1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2

15 528 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 215,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình hoạt ñộng sản xuất, các cơ sở dệt nhuộm ñã tạo ra lượng lớn chất thải có mức ñộ gây ô nhiễm cao.. Nước thải sinh ra từ dệt nhuộm thường có nhiệt ñộ cao thấp nhất là 400C,

Trang 1

1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

VÕ THỊ THÙY DUNG

NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

QUÁ TRÌNH PHÂN HỦY THUỐC NHUỘM

METHYL BLUE BẲNG CÁC TÁC NHÂN

Fe2+/H2O2, UV/H2O2 VÀ Fe2+/UV/H2O2

Chuyên ngành : Hóa hữu cơ

Mã số : 60.44.27

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỮU CƠ

2011

2

Công trình ñược hoàn thành tại

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Người hướng dẫn khoa học: TS BÙI XUÂN VỮNG

Phản biện 1:……… Phản biện 2:……… ……….

Luận văn sẽ ñược bảo vệ trước Hội ñồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ Hoá hữu cơ họp tại Đại học

Đà Nẵng vào ngày…….tháng…… năm………

Có thể tìm hiểu luận văn tại:

- Trung tâm thông tin-Học liệu, Đại học Đà Nẵng

- Thư viện trường Đại học Sư phạm, ñại học Đà Nẵng

Trang 2

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn ñề tài

Hiện nay, ngành công nghiệp dệt nhuộm ở nước ta ñang

phát triển ña dạng với những qui mô khác nhau Trong quá trình hoạt

ñộng sản xuất, các cơ sở dệt nhuộm ñã tạo ra lượng lớn chất thải có

mức ñộ gây ô nhiễm cao Nước thải sinh ra từ dệt nhuộm thường có

nhiệt ñộ cao (thấp nhất là 400C), ñộ pH lớn, chứa nhiều loại hóa chất,

thuốc nhuộm khó phân hủy, ñộ màu cao và hàm lượng cặn lơ lửng

cao có chứa dầu mỡ Lượng thuốc nhuộm dư sau công ñoạn nhuộm

có thể lên ñến 50% tổng lượng thuốc nhuộm ñược sử dụng ban ñầu

Đây chính là nguyên nhân làm cho nước thải dệt nhuộm có ñộ màu

cao và nồng ñộ chất ô nhiễm lớn Nếu không ñược xử lí tốt, nước thải

do dệt nhuộm sẽ gây ô nhiễm môi trường, ñặc biệt là ô nhiễm nguồn

nước mặt, nước ngầm

Góp phần hạn chế và khắc phục tình trạng ô nhiễm môi

trường do nước thải dệt nhuộm, trong thời gian gần ñây ñã có nhiều

nỗ lực ñể giảm thiểu lượng và tính ñộc của các dòng thải công

nghiệp Các công trình này chủ yếu áp dụng ñộc lập hoặc kết hợp

nhóm các phương pháp hóa lí, phương pháp sinh học và phương pháp

oxi hóa nâng cao Quá trình xử lí sinh học diễn ra nhờ sự phân hủy

hiếu khí và kị khí của bùn hoạt tính lơ lửng ñể phân hủy các chất hữu

cơ dễ phân giải vi sinh (như bột sắn dùng hồ sợi dọc) Song, với

những chất hữu cơ ñộc hại và khó phân hủy sinh học như poly (vinyl

axetat), thuốc nhuộm phân tán, thuốc nhuộm hoạt tính và các chất

dùng ñể tẩy trắng vải thì phương pháp này tỏ ra không hiệu quả Quá

trình xử lí hóa lí nhằm ñiều chỉnh, trung hòa ñộ pH của nước thải , dùng keo tụ, tạo bông ñể loại bỏ các loại thuốc nhuộm khó phân hủy sinh học (giảm nồng ñộ BOD) và khử ñộ màu Tuy nhiên, nhược

