Một số phương pháp bảo quản Bảo quản bằng hóa chất Bảo quản bằng vi sinh vật Các phương pháp vật lý khác chiếu xạ, siêu âm, xung điện, áp suất thủy tĩnh,…... Các chất chống oxi hóa
Trang 1CƠ SỞ CÁC PHƯƠNG PHÁP
BẢO QUẢN THỰC PHẨM
Hồ Phú HàBài giảng cho học viên cao học Ngành công nghệ thực phẩm
Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm
ĐH Bách khoa Hà nội
2011
Trang 2PHẦN II: NGUYÊN LÝ VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN
PHẦN III: QUI TRÌNH ĐẢM BẢO VÔ TRÙNG TRONG CÁC NHÀ MÁY THỰC PHẨM
Trang 3Một số phương pháp bảo quản
Bảo quản bằng hóa chất
Bảo quản bằng vi sinh vật
Các phương pháp vật lý khác (chiếu xạ, siêu âm, xung điện, áp suất thủy tĩnh,…)
Trang 5Tầm quan trọng của việc sử dụng
xuất
Trang 6Nguy cơ của việc sử dụng chất bảo
đổi chất lượng cảm quan, giảm vitamin,…)
Trang 7Yêu cầu của việc sử dụng chất bảo
Trang 8 đ) Thông tin, cảnh báo vệ sinh,
an toàn;
e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản
Trang 9Một số văn bản pháp quy
Thông tư của Bộ Khoa học Công nghệ Số: 09/2007/TT-BKHCN
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 89/2006/NĐ-CP
Quyết định của Bộ y tế Số: 3742/2001/QĐ-BYT " Quy định danh mục các chất phụ giađược phép sử dụng trong thực phẩm"
Quyết Định Của Bộ Y Tế Số: 867/1998/QĐ-BYT " Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm“
Quyết Định Của Bộ Y Tế số 46/2007/QĐ-BYT quy định giới hạn tối
đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm Phần 7 danh mục các chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong sản xuất và chế biến thực phẩm
Trang 10STT Chỉ số
Quốc tế
Nước giải khát 600mg/kg
Dưa chuột dầm đóng lọ 1g/kg dùng một mình hoặc kết hợp với natri, kali, benzoat, kali sorbat ADI: 0-5 Margarin 1g/kg dùng một mình hay kết hợp với
axít sorbic và các muối sorbat Nước ép dứa đậm
đặc 1g/kg dùng một mình hay kết hợp với axít sorbic và các muối sorbat với các
sunphit nhưng sunphit không quá 500mg/kg
Tương cà chua, các thực phẩm khác
1g/kg 2
2 213 Canxi
Benzoat (Calcium benzoate) ADI: 0-5
Nước ép dứa đậm đặc: Tương cà chua.
Nước ép hoa quả đậm đặc
1g/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với natri, kali, benzoat, với axit sorbic và với các sunphit nhưng sunphit không quá 500mg/kg.
Rượu vang, các đồ uống có rượu 200mg/kg
Trang 11Các phụ gia trong bảo quản thực phẩm
Trang 12I.1 Các chất chống oxi hóa
Hợp chất hóa học có thể làm ngăn cản
hoặc làm giảm tốc độ oxi hóa lipid trong
hệ thực phẩm
Nếu một chất có thể ức chế sự hình thành gốc alkyl tự do từ ban đầu hoặc làm gián đoạn sự hình thành đó thì có thể làm
chậm hoặc giảm tốc độ oxi hóa chất béo
Trang 13I.1.1 Cơ chế chống oxy hóa
Chất chống oxy hóa cho gốc tự do của chất béo –H
R + AH RH + A
RO + AH ROH + A
ROO + AH ROOH + A
Tạo phức giữa 2 gốc tự do của chất béo và chất chống oxy hóa
R + A RA
RO + A ROA ROO + A ROOA
Chất chống oxy hóa tác dụng trực tiếp với oxy
Chất chống oxy hóa tạo phức với kim loại, ngăn cản kim loại đẩy nhanh quá trình oxy hóa thực phẩm
Trang 14Cơ chế kim loại gia tăng quá trình
oxy hóa chất béo
Ion kim loại gia tăng quá trình phân hủy
hydroperoxide để tạo gốc peroxy hoặc alkoxy
Trang 15 Dạng ổn định cộng hưởng của BHA khi sử dụng chông oxy hóa chất béo
Trang 16Oxy hóa trực tiếp tocopherol
Trang 17Phức kim loại với các chất tạo
phức (chất tạo càng)
Trang 18I.1.2 Các chất chống oxy hóa
Chất chống oxy hóa tự nhiên:
1 Tocopherols (delta>gamma>beta>alpha) (từ E306 đến E309)
2 Nordihydroguaretic Acid (NDGA)
3 Sesamol
4 Gossypol
Chất chống ôxy hóa tổng hợp:
1 Butylated Hydroxy Anisole (BHA) E320
2 Butylated Hydroxy Toluene (BHT) E321
3 Propyl Gallate (PG) E310
4 Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ) E319
Chất tạo càng với kim loại (tạo phức)
1 Axit phosphoric E338
2 Axit Xitric E330
3 Axit Ascorbic E300
4 Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate.(EDTA) 386
Trang 19 Natri metabisulfit (223)
Trang 20E321: Butylated hydroxy-anisole
(BHA)
p-methoxyphenol và isobutene
các loại bánh quy, bánh bông lan, ngũ cốc, mỳ
trong dầu mỡ: 200mg/kg; cá đông lạnh 1g/kg
và ảnh hưởng đến estrogen
Trang 21E321: Butylated hydroxy-toluene
Trang 22E319: Butylhydroxinon tert-Butylhydroquinone
• Nguồn gốc dầu mỏ
• Có thể gây nôn mửa, chóng mặt, ADI: 0,02 mg/kg thể trọng
• Liều dùng 5g có thể gây chết người.
• Được khuyến cáo không nên dùng
• Ứng dụng trong sp dầu mỡ, các lọa sốt, dầu trộn salat
Trang 24I.1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến
hiệu quả chống oxy hóa
Năng lượng hoạt hóa của các chất chống oxy hóa
Điện thế oxy hóa khử.
Độ bền của các chất này với pH và điều kiện chế biến
Độ hòa tan
Trang 25Lựa chọn chất chống oxy hóa
Các chất oxy hóa khác nhau thể hiện hiệu quả khác nhau đối với chất béo, dầu mỡ và hệ thực phẩm tùy thuộc cấu trúc phân tử
Hiệu quả kéo dài
Chịu được pH và các quá trình chế biến
Dễ kiếm
Giá cả
Trang 26I.1.4 Phương thức sử dụng
Tỷ lệ bề mặt/thể tích nhỏ – PG và TBHQ
Tỷ lệ bề mặt/thể tích lớn – BHA và BHT
tan trong dung môi pha loãng
hoặc nhúng thực phẩm trong dung dịch các chất chống oxy hóa
Trang 27 Gắn các chất chống oxy hóa với bao bì
Phát triển những chất mới, không hấp thụ bởi thực phẩm
Trang 281.2 Các chất chống nâu hóa do
enzym
Trang 29Các chất chống nâu hóa do enzym
Các chất làm giảm
cysteine glutathione
Loại oxy
Các chất tạo càng phosphates
EDTA organic acids
Loại kim loại (phần lớn enzymes oxi hóa
polyphenol chứa kim loại Chất tạo môi
Các chất ức chế
enzyme
Acid carboxylic có vòng thơm
Phản ứng với enzymes
Trang 30I.3 Các chất kháng vi sinh vật
Các axit hữu cơ và các muối: Sorbic,
sorbat, propionic, muối propionat, benzoic, benzoat
Sulfit và các hợp chất sinh SO2
Nitrit (muối Na, K)
Bacteriocin: Nisin
Enzyme: Lysozyme
Trang 321.3.1 Cơ chế tác dụng
Ảnh hưởng lên ADN
Ảnh hưởng lên sự tổng hợp protein
Ảnh hưởng lên hoạt động của enzyme
Ảnh hưởng lên tính thẩm thấu của màng
tế bào
Ảnh hưởng lên vách tế bào
Ảnh hưởng lên cơ chế trao đổi các chất dinh dưỡng
Trang 33Nguyên tắc kiểm soát pH trong bảo
quản thực phẩm
pH ảnh hưởng đến cơ chế trao đổi năng
lượng của tế bào VSV (gradient H+ qua
màng tế bào)
pH ảnh hưởng đến hoạt độ enzym và độ
ổn định của các đại phân tử của tế bào
VSV
Trang 34Cơ chế kiểm soát pH của vi sinh
vật
Vi sinh vật có thể tồn tại ở pH thấp khi có thể tự điều chỉnh pH trong tế bào ở trạng thái cân bằng (cân bằng pH nội môi, pH homeostasis)
Cân bằng pH nội môi thụ động: màng tế bào, tăng khả năng đệm
Cân bằng pH nội môi chủ động: tự đào thải các acid
Trang 35Khả năng chịu pH của một số
Trang 36Các axit hữu cơ trong bảo quản
thực phẩm
Bản chất acid
Sự có mặt của các yếu tố ức chế khác (aw, các chất bảo quản,nhiệt độ thấp)
Cơ chế tự bảo vệ của các vi sinh vật đối
với stress acid để duy trì cân bằng pH nội môi chủ động và thụ động
Trang 37Bảng 3 Giá trị pKa của một số acid thực phẩm
Acid Tính tan trong
lipid (lipophilicity)
Trang 38Cơ chế tác dụng của axit hữu
cơ
Dạng không phân ly của axit hữu cơ thấm qua màng tế bào
Axit bị phân ly, anion tích tụ, gây hiệu ứng ức chế sự phát triển của vsv
Anion làm giảm tỷ lệ của quá trình sinh tổng hợp các đại phân tử và ngăn cản không cho vận chuyển các phân tử này vào tế bào
Hiệu ứng này gây ra bởi sự giảm pH nội bào
Trang 391.3.2 Một số ví dụ về các chất
kháng VSV
Axit benzoic và Benzoat natri
Axit sorbic và các muối
Nitrit và nitrat
Lysozyme (E1105 )
Trang 40Axit benzoic và Benzoat natri
