1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tuyển chọn các bài toán hệ phương trình hay và khóphần

12 550 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 351,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời Giải Full HD Không Che... Lời Giải Full HD Không Che!. Điều kiện: Bạn đọc tự bịa... Cụ thể phương trình 1 xuất hiện hai lần!. phương trình 2 xuất hiện đến 3 lần!.. Chắc chắn sẽ phải

Trang 1

Tuyển Chọn Các Bài Toán Hệ Phương Trình Hay Và Khó Phần 1

Câu 1: Giải hệ phương trình:

1

x

 Lời Giải Full HD Không Che

Điều kiện x 0,y 0,8x  y 5 0,xy  1 0 Ta có:

0

8 1

8 1

0

x y

x y

  

 

8 1

8 1

5

x y

  

    

TH1: y  5 x thay vào phương trình 1 của hệ ta có:

2

1

1

3

x

x

TH2: Với y 8x 1 Thay vào phương trình 1 ta có: x8x 1 1 2, 3 

x

Theo bất đẳng thức AM- GM ta có:

nghiệm Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;  1; 4

Câu 2: Giải hệ phương trình:  2  2 

 Lời Giải Full HD Không Che!

2

2

1

1

   

   

Trang 2

Xét hàm số    

2 2

1

1 , ' 1

 

1 ttt   1 t  t t  t 0 do đó f ' t 0 hàm số của

ta đồng biến trên R khi đó PT 3    x y Thay vào phương trình 2 ta

2x  11x 21 3 4 4   x  0 Ta dùng máy tính casio thấy phương trình trên có nghiệm duy nhất x 3 do vậy ta tiến hành làm như sau:

Ta sẽ cố gắng đưa về dạng x 32 0 Cụ thể:

xx a x b   x   x  

Đồng nhất hệ số ta có:

11

6

1 2

9 2

a

a



theo đó ta sẽ có:

 2

2

2x  11x 21   x 3  2 x 3  0 Để có được ta tiến hành :

2

x

Đẳng thức xảy ra khi x 3 Do đó nghiệm của hệ là x y ;  3; 3  

Câu 3: Giải Hệ Phương Trình

2 2

1

4

2

y

 Lời Giải Full HD Không Che!

Ta có: hệ tương đương

2

5 1

4

2

y

Với hình thức này thì có lẽ đặt ẩn phụ là cách tốt nhất

txxuy  vậy lượng 2

2 x 1 biểu diễn theo t như thế nào? Để ý thấy

2

1

 

Khi đó hệ trở thành

 2

2

t u



Trang 3

Tới đây dễ rồi: Đặt a t u b, tu Giải ra được  ;  3; 1

4

x y   

Câu 4: Giải Hệ Phương Trình

3

7

x y

  

 Lời Giải Full HD Không Che

Đây là con hệ ngắn gọn nhưng rất khó phải có kỹ năng biến đổi tốt! Đặt axy b, xy Ta có:

2

xyxy xyab ab

Ki đó PT2

Với b 1 ta có hệ mới

3 3

3

7 1

2

x

x y

x y

y

  



Câu 5: Giải hệ

16

y x

 Lời Giải Full HD Không Che!

Điều kiện x 0, xy 0 Từ phương trình 1 ta có:

xyx yxyxyxx

Xét hàm số   2

f ttt trên 0 :  f ' t  2t  1 0 nên suy ra

f xyf x   xyx y x x Đặt tx t,  0Thay vào phương trình 2 ta có:

2 2

2 3

8

t t t

t

        

Với t 2   x 4  y 2 Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;  4; 2

Câu 6: Giải Hệ Phương Trình

2

3

1

x y

x

x y

Trang 4

Lời Giải Full HD Không Che!

Biến đổi tí

2

3

1

3

x y

x y

 

2

3

1

3

x y

x y

Đặt a x y 1 ,b x y a, 2

 2

1 2

2 2

a

x

x y

b

x y

y

x y

Câu 7: Giải Hệ    

2

x y xy y x x

Lời Giải Full HD Không Che!

Điều kiện yx 0 Ta có:

Nhận thấy xy 0 không là nghiệm của hệ nên ta xét TH yx 0:

2

0

2

0

 

 



Trang 5

Ta sẽ chứng minh 3x 2xy  4 0 để biểu thức to đùng trong ngoặc vô nghiệm!.Từ PT1 Ta có:

1

Theo bất đẳng thức AM – GM ta có:

4 4

Do đó phương

trình to đùng trong ngoặc vô nghiệm!

