Các can thiệp có hiệu quả trong giảm suy dinh dưỡng thấp còiTrẻ sơ sinh • Khuyến khích nuôi con bằng sữa mẹ Trẻ em 0- 2 tuổi • Khuyến khích nuôi con bằng sữa mẹ • Truyền thông thay đổi
Trang 1Së y tÕ
Trung tâm YTDP tỉnh
Trang 2Tình hình hiện tại
Giải pháp và kiến nghị
NỘI DUNG
Trang 31 Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em về cân nặng theo
tuổi) xuống dưới 20 % ( Năm 2008: 19, 0% )
2 Không c ó nào còn tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em suy
dinh dưỡng trẻ em (cân nặng/ tuổi) trên 30%
3 Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em về chiều cao theo
tuổi trên cả nước xuống dưới 25 %
4 Khống chế tỷ lệ thừa cân béo phì ở trẻ em trên cả
nước ở mức dưới 5 %.
Mục tiêu đến năm 2010
Trang 4Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
Tình hình suy dinh dưỡng trẻ em
Trang 5Xu hướng giảm suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân)
ở trẻ em Việt nam 0- 5 tuổi
Trang 6Tỷ lệ suy dinh dưỡng (thể nhẹ cân) tại các vùng sinh thái năm 2005 và 2008
Trang 7Source: Center for International Earth Science Information Network (CIESIN)
Subnational boundaries have been
Columbia University Global subnational rates of child underweight status; maps and
This document is licensed under a Creative Commons 2.5 Attribution License
Trang 8Suy dinh dưỡng thể thấp còi
Tình hình suy dinh dưỡng trẻ em
Trang 9Ari 30%
Diarrhea 27%
Ari Diarrhea
M easles HIV/AIDS
M alaria other
PAPER 1
Các yếu tố nguy cơ phối hợp với nhau gây nên hơn một phần ba –
khoảng 35% số ca tử vong trẻ em và 11% gánh nặng bệnh tật toàn cầu
Hơn 36 triệu bà mẹ và trẻ em
chết mỗi năm do thiếu dinh dưỡng
Triển khai khẩn cấp các can thiệp
Trang 10Kiªn Giang
Kh¸nh HoµL©m §ångL¹ng S¬n
Trµ VinhTrµ VinhVÜnh Long
VÜnh PhócVÜnh PhócVÜnh PhócYªn B¸i
Ninh B×nhNam §Þnh
Thõa Thiªn- HuÕThõa Thiªn- HuÕ
Kon TumKon TumKon Tum
Kon Tum
Hµ TÜnhThanh Ho¸
§¨k L¨k
§¾k N«ng
Lai Ch©u
§iÖn Biªn
Map 2 Prevanlence of low Height-For-Age in children under 5 years of age in 2008
Nguån: ®iÒu tra suy dinh d ìng trÎ em ë c¸c tØnh thµnh n¨m 2008
Source: PEM Annual Monitoring and Evaluation, 2008
Sparatly Island (Vietnam)
Paracel Islands (Vietnam)
Hainan Island (China)
Cao/dµi theo tu«i
Trang 11Tóm tắt: Tình trạng Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và
thâp còi trẻ em Việt nam năm 2008
Hoµ B×nh H ng Yªn
Kiªn Giang
Kh¸nh Hoµ
L©m §ångL¹ng S¬n
Long An
NghÖ An
Ninh ThuËn
Phó ThäPhó ThäPhó Thä
Phó Thä
Phó YªnPhó Yªn
TP Hå ChÝ MinhTuyªn Quang
Trµ VinhVÜnh Long
VÜnh PhócYªn B¸iYªn B¸iYªn B¸iYªn B¸i
Ninh B×nhNam §Þnh
Thõa Thiªn- HuÕ
Kon TumKon Tum
Qu¶ng Ninh
Qu¶ng TrÞ
HËu GiangCÇn Th¬
Paracel Islands (Vietnam)
Hainan Island (China)
Cao/dµi theo tu«i
Trang 121 Gi¶m tû lÖ suy dinh d ìng trÎ em (c©n nÆng/ theo
tuæi) 0,8% so víi n¨m 2009 (xuèng 18%).
