1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III

123 7,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III

Trang 1

CIII LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng

B.Phân tích cân bằng tiêu dùng bằng phương pháp hình học

Trang 2

Cân b ng tiêu dùng: ằ

 Là trạng thái NTD đạt mức thoả mãn tối đa

 Không còn đ ng c thay đ ộ ơ đ i ổ

Trang 3

A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng

I.Một số vấn đề cơ bản

II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng

III.Sự hình thành đường cầu thị

trường

Trang 4

I.Một số vấn đề cơ bản

Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng

Hữu dụng (U)

Tổng hữu dụng(TU)

Hữu dụng biên(MU)

Quy luật hữu dụng biên giảm dần

Trang 5

Hữu dụng (U)

Hữu dụng là sự thỏa mãn

mà một người cảm nhận được

 khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay

dịch vụ nào đó.

Hữu dụng mang tính chủ quan

Trang 6

Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng

Thuyết hữu dụng dựa trên một số giả định:

 Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định lượng và đo lường được.

 Các sản phẩm có thể chia nhỏ.

 Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn

hợp lý

Trang 7

1 Hữu dụng (U)

Hữu dụng là sự thỏa mãn

mà một người cảm nhận được

 khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay

dịch vụ nào đó.

Hữu dụng mang tính chủ quan

Trang 8

2 Tổng hữu dụng (TU)

A tiêu dùng SP X thứ nhất: x 1 → u 1

Tiêu dùng SP X thứ hai: x 2 → u 2

……

Tiêu dùng SP X thứ n: xn un →

 ⇒Khi TD n SP X u → 1 +u 2 +…

+un=TUn

Trang 9

2 Tổng hữu dụng (TU)

Là tổng mức thỏa mãn đạt được

khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định

trong mỗi đơn vị thời gian

TU phụ thuộc vào số lượng sản phẩm được sử dụng

Trang 10

2 Tổng hữu dụng (TU)

TU có đặc điểm:

Ban đầu Q ↑→ TU ↑

Sau đo ùQ ↑→ TUmax

Tiếp tục Q ↑→ TUkhông đổi hayTU ↓

Trang 11

3 Hữu dụng biên (MU)

Là phần hữu dụng tăng thêm trong tổng hữu dụng

 khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm

 trong mỗi đơn vị thời gian

 (với điều kiện các yếu tố khác không đổi):

Trang 12

3 Hữu dụng biên (MU)

Là s thay đ i ự đ ổ trong tổng hữu

dụng

 khi thay đđ i 1 đơn vị sản phẩm tiêu ổ

dùng

 trong mỗi đơn vị thời gian

 (với điều kiện các yếu tố khác không đổi):

Trang 13

3 Hữu dụng biên (MU)

Công thức tính:

Q

MU

X X

TU

=

Trang 14

3 Hữu dụng biên (MU)

Nếu hàm TU là liên tục, thì MU chính là đạo hàm bậc nhất của TU:

dTU

=

Trang 15

3 Hữu dụng biên (MU)

VD:Hàm tổng hữu dụng có dạng:

Trang 16

4 3 2 1 0 -1 -2

4 7 9 10 10 9 7

1 2 3 4 5 6 7

Trang 17

5 Q

TU

3 0

TUmax = 10

9

2 1

∆TU

0

4 3

B

E

Q 3

A

Trang 18

Qui luật hữu dụng biên giảm

 trong mỗi đơn vị thời gian

thì hữu dụng biên của sản phẩm X sẽ giảm dần.

Trang 19

Mối quan hệ giữa MU và TU:

Khi MU > 0 → TU ↑

Khi MU < 0 → TU ↓

Khi MU = 0 → TUmax

Trang 20

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG

1 Mục đích và giới hạn của người

tiêu dùng

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Trang 21

1 Mục đích và giới hạn của

người tiêu dùng

Mục đích là tối đa hóa thỏa mãn

Giới hạn ngân sách:

 mức thu nhập nhất định

 giá của các sản phẩm cần mua

 Vấn đề đặt ra: Chọn phương án tiêu

dùng tối ưu để TUmax

Trang 22

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Ví dụ 1: Cá nhân A có I = 7 đồng

dùng để chi mua 2 sản phẩm X và Y Vấn đề đặt ra :

 A cần mua ? đồng X; ? đồng Y để

TUmax

Sở thích của A đối với 2 sản phẩm

được thể hiện qua bảng 3.2:

Trang 23

Bảng 3.2:Sở thích của A đối

với 2 sản phẩm

X (đồng) MUx(đvhd) Y(đồng) MUy

Trang 24

Bảng 3.2:Sở thích của A đối với 2

Trang 25

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

⇒ Chi cho x2

Trang 26

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

Trang 27

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

 MUy3 = 28đvhd ⇒ Chi cho y3

 Đồng thứ 7: Chi cho x4

Trang 28

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

X

TU = 4 + 3 = ∑ + ∑3 = 223

Trang 29

2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Với thu nhập nhất định, người tiêu dùng sẽ mua số lượng các SP sao cho hữu dụng biên của đơn vị tiền tệ cuối cùng của các SP phải bằng nhau:

Trang 30

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Ví dụ 2 :

Giả sử B có I = 14$, chi mua 2 sản phẩm

X và Y với Px = 2 $/kg và Py = 1 $/l.