ñiểm của phương pháp này là chi phí hóa chất cao và lượng bùn sinh

ra lớn Chính vì lẽ ñó, sự kết hợp các phương pháp truyền thống với phương pháp oxi hóa nâng cao là một sự lựa chọn hợp lí

Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ ñộc hại bằng các phương pháp hoá nâng cao như: quá trình Fenton, Fenton/UV… hiện nay ñang rất ñược quan tâm nghiên cứu do có chi phí xử lí tương ñối thấp, hoá chất lại dễ tìm, không ñộc hại và tỏ ra khá hiệu quả Tuy nhiên, tất cả các phương pháp ñều có ưu, có nhược, không một phương pháp nào là hoàn hảo cả Nếu sử dụng Fenton thì lượng hóa chất dùng cho ñiều chỉnh pH cũng không ít, ñồng thời nếu hàm lượng

Fe2+ dư sẽ rất khó ñể loại bỏ Còn nếu sử dụng UV/H2O2 thì sẽ không hiệu quả với những nước thải dệt nhuộm màu ñen vì cản trở tia UV Chính vì vậy, tùy thuộc vào từng hoàn cảnh cụ thể mà chúng ta sẽ lựa chọn phương pháp tối ưu nhất

Cùng với những lí do trên, tôi ñã chọn ñề tài “Nghiên cứu

các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân Fe 2+ /H 2 O 2 , UV/H 2 O 2 và Fe 2+ /UV/H 2 O 2 ” với

mong muốn góp phần nhỏ bé vào việc xử lí nước thải dệt nhuộm ở nước ta

Trang 3

5

2 Mục ñích nghiên cứu

Tìm ñược các thông số tối ưu ñể quá trình phân hủy methyl

blue ñạt hiệu quả cao nhất bởi các tác nhân Fe2+/H2O2, UV/H2O2 và

Fe2+/UV/H2O2

So sánh mức ñộ phân hủy methyl blue bởi 3 tác nhân trên

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đề tài ñược thực hiện tại phòng thí nghiệm của trường Đại

học Sư phạm Đà Nẵng trên các mẫu giả chứa methyl blue

4 Các phương pháp nghiên cứu

4.1 Nghiên cứu lí thuyết

4.2 Nghiên cứu thực nghiệm

- Đo cường ñộ chùm sáng trong bình phản ứng quang hoá bằng

phương pháp Uranil actinometer

- Xác ñịnh nhu cầu oxi hoá học COD bằng phương pháp

Bicromat Cr2O7

2-/Cr3+ hoặc phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS

- Xác ñịnh hàm lượng hữu cơ tổng TOC (nếu có ñiều kiện)

- Xác ñịnh ñộ chuyển hoá của methyl blue bằng phương pháp

quang phổ hấp thụ phân tử UV – VIS

- Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình phân huỷ methyl

blue bằng tác nhân Fe2+/H2O2

- Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình phân huỷ methyl

blue bằng tác nhân UV/H2O2

- Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình phân huỷ methyl

blue bằng tác nhân Fe2+/UV/HO

6

- So sánh mức ñộ phân hủy giữa 3 tác nhân

5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của ñề tài

6 Bố cục luận văn

Nội dung của ñề tài ñược trình bày trong 3 chương Chương I: Tổng quan

Chương II: Nghiên cứu thực nghiệm Chương III: Kết quả và thảo luận

Trang 4

CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN 1.1 Nước thải dệt nhuộm

1.1.1 Sơ lược về thuốc nhuộm

1.1.2 Methyl Blue

Bảng 1.1 Một số thông số của Methyl Blue

Công thức phân tử C37H27N3Na2O9S3

Công thức cấu tạo

Độ tan trong nước ở

20oC

300 g/l

Trạng thái Rắn dạng bột, màu xanh

1.1.3 Tác hại của ô nhiễm nước thải dệt nhuộm do thuốc nhuộm

1.1.4 Nguồn phát sinh nước thải trong công nghiệp dệt nhuộm

1.2 Các phương pháp xử lí nước thải dệt nhuộm hiện nay

1.2.1 Các phương pháp hóa lí

1.2.2 Các phương pháp sinh học

1.2.3 Các phương pháp cơ học

1.2.4 Các phương pháp hóa học

1.3 Cơ chế phản ứng Fenton

Quá trình Fenton ñồng thể thông thường tiến hành qua 4 giai

ñoạn:

