1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC s7 300

68 523 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 4,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 12  Tùyăthu căvƠoăcáchăn iădơyăStatorăcóăth ăphơnăbi tăcácălo iăđ ngăc ăb cănamă chơmăvĩnhăc uă:  Đ uădơyăstatorăđ ngăc

Trang 1

Trang 2

GIÁOăVIểNăH NGăDẪN

Trang 3

ChúngăemăxinăchơnăthƠnhăc mă năcácăth yăcôătrongăkhoaăĐi năậ Đi năT ăVi năThôngăvƠă

b ămônăT ăĐ ngăHóaătr ngăĐ iăH căGiaoăThôngăV năT iăTP.ăHồăChíăMinhăđưăt năt yă

d yăd ,ătruy năđ tăchoăchúngăemănh ngăki năth căquỦăbáuătrongănh ngănĕmăh căvừaăquaă

đ ăchúngăemăcóăki năth căhoƠnăthƠnhăt tămônăh cănƠy

ChúngăemăxinăchơnăthƠnhăc mă năth yăTr năQuangăVinh đưăt nătìnhăh ngăd n,ăchỉăb oăchúngăemătrongăsu tăth iăgianăh căt păvƠăth căhi năđ ătƠiămônăh cănƠy

ChúngăemăxinăchơnăthƠnhăc mă năcácăanhăch ăđiătr căc aăl păTD04ă:ăAnhăH u,ăAnhăNhưăđưănhi t tìnhăgiúpăđ ăchúngăemăv ăm tăki năth căcũngănh ăkinhănghi mătrongăsu tăquáătrìnhăth căhi năđ ătƠi

ChúngăconăxinăchơnăthƠnhăc mă năgiaăđìnhăvƠăng iăthơnăđưă ngăh ,ăđ ngăviênăchúngăconătrongăquáătrìnhăh căt p,ănghiênăc u.ă

Nhómă12ăxinăchơnăthƠnhăcácăb nătrongăt păth ăTD06ăđưăthamăgiaăđóngăgópăỦăki nătrongă

su tăquáătrìnhăth căhi năđ ăNhómăcóăth ăhoƠnăthƠnhăt tăđ ătƠiănƠy

M cădùăchúngăemăđưăc ăg ngăh tăs căđ ăhoƠnăthƠnhăt tăđ ătƠiămônăh c,ănh ngăv iăh năch ă

v ăki năth căvƠăkinhănghi măth căt ăch căch năs ăkhôngătránhăkh iănh ngăthi uăsót.ăChúngăemăkínhămongănh năđ căs ăt nătìnhăchỉăb oăc aăquỦăth yăcôăvƠăỦăki năđóngăgópăc aăcácă

b năđ ăđ ătƠiăđ căhoƠnăthi năh n

Nhómăsinhăviênăth căhi n LêăHồngăLongăậ Nguy năVĕnăTh ngăAăậ Nguy năXuơnăTh y

Trang 4

Trongănh ngănĕmăg năđơyăv iăs ăphátătri năc aăn năkinhăt ăVi tăNam,ăm cătĕngătr ngă

ph ngăti năgiaoăthôngăđưătĕngătr ngăm tăcáchănhanhăchóng.ăPh ngăti năcáănhơnătĕngălên,ăăđòiăh iăkhôngăgianădƠnhăchoăbưiăđ uăxeăcũngătĕngătheo.ăTuyănhiên,ăt iăcácăthƠnhăph ă

l năvi căđápă ngăyêuăc uăv ăđ tăđaiăngƠyăcƠngăkhôngăkh ăthi.ăDoăđóăyêuăc uăth căt ăc năcóăcácănhƠăđ uăxeăhi năđ iăcóăhi uăsu tăs ăd ngăkhôngăgianăt iăđa,ăanătoƠnăvƠămangăl iăl iăíchăchoăxưăh i

Trongăđ ătƠiănƠyăchúngăemătìmăhi uăcácăph ngăánăgi iăquy tăv năđ ănhƠăgi ăxeăđangăđ căápăd ngăt iăcácăđôăth ăl nătrênăth ăgi i,ăđ aăraăgi iăphápăphùăh păv iăđi uăki năth căt ăt iă

Vi tăNam.ăDoăh năch ăv ăki năth căvƠăth iăgianăth căhi năđ ătƠiănênănhómăchúngăemăchỉă

th căhi nămôăph ngăho tăđ ngăc aăh ăth ng

N i dungăth căhi năđ ătƠiăbaoăgồmăcácăv năđ ăchínhănh ăsauă:

- Các gi i pháp nhà gi xe t đ ng

- Đ ng c ăb c và ph ng pháp đi u khi n

- Thi t k m ch lái đ ng c ăb c

- Ph n m m Eagle đ thi t k m ch inăđi uăkhi năđ ngăc ăb c

- B đi u khi n kh l p trình PLC S7-300

- H th ng giám sát, đi u khi n và thu th p d li u SCADA

- Ph n m m WinCC đ thi t k giao di n HMI

- Xây d ng gi i thu t và ch ng trình đi u khi n mô hình

- Xơyăd ngămôăhìnhăm uă2Dăt ngătr ngăchoăh ăth ngăđ ăxeăt ăđ ng

Sauăth iăgianăc ăh căkỳă8ăn ăl căth căhi năđ ătƠiăv iătinhăth nănghiêmătúc,ătráchănhi măvƠă

s ăchỉăb oăt nătìnhăc aăgiáoăviênăh ngăd n,ăchúngăemăc ăb năđưăhoƠnăthƠnhăt tăđ ătƠiăcũngănh ănhi măv ămƠămônăh căH ăTh ngăT ăĐ ngă1ăđ ăra.ă

K tăqu ăb căđ uăs ălƠ đ ngăl căđ ăchúngăemăti păt cănghiênăc uăphátătri nătrongăcácămônă

h căti pătheoăcũngănh ătrongăchuyênăngƠnhăt ăđ ngăhóaăđ ăcóăth ăcóăđ căn năt ngăki nă

th căv ngăvƠng.ăV iăm căđíchăsauănƠyăsauăkhiăt tănghi păcóăth ăđóngăgópăm tăph năcôngă

