Nhãn hi u s n ph m hàng hóa c a đ n v r t n i ti ng đ a phệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ủa đơn
Trang 1BỘ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Áp d ng cho h c kì 2 năm h c 2014 – 2015 ụng cho học kì 2 năm học 2014 – 2015 ọc kì 2 năm học 2014 – 2015 ọc kì 2 năm học 2014 – 2015
PH N 1: T NG QUAN V K TOÁN ẦN 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN ỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN Ề KẾ TOÁN Ế TOÁN
Bài 1.1 D a vào đ nh nghĩa v đi u ki n ghi nh n tài s n hãy gi i thích các ngu n l c sau đây ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ồn lực sau đây
có ph i tài s n c a đ n v hay không ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ủa đơn vị hay không ơn vị hay không ?
1 Nguyên li u, v t li u đ n v mua đ ph c v quá trình s n xu tệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ản xuất ất
2 M t đ i ngũ công nhân tay ngh caoột đội ngũ công nhân tay nghề cao ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ề cao
3 M t lột đội ngũ công nhân tay nghề cao ư ng hàng hóa th c ph m l n t i kho c a đ n v đã b m m c và quá h n không th ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ốc và quá hạn không thể ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ể phục vụ quá trình sản xuấttiêu th đục vụ quá trình sản xuất ư c dù đ n v có h giá đ n m c nào.ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ến mức nào ức nào
4 M t thi t b s n xu t đột đội ngũ công nhân tay nghề cao ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ất ư c đ n v thuê ngoài trong th i gian ng n đ s d ng thay cho thi tơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ời gian ngắn để sử dụng thay cho thiết ắn để sử dụng thay cho thiết ể phục vụ quá trình sản xuất ử dụng thay cho thiết ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
b c a đ n v b h h ng đang s a ch a.ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư ỏng đang sửa chữa ử dụng thay cho thiết ữa
5 Nhãn hi u s n ph m hàng hóa c a đ n v r t n i ti ng đ a phệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ất ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ến mức nào ở địa phương và đã đăng ký bản ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng và đã đăng ký b n ản xuấtquy n.ề cao
Bài 1.2 V n d ng m i quan h gi a tài s n và ngu n v n đ xác đ nh giá tr nguyên li u v t ận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ồn lực sau đây ể xác định giá trị nguyên liệu vật ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây
li u (0<X<50.000) và ngu n v n kinh doanh (Y) c a DN trong tr ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ồn lực sau đây ủa đơn vị hay không ường hợp sau: (Đvt 1000 VND) ng h p sau: (Đvt 1000 VND) ợp sau: (Đvt 1000 VND)
Thành ph mẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể 35.000 Nguyên li u, v t li uệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất X
Máy móc, thi t bến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất 900.000 S n ph m d dangản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ở địa phương và đã đăng ký bản 30.000
Đ u t ng n h nầu tư ngắn hạn ư ắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể 40.000 Công c d ng cục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất 75.000
Đ u t trái phi u dài h nầu tư ngắn hạn ư ến mức nào ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể 50.000 Nhà xưở địa phương và đã đăng ký bản ng 2.400.000
Trang 2V n góp liên doanhốc và quá hạn không thể 210.000 Ti n g i ngân hàngề cao ử dụng thay cho thiết 1.150.000
Vay ng n h n ngân hàngắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể 200.000 Nguyên v t li u chínhật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất 150.000
Ứng trước cho người bán ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiết 120.000 B n quy n v ch t o s n ản xuất ề cao ề cao ến mức nào ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ản xuất
ph m m iẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
250.000
Khách hàng ng trức nào ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c 550.000 L i nhu n ch a phân ph iật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư ốc và quá hạn không thể 600.000
V t li u phật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất 90.000 Quỹ khen thưở địa phương và đã đăng ký bản ng, phúc l i 100.000
Thu ph i n p nhà nến mức nào ản xuất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c 150.000 Ph n m m máy tínhầu tư ngắn hạn ề cao 170.000
Công c , d ng cục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất 30.000 Đ u t c phi u dài h nầu tư ngắn hạn ư ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ến mức nào ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể 170.000
S n ph m d dangản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ở địa phương và đã đăng ký bản 60.000 Ngu n v n đ u t XDCBồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể ầu tư ngắn hạn ư 1.100.000
Ph i tr ngản xuất ản xuất ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti lao đ ngột đội ngũ công nhân tay nghề cao 500.000 Câu l c b , nhà văn hóaại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao 200.000
1 Hãy s p x p các kho n m c trên theo t ng lo i tài s n (ng n h n và dài h n) và t ng lo i ắn để sử dụng thay cho thiết ến mức nào ản xuất ục vụ quá trình sản xuất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ản xuất ắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ngu n v n (N ph i tr và ngu n v n CSH) c a Công ty Alanticồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể ản xuất ản xuất ồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
2 Cho bi t t ng giá tr tài s n và ngu n v n c a công ty Nh n xét.ến mức nào ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
Bài 1.4: Cho các ch tiêu sau Phân lo i ch tiêu nào thu c b ng cân đ i k toán, ch tiêu nào ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ộc bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu nào ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ế toán, chỉ tiêu nào thu c báo cáo k t qu kinh doanh ộc bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu nào ế toán, chỉ tiêu nào ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây
Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p ến mức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao Quỹ d phòng tài chính
Chi phí s n xu t kinh doanh d dang ản xuất ất ở địa phương và đã đăng ký bản Doanh thu nh n trật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c
Tài s n c đ nh h u hìnhản xuất ốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ữa Chi phí tr trản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c
Giá v n hàng bán ốc và quá hạn không thể Doanh thu t ho t đ ng tài chính ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao
N ph i tr ngản xuất ản xuất ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán L i nhu n ch a phân ph i ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư ốc và quá hạn không thể
Vay ng n h n ngân hàng ắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể Các kho n đ u t tài chính dài h n ản xuất ầu tư ngắn hạn ư ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
Lãi c a các kho n vay ng n h n trong kỳủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ản xuất ắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể Chi phí khác
Bài 1.5: S p x p l i các ch tiêu theo th t trình bày trên Báo cáo k t qu kinh doanh và ế toán, chỉ tiêu nào ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ứ tự trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh và ế toán, chỉ tiêu nào ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây đi n các s li u còn thi u ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ế toán, chỉ tiêu nào
T i ngày 31/12/20X – Công ty Aại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
Đơn vị: 1000đ
2
Trang 3STT Ch tiêu ỉ tiêu S ti n ố tiền ền
3 Chi phí t ho t đ ng tài chính ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao 1.980.000
5 Doanh thu t ho t đ ng tài chính ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao 135.100
7 Chi phí thu thu nh p doanh nghi p ến mức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
(thu su t hi n hành) ế suất hiện hành) ất hiện hành) ện hành)