Giai ñoạn 1:Điều chỉnh pH phù hợp

Trong giai ñoạn phản ứng hóa xảy ra sự hình thành gốc HO

hoạt tính và phản ứng oxi hóa chất hữu cơ Gốc HO sau khi hình thành sẽ tham gia vào phản ứng oxi hóa các hợp chất hữu cơ có trong nước cần xử lý: chuyển chất hữu cơ từ dạng cao phân thành các chất hữu cơ có khối lượng phân tử thấpnhư sau:

Hợp chất hữu cơ (cao phân tử) + HO → Hợp chất hữu cơ (thấp phân tử) +CO2 +H2O+ HO- (1)

Trong một số trường hợp nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, một số chất hữu cơ sẽ chuyển hóa hết thành CO2 và nước

Giai ñoạn 2: Trung hòa và keo tụ Sau khi xảy ra quá trình oxi hóa cần nâng pH dung dịch lên trên 7 ñể thực hiện kết tủa Fe3+ mới hình thành:

Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3 (2) Kết tủa Fe(OH)3 mới hình thành sẽ thực hiện các cơ chế keo

tụ, ñông tụ, hấp phụ một phần các chất hữu cơ chủ yếu là các chất hữu cơ cao phân tử

Giai ñoạn 3: Quá trình lắng Các bông keo sau khi hình thành sẽ lắng xuống khiến làm giảm COD, màu, mùi trong nước thải Sau quá trình lắng các chất hữu cơ còn lại (nếu có) trong nước thải chủ yếu là các hợp chất hữu

cơ có khối lượng phân tử thấp sẽ ñược xử lý bổ sung bằng phương pháp sinh học hoặc bằng các phương pháp khác

Trang 5

9

1.3.1 Cơ chế tạo thành gốc hydroxyl HO và ñộng học các phản

ứng Fenton

1.3.2 Quá trình quang Fenton (Fenton/UV)

1.3.3 Một số quá trình Fenton khác

1.3.4 Những nhân tố ảnh hưởng ñến quá trình Fenton:[7]

1.4 Phương pháp xác ñịnh chỉ số COD

1.4.1 Nguyên tắc

Hầu hết các chất hữu cơ ñều bị phân hủy khi ñun nóng với hỗn

hợp K2Cr2O7 trong môi trường axit mạnh

Lượng K2Cr2O7 dư ñược xác ñịnh bằng phương pháp ño quang

màu của K2Cr2O7 ở bước sóng hấp thụ là 439nm

Các phản ứng hoá học xảy ra khi dùng K2Cr2O7 hoá:

HCH + Cr2O7

2-

+ H+ → CO2 + H2O + Cr3+

Cr2O7 2-

+ 14H+ + 6e → 2Cr3+ + 7H2O

1.4.2 Các yếu tố ảnh hưởng ñến quá trình oxi hoá

1.5 Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS

CHƯƠNG 2 - NHỮNG NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM

2.1 Nguyên vật liệu, hoá chất, thiết bị, dụng cụ dùng cho thí

nghiệm nghiên cứu

2.1.1 Thiết bị

2.1.2 Dụng cụ và trang thiết bị phụ trợ

2.1.3 Hoá chất

2.2 Thí nghiệm xác ñịnh nhu cầu hoá hoá học COD

2.2.1 Hoá chất

10

2.2.2 Dụng cụ - Thiết bị 2.2.3 Qui trình lập ñường chuẩn của K 2 Cr 2 O 7

2ml mẫu kali biphtalat với các nồng ñộ khác

nhau

1,5ml dung dịch

K 2 Cr 2 O 7 0,1N (ñã thêm HgSO4)

