Chuyển đối tượng hay môi trường bên ngoài, tác động bên ngoài có cấu trúc đồng nhất thành không đồng nhất.. Bù trừ trọng lượng của đối tượng bằng tương tác với môi trường như sử dụng các
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MI NH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TIỂU LUẬN MÔN HỌC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU KHOA HỌC
Giảng viên hướng dẫn : GS.TSKH Hoàng Kiếm Học viên thực hiện : N guy ễn N gọc Diễm
M SHV: 1212005 Lớp: Cao học H ệ thống thông tin 2012
TP Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2012
Trang 2M C L C
I 40 N guyên tắc (t hủ thuật) sáng tạo: 4
1 Nguyên t ắc phân nhỏ: 4
2 Nguyên t ắc “tách khỏi”: 4
3 Nguyên t ắc phẩm chất cục bộ: 4
4 Nguyên t ắc phản đối xứng: 4
5 Nguyên t ắc kết hợp: 4
6 Nguyên t ắc vạn năng: 4
7 Nguyên t ắc “chứa trong”: 5
8 Nguyên t ắc phản trọng lượng: 5
9 Nguyên t ắc gây ứng suất sơ bộ: 5
10 Nguyên t ắc thực hiện s ơ bộ: 5
11 Nguyên t ắc dự phòng: 5
12 Nguyên t ắc đẳng thế: 5
13 Nguyên t ắc đảo ngược: 5
14 Nguyên t ắc cầu (tròn) hoá: 6
15 Nguyên t ắc linh động: 6
16 Nguyên t ắc giải “thiếu” hoặc “thừa”: 6
17 Nguyên t ắc chuyển sang chi ều khác : 6
18 Nguyên t ắc sử dụng các dao động cơ học: 7
19 Nguyên t ắc tác động t he o chu kỳ: 7
20 Nguyên t ắc liên tục tác động có ích 7
21 Nguyên t ắc “vượt nhanh”: 7
22 Nguyên t ắc biến hại thành lợi: 7
23 Nguyên t ắc quan hệ phản hồi: 7
24 Nguyên t ắc sử dụng trung gian: 8
25 Nguyên t ắc tự phục vụ: 8
26 Nguyên t ắc sao chép (copy): 8
27 Nguyên t ắc “rẻ” thay cho “đắt ”: 8
28 Thay thế sơ đồ cơ học: 8
29 Sử dụng các kết cấu khí và lỏng: 8
30 Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng: 9
Trang 331 Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ: 9
32 Nguyên t ắc thay đổi màu sắc: 9
33 Nguyên t ắc đồng nhất: 9
34 Nguyên t ắc phân hủy hoặc tái sinh các phần: 9
35 Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng: 9
36 Sử dụng chuyển pha: 10
37 Sử dụng sự nở nhiệt: 10
38 Sử dụng các chất oxy hoá mạnh: 10
39 Thay đổi độ trơ: 10
40 Sử dụng các vật liệu hợp thành (composite): 10
II M ạng xã hội 10
1 Định nghĩa 10
2 Lý thuy ết về mạng xã hội 11
3 Những nguyên tắc sáng tạo trong mạng xã hội 12
Trang 4I 40 Nguyên tắc (thủ thuật) sáng tạo:
1 Nguyên tắc phân nhỏ:
a Chia đối tượng thành các phần độc lập
b Làm đối tượng trở nên tháo lắp được
c Tăng mức độ phân nhỏ đối tượng
2 Nguyên tắc “tách khỏi”:
a Tách phần gây “phiền phức” (tính chất “phiền phức”) hay ngược lại tách phần duy nhất “cần thiết ” (t ính chất “cần thiết ”) ra khỏi đối tượng
3 Nguyên tắc phẩm chất cục bộ:
a Chuyển đối tượng (hay môi trường bên ngoài, tác động bên ngoài) có cấu trúc đồng nhất thành không đồng nhất
b Các phần khác nhau của đối tượng phải có các chức năng khác nhau
c M ỗi phần của đối tượng phải ở trong những điều kiện thích hợp nhất đối với công việc
4 Nguyên tắc phản đối xứng:
a Chuyển đối tượng có hình dạng đối xứng thành không đối xứng (nói chung giảm bật đối xứng)
5 Nguyên tắc kết hợp:
a Kết hợp các đối tượng đồng nhất hoặc các đối tượng dùng cho các hoạt động kế cận
b Kết hợp về mặt thời gian các hoạt động đồng nhất hoặc kế cận
6 Nguyên tắc vạn năng:
a Đối tượng thực hiện một số chức năng khác nhau, do đó không cần sự tham gia của các đối tượng khác
Trang 57 Nguyên tắc “chứa trong”:
a M ột đối tượng được đặt bên trong đối tượng khác và bản thân nó lại chứa đối tượng thứ ba …
b M ột đối tượng chuy ển động xuyên suốt bên trong đối tượng khác
8 Nguyên tắc phản trọng lượng:
a Bù trừ trọng lượng của đối tượng bằng cách gắn nó với các đối tượng khác
có lực nâng
b Bù trừ trọng lượng của đối tượng bằng tương tác với môi trường như sử dụng các lực thủy động, khí động
9 Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ:
a Gây ứng suất trước với đối tượng để chống lại ứng suất không cho phép hoặc không mong muốn khi đối tượng làm việc (hoặc gây ứng suất trước để khi làm việc sẽ dùng ứng suất ngược lại )
10 Nguyên tắc thực hiện sơ bộ:
a Thực hiện trước sự thay đổi cần có, hoàn toàn hoặc từng phần, đối với đối tượng
b Cần sắp xếp đối tượng trước, sao cho chúng có thể hoạt động từ vị trí thuận lợi nhất, không mất thời gian dịch chuyển
11 Nguyên tắc dự phòng :
a Bù đắp độ t in cậy không lớn của đối tư ợng bằng cách c huẩn bị trước c ác phương tiện báo độn g, ứng cứu, an toàn
12 Nguyên tắc đẳng thế:
a Thay đổi điều kiện làm việc để không p hải nâng lên hay hạ xuống các đối tượng
13 Nguyên tắc đảo ngược:
a Thay vì hành động n hư yêu cầu bài toán, hành động ngược lại (ví dụ, không làm n óng mà làm lạnh đối tượng)
Trang 6b Làm phần ch uyển động của đối tượng (hay môi trường bên ngoài) thành đứng yên và ngược lại, phần đứng yên thành chuyển động
14 Nguyên tắc cầu (tròn) hoá:
a Chuyển những p hần thẳng c ủa đối t ượng thành cong, mặt phẳng thành mặt cầu, kết cấu hình hộp thành kết cấu hình cầu
b Sử dụng các con lăn, vi ên bi, vòng xoắn
c Chuyển sang chuyển độg quay, sử du ng lực ly tâm
15 Nguyên tắc linh động:
a Cần t hay đổi các đặt trưng của đối t ượng hay môi trường bên ngoài sao cho chúng tối ưu trong từng giai đoạn làm việc
b Phân chia đối tượng thành từng phầ n, có khả nă ng dịch chuyển với nhau
16 Nguyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừa”:
a Nếu như khó nhận đ ược 100% hiệu quả cần thiết, nên nhận ít hơn hoặc nhiều hơn “một chút ” Lúc đó bài to án có thể tr ở nên đơn giản hơn và dễ giải hơn
17 Nguyên tắc chuyển sang chiều khác:
a Những khó khăn do chuyển động (hay sắp xếp) đối tượng theo đường (một chiều) sẽ được khắc phục nếu c ho đối tư ợng khả n ăng di c huyển trên mặt ph ẳng (hai chiều) Tươn g tự , những bài toán liên quan đến chuyển động (hay sắp xếp) các đối tượng trên m ặt phẳn g sẽ được đ ơn giản hoá khi chuyển sang không gian (ba chiều)
b Chuyển các đối tượng có kết cấu một t ầng thành nhiều t ần g
c Đặt đối tượn g nằm nghiêng
d Sử dụng mặt sau của diện tích cho trước
e Sử dụng các l uồng ánh sáng t ới diện tích bên cạnh hoặc t ới mặt sau của
di ện t ích cho trước
Trang 718 Nguyên tắc sử dụng các dao động cơ học:
a Làm đối tượng dao động Nếu đã có da o động, tă ng tầng số dao động ( đến tầng số si êu âm )
b Sử dụng tầng số cộng hư ởng
c Thay vì dùng các bộ rung cơ học, dùng các bộ r ung áp điện
d Sử dụng siêu âm kết hợp với trường điện từ
19 Nguyên tắc tác động theo chu kỳ:
a Chuyển tác động liên tục thành tác động theo chu kỳ (xung)
b Nếu đã có tác độ ng t heo chu kỳ, hãy thay đổi chu kỳ
c Sử dụng các khoảng thời gian giữa các xung để thực hiện tác động khác
20 Nguyên tắc liên tục tác động có ích
a Thực hiện cô ng việc một cách liên tục (tất cả các phần của đ ối tư ợng cần
lu ôn l uôn làm việc ở chế độ đủ t ải)
b Khắc phục vận hành không tải và tr ung gian
c Chuyển chuy ển động tịnh tiến qua l ại thành chuyển động qua
21 Nguyên tắc “vượt nhanh”:
a Vượt qua các giai đoạn có hại hoặc nguy hiểm với vận tốc lớn
b Vượt nhanh để có được hiệu ứng cần thiết
22 Nguyên tắc biến hại thành lợi:
a Sử dụng những t ác nhân có hại (thí dụ tác động có hại của môi trường) để thu được hiệu ứng có lợi
b Khắc phục t ác nhân có hại bằng cách kết hợp nó với tác nhân có hại khác
c Tăng cường tác nhân có hại đến mức nó không còn có hại nữa
23 Nguyên tắc quan hệ phản hồi:
a Thiết lập quan hệ phản hồi
b Nếu đã có quan hệ phản hồi, hãy thay đổi nó
Trang 824 Nguyên tắc sử dụng trung gian:
a Sử dụng đối tượng trung gian, chuyển tiếp
25 Nguyên tắc tự phục vụ:
a đối tượng phải tự phục vụ bằng cách thực hiện các thao tác phụ trợ, sửa chữa
b Sử dụng phế liệu, chát thải, năng lượng dư
26 Nguyên tắc sao chép (copy):
a Thay vì sử dụng những cái không được phép, phức tạp, đắt tiền, không tiện lợi hoặc dễ vỡ, sử dụng bản sao
b Thay thế đối tượng hoặc hệ các đối tượng bằng bản sao quang học (ảnh, hình vẽ) với các tỷ lệ cần thiết
c Nếu không thể sử dụng bản sao quang học ở vùng biẻu kiến (vùng ánh sáng nhìn thấy được bằng mắt thường), chuyển sang sử dụng các bản sao hồng ngoại hoặc tử ngoại
27 Nguyên tắc “rẻ” thay cho “đắt”:
a Thay thế đối tượng đắt tiền bằng bộ các đối tượng rẻ có chất lượng kém hơn (thí dụ như về tuổi thọ)
28 Thay thế sơ đồ cơ học:
a Thay thế sơ đồ cơ học bằng điện, quang, nhiệt, âm hoặc mùi vị
b Sử dụng điện trường, từ trường và điện từ trường trong tương t ác với đối tượng
c Chuyển các trường đứng yên sang chuyển động, các trường cố định sang thay đổi theo thời gian, các trường đồng nhất sang có cấu trúc nhất định
d Sử dụng các trường kết hợp với các hạt sắt từ
29 Sử dụng các kết cấu khí và lỏng:
a Thay cho các phần của đối tượng ở thể rắn, sử dụng các chất khí và lỏng: nạp khí, nạp chất lỏng, đệm không khí, thủy tĩnh, thủy phản lực
Trang 930 Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng:
a Sử dụng các vỏ dẻo và màng mỏng thay cho các kết cấu khối
b Cách ly đối tượng với môi trường bên ngoài bằng các vỏ dẻo và màng mỏng
31 Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ:
a Làm đối tượng có nhiều lỗ hoặc sử dụng thêm những chi tiết có nhiều lỗ (miếng đệm, tấm phủ…)
b Nếu đối tượng đã có nhiều lỗ, sơ bộ tẩm nó bằng chất nào đó
32 Nguyên tắc thay đổi màu sắc:
