5 Lựa chọn thuốc điều trị THA thể AG II, chẹn beta không khác biệt về hiệu quả hạ áp • Lựa chọn thuốc theo người bệnh, bệnh nội khoa kèm theo • Thuốc ức chế trực tiếp renin: nhóm mới..
Trang 1Cập nhật các khuyến cáo
về điều trị tăng huyết áp
GS TS Dang van Phuoc
Trang 22
Định nghĩa về Phân độ tăng huyết áp
• The corporate marketing and medical team believe these are the most important telmisartan cardiovascular prevention core content for
promotional material
• All Micardis promotional CVP material should begin with this content
• Additional content can be used but only in addition to this core content
• Consistency and repetition of messaging is essential in the very
competitive hypertension and CV prevention marketplace
• Physician preferences about style and data presentation have been
market tested and are applied to these following data slides We advise against changing the way the data is presented
• All the following slides are approved for use by corporate medical and legal, but you are required to also check them against local regulations
TL: Mancia G et al European Heart Journal June 11, 2007
Trang 4JNC 7 (2003)
BHS/NICE (2011)
Australian (2010)
Canadian (2013)
Trang 55
Lựa chọn thuốc điều trị THA
thể AG II, chẹn beta không khác biệt về hiệu quả hạ áp
• Lựa chọn thuốc theo người bệnh, bệnh nội khoa kèm theo
• Thuốc ức chế trực tiếp renin: nhóm mới
Trang 66
Ức chế men chuyển và chẹn thụ thể AGII trong THA
• Nghiên cứu ONTARGET*: so sánh trực tiếp UCMC
(Ramipril) và chẹn thụ thể AG II (telmisartan)
• Telmisartan tương đương ramipril: tiêu chí chính đột quị
• Nghiên cứu gộp** : UCMC tương đương chẹn thụ thể
AG II trong phòng ngừa NMCT
TL: * Yusuf S et al ONTARGET Investigators N Engl J Med 2008; 358: 1547- 1555
** Volpe M et al J Hypertens 2009; 27: 941 -946
Trang 77
Ức chế calci
• Không tăng biến cố ĐMV*
• Có giảm suy tim (19% so với 24% các thuốc khác): nghiên cứu gộp của Law và cs**
TL: * The ALLHAT officers and Coordinators for the ALLHAT Collaborative Research Group JAMA 2002; 288: 2981- 2997
** Law MR et al BMJ 2009; 359: 1565- 1576
Trang 88
Thay đổi lối sống nhằm phòng ngừa và điều trị THA
• Trên tất cả bệnh nhân, kể cả bệnh nhân HA cao và có kèm yếu tố
nguy cơ tim mạch
• Giảm muối natri < 1500 mg/ng
• Khẩu phần lành mạnh: nhiều trái cây, rau; ít sản phẩm từ sữa, béo;
protein từ thực vật, giảm mỡ bảo hoà, giảm natri
• Môi trường không thuốc lá
• Cần theo dõi sát, có trợ giúp, nhắc nhỡ định kỳ
Trang 9= 1 level teaspoon of table salt
• 80% muối natri ăn, đến từ thực phẩm chế biến sẵn
• Chỉ 10% đến từ bàn ăn và khi nấu nướng
Trang 111 Mancia G Eur Heart J 2007;28:1462–536 by permission of Oxford University Press 2007*
2 Mancia G, et al J Hypertens 2009;27:2121–58.*
Guidelines for the management of arterial hypertension: The Task Force for the Management of Arterial Hypertension of the Europeans
Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC)
Diuretics
ACE inhibitors
CCBs
ARBs β-blockers
1-blockers
Diuretics
ACE inhibitors
CCBs ARBs
2007 ESH/ESC 1 2009 ESH/ESC đánh giá lại 2
Phối hợp thuốc điều trị tăng huyết áp có
thay đổi gì theo thời gian?