Với y 2x thay vào PT1 ta có:

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;  1; 2

Câu 8: Giải hệ

 2

2

1 1

y x

 Lời Giải Full HD Không Che!

Điều kiện x 0,x 1,y  1,y 0 Ta có

Pt1

2 2

2

2

x y

Nên PT3   x y 1

Thay vào phương trình 2 của hệ ta có: 21 1 1 1 1

2

3( )

0( )

Sở dĩ dám bình phương ra bậc 4 là vì ta dùng casio thấy có nghiệm đẹp! Vậy hệ có nghiệm x y ;  4;3

Trang 6

Câu 9: Giải hệ  2  2 

7

2

xy

 Lời Giải Full HD Không Che!

Ta xem PT2 là phương trình bậc 2 ẩn x ta có:

xyxyy     yy Phương trình bậc 2 ẩn x có

3

           

Làm tương tự như trên ta có: 2 10

3

x

 

Phương trình 1 của hệ 2 1 2 1 7

2

     

Xét hàm số   2 1, 2 10

3

x

    , f ' x 2 12 0

x

   Hàm số của ta đồng

        

Tương tự ta cũng có:  1 2 1 7 1 2 1 89

        

 

Suy ra 2 1 2 1 7

2

   

Đẳng thức xảy ra khi x 2,y 1 thay ngược vào PT2 Thấy không thỏa nên kết luận hệ vô nghiệm!

Câu 10: Giải Hệ Phương Trình

2 4

4

 Lời Giải Full HD Không Che

Đối với loại này thì có lẽ đánh giá là đòn tốt nhất!

Điều kiện 0 x 32 Cộng vế theo vế 2 phương trình của hệ ta có:

 2

2

x xx xyy  y  Ta sẽ đánh giá VT 12

vì VP  12

Theo bất đẳng thức Cauchy – Schawrz ( Bunhia ) ta có:

Đẳng thức xảy ra khi x 16,y 3

Câu 11: Giải Hệ Phương Trình    

2

Lời Giải Full HD Không Che!

Trang 7

Xét x 0, hệ phương trình trở thành 0 2 6

5

y

 

  

( Vô Lý ) Xét x 0, ta chia hai vế của từng phương trình cho 2

0

x  ta được:

 

, 1

               

 

2

2

       Khi đó hệ 1 trở thành:

, 3

 

Xét t 0 hệ trở thành 0

1 0

y

 

 

( Vô lý ) Xét t 0 ta chia hai vế hệ  3 cho 2

0

t  ta được :

 

2

1 6

, 4

y

y

Đặt

1

t y

b

t

 

 

khi đó :  

2

2

3

5

2

2 5

5 12 0

a

b

1 1

2 3

1

1

t y y

t

t

y

 

    



 

 

2

x

             

t   x    x  x

So sánh điều kiện hệ phương trình có các nghiệm : 1 5; 2 , 1 17;1

Câu 12: Giải Hệ Phương Trình  2 2

Lời Giải Full HD Không Che

Trang 8

Ở phương trình hai đã thể hiện rõ sự đối xứng hai biến x y, cho nên có thể

dự đoán con hệ này giải bằng phương pháp đánh giá và giá trị đó xy 1

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM cho phương trình thứ hai của hệ:

Suy ra được xy 1. 1 Mặt khác cũng thei bất đẳng thức AM – GM ta có:

2

Suy ra được 2 2

3

xyxy Mà xy 1 nên 2 2

2

xy  Mặt khác từ phương trình 1 ta có: 4 2  xyxy  4 2 4 xy  4 xy 4 xy xy 1. 2

Từ    1 , 2 suy ra xy 1 Các bất đẳng thức xảy ra khi xy 1

Câu 13: Giải Hệ Phương Trình    

2

 Lời Giải Full HD Không Che!

Điều kiện: 2

8 24 417 0 1

xy y

y

 

1

  

Khi đó ta có:

2

0, ( )

15

b

                

Với a 2b  x 3  2 y   x 3 4y Thay vào phương trình 2 ta có

4 y 4 6 yy 3 y  1 3y 17. *

Theo bất đẳng thức AM – GM ta có:

2

y y      Bây giờ ta sẽ chứng minh VP *  20 Mặt khác y 3 y  1 3y 17  3y 17  20 ( Do y 1 ) Đẳng thức xảy ra khi y  1  x 1 Vậy x y ;   1;1 là nghiệm của hệ

Trang 9

Câu 14: Giải Hệ Phương Trình

2

1

2 2

x

Lời Giải Full HD Không Che!

Điều Kiện: 0 xy 2 Ta có:

 

2 2

2

2

, 1

1

2 2

x

Dễ Thấy :

 

Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

2

Vậy hệ đã cho tương đương với

3

1 1

x y

x y

x y xy

    

Vậy nghiệm của hệ là x y   ;   1; 1

Câu 15: Giải Hệ Phương Trình        

 

2 4

Lời Giải Full HD Không Che!

Điều kiện: Bạn đọc tự bịa Ta có:

y

Do đó phương trình 3 có nghiệm 32 5

1

 

 

Với y 3x 5thay vào phương trình 2 ta có:4 2

     (Vô nghiệm) Với 2

1

yx  thay vào phương trình 2 ta có : 4 4 2

2 xx  3x 3,  4

Trang 10

Dùng máy tính casio thấy ngay phương trình  4 có nghiệm duy nhất x 1 Với lại có căn bậc 4 nên ta nghĩ đến AM – GM

Theo bất đẳng thức AM – GM ta có:

4

2

5

3 3 2 1.1.1 2

4

x

Với x  1 y 0 Vậy nghiệm của hệ là x y ;  0;1

Câu 16: Giải Hệ Phương Trình

 

2

2 2

, 2 1

2 2 1

y

y x

Lời Giải Full HD Không Che!

Đã gọi là hệ phương trình thì giữa hai phương trình sẽ có ít nhất một điểm tương đồng! Tất nhiên ta không khai thác được gì từ phương trình 1

nhưng quan sát thấy ngay điểm chung ở cả hai phương trình là đại lượng 1

x  Cụ thể phương trình 1 xuất hiện hai lần! phương trình 2 xuất hiện đến 3 lần! Chắc chắn sẽ phải liên quan đến thằng x 1 Chuyển sang

phương trình 2! Hai biến x y, rời rạc cho nên khả năng cao là hàm!

Ta tìm điều kiện cho các biến trước! x 1 Còn y thì sao nhỉ??

 

2

2 2 4 1 1

y

Trong biểu thức đánh giá trên tôi sử dụng điều luôn đúng aa  0

Cụ thể x 12  1 x 12  x  1 x 1 x 12  1 0

 

2

2 2

2

2

2

1

y PT

y x

1, 0;

2 2

2

1

t

t

Do đó hàm f t  đồng biến trên 0; 

  Thay vào  2 ta có:

Trang 11

     

2

1 1

2 1

2

2 0

x

x x

x x

  

Vậy hệ phương trình có nghiệm  ;  2;1

2

x y   

 

Câu 17: Giải Hệ Phương Trình

 

 

8 6 0, 1

2, 2

      

Lời Giải Full HD Không Che!

Ở phương trình số 2 chúng ta dễ dàng nhận thấy điều đặc biệt là sự có mặt của đại lượng

n

trong cả phương trình 2 Đặt t x y,t 2

  

PT  tt   t Xét hàm số   4 2

f ttt  t , t 2

f tttf tt      t  

Suy ra hàm số f t  đồng biến trên mỗi khoảng  ; 2 và 2; 

Do đó với t   2 f ' tf '  2  0 và với t 2  f ' tf ' 2  0 Dựa vào bảng biến thiên thấy ngay f t   0   t 2 là nghiệm duy nhất của phương trình!

                    Thay vào phương trình 1 ta có: 6 2

xxx   * Với x 0 thì  * vô nghiệm

Với x 0 ta xét hàm số   6 2

8 6

f xxxx

Suy ra f ' x đồng biến trong khoảng 0;  và f ' 1  0 Do đó trong khoảng 0;  phương trình f ' x 0 có nghiệm duy nhất x 1 Dựa vào bảng biến thiên thấy ngay x 1 là nghiệm duy nhất của  *

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x y ;  1; 1  

Trang 12

To be Continue

Ngày đăng: 20/08/2015, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w