a Thay đổi màu sắc của đối tượng hay môi trường bên ngoài
b Thay đổi độ trong suốt của của đối tượng hay môi trường bên ngoài
c Để có thể quan sát được những đối tượng hoặc những quá trình, sử dụng các chất phụ gia màu, hùynh quang
d Nếu các chất phụ gia đó đã được sử dụng, dùng các nguyên tử đánh dấu
e Sử dụng các hình vẽ, ký hiệu thích hợp
33 Nguyên tắc đồng nhất:
a Những đối tượng, tương tác với đối tượng cho trước, phải được làm từ cùng một vật liệu (hoặc từ vật liệu gần về các tính chất) với vật liệu chế tạo đối tượng cho trước
34 Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh các phần:
a Phần đối tượng đã hoàn thành nhiệm vụ hoặc trở nên không càn t hiết phải
tự phân hủy (hoà tan, bay hơi ) hoặc phải biến dạng
b Các phần mất mát của đối tượng phải được phục hồi trực t iếp trong quá trình làm việc
35 Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng:
a Thay đổi trạng thái đối tượng
b Thay đổi nồng độ hay độ đậm đặc
Trang 10c Thay đổi độ dẻo
d Thay đổi nhiệt độ, thể tích
36 Sử dụng chuyển pha:
a Sử dụng các hiện tượng nảy sinh trong quá trình chuyển pha như: thay đổi thể tích, toả hay hấp thu nhiệt lượng
37 Sử dụng sự nở nhiệt:
a Sử dụng sự nở (hay co) nhiệt của các vật liệu
b Nếu đã dùng sự nở nhiệt, sử dụng với vật liệu có các hệ số nở nhiệt khác nhau
38 Sử dụng các chất oxy hoá mạnh:
a Thay không khí thường bằng không khí giàu oxy
b Thay không khí giàu oxy bằng chính oxy
c Dùng các bức xạ ion hoá tác động lên không khí hoặc oxy
d Thay oxy giàu ozon (hoặc oxy bị ion hoá) bằng chính oz on
39 Thay đổi độ trơ:
a Thay môi trường thông thường bằng môi trường trung hoà
b Đưa thêm vào đối tượng các phần , các chất , phụ gia trung hoà
c Thực hiện quá trình trong chân không
40 Sử dụng các vật liệu hợp thành (composite):
a Chuyển từ các vật liệu đồng nhất sang sử dụng những vật liệu hợp thành (composit e) Hay nói chung sử dụng các vật liệu mới
II Mạng xã hội
1 Định nghĩa
M ạng xã hội, hay gọi là mạng xã hội ảo (social network) là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở t hích trên Internet lại với nhiều mục đích khác nhau không phân
Trang 11biệt không gian và t hời gian (theo định nghĩa từ wikipedia) M ạng xã hộitự thân nó lan rộng trong cộng đồng thông qua các tương tác của các thành viên trong chính cộng đồng đó M ọi thành viên trong m ạng xã hội cùng kết nối và mỗi người là một
lập những cộng đồng ảo mới và sự hoán đổi ngôi vị của những mạng dẫn đầu đang diễn ra từ ng ngày với t ốc độ chóng mặt Song song đó là xu hướng hình thành những cộng đồng trực tuyến gắn với những nhóm nghề nghiệp và lợi ích đặc thù Giá trị cốt lõi của một mạng xã hội bất kỳ phụ thuộc vào sự tham gia của các thành viên trong mạng
2 Lý thuyết về mạng xã hội
Lý thuyết về mạng lưới xã hội nhìn nhận các mối quan hệ xã hội bằng cách sử
dụng hai thuật ngữ, Node (Điểm nút) và Tie (mối ràng buộc) Điểm nút chính là các
cá nhân (individual) trong mạng lưới xã hội, còn mối ràng buộc chính là liên kết giữa các cá nhân cụ thể trong mạng lưới đó Bạn có thể tưởng tượng ra một sợi dây với các nút thắt hoặc trừu tượng hơn là những liên kết giữa các nguyên tử, phân tử hóa học Nhưng mối liên hệ của cá nhân này đối với các cá nhân khác nhau không phải lúc nào cũng tương đương nhau Cụ thể, có những người chúng ta gọi là cha mẹ, anh chị em, bạn thân, bạn cùng lớp, người quen,… Nhà xã hội học kinh tế M ark
Granovetter đã phân loại các mối ràng buộc thành ba nhóm: strong tie (mối ràng buộc mạnh), we ak tie (mối ràng buộc yếu) và absent tie (mối ràng buộc vắng mặt)
M ột đặc điểm nổi bật của mạng xã hội đó chính là sức lan tỏa thông tin M ạng
xã hội có những tính năng như chat, e-mail, phim ảnh, voice chat, chia sẻ file, blog và
xã luận M ạng đổi mới hoàn toàn cách cư dân mạng liên kết với nhau và trở thành một phần t ất yếu của mỗi ngày cho hàng trăm triệu thành viên khắp thế giới Các dịch vụ này có nhiều phương cách để các thành viên tìm kiếm bạn bè, đối tác: dựa theo group (ví dụ như tên trường hoặc tên thành phố), dựa trên thông tin cá nhân (như địa chỉ e-mail hoặc screen name), hoặc dựa trên sở thích cá nhân (như thể thao, phim ảnh, sách báo, hoặc ca nhạc), lĩnh vực quan tâm: kinh doanh, mua bán…
Trang 12Nói đến mạng xã hội hiện nay không thể không nhắc đến Face book, đã t hống
trị ngôi vị số 1 thế giới từ giữa năm 2009, và đến nay vẫn không có dấu hiệu dừng lại
Ngoài ra còn tiểu blog Twi tte r với giới hạn 120 ký tự, nhưng lại được hàng triệu người yêu thích Tương tự Twitter, Tumblr còn ngắn gọn hơn khi cho phép chia sẻ một tấm ảnh mỗi post, nhưng được dân nhiếp ảnh rất yêu thích Còn MyS pace thì vẫn giữ được lòng những người dùng đam mê âm nhạc t ại M ỹ Với sự ra đời của Google
Plus hứa hẹn sẽ tạo ra thêm một mạng xã hội mới với nhiều tính năng hấp dẫn có thể
cạnh tranh trực t iếp với FaceBook.Tại Việt Nam, chúng ta có Yahoo Plus, ZingM e, YuM e…những mạng xã hội 100% Việt cũng nhận được nhiều sự chú ý và số lượng người dùng cao
3 Những nguyên tắc sáng tạo trong mạng xã hội
a Nguyên tắc phản hồi
M ạng xã hội có tính tương tác rất cao giữa các cá t hể.Các cá thể có thể giao tiếp một cách trực tiếp thông qua mạng xã hội.Khi 2 cá thể có một quan hệ nhất định, thì 2 cá thể có thể thấy được trạng thái của nhau, có thể theo dõi và chia sẻ tài nguyên cho nhau Hai bên có thể tương tác với nhau thông qua các đoạn text, đoạn comment ngắn để trao đổi, giao tiếp với nhau
Ngoài ra mạng xã hội còn có nhiều ứng dụng phong phú để đáp ứng được nhiều nhu cầu cho các cá thể nút trong mạng: giải trí, họp mặt, công việc, học tập, kinh doanh…bạn có thể chia sẻ với các cá thể khác trong mạng những dòng t in nhắn, hình ảnh, âm nhạc Cùng tham gia một sự kiện nào đó, hoặc cũng có thể tham gia các hình thức mua bán trực tuyến, thương mại điện tử
Có thể nói mọi hoạt động về mặt văn hóa, tinh thần của mọi người ngoài thực tại đều có khả năng thể hiện, thậm chí còn rõ ràng hơn trên các mạng xã hội Nhờ thế
mà mọi người quen biết và chia sẻ nhiều hơn với nhau mà có thể họ chưa từng gặp mặt M ột sự tương tác ảo nhưng rất thật trong hiện tại