CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : - GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt bằng giọng thong thả, rõ ràng, phát âm chính xác các tiếng có âm, vần, thanh... Kỹ năng : Ghi lại đúng phần vần của
Trang 1Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 1
Nghe viết : VIỆT NAM THÂN YÊU
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nghe viết đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi chính tả
trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát
2 Kỹ năng : Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập
2; thực hiện đúng Bài tập 3
3 Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình
thành nhân cách con người mới
- HS khá, giỏi tìm được chữ thích hợp để hoàn thành BT 3.
- HS yếu viết đúng bài chính tả và làm được bài tập 2 theo gợi ý của giáo
viên.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu bài tập 3.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
- GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt
bằng giọng thong thả, rõ ràng, phát âm
chính xác các tiếng có âm, vần, thanh
Trang 2+ Số 1 chứa tiếng bắt đầu bằng ng/ngh.
+ Số 2 chứa tiếng bắt đầu bằng g/gh.
+ Số 3 chứa tiếng bắt đầu bằng c/k.
- Yêu cầu HS làm bài vào tập
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu bài tập
- Gv nhận xét và chốt, ghi bảng :
+ ngh, gh, k : đứng trước I, e, ê.
+ ng, g, c : đứng trước các âm còn lại.
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút.
- HS làm bài vào phiếu bài tập
- HS lần lượt nêu quy tắc viết ng, g, c
và ngh, gh, k.
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
Trang 3
- Yêu cầu HS viết chính tả chưa tốt về
nhà viết lại cho tốt hơn
- Chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 2
Nghe viết : LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi.
Trang 42 Kỹ năng : Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 – 10 tiếng) trong BT2;
chép đúng vần của các tiền vào mô hình, theo yêu cầu.
3 Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình
thành nhân cách con người mới
- Học sinh khá, giỏi làm đúng BT 2, BT 3
- Học sinh yếu làm được BT 2, BT 3 theo hướng dẫn của GV
(Giảm bớt các tiếng có vần giống nhau ở bài tập 2 - theo chương trình
giảm tải).
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Mô hình cấu tạo vần trong BT 3 Phiếu BT 1.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
- GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt
bằng giọng thong thả, rõ ràng, phát âm
chính xác các tiếng có âm, vần, thanh
- HS viết bài
Trang 5- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài vào tập
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV phát phiếu bài tập cho HS
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu
- Gv nhận xét và sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút.
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS viết chính tả chưa tốt về
nhà viết lại cho tốt hơn
- Chuẩn bị bài sau
- HS rà soát lại bài, tự phát hiện lỗi vàsửa lỗi
- HS đổi vở cho nhau để kiểm tra lỗi
- HS làm bài trên phiếu
- HS nêu kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 6
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 3
Nhớ viết : THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
2 Kỹ năng : Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình
cấu tạo vần (bài tập 2); biết được cách đặt dấu thanh ở âm chính
3 Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình
thành nhân cách con người mới
- HS khá, giỏi nêu được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng.
- HS yếu nghe đọc viết đúng đoạn thư.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Trang 71 Giáo viên : Phiếu bài tập 2.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
* Mục tiêu : HS nhớ và viết đúng đoạn
chính tả theo yêu cầu
- Yêu cầu HS xem kĩ những chữ dễ viết
sai trong bài
- GV yêu cầu HS viết bài
- HS theo dõi SGK
- 2 em đọc thuộc lòng đoạn thư cầnnhớ
- Lớp theo dõi, bổ sung cho bạn
- HS xem kĩ những chữ dễ viết sai trongbài
Trang 8- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV phát phiếu bài tập cho HS
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu
- Gv nhận xét và sửa bài
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài trong tập
- Gv nhận xét và sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút.
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS viết chính tả chưa tốt về
nhà viết lại cho tốt hơn
- Chuẩn bị bài sau
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài trên phiếu
- HS nêu kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài vào tập
- HS lần lượt đọc kết quả của mình trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 9
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 4
Nghe viết : ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Viết đúng bài chính tả; trinh bày đúng hình thức bài văn xuôi.
2 Kỹ năng : Nắm chắc mô hình cáu tạo vần và quy tắc ghi dấu thanh trong
tiếng có ia, iê (Bài tập 2, bài tập 3).
3 Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình thành
nhân cách con người mới
* HS yếu viết đúng các từ phiên âm tiếng nước ngoài theo hướng dẫn của GV.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu BT 2.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 10- GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt
bằng giọng thong thả, rõ ràng, phát âm
chính xác các tiếng có âm, vần, thanh
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV phát phiếu bài tập cho HS
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu
- Vài em viết các tiếng Chúng – tôi –
mong – thế – giới – này – hòa – bình
vào mô hình cấu tạo vần
- HS theo dõi SGK
- HS đọc thầm bài chính tả, quan sáthình thức trình bày của bài
- HS làm bài trên phiếu
- HS nêu kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
- 2 em lên làm trên bảng, lớp nhận xét
Trang 11- Gv nhận xét và sửa bài.
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhận xét
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút.
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS viết chính tả chưa tốt về
nhà viết lại cho tốt hơn
- Chuẩn bị bài sau
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS lần lượt nêu quy tắc ghi dấu thanh
- Lớp nhận xét, bổ sung
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 12
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 5 Nghe viết : MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC I MỤC TIÊU : 1 Kiến thức : Viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn 2 Kỹ năng : Tìm được các tiếng có chứa uô, ua trong bài văn và nắm được các đánh dấu thanh trong các tiếng có uô, ua (BT2); tìm được tiếng thích hợp có chứa uô hặc ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3 3 Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình thành nhân cách con người mới - HS khá, giỏi giải thích được quy tắc đánh dấu thanh trong mỗi tiếng vừa tìm được (Bài tập 2) và hiểu được nghĩa các câu thành ngữ (BT 3) - HS yếu biết cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi uô / ua. II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : 1 Giáo viên : Bảng lớp kẻ mô hình cấu tạo vần 2 Học sinh : Đồ dùng học tập. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
Trang 13- GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt
bằng giọng thong thả, rõ ràng, phát âm
chính xác các tiếng có âm, vần, thanh
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trong tập hay
VBT
- Vài em viết các tiếng tiến – biển – bìa
- mía vào mô hình cấu tạo vần Nêu quy
tắc đánh dấu thanh trong từng tiếng
- HS theo dõi SGK
- HS đọc thầm bài chính tả, quan sáthình thức trình bày của bài
- HS làm bài trong tập hay VBT
- HS nêu kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
- 2 em lên làm trên bảng, lớp nhận xét
Trang 14- Gv nhận xét và sửa bài.
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS giải nghĩa một số câu
thành ngữ mình biết
- GV giải nghĩa các câu thành ngữ còn
lại cho HS hiểu
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút.
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS viết chính tả chưa tốt về
nhà viết lại cho tốt hơn
- Chuẩn bị bài sau
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS lần lượt nêu các câu thành ngữ đã hoàn chỉnh
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS giải nghĩa một số câu thành ngữ mình biết
- HS nghe và viết vào tập
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 15
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
2 Kỹ năng : Nhận biết được các tiếng chứa ưa,ươ và cách ghi dấu thanh
theo y/c của BT2; tìm được tiếng chứa ưa, ươ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ,tục ngữ ở BT3)
3 Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình
thành nhân cách con người mới
- HS khá, giỏi hiểu nghĩa và thuộc 4 câu thành ngữ, tục ngữ (BT 3).
- HS yếu làm được BT2, 3 theo gợi ý của GV.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu bài tập 2.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
* Mục tiêu : HS nhớ và viết đúng đoạn chính
tả theo yêu cầu
* Cách tiến hành :
- HS viết các tiếng suối, ruộng,
tuổi, mùa, lúa và nêu quy tắc ghi
dấu thanh ở những tiếng đó
Trang 16
- GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt
- Yêu cầu 2 em đọc thuộc lòng đoạn bài cần
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV phát phiếu bài tập cho HS
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu
- Gv nhận xét và sửa bài
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài trong tập
- Gv nhận xét và sửa bài
- GV yêu cầu HS giải nghĩa các câu thành
ngữ, tục ngữ mà mình biết
- GV giải nghĩa các câu còn lại cho HS hiểu
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút.
- Nhận xét tiết học
- HS theo dõi SGK
- 2 em đọc thuộc lòng đoạn bàicần nhớ
- Lớp theo dõi, bổ sung cho bạn
- HS xem kĩ những chữ dễ viết saitrong bài
- HS làm bài trên phiếu
- HS nêu kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài vào tập
- HS lần lượt đọc các câu thànhngữ, tục ngữ đã hoàn chỉnh
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
- HS giải nghĩa các câu thành ngữ,tục ngữ mà mình biết
- HS nghe và viết vào tập
Trang 17
- Yêu cầu HS viết chính tả chưa tốt về nhà
viết lại cho tốt hơn
- Chuẩn bị bài sau
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 7
Nghe viết : DÒNG KINH QUÊ HƯƠNG
(MT)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Viết đúng bài chính tả; trình bày đung hình thức bài văn
xuôi
2 Kỹ năng : Tìm được vần thích hợp để điền vào cả 3 chỗ trống trong
đoạn thơ (BT2); thực hiện được 2 trong 3 ý ( a,b,c) của BT3 (kiến, tía, mía).
3 Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình
thành nhân cách con người mới
* Học sinh khá, giỏi làm được đầy đủ Bài tập 3.
Trang 18* MT : Giáo dục tình cảm yêu quý vẻ đẹp của dòng kinh (kênh) quê hương, có ý
thức BVMT xung quanh (Khai thác trực tiếp nội dung bài).
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
- GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt
bằng giọng thong thả, rõ ràng, phát âm
chính xác các tiếng có âm, vần, thanh dễ
viết sai
- Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả, nhắc
HS quan sát hình thức trình bày của bài
- GV đọc từng đoạn, câu cho HS viết Đọc
- Vài em viết các tiếng lưa thưa,
mưa, tưởng, tươi Nêu quy tắc đánh
dấu thanh trong từng tiếng
- HS theo dõi SGK
- HS đọc thầm bài chính tả, quan sáthình thức trình bày của bài
Trang 19Bài 2 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trong tập
- Gv nhận xét và sửa bài Bài 3 : - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS làm bài trong tập
- Gv nhận xét và sửa bài - GV yêu cầu HS giải nghĩa một số câu thành ngữ mình biết - GV giải nghĩa các câu thành ngữ còn lại cho HS hiểu * MT : Giáo dục tình cảm yêu quý vẻ đẹp của dòng kinh (kênh) quê hương, có ý thức BVMT xung quanh. 3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút. - Nhận xét tiết học - Yêu cầu HS viết chính tả chưa tốt về nhà viết lại cho tốt hơn - Chuẩn bị bài sau - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS làm bài trong tập
- HS nêu kết quả trước lớp - Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài - 1 em lên làm trên bảng, lớp nhận xét - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS làm bài trong tập
- HS nêu kết quả trước lớp - Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài - 1 em lên làm trên bảng, lớp nhận xét - HS giải nghĩa một số câu thành ngữ mình biết - HS nghe và viết vào tập
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 20
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 8 Nghe viết : KÌ DIỆU RỪNG XANH (MT) I MỤC TIÊU : 1 Kiến thức : Nghe – viết đúng bài Chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình báy đúng hình thức văn xuôi (từ Nắng trưa đến cảnh mùa thu) 2 Kỹ năng : Tìm được tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn (BT2); tìm được tiếng có vần uyên thích hợp để điền vào ô trống (BT3) 3 Thái độ : Mở rộng hiểu biết về cuộc sống, con người, góp phần hình thành nhân cách con người mới - HS khá, giỏi làm đúng BT2, 3, 4 - HS yếu tìm được các tiếng yểng, hải yến, đỗ quyên theo gợi ý của GV (BT4) * MT : GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài văn để cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng, thấy được tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng Từ đó các em biết yêu vẻ đẹp của thiên nhiên, thêm yêu quý và có ý thức bảo vệ môi trường (trực tiếp). II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : 1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3 2 Học sinh : Đồ dùng học tập. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) : - KTBC : Gọi HS lên bảng - Nhận xét, cho điểm
- Vài em viết các tiếng viếng, nghĩa,
hiền, điều, việc, liệu Nêu quy tắc
đánh dấu thanh trong từng tiếng
Trang 21- GV đọc bài chính tả trong SGK 1 lượt
bằng giọng thong thả, rõ ràng, phát âm
chính xác các tiếng có âm, vần, thanh dễ
viết sai
- Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả, nhắc
HS quan sát hình thức trình bày của bài
- GV đọc từng đoạn, câu cho HS viết Đọc
thấy được tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ
của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng Từ đó
các em biết yêu vẻ đẹp của thiên nhiên,
thêm yêu quý và có ý thức bảo vệ môi
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trong tập
- HS nêu kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài trong tập
Trang 22- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài trong tập
- Yêu cầu HS viết chính tả chưa tốt về nhà
viết lại cho tốt hơn
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu kết quả trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung, sửa bài
- 1 em lên làm trên bảng, lớp nhậnxét
- HS giải nghĩa một số câu thànhngữ mình biết
- HS nghe và viết vào tập
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 9
Nhớ viết : TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày
đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do.