2 Gi¶m tû lÖ suy dinh d ìng trÎ em (chiÒu cao/ tuæi)
1,3% so v i n m 2009 (xuèng 30%). ới năm 2009 (xuèng 30%) ăm 2009 (xuèng 30%).
Mục tiêu năm 2010
Trang 13Tình hình hiện tại
Giải pháp và kiến nghị
Trang 14Nhận thức và giải pháp giảm suy dinh dưỡng thấp còi
Trang 16Các can thiệp có hiệu quả trong giảm suy dinh dưỡng thấp còi
Trẻ sơ sinh
• Khuyến khích nuôi con bằng sữa mẹ
Trẻ em 0- 2 tuổi
• Khuyến khích nuôi con bằng sữa mẹ
• Truyền thông thay đổi hành vi để cải thiện cho ăn bổ sung
• Bổ sung Kẽm trong quản lý tiêu chảy
• Tăng cường hoặc bổ sung Vitamin A
• Phổ cập muối iod
• Các can thiệp vệ sinh hoặc rửa tay
• Điều trị SDD cấp nặng
Phụ nữ mang thai:
• Bổ sung viên sắt/folate hoặc đa vi chất cho bà mẹ
• Bổ sung iod thông qua iod hóa muối
• Bổ sung calci cho bà mẹ
Trang 17Bạc Liêu
Bắc NinhBắc NinhBắc NinhBắc Ninh
Bình D ơngBình D ơngBình D ơng
Kiên Giang
Khánh Hoà
Lâm ĐồngLạng Sơn
Long An
Nghệ AnNghệ An
Ninh ThuậnNinh ThuậnNinh Thuận
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng BìnhQuảng Bình
Quảng NamQuảng NamQuảng Nam
TP Hồ Chí MinhTuyên Quang
Trà VinhTrà Vinh
Trà Vinh
Vĩnh Long
Vĩnh PhúcVĩnh PhúcVĩnh Phúc
Bản đồ 2: Tỷ lệ suy dinh d ỡng chiều cao theo tuổi của trẻ em d ới 5 tuổi năm 2008
Map 2 Prevanlence of low Height-For-Age in children under 5 years of age in 2008
Nguồn: điều tra suy dinh d ỡng trẻ em ở các tỉnh thành năm 2008
Sparatly Island (Vietnam)
Paracel Islands (Vietnam)
Hainan Is land (China)
Cao/dài theo tuôi
Can thiệp dinh dưỡng cơ bản
Chiến lược giảm suy dinh dưỡng thấp cũi
Cải thiện tỡnh trạng thiếu vi chất dinh dưỡng
Cỏc giải phỏp phũng chống thừa cõn- bộo phỡ
Cỏc nhúm giải phỏp can thiệp dinh dưỡng
trong giai đoạn 2010-2020
Trang 18Xây dựng kế hoạch hoạt động đặc thù của các địa phuơng
10 Hoạt động cơ bản tr ên toàn quốc
Hoạt động tăng cường của địa phương
Hoạt động tại các xã phường trọng điểm
Giáo dục truyền thông đặc thù
PC thiếu máu cho PN mang thai Can thiệp cơ bản theo vùng miền
Tăng tần xuất GD truyền thông Phục hồi dinh dưỡng cho trẻ SDD
Can thiệp ở 18 tỉnh khó khăn
Kế hoạch
cho mỗi tỉnh/ th.phố
Trang 19Ban chỉ đạo trung ơng
Ban chỉ đạo CT Muc tiờu y tế quốc gia/ PCSDD tỉnh/ thành phố
104.660 y t thôn bản/ CTV dinh d ế thôn bản/ CTV dinh d ưỡng
Trang 22ViÖn Dinh d ìng vµ c¸c ViÖn Khu vùc
104.660 CTV Dinh d ìng
10.967 Chuyªn tr¸ch DD
Trang 23N÷ vÞ thµnh niªn Bµ mÑ mang thai
Đối tượng can thiệp
Trẻ em 0- 2 tuổi Trẻ em 2- 5 tuổi Suy dinh dưỡng thể thiếu cân
Suy dinh dưỡng thể thấp còi
Trang 24Thời điểm cho các can thiệp
Trang 25Lồng ghép giáo dục dinh dưỡng trong các thời điểm khám thai
Khám thai lần 1 (trong 3 tháng đầu):
Dinh dưỡng mang thai
Khám thai lần 2 (trong 3 tháng giữa):
Nuôi con bằng sữa mẹ
Khám thai lần 3 (trong 3 tháng cuối):
Nuôi con bằng sữa mẹ
Ăn bổ sung cho trẻ em
Trang 26Lớp giáo dục truyền thông kết hợp với thực hành dinh dưỡng
Bà mẹ có con dưới 2 tuổi
Tháng 6
Tháng 12
Tháng 10
Tháng 4
Nội dung chuyên môn:
Kiến thức cơ bản về dinh dưỡng.
Ứng dụng trong chăm sóc dinh dưỡng cho trẻ
Vệ sinh ATTP trong chế biến
Phương pháp tổ chức
Địa điểm Giảng viên Đối tượng tham dự
Trang 27Theo dõi tăng trưởng của trẻ em
(cân nặng và chiều cao)
áp dụng chuẩn tăng trưởng mới của WHO
Cân trẻ < 2 tuổi định kỳ
Tháng 3
Tháng 12
Cân trẻ định kỳ
Cân trẻ em dưới 2 tuổi ít nhất 3 tháng/ lần
Cân trẻ suy dinh dưỡng (dưới 5 tuổi) hàng tháng
Cân trẻ theo chiến dịch (1-30/6)
Cân trẻ 0- 5 tuổi (tỷ lệ trẻ được cân > 90% số trẻ)
Đo chiều cao/ chiều dài trẻ em Biểu đồ phát triển mới
Thống kê tại địa phương Báo cáo tuyến trên
Tháng 6
Tháng 9
Trang 2880% trẻ em dưới 2 tuổi có áp phích hộ gia đình/
hoặc biểu đồ tăng trương
Trang 29Hồ sơ giám sát hoạt động dinh dưỡng
tại các tuyến
Báo cáo của các cán bộ đi kiểm tra
Bảng kiểm dinh dưỡng cộng đồng (theo tuyến) của từng lần giám sát kiểm tra
Các báo cáo định kỳ và đột xuất của tuyến dưới
Các ý kiến và chỉ đạo của lãnh đạo trung tâm, lãnh đạo Sở
và lãnh đạo chính quyền các cấp
Trang 30S ử dụng ngân sách của địa phương
hỗ trợ thêm
Các hoạt động tăng cường
Trang 31C ải thiện tình trạng thiếu máu
Tỷ lệ thiếu máu: > 30%
Tỷ lệ SDD bào thai: khoảng 10%
4 USD/ Phụ nữ mang thai
Trang 32Phục hồi cho trẻ em suy dinh dưỡng
Địa điểm triển khai:
Các xã phường trọng điểm về dinh dưỡng
Đối tượng được cấp sản phẩm:
Trẻ em dưới 6-24 th áng tuổi bị suy dinh dưỡng
Hiệu quả với trẻ em bị SDD
Chất lượng đảm bảo
Giá phù hợp
Trang 33 Hỗ trợ cho các chuyên trách/ cộng tác viên của các xã phường triển khai chung Định mức do Ban chỉ đạo địa phương qui định
Tri ển khai các mô hình điểm hoặc các hoạt động khác
Trang 35Kiện toàn công tác tổ chức
Trung tâm y tế dự phòng tiếp tục là điểm đầu mối quan trọng:
Chiến lược Dinh dưỡng quốc gia.
Hoạt động triển khai trong khuôn khổ chương trình PCSDDTE.
Ngân sách đảm bảo cho các hoạt động triển khai
Cần tiến hành:
Duy trì hoạt động và tổ chức
Kiện toàn bổ sung cán bộ và đẩy mạnh đào tạo
Trang 37Truyền thông
Truyền hình, báo chí
Tài liệu truyền thông cho các tuyến:
Băng, đĩa truyền thông
Băng rôn - khẩu hiệu
Tờ rơi cho bà mẹ
Tổ chức các hoạt động truyền thông trong ngày
vi chất dinh dưỡng, chiến dịch uống Vit A đợt 2
và tuần lễ dinh dưỡng phát triển
Trang 38Điều tra dinh dưỡng năm 2009
Điều tra tình trạng dinh dưỡng trẻ em:
Thời gian: Tháng 6 – tháng 10/ 2010
Công bố kết quả: Tháng 12/ 2010
Thu thập một số chỉ tiêu dinh dưỡng tại vùng khó khăn (18 tỉnh): tháng 6- tháng 10/2010
Trang 40Ban chỉ đạo trung ơng
Ban chỉ đạo CT Muc tiờu y tế quốc gia/ PCSDD tỉnh/ thành phố
104.660 y t thôn bản/ CTV dinh d ế thôn bản/ CTV dinh d ưỡng
Trang 41Kiến thức căn bản về dinh dưỡng
Chăm sóc dinh dưỡng
cho phụ nữ mang thai
Chăm sóc dinh dưỡng
Trang 42Đài phát thanh các cấp
và hệ thống loa truyền thanh
Các chủ đề:
Nuôi con bằng sữa mẹ, dinh dưỡng cho trẻ lành, DD cho trẻ bệnh
Các chủ đề được phát thanh theo thời gian qui định
Trang 43Vitamin A và sự phát triển của trẻ nhỏ, hiệu quả của tẩy giun định kỳ
Thông điệp về cân trẻ theo dõi tăng trưởng, những kiến thức cần thiết để phục hồi dinh dưỡng cho trẻ em bị suy dinh dưỡng
Các kiến thức cơ bản về dinh dưỡng cho các đối tượng Dinh dưỡng cho trẻ em trong ngày tết
Lịch truyền thông
Thông điệp về cân trẻ theo dõi tăng trưởng, những kiến thức cần thiết để phục hồi dinh dưỡng cho trẻ em bị SDD Các kiến thức cơ bản về dinh dưỡng cho các đối tượng
Chăm sóc dinh dưỡng cho trẻ khi trẻ bị tiêu chảy Các kiến thức cơ bản về dinh dưỡng cho các đối tượng Thông điệp về cân trẻ theo dõi tăng trưởng,
những kiến thức cần thiết để phục hồi dinh dưỡng cho trẻ em bị SDD
An ninh lương thực, Đa dạng hoá và ATTP cho bữa ăn gia đình Vitamin A và sự phát triển của trẻ nhỏ, hiệu quả của tẩy giun định kỳ Thông điệp về cân trẻ theo dõi tăng trưởng,
những kiến thức cần thiết để phục hồi dinh dưỡng cho trẻ em bị SDD
Trang 44Truyền thanh- truyền hình Áp phích hộ gia đình
địa phương
Trang 47Đại hội cộng tác viên toàn quốc lần thứ II
Tổ chức tại Hà nội (trung tâm hội nghị quốc gia)
Thời gian dự kiế th«n b¶n/ CTV dinh dn: ngày 23 -24/ 10/ 2009
Đại biểu:
Lãnh đạo nhà nưới năm 2009 (xuèng 30%).c Lãnh đạo Bộ Y tế và các Vụ, Viện, cục, Đại biểu chính quyền và ngành y tế các tỉnh thành phố:
Chính quyền và Sở Y tế (2) Trung tâm SKSS( 2), Trung tâm Y tế dự phòng (2) Chuyên trách và cộng tác viên dinh dưỡng (5 người/ tỉnh)
Các tỉnh chuẩn bị :
Kế hoạch và ngân sách để tham dự TTSKSS làm đầu mối chuẩn bị Báo cáo tổng kết 10 năm 2009 (xuèng 30%).m PCSDDTE
Áp phíc triển lãm của mỗi tỉnh (rộng 180 cm, cao 120 cm).
Công tác khen thưởng: hoàn thiện gấp
Trang 48Xin trân trọng cám ơn
sự chú ý theo dõi của các quí vị đại biểu
Chi tiết xin liên hệ Ths Trương Hồng Sơn Điện thoại: 0975319988 - Email: truonghongson@dinhduong org.vn)