3,5ml H2SO4 ñậm dặc ( ñã

thêm Ag2SO4)

Ống nghiệm có

nút vặn

Đun trên bếp

cách cát ở 150oC trong 2h

Để nguội và ño

mật ñộ quang

Lập ñường chuẩn của K2Cr2O7

Trang 6

2.2.4 Qui trình phân tích mẫu

2ml mẫu ñã bị oxi

hoá bằng Fe2+/H2O2,

Fe2+/UV/H2O2 hoặc

UV/H2O2

1,5ml dung dịch K2Cr2O7

0,1N (ñã thêm HgSO4)

3,5ml H2SO4 ñậm dặc ( ñã

thêm Ag2SO4)

Ống nghiệm có

nút vặn

Đun trên bếp

cách cát ở

150oC trong 2h

Để nguội và ño

mật ñộ quang

→ nồng ñộ

Cr2O7

2.2.5 Tính toán kết quả

2.3 Xác ñịnh ñộ chuyển hoá của methyl blue bằng phương pháp

ño quang

2.4 Các bước tiến hành thực nghiệm

2.4.1 Hệ Fe 2+ /H 2 O 2 (Fenton) 2.3.2 Hệ Fe 2+ /UV/H 2 O 2 ( Fenton/UV) 2.3.3 Hệ UV/H 2 O 2

2.5 Các thí nghiệm khảo sát

2.5.1 Khảo sát ảnh hưởng nồng ñộ H 2 O 2 tới sự phân hủy methyl blue

2.5.2 Khảo sát ảnh hưởng nồng ñộ Fe 2+ tới sự phân hủy methyl blue

2.5.3 Khảo sát ảnh hưởng pH tới sự phân hủy methyl blue 2.5.4 Khảo sát ảnh hưởng nhiệt ñộ tới sự phân hủy methyl blue

Trang 7

13

CHƯƠNG 3 - KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1 Kết quả sự phân hủy methyl blue bằng hệ phản ứng

UV/H 2 O 2 và hệ phản ứng Fenton/UV

3.1.1 Hệ UV/H 2 O 2

sự phân huỷ methylblue

a/ Hiệu suất chuyển hóa methyl blue (%

chuyển hoá methyl blue (%)

b/ Hiệu suất COD(%)

COD(%)

[H2O2]o/[mẫu

methyl blue]

5 phút 10 phút 15 phút 20 phút 25 phút

[H2O2]o/[mẫu

methyl blue] 5 phút 15 phút 25 phút

14

0 5 10 15 20 25 30

[H2O2]o/[m ẫ u MB]=35 [H2O2]o/[m ẫ u MB]=30 [H2O2]o/[m ẫ u MB]=25 [H2O2]o/[m ẫ u MB]=20 [H2O2]o/[m ẫ u MB]=15

hiệu suất chuyển hoá methyl blue (%)

%

0 5 10 15 20 25 30 35 40

T

[H2O2]o/[m ẫ u MB]o =35 [H2O2]o/[m ẫ u MB]o =25 [H2O2]o/[m ẫ u MB]o =15

ñến hiệu suất COD(%)

Trang 8

Nhận xét : Kết quả từ hình 3 và 4 cho thấy ở hệ UV/H2O2 , việc

tăng [H2O2]o làm tốc ñộ phân hủy methyl blue tăng lên nhưng tăng

chậm Hiệu suất chuyển hóa chỉ ñạt 25.4% và hiệu suất COD cũng

chỉ ñạt ñược 37.2% với tỉ lệ nồng ñộ [H2O2]o/[mẫu methyl blue]o =

35 sau 25 phút xử lí

3.1.1.2 Kết quả khảo sát ảnh hưởng nhiệt ñộ ñến sự phân huỷ

Methylblue

a/ Hiệu suất chuyển hóa methyl blue (%)

Bảng 3.3: Ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến hiệu suất chuyển hoá

Methylblue (%)

b/ Hiệu suất COD (%)