Acid benzoic có dạng tinh thể hình kim không màu, dễ tan trong rượu và ête, ít tan trong nước
Acid benzoic là chất sát trùng mạnh đối với nấm men và nấm mốc
và có tác dụng yếu hơn đối với vi khuẩn
Axit benzoic được hấp thụ vào trong tế bào, pH giảm dần đến pH5 thì quá trình lên men glucose thông qua phosphofructokinase giảm 95%
Trang 41Axit benzoic và Benzoat natri
Tác dụng bảo quản chỉ xảy ra ở môi trường acid pH 3.5 (nồng độ gây tác dụng là 0.05%)
2.5- Acid benzoic và muối Na benzoate được FDA công nhận
là GRAS (generally recognized as safe)
Có khả năng gây phản ứng quá hoạt động ở trẻ em và thiếu niên nhạy cảm, gây mẩn ngứa, ảnh hưởng xấu tới những người bệnh hen suyễn
Nồng độ sử dụng tối đa là 0.1-0.12%
Đối với nước quả chua 0.05-0.075%
Đối với nước quả ít chua 0.075-0.1%
Có mùi kim loại dễ bị phát hiện, làm giảm giá trị cảm
Trang 42Axit sorbic và các muối
Acid sorbic là chất kết tinh có vị chua nhẹ và mùi nhẹ, khó tan trong nước lạnh (0.16%), dễ tan trong nước nóng (ở 100oC tan 3.9%)
Kali sorbate là chất bột trắng kết tinh, dễ tan trong nước
Acid sorbic và Kali sorbate có tác dụng sát trùng mạnh đối với nấm men và nấm mốc, tác
dụng rất yếu đối với các loại vi khuẩn khác nhau
Trang 43Axit sorbic và các muối
Các chất này không độc đối với cơ thể người, được công nhận là GRAS,
khi cho vào sản phẩm thực phẩm không gây ra mùi vị lạ hay làm mất mùi tự nhiên của thực phẩm
Được ứng dụng trong chế biến rau quả, rượu vang, đồ hộp sữa và sữa chua, các sản phẩm cá, xúc xích, bánh mì
Acid sorbic không có tác dụng đối với vi khuẩn lactic, acetic
Liều lượng sử dụng:
Các loại sản phẩm rau quả có acid (kết hợp với xử lý nhiệt nhẹ) và các loại bánh: 0.05-0.1%
Cá ngâm dấm, patê cá: a.sorbic 0.2% + K.sorbate 0.27%
Thức ăn chế biến từ cua, tôm (không thanh trùng): a.sorbic 0.25% + K.sorbate 0.33%
Mứt quả: phun lên bề mặt sản phẩm dung dịch K.sorbate 7%,
chống mốc được 4 tháng
Thịt gà tươi nhúng vào dung dịch acid sorbic 7.5% (71oC) có thể giữ
Trang 45Nitrit và nitrat
Muối diêm tiêu, tìm thấy trong tự nhiên
Dùng nhiều trong chế biến các sản phẩm từ thịt
Ăn qua nhiều sẽ giảm nồng độ oxy trong máu, thở gấp, chóng mặt, đau đầu
Nitrit tạo nitrosamine trong dạ dày, (chất gây ung thư)
Nitrit Kali có tác dụng ức chế Clostridium butilicum , làm chậm quá trình ôi khét mỡ
Thường khoảng 10% nitrat và nitrit cung cấp bởi thịth chế biến, còn lại từ các nguồn thực vật ăn rễ, củ
Nhiều nước đã cấm Kali nitrit
Trang 47hơn
Trang 48G-Cấu tạo tế bào Gram – và Gram +
Trang 49Lysozyme (E1105 )
protein của lysozyme có thể đi vào thành tế bào qua
Trang 501.3.2 Phương pháp ứng dụng
Phần lớn bổ sung trực tiếp vào sản phẩm
Hướng sử dụng các chất bảo quản hiện nay
các chất bảo quản với công nghệ bảo quản khác (Công nghệ rào cản)
nhiên, các chất chiết xuất từ động, thực vật
Trang 51Khái niệm công nghệ rào cản
Trang 52Các chất bảo quản có nguồn gốc
Trang 5310-100 g/ml
Trang 54Trứng Máu
Vi khuẩn
Vi khuẩn, mốc, ký sinh
Lactoperoxidase
Glucose oxidase
Xanthine oxydase
Sữa Nước bọt
Vi khuẩn, Nấm men,
Sữa và các sản phẩm từ sữa, cá
Bacteriocin
Nisin
Pediocin
Vi khuẩn lactic