1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán 9 một số bài toán quỹ tích hình học THCS

4 1K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 306,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh trực tâm H của tam giác ABC di chuyển trên đường cố định Gợi ý: Lấy điểm E đối xứng với H qua BC.. Do vậy quỹ tích H là đường tròn đối xứng với đường tròn O qua BC Bài tập áp

Trang 1

Bài giảng số 4: QUỸ TÍCH KHÔNG THUỘC DẠNG CƠ BẢN

Ví dụ 24: Cho góc xOy cố định Tìm tập hợp điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M

đến Ox và Oy bằng h cho trước

a) Phần thuận

Giả sử MF Ox; ME Oy; ME + MF = h ⊥ ⊥

Trên tia Ox lấy điểm A sao cho khoảng từ A đến Oy là AH = h (A cố định)

Gọi B là giao điểm của AM và Oy Hạ MI ⊥ AH

Xét ΔAFM và ΔMIAta có

- MF = IA = h – ME

- AM chung

- AIM = AFM 90∑ ∑ o

=

⇒ ΔAFM = ΔMIA (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

⇒ FAM = AMI∑ ∑ mặt khác MI // HB (cùng vuông góc với AH)

⇒ ∑OAB = OBA ⇒ Δ∑ OAB cân tại O ⇒ OA = OB ⇒ B cố định

Trang 2

Mà M nằm trên đoạn thẳng AB do vậy quỹ tích M là đoạn thẳng AB (AB là đáy của tam giác cân OAB sao cho khoảng cách từ A, B đến Ox, Oy bằng h)

b) Phần đảo: Dành cho bạn đọc

Ví dụ 25: Cho (O; R), 2 điểm B, C cố định trên (O) và một điểm A di động trên (O)

Chứng minh trực tâm H của tam giác ABC di chuyển trên đường cố định

Gợi ý:

Lấy điểm E đối xứng với H qua BC

Ta có: HCB ECB∑ = ∑ (t/c đối xứng)

ECB EAB

⇒ = ⇒ E thuộc đường tròn (O)

Khi điểm A di chuyển trên (O) thì điểm E cũng di chuyển trên (O) và điểm H luôn là điểm đối xứng của E qua BC Do vậy quỹ tích H là đường tròn đối xứng với đường tròn (O) qua BC

Bài tập áp dụng

Bài 1: Một đường thẳng (d) có định cắt đường tròn (O,R) cố định tại hai điểm A và B

phân biệt Từ điểm M di động trên (d) vẽ hai tiếp tuyến MP và MQ với đường tròn (O,R) thứ tự tại P và Q Tìm quỹ Tích tâm đường tròn nội tiếp tam giác MPQ

Trang 3

Bài 2: Cho góc vuông xOy cố định và một điểm A cố định trên Ox, điểm C chuyển

động trên Oy Dựng tam giác đều ACB nằm bên trong góc xOy Tìm quỹ tích các đỉnh

B của tam giác ABC

Bài 3: Cho tam giác cân ABC (AB=AC) cố định và điểm M chuyển động trên cạnh

AB Trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho CN=BM Vẽ hình bình hành BMNP Tìm quỹ tích đỉnh P của hình bình hành này

Bài 4: Cho góc vuông xOy Điểm A cố định trên tia Ox, điểm B di chuyển trên tia Oy,

vẽ Δ ABC đều (C và O khác phía đối với A và B) Chứng minh trung điểm M của BC nằm trên đường thẳng cố định

Bài 5: Cho tam giác cân ABC nội tiếp đường tròn (O; R) có AB = AC = R 2

a) Tính độ dài BC theo R

b) M là một điểm di động trên cung nhỏ AC, đường thẳng AM cắt đường thẳng BC tại

D Chứng minh rằng AM.AD luôn luôn là hằng số

c) Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MCD di động trên một đường cố định khi M di động trên cung nhỏ AC

Bài 6: Tìm tập hợp điểm O là tâm của hình chữ nhật nội tiếp tam giác ABC sao cho

hình chữ nhật này có 1 cạnh song song với BC

Đáp số : Quỹ tích O là đoạn thẳng HK trong đó H là trung điểm của đường cao AD, K

là trung điểm của cạnh BC

Bài 7*: Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (O; R) Gọi D là điểm chính giữa

của cung BC không chứa A Vẽ đường tròn qua D và tiếp xúc với AB tại B Vẽ đường tròn qua D và tiếp xúc với AC tại C Gọi E là giao điểm thứ hai của hai đường tròn này

a) Chứng minh 3 điểm B, C, E thẳng hàng

b) Một đường tròn tâm K di động luôn đi qua A và D, cắt AB, AC theo thứ tự tại M và

N Chứng minh rằng BM = CN

c) Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn thẳng MN

ĐS : Tính được DI = 2KD sin2 (A/2) =>(DI/DK) =2 sin2(A/2) = hs

Trang 4

K thuộc trung trực của AD => I thuộc đường thẳng vuông góc với AD và cắt AD tại P sao cho (DP/DA )=sin2(A/2)

Ngày đăng: 20/08/2015, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w