1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế các đơn vị công trình công nghệ như: bể lắng cát, bể Aerotank. . ..

74 1,3K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Các Đơn Vị Công Trình Công Nghệ Như: Bể Lắng Cát, Bể Aerotank
Tác giả Phạm Thị Tuyết Nhung
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Trung Việt
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Môi Trường
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án chỉ tính toán thiết kế xử lý nước thải sinh hoạt cho khu vực của quận Tân Phú.

Trang 1

Quận Tân Phú của thành phố Hồ Chí Minh là một quận mới, đang trên đà phát trểin nhanh.Cùng với việc sử dụng nước ngày càng lớn của quận thì đi đôi với nó là vấn đề: cần có một hệthống xử lý nước thải hiện đại và quy mô lớn (tránh quá tải), được đặt lên hàng đầu cho sựphát triển của quận Do đó thiết kế cho quận một hệ thống xử lý nước thải hiện đại, khôngnhững đảm bảo đảm bảo tiêu chuẩn xả thải mà còn đem lại lợi ích về mặt kinh tế là vấn đềthiết thực và cần làm ngay.

1.2 NỘI DUNG ĐỒ ÁN MÔN HỌC

Dựa vào thành phần các chỉ tiêu trong nước thải để đưa ra các dây chuyền công nghệ xử lýnước thải

Chọn hai dây chuyền công nghệ có tính khả thi nhất về mặt kỹ thuật

Dựa vào dây chuyền công nghệ đã chọn để tính toán thiết kế các đơn vị công trình công nghệnhư: bể lắng cát, bể Aerotank

Tính toán kinh tế rồi từ đó chọn một dây chuyền công nghệ có chi phí thấp nhất và tốt nhất

Thuyết minh đồ án môn học với các nội dung

+ Giới thiệu khu vực thiết kế

+ Xác định công suất thiết kế

+ Mặt cắt thủy lực trạm xử lý nước thải

+ Hai bản vẽ chi tiết hai công trình tùy ý

1.3 GIỚI HẠN ĐỒ ÁN

Đồ án chỉ tính toán thiết kế xử lý nước thải sinh hoạt cho khu vực của quận Tân Phú

Trang 2

1.4 CẤU TRÚC CỦA THUYẾT MINH

Tài liệu tham khảo

Trang 3

Ch ương 2 ng 2

XÁC NH L U L ĐỊNH LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ ƯU LƯỢNG THIẾT KẾ ƯU LƯỢNG THIẾT KẾỢNG THIẾT KẾ NG THI T K ẾT KẾ ẾT KẾ

2.1 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC THOÁT NƯỚC Đ ỂM KHU VỰC THOÁT NƯỚC C I M KHU V C THOÁT N ỰC THOÁT NƯỚC ƯU LƯỢNG THIẾT KẾỚC C

Qu n Tân Phú chia làm hai khu v c thi t k ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ực thiết kế ết kế ết kế

Khu v c 1 bao g m toàn b khu công nghi p Tân Bình và toàn b khu v c phía B c giáp qu nực thiết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ực thiết kế ắc giáp quận ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế.12

Dân s : N = 100.000 ng iố: N = 100.000 người ười

Di n tích: S = 532,6 ha (khu công nghi p chi m di n tích 132,6 ha)ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

M t đ dân s : 250 ng i/haận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ười

T ng cao trung bình xây d ng: 4 t ng.ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ực thiết kế ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng

Khu v c 2 bao g m toàn b di n tích còn l i c a ½ khu v c qu n.ực thiết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ại của ½ khu vực quận ủa ½ khu vực quận ực thiết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế

Dân s : N = 157.000 ng iố: N = 100.000 người ười

Di n tích: S = 434,6 haệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

M t đ dân s : 361 ng i/haận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ười

T ng cao trung bình xây d ng: 3 t ng.ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ực thiết kế ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng

1 Khu dân cư

000.10000

.1

100000.1001000

1 0 1 1

000 10 6 , 3 24

TB

Q

184 6 , 1 115

1 1 1

maxsQ TB sK ch   

Trang 4

Tiêu chu n x th i qẩn xả thải q ả thải q ả thải q oth = 20 (l/ng i.ngđ) (Vi t, 2005)ười ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

QTH = NTH  qoTH = 20.000  20 l/ngđ = 400.000 (l/ngđ) = 400 (m3/ngđ)

3 B nh vi n ệnh viện ệnh viện

S gi ng b nh là 200 (gi ng) (gi đ nh)ố: N = 100.000 người ười ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ười ả thải q ịnh)

L u l ng th i trung bình qư ượng thải trung bình q ả thải q obv = 300 (l/gi ng.ngđ) (Vi t, 2005)ười ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

4 Chợ

S s p: n = 300 (s p)ố: N = 100.000 người ại của ½ khu vực quận ại của ½ khu vực quận

Tiêu chu n x th i: qẩn xả thải q ả thải q ả thải q oc = 80 (l/s p.ngđ)ại của ½ khu vực quận

241000

80300

5 C a hàng n u ng ửa hàng ăn uống ăn uống ống

S ti m: 50 ti m, trung bình m i ti m ch bi n 10 món.ố: N = 100.000 người ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ỗi tiệm chế biến 10 món ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ết kế ết kế

Tiêu chu n m i món: 12 (ẩn xả thải q ỗi tiệm chế biến 10 món l/món.ngđ)

tb

tiem

S cán b , nhân s : 200 ng iố: N = 100.000 người ực thiết kế ười

Tiêu chu n x th i: 40 (ẩn xả thải q ả thải q ả thải q l/ng i.ngđ)ười

nh h ng phát tri n các ngành công nghi p nh v i 2.000 công nhân, k s , cán b qu n lý.Định) ư ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ẹ với 2.000 công nhân, kỹ sư, cán bộ quản lý ỹ sư, cán bộ quản lý ư ả thải q

Ch y u t p trung phát tri n các ngànhủa ½ khu vực quận ết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế may m c, gia công giày dép, đ m ngh M i ngày làmặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ỹ sư, cán bộ quản lý ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ỗi tiệm chế biến 10 món

2 ca

L u l ưu lượng nước sinh hoạt của công nhân ưu lượng nước sinh hoạt của công nhânợng nước sinh hoạt của công nhân ng n ưu lượng nước sinh hoạt của công nhânớc sinh hoạt của công nhân c sinh ho t c a công nhân ạt của công nhân ủa công nhân

S công nhân: Nố: N = 100.000 người CN = 2000 (công nhân/ca)

Trang 5

qSH = 20 (l/ng i.ngđ)ười

401000

202000

T ng l u l ng n c th i sinh ho t: 40 ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ư ượng thải trung bình q ư ả thải q ại của ½ khu vực quận  2 = 80 (m3/ngđ)

L u l ưu lượng nước sinh hoạt của công nhân ưu lượng nước sinh hoạt của công nhânợng nước sinh hoạt của công nhân ng n ưu lượng nước sinh hoạt của công nhânớc sinh hoạt của công nhân c cho s n xu t ản xuất ất

* May m c ặc (900 công nhân) (gi đ nh)ả thải q ịnh)

Trung bình m i ca làm đ c 6000 s n ph mỗi tiệm chế biến 10 món ượng thải trung bình q ả thải q ẩn xả thải q

Tiêu chu n x th i: q = 10 (ẩn xả thải q ả thải q ả thải q l/s n ph m)ả thải q ẩn xả thải q

T ng l u l ng n c th i cho may m c: 60 ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ư ượng thải trung bình q ư ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm  2 = 120 (m3/ngđ)

* Gia công giày dép (500 công nhân) (gi đ nh)ả thải q ịnh)

Trung bình m i công nhân làm đ c 20 s n ph m/ca ỗi tiệm chế biến 10 món ượng thải trung bình q ả thải q ẩn xả thải q

Công su t: 500 ấy bằng 20% dân số khu vực  20 = 20.000 s n ph m/caả thải q ẩn xả thải q

Tiêu chu n x th i: q = 5 (ẩn xả thải q ả thải q ả thải q l/s n ph m)ả thải q ẩn xả thải q

20000 

= 100 (m3/ca)

T ng l u l ng n c th i cho gia công giày dép: 100 ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ư ượng thải trung bình q ư ả thải q  2 = 200 (m3/ngđ)

* Gia công m ngh đồ mỹ nghệ ỹ nghệ ệ (600 công nhân) (gi đ nh)ả thải q ịnh)

Trung bình m i ca làm đ c 600 s n ph mỗi tiệm chế biến 10 món ượng thải trung bình q ả thải q ẩn xả thải q

Tiêu chu n x th i: q = 10 (ẩn xả thải q ả thải q ả thải q l/s n ph m)ả thải q ẩn xả thải q

600 

= 6 (m3/ca)

T ng l u l ng n c x th i cho gia công đ m ngh : 6 ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ư ượng thải trung bình q ư ả thải q ả thải q ỹ sư, cán bộ quản lý ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận  2 = 12 (m3/ngđ)

 T ng l u l ng n c cho s n xu tổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ư ượng thải trung bình q ư ả thải q ấy bằng 20% dân số khu vực

 T ng l u l ng n c cho Khu Công Nghi pổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ư ượng thải trung bình q ư ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

Trang 6

Khu Công Nghi p b t bu c ph i có h th ng thoát n c riêng nên không cho th i vào hệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ắc giáp quận ả thải q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ư ả thải q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

th ng thoát n c th i sinh ho t c a qu n.ố: N = 100.000 người ư ả thải q ại của ½ khu vực quận ủa ½ khu vực quận ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế

T ng l ượ ng n ước xả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) c x th i c a Khu V c I (không bao g m Khu Công Nghi p) ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) ủa Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) ực 1 ồm Khu Công Nghiệp) ệnh viện

700 15 6 , 3 24

ngđ TB s

S giáo viên + h c sinh + sinh viên l y b ng 20% dân s khu v cố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ấy bằng 20% dân số khu vực ằng 20% dân số khu vực ố: N = 100.000 người ực thiết kế

Tiêu chu n x th i qẩn xả thải q ả thải q ả thải q oth = 20 (l/ng i.ngđ) (Vi t, 2005)ười ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

3 B nh vi n ệnh viện ệnh viện

S gi ng b nh là 500 (gi ng) ố: N = 100.000 người ười ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ười (gi đ nh)ả thải q ịnh)

L u l ng th i trung bình qư ượng thải trung bình q ả thải q obv = 300 (l/gi ng.ngđ) (Vi t, 2005)ười ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

4 Khu vui ch i gi i trí ơng 2 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp)

Trung bình m i ngày có 4500 l t khách ỗi tiệm chế biến 10 món ượng thải trung bình q (gi đ nh)ả thải q ịnh)

L u l ng x n c trung bình qư ượng thải trung bình q ả thải q ư okvc = 20 (l/ng i.ngđ)ười

