Lắng nghe

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự

chọn đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

cậu vượt lên đầu lớp

b) Ông tôi đã già không một ngày nào ông

năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp

b) Ông tôi đã già nhưng không một

ngày nào ông quên ra vườn

c) Tấm rất chăm chỉ còn Cám thì

lười biếng

d) Mình cầm lái hay cậu cầm lái ? e) Mây tan và mưa tạnh dần.

Trang 40

Bài 1 Gạch dưới các quan hệ từ trong đoạn

văn sau:

“Và mỗi chiều, khi lá rụng nhiều ngập cả

xung quanh gốc bàng, có một bà già quét

gom lại đổ vào hai giỏ lớn rồi gánh về phía

làng Câu (Phước Trạch, gần cửa Đại, nay

thuộc về Hội An) Được biết nếu đem lá

bàng rụng về nấu nước nhuộm lưới đánh cá,

lưới cũ cũng như lưới mới để lưới được

bền và giữ lâu được màu nâu

Hễ thấy bàng hết trái và bắt đầu rụng lá thì

biết đã gần đến Từt Rồi những lá non ló ra

mơn mởn màu lục lợt Mỗi ngày lá đâm ra

nhiều, lớn mau, rậm cành Là đến hè ”

Đáp án

Các quan hệ từ có trong đoạn văn :

Và, khi, rồi, nếu, và Hễ, và, thì, rồi, là

Bài 3 Chuyển câu đơn sau thành câu ghép

có sử dụng quan hệ từ

a) Mưa đã ngớt Trời tạnh dần

b) Thuý Kiều là chị Em là Thuý Vân

c) Nam học giỏi toán Nam chăm chỉ giúp

mẹ việc nhà

Bài giải

a) Mưa đã ngớt và trời tạnh dần b) Thuý Kiều là chị còn em là Thuý

Vân

c) Không những Nam học giỏi toán

mà Nam còn chăm chỉ giúp mẹ

việc nhà

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài

- Học sinh phát biểu

Ngày đăng: 21/08/2015, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh so sánh, nhân hoá vào chỗ trống để - Giáo án tiếng việt 5 rèn luyện từ và câu
nh ảnh so sánh, nhân hoá vào chỗ trống để (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w