s cănh ăbéăxơyăd ngăt ăqu căngƠyăcƠngăgiƠuăđẹpăvƠăphátătri n

Trang 5

M CăL C

CH NG 1 : GI IăTHI UăT NGăQUANăV ăĐ ăTÀI 1

I Đ TăV NăĐ 1

II CÁC GI I PHÁP NHÀ GI XE 3

III L A CH N PH NG ÁN 9

IV PH M VI NGHIÊN C U C A Đ TÀI 10

CH NG 2 : ĐI UăKHI NăĐ NGăC B C 11

I Đ NGăC B C 11

II CÁC PH NGăPHÁPăĐI UăKHI NăĐ NGăC B C 15

III M CHăLÁIăĐI UăKHI NăĐ NGăC B C 18

IV PH NăM MăV ăM CHăEAGLEă 20

CH NG 3 : B ăĐI UăKHI NăKH ăL PăTRÌNHăPLCăS7-300 22

I T ngăquană: 22

II Module CPU 24

III Module IM 28

IV Module tín hieäu 29

CH NG 4 : T NGăQUANăV ăH ăSCADA 32

I KHÁI QUÁT H TH NG SCADA 32

II MÔ HÌNH PHÂN C P CH C N ĔNG 33

III C U TRÚC C A H SCADA 36

IV Đ C TÍNH CHÍNH C A H TH NG SCADA HI N Đ I 41

V NG D NG C A H TH NG SCADA 43

CH NG 5 : GI IăTHI UăPH NăM MăWINCCăVÀăGIAOăDI NăC AăĐ ăTÀI 44

I GI I TH I U WINCC 44

Trang 6

III GIAOăDI N WINCCăTHI TăK ăCHOăĐ ăTÀIăậ BÃIăĐ ăXEăT ăĐ NG 46

CH NG 6 : GI IăTHU TăĐI UăKHI NăVÀăMỌăHÌNHăPH NăC NG 51

I GI IăTHU TăĐI UăKHI NăCH NG TRÌNH CHÍNH 51

II CH NGăTRÌNHăăCONăĐI UăKHI NăĐ NGăC B C 55

III G I IăTHU TăCH NăĐ NGăĐIăNG NăNH TăCHOăKHOANG 56

IV THI TăK ăPH NăC NG 57

V MỌăHÌNHăPH NăC NG 58

T NGăK T : K TăQU ăĐ TăĐ CăVÀăH NGăPHÁTăTRI NăĐ ăTÀI 59

I K TăQU ăĐ TăĐ C 59

II H NăCH ăC AăĐ ăTÀI 59

III H NGăPHÁTăTRI NăĐ ăTÀI 59

TÀIăLI UăTHAMăKH Oă 60

Trang 7

HÌNHă NHă

Hình 1.1 Ơ tơ đ u dày đ c trên vỉa hè và lịng đ ng t i thành ph Hồ Chí Minh 1

Hình 1.2 Gi i pháp đ u xe ắx p chồng” (Auto Stracker) 3

Hình 1.3 Mơ hình nhà g i xe nhi u t ng (Drive-in Parking) 3

Hình 1.4 Gi i pháp nhà g i xe t đ ng 4

Hình 1.5 Mơ hình nhà g i xe t đ ng 4

Hình 1.6 Mơ hình nhà g i xe t đ ng hình tr 5

Hình 1.7 Mơ hình nhà g i xe t đ ng d ng ng m 6

Hình 1.8 Quá trình xây d ng m t nhà g i xe t đ ng d ng ng m 6

Hình 1.9 C nh quan phía trên c a nhà g i xe t đ ng d ng ng m 7

Hình 1.10 Nhà g i xe t đ ng hình tr 9

Hình 2.1 C uăt oăđ ngăc b cănamăchơmăvĩnhăc u 11

Hình 2.2 Đ ngăc b căl ngăc c 12

Hình 2.3 Đ ngăc b căđ năc c 12

Hình 2.4 Đ ngăc nhi uăpha 12

Hình 2.5 Đ ngăc b cătừătr ăthayăđ i 13

Hình 2.6 Đ ngăc b căh năh p 14

Hình 2.7 Đ ngăc b c 15

Hình 2.8 Hìnhăv ăminhăh aăăchoăăph ngăphápăđi uăkhi năđ ăb căki uă1ăpha 16

Hình 2.9 Hìnhăv ăminhăh aăăchoăăph ngăphápăđi uăkhi năđ ăb căki uă2ăpha 17

Hình 2.10 Hìnhăv ăminhăh aăchoăph ngăphápăđi uăkhi năki uăn aăb c 18

Hình 2.11 Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển động cơ bước 18

Hình 2.12 M chăláiăđ ngăc b cănh nătínăhi uăđi uăkhi nătừăPICăho căPLC 19

Hình 2.13 Giao diện phần mềm EAGLE 20

Hình 2.1 4ăM chăinăthi tăk ăđi uăkhi nă3ăđ ngăc b cătheoăm chăđi uăkhi n 21

Hình 2.15 M chăinăthi tăk ăbƠnăphímă10ănútănh năđi uăkhi n 21

Hình 3.1 Hìnhăbi uădi năcácămoduleăđ căg nătrênăcùngă1ăthanhăray 22

Hình 3.2ăHìnhăcácămoduleăđ căg nătrênănhi uărack 23

Trang 8

Hình 3.4 Modul IM 28

Hình 3.5 C uăt oăc aăModul SM331 AI 2*12 30

Hình 4.1 H th ng giám sát và thu th p d li u SCADA 32

Hình 4.2 Mô hình phân c p ch c n ĕng c a h th ng SCADA 33

Hình 4.3 M t h th ng SCADA đi n hình 35

Hình 4.4 C uătrúcăchungăc aăm tăh ăscada 36

Hình 4.5 H ăth ngăScadaăthi tăk ăchoănhƠămáyăđ ng 37

Hình 4.6 Mô hình m t h ă SCADA 38

Hình 4.7 C u trúc c a thi t b đ u cu i (RTU) 39

Hình 4.8 C u trúc ph n m m c a h th ng SCADA 40

Hình 4.9 Ki n trúc tiêu bi u c a m t h SCADA phân b 41

Hình 5.1 T o m t d án WinCC 44

Hình 5.2 C a s làm vi c WinCC Explorer 45

Hình 5.3 M t giao di n HMI đ c t o từ WinCC 46

Hình 5.4 Giaoădi năđĕngănh păđi uăkhi năh ăth ng 47

Hình 5.5 Giaoădi năđi uăkhi năh ăth ngăbánăt ăđ ng 48

Hình 5.6 Giaoădi năđi uăkhi năh ăth ngăbánăt ăđ ng 49

Hình 5.7 Giaoădi năđi uăkhi năh ăth ngănh năl nhătr ăxe 50

Hình 6.1 Môăhìnhă2Dăc aăph năc ng 57

Hình 6.2 M chăláiăđi uăkhi nă3ăđ ngăc b căth căt 58

Hình 6.3 Mô hình t ngătr ngăh ăth ngă 58

Trang 9

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 1

GI IăTHI UăT NGăQUANăV ăĐ ăTÀI

I Đ TăV NăĐ

Trong nh ng nĕm g n đây v i s phát tri n kinh t c a Vi t Nam, s l ng

ph ng ti n giao thông đã tĕng m t cách nhanh chóng Ph ng ti n cá nhân tĕng lên, đòi h i di n tích đ t dành cho bãi đ u xe cũng ph i tĕng theo Tuy nhiên, t i các thành ph l n nh Hồ Chí Minh, Hà N i, Đà N ng, C n Th vi c đáp ng yêu c u

đ t này ngày càng t ra không kh thi do giá tr đ t đang tĕng nhanh, và nhu c u

đ t cho các m c đích quan tr ng khác cũng đang thi u Gi i pháp "ch a cháy" là s

d ng m t ph n di n tích m t đ ng làm ch đ u xe chỉ mang tính ch t t m th i và

cũng không đáp ng đ nhu c u

Hi n nay t i khu v c trung tâm thành ph Hồ Chí Minh, s ôtô th ng xuyên dừng

đ u, ph n l n dừng đ u trên vỉa hè, lòng đ ng gây c n tr giao thông (Hình 1.1)

Hình 1.1 Ô tô đ u dày đ c trên vỉa hè và lòng đ ng t i thành ph Hồ Chí Minh

Đ gi i quy t v n đ ch đ u xe trong đô th , nhi u n c trên th gi i s d ng h

th ng nhà đ u xe nhi u t ng t đ ng, và đã tr thành ph bi n nh Nh t B n, Hàn

Qu c, n Đ , Singapore, Trung Qu c, Mỹ và các n c Châu Âu T i các n c này

có nhi u công ty chuyên kinh doanh bãi đ u ô tô nhi u lo i, trong đó h th ng đ u nhi u t ng t đ ng đ c s d ng r t ph bi n Các công ty s n xu t h th ng đ u xe

t đ ng là các nhà ch t o, không tr c ti p kinh doanh bãi đ u xe mà chỉ cung c p

và l p đ t thi t b cho các nhà đ u t Ngoài ra, còn các h th ng các công ty s n xu t các thi t băph tr nh : h th ng l y vé t đ ng đ c th , tr ti n t đ ng

Soă v iă cácă bưiă đ ă xeă ki uă truy nă th ng,ă nh ngă l iă íchă c aă m tă bưiă đ ă xeă t ă đ ngăkhôngăchỉălƠănhanhăchóngăvƠăti năl i.ăB năs ăkhôngăcònăph iăloăl ngăchi căxeăc aămìnhă

b ăxôăxát,ăvaăđ ng,ătr yăx căb iăn iăđ uăxeăđ căcáchălyăhoƠnătoƠnăv iăbênăngoƠi Vào đ u nĕm 2006, y Ban Nhân Dân thành ph Hồ Chí Minh đã m i các t ă

ch c, cá nhân tham gia đ u t xây d ng 7 bãi đ u xe ng m t i khu v c trung tâm thành ph Bãi đ u xe ng m th 8 t i công viên Lê Vĕn Tám đ c giao cho Công ty

c ph n Đ u t phát tri n không gian ng m IUS làm ch đ u t

Trang 10

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 2

Các bãi đ u xe nói trên đ c thi t k theo công ngh x p xe t đ ng gồm :

1 Bãi đ u xe ng m t i s 116 Nguy n Du có di n tích xây d ng trên m t đ t là

560 m2, di n tích xây d ng d i m t đ t 3.950 m2 gồm 8 t ng ng m

2 Bãi đ u xe ng m b sông Sài Gòn có t ng di n tích xây ng m 45.540 m2, xây trên m t đ t 900 m2, gồm 5 t ng, có th ch a 5.000 ô tô, 5.000 xe máy

3 Bãi t i sân bóng đá Tao ĐƠn có t ng di n tích 40.000 m2 gồm 4 t ng ng m

4 Bãi t i công viên Chi Lĕng có t ng di n tích ng m 3.560 m2, di n tích xây trên m t đ t 210 m2 gồm 7 t ng

5 Bãi đ u t i công viên Bách Tùng Di p gồm 5 t ng, 5.200 m2 xây ng m và 300

m2xây trên m t đ t

6 Bãi đ u ng m t i công tr ng Lam S n gồm 8 t ng, 2.110 m2 xây ng m và

230 m2 xây trên m t đ t

7 Bãi đ u xe t i sân v n đ ng Hoa L gồm 5 t ng, t ng di n tích 49.838 m2

8 D án bãi đ u xe t i công viên Lê Vĕn Tám gồmă5ăt ngăng mădi nătíchăsƠnălƠă72.321 m2, v i m c đ u t 1.748 tỉ đồng

Tuyănhiênăcácăbưiăđ ăxeăng mătrênăhi nănayăv năch aăkh iăcôngăxơyăd ng.ăVìăth ăđ ă

gi iăquy tănhuăc uăđ uăxeăhi nănayă ăkhuăv cătrung tâm, TPHCM đang nghiênăc uăxây

d ng s măcácăbưiăđ uăxeăn iănhi uăt ngăs ăd ngăbằngăthi tăb ăt ăđ ngătrongăkhiăch ăxơyăd ng cácăbưiăđ uăxeăng m

Đ ăngh ătrênăđ căôngăPhanăThanhăNam,ăGiámăđ căCôngătyăĐ uăt ăphátătri năcông nghi p vƠă v nă t iă (Tracodi)ă đ aă raă trongă bu iă báoă cáoă v ă cácă d ă án bưiă đ uă xeă ăTPHCM ngày 23-3ăt iă S ăGiaoăthôngăv năt iă TPHCM ỌngăNamăcũngăđ ăxu tăv iă

UBND TPHCM vƠăS ăGiaoăthôngăv năt iănghiên c u xơyăd ng 5ăbưiăđ uăxeă ăkhuăv c

trung tâm (trừăcácăbưiăđ uăxeăng m)ăn iăt pătrungăm tăđ ăph ngăti năcao,ăbaoăgồm :

- Công viên 23-9

- Côngătr ngăQuáchăTh ăTrang

- B năphƠăTh ăThiêm

- Đi măđ uă ăđ ngăTônăĐ căTh ngăvƠăNgôăVĕnăNĕm

- Đi măđ uă ăcu iăđ ngăNguy năHu ăg năsôngăSƠiăGòn

Trang 11

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 3

qu kinh t không cao, chỉ phù h p v i qui mô nh (m t ho c vài h gia đình)

u đi m: h th ng g n nhẹ, d v n chuy n, l p đ t nhanh

Hình 1.2 Gi i pháp đ u xe ắx p chồng” (Auto Stracker)

2 Gi i pháp “Nhà g i xe nhi u t ng” (Drive-in Parking)(Hình 1.3)

M t nhà g i xe nhi u t ng v i các đ ng d c đ khách t lái xe vào và ra kh i khu

g i xe M c đ t đ ng hóa t ng đ i không cao (th ng chỉ gồm các máy bán vé

Trang 12

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 4

3 Gi i pháp “Nhà g i xe t đ ng l thiên” (Above-ground Automated Parking)

Đây là m t b c c i ti n so v i gi i pháp nhà g i xe nhi u t ng S c ch a có th

tĕng g p hai l n so v i ki u drive-in parking có cùng di n tích sàn nh : lo i b các

đ ng d c và l i ch y ôtô trong nhà B trí các xe sát nhau và thu hẹp kho ng cách gi a các t ng (Hình 1.4)

đ n đ u vào m t cabin, ho c m t pa-lét (pallet) Các màn hình video s ki m tra

xe đã đ u đúng v trí ch a (Hình 1.5)

Hình 1.5 Mô hình nhà gi xe t ñ ng Khách t t máy và r i kh i xe Sau đó c a cabin đóng l i, các máy tính ra l nh cho

h th ng bĕng t i và thang máy đ a xe vào m t v trí đ u xe còn tr ng thích h p ăcác t ng Thông tin v v trí này đ c máy tính ghi nh n Khi ng i khách tr l i,

chỉăc n

thanh toán qu y thu ti n và cho th vào máy đ c Chi c xe s đ c h th ng t

Trang 13

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 5

đ ng đ nh v và giao tr ngõ ra trong th i gian ng nănh tă(ăkho ngă2ph)

Ngoài ra có th thi t k theo d ng hình tr đ tĕng thêm di n tích đ xe và ti t

ki m đ c th i gian l y xe ra vào (Hình 1.6)

Hình 1.6 Mô hình nhà g i xe t đ ng hình tr

u đi m c a gi i pháp này là:

T n d ng t i đa không gian do ôtô đ c d ch chuy n bằng thang máy theo

ph ng thẳng đ ng, không c n các đ ng d c và l i dành cho ôtô ch y Kh

nĕng ch a xe đ c nâng lên t i đa do không gian c n thi t đ đ u ôtô có th

gi m, kho ng cách gi a các t ng đ xe đ c thu hẹp

Thu n ti n đ i v i khách g i xe: toàn b vi c g i và nh n xe di n ra t ng tr t

v i th i gian t i thi u Xe không b va ch m và tr y x t

L i ích đ i v i ch s h u nhà xe: chi phí duy tu, b o qu n th p do không có nhu c u lái xe và đi l i trong khu v c đ u ôtô, nên có th gi m chi u sáng đ n

m c t i thi u đây, do các xe đ u đ c t t máy nên yêu c u thông gió đ gi i phóng khí th i đ c h i là không đáng k H n n a, có th ngĕn ch n trình tr ng

tr m c p, gi m đáng k chi phí cho h th ng an ninh Hi u qu đ u t cao nh

Trang 14

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 6

4 Gi i pháp “Nhà g i xe t ăđ ng d ng ng m” (Underground Automated Parking)

T ng t nh gi i pháp nhà đ xe t đ ng hóa l thiên, nh ng s d ng c u trúc gi ng (silo) t o thành m t h th ng đ u ôtô nhi u t ng đ t ng m d i đ t (Hình 1.7)

Hình 1.7 Mô hình nhà g i xe t đ ng d ng ng m Khách lái xe vào đi m ti p nh n, t t máy và ra kh i xe Chi c xe s đ c chuy n vào khu đ u xe có c u trúc d ng gi ng bằng m t thang máy quay 3600 di chuy n theo ph ng thẳng đ ng, đ x p vào m t v trí an toàn

Các h th ng phòng cháy, ng p n c, thông gió và b o v đ u đ c theo dõi bằng máy tính từ m t trung tâm đi u hành Khách đ c phát m t th từ đ nh n l i xe sau này và tr ti n g i xe Th i gian nh n xe t i đa là m t phút

Hình 1.8 Quá trình xây d ng m t nhà g i xe t đ ng d ng ng m

Trang 15

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 7

u đi m :

Các u đi m c a gi i pháp này cũng t ng t nh gi i pháp nhà g i xe

t ăđ ng l thiên, ngoài ra có hai đi m khác n i b t là:

 Tác đ ng c a h th ng đ i v i môi tr ng xung quanh r t ít, do 80% di n tích xung quanh công trình có th b trí làm công viên, b o

N uămu năăxơyăd ngămôăhìnhănƠyăchoăcácăm tăbằngăđưăcóăs năcôngătrìnhăxơyă

d ngăvƠăh iăkhóăkhĕn,ăvìăph iăt năcôngăs căvaăti năc aăgi iăt aăm tăbằng,ăđ nă

bù nh ăth ăth iăgianăđ ăcóăth ăth căthiăđ cămôăhìnhănƠyăs ăkéoădƠiăh n.ăVìă

th ămôăhìnhănƠyăthíchăh păv iăcácăcôngătrìnhăxơyăm iăhoƠnătoƠn,ănh ăth ăs ă

ti tăki măđ căkho ngăđ tătr ngătrênăb ăm tăđ ădùngăvƠoăcácăm căđíchăkhácănhau

5.ăNh căđi măchungăc aăh ăth ngăđ ăxeăt ăđ ngăg păph i

Nh ngă uăđi măc aăh ăth ngăgi ăxeăt ăđ ngăđưăđ căđ ăc păthôngăquaăcácăgi iăphápănhƠăgi ăxeăđưătrìnhăbƠyăphíaătrên.ăNgoƠiănh ngă uăđi mătíchăc cătrênăthìăkhiă th că thiă môă hìnhă taă cũngă c nă ph iă quană tơmă đ nă cácă nh că đi mă mƠă h ă

th ngăg păph iănhằmăđ aăraăgi iăphápăkh căph căhi uăqu ănh t.ăM tăs ănh că

đi mănh ăsauă:

 C năxemăxétăđ năth iăgianăl yăxe, th iăgianăl yăxeătùyăthu căvƠoătừngă

lo iăh ăth ng.ăĐ iăv iălo iăh ăth ngă100ăxeăthôngăth ngăthìăth iăgiană

l yăxeălơuănh tăkho ngă g nă2ăphútă/ăxe,ănhanhănh tă0,5 phút/xe, bình quơnă1,5ăphută/xe.Đ iăv iăcácăcôngătrìnhănhƠă ,ăsiêuăth ,cácăbưiăxeăcôngă

c ngầthìăthôngăth ngăng iăs ăd ngăítăkhiăg iăxeăho căl yăxeăcùngă

m tăkho ngăth iăgianănênăth iăgianăl yătr ăxeă1,5ăphút/xeăkhôngălƠăv n

Trang 16

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 8

đ ,ăth măchíăcònănhanhăh năsoăv iăbưiăxeăt ălái.Tuyănhiênăđ iăv iăcácăcôngătrìnhăvĕnăphòng,ăr păhát,ăh iăngh ầăthìăvi căm iăng iăồă tăđ nă

g iăxeătrongăphoangăvƠiăphútătr căgi ălƠmăvi c,ăgi ăkhaiăm c,ăvƠăồă tăláiăxeătrongăkho ngăvƠiăphútăsauăgi ătanăs ăs ăgơyăraăùnăt tăc căb ă,ăvƠă

ng iăláiăxeăph iăch ăth iăgianăkháădƠiăđ ăláiăxeăsoăv iăbưiăxeăt ălái.ăDoăđó,ăv iăcácăcôngătrìnhăcóăđ căđi mănƠy,ăn uămu năl păđ tăh ăth ngăt ă

đ ng thìăph iăcóănhi uăc aăraăvƠoăkhácănhauăv iănhi uăthangănơngăđ ă

gi măthi uăth i gianăl yăxe

 V năđ ăs ăc ăv ăm tăđi n.ăĐ iăv iăbưiăxeăthôngăth ng,ădùătòaănhƠăm tă

đi nă thìă v nă cóă th ă láiă xeă raă kh iă bưiă xe.Tuyă nhiênă v iă h ă thôngă t ă

đ ng,ăkhôngăxeănƠoăcóăth ăraăkh iăh ăth ngăkhiăm tăđi n.ăDoăđó,máyăphátăđi năriêngăchoăh ăth ngăph iăđ cătrangăb

 V ă phòngă cháyă ch aă cháy:ă ngoƠiă vi că tuơnă th ă cácă tiêuă chuẩnă phòngăcháyăch aăcháyătrongăxơyăd ngăchungăchoănhƠăcaoăt ngăvƠăt ngăh m,ă

c năthi tăph iăl păđ tăriêngăh ăth ngăđi uăkhi năbáoăvƠă ch aă cháyăt ă

đ ngăchoăkhuăv căđ ăxe.ăB ăm tăk tăc uăc năđ căs năch ngăcháyăđ că

bi tăvƠăph iăđ nhăkìăs năl iăho căthayăl păkhácătheoăth iăh năs ăd ng.ăCácăh ăth ngăch aăcháyăt ăđ ngăcácăn căđangăl păđ tăchoăbưiăđ ăxeăt ă

đ ngăđ uălƠăh ăth ngăch aăcháyăbằngăCO2 NgoƠiăra,ăh ăth ngăc năđ căthi tăk ăđ ăthoátăkhói thoát khí cháy

 Cácăh măch aăxeăcũngăph iăb ătríăb măn căt ăđ ngăđ ăthoátăn căkhiă

x yăraăng p.Đ iăv iăcácăh ăthôngăt ăđ ngăđ tătrongăcácăcôngătrìnhănhƠă,ăb nhăvi n,ăvi cătínhătoánăcácăthi tăk ăcáchăơmăvƠăch ngărungălƠăr tă

c năthi tăđ ăgi măthi uăti ngăồn

 Khiăx yăraăs ăc ăv ăh ăh ngăthi tăb ăkhiăv năhƠnhăthìăvi cănh năvƠătr ăxeăcũngăb ăt măhoưnătrongăth iăgianăkh căph căs ăc ăVìăth ăc năcóăđ iăngũăkỹăs ăchuyênănghi păkh căph căs ăc ătrongăth iăgianăs mănh t.ăĐ ă

gi măthi uăs ăc ănƠyăthìăkhiăthi tăk ăc năđ uăt ăchiăphíăđ ăxơyăd ngăvƠă

l părápăthi tăb ăho tăđ ngăt tănh t,ăđ ătinăc yăcao.ăTránhăx yăraăcácăs ă

c ăđángăti căkhiăv năhƠnh

 H năn a,ăđ ătránhătìnhătrangăb ălƠmăchu tăb chăđ ăthíănghi m,ăcácănhƠă

đ uăt ăcũngăkhôngănênăl aăch năs ăd ngăcácăh ăth ngăvừaăm iăđ căphátăminh,ăđangătrongăquáătrìnhăth ănghi măs ăd ng ăH năn aă,ăkhiăh ă

th ngăb ăs ăc ădùălƠănh ănh tăthìăkhôngăcóăxeănƠoăcóăth ăl yăraăkh iăh ă

th ngăvìăth ăvi căl aăch n nhƠăcungăc păcóăđ iălỦăb oăhƠnhă yăquy nă

s năt iăVi tăNamălƠăc năthi t

Trang 17

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 9

III L A CH N PH NG ÁN

Tóm l i, xây d ng nhà đ xe t đ ng là gi i pháp t t nh t cho bài toán ch đ u

xe t i các thành ph l n c a n c ta V iă đi u ki n chung c a Vi t Nam và tính kh thi c a các d án khi áp d ng t i Vi t Nam, đ l a ch n gi a 2

- Nguồn nhân l c v công trình ng m c a n c ta còn y u Trong th i gian

vừa qua thành ph Hồ Chí Minh đã x y ra nhi u s c kỹ thu t trong quá trình thi công các công trình nhà cao t ng có t ng ng m Chẳng h n, công trình xây d ng cao c Pacific đã làm s p toàn b Vi n Khoa h c Xã h i và Nhân vĕn vùng Nam b , công trình xây d ng tòa cao c Sài Gòn Residences làm n t chung c s 5 Nguy n Siêu, qu n 1

- Vi c xây các bãi đ u xe ng m phía d i công viên khó có ph ng án b o tồn cây xanh hi u qu , nh h ng đ n hi u qu xã h i

- Th i gian thi công và chi phí đ u t t ng h m cao h n nhi u so v i công trình

n i trên m t đ t

- Ch tr ng c a y Ban Nhân Dân thành ph Hồ Chí Minh giao S Giao thông v n t i quy ho ch các bãi đ u xe ng m và nghiên c u, đ xu t chuy n

h ng xây d ng bãi đ u xe ng m sang hình th c cao t ng trên m t đ t

Trên c s phân tích tính kh thi c a các d án khi áp d ng t i Vi t Nam

hi n nay, nhóm làm lu n vĕn l a ch n thi công mô hình nhà g i xe t đ ng

l thiên hình tr (Hình 1.10)

Hình 1.10 Nhà g i xe t đ ng hình tr

Trang 18

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 10

Tómăl iăn uăchúngătaăcóăth ăhoƠnăthƠnhăgi iăphápămôăhìnhăl ăthiênăhìnhătr ăthìăcácăgi iăphápăcác môăhìnhăkhácăcũngăt ngăt ăChỉăkhácănhauă ăph năc uătrúcăxơyăd ngăph iăphùăh păv iăhi nătr ngăth căti năvƠănhuăc uăs ăd ngătùy vƠoătừngătr ngăh păc ăth

IV PH M VI NGHIÊN C U C A Đ TÀI

- Các gi i pháp nhà gi xe t đ ng

- Đ ng c ăb c và ph ng pháp đi u khi n

- Thi t k m ch lái đ ng c ăb c

- Ph n m m Eagle đ thi t k m ch in đi uăkhi năđ ngăc ăb c

- Chipăđi uăkhi năPICă16F877A

- Ph năm mămôăph ngăProteus 7 professional

- B đi u khi n kh l p trình PLC S7-300

- H th ng giám sát, đi u khi n và thu th p d li u SCADA

- Ph n m m WinCC đ thi t k giao di n HMI

- Xây d ng gi i thu t và ch ng trình đi u khi n mô hình

- Xơyăd ngămôăhìnhăm uăăt ngătr ngăchoăh ăth ngăđ ăxeăt ăđ ng

- K tăqu ăđ tăđ căvƠăh ngăphátătri năđ ătƠi

Trang 19

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 11

I Đ NGăC ăB C

Đ ngăc ăb căđ căs ăd ngăr tăph ăbi nătrongăcôngănghi p.ăNóăđ că ngăd ngătrongă

đi uăkhi năs ăv ătrí,ănh tălƠă ăcácăh ăth ngăđi uăkhi năvòngăh ăCóăth ătìmăth yăđ ngă

c ă b că trongă cácă ngă d ngă đi uă khi nă van,ă máyă công c ă CNC,ă tayă máyă côngănghi pầ

1 Phơnălo iăvƠăc uăt oă:

Đ ngăc ăb că(StepperăMotor)ăđ căchiaălƠmă3ălo iăch ăy uălƠăđ ngăc ăb cănamăchơmăvĩnhăc u,ăđ ngăc ăb căbi nătừătr ăvƠăđ ngăc ăb căh năh p

Đ ngăc ăb cănamăchơmăvĩnhăc u (Hình 2.11):

Cònăg iălƠăđ ngăc ăb căki uătácăd ng,ăcácăc cătừăđ căch ăt oăd ngămóng.ă

- Statorăgồmănhi uăcu nădơy,ăđ căqu nălênăcácăc cătừălƠmăbằngăcácăláăs tăm ngă

hi nănayăcóăth ăchoăgócăb cănh ăđ nă1.8ăhay 3.2ăđ /b c

Hình 2.1 C uăt oăđ ngăc ăb cănamăchơmăvĩnhăc u

Trang 20

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 12

Tùyăthu căvƠoăcáchăn iădơyăStatorăcóăth ăphơnăbi tăcácălo iăđ ngăc ăb cănamă

chơmăvĩnhăc uă:

 Đ uădơyăstatorăđ ngăc ăb căl ngăc că(BipolarăStepperăMotor)

Hình 2.2 Đ uădơyăđ ngăc ăb căl ngăc c

 Đ uădơyăstatorăĐ ngăc ăb căđ năc că(UnipolarăStepperăMotor)

Hình 2.3 Đơuădơyăstator đ ngăc ăb căđ năc c

 Đ uădơyăstatorăđ ngăc ănhi uăphaă(3-Phase, 5-pha Stepper Motor)

Hình 2.4 Đ uădơyăstator đ ngăc ănhi uăpha

Trang 21

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 13

LƠălo iăítăthôngăd ngăh nă2ălo iătrên,ăđ ngăc ăki uănƠyăth ngăđ căch ă

t oăv iăcácăcu nădơyăđ căqu năn iăti păthƠnhă1ăvòngăkín.ăThi tăk ăph ă

bi nănh tălƠăs ăd ngădơyăn iă3ăphaăvƠă5ăpha

Lo iănƠyăchoămomentăxo năl nănh tătrongă3ălo iăđ ngăc ănamăchơmăvĩnhă

c uănh ngăcũngăđi uăkhi năph căt pănh tăvìăc năcóănhi uăm chăc uăđ ăláiăcácăcu nădơyămƠăm iăcu năs ăcóă2ăc cătính

Đ ngăc ăb cătừătrởăthayăđ i (Hình 2.15) :

Hình 2.5ăĐ ngăc ăb cătừătr ăthayăđ i

Đ căđi măc aăđ ngăc ănƠyălƠăcóăs ăc cătừăRotorăítăh năStator.ăStatorăđ ngăc ăcóă3ă

cu nădơyă1,ă2ăvƠă3ăv iă3ăđ uăn iăchungăv iănhauăt iăđi măraăC.ăM iăcu nădơyăqu nătrênă2ăho că4ăc cătừăđ iădi nănhau.ăRotorălƠmăbằngăv tăli uăd nătừ,ălƠăs tănonăch aăbưoăhòaăđ căd părưnhăvƠăghépăl i.ăTừătr ătrênărotorăs ăthayăđ iătheoăm iăgócăquay.ă

C ăStatorăvƠărotorăđ uăcóănhi uărưnhătrênăm iăm tăc căchoăphépăđ tăđ năgócăquayă

r tănh ătrongăm iăb c

Đ că đi mă c aă lo iă đ ngă c ă nƠyă lƠă chuy nă đ ngă êm,ă ă t că đ ă quayă l n,ă s ă(b c/vòng) l năvƠăt năs ălƠmăvi căkháăcaoădoăkhôngăb ă nhăh ngăb iătừătr ngăvĩnhăc uăRotor

Đ ngăc ăb căh năh pă(Hình 2.16):

Lo iănƠyălƠăs ăk tăh păgi aăđ ngăc ăb cănamăchơmăvĩnhăc uăvƠăđ ngăc ăb cătừă

tr ăthayăđ iănhằmăcóăđ căđ cătínhăt tănh tăc aă2ălo iătrênălƠămomentăl năvƠăs ă(b c/vòng) l n

Lo iănƠyăcóăk tăc uăStatorăt ngăt ănh ăđ ngăc ăb căbi nătừătr ,ăv iă2,ă4ăho că5ăpha.ăRotorăgồmăcóă2ăt ng,ăt ngă1ăcóănhi uărĕngănh ărotorălo iăbi nătừătr ,ăt ngă2ălƠă

lo iănamăchơmăvĩnhăc u

Trang 22

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 14

Hình 2.6 Đ ngăc ăb căh năh p

S ăk tăh pănƠyălƠmăchoăRotorăđ căkíchăthíchăm nhăh n,ăvƠăk tăc uăphơnăt ngăchoăphépăđ tăđ căgócăb căr tăbéă:ăkho ngă0.18ăậ 0.27ăđ /b c

2.ăĐ cătínhăc aăđ ngăc ăb că:

Đ ngăc ăb căth căch tălƠăđ ngăc ăđồngăb ăho tăđ ngăd iătácăđ ngăc aăcácăxungădòng/ápăr iăr căvƠăk ăti pănhau.ăKhiăcóă1ăxungădòng/ápăđ tăvƠoăStatorăđ ngăc ăthìăRotorăs ăquayă1ăgócănh tăđ nhăg iălƠăb căc aăđ ngăc ăVƠăn uăcácăxungănƠyăđ tăvƠoăStatorăliênăt căthìăRotorăs ăquayăliênăt c

B căc aăđ ngăc ăcƠngănh ăthìăđ ăchínhăxácăkhiăđi uăkhi năcƠngăcao.ăB căđ ngăc ă

ph ă thu că vƠoă s ă phaă (cu nă dơyă stator),ă s ă c că từă - s ă rĕngă c aă Stator,ă Rotoră vƠă

ph ngăphápăđi uăkhi n:ăb căđ ,ăn aăb căhayăviăb c

Chi uăquayăc aăđ ngăc ăkhôngăph ăthu căvƠoăchi uădòngăđi năch yătrongăph nă ngămƠăph ăthu căvƠoăth ăt ăcácăcu nădơyăđ căc păxungăđi uăkhi n.ăV ătríăc aătr căđ ngă

c ăđ căxácăđ nhăbằngăs ăb că(hayăs ăxungăđ tăvƠoăStator)ăvƠăv năt căc aăđ ngăc ăthìătỉăl ăthu năv iăt năs ăxungă(S ăb c/giơy)

TínhănĕngălƠmăvi căđ căđ cătr ngăb iăb căth căhi năđ c,ăđ cătínhăgóc,ăt năs ăxungă

gi iăh nămƠăkhiăth căhi năđ că1ăb c,ăcácăquáătrìnhăquáăđ ăph iăt tăđiăđ ăcóăth ăth că

hi năb căm i.ăTínhănĕngăm ămáyăth ăhi năbằngăs ăxungăc păc căđ iăkhiăkh iăđ ngămƠăkhôngălƠmăchoăđ ngăc ăb ăm tăđồngăb ă(b ăb c).ăTùyătheoăk tăc uătừngăđ ngăc ămƠăt năs ăxungăgi iăh năcóăth ăti pănh nălƠătừă10ăậ 10.000KHz

Cácăthôngăs ăđ ngăc ăb c :

- Đi năápălƠmăvi căđ nhăm că(V)

- Dòngăđ nhăm că(A)

- Đi nătr ăcu nădơyă(Ohm)

- Đi năc măcu nădơyă(H)

- Gócăb că(Degrees/Step):ăgócăquayăc aăđ ngăc ă ngăv iă1ăb căđi uăkhi n

Trang 23

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 15

- Momentăhưmă(đ iăv iăĐCănamăchơmăvĩnhăc u):ămomentătrênătr cărotorădoănamăchâm gây raăkhiăkhôngăcóăxungăđi uăkhi n

- Momentăduyătrì:ămomentăl nănh tădoăcu nădơyăkích thíchăt oăraătrênătr căđ ngă

c

Hình 2.7 Đ ngăc ăb c

DùălƠălo iăđ ngăc ănƠoăthìăph ngăphápăđi uăkhi năc ăb năv nălƠăc păcácă

x ungăđi uăkhi năđ năcácăcu nădơyăStatorătheoă1ăth ăt ăxácăđ nh.ăT năs ă xungăquiăđ nhăt căđ ăquayăvƠăth ăt ăc păquiăđ nhăchi uăquayăc aăđ ngăc

L yăvíăd ăđ ngăc ăl ngăc căminhăh aăcácăph ngăphápăđi uăkhi năsauă đơyă:

Trang 24

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 16

1 Ch ăđ ăđi uăkhi năb căđ ăki uă1ăpha :

Mưăxungăđi uăkhi nănh ăsauă:

B ngă1:ăB ngăth ăhi nămưăxungăđi uăkhi năb căđ ăki uăă1 pha

Hình 2.8ăHìnhăv ăminhăh aăăchoăăph ngăphápăđi uăkhi n đ ăb căki uă1ăpha

Ch ăđ ăđi uăkhi năb căđ ăki uă2ăpha :

Mã xungăđi uăkhi nănh ăsauă:

B ngă2ă: B ngăth ăhi nămưăxungăđi uăkhi năb căđ ăki uăă2ăpha

Trang 25

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 17

Hình 2.9 Hìnhăv ăminhăh aăăchoăăph ngăphápăđi uăkhi n đ ăb căki uă2ăpha

Ch ăđ ăđi uăkhi nănƠyăv ăs ăb călƠăgi ngănh ăch ăđ ăđi uăkhi nă2ă phaănh ngăv ătríăb căc aă2ăki uălƠăkhôngăgi ngănhau.ăM căkhácăki uă 2ăphaăt nănĕngăl ngănhi uăh năki uă1ăphaăvìăchỉăc năc păđi năchoă1ă

c c,ăcònăki uă2ăphaăthìăc năph iăc păđi năchoă2ăc c.ă

2 Ch ăđ ăđi uăkhi năn aăb c :

LƠăs ăk tăh păgi aăch ăđ ăđi uăkhi năđ ăb căki uă1ăphaăvƠă2ăphaă: Mưăxungăđi uăkhi nănh ăsauă:

B ng 3:ăB ngăth ăhi nămưăxungăđi uăkhi năki uăăn aăb c

Trang 26

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 18

Hình 2.10ăăHìnhăv ăminhăh aăchoăph ngăphápăđi uăkhi năki uăn aăb c

S ăđ ănguyênălỦă:

Hình 2.11 Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển động cơ bước

Trang 27

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 19

S ăđồănguyênălỦătrìnhăbƠyărõăc uăt oăcu nădơyăbênătrongăc aăđ ngăc ă

b c,ătừăđó giúpătaăhi uărõăh năkhiătínăhi uăđi uăkhi năđiăvƠoă4ădơyănh nă tínăhi uăc aăđ ngăc ăb căs ălƠmăchoăđ ngăc ăho tăđ ng.ăă2ădơyăc pă nguồnă 5Vă ho că 12Vă (tùyă vƠoă lo iă đ ngă c )ă s ă duyă trìă ho tă đ ngă c aă

đ ngăc

M chăláiăđ ngăc ăb cănh nătínăhi uăđi uăkhi nătừăPICăho căPLC (Hình

2.12)

Hình 2.12 M chăláiăđ ngăc ăb cănh nătínăhi uăđi uăkhi nătừăPICăho căPLC

Tínăhi uăđi uăkhi nătừăPLCă(24V)ăs ăđ căđ aăvƠoăoptoăđ ăcáchălyăđi nă áp.ăĐi năápăđ uăraăc aăOPTOă5Văs ăkíchăchoăFETăd n.ăNguồnăđi n 5V

ho c 12Vănuôiăđ ngăc ăs ăđiăvƠoă2ăchơnăchungăc aăđ ngăc ăstepăvƠăl nă

l tăđiăquaăcácăcu nădơyăABCDăc aăđ ngăc ,ăquaăFETăv ămass

B nătínăhi uăxungăđi uăkhi năxu tăraătừăPICăho căPLCătruy năđ nă4ădơyă

đi uăkhi năc aăđ ngăc ăb cătheoăquyălu tăđưătrìnhăbƠyă ătrên.ăM iăl nă

Trang 28

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 20

truy năcácăxungăđi uăkhi nătaăs ăchoătrìăhoưnăm tăkho ngăth iăgianăđ nhă

tr c,ăsauăđóăti păt cătruy nătínăhi u đi uăkhi năs ălƠmăchoăđ ngăc ăStep

ho tăđ ng

Phiênăb năEagleă5.1.0ăProfessional.ăV iăEagleăchúngătaăcóăth ăthi tăk ă

m chăinătheoăcáchăriêngăc aămình.ăChúngătaăcóăth ăt ăs păx pălinhăki nă saoăchoăđẹpăm tăvƠăphùăh păsauăđóăd aăvƠoăs ăđồănguyênălỦăc aăm chătaă

b tăđ uăkéoăcácăđ ngăm chăl iăv iănhau.ăNh ăth ăđ ngăm chăđiăs ă đẹpăm t

NgoƠiă raăv iă Eagleătaă cóăth ăd ădƠngăl aă ch nă cácăb ă dƠyă c aă đ ngă

m chătaăc năv ăm tăcáchălinhăho tăvƠăhi uăqu ăNgoƠiăraăchúngătaăcóăth ă

d ădƠngăt oăcácăth ăvi nălinhăki năchơnăsaoăchoăphùăh păv iălinhăki nă mƠătaăc nălƠmăn uăkhôngăcóăs nălinhăki năchơnătrongăth ăvi nămƠăph mă

m măh ătr

Hình 2.13 Giao dieän phaàn meàm EAGLE

Trang 29

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 21

Hình 2.14ăM chăinăm ch đi uăkhi nă3ăđ ngăc ăb cătheoăm chăđi uăkhi n

Hình 2.15ăM chăinăm ch bƠnăphímă10ănútănh năđi uăkhi n

Trang 30

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 22

B ăĐI UăKHI NăKH ăL PăTRÌNHăPLCăS7-300

I. T ngăquan :

PLC S7-300 cấu trúc dạng module gồm các thành phần sau:

- CPU các loại khác nhau: 312IFM, 312C, 313, 313C, 314, 314IFM, 314C,

315, 315-2 DP, 316-2 DP, 318-2

- Module tín hiệu SM xuất nhập tín hiệu tương đồng /số: SM321, SM322, SM323, SM331, SM332,SM334, SM338, SM374

- Module chức năng FM

- Module truyền thông CP

- Module nguồn PS307 cấp nguồn 24VDC cho các module khác, dòng 2A, 5A, 10A

- Module ghép nối IM: IM360, IM361, IM365

Các module được gắn trên thanh ray như hình 4.1, tối đa 8 module SM/FM/CP

ở bên phải CPU, tạo thành một rack, kết nối với nhau qua bus connector gắn ở mặt sau của module Mỗi module được gán một số slot tính từ trái sangăphải,ămoduleănguoƠnăălàăslotă1,ămoduleăCPUăslotă2,ămoduleăkếămangăsốă4ầă

Hình 3.1 Hình bi u di năcácămoduleăđ c g n trên cùng 1 thanh ray

Nếu có nhiều module thì bố trí thành nhiều rack (trừ CPU312IFM và CPU313 chỉ có một rack), CPU ở rack 0, slot 2, kế đó là module phát IM360, slot 3, có nhiệm vụ kết nối rack 0 với các rack 1, 2, 3, trên mỗi rack này có module kết nối thu IM361, bên phải mỗi module IM là các module SM/FM/CP (Hình 4.2) Cáp nối hai module IM dài tối đa 10m Các module được đánh số theo slot và dùng làm cơ sở để đặt địa chỉ đầu cho các module ngõ vào ra tín hiệu Đối với CPU 315-2DP, 316-2DP, 318-2 có thể gán địa chỉ tùy ý cho các module

Trang 31

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 23

B ngă4ă:ăB ngăđ aăchỉăchoăcácămodule

Hình 3.2 Hìnhăcácămoduleăđ căg nătrênănhi uărack

Mỗi địa chỉ tương ứng với một byte Với các module số địa chỉ một ngõ vào hay ra là x.y, x là địa chỉ byte, y có giá trị từ 0 đến 7 Ví dụ module SM321 DI 32 có 32 ngõ vào gắn kế CPU slot 4 có địa chỉ là I0.y, I1.y, I2.y, I3.y, I là ký hiệu chỉ ngõ vào số Module analog có địa chỉ theo word, ví dụ module SM332 AO4 có 4 ngõ ra analog gắn ở slot 5 rack 1 có địa chỉ

Trang 32

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 24

PQW400, PQW402, PQW404, PQW406, ngõ ra số có ký hiệu là Q còn ngõ vào analog ký hiệu là PIW

Các CPU 312IFM, 314 IFM, 31xC có tích hợp sẵn một số module mở rộng :

- CPUă 312IFM,ă 312C:ă 10ă ngõă vàoă sốă địaă chỉă I124.0ă ầI124.7,ă I125.1;ă 6ăngõăraăsốăQ124.0ầQ124.5

- CPU 313C: 24 DI I124.0 126.7, 16DO Q124.0 125.7, 5 ngõ vào tương đồng AI địa chỉ 752 761, hai ngõ ra AO 752 755

- CPU 314IFM: 20 ngõ vào số I124.0ă ầă I126.3;ă 16ă ngõă raă sốă Q124.0ăầQ125.7;ă 4ă ngõă vàoă tươngă đoƠngă PIW128,ă PIW130,ă PIW132,ă PIW134;ămột ngõ ra tương đồng PQW128

II Module CPU (Hình 4.3)

Các module CPU khác nhau theo hình dạng chức năng, vận tốc xử lý lệnh Loại 312IFM, 314IFM không có thẻ nhớ Loại 312IFM, 313 không có pin nuôi Loại 315-2DP, 316-2DP, 318-2 có cổng truyền thông DP Các đèn báo có ý nghĩa sau:

SF (đỏ) lỗi phần cứng hay mềm

BATF (đỏ) lỗi pin nuôi

DC5V (lá cây) nguồn 5V bình thường

FRCE (vàng ) force request tích cực

RUN (lá cây) CPU mode RUN ; LED chớp lúc start-up w 1 Hz; mode HALT w 0.5 Hz

STOP mode (vàng) CPU mode STOP hay HALT hay start-up; LED chớp khi memory reset request

Trang 33

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 25

Hình 3.3 Modul CPU

Khóa mode có 4 vị trí:

RUN-P chế độ lập trình và chạy

RUN chế độ chạy chương trình

STOP ngừng chạy chương trình

MRES reset bộâ nhớ

Thẻ nhớ có thể có dung lượng từ 16KB đến 4MB, chứa chương trình từ PLC chuyển qua và chuyển chương trình ngược trở lại cho CPU

Pin nuôi giúp nuôi chương trình và dữ liệu khi bị mất nguồn (tối đa 1 năm), ngoài ra còn nuôi đồng hồ thời gian thực Với loại CPU không có pin nuôi thi cũng có một phần vùng nhớ được duy trì

Thông qua cổng truyền thông MPI (MultiPoint Interface) có thể nối : máy tính lập trình, màn hình OP (Operator panel) , các PLC có cổng MPI (S7-300, M7-300, S7-400, M7-400, C7-6xx), S7-200, vận tốc truyền đến 187.5kbps (12Mbps với CPU 318-2, 10.2 kbps với S7-200) Cổng Profibus ậDP nối các thiết bị trên theo mạng Profibus với vận tốc truyền lên đến 12Mbps

Các vùng nhớ của PLC :

Trang 34

SVTHă:ăLêăHồngăLong,ăNguy năVĕnăTh ngăA,ăNguy năXuơnăTh y Trang 26

Vùng nhớ chương trình (load memory) chứa chương trình người dùng (không

chứa địa chỉ ký hiệu và chú thích) có thể là RAM hay EEPROM trong CPU hay trên trên thẻ nhớ

Vùng nhớ làm việc (working memory) là RAM, chứa chương trình do vùng

nhớ chương trình chuyển qua; chỉ các phần chương trình cần thiết mới được chuyển qua, phần nào không cần ở lại vùng nhớ chương trình , ví dụ block header, data block

Vùng nhớ hệ thống (system memory) phục vụ cho chương trình người dùng,

baoăgoƠmătimeră,ăcounter,ăvùngănhớădữălieƯuăM,ăăboƯănhớăđeƯmăăxuấtănhaƯpầ Trên CPU 312IFM và 314 IFM vùng nhớ chương trình là RAM và EEPROM; các CPU khác có pin nuôi, vùng nhớ chương trình là RAM và thẻ nhớ Khi mất nguồn hay ở chế độ MRES ( reset bộ nhớ) RAM sẽ bị xóa Một số vùng nhớ của RAM ( timer, counter, vùng nhớ M, khối dữ liệu ) có thể khai báo là lưu giữ (retentive) bằng phần mềm S7 để chuyển các vùng này sang bộ nhớ lưu giữ (NVRAM non volative )ù dù không có pin nuôi, kích thước cụ thể tùy loại CPU

Ngày đăng: 21/08/2015, 07:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2 Gi i pháp  đ u xe  ắ x p ch ồn g ”  (Auto Stracker) - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 1.2 Gi i pháp đ u xe ắ x p ch ồn g ” (Auto Stracker) (Trang 11)
Hình 1.3 Mô hình nhà g i xe nhi u t ng (Drive-in Parking) - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 1.3 Mô hình nhà g i xe nhi u t ng (Drive-in Parking) (Trang 11)
Hình 1.4 Gi i pháp nhà g i xe  t đ ng - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 1.4 Gi i pháp nhà g i xe t đ ng (Trang 12)
Hình 1.6 Mô hình nhà g i xe  t đ ng hình tr - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 1.6 Mô hình nhà g i xe t đ ng hình tr (Trang 13)
Hình 1.8 Quá trình xây d ng m t nhà g i xe t   đ n g d ng ng m - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 1.8 Quá trình xây d ng m t nhà g i xe t đ n g d ng ng m (Trang 14)
Hình 2.11 Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển động cơ bước - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 2.11 Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển động cơ bước (Trang 26)
Hình 2.14ăM chăinăm ch đi uăkhi nă3ăđ ngăc ăb cătheoăm chăđi uăkhi n - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 2.14 ăM chăinăm ch đi uăkhi nă3ăđ ngăc ăb cătheoăm chăđi uăkhi n (Trang 29)
Hình 2.1 5ăM chăinăm ch bƠnăphímă10ănútănh năđi uăkhi n - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 2.1 5ăM chăinăm ch bƠnăphímă10ănútănh năđi uăkhi n (Trang 29)
Hình 3.4 Modul IM - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 3.4 Modul IM (Trang 36)
Hình 3.5  C uăt oăc aă Modul  SM331 AI 2*12 - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 3.5 C uăt oăc aă Modul SM331 AI 2*12 (Trang 38)
Hình 4.1 H  th n g giám sát và thu th p d  li u SCADA - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 4.1 H th n g giám sát và thu th p d li u SCADA (Trang 40)
Hình 4.2 Mô hình phân c p ch c n ĕ ng c a h  th n g SCADA - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 4.2 Mô hình phân c p ch c n ĕ ng c a h th n g SCADA (Trang 41)
Hình 5.3 M t giao di n HMI  đ c t o  từ  WinCC - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 5.3 M t giao di n HMI đ c t o từ WinCC (Trang 54)
Hình 5.4  Giaoădi năđĕngănh păđi uăkhi năh ăth ng - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 5.4 Giaoădi năđĕngănh păđi uăkhi năh ăth ng (Trang 55)
Hình 5.6  Giaoădi năđi uăkhi năh ăth ngăbánăt ăđ ng - Bộ điều khiển khả năng lập trình PLC   s7   300
Hình 5.6 Giaoădi năđi uăkhi năh ăth ngăbánăt ăđ ng (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w