Qvc = 400  20 = 8.000 l/ngđ = 8 (m3/ngđ)

Trang 7

5 Chợ

S s p: n = 500 (s p) ố: N = 100.000 người ại của ½ khu vực quận ại của ½ khu vực quận (gi đ nh)ả thải q ịnh)

Tiêu chu n x th i: qẩn xả thải q ả thải q ả thải q o = 80 (l/s p.ngđ)ại của ½ khu vực quận

401000

80500

6 Khách s n (lo i 1) ạn (loại 1) ạn (loại 1)

S phòng: n = 200 (phòng) (m i phòng 1 ng i) ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ười (gi đ nh)ả thải q ịnh)

Tiêu chu n x th i: qẩn xả thải q ả thải q ả thải q oks = 250 (l/ng i.ngđ)ười

50 1000

200 250

S c ch a 2000 ngức chứa 2000 ng ức chứa 2000 ng ư i ời (gi đ nh)ả thải q ịnh)

Tiêu chu n x th i: qẩn xả thải q ả thải q ả thải q onvh = 20 (l/ngư i.ngđ)ời

40 1000

20 2000

8 C a hàng n u ng ửa hàng ăn uống ăn uống ống

S ti m: 50 ti m, trung bình m i ti m ch bi n 10 món.ố: N = 100.000 người ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ỗi tiệm chế biến 10 món ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ết kế ết kế

Tiêu chu n m i món: 12 (ẩn xả thải q ỗi tiệm chế biến 10 món l/món.ngđ)

6 1000

12 10 50

Kho ng 2000 l t ng i ả thải q ượng thải trung bình q ười (gi đ nh)ả thải q ịnh)

Tiêu chu n x n c: 15 (ẩn xả thải q ả thải q ư l/ng i.ngđ)ười

30 1000

15 2000

Trang 8

Q toàn qu n ận = 10.497+ 16.652 = 27.149 (m 3 /ng ) đ)

(L u l ng x th i c a toàn qu n đ c th ng kê trong B ng 2.3).ư ượng thải trung bình q ả thải q ả thải q ủa ½ khu vực quận ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ượng thải trung bình q ố: N = 100.000 người ả thải q

Biểu Đồ Thoát Nước

Hình 2.1 Bi u đ thoát n c cho các gi trong các ngày th i n c l n nh t.ư ời ả thải q ư ấy bằng 20% dân số khu vực.

C n c vào bi u đ tiêu th n c có th ch n ch đ b m trong tr m b m c p II nh sau:ức chứa 2000 ng ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ư ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ết kế ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ại của ½ khu vực quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ấy bằng 20% dân số khu vực ư

T 22 -5 h: b m v i ch đ 1,53 % Qừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ết kế ngđ

T 6 - 21 h: b m v i ch đ 5,73 % Qừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ết kế ngđ

Tr m b m c p I b m đi u hòa su t ngày đêm, tr m b m c p II làm vi c theo 2 ch đ v i l uại của ½ khu vực quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ấy bằng 20% dân số khu vực ơm trong trạm bơm cấp II như sau: " ố: N = 100.000 người ại của ½ khu vực quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ấy bằng 20% dân số khu vực ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ết kế ư

l ng t ng c ng là:ượng thải trung bình q ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40

B ng 2.3 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Th ng kê l u l ng toàn khu v c thi t k ố: N = 100.000 người ư ượng thải trung bình q ực thiết kế ết kế ết kế.

1,53%

5,75%

Trang 9

V y l u l ng thi t k đ c tính toán nh sau:ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ư ượng thải trung bình q ết kế ết kế ượng thải trung bình q ư

L u l ng max: ư ượng thải trung bình q Qmaxh  27 148 , 8  6 , 31 %  1 713 , 98(m3/h) = 0,48 (m3/s)

L u l ng min: ư ượng thải trung bình q Qminh 27.148,81,53%415,28 (m3/h) = 0,12 (m3/s)

L u l ng trung bình: ư ượng thải trung bình q 1131 , 2

24

8 , 148 27

h tb

Trang 10

Chương 3

LỰA CHỌN DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ

3.1 THÀNH PHẦN TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC THẢI

Nước thải sinh hoạt của khu vực có đặc tính được thể hiện ở bảng sau

Bảng 3.1 Kết quả phân tích mẫu nước thải sinh hoạt của khu vực

Áp dụng giới hạn cho phép ở mức III

Theo bảng 3.1 thì thành phần nước thải cần xử lý là: chất rắn lơ lửng (SS) có nồng độ không

Cloliform Do đó công trình xử lý chủ đạo là các công trình xử lý sinh học Ngoài ra, còn cócác thành phần khác cẩn xử lý như các loại chất rắn có kích cỡ khác nhau như bao bì chất dẻo,

gỗ, giấy, gạch, sỏi, cát…

Hàm lượng SS = 180 mg/l > 150 mg/l phải đi qua các công trình xử lý sinh học Trước khi đi

qua công trình xử lý sinh học cần đi qua bể lắng đợt 1 để đảm bảo SS không bị lắng trong cáccông trình xử lý hiếu khí, làm ảnh hưởng hiệu quả của quá trình này Qua bể lắng đợt 1 lượng

SS được xử lý với hiệu quả xử lý là 50%

Công trình xử lý sinh học với yêu cầu xử lý với hiệu quả từ 80% - 98% E = (200 – 40)/200

giọt (65% - 90%), UASB (85% - 95%, Diệu, 2008), hồ hiếu khí (60% - 80%, Diệu, 2008), bểthổi khí (80% - 98%, Lai, 2000)

Trang 11

3.2 CÁC PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ĐỂ XỬ LÝ

Với những đặc tính nước thải như hàm lượng SS cao (SS = 200 mg/l), hàm lượng BOD,Nitrate không đạt tiêu chuẩn xả thải, để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng của nước thải trướckhi xả ra nguồn tiếp nhận nên cần xử lý qua một số qua một số quá trình như cơ học, hóa học,sinh học

Xử lý cơ học bước ban đầu nhằm chuẩn bị và tạo điều kiện cho giai đoạn xử lý sau Xử lý bậc

1 nhằm tách các chất lơ lửng, chất rắn dễ lắng ra khỏi nước thải Rác, cặn có kích thước lớnđược loại bỏ bằng song chắn rác Cặn vô cơ (cát, sạn, mảnh kim loại…) được tách ra khi qua

bể lắng cát Trong giai đoạn xử lý này thường có các thiết bị sau: song chắn rác, bể điều hòa,

bể lắng đợt 1

Gồm các quá trình như chắn rác, lắng, tuyển nổi, lọc, khuấy trộn mà khi nước thải đi qua cácquá trình này không thay đổi tính chất hóa học và sinh học của nó Dùng để tách rác có kíchthước lớn nhằm bảo vệ máy bơm và loại bỏ phần lớn cặn nặng (cát), vật nổi (dầu, mỡ, bọt,…)tránh cản trở các công trình xử lý tiếp theo

Xử lý bậc hai: là giai đoạn xử lý sinh học các chất hữu cơ, chuyển chất hữu cơ có khả năng

phân hủy thành chất vô cơ và chất hữu cơ ổn định kết thành bông cặn dễ loại bỏ ra khỏi nước

Các công trình và thiết bị dùng trong công đoạn xử lý bậc 2 có thể chia thành 4 nhóm: bể lọcsinh học, bể sục khí bùn hoạt tính lơ lửng (bể thổi khí) và bể lắng đợt 2, hồ hiếu khí và hồlắng, bể UASB

Tiệt trùng: là công đoạn tiếp sau xử lý bậc xử lý bậc hai Các phương pháp tiệt trùng thường

dùng: Clo, Ozon, tia cực tím Mục đích của quá trình nhằm đảm bảo nước trước khi xả ranguồn tiếp nhận không còn vi trùng, virut gây bệnh, khử màu, khử mùi và giảm nhu cầu oxyhóa của nguồn tiếp nhận

Trang 12

Nước thải qua song chắn rác để loại chất thải có kích thước lớn, tránh tắc nghẽn bơm, đườngống, kênh dẫn và đảm bảo an toàn cho toàn hệ thống Đặt song chắn rác làm sạch bằng cơ giớinhằm tự động hóa dây chuyền Trong dây chuyền công nghệ không sử dụng máy nghiền rác,

để không gia tăng hàm lượng SS trong nước thải, để tránh nâng cao công suất các trạm xử lý,

và có thể gây tắc nghẽn hệ thống phân phối khí của bể điều hòa

Lượng cát sau khi qua bể lắng sẽ được phơi ở sân phơi cát cho đến khi khô ráo và được sửdụng lại cho mục đích xây dựng

Tại bể điều hòa dòng nước thải được ổn định lưu lượng và nồng độ các chất bẩn, để dễ dàngcho các quá trình xử lý sau Trong bể điều hòa có tiến hành sục khí để tránh các quá trình salắng và phân hủy kỵ khí chất hữu cơ

Bể lắng đợt 1 dùng để tách các cặn lơ lửng sẵn có trong nước thải Bể lắng đứng chỉ áp dụng

đơn giản Hàm lượng SS = 180 mg/l nên ta cho qua bể lắng đợt 1 để đảm bảo SS không lắng

trong công trình xử lý hiếu khí làm ảnh hưởng đến quá trình xử lý Yêu cầu ở bể lắng đợt 1 làphải xử lý được 50% lượng SS đầu vào

Nước thải sau khi qua bể lắng đợt 1 sẽ qua bể thổi khí, trong bể các vi sinh vật hiếu khí sẽphân hủy chất hữu cơ có khả năng phân hủy sinh học Hiệu quả xử lý đạt 90% và khử nitrate.Lựa chọn thiết kế bể thổi khí khuấy trộn hoàn toàn do những ưu điểm: pha loãng ngay tứckhắc nồng độ của các chất độc hại trong toàn bộ thể tích, không xảy ra hiện tượng quá tải cục

bộ ở bất cứ phần nào của bể, áp dụng thích hợp cho các loại nước thải có chỉ số thể tích bùncao, cặn khó lắng

Hiệu quả xử lý nitrat 50% Với hiệu quả xử lý đạt 90% lượng BOD còn lại trong đầu ra là:

10% x 200 mg/l = 20 mg/l < 40 mg/l, đạt yêu cầu.