Sở thích của B đối với 2 SP được thể

hiện qua bảng 3.3

Vấn đề đặt ra: B nên mua bao nhiêu kg

X, bao nhiêu lít Y để đạt TUmax.

Trang 32

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

2 điều kiện để tối đa hoá hữu dụng:

) 2 (

*

*

) 1 (

I Y

P

MU P

MU

Y X

Y

Y X

X

= +

=

Trang 33

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

MUx

Px =

MUy Py

MUx MUy =

Px Py

2

1 = 2

=

Từ ĐK(1):

Trang 34

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

Trang 35

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

Trang 36

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Ví dụ 3 : Nếu thu nhập B tăng lên I2

= 15 $ để mua 2 SP thì phối hợp tối

ưu mới là gì?

 14 $ coi như đã chọn hợp lý, còn

đồng thứ 15 ta so sánh:

Trang 37

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Đồng thứ 15:

dvhd dvhd

dvhd dvhd

X

4

$ 1 4

6

$ 2 12

PATD tối ưu: X = 4,5kg & Y = 6 lít

Trang 38

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Không thoả đk (1):

: 7

5 dvhd dvhd

P

MU P

MU

Y

Y X

Nhưng không còn cách nào phân phối tốt hơn

Trang 39

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Do đó trong thực tế, để TUmax ta

chọn PATD tối ưu thoả mãn 2 điều

kiện:

Trang 40

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

Trang 41

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

Nguyên tắc:

 Để TUmax, người TD phải phân phối thu nhập nhất định của mình cho các SP sao cho:

MU trên một đơn vị tiền tệ của các SP

phải tương đương nhau:

 MUx/Px ≈ MUy/Py ≈ MUz/Pz ≈

Trang 42

III SỰ HÌNH THÀNH ĐƯỜNG

CẦU THỊ TRƯỜNG.

Để thiết lập đường cầu thị trường của một loại SP ta tiến hành 2 bước:

 Thiết lập đường cầu cá nhân của SP

 Từ các đường cầu cá nhân ta tổng hợp thành đường cầu thị trường

Trang 43

1 Sự hình thành của đường cầu

cá nhân đối với sản phẩm X.Đường cầu cá nhân thể hiện:

 lượng SP mà mỗi người TD sẽ mua

 ở mỗi mức giá SP

 trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

Để xây dựng đường cầu cá nhân đối với SP X ta cho

 P X thay đổi

 các yếu tố còn lại (Py, I và sở thích) không đổi

Trang 44

1 Sự hình thành của đường cầu

cá nhân đối với sản phẩm X.

Giả sử người TD A có thu nhập I =

350 $ để chi mua hai SP X và Y với

Px 1 = 20 $/sp; Py 1 = 10 $/sp

Sở thích của A đối với hai SP được

thể hiện qua bảng sau:

Trang 45

X(sp) MUx(ñvhd) Y(sp) MUy(ñvhd)

5

11 15

24 22 20

Trang 46

1 Sự hình thành của đường cầu

cá nhân đối với sản phẩm X.

Phương án tiêu dùng tối ưu :

1 1

1 1

1

1 1

1

= +

P X

P

MU P

MU

y x

y

y x

x

Trang 47

1 Sự hình thành của đường cầu

cá nhân đối với sản phẩm X.

Khi Px↑là Px 2 = 30 $/sp (trong khi

Py, I, sở thích… không đổi).

Nếu B vẫn muốn mua X 1 = 10sp thì phải giảm lượng mua Y đến Y’= 5sp và sẽ không đạt thỏa mãn tối đa vì:

Trang 48

1 Sự hình thành của đường cầu

cá nhân đối với sản phẩm X.

Để đạt TUmax, B sẽ điều chỉnh: giảm

mua SP Xvà tăng mua SP Y cho đến

khi : X2 = 8 và Y2 = 11

thỏa 2 điều kiện:

Trang 49

1 Sự hình thành của đường cầu

cá nhân đối với sản phẩm X.