12 T ng l i nhu n trổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c thu ến mức nào (?)
Bài 1.6: Hãy phân tích các nghi p v kinh t sau b ng ph ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ế toán, chỉ tiêu nào ằng phương trình kế toán: (ĐVT: VNĐ) ươn vị hay không ng trình k toán: (ĐVT: VNĐ) ế toán, chỉ tiêu nào
1 Nh n v n góp liên doanh t các ch s h u b ng ti n m t 800.000.000 và dây chuy n s nật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ở địa phương và đã đăng ký bản ữa ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ề cao ản xuất
2 Doanh nghi p m tài kho n ngân hàng và g i vào ngân hàng 600.000.000 b ng ti n m t.ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ở địa phương và đã đăng ký bản ản xuất ử dụng thay cho thiết ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
3 Mua nguyên v t li u nh p kho tr giá 50.000.000 đã thanh toán b ng ti n g i ngân hàng.ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
4 T m ng cho nhân viên đi mua công c d ng c b ng ti n m t tr giá 15.000.000.ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ức nào ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ị mua để phục vụ quá trình sản xuất
5 Ứng trước cho người bánng trướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c ti n cho ngề cao ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán K đ mua thi t s n xu t b ng ti n g i ngân hàngể phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ản xuất ất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết300.000.000
6 Nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c thi t b s n xu t t ngến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán K tr giá 500.000.000 Sau khi tr ti n ng trị mua để phục vụ quá trình sản xuất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ề cao ức nào ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c,
DN thanh toán n t cho ngốc và quá hạn không thể ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán K b ng ti n g i ngân hàng.ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
Bài 1.7: Hãy phân tích các nghi p v kinh t sau b ng ph ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ế toán, chỉ tiêu nào ằng phương trình kế toán: (ĐVT: VNĐ) ươn vị hay không ng trình k toán: (ĐVT: VNĐ) ế toán, chỉ tiêu nào
Doanh nghi p DTL có t ng s v n đ u t ban đ u là 1.500.000.000 Trong đó, b ng quy n s d ngệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ốc và quá hạn không thể ốc và quá hạn không thể ầu tư ngắn hạn ư ầu tư ngắn hạn ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết ục vụ quá trình sản xuất
đ t là 900.000.000; b ng ti n m t 50.000.000 và b ng ti n g i ngân hàng 550.000.000 Trong kỳ, cóất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiếtcác nghi p v kinh t phát sinh nh sau:ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ư
1 Rút ti n g i ngân hàng v nh p quỹ ti n m t 50.000.000.ề cao ử dụng thay cho thiết ề cao ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ề cao ặt
Trang 42 Mua hàng hóa nh p kho, ch a tr ti n cho ngật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư ản xuất ề cao ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán 220.000.000.
3 Tr n cho ngản xuất ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán b ng ti n g i ngân hàng 80.000.000.ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
4 Nh n v n góp liên doanh b ng m t ô tô v n t i ph c v kinh doanh 570.000.000.ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất
5 Vay ng n h n ngân hàng 50.000.000 đ chu n b tr n ngắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ể phục vụ quá trình sản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán, DN đã nh n và nh p quỹật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
ti n m t.ề cao ặt
Bài 1.8: Hãy phân tích các nghi p v kinh t sau b ng ph ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ế toán, chỉ tiêu nào ằng phương trình kế toán: (ĐVT: VNĐ) ươn vị hay không ng trình k toán: (ĐVT: VNĐ) ế toán, chỉ tiêu nào
1 Ứng trước cho người bánng trướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c ti n cho ngề cao ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán b ng ti n m t 140.000.000.ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
2 Khách hàng ng trức nào ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c ti n hàng cho doanh nghi p b ng ti n g i ngân hàng 350.000.000.ề cao ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
3 Chi ti n m t đ tr lề cao ặt ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng cho người gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti lao đ ng trong tháng 80.000.000.ột đội ngũ công nhân tay nghề cao
4 Chi ti n m t đ tr ti n đi n, nề cao ặt ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ề cao ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c mua ngoài, ph c v cho b ph n bán hàng làục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất12.000.000
5 Mua văn phòng ph m ph c v cho qu n lý doanh nghi p trong tháng tr giá 5.000.000 ch aẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư
tr ti n cho ngản xuất ề cao ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán
6 Thanh toán ti n thuê văn phòng trong tháng tr giá 30.000.000 b ng ti n g i ngân hàng.ề cao ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
Bài 1.9: Hãy phân tích các nghi p v kinh t sau b ng ph ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ế toán, chỉ tiêu nào ằng phương trình kế toán: (ĐVT: VNĐ) ươn vị hay không ng trình k toán: (ĐVT: VNĐ) ế toán, chỉ tiêu nào
1 Xu t kho thành ph m g i bán 70.000.000.ất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ử dụng thay cho thiết
2 Khách hàng ng trức nào ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c ti n hàng cho doanh nghi p b ng ti n m t 15.000.000 và ti n g iề cao ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ề cao ử dụng thay cho thiếtngân hàng 40.000.000
3 Bán lô hàng tr giá 120.000.000, sau khi tr ti n ng trị mua để phục vụ quá trình sản xuất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ề cao ức nào ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c, khách hàng thanh toán n t b ngốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản
ti n g i ngân hàng.ề cao ử dụng thay cho thiết
4 Chi phí thuê c a hàng ph c v cho ho t đ ng bán hàng 15.000.000 và thuê văn phòng ph cử dụng thay cho thiết ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ục vụ quá trình sản xuất
v cho ho t đ ng qu n lý 20.000.000 trong tháng ch a tr ti n.ục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ản xuất ư ản xuất ề cao
5 Chi phí ti n lề cao ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng cho nhân viên bán hàng 25.000.000 và nhân viên qu n lý doanh nghi pản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất40.000 trong tháng đã thanh toán b ng ti n m t.ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
6 Thanh toán ti n thuê c a hàng và thuê văn phòng b ng ti n g i ngân hàng.ề cao ử dụng thay cho thiết ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
1000đ)
1 Ngày 02/05, Trích l i nhu n b sung quỹ đ u t phát tri n 200.000.ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ầu tư ngắn hạn ư ể phục vụ quá trình sản xuất
4
Trang 53 Ngày 10/05, Ký h p đ ng mua tài s n c đ nh tr giá 50.000, ngồn vốn kinh doanh ản xuất ốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán yêu c u thanh toán b ngầu tư ngắn hạn ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản
ti n g i ngân hàng.ề cao ử dụng thay cho thiết
4 Ngày 14/05: Nh n kỹ quỹ dài h n b ng ti n m t 200.000ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
5 Ngày 20/05: Dùng ti n g i ngân hàng đ tr trề cao ử dụng thay cho thiết ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c ti n cho ngề cao ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán tài s n 20.000.ản xuất
6 Ngày 25/05: G i công văn cho ngử dụng thay cho thiết ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán xác nh n sẽ thanh toán s n kỳ trật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c 50.000 b ng ti nằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao
g i ngân hàng.ử dụng thay cho thiết
1 Trong các nghi p v nêu trên k toán sẽ ghi chép nh ng nghi p v nào? N u ghi chép ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ữa ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
2 Hãy ch ra nh ng nh ng đ i t" ữa ữa ốc và quá hạn không thể ư ng ph n ánh trong t ng nghi p v (thu c tài s n, n ph i ản xuất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ản xuất ản xuất
tr , v n ch s h u, doanh thu, chi phí)ản xuất ốc và quá hạn không thể ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ở địa phương và đã đăng ký bản ữa
3 Nghi p v này nh hệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ản xuất ưở địa phương và đã đăng ký bản ng nh th nào t i phư ến mức nào ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng trình k toán?ến mức nào
4 Đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho n.ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ản xuất ản xuất
Bài 1.11: T i công ty DTC trong quá trình ghi chép k toán m c ph i m t s l i sai sau đây: ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ế toán, chỉ tiêu nào ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ộc bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu nào ỗi sai sau đây: (đv: 1000đ)
1 Nghi p v chi phí đi n nệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c phát sinh đã thanh toán b ng ti n m t 5.000 k toán ph n ánh ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ến mức nào ản xuấtthành ghi N TK Chi phí đi n nệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c: 500/ Có TK Ti n M t: 500.ề cao ặt
2 Nghi p v doanh nghi p nh n l i ti n ký quỹ ng n h n b ng ti n m t 10.000, k toán ghi ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ề cao ắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ến mức nào
nh m thành nghi p v doanh nghi p thanh toán ti n ký quỹ ng n h n b ng ti n m t ầu tư ngắn hạn ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ề cao ắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt10.000 cho khách hàng