Bể lắng đợt 2 dùng tách các cặn từ quá trình xử lý sinh học Một phần bùn trong bể lắng đợt 2được tuần hoàn lại bể thổi khí bởi vì bùn này vi sinh vật đã thích nghi được với chất hữu cơ

và môi trường sống và tiết kiệm được chi phí mua bùn mới

Nước thải sau khi qua bể lắng đợt 2 cần xử lý VSV để đạt chỉ tiêu xả thải ra môi trường, giaiđoạn này được thực hiện ở bể tiếp xúc Các phương pháp khử trùng thường dùng Clo, Ozon,tia cực tím Trong phương án xử lý này không dùng ozon, tia cực tím để khử trùng do chi phícao, do đó lựa chọn Clo để khử trùng vừa tiết kiệm được chi phí vừa đảm bảo được tiêu chuẩn

ly tâm, thiết bị lọc băng tải, thiết bị khung bản, máy ép bùn Trong phương án này lựa chọnmáy ép bùn

Trang 13

Ưu điểm:

Hiệu quả xử lý nước thải cao

Tương đối dễ vận hành và quản lý nhưng vẫn đảm bảo tính kỹ thuật

Các công trình không quá lớn nên tiết kiệm được diện tích đất

Nhược điểm:

Chi phí cao cho việc thổi khí liên tục duy trì điều kiện hiếu khí

3.2.2 Phương Án 2

Hình 3.2 Dây chuyền xử lý nước thải sinh hoạt theo phương án 2.

Đối với xử lý cơ học ta vẫn chọn các công trình đơn vị như phương án 1 Trong phương án 2

Nước thải sau khi qua SCR, bể lắng cát, qua bể lắng đợt 1 và được phân phối vào bể lọc nhỏgiọt Sau khi ra khỏi bể lọc nước thải được dẫn tới bể lắng đợt 2 để tách cặn

Công trình xử bùn theo phương pháp tốt, vì hệ thống này xử lý lượng bùn sinh ra tương đốitốt và ít ô nhiễm môi trường

Ưu điểm:

Hiệu quả xử lý cao, dây chuyền công nghệ tương đối đơn giản

Ít gây ô nhiễm môi trường trong việc xử lý bùn

Nhược điểm:

Đảm bảo phân phối đều nước và khí trong bể để đạt được hiệu quả xử lý

Chi phí đầu tư ban đầu cũng như vận hành cao cho việc xử lý bùn

Trang 14

3.2.3 Phương Án 3

Đối với xử lý cơ học ta vẫn chọn các công trình đơn vị như phương án 1, trong phương án 2 tadùng hồ sinh học hiếu khí Trong hồ sinh học hiếu khí, oxy được cung cấp bằng quá trìnhkhuếch tán khí bề mặt tự nhiên và quá trình quang hợp của tảo Vi sinh vật sử dụng oxy sinh

ra từ quá trình quang hợp của tảo để phân huỷ hiếu khí các chất hữu cơ Các chất dinh dưỡng

hiếu khí thì không nhất thiết xây bể lắng đợt 2, vì ngoài phân hủy chất hữu cơ thì hồ còn cóchức năng lắng bùn cặn Nhưng diện tích xây hồ thường rất lớn 0,8 – 4ha

Bùn ở đây được sử dụng làm compost đem lại lợi ích kinh tế

Hình 3.3 Dây chuyền xử lý nước thải sinh hoạt theo phương án 3.

Ít tiêu tốn năng lượng trong vận hành

Ít bùn dư, nên giảm được chi phí xử lý bùn

Bùn sinh ra dễ tách nước

Nhu cầu dinh dưỡng thấp nên giảm được chi phí bổ sung dinh dưỡng

Có khả năng thu hồi năng lượng từ khí metan

Nước thải Song chắn rác Bể lắng cát Bể điều hòa

Bể lắng đợt 1

Hồ sinh học nhân tạo

Trang 15

Có khả năng hoạt động theo mùa vì bùn kỵ khí có thể phục hồi và hoạt động sau một thời gianngưng không nạp liệu.

Nhược điểm:

Khó tạo bùn hạt tốt, khó khăn trong việc vận hành ban đầu để đạt được tải trọng yêu cầu

Hình 3.4 Dây chuyền xử lý nước thải sinh hoạt theo phương án 4.

Từ việc phân tích trên ta thấy phương án 1 & phương án 2 là khả thi hơn cả Vì chúng vừađảm bảo về mặt công nghệ và cũng phù hợp về mặt diện tích xây dựng

Nước thải Song chắn rác Bể lắng cát Bể điều hòa

Trang 16

Ch ương 2 ng 4

ĐƠN VỊ THEO PHƯƠNG ÁN 1 ỊNH LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ ƯU LƯỢNG THIẾT KẾƠN VỊ THEO PHƯƠNG ÁN 1

4.1 TÍNH TOÁN NG N TI P NH N N ĂN TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI ẾT KẾ ẬN NƯỚC THẢI ƯU LƯỢNG THIẾT KẾỚC C TH I ẢI

L a ch n kích th c ng n ti p nh n d a vào l u l ng tính toán c a tr m x lý ực thiết kế ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ư ết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ực thiết kế ư ượng thải trung bình q ủa ½ khu vực quận ại của ½ khu vực quận ử lý

Tra b ng 3 – 4 (Tri t, 2006) ta đ c các thông s thi t k ng n ti p nh n nh sau:ả thải q ết kế ượng thải trung bình q ố: N = 100.000 người ết kế ết kế ết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ư

ng kính ng áp l c t tr m b m đ n ng n ti p nh n là 600 mm

Đười ố: N = 100.000 người ực thiết kế ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ại của ½ khu vực quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ết kế ết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế

B ng 4.1 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Các thông s thi t k c a ng n ti p nh n ố: N = 100.000 người ết kế ết kế ủa ½ khu vực quận ết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế.

Thông sống Kích th ước xả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) c

Th tích 1 ng n 3,45 m 3

R ngdài 2000 2300

Chi u cao l p n c " ư 750 mm

Chi u cao xây d ng " ực thiết kế 2000 mm

4.2.1 Tính Toán M ương 2 ng D n N ẫn Nước Thải Đến Song Chắn Rác ước xả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) c Th i ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Đến Song Chắn Rác n Song Ch n Rác ắn Rác

N c th i đ c d n t ng n ti p nh n đ n SCR qua m ng d n hình ch nh t.ư ả thải q ượng thải trung bình q ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ết kế ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật ữ nhật ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế

Ti t di n t c a ng n ti p nh n:ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ư ủa ½ khu vực quận ết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế

3875 , 0 8 , 0

31 , 0

Trong đó: Q: l u l ng trung bình tính toán (mư ượng thải trung bình q 3/s)

v: v n t c n c ch y qua SCR, v = 0,8 m/s (0,6 m/s < v < 1 m/s)ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ư ả thải q

Thi t k m ng d n v i chi u r ng m ng là B = 0,8 m.ết kế ết kế ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật " ươm trong trạm bơm cấp II như sau:

Chi u sâu m c n c trong m ng d n:" ực thiết kế ư ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật

484 , 0 8 , 0

3875 , 0

Trang 17

Bán kính th y l c:ủa ½ khu vực quận ực thiết kế.

15 , 0 57 , 2

3875 , 0

n: h s đ nhám = 0,012 – 0,015 ph thu c vào v t li u làm ng và kênhệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người

y: ch s m , ph thu c vào đ nhám, hình dáng và kích th c c a ngỉ số mũ, phụ thuộc vào độ nhám, hình dáng và kích thước của ống ố: N = 100.000 người ũ, phụ thuộc vào độ nhám, hình dáng và kích thước của ống ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ư ủa ½ khu vực quận ố: N = 100.000 người

Vì R = 0,15 < 1 nên y = 1,5n1/2

Ch n n = 0,013 ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực  y = 1/6

07 , 56 013

, 0

2 2

2

10 36 , 1 15 , 0 07 , 56

8 ,

v

i , ch n i = 1,4ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực

V i l u l ng là 310 ư ượng thải trung bình q l/s, đ d c th y l c i = 1,4 Tra b ng 35 (Uy n, 2003) và b ng cách n iố: N = 100.000 người ủa ½ khu vực quận ực thiết kế ả thải q ằng 20% dân số khu vực.suy ta tính đ c v = 0,93 m/s, đ đ y h/H = 0,52 m.ượng thải trung bình q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng

B ng 4.2 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) K t qu tính toán th y l c m ng d n n c th i sau ng n ti p nh n ết kế ả thải q ủa ½ khu vực quận ực thiết kế ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật ư ả thải q ết kế ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế.

Các thông s tính toán ống Kí hi u ệnh viện Giá trị Đơng 2 n v ị

L u l ng tính toán ư ượng thải trung bình q Q tb 0,31 m 3 /s

Đ ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng h/H 0,52 m

4.2.2 Tính Toán Thi t K SCR ến Song Chắn Rác ến Song Chắn Rác

Song ch n rác (SCR) đ t tr c tr m b m trên đ ng t p trung n c th i ch y vào b m,ắc giáp quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ư ại của ½ khu vực quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ười ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ư ả thải q ả thải q ơm trong trạm bơm cấp II như sau:nhi m v gi l i các t p ch t có kích th c l n Song ch n rác g m các thanh kim lo i (thépệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ữ nhật ại của ½ khu vực quận ại của ½ khu vực quận ấy bằng 20% dân số khu vực ư ắc giáp quận ại của ½ khu vực quận.không r ), d dàng tr t lên xu ng d c theo 2 khe h c a thành m ng d n, v n t c n cỉ số mũ, phụ thuộc vào độ nhám, hình dáng và kích thước của ống ( ượng thải trung bình q ố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ủa ½ khu vực quận ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ưqua song vmax 1 m/s ( ng v i Q≤ 1 m/s (ứng với Q ức chứa 2000 ng max) (Lai, 2000)

B ng 4.3 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Các thông s ban đ u ph c v tính toán thi t k ố: N = 100.000 người ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ết kế ết kế. (Tri t, 2006).ết kế

Thông s th y l c ống ủa Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) ực 1 L u l ư ượ ng tính toán

Q min = 0,16 m 3 /s Q tb = 0,31 m 3 /s Q max = 0,47 m 3 /s

Trang 18

V n t c ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người 0,78 0,93 1,03

đ y h/D (m)

Đ ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng 0,32 0,52 0,71

Ch n SCR l y rác b ng c gi i, góc nghiêng đ t SCR là 80ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ấy bằng 20% dân số khu vực ằng 20% dân số khu vực ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm 0

Ch n thanh đan SCR có ti t di n vuông 10 mmọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận 10 mm

Chi u cao l p n c qua SCR b ng chi u cao l p n c trong m ng d n." ư ằng 20% dân số khu vực " ư ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật

S l ng khe h qua SCR:ố: N = 100.000 người ượng thải trung bình q ở của thành mương dẫn, vận tốc nước