( ) ( )

$) 350 10

* 11 30

* 8 (

2

*

1 2

, 2

1 2

2 2

1

2 2

2

= +

= +

P X

P

MU P

MU

y x

y

y x

x

Trang 50

Biểu cầu và đường cầu của A

PX QX

PX1 QX1(20) (10)

PX2 QX2(30) (8)

dX

Trang 51

Tác động của Px đến khối lượng

tiêu thụ sản phẩm Y

Khi P X ↑ , I, sở thích và P Y không đổi thì có 3 trường hợp có thể xảy ra:

Trang 52

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

Giả sử trên thị trường SP X chỉ có 2 cá nhân người tiêu dùng A và B

Lượng cầu thị trường là tổng lượng cầu của 2 cá nhân ở mỗi mức giá.

Trang 53

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

Mức giá SP

(P)

Lượng cầu của A(qA)

Lượng cầu của B(qB)

Lượng cầu Thị trường (QD)=qA + qB

Trang 54

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

M

N N

N

Trang 55

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

Đường cầu thị trường (D)

 được tổng hợp từ các đường cầu cá

nhân

 bằng cách tổng cộng theo hoành độ các đường cầu cá nhân.

Trang 56

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

Trang 57

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

Có N =1.000 người TD giống nhau

Hàm số cầu cá nhân: P = -20q+500 *

Hàm số cầu thị trường?

Từ HS cầu cá nhân: P = -20q+500

→q = -1/20*P+25

Cầu thị trường: Q= N*q =-50P+ 25.000

Hay P =-1/50*Q + 500 **

Trang 58

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

N cá nhân TD giống nhau

Nếu cầu cá nhân có dạng: P=a.Q+b

Thì hàm cầu thị trường: P= (a/N)*Q + b

Trang 59

B PHÂN TÍCH CÂN BẰNG

TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC.

I.Một số vấn đề cơ bản

II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng

III.Sự hình thành đường cầu thị

trường

Trang 60

I.Một số vấn đề cơ bản

Ba giả thiết cơ bản

Đường đẳng ích

Đường ngân sách

Trang 61

Ba giả thiết cơ bản

Sở thích có tính hoàn chỉnh

Người tiêu dùng luôn thích có nhiều hơn là có ít hàng hóa (đối với các

hàng hóa tốt).

Sở thích có tính bắc cầu

Trang 62

Sở thích của người tiêu dùng

Giỏ hàng hoá X(đơn vị) Y(đơn vị)

Trang 63

B được ưa thích hơn E

G > B >E

Vùng I

Vùng II

0

Trang 64

2 Đường đẳng ích(U)

Giả sử có 4 phối hợp A, B, C và D

của 2 sản phẩm thực phẩm (X) và

quần áo (Y)

A = B = C= D →U1

được thể hiện trong bảng 3.7

Trang 66

Y 7

1

0

D

Trang 67

2 Đường đẳng ích(U)

a) Khái niệm:

Đường đẳng ích là

 tập hợp các phối hợp khác nhau giữa

hai hay nhiều sản phẩm

 cùng mang lại một mức thỏa mãn cho người TD

Trang 68

2 Đường đẳng ích(U)

tả bằng một tập hợp các đường đẳng ích tương ứng với các mức thỏa mãn khác nhau.

mức thỏa mãn càng cao.

đồ thị được gọi là sơ đồ đẳng ích.

Trang 70

2 Đường đẳng ích(U)

Đặc điểm của đường đẳng ích:

 Dốc xuống về bên phải

 Các đường đẳng ích không cắt nhau

 Lồi về phía gốc O

Trang 71

2 Đường đẳng ích(U)

Lồi về phía gốc O:

đổi giữa hai loại SP giảm dần

 tỷ lệ này được gọi là tỷ lệ thay thế biên (MRS).

Trang 72

2 Đường đẳng ích(U)

 số lượng SP Y giảm xuống

 để sử dụng thêm một đơn vị SP X

 nhằm bảo đảm mức thỏa mãn không đổi.

 MRSXY = ∆ Y/ ∆ X

 MRS là độ dốc của đường đẳúng ích

Trang 73

Y 7

Độ dốc MRSXY =∆Y/∆X < 0

U0

Trang 74

2 Đường đẳng ích(U)

MRS: tỷ lệ đánh đổi giữa 2 SP trong sử dụng

Để đảm bảo TU không đổi thì:

Trang 75

Y 7

Độ dốc MRSXY =∆Y/∆X < 0

Giảm dần

∆Y.MU Y + ∆X.MU X = 0

∆Y/ ∆X = -MU X /.MU Y= MRS XY

Trang 76

X,Y là 2 SP bổ sung X,Y là 2 SP thay

Các dạng đường đẳng ích đặc biệt

Trang 78

X

Y

X10

C

Trang 79

3.Đường ngân sách.

a) Khái niệm:

 Đường ngân sách là

tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 SP

mà người TD có thể mua được

với cùng một mức thu nhập

và giá các sản phẩm đã cho.

Trang 80

3.Đường ngân sách.

X là lượng SP X được mua

Y là lượng SP Y được mua

Px là giá SP X

Py là giá SP Y

I là thu nhập của người TD

Trang 81

3.Đường ngân sách.

Phương trình đường ngân sách có

P

P

X Y

*

=

Trang 82

Độ dốc = -Px/Py

Trang 83

3.Đường ngân sách.

b) Đặc điểm

Là đường thẳng dốc xuống về bên phải

Độ dốc =-Px/Py: tỷ lệ đánh đổi giữa 2

SP trên thị trường:

 muốn tăng mua một SP này phải giảm

tương ứng bao nhiêu SP kia khi I không

đổi

Trang 84

3.Đường ngân sách.

VD: A có I = 1000 dùng để mua 2 SP

X và Y với Px = 100 và Py=200.

Phương trình đường ngân sách là:

Y = 5 - ½*X

Độ dốc tương ứng là -1/2 : muốn mua thêm 1 SP X phải giảm mua 1/2 SP Y.

Trang 85

3

2

6 4

Trang 86

3.Đường ngân sách.

c) Sự dịch chuyển đường ngân

sách:do

Thu nhập thay đổi

Giá sản phẩm thay đổi

 khi I tăng (giảm ), giá các SP không

đổi, đường ngân sách sẽ dịch chuyển

song song sang phải(trái)

Trang 87

3.Đường ngân sách.

Thu nhập thay đổi:

 khi I ↑ ⇒ đường ngân sách → // phải

 khi I ↓ ⇒ đường ngân sách → // trái

Trang 89

3.Đường ngân sách.

+ Giá SP thay đổi:

 nếu P X tăng lên

 ⇒ đường ngân sách quay về phía gốc trên trục X

 vị trí trên trục Y vẫn giữ nguyên

 Nếu giá X giảm thì chiều quay ngược lại

Trang 90

I/Px 1 I/Px 2

C

Trang 91

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA

HÓA HỮU DỤNG

Mục tiêu: đạt TUmax, thể hiện trong việc mong muốn vươn tới các U cao nhất

 trong giới hạn thu nhập I

 Px và Py

 Được thể hiện qua đường ngân sách tương ứng.

Vấn đề đặt ra: Người TD nên chọn phối hợp

nào giữa X và Y để TUmax?

Trang 92

Y

M I/Py

I/Px B

E A

Trang 93

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA

HÓA HỮU DỤNG

Như vậy:

 Phối hợp tối ưu la:ø

tiếp điểm của đường ngân sách với

đường đẳng ích

tại đó (E) độ dốc của 2 đường là bằng nhau:

Tại E : MRS XY = - Px/Py

Trang 94

Giải pháp góc

Trang 95

III SỰ HÌNH THÀNH

ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG

1 Đường cầu cá nhân về SP X:

2.Đường cầu thị trường về SP X:

Trang 96

 Noiá E, F trên H3.11b Đường cầu cá nhân →

1 Đường cầu cá nhân về sản

phẩm X:

Trang 97

1 Đường cầu cá nhân về sản

phẩm X:

Đường tiêu dùng theo giá:

 là tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2

sản phẩm

 khi giá một SP thay đổi

 các điều kiện còn lại không đổi.

Trang 99

Đường tiêu dùng theo giá dốc lên:

| Edx | <1 2 SP bổ →

sung

Trang 101

Đường tiêu dùng theo giá nằm ngang:

| Edx | =1 2 SP độc →

lập

Trang 102

IV CÁC VẤN ĐỀ KHÁC

Trang 103

1.Đường Engel

Đường Engel phản ánh mối quan hệ

giữa

 sự thay đổi lượng cầu SP

 với sự thay đổi thu nhập

 trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

Để xây dựng đường Engel, ta cho thu

nhập thay đổi, giá các SP không đổi.

Trang 104

1.Đường Engel

Ban đầu I 1 ,Px, Py E(x → 1 ,y 1 )

Sau đó I 2 , Px, Py F(x → 2 ,y 2 )

 Nối E,F trên H3.12a

 →Đường tiêu dùng theo thu nhập

Trang 105

1.Đường Engel

Đường tiêu dùng theo thu nhập là

 tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm

 khi thu nhập thay đổi

 giá các sản phẩm không đổi

Trang 106

M M’

N’

N

Trang 107

z2

I2

I1

H.3.12c: Y là SP cao cấp

H.3.12d: Z là SP cấp thấp

Đường Engel của

SP Y

Đường Engel của

SP Z

Trang 108

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

Khi P X ↑ Q DX ↓) là kết quả tổng

hợp của 2 tác động:

 Tác động thay thế

 Tác động thu nhập.

Trang 109

Thu nh p danh ngh a: thu nh p b ng ậ ĩ ậ ằ

ti n ề

Trang 111

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

a) Tác động thay thế:

 là lượng SP X giảm (tăng)

 khi Px tăng (giảm)

 trong điều kiện mức thỏa mãn không đổi

 (hay thu nhập thực tế không đổi).

Tác động thay thế luôn mang dấu âm.

Trang 112

2 Tác động thay thế và tác

động thu nhập

b) Tác động thu nhập:

Khi Px tăng, làm thay đổi lượng cầu sản phẩm X do:

 sức mua giảm (thu nhập thực tế giảm)

làm thay đổi mức thỏa mãn.

Trang 113

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

thu nhập mang dấu âm

 khi Px ↑ → I thực tế ↓→Q DX ↓

nhập mang dấu dương

 khi Px ↑→ I thực ↓→QDX↑

Trang 114

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

 loại trừ tác động thu nhập bằng cách

 tăng thêm thu nhập một lượng ( ∆ I) vừa đủ

 để đường ngân sách giả định M’C’

 song song với đường ngân sách MC

 và tiếp xúc với đường đẳng ích ban đầu U1

 (để giữ mức thỏa mãn không đổi) tại điểm G (x’, y’)

Trang 115

C C’

Tác động thay thế:x1→x’

Tác động thu nhập:x’ x → 2

Hình 3.13 I/Px2 I’/Px2 I/Px1

I ’/Py

I /Py

Trang 116

U0

U1

E F

Tác động thay thế:x1→x’

Tác động thu nhập:x’ x → 2

Hình 3.13 I/Px2 I’/Px2 I/Px1

I ’/Py

I /Py

Trang 117

3 Thặng dư tiêu dùng (ký hiệu là CS)

Theo quy luật hữu dụng biên giảm dần,

đối với mỗi cá nhân:

 MU của SP tiêu dùng trước > MU của SP

tiêu dùng sau

 NTD sẵn lòng trả những P cao hơn cho những

SP tiêu dùng trước

Thực tế, người TD trả cùng P cho các SP được mua căn cứ vào MU của SP sau

cùng, đã tạo ra thặng dư tiêu dùng.

Trang 118

A

d

CS1 =Pmax 1 –P = 100 $– 50$ = 50$

CSq = OJAq –OPAq CSq1 = JPA

0

80

2 B

C

Trang 119

3 Thặng dư tiêu dùng (ký hiệu là CS)

Thặng dư tiêu dùng của một đơn vị

sản phẩm là

 chênh lệch (hiệu số) giữa

 Pmax mà người TD sẵún lòng trả (còn gọi là giá dành trước)

 với P thực trả cho SP.

CS 1 = Pmax 1 - P

Trang 120

3 Thặng dư tiêu dùng (ký hiệu là CS)

Thặng dư tiêu dùng cá nhân cho q

sản phẩm( CS q )

( CS q ) =Σsố tiền tối đa mà người TD sẵn lòng trả - Σsố tiền thực trả cho q sản phẩm (hình 3.15).

Trang 121

Thặng dư tiêu dùng trên thị

trường

Điểm cân bằng thị trường: E(P1, Q1):

Thặng dư tiêu dùng trên thị trường(CS):

CS = tổng số tiền tối đa mà người TD tiêu dùng sẳn lòng trả cho Q1 - tổng số tiền thực trả cho Q1 sản phẩm (hình

3.16).

Trang 122

Thặng dư tiêu dùng trên thị

trường

CS Q1 = OJEQ 1 - OP 1 EQ 1 = JP 1 E

Thặng dư tiêu dùng trên thị trường

còn được xác định bởi diện tích nằm dưới đường cầu và phía trên giá thị trường của SP

Ngày đăng: 18/08/2015, 23:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.2:Sở thích của A đối với 2 - BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III
Bảng 3.2 Sở thích của A đối với 2 (Trang 24)
Hình 3.13 I ’/P x2 I/Px1 - BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III
Hình 3.13 I ’/P x2 I/Px1 (Trang 115)
Hình 3.13 I ’/P x2 I/Px1 - BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG III
Hình 3.13 I ’/P x2 I/Px1 (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN