Trong quá trình hoạt ñộng sản xuất, các cơ sở dệt nhuộm ñã tạo ra lượng lớn chất thải có mức ñộ gây ô nhiễm cao.. Nước thải sinh ra từ dệt nhuộm thường có nhiệt ñộ cao thấp nhất là 400C,
Trang 11
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
VÕ THỊ THÙY DUNG
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
QUÁ TRÌNH PHÂN HỦY THUỐC NHUỘM
METHYL BLUE BẲNG CÁC TÁC NHÂN
Fe2+/H2O2, UV/H2O2 VÀ Fe2+/UV/H2O2
Chuyên ngành : Hóa hữu cơ
Mã số : 60.44.27
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỮU CƠ
2011
2
Công trình ñược hoàn thành tại
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Người hướng dẫn khoa học: TS BÙI XUÂN VỮNG
Phản biện 1:……… Phản biện 2:……… ……….
Luận văn sẽ ñược bảo vệ trước Hội ñồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ Hoá hữu cơ họp tại Đại học
Đà Nẵng vào ngày…….tháng…… năm………
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
- Trung tâm thông tin-Học liệu, Đại học Đà Nẵng
- Thư viện trường Đại học Sư phạm, ñại học Đà Nẵng
Trang 2MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn ñề tài
Hiện nay, ngành công nghiệp dệt nhuộm ở nước ta ñang
phát triển ña dạng với những qui mô khác nhau Trong quá trình hoạt
ñộng sản xuất, các cơ sở dệt nhuộm ñã tạo ra lượng lớn chất thải có
mức ñộ gây ô nhiễm cao Nước thải sinh ra từ dệt nhuộm thường có
nhiệt ñộ cao (thấp nhất là 400C), ñộ pH lớn, chứa nhiều loại hóa chất,
thuốc nhuộm khó phân hủy, ñộ màu cao và hàm lượng cặn lơ lửng
cao có chứa dầu mỡ Lượng thuốc nhuộm dư sau công ñoạn nhuộm
có thể lên ñến 50% tổng lượng thuốc nhuộm ñược sử dụng ban ñầu
Đây chính là nguyên nhân làm cho nước thải dệt nhuộm có ñộ màu
cao và nồng ñộ chất ô nhiễm lớn Nếu không ñược xử lí tốt, nước thải
do dệt nhuộm sẽ gây ô nhiễm môi trường, ñặc biệt là ô nhiễm nguồn
nước mặt, nước ngầm
Góp phần hạn chế và khắc phục tình trạng ô nhiễm môi
trường do nước thải dệt nhuộm, trong thời gian gần ñây ñã có nhiều
nỗ lực ñể giảm thiểu lượng và tính ñộc của các dòng thải công
nghiệp Các công trình này chủ yếu áp dụng ñộc lập hoặc kết hợp
nhóm các phương pháp hóa lí, phương pháp sinh học và phương pháp
oxi hóa nâng cao Quá trình xử lí sinh học diễn ra nhờ sự phân hủy
hiếu khí và kị khí của bùn hoạt tính lơ lửng ñể phân hủy các chất hữu
cơ dễ phân giải vi sinh (như bột sắn dùng hồ sợi dọc) Song, với
những chất hữu cơ ñộc hại và khó phân hủy sinh học như poly (vinyl
axetat), thuốc nhuộm phân tán, thuốc nhuộm hoạt tính và các chất
dùng ñể tẩy trắng vải thì phương pháp này tỏ ra không hiệu quả Quá
trình xử lí hóa lí nhằm ñiều chỉnh, trung hòa ñộ pH của nước thải , dùng keo tụ, tạo bông ñể loại bỏ các loại thuốc nhuộm khó phân hủy sinh học (giảm nồng ñộ BOD) và khử ñộ màu Tuy nhiên, nhược
ñiểm của phương pháp này là chi phí hóa chất cao và lượng bùn sinh
ra lớn Chính vì lẽ ñó, sự kết hợp các phương pháp truyền thống với phương pháp oxi hóa nâng cao là một sự lựa chọn hợp lí
Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ ñộc hại bằng các phương pháp hoá nâng cao như: quá trình Fenton, Fenton/UV… hiện nay ñang rất ñược quan tâm nghiên cứu do có chi phí xử lí tương ñối thấp, hoá chất lại dễ tìm, không ñộc hại và tỏ ra khá hiệu quả Tuy nhiên, tất cả các phương pháp ñều có ưu, có nhược, không một phương pháp nào là hoàn hảo cả Nếu sử dụng Fenton thì lượng hóa chất dùng cho ñiều chỉnh pH cũng không ít, ñồng thời nếu hàm lượng
Fe2+ dư sẽ rất khó ñể loại bỏ Còn nếu sử dụng UV/H2O2 thì sẽ không hiệu quả với những nước thải dệt nhuộm màu ñen vì cản trở tia UV Chính vì vậy, tùy thuộc vào từng hoàn cảnh cụ thể mà chúng ta sẽ lựa chọn phương pháp tối ưu nhất
Cùng với những lí do trên, tôi ñã chọn ñề tài “Nghiên cứu
các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân Fe 2+ /H 2 O 2 , UV/H 2 O 2 và Fe 2+ /UV/H 2 O 2 ” với
mong muốn góp phần nhỏ bé vào việc xử lí nước thải dệt nhuộm ở nước ta
Trang 35
2 Mục ñích nghiên cứu
Tìm ñược các thông số tối ưu ñể quá trình phân hủy methyl
blue ñạt hiệu quả cao nhất bởi các tác nhân Fe2+/H2O2, UV/H2O2 và
Fe2+/UV/H2O2
So sánh mức ñộ phân hủy methyl blue bởi 3 tác nhân trên
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đề tài ñược thực hiện tại phòng thí nghiệm của trường Đại
học Sư phạm Đà Nẵng trên các mẫu giả chứa methyl blue
4 Các phương pháp nghiên cứu
4.1 Nghiên cứu lí thuyết
4.2 Nghiên cứu thực nghiệm
- Đo cường ñộ chùm sáng trong bình phản ứng quang hoá bằng
phương pháp Uranil actinometer
- Xác ñịnh nhu cầu oxi hoá học COD bằng phương pháp
Bicromat Cr2O7
2-/Cr3+ hoặc phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS
- Xác ñịnh hàm lượng hữu cơ tổng TOC (nếu có ñiều kiện)
- Xác ñịnh ñộ chuyển hoá của methyl blue bằng phương pháp
quang phổ hấp thụ phân tử UV – VIS
- Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình phân huỷ methyl
blue bằng tác nhân Fe2+/H2O2
- Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình phân huỷ methyl
blue bằng tác nhân UV/H2O2
- Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình phân huỷ methyl
blue bằng tác nhân Fe2+/UV/HO
6
- So sánh mức ñộ phân hủy giữa 3 tác nhân
5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của ñề tài
6 Bố cục luận văn
Nội dung của ñề tài ñược trình bày trong 3 chương Chương I: Tổng quan
Chương II: Nghiên cứu thực nghiệm Chương III: Kết quả và thảo luận
Trang 4CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN 1.1 Nước thải dệt nhuộm
1.1.1 Sơ lược về thuốc nhuộm
1.1.2 Methyl Blue
Bảng 1.1 Một số thông số của Methyl Blue
Công thức phân tử C37H27N3Na2O9S3
Công thức cấu tạo
Độ tan trong nước ở
20oC
300 g/l
Trạng thái Rắn dạng bột, màu xanh
1.1.3 Tác hại của ô nhiễm nước thải dệt nhuộm do thuốc nhuộm
1.1.4 Nguồn phát sinh nước thải trong công nghiệp dệt nhuộm
1.2 Các phương pháp xử lí nước thải dệt nhuộm hiện nay
1.2.1 Các phương pháp hóa lí
1.2.2 Các phương pháp sinh học
1.2.3 Các phương pháp cơ học
1.2.4 Các phương pháp hóa học
1.3 Cơ chế phản ứng Fenton
Quá trình Fenton ñồng thể thông thường tiến hành qua 4 giai
ñoạn:
Giai ñoạn 1:Điều chỉnh pH phù hợp
Trong giai ñoạn phản ứng hóa xảy ra sự hình thành gốc HO
hoạt tính và phản ứng oxi hóa chất hữu cơ Gốc HO sau khi hình thành sẽ tham gia vào phản ứng oxi hóa các hợp chất hữu cơ có trong nước cần xử lý: chuyển chất hữu cơ từ dạng cao phân thành các chất hữu cơ có khối lượng phân tử thấpnhư sau:
Hợp chất hữu cơ (cao phân tử) + HO → Hợp chất hữu cơ (thấp phân tử) +CO2 +H2O+ HO- (1)
Trong một số trường hợp nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, một số chất hữu cơ sẽ chuyển hóa hết thành CO2 và nước
Giai ñoạn 2: Trung hòa và keo tụ Sau khi xảy ra quá trình oxi hóa cần nâng pH dung dịch lên trên 7 ñể thực hiện kết tủa Fe3+ mới hình thành:
Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3 (2) Kết tủa Fe(OH)3 mới hình thành sẽ thực hiện các cơ chế keo
tụ, ñông tụ, hấp phụ một phần các chất hữu cơ chủ yếu là các chất hữu cơ cao phân tử
Giai ñoạn 3: Quá trình lắng Các bông keo sau khi hình thành sẽ lắng xuống khiến làm giảm COD, màu, mùi trong nước thải Sau quá trình lắng các chất hữu cơ còn lại (nếu có) trong nước thải chủ yếu là các hợp chất hữu
cơ có khối lượng phân tử thấp sẽ ñược xử lý bổ sung bằng phương pháp sinh học hoặc bằng các phương pháp khác
Trang 59
1.3.1 Cơ chế tạo thành gốc hydroxyl HO và ñộng học các phản
ứng Fenton
1.3.2 Quá trình quang Fenton (Fenton/UV)
1.3.3 Một số quá trình Fenton khác
1.3.4 Những nhân tố ảnh hưởng ñến quá trình Fenton:[7]
1.4 Phương pháp xác ñịnh chỉ số COD
1.4.1 Nguyên tắc
Hầu hết các chất hữu cơ ñều bị phân hủy khi ñun nóng với hỗn
hợp K2Cr2O7 trong môi trường axit mạnh
Lượng K2Cr2O7 dư ñược xác ñịnh bằng phương pháp ño quang
màu của K2Cr2O7 ở bước sóng hấp thụ là 439nm
Các phản ứng hoá học xảy ra khi dùng K2Cr2O7 hoá:
HCH + Cr2O7
2-
+ H+ → CO2 + H2O + Cr3+
Cr2O7 2-
+ 14H+ + 6e → 2Cr3+ + 7H2O
1.4.2 Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình oxi hoá
1.5 Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS
CHƯƠNG 2 - NHỮNG NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM
2.1 Nguyên vật liệu, hoá chất, thiết bị, dụng cụ dùng cho thí
nghiệm nghiên cứu
2.1.1 Thiết bị
2.1.2 Dụng cụ và trang thiết bị phụ trợ
2.1.3 Hoá chất
2.2 Thí nghiệm xác ñịnh nhu cầu hoá hoá học COD
2.2.1 Hoá chất
10
2.2.2 Dụng cụ - Thiết bị 2.2.3 Qui trình lập ñường chuẩn của K 2 Cr 2 O 7
2ml mẫu kali biphtalat với các nồng ñộ khác
nhau
1,5ml dung dịch
K 2 Cr 2 O 7 0,1N (ñã thêm HgSO4)
3,5ml H2SO4 ñậm dặc ( ñã
thêm Ag2SO4)
Ống nghiệm có
nút vặn
Đun trên bếp
cách cát ở 150oC trong 2h
Để nguội và ño
mật ñộ quang
Lập ñường chuẩn của K2Cr2O7
Trang 62.2.4 Qui trình phân tích mẫu
2ml mẫu ñã bị oxi
hoá bằng Fe2+/H2O2,
Fe2+/UV/H2O2 hoặc
UV/H2O2
1,5ml dung dịch K2Cr2O7
0,1N (ñã thêm HgSO4)
3,5ml H2SO4 ñậm dặc ( ñã
thêm Ag2SO4)
Ống nghiệm có
nút vặn
Đun trên bếp
cách cát ở
150oC trong 2h
Để nguội và ño
mật ñộ quang
→ nồng ñộ
Cr2O7
dư
2.2.5 Tính toán kết quả
2.3 Xác ñịnh ñộ chuyển hoá của methyl blue bằng phương pháp
ño quang
2.4 Các bước tiến hành thực nghiệm
2.4.1 Hệ Fe 2+ /H 2 O 2 (Fenton) 2.3.2 Hệ Fe 2+ /UV/H 2 O 2 ( Fenton/UV) 2.3.3 Hệ UV/H 2 O 2
2.5 Các thí nghiệm khảo sát
2.5.1 Khảo sát ảnh hưởng nồng ñộ H 2 O 2 tới sự phân hủy methyl blue
2.5.2 Khảo sát ảnh hưởng nồng ñộ Fe 2+ tới sự phân hủy methyl blue
2.5.3 Khảo sát ảnh hưởng pH tới sự phân hủy methyl blue 2.5.4 Khảo sát ảnh hưởng nhiệt ñộ tới sự phân hủy methyl blue
Trang 713
CHƯƠNG 3 - KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Kết quả sự phân hủy methyl blue bằng hệ phản ứng
UV/H 2 O 2 và hệ phản ứng Fenton/UV
3.1.1 Hệ UV/H 2 O 2
sự phân huỷ methylblue
a/ Hiệu suất chuyển hóa methyl blue (%
chuyển hoá methyl blue (%)
b/ Hiệu suất COD(%)
COD(%)
[H2O2]o/[mẫu
methyl blue]
5 phút 10 phút 15 phút 20 phút 25 phút
[H2O2]o/[mẫu
methyl blue] 5 phút 15 phút 25 phút
14
0 5 10 15 20 25 30
[H2O2]o/[m ẫ u MB]=35 [H2O2]o/[m ẫ u MB]=30 [H2O2]o/[m ẫ u MB]=25 [H2O2]o/[m ẫ u MB]=20 [H2O2]o/[m ẫ u MB]=15
hiệu suất chuyển hoá methyl blue (%)
%
0 5 10 15 20 25 30 35 40
T
[H2O2]o/[m ẫ u MB]o =35 [H2O2]o/[m ẫ u MB]o =25 [H2O2]o/[m ẫ u MB]o =15
ñến hiệu suất COD(%)
Trang 8Nhận xét : Kết quả từ hình 3 và 4 cho thấy ở hệ UV/H2O2 , việc
tăng [H2O2]o làm tốc ñộ phân hủy methyl blue tăng lên nhưng tăng
chậm Hiệu suất chuyển hóa chỉ ñạt 25.4% và hiệu suất COD cũng
chỉ ñạt ñược 37.2% với tỉ lệ nồng ñộ [H2O2]o/[mẫu methyl blue]o =
35 sau 25 phút xử lí
3.1.1.2 Kết quả khảo sát ảnh hưởng nhiệt ñộ ñến sự phân huỷ
Methylblue
a/ Hiệu suất chuyển hóa methyl blue (%)
Bảng 3.3: Ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến hiệu suất chuyển hoá
Methylblue (%)
b/ Hiệu suất COD (%)
Bảng 3.4:.Ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến hiệu suất COD(%)
Nhiệt
ñộ 5 phút 10 phút
15 phút
20 phút 25 phút
Nhiệt ñộ 5 phút 15 phút 25 phút
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18
T
Hình 3.3: Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến hiệu suất
chuyển hoá Methylblue (%)
0 5 10 15 20 25 30 35 40
t
Hình 3.4 : Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến hiệu suất
COD (%)
Nhận xét: Khi tăng nhiệt ñộ thì khả năng phân hủy methylblue cũng tăng lên nhưng tăng chậm Khi ñun ñến 700C thì hiệu suất chuyển hóa chỉ ñạt 16.4% và hiệu suất COD là 33.9% sau 25 phút
phản ứng
Trang 917
3.1.2 Hệ Fenton và Fenton/UV
a/ Độ chuyển hóa và hiệu suất chuyển hóa
methylblue (%)của hệ Fenton
methylblue (%)của hệ Fenton/UV
[H2O2]o/[mẫu
5 phút 96.4 95.5 90.3 87.0 84.1
10 phút 98.5 97.2 96.5 94.8 86.6
15 phút 99.8 99.6 98.1 97.8 92.6
20 phút 100 100 99.5 99.0 95.2
Hiệu
suất
chuyển
hóa
[H2O2]o
5 phút 81.3 76.9 72.1 67.8 65.2
10 phút 91.4 86.4 83.3 76.4 68.3
15 phút 95.7 91.8 90.2 83.6 71.4
20 phút 97.1 95.2 92.6 87.4 75.2
Hiệu
suất
chuyển
hóa
25 phút 97.3 96.0 94.1 90.3 78.2
18
y = -0.0237x - 0.9198
y = -0.0606x - 0.849
y = -0.0782x - 0.9915
y = -0.0912x - 1.0761
y = -0.0993x - 1.3933 -4.5
-4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0
0 5 10 15 20 25 30
t (phút)
y = -0.0845x - 1.3198
y = -0.1737x - 1.1986
y = -0.1942x - 1.3328
y = -0.2582x - 1.5317
y = -0.3554x - 1.2587 -12
-10 -8 -6 -4 -2 0
0 5 10 15 20 25 30
t (phút)
60 70 80 90 100
t (phút)
[H2O2]o = 8.75mM [H2O2]o = 7.5mM [H2O2]o = 6.25mM [H2O2]o = 5mM [H2O2]o = 3.75mM 82
84 86 88 90 92 94 96 98 100 102
t (phút)
[H2O2]o = 8.75mM [H2O2]o = 7.5mM [H2O2]o = 6.25mM [H2O2]o = 5mM [H2O2]o = 3.75mM
* Và ñược biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.5
Hình 3.5 Ảnh hưởng của [H 2 O 2 ] o ñến ñộ chuyển hóa methyl blue
của hệ Fenton (trái) và hệ Fenton/UV (phải)
b/ Hiệu suất COD
hệ Fenton
[H2O2]o/[mẫu
Trang 1010
20
30
40
50
60
70
80
90
t (phút)
[H2O2]o = 8.75mM [H2O2]o = 6.25mM [H2O2]o = 3.75mM
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90
t (phút)
[H2O2]o = 8.75mM [H2O2]o = 6.25mM [H2O2]o = 3.75mM
hệ Fenton/UV
[H2O2]o/[mẫu
Được biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.6
Hình 3.6 Ảnh hưởng của [H 2 O 2 ] o ñến hiệu suất COD của hệ Fenton
(trái) và hệ Fenton/UV (phải)
* Kết quả qua hai hình 5 và 6 cho thấy việc tăng [H2O2]o ban ñầu
làm hiệu suất phân hủy methyl blue và ñộ giảm COD (hiệu suất
COD) tăng lên
a/ Độ chuyển hóa và hiệu suất chuyển hóa
methyl blue (%) của hệ Fenton
[H2O2]
o/[Fe2+]
o
methyl blue (%) của hệ Fenton/UV
[H2O2]o/[Fe2+]
o
Trang 1121
y = -0.0984x - 1.609
y = -0.0775x - 1.5951
y = -0.0763x - 0.995
y = -0.0437x - 0.9861
y = -0.0475x - 0.8796
-4.5
-4
-3.5
-3
-2.5
-2
-1.5
-1
-0.5
0
t (phút)
60
70
80
90
100
t (phút)
[Fe2+]o = 0.625mM [Fe2+]o = 0.4166mM [Fe2+]o = 0.25mM [Fe2+]o = 0.2083mM
y = -0.1473x - 1.0544
y = -0.2051x - 0.9069
y = -0.3145x - 1.3246
y = -0.6186x - 0.9367 -18
-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 0
t (phút)
80 82 84 86 88 90 92 94 96 98 100 102
t (phút)
[Fe2+]o = 0.625mM [Fe2+]o = 0.4166mM [Fe2+]o = 0.3125mM [Fe2+]o = 0.25mM [Fe2+]o = 0.2083mM
* Và ñược biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.7
Hình 3.7 Ảnh hưởng của [Fe 2+ ] o ñến ñộ chuyển hóa methyl blue của
hệ Fenton (trái) và hệ Fenton/UV (phải)
b/ Hiệu suất COD
hệ Fenton
22
0 10 20 30 40 50 60 70 80
t (phút)
[Fe2+]o = 0.625mM [Fe2+]o = 0.3125mM [Fe2+]o = 0.2083mM
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
t (phút)
[Fe2+]o = 0.625mM [Fe2+]o = 0.3125mM [Fe2+]o = 0.2083mM
hệ Fenton/UV
Được biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.8
Hình 3.8 Ảnh hưởng của [H 2 O 2 ] o ñến hiệu suất COD của hệ Fenton
(trái) và hệ Fenton/UV (phải)
* Kết quả qua hai Hình 3.7 và 3.8 cho thấy ñối với cả hai hệ Fenton và Fenton/UV thì hiệu suất chuyển hóa methyl blue, ñộ giảm COD có xu hướng tăng nhanh khi tăng hàm lượng Fe2+, nhưng khi [Fe2+]o > 0.4mM thì tăng không ñáng kể nữa
Với hệ Fenton/UV, sự chuyển hóa methyl blue, ñộ giảm COD tăng nhanh hơn so với hệ Fenton
3.1.2.3 Ảnh hưởng của pH a/ Độ chuyển hóa và hiệu suất chuyển hóa
* Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm:
Trang 12• Hệ Fenton
Bảng 3.13: Ảnh hưởng pH ñến hiệu suất chuyển hóa methylblue
của hệ Fenton
pH = 1 pH = 3 pH = 5
10 phút 53.2 75.7 10.6
15 phút 68.1 84.0 11.9
20 phút 71.6 88.3 13.6
Hiệu suất
chuyển hóa
25 phút 79.3 91.4 16.5
b Hệ Fenton/UV
Bảng 3.13: Ảnh hưởng pH ñến hiệu suất chuyển hóa methylblue
của hệ Fenton/UV
* Và ñược biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.9
pH = 1 pH = 3 pH = 5
Hiệu suất
chuyển hóa
y = -0.004x - 0.0725
y = -0.0453x - 0.406
y = -0.0724x - 0.6859
-3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0
5 10 15 20 25 30
t (phút)
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
t (phút)
pH = 1
pH = 5
y = -0.0587x + 0.1586
y = -0.1097x - 0.0759
y = -0.1942x - 1.3328 -7
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0
t (phút)
0 20 40 60 80 100 120
t (phút)
pH = 1
pH = 5
Hình 3.9 Ảnh hưởng của pH ñến ñộ chuyển hóa methyl blue của hệ
Fenton (trái) và Fenton/UV (phải)
b/ Hiệu suất COD
Bảng 3.14: Ảnh hưởng pH ñến hiệu suất COD(%) của hệ Fenton
pH = 1 pH = 3 pH = 5
Bảng 3.14: Ảnh hưởng pH ñến hiệu suất COD(%) của hệ Fenton/UV
pH = 1 pH = 3 pH = 5