1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TẬP HUẤN KIẾN THỨC AN TOÀN THỰC PHẨM, đối TƯỢNG NGƯỜI KINH DOANH DỊCH vụ ăn UỐNG

69 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 8,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ NỘI DUNGVỀ AN TOÀN THỰC PHẨM trong kinh doanh DỊCH VỤ ĂN UỐNG CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM HÀ NAM ThS.BS Cù Xuân Nhàn TP Thông tin truyền thông và QLNĐTP Hà Nam, tháng 3 năm

Trang 2

MỘT SỐ NỘI DUNG

VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

trong kinh doanh DỊCH VỤ ĂN UỐNG

CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM HÀ NAM

ThS.BS Cù Xuân Nhàn

TP Thông tin truyền thông và QLNĐTP

Hà Nam, tháng 3 năm 2014

Trang 3

THỰC PHẨM LÀ GÌ?

Thực phẩm là sản phẩm mà con người ăn,

uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, chế biến, bảo quản Thực phẩm không bao gồm mỹ phẩm, thuốc lá và các chất sử dụng như dược phẩm.

Trang 4

THỰC PHẨM LÀ GÌ?

Trang 6

Phụ gia thực phẩm là gì ?

phẩm để bảo quản hay cải thiện hương vị và

bề ngoài của chúng

trong nhiều thế kỷ; ví dụ bảo quản bằng làm dưa chua (với dấm), ướp muối- chẳng hạn như với thịt ướp muối xông khói, hay sử dụng điôxít lưu huỳnh như trong một số loại rượu vang

Trang 9

AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI SỨC KHỎE

AN TOÀN THỰC PHẨM

Thần kinh

Bài tiết

Hô hấp Sinh dục

Trang 10

CÁC MỐI NGUY

Ô NHIỄM THỰC PHẨM

Trang 11

Thực phẩm bị ô nhiễm?

Mối nguy là yếu tố sinh học, hóa học hoặc vật lý

có thể làm cho thực phẩm không an toàn cho

người sử dụng.

Ô nhiễm thực phẩm là sự xuất hiện tác

nhân làm ô nhiễm thực phẩm gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người.

Trang 12

Các mối nguy gây ô nhiễm thực phẩm

Vi khuẩn, vi rút,

KST, Vi nấm

Hóa chất BVTV, Kim loại nặng, hocsmon, KS

Các mảnh thủy tinh, sạn, chất phóng xạ

Trang 13

Bảo quản thực phẩm

•Điều kiện vệ

sinh.

•Không che đậy

(ruồi, bọ, chuột…)

Thực phẩm

Súc vật bị

bệnh

Mổ, thịt

Trang 14

Ô nhiễm sinh học

Các mối nguy sinh học gây ô nhiễm thực phẩm

1 Vi khuẩn: Các vi khuẩn có trong thực phẩm có thể gây bệnh nhiễm

khuẩn hoặc ngộ độc thực phẩm.

Bệnh nhiễm khuẩn thực phẩm: là do ăn phải vi

khuẩn gây bệnh, chúng phát triển và sinh độc tố trong

cơ thể (thường ở ruột).

Ngộ độc thực phẩm do ăn phải chất độc hình thành

từ trước (chất độc do VK sinh ra trong thực phẩm từ trước khi ăn).

Trang 15

Ô nhiễm sinh học

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm thực phẩm

1 Vi khuẩn: (tiếp theo)

Thường được chia ra thành 2 loại: Vi khuẩn hình thành bào

tử và vi khuẩn không hình thành bào tử.

Trang 16

LỴ THƯƠNG HÀN

E.COLI

Trang 17

KHOẢNG NHIỆT ĐỘ NGUY HIỂM

Vi khuẩn sinh sản nhanh chóng

NHIỆT ĐỘ TỦ LẠNH

Vi khuẩn gây NĐTP KHỒNG

sinh sản được

NHIỆT ĐỘ ĐÔNG LẠNH Ngăn chặn mọi sự sinh sản của

vi khuẩn

Trang 18

Ô nhiễm sinh học

Các tác nhân gây ô nhiễm thực phẩm

2 Vi rus:

 Virus viêm gan A

 Virus viêm gan E

 Rotavirus

 Norwalk virus

 Virus bại liệt

…

Trang 19

Ô nhiễm sinh học

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm thực phẩm

3 Ký sinh trùng: Ký sinh trùng đơn bào

Trang 20

SÁN LÁ GAN

Trang 21

SÁN DÂY BÒ

Trang 23

4 Các chất chống oxy hoá: acid ascobic, a.citric, a.lactic,  -Tocophenol…Tocophenol…

5 Chất chống mốc : natri diaxetat, diphenyl

Tăng tính hấp dẫn của thức ăn:

1 Chất tạo ngọt tổng hợp: saccarin

2 Các phẩm mầu: phẩm mầu vô cơ, hữu cơ,

phẩm mầu tổng hợp.

Các chất cho thêm vào để chế biến đặc biệt:

1 Các chất làm trắng bột: khí chlor, oxyt nitơ…

2 Chất làm tăng khả năng thành bánh , dai, dòn của bột:

bromat, hàn the…

3 Các chất làm cứng thực phẩm: canxi chlorua,

canxi citrat, canxi phosphat…

4 Tăng khẩu vị: mì chính (natri monoglutamate)…

Ô nhiễm hóa học

Trang 24

 Các hóa chất công nghiệp, hóa chất trong đất: dioxin, PCBs, vinyl chloride, acrylonitrile, benzopyrene, styrene…

 Các kim loại nặng: Thủy ngân, chì, asen, sắt…

 Chất ô nhiễm trong chế biến, nấu nướng: acrylamide, chloropropanols

2.2 Những hóa chất lẫn vào thực phẩm:

Trang 25

2.3 Hóa chất bảo vệ thực vật

Trang 26

Các sinh vật có độc tố:

Độc tố nấm độc:

aflatoxin: Là độc tố của nấm aspergillus flavus và aspergilus

parasiticus, hay có trong ngô, đậu, cùi dừa khô… là độc tố gây ung thư gan, giảm năng suất sữa, trứng.

ochratoxin: Là độc tố của nấm aspergillus ochraccus và

Penecillium viridicatum, hay có trong ngô, lúa mì, lúa mạch, bột đậu, hạt cà phê Độc tố này cũng có khả năng gây ung thư.

Trang 27

Thực vật có độc:

Sắn (HCN).

Lá ngón.

Trang 28

Độc tố nấm độc:

aflatoxin: Là độc tố của nấm aspergillus

flavus và aspergilus parasiticus, hay có trong ngô, đậu, cùi dừa khô… là độc tố gây ung thư gan, giảm năng suất sữa, trứng.

ochratoxin: Là độc tố của nấm aspergillus

ochraccus và Penecillium viridicatum, hay có trong ngô, lúa mì, lúa mạch, bột đậu, hạt cà phê Độc tố này cũng có khả năng gây ung thư.

Trang 29

• DSP (Diarrhetic Shellfíh Poisoning): Gây tiêu chảy

• NSP: Gây liệt thần kinh

• ASP (Amnesic Shellfish Poisoning): Gây đãng trí

• PSP (Paralytic Shellfish Poisoning): Gây liệt cơ.

Trang 30

xạ, hoặc từ các mỏ phóng xạ.

Các động vật, thực vật trong vùng môi trường

bị ô nhiêm phóng xạ, kể cả nước uống, sẽ bị nhiễm các chất phóng xạ và gây hại cho người

sử dụng khi ăn phải chúng

Trang 31

THỰC HÀNH TỐT VỀ

AN TOÀN THỰC PHẨM

Trang 32

PHẦN CỨNG: Là các điều

kiện sản xuất như:

Yêu cầu về thiết kế và xây

Yêu cầu kỹ thuật của từng công đoạn chế biến.