3 Ghi có tài kho n Ph i tr ngản xuất ản xuất ản xuất ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti lao đ ng 30.000 b ghi trùng hai l n.ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ầu tư ngắn hạn
5 Nghi p v khách hàng thanh toán n kỳ trệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c 10.000 b ng ti n m t, k toán ph n ánh ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ến mức nào ản xuất
1 Ch ra trong các l i trên l i sai nào v n làm cho b ng cân đ i k toán cân b ng v l" # # ẫn làm cho bảng cân đối kế toán cân bằng về lượng ản xuất ốc và quá hạn không thể ến mức nào ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ư ng
2 N u b ng cân đ i k toán không cân b ng, ch ra s không cân b ng đó c th s ti n là bao ến mức nào ản xuất ốc và quá hạn không thể ến mức nào ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản " ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ục vụ quá trình sản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ề caonhiêu
Trang 63 Trong các l i trên trên l i sai nào nh h# # ản xuất ưở địa phương và đã đăng ký bản ng t i báo cáo k t qu kinh doanh và nh hớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ến mức nào ản xuất ản xuất ưở địa phương và đã đăng ký bản ng
nh th nào?ư ến mức nào
Bài 1.12: Công ty DTC chuyên cung c p d ch v v n chuy n có tình hình tài s n và ngu n v n ấp dịch vụ vận chuyển có tình hình tài sản và nguồn vốn ận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ể xác định giá trị nguyên liệu vật ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ồn lực sau đây
t i ngày 31/12/N-1 nh sau: (đv:1000đ) ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ư
B ng cân đ i k toán công ty DTCản xuất ốc và quá hạn không thể ến mức nào
31/12/N-1
Ứng trước cho người bán ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiết 30.000
Công c , d ng cục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất 130.000
Tài s n c đ nhản xuất ốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất 300.000
Trong tháng 1/N công ty có các nghi p v kinh t phát sinh nh sau: ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ư
1 Chi ti n t m ng cho nhân viên b ng ti n m t là 1100.ề cao ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ức nào ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
2 Khách hàng thanh toán ½ s ti n n kỳ trốc và quá hạn không thể ề cao ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c b ng chuy n kho nằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuất
3 Mua m t tài s n c đ nh, giá hóa đ n c thu GTGT là 99.000 ch a thanh toán ti n cho ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ản xuất ốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ến mức nào ư ề cao
người gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán (thu GTGT 10%)ến mức nào
4 Ký quỹ ng n h n cho ngắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán xăng d u b ng ti n g i ngân hàng 20.000ầu tư ngắn hạn ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
5 Nh n v n góp t NQH b ng ti n m t 500.000, thi t b s n xu t 400.000ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ất
6 Mua nguyên v t li u đã nh p kho, giá mua trên hóa đ n ch a bao g m thu GTGT 10% ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư ồn vốn kinh doanh ến mức nào.60.000, s ti n mua tr vào ti n ng trốc và quá hạn không thể ề cao ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ề cao ức nào ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c c a người gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán đ u kỳ, s còn l i doanh nghi p ầu tư ngắn hạn ốc và quá hạn không thể ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtthanh toán b ng ti n g i ngân hàngằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
1 Các nghi p v kinh t phát sinh nêu trên nh hệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ản xuất ưở địa phương và đã đăng ký bản ng t i các tài kho n k toán nào? c th ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ản xuất ến mức nào ục vụ quá trình sản xuất ể phục vụ quá trình sản xuấtbên N hay bên Có
2 Nêu nh hản xuất ưở địa phương và đã đăng ký bản ng các nghi p v đ n phệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng trình k toán.ến mức nào
3 Đ nh kho n, ph n ánh vào tài kho n các nghi p v kinh t phát sinh nêu trên.ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
6
Trang 74 L p b ng cân đ i k toán cu i kỳ.ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ốc và quá hạn không thể ến mức nào ốc và quá hạn không thể
Bài 1.13: Trong tháng 5/N t i công ty DTC có các nghi p v kinh t phát sinh nh sau (đ n v : ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ế toán, chỉ tiêu nào ư ơn vị hay không 1000đ)
1 Rút ti n g i ngân hàng v đ chu n b tr lề cao ử dụng thay cho thiết ề cao ể phục vụ quá trình sản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng cho người gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti lao đ ng 100.000.ột đội ngũ công nhân tay nghề cao
2 Trích l i nhu n b sung quỹ khen thật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ưở địa phương và đã đăng ký bản ng phúc l i cho người gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti lao đ ng 30.000.ột đội ngũ công nhân tay nghề cao
3 Khách hàng X ký quỹ ng n h n cho doanh nghi p b ng chuy n kho n 50.000.ắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuất
4 N p thu thu nh p doanh nghi p cho nhà nột đội ngũ công nhân tay nghề cao ến mức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c b ng ti n m t 10.000ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
5 Tr trản xuất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c ti n cho ngề cao ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán Y b ng ti n m t 15.000 đ mua nguyên v t li uằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ể phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
b ng ti n m t ½ s ti n 15.000, s ti n còn l i tháng sau thanh toán.ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ốc và quá hạn không thể ề cao ốc và quá hạn không thể ề cao ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
1 Đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho n các nghi p v kinh t phát sinh trong kỳị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
2 Đ nh kho n nghi p v 3 t i khách hàng X, nghi p v 5 t i ngị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán Y
3 N u nh k toán ghi nh m kho n “ ng trến mức nào ư ến mức nào ầu tư ngắn hạn ản xuất Ứng trước cho người bán ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c ti n cho ngề cao ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán” sang ph n ngu n v nầu tư ngắn hạn ồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể
t i nghi p v 5, thì sai sót ngày sẽ làm t ng tài s n và ngu n v n chênh l ch nh th nào.ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ản xuất ồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư ến mức nào
(đ n v : 1000đ) ơn vị hay không
1 Nhân l i kho n ti n ký quỹ dài h n b ng ti n g i ngân hàng 55.000ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ản xuất ề cao ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
2 Xu t kho thành ph m g i bán cho khách hàng giá tr 70.000ất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ử dụng thay cho thiết ị mua để phục vụ quá trình sản xuất
3 Mua nguyên v t li u cho b ph n bán hàng đã nh p kho, thanh toán 1/2 b ng ti n vay ng n ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ắn để sử dụng thay cho thiết
h n, ph n còn l i thanh toán b ng ti n m t, giá mua ch a thu GTGT 10% 30.000ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ầu tư ngắn hạn ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ư ến mức nào
4 Thanh toán lươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng còn n kỳ trướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c cho người gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti lao đ ng 100.000 b ng ti n m t.ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
5 Thu h i kho n cho vay ng n h n b ng ti n g i ngân hàng 20.000ồn vốn kinh doanh ản xuất ắn để sử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ử dụng thay cho thiết
6 Xu t kho nguyên v t li u ph c v cho ho t đ ng bán hàng giá tr 15.000ất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ị mua để phục vụ quá trình sản xuất
1 Nêu s thay đ i tăng, gi m tài s n ngu n v n sau m i nghi p vổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ản xuất ản xuất ồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể # ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất
2 Đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho nị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ản xuất ản xuất
Trang 83 N u nh t i nghi p v 3 k toán ghi nh m t N TK Nguyên v t li u sang N TK Chi phí ến mức nào ư ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ầu tư ngắn hạn ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtNguyên v t li u, phân tích s nh hật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ưở địa phương và đã đăng ký bản ng c a s sai sót này lên b ng cân đ i k toán và báo ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ản xuất ốc và quá hạn không thể ến mức nào.cáo k t qu kinh doanh.ến mức nào ản xuất
Bài 1.14(2): Trong kỳ công ty DTC có các nghi p v kinh t phát sinh th hi n trong các lo i ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ế toán, chỉ tiêu nào ể xác định giá trị nguyên liệu vật ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND)
ch ng t , n u b n là k toán công ty hãy ghi chép các nghi p v này b ng cách đ nh kho n và ứ tự trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh và ế toán, chỉ tiêu nào ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ế toán, chỉ tiêu nào ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ằng phương trình kế toán: (ĐVT: VNĐ) ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây
ph n ánh vào tài kho n ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây
1 Ngày 02/02/N, nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c gi y báo Có c a ngân hàng v s ti n khách hàng X tr n kỳ ất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ề cao ốc và quá hạn không thể ề cao ản xuất
trướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c là 200.000
2 05/02/N nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c hóa đ n thuê nhà c a tháng 02/N là 10.000, ch a thanh toán cho ngơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ư ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti cho thuê nhà
3 10/02/N, hoàn thành d ch v cung c p cho khách hàng, t ng s ti n đã l p hóa đ n 220.000,ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ất ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ốc và quá hạn không thể ề cao ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
4 15/02/N, nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c gi y báo N c a ngân hàng v vi c thanh toán ti n b o hi m tài s n 9 ất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ề cao ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ề cao ản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuấttháng theo h p đ ng đã ký ngày 01/02/N, s ti n 18.000.ồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể ề cao
5 18/02/N, phi u thu hoàn ti n t m ng c a nhân viên 2.000ến mức nào ề cao ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ức nào ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
6 25/02/N, nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c hóa đ n cùng phi u nh p kho mua nguyên v t li u giá tr 20.000 ch a ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ưbao g m thu 5%, k toán thanh toán chu n b l nh chuy n ti n cho ngồn vốn kinh doanh ến mức nào ến mức nào ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ề cao ười gian ngắn để sử dụng thay cho thiếti bán
1 Ch ra tài kho n nào tăng, gi m c a m i nghi p v" ản xuất ản xuất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể # ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất
2 Đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho nị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ản xuất ản xuất
3 Nêu nh hản xuất ưở địa phương và đã đăng ký bản ng các nghi p v t i phệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng trình k toán.ến mức nào
Bài 1.15: Công ty TNHH ANP có 2 thành viên sáng l p, ANP cung c p d ch v đăng ký s h u trí ận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ấp dịch vụ vận chuyển có tình hình tài sản và nguồn vốn ở hữu trí ữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật
tu t i Vi t Nam Tháng 3/2014, t i ANP di n ra m t s nghi p v sau: ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ễn ra một số nghiệp vụ sau: ộc bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu nào ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây
1 Ngày 1/3, nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c đ ngh t Cty Dề cao ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ư c OP v vi c đăng ký nhãn hàng kháng sinh Ampiop t i ề cao ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
C c S h u trí tu Cũng trong ngày 1/3, ANP đã g i báo giá t i OP v vi c đăng ký nhãn hàng ục vụ quá trình sản xuất ở địa phương và đã đăng ký bản ữa ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ử dụng thay cho thiết ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ề cao ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtAmpiop: l phí theo quy đ nh c a Nhà nệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c 300.000đ, phí d ch v đã bao g m VAT 10% 1.100.000đ.ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ồn vốn kinh doanh