56 05 , 1 02 , 0 42 , 0 7 , 0

31 , 0

31 , 0

Q

b: khe h gi a các thanh ch n, chon b = 0,02 m (SCRở của thành mương dẫn, vận tốc nước ữ nhật ắc giáp quận m n ịnh) = 10 – 25 mm) (Di u, 2008)ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quậnk: h s tính đ n m c đ c n tr c a dòng ch y do h th ng cào rác, K = 1,05.ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ết kế ức chứa 2000 ng ả thải q ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ủa ½ khu vực quận ả thải q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người

T ng chi u r ng khe: Bổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 " k = 560,02 = 1,12 (m)

Chi u r ng bu ng đ t SCR:" ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

Góc m r ng c a bu ng đ t SCR l y b ng 20ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ủa ½ khu vực quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ấy bằng 20% dân số khu vực ằng 20% dân số khu vực 0 thì chi u dài đo n m r ng tr c SCR đ c " ại của ½ khu vực quận ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ư ượng thải trung bình qtính là:

2,1202

8,067,1202

B B

Lo: Chi u dài đo n m ng đ t SCR, ch n L" ại của ½ khu vực quận ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực o = 1,2 m (Lo không nh h n 1 m) (Hu , 2004)ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

T n th t áp l c qua SCR:ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ấy bằng 20% dân số khu vực ực thiết kế

024 , 0 80 sin 8

, 9 2

446 , 0 015

, 0

015 , 0 42 , 2 sin 2

3 / 4 3

/ 4 2

3 / 4

Trang 19

W = 0,015: chi u r ng l n nh t c a thanh ch n (m)" ấy bằng 20% dân số khu vực ủa ½ khu vực quận ắc giáp quận

b = 0,015: khe h nh nh t gi a các thanh ch n (m)ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ấy bằng 20% dân số khu vực ữ nhật ắc giáp quận

u: v n t c dòng ch y trong kênh d n (m/s)ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ả thải q ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật

446,067,1

8,093,0

 : góc nghiêng c a thanh ch n so v i ph ng ngangủa ½ khu vực quận ắc giáp quận ươm trong trạm bơm cấp II như sau:

g: gia t c tr ng tr ng (m/số: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ười 2)

 = 2,42: h s ph thu c vào hình d ng c a thanh ch n, SCR có ti t di n vuông (Di u, ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ại của ½ khu vực quận ủa ½ khu vực quận ắc giáp quận ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận2008)

Ki m tra l i v n t c dòng ch y qua SCR s ch ng v i l u l ng min:ại của ½ khu vực quận ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ả thải q ại của ½ khu vực quận ức chứa 2000 ng ư ượng thải trung bình q

55,026,012,1

16,0

Q

78,08,0

16,0

Q

Chi u cao l p n c h u d ng min:" ư ữ nhật ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau:

26,080sin

256,080sin

47,0

Q

03,18,0

16,0

Q

Chi u cao l p n c h u d ng max:" ư ữ nhật ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau:

58,080sin

57,080sin

42 , 0

H h

h

Chi u cao th c c a SCR:" ực thiết kế ủa ½ khu vực quận

Trang 20

81,080

Ho: chi u cao an toàn c a m ng, ch n H" ủa ½ khu vực quận ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực o = 0,5 m

Ta ch n chi u cao xây d ng là 1,35 m.ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực " ực thiết kế

L ng rác l y ra t SCR:ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q

52 , 3 1000 365

000 150 5 1000

m: l ng rác gi l i theo tiêu chu n trên đ u ng i, m = 5 ượng thải trung bình q ữ nhật ại của ½ khu vực quận ẩn xả thải q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ười l/ng i.n m (Hu , 2005)ười ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

N: S dân c s d ng h th ng, ng i.ố: N = 100.000 người ư ử lý ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ười

Kh i l ng rác l y ra m i ngày:ố: N = 100.000 người ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ỗi tiệm chế biến 10 món

Trong đó: P: t tr ng rác th i đô th TP.HCM, P = 0,412 t n/mỷ trọng rác thải đô thị ở TP.HCM, P = 0,412 tấn/m ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ả thải q ịnh) ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ấy bằng 20% dân số khu vực 3 (L ng và c ng s , 2003)ượng thải trung bình q ực thiết kế

L ng rác l y ra trong t ng gi :ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ời

55 , 75 24

25 , 1 1450

H s không đi u hòa kệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người " h = 1,25 (gi đ nh).ả thải q ịnh)

Các thông s thi t k và xây d ng SCR đ c tóm t t trong b ng 4.4.ố: N = 100.000 người ết kế ết kế ực thiết kế ượng thải trung bình q ắc giáp quận ả thải q

B ng 4.4 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Các thông s thi t k song ch n rác ố: N = 100.000 người ết kế ết kế ắc giáp quận

01 L u l ng thi t k ư ượng thải trung bình q ết kế ết kế m 3 /s 0,31

02 Đ d c th y l c ố: N = 100.000 người ủa ½ khu vực quận ực thiết kế - 1,36

03 Chi u r ng m ng d n " ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật m 1,36

04 Đ ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng đ y h/H m 0,4

05 V n t c u ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người m m/s 0,93

06 Góc nghiêng đ t SCR ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm - 80 o

07 Thanh đan song ch n ti t di n vuông ắc giáp quận ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận mm 10

08 S l ng khe ố: N = 100.000 người ượng thải trung bình q khe 56

09 S l ng thanh đan ố: N = 100.000 người ượng thải trung bình q thanh 55

10 Chi u r ng m i khe " ỗi tiệm chế biến 10 món m 0,02

11 Chi u r ng m i thanh đan " ỗi tiệm chế biến 10 món m 0,01

Trang 21

12 Chi u r ng bu ng đ t SCR " ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm m 1,67

13 Góc m r ng c a bu ng đ t SCR ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ủa ½ khu vực quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm 20 o

14 Chi u dài đo n m r ng tr c SCR " ại của ½ khu vực quận ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ư m 1,2

15 Chi u dài đo n thu h p sau SCR " ại của ½ khu vực quận ẹ với 2.000 công nhân, kỹ sư, cán bộ quản lý m 0,6

16 Chi u dài bu ng đ t SCR " ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm m 1,2

17 Chi u dài xây d ng " ực thiết kế m 3

18 T n th t áp l c qua SCR ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ấy bằng 20% dân số khu vực ực thiết kế m 0,024

19 V n t c dòng n c tr c SCR ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ư ư m/s 0,446

20 V n t c ki m tra dòng ch y qua SCR ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ả thải q

s ch ng v i Q ại của ½ khu vực quận ức chứa 2000 ng min

m/s 0,55

21 V n t c ki m tra dòng ch y qua SCR ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ả thải q

s ch ng v i Q ại của ½ khu vực quận ức chứa 2000 ng max

m/s 0,72

22 Chi u cao b o v " ả thải q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận m 0,5

23 Chi u cao th c SCR " ực thiết kế m 0,82

24 Chi u cao xây d ng " ực thiết kế m 1,35

25 Chi u cao l p n c c c đ i " ư ực thiết kế ại của ½ khu vực quận m 0,58

26 Chi u cao l p n c c c ti u " ư ực thiết kế m 0,26

27 Chi u cao l p n c trung bình " ư m 0,42

28 L ng rác l y ra t SCR ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q m 3 /ngđ 3,52

29 Kh i l ng rác l y ra m i ngày ố: N = 100.000 người ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ỗi tiệm chế biến 10 món kg/ngđ 1450

30 L ng rác l y ra t ng ngày ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q kg/h 75,55

4.3 TÍNH TOÁN THI T K B L NG CÁT ẾT KẾ ẾT KẾ ỂM KHU VỰC THOÁT NƯỚC ẮN RÁC

B l ng cát đ t sau song ch n rác, đ t tr c b đi u hòa l u l ng và ch t l ng, đ t tr cắc giáp quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ắc giáp quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ư " ư ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ư

b l ng đ t 1 ôi khi ng i ta đ t b l ng cát tr c SCR, tuy nhiên vi c đ t sau SCR có l iắc giáp quận ợng thải trung bình q Đ ười ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ắc giáp quận ư ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ợng thải trung bình qcho vi c qu n lý b l ng cát h n Trong b l ng cát các thành ph n c n lo i b , l ng xu ngệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ả thải q ắc giáp quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ắc giáp quận ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ại của ½ khu vực quận ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ắc giáp quận ố: N = 100.000 người

nh tr ng l ng b n thân c a chúng Chúng ta ph i tính toán làm th nào cho các h t cát và các h tời ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q ả thải q ủa ½ khu vực quận ả thải q ết kế ại của ½ khu vực quận ại của ½ khu vực quận

vô c c n gi l i s l ng xu ng còn các ch t l l ng h u c khác trôi đi ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ữ nhật ại của ½ khu vực quận ẽ lắng xuống còn các chất lơ lửng hữu cơ khác trôi đi ắc giáp quận ố: N = 100.000 người ấy bằng 20% dân số khu vực ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ử lý ữ nhật ơm trong trạm bơm cấp II như sau:

Nhi m v c a b l ng cát là lo i b c n thô, n ng nh cát, s i, m nh v th y tinh, m nhệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ủa ½ khu vực quận ắc giáp quận ại của ½ khu vực quận ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ư ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ả thải q ỡ thủy tinh, mảnh ủa ½ khu vực quận ả thải qkim lo i, tro tàn, than v n, v tr ng… đ b o v các thi t b c khí d b mài mòn, l ng c nại của ½ khu vực quận ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ức chứa 2000 ng ả thải q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ết kế ịnh) ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ( ịnh) ắc giáp quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làmtrong các kênh ho c ng d n, gi m Có nhi u lo i b l ng cát ph thu c vào đ t tính dòngặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ố: N = 100.000 người ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật ả thải q " ại của ½ khu vực quận ắc giáp quận ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

ch y: b l ng cát có dòng ch y ngang trong m ng ti t di n hình ch nh t, b l ng cát cóả thải q ắc giáp quận ả thải q ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ữ nhật ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ắc giáp quậndòng ch y d c theo máng ti t di n hình ch nh t đ t theo chu vi c a b tròn, b l ng cát s cả thải q ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ữ nhật ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ủa ½ khu vực quận ắc giáp quận ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau:khí, b l ng cát có dòng ch y xoáy, b l ng cát ly tâm đây ta ch n b l ng cát th i khí đ tínhắc giáp quận ả thải q ắc giáp quận Ở đây ta chọn bể lắng cát thổi khí để tính ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ắc giáp quận ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 toán thi t k ết kế ết kế

B l ng cát th i khí có d ng hình ch nh t, có h th ng s c khí b ng ng nh a khoan l ,ắc giáp quận ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ại của ½ khu vực quận ữ nhật ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ằng 20% dân số khu vực ố: N = 100.000 người ực thiết kế ỗi tiệm chế biến 10 món

l y cát ra kh i b b ng b m phun tia đ d n cát v m ng thu cát.ấy bằng 20% dân số khu vực ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ằng 20% dân số khu vực ơm trong trạm bơm cấp II như sau: " ươm trong trạm bơm cấp II như sau:

4.3.1 Tính Toán Kích Th ước xả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) c B L ng Cát ể Lắng Cát ắn Rác

L u l ng n c th i qua b l ng cát: Qư ượng thải trung bình q ư ả thải q ắc giáp quận tb = 0,31 m3/s

Thi t k 2 b l ng cát th i khí, đ khi c n ng ng 1 b trong th i gian s a ch a ho c xúcết kế ết kế ắc giáp quận ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ời ữ nhật ữ nhật ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

c n Th i gian l u n c (HRT) ch n 3 phút = 180 s (Quy ph m 3 – 5 phút; Di u, 2008).ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ời ư ư ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ại của ½ khu vực quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

Trang 22

Th tích m t b :

9 , 27 180 2

31 , 0

Q HRT

Ch n chi u cao n c trong b 2 m.ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực " ư

T s chi u r ng và chi u cao B : H = 1,5 : 1 (Quy ph m B : H t 1 – 1,5) (Di u, 2008)ỷ trọng rác thải đô thị ở TP.HCM, P = 0,412 tấn/m ố: N = 100.000 người " " ại của ½ khu vực quận ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

Chi u dài b :"

65 , 4 2 3

9 , 27

V

L (m) Ch n L = 5 m.ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực

d c ngang c a đáy b i = 0,2 (Quy ph m i = 0,2 – 0,4) d c v phía m ng thu cát

Đ ố: N = 100.000 người ủa ½ khu vực quận ại của ½ khu vực quận ố: N = 100.000 người " ươm trong trạm bơm cấp II như sau:

C ng đ khí nén: W = 5 mười 3/m2.h (Quy ph m t 3 – 8 mại của ½ khu vực quận ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q 3/m2.h) (Di u, 2008) đ đ m b oệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ả thải q ả thải q

v n t c xoay t 0,25 – 0,3 m/s.ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q

L ng không khí c n c p:ượng thải trung bình q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ấy bằng 20% dân số khu vực

L ng khí trên 1m chi u dài b :ượng thải trung bình q "

004,05

02,0

Đười ố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực gió = 300 mm

T c đ th i khí: ố: N = 100.000 người ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40

3,03,0

02,044

Q

H th ng s c khí n m d c theo m t phía t ng c a b Chi u dài ng gió chính 4500 mmệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ằng 20% dân số khu vực ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ười ủa ½ khu vực quận " ố: N = 100.000 ngườicách t ng m i đ u 250 mm.ười ỗi tiệm chế biến 10 món ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng

ng th i khí cách đáy b 50 cm (Quy ph m t 45 – 60 cm) (Di u, 2008)

0 ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ại của ½ khu vực quận ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

Cách m c n c cao nh t: 0,75ực thiết kế ư ấy bằng 20% dân số khu vực H = 0,752 = 1,5 (m) (Quy ph m 0,7 – 0,75 H) (Di u,ại của ½ khu vực quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận2008)

Trang 23

Trên ng gió chính khoan các l có đ ng kính dố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ười lỗi tiệm chế biến 10 món. = 5 mm (Quy ph m dại của ½ khu vực quận lỗi tiệm chế biến 10 món. = 3,5 – 5 mm) và n iố: N = 100.000 ngườivào l các ng có chi u dài 150 mm Kho ng cách gi a các l 250 mm.ỗi tiệm chế biến 10 món ố: N = 100.000 người " ả thải q ữ nhật ỗi tiệm chế biến 10 món.

S l trên ng chính:ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ố: N = 100.000 người

36 2 250

4500 2

L

d n cát v máng thu, d c đáy b đ t ng c p n c

Đ " ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ố: N = 100.000 người ấy bằng 20% dân số khu vực ư

Ch n đ ng kính ng c p n c chính ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ười ố: N = 100.000 người ấy bằng 20% dân số khu vực ư  = 100 mm (Quy ph m > 100 mm) (Di u, 2008)ại của ½ khu vực quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quậnTrên ng c p n c chính chia thành nhi u ng nhánh Các vòi cách nhau 0,4 m (Di u, 2008)ố: N = 100.000 người ấy bằng 20% dân số khu vực ư " ố: N = 100.000 người ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

ng kính các vòi d = 50 mm (Quy ph m 35 – 50 mm; Hu , 2004)

Đười ại của ½ khu vực quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

ng ng c p n c cách t ng m i bên 100 mm

Đười ố: N = 100.000 người ấy bằng 20% dân số khu vực ư ười ỗi tiệm chế biến 10 món

S vòi phun:ố: N = 100.000 người

24 2 400

4800 2

S dân c tính toán là Nố: N = 100.000 người ư tt = 257.000 ng iười

Thu cát liên t c sau 3 phút = 0,05 giụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ời

Th tích m ng ch a cát:ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ức chứa 2000 ng

168 , 6 05 , 0 000 257 00048 ,

168 , 6

Trang 24

Chi u cao b ch n H = 1 m (Quy ph m 1 – 2 m)" ời ắc giáp quận ại của ½ khu vực quận.

Dân s tính toán Nố: N = 100.000 người tt = 257.000 ng iười

L ng cát tính theo đ u ng i a = 0,02 ượng thải trung bình q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ười l/ng i.ngđười

Chi u cao l p cát 4 m/n m (Quy ph m 4 – 5 n m; Tri t, 2006)" ại của ½ khu vực quận ết kế

Di n tích h u ích sân ph i:ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ữ nhật ơm trong trạm bơm cấp II như sau:

025,4694

1000

365000.25702,01000

Chi u dài 22 m"

Chi u r ng 21,4 m"

Chia thành 4 ng n, m i ng n dài 11 m, r ng 10,7 m B trí 4 đ ng ng thu n c r t cát cóỗi tiệm chế biến 10 món ố: N = 100.000 người ười ố: N = 100.000 người ư ĩ từ cát có ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q

đ ng kính dười 1 = 100 mm d c theo chi u dài sân ph i cát, đ d c đ ng ng i = 0,003 Cácọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực " ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ố: N = 100.000 người ười ố: N = 100.000 người

đ ng ng cách thành ch n 3 m (m i ng n l p 2 ng) Trên ng có đ c l , đ ng kính l dười ố: N = 100.000 người ắc giáp quận ỗi tiệm chế biến 10 món ắc giáp quận ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ỗi tiệm chế biến 10 món ười ỗi tiệm chế biến 10 món 2 =

5 mm và ph m t l p đá m ng.ủa ½ khu vực quận ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004)

T ng thành ch n dày 500 mmười ắc giáp quận

ng d n cát t b l ng cát sang sân ph i cát có đ ng kính d

0 ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ắc giáp quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ười 3 = 200 mm

Máng phân ph i cát kích th c 200 mm ố: N = 100.000 người ư  200 mm có đ d c i = 0,01 ố: N = 100.000 người

áy c a các ng n có đ d c i = 0,01 d c v phía ng thu n c r c a cát

Đ ủa ½ khu vực quận ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người " ố: N = 100.000 người ư ỉ số mũ, phụ thuộc vào độ nhám, hình dáng và kích thước của ống ủa ½ khu vực quận

B ng 4.5 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Các thông s thi t k B L ng Cát ố: N = 100.000 người ết kế ết kế ắc giáp quận

Kích th ước xả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) c

bể Lắng Cát H th ng th i khí ệnh viện ống H th ng phun tia ệnh viện ống M ương 2 ng thu cát

Q tb = 0,31 m 3 /s W = 5 m 3 /m 2 h Đ kính  = 100 mm a = 0,02 l/ng i.ngđ ười

Thi t k 2 b ết kế ết kế Q khí = 0,02 m 3 /s S vòi là 24 ố: N = 100.000 người N tt = 257.000 ng i ười

HRT = 3 phút V gió = 0,3 m/s K.cách vòi 400 mm 3 phút thu cát m t l n ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng.

Đ ố: N = 100.000 người Khoan l d ỗi tiệm chế biến 10 món lỗi tiệm chế biến 10 món = 5 mm Góc nghiêng thành bên: 60o

Kho ng cách các l 250 mm ả thải q ỗi tiệm chế biến 10 món.

Có 36 lỗi tiệm chế biến 10 món L = 5 m

Trang 25

B ng 4.6 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Các thông s thi t k Sân Ph i Cát ố: N = 100.000 người ết kế ết kế ơm trong trạm bơm cấp II như sau:

C s tính toán ơng 2 ở tính toán Thông s thi t k ống ến Song Chắn Rác ến Song Chắn Rác

Kích th c sân ph i ư ơm trong trạm bơm cấp II như sau: Kích th c 1 ng n ư 0 ng thu n c r t rác ư ĩ từ cát có ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q

N tt = 257.000 ng i ười Chi u cao H = 1 m " Chi u cao 1 m " Có 4 đ ng ng ười ố: N = 100.000 người

a = 0,02 l/ng i.ngđười Chi u dài 22 m " Chi u dài 11 m " d 1 = 100 mm

F = 469,025 m 2 Chi u r ng 21,4 m " Chi u r ng 10,7 m " Cách thành ch n 3 m ắc giáp quận

Chia thành 4 ng n Đ d c i = 0,01 ố: N = 100.000 người Đ d c i = 0,003 ố: N = 100.000 người Chi u cao l p cát là 4 "

4.4 B I U HÒA ỂM KHU VỰC THOÁT NƯỚC Đ ỀU HÒA

L u l ng và ch t l ng n c th i t h th ng c ng thu gom ch y v nhà máy x lýư ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q ư ả thải q ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ả thải q " ử lý

th ng xuyên dao đ ng theo các gi trong ngày Khi h s không đi u hòa K ười ời ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người "  1,4, xây d ngực thiết kế

b đi u hòa đ các công trình x lý làm vi c v i l u l ng đ u trong ngày s kinh t h n Tùy" ử lý ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ư ượng thải trung bình q " ẽ lắng xuống còn các chất lơ lửng hữu cơ khác trôi đi ết kế ơm trong trạm bơm cấp II như sau:theo đi u ki n đ t đai, và ch t l ng n c th i, khi m ng c ng thu gom là m ng c ng chung" ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ấy bằng 20% dân số khu vực ấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q ư ả thải q ại của ½ khu vực quận ố: N = 100.000 người ại của ½ khu vực quận ố: N = 100.000 người

th ng áp d ng b đi u hòa l u l ng đ tích tr đ c l ng n c sau c n m a cácười ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: " ư ượng thải trung bình q ữ nhật ượng thải trung bình q ượng thải trung bình q ư ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ư Ở đây ta chọn bể lắng cát thổi khí để tính

m ng thu gom là h th ng riêng và nh ng n i có ch t l ng n c th i thay đ i th ng ápại của ½ khu vực quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ữ nhật ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q ư ả thải q ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ười

d ng b đi u hòa c l u l ng và ch t l ng.ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: " ả thải q ư ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q

khu v c dân c (n c th i sinh ho t) n c th i đ c th i ra v i l u l ng bi n đ i theo

Ở đây ta chọn bể lắng cát thổi khí để tính ực thiết kế ư ư ả thải q ại của ½ khu vực quận ư ả thải q ượng thải trung bình q ả thải q ư ượng thải trung bình q ết kế ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40

gi , mùa (m a, n ng) Trong khi đó các h th ng sinh h c ph i đ c cung c p n c th i đ uời ư ắc giáp quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ả thải q ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ư ả thải q "

đ n v th tích c ng nh hàm l ng các ch t c n x lý 24/24 gi Do đó c n thi t ph i cóặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm " ũ, phụ thuộc vào độ nhám, hình dáng và kích thước của ống ư ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ử lý ời ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ết kế ả thải q

m t b đi u hòa B đi u hòa có ch c n ng đi u hòa l u l ng n c th i và các ch t c n x" " ức chứa 2000 ng " ư ượng thải trung bình q ư ả thải q ấy bằng 20% dân số khu vực ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ử lý

lý đ b o đ m hi u qu cho các quy trình x lý sinh h c v sau, nó ch a n c th i và các ch tả thải q ả thải q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ả thải q ử lý ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực " ức chứa 2000 ng ư ả thải q ấy bằng 20% dân số khu vực

c n x lý các gi cao đi m, phân ph i l i trong các gi không ho c ít s d ng đ cung c pầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ử lý ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ời ố: N = 100.000 người ại của ½ khu vực quận ời ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ử lý ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ấy bằng 20% dân số khu vực

m t l u l ng nh t đ nh 24/24 gi cho các h th ng sinh h c phía sau

ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ư ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực ịnh) ời ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực

Các l i ích c a b đi u hòa:ợng thải trung bình q ủa ½ khu vực quận "

- B đi u hòa làm t ng hi u qu c a h th ng sinh h c do nó h n ch hi n t ng “shock”" ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ả thải q ủa ½ khu vực quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ại của ½ khu vực quận ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ượng thải trung bình q

c a h th ng do ho t đ ng quá t i ho c d i t i v l u l ng c ng nh hàm l ng các ch tủa ½ khu vực quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ại của ½ khu vực quận ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ư ả thải q " ư ượng thải trung bình q ũ, phụ thuộc vào độ nhám, hình dáng và kích thước của ống ư ượng thải trung bình q ấy bằng 20% dân số khu vực

h u c , gi m đ c di n tích xây d ng các b sinh h c (do tính toán chính xác) H n n a cácữ nhật ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ả thải q ượng thải trung bình q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ực thiết kế ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ữ nhật

ch t c ch quá trình x lý sinh h c s đ c pha loãng ho c trung hòa m c đ thích h pấy bằng 20% dân số khu vực ức chứa 2000 ng ết kế ử lý ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ẽ lắng xuống còn các chất lơ lửng hữu cơ khác trôi đi ượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ức chứa 2000 ng ợng thải trung bình qcho các ho t đ ng c a vi sinh v t ại của ½ khu vực quận ủa ½ khu vực quận ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế

- Ch t l ng c a n c th i sau x lý và vi c cô đ c bùn đáy b l ng đ t I đ c c i thi n doấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q ủa ½ khu vực quận ư ả thải q ử lý ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ắc giáp quận ợng thải trung bình q ượng thải trung bình q ả thải q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

l u l ng n p các ch t r n n đ nh.ư ượng thải trung bình q ại của ½ khu vực quận ấy bằng 20% dân số khu vực ắc giáp quận ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ịnh)

- Di n tích b m t c n cho h th ng l c n c th i gi m xu ng và hi u su t l c đ c c iệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận " ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ư ả thải q ả thải q ố: N = 100.000 người ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ấy bằng 20% dân số khu vực ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q ả thải qthi n chu k làm s ch b m t các thi t b l c c ng n đ nh h n.ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ỳ làm sạch bề mặt các thiết bị lọc cũng ổn định hơn ại của ½ khu vực quận " ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ết kế ịnh) ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ũ, phụ thuộc vào độ nhám, hình dáng và kích thước của ống ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ịnh) ơm trong trạm bơm cấp II như sau:

L u l ng n c th i sinh ho t và ch đ x th i c a Qu n đ c t ng h p trong B ng 4.7.ư ượng thải trung bình q ư ả thải q ại của ½ khu vực quận ết kế ả thải q ả thải q ủa ½ khu vực quận ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ượng thải trung bình q ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ợng thải trung bình q ả thải q

B ng 4.7 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) L u l ng n c th i sinh ho t và ch đ x th i c a Qu n ư ượng thải trung bình q ư ả thải q ại của ½ khu vực quận ết kế ả thải q ả thải q ủa ½ khu vực quận ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế.

Trang 26

, 1884 61

Th tích b c n thi t là 5.500 mầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ết kế 3

Th tích n c đ m trong b l y b ng 20% th tích b đi u hòa là : ư ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ấy bằng 20% dân số khu vực ằng 20% dân số khu vực "

T ng th tích b là Vổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 t = V + Vđ = 5500 +1100 = 6600 (m3)

đ m b o vi c th i khí đ c hi u qu ta ch n chi u cao m c n c công tác: H = 6 m

Đ ả thải q ả thải q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ượng thải trung bình q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ả thải q ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực " ực thiết kế ư

Di n tích b m t b :ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận " ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

1100 6

Trang 27

Tính Toán H Th ng Phân Ph i Khí ệnh viện ống ống (v i các b t khí có kích c trung bình)ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ỡ thủy tinh, mảnh

Thi t b g m các ng khoan l có đ ng kính 5 mm phía d i đáy ng, l phân ph i thành 2ết kế ịnh) ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ười ư ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ố: N = 100.000 ngườihàng phân ph i so le n a bên và có h ng t o thành 45ố: N = 100.000 người ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ử lý ư ại của ½ khu vực quận o so v i ph ng th ng đ ng Kho ngươm trong trạm bơm cấp II như sau: ằng 20% dân số khu vực ức chứa 2000 ng ả thải qcách tâm l b ng 4 l n đ ng kính l M i ng dài 1 m, các ng g n v i nhau thành hìnhỗi tiệm chế biến 10 món ằng 20% dân số khu vực ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ười ỗi tiệm chế biến 10 món ỗi tiệm chế biến 10 món ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ắc giáp quận

x ng cá Ch n v n t c khí đi trong ng nhánh là 15 m/s, v n t c khí đi trong ng chính là 10ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 ngườim/s Kho ng cách gi a các ng nhánh b = 0,5 m (Quy ph m 0,3 m ả thải q ữ nhật ố: N = 100.000 người ại của ½ khu vực quận  a  1 m) (Lai, 2000)

V n t c khí ra kh i l Vận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ỗi tiệm chế biến 10 món min = 5 m/s và Vmax = 20 m/s Dùng ng nh a PVC.ố: N = 100.000 người ực thiết kế

L u l ng gió t i thi u đi qua m i l là:ư ượng thải trung bình q ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ỗi tiệm chế biến 10 món

3 2

2 min

1

4

005 , 0 14 , 3 5 4

S l trên 1 m chi u dài ng:ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món " ố: N = 100.000 người

100 2 005 , 0 4

L u l ng gió t i thi u đi qua 1 m chi u dài ng nhánh:ư ượng thải trung bình q ố: N = 100.000 người " ố: N = 100.000 người

01 , 0 4

029 , 0 40

N ng ố: N = 100.000 người Đầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng.u mút các ng nhánh đ t sát thành t ng ho c cóố: N = 100.000 người ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ười ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

th đ t cách t ng 2 cm.ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ười

Trang 28

L u l ng gió c n thi t c a máy b m khí:ư ượng thải trung bình q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ết kế ủa ½ khu vực quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau:

Chi u dài ng chính: L" ố: N = 100.000 người o = 40 – 0,02 = 39,98 (m) (Đầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng.u mút ng chính đ t cách t ng 2 cm)ố: N = 100.000 người ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ười

Chi u dài m i ng nhánh: " ỗi tiệm chế biến 10 món ố: N = 100.000 người 13,52

2

02,0)45,05,27(

Ngoài ra còn b trí các b m phun tia đ làm s ch b đi u hòa ố: N = 100.000 người ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ại của ½ khu vực quận "

L u l ng n c c n cung c p đ làm s ch b :ư ượng thải trung bình q ư ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ấy bằng 20% dân số khu vực ại của ½ khu vực quận

15 , 7 1100 0065

v: v n t c đ y c n v máng thu; v = 0,0065 m/s (Di u, 2008)ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ẩn xả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm " ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

S máy b m phun tia c n thi t là 7 máy m i máy có l u l ng th i khí là 1,02 mố: N = 100.000 người ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ết kế ỗi tiệm chế biến 10 món ư ượng thải trung bình q ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 3/s

Các th ng s thi t k và xây d ng b đi u hòa có th đ c tóm t t trong B ng 4.8.ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ết kế ết kế ực thiết kế " ượng thải trung bình q ắc giáp quận ả thải q

B ng 4.8 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Các thông s thi t k b đi u hòa ố: N = 100.000 người ết kế ết kế "

1 L u l ng thi t k ư ượng thải trung bình q ết kế ết kế m 3 /ngđ 27.149

3 Di n tích b m t b ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận " ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm m 2 1100

4 Chi u cao l p n c đ m " ư ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận m 1

5 Chi u cao thi t k " ết kế ết kế m 6,5

8 Th i gian l u n c c a b ời ư ư ủa ½ khu vực quận h 5,83

9 L u l ng gió t i thi u đi qua 1 l ư ượng thải trung bình q ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món m 3 /s 0,1.10 -3

10 Q min,gió qua 1 m chi u dài ng nhánh " ố: N = 100.000 người m 3 /s.m 0,01

11 L u l ng gió c n thi t c a máy b m khí ư ượng thải trung bình q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ết kế ủa ½ khu vực quận ơm trong trạm bơm cấp II như sau: m 3 /s 1,5

12 V n t c khí trong ng nhánh ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người m/s 15

13 V n t c khí trong ng chính ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người m/s 10

14 Đười ng kính ng chính ố: N = 100.000 người m 0,45

15 Chi u dài ng chính " ố: N = 100.000 người m 39,98

16 S ng nhánh ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ng 150

17 Chi u dài 1 ng nhánh " ố: N = 100.000 người m 13,52

18 Đười ng kính 1 ng nhánh ố: N = 100.000 người m 0,029

19 S l trên 1 m ng nhánh ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ố: N = 100.000 người l /m ỗi tiệm chế biến 10 món 100

20 L u l ng n c c p đ làm s ch b ư ượng thải trung bình q ư ấy bằng 20% dân số khu vực ại của ½ khu vực quận m 3 /s 7,15

Trang 29

21 S máy b m phun tia c n thi t ố: N = 100.000 người ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ết kế máy 7

22 L u l ng th i khí m i b m ư ượng thải trung bình q ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ỗi tiệm chế biến 10 món ơm trong trạm bơm cấp II như sau: m 3 /s 1,02

4.5 TÍNH TOÁN THI T K B L NG ẾT KẾ ẾT KẾ ỂM KHU VỰC THOÁT NƯỚC ẮN RÁC ĐỢNG THIẾT KẾ T 1

Q = 27.149 m3/ngđ= 1131,21 m3/h = 0,31 m3/s , hi u qu l ng R = 50%.ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ả thải q ắc giáp quận

L ng SS còn l i sau khi qua b l ng đ t 1 làượng thải trung bình q ại của ½ khu vực quận ắc giáp quận ợng thải trung bình q :

U0 = 0,65 mm/s (Quy ph m t 0,83 – 2,5 m/h hay 0,22 – 0,7 mm/s) (Lai, 2004).ại của ½ khu vực quận ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q

H s k đ n s nh h ng c a dòng ch y r iệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ết kế ực thiết kế ả thải q ưở của thành mương dẫn, vận tốc nước ủa ½ khu vực quận ả thải q ố: N = 100.000 người :  = 1,82

Hàm l ng c n l l ng SS = 180 mg/ượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ử lý l, đ màu M = 25 Pt – Co.

Di n tích vùng l ngệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ắc giáp quận :

8 , 879 65 , 0 6 , 3

21 , 1131 82 , 1 6

Ch n chi u dài c a b là L = 5Bọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực " ủa ½ khu vực quận

Chi u r ng c a b" ủa ½ khu vực quận

13 5

8 , 879

B L

F

Chi u dài c a b" ủa ½ khu vực quận : L = 5B = 65 (m)

Chi u cao vùng l ng" ắc giáp quận

12

1 12

Ch n H = 2,4 m; (Quy ph m H = 2 ÷ 3,5 m) (Di u, 2007)ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ại của ½ khu vực quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

Bán kính th y l của ½ khu vực quận ực thiết kế :

75 , 1 4 , 2 2 26 , 13

4 , 2 26 , 13

H B

31 ,

Q

v (m/s) = 9,8 mm/s < 16,3 mm/s (th a) (Di u,ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận2007)

Trang 30

2 3 2

0

5

3 0

10 10 56 , 0 10 6 , 5 75 , 1 81 , 9

) 10 8 , 9 (

2000 2144

10 8 , 0

75 , 1 10 8 , 9 Re

v F

R v

r

Trong b xu t hi n hi n t ng ng n dòng c n ph i l p các vách ng n không ch u l c d cấy bằng 20% dân số khu vực ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ượng thải trung bình q ắc giáp quận ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ả thải q ắc giáp quận ịnh) ực thiết kế ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực.theo b đ gi m tr s Re và t ng h s Frả thải q ịnh) ố: N = 100.000 người ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người .

L p thêm 3 vách ng n không ch u l c, chia b thành 4 ng n ắc giáp quận ịnh) ực thiết kế

d c đáy b 0,01 (Quy ph m 0,01 – 0,02) d c v phía m ng x c n

Đ ố: N = 100.000 người ại của ½ khu vực quận ố: N = 100.000 người " ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

Chi u r ng m i ng n là 13/4 = 3,3 (m)." ỗi tiệm chế biến 10 món

Bán kính th y l c ủa ½ khu vực quận ực thiết kế

97 , 0 4 , 2 2 3 , 3

4 , 2 3 , 3

H B

2000 1198

10 8 , 0

97 , 0 10 8 , 9

5 5

2 3 2

97 , 0 81 , 9

) 10 8 , 9

v

Di n tích c a vào b l ngệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ử lý ắc giáp quận

9 , 7 10 8 , 9 4

31 , 0

Q: L u l ng thi t kư ượng thải trung bình q ết kế ết kế

N: S b l ngố: N = 100.000 người ắc giáp quận

 : V n t c n c vào b l ng ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ư ắc giáp quận  = 9,8.10-3 mm/s = 9,8 m/s

Th i gian l u n c trong b l ng:ời ư ư ắc giáp quận

87 , 1 21 , 1131

4 , 2 8 , 879

Đặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ấy bằng 20% dân số khu vực ố: N = 100.000 người ử lý ư ư l = 1,5 m (Quy ph m t 1,5 ÷ 2,5 m) ại của ½ khu vực quận ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q

Hàng l cu i cùng c a vách phân ph i cao h n m c c n 0,3 m.ỗi tiệm chế biến 10 món ố: N = 100.000 người ủa ½ khu vực quận ố: N = 100.000 người ơm trong trạm bơm cấp II như sau: ức chứa 2000 ng ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

Di n tích công tác vách phân ph i:ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người

Trang 31

93 , 6 ) 3 , 0 4 , 2 ( 3 , 3 ) 3 , 0

Đả thải q ả thải q ố: N = 100.000 người " ư ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ươm trong trạm bơm cấp II như sau: ử lý ử lý Đặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ấy bằng 20% dân số khu vực

ch n khoan l ắc giáp quận ỗi tiệm chế biến 10 món  = 100 mm (Quy ph m dại của ½ khu vực quận lỗi tiệm chế biến 10 món. = 50- 150 mm) Phân ph i đ u n c trên toànố: N = 100.000 người " ư

m t c t ngang c a nh ng ng n c a b l ng.ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ắc giáp quận ủa ½ khu vực quận ữ nhật ủa ½ khu vực quận ắc giáp quận

V n t c qua l t 0,2 ÷ 0,3 (m/s), ch n v n t c qua l là vận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món lỗi tiệm chế biến 10 món. = 0,25 (m/s) T ng di n tích lổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ỗi tiệm chế biến 10 món

c n thi t trên t ng ch n là:ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ết kế ười ắc giáp quận

24 , 1 25 , 0

31 , 0

)1,0(

24,1

(l )ỗi tiệm chế biến 10 món

S l t i m i ng n là: ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ại của ½ khu vực quận ỗi tiệm chế biến 10 món 40

4

160

 l ỗi tiệm chế biến 10 món

vách ng n phân ph i b trí thành 8 hàng d c và 7 hàng ngang

Ở đây ta chọn bể lắng cát thổi khí để tính ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực

Kho ng cách gi a tr c l theo hàng d c là (2,3 – 0,3) : 7 = 0,3 mả thải q ữ nhật ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ỗi tiệm chế biến 10 món ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực

Kho ng cách gi a các tr c l theo hàng ngang là 3,3 : 8 = 0,4125 mả thải q ữ nhật ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ỗi tiệm chế biến 10 món

Phù h p v i quy ph m kho ng cách gi a tâm các l là t 0,25 ÷ 0,45 m (Di u, 2007)ợng thải trung bình q ại của ½ khu vực quận ả thải q ữ nhật ỗi tiệm chế biến 10 món ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận

Máng thu n ước xả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) c

Ch n t i tr ng thu n c b m t a = 2 ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ả thải q ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ư " ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm l/s.m, (Quy ph m t i tr ng yêu c u 1,5 ÷ 3 ại của ½ khu vực quận ả thải q ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng l/s.m).

Chi u dài mép máng:"

155

/102

/31,0

3 3

s m a

Q m

Chi u dài máng thu: 155/2 = 77,5 (m)"

Kho ng cách các tâm máng: 1,6 m < 1,5 ả thải q  H = 1,5  2,4 = 3,6 (m)

S máng c n cho m i ng n: 3,6/1,6 = 2 (máng)ố: N = 100.000 người ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ỗi tiệm chế biến 10 món

Chi u dài m t máng: 19,4/2 = 9,7 (m)"

Trang 32

10 3 , 5 155 4 , 2 2

31 , 0 2

Q

Ch n t m x khe hình ch V, góc đáy 90ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ấy bằng 20% dân số khu vực ẻ khe hình chữ V, góc đáy 90 ữ nhật o đ đi u ch nh cao đ mép máng." ỉ số mũ, phụ thuộc vào độ nhám, hình dáng và kích thước của ống

L u l ng n c qua m t khe ch V góc đáy 90ư ượng thải trung bình q ư ữ nhật o

 h = 0,038 m = 3,8 cm < 5cm đ t yêu c u.ại của ½ khu vực quận ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng

L u l ng n c vào m t mángư ượng thải trung bình q ư

0194 , 0 7 , 9 10

1máng     

Ch n t c đ trong máng thu vọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ố: N = 100.000 người m = 0,6 m/s (Dung, 2005)

Ti t di n c a máng thuết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ủa ½ khu vực quận

15 , 0 2 , 0 ) ( 03 , 0 6 , 0

00194 ,

Vùng x c n ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) ặn

Hàm l ng c n cao nh t trong n c ngu nượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ấy bằng 20% dân số khu vực ư

Mo: Hàm l ng c n l n nh t trong n c ngu n (g/mượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ấy bằng 20% dân số khu vực ư 3)

A: Li u l ng phèn cho vào n c (g/m" ượng thải trung bình q ư 3)

K: H s tính đ n chuy n tr ng l ng phèn thành trong l ng c n l ng trong bệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ết kế ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ượng thải trung bình q ượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ắc giáp quận

K = 1 đ i v i phèn nhôm k thu tố: N = 100.000 người ỹ sư, cán bộ quản lý ận Tân Phú chia làm hai khu vực thiết kế

M: Đ màu c a n c tính b ng đủa ½ khu vực quận ư ằng 20% dân số khu vực

B: L ng c n không tan trong vôi ho c các ch t ki m hóa khác khi ki m hóa n c (g/mượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ấy bằng 20% dân số khu vực " " ư 3)

N ng đ trung bình c n đã nén sau 24 gi là 30.000 (g/mặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ời 3) (b ng 6.2, Lai, 2004)ả thải q

Th tích vùng ch a nén c n c a b x c n b ng th y l c, th tích vùng ch a c n xác đ nhức chứa 2000 ng ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ủa ½ khu vực quận ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ằng 20% dân số khu vực ủa ½ khu vực quận ực thiết kế ức chứa 2000 ng ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ịnh)theo công th c:ức chứa 2000 ng

Trang 33

C C

N

m M Q T W

T: Th i gian làm vi c gi a 2 l n x c n (h), (quy ph m 6 ÷ 24 h), khi x c n b v n làmời ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ữ nhật ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ại của ½ khu vực quận ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ẫn từ ngăn tiếp nhận đến SCR qua mương dẫn hình chữ nhật

vi c bình th ngệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ười

Q: L u l ng n c đ a vào b (mư ượng thải trung bình q ư ư 3/h)