Trang 33

II THỰC HÀNH TỐT VỆ SINH CÁ NHÂN:

II THỰC HÀNH TỐT VỆ SINH CÁ NHÂN:

1 Duy trì định kỳ hàng năm khám sức khoẻ và cấy

phân tìm người lành mang trùng

Trang 34

II THỰC HÀNH TỐT VỆ SINH CÁ NHÂN:

II THỰC HÀNH TỐT VỆ SINH CÁ NHÂN:

2 Thường xuyên vệ sinh cá nhân: tắm rửa, gội đầu sạch sẽ

3 Không đeo nữ trang, không sơn móng tay, móng tay phải

cắt ngắn, giữ tay sạch sẽ.

Trang 36

II THỰC HÀNH TỐT VỆ SINH CÁ NHÂN:

II THỰC HÀNH TỐT VỆ SINH CÁ NHÂN:

4 Thực hiện "thực hành tốt bàn tay“

Trang 37

THỰC HÀNH TỐT BÀN TAY (GHP):

-Tocophenol… Đi toilet

-Tocophenol… Tiếp xúc với thực phẩm sống

-Tocophenol… Xì mũi

-Tocophenol… Đụng tay vào rác

-Tocophenol… Gãi ngứa, ngoái tai, ngoáy mũi hoặc đụng tay vào các

Trang 38

2 Rửa tay trước khi:

Trang 39

3 Lau khô tay (sau khi rửa) bằng khăn giấy dùng một lần, khăn bông sạch hoặc máy thổi khô Cấm lau khô, chùi vào quần áo, váy tạp dề.

4 Rửa tay kỹ bằng xà phòng và nước sạch cả gan bàn tay

và mu bàn tay, cổ tay các khe ngón tay và nếp móng tay.

5 Không để móng tay dài nếu có vết xước thì cần được băng bó bằng gạc không thấm nưước và nên đi găng tay khi tiếp xúc với thực phẩm

Các bước rửa tay: Rua tay.ppt

THỰC HÀNH TỐT BÀN TAY (GHP):

Trang 42

II THỰC HÀNH TỐT VỆ SINH CÁ NHÂN:

II THỰC HÀNH TỐT VỆ SINH CÁ NHÂN:

5 Phải có quần áo công tác sạch sẽ, mũ chụp tóc

khi tiếp xúc với thực phẩm (Phải đội mũ, đeo khẩu trang, đi giầy, dép đúng qui định : Yêu cầu mũ phải che hết tóc, khẩu trang phải che kín miệng,mũi.

- Mặc đồng phục theo qui định riêng cho mỗi bộ

phận

Trang 43

Bộ phận tạp vụ và sơ chế

Trang 44

Bộ phận chế biến:

Trang 45

Bộ phận đóng gói:

Trang 46

Mặc đồ bảo hộ như thế nào là đúng ?

Trang 48

Đeo khẩu trang như thế nào là đúng ?

Trang 49

Đeo khẩu trang như thế nào là đúng ?

Trang 50

Đội mũ như thế nào là đúng ?

Trang 51

6 Không tiếp với thực phẩm khi bị mắc 7 nhóm bệnh và hội chứng bệnh theo quy định.

Trang 52

7 Không dùng tay trực tiếp tiếp xúc với thực phẩm chín.

8 Không ho, hắt hơi, xỉ mũi, hút thuốc, nhai kẹo, cười, nói to trong khu vực chế biến và phục vụ

ăn uống

Trang 53

1.3 Định lượng của hàng hoá thực phẩm.

1.4 Thành phần cấu tạo.

1.5 Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu.

1.6 Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, thời hạn bảo quản.

1.7 Hướng dẫn bảo quản, hướng dẫn sử dụng.

1.8 Xuất xứ hàng hoá (hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu).

Trang 54

2 Các thực phẩm tươi sống, chế biến không có bao gói sẵn, đồ ăn, đồ uống có giá trị tiêu dùng trong vòng 24 giờ:

2.1 Phải biết rõ nguồn gốc an toàn.

2.2 Thức ăn phải được bảo quản sạch, chống ruồi bọ, mưa, gió, bụi

2.3 Dụng cụ bao gói chứa đựng phải sạch không gây thôi nhiễm, ô nhiễm vào thực phẩm.

III THỰC HÀNH TỐT NHÃN MÁC THỰC PHẨM

Trang 55

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

A BẢO ĐẢM KINH DOANH THỰC PHẨM AN TOÀN.

Phần lớn các cơ sở kinh doanh thực phẩm bao gói

sẵn là cơ sở kinh doanh nhỏ lẻ và kinh doanh thứ cấp, các sản phẩm thực phẩm bao gói sẵn do người kinh doanh tự tìm kiếm mua tại các đại lý lớn hơn để cung cấp lại cho người tiêu dùng, việc hợp đồng cam kết đối với các nhà cung cấp về chất lượng, an toàn thực phẩm của thực phẩm bao gói sẵn cũng ít khi được các nhà kinh doanh nhỏ lẻ chú trọng

Chỉ kinh doanh thực phẩm đã công bố Hoặc chỉ kinh

doanh các loại thực phẩm tươi sống đã được các cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận kiểm soát

về an toàn thực phẩm

Trang 56

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

Chọn mua thực phẩm từ các nhà cung cấp tin cậy, ổn

định và có uy tín, minh bạch, có cơ sở cố định rõ ràng Khi mua thực phẩm để kinh doanh cần có hợp đồng với cơ sở cung cấp, có cam kết về chất lượng, an toàn thực phẩm của nhà cung ứng.

Khi tiếp nhận sản phẩm cần kiểm tra: chứng nhận về

việc kiểm tra, kiểm soát chất lượng, an toàn thực phẩm của lô hàng khi nhập (kiểm tra

Trang 57

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

Cần phải ghi chép và lưu lại các thông tin về xuất xứ,

thành phần của thực phẩm và nguyên liệu thô thu mua: tên thành phần, địa chỉ và tên nhà cung cấp, địa chỉ và tên cơ sở chế biến nguyên liệu, thông tin xác nhận lô sản phẩm, ngày mua hàng

Tốt nhất có thể yêu cầu nhà cung cấp thực phẩm

cung cấp các giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hoặc kiểm nghiệm chất lượng an toàn thực phẩm của các nguyên liệu và thực phẩm.

Các loại thực phẩm tươi sống hoặc có hạn sử dụng

ngắn ngày nên nhập với số lượng vừa đủ với khả năng kinh doanh của cơ sở và thường xuyên kiểm soát đảm bảo hạn chế số lượng tồn kho những loại thực phẩm dễ hư hỏng

Trang 58

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

2 Đảm bảo đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối

với cơ sở kinh doanh DVAU:

 Đảm bảo điều kiện về cơ sở

 Đảm bảo điều kiện về trang thiết bị

 Đảm bảo điều kiên về con người : kiến thức, sức

khỏe và thực hành an toàn thực phẩm

Trang 59

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

Trang 60

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

B BẢO QUẢN THỰC PHẨM AN TOÀN

thực phẩm:

1.1 Biện pháp sử dụng nhiệt độ:

1.2 Bảo quản bằng phương pháp sấy khô :

1.3 Sấy hun khói:

1.4 Bảo quản sử dụng nồng độ thẩm thấu cao:

1.5 Bảo quản với nồng độ pH thích hợp và lên men:

1.6 Bảo quản bằng các chất bảo quản:

1.7 Bảo quản bằng chiếu xạ thực phẩm :

Trang 61

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

2 Điều kiện kho bảo quản nguyên liệu thô:

Nguyên liệu thô phải được phân loại theo từng

nguyên liệu thực phẩm riêng, được lưu giữ trong kho lưu trữ riêng biệt.

Kho bảo quản nguyên liệu thô cần được thiết kế,

trang thiết bị phù hợp với loại thực phẩm cần bảo quản Có quạt thông gió và tốt nhất là có máy điều hòa không khi Tùy theo loại thực phẩm, có máy điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm (tủ bảo quản đông, tủ lạnh, bảo quản mát, bảo quản nhiệt độ thường …) Phải có máy ghi nhiệt độ, độ ẩm để theo dõi hàng ngày

Trang 62

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

Thực phẩm đóng hòm, bao, túi …phải để trên các kệ

kê cách mặt sàn ít nhất 20cm, cách tường kho 50cm

và giữa các lô, các kệ cần có lối đi để dễ kiểm tra.

Kho phải xắp xếp ngăn nắp, trật tự theo nguyên tắc:

hàng vào trước ra trước( first in, first out)

Không được để các hàng không phải thực phẩm vào

kho thực phẩm

Phải có biện pháp phòng chống các động vật gây hại,

côn trùng, các mối nguy hóa học, vật lý nhiễm vào thực phẩm khi bảo quản thực phẩm trong kho.

Có chế độ khử trùng tẩy uế kho, chế độ kiểm tra, chế

độ xuất, nhập kho

Trang 63

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

3 Bảo quản thực phẩm tươi sống.

Có dụng cụ chứa đựng riêng biệt cho thực

phẩm sống và chín, thực phẩm tươi sống đã qua sơ chế làm sạch và thực phẩm chưa sơ chế.

Có dụng cụ chứa đựng riêng biệt cho các loại

thực phẩm khác nhau.

Tuyệt đối không di chuyển, bố trí xắp xếp

thực phẩm ngược chiều sống – chín, sạch – chưa sạch

Trang 64

4 Bảo đảm thời gian bảo quản.

5 Không để ô nhiễm chéo trong quá trình bảo quản hoặc ô nhiễm từ môi trường, côn trùng.

6 Không dùng các chất hoặc phương pháp bảo quản thực phẩm ngoài quy định.

IV THỰC HÀNH BẢO QUẢN TỐT THỰC PHẨM

(GSP):

Trang 65

V THỰC HÀNH TỐT LƯU THÔNG PHÂN PHỐI

5 Khi vận chuyển thức ăn và dụng cụ cho khách hàng cần

để trong các vật liệu sạch sẽ, không độc, chắc chắn, che đậy kín không để hư hỏng, ô nhiễm.

6 Đảm bảo đúng thời gian vận chuyển Thức ăn chín, thời gian sau khi nấu đến khi ăn không để quá 2 giờ.

Trang 66

VI GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG THỰC PHẨM

phẩm và lưu giữ hồ sơ về nguồn gốc, xuất xứ nguyên liệu thực phẩm và các tài liệu khác về toàn bộ quá trình kinh doanh thực phẩm

ngừng ngay việc kinh doanh và tiến hành thu hồi Cơ sở kinh doanh cần nhanh chóng thông báo cho nhà cung cấp và cơ quan chức năng có thẩm quyền về sản phẩm sai phạm nếu nguyên nhân sai phạm do nhà sản xuất để thu hồi và khắc phục

lô sản phẩm để xem xét, quyết định việc sửa chữa những vi phạm

về an toàn, tái chế lô hàng hay hủy toàn bộ lô hàng Các quyết định này được dựa trên cơ sở khoa học, dựa vào tiêu chuẩn với mục đích chính bảo đảm an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng và uy tín nhà kinh doanh

Trang 67

VI 10 NGUYÊN TẮC VÀNG CHẾ BIẾN

Trang 68

Câu hỏi thảo luận

Trang 69

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

Ngày đăng: 19/08/2015, 01:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w