Muốn đứng vững trên thị trường là kinhdoanh có hiệu quả ,các doanh nghiệp cần phải có một hệ thống quản lý tài chính cung cấpthong tin chính xác , đề ra được quyết định đúng đắn trong qu
Trang 1BỘ TÀI CHÍNHTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH_KHOA KẾ TOÁN-
MẠI ÂU CHÂU
GVHD: Tiến sĩ NGUYỄN XUÂN HƯNG
SVTH: NGUYỄN THỊ BẠCH_ LỚP KT10-K30-TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 2NIÊN KHOÁ: 2004-2008LỜI CẢM ƠN
Qua 4 năm thực tập tại trường dại học kinh tế tp.HCM, em đã nhận được sự dạy dỗ tậntình của quý thầy cô,em đã được trang bị những kiến thức tổng quát về các nghiệp vụ kếtoán nay em lại được sự hướng dẫn tận tinh của các cô chú ,anh chị phòng kế toán củacông ty TNHH thương mại Âu Châu, đã giúp em tích luỹ được những kinh nghiệp thựctiễn quý báu cho công việc sau này và hoàn thành tốt đề tài tốt nghiệp
Trước hết cho em gửi lời cảm ơn đến co Nguyễn Xuân Hưng ,người đã trực tiếp hướng dẫn
em trong suốt thời gian em làm đề tài thực tập Đồng thời cho em gửi lời cảm ơn đến banlãnh đạo cùng toàn thể các cô chú,anh chị ở phòng kế toán công ty TNHH thương mại ÂuChâu đã cho em cơ hội được thực tập tại công ty,cung cấp cho em những số liệu thực tếcần thiết cũng như hướng dẫn em để em hoàn thành tốt đề tài thực tập của mình
Em xin gửi lời chúc sức khoẻ đến quý thầy cô,ban lãnh đạo công ty,các cô chú, anh chịtrong phòng kế toán Chúc cho hoạt động thương mại của công ty luôn thuận lợi, gặp nhiềumay mắn và ngày càng phát triển hơn.Em xin chân thành cảm ơn
Sinh viên thực tập: Nguyễn Thị Bạch
Trang 3là sự canh tranh gay gắt của cơ chế thị trường Muốn đứng vững trên thị trường là kinhdoanh có hiệu quả ,các doanh nghiệp cần phải có một hệ thống quản lý tài chính cung cấpthong tin chính xác , đề ra được quyết định đúng đắn trong quá` trình hoạt động kinh doanhcủa mình.Trong đó hạch toán kế toán là một công tác có tấm quan trọng ,kế toán là công cụsắc bén cho việc thu thập thong tin và xử lý thong tin,phân tích mọi hoạt động kinh tế củadoanh nghiệp.
Qua gẩn 3 tháng thực tập ở công ty TNHH Âu Châu với lĩnh vực kinh doanh là thươngmại,thì việc tính toán và sử dụng đồng tiền vốn của mình ảnh hưởng rất lớn đến hoạt độngkinh doanh của công ty.Chính vì thế đề tài “ Vốn bằng tiền và các khoản phải thu” thực sự
là một đề tài hấp dẫn đối với em trong tình hình chung hiện nay và trong tình hình cụ thểcủa công ty
Trang 4NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
Trang 5
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN
Trang 6
MỤC LỤCPHẦN I:
Trang 7PHẦN MỘT: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
1/Tổng quát về vốn bằng tiền
1.1 Khái niệm vốn bằng tiền
Vốn bằng tiền là một bộ phận thuộc tài sản lưu động của doanh nghiệp.Trong quá trìnhkinh doanh của doanh nghiệp,vốn bằng tiền là tài sản được sử dụng kinh hoạt nhất và nóđược tính vào khà năng thanh toán tức thời của doanh nghiệp.vốn bằng tiến bao gồm : Tiềnmặt, tiền gửi ngân hang, tiền đang chuyển
1.2.Sự cần thiết của vồn bằng tiền trong doanh nghiệp
Tiền là một bộ phận của tài sản ngắn hạn và loại tài sản có tính thanh khoản cao nhất,cóthể dung để thanh toán ngay các khoản nợ vì vậy chúng đóng vai trò rất quan trọng trong
cơ cấu vốn kinh doanh
Các nhà kinh tế thường định nghĩa tiền theo chức năng của nó: một vật đảm nhận đồngthời vai trò công cụ trao đổi,công cụ thước đo giá trị và công cụ tích luỹ
1.3.Nguyên tắc quản lý vốn bằng tiền
Hạch toán vốn bằng tiền phải căn cứ vào chế độ quản lý tiền tệ của nhà nước và tôn trọngnhững quy định sau:
-Hạch toán vốn bằng tiền phải sử dụng một đơn vị tiền tệ thống nhất là đồng VN Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có thể sử dụng ngoại tệ để ghi sổ kế toán nhưng phảiđược bộ tài chính chấp thuận bằng văn bản
-Ở doanh nghiệp có thể sử dụng ngoại tệ trong hoạt động sản xuất kinh doanh,phải đổingoại tẽ ra đồng VNtheo tỷ giá giao dịch bình quân trên trị trường ngoại tệ lien ngân hàngnhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ,hoặc tỷ giá giao dịch thực tếcủa nghiệp vụ kinh tế phát sinh để ghi sổ kế toán.Số chênh lệch giau74 tỷ giá giao dịchthực tế với tỷ giá ngoại tệ đã ghi sổ kế toán (nếu có) được phản ánh vào tài khoản 413 “chênh lệch tỷ giá”
-Đối với vàng bạc,kim khí quý, đá quý được tính ra tiền theo tỷ giá thực tế để ghi sổ kếtoán và phải theo dõi số lượng ,trọng lượng ,quy cách,phẩm chất và giá trị của từngloại.Khi tính giá xuất của vàng bạc, đá quý có thể sử dụng một trong các phương pháp sau:bình quân gia quyền,nhập trước xuất trước,nhập sau xuất trước, thực tế đích danh
2 Nội dung_Nguyên tắc hạch toán
2.1 Nội dung
Vốn bằng tiến bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hang,tiền đang chuyển
Trong đó :
+Tiền mặt gồm: Tiền VN,tiền ngoại tệ,vàng bạc, đá quý,kim khí quý
+Tiền gửi ngân hang: Tiền Vn, ngoại tệ, vàng bạc Đây là tiền của doanh nghiệp gửi tạicác ngân hnag2 hoặc công ty tài chính,số tiền này để chi theo lệnh của doanh nghiệp.+Tiền đang chuyển gồm: tiền VN, ngoại tệ đang gửi đi nhưng chưa đến nơi để nhận nhưtiền gửi vào ngân hang nhưng chưa có giấy báo có,tiền gửi qua bưu điện,các công tychuyển phát tiền nhưng chưa đến nơi nhận,tiền nộp thuế cho kho bạc nhưng chưa nhậnđược giấy báo có
2.2.Nguyên tắc hạch toán:
2.2.1.Nguyên tắc hạch toán quỹ tiền mặt
-Kế toán phải xác định mức tồn quỹ tiền mặt là lượng cần thiết để sử dụng cho những nhucầu tức thời của doanh nghiệp/Định mức tồn quỹ do doanh nghiệp xác định phù hợp vờiđặc điểm quy mô, tình hình của doanh nghiệp
-Việc xuất nhập quỹ tiền mặt phải có trên cơ sở phiếu thu,phiếu chi hoặc chứng từ xuấtvàng bạc, đá quý có đầy đủ chữ ký của người nhận,người giao,người cho phép,người kiểmduyệt
Trang 8-Phải mở sổ kế toán theo dõi chi tiết tiền mặt,vàng bạc nhận ký quỹ,ký cược
-Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý thu,chi các loại tiền mặt tại quỹ hằng ngày phải kiểmtra, đồi chiếu số liệu của sỗ quỹ do thủ quỹ ghi chép và số liệu trên sổ sách kế toán tiềnmặt.nếu có chênh lệch thì phải tìm nguyên nhân ,kiến nghị và có biện pháp xử lý
-Nếu tiền mặt là ngoại tệ hay vàng bạc thì phải mở sổ chi tiết theo dõi cho từng nguyên tệ,đồng thời quy đổi ra tiền VN khi hạch toán
2.2.2.Nguyên tắc hạch toán tiền gửi ngân hàng
-Căn cứ giấy báo có,giáy báo nợ, hoặc bản sao kê của ngân hang kèm theo các chứng từgốc như uỷ nghiệm thu,uỷ nhiệm chi,séc chuyển khoản để hạch toán tiền gửi ngân hang.-Khi nhận chừng từ của ngân hang chuyển đến, kế toán kiểm tra, đối chiếu với các chứng
từ kèm theo nếu có chênh lệch thì đơn vị phải báo cáo cho ngân hang để cùng đối chiếuxác minh và xử lý kịp thời
-Ở những đơn vị có các tổ chức bộ phận phụ thuộc có thể mở khoản chuyên thu,chi,hoặc
mở tài khoản thanh toán phù hợp để thuận tiện cho công tác gioa dịch, thanh toán, kế toánphải mở sổ chi tiết theo từng loại tiền gửi, theo từng ngân hang để tiện cho việc kiểm trađối chiếu
-Trường hợp tiền gửi ngân hang bằng ngoại tệ thì phải được qui đổi ra đồng VN theo tỷgiá giao dịch bình quân lien ngna6 hàng tại thời điểm phát sinh Trường hợp mua ngoại tệgửi vào ngân hang thì phải được phản ánh theo tỷ giá mua thực tế phải trả
3 Kế toán tiền mặt
3.1 Nguyên tắc quản lý tiền mặt
Sổ kế toán tiền mặt phải được quản lý chặt chẽ,phân công rõ rang trách nhiệm cá nhângiữ và ghi sổ.Sổ kế toqn1 giao cho nhân viên nào thì nhận viên đó phải chịu trách nhiệm vềnhững điều ghi trong sổ và việc giữ sổ trong suốt thời gian dung sổ khi có sự thay đổinhân viên giữ và ghi sổ,kế toán trưởng phải tổ chức việc bàn giao trách nhiệm quản lý vàghi sổ kế toán giũa nhân viên cũ và nhân viên mới.Biên bản bàn giao phải được kế toántrưởng ký xác nhận
Quản lý trong việc thu tiền,chi tiền.Thu những khoản tiền nào ,nguồn thu từ đâu,phải đượcghi chép rõ rang, đầy đủ.Chi tiền vào công việc gì,chi có hợp lý không.Quản lý việc thu chi
để đồng vốn sử dụng trong kinh doanh có hiệu quả cao
3.2 Chứng từ và sổ sách sử dụng
- Phiếu thu: Mẫu số 01- TT
-Phiếu chi: Mẫu số02-TT
-Bảng kê ngoại tệ,vàng bạc, đá quý: Mẫu số 07-TT
-Biên lai thu tiền: Mẫu số 06-TT
-Bảng kiểm kê quỹ: Mẫu số 08a- TT và mẫu số 08b- TT
Đối với phiếu chi ,người đến bộ phận kế toán yêu cầu chi tiền, kế toán tiền mặt lập phiếuchi gồm 3 liên.Phiếu chi sau khi lập xong chuyển cho giám đốc ,chuyể cho kế toán trưởnkiểm duyệt rồi sau đó người nhận cầm phiếu chi đến thủ quỹ nhận tiền, đồng thời có chữ
Trình tự ghi chép đối chiếu
Căn cứ vào chứng từ gốc liệ quan lập nên phiếu thu,phiếu chi.Từ phiếu thu, phiếu chighi vào sổ chi tiết tiền mặt,sổ quỹ tiền mặt,sổ nhật ký chung,cuối tháng từ nhật kýchung kế toán ghi vào sổ cái
Đối chiếu số liệu trên các sổ với sổ cái phải chính xác ,số liệu phải khớp với nhau
3.3 Tài khoản sử dụng
Trang 9Kế toán tiền mặt sử dụng tài khoản 111- Tiền mặt
Tài khoản này dùn để phản ánh tình hình thu,chi,tồn quỹ tiền mặt của doanh nghiệp.TK111 có 3 tài khoản cấp 3:
+Bên Có: Phản ánh các khoản tiền mặt xuất quỹ và số tiền mặt thiếu ở quỹ tiền mặtphát hiện khi kiểm kê
+Số dư bên Nợ: Các khoản tồn quỹ
*** Sơ đồ hạch toán tổng hợp
Trang 11TK331,333
4 Kế toán tiền gửi ngân hàng
4.1 Nguyên tắc quản lý tiền g ửi ngân hàng
Kế toán theo dõi chi tiết tiền VN của doanh nghiệp gửi tại ngân hàng.mổi ngân hàng phải
mở tài khoản tiền gửi được theo dõi riêng trên một quyển sổ ,phải ghi rõ nơi mở tài khoản
và số liệu tài khoản giao dịch
4.2.Ch ứng t ừ và sổ kế toán s ử dụng
*Chứng từ kế toán
-Giấy báo nợ
-Giáy báo có
-Uỷ nhiệm chi
Uỷ nhiệm thu
-Lệnh chuyển tiền
-Bản sao kê của ngân hàng
*Sổ kế toán sử dụng
-Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng
-Sổ cái tiền gửi ngân hàng
* Trình tự ghi chép và đối chiếu
-Định kỳ ghi số dư tiền gửi kỳ trước
-Hằng ngày căn cứ giáy báo nợ,giấy báo có dùng để ghi sổ.Ghi số tiền gửi vào hoặc rút rakhỏi tài khoản tiền gửi,ghi tiền hiện còn gửi tại ngân hàng
Cuối tháng: Cộng số tiền đã gửi vào hoặc đã rút ra trên cơ sở đó tính số tiền còn lại gửi tạingân hàng chuyển sang tháng sau.Số dư trên sổ tiền gửi được đối chiếu với số dư tại ngânhàng nơi mở tài khoản
Chứng từ gốc có lien quan như giấy báo nợ,giấy báo có,uỷ nhiệm chi,kế toán ghi vào sổchi tiết tài khoản 112 Sau đó ghi vào sổ cái Số liệu trên sổ chi tiết phải đúng chính xác với
số liệu trên sổ cái
4.3 Tài khoản s ử dụng
Kế toán sử dụng tài khoản 112- Tiền gửi ngân hàng
4.4 Nguyên tắc hạch toán : Như trên
4.5 Trình t ự hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh lien quan đến tiền g ửi ngân hàng
*Kết cấu TK112
+Bên Nợ : Các khoản tiền gửi vào ngân hàng
+Bên Có:Các khoản tiền rút ra khỏi ngân hàng
+Số dư bên Nợ: Số tiền hiện còn gửi tại ngân hàng
Trang 13TK3333
5.Kế toán tiền đang chuyển
5.1 Nguyên tắc quản lý tiền đang chuyển
Trong kỳ khi nộp tiền vào ngân hàng hay chuyển tiền đi,kế toán không cần ghi nhận ngay
về các khoản tiền đang chuyển này.Chỉ vào cuối kỳ kế toán mới xem xét những khoản tiềnnào đã chuyển đi mà vẫn chưa có giấy báo mới ghi nhận là tiền đang chuyển nhằm phảnánh đúng tài sản của doanh nghiệp
5.2 Chứng t ừ và sổ kế toán s ử dụng
-Giấy nộp tiền vào ngân hàng kho bạc nhà nước hoặc chuyển qua bưu điện
-Hóa đơn dịch vụ chuyển tiền
-Giấy hồi báo
-Giấy báo co của ngân hàng
*Sổ kế toán sử dụng :Sổ Cái
5.3 Tài khoản s ử dụng
Kế toán sử dụng tài khoản 113 “Tiền đang chuyển”
Tài khoản 113 co hai tài khoản cấp 2
+TK 1131: tiền việt nam
+TK 1132 :ngoại tệ
5.4 Nguyên tắc hạch toán
5.5 Trình t ự hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh lien quan đến tiền đang chuyển
* Kết chuyển tài khoản 113
+Bên Nợ :Các khoản tiền đã nộp vào ngân hàng hoặc đã chuyển vào bưu điện đề chuyểncho ngân hàng
+Bên Có :Số kết chuyển vào tài khoản ngân hàng hoặc tài khoản lien quan khác khi nhậnđược giấy báo, bản sao kê của ngân hàng
+Số dư bên Nợ: Các khoản tiền còn đang chuyển
***Hach toán một số nghipệ vụ kinh tế chủ yếu:
(1) Thu tiền bán hang ,tiền nợ của khách hang bằng tiền mặt,sec nộp thẳng vào ngânhang:
Nợ TK113” tiền đang chuyển”
Có TK511” Doanh thu bán hang”
Có TK131”Phải thu của khách hang”
(2) Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hang nhưng chua nhận được giấy báo Có của ngânhang:
Nợ TK113” tiền đang chuyển”
Có TK111” tiền mặt”
(3)Ngân hang báo các khoản tiền đang chuyển đã vào tài khảon của doanh nghiệp “
Nợ TK 112” Tiền gửi ngân hang”
Có TK113” Tiền đang chuyển”
(4)Người nhận tiền thông báo đã nhận được số tiền doanh nghiệp chuyển trả:
Nợ TK331” phải trả người bán”
Có TK113” tiền đang chuyển
Trang 146.Kế toán các khoản phải thu
6.1.Nh ữ ng vấn đề chung về các khoản phải thu
Các khoản nợ phải thu cuả doanh nghệp bao gồm : phải thu của khách hàng, thuế GTGTđược khấu trừ nhưng chưa được khấu trừ hoặc hoàn lại,số tiền tạm ứng phải thu lại,phảithu của cấp trên,cấp dưới,phải thu khác.Đây là một phần tài sản của doanh nghiệp , dodoanh nghiệp kiểm soát và sẽ thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
6.2 Nội dung các khoản phải thu
Nợ phải thu phát sinh trong quá trình kinh doanh của đơn vị với các đối tượng như : bánchịu cho người mua, ứng trước tiền cho người bán,khoản phải thu của nhà nước,phải thu từcác cá nhân trong đơn vị về tiền tạm ứng,tiền bồi thường…
*Các loại nợ phải thu
+Nợ phải thu có tính chất thương mại: phải thu của khách hàng,khoản ứng trước cho ngườibán,thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồn xây dựng…
+Phải thu khác: Phải thu của nhà nước,phải thu về tạm ứng,phải thu về các khoản kýquỹ,ký cược,phải thu nội bộ,phải thu khác
6.3 Nguyên tắc quản lý các khoản phải thu:
Mọi khoản nợ phải thu phải được theo dõi theo từng đối tượng ,theo dõi thời hạn,thanhtoán,đôn đốc thanh toán,cũng như để có kế hoạch lập dự phòng phải thu khó đòi
Các khoản phải thu liên quan đến vàng bạc,kim khí quý,đá quý phải theo dõi chi tiết theo
số lượng ,chất lượng ,quy cách, và giá trị theo giá thoã thuận
Các khoản phải thu lien quan đến ngoại tệ thí tuân thủ theo nguyên tắc và phương pháp kếtoán theo chuẩn mực kế toán số 10 “ Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái”
Định kỳ kế toán cần phải kiểm tra đối chiếu tình hình công nợ với từng đối tượng ,nếu cần
có thể lập biên bản đối chiếu công nợ
Số dư thong thường của các khoản phải thu là số dư bên n ợ,nhưng trong quan hệ thanhtoán có thể có số dư bên có do nhận tiền ứng trước…Vì vậy cuối kỳ khi lập báo cáo tàichính,phải lấy số dư chi tiết của tứng đối tượng để đem lên báo báo Nếu dư n ợ thì đemlên phần tài sản,dư có đem lên phần nợ phải trả trên BCDKT
6.4.Kế toán các khoản phải thu khách hàng
6.4.1 Nội dung và nguyên tắc hạch toán
Phải thu khách hàng là tài sản của các doanh nghiệp phát sinh từ hoạt động bán hàng vàcung cấp dịch vụ cho khách hàng theo chính sách bán chịu Nó phản ánh khoản khách hàng
sẽ phải chi trả cho doanh nghiệp do mua chịu sản phẩm hàng hoá ,dịch vụ…của doanhnghiệp
6.4.2.Chứng từ và sổ kế toán sử dụng
các khoản nợ phải thu căn cứ vào chứng từ gốc lập chứng từ ghi sổ,ghi sổ đăng ký chứng
từ ghi sổ sau đó ghi sổ cái
Hạch toán chi tiết khoản phải thu của khách hàng được thực hiện trên sổ chi tiết thanh toánvới người mua.Sổ được mở cho từng đối tượng phải thu,ghi chép từng khoản phải thu theotừng lần tahnh toán .Kế toán phải tiến hành phân loại khoản n ợ phải thu theo khảnăng ,thời hạn trả nợ của khách hàng.Khoản nợ khách hàng có thể đúng hạn,khoản kho đòihoặc không có khả năng thu hồi được để có căn cứ xác định số trích lập dự phòng phải thukhó đòi hoặc có biện pháp xử lý
6.4.3.Tài khoản sử dụng
Để hạch toán khoản phải thu của khách hàng kế toán sử dụng tài khoản 131 “ Phải thu củakhách hàng”
6.4.4.Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
*Kết cấu tài khoản 131
+Bên Nợ: Số tiền phải thu của khách hàng,Số tiền thừa trả lại cho khách hàng
Trang 15+Bên Có:- Số tiền khách hàng đã trả nợ
-Số tiền đã nhận trước , trả trước của khách hàng
-Tiền giảm giá cho khách hàng sau khi đã giao hàng và khách hàng có khiếu nại
- Số tiền chiết khấu bán hàng cho ngừoi mua
+Số dư bên Nợ: Số tiền còn phải thu của khách hàng
+Số dư bên Có(nếu có): Số tiền nhận trước hoặc số đã thu nhiều hơn số phải thu của kháchhàng
Có TK 131- phải thu của khách hàng
Có TK 515 –Doanh thu hoạt động tài chính (Phần tiền lãi)
-Số chiết khấu thanh toán phải trả cho người mua:
7 Kế toán thuế GTGT được khấu trừ
7.1 Nội dung và nguyên tắc hạch toán
Căn cứ tính thuế GTGT là giá tính thuế và thuế suất
Có 2 phương pháp tính thuế GTGT :phương pháp khấu tr ừ và phương pháp trực tiếptrên GTGT
Thuế GTGT là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá ,dịch vụ phát sinhtrong quá trình từ sản xuất ,lưu thong đến tiêu dùng
7.2 Chứng t ừ và sổ kế toán s ử dụng
Hoá đơn chứng từ sử dụng : Hoá đơn thuế GTGT
7.3 Tài khoản s ử dụng :
TK kế toán sử dụng :+TK3331-thuế GTGT phải nộp
+TK 133-thuế GTGT được khấu trừ
7.4 Định khoản một só nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
- Khi bán hàng hoá dịch vụ doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu tr ừ,kế toánghi :
Nợ các TK 111,112,131(tổng giá thanh toán )
Trang 16Có TK 3331
Có TK511
-Mua nguyên vật liệu ,công cụ dụng cụ ,sản phẩm,hàng hoá ,dịch vụ chịu thuế GTGTtheo phương pháp khấu trừ ,căn cứ hoá đơn ,phiếu nhập kho ,các chứng từ lien quanghi :
Nợ TK 152,153,155,156…
Nợ TK 133
Có Tk 111,112,141,331
8 Kế toán khoản phải thu khác
8.1 Nội dung và nguyên tắc hạch toán
Trong đơn vị có nhiều khoản phải thu ,ngoài các khoản phải thu khách hàng ,phải thunhà nước về thuế GTGT ,phải thu nội bộ được theo dỏi riêng ,còn lại là những khoảnphải thu khác Gồm có các nội dung chủ yếu sau :
a Giá trị tài sản thiếu đã phát hiện nhưng chưa xác định nguyên nhân phải chờ sử lý
b Các khoản phải thu về bồi thường vật chất do cá nhân ,tập thể gây ra như mất mát,
hư hỏn vật tư hàng hoá ,tiền vốn ,đã được xử lý bắt bồi thường
c.Các khoản cho vay ,cho mượn vật tư,tiền vốn,có tính chất tạm thời không lấy lãi.d.Các khoản đã chi cho hoạt động sự nghiệp,chi dự án,chi đầu tư XDCB, chi phí sảnxuất kinh doanh nhưng không được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải thu hồi
e.Các khoản đơn vị nhận uỷ thác xuất khẩu chi hộ cho đơn vị uỷ thác xuất khẩuve62phí ngân hàng,phí giám định hải quan,phí vận chuyển bốc vác
f.Các khoản phải thu khi cổ phần hoá công phần hoá công ty nhà nước như: chi phí cổphần hoá trợ cấpcho loa động thôi việc,mất việc ,hỗ tr ợ đào tạo lại lao động trongdoanh nghiệp cổ phần hoá…
g.Tiền lãi,cổ tức ,lợi nhuận phải thu từ các hoạt động đầu tư tài chính
8.2 Tài khoản s ử dụng
Kế toán sử dụng tài khoản 138 – Phải thu khác
8.3 Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu:
+ Phát hiện tà sản thiếu, xác định người chịu trách nhiệm phải bồi thường
9 Kế toán dự phòng các khoản phải thu khó đòi
9.1.Nội dung và nguyên tắc hạch toán:
Khi bán chịu ,doanh nghiệp luôn có những khách hàng không thể hay sẽ không trảtiền.Khoản không thu được ( còn gọi là nợ khó đòi) là một khoản chi phí của việc bánchịu Doanh nghiệp thường chấp nhận chi phí này vì t ừ chính sách bán chịu doanhnghiệp sẽ bán được nhiều hơn và gia tăng được lợi nhuận
Để đảm bảo nguyên tắc phù hợp ,chi phí nợ khó đòi phải được ghi nhận vào kỳ phátsinh doanh nghiệp từ việc bán chịu tương ứng Đây là khoản thiệt hại có thể xảyra,nhưng không xác định chính xác khi nào vào bao nhiệu,được dự phòng trước
Dự phòng nợ phải thu khó đòi là d ự phòng phần giá trị bị tổn thất của các khoản n ợphải thu quá hạn thanh toán,nợ phải thu chưa quá hạn nhưng có thể không đòi được dokhách nợ không có khả năng thanh toán
Trang 17Khoản dự phòng được tính trước vào chi phí hoạt động kinh doanh trong năm báo cáocho tương ứng với doanh thu bán chịu ,đồng thời đảm bảo phản ánh đúng giá trị củacác khoản nợ phải thu không cao hơn giá trị có thể thu hồi tại điểm lập báo cáo tàichính.
9.2.Tài khoản s ử dụng :
Kế toán sử dụng tài khoản 139- Dự phòng phải thu khó đòi
Đây là tài khoản điều chỉnh giảm tài sản,số phát sinh tăng bên có ,dư có cuối kỳ đemlên trừ vào thành phần nợ phải thu trên bảng CĐKT
9.3.Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu.
+Xoá nợ phải thu khó đòi
Nợ TK139- Dự phòng phải thu khó đòi
Có TK131-Tài khoản phải thu khách hàng
+Lập dự phòng:
Nợ TK642-Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp
Cớ TK139-Dự phòng phải thu khó đòi
PHẦN HAI:KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ÂU CHÂU
1 Lịch sử hình thành và phát triển
1.1.Gi ới thiệu :
Công ty có tên là: Công ty TNHH thương mại Âu Châu
Địa chỉ trụ sở chính : 249 Trần Quang Khải
1.2.Lịch s ử hình thành và phát triển:
Công ty TNHH thương mại Âu Châu được thành lập vào ngày 13/09/1994 theo giấyphép kinh đăng ký kinh doanh số 1477/GP-UB do Uỷ Ban Nhân Dân thành phố Hồ ChíMinh hạch toán kinh tế độc lập
Công ty có đầy đủ tư cách pháp nhân
Công ty giao dịch trên thị trường với tên gọi là :công ty trách nhiệm hữu hạn thươngmại ÂU CHÂU
Trụ sở chính :249 Trần Quang Khải P Tân Định Q 1 Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại :08 8484385 Fax : 8483603
Mã Số Thuế :030138378-1
Ngành nghề kinh doanh : thương mai ,dịch vụ vận chuyển
Lỉnh vực kinh doanh :Dịch vụ thương mại
Hình thức sở hữu vốn:Cổ Đông góp vốn
Vốn điều lệ :1 000 000 000(hiện kim )
Với những nỗ lực của nhà quản lý cũng như những cố gắng của đôộingũ công nhânviên đã đưa Công ty dần có một chỗ đứng vững trên thị trường Công ty đã khôngngừng phấn đấu khẳng định khả năng kinh doanh của mình trên thị trường để đáp ứngnhu cầu chả khách hang trong cả nước Uy tín chat lượng và đáp ứng kịp thời nhu cầucảu khách hang là lục tiêu cảu công ty không ngừng đẩy mạnh và phát huy để thuđược nhiều lợi nhậun ,nâng cao d8ời sống công nhân viên , đông2 thời pháttriển nềnkinh tế đất nước
2 Chức năng nhiệm vụ
2.1 Chức năng
- Thu mua các mặt hang : xe gắn máy ,xe đạp và phụ tùng,bách hoá ,điện máy ,cơ điệnlạnh ,điện gia dụng ,quần áo mới may sẳn ,thủ công mỷ nghệ,công nghệ phẩm,xe ôtô,xe chuyên dùng ,nguyên vật liệu ,vạt tư ,máy móc thiết bị ,hoá thực phẩm,thuỷ hải
Trang 18sản ,dịch vụ vận tải hàng hoá ,mua bán hoá chất (tr ừ độc hại )dịch vụ giao nhận hànghoá xuất nhập khẩu ,mua bán các loại….phục vụ cho khách hàng trong phạm vi trongnước
2.2 Nhiệm vụ
-Kinh doanh đúng ngành nghề đúng qui định và đúng với mục đích thành lập công ty –Phat huy vai trò của mình trong nền kinh tế quốc dân Không ngừng nâng cao vai tròcủa mình đối với khách hàng Đa dạng phong phú,mở rộng mạng lưới kinh doanhthương mại Nâng cao cơ sở vật chất phục vụ cho nhu cầ của khách hàng
-Không ngừng nâng cao hiệu quả sử dụng đồng vốn,bảo tồn va 2phat1 huy với số vốnban đầu tạo ra hiệu quả kinh tế
-Quản lý và sử dụng tốt lao động vật tư kỷ thuật và tài sản của công ty ,theo đúng chế
độ chính sách hiện hành của nhà nước ,hoạt động kinh doanh có hiệu quả
-Chăm lo đời sống cán bộ công nhân viên ,không nghừng bồi dưỡng nâng cao trình độvăn hoá ,nghiệp vụ cho cán bộ công nhân viên của công ty
-Tuân thủ các chế độ chính sách và báo cáo kế hoạch của nhà nước ,hạch toán đầy
đủ ,chính xác và báo cáo kế hoạch thống kê kinh tế theo đúng quy định hiện hành
3 Cơ cấu tổ chức và bộ máy quản lý doanh nghiệp
3.1 Cơ cấu tổ chức
*** Sơ đồ cơ cấu tổ chức
Giám đốc
Phó giám đốc
3.2 Chức năng nhiệm vụ các phòng ban
+Giám đốc :là đại diện pháp nhân của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước người
bổ nhiệm và pháp luật về điều hành hoạt động của công ty Giám đốc là người cóquyền điều hành cao nhất trong công ty
Phó Giám đốc: giúp Giám đốc điều hành công ty theo phân công và quyền của giámđốc,phó gíam đốc chịu trách nhiệm trước giám đốc vế nhiệm vụ được phân công uỷquyền
+Phó giám đốc: Gíup giám đốc điều hành công ty theo phân công va 2quyền của giám
đốc Phó giám đốc chịu trách nhiệm trước giám đốc về nhiệm vụ được phân công uỷquyền
Trang 19+ Phòng kế toán :Tổ chúc bộ máy quản lý kế toán cho doanh nghiệp ,quỷn lý tiền
hàng và vốn trong toàn công ty Cng cấp thong tin qua các báo cáo tài chính mọt cách
rõ ràng chính xác trung thực ,hợp lý ,kịp thời và đầy đủ.giúp công ty thực hiện cácchức năng về mặt tài chính kinh tế
+ Phòng hành chính : Phụ trách toàn bộ công tác hành chính ,tổ chức của công ty
Quản lý toàn bộ nhân sự trong công ty về giờ giấc làm việc và các chế độ có lien quanđến người lao động , soạn thảo các văn bản hành chính có lien quan đến hoạt động củacông ty
Phổ biến và kiểm tra việc chấp hành các quy định của toàn thể nhân viên trong công
ty , thay mặt lảnh đạo công ty giải quyết một số việc hành chính sự nghiệp
Phòng kinh doanh : Tìm hiểu và nắm bắt thị trường , khảo sát và phân tích thị trường
trong nước , khai thác các nguồn hổ trợ về vốn Theo dõi việc giao nhận hàng hoá vớicác cơ sở đại lý trực thuộc Theo dõi tình hình biến động của thi trường về giá cả , chấtlượng , đề xuất ý kiến cạnh tranh trên thị trường Trực tiếp quản lý và tham gia hoặtđộng của công ty
Phòng kho và bán hang:
Chịu trách nhiệm vế việc mua hang nhập vào kho ,theo dõi số lượng haànghoá trongkho.Quản lý và điều động việc xuất bán hang theo đúng kế hoạch
4 Tổ chức công tác kế toán
Phòng kế toán chịu sự điều hành và quản lý trực tiếp của kế toán trưởng Mỗi kế toánviên đảm nhận một phần việc khác nhau , thể hiện cụ thể qua nhiệm vụ của các thànhviên
4.2 Trách nhiệm và quyền hạn từng kế toán phần hành
+ Kế toán trưởng : Phụ trách mọi hoặt động của phòng kế toán không ngừng nâng cao
hiệu quả sử dụng vốn Theo dõi các tài khoản tiền mặt, tiền gửi ngân hàng , các khoảnphải thu
Trang 20Chỉ đạo kiểm tra những kế toán viên dưới quyền về mặt chuyên môn , phân côngnhững công viếc cụ thể cho mỗi kế toán ở mỗ bộ phận Tổ chúc chịu trách nhiệm trongcông tác kiểm tra và phân tích các hoạt động tài chính trong công ty đễ tiết kiệm đươchơn nhiều khoản chi phí tạo ra ngày càng nhiều lợi nhuận Hỗ tr ợ phòng kinh doanhtrong việc đàm phán , soạn thảo các hợp đồng khi cần thiét Lập BCTC và giao dịchlàm việc với cơ quan thuế
+Kế toán tổng hợp : Giũ các tài khoản còn lại trong hệ thống tài khoản sử dụng trong
công ty Viét tất cả các hoá đơn ,chứng t ừ có lien quan dến các tài khoản mình lưugiữ Tính toán tiền lương , các khoàn trích theo lương và tiền công cho toàn bộ nhânviên trong công ty
+Thủ quỹ : Quản lý đảm bảo an toàn thu chi tiền mặt , ngoại tệ , các chứng từ có giá
trị của công ty
Viết phiếu thu phiếu chi , tam ứng liênquan đến tiền mặt Phát lương thưởng cho cácthành viên của các phòng ban Chịu trách nhiệm trước kế toán trưởng , giám đốc cũngnhư trước pháp luật về sự mất mát tiền
+ Kế toán ngân hàng : GIao dịch với ngân hàng khi gửi tiền , rút tiền , vay tiền ở các
ngân hàng mà công ty mở tài khoản
Kiểm tra theo dõi chi tiết , tổng hợp lải tiền gửi , các phí gửi ngân hàng
+Kế toán công nợ : Theo dõi các khoản nợ vay , thanh toán các khoản lãi vay , nợ vay
đến hạn thanh toán
Xuất hoá đơn , phiếu xuất kho , khi có nghiệp vụ bán hàng Theo dõi chi tiết các khoảncông nợ phải thu phải trả lên kế hoạch thanh toán và thu tiền của khách hàng Lậpbảng đối chiếu công nợ và gửi số liệu cho kế toán tổng hợp vào cuối kỳ
+ Kế toán tiền mặt : Theo dõi hạch toán các khoản thu các khoản chi tiền mặt tại
quỹ Mỗi thành viên có mói quan hệ chặt chẽ với nhau trong việc quản lý chúng từ, sổsách của công ty Giúp cho hoặt động của công ty luôn được thuận lợi và ngày càngphát triển
4.3 Hệ thống chứng t ừ s ử dụng
- Các phiếu xuất , phiếu nhập hàng hoá ,các sổ chi tiết , sổ tỏng hợp …
- Bảng phân bổ tiên lương ,BHXH,BHYT,KPCĐ
-Bảng tỏng hợp thanh toán lương
-Các chứng từ hoá đơn mua hàng , bán hàng
-Phiếu thu phiếu chi , giấy báo nợ, giấy báo có , uỷ nhiệm chi , uỷ nhiệm thu , phiếuchuyển khoản , giấy báo lĩnh tiền mặt …
4.4 Hình thức kế toán áp dụng : Chứng từ ghi sổ
*Trình tự ghi sổ theo hình thức chứng từ ghi sổ:
Hàngngày nhân viên kế toán phụ trách từng phần hành căn cứ vào các chứng từ gốc đãkiểm tra lập các chứng từ ghi sổ Đối với những nghiệp vụ kêếtoán phát sinh nhiều vàthường xuyên ,chứng từ gốc sau khi kiểm tra được ghi vào bảng tổng hợp chứng từgốc ,cuối tháng họăc định kỳ căn cứ vào bảng tổng hợp chứng từ gốc lập các chứng từ ghisổ.Chứng từ ghi sổ sau khi được lập xong đựô chuyển đến kế toaántrưởng ky duyệt rồichuyển đến cho bộ phận kế toan tổng hợp với đầy đủ các chứng từ gốc kèm để bộ phận ghivào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ sau đó ghi vaò sổ Cái.Chứng từ gốc sau khi ghi Sổ cáiđược chuyển nagy đến các bộ phận kế toán chi tiết coóliên quan để ghi vào sổ hoặc thẻ kếtoán của từng tài khoản Cuối tháng lập bảng tổng hợp chi tiết sau quaátrình kiểm tra , đốichiếu lập các báo cáo kế toán
Trang 21bảng cân đối tài khoản
báo cáo tài chính
Ghi hằng ngày(định ký)Ghi vào cuối thángĐối chiếu ,kiểm tra
4.5 Hệ thóng TK s ử dụng
Công ty sử dụng hệ thóng kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp được ban hành theoquyết đinh số 15 -2006-Q Đ – BTC ngày 30/03/2006 của bộ trưởng bộ tài chính
4.6 Chính sách kế toán tai công ty
Niên dộkế toán bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thương xuyên Phương pháp tinh khấu hao : theo phương pháp đường thẳng
CHƯƠNG 2: TÌNH HÌNH THỰC TẾ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ
CÁC KHOẢN PHẢI THU TAI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ÂU CHÂU
- Biên lai thu tiền
1.2 Trình t ự luân chuyển chứng t ừ
Trang 22Căn cứ vào phiếu thu , phiếu chi và chứng từliên quan ,thủ quỹ thu chi tiền mặt sau đó ghivào sổ quỹ Cuối ngày sau khi ghi vào tất cả các phiếu thu,phiếu chi,trong ngày vào
sổ Thủ quỹ phải lập báo cáo quỹ làm 2 bản : 1 bản thủ quỹ lưu ,1 bản gửi cho kế toán kèmchứng từ gốc để làm căn cứ ghi sổ.Số liệu của sổ quỹ tiền mặt được đối chiếu v ới số kếtoán tiền mặt,nếu có chênh lệch kế toán và thủ quỹ thì phải kiểm tra lại để xác định nguyênnhân và kiến nghị biện pháp xử lý chênh lệch đó
1.2.1 Tiền mặt nhập quỹ:
-Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt
-Thu tiền thuế GTGT bán hàng
-Thu tiền bán hàng
1.2.1.Chi quỹ tiền mặt
-Chuyển tiền vào tài khoản vay nhân hàngVIP và nộp vào tài khoản
-Chi trả nợ +chi trả thanh toán nhầm
-Thuế GTGT đầu vào
-Chi tiền lãi quá hạn thuê tài chính công ty cho thuê tài chính Quốc tế
-Chi mua dầu
-Chi mua dầu DO
-chi tiền thuê tài chính công ty cho thuê tài chính Quốc tế
- Chi thanh toán cước vận chuyển
-Chi trả tiền lương ,thời vụ,lương tang ca
-Chi cước vận chuyển than đá tháng 11/2006
1.3 Phương pháp kế toán chi tiết tiền mặt tại quỹ:
Cuối tháng sau khi nhập liệu xong vào phần mềm kế toán ,kế toán in ra các loại sổ sau
để theo dõi:
+Sỗ quỹ tiền mặt
+Báo cáo quỹ tiền mặt
+Số chi tiết TK111(Sổ cái)
+Bảng cân đối tài khoản
+Bảng cân đối kế toán
*Sơ đồ luân chuyển chứng từ:
Số cái
Sổ quỹ tiền mặtBản cân đối kế toán Phiếu chi
Trang 231.3.4 Hạch toán một số nghiệp vụ cụ thể tại doanh nghiệp
Địa chỉ: 249 trần Quang Khải ,Phường Tân Định ,Q1
MST:0301383758
Họ tên người nộp tiền: NGUYỄN THỊ THANH HOA
Lý do : Rút tiền từ tài khoản nhập quỹ tiền mặt
Số tiền: 100,000,000 Đồng.Bằng chữ: một trăm triệu đồng
Ngày 05/12/2007
Người lập phiếu Người nộp tiền Thũ quỹ Kế toán trưởng
P Giám Đốc
(ký,họ tên) (ký.họ tên ( ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký, họ tên )
Nguyễn thị Kim Chi Nguyễn Thị Thanh Hoa Phạm Thị Hồng Nguyễn Văn Hiệp
Cao Mỹ Linh
+Ngày 27/12/2007: Thu cước vận chuyển công ty TNHH dệt nhuộm Nam Phương voi71
số tiền là: 3,419,048ĐỒNG, kế toán ghi:
Nợ 111: 3,419,048
Có511: 3,419,048
PHIẾU THU SỐ 15
Địa chỉ: 249 trần Quang Khải ,Phường Tân Định ,Q1
Trang 24Họ tên người nộp tiền: NGUYỄN THỊ THANH HOA
Lý do : Thu cước vận chuyển của Cty TNHH dệt nhuộm Nam Phương
Số tiền:3,419,048 Đồng.Bằng chữ: Ba triệu một trăm mười chín ngàn không trăm bốn
mươi tám đồng chẳn )
Ngày 27/12/2007
Người lập phiếu Người nộp tiền Thũ quỹ Kế toán trưởng
P Giám Đốc
(ký,họ tên) (ký.họ tên ( ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký, họ tên )
Nguyễn thị Kim Chi Nguyễn Thị Thanh Hoa Phạm Thị Hồng Nguyễn Văn Hiệp
Cao Mỹ Linh
Xuất quỹ tiền mặt
+ Chi mua vật tư cửa hàng Nguyễn Văn Đỗ số tiền 16,048,000 Đồng ,kế toán ghi:
Nợ 642: 16,048,000
Có: 16,048,000
PHIẾU CHI SỐ 16 Mẫu số 02-TT
Họ tên người nộp tiền: NGUYỄN THỊ THANH HOA Có:111
Lý do : Chi mua vật tư Cữa hàng Nguyễn Văn Đỗ
Số tiền: 16,048,000 Đồng.Bằng chữ: Mười sáu triệu không trăm bốn mươi tám ngàn đồng
Ngày 05/12/2007
Người lập phiếu Người nộp tiền Thũ quỹ Kế toán trưởng
P Giám Đốc
(ký,họ tên) (ký.họ tên ( ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký, họ tên )
Nguyễn thị Kim Chi Nguyễn Thị Thanh Hoa Phạm Thị Hồng Nguyễn Văn Hiệp
Cao Mỹ Linh
Trang 25+Ngày 31/12/2007 : Chi trả hộ công ty HuaLon Corporation VN,số tiền
là:664,275,000đồng,kế toán ghi:
Nợ 131: 664,275,000/Có 111: 664,275,000
PHIẾU CHI SỐ 17 Mẫu số 02-TT
Họ tên người nộp tiền: NGUYỄN THỊ THANH HOA Có:111
Lý do : Chi trả hộ công ty HuaLon Coporation VN
Số tiền: 664,275,000 Đồng.Bằng chữ: Sáu trăm sáu mươi bốn triệu hia trăm bảy mươi lăm
ngàn đồng
Ngày 05/12/2007
Người lập phiếu Người nộp tiền Thũ quỹ Kế toán trưởng
P Giám Đốc
(ký,họ tên) (ký.họ tên ( ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký, họ tên )
Nguyễn thị Kim Chi Nguyễn Thị Thanh Hoa Phạm Thị Hồng Nguyễn Văn Hiệp
Cao Mỹ Linh
Minh hoạ số liệu thực tế trên các sổ trong tháng 12 năm 2007 của
côgn ty TNHH Âu Châu
Công ty TNHH Âu Châu
Trang 26CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ÂU CHÂU
Địa chỉ : 249 Trần Quang Khải P.Tân Định, Q.1
02/12/07 PT 01 Rút tiền nhập quỹ (Vương Ngọc Trân) 112.1 53,587,000 121,336,285 02/12/07 PC 01 Chi mua vật tư Cty TNHH TM-DV Tân Nguyễn Giang 642 2,332,000 119,004,285
02/12/07 PC 01 Chi thuế VAT vật tư Cty TNHH TM-DV Tân Nguyễn Giang 133 233,200 118,771,085
02/12/07 PC 02 Chi mua vật tư Cửa hàng Nguyễn Văn Đô 642 16,080,000 102,691,085
02/12/07 PC 02 Chi mua vật tư Cơ Sở Ba Thành 642 770,000 101,921,085
####### PC 03 Phụ Tùng Oâtô Phương Loan 642 7,380,000 94,541,085
02/12/07 PC 04 Chi mua vật tư Kính Xe Hơi Số 4 Phạm Thuận Hòa 642 700,000 93,841,085
02/12/07 PC 05 Chi mua vật tư Cửa hàng Hiếu Tuấn 642 1,640,000 92,201,085
02/12/07 PC 06 Chi mua vật tư Cửa hàng Nguyễn Văn Đô 642 1,300,000 90,901,085
02/12/07 PC 07 Chi mua vật tư Phụ Tùng Oâtô Phương Loan 642 4,290,000 86,611,085
02/12/07 PC 08 Chi mua vật tư Cơ Sở Nghệ Quang 642 9,150,000 77,461,085
02/12/07 PC 09 Chi mua vật tư Phụ Tùng Oâtô Phương Loan 642 4,400,000 73,061,085
02/12/07 PC 10 Chi phí lưu Cont Cty TNHH Tuyến T.S 642 80,260 72,980,825
02/12/07 PC 11 Chi xét xe Trung Tâm Đăng Kiểm XCG 5004V 642 210,476 72,770,349
Trang 2702/12/07 PC 11 Chi thuế VAT xét xe Trung Tâm Đăng Kiểm XCG 5004V 133 9,524 72,760,825
02/12/07 PC 12 Chi hạ rỗng Cty CP Phúc Long 642 152,381 72,608,444
02/12/07 PC 12 Chi thuế VAT hạ rỗng Cty CP Phúc Long 133 7,619 72,600,825
02/12/07 PC 13 Chi mua vật tư Phụ Tùng Oâtô Phương Loan 642 2,760,000 69,840,825
02/12/07 PC 14 Chi xét xe Trung Tâm Đăng Kiểm XCG 5004V 642 210,476 69,630,349
02/12/07 PC 14 Chi thuế VAT xét xe Trung Tâm Đăng Kiểm XCG 5004V 133 9,524 69,620,825
02/12/07 PC 15 Chi giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 342,858 69,277,967
02/12/07 PC 15 Chi thuế VAT giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 17,142 69,260,825
02/12/07 PC 16 Chi nâng hàng Cty Xềp Dỡ Khánh Hội 642 638,095 68,622,730
02/12/07 PC 16 Chi thuế VAT nâng hàng Cty Xềp Dỡ Khánh Hội 133 31,905 68,590,825
02/12/07 PC 17 Chi hạ rỗng Cty CP Kho Vận Giao Nhận Ngọai Thương 642 323,810 68,267,015
02/12/07 PC 17
Chi thuế VAT hạ rỗng Cty CP Kho Vận Giao Nhận Ngọai
02/12/07 PC 18 Chi sửa chữa Cont Cty TNHH TM-DV Eùn Con 642 198,789 68,052,036
02/12/07 PC 18 Chi thuế VAT sửa chữa Cont Cty TNHH TM-DV Eùn Con 133 9,939 68,042,097
02/12/07 PC 19 Chi cước thọai T9/06 Bưu Điện Huyện Dĩ An -Bình Dương 642 1,360,506 66,681,591
02/12/07 PC 19 Chi thuế VAT cước thọai T9/06 Bưu Điện Huyện Dĩ An -BìnhDương 133 136,051 66,545,540
02/12/07 PC 20 Chi hạ rỗng, cấp rỗng Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 323,809 66,221,731
02/12/07 PC 20 Chi thuế VAT hạ rỗng, cấp rỗng Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 16,191 66,205,540
02/12/07 PC 21 Chi cước điện thọai T9/06 Tổng Cty Viễn Thông Quân Đội 642 3,818,182 62,387,358
02/12/07 PC 21 Chi thuế VAT cước điện thọai T9/06 Tổng Cty Viễn ThôngQuân Đội 133 381,818
62,005,540
02/12/07 PC 22 Chi phí lưu Cont Cty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển 642 729,591 61,275,949 02/12/07 PC 22 Chi thuế VAT phí lưu Cont Cty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận
Trang 2802/12/07 PC 23 Chi mua vật tư Cty TNHH TM Toàn Tất Thành 642 4,462,000 56,740,990 02/12/07 PC 23 Chi thuế VAT vật tư Cty TNHH TM Toàn Tất Thành 133 223,100 56,517,890 02/12/07 PC 24 Chi mua nhớt Cty TNHH Huy Hồng 642 9,614,000 46,903,890 02/12/07 PC 24 Chi thuế VAT nhớt Cty TNHH Huy Hồng 133 961,400 45,942,490 02/12/07 PC 25 Chi nâng rỗng CN Cty CP Container VN 642 276,190 45,666,300 02/12/07 PC 25 Chi thuế VAT nâng rỗng CN Cty CP Container VN 133 13,810 45,652,490 02/12/07 PC 26 Chi mua vật tư Cty TNHH TM-DV-KT Nam Việt Phát 642 16,120,000 29,532,490 02/12/07 PC 26 Chi thuế VAT vật tư Cty TNHH TM-DV-KT Nam Việt Phát 133 806,000 28,726,490 02/12/07 PC 27 Chi hạ rỗng Cty Xềp Dỡ Khánh Hội 642 185,000 28,541,490 02/12/07 PC 27 Chi thuế VAT hạ rỗng Cty Xềp Dỡ Khánh Hội 133 9,250 28,532,240 02/12/07 PC 28 Chi mua hóa đơn GTGT Chi Cục Thuế Quận 1 642 76,000 28,456,240 02/12/07 PC 29 Chi phí lưu Cont Cty Liên Doanh Evergreen VN 642 481,530 27,974,710 02/12/07 PC 30 Chi nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 642 571,428 27,403,282 02/12/07 PC 30 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 133 28,572 27,374,710 02/12/07 PC 31 Chi nâng rỗng Cty Giao Nhận Kho Vận Ngọai ThươngTP.HCM 642 247,619
Cảng Sài Gòn 133 93,332 227,608,710
03/12/07 PC 34 Chi hạ hàng Cty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển 642 180,000 227,428,710 03/12/07 PC 35 Chi nâng rỗng CN Cty CP Container VN 642 276,190 227,152,520
Trang 2903/12/07 PC 35 Chi thuế VAT nâng rỗng CN Cty CP Container VN 133 13,810 227,138,710 03/12/07 PC 36 Chi mua nhớt Cty TNHH Nhân Sơn 642 20,060,000 207,078,710 03/12/07 PC 36 Chi thuế VAT nhớt Cty TNHH Nhân Sơn 133 2,006,000 205,072,710 03/12/07 PC 37 Chi nâng rỗng Cty TNHH Sài Gòn Mê Kông 642 133,333 204,939,377 03/12/07 PC 37 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty TNHH Sài Gòn Mê Kông 133 6,667 204,932,710 03/12/07 PC 38 Chi mua vật tư Cửa hàng Nguyễn Văn Đô 642 16,000,000 188,932,710 03/12/07 PC 39 Cty LD Yang Ming (Việt Nam) 642 352,972 188,579,738 03/12/07 PC 40 Cty TNHH Vận Tải Biển Phượng Hòang 642 80,240 188,499,498 03/12/07 PC 41 Chi nâng hàng Cty TNHH DV-Vật tư Anh Phong 642 76,190 188,423,308 03/12/07 PC 41 Chi thuế VAT nâng hàng Cty TNHH DV-Vật tư Anh Phong 133 3,810 188,419,498 03/12/07 PC 42 Chi lưu Cont Cty TNHH Maersk VN 642 192,720 188,226,778 03/12/07 PC 43 Chi phí lưu Cont Cty TNHH Hapag - Lloyd (Viet Nam) 642 202,205 188,024,573
04/12/07 PT 03 Rút tiền nhập quỹ (Đào Hồng Vân) 112.1 59,515,000 247,539,573
04/12/07 PC 44 Chi hạ bãi, giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 1,590,477 631,849,028 04/12/07 PC 44 Chi thuế VAT hạ bãi, giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 79,523 631,769,505
04/12/07 PC 45 Chi hạ rỗng Cty CP Phúc Long 642 457,143 631,312,362 04/12/07 PC 45 Chi thuế VAT hạ rỗng Cty CP Phúc Long 133 22,857 631,289,505 04/12/07 PC 46 Chi hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 642 85,714 631,203,791 04/12/07 PC 46 Chi thuế VAT hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 133 4,286 631,199,505 04/12/07 PC 47 Chi phí lưu Cont Cty LD Pil Việt Nam 642 428,053 630,771,452 04/12/07 PC 47 Chi thuế VAT phí lưu Cont Cty LD Pil Việt Nam 133 21,403 630,750,049 04/12/07 PC 48 Chi nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 642 380,950 630,369,099
Trang 3004/12/07 PC 48 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 133 19,050 630,350,049 04/12/07 PC 49 Chi sửa chữa Cont Cty TNHH Tuyến T.S 642 214,027 630,136,022 04/12/07 PC 49 Chi thuế VAT sửa chữa Cont Cty TNHH Tuyến T.S 133 10,701 630,125,321 04/12/07 PC 50 Chi nâng rỗng Cty Giao Nhận Kho Vận Ngọai ThươngTP.HCM 642 66,667
Trang 3105/12/07 PC 61 Chi xét xe xét Rơmooc Trung Tâm Đăng Kiểm XCG 5004V 642 745,714 3,247,787,534 05/12/07 PC 61 Chi thuế VAT xét xe xét Rơmooc Trung Tâm Đăng KiểmXCG 5004V 133 34,286
06/12/07 PT 09 Thu GTGT cước vận chuyển Cty TNHH DV - XNK Trường Thịnh 333.1 1,085,714 3,461,960,648
06/12/07 PC 63 Chi hạ rỗng, hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 1,883,811 3,460,076,837 06/12/76 PC 63 Chi thuế VAT hạ rỗng, hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 94,189 3,459,982,648 06/12/07 PC 64 Chi hạ hàng Cty CP Kho Vận Giao Nhận Ngọai Thương 642 340,000 3,459,642,648 06/12/07 PC 65 Chi hạ rỗng Cty CP Kho Vận Giao Nhận Ngọai Thương 642 80,952 3,459,561,696 06/12/07 PC 65 Chi thuế VAT hạ rỗng Cty CP Kho Vận Giao Nhận Ngọai
Trang 3206/12/07 PC 70 Chi mua vỏ xe Cty TNHH Sunhome Việt Nam 642 34,906,800 3,423,187,409 06/12/07 PC 70 Chi thuế VAT mua vỏ xe Cty TNHH Sunhome Việt Nam 133 1,745,340 3,421,442,069 06/12/07 PC 71 Chi mua dầu DO DNTN TM Hiệp Phú 152 112,909,050 3,308,533,019 06/12/07 PC 71 Chi thuế VAT dầu DO DNTN TM Hiệp Phú 133 10,840,950 3,297,692,069 06/12/07 PC 72 Chi phí lưu Cont Cty TNHH Vận Tải Biển Phượng Hòang 642 160,620 3,297,531,449 06/12/07 PC 73 Trả tiền thuê TC kỳ 23 Cty Cho Thuê Tài Chính Quốc Tế VNHĐ số 1110-04100 ngày 12/05/04 315 27,326,750 3,270,204,699
06/12/07 PC 73 Trả lãi thuê TC kỳ 23 Cty Cho Thuê Tài Chính Quốc Tế VNHĐ số 1110-04100 ngày 12/05/04 635 8,506,332 3,261,698,367
06/12/07 PC 73 Trả lãi quá hạn thuê TC kỳ 23 Cty Cho Thuê Tài Chính Quốc
Tế VN HĐ số 1110-04100 ngày 12/05/04 138 132,000 3,261,566,367
06/12/07 PC 74 Trả tiền thuê TC kỳ 16 HĐ sồ 1497-05157 ngày 30/05/05 Cty
Cho Thuê Tài Chính Quốc Tế VN 315 23,264,701 3,238,301,666
06/12/07 PC 74 Trả lãi thuê TC kỳ 16 HĐ sồ 1497-05157 ngày 30/05/05 Cty
Cho Thuê Tài Chính Quốc Tế VN 635 9,294,245 3,229,007,421
06/12/07 PC 74 Trả lãi quá hạn thuê TC kỳ 16 HĐ sồ 1497-05157 ngày
30/05/05 Cty Cho Thuê Tài Chính Quốc Tế VN 138 114,000 3,228,893,421
06/12/07 PC 75 Chi phí nâng hạ Cty LD Phát Triển Tiếp Vận Số 1 642 142,857 3,228,750,564 06/12/07 PC 75 Chi thuế VAT phí nâng hạ Cty LD Phát Triển Tiếp Vận Số 1 133 7,143 3,228,743,421 06/12/07 PC 76 Chi mua vật tư Phụ Tùng Oâtô Phương Loan 642 7,580,000 3,221,163,421 07/12/07 PT 10 Rút tiền nhập quỹ (Đào Hồng Vân) 112.1 1,414,400,000 4,635,563,421 07/12/07 PC 77 Chi hạ rỗng, hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 400,000 4,635,163,421 07/12/07 PC 77 Chi thuế VAT hạ rỗng, hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 20,000 4,635,143,421 07/12/07 PC 78 Chi hạ hàng Cty CP Kho Vận Giao Nhận Ngọai Thương 642 300,000 4,634,843,421 07/12/07 PC 79 Chi nâng hàng Cty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển 642 3,257,143 4,631,586,278 07/12/07 PC 79 Chi thuế VAT nâng hàng Cty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận
Trang 3307/12/07 PC 80 Chi mua dầu DO DNTN TM Hiệp Phú 152 112,909,050 4,518,514,371 07/12/07 PC 80 Chi thuế VAT dầu DO DNTN TM Hiệp Phú 133 10,840,950 4,507,673,421 07/12/07 PC 81 Chi nâng hàng Cty CP Container Phía Nam 642 285,714 4,507,387,707 07/12/07 PC 81 Chi thuế VAT nâng hàng Cty CP Container Phía Nam 133 14,286 4,507,373,421 07/12/07 PC 82 Chi mua dầu DO Cty TNHH Taxi Gas Sài Gònn Petrolimex 152 123,927,273 4,383,446,148 07/12/07 PC 82 Chi thuế VAT dầu DO Cty TNHH Taxi Gas Sài GònnPetrolimex 133 11,912,727
4,371,533,421
07/12/07 PC 83 Chi tiếp khách Cty TNHH TM Hào Bàng 642 2,210,000 4,369,323,421 07/12/07 PC 83 Chi thuế VAT tiếp khách Cty TNHH TM Hào Bàng 133 221,000 4,369,102,421 07/12/07 PC 84 Chi nộp tiền vào tài khoản 112.1 12,000,000 4,357,102,421
09/12/07 PT 11 Thu TGTGT cước vận chuyển, nâng rổng Cty TNHH Dệt KaoShaVN 333.1 122,857 4,359,682,421
09/12/07 PT 12 Thu cước TGTGT cước vận chuyển Cty TNHH Công Nghiệp ChínhXác Jackson 333.1 262,381 4,365,192,421
09/12/07 PC 85 Chi hạ bãi, cấp rỗng Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 1,428,573 4,363,763,848 09/12/07 PC 85 Chi thuế VAT hạ bãi, cấp rỗng Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 71,427 4,363,692,421
09/12/07 PC 86 Chi nâng rỗng Cty CP Phúc Long 642 471,429 4,363,220,992 09/12/07 PC 86 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty CP Phúc Long 133 23,571 4,363,197,421 09/12/07 PC 87 Chi nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 642 428,571 4,362,768,850 09/12/07 PC 87 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 133 21,429 4,362,747,421 09/12/07 PC 88 Chi phí văn bản Cty TNHH DV-TM Lập Phát 642 200,000 4,362,547,421 09/12/07 PC 88 Chi thuế VAT phí văn bản Cty TNHH DV-TM Lập Phát 133 20,000 4,362,527,421 09/12/07 PC 89 Chi nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 642 152,380 4,362,375,041 09/12/07 PC 89 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 133 7,620 4,362,367,421
Trang 3409/12/07 PC 90 Chi xét xe Trung Tâm Đăng Kiểm XCG 5004V 642 210,476 4,362,156,945 09/12/07 PC 90 Chi thuế VAT xét xe Trung Tâm Đăng Kiểm XCG 5004V 133 9,524 4,362,147,421
10/12/07 PC 91 Chi hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 314,286 4,558,883,100 10/12/07 PC 91 Chi thuế VAT hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 15,714 4,558,867,386 10/12/07 PC 92 Chi phí nâng hạ Cty SX TM XNK Tây Nam 642 304,762 4,558,562,624 10/12/07 PC 92 Chi thuế VAT phí nâng hạ Cty SX TM XNK Tây Nam 133 15,238 4,558,547,386 10/12/07 PC 93 Chi nâng rỗng Cty CP Cảng Bình Dương 642 90,000 4,558,457,386 10/12/07 PC 94 Chi mua vật tư Cửa Hàng 247 642 850,000 4,557,607,386 10/12/07 PC 95 Chi mua xăng xe DNTN An Phú Ngọc 642 547,979 4,557,059,407 10/12/07 PC 95 Chi thuế VAT xăng xe DNTN An Phú Ngọc 133 52,021 4,557,007,386 10/12/07 PC 96 Chi hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 642 171,428 4,556,835,958 10/12/07 PC 96 Chi thuế VAT hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 133 8,572 4,556,827,386 10/12/07 PC 97 Chi xếp rỗng Cty CP Giao Nhận Kho Vận V.F 642 76,190 4,556,751,196 10/12/07 PC 97 Chi thuế VAT xếp rỗng Cty CP Giao Nhận Kho Vận V.F 133 3,810 4,556,747,386 10/12/07 PC 98 Chi tiếp khách Đông Dương 642 566,000 4,556,181,386 10/12/07 PC 99 Chi nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 642 76,190 4,556,105,196 10/12/07 PC 99 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 133 3,810 4,556,101,386 11/12/07 PT 14 Rút tiền nhập quỹ (Đào Hồng Vân) 112.1 357,423,000 4,913,524,386 11/12/07 PC 100 Chi cấp rỗng, hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 2,085,717 4,911,438,669 11/12/07 PC 100 Chi thuế VAT cấp rỗng, hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 104,283 4,911,334,386 11/12/07 PC 101 Chi phí bảo hiểm xe Cty Bảo Minh Sài Gòn 642 6,192,727 4,905,141,659 11/12/07 PC 101 Chi thuế VAT phí bảo hiểm xe Cty Bảo Minh Sài Gòn 133 603,273 4,904,538,386
Trang 35####### PC 102 Chi nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 642 285,714 4,904,252,672 11/12/07 PC 102 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 133 14,286 4,904,238,386 11/12/07 PC 103 Chi phí nâng hạ Cty SX TM XNK Tây Nam 642 685,713 4,903,552,673 11/12/07 PC 103 Chi thuế VAT phí nâng hạ Cty SX TM XNK Tây Nam 133 34,287 4,903,518,386 11/12/07 PC 104 Chi tiếp khách Làng Du Lịch Bình Quới 642 519,090 4,902,999,296 11/12/07 PC 104 Chi thuế VAT tiếp khách Làng Du Lịch Bình Quới 133 51,909 4,902,947,387 11/12/07 PC 105 Chi hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 642 428,570 4,902,518,817 11/12/07 PC 105 Chi thuế VAT hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 133 21,430 4,902,497,387 11/12/07 PC 106 Chi phí lưu Cont CN Cty Vận Tải Và Thuê Tàu TP.HCM 642 579,600 4,901,917,787 11/12/07 PC 107 Chi phí lưu Cont Cty Liên Doanh Evergreen VN 642 80,300 4,901,837,487 11/12/07 PC 108 Chi cấp lại sim Tổng Cty Viễn Thông Quân Đội 642 17,273 4,901,820,214 11/12/07 PC 108 Chi thuế VAT cấp lại sim Tổng Cty Viễn Thông Quân Đội 133 1,727 4,901,818,487 11/12/07 PC 109 Chi phí nâng hạ Cty LD Phát Triển Tiếp Vận Số 1 642 76,190 4,901,742,297 11/12/07 PC 109 Chi thuế VAT phí nâng hạ Cty LD Phát Triển Tiếp Vận Số 1 133 3,810 4,901,738,487 11/12/07 PC 110 Chi mua dầu DO Cty TNHH Taxi Gas Sài Gònn Petrolimex 152 92,945,455 4,808,793,032 11/12/07 PC 110 Chi thuế VAT dầu DO Cty TNHH Taxi Gas Sài GònnPetrolimex 133 8,934,546
4,799,858,486
12/12/07 PT 15 Rút tiền nhập quỹ (Đào Hồng Vân) 112.1 325,985,000 5,125,843,486
12/12/07 PC 111 Chi cấp rỗng, hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 2,533,335 5,344,610,109 12/12/07 PC 111 Chi thuế VAT cấp rỗng, hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 126,665 5,344,483,444 12/12/07 PC 112 Chi hạ hàng Cty CP Kho Vận Giao Nhận Ngọai Thương 642 170,000 5,344,313,444 12/12/07 PC 113 Chi nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 642 428,571 5,343,884,873
Trang 3612/12/07 PC 113 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 133 21,429 5,343,863,444 12/12/07 PC 114 Chi mua vật tư Cửa Hàng Ngọc Quyên 642 1,329,500 5,342,533,944 12/12/07 PC 114 Chi thuế VAT vật tư Cửa Hàng Ngọc Quyên 133 66,475 5,342,467,469 12/12/07 PC 115 Chi tiếp khách DNTN An Phú Ngọc 642 493,182 5,341,974,287 12/12/07 PC 115 Chi thuế VAT tiếp khách DNTN An Phú Ngọc 133 46,818 5,341,927,469 12/12/07 PC 116 Chi mua máy hút bụi Cty TNHH TM DV Thiên Nam Hòa 642 1,544,545 5,340,382,924 12/12/07 PC 116 Chi thuế VAT máy hút bụi Cty TNHH TM DV Thiên NamHòa 133 154,455
5,340,228,469
12/12/07 PC 117 Chi phí lưu Cont Cty TNHH Vận Tải Biển Phượng Hòang 642 160,057 5,340,068,412 12/12/07 PC 118 Chi xét Rơmooc Trung Tâm Đăng Kiểm XCG 5004V 642 611,428 5,339,456,984 12/12/07 PC 118 Chi thuế VAT xét Rơmooc Trung Tâm Đăng Kiểm XCG5004V 133 28,572
5,339,428,412
12/12/07 PC 119 Chi phí nâng hạ Cty LD Phát Triển Tiếp Vận Số 1 642 142,857 5,339,285,555 12/12/07 PC 119 Chi thuế VAT phí nâng hạ Cty LD Phát Triển Tiếp Vận Số 1 133 7,143 5,339,278,412 13/12/07 PC 120 Chi hạ bãi, giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 657,144 5,338,621,268 13/12/07 PC 120 Chi thuế VAT hạ bãi, giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 32,856 5,338,588,412
13/12/07 PC 121 Chi hạ hàng Cty CP Kho Vận Giao Nhận Ngọai Thương 642 1,200,000 5,337,388,412 13/12/07 PC 122 Chi nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 642 571,428 5,336,816,984 13/12/07 PC 122 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 133 28,572 5,336,788,412 13/12/07 PC 123 Chi phí nâng hạ Cty SX TM XNK Tây Nam 642 76,190 5,336,712,222 13/12/07 PC 123 Chi thuế VAT phí nâng hạ Cty SX TM XNK Tây Nam 133 3,810 5,336,708,412 13/12/07 PC 124 Chi dỡ rỗng CN Cty CP Container VN 642 76,190 5,336,632,222 13/12/07 PC 124 Chi thuế VAT dỡ rỗng CN Cty CP Container VN 133 3,810 5,336,628,412 13/12/07 PC 125 Chi hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 642 171,428 5,336,456,984 13/12/07 PC 125 Chi thuế VAT hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 133 8,572 5,336,448,412
Trang 3713/12/07 PC 126 Chi phí lưu Cont Cty Đại Lý DV Hàng Hải & TM (Samtra) 642 80,000 5,336,368,412 14/12/07 PC 127 Chi hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 1,133,334 5,335,235,078 14/12/07 PC 127 Chi thuế VAT hạ bãi Cty Tân Cảng Sài Gòn 133 56,666 5,335,178,412 14/12/07 PC 128 Chi nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 642 142,857 5,335,035,555 14/12/07 PC 128 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 133 7,143 5,335,028,412 14/12/07 PC 129 Chi nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 642 76,190 5,334,952,222 14/12/07 PC 129 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 133 3,810 5,334,948,412 14/12/07 PC 130 Chi tiếp khách Cty TNHH TM Hào Bàng 642 1,970,000 5,332,978,412 14/12/07 PC 130 Chi thuế VAT tiếp khách Cty TNHH TM Hào Bàng 133 197,000 5,332,781,412
16/12/07 PC 131 Chi hạ bãi, hạ rỗng, giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 2,476,192 5,340,172,720 16/12/07 PC 131 Chi thuế VAT hạ bãi, hạ rỗng, giao nguyên Cont Cty Tân CảngSài Gòn 133 123,808
5,340,048,912
16/12/07 PC 132 Chi mua vật tư Trần Văn Đính 642 9,200,000 5,330,848,912 16/12/07 PC 133 Chi hạ rỗng Cty CP Container Phía Nam 642 76,190 5,330,772,722
16/12/07 PC 133 Chi thuế VAT hạ rỗng Cty CP Container Phía Nam 133 3,810 5,330,768,912
17/12/07 PC 134 Chi hạ rỗng, giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 609,524 5,330,159,388 17/12/07 PC 134 Chi thuế VAT hạ rỗng, giao nguyên Cont Cty Tân Cảng SàiGòn 133 30,476
5,330,128,912
17/12/07 PC 135 Chi nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 642 142,857 5,329,986,055 17/12/07 PC 135 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 133 7,143 5,329,978,912 17/12/07 PC 136 Chi phí nâng hạ Cty SX TM XNK Tây Nam 642 76,190 5,329,902,722
Trang 3817/12/07 PC 136 Chi thuế VAT phí nâng hạ Cty SX TM XNK Tây Nam 133 3,810 5,329,898,912 17/12/07 PC 137 Chi nâng rỗng Cty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển 642 300,000 5,329,598,912 17/12/07 PC 138 Chi nâng rỗng Cty CP Cảng Bình Dương 642 300,000 5,329,298,912 17/12/07 PC 139 Chi mua xăng xe DNTN An Phú Ngọc 642 548,052 5,328,750,860 17/12/07 PC 139 Chi thuế VAT xăng xe DNTN An Phú Ngọc 133 51,948 5,328,698,912 17/12/07 PC 140 Chi hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 642 171,428 5,328,527,484 17/12/07 PC 140 Chi thuế VAT hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 133 8,572 5,328,518,912 17/12/07 PC 141 Chi nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 642 76,190 5,328,442,722 17/12/07 PC 141 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 133 3,810 5,328,438,912 18/12/07 PT 19 Rút tiền nhập quỹ (Đào Hồng Vân) 112.1 256,695,000 5,585,133,912 18/12/07 PC 142 Chi hạ bãi, cấp rỗng, giao nguyên Cont Cty Tân Cảng Sài Gòn 642 2,438,098 5,582,695,814 18/12/07 PC 142 Chi thuế VAT hạ bãi, cấp rỗng, giao nguyên Cont Cty TânCảng Sài Gòn 133 121,902
5,582,573,912
18/12/07 PC 143 Chi tiếp khách Làng Du Lịch Bình Quới 642 488,183 5,582,085,729 18/12/07 PC 143 Chi thuế VAT tiếp khách Làng Du Lịch Bình Quới 133 48,818 5,582,036,911 18/12/07 PC 144 Chi nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 642 142,857 5,581,894,054 18/12/07 PC 144 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty TNHH TM DV Tâm Cảng 133 7,143 5,581,886,911 18/12/07 PC 145 Chi nâng rỗng Cty CP Đại Lý Liên Hiệp Vận Chuyển 642 150,000 5,581,736,911 18/12/07 PC 146 Chi hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 642 257,142 5,581,479,769 18/12/07 PC 146 Chi thuế VAT hạ rỗng Bãi Container Hưng Đạo Depot 133 12,858 5,581,466,911 18/12/07 PC 147 Chi mua vật tư Đại Thành 642 5,940,000 5,575,526,911 18/12/07 PC 148 Chi mua vật tư Cửa hàng Nguyễn Văn Đô 642 3,600,000 5,571,926,911 18/12/07 PC 149 Chi nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 642 257,143 5,571,669,768
18/12/07 PC 149 Chi thuế VAT nâng rỗng Cty CP Container Phía Nam 133 12,857 5,571,656,911