N: S l ng b l ngố: N = 100.000 người ượng thải trung bình q ắc giáp quận

m: Hàm l ng c n còn l i trong n c sau khi l ng 8 ÷ 12 mg/ượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ại của ½ khu vực quận ư ắc giáp quận l, ch n m = 10 mg/ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực l

C

 : N ng đ trung bình c a c n đã nén ch t.ủa ½ khu vực quận ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

40000

.304

)1025,186(21,113124

8 , 879

W K

KP: H s pha loãng khi x c n b ng th y l c K = 1,5.ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ằng 20% dân số khu vực ủa ½ khu vực quận ực thiết kế

%9,0100244

21,1131

405,1

W K

Trang 34

H th ng x c n b ng máng đ c l hai bên và đ t d c theo tr c m i ng n, th i gian xệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ằng 20% dân số khu vực ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ỗi tiệm chế biến 10 món ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ỗi tiệm chế biến 10 món ời ả thải q

c n quy đ nh t = 8 ÷ 10 phút T c đ n c ch y cu i máng không nh h n 1m/s.ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ịnh) ố: N = 100.000 người ư ả thải q ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ố: N = 100.000 người ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ơm trong trạm bơm cấp II như sau:

L u l ng c n m t b ư ượng thải trung bình q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ở của thành mương dẫn, vận tốc nước

07,06010

07 , 0

2

10 19 , 4 4

025 , 0 14 , 3 4

07,0

q

(m2)

S l m t bên máng x c n ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ả thải q ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm

7010

91,42

07,0

f

Kho ng cách gi a các tâm lả thải q ữ nhật ỗi tiệm chế biến 10 món

93 , 0 70

B ng 4.9 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Các thông s thi t k b l ng đ t 1 ố: N = 100.000 người ết kế ết kế ắc giáp quận ợng thải trung bình q

Công trình C s tính toán ơng 2 ở tính toán Thông s thi t k ống ến Song Chắn Rác ến Song Chắn Rác K t qu ki m tra ến Song Chắn Rác ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) ể Lắng Cát

Trang 35

Q.ph m 0,3 – 0,5 m ại của ½ khu vực quận.

fl = 1,24 m 2 Cách thành tràn 1,5 m Q.ph m 1,5 – 2,5 m ại của ½ khu vực quận.

T ng s l = 160 l ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ỗi tiệm chế biến 10 món 8 hàng d c ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực.

S l trên 1 ng n = 40 l /ng n ố: N = 100.000 người ỗi tiệm chế biến 10 món ỗi tiệm chế biến 10 món 7 hàng ngang

vl = 0,3 m/s KC ngang 0,4125 m Q.ph m 0,25 – 0,45 m ại của ½ khu vực quận.

d lỗi tiệm chế biến 10 món = 0,1 m KC d c 0,3 m ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực.

ư T i tr ng thu n c 2 ả thải q ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ư l/s.m Chi u dài mép máng 155 "

m Q.ph m 1,5 – 3 ại của ½ khu vực quận. l/s.mChi u dài 1 máng thu 9,7 m " Chi u cao m c n c " ực thiết kế ư

ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm T = 24 h F m = 0,045 m 2

C max = 186,25 mg/l t = 10 phút Q.ph m 8 – 10 phút ại của ½ khu vực quận.

Quy trình x lý n c th i b ng b th i khí g m các công đo n sau:ử lý ư ả thải q ằng 20% dân số khu vực ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ại của ½ khu vực quận

1 Khu y tr n đ u n c th i c n x lý v i bùn ho t tính.ấy bằng 20% dân số khu vực " ư ả thải q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ử lý ại của ½ khu vực quận

2 Làm thoáng b ng khí nén hay khu y tr n b m t h n h p n c th i và bùn ho t tính cóằng 20% dân số khu vực ấy bằng 20% dân số khu vực " ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ỗi tiệm chế biến 10 món ợng thải trung bình q ư ả thải q ại của ½ khu vực quận.trong b trong m t th i gian đ dài đ l y oxy c p cho quá trình sinh hóa x y ra trong b ời ủa ½ khu vực quận ấy bằng 20% dân số khu vực ấy bằng 20% dân số khu vực ả thải q

3 Làm trong n c và tách bùn ho t tính ra kh i h n h p b ng b l ng đ t 2.ư ại của ½ khu vực quận ỏ hơn 1 m) (Huệ, 2004) ỗi tiệm chế biến 10 món ợng thải trung bình q ằng 20% dân số khu vực ắc giáp quận ợng thải trung bình q

4 Tu n hoàn l i m t l ng bùn c n thi t t đáy b l ng đ t 2 vào b th i khí đ hòa tr n v iầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ại của ½ khu vực quận ượng thải trung bình q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng ết kế ừ 22 -5 h: bơm với chế độ 1,53 % Q ắc giáp quận ợng thải trung bình q ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40

n c th i đ u vào.ư ả thải q ầng cao trung bình xây dựng: 4 tầng

5 X bùn d và x lý bùn.ả thải q ư ử lý

B ng 4.10 ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) Các thông s đ c tính n c th i (gi đ nh) ố: N = 100.000 người ặc, gia công giày dép, đồ mỹ nghệ Mỗi ngày làm ư ả thải q ả thải q ịnh)

Thông s tính toán ống Giá tr (g/m ị 3 )

Trang 36

Thông s tính toán ống Giá tr (g/m ị 3 )

4.6.2 i u Ki n Thi t K Và Gi Thi t Đ ều Kiện Thiết Kế Và Giả Thiết ệnh viện ến Song Chắn Rác ến Song Chắn Rác ả thải của Khu Vực I (không bao gồm Khu Công Nghiệp) ến Song Chắn Rác

1 S d ng h th ng khu ch tán khí có hi u qu truy n oxy trong n c s ch b ng 35%.ử lý ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ả thải q " ư ại của ½ khu vực quận ằng 20% dân số khu vực

2 Đ sâu c a l p n c trong b th i khí là 6 m.ủa ½ khu vực quận ư ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40

3 Khí đ c gi i phóng ra v trí cách đáy b 0,5 m.ượng thải trung bình q ả thải q ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ịnh)

4 N ng đ DO trong b th i khí là 2 g/mổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 3

5 Cao đ c a v trí xây d ng h th ng là 500 m.ủa ½ khu vực quận ịnh) ực thiết kế ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người

6 H s trong b th i khí là 0,65 khi có quá trình nitrate hóa, h s = 0,95 cho c haiệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người 5 ổng lưu lượng nước thải sinh hoạt: 40 ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người β = 0,95 cho cả hai ả thải q

đi u ki n và h s làm t t h th ng khu ch tán khí là 0,9." ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ắc giáp quận ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ết kế

7 S d ng các thông s đ ng h c trong các b ng 8 – 10, 8 – 11 (Metcalf & Eddy, 2004)ử lý ụ nước có thể chọn chế độ bơm trong trạm bơm cấp II như sau: ố: N = 100.000 người ọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ả thải q

8 Thi t k MLSS = 3000 g/mết kế ết kế 3, có th ch n giá tr trong kho ng 2000 g/mọc sinh + sinh viên lấy bằng 20% dân số khu vực ịnh) ả thải q 3 – 3000 g/m3

10. H s an toàn đ i v i TKN c c đ i/TKN trung bình FS = 1,5.ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận ố: N = 100.000 người ố: N = 100.000 người ực thiết kế ại của ½ khu vực quận

4.6.3 Các Thông S S D ng Trong Thi t K ống ửa hàng ăn uống ụ ến Song Chắn Rác ến Song Chắn Rác

) 80 200 ( 6 , 1 ) (

6 , 1

sBOD BOD

pCOD

bpCOD

Tính iTSS

Trang 37

iTSS = TSS – VSS = 90 – 80 = 10 (g/m3)

Tính µn nhi t đ 30ở của thành mương dẫn, vận tốc nước ệp Tân Bình và toàn bộ khu vực phía Bắc giáp quận oC

48 , 1 07

, 1 75 ,

, 1 74 ,

, 1 08 ,

, 1 12 ,

, 1

25,024,1

5,048,1

m n

DO K

DO N

NO QY SRT

k

SRT S S QY k f SRT k

S S QY P

dn

x n d

o d

d d

o bio

)(

1

)(

Th i gian l u bùn (SRT) theo lý thuy t và theo thi t k ời gian lưu bùn (SRT) theo lý thuyết và theo thiết kế ưu lượng nước sinh hoạt của công nhân ết và theo thiết kế ết và theo thiết kế ết và theo thiết kế

Th i gian l u bùn theo lý thuy tời ư ết kế

56 , 5 18 , 0

1 1

Th i gian l u bùn theo thi t kời ư ết kế ết kế

F/S = TKN c c đ i/TKN trung bình = 1,5ực thiết kế ại của ½ khu vực quận

SRT thi t k = F/Sết kế ết kế SRTlý thuy t ết kế. = 1,55,56 = 8,34 (ngđ)

Quy ph m 8 – 20 ngày (Lai, 2000)ại của ½ khu vực quận

N ng ồng độ cơ chất trong bể độ cơ chất trong bể ơ chất trong bể c ch t trong b ất ể

1)18,08,11(34,8

)34,818,01(201)(

d s

k SRT

SRT k

K

S

Ngày đăng: 16/04/2013, 07:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 Bi u đ  thoát n c cho các gi  trong các ngày th i n c l n nh t. ư ời ả thải q ư ấy bằng 20% dân số khu vực. - thiết kế các đơn vị công trình công nghệ như: bể lắng cát, bể Aerotank. . ..
Hình 2.1 Bi u đ thoát n c cho các gi trong các ngày th i n c l n nh t. ư ời ả thải q ư ấy bằng 20% dân số khu vực (Trang 8)
Bảng 3.1 Kết quả phân tích mẫu nước thải sinh hoạt của khu vực - thiết kế các đơn vị công trình công nghệ như: bể lắng cát, bể Aerotank. . ..
Bảng 3.1 Kết quả phân tích mẫu nước thải sinh hoạt của khu vực (Trang 10)
Hình 3.2 Dây chuyền xử lý nước thải sinh hoạt theo phương án 2. - thiết kế các đơn vị công trình công nghệ như: bể lắng cát, bể Aerotank. . ..
Hình 3.2 Dây chuyền xử lý nước thải sinh hoạt theo phương án 2 (Trang 13)
Hình 3.3 Dây chuyền xử lý nước thải sinh hoạt theo phương án 3. - thiết kế các đơn vị công trình công nghệ như: bể lắng cát, bể Aerotank. . ..
Hình 3.3 Dây chuyền xử lý nước thải sinh hoạt theo phương án 3 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w