2 Ngày 3/3, OP thông báo ch p nh n báo giá Trong ngày, ANP làm th t c n p đ n đăng ký s h u ất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ục vụ quá trình sản xuất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ở địa phương và đã đăng ký bản ữa.trí tu nhãn hàng Ampiop và n p l phí theo quy đ nh b ng ti n m t.ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
3 Ngày 7/3, ANP nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c ch ng nh n s h u trí tu t C c S h u trí tu đ i v i nhãn Ampiop ức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ở địa phương và đã đăng ký bản ữa ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ục vụ quá trình sản xuất ở địa phương và đã đăng ký bản ữa ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể Trong ngày, ANP đã g i Gi y ch ng nh n đó t i OP.ử dụng thay cho thiết ất ức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
4 Ngày 10/3, OP thông báo đã nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c Gi y ch ng nh n ANP vi t Hóa đ n d ch v và g i t i OP,ất ức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ử dụng thay cho thiết ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể trên Hóa đ n ghi rõ s ti n ANP đã n p h và s ti n d ch v OP ph i tr ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ề cao ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ốc và quá hạn không thể ề cao ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ản xuất ản xuất
8
Trang 95 Ngày 12/3, ANP nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c báo Có t VCB xác nh n đã ghi tăng tài kho n ti n g i c a ANP s ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ề cao ử dụng thay cho thiết ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ốc và quá hạn không thể
ti n 1.400.000đ t OP.ề cao ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại
Yêu c u: ầu: Xác đ nh và đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
Bài 1.16: Công ty TNHH ANP có 2 thành viên sáng l p, ANP cung c p d ch v đăng ký s h u trí ận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ấp dịch vụ vận chuyển có tình hình tài sản và nguồn vốn ở hữu trí ữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật
tu t i Vi t Nam Tháng 3/2014, t i ANP di n ra m t s nghi p v sau: ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ễn ra một số nghiệp vụ sau: ộc bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu nào ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây
1 Ngày 1/3, ANP nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c Hóa đ n ti n thuê Văn phòng tháng 3/2014 t Công ty MĐ (đ n v ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ề cao ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất
qu n lý tòa nhà cho thuê), s ti n ghi trên Hóa đ n 7.700.000đ (trong đó thu GTGT 700.000đ).ản xuất ốc và quá hạn không thể ề cao ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
2 Ngày 3/3, ANP vi t y nhi m chi 7.700.000đ g i VCB đ thanh toán ti n thuê Văn phòng tháng 3 ến mức nào % ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ử dụng thay cho thiết ể phục vụ quá trình sản xuất ề caocho Công ty MĐ theo Hóa đ n đã nh n đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c K toán ANP đã nh n đến mức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c báo N t VCB.ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại
3 Ngày 4/3, Công ty S n H u g i t i ANP văn b n yêu c u thanh toán 2.200.000đ ti n xăng đã s ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ử dụng thay cho thiết ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ản xuất ầu tư ngắn hạn ề cao ử dụng thay cho thiết
d ng trong tháng 2/2014 theo Hóa đ n mà ANP đã nh n đục vụ quá trình sản xuất ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c vào 28/2
4 Ngày 5/3, nhân viên Công ty S n H u đã t i Văn phòng c a ANP đ nh n s ti n nói trên Th t c ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ể phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ề cao ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ục vụ quá trình sản xuất
5 Ngày 6/3, nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c báo Có t VCB: Trung tâm Khuy n nông VP thanh toán ti n d ch v t v n ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ến mức nào ề cao ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ư ấtxây d ng Ch d n đ a lý cho s n ph m nông nghi p mà ANP đã cung c p trong tháng tr" ẫn làm cho bảng cân đối kế toán cân bằng về lượng ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ất ướn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể c:
20.000.000đ
Yêu c u: ầu: Xác đ nh và đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
Bài 1.17: Công ty TNHH ANP có 2 thành viên sáng l p, ANP cung c p d ch v đăng ký s h u trí ận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ấp dịch vụ vận chuyển có tình hình tài sản và nguồn vốn ở hữu trí ữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật
tu t i Vi t Nam Tháng 3/2014, t i ANP di n ra m t s nghi p v sau: ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ễn ra một số nghiệp vụ sau: ộc bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu nào ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây
1 Ngày 8/3, ANP mua và đ a vào s d ng 1 máy in văn phòng Cannon t Công ty Tr n Anh Giá hóa ư ử dụng thay cho thiết ục vụ quá trình sản xuất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ầu tư ngắn hạn
đ n 2.750.000đ (trong đó VAT 250.000đ) ANP đã thanh toán cho Tr n Anh b ng ti n m t Ti n ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ầu tư ngắn hạn ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ề caomua máy in sẽ đư c đ a vào chi phí kinh doanh hàng tháng trong vòng 25 tháng, b t đ u t tháng ư ắn để sử dụng thay cho thiết ầu tư ngắn hạn ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại 3/2014
2 Ngày 11/3, ANP mua m t s văn phòng ph m tr giá 500.000đ, đã tr b ng ti n m t S văn ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ốc và quá hạn không thể ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ốc và quá hạn không thể phòng ph m này sẽ s d ng h t trong tháng 3.ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ử dụng thay cho thiết ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
3 Ngày 15/3, nh n Hóa đ n ti n xăng đã s d ng n a đ u tháng 3: 1.320.000đ (VAT 10%) t Công ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ề cao ử dụng thay cho thiết ục vụ quá trình sản xuất ử dụng thay cho thiết ầu tư ngắn hạn ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại
ty S n H u.ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
4 Ngày 17/3, t i cu c h p H i đ ng thành viên đã quy t đ nh phân ph i l i nhu n năm 2013 cho ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao & ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ồn vốn kinh doanh ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtcác thành viên s ti n 100.000.000đ và trích b sung Quỹ khen thốc và quá hạn không thể ề cao ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ưở địa phương và đã đăng ký bản ng 20.000.000đ Ngay trong ngày, K toán viên đã hoàn thành th t c chuy n kho n qua VCB đ tr cho các cá nhân liên quan ến mức nào ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ục vụ quá trình sản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuấtThu thu nh p cá nhân đến mức nào ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c kh u tr 5% s ti n thanh toán.ất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ốc và quá hạn không thể ề cao
5 Ngày 20/3, ANP chi ti n m t khen thề cao ặt ưở địa phương và đã đăng ký bản ng cho nhân viên nhân t ng k t ho t đ ng kinh doanh ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ến mức nào ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề caonăm 2013 s ti n 18.000.000đ.ốc và quá hạn không thể ề cao
Yêu c u: ầu: Xác đ nh và đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh.ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
Trang 10Bài 1.18: Công ty TNHH ANP có 2 thành viên sáng l p, ANP cung c p d ch v đăng ký s h u trí ận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ấp dịch vụ vận chuyển có tình hình tài sản và nguồn vốn ở hữu trí ữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật
tu t i Vi t Nam Tháng 3/2014, t i ANP di n ra m t s nghi p v sau: ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ễn ra một số nghiệp vụ sau: ộc bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu nào ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây
1 Ngày 29/3, K toán viên tính ti n lến mức nào ề cao ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng ph i tr cho lao đ ng c h u c a ANP Ti n lản xuất ản xuất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ữa ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ề cao ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng đư c tính trên th i gian làm vi c th c t , s ti n lời gian ngắn để sử dụng thay cho thiết ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ốc và quá hạn không thể ề cao ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng ph i tr ghi trên B ng thanh toán lản xuất ản xuất ản xuất ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng là:
60.000.000đ Các kho n b o hi m đản xuất ản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ư c tính vào chi phí kinh doanh 13.200.000đ, tr vào ti n lừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ề cao ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng
c a lao đ ng 6.300.000đ.ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao
2 Ngày 31/3, ANP thanh toán ti n lề cao ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng cho lao đ ng c h u b ng ti n m t Th t c thanh toán đã ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ữa ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ục vụ quá trình sản xuất
3 Ngày 31/3, nh n Hóa đ n ti n xăng đã s d ng n a cu i tháng 3: 1.650.000đ (VAT 10%) t Công ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ề cao ử dụng thay cho thiết ục vụ quá trình sản xuất ử dụng thay cho thiết ốc và quá hạn không thể ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại
ty S n H u.ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
4 Ngày 31/3, ANP thanh toán ti n đi n s d ng tháng 3 cho Công ty MĐ 5.500.000đ (VAT 10%) ề cao ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ử dụng thay cho thiết ục vụ quá trình sản xuất
b ng ti n m t Hoàn thành th t c chuy n kho n t VCB cho VTV theo Hóa đ n d ch v qu ng cáo ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ục vụ quá trình sản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ản xuất
5 Ngày 31/3, ANP nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c Hóa đ n d ch v vi n thông tháng 3/2014 t VNPT Hà N i S ti n ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ễn thông tháng 3/2014 từ VNPT Hà Nội Số tiền ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ốc và quá hạn không thể ề cao
tu n đ u c a tháng li n sau.ầu tư ngắn hạn ầu tư ngắn hạn ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ề cao
6 Ngày 31/3, xác đ nh kh u hao tài s n c đ nh trong tháng là 4.000.000đ.ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ất ản xuất ốc và quá hạn không thể ị mua để phục vụ quá trình sản xuất
7 Ngày 31/3, sau khi xác đ nh các d ch v đăng ký nhãn hi u s n ph m cho khách hàng đã hoàn ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ẩm lớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể thành trong tháng 3, K toán viên đã vi t và g i hóa đ n cho các khách hàng s h u các nhãn hi u: ến mức nào ến mức nào ử dụng thay cho thiết ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ở địa phương và đã đăng ký bản ữa ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
16.500.000đ, BĐ K 49.500.000đ, CR H i Dến mức nào ản xuất ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng 27.500.000đ (s ti n này đã bao g m VAT 10%).ốc và quá hạn không thể ề cao ồn vốn kinh doanh
Yêu c u: ầu: Xác đ nh và đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh.ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào
Bài 1.19: S d ng tài li u đã cho t i các bài 1.15, 1.16, 1.17, 1.18 liên quan đ n Công ty TNHH ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ế toán, chỉ tiêu nào
(1) Xác đ nh k t qu kinh doanh c a ANP tháng 3/2014.ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ản xuất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
(2) Ghi S Nh t ký các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 3/2014 t i ANP.ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
(3) Ph n ánh nghi p v liên quan vào TK Ti n g i ngân hàng theo d ng ch T và d ng S cái tài ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ề cao ử dụng thay cho thiết ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ữa ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ổi tiếng ở địa phương và đã đăng ký bản kho n (s d đ u tháng 3/2014 tài kho n ti n g i c a ANP t i VCB là 200.000.000đ).ản xuất ốc và quá hạn không thể ư ầu tư ngắn hạn ản xuất ề cao ử dụng thay cho thiết ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
PH N 2: TÀI S N C Đ NH ẦN 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN Ả KINH DOANH Ố ĐỊNH ỊNH
Bài 2.1: Công ty COS s h u m t thi t b v i nguyên giá 500.000.000đ đ ở hữu trí ữa tài sản và nguồn vốn để xác định giá trị nguyên liệu vật ộc bảng cân đối kế toán, chỉ tiêu nào ế toán, chỉ tiêu nào ới nguyên giá 500.000.000đ được mua vào ngày ượp sau: (Đvt 1000 VND) c mua vào ngày 1/1/2009 S d ng ph ươn vị hay không ng pháp kh u hao đ ấp dịch vụ vận chuyển có tình hình tài sản và nguồn vốn ường hợp sau: (Đvt 1000 VND) ng th ng và th i gian s d ng ẳng và thời gian sử dụng ước tính là 5 ờng hợp sau: (Đvt 1000 VND) ưới nguyên giá 500.000.000đ được mua vào ngày c tính là 5 năm.