Trang 13PHỐI HỢP THUỐC HẠ ÁP
RAAS BLOCKADE
CCB Diuretic
Trang 14Thuốc chẹn hệ RAA là nền tảng kết hợp thuốc làm giảm tác dụng phụ cuả thuốc hạ áp khác
ARB + Lợi tiểu
Ít giảm kali máu hơn
so với lợi tiểu dùng 1
mình
ARB + CCB
Ít phù hơn so với CCB
dùng 1 mình
Trang 1515
Nghiên cứu hiệu quả của phối hợp telmisartan +
hydrothiazide: Mức độ hạ HA tâm thu
15
–25 –20 –15 –10 –5
0
T: telmisartan H: HCTZ
**P<0.01 so với đơn trị liệu
Trang 16Giảm tác dụng phụ hạ kali máu của lợi tiểu
Bệnh nhân hạ kali máu
(Serum potassium <3.5 mmol/L)
Data shown are from a pooled analysis involving the safety populations from several clinical studies of
Valsartan / HCTZ (Co-DIOVAN)
12.5 mg n=269
25 mg n=266
320/12.5 mg n=1071
320/25 mg n=1067 Hydrochlorthiazide (HCTZ)
Trang 170 0.05
H12.5 T40/H12.5 T80/H12.5
T: telmisartan H: HCTZ
Trang 18Fogari et al J Hum Hypertens 2007;21:220–4
Giảm phù ngoại vi so với CCB đơn trị
23.0
* 6.8
Trang 19Các khuyến cáo hiện nay đề nghị nên khởi đầu điều trị bằng phối hợp thuốc cho bệnh nhân
THA độ 2 hoặc có nguy cơ TM
• JNC 7 guidelines1: Khi HATThu lớn hơn 20 mmHg hoặc HATTr lớn hơn 10 mmHg mức HAMT, nên xem xét khởi đầu điều trị bằng 2 thuốc hạ áp ’
• 2007-2009 ESH-ESC guidelines2: Khởi đầu điều trị bằng phối hợp 2 thuốc hạ áp, đặc biết có lợi cho bệnh nhân kèm nguy cơ TM cao, cần kiểm soát huyết áp sớm ’
tiên để cải thiện tuân trị của bệnh nhân’
1 Chobanian et al Hypertension 2003;42:1206-1252
2 Mancia et al Blood Press
2009;18:308-347
Trang 20Diuretic ARB
CCB ACE-I
ESH/ESC 2013: recommendations
for dual and triple combination therapy
ESH/ESC J Hypertens 2013, 31:1281–1357
The combination of two antagonists of the RAAS is not
recommended and should be discouraged
preferred combinations
not recommended combination
ACE-I, ACE inhibitor ARB, Angiotensin receptor blocker CCB, Calcium channel blocker
Identical with JNC 8!
Trang 21CCB Diuretic
RAS-Blocker + CCB + Diuretic
Algorithm of antihypertensive drug treatment
ASH/ISH 2013 (endorsed by APSH)
RAS-Blocker
RAS-Blocker + Diuretic
RAS-Blocker + CCB
Trang 22• White coat effect
Dual Combination
Triple or Quadruple Therapy
Lifestyle modification
Thiazide diuretic ACEI Long-acting CCB blocker* Beta-
TL: 2012 Canadian Hypertension Education Program (CHEP)
Trang 23• White coat effect
of antihypertensive drugs may be combined (such as ACE inhibitors, alpha blockers, centrally acting agents, or nondihydropyridine calcium channel blocker) TL: 2012 Canadian Hypertension Education Program (CHEP)
Trang 24• Cá thể >80 tuổi và có SBP ban đầu >160mmHg: mục tiêu đưa
về khoảng 140-150mmHg nếu như dung nạp điều trị tốt
• Chọn lựa thuốc:
– Các loại thuốc THA đều có thể dùng – Bn lớn tuổi (80 tuổi): tiếp tục điều trị nếu dung nạp tốt – Chẹn kênh calci và lợi tiểu có thể được ưa thích hơn ở bn tăng HA tâm thu đơn độc
Trang 26• Phối hợp thuốc để đạt được HA mục tiêu, đề nghị phối hợp chẹn
hệ thống renin angiotensin với 1 tác nhân hạ áp khác
• Nên phối hợp điều trị THA, statin, kháng kết tập tiểu cầu vì các
bn này có nguy cơ tim mạch rất cao
TL: Mancia G et al European Heart Journal June 11, 2007
* CHEP 2013 Guidelines for management of hypertension
Trang 2728
Parving et al N Engl J Med 2001;345:870–878; Brenner et al N Engl J Med 2001;345:861–869 Lewis et al N Engl J Med 2001;345:851–860; Barnett AH, Bain SC et al N Engl J Med 2004;351:1952–1961
-4.4
-3.5
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0
trong DETAIL, IRMA-2, IDNT và RENAAL
Trang 2829
Không phải các ARBs đều giống nhau
Trang 2930
Telmisartan là ƯCTTAngII duy nhất đã được công nhận làm giảm biến cố tim mạch ở những BN nguy cơ cao
Giảm nguy cơ MI, đột quị, hoặc tử vong do tim mạch ở BN 55 tuổi trở lên
có nguy cơ biến cố tim mạch cao không dung nạp ACEi
Micardis® được công nhận làm giảm biến cố tim mạch
Giảm nguy cơ tim mạch ở những BN:
i) tiền sử CHD, đột quị, hoặc bệnh mạch máu ngoại biên, hoặc
ii) ĐTĐ type 2 có tổn thương cơ quan đích
Trang 3132
Dược lý học đặc biệt của Telmisartan trong nhóm ức chế thụ thể
Burnier M & Brunner H.R., Lancet 2000;355:637–645; Brunner H.R., J Hum Hypertens 2002;16(Suppl
2):S13–S16; Kakuta H., et al Int J Clin Pharmacol Res 2005;25:41–46; Wienen W., et al Br J
Pharmacol 1993;110:245-252; Song J.C & White C.M., Formulary 2001;36:487–499; Asmar,R., Int J
Clin Pract 2006;60:315-320; Israili,Z.H., J Hum.Hypertens 2000;14 Suppl 1: S73-S86; Benson S.C et
al Hypertension 2004;43:993–1002
0 20
Lo- sartan
Val- sartan
Cande- sartan
Olme- sartan
Irbe- sartan
Telmi- sartan
0 50 100 150 200 250
† Active metabolite EXP 3174
Val- sartan
Cande- sartan
Olme- sartan
Telmi- sartan
Cande- sartan
Olme- sartan
Val- sartan
Lo- sartan
Irbe- sartan
Epro- sartan
Telmi- sartan
EXP 3174 (Losartan)
Val- sartan
Cande- sartan
Olme- sartan
Telmi- sartan
Epro- sartan
Irbe- sartan
Thời gian bán hủy dài nhất, ái lực thụ thể cao nhất, xâm nhập mô cao nhất và hoạt hóa
Thời gian bán hủy huyết tương dài nhất
trong nhóm ức chế thụ thể
Ái lực thụ thể cao nhất trong nhóm ức chế thụ thể
Họat hóa PPARg chọn lọc cao nhất trong nhóm ức chế thụ thể
Trang 32Time after dosing (h)
Lacourcière et al Am J Hypertens 2006; 19:104–112
*** P<0.0001 24-h mean Telmisartan vs Ramipril
***
PRISMA II
(n = 405) (n = 407)
Trang 33P values are for Telmisartan vs Valsartan comparison
Pooled analysis of two independent studies (MICADO I & II)
Lacourcière et al Blood Press Monit 2004:9;203–210
P<0.05
P<0.005
P<0.0001
P<0.001
Thay đổi huyết áp tâm thu so với ban đầu (mmHg)
Time after dosing (h)
(n = 430) (n = 447)
Trang 34Schumacher H and Mancia G Blood Press 2008;17(Suppl 1):32-40
Biến cố tác dụng phụ trên bệnh nhân năm
< 65 tuổi (n = 921)
< 65 tuổi (n = 3817)
≥ 65 tuổi (n = 246)
≥ 65 tuổi (n = 1196)
< 65 tuổi (n = 1444)
≥ 65 tuổi (n = 399)
Telmisartan/HCTZ
Trang 3536 36
Điều trị Tăng huyết áp/ b/n đau thắt ngực ổn định
• Mục tiêu huyết áp < 130/80 mmHg; < 120/80 mmHg nếu có rối
loạn chức năng thất trái
• Chẹn bêta: tiền sử NMCT
• UCMC hoặc chẹn thụ thể angiotensin II: có ĐTĐ, RLCN TTr
• Có thể phối hợp: chẹn bêta, UCMC hoặc chẹn thụ thể AG, lợi
tiểu
• Có thể điều trị kèm theo: nitrates, kháng kết tập tiểu cầu, statins
TL: Rosendorff C et al Circulation 2007; 115: 2761 - 2788
Trang 3637 37
Điều trị Tăng huyết áp/ cơn đau thắt ngực không
ổn định hoặc NMCT không ST chênh lên
• Mục tiêu huyết áp < 130/80 mmHg
• Chẹn bêta không ISA (td: bisoprolol)
• Chống chỉ định chẹn bêta: Verapamil hoặc diltiazem
• Phối hợp thuốc: chẹn bêta, UCMC hoặc chẹn thụ thể
angiotensin, lợi tiểu
• Có thể điều trị kèm theo: nitrates, kháng kết tập tiểu cầu, kháng đông, statins
TL: Rosendorff C et al Circulation 2007; 115: 2761 - 2788
Trang 3738 38
Điều trị Tăng huyết áp/ suy tim do TMCB
• Mục tiêu huyết áp < 130/80 hoặc tốt hơn < 120/80 mmHg
• Các thuốc nên dùng: UCMC, chẹn thụ thể angiotensin, lợi
tiểu, chẹn bêta, đối kháng aldosterone
• Chẹn thụ thể angiotensin nên dùng: Valsartan, candesartan, telmisartan
• Chẹn bêta nên dùng: bisoprolol, carvedilol, metoprolol
Trang 38HƯỚNG DẪN ĐiỀU TRỊ BỆNH
TĂNG HUYẾT ÁP TẠI ViỆT NAM?
Trang 39HA > 140/90 mmHg ở BN > 18 tuổi (BN > 80 tuổi: HA > 150/90 mmHg )
Thay đổi lối sống
* - chẹn beta không chỉ định ở BN > 60 tuổi
< 60 tuổi: ƯCMC, ƯCTT
** ưu tiên phối hợp: ƯCMC/ƯCTT + ƯCCX hoặc lợi tiểu
Suy tim: Lợi tiểu, chẹn beta, ƯCMC/ƯCTT, kháng aldosterone
Đột quị: ƯCMC, lợi tiểu
Lợi tiểu, ƯCMC, ƯCTT, ƯCCX, chẹn beta *
Phối hợp 2 thuốc khi HATThu > 20 mmHg hoặc HATTr > 10
mmHg trên mức mục tiêu **
Phối hợp 3 thuốc
Ưu tiên ƯCMC/ƯCTT + lợi tiểu + ƯCCX
Phối hợp 4 thuốc, xem xét thêm kháng aldosterone, chẹn beta, tác
nhân TKTƯ
Tham khảo chuyên gia về tăng HA, điều trị can thiệp
ƯCMC: ức chế men chuyển - ƯCTT: ức chế thụ thể - ƯCCX: ức chế canxi - HATT: Huyết
áp tâm thu - HATTr: Huyết áp tâm trương – ĐTĐ: đái tháo đường – TKTƯ: thần kinh trung
ương