Amin X có công thức phân tử là: Câu 4 [29255]Etyamin tác dụng với chất nào trong các chất sau tạo ra kết tủa: A.Dung dịch CH3COOH B.Dung dịch FeCl3 C.Dung dịch CH3COOH hoặc HCl D.Dung dị
Trang 1Thi online - Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề
3
Câu 1 [21195]Cho 0,01 mol một aminoaxit A (một loại aminoaxit thiết yếu, mạch thẳng, có chứa nhóm amin cuối mạch) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M và thu được dung dịch B Dung dịch B này phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,3M và thu được 2,85 gam muối Công thức cấu tạo của A là:
A.H2N-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B.H2N-(CH2)3-CH(NH2)-COOH
C.H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH D.H2N-(CH2)5-CH(NH2)-COOH
Câu 2 [24516]Đốt cháy một amin đơn chức no thu được tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 4/7 Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây?
A.Metylamin B.Etylamin C.Trimetylamin D.Isopropylamin
Câu 3 [28641]Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí nitơ Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đó oxi chiếm 20% thể tích Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Amin X có công thức phân tử là:
Câu 4 [29255]Etyamin tác dụng với chất nào trong các chất sau tạo ra kết tủa:
A.Dung dịch CH3COOH
B.Dung dịch FeCl3
C.Dung dịch CH3COOH hoặc HCl
D.Dung dịch CH3COOH hoặc FeCl3 hoặc dung dịch HCl
Câu 5 [32665]Cho 14,7 (g) 1 aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư được 19,1 (g) muối Mặt khác cũng cho 14,7 (g) X tác dụng với HCl dư cho ra 18,35 (g) muối clorua Xác định công thức cấu tạo của X:
A.
CH2-COOH
|
NH2
B.
CH3-CH-COOH |
NH2
C.
CH3-(CH2)4-CH-COOH
|
NH2
D.Một kết quả khác
Trang 2Câu 6 [35356]Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin cần vừa đủ 10,36 lít O2 (ở đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 19,45 gam và có 0,56 lít một khí (ở đktc) thoát khỏi bình Giá trị của m là:
Câu 7 [35395]Cho các dung dịch sau: (1) CH2=CHCOONH4 ; (2) C6H5NH2 ; (3) H2NCH2COOH ; (4) C6H5OH ; (5) H2N[CH2]4CH(NH2)COOH ; (6) CH3COONa ; (7) H2N[CH2]6NH2 Các dung dịch làm xanh quỳ tím là:
A.(3) ; (5) ; (7) B.(2) ; (3) ; (4) ; (7) C.(5) ; (6) ; (7) D.(1) ; (5) ; (7)
Câu 8 [40506]
Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
Câu 9 [45132]
Đốt cháy hoàn toàn a mol 1 amin X mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử thu được 6a mol hỗn hợp sản phẩm Nếu cho 1 mol X tác dụng với HCl dư trong điều kiện thích hợp thu được m gam sản phẩm Giá trị của
m là:
Câu 10 [46532]Đốt cháy hoàn toàn 8,9g chất X( có chứa 1 nguyên tử nitơ trong phân tử) thu được sản phẩm gồm CO2; H2O và N2 Cho 8,9 gam X tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,4 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A.HCOONH3CH=CH2 B.CH3CH2COONH4 C.CH2=CHCOONH4 D.CH3COONH3CH3 Câu 11 [50941] Có thể tạo ra được bao nhiêu tripeptit gồm hai aminoaxit: glyxin và alanin?
Câu 12 [51334]Tính chất nào sau đây không phải là của protit?
A.Có phản ứng màu với axit nitric và Cu(OH)2 B.Tham gia phản ứng thủy phân
C.Làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh lam D.Có thể bị đông tụ khi đun nóng
Trang 3Câu 13 [61060]Cho 30 lít hđro bromua vao 35 lít hỗn hợp khí A CH3NH2, (CH3)2NH, CO2 Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với không khí là 1,942 và hỗn hợp chất rắn Y Đốt cháy hoàn toàn 35 lít hỗn hợp A trên bằng một lượng õi vừa đủ, sau khi ngưng tụ hơi nước còn lại 62,5 lít hỗn hợp khí B Các thể tích khí đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là:
A.15, 15, 5 B.10, 15, 10 C.15, 10, 10 D.10, 10, 15
Câu 14 [66150]Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:
A.Axit glutamic, valin, alanin B.Axit glutamic, lysin, glyxin
C.Alanin, lysin, phenyl amin D.Anilin, glyxin, valin
Câu 15 [66163]X là một tetrapeptit Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95g muối Phân tử khối của X có giá trị là:
Câu 16 [66353]Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là:
A.CH2=CH-NH-CH3 B.CH3-CH2-NH-CH3 C.CH3-CH2-CH2-NH2 D.CH2=CH-CH2-NH2
Câu 17 [67576]Để trung hòa 200ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 200 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 17,7 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là (biết X có mạch C không phân nhánh):
A.H2NC2H3(COOH)2 B.CH3C(NH2)(COOH)2 C.H2NCH(COOH)2 D.(H2N)2CHCH(COOH)2
Câu 18 [67918]Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở X thu được các đipeptit là Ala-Gly; Glu-Ala; Gly-Ala, Ala-Val Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.Ala-Glu-Ala-Gly-Val B.Gly-Ala-Val-Glu-Ala C.Glu-Ala-Ala-Gly-Val D.Glu-Ala-Gly-Ala-Val
Câu 19 [69740]Cho 2 amin mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C3H9N, C4H11N Có tổng số đồng phân amin bậc một là:
Câu 20 [69760]Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là:
Trang 4A.46 B.32 C.31 D.45
Câu 21 [69773]Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4), axit 2,6- điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là:
A.(1), (2) B.(2), (5), (6) C.(2), (5) D.(2), (3), (6)
Câu 22 [69854]Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm acid glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 23 [70099]A chứa (C , H, O, N) có 46,67 % N và MA< 100 Đốt 1,8 gam A cần 1,008 lit O2 (đkc) Sản phẩm cháy gồm N2, CO2 , hơi nước, trong đó tỷ lệ thể tích CO2 : thể tích nước = 1 :2 Khi cho 1,8 gam A vào
H2O dư , thu được ddB Cho dd H2SO4 dư vào dd B rồi dẫn hết khí vào bình dd KOH dư Sau thí nghiệm thấy khối lượng chất tan trong bình KOH lúc sau tăng m gam Giá trị m là:
Câu 24 [70168]Cho 0,02 mol chất X (X là một -aminoaxit) phản ứng vừa hết với 160 ml dung dịch HCl 0,125
M thì tạo ra 3,67gam muối Mặt khác, 4,41gam X khi tác dụng với một lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73 gam muối khan Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.HOOC-CH(NH2)-CH(NH2)-COOH B.CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
C.HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D.CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 25 [71806]Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bậc của amin?
A.CH3CH2NHCH3, CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3 B.C2H5NH2, (CH3)2CHNH2, (CH3)3CNH2
C.CH3NH2, CH3CH2NHCH3, (CH3)2NCH2CH3 D.CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3, CH3CH2NHCH3
Câu 26 [71838]Thủy phân một đoạn peptit được tạo ra từ các amino axit A, B, C, D, E có cấu tạo là ABCDE thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa liên kết peptit?
Câu 27 [71858]Dãy chất đều làm giấy quì tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
Trang 5A.anilin, metylamin, amoniac B.amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit
C.anilin, amoniac, natri hiđroxit D.metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 28 [77323]Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút
electron của nhân thơm lên nhóm NH2 B.anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm
C.nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dungdịch Br
2 tạo kết tủa trắng D.anilin tác dụng được với HBr vì trên N còn dư đôi electron tự do Câu 29 [77497]Trong các chất sau: đipeptit glyxylalanin H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH(1), nilon-6,6 (-NH-[CH2]6-NH-CO- [CH2]4 - CO-)n (2) , tơ lapsan (-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O-)n , chất có liên kết peptit là:
Câu 30 [77517]Cho 17,7 gam một alkylamin(X) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
Câu 31 [77580]Cho 0,1 mol một axit amino axit (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)
A.18,4g, HOOC - CHNH2 - CH2 - NH2 B.19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2
C.19,1g, HOOC - CHNH2 - (CH2)2 - NH2 D.19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3
Câu 32 [78856]
Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ X bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên A và B với tỷ lệ
số mol của các chất trong phản ứng như sau:
1 mol X + 2 mol H2O -> 2 mol A + 1 mol B
Thuỷ phân hoàn toàn 20,3 gam X thu được m1 gam A và m2 gam B Đốt chát hoàn toàn m2 gam B cần 8,4 lớt
O2 ở đkc thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lớt N2 ở 270C, 1 atm B có CTPT trùng với CTĐG A,B
và giá trị m1, m2 là
A.
NH2-CH2-CH2-COOH(15g) , CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g)
Trang 6B.NH2-CH2-COOH (15g), CH2(NH2)-CH2-COOH; 8,9(g).
C.NH2-CH2-COOH(15g), CH3-CH(NH2)-COOH, 8,9(g)
D. NH2-CH2-COOH(15,5g),, CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g)
Câu 33 [79661]Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?
A.Tính bazơ của protit
B.Tính axit của protit
C.Tính lưỡng tính của protit
D.Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin
Câu 34 [86016]Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2 ?
A.2,25 mol B.1,35 mol C.0,975 mol D.1,25 mol
Câu 35 [89971]
Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và
H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo
ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 36 [94155]Dung dịch A gồm Ba(OH)2 và một Amin đơn chức, sục vừa đủ 0,6 mol HCl vào dung dịch A
Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 47,8 gam chất rắn khan Tìm công thức của Amin
Trang 7A.CH3NH2 B.CH3NHCH3 C.C3H7NH2 D.a hoặc b đúng
Câu 37 [95523]
Hỗn hợp X gồm bốn hợp chất hữu cơ đều có công thức phân tử là C3H9NO2 Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được 1344 ml (đktc) hỗn hợp khí Y mùi khai có tỉ khối hơi so với hiđro là 17,25 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 38 [98610]Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C2H5NH2, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH,
CH3COOH, dung dịch HCl loãng Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy
ra là:
Câu 39 [99597]Một hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10O2N2 A tác dụng với kiềm tạo thành NH3, mặt khác tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối amin bậc 1 Khi cho 0,1 mol A tác dụng với 0,2 mol NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 40 [99599]Có 1 nonanpeptit có trình tư như sau: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit chứa phe:
Đáp án
11.B 12.C 13.B 14.D 15.A 16.C 17.A 18.D 19.B 20.D
21.B 22.C 23.C 24.C 25.C 26.D 27.D 28.C 29.A 30.A
31.C 32.C 33.D 34.B 35.C 36.A 37.A 38.C 39.B 40.C