Th c hi n ghi các bút toán c n thi t đ ghi chép vi c bán thi t b trong 4 tình hu ng đ c l p sau:ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ầu tư ngắn hạn ến mức nào ể phục vụ quá trình sản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
10
Trang 111 Hãy xác đ nh nguyên giá c a chi c ô tôị mua để phục vụ quá trình sản xuất ủa đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ến mức nào.
2 Hãy ghi các bút toán c n thi t cho các thông tin phát sinh trên Gi đ nh các kho n trên Công ty SJCầu tư ngắn hạn ến mức nào ản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất
đã thanh toán b ng chuy n kho n.ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ể phục vụ quá trình sản xuất ản xuất
Bài 2.3: Trong tháng 10/2013, t i công ty ABB phát sinh các nghi p v v tài s n c đ nh nh ại công ty Alantic vào ngày 1/1/N như sau: (1000 VND) ện ghi nhận tài sản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ản hãy giải thích các nguồn lực sau đây ư sau:
1 Công ty mua m t thi t b s n xu t giá mua là 330.000.000đ bao g m c thu GTGT 10% Chi phíột đội ngũ công nhân tay nghề cao ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ất ồn vốn kinh doanh ản xuất ến mức nào
l p đ t đã tr b ng ti n m t là 5.000.000đ ắn để sử dụng thay cho thiết ặt ản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt
2 Công ty như ng bán m t ô tô dùng cho ho t đ ng qu n lý doanh nghi p có nguyên giá làột đội ngũ công nhân tay nghề cao ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất
150.000.000đ Chi phí ph c v nhục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ư ng bán đã chi ra b ng ti n là 3.000.000đằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao
3 M t thành viên góp v n kinh doanh cùng công ty b ng m t phột đội ngũ công nhân tay nghề cao ốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng ti n v n t i ph c v cho ho tệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể
đ ng bán hàng, giá tr tài s n đột đội ngũ công nhân tay nghề cao ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ư c ghi nh n trên biên b n góp v n là 800.000.000đ.ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ốc và quá hạn không thể
4 Công ty thanh lý m t nhà kho đã kh u hao h t t tháng 8/2013 có nguyên giá là 250.000.000đ.ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ất ến mức nào ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại
5 Công ty mua m t thi t b văn phòng có v i giá mua c thu GTGT 10% là 352.000.000đ Chi phíột đội ngũ công nhân tay nghề cao ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ản xuất ến mức nào
v n chuy n thi t b ph i tr cho đ n v v n t i là 4.000.0000đ.ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ể phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ản xuất ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất
Yêu c u ầu: : Hãy đ nh kho n và ph n ánh vào tài kho n các nghi p v trên Bi t công ty tính thuị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ản xuất ản xuất ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ến mức nào.GTGT theo phươn vị mua để phục vụ quá trình sản xuấtng pháp kh u tr và các TSCĐ đ u t m i trong kỳ b ng ngu n v n kinh doanh.ất ừng loại tài sản (ngắn hạn và dài hạn) và từng loại ầu tư ngắn hạn ư ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ồn vốn kinh doanh ốc và quá hạn không thể
1 Công ty nh n đật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư c hóa đ n v ti n b o dơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ề cao ề cao ản xuất ưỡng định kỳ cho thiết bị văn phòng theo giá cả thuếng đ nh kỳ cho thi t b văn phòng theo giá c thuị mua để phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ến mức nào.GTGT 10% là 3.300.000đ
2 Công ty thuê người gian ngắn để sử dụng thay cho thiết ơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể i s n l i thi t b s n xu t đ ch ng hoen g và đã tr b ng ti n m t s ti n làến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ất ể phục vụ quá trình sản xuất ốc và quá hạn không thể " ản xuất ằng tiền mặt 800.000.000 và dây chuyền sản ề cao ặt ốc và quá hạn không thể ề cao750.000đ
3 M t thi t b s n xu t đ t nhiên b h h ng n ng và doanh nghi p ti n hành s a ch a thi t bột đội ngũ công nhân tay nghề cao ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ản xuất ất ột đội ngũ công nhân tay nghề cao ị mua để phục vụ quá trình sản xuất ư ỏng đang sửa chữa ặt ệu, vật liệu đơn vị mua để phục vụ quá trình sản xuất ến mức nào ử dụng thay cho thiết ữa ến mức nào ị mua để phục vụ quá trình sản xuấtnày, v i các chi phí phát sinh nh sau:ớn tại kho của đơn vị đã bị ẩm mốc và quá hạn không thể ư