Bảng 3.4:.Ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến hiệu suất COD(%)

Nhiệt

ñộ 5 phút 10 phút

15 phút

20 phút 25 phút

Nhiệt ñộ 5 phút 15 phút 25 phút

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18

T

Hình 3.3: Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến hiệu suất

chuyển hoá Methylblue (%)

0 5 10 15 20 25 30 35 40

t

Hình 3.4 : Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến hiệu suất

COD (%)

Nhận xét: Khi tăng nhiệt ñộ thì khả năng phân hủy methylblue cũng tăng lên nhưng tăng chậm Khi ñun ñến 700C thì hiệu suất chuyển hóa chỉ ñạt 16.4% và hiệu suất COD là 33.9% sau 25 phút

phản ứng

Trang 9

17

3.1.2 Hệ Fenton và Fenton/UV

a/ Độ chuyển hóa và hiệu suất chuyển hóa

methylblue (%)của hệ Fenton

methylblue (%)của hệ Fenton/UV

[H2O2]o/[mẫu

5 phút 96.4 95.5 90.3 87.0 84.1

10 phút 98.5 97.2 96.5 94.8 86.6

15 phút 99.8 99.6 98.1 97.8 92.6

20 phút 100 100 99.5 99.0 95.2

Hiệu

suất

chuyển

hóa

[H2O2]o

5 phút 81.3 76.9 72.1 67.8 65.2

10 phút 91.4 86.4 83.3 76.4 68.3

15 phút 95.7 91.8 90.2 83.6 71.4

20 phút 97.1 95.2 92.6 87.4 75.2

Hiệu

suất

chuyển

hóa

25 phút 97.3 96.0 94.1 90.3 78.2

18

y = -0.0237x - 0.9198

y = -0.0606x - 0.849

y = -0.0782x - 0.9915

y = -0.0912x - 1.0761

y = -0.0993x - 1.3933 -4.5

-4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0

0 5 10 15 20 25 30

t (phút)

y = -0.0845x - 1.3198

y = -0.1737x - 1.1986

y = -0.1942x - 1.3328

y = -0.2582x - 1.5317

y = -0.3554x - 1.2587 -12

-10 -8 -6 -4 -2 0

0 5 10 15 20 25 30

t (phút)

60 70 80 90 100

t (phút)

[H2O2]o = 8.75mM [H2O2]o = 7.5mM [H2O2]o = 6.25mM [H2O2]o = 5mM [H2O2]o = 3.75mM 82

84 86 88 90 92 94 96 98 100 102

t (phút)

[H2O2]o = 8.75mM [H2O2]o = 7.5mM [H2O2]o = 6.25mM [H2O2]o = 5mM [H2O2]o = 3.75mM

* Và ñược biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.5

Hình 3.5 Ảnh hưởng của [H 2 O 2 ] o ñến ñộ chuyển hóa methyl blue

của hệ Fenton (trái) và hệ Fenton/UV (phải)

b/ Hiệu suất COD

hệ Fenton

[H2O2]o/[mẫu

Trang 10

10

20

30

40

50

60

70

80

90

t (phút)

[H2O2]o = 8.75mM [H2O2]o = 6.25mM [H2O2]o = 3.75mM

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

t (phút)

[H2O2]o = 8.75mM [H2O2]o = 6.25mM [H2O2]o = 3.75mM

hệ Fenton/UV

[H2O2]o/[mẫu

Được biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.6

Hình 3.6 Ảnh hưởng của [H 2 O 2 ] o ñến hiệu suất COD của hệ Fenton

(trái) và hệ Fenton/UV (phải)

* Kết quả qua hai hình 5 và 6 cho thấy việc tăng [H2O2]o ban ñầu

làm hiệu suất phân hủy methyl blue và ñộ giảm COD (hiệu suất

COD) tăng lên

a/ Độ chuyển hóa và hiệu suất chuyển hóa

methyl blue (%) của hệ Fenton

[H2O2]

o/[Fe2+]

o

methyl blue (%) của hệ Fenton/UV

[H2O2]o/[Fe2+]

o

Trang 11

21

y = -0.0984x - 1.609

y = -0.0775x - 1.5951

y = -0.0763x - 0.995

y = -0.0437x - 0.9861

y = -0.0475x - 0.8796

-4.5

-4

-3.5

-3

-2.5

-2

-1.5

-1

-0.5

0

t (phút)

60

70

80

90

100

t (phút)

[Fe2+]o = 0.625mM [Fe2+]o = 0.4166mM [Fe2+]o = 0.25mM [Fe2+]o = 0.2083mM

y = -0.1473x - 1.0544

y = -0.2051x - 0.9069

y = -0.3145x - 1.3246

y = -0.6186x - 0.9367 -18

-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 0

t (phút)

80 82 84 86 88 90 92 94 96 98 100 102

t (phút)

[Fe2+]o = 0.625mM [Fe2+]o = 0.4166mM [Fe2+]o = 0.3125mM [Fe2+]o = 0.25mM [Fe2+]o = 0.2083mM

* Và ñược biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.7

Hình 3.7 Ảnh hưởng của [Fe 2+ ] o ñến ñộ chuyển hóa methyl blue của

hệ Fenton (trái) và hệ Fenton/UV (phải)

b/ Hiệu suất COD

hệ Fenton

22

0 10 20 30 40 50 60 70 80

t (phút)

[Fe2+]o = 0.625mM [Fe2+]o = 0.3125mM [Fe2+]o = 0.2083mM

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

t (phút)

[Fe2+]o = 0.625mM [Fe2+]o = 0.3125mM [Fe2+]o = 0.2083mM

hệ Fenton/UV

Được biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.8

Hình 3.8 Ảnh hưởng của [H 2 O 2 ] o ñến hiệu suất COD của hệ Fenton

(trái) và hệ Fenton/UV (phải)

* Kết quả qua hai Hình 3.7 và 3.8 cho thấy ñối với cả hai hệ Fenton và Fenton/UV thì hiệu suất chuyển hóa methyl blue, ñộ giảm COD có xu hướng tăng nhanh khi tăng hàm lượng Fe2+, nhưng khi [Fe2+]o > 0.4mM thì tăng không ñáng kể nữa

Với hệ Fenton/UV, sự chuyển hóa methyl blue, ñộ giảm COD tăng nhanh hơn so với hệ Fenton

3.1.2.3 Ảnh hưởng của pH a/ Độ chuyển hóa và hiệu suất chuyển hóa

* Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm:

Trang 12

Hệ Fenton

Bảng 3.13: Ảnh hưởng pH ñến hiệu suất chuyển hóa methylblue

của hệ Fenton

pH = 1 pH = 3 pH = 5

10 phút 53.2 75.7 10.6

15 phút 68.1 84.0 11.9

20 phút 71.6 88.3 13.6

Hiệu suất

chuyển hóa

25 phút 79.3 91.4 16.5

b Hệ Fenton/UV

Bảng 3.13: Ảnh hưởng pH ñến hiệu suất chuyển hóa methylblue

của hệ Fenton/UV

* Và ñược biểu diễn trên ñồ thị Hình 3.9

pH = 1 pH = 3 pH = 5

Hiệu suất

chuyển hóa

y = -0.004x - 0.0725

y = -0.0453x - 0.406

y = -0.0724x - 0.6859

-3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0

5 10 15 20 25 30

t (phút)

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

t (phút)

pH = 1

pH = 5

y = -0.0587x + 0.1586

y = -0.1097x - 0.0759

y = -0.1942x - 1.3328 -7

-6 -5 -4 -3 -2 -1 0

t (phút)

0 20 40 60 80 100 120

t (phút)

pH = 1

pH = 5

Hình 3.9 Ảnh hưởng của pH ñến ñộ chuyển hóa methyl blue của hệ

Fenton (trái) và Fenton/UV (phải)

b/ Hiệu suất COD

Bảng 3.14: Ảnh hưởng pH ñến hiệu suất COD(%) của hệ Fenton

pH = 1 pH = 3 pH = 5

Bảng 3.14: Ảnh hưởng pH ñến hiệu suất COD(%) của hệ Fenton/UV

pH = 1 pH = 3 pH = 5

Ngày đăng: 18/08/2015, 17:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1 Một số thông số của Methyl Blue - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 1.1 Một số thông số của Methyl Blue (Trang 4)
Bảng 3.1: Ảnh hưởng của nồng ủộ H 2 O 2  ban ủầu ủến hiệu suất - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 3.1 Ảnh hưởng của nồng ủộ H 2 O 2 ban ủầu ủến hiệu suất (Trang 7)
Hỡnh 3.2: Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nồng ủộ H 2 O 2  ban ủầu - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
nh 3.2: Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nồng ủộ H 2 O 2 ban ủầu (Trang 7)
Bảng 3.3: Ảnh hưởng của nhiệt ủộ ủến hiệu suất chuyển hoỏ - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 3.3 Ảnh hưởng của nhiệt ủộ ủến hiệu suất chuyển hoỏ (Trang 8)
Bảng 3.4:.Ảnh hưởng của nhiệt ủộ ủến hiệu suất COD(%) - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 3.4 .Ảnh hưởng của nhiệt ủộ ủến hiệu suất COD(%) (Trang 8)
Hỡnh 3.4 : Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt ủộ ủến hiệu suất - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
nh 3.4 : Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt ủộ ủến hiệu suất (Trang 8)
Hỡnh 3.3: Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt ủộ ủến hiệu suất - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
nh 3.3: Đồ thị thể hiện ảnh hưởng của nhiệt ủộ ủến hiệu suất (Trang 8)
Bảng 3.5: Ảnh hưởng của nồng ủộ H 2 O 2  ủến hiệu suất chuyển hoỏ - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 3.5 Ảnh hưởng của nồng ủộ H 2 O 2 ủến hiệu suất chuyển hoỏ (Trang 9)
Hỡnh 3.5. Ảnh hưởng của [H 2 O 2 ] o  ủến ủộ chuyển húa methyl blue - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
nh 3.5. Ảnh hưởng của [H 2 O 2 ] o ủến ủộ chuyển húa methyl blue (Trang 9)
Hỡnh 3.7. Ảnh hưởng của [Fe 2+ ] o  ủến ủộ chuyển húa methyl blue của - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
nh 3.7. Ảnh hưởng của [Fe 2+ ] o ủến ủộ chuyển húa methyl blue của (Trang 11)
Bảng 3.11: Ảnh hưởng của nồng ủộ Fe 2+  ủến hiệu suất COD (%) của - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 3.11 Ảnh hưởng của nồng ủộ Fe 2+ ủến hiệu suất COD (%) của (Trang 11)
Bảng 3.13: Ảnh hưởng pH ủến hiệu suất chuyển húa methylblue - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 3.13 Ảnh hưởng pH ủến hiệu suất chuyển húa methylblue (Trang 12)
Hỡnh 3.10. Ảnh hưởng của pH ủến hiệu suất COD của hệ Fenton - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
nh 3.10. Ảnh hưởng của pH ủến hiệu suất COD của hệ Fenton (Trang 13)
Bảng 3.15: Ảnh hưởng nhiệt ủộ ủến sự chuyển húa methylblue của hệ - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 3.15 Ảnh hưởng nhiệt ủộ ủến sự chuyển húa methylblue của hệ (Trang 13)
Bảng 3.18: Ảnh hưởng nhiệt ủộ ủến sự chuyển húa COD của hệ - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm methyl blue bằng các tác nhân fe2+h2o2, UVH2O2 và Fe2+UVH2O2
Bảng 3.18 Ảnh hưởng nhiệt ủộ ủến sự chuyển húa COD của hệ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm