Công ty công trình đờng sắt Cộng hòa x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt NamXí nghiệp T vấn thiết kế công trình Độc lập – Tự do – Hạnh phúc thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công
Trang 1Công ty công trình đờng sắt Cộng hòa x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam
Xí nghiệp T vấn thiết kế công trình Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
thuyết minh
thiết kế bản vẽ thi công
cầu khe kiền
Km169+836.16 – quốc lộ 7
NộI DUNG
chơng I - Giới thiệu chung
cầu
chơng III - phơng án kết cấu
Trang 2chơng I
Giới thiệu chung
1.1 Đặt vấn đề:
Cầu Khe Kiền bắc qua khe Kiền nằm trên Quốc lộ 7 đoạn từ Khe Thơi đến Nậm Cắn thuộc địa phận xã Lu Kiều, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An Cầu đợc thiết kế mới, trên tuyến mới cách tim cầu cũ 15m
về phía hạ lu
1.2 Những căn cứ thiết kế:
Quyết định số 129/CTCT-KHKD ngày 18/3/2005 của Tổng giám đốc Công ty công trình Đờng sắt về việc giao bổ sung nhiệm vụ quý I năm 2005 cho X.N T vấn thiết kế công trình
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật công trình cầu Khe Kiền Km169+836.16 do Công ty t vấn Đầu t và Xây dựng lập năm 2003
Tài liệu khảo sát của X.N T vấn thiết kế công trình - Công ty CP công trình Đờng sắt thực hiện năm 2005
1.3 Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng:
1.3.1.Cầu :
Công trình thiết kế vĩnh cửu
Trang 3 Khổ cầu K= 7 + 2 x 0.5 = 8m.
Tải trọng thiết kế : Ô tô H30, xe bánh XB80, ngời đi 300kg/m2
Tần suất lũ thiết kế: P = 2%
Sông không thông thuyền, ít cây trôi
Động đất cấp 8
1.3.2.Đờng hai đầu cầu:
Đờng cấp IV miền núi Tốc độ thiết kế 40 Km/h
Bề rộng nền đờng: Bnền = 7.5 m
Bề rộng mặt đờng: Bmặt = 5.5 m
Gia cố lề 2 x 0.5 m
1.3.3.Quy trình, quy phạm sử dụng:
Quy trình khảo sát đờng ôtô 22TCN 263 - 2000
Quy trình khảo sát địa hình 96TCN 43 - 90
Quy trình thiết kế cầu cống theo TTGH 22TCN -18-79
Tiêu chuẩn thiết kế đờng ôtô TCVN 4054 - 85
Điều lệ báo hiệu đờng bộ : 22TCN 237 - 97
CHƯƠNG II
Đặc điểm điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng cầu
Trang 42.1 Đặc điểm địa hình:
Khu vực dự kiến xây dựng cầu nằm trong vùng đồi núi có độ dốc lớn Cầu bắc qua con suối lớn chảy ra sông Nậm Mô Cầu nằm ngay cạnh sông Nậm Mô nên chịu ảnh hởng của nớc sông này
2.2 Đặc điểm địa chất:
2.2.1. Lỗ khoan địa chất:
Từ kết quả khảo sát hiện trờng và thí nghiệm trong phòng cho thấy
sự phân bố địa tầng từ trên xuống bao gồm các lớp sau:
Lớp số 1: - Cát cuội sỏi lẫn tảng lăn, cứng Lớp số 1 chỉ gặp ở lỗ khoan LKIII bề dầy 2.6m và lỗ khoan LKIV bề dầy 1.7m [ R ] = 3.57 Kg/cm2
Lớp số 2: - Sét pha, xám vàng, xám nâu, trạng thái cứng, xuống dới
có lẫn hòn tảng Lớp số 2 chỉ thấy xuất hiện ở lỗ khoan LKI bề dày 4.60m và lỗ khoan LKII bề dầy 4.5m [ R ] = 3.25 Kg/cm2
Lớp số 3: - Sa thạch phong hoá vụn bột dạng cát pha màu xám nâu, xám đen trạng thái cứng Lớp số 3 chỉ gặp ở lỗ khoan LKII và có chiều dày 3.2m Cứng cấp IV-VI [R] = 3Kg/cm2
Đá điorit nứt nẻ, màu xám trắng, đốm nâu đen, cứng cấp VII-VIII Đã khoan xuyên vào lớp này đợc 3m ở LKI và LKII, 4.5 m ở LK III và LKIV
2.3 Đặc điểm thủy văn, thuỷ lực:
Cầu khe Kiền bắc qua khe Kiền đổ ra sông Nậm Mô Tại vị trí cầu, tuyến nằm sát sông Nậm Mô nên bị ảnh hởng của nớc sông này
Trang 5Thời gian lũ lớn thờng xuất hiện vào tháng 8 đến tháng 10 hàng năm
Các số liệu thuỷ văn để thiết kế cầu:
H2%= +93.07m (kể cả nớc dềnh)
Q2%= 1174 m3/s
Khẩu độ thoát nớc : L0= 55.0 m
chơng III
phơng án kết cấu
3.1 Bố trí chung cầu:
3.2.1. Vị trí:
Cầu Khe Kiền đợc xây dựng cách tim cầu cũ 15m về phía hạ lu
Phơng án : Chiều dài toàn cầu L= 84.20m Sơ đồ nhịp: 3 x 24 m 3.2.2. Kết cấu phần trên:
Mặt cắt ngang cầu gồm 4 dầm BTCT DƯL tiết diện chữ T chiều cao dầm 120cm, bề rộng bản cánh 180cm, khoảng cách giữa các dầm chủ là 210cm Các dầm chủ đợc liên kết với nhau bằng mối nối dọc rộng 30cm và 4 dầm ngang dầy 30cm
Mặt cầu bao gồm:
Bê tông atphan dày 50 mm
Lớp phòng nớc dày 3 - 4 mm đợc phun bằng keo nhập ngoại
Trang 6 Lớp BTCT tạo dốc dày 3 - 10 cm đổ tại chỗ sau khi đã đổ bê tông mối nối dầm chủ
Lan can: Dùng loại lan can hỗn hợp ( vừa chắn ôtô vừa đảm bảo cho ngời đi ) Chiều cao toàn bộ lan can 100 cm Trong đó:
Chiều cao phần chắn xe cơ giới phía dới bằng bê tông: 60 cm
Chiều cao phần chắn bộ hành phía trên bằng thép: 40 cm
Vật liệu:
Bê tông dầm và mối nối mác 400
Bê tông dầm ngang mác 300
Bê tông lớp tạo dốc mác 200, lan can mác 300
Cốt thép thờng dùng loại AI và AII
Gối cầu: dùng gối cao su bản thép kích thớc 550x350x60
Khe co giãn cao su dày 5cm
3.2.3. Kết cấu phần dới:
Hai mố dạng chữ U bằng BTCT Móng mố A1 dự kiến là móng cọc tiết diện 40x40cm, móng mố A2 là móng nông, chiều rộng mố 8 m
Hai trụ bằng thân đặc bằng BTCT.Móng trụ là móng nông đặt trên nền thiên nhiên, chiều rộng trụ 8m
Vật liệu:
Bê tông mố & bản quá độ mác 250
Bê tông bệ trụ, thân trụ mác 250; bê tông xà mũ, đá kê mác 300
Cốt thép thờng dùng loại AI & AII
Trang 7 Taluy, tứ nón mố & chân khay bằng đá hộc xây vữa XM mác 100 3.2 Đờng hai đầu cầu
3.3.1. Trắc dọc:
Phía Khe Thơi: Đờng sau mố có độ dốc 0 %, dài 44.74m
Phía Nậm Cắn: Đờng sau mố có độ dốc 0%, dài 6.06m
3.3.2. Mặt cắt ngang:
Đờng có tốc độ 40 km/h đợc thiết kế với Bnền= 7.5 m, Bmặt= 5.5 m
Taluy đào 1:1, taluy đắp 1:1.5 ( Đoạn đào qua đá ta luy 1:0.75 )
Đoạn vuốt sau mố: 10 m sau đuôi mố Bnền= 9.00 m, Bmặt= 7.0 m, lề gia cố 2 x 0.5m, vuốt nối trên đoạn dài 15 m về Bnền= 7.5 m, Bmặt= 5.5 m, lề gia cố 2 x 0.5m
3.3.3. Mặt đờng:
5 cm Bê tông nhựa hạt trung
Tới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2
Móng cấp phối đá dăm:
Lớp cấp phối đá dăm loại I : 15cm (E=3500 daN/cm2)
Lớp cấp phối đá dăm loại II : 20cm (E=2500 daN/cm2)
3.3.4. An toàn giao thông:
Đờng hai đầu cầu bố trí rào chắn bằng tôn lợn sóng