1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m

62 535 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 4,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chọn gốc tọa độ tại mép dới mặt cắt, các đặc trng hình học đợc tính trong bảng sau: Ix,Io: mô men quán tính của mặt cắt đối với trục x qua mép dới dầm và đốivới trục trung hoà của tiết

Trang 1

Họ và tên : trần ngọc quang Lớp : đờng bộ a-k45

Thiết kế môn học cầu bê tông

cốt thép f1

Nội dung thiết kế:

- Thiết kế kết cấu nhịp cầu BTDUL giản đơn đờng ô tô

Các số liệu thiết kế:

- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05

- Hoạt tải tiêu chuẩn: HL93, Tải trọng ngời đi bộ 300 Kg/m2

i Thiết kế cấu tạo mặt cắt ngang cầu:

1 Chiều dài tính toán: Ltt

- Ltt=Ltoàn nhip – 2a=33-20.4=32.2 m

Trong đó: a là khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối, chọn a=40 cm

2 Số lợng và khoảng cách dầm chủ:

- Chiều rộng phần xe chạy B1=8 m, chiều rộng vỉa hè B3=2 m

- Chọn dạng bố trí lề ngời đi bộ cùng mức, dùng gờ chắn rộng B2=25 cm Cộtlan can rộng B4 = 50 cm

 Chiều rộng toàn cầu: B=B1+2(B2+B3+B4)=800+2(25+200+50)= 1350cm

- Chọn số lợng dầm chủ Nb= 6, khoảng cách giữa tim các dầm chủ là 220 cm,khoảng cách từ tim dầm biên đến mép ngoài cùng là 125 cm

3 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ

Dầm chủ có tiết diện hình chữ I với các kích thớc sau:

- Chiều cao toàn dầm tối thiểu thông thờng theo bảng 2.5.2.6.3-1( Tiêu chuẩn22TCN 272-05): H min =0.045 Ltt=0.04532.2=1.449 m Chọn H=1650mm

- Chiều rộng sờn dầm tại mặt cắt giữa nhịp là 200mm

- Chiều rộng bầu dầm: 650mm

- Chiều cao bầu dầm: 180mm

Trang 2

- ChiÒu cao vót cña bông bÇu dÇm t¹i mÆt c¾t gi÷a nhÞp: 170mm

Trang 3

+ Hệ số poisson = 0,2

- Bê tông bản mặt cầu: + fc2’ = 35 Mpa + c = 25 KN/m3

- Lớp phủ có: c = 24 KN/m3, gồm 2 lớp

- Cốt thép DƯL:7K15

- Cốt thép thờng có fu=620 mpa, fy= 420 MPa

2 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (Theo điều 4.6.2.6.1)

2.1 Đối với dầm giữa:

- Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của

 1/4 chiều dài nhịp = 8.05

4

2 32

2.2 Đối với dầm biên:

- Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầmtrong kề bên (=2200/2=1100 mm) cộng thêm trị số nhỏ nhất của

 1/8 chiều dài nhịp tính toán = 4025

3 Xác định đặc đặc trng hình học mặt cắt dầm I cha liên hợp::

a Mặt cắt tại gối:

Trang 4

-Chọn gốc tọa độ tại mép dới mặt cắt, các đặc trng hình học đợc tính trong bảng sau:

 Ix,Io: mô men quán tính của mặt cắt đối với trục x qua mép dới dầm và đốivới trục trung hoà của tiết diện

+Yc: khoảng cách từ trục trung hoà của mặt cắt tới trục x

 Diện tích tiết diện: A=  Ai (cm2)

 Mô men tĩnh của tiết diện đối với trục x đi qua đáy dầm: S=  Ai yx (cm3)

 Mô men quán tính đối với trục trung hoà: Id=Ix-A Y2c (cm4)

Trang 5

 Diện tích tiết diện: A=  Ai (cm2)

 Mô men tĩnh của tiết diện đối với trục x đi qua đáy dầm: S=  Ai yx (cm3)

 Mô men quán tính đối với trục trung hoà: Id=Ix-A Y2

c (cm4)

Cao(cm)

Rộng(cm)

Aicm2)

Yx(cm)

Sx(cm3)

Iox(cm4)

Ix(cm4)

Trang 6

Eb: Mô đun đàn hồi của vật liệu dầm

Id=15986152.59 cm4: Mô men quán tính chống uốn của tiết diện dầm chủ ( khôngtính bản mặt cầu) đối với trục trung hoà

eg: Khoảng cách từ tâm của bê tông bản đến tâm của dầm chủ;

3

3 0 4

0

g

K L

S S

Trong đó: S: khoảng cách giữa các dầm chủ; S=2200 mm

Ltt=32200 mm

tS=180 mmVậy: gmg1=0.450

- Trờng hợp 2 làn chất tải:

gmg2=0.075+

1 0 3

2 0 6

0

g

K L

S S

Vậy: gmg2=0.641

- Hệ số phân bố mô men thiết kế của các dầm giữa: gmg=max( gmg1, gmg2)=0.641

3 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên:

- Một làn chất tải: Dùng phơng pháp đòn bẩy, sơ đồ tính nh hình vẽ:

Trang 7

300

2 1

2

1

0.773 (220+125-50-200-25)= 0.108

- Hai hoặc nhiều làn chất tải:

Khoảng cách từ tim dầm chủ ngoài cùng tới mép trong gờ chắn bánh:

de=125-(50+100+25)= -50 cm=-500 mmVậy de=-500 mm không nằm trong phạm vi áp dụng công thức: gmb2= egmg

 Các hệ số phân bố đợc lấy nh sau:

 gmbHL=gHL1=0.30

 gmbPL=gPL1=1.336

 gmblàn=gLàn1=0.108

4 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc giữa:

- Kiểm tra phạm vi áp dụng:

Trang 8

5 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc biên:

- Kiểm tra phạm vi áp dụng: de=-500 mm không nằm trong phạm vi áp dụngcông thức: gvb2= egvg Sử dụng phơng pháp đòn bẩy để tính

- Tơng tự nh tính hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men trong dầm biên:

 GvbHL=gHL1=0.30

 GvbPL=gPL1=1.336

 Gvblàn=gLàn1=0.108

6 Hệ số điều chỉnh tải trọng:

- Hệ số dẻo D, đối với các bộ phận và liên kết thông thờng lấy D=1

- Hệ số độ d thừa R, đối với mức d thừa thông thờng lấy R=1

- Hệ số độ quan trọng I , đối với cầu thiết kế là quan trọng lấy I =1.05Vậy hệ số điều chỉnh tải trọng:  =111.05=1.05>0.95

iv Xác định tải trọng

1 tĩnh tải bản mặt cầu:

- Dầm giữa và dầm biên có mặt cắt ngang giống nhau, và phần cánh hẫng cóchiều dài đúng bằng 1/2 khoảng cách tim các dầm chủ, nên tĩnh tải bản mặt cầutác dụng lên dầm giữa và dầm biên là nh nhau

- Lấy diện tích tác dụng nh sau: Abm=Abmg= Abmb=S.hf

Trong đó: hf: Chiều dày trung bình của bê tông bản, hf=18 cm

S: Khoảng cách giữa 2 dầm chủ; S=2200 mm=220 cm

 Abm=22018=3960 cm2=0.396 m2

- Trọng lợng bản mặt cầu: DCbm= Abm  c=0.3962500=990 kg/m

2 Tĩnh tải dầm chủ:

- Đoạn từ đầu dầm đến hết đoạn có mặt cắt thay đổi:(đơn vị cm)

 Diện tích tiết diện đầu dầm: A0=8514.5025 (cm2)=0 85145025 m2

 Diện tích tiết diện giữa dầm: A =5104.50 (cm2) =0 510450 m2

 Trọng lợng hai đoạn đầu dầm:

- Đoạn còn lại:

Trang 9

 DiÖn tÝch tiÕt diÖn: A=0.510450 m2

Trang 10

 Tính tung độ đờng ảnh hởng: y1b=

S

B S

S k

2 2

 Giai đoạn cha liên hợp: DCdc=1335.2896 kg/m

 Giai đoạn khai thác:

DCb=DCdc+DCbmb+DCdn+DClcb+0.5DCvk+DCgc=1335.2896+1035+195.404 +542.6 +0.5x192+187.5=3391.8021 kg/m=33.918021 kN/m

DWb= 390.44 kg/m

7 Hoạt tải HL 93:

- Xe tải thiết kế

- Xe hai trục thiết kế

- Hoạt tải xe thiết kế:

 Xe tải thiết kế+tải trọng làn

 Xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn

8 Hoạt tải ngời đi bộ(PL): Pl=3x10-3 MPa

Trang 11

- Tải trọng tác dụng nên dầm chủ

 Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)

 Hoạt tải gồm cả lực xung kích(IL+IM) : Xe HL 93, tải trọng ngời đi bộ

 Nội lực do căng cáp ứng suất trớc Bỏ qua các tải trọng do co ngót, từ biến,nhiệt độ, lún, gió, động đất

- Để xác định nội lực, ta vẽ đờng ảnh hởng cho các mặt cắt cần tính rồi xếp tĩnhtải lên đờng ảnh hởng Nội lực đợc xác định theo công thức:

+ Mômen: Mu= .p..g

+ Lực cắt: Vu= .g(p.+-.p.-)

Trong đó: : Diện tích đờng ảnh hởng mômen tại mặt cắt đang xét

+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét

+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét

: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác

=1.05

a Tính Mômen

- Đờng ảnh hởng mômen tại các mặt cắt đặc trng:

- Mô men tác dụng lên dầm biên do tĩnh tải:

 Giai đoạn cha liên hợp:

Trang 12

 Giai đoạn khai thác: Mặt cắt đã liên hợp

- Mô men tác dụng lên dầm giữa do tĩnh tải:

 Giai đoạn cha liên hợp: Giống dầm biên giai đoạn cha liên hợp

 Giai đoạn khai thác:

Trang 13

- Lực cắt của dầm biên do tĩnh tải:

 Giai đoạn cha liên hợp: VDCdc=DCdc.g V

Trong đó: V: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt

Trang 14

- Lực cắt của dầm giữa do tĩnh tải:

 Giai đoạn cha liên hợp: Tơng tự cho kết quả giống dầm biên

 Giai đoạn khai thác:

2 Tính nội lực dầm chủ do hoạt tải:

Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa hai trục 145 kN của

xe tải thiết kế Truck đều lấy là 4.3 m

a Mô men do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:

Xe tải thiết kế (Truck)

Xe hai trục thiết kế (Ta ndem)

4,3m 4,3m

1,2m

Đảh Mk y1 y2 y3 y4

Trang 15

Xe hai trôc thiÕt kÕ (Tandem)

Xe t¶i thiÕt kÕ (Truck)

y'5 y'2 y'3y'4

Mxetk(kNm)

Trang 16

110 KN

110 KN

1,2m x=0,6m Hợp lực

y'1

Đảh Mk

1,2m

4,3m 4,3m

Xe hai trục thiết kế (Tandem)

Xe tải thiết kế (Truck)

 Xếp xe sao cho hợp lực của các trục xe và trục xe gần nhất cách đều tung độlớn nhất của đờng ảnh hởng

Với xe tải thiết kế (truck)

35(x+4,3)+145.x=145.(4,3-x)

=> x= 1,455 m Với Tendom: x=0.6 m

 Nội lực xe thiết kế sẽ đợc lấy bằng giá

trị lớn hơn trong các giá trị trên

 Công thức tính:

Mtruck= yM1.145+yM2.145+yM3.35 (kN)

Mtandem= yM4.110+yM5.110 (kN)

Mxetk=max(Mtruck,Mtandem)

 Bảng tính mô men do xe thiết kế trờng hợp 3:

Mxetk(kNm)

Trang 17

HÖ sè ph©n bè t¶i víi xe t¶i thiªt kÕ gmbHL= 0.300

HÖ sè ph©n bè t¶i víi xe t¶i träng lµn gmblµn= 0.108

HÖ sè ph©n bè t¶I víi t¶i träng ngêi ®i bé gmbPL= 1.336

x(m) Mxetk(kNm) Mlanx(kNm) MPLx(kNm) MLLb(kNm)

Trang 18

b Lực cắt do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:

- Tính lực cắt tại 5 mặt cắt đặc trng trong 2 trờng hợp xếp xe bất lợi sau:

1,2m

4,3m 4,3m

Xe hai trục thiết kế (Tandem)

Xe tải thiết kế (Truck)

xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế nh hình vẽ

yV3 (m)

yV4 (m)

yV5 (m)

Vtruck(kNm)

Vtandem(kNm)

Vxetk(kNm)

Trang 19

8.050 0.750 0.616 0.483 0.750 0.713 215.039 160.901 215.039

- Lực cắt gây ra do tải trọng làn: Trờng hợp bất lợi với các mặt cắt trong khoảng

từ gối tới Ltt/2, chỉ đặt tải trên đờng ảnh hởng dơng

- Lực cắt do tải trọng ngời đi gây ra ở dầm biên:

Coi nh dầm biên chịu toàn bộ tải trọng ngời đi: PL=300kg/m2=3kN/m2

VPLx=PL.B3 Vd (kN)Bảng tính:

Trang 21

Kết quả tính toán đợc thống kê trong bảng1và 2 dới đây:

Kết quả tính toán đợc thống kê trong bảng sau:

Bảng nội lực ơ dầm giữa và dầm biên

Kết quả tính toán cho thấy dầm giữa là dầm bất lợi hơn, vì vậy chọn dầm biên là dầm tính duyệt

Trang 22

 Tra bảng 5.4.4.1-1(TC22TCN272-01)có:

fpu = 1860 MPa, mác 270

Giới hạn chảy fpy=0.85xfpu=0.85x1860=1581 MPa

 Các giới hạn ứng suất cho các bó thép DUL (TCN 5.9.3-1): ứng suất bó thép

do dự ứng lực hoặc ở trạng thái giới hạn sử dụng với DUL căng sau không vợtquá các giá trị:

Trớc khi đệm neo, dùng fs ngắn hạn: 0.9fpy=0.9x1581=1422.9 MPaTại các neo và các bộ nối cáp ngay sau bộ neo: 0.7fpu=0.7x1860=1302MPa

ở cuối vùng mất mát ở tấm đệm neo ngay sau bộ neo: 0.7 fpu=1302 MPa

ở trạng thái giới hạn sử dụng sau toàn bộ mất mát: 0.8fpy= 0.8x1581 =1264.8 MPa

 Diện tích 1 bó cáp: Aps1=1680 mm2

 Mô đun đàn hồi cáp: Ep=197000 MPa

- Diện tích mặt cắt ngang cốt thép dự ứng lực cần thiết theo công thức kinhnghiệm:

Mu=max(MuCD1g,MuCD1b)= 9821.009 kNm: Mô men tính toán, lấy bằng mô

men tính toán lớn nhất theo TTGH cờng độ

 : Hệ số sức kháng, với cấu kiện BTCT chịu uốn và chịu kéo DUL lấy =1.H: Chiều cao dầm chủ, H=1650 mm=1.65 m

A

=

34.183 101680

= 2.49 (bó)Chọn nc=3 (bó)

- Diện tích thép DUL trong dầm: Aps=ncAps1=3x1680=5040 mm2>Apsg=4183

mm2: Đạt

2 Bố trí cốt thép dự ứng lực:

 Bố trí trong mặt phẳng đứng, theo phơng dọc cầu:

Các bó cáp đợc bố trí trong mặt phẳng đứng, phơng dọc cầu theo hình parabal

Trang 23

Từ đó xác định đợc các đờng tên và toạ độ các bó cáp tại các mặt cắt

Trang 24

Xét tại mặt cắt 1-1 bất kỳ, thì d chính là giá trị đợc tính bằng hiệu của 0 và 1. Với

0 , 1 là góc hợp bởi đờng tiếp tuyến với đờng cong cáp và phơng ngang tại mặt cắt đầudầm và mặt cắt 1 – 1

Từ phơng trình đờng cong parabol

  (RAD) Vì n nhỏ, nên d

 Bảng đặc trng các góc :

Trong đó: h: khoảng cách từ bó cáp tới đáy dầm tơng ứng với mặt cắt đang xét

a: khoảng cách từ điểm đặt neo tới đỉnh dầm

Trang 25

vii.Tính đặc trng hình học của các mặt cắt dầm:

Đặc trng hình học sẽ đợc xác định theo các giai đoạn hình thành của tiết diện Đốivơí dầm chữ I căng sau sẽ có 3 giai đoạn làm việc

 Giai đoạn 1 (tính cho mặt cắt giữa nhịp)

 Giai đoạn trớc lúc căng kéo, mặt cắt bị giảm yếu do các lỗ luồn cáp

 Các đặc trng hình học gồm có: A0 , I0 ,S0 , yot , y0

Các lỗ luồn cáp của bó 12 tao có đờng kính Dlỗ

Diện tích 1 lỗ luồn cáp : alỗ =

2.4

D

Diện tích mặt cắt thu hẹp:A0

Trọng tâm các lỗ luồn cáp so với mép dới dầm:

ylỗ= i i

i

a y a

Xác định S0:Mômen tĩnh của mặt cắt giảm yếu đối với trục qua mép cánh dới:

Xác định y0 : khoảng cách từ trục trung hoà của mặt cắt giảm yếu tới đáy dầm:

y0= 0

0

S A

Xác định y0t: y0t= H-y0

Xác định I0: Mômen quán tính của mặt cắt giảm yếu đối với trục trung hoà của nó:

 Giai đoạn 2 (tính cho mặt cắt giữa nhịp)

 Giai đoạn sau khi đã căng kéo xong, bơm vữa lấp lòng ống luồn cáp

 Các đặc trng hình học gồm có: A1 , I1 ,S1 , y1t , y1

 Toàn bộ tiết diên làm việc kể các cốt thép đợc tính đổi ra bê tông theo hệsố

Trang 26

n = 197000

38007

thep betong

 Quy đổi bê tông bản mặt cầu (fc2’=40 Mpa) thành bê tông dầm chủ

(fc1’=50Mpa) thông qua hệ số quy đổi: nb=33994.485 /38007=0.894

 Xác định S2:Mômen tĩnh của bản mặt cầu (cũng là mô men tĩnh của mặtcắt tính đổi) đối với trục trung hoà của dầm chủ:

S2=b h f y t I h f .n b

2

2

3 2

2

12

 Đối với các mặt cắt khác cũng làm tơng tự

 Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau :

Mặt

cắt dien tichA AbmBản I bm

Trang 27

8.05 0.6373 0.342 0.0009 0.9793 1.0017986 1.1456509 1.12778 0,15986 0,17269

viii.Tính toán mất mát ứng suất:

Tổng mất mát ứng suất trong các cấu kiện kéo sau:

pR pCR pSR

pES pA

 : Tổng mất mát ứng suất trớc (MPa)Các mất mát tức thời:

pF f

 : Mất mát do ma sát (MPa)

pA f

 : Mất mát do thiết bị neo (MPa)

pES f

 : Mất mát do co ngắn đàn hồi (MPa)Các mất mát theo thời gian:

pSR f

 :Mất mát do co ngót (MPa)

pCR f

 : Mất mát do từ biến của bê tông (MPa)

pR f

 :Mất mát do tự chùng(dão) của cốt thép dự ứng lực (MPa)

1 Mất mát do ma sát:

 Mất mát do ma sát giã bó thép dự ứng lực và ống bọc:

fpF = fpj(1 – e-(Kx + ) ) (CT 5.9.5.2.2b-1)Trong đó :

fpj = ứng suất trong thép dự ứng lực khi kích (Mpa)

6 theo điều 5.9.3-1 – 22TCN 272-01 fpj=0.7fpu=0.7x1860=1302 Mpa

x =Chiều dài bó thép dự ứng lực đo từ đầu kích đến điểm bất kỳ đang xem xét (mm)

K =Hệ số ma sát lắc (trên mm bó thép ), sử dụng ống bọc bằng vật liệu Polyethylene, cóK= 6.6x10-7/mm (Bảng 5.9.5.2.2b-1)

 =Hệ số ma sát, sử dụng ống bọc bằng vật liệu Polyethylene, có =0,23

: Tổng của giá trị tuyệt đối của thay đổi góc của đờng cáp thép ứng suất trớc từ đầu kích

đến điểm đang xét (Rad)

 Tính chiều dài bó cáp DUL đo từ đầu kích đến điểm đang xét:

Chia trục bó cáp thành nhiều đoạn nhỏ, coi các đoạn nhỏ là biến đổi tuyến tính

Chiều dài mỗi đoạn: x = 2 2

x

y 

Chiều dài toàn bộ bó cáp: Lcáp=x

Chiều dài đoạn cáp tính từ đầu kích tới điểm đang xét: x= 

MCx

MC0 x

Trang 28

Trong đó: x ,y : Khoảng biến thiên theo phơng ngang và theo phơng đứngcủa trục cáp.

 Khoảng cách từ thớ nén mép trên dầm liên hợp tói trọng tâm cốt thép dự ứng lực (mm)

Trang 29

2 Mất mát do thiết bị neo:

 Giả thiết biến dạng của các neo gây ra biến dạng đều trên toàn bộ chiều

dài một bó cáp, gây ra trong thiết bị neo một mất mát ứng suất:

L : Chiều dài một bó cáp tính từ các đầu neo

Ep : Môdun đàn hồi của cáp DƯL; Ep=197000 MPa

 Mất mát ứng suất do thiết bị neo trung bình:

fpA= fpA= p

tb

E L

3 Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi:

+ Bản chất mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi là do khi căng bó sau sẽ gây mất mátứng suất cho những bó căng trớc

N f

Ep: Môdun đàn hồi của cáp DƯL Ep=197000 MPa

Eci: Mô đun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực Eci = 4800 50=33941.126 MPa

Trang 30

N: Số lợng các bó cáp ứng suất trớc giống nhau N = 3

fcgp: Tổng ứng suất bêtông ở trọng tâm các bó thép ứng suất trớc do lực ứng suất trớc saukích và tự trọng của cấu kiện ở các mặt cắt có mômen max (Mpa)

0 0

2

e M I

e P A

P

f cgp   iiDCI

Pi : Lực nén trong bêtông do ứng suất trớc gây ra tại thời điểm sau khi kích, tức là đã xảy

ra mất mát do ma sát và tụt neo

Pi=APS(fpj-fpF-fpA)

fpj: ứng suất trong thép dự ứng lực khi kích (Mpa); fpj=1302 MPa

Aps: Tổng diện tích của các bó cáp ứng suất trớc; Aps= 5040 mm2=50.4 cm2

e: Độ lệch của trọng tâm các bó thép so với trục trung hoà của tiết diện

A0: Diện tích mặt cắt ngang dầm giai đoạn 1

I0: Mô men quán tính của mặt cắt giai đoạn 1

Trang 31

Mất mát do từ biến của bê tông:

 Mất mát dự ứng suất do từ biến có thể lấy bằng :

fpCR = 12,0 fcgp - 7,0 fcdp  0 (5.9.5.4.3-1)

Trong đó :

fcgp = ứng suất bê tông tại trọng tâm thép dự ứng lực lúc truyền lực (MPa)

fcdp=đổi ứng suất thay bê tông tại trọng tâm thép dự ứng lực do tải trọng thờngxuyên, trừ tải trọng tác động vào lúc thực hiện lực dự ứng lực, đợc tính ở cùng mặt cắttính fcgP(MPa)

 Tính fcdp:

fcdp=

lh

lh txlh tx

I

e M

Mtx : Mô men do tải trọng thờng xuyên tác dụng lên dầm giữa cha liên hợp (Dầm giữa làdầm bất lợi hơn)

Mtxlh: Mô men do tải trọng thờng xuyên tác dụng lên dầm giữa liên hợp

Mtx=(DCbmg+DCvk+DCdn).M g

Mtxlh=DClcg M g+MDWg

M

 : Diện tích đờng ảnh hởng mô men

e1: Độ lệch của trọng tâm các bó thép so với trục trung hoà của tiết diện cha liên hợp

elh: Độ lệch của trọng tâm các bó thép so với trục trung hoà của tiết diện liên hợp

I1: Mô men quán tính của tiết diện cha liên hợp

Ilh: Mô men quán tính của tiết diện liên hợp

Kết quả tính toán nội lực đã có:

I1(mm4) 2E+11 1.72E+11 1.6E+11 1.6E+11 1.63698E+11

Ilh(mm4) 4.51E+11 4.12E+11 3.891E+11 3.9E+11 3.98076E+11

fcdp (MPa) 0 0.220197 0.2637875 3.72883 6.437995063

Ngày đăng: 21/08/2015, 02:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 12)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 13)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 14)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 15)
Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa hai trục 145 kN của xe tải thiết kế Truck đều lấy là 4.3 m - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Sơ đồ t ính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa hai trục 145 kN của xe tải thiết kế Truck đều lấy là 4.3 m (Trang 15)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 18)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 18)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 19)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 20)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 20)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 21)
Bảng nội lực ơ dầm giữa và dầm biên - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng n ội lực ơ dầm giữa và dầm biên (Trang 22)
Bảng tính P i : - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính P i : (Trang 32)
Bảng tính: - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính: (Trang 34)
Bảng tính V p : - THIẾT kế môn học cầu THÉP f1 THIẾT kế kết cấu NHỊP cầu BTDUL GIẢN đơn ĐƯỜNG ÔTÔ,22TCN 272 05,HL93+300daNm2,NHỊP dài 33m
Bảng